Quyết định 1492/QĐ-BXD 2026 thành lập Bộ phận chỉ đạo xử lý thông tin báo chí và dư luận xã hội
| BỘ XÂY DỰNG
Số: 1492/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập Bộ phận thường trực chỉ đạo xử lý thông tin báo chí và dư luận xã hội của Bộ Xây dựng BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 244/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1432/QĐ-BXD ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Bộ phận thường trực chỉ đạo xử lý thông tin báo chí và dư luận xã hội của Bộ Xây dựng. Bộ phận thường trực chịu sự chỉ đạo trực tiếp, thường xuyên của Bộ trưởng, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Bộ phận gồm 23 thành viên, có Danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Bộ phận thường trực xây dựng và ban hành Quy chế hoạt động của Bộ phận.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các ông, bà là thành viên của Bộ phận thường trực chỉ đạo xử lý thông tin báo chí và dư luận xã hội của Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Các Thứ trưởng; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, VPB (P.TT-TT). | BỘ TRƯỞNG |
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
DANH SÁCH
Bộ phận thường trực chỉ đạo xử lý thông tin báo chí và dư luận xã hội của Bộ Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1492/QĐ-BXD ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Chức vụ, đơn vị công tác | Chức danh kiêm nhiệm |
| 1. | Thứ trưởng Bộ Xây dựng (Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực báo chí, truyền thông) | Trưởng Bộ phận |
| 2. | Chánh Văn phòng Bộ | Phó trưởng Bộ phận |
| 3. | Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ | Thành viên |
| 4. | Vụ trưởng Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Thành viên |
| 5. | Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng | Thành viên |
| 6. | Vụ trưởng Vụ Pháp chế | Thành viên |
| 7. | Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế | Thành viên |
| 8. | Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính | Thành viên |
| 9. | Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông | Thành viên |
| 10. | Vụ trưởng Vụ Quản lý doanh nghiệp | Thành viên |
| 11. | Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam | Thành viên |
| 12. | Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | Thành viên |
| 13. | Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam | Thành viên |
| 14. | Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam | Thành viên |
| 15. | Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam | Thành viên |
| 16. | Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản | Thành viên |
| 17. | Cục trưởng Cục Giám định Nhà nước về Chất lượng công trình xây dựng | Thành viên |
| 18. | Cục trưởng Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Thành viên |
| 19. | Cục trưởng Cục Phát triển đô thị | Thành viên |
| 20. | Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng | Thành viên |
| 21. | Phó Chánh Văn phòng Bộ (phụ trách chuẩn bị nội dung thông tin báo chí) | Thành viên |
| 22. | Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin | Thành viên |
| 23. | Tổng biên tập Báo Xây dựng | Thành viên |
