Quyết định 1431/QĐ-UBND Huế 2026 ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh
CỘNG ỦY BAN NHÂN DÂN | HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÀNH PHỐ HUẾ Huế, ngày 04 tháng 5 năm 2026 Số: 1431/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Du lịch ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 147/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2030; Căn cứ Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050; Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Kế hoạch quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030; Căn cứ Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh (nay là UBND thành phố) về phê duyệt Kế hoạch hành động triển khai Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Kế hoạch số 156/KH-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về triển khai thực hiện Quy hoạch hệ thống du lịch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyệt Đề án phát triển du lịch, dịch vụ du lịch thành phố Huế giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 880/TTr-SDL ngày 22 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế, Bộ nhận diện du lịch xanh thành phố Huế và các Bộ tiêu chí du lịch xanh áp dụng cho các loại hình dịch vụ du lịch, gồm:
1. Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành cho Cơ sở lưu trú du lịch (Phụ lục I)
2. Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành cho Điểm tham quan du lịch (Phụ lục II )
3. Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành cho Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (
Phụ lục III )
4. Bộ nhận diện Du lịch xanh thành phố Huế (Phụ lục IV )
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức triển khai thực hiện
1. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan, Hiệp hội Du lịch thành phố hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị kinh doanh dịch vụ du lịch (sau đây gọi chung là cơ sở du lịch) áp dụng, thực hiện các Bộ tiêu chí Du lịch xanh trong quá trình vận hành hoạt động tại các cơ sở du lịch; tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định để đánh giá, cấp giấy chứng nhận du lịch xanh cho các cơ sở du lịch đạt tiêu chuẩn; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả, những vấn đề vướng mắc, phát sinh đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung phù hợp.
2. Các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Ủy ban nhân dân các phường, xã; Hiệp hội Du lịch thành phố phối hợp với Sở Du lịch tuyên truyền, triển khai hướng dẫn các cơ sở du lịch đăng ký tham gia Bộ tiêu chí Du lịch xanh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Hiệp hội Du lịch thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
- Như điều 4;
KT. CHỦ TỊCH
- Bộ VHTTDL;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục DLQG VN;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thàn h phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VP: CVP và các PCVP;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT.
QUY ĐỊNH VỀ BỘ TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ (Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của UBND thành phố Huế)
I. SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, suy giảm tài nguyên và áp lực môi trường ngày càng gia tăng, phát triển bền vững đã trở thành xu hướng tất yếu và là yêu cầu cấp thiết đối với ngành du lịch. Trên thế giớ i, nhiều quốc gia và tổ chức quốc tế đã ban hành các bộ tiêu chí, nhãn sinh thái và tiêu chuẩn du lịch xanh nhằm định hướng hoạt động du lịch theo hướng giảm phát thải, sử dụng hiệu quả tài nguyên, bảo vệ môi trường và nâng cao trách nhiệm xã hội. Thành phố Huế là trung tâm văn hóa, du lịch đặc sắc của cả nước, nổi bật với Quần thể di tích Cố đô Huế được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới, cùng hệ thống tài nguyên thiên nhiên phong phú thuận lợi để phát triển các loại hình du lịch sinh thái, cộng đồng, du lịch chăm sóc sức khỏe,... Tuy nhiên, cùng với tốc độ tăng trưởng và phát triển mạnh mẽ, ngành du lịch Thành phố Huế cũng đang đối mặt với nhiều thách thức: sức ép về môi trường, ô nhiễm rác thải nhựa, biến đổi khí hậu, khai thác quá mức tài nguyên, suy giảm cảnh quan tự nhiên, cùng với yêu cầu nâng cao chất lượng dịch vụ và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp du lịch. Nhằm cụ thể hóa Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh (ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030 (ban hành kèm theo Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 của UBND tỉnh (nay là UBND thành phố)), việc ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế là bước đi quan trọng và cần thiết nhằm thể hiện tầm nhìn, chiến lược và cam kết của chính quyền thành phố trong việc xây dựng nền du lịch xanh, thân thiện với môi trường và phát triển bền vững, góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ, bảo vệ môi trường và xây dựng hình ảnh điểm đến Huế an toàn, thân thiện và xanh, sạch, đẹp.
II. MỤC TIÊU Xây dựng khung tiêu chuẩn thống nhất để định hướng, đánh giá và thúc đẩy phát tri ển du lịch thành phố Huế theo hướng bền vững, thân thiện với môi trường. Thiết lập hệ thống tiêu chí cụ thể, khả thi, làm cơ sở để đánh giá, phân loại và công nhận mức độ du lịch xanh đối với các cơ sở lưu trú, điểm tham quan du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.
Khuyến khích doanh nghiệp và cộng đồng địa phương áp dụng các giải pháp thân thiện với môi trường, bảo tồn tài nguyên và di sản văn hóa, giảm thiểu tác động tiêu cực của hoạt động du lịch, từng bước hình thành hành vi ứng xử văn minh, lối sống có trách nhiệm với môi trường, văn hóa và xã hội. Tăng cường vai trò quản lý của nhà nước, tạo công cụ hỗ trợ công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá và xây dựng chính sách hỗ trợ , khuyến khích các mô hình du lịch xanh. Làm cơ sở xây dựng cơ chế ưu đãi, hỗ trợ và khen thưởng, thúc đẩy doanh nghiệp và các chủ thể tham gia tích cực vào quá trình chuyển đổi sang mô hình du lịch xanh và phát triển bền vững.
III. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, THỜI HẠN ÁP DỤNG
1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế quy định các tiêu chí du lịch xanh, quy trình đánh giá, công nhận đạt chuẩn du lịch xanh áp dụng cho các cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham quan du lịch và các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn thành phố Huế.
2. Thời hạn áp dụng Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế có hiệu lực kể từ ngày UBND thành phố ban hành Quyết định. Trong những trường hợp cần thiết, căn cứ vào tính chất, mức độ quan trọng, nhu cầu và xu thế phát triển của các cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham quan du lịch và các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, có thể đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung Bộ Tiêu chí cho phù hợp.
IV. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ Du lịch: Hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian không quá một năm liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác. Du lịch xanh: Loại hình du lịch hoạt động theo phương thức giảm thiểu tác động đến môi trường, đóng góp tích cực cho bảo vệ đa dạng sinh học, sử dụng năng lượng tái tạo và phát huy các di sản thiên nhiên và văn hóa, phát triển các sản phẩm thân thiện với môi trường. Cơ sở lưu trú du lịch: Nơi cung cấp dịch vụ phục vụ nhu cầu lưu trú của khách du lịch. Cụ thể, khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến.
Điểm tham quan du lịch: Nơi có tài nguyên du lịch (tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch văn hóa) được đầu tư, khai thác phục vụ nhu cầu tham quan của khách du lịch. Trong đó, tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm cảnh quan thiên nhiên, các yếu tố địa chất, địa mạo, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái và các yếu tố tự nhiên khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch; tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm di tích lịch sử - văn hóa, di tích cách mạng, khảo cổ, kiến trúc; giá trị văn hóa truyền thống, lễ hội, văn nghệ dân gian và các giá trị văn hóa khác, công trình lao động sáng tạo của con người có thể được sử dụng cho mục đích du lịch. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống: Cơ sở chế biến thức ăn bao gồm cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín, nhà hàng ăn uống, cơ sở chế biến suất ăn sẵn, căn-tin và bếp ăn tập thể. Phát triển du lịch bền vững: Sự phát triển du lịch đáp ứng đồng thời các yêu cầu về kinh tế, xã hội và môi trường đảm bảo hài hòa lợi ích các chủ thể tham gia hoạt động du lịch, không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu du lịch trong tương lai Tiêu chí du lịch xanh: Hệ thống các tiêu chí, tiêu chuẩn dùng để đánh giá, định hướng và khuyến khích các cơ sở du lịch phát triển theo hướng bền vững và thân thiện với môi trường. Tài liệu chứng minh (Minh chứng): Tập hợp các văn bản, hồ sơ, chứng từ, tài liệu được sử dụng để xác thực việc các đơn vị du lịch triển khai các hoạt động theo Bộ tiêu chí Du lịch xanh. Các tài liệu này bao gồm kế hoạch, phương án, chương trình, thông báo, khuyến cáo, chứng từ, hồ sơ phân công, kiểm toán, biên bản, quyết định, quy định, hướng dẫn, quy trình, chương trình đào tạo, hợp đồng, hóa đơn, hình ảnh, video, bằng cấp, giấy chứng nhận, cam kết, sổ ghi chép, nhãn hiệu sản phẩm, biển báo, website, phản hồi, dữ liệu số, đánh giá của cộng đồng, khách du lịch (qua các ứng dụng du lịch) và các tài liệu liên quan khác.
V. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
1. Cấu trúc Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế được chia thành các chủ đề chính, mỗi chủ đề bao gồm một số tiêu chí và các chỉ tiêu cụ thể, kèm theo số điểm tương ứng để đo lường, đánh giá theo các mức độ có thể thực hiện được. Các chủ đề chính của Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế:
STT Tên Bộ Tiêu chí Tên các chủ đề chính
Bao gồm 05 chủ đề chính:
- Môi trường chung
- Sử dụng thiết bị, vật liệu thân thiện với Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành môi trường 1 cho Cơ sở lưu trú du lịch (Phụ
- Quản lý chất thải và tái chế lục I)
- Kiểm soát chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn
- Trách nhiệm xã hội và cộng đồng Bao gồm 06 chủ đề chính:
- Môi trường chung
- Sử dụng thiết bị, vật liệu thân thiện với môi trường
- Quản lý chất thải và tái chế Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành 2 cho Điểm tham quan du lịch
- Kiểm soát chất lượng không khí và ô (Phụ lục II) nhiễm tiếng ồn
- Xây dựng và phát triển sản phẩm du lịch
bền vững
- Trách nhiệm xã hội và cộng đồng Bao gồm 05 chủ đề chính:
- Môi trường chung
- Sử dụng thiết bị, vật liệu thân thiện với Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành môi trường 3 cho Cơ sở kinh doanh dịch vụ
- Quản lý chất thải và tái chế ăn uống (Phụ lục III)
- Kiểm soát chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn
- Trách nhiệm xã hội và cộng đồng
2. Nguyên tắc đánh giá và th ẩm định (1) Việc đánh giá, chấm điểm được thực hiện theo nguyên tắc khách quan, trung thực, căn cứ mức độ đáp ứng của cơ sở du lịch đối với từng tiêu chí, chỉ số và các minh chứng do cơ sở du lịch cung cấp.
(2) Cơ sở du lịch tự nguyện đăng ký tham gia đánh giá, công nhận tiêu chí xanh với Sở Du lịch, tự đánh giá mức độ bền vững của hoạt động kinh doanh du lịch hiện tại dựa trên các tiêu chí và chỉ số du lịch xanh. (3) Để đạt được những điểm chuẩn tương ứng với các chỉ số của tiêu chí, cơ sở du lịch cần cung cấp tối thiểu một trong số các loại minh chứng cụ thể (kế hoạch, hình ảnh, sổ ghi chép, chương trình, biên bản, hóa đơn, hợp đồng, báo cáo, biển báo, bản vẽ, chứng nhận, hướng dẫn, quy trình...). Các cơ sở du lịch chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ và minh chứng cung cấp (4) Việc thẩm định, đánh giá do Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan và Hiệp hội Du lịch thành phố thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thực hiện theo Quy chế đánh giá Tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế do UBND thành phố ban hành.
3. Công nhận Tiêu chí Du lịch xanh Căn cứ kết quả thẩm định, Sở Du lịch trình Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chí Du lịch xanh cho cơ sở du lịch, có giá trị trong thời hạn 03 năm kể từ ngày ký. Cơ sở du lịch được công nhận đạt tiêu chí Du lịch xanh thì được sử dụng Bộ nhận diện du lịch xanh và Gi ấy chứng nhận tương ứng với mức công nhận (Phụ lục IV) Kết quả đánh giá của các cơ sở du lịch đạt tiêu chí Du lịch xanh thông qua điểm số (trên tổng số 170 điểm ) theo 03 mức độ: Cơ bản, Nâng cao, Xuất sắc. Cụ thể như sau:
MỨC ĐỘ ĐẠT TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH LOẠI CƠ SỞ STT DU LỊCH
Cơ bản Nâng cao Xuất sắc
Cơ sở lưu trú
Từ 85 đến dưới
Từ 100 đến dưới
Từ 140 điểm trở 1 du lịch
100 điểm
140 điểm
lên Điểm tham quan
Từ 85 đến dưới
Từ 100 đến dưới
Từ 140 điểm trở 2 du lịch
100 điểm
140 điểm
lên Cơ sở kinh doanh
Từ 85 đến dưới
Từ 100 đến dưới
Từ 140 điểm trở 3 dịch vụ ăn uống
100 điểm
140 điểm
lên
PIIIJ LUC I BQ TIEU Cm DU LICH XANH Dành cho Co s& hru trü du lich
UBND thành pM HuE)
UBND
ngày0Dkia (Kern theo Quyt djnh sJf31/QD-
Diem
Minh
chüng Chi s Tiêu chi tot da Chü dê 1. Môi trirông chung (40 diEm)
1.1.1. Dâmbãothütiicpháp1vmôi
ãnh/s
ghi trumg theo dung quy djnh va thc HInh chep/huong dnIquy hin ding cac quy djnh, cam kt bão 4 v môi trithng trong su& qua trInh trInhlgi.y phép hot dung 1.1. Bão v
1.1.2. Thirc hin trông, chm soc, bão môi tnxng và
HInh
ãnh/s
ghi v cay xanh trong và xung quanh co cãnh quan chep/hoa don si1uutrü 1.1.3. Tuyên truyn,
hi.râng dn
HInh
ành/sô
ghi khách du ljch thirc hin, tham gia các 2 chepfhixâng dnIquy hoat dung báo v môi trithng và cãnh trjnh quan khu vrc Co sâ luu tn
1.2.1. Hn ch ti da vic sü ding các san phrn hóa h9c
h.i, uu tiên sCr
HInh
ãnhlhóa dOe dnIquy ding cac dung djch v
sinh, tAy ri'ra,
4
dan/huâng 1 .2.Giãm X phông, nuOc rCra tay... duqc lam t trInh si:i d%ing hóa cht 1iu than thién vâi môi tnthng chat dQc hai, .rutiêncácsãn
1.2.2. Sr ding h
thông xü 1 nrncc
Hinh
ánh/s
ghi ph&m hüu co h bai than thin vâi môi tru?Yng chép/huâng dnIquy 3 (may to do
bang nuâc muôi, may
trinh/hóa don ion hóa, may phát ozone...)
1.3.1. Luu trü hóa chit trong cac
HInh
ãnhi'hi.râng 1.3. Quãn 1 thing chira có nhãn va
tuân thU quy
3
dn/quy trmnh/bao cáo Va 11IU t1fi CáC trInh sir ding cho tirng
loai hóa cht
cht dôc hai
1.3.2. K hqp dng
vo'i
Cong ty ducic
mOt cách an
HInh ãnh/hcp dông/ ( 2 cap giay phep dy dU d xU 1 cac v.t toàn biên ban 1iu hóa cht nguy him
ãnhIhuong
1.4.1. Co djch vi
i
i xe dp hoc xe dp
Hinh dnIquy trInhlbáo cáo din cho khách sr dung F
1.4.2. Khuyên khIch nhân vien sir
1.4. SU ding
ành/s
ghi dung cac phucng tin giao thông HInh pht.rang tin chep/huàng dn không phát thai hoc It phát thai (Xe giao thông c1p, xc din, di bO) xanh HInh ãnh/huóng
trI khu vrc sc din cho
1.4.3. Co b
dnIquy trInh/bãn
ye 2 xc din mt bang
thng quãn 1
Ap ding h 1.5.1.
ãnh/s
ghi Hinh thông minh (smart hotel) hoc irng 4 chep/huóng dnIquy
quãn 1
diing các giãi pháp khác d näng lucing din, nuâc 1.5.1J'ngdig
Hmnh
ânh/s6
ghi Cung cap
thông tin, djch vii cho
1.5.2. cong ngh và
chep/huong dn1quy du khách thông qua các kênh s (QR, 3 chuyn di s trmnhlwebsite website, Ung di v ing...) 1.5.3. Cung cp cac hInh thüc thanh HInh
ãnh/s
ghi toán din tCr (QR, vi din tU, the...), 3 chep/huâng dnIquy v ing tin mt giâm sCi di trInh 2 Chü d 2. Sfr ding thit bj, 4t 1iu than thin vri môi trirông (50 diem) chai thl v
2.1.1. Thay th
ra, tLi n.j lông
Hinh
ánh/s
ghi
2.1. H.n ch
bkg các san phm than thin môi
4
chép/huâng dn/quy rác thai pjja, trinhlhóa don sir ding vt
trixông thu chai thüy tith, tiii nhra thin 1iu than phãn hüy sinh h9c, tüi gi.y, tüi vãi... môi vâi tru?mg
ng hut,
2.1.2. Sr diing bat, düa, thia,
ghi HIth ànhIs c6c mang di, hp drng thirc an lam chep/huâng dnIquy 4 bang các san phm than thin vâi môi trInhlhóa dcin trtthng ho.c có th
tái sü dçing (g&
tre, gi.y, bA mIa...)
2.1.3. Sr dung 19 hoc chai drng sUa
ghi Hinh ã.nhIs tam, du gi... không bang nha hoc chep/huâng dnIquy 4 bang 4t 1iu có th tái sir d%ing trong trinhlhóa dcn phông t.m ghi HIth ãnh/s
2.1.4. Uu tiên si'r dung
4t 1iu truyn
chép/huâng dnIquy thng, 4t 1iu ti ch, than thin vói
hochIbáo trInhIk môi tnthng trong cong tác xây d%rng, cáo/hóa dan sira chta cy si luu ti -u ãnh/bin 2.1.5. Co bang huóng dan, khuyn HInh khIch than viên, khách hang có hành dãn/quy 2 báo/huàng dung giãm rae thai nhira djnh ni b
2.2.1. Sr ding thi& bj tit kim din,
HIth ánh/báo cáo/hóa có dan nhân tit kim din (den LED, 4 dan ti vi, dik hôa, tCi 1nh...)
2.2. Sü ding
2.2.2. Lp dt thi& bj cam bin vt lieu, thit
e r chuyn dng hoc các h
thng ti
Hinh
ãnhlsô
ghi bj ti& kim dng d ti& kim din chiu sang ti chépThao cáo/hóa dan nng luqng các khu v'c Cong cong (hOi truèng, din hành lang, thà v sinh...)
2.2.3. Südiingnang1uqngtaito(pin
HInh
ànhlsô
ghi nng luqng m.t tthi, bIth nuâc nóng ' chép/báo cáo/boa don nAng luçing mt tthi...)
2.2.4. Co bang huâng dk, khuyn
Hmnh
ãnh/bin báo/ 2 huàng dn/quy djnh khIch nhán viên, khách hang sir dmg ni b tiêt kim näng luçing din ãnh/s
ghi
2.3.1. Lp dt thit bj hn ch tc ct
HInh 4 chép/huâng dn1quy dông nuâc di vâi cac thit bj phông trInhlhóa don voi nuâc tha tay, bn cu tam, ,
A .•
glu Hrnh anhlso
2.3.2. Su dmg voi cain bien cho bon
4
chep/huàng dnIquy tha tay cong cong, hn ch d nuäc trmnhlhóa don chãy không cn thi&
ãnh/s
ghi Hmnh 2.3.3. chep/huóng dnIquy nuâc (may git cira truâc, may git 3
2.3. Sü dmg
trInhlhóa don du?ing h.m...) vt 1iu, thiêt
ghi ãnh/s Hmnh
thng tixci tit
2.3.4. Sr ding các h tit kiêm bj
chép/huâng dk/quy 3 kim nuâc (VD: h th6ng tuài nhô nuâc trinhlhóa don giç)t) Tái sCr dung nuâc thai dä qua 2.3.5.
anhlso
glu Hrnh xu ly hoac thu gom nuâc mua cho cac chep/huong danlquy 3 thu cau phu hçp (tuth tiêu, xã tr toilet...) ãnh/bin HInh
2.3.6. Co bang huàng dan, khuyn
báo/huàng
dnIquy 2 khich than viên, khách hang sü ding dinh noi bô tit kim nuic p. A 9 • p
(30 diem)
Chu de 3. Quan ly chat
thai va
tai
che
• •
9
A • A A A
•
Hrnh
anhlso
ghi
rac that
3.1.1. Co he thong phan
ba'
4
chép/huàng dnIquy ti ngun (hüu co, vô co, tái ch) 3.1. xu i triiTh/bin báo nuac thai a rác thai an HInh
ánh/s
ghi
3.1.2. Co h
thng xr 1
nuâc thai
toan
4
chép/báo cáo/kt qua dImg tiêu chun, dam bâo an toàn kim fra
ghi ãnh/s HInh
3.1.3. Tách du m, chit béo khói
chep/huóng dn/quy 3 miâc thai nha bp truOc khi xâ vao h trinh thng thoát nuâc
ànhlhcip Hinh
vo'i don vj thu
hçip dng
3.1.4. K
dng/hóa don gom chAt thai có giAy phép
ghi ãnhIs HInh
3.1.5. Co kho hru trt rác thai tnthc
chép/báo cáo/k& qua
không
3
va
Ithi xr 1 bão dam ngän müi
kiêm tra gay ô rihiém
ãnh/biên HInh
3.1.6. Co bang huàng din, khuyn
dnIquy 2 báo/huàng khfch nhãn viên, khách hang có hành djnh ni b dng phãn lo.i rác thai ánh/sô
ghi HInh
3.2.1. Chiip 1.i ãnh h chiuJcän cuâc
chep/huàng dnIquy 3 cong dan cüa khách, hn ch in trên trinh giây
9
A
Hrnh
anhlso
ghi
3.2.2. Su ding e-mail de xac nhn,
chep/huâng dnIquy d.t ch, chrng tr hóa don... thay vi 3 trInh sao chép hoc in ra giAy rae
ghi
3.2.3. Tái st'r dimg cac d vai nhu ga
HInh
ãnh/s thai va tal che chep/huâng dnIquy giuông, vO gi va
khn tAm dã qua sir
3
trInh ding cho cac mçic dIch phü hqp
3.2.4. Chuyn rác thai thc phAm
va
ành/s
ghi Hinh thirc an thira cho ng.thi dan dja 2 chép/hi.râng dnIquy phuong d phic vii chãn nuOi hoc Co trmhlhoa don he thong xu ly rae huu co thanh phan bón tr nhiên (20 diem,)
khI
nhim tiéng
on Chü d 4. Kim soát chAt lirçrng không
và ô
huàng HInh ãnh, 4.1. Giãm o
4.1.1. Co bang cAin hut thuc ti các
bin dn/quy trInh, 4 nhim không khu vrc cong cong báo khi
4.1.2. Bô trI khu virc hut thuôc riêng
HInh ánh/bãn ye mt bit, thông gió t6t bng/bin báo , p
4.1.3. Lap dt h thông hut müi, l9c
Hinh ãnh/bãn ye mat gió dam bâo theo quy djnh
khu virc tai
bng/hóa dcrn báp, nha hang
4.2.1. Bô trI không gian chirc nang
Hmnh
ânhlso
ghi hçip 1, sü d%ing 4t 1iu each am cho 4 chép/huOng dnIquy cac khu vçre vui chai, bar, nha hang, trInhlhóa dan phông hçp
thai gian to
4.2.
Giãm
ô
4.2.2. Dam bào giâi
h?n
ânhlsô
ghi HInh chüc cac hoat dng va djch vii giái trI ting nhim chép/hithng dn/ quy 3 gay tieng on (kt thüc truâc 22h hoc trInh theo quy djnh hin hãnh) ành/s ghi Ifrnh
4.2.3. Quy djnh giôr lam v sinh, süa
chépIhuäng dnIquy chüa ngoài khung gia nghi cüa khách 3 trInh A A
A (30 diem)
Chü d 5. Trách nhim xã h9l va c9ng dong
5.1.1. Khuyn khIch than viên và khách hang tham gia vào các chMn
HInh
ânhIs
ghi ch bin di khI h.0 hoc djch han chép/huâng dnIquy chuang trInh bão v môi truang cüa dja phuang (Gia Trái D&t, Tun ti& tr1nhtk hoach hoat 5.1. Dóng gop kim nAng luqng, Tun giãm rác thai, dng cüa lich du "Ngày Chü nh.t xanh", L
trng
cho
dng cong
cay...) dja phuang 5.1.2.
Co tài 1iu (bàn tin, ti rai, tranh
HInh
ànhlsô
ghi ãnh...) c.p
thông tin, giâi thiu,
that
4
chép/huâng dk'quy quãng bá di san van hóa va tir nhiên trinh cüa da phuang cho du khãch
ghi ãnh/s HInh
5.1.3. Uu tiên mua sam các san phâm
chép/huâng dn1quy 4 cüa dja phuong trInhlhóa don
ghi ãnh/s6 Hmnh
5.1.4. Sir ding các san ph,m dc san,
chep/huâng dnIquy 3 lang ngh cüa da phuong trong trang trmnhlhOa don trI hoc phiic v' khách.
5.2.1. T
chrc tp hun, huàng dn
ánh/s
ghi Hinh
các tlnh hu6ng
nhãn viên irng phó
voi
cáo/chi.'rng chép/báo 3
so cp
thiên tai, djch bnh, hOa hon, ciuytê 5.2. Dam bâo
ãnh!bin HInh
5.2.2. Co b
trI cac thMt bi y t
co an ninh an
bao/ding
ci/huthig 3 ban, dam bâo Cong tác
so c.p ciru ban
toãn trong
CO
dnIquy trmnh du so hru trü và Hinh
ãnh/bin 5.2.3. Co b
trI các trang thit bj dam
an
toàn
lao
ciilhuOng bão quy djnh v phông cháy, chta 3 bao/dmg dng dnIquy trInh cháy HInh ánhIs
ghi 5.2.4. Cung c.p trang phic, d dung dn1quy cAn thit, dam bão môi tru&ng lam 2 chép/hithng trinh vic v sinh va an toàn cho nhân vien 5.3.1. Co hçip dng lao dng cho nhân ânhlhuóng HInh viên va thrc hin dAy do cac ch dO trInhlhcrp 2 dnIquy v thOi gian lam vic, thOi gian nghi dng/báo cáo ngoi va dóng BHXH, BHYT, BHTN 5.3. Dam bão theo quy djnh quyn lqi cOa nhân viên 5.3.2. TOn tr9ng quyn tham gia Va ghi HInh ãnh/s dóng gop kin cOa nhân viên,
C
co
2
chep/huOng dnIquy ch tip nh.n và giái quyt kin nghj, tririiiibáo cáo khiêu nai 9 9 170 Tong diem
.1 Co s& inn tnl du Jjch du'çrc (lánh giá vã xêp 1oi nhu' sau: TIEU CHI 1W XANH M1C DQ DAT LICH LOAI CO S DU LICH Co ban Nng cao Xut sc Tr 140 diem trâ Tr 85 dn duói Tr 100 dn duOi Co s& km trü du ljch 140 dim len 100 dim
PHV LUC II BQ TIEU CHI DU LICH XANH Dành cho Dim tham quan du 1ch
(Kern theo Quyet djnh s&131/QD- UBND ngày(*4fl6. cza UBND thành ph Hu4)
Diem
Minh chwng Chi si Tiêu chI toi da Chü d 1. Môi trirong chung (40
dié'rn)
1.1.1. Dam bâo thu t%ic pháp 1
ye
môi
ghi HInh ânhIs
trithng theo thing quy djnh và thirc
hin dung cac quy djnh, cam kt bâo
4
chéplhtrâng
dn./quy v
môi tmng trong su& qua trInh
trmnhlgiAy phép hoat dng S 1.1. Báo ye
1.1.2. Thuc hin trông, chäm sóc, báo S A S
ghi moi tri.rong va HInh ânh/s
cay xanh trong và xung quanh
v cánh quan
chép/hóa dcm dim tham quan du ljch
S
1.1.3.
Tuyên
truyên, hthng
dan
ghi HInh ãnhlsô khách du ljch thrc hin, tham gia các 2 chép/huâng dnIquy hoat dng bâo v môi truông và cânh trinh quan khu virc dim tham quan F F 1.2.1.
chê tôi da vic sü ding các
Han
ãnh/s
ghi san phm hóa h9c dOe hai, uu tiên sü HInh sinh, ty rra, 4 chép/huâng dnIquy diung các dung djch v
1.2. Giãmvie
trInhlhóa dan
xà phông, nuâc rua tay... &rçlc lam ttr
sir
di v ing
hóa
ch.t 1iu than thin vâi môi tnrô'ng chat doe hai
F
và hru trü các
1.2.2. Lixu tr
hóa chat trong các
ãnh/huâng HInh thing chüa có nhAn và tuân thu quy chat dOe hai p d.nIquy trInhlbáo cáo mOt cách an trmnh sü di v
ing cho tüng loai hóa chat
toàn
1.2.3. K
hçrp dng vâi cong ty di.xçic
ânhIhp HInh
c.p gi.y phep dy dü d xir 1 cac v.t
,
.7
dng/biên ban 1iu hóa chat nguy hiêm
-j
1.2.4. Tp hu.n, trang bj qu.n áo,
Hmnh
ãnh/s
ghi 2 chép/báo cáo/chüng thit bj bâo h
cho nhãn viên phii
trách hóa chit dôc hai
than
ghi HInh ãnhIsi 1.3.1.Códjchviixedaphocxedap p p chép/bao cao din cho khách si.'r d%ing p
1.3.2. Khuyén khlch nhân viên sü 1.3. di v ing Sir
ghi HInh ãnh1s digig các phizcing tin giao thông phuong tin chép/hixóng dn không phát thai hoc It phát thai (Xe giao thông dp, xe din, di bO) xanh ânhlhuOng HInh
1.3.3. Co b6 trI khu vrc
din cho sac
dnIquy trInhlbân ye 2 xe din mt bang
,
p
thong quan ly
1.5.1.
Ap
ding h
ghi HInh ãnhlso thông minh hoc üng diing các giâi chép/huàng dnIquy 4
nàng luqng
pháp khác d
quàn l din, rnthc 1.4.U'ngdiing
HInh
ãnhIs 1.5.2.
Cung cap thông tin, djch vi cho
ghi cong ngh và chep/hu&ng dn/quy du khách thông qua các kênh s6 (QR, 3 • cnuyen doi so trInhlwebsite website, üng ding...) HInh ãnhIs ghi
1.5.3. Cung cp các hInh thüc thanh
d.nIquy
toán din tü (QR, vi din tir, the...),
3
chépilurâng v trInh giâm sü di ing tin m.t Chü d 2. Sfr diing thit bj, 4t 1iu
than thin
vói môi tru*ng
(40 d1e
2 m,)
2.1.1. Thay the chai nh%ra, tüi ni lông
HInh
ãnhlsô
ghi bng các san phm than thin môi chep/huâng dn1quy
2.1. Han ch
truông nhu chai thüy tinli, tüi niura
trInhlhóa don rác thai n1a phãn hüy sinh hQc, tái vâi, tüi giây... va sü diing vt
2.1.2. Sir ding bat, düa, thia, 6ng hut,
1iu than thin
cc mang di, hp dirng thirc an lam
HInh
ãnh/s
ghi vài môi bng các san phm than thin v&i môi 4 chép/hithng dn/quy trueing trithng hoc có th
tái sü di v
trInh/hóa don ing (g& tre, giy, bA mIa...)
ghi ãnhlsè HInh
nrnccfbmnh nuàc lan
trI
2.1.3. B
tr?m
chép/huàng dnIquy 2 d khách np nuóc trInhlhóa don
ânhlbiên Hinh
2.1.4. Co bang huóng din, khuyn
dnlquy báo/huâng 2 khIch than viên, khách hang có hà.nh b djnh dung giâm rae thai nhira nOi
2.2.1. Sir d%lng thi& bj ti& kim din,
Hinh ânhlbáo cáo/hóa 4 có dan than tit kim din (den LED, ti vi, diu hôa, tü 1nh...)
2.2.2. L&p dt thit bj cam bin
chuyn dung hoc các h
th6ng tir
ghi HInh ãnhlsô Sü diing 2.2.
dng d tit kim din chiu sang ti
chéplbáo cáo/hóa don lieu, thit 4t các khu vrc cong cong (hành lang, tit kim bj nhà ye sinh...) nng luqng
2.2.3. Sir dung náng luqng tái to (pin
din
ãnhlsô
ghi Hmnh näng luqng m.t trai, b'mh nuóc nóng chép/báo cáo/hóa don nàng lucmg mt tr?Yi...) 9 1 HInh ãnhlbiên báo/
2.2.4. Co bang hithng dan, khuyén
v ing
huâng dn/quy djnh khIch than viên, khách hang sir di 2 ti& kim nàng hrçing din ni bO
ãnhIst HInh
ghi
2.3.1. Lp d.t thi& bj hn ch tc d
4
chép/hithng
dn1quy
dông nixac di viii các thit bj phông ' S
I
trInh/hóa dcm tam, vôi nithc rCra tay, bôn câu
ghi HInh ãnh/sô
2.3.2. Sir ding vài cam bin cho bn I S
dn1quy 4 chép/hithng rüa tay cong cong,
chê dê nuóc han
2.3.
Sir diing
trInhlhóa don chãy không c.n thiêt lieu, v.t thi& tit kim
'
bj
ghi ãnhlsô HInh
2.3.3. Sir dung cac h thông tuâi tiêt
ni.wc
dnIquy chep/hiiâng 3 kim nuâc (VD: h thng tithi nhO trInhlhóa don giçt)
ghi ãnlhlsô qua Hirih
2.3.4. Tái sCr ding rnthc thai da
chép/hixó'ng
dnIquy 2 xir l hoc thu gom nuóc mua cho các trInh
nhu
cu phii hçip
(tuci tiêu,
xã toilet...) , , 2.3.5.
Co bang hi.rang dan, khuyen
Hinh
anhlbien bao/hrning khfch nhân viên, khách hang sü di c ing 2 dklquy tiêt kiêm nithc dinh nôi bô , , , , A
A 2
Chu de 3. Quan ly chat thai va tai che
(25 them)
,
, . A
A
Hrnh
anhlso
ghi
3.1.1. Co hç thong phan 1oi rae thai
chép/hi.róng
dn/quy tai ngun (httu ca, vo
cci, tái ch)
4
trInh/bin báo HInh
ãnhIs
ghi th6ng xü l
nithc thai
3.1.2. Co h
4
chép/báo cáo/kt qua dung tiêu chun, dam bâo an toàn kiém tra 3.1. Xü l
ghi Hmnh ãnh/s
3.1.3. Co h thng nhà v
sinh cong
nizc thai và
4
chep/hu6ng dn/quy cong dt tiêu chun dành cho khách rae thai an trmnh du lich toàn
ãnh/hçip HInh
hqp dng vài dan vj thu
3.1.4. K
ctng/hóa dan gom chat thai có gi.y phép HInh
ânh/bin
Co bang hu(ing dn, khuyn
3.1.5.
báoflurâng
dn/quy khIch nhân viên, khách hang có hành 2 djnh ni b dng phân loai rae thai
ghi
3.2.1. Sü ding e-mail ct
xác nhn,
HInh
ãnh/s 4 chép/huâng dnIquy
dt ch, ching tr hóa don... thay vi
sao chep hoc in ra giay
trrnh
3.2. Giâm rae
3.2.2. Chuyn rae thai thuc phm và thai và tái chê thrc an thra cho ngixOi dan dja
HInh
ãnh/s
ghi 4 phuong d ph%lc vi chAn nuôi hoc cO chép/huâng dnIquy h th6ng xir 1 rae hthi co thãnh phãn trinhlhOa don bóntirnhiên hrçrng không khI và Chü d 4. Kim soát chat
ô
nhim ting
n (15 dkm)
huóng ãnh, HInh cac
4.1.1. Co bang cm h& thuc
tai
biên trinh, dnIquy 4 khu virc cong cong 4.1. Giãm o báo nhiém không khI HInh ânhlbãn v m.t
4.1.2. Bô trI khu vrc ht thuôc riêng
b.ng/bin báo bit, thông gió t&
ghi ãnh/s HInh
trI khu virc vui chui, giâi trI,
4.2.1. B
chép/huàng dn/quy 4 biu dik cách xa khu dan cu trInh/hóa &n 4.2. Giâm ô nhiem tieng
4.2.2. Dam bào gith hn th?i gian t
ghi HInh ânhIs
chüc các hot dng và dch vi giãi trI
chep/huing dn/ quy 3
gay ting n (kát thüc trithc 22h hoc
trInh theo quy dnh hin hành) bn vfrng (20 diem) Chü d 5. Xây dirng và phát trin san phâm du llch 5.1.1
u tiên phát trin các san phm
ghi HInh ânhlsô
du ljch xanh than thin vi môi
chépfhuóng dnIquy
tru&ng (du ljch sinh thai, du ljch cong
4
5.1. Xây dirng
trInhIk
hoach/sân
dng, du ljch nông nghip, du ljch
các
dng hoat
phm du ljch chàm soc sue khöe...) và djch vi du ljch xanh
ghi 5.1.2. Dua thông dip bão v môi HInh ãnhIs chép/huâng dn/quy trithng vào các chuong trInh truyn 4 trInh thông, quãng bá san phm, djch vi ghi HInh ânhIs 5.2.1. T
chüc 1i di, bin cM dan,
chép/huâng dn/quy khu djch vi hqp 1, hn chê xam hi 4 trInh/bin báo môi trithng và cãnh quan t%r nhiên 5.2. Quy
ãnh1s
ghi HInh 5.2.2. Co k
hoàc hoat dng
hoach hoach di tIch
trInhIk 4 chép/quy
bão ton h sinh thai và da dang sinh
va
bao
vç
hoachlbáo cáo hoc thiên nhiên, cãnh quan
ãnh/s
ghi HInh 5.2.3.
Tfu tiên sü ditng vt 1iu truyn
chep/huOng dnIquy
thng, vt 1iu t?i ch& than thin vói
hoachlbáo trInhIk môi trithng trong cong tác báo quan, cáo/hóa don tu b, phçic hM di tich
A
•
A A
Chü d 6. Trách nhim xä h9i va cQng dong
(30 diem)
6.1.1. Khuyn khIch nhân viên và
p khách hang tham gia vao cac chiên
HInh
ânhIs
ghi djch ch
bin di khI h.0 hoc
han chi.rong trInh bão v môi tnx6ng cüa
chép/hu&ng dn/quy trInhIk dja phuong (Giàr Trái Dat, Tun tiêt
hoach hoat
S
kim nàng lucing, Tuân giám rác thai,
dOng S "Ngay Chü nh.t xanh", L trông cay...) 6.1. Bong gop
6.1.2. Co tài 1iu (bàn tin, ti roi, tranh
cüa
du
ljch
ánh/s
ghi Hinh
ânh...) cp nh.t thông tin, gici thiu,
cong dng cho
chep/huâng dnIquy quâng bá di san van hOa va tir niiiên dja phi.rcmg trInh dja phi.rcing cho du khách
S
ghi HInh ânhlsô
6.1.3. T5u tiên mua sam các san pham
chép/huàng dn/quy cüa dja phucing trIOa ctcin HInh
ânh1s
ghi
6.1.4. Sr diing các san phrn d.c san,
3
chép/huàng dnIquy lang ngh cüa dja phuong trong trang trInhlhóa don trI hoc phiic vi khách.
6.2.1. T
chirc t.p hun, huàng dn
ghi HInh ânhlsô nhan vien img phó vói các tInh hung chép/báo cáo/chirng thiên tai, djch bnh, hOa
so
cap
hoan,
,
A cuuyte
ánhIbin
6.2.2. Co b
tn các thit bj y t
co
HInh
6.2. Dam bâo
báo/diing bàn, dam bào cong tác so cp cüu ban 3
c%i/hithng an toàn a d.0 dn1quy trInh cong tac phông cháy
6.2.3. Co b trI các trang thMt bj dam
HInh
ânhIbin cha cháy bão quy djnh v
phOng cháy, chcta
3
báo/d%lng
ciilhuóng cháy dnIquy trInh 1
5
9
6.2.4. Cung cap trang phiic, do dung
HInh
ânhlso
ghi c.n thit, dam bâo môi tru&ng 1am 2 chép/huâng dn/quy viêc v sinh và an toãn cho nhân viên trInh
6.3.1. Cóhqp ctng lao dng chonhãn
ánh/hithng Hinh viên và thirc hin d.y îü cac ch dO trmnh/hcip dnIquy 2 v th?i gian 1ãmvic, th&i gian nghi dngfbáo cáo ngai và dóng BHXH, BHYT, BHTN
6.3. Dam bâo
theoquydinh quyn 1çi cüa nhân viên
6.3.2. Ton tr9ng quyên tham gia và
ghi ãnhlsô HInh
kin cüa nliãn viên, Co c
dóng gop
dnIquy chép/hizOng 2
ch tip nhn và giái quy& kin nghj,
trInhlbáo cáo khiu nai 170 iong diem Dim tham quan du ljch du'qc dánh giá và xp lo3i nhir sau: MIYC DO DAT TIEU Cm DU L4CH XANH LOAI CJ S1 DU LICH Nãng cao
Xut sc Co ban Tü 140 dim
dn dui
Tü 100 dn duài Tü 85 Dim tham quan du ljch
trô len 140 dim
100 dim
PHV LUC HI BQ TIEU Cm DU LICH XANH Dành cho Co so' kinh doanh djch vi an uông
(Kern
theo Quyet djnh s/41.3.1/QD-UBND ngayO1I5I,W26.cza UBND thànhph Hue)
Dim
Minh chfrng Tiêu chI Chi s ti da Chü d 1. Môi tru*ng chung (45 diem)
1.1.1. Dam báo thu tic pháp 1)'l ye môi truo'ng theo dung quy djnh va thc
HInh
ãnh/s
ghi hin dung các quy djnh, cam k& bão 4 chep/huâng d.nIquy v moi truàng trong su6t qua trmnh trinh1giy phép hoat dng 1.1. Bâo ye
1.1.2. Thuc hien trông, chäni sóc, bão môi truông va
HInh
ãnhIs
ghi v cay xanh trong va xung quanh ca 4 cãnh quan chép/hóa don sâ kinh doanh 1.1.3. Tuyên truyn,
huâng dk
Hinh
ãnhlsô
ghi khách du ljch th%rc hin, tham gia cac chép/huóng dnIquy boat dung bão v môi truàng 'a c trInh quan khu virc ca sâ kinh doanh 1.2.1.
ch ti da vic sr ding các
Han
ghi san phm hóa hçc dc
izu tiên sir
HInh
ãnh/s
hai,
1.2. Giãm
ding các dung djch v
sinh, t.y rCra,
4
chép/huàng
dnIquy sir d%ing hóa xa phOng, nuOc rira tay... duge lam tr trInhlhóa don cht dc hai ch.t 1iu than thiên vâi moi trung va quãn 1)', hru trt các cht
1.2.2. Lixu trt
hóa chat trong cac
HInh ãnh/huóng dLilquy dOc hai thüng chUa có nhän và tuãn thu quy 4 trInhlbáo cáo trinh sir dçmg cho trng
hóa ch.t loai
1.2.3. K hcip dng vâi cong ty duqc
ãnhlhcrr, dng/biên cp giAy phép d.y dü d xr 1 cac 4t 3 ban 1iu hóa chit nguy him
1.3.1. Khuyn khich nhãn viên sCr 1.3. Sir di v ing
ánh/s
ghi ding cac phuang tin giao thông HInh phuong tin chép/huong dn không phát thai hoc It phát thai (xc giao thông xanh dp, xe din, di bO) ffinh ãnh/huâng dan/quy
c sc din cho
1.3.2. Co b6 trI khu
2
trInhlbán ye m.t bang xe
ãnh/s
ghi 1.4.1.Tuãnthüquydjnhvvsinhan HInh chép/huong dn/quy toàn thirc phm, không sü ding san trInhlbáo cao/hqp dng phni không rO ngun gc, xu.t x,
1.4. Bâo
nhà cung cap hix hông... qua h?n, ye sinh an toàn thuc
gui ilinli ãnh/s6 phm chepfhuâng dnIquy
1.4.2. [lu tiên sr diing thixc phm và
trInh/hóa dcin/hcp dng nguyen 1iu cô chi.'ing nhn hüu co nhà cung cp Ap ding h
th6ng quãn 1
1.5.1.
ânh/sô
ghi HInh thông minh hoc rng diing các giái dnIquy chép/huo'ng 4 quãn 1
näng luçmg
pháp khác d din, nuâc 1.5.Tngding 1.5.2.
Cung cap thông tin, djchvicho
ffrnh
ãnhls6
ghi cong ngh và dnIquy du khách thông qua các kênh sé (QR, 3 chépfhuâng chuyn di s website, üng ding...) trInhlwebsite Cung c.p các hInh thüc thanh Wnh ãnhls6 ghi 1.5.3. toán din tü (QR, vi din tr, the...), chép/huâng dnIquy 3 giãm sü ding tin m.t trinh Chü d 2. Sfr dyng thth bj, vt lieu than thin vi môi trtrông (45 dim)
7
2.1.1. Thay th
tüi ni lông bang cac
ghi ânh/s HInh san phrn than thin môi truông thu cheplhuong dk'quy 4 tüi thira phãn hUy sinh hçc, tüi giây, trinhlhOa dan tii vãi...
2.1.2. Sir di
v ing bat, dUa, thIa,
ng hut,
ghi HInh ânh/s c6c mang di, hp drng thirc An lam dnIquy chép/huóng bang cac san phm than thin vâi môi 4 trmnh/hóa dan tái
su di c
trixàng hoc có th
ing (g&
2.1. Han ch
tre, giây, hA mIa...) rác thai thua ' 1 9 A va su o.ing vat
ghi HInh ãnhlsô
2.1.3. Sr d%mg bInh nuâc lân/binh lieu than thiên thiy tinh thay th chai nuOc nhçra nhö
4
cheplhuâng
dnIquy vói môi trInh/hóa don tru&ng ãnhIsc
ghi
2.1.4. Ifutiên sir dung 4t 1iu truyn
111th
dnIquy th6ng, vat 1iu
ch, than thin vói
chép/huâng tai môi tnx&ng trong cong tác xây dirng, trInhIk
hoachlbáo sra chCra co s& kinh doanh cáolhóa don 2.1.5. Anh/bin Co bang huâng dan, khuyn HInh khich than viên, khách hAng có hành 2 báo/huâng dnIquy djnh dng giãm rác thai nh%ra ni bO
2.2.1. Sr ding thit bj tit kim din,
HInh
Aithlbáo
cáo/hóa Co dan nhAn tit kim din (den LED, 4 dan ti vi, diu hOa, tü lnh, tü dông...)
2.2. Sü ding
2.2.2. Lp d.t thit bj cam bin 4t lieu, thiát chuyn dQng hoc các h t dng d
HInh
ãnh/s
ghi bj tit kim tit kim din chik sang
các khu tai
chépfbao cáo/hóa don nâng luçmg vijc cong cong (hành lang, nhà v .dien sinh...)
2.2.3. Sir dung nãng luçing tái
(pin tao
ghi HInh ânh/sô nAng luçmg mt tthi, bIth nuâc nóng chépiao cáo/boa don nAng lucing mt tthi...)
9
p S Hrnh anhlbien bao/
2.2.4. Co bang huang dan, khuyen
hung dnIquy djnh ni khIch nhan viên, khách hang sir dyng 2 b tit kim näng krçing din HInh
ãnh/s
ghi
2.3.1. Lap dt thit bj
ch t6c d h?n
ehép/huàng
dnIquy dông nuâc di vâi các thi& bj phông 4 trInhlhóa dan tam, vôi nuOc rCra tay, bn c.0 ànhIs
ghi HInh
2.3.2. Sü ding vOi cam bin cho bn
chép/hithng
dn/quy rCra tay Cong cong, h.n ch d nuc 4 2.3. SCr ding trinhlhóa dan chây không cn thi& v,t 1iu, thiêt
2.3.3. Tái sr dyng rnthc thai dâ qua tit kim bj
ghi xr 1 hoãc thu gom nuóc mua cho cac nuOc chep/huong dan/quy 3 thu cau phu hcip (tlxcn tieu, xà tfth toilet...) ãnh/bin HInh
2.3.4. Co bang huâng dan, khuyn
2
báo/huâng dnIquy djnh khIch than viên, khách hang si'r d%ing ni b tiit kiêm nuâc
(30 dim)
1 chat
thai và tái ch Chü tt 3. Quãn
ghi Hnh ãnhIs.
3.1.1. Co h thng phãn 1oi rác thai
dnIquy chép/huóng 4 tai ngun (htu ca, VÔ Ca, tái ch) trInh/bin báo ãnh/s
ghi ffrnh thng xü 1
nuâc thai
3.1.2. Co h XIT 3.1. 1)'
cáo/k&
qua 4 chép/báo dung tiêu chun, dam bão an toàn niitc thai Va kim tra rae thai an
3.1.3. Tách dau m, chat béo khoi
HInh
ãnh/s
ghi toàn nuâc thai nhà bp truâc khi xâ vào h 4 chép/huàng dn/quy thong thoát nuóc trIth
,.
p
A
HInh anhlhcip dong/hoa
3.1.4. Ky hqp dong vol don v thu
don gom chat thai có giay phép
ghi ãnhlsô Hmnh
3.1.5. Co kho hru trü rác thai truâc
qua chép/báo cáo!kt 3 khi xü 1 bào dam ngàn mUi va không kim tra gay ô nhiêm ãnh/bin HInh
3.1.6. Co bang huOng dan, khuyn
báo!huOng dnIquy C1nh 3 khIch than viên, khách hang có hành ni b dung phân loai rác thai
ghi ãnh/s HInh
3.2.1. Sir ding e-mail d
xac then,
dnIquy cheplhuó'ng 4 dtt ch, chrng tr hóa don... thay vi trmnh sao chép ho.c in ra gi.y
3.2. Gim
rác
3.2.2. Chuyn rác thai thc phm và thai và tái ch
ghi HInh ành/s6 thirc an thra cho ngithi dan dja dnIquy chép/huàng 4 phuong d phiic vi chãn nuoi ho.c có trInhlhóa don h thng xir 1 rác htiu co thành phân bón ti,r nhiên (15 diem)
ô
nhim ting
n Chü d 4. Kim soát cht hrçng không kliI và HInh
ãnh,
huàng
4.1.1. Co
bang cm hut thuc ti các
dn/quy trInh, bin báo khu vrc cong cong Hinh ánh/bân ye m.t
4.1.2. B
trI khu vrc hi'iit thuc riêng
4.1.
Giãm
ô
b&ngfbin báo bit, thông gió tot nhim không lthj
4.1.3. L.p dt h
thng hut mUi, l9c
HInh ánh/bán ye mat gió dam bâo theo quy djnh ti khu vçrc 3 bng/hóa dcm bp, nhà hang
ghi HInh ãnh/s
4.2.1. Sir d%ing vt 1iu each am cho
) ,
dn/quy 3 chép/huóng cac khu virc gay tieng on 1cm thu bar, trinhlhóa don nha hang 4.2. Giãm o nhiem tieng
4.2.2. Dam bâo giâi hn thii gian t
ghi HInh ãnh/s °n chire các hoat dung và djch vi giãi ' dn/ quy chep/hithng 2 gay ti&g 6n (kt thüc truâc 22h hoc trmnh theo quy djnh hin hành)
xã hi
và cong dng
(35 diem)
Chü
d 5.
Trách nhim
5.1.1. Khuyn khIch than viên và khách hang tham gia vâo các chin djch hn ch bin cMi khI hu hoc
ghi Hith
môi trithng ciia
chi.rang trInh bào v
dnIquy chép/huOng
Trái Dt, Tun tiet
dja phucing (Gi
trmnhIk hoach hot dng kim näng h.rçing, Tun giãm rác thai, "Ngày Chü nh.t xanh", L
trng
cay...) 5.1. Dóng gop
Co tài 1iu (bãntin, t
roi, tranh
5.1.2. du lich cüa ãnh...) cp nht thông tin, giâi thiu, cho cong dông
dn/quy chep/huâng quãng bá di san van hóa va ttr nhién dja phuong trmnh cüa dja phuong cho du khách ãnh1si
ghi HInh
5.1.3. Tfu tiên mua sm các san phãm
chep/htióng
dnIquy cüa dja phucing trinWlióa don
ghi ãnhIs ffrnh Sir ding các san phrn dc san, 5.1.4. dnIquy 4 chep/huàng lang ngh cüa dja phuorng trong trang i trinh/hóa don i khách. trI hoc ph%ic vi chi'
.rc tp hu.n, huâng dn
5.2.1.
T
ghi ffth nhân viên irng phó vi cac tInh hung 5.2. Dam báo cao/chirng chép/báo thiên tai, djch beth, hôa hon, so cp an pjpJ1 CIXU yté toàn trong so kinh doanh trI các thi& bj
te cci
5.2.2. Co b
Y
Hmnh ãnWbi&i báo/d%ing djch vi An ban, dam bão cong tác so
ciru ban
3
ci/hixOng dnIquy trInh Va uông an (lâU toàn cho ngu?i lao 5.2.3. CO bó trI các trang thit bj dam HInh ãnhIbin báo/diing dng báo quy dnh v phông cháy, cha c%1/huOng dn/quy trmnh cháy
ánh/s
ghi
5.2.4. Cung c&p trang phic, d dung
Hinh
dân/quy cn thit, dam bâo môi trtxông 1am 3 chep/huâng trInh vic v sinh va an toãn cho nhãn viên
5.3.1. Cóhçpdng1ao dngchonhân viên va thirc hin dy dü các ch d
Hinh ãnh/huàng dn/quy v thai gian lam vic, thôi gian nghi trinWIicp dngfbao cáo ngoi và dóng BFIXH, BHYT, BHTN 5.3. Dam bão theo quy djnh quyén lçii cüa than viên 5.3.2. Ton trçrng quyn tham gia V
ghi HInh ãnh/s dóng gop
kiên cüa nhân viên, có
Co
dn/quy chép/huóng ch tip nhn và giài quy& kién nghj, triáo cáo khi&i nai Tng dim 170 ung dirçc dánh giá Va xp 1oti nhir sau: Co s kinh doanh djch vii an
M15C DO DAT TIEU Cm DU LICH XANEI
LOAI CO S DU
LICH
Xuãt sac Co bàn Nãng cao so kinh doanh Tr dn dixOi Tir 100 dn duOi Co 85 Tr 140 dim trO len 140 dim djch vi i i n ung 100 dim
PHỤ LỤC IV BỘ NHẬN DIỆN DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số ...... /QĐ-UBND ngày ..................... của UBND thành phố Huế)
DLX-01
LOGO DU LỊCH XANH HUẾ HUE GREEN TOURISM
DLX-02
Ý TƯỞNG Logo là sự kết tinh giữa di sản Cố đô và định hướng phát triển bền vững, truyền tải qua ngôn ngữ đồ họa tối giản và
cô đọng. Cấu trúc các ngọn lá tạo thành hình tượng Hoa Sen, hình tượng mái ngói Phu Văn Lâu uy nghi đặt trên những nhịp cầu Trường Tiền uốn lượn, tạo nên một "khung cửa di sản" ôm trọn đóa hoa sen đang vươn mình rực rỡ ở tâm điểm. Sự kết hợp này không chỉ tôn vinh vẻ đẹp kiến trúc và tâm hồn thanh cao của người dân xứ Huế, mà còn khẳng định triết lý "Du lịch Xanh": lấy bảo tồn văn hóa làm nền tảng và thiên nhiên làm sức sống cốt lõi. Với sắc xanh chuyển động mềm mại, logo khơi gợi cảm giác thư thái, thân thiện, khắc họa rõ nét hình ảnh một Huế xanh
– điểm đến của sự an yên và các giá trị nhân văn trường tồn.
DLX-03
HÌNH TƯỢNG Nhóm hình tượng chính là sự kết hợp sáng tạo giữa những biểu tượng văn hóa đặc trưng (mái ngói Phu Văn Lâu, nhịp cầu Trường Tiền) với hình ảnh hoa sen cách điệu, hòa quyện trong những đường nét đồ họa mang hơi thở sinh thái. Sự lồng ghép khéo léo này tạo nên một chỉnh thể thống nhất, nơi các họa tiết trang trí cung đình uy nghi giao thoa mềm mại với vẻ đẹp thuần khiết của thiên nhiên xứ Huế. Qua đó, hình tượng logo không chỉ tôn vinh giá trị di sản mà còn thể hiện rõ nét sự chuyển mình của vùng đất Cố đô hướng tới một tương lai xanh, bền vững, làm nên diện mạo du lịch vừa mang đậm phong vị truyền thống, vừa hiện đại và đầy sức sống.
x Phác thảo đặc trưng logo DLX-04
KỸ THUẬT SẮP XẾP
LOGO VÀ TEXT Logo được xây dựng dựa trên hệ thống mạng lưới và đường HUE cong của "Tỉ lệ vàng", kết hợp khéo léo giữa các cung tròn GREEN TOURISM đối xứng và đường nét kỹ hà thanh thoát. Bố cục này mô phỏng cấu trúc tầng bậc của kiến trúc truyền thống Huế, mang lại cảm giác trang trọng, cân bằng và ổn định tuyệt đối cho một thương hiệu di sản. Sự tương quan giữa những đường cong mềm mại của hoa sen và nhịp cầu với các mảng khối đặc - rỗng giúp logo đạt được tính "động" trong thế "tĩnh", tạo nên nhịp điệu thị giác sinh động và lôi cuốn. Phần chữ (text) được tính toán khoảng cách kỹ lưỡng so với biểu tượng chính, đảm bảo sự mạch lạc và tối ưu khả năng HUE nhận diện. Sự kết hợp giữa hình khối biểu tượng vững chãi và GREEN TOURISM kiểu chữ hiện đại không chỉ giúp logo dễ nhớ, dễ chú ý mà còn đảm bảo tính ứng dụng cao, dễ dàng thi công và hiển thị sắc nét trên mọi chất liệu cũng như kích thước khác nhau.
DLX-05
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 13 đv12 TYPO Bổ nghĩa cho phần logo
1 2 3 4 5 6 HUE 7 8 GREEN TOURISM 9 10 HUE 11 Font: 1FTV VIP Freshome (Regular) 12 GREEN TOURISM 13 đv Quy cách kỹ thuật thể hiện toàn bố cục trên hệ thống lưới tỉ lệ DLX-06
MÀU SẮC Màu sắc logo mang sắc thái tươi sáng và tràn đầy sức sống, được xây dựng dựa trên sự hòa trộn của những tông màu HUE mang tính biểu tượng cao: Màu Xanh lá: Là màu chủ đạo, đại diện cho hệ sinh thái, sự GREEN TOURISM bền vững và hơi thở tự nhiên của vùng đất Cố đô. Màu Vàng chanh: Điểm xuyết tại tâm điểm của hoa sen, tượng trưng cho ánh sáng hy vọng, sự đổi mới và năng lượng
tích cực. COLOR CODE 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% #78BA3D HUE C: 58|M: 3|Y: 100|K: 0 R: 120|G: 186|B: 61 GREEN TOURISM #FBFD40 C: 7|M: 0|Y: 85|K: 0 R: 251|G: 253|B: 64
DLX-07
Phương án dương bảnPhương án âm bản
DLX-08
KÍCH THƯỚC TỐI THIỂU
30mm Kích thước tối thiểu là kích thước mà logo được phép hiển thị trong một kích thước nhất định
51,6mm Kích thước tối thiểu trong chế bản in ấn
DLX-09
x
BỐ CỤC LOGO Bố cục là vị trí và tương quan của các thành phần trong không gian thiết kế. Bố cục khoa học, thống nhất giúp truyền tải thông điệp và giá trị thương hiệu có hiệu quả. Cần tuân thủ nguyên tắc bố cục chung để duy trì được sự nhất quán chung trên bộ ứng dụng nhận diện thương hiệu.
DLX-10
x
VỊ TRÍ CƠ BẢN HIỂN THỊ LOGO
3 vị trí cơ bản của logo trên một mặt phẳng là:
(1) Phía trên bên trái (top-left) (2) Căn giữa ở trên (top-middle) (3) Phía trên bên phải (top-right)
Nguyên tắc này áp dụng với mọi phiên bản logo.
DLX-11
GỢI Ý BỐ CỤC LOGO
VÀ NỘI DUNG
+ Cả logo và nội dung đều nằm bên trái của mặt phẳng (layout).
TIÊU ĐỀ
+ Toàn bộ nội dung và logo được căn lề trái.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore
+ Khoảng cách khuyến cáo từ logo đến tiêu đề lớn hơn chiều
magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, cao nội dung. (Bằng chiều dài logo). quis nostrud exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut aliquip ex ea commodo consequat.
DLX-12
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis nostrud exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis autem vel eum iriure dolor in hendrerit in vulputate velit esse molestie consequat, vel illum dolore eu feugiat nulla facilisis at vero eros et accumsan et iusto odio dignissim qui blandit praesent luptatum
GỢI Ý BỐ CỤC LOGO zzril delenit augue duis dolore te feugait nulla facilisi.
VÀ NỘI DUNG
+ Logo nằm bên trái của mặt phẳng (layout).
+ Nội dung nằm bên phải của mặt phẳng (layout).
+ Toàn bộ nội dung và logo được căn lề trái.
+ Khoảng cách khuyến cáo từ logo đến tiêu đề phải nhỏ hơn chiều rộng của logo (1/2 lần chiều rộng logo).
DLX-13
GỢI Ý BỐ CỤC LOGO
TIÊU ĐỀ VÀ NỘI DUNG Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipisc- ing elit, sed diam nonummy nibh euismod
+ Logo và tiêu đề căn giữa và nằm phía trên mặt phẳng
tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis (layout). nostrud exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis
+ Nội dung căn trái (hoặc căn giữa). Nội dung nằm phía dưới
autem vel eum iriure dolor in hendrerit in vulputate velit esse molestie consequat, vel illum dolore eu của mặt phẳng (layout). feugiat nulla facilisis at vero eros et accumsan et iusto odio dignissim qui blandit praesent luptatum zzril delenit augue duis dolore te feugait nulla
+ Khoảng cách khuyến cáo từ logo đến tiêu đề lớn hơn chiều
facilisi. cao của nội dung.
DLX-14
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
NỀN CHO LOGO Để thể hiện rõ được sự tương phản cũng như tinh thần và ý nghĩa của logo:
- Logo phiên bản chính thức đặt trên nền trắng 100%
- Logo phiên bản biến thể đặt trên nền đen 100%
DLX-15
Nền trung gianNền tối Nền sáng
DLX-16
LOGO TRÊN NỀN ẢNH Lưu ý khi đặt logo trực tiếp lên trên nền ảnh phải lựa chọn những nền ảnh đơn giản, đủ độ tương phản với logo. Tránh đặt logo lên nền ảnh có nhiều chi tiết, nhiều màu sắc phức tạp
DLX-17
40% QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG LOGO ÂM - DƯƠNG BẢN K: 100
K: 50 ĐỐI VỚI HỆ NỀN MÀU Đối với các trường hợp bắt buộc sử dụng logo âm bản hay dương bản, trường hợp nền có hơn 50% màu đen trở lên cần K: 90 K: 40 sử dụng phiên bản logo âm bản, từ 40% màu đen trở xuống cần sử dụng logo dương bản để đảm bảo bộ tương phản giữa logo và nền. K: 80 K: 30 K: 70 K: 20 K: 60 K: 10 DLX-18
HUE GREEN TOURISM HUE GREEN TOURISM
NHỮNG ĐIỀU CẦN TRÁNH
KHI SỬ DỤNG LOGO: -1- -2- 1 - Không thay đổi vị trí, tỉ lệ và tương quan giữa các mảng màu 2 - Không thay đổi, biến tấu hình dạng logo 3 - Không thay đổi kích thước của logo 4 - Không làm biến dạng tỉ lệ logo HUE GREEN TOURISM -3- -4-
DLX-19
NHỮNG ĐIỀU CẦN TRÁNH
KHI SỬ DỤNG LOGO:
-5- -6- 5 - Không thay đổi màu sắc logo ngoài các màu được quy định 6 - Không bo viền, đổ bóng, thêm các chất liệu khác vào logo 7 - Không đặt logo trên các màu nền quá phức tạp
-7-
DLX-20
KHUYẾN CÁO: Tiêu đề chính
- Luôn sử dụng định dạng Bold (in đậm).
- Đối với các tài liệu cơ bản, tiêu đề được sử dụng với cỡ chữ 12pt.
Nội dung, văn bản:
- Luôn sử dụng định dạng Light (nét mỏng).
- Đối với các tài liệu cơ bản, văn bản nội dung được sử dụng với cỡ chữ 10pt.
Các trường hợp khác
Linh hoạt sử dụng các định dạng khác nhau của phông Open Sans
DLX-21
HỌA TIẾT TRANG TRÍ Họa tiết trang trí kế thừa tinh tế âm hưởng kiến trúc Cung đình Huế, tái hiện hình ảnh những khung cửa di sản chạm trổ truyền thống. Bằng sự đan xen liên hoàn giữa đường nét mái ngói Phu Văn Lâu và nhịp cầu Trường Tiền, thiết kế tạo ra một vòng lặp không gian tượng trưng cho sự gắn kết cộng đồng và triết lý phát triển bền vững của "Du lịch Xanh". Cấu trúc đối xứng với đóa sen lan tỏa ra bốn phía không chỉ mang lại cảm giác tĩnh tại, an yên đặc trưng của xứ Huế mà còn có tính ứng dụng linh hoạt, dễ dàng trở thành điểm nhấn tinh tế trên các ấn phẩm nhận diện thương hiệu. Họa tiết là thành phần quan trọng cho bộ nhận diện thương hiệu vì nó mang đặc trưng và tính nhất quán cho bộ nhận
diện.
DLX-22
HỌA TIẾT TRÊN
HỌA TIẾT TRÊN NỀN TỐI
NỀN SÁNG
DLX-23
NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-24
Logo thể hiện trên nền có họa tiết sáng Logo thể hiện trên nền có họa tiết tối
DLX-25
BỘ ẤN PHẨM VĂN PHÒNG
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-26
DANH THIẾP
- Kích cỡ: 89 x 54mm
- Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
- Định lượng: 250gsm
- Logo in nổi bật căn chính giữa mặt trước của không gian thiết kế
- Hình đồ hoạ thương hiệu được in chìm, phủ UV
- Ở phần Thông tin nằm ngay phía dưới logo, các đơn vị cần thay Địa chỉ - SĐT – Fax – Website của đơn vị mình tương ứng vào các ô thông tin. Địa chỉ nằm ở dòng thứ nhất. SĐT – Fax – Website nằm ở dòng thứ hai. Tất cả các thông tin này đều căn trái và nằm song song với phần chữ của logo (như mẫu ở bên trái).
- Cụm tên riêng và chức vụ cách logo 8.5mm
HUE GREEN TOURISM
- Tên riêng trên danh thiếp được in căn lề trái 7.5mm, độ lớn
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung, đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. 12pt, font OpenSan Bold, sử dụng mã màu #ED1C24 0852569697 dulichxanhhue.com [email protected]
- Chức vụ căn lề trái 7.5mm, độ lớn 7pt, font OpenSan Regular,
NGUYỄN VĂN A sử dụng mã màu #000000 Specialist (+84) 12 23 567
- Cụm tên riêng và chức vụ cách cụm thông tin cá nhân 0,5 cm
nguyenvana@bpbc dulichxanhhue.com
- Phần thông tin cá nhân được in căn lề trái 7.5mm, độ lớn 6pt,
123 No.3 Str., Long Bien Dist., Ha Noi sử dụng font OpenSan Regular, sử dụng mã màu #000000
DLX-27
DLX-28 DLX-29
TIÊU ĐỀ THƯ
HUE
- Kích cỡ: 210 x 297mm
GREEN TOURISM Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed
- Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis nostrud
- Định lượng: 100gsm
exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis autem vel eum iriure dolor in hendrerit in vulputate velit esse molestie consequat, vel illum dolore eu feugiat
- Logo in nổi bật căn trái của không gian thiết kế, cách lề trên
nulla facilisis at vero eros et accumsan et iusto odio dignissim qui blandit praesent luptatum zzril delenit augue duis dolore te feugait 25mm, lề phải 20mm nulla facilisi. Lorem ipsum dolor sit amet, cons ectetuer adipiscing elit, sed
- Ở phần Thông tin nằm ngay phía dưới trang cách lề dưới
diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis nostrud 10mm. Địa chỉ nằm ở dòng thứ nhất. SĐT – Fax – Website nằm exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut aliquip ex ea commodo consequat. ở dòng thứ hai.
- Phần nội dung được căn lề trái sử dụng font OpenSan Light cỡ chữ 7pt
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung, đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế
dulichxanhhue.com [email protected] 0852569697
DLX-29
DLX-30 DLX-31
PHONG BÌ THƯ DÀNH CHO KHỔ A4
- Kích cỡ: 25 x 34cm
HUE GREEN TOURISM
- Chất liệu giấy để xuất: CoupC
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung, đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. 0852569697 dulichxanhhue.com [email protected]
- Định lượng: 100gsm Mặt trước:
- Logo in nổi bật căn trái mặt trước của không gian thiết kế, cách lề trái 1,5cm, cách lề trên 3cm
- Phần nắp in màu xanh lá bo tròn góc bán kính 0,5 cm
- Ở phần Thông tin nằm ngay phía dưới logo.
- Phần Kính gửi được in căn lề phải, độ lớn chữ 12 pt, font Be
Kính g ửi: Vietnam Pro Bold và Light, cách phần lề trái 12,5 cm, cách lề dưới 3cm.
- Phần Kính gửi có 5 dòng trống để điền thông tin, mỗi dòng cách nhau 40 pt Mặt sau:
Mặt trước Mặt sau
- Logo in nổi bật chính giữa.
DLX-31
DLX-32 DLX-33
HUE GREEN TOURISM Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung, PHONG BÌ THƯ đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. 0852569697 dulichxanhhue.com [email protected] DÀNH CHO KHỔ A5 Kích cỡ: 15 x 25cm Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
Kính gửi: Định lượng: 100gsm Mặt trước:
- Logo in nổi bật căn trái mặt trước của không gian thiết kế, cách lề trái 1,5cm, cách lề trên 2cm
Mặt trước
- Phần nắp in màu xanh lá bo tròn góc bán kính 0,5 cm
- Ở phần Thông tin nằm ngay phía dưới logo.
- Phần Kính gửi được in căn lề phải, độ lớn chữ 10 pt, font OpenSan Regular, cách phần lề trái 12,5 cm, cách lề dưới 3cm.
- Phần Kính gửi có 3 dòng trống để điền thông tin, mỗi dòng cách nhau 40 pt Mặt sau:
- Logo in nổi bật chính giữa.
Mặt sau
DLX-33
BÌA THƯ KẸP TÀI LIỆU
- Kích cỡ: Mặt đơn: 22 x 30,5cm
- Mặt gấp: 44 x 30,5 cm
- Tai gấp kích cỡ: 22 x 7cm
- Chất liệu đề xuất: CoupC
0852569697 dulichxanhhue.com [email protected] đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung, GREEN TOURISM HUE
- Định lượng: 350gsm Mặt đơn:
Mặt trước
- Logo được căn giữa trang Tai gấp:
- Phần tai gấp dùng nền xanh lá
- Sử dụng Phần biểu tượng của logo âm bản
- Tai bế tròn như thiết kế, khía cạnh 9x5,05cm để gài danh thiếp Gáy:
- Gáy dày 0,5mm, bế gân để gập
Mặt sau
DLX-34
XẾP HẠNG (RANK)
- Là hệ thống xếp hạng cho các nhóm: Cơ sở lưu trú, điểm tham quan du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.
CÁC CẤP XẾP HẠNG ĐẠT CẤP ĐỘ ĐẠT CẤP ĐỘ
ĐẠT CẤP ĐỘ CƠ BẢN NÂNG CAO XUẤT SẮC
DLX-35
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Hue City People’s Committee GIẤY CHỨNG NHẬN Certification of Achievement GIẤY CHỨNG NHẬN Địa chỉ: ....................................................................................... Address: ....................................................................................
- Kích cỡ: 210 x 297mm
- Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
- Định lượng: 350gsm
- Logo in nổi bật căn giữa của không gian thiết kế.
ĐẠT TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ
CẤP ĐỘ: XUẤT SẮC
- Phần nội dung được căn giữa sử dụng font Open Sans.
Has successfully achieved the requirement of Hue’s Green Tourism Standard, level Basic Green
Huế, ngày ... tháng ... năm 2026
Hue, ... ..., 2026
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ ON BEHALF OF THE HUE CITY PEOPLE’S COMMITTEE Theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày .../.../2026 Có giá trị đến hết ngày: .../03/2027 According to the Decision No. .../QD-UBND ... ..., 2026 Valid until: ... ..., 2027
DLX-36
BẢNG CHỨNG NHẬN Bảng chứng nhận treo gắng ở địa điểm được chứng nhận Chất liệu: Mica in UV, hộp đèn
DLX-33 DLX-37
HUE GREEN TOURISM ĐỒNG PHỤC
- Chất liệu đề xuất: Vải 100% cotton Mặt trước:
Mặt trước
- Logo được đặt phía bên phải từ ngoài nhìn vào Cổ áo, tay áo:
- Phần cổ và tay màu trắng
HUE
- Border xanh lá ở phần tay áo
GREEN TOURISM Mặt sau
DLX-38
HUE GREEN TOURISM HUE GREEN TOURISM
DLX-37 DLX-39
HUE GREEN TOURISM TÚI XÁCH
- Chất liệu đề xuất: Giấy CoupC
- Định lượng: 150gsm
Phiên bản trắng Mặt trước:
- Logo được đặt chính gữa
HUE GREEN TOURISM Phiên bản xanh lá
DLX-40
HUE
HUE GREEN TOURISM GREEN TOURISM
DLX-33DLX-42 DLX-41
STICKER
- Chất liệu đề xuất: Giấy Decal
- Định lượng: 150gsm Mặt trước:
- Logo được đặt chính giữa
HUE Ứng dụng dán vào những sản phẩm được chứng nhận nhãn hiệu Du lịch Xanh Huế GREEN TOURISM
DLX-42
DLX-43
BỘ ẤN PHẨM ĐIỆN TỬ
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-44
828px
312px
HUE GREEN TOURISM ẢNH ĐẠI DIỆN VÀ ẢNH BÌA 640px Mạng xã hội được gọi là một kênh thông tin gần gũi với nhiều người . Chính vì thế việc đồng bộ một trang fanpage là một nhu cầu thiết yếu trong hệ thống nhận diện thương hiệu. Ảnh bìa: HUE 360px GREEN TOURISM
- Kích thước: 820 × 312 px (máy tính) | 640 x 360 px (điện thoại) Ảnh đại diện:
- Kích thước: 2048x2048px
2048px 2048px
DLX-45
HUE GREEN TOURISM HUE GREEN TOURISM
DLX-46
HUE HUE GREEN TOURISM GREEN TOURISM WEBSITE Logo website tùy biến ở những dạng sau
- Bố cục dọc logo chính thức
- Bố cục dọc logo biến thể
- Bố cục ngang logo chính thúc
- Bố cục ngang logo biến thể
HUE GREEN TOURISM HUE GREEN TOURISM
DL X- 47
BỘ ẤN PHẨM SỰ KIỆN
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-48
KDAT-60 DLX-49
DLX-50 KDAT-61 DLX-48
BỘ ẤN PHẨM QUẢNG CÁO
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-51
DLX-52
THANKS FOR WATCHING HUE GREEN TOURISM
DLX-53
