Quyết định 131/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk quy định số lượng Đội dân phòng và thành viên tại thôn, buôn, tổ dân phố
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK _______________ Số: 131/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Đắk Lắk, ngày 27 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng tại thôn, buôn, tổ dân phố, khu phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 519/TTr-CAT-PC07 ngày 12 tháng 10 năm 2026;
Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng tại thôn, buôn, tổ dân phố, khu phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng tại thôn, buôn, tổ dân phố, khu phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 37 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Lực lượng dân phòng ở thôn, buôn, tổ dân phố, khu phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Công an tỉnh; Công an các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Số lượng Đội dân phòng; số lượng thành viên Đội dân phòng
1. Số lượng Đội dân phòng: Tổng cộng 1.546 đội tại 1.546 thôn, buôn, tổ dân phố, khu phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Số lượng thành viên Đội dân phòng: Tổng cộng 19.442 thành viên, quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2026.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Công an; - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - TT TU, TT HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - CVP, các PCVP UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Công an tỉnh; - Báo và Phát thanh - Truyền hình Đắk Lắk; - Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh (đăng tải); - Lưu: VT, NC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ |
Phụ lục
Số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng tại các thôn, buôn, tổ dân phố, khu phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 131/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
______________________________
| STT | Thôn, buôn, tổ dân phố, khu phố | Số lượng thành viên |
|
| Phường Buôn Ma Thuột |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 Thành Công | 15 |
| 2 | Tổ dân phố 2 Thành Công | 15 |
| 3 | Tổ dân phố 3 Thành Công | 14 |
| 4 | Tổ dân phố 4 Thành Công | 15 |
| 5 | Tổ dân phố 5 Thành Công | 15 |
| 6 | Tổ dân phố 6 Thành Công | 15 |
| 7 | Tổ dân phố 7 Thành Công | 15 |
| 8 | Tổ dân phố 8 Thành Công | 15 |
| 9 | Tổ dân phố 9 Thành Công | 12 |
| 10 | Tổ dân phố 1 Tân Tiến | 15 |
| 11 | Tổ dân phố 2 Tân Tiến | 15 |
| 12 | Tổ dân phố 3 Tân Tiến | 15 |
| 13 | Tổ dân phố 4 Tân Tiến | 14 |
| 14 | Tổ dân phố 5 Tân Tiến | 14 |
| 15 | Tổ dân phố 6 Tân Tiến | 15 |
| 16 | Tổ dân phố 7 Tân Tiến | 15 |
| 17 | Tổ dân phố 8 Tân Tiến | 13 |
| 18 | Tổ dân phố 9 Tân Tiến | 13 |
| 19 | Tổ dân phố 1 Tân Thành | 15 |
| 20 | Tổ dân phố 2 Tân Thành | 13 |
| 21 | Tổ dân phố 3 Tân Thành | 13 |
| 22 | Tổ dân phố 4 Tân Thành | 12 |
| 23 | Tổ dân phố 5 Tân Thành | 15 |
| 24 | Tổ dân phố 6 Tân Thành | 15 |
| 25 | Tổ dân phố 7 Tân Thành | 13 |
| 26 | Tổ dân phố 8 Tân Thành | 12 |
| 27 | Tổ dân phố 1 Tự An | 15 |
| 28 | Tổ dân phố 2 Tự An | 15 |
| 29 | Tổ dân phố 3 Tự An | 15 |
| 30 | Tổ dân phố 4 Tự An | 15 |
| 31 | Tổ dân phố 5 Tự An | 15 |
| 32 | Tổ dân phố 6 Tự An | 15 |
| 33 | Tổ dân phố 1 Tân Lợi | 10 |
| 34 | Tổ dân phố 2 Tân Lợi | 13 |
| 35 | Tổ dân phố 3 Tân Lợi | 15 |
| 36 | Tổ dân phố 4 Tân Lợi | 13 |
| 37 | Tổ dân phố 5 Tân Lợi | 11 |
| 38 | Tổ dân phố 6 Tân Lợi | 15 |
| 39 | Tổ dân phố 7 Tân Lợi | 15 |
| 40 | Tổ dân phố 8 Tân Lợi | 10 |
| 41 | Tổ dân phố 9 Tân Lợi | 10 |
| 42 | Tổ dân phố 10 Tân Lợi | 11 |
| 43 | Tổ dân phố 11 Tân Lợi | 15 |
| 44 | Tổ dân phố 12 Tân Lợi | 15 |
| 45 | Tổ dân phố 13 Tân Lợi | 14 |
| 46 | Buôn Ako Dhong | 12 |
| 47 | Tổ dân phố 1 Cư Êbur | 15 |
| 48 | Tổ dân phố 2 Cư Êbur | 15 |
| 49 | Tổ dân phố 3 Cư Êbur | 15 |
| 50 | Buôn Đung 1 | 15 |
| 51 | Buôn Đung 2 | 15 |
| 52 | Buôn KDun | 13 |
| 53 | Buôn Êa Bông | 11 |
| 54 | Buôn Dha Prong 1 | 15 |
| 55 | Buôn Dha Prong 2 | 13 |
|
| Phường Ea Kao |
|
| 56 | Buôn Alê A | 13 |
| 57 | Buôn M' duk | 15 |
| 58 | Buôn Alê B | 15 |
| 59 | Tổ dân phố 4 | 15 |
| 60 | Tổ dân phố 5 | 12 |
| 61 | Tổ dân phố 6 | 15 |
| 62 | Tổ dân phố 7 | 13 |
| 63 | Tổ dân phố 8 | 15 |
| 64 | Tổ dân phố 9 | 12 |
| 65 | Tổ dân phố 1 | 13 |
| 66 | Tổ dân phố 2 | 13 |
| 67 | Tổ dân phố Cao Thắng | 11 |
| 68 | Buôn H’Đơk | 15 |
| 69 | Buôn Kao | 15 |
| 70 | Buôn Čư Êbông | 13 |
| 71 | Buôn Tơng Jŭ | 15 |
| 72 | Buôn Cư Mblim | 12 |
| 73 | Buôn H’Wiê | 13 |
|
| Phường Tân Lập |
|
| 74 | Tổ dân phố 1 | 15 |
| 75 | Tổ dân phố 2 | 14 |
| 76 | Tổ dân phố 5 | 15 |
| 77 | Tổ dân phố 6 | 15 |
| 78 | Tổ dân phố 7 | 15 |
| 79 | Tổ dân phố 8 | 15 |
| 80 | Buôn Kõ Siêr | 15 |
| 81 | Buôn Păn Lăm | 15 |
| 82 | Tổ dân phố 1A | 11 |
| 83 | Tổ dân phố 2A | 11 |
| 84 | Tổ dân phố 3A | 12 |
| 85 | Tổ dân phố 5A | 10 |
| 86 | Tổ dân phố 6A | 13 |
| 87 | Tổ dân phố 7A | 10 |
| 88 | Tổ dân phố 8A | 12 |
| 89 | Tổ dân phố 9A | 10 |
| 90 | Tổ dân phố 1B | 12 |
| 91 | Tổ dân phố 2B | 10 |
| 92 | Tổ dân phố 3B | 15 |
| 93 | Tổ dân phố 4B | 12 |
| 94 | Tổ dân phố 5B | 11 |
| 95 | Buôn Kõ Mliâo | 11 |
| 96 | Buôn Cuôr Kap | 13 |
| 97 | Tổ dân phố 8B | 12 |
| 98 | Tổ dân phố 9B | 13 |
| 99 | Tổ dân phố 10B | 10 |
| 100 | Tổ dân phố 11B | 11 |
|
| Phường Cư Bao |
|
| 101 | Tổ dân phố 1 | 10 |
| 102 | Tổ dân phố 2 | 10 |
| 103 | Tổ dân phố 3 | 10 |
| 104 | Tổ dân phố 4 | 10 |
| 105 | Tổ dân phố 5 | 10 |
| 106 | Tổ dân phố Sơn Lộc | 10 |
| 107 | Tổ dân phố Tây Hà 1 | 10 |
| 108 | Tổ dân phố Tây Hà 2 | 10 |
| 109 | Tổ dân phố Bình Thành | 12 |
| 110 | Tổ dân phố Bình Minh 1 | 12 |
| 111 | Tổ dân phố Bình Minh 2 | 12 |
| 112 | Tổ dân phố Bình Hòa | 13 |
| 113 | Buôn Kwăng | 12 |
| 114 | Buôn Gram A | 15 |
| 115 | Buôn Krum | 11 |
| 116 | Buôn Pon | 14 |
| 117 | Buôn Dut | 12 |
|
| Phường Thành Nhất |
|
| 118 | Buôn Ky | 15 |
| 119 | Buôn Êrang | 15 |
| 120 | Tổ dân phố 1 | 15 |
| 121 | Tổ dân phố 2 | 15 |
| 122 | Tổ dân phố 3 | 13 |
| 123 | Tổ dân phố 4 | 14 |
| 124 | Tổ dân phố 5 | 13 |
| 125 | Tổ dân phố 6 | 15 |
| 126 | Tổ dân phố 7 | 13 |
| 127 | Tổ dân phố 8 | 11 |
| 128 | Tổ dân phố 9 | 12 |
| 129 | Tổ dân phố 10 | 11 |
| 130 | Tổ dân phố 11 | 12 |
| 131 | Tổ dân phố 12 | 13 |
| 132 | Tổ dân phố 13 | 10 |
| 133 | Tổ dân phố 14 | 13 |
| 134 | Tổ dân phố 15 | 13 |
| 135 | Tổ dân phố 16 | 13 |
| 136 | Tổ dân phố 17 | 10 |
| 137 | Tổ dân phố 18 | 15 |
|
| Phường Tân An |
|
| 138 | Tổ dân phố 1 | 15 |
| 139 | Tổ dân phố 2 | 11 |
| 140 | Tổ dân phố 3 | 15 |
| 141 | Tổ dân phố 4 | 15 |
| 142 | Tổ dân phố 5 | 12 |
| 143 | Tổ dân phố 6 | 15 |
| 144 | Tổ dân phố 7 | 11 |
| 145 | Tổ dân phố 8 | 15 |
| 146 | Tổ dân phố 9 | 15 |
| 147 | Tổ dân phố 10 | 11 |
| 148 | Tổ dân phố 11 | 10 |
| 149 | Buôn Ea Nao | 13 |
| 150 | Buôn Kmrông Prông | 15 |
| 151 | Buôn Ju | 15 |
| 152 | Buôn Ko Tam | 15 |
| 153 | Tổ dân phố Kiên Cường | 10 |
| 154 | Tổ dân phố Hòa Thuận | 15 |
| 155 | Tổ dân phố Đồng Tâm | 12 |
| 156 | Tổ dân phố Đồng Thuận | 15 |
| 157 | Tổ dân phố 12 | 13 |
| 158 | Tổ dân phố Đạt Lý | 11 |
| 159 | Tổ dân phố Thiên Sơn | 13 |
|
| Phường Buôn Hồ |
|
| 160 | Tổ dân phố An Lạc 1 | 12 |
| 161 | Tổ dân phố An Lạc 2 | 14 |
| 162 | Tổ dân phố An Lạc 4 | 10 |
| 163 | Tổ dân phố An Lạc 3 | 10 |
| 164 | Buôn Tring | 14 |
| 165 | Tổ dân phố An Bình 1 | 13 |
| 166 | Tổ dân phố An Bình 2 | 15 |
| 167 | Tổ dân phố An Bình 3 | 13 |
| 168 | Tổ dân phố An Bình 4 | 10 |
| 169 | Tổ dân phố An Bình 5 | 12 |
| 170 | Tổ dân phố Đạt Hiếu 1 | 15 |
| 171 | Tổ dân phố Đạt Hiếu 2 | 13 |
| 172 | Tổ dân phố Đạt Hiếu 3 | 10 |
| 173 | Tổ dân phố Đoàn Kết 1 | 10 |
| 174 | Tổ dân phố Đoàn Kết 2 | 10 |
| 175 | Tổ dân phố Thiện An 1 | 10 |
| 176 | Tổ dân phố Thiện An 2 | 12 |
| 177 | Tổ dân phố Thiện An 3 | 10 |
| 178 | Tổ dân phố Tân Hà 1 | 15 |
| 179 | Tổ dân phố Tân Hà 2 | 10 |
| 180 | Tổ dân phố Tân Hà 3 | 12 |
| 181 | Tổ dân phố Hợp Thành 1 | 15 |
| 182 | Tổ dân phố Hợp Thành 2 | 11 |
| 183 | Buôn Dlung | 14 |
| 184 | Buôn Kli A | 10 |
|
| Phường Sông Cầu |
|
| 185 | Tổ dân phố Long Phước Đông | 10 |
| 186 | Tổ dân phố Long Hải | 10 |
| 187 | Tổ dân phố Long Hải Nam | 15 |
| 188 | Tổ dân phố Long Bình | 10 |
| 189 | Tổ dân phố Long Bình Đông | 15 |
| 190 | Tổ dân phố Long Hải Đông | 12 |
| 191 | Tổ dân phố Long Hải Bắc | 14 |
| 192 | Tổ dân phố Phước Lý | 15 |
| 193 | Tổ dân phố Lệ Uyên | 15 |
| 194 | Tổ dân phố Trung Trinh | 12 |
| 195 | Tổ dân phố Phú Mỹ | 15 |
| 196 | Tổ dân phố Dân Phú | 11 |
| 197 | Tổ dân phố Hoà Hiệp | 10 |
| 198 | Tổ dân phố Vịnh Hoà | 14 |
| 199 | Tổ dân phố Phú Dương | 15 |
| 200 | Tổ dân phố Từ Nham | 15 |
|
| Phường Phú Yên |
|
| 201 | Khu phố Phú Nông | 15 |
| 202 | Khu phố Phước Bình Bắc | 15 |
| 203 | Khu phố Phước Bình Nam | 13 |
| 204 | Khu phố Lộc Đông | 15 |
| 205 | Khu phố Phước Lộc 2 | 15 |
| 206 | Khu phố Phước Lộc 1 | 15 |
| 207 | Khu phố Phú Lễ | 13 |
| 208 | Khu phố Phú Lâm 1 | 15 |
| 209 | Khu phố Phú Lâm 2 | 11 |
| 210 | Khu phố Phú Lâm 3 | 12 |
| 211 | Khu phố Phú Lâm 4 | 13 |
| 212 | Khu phố Phú Lâm 5 | 15 |
| 213 | Khu phố Phú Thạnh 1 | 12 |
| 214 | Khu phố Phú Thạnh 2 | 10 |
| 215 | Khu phố Phú Thạnh 3 | 15 |
| 216 | Khu phố Phú Thạnh 4 | 15 |
| 217 | Khu phố Phú Thạnh 5 | 13 |
| 218 | Khu phố Phú Đông 1 | 15 |
| 219 | Khu phố Phú Đông 2 | 15 |
| 220 | Khu phố Phú Đông 3 | 15 |
| 221 | Khu phố Phú Đông 4 | 15 |
| 222 | Khu phố Phú Đông 5 | 12 |
| 223 | Khu phố Phú Đông 6 | 15 |
|
| Phường Tuy Hòa |
|
| 224 | Khu phố Nhạn Tháp | 15 |
| 225 | Khu phố Phan Đình Phùng | 15 |
| 226 | Khu phố Lê Thánh Tôn | 15 |
| 227 | Khu phố Hàm Nghi | 11 |
| 228 | Khu phố Mai Xuân Thưởng | 10 |
| 229 | Khu phố Hải Dương | 13 |
| 230 | Khu phố Nguyễn Tất Thành | 12 |
| 231 | Khu phố Lê Trung Kiên | 11 |
| 232 | Khu phố Duy Tân | 14 |
| 233 | Khu phố Nguyễn Trãi | 15 |
| 234 | Khu phố Lê Quý Đôn | 15 |
| 235 | Khu phố Bình Mỹ | 15 |
| 236 | Khu phố Ngọc Phước | 15 |
| 237 | Khu phố Ngọc Lãng | 15 |
| 238 | Khu phố Lý Tự Trọng | 11 |
| 239 | Khu phố Nguyễn Trung Trực | 15 |
| 240 | Khu phố Lê Thành Phương | 12 |
| 241 | Khu phố Trần Phú | 15 |
| 242 | Khu phố Lê Hồng Phong | 11 |
| 243 | Khu phố Phước Hậu | 15 |
| 244 | Khu phố Trần Hưng Đạo | 13 |
| 245 | Khu phố Nguyễn Công Trứ | 15 |
| 246 | Khu phố Hùng Vương | 15 |
| 247 | Khu phố Lê Duẩn | 11 |
| 248 | Khu phố Bạch Đằng | 13 |
| 249 | Khu phố Trần Nhật Duật | 12 |
| 250 | Khu phố Hưng Phú | 15 |
| 251 | Khu phố Ngô Quyền | 15 |
| 252 | Khu phố Chu Văn An | 14 |
| 253 | Khu phố Nguyễn Huệ | 14 |
| 254 | Khu phố Nguyễn Thái Học | 15 |
| 255 | Khu phố Lê Lợi | 15 |
| 256 | Khu phố Trường Chinh | 10 |
| 257 | Khu phố Bà Triệu | 14 |
| 258 | Khu phố Nguyễn Đình Chiểu | 15 |
| 259 | Khu phố Ninh Tịnh | 15 |
| 260 | Khu phố Phan Đăng Lưu | 11 |
| 261 | Khu phố Mậu Thân | 15 |
| 262 | Khu phố Đông Phước | 15 |
| 263 | Khu phố Đông Bình | 15 |
| 264 | Khu phố Ân Niên | 15 |
| 265 | Khu phố Phú Ân | 15 |
| 266 | Khu phố Vĩnh Phú | 15 |
| 267 | Khu phố Phước Khánh | 15 |
| 268 | Khu phố Qui Hậu | 15 |
|
| Phường Hoà Hiệp |
|
| 269 | Khu phố Uất Lâm | 15 |
| 270 | Khu phố Phước Lâm | 15 |
| 271 | Khu phố Mỹ Hòa | 15 |
| 272 | Khu phố Phú Hiệp 1 | 13 |
| 273 | Khu phố Phú Hiệp 2 | 15 |
| 274 | Khu phố Phú Hiệp 3 | 15 |
| 275 | Khu phố Phú Hiệp Thọ | 13 |
| 276 | Khu phố Phú Hiệp Thọ 1 | 15 |
| 277 | Khu phố Phú Hiệp Thọ 2 | 13 |
| 278 | Khu phố Phú Hiệp Thọ 3 | 15 |
| 279 | Khu phố Phú Hòa | 15 |
| 280 | Khu phố Thọ Lâm | 15 |
| 281 | Khu phố Đa Ngư | 15 |
| 282 | Khu phố Phú Lạc | 15 |
|
| Phường Xuân Đài |
|
| 283 | Khu phố An Bình Thạnh | 15 |
| 284 | Khu phố Tân Thạnh | 15 |
| 285 | Khu phố Khoan Hậu | 15 |
| 286 | Khu phố Mỹ Thành | 15 |
| 287 | Khu phố Dân Phước | 15 |
| 288 | Khu phố Vạn Phước | 15 |
|
| Phường Bình Kiến |
|
| 289 | Tổ dân phố Long Thủy | 15 |
| 290 | Tổ dân phố Xuân Dục | 13 |
| 291 | Tổ dân phố Chính Nghĩa | 15 |
| 292 | Tổ dân phố Phú Vang | 15 |
| 293 | Tổ dân phố Liên Trì 1 | 14 |
| 294 | Tổ dân phố Liên Trì 2 | 15 |
| 295 | Tổ dân phố Liên Trì 3 | 12 |
| 296 | Tổ dân phố Liên Trì 4 | 15 |
| 297 | Tổ dân phố Phước Hậu | 15 |
| 298 | Tổ dân phố Ninh Tịnh | 14 |
| 299 | Tổ dân phố Thượng Phú | 11 |
| 300 | Tổ dân phố Phú Ân | 12 |
| 301 | Tổ dân phố Thọ Vức | 11 |
| 302 | Tổ dân phố Minh Đức | 15 |
| 303 | Tổ dân phố Sơn Thọ | 12 |
| 304 | Tổ dân phố Xuân Hòa | 15 |
|
| Phường Đông Hòa |
|
| 305 | Khu phố Nam Bình 1 | 11 |
| 306 | Khu phố Nam Bình 2 | 13 |
| 307 | Khu phố Thạch Chẩm | 15 |
| 308 | Khu phố Bàn Nham Nam | 15 |
| 309 | Khu phố Bàn Nham Bắc | 15 |
| 310 | Khu phố Phước Lương | 12 |
| 311 | Khu phố 1 | 15 |
| 312 | Khu phố 2 | 15 |
| 313 | Khu phố 3 | 12 |
| 314 | Khu phố 4 | 15 |
| 315 | Khu phố 5 | 15 |
| 316 | Khu phố Hòa Tân | 15 |
| 317 | Khu phố Đồng Thạnh | 11 |
| 318 | Khu phố Phú Lương | 15 |
| 319 | Khu phố Cảnh Phước | 15 |
|
| Xã Ea Ning |
|
| 320 | Thôn 1 | 13 |
| 321 | Thôn 2 | 13 |
| 322 | Thôn 3 | 11 |
| 323 | Thôn 4 | 14 |
| 324 | Thôn 5 | 11 |
| 325 | Thôn 6 | 11 |
| 326 | Thôn 7 | 10 |
| 327 | Thôn 8 | 12 |
| 328 | Thôn 9 | 10 |
| 329 | Thôn 10 | 14 |
| 330 | Thôn 11 | 11 |
| 331 | Thôn 12 | 14 |
| 332 | Thôn 13 | 15 |
| 333 | Thôn 14 | 12 |
| 334 | Thôn 15 | 11 |
| 335 | Buôn Tac Mnga | 12 |
| 336 | Buôn Pưk Prông | 11 |
|
| Xã Phú Hòa |
|
| 337 | Thôn Đại Phú | 15 |
| 338 | Thôn Nho Lâm | 15 |
| 339 | Thôn Đại Bình | 15 |
| 340 | Thôn Quan Hưng | 15 |
| 341 | Thôn Phú Thạnh | 15 |
| 342 | Thôn Mậu Lâm Nam | 14 |
| 343 | Thôn Mậu Lâm Bắc | 14 |
| 344 | Thôn Thạnh Lâm | 13 |
| 345 | Thôn Ngọc Sơn | 15 |
| 346 | Thôn Đồng Lãnh | 15 |
| 347 | Thôn Cẩm Sơn | 15 |
| 348 | Thôn Hạnh Lâm | 10 |
| 349 | Thôn Long Phụng | 15 |
| 350 | Thôn Phụng Tường 1 | 15 |
| 351 | Thôn Phụng Tường 2 | 15 |
|
| Xã Ia Lốp |
|
| 352 | Thôn Án | 10 |
| 353 | Thôn Dự | 10 |
| 354 | Thôn Trung | 10 |
| 355 | Thôn Đoàn | 10 |
| 356 | Thôn Chiềng | 10 |
| 357 | Thôn Đừng Nhạp | 10 |
| 358 | Thôn Lầu Nàng | 10 |
| 359 | Thôn Đai Thôn | 10 |
| 360 | Thôn Đóng | 10 |
| 361 | Thôn Giồng Trôm Chợ Lách | 10 |
| 362 | Thôn Thạnh Phú | 10 |
| 363 | Thôn Thanh Niên Lập Nghiệp | 10 |
|
| Xã Cư Yang |
|
| 364 | Thôn 1 | 11 |
| 365 | Thôn 2 | 10 |
| 366 | Thôn 3 | 14 |
| 367 | Thôn 4 | 11 |
| 368 | Thôn 5 | 10 |
| 369 | Thôn 6 | 11 |
| 370 | Thôn 7 | 12 |
| 371 | Thôn 8 | 10 |
| 372 | Thôn Tân Thành | 12 |
| 373 | Buôn Trưng | 11 |
|
| Xã Phú Hòa |
|
| 374 | Thôn Nhất Sơn | 14 |
| 375 | Thôn Phong Hậu | 15 |
| 376 | Thôn Phú Sen Tây | 15 |
| 377 | Thôn Phú Sen Đông | 15 |
| 378 | Thôn Cẩm Thạch | 15 |
| 379 | Thôn Định Thọ 1 | 15 |
| 380 | Thôn Định Thọ 2 | 15 |
| 381 | Thôn Định Thắng 1 | 15 |
| 382 | Thôn Định Thắng 2 | 15 |
| 383 | Thôn Định Thành | 15 |
| 384 | Buôn Hố Hầm | 10 |
| 385 | Thôn Phong Niên | 15 |
| 386 | Thôn Phú Lộc | 15 |
| 387 | Thôn Mỹ Thành | 15 |
| 388 | Thôn Mỹ Hòa | 15 |
| 389 | Thôn Đông Lộc | 15 |
|
| Xã Ea Ly |
|
| 390 | Thôn Tân Yên | 15 |
| 391 | Thôn Tân Lập | 15 |
| 392 | Thôn 2/4 | 10 |
| 393 | Thôn Tân An | 11 |
| 394 | Buôn Zô | 10 |
| 395 | Buôn Bai | 10 |
| 396 | Buôn Bưng | 13 |
|
| Xã Ea Wer |
|
| 397 | Thôn 1 | 11 |
| 398 | Thôn 2 | 10 |
| 399 | Thôn 3 | 11 |
| 400 | Thôn 4 | 10 |
| 401 | Thôn 5 | 11 |
| 402 | Thôn 6 | 13 |
| 403 | Thôn 7 | 12 |
| 404 | Thôn 8 | 15 |
| 405 | Thôn Ea Duăt | 13 |
| 406 | Thôn Hà Bắc | 11 |
| 407 | Thôn Ea Ly | 10 |
| 408 | Thôn Nà Xô | 13 |
| 409 | Buôn Ea Pri | 11 |
| 410 | Buôn Tul A | 11 |
| 411 | Buôn Tul B | 14 |
| 412 | Buôn Nà Xược | 12 |
| 413 | Buôn Ndrếch | 13 |
| 414 | Thôn Thái Bình | 10 |
|
| Xã Sơn Hoà |
|
| 415 | Thôn Trung Hòa | 15 |
| 416 | Thôn Đông Hòa | 15 |
| 417 | Thôn Tây Hòa | 15 |
| 418 | Thôn Bắc Lý | 15 |
| 419 | Thôn Suối Bạc | 15 |
| 420 | Thôn Tịnh Sơn | 15 |
| 421 | Thôn Hòn Ông | 15 |
| 422 | Thôn Sơn Phước | 15 |
| 423 | Thôn Tân Phú | 15 |
| 424 | Thôn Sơn Nguyên | 15 |
| 425 | Thôn Nguyên Cam | 14 |
| 426 | Thôn Ngân Điền | 15 |
| 427 | Thôn Thạnh Hội | 15 |
| 428 | Thôn Sơn Hà | 13 |
|
| Xã Đắk Phơi |
|
| 429 | Buôn Năm | 11 |
| 430 | Buôn Liêng Keh | 11 |
| 431 | Buôn Pai Ar | 10 |
| 432 | Buôn Liêng Ông | 10 |
| 433 | Buôn Đắk Nuê | 15 |
| 434 | Thôn Yên Thành | 10 |
| 435 | Buôn Kdiê | 13 |
| 436 | Buôn Pai Bi | 10 |
| 437 | Buôn Đắk Sar | 10 |
|
| Xã Krông Pắc |
|
| 438 | Thôn Phước An 1 | 15 |
| 439 | Thôn Phước An 3 | 15 |
| 440 | Thôn Phước An 2 | 15 |
| 441 | Thôn Phước An 4 | 15 |
| 442 | Thôn Phước An 5 | 15 |
| 443 | Thôn Phước An 6 | 15 |
| 444 | Thôn Tân Thành | 15 |
| 445 | Thôn Phước Hòa | 13 |
| 446 | Buôn Jung | 15 |
| 447 | Buôn Ea Yông | 15 |
| 448 | Buôn Ea WI | 15 |
| 449 | Thôn Tây Bắc | 13 |
| 450 | Buôn Pan | 15 |
| 451 | Thôn Thăng Tiến 1 | 13 |
| 452 | Thôn Thăng Tiến | 13 |
| 453 | Buôn Kmrơng | 14 |
| 454 | Thôn Hòa An | 15 |
| 455 | Thôn Thăng Thạnh | 15 |
| 456 | Thôn Hòa Tiến 1 | 15 |
| 457 | Thôn Hòa Tiến 2 | 15 |
| 458 | Thôn Hòa Tiến 3 | 15 |
| 459 | Thôn Tân Lập | 15 |
|
| Xã Hòa Mỹ |
|
| 460 | Thôn Phú Thuận | 15 |
| 461 | Thôn Phú Nhiêu | 15 |
| 462 | Thôn Vạn Lộc | 15 |
| 463 | Thôn Xuân Mỹ | 15 |
| 464 | Thôn Lạc Chỉ | 12 |
| 465 | Thôn Thạnh Phú | 15 |
| 466 | Thôn Mỹ Phú | 15 |
| 467 | Thôn Quảng Mỹ | 15 |
| 468 | Thôn Ngọc Lâm | 15 |
| 469 | Thôn Mỹ Thành | 13 |
|
| Xã Tân Tiến |
|
| 470 | Thôn 1 | 11 |
| 471 | Thôn 2 | 10 |
| 472 | Thôn 3 | 11 |
| 473 | Thôn 4 | 13 |
| 474 | Thôn 5 | 10 |
| 475 | Buôn Ea Đrai | 10 |
| 476 | Buôn Kniêr | 15 |
| 477 | Thôn Tân Lợi | 14 |
| 478 | Buôn Hàng | 13 |
| 479 | Thôn Tân Cẩm | 10 |
| 480 | Buôn Đăk RơLeang | 12 |
| 481 | Buôn Kon Wang | 15 |
| 482 | Buôn Ea Mao | 13 |
| 483 | Buôn Cư Drang | 10 |
|
| Xã Hòa Thịnh |
|
| 484 | Thôn Mỹ Điền | 10 |
| 485 | Thôn Mỹ Phú | 11 |
| 486 | Thôn Cảnh Tịnh | 14 |
| 487 | Thôn Mỹ Trung | 10 |
| 488 | Thôn Mỹ Lâm | 10 |
| 489 | Thôn Mỹ Xuân 1 | 13 |
| 490 | Thôn Mỹ Xuân 2 | 13 |
| 491 | Thôn Mỹ Hòa | 11 |
| 492 | Thôn Phú Hữu | 15 |
| 493 | Thôn Vinh Ba | 15 |
| 494 | Thôn Phú Diễn Ngoài | 14 |
| 495 | Thôn Mỹ Thuận Ngoài | 11 |
| 496 | Thôn Phú Mỹ | 15 |
| 497 | Thôn Phú Phong | 15 |
| 498 | Thôn Mỹ Thuận Trong | 11 |
| 499 | Thôn Phú Diễn Trong | 14 |
|
| Xã Quảng Phú |
|
| 500 | Thôn Phú Cường | 15 |
| 501 | Thôn Phú Hưng | 15 |
| 502 | Thôn Phú Thịnh | 11 |
| 503 | Thôn Phú Sang | 12 |
| 504 | Thôn Tiến Phát | 15 |
| 505 | Thôn Phú Hòa | 14 |
| 506 | Thôn Phú Tân | 15 |
| 507 | Thôn Phú Sơn | 13 |
| 508 | Thôn 3A | 12 |
| 509 | Thôn Tiến Cường | 11 |
| 510 | Thôn Tiến Thịnh | 12 |
| 511 | Thôn Tiến Đạt | 12 |
| 512 | Thôn Tiến Thành | 10 |
| 513 | Thôn Cư HLăm | 11 |
| 514 | Thôn Quyết Thắng | 12 |
| 515 | Thôn Tân Tiến | 12 |
| 516 | Thôn Toàn Thắng | 13 |
| 517 | Buôn Ea Sut | 10 |
| 518 | Buôn Lang | 11 |
| 519 | Buôn Ea Mắp | 15 |
| 520 | Buôn Ea Pôk | 15 |
| 521 | Thôn 1 | 11 |
| 522 | Thôn Cư Suê | 12 |
| 523 | Thôn Bình An | 15 |
| 524 | Buôn Sút MGrư | 15 |
| 525 | Buôn Sut MĐưng | 11 |
| 526 | Buôn Sut HLuốt | 14 |
|
| Xã Cư M'ta |
|
| 527 | Thôn 6 | 15 |
| 528 | Thôn Quyết Thắng | 10 |
| 529 | Thôn 7 | 10 |
| 530 | Thôn 9 | 10 |
| 531 | Buôn Ăk -M'Liêng | 10 |
| 532 | Thôn Hồ Lập | 10 |
| 533 | Buôn Gõ - Năng | 10 |
| 534 | Buôn Bhao | 11 |
| 535 | Buôn Hai | 10 |
|
| Xã Suối Trai |
|
| 536 | Buôn Ea Chà Rang | 14 |
| 537 | Buôn Độc Lập | 12 |
| 538 | Buôn Khăm | 10 |
| 539 | Buôn Krông Pa | 11 |
| 540 | Buôn Học | 12 |
| 541 | Buôn Xây dựng | 13 |
| 542 | Buôn Hoàn Thành | 10 |
|
| Xã Ea Súp |
|
| 543 | Buôn A | 12 |
| 544 | Buôn B | 10 |
| 545 | Buôn C | 13 |
| 546 | Thôn Hòa Binh | 11 |
| 547 | Thôn Thắng Lợi | 11 |
| 548 | Thôn Đoàn Kết | 11 |
| 549 | Thôn 1 | 10 |
| 550 | Thôn 2 | 11 |
| 551 | Thôn 3 | 11 |
| 552 | Thôn 4 | 13 |
| 553 | Thôn 5 | 11 |
| 554 | Thôn 6 | 11 |
| 555 | Thôn 7 | 12 |
| 556 | Thôn 8 | 10 |
| 557 | Thôn 9 | 10 |
| 558 | Thôn 10 | 10 |
| 559 | Thôn 11 | 10 |
| 560 | Thôn 12 | 12 |
| 561 | Thôn 13 | 12 |
| 562 | Thôn Bình Lợi | 10 |
|
| Xã Ea Hiao |
|
| 563 | Thôn 1 | 13 |
| 564 | Thôn 2 | 14 |
| 565 | Thôn 3 | 11 |
| 566 | Thôn 4 | 10 |
| 567 | Thôn 5 | 10 |
| 568 | Thôn 6 | 11 |
| 569 | Thôn 7 | 10 |
| 570 | Thôn 8 | 12 |
| 571 | Thôn Thái | 10 |
| 572 | Buôn Hiao | 15 |
| 573 | Buôn Bir | 12 |
| 574 | Buôn Hwing | 15 |
| 575 | Buôn Tang | 11 |
| 576 | Buôn Taly | 12 |
| 577 | Buôn Kri | 15 |
| 578 | Buôn Chăm | 10 |
| 579 | Buôn Hoai | 10 |
|
| Xã Ea Knốp |
|
| 580 | Thôn 1 | 10 |
| 581 | Thôn 2 | 14 |
| 582 | Thôn Bình Minh | 14 |
| 583 | Thôn 4 | 10 |
| 584 | Thôn 5 | 12 |
| 585 | Thôn 6 | 13 |
| 586 | Thôn 7 | 10 |
| 587 | Thôn An Bình | 10 |
| 588 | Thôn Ea Tíh | 12 |
| 589 | Thôn Đồng Tâm | 11 |
| 590 | Thôn Trung Tâm | 10 |
| 591 | Thôn Quyết Tâm | 10 |
| 592 | Thôn Quyết Tiến | 11 |
| 593 | Buôn Ea Puk | 10 |
| 594 | Buôn Cư Ana Săn | 10 |
| 595 | Buôn Ea Brăh | 10 |
| 596 | Thôn Ea Sar 1 | 10 |
| 597 | Thôn Ea Sar 2 | 10 |
| 598 | Thôn Ea Sar 3 | 12 |
| 599 | Buôn Ea Sar | 10 |
| 600 | Thôn Ea Sar 5 | 10 |
| 601 | Thôn Thanh Bình | 12 |
|
| Xã Xuân Cảnh |
|
| 602 | Thôn Bình Thạnh | 15 |
| 603 | Thôn Bình Thạnh Nam | 11 |
| 604 | Thôn Thọ Lộc | 15 |
| 605 | Thôn Diêm Trường | 11 |
| 606 | Thôn Tuyết Diêm | 13 |
| 607 | Thôn Hòa Phú | 15 |
| 608 | Thôn Hòa An | 15 |
| 609 | Thôn Hòa Mỹ | 15 |
| 610 | Thôn Hòa Hội | 14 |
| 611 | Thôn Hòa Lợi | 15 |
|
| Xã Ea Drông |
|
| 612 | Thôn Ea Siên 1 | 10 |
| 613 | Thôn Ea Siên 2 | 10 |
| 614 | Thôn Ea Siên 3 | 10 |
| 615 | Thôn Ea Siên 4 | 10 |
| 616 | Thôn Ea Siên 5 | 10 |
| 617 | Thôn 6 | 10 |
| 618 | Thôn 7 | 10 |
| 619 | Thôn Ea Blang | 10 |
| 620 | Thôn Tân Hợp | 10 |
| 621 | Thôn Ea Kung | 10 |
| 622 | Buôn Klat | 10 |
| 623 | Buôn Hně | 10 |
| 624 | Buôn Trăp | 10 |
| 625 | Buôn Tung Krăk | 10 |
| 626 | Buôn Sing | 10 |
| 627 | Buôn Ea Kjoh | 10 |
|
| xã Ea Bá |
|
| 628 | Buôn Bá | 10 |
| 629 | Buôn Ken | 10 |
| 630 | Thôn Chư Blôi | 13 |
| 631 | Thôn Ea Mkeng | 12 |
| 632 | Buôn Thứ | 10 |
| 633 | Buôn Chung | 10 |
|
| Xã Vụ Bổn |
|
| 634 | Thôn Thanh Thủy | 10 |
| 635 | Thôn Cao Vĩnh | 11 |
| 636 | Buôn Cư Kniêl | 13 |
| 637 | Thôn Phú Quý | 14 |
| 638 | Buôn Krũe | 12 |
| 639 | Thôn Phước Quý | 13 |
| 640 | Thôn 1 | 10 |
| 641 | Thôn 6 | 11 |
| 642 | Buôn Ea Nông | 11 |
| 643 | Thôn 12 | 10 |
|
| Xã Tam Giang |
|
| 644 | Thôn Tam Thuận | 11 |
| 645 | Thôn Tam Bình | 15 |
| 646 | Thôn Cư Klông | 10 |
| 647 | Thôn Ea Bir | 10 |
| 648 | Thôn Tam Trung | 10 |
| 649 | Thôn Tam Đồng | 10 |
| 650 | Thôn Tam Liên | 11 |
| 651 | Thôn Tam Hòa | 10 |
| 652 | Thôn Tam Thịnh | 11 |
| 653 | Thôn Tam Đa | 10 |
| 654 | Thôn Tam Lập | 13 |
| 655 | Buôn Trắp | 10 |
| 656 | Thôn Giang Phú | 10 |
| 657 | Thôn Giang Hòa | 13 |
| 658 | Thôn Giang Thịnh | 12 |
| 659 | Thôn Trung Nghĩa | 12 |
|
| Xã Cư Pơng |
|
| 660 | Buôn Cư Mtao | 11 |
| 661 | Buôn Ea Sin | 10 |
| 662 | Thôn Cư Yuốt | 11 |
| 663 | Buôn Xóm A | 10 |
| 664 | Buôn Kbuôr | 11 |
| 665 | Buôn Tlan | 11 |
| 666 | Buôn Ayun | 13 |
| 667 | Buôn Kđoh | 12 |
| 668 | Buôn Ađrơng Prong | 11 |
| 669 | Buôn Ea Brơ | 15 |
|
| Xã Ea Phê |
|
| 670 | Thôn Phước Lộc 1 | 15 |
| 671 | Thôn Phước Lộc 2 | 15 |
| 672 | Thôn Phước Trạch | 14 |
| 673 | Thôn Phước Thịnh | 15 |
| 674 | Thôn Phước Thọ 1 | 15 |
| 675 | Thôn Phước Thọ 2 | 14 |
| 676 | Thôn Cao Lạng | 15 |
| 677 | Thôn Bắc Sơn | 15 |
| 678 | Buôn Ea Su | 10 |
| 679 | Buôn Puăn | 15 |
| 680 | Thôn Phước Hòa | 15 |
| 681 | Thôn Thăng Lập | 14 |
| 682 | Thôn Tân Lập | 11 |
| 683 | Thôn Phước Tân | 15 |
| 684 | Buôn Phê | 10 |
| 685 | Thôn Nghĩa Lập | 13 |
| 686 | Buôn Jăt | 13 |
| 687 | Buôn Tà Đỗq | 14 |
| 688 | Thôn Tân Sơn | 12 |
|
| Xã Sơn Thành |
|
| 689 | Thôn Lạc Đạo | 12 |
| 690 | Thôn Tịnh Thọ | 15 |
| 691 | Thôn Trường Lạc | 11 |
| 692 | Thôn Mỹ Bình | 14 |
| 693 | Thôn Bình Thắng | 14 |
| 694 | Thôn Lạc Điền | 13 |
| 695 | Thôn Trường Thành | 13 |
| 696 | Thôn Phú Thịnh | 13 |
| 697 | Thôn Thân Bình | 15 |
| 698 | Thôn Lạc Mỹ | 14 |
| 699 | Thôn Thạch Bàn | 15 |
| 700 | Thôn Lương Phước | 15 |
| 701 | Thôn Tân Mỹ | 15 |
|
| Xã Ô Loan |
|
| 702 | Thôn Tân Qui | 15 |
| 703 | Thôn Phước Đồng | 15 |
| 704 | Thôn Tân An | 14 |
| 705 | Thôn Phú Thường | 15 |
| 706 | Thôn Phú Điềm | 12 |
| 707 | Thôn Tân Hòa | 15 |
| 708 | Thôn Nhơn Hội | 15 |
| 709 | Thôn Phước Hậu | 12 |
| 710 | Thôn Phong Phú | 15 |
| 711 | Thôn Tuy Dương | 12 |
| 712 | Thôn Mỹ Phú 1 | 15 |
| 713 | Thôn Mỹ Phú 2 | 15 |
| 714 | Thôn Phú Tân 2 | 15 |
| 715 | Thôn Phước Lương | 15 |
| 716 | Thôn Tân Long | 15 |
| 717 | Thôn Phú Tân 1 | 15 |
|
| Xã Đồng Xuân |
|
| 718 | Thôn Long Thăng | 15 |
| 719 | Thôn Long Bình | 11 |
| 720 | Thôn Tân Bình | 15 |
| 721 | Thôn Long Mỹ | 10 |
| 722 | Thôn Phước Huệ | 11 |
| 723 | Thôn Kỳ Đu | 10 |
| 724 | Thôn Long Châu | 15 |
| 725 | Thôn Long Hà | 15 |
| 726 | Thôn Long Thạch | 10 |
| 727 | Thôn Long Hoà | 10 |
| 728 | Thôn Tân An | 10 |
| 729 | Thôn Tân Hoà | 15 |
| 730 | Thôn Tân Phước | 12 |
| 731 | Thôn Tân Phú | 10 |
| 732 | Thôn Tân Vinh | 15 |
| 733 | Thôn Triêm Đức | 13 |
| 734 | Thôn Phú Sơn | 12 |
|
| Xã Tuy An Bắc |
|
| 735 | Thôn An Thổ | 14 |
| 736 | Thôn Phú Mỹ | 15 |
| 737 | Thôn Long Hòa | 11 |
| 738 | Thôn Định Trung | 15 |
| 739 | Thôn Phong Hậu | 13 |
| 740 | Thôn Cần Lương | 15 |
| 741 | Thôn Phong Niên | 13 |
| 742 | Thôn Chí Thạnh | 15 |
| 743 | Thôn Long Bình | 15 |
| 744 | Thôn Ngân Sơn | 15 |
| 745 | Thôn Trường Xuân | 14 |
| 746 | Thôn Chí Đức | 15 |
| 747 | Thôn Bình Hòa | 15 |
|
| Xã Tuy An Tây |
|
| 748 | Thôn Trung Lương 1 | 14 |
| 749 | Thôn Trung Lương 2 | 11 |
| 750 | Thôn Thế Hiên | 10 |
| 751 | Thôn Định Phong | 15 |
| 752 | Thôn Phong Thái | 15 |
| 753 | Thôn Quang Thuận | 11 |
| 754 | Thôn An Lĩnh | 14 |
| 755 | Thôn An Xuân | 11 |
| 756 | Thôn Xuân Thành | 12 |
|
| Xã Tây Hòa |
|
| 757 | Thôn Phước Thành Đông | 14 |
| 758 | Thôn Phước Thành Nam | 10 |
| 759 | Thôn Mỹ Thạnh Đông 1 | 15 |
| 760 | Thôn Mỹ Thạnh Đông 2 | 13 |
| 761 | Thôn Mỹ Thạnh Trung 1 | 14 |
| 762 | Thôn Mỹ Thạnh Trung 2 | 11 |
| 763 | Thôn Mỹ Thạnh Tây | 12 |
| 764 | Thôn Mỹ Thạnh Nam | 15 |
| 765 | Thôn Phước Thịnh | 15 |
| 766 | Thôn Phú Thứ | 15 |
| 767 | Thôn Mỹ Lệ Tây | 15 |
| 768 | Thôn Mỹ Lệ Đông | 15 |
| 769 | Thôn Phước Mỹ Tây | 15 |
| 770 | Thôn Phước Mỹ | 15 |
| 771 | Thôn Lạc Nghiệp | 15 |
| 772 | Thôn Phước Nông | 15 |
| 773 | Thôn Nông nghiệp | 10 |
| 774 | Thôn Phú Khánh | 15 |
| 775 | Thôn Hội Cư | 15 |
| 776 | Thôn Xuân Thạnh 1 | 15 |
| 777 | Thôn Xuân Thạnh 2 | 15 |
|
| Xã Ea Tul |
|
| 778 | Buôn Hra | 13 |
| 779 | Buôn Sah | 15 |
| 780 | Buôn Triă | 12 |
| 781 | Buôn Knia | 12 |
| 782 | Buôn Phơng | 13 |
| 783 | Buôn Yao | 10 |
| 784 | Thôn Thành Nhất | 12 |
| 785 | Thôn Đăk Hà | 14 |
| 786 | Buôn Brăh | 13 |
| 787 | Thôn Đoàn Kết | 12 |
| 788 | Thôn Thạch Hà | 10 |
| 789 | Buôn Đrao | 11 |
| 790 | Buôn Hđinh | 10 |
| 791 | Thôn An Bình | 10 |
| 792 | Thôn Thái Bình | 13 |
| 793 | Buôn Mlăng | 15 |
| 794 | Buôn Tơng Liă | 15 |
|
| Xã Phú Xuân |
|
| 795 | Thôn Xuân Lộc | 15 |
| 796 | Thôn Xuân Đoàn | 13 |
| 797 | Thôn Xuân Hòa | 15 |
| 798 | Thôn Xuân Long | 15 |
| 799 | Thôn 4 | 11 |
| 800 | Thôn 7 | 11 |
| 801 | Thôn 6 | 12 |
| 802 | Thôn 3 | 10 |
| 803 | Thôn 9 | 10 |
| 804 | Thôn 1 | 11 |
| 805 | Thôn Thanh Xuân | 12 |
| 806 | Thôn Xuân Hà | 14 |
| 807 | Thôn Giang Hà | 10 |
| 808 | Thôn Giang Châu | 13 |
| 809 | Thôn Giang Đông | 10 |
| 810 | Thôn Giang Điền | 14 |
| 811 | Thôn Giang Tân | 11 |
| 812 | Thôn Giang Minh | 10 |
|
| Xã Krông Ana |
|
| 813 | Thôn Đạt Lý 1 | 12 |
| 814 | Thôn Đạt Lý 2 | 12 |
| 815 | Thôn Đạt Lý 3 | 15 |
| 816 | Thôn Phú Đức 1 | 10 |
| 817 | Thôn Phú Đức 2 | 14 |
| 818 | Thôn Tân Thành 1 | 13 |
| 819 | Thôn Tân Thành 2 | 11 |
| 820 | Thôn Quỳnh Tân 1 | 10 |
| 821 | Thôn Quỳnh Tân 2 | 15 |
| 822 | Thôn Quỳnh Tân 3 | 12 |
| 823 | Thôn 1 hoặc thôn 2 | 15 |
| 824 | Buôn Trấp | 15 |
| 825 | Buôn Rung | 12 |
| 826 | Buôn Ecăm | 15 |
| 827 | Thôn 2 Bình Hòa | 11 |
| 828 | Thôn 4 Bình Hòa hoặc Thôn 5 Bình Hòa | 15 |
| 829 | Thôn 6 Bình Hòa hoặc Thôn 1 Bình Hòa | 14 |
| 830 | Thôn Hải Châu hoặc thôn Sơn Trà | 13 |
| 831 | Thôn 1 Quảng Điền | 10 |
| 832 | Thôn 2 Quảng Điền | 13 |
| 833 | Thôn 3 Quảng Điền | 14 |
| 834 | Thôn 4 Quảng Điền | 12 |
|
| Xã Dray Bhăng |
|
| 835 | Thôn Nam Hòa | 11 |
| 836 | Buôn Ea Mtă | 10 |
| 837 | Thôn Lô 13 | 14 |
| 838 | Buôn Hra Ea Tlá | 15 |
| 839 | Buôn Ea Khit | 15 |
| 840 | Buôn Kõ Ê Mông | 12 |
| 841 | Buôn Ea Kmar | 15 |
| 842 | Thôn Kim Châu | 15 |
| 843 | Thôn Kim Phát | 15 |
| 844 | Thôn 02 | 12 |
| 845 | Buôn Ea Bhốk | 14 |
| 846 | Thôn Thành Công | 11 |
| 847 | Buôn Cư Knao | 13 |
| 848 | Thôn Giang Sơn | 15 |
|
| Xã Ea Ô |
|
| 849 | Thôn 1 | 12 |
| 850 | Thôn 2 | 11 |
| 851 | Thôn 3 | 13 |
| 852 | Thôn 4 | 12 |
| 853 | Thôn 5 | 12 |
| 854 | Thôn 6 | 11 |
| 855 | Thôn 7 | 11 |
| 856 | Thôn 8 | 13 |
| 857 | Thôn 9 | 13 |
| 858 | Thôn 10 | 11 |
| 859 | Thôn Yang san | 13 |
| 860 | Buôn Ea Rớt | 13 |
| 861 | Buôn Vân Kiều | 11 |
|
| Xã Dliê Ya |
|
| 862 | Thôn Tân Lộc | 11 |
| 863 | Thôn Tân Phú | 11 |
| 864 | Thôn Tân Quảng | 12 |
| 865 | Thôn Tân Hà | 12 |
| 866 | Buôn Kai | 13 |
| 867 | Thôn Tân Bắc | 13 |
| 868 | Thôn Tân Bằng | 11 |
| 869 | Thôn Ea Kanh | 13 |
| 870 | Thôn Ea Đốc | 12 |
| 871 | Thôn Tân Hiệp | 12 |
| 872 | Buôn Dliê Ya B | 13 |
| 873 | Buôn Yun | 12 |
| 874 | Thôn Trung Hòa | 10 |
| 875 | Buôn Kmang | 12 |
| 876 | Buôn Yoh | 10 |
| 877 | Buôn Dliê Ya A | 14 |
| 878 | Buôn Tleh | 14 |
| 879 | Thôn Buôn Đét | 10 |
| 880 | Thôn Thanh Cao | 10 |
| 881 | Thôn Ea Blông | 14 |
| 882 | Thôn Ea Đinh | 13 |
| 883 | Thôn Bắc Trung | 10 |
| 884 | Thôn Ea Chiêu | 12 |
| 885 | Thôn Đoàn kết | 11 |
|
| Xã Tây Sơn |
|
| 886 | Thôn Tân Vinh | 10 |
| 887 | Thôn Cà Lúi | 11 |
| 888 | Thôn Suối Ché | 11 |
| 889 | Thôn Phước Tân | 10 |
| 890 | Thôn Sơn Hội | 12 |
| 891 | Thôn Tân Thành | 10 |
| 892 | Thôn Trà Khê | 15 |
|
| Xã Cư Pui |
|
| 893 | Thôn Cẩm Phong | 11 |
| 894 | Buôn Tliêr | 10 |
| 895 | Thôn Hòa Phong | 10 |
| 896 | Buôn Cư Phiăng | 10 |
| 897 | Thôn Ba Phường | 10 |
| 898 | Buôn Ngô | 10 |
| 899 | Thôn Noh Prông | 10 |
| 900 | Thôn Ea Khiêm | 10 |
| 901 | Buôn Bhung | 11 |
| 902 | Buôn Đắk Tuôr | 15 |
| 903 | Buôn Khanh | 12 |
| 904 | Thôn Ea Bar | 11 |
| 905 | Thôn Ea Uôl | 11 |
| 906 | Thôn Ea Lang | 12 |
| 907 | Thôn Cư Tê | 10 |
| 908 | Thôn Ea Rớt | 10 |
|
| Xã Xuân Thọ |
|
| 909 | Thôn Bình Nông - Bình Tây | 11 |
| 910 | Thôn Long Phước | 12 |
| 911 | Thôn Cao Phong | 10 |
| 912 | Thôn Nhiêu Hậu - Chánh Nam | 14 |
| 913 | Thôn Phương Lưu | 10 |
| 914 | Thôn Triều Sơn | 15 |
| 915 | Thôn Hảo Danh - Hảo Nghĩa | 10 |
| 916 | Thôn Mỹ Lương | 10 |
|
| Xã Buôn Đôn |
|
| 917 | Buôn Jang lành | 10 |
| 918 | Thôn Thống nhất | 10 |
| 919 | Buôn Ea Rông | 10 |
| 920 | Buôn Ea Rông B | 10 |
| 921 | Buôn Trí | 11 |
| 922 | Buôn Đôn | 10 |
| 923 | Buôn Ea Mar | 10 |
| 924 | Buôn Drang Phốk | 10 |
|
| Xã Hòa Sơn |
|
| 925 | Thôn 1 | 10 |
| 926 | Buôn Cuah | 10 |
| 927 | Thôn 2 | 10 |
| 928 | Thôn 3 | 12 |
| 929 | Buôn Yang Reh | 10 |
| 930 | Thôn 4 | 11 |
| 931 | Buôn Cư Mil | 10 |
| 932 | Buôn Băng Kung | 10 |
| 933 | Buôn Plum | 10 |
| 934 | Thôn 5 | 10 |
| 935 | Thôn 6 | 10 |
| 936 | Thôn 7 | 10 |
| 937 | Thôn 8 | 10 |
| 938 | Thôn 9 | 12 |
| 939 | Thôn 10 | 11 |
| 940 | Thôn 11 | 10 |
| 941 | Buôn Ja | 10 |
|
| Xã Krông Bông |
|
| 942 | Thôn 1 | 15 |
| 943 | Thôn 2 | 13 |
| 944 | Thôn 3 | 13 |
| 945 | Thôn 4 | 10 |
| 946 | Thôn 5 | 10 |
| 947 | Thôn 6 | 10 |
| 948 | Thôn 7 | 13 |
| 949 | Thôn 8 | 10 |
| 950 | Thôn 9 | 11 |
| 951 | Thôn 10 | 10 |
| 952 | Thôn 11 | 10 |
| 953 | Thôn 12 | 10 |
| 954 | Thôn 13 | 10 |
| 955 | Thôn 14 | 14 |
|
| Xã Ea Khăl |
|
| 956 | Thôn 1 | 15 |
| 957 | Thôn 2 | 11 |
| 958 | Thôn 3 | 10 |
| 959 | Thôn 4 | 13 |
| 960 | Thôn 5 | 11 |
| 961 | Thôn 6 | 11 |
| 962 | Thôn 7 | 12 |
| 963 | Thôn 8 | 13 |
| 964 | Thôn Ea Nam | 10 |
| 965 | Thôn Ea KSô | 11 |
| 966 | Thôn Ea Sia | 10 |
| 967 | Thôn Ea Tir | 13 |
| 968 | Thôn Ea Tir A | 10 |
| 969 | Thôn Bình Minh | 10 |
| 970 | Buôn Ea Tiêu | 11 |
| 971 | Buôn Briêng | 15 |
| 972 | Buôn K Druh | 10 |
| 973 | Buôn Đung | 12 |
|
| Xã Tuy An Nam |
|
| 974 | Thôn Phú Quý | 15 |
| 975 | Thôn Phú Thạnh | 15 |
| 976 | Thôn Mỹ Quang Nam | 15 |
| 977 | Thôn Giai Sơn | 15 |
| 978 | Thôn Phú Long | 15 |
| 979 | Thôn Hòa Đa | 15 |
| 980 | Thôn Phú Cần | 13 |
| 981 | Thôn Quảng Đức | 11 |
| 982 | Thôn Mỹ Quang Bắc | 15 |
| 983 | Thôn Phú Mỹ | 13 |
|
| Xã Ea Riêng |
|
| 984 | Thôn 1 | 11 |
| 985 | Thôn 2 | 10 |
| 986 | Thôn 3 | 10 |
| 987 | Thôn 4 | 10 |
| 988 | Thôn 5 | 12 |
| 989 | Thôn 6 | 10 |
| 990 | Thôn 7 | 10 |
| 991 | Thôn 8 | 10 |
| 992 | Thôn 9 | 11 |
| 993 | Thôn 10 | 10 |
| 994 | Thôn 11 | 10 |
| 995 | Thôn 12 | 10 |
|
| Xã Yang Mao |
|
| 996 | Buôn Cư Drăm | 10 |
| 997 | Buôn Chàm | 14 |
| 998 | Thôn Hà Nam | 12 |
| 999 | Buôn Tơng Rang | 10 |
| 1000 | Thôn Ea Hăn | 11 |
| 1001 | Thôn Yang Hăn | 11 |
| 1002 | Thôn Cư Dhiăt | 10 |
| 1003 | Buôn Mnang Tar | 15 |
| 1004 | Buôn Hàng Năm | 13 |
|
| Xã Liên Sơn Lắk |
|
| 1005 | Buôn Jun | 10 |
| 1006 | Thôn Đoàn Kết | 10 |
| 1007 | Thôn Hợp Thành | 13 |
| 1008 | Buôn Dơng Kriêng | 13 |
| 1009 | Buôn Mă | 13 |
| 1010 | Buôn Dar Ju | 10 |
| 1011 | Buôn Ja | 14 |
| 1012 | Buôn Hang Ja | 11 |
| 1013 | Buôn Diêo | 15 |
| 1014 | Buôn Dơng Yang | 11 |
| 1015 | Buôn Drung | 11 |
| 1016 | Buôn Dơng Băk | 11 |
| 1017 | Buôn Bhôk | 15 |
| 1018 | Buôn Yôk Đuôn | 10 |
| 1019 | Buôn Biăp | 12 |
|
| Xã Ea Knuếc |
|
| 1020 | Thôn Tân Mỹ | 14 |
| 1021 | Thôn Tân Đức | 12 |
| 1022 | Buôn Yế | 15 |
| 1023 | Thôn Thanh Bình | 13 |
| 1024 | Thôn Tân Đông | 15 |
| 1025 | Buôn Ea Đun | 14 |
| 1026 | Thôn 19/5 | 13 |
| 1027 | Buôn Ea Naih | 14 |
| 1028 | Thôn Tân Hòa | 14 |
| 1029 | Buôn Briêng | 15 |
| 1030 | Thôn Tân Bình | 15 |
| 1031 | Buôn Kang | 14 |
| 1032 | Thôn Quyết Thắng | 13 |
| 1033 | Thôn Liên Cơ | 15 |
| 1034 | Thôn Hòa Thắng | 13 |
| 1035 | Buôn Tara | 13 |
| 1036 | Buôn Ea KMăt | 15 |
|
| Xã Ea Trang |
|
| 1037 | Buôn Cư Bin | 12 |
| 1038 | Buôn Ea Trang | 14 |
| 1039 | Buôn Cư Pai | 13 |
| 1040 | Thôn Ea Bra | 10 |
| 1041 | Thôn Ea Boa | 10 |
|
| Xã Ia Rvê |
|
| 1042 | Thôn 1 | 10 |
| 1043 | Thôn 2 | 10 |
| 1044 | Thôn 4 | 10 |
| 1045 | Thôn 5 | 10 |
| 1046 | Thôn 6 | 10 |
| 1047 | Thôn 7 | 10 |
| 1048 | Thôn 8 | 10 |
| 1049 | Thôn 9 | 10 |
| 1050 | Thôn 10 | 10 |
| 1051 | Thôn 11 | 10 |
| 1052 | Thôn 12 | 10 |
| 1053 | Thôn 13 | 10 |
|
| Xã Sông Hinh |
|
| 1054 | Thôn Thôn Tuy An | 15 |
| 1055 | Thôn Hai Riêng | 15 |
| 1056 | Thôn Ngô Quyền | 15 |
| 1057 | Thôn Đồng Tâm | 15 |
| 1058 | Buôn Lê Diêm | 10 |
| 1059 | Thôn Ma Sung | 13 |
| 1060 | Buôn Dành | 14 |
| 1061 | Buôn Ly | 11 |
| 1062 | Buôn Bầu | 14 |
| 1063 | Buôn Đức | 10 |
| 1064 | Thôn Phú Sơn | 12 |
| 1065 | Thôn Hà Roi | 10 |
|
| Xã Tuy An Đông |
|
| 1066 | Thôn Phú Hội | 15 |
| 1067 | Thôn Phú Lương | 15 |
| 1068 | Thôn Tiên Châu | 15 |
| 1069 | Thôn Phú Hạnh | 15 |
| 1070 | Thôn Diêm Điền | 15 |
| 1071 | Thôn Bình Thạnh | 15 |
| 1072 | Thôn Phú Sơn | 15 |
| 1073 | Thôn Hội Phú | 15 |
| 1074 | Thôn Xuân Phu | 15 |
| 1075 | Thôn Hội Tín | 15 |
| 1076 | Thôn Phú Thịnh | 15 |
| 1077 | Thôn Hà Yến | 15 |
|
| Xã Ea Na |
|
| 1078 | Buôn Tơ Lơ | 13 |
| 1079 | Buôn Drai | 15 |
| 1080 | Thôn Quỳnh Ngọc | 15 |
| 1081 | Thôn Thành Công | 15 |
| 1082 | Thôn Tân lập | 14 |
| 1083 | Buôn Knul | 15 |
| 1084 | Buôn Dham | 13 |
| 1085 | Buôn Ňăc | 14 |
| 1086 | Buôn Mblơt | 15 |
| 1087 | Thôn Hòa Đông | 15 |
| 1088 | Thôn Hòa Tây | 15 |
| 1089 | Thôn Đồng Tâm | 15 |
| 1090 | Thôn An Na | 15 |
| 1091 | Buôn Kla | 15 |
| 1092 | Buôn Kuôp | 10 |
| 1093 | Buôn Ea Na | 12 |
|
| Xã Krông Á |
|
| 1094 | Thôn 1 | 10 |
| 1095 | Thôn 3 | 10 |
| 1096 | Thôn 2 | 10 |
| 1097 | Thôn 4 | 10 |
| 1098 | Thôn 5 | 10 |
| 1099 | Thôn Cư San | 14 |
| 1100 | Thôn Ea Krông | 10 |
| 1101 | Thôn Sông Chò | 10 |
| 1102 | Thôn 6 | 10 |
|
| Xã Ea Păl |
|
| 1103 | Thôn 1 | 15 |
| 1104 | Thôn 2 | 15 |
| 1105 | Thôn 3 | 15 |
| 1106 | Thôn 4 | 13 |
| 1107 | Thôn Hạ Long | 13 |
| 1108 | Thôn Cư Prông | 13 |
| 1109 | Buôn M'um | 10 |
|
| Xã Hòa Phú |
|
| 1110 | Thôn Đồng Tâm | 15 |
| 1111 | Thôn Tân Hòa | 15 |
| 1112 | Thôn Tân Tiến | 15 |
| 1113 | Buôn Kbu | 12 |
| 1114 | Thôn Hòa Khánh | 13 |
| 1115 | Thôn Đoàn Kết | 15 |
| 1116 | Thôn Thắng Lợi | 15 |
| 1117 | Thôn Phú Vinh | 14 |
| 1118 | Thôn Phú Thái | 15 |
| 1119 | Buôn Mbrê | 13 |
| 1120 | Thôn Sêrêpôk | 15 |
| 1121 | Buôn Tuôr | 15 |
| 1122 | Thôn Hòa Xuân | 15 |
| 1123 | Thôn Làng Thái | 15 |
| 1124 | Buôn Cư Dluê | 14 |
| 1125 | Buôn Buôr | 15 |
| 1126 | Buôn Drai Hling | 11 |
| 1127 | Thôn Nhất Trí | 15 |
|
| Xã Ea Nuôl |
|
| 1128 | Thôn 1 | 10 |
| 1129 | Thôn 2 | 11 |
| 1130 | Thôn 3 | 10 |
| 1131 | Thôn 4 | 10 |
| 1132 | Thôn 5 | 12 |
| 1133 | Thôn 6 | 11 |
| 1134 | Thôn 7 | 10 |
| 1135 | Thôn 8 | 13 |
| 1136 | Thôn 9 | 11 |
| 1137 | Thôn 10 | 14 |
| 1138 | Thôn 11 | 10 |
| 1139 | Thôn 12 | 14 |
| 1140 | Thôn Ea Kning | 10 |
| 1141 | Thôn Sình Mây | 10 |
| 1142 | Thôn Hòa Nam | 12 |
| 1143 | Thôn Hòa An | 13 |
| 1144 | Thôn An Phú | 12 |
| 1145 | Buôn Niêng 1 | 10 |
| 1146 | Buôn Niêng 2 | 10 |
| 1147 | Buôn Niêng 3 | 10 |
| 1148 | Buôn Ko Đung | 13 |
| 1149 | Buôn Ea Mdhar | 14 |
| 1150 | Buôn Knia 1 | 12 |
| 1151 | Buôn Knia 2 | 12 |
|
| Xã Phú Mỡ |
|
| 1152 | Thôn Kỳ Lộ | 15 |
| 1153 | Thôn Suối Cối 1 | 10 |
| 1154 | Thôn Suối Cối 2 | 12 |
| 1155 | Thôn Phú Tâm | 10 |
| 1156 | Thôn Phú Tiến | 10 |
| 1157 | Thôn Phú Giang | 10 |
| 1158 | Thôn Phú Lợi | 10 |
| 1159 | Thôn Phú Đồng | 10 |
| 1160 | Thôn Phú Hài | 10 |
|
| Xã Ea Kiết |
|
| 1161 | Thôn Đoàn Kết | 15 |
| 1162 | Thôn Thắng Lợi | 13 |
| 1163 | Thôn Bình Minh | 15 |
| 1164 | Thôn An Bình | 14 |
| 1165 | Buôn Yă Wằm | 13 |
| 1166 | Thôn Thác Đá | 10 |
| 1167 | Buôn Thái | 14 |
| 1168 | Buôn Wing | 15 |
| 1169 | Buôn Lúk | 11 |
| 1170 | Buôn Hmông | 10 |
|
| Xã Xuân Lãnh |
|
| 1171 | Thôn Lãnh Vân | 15 |
| 1172 | Thôn Lãnh Trường | 15 |
| 1173 | Thôn Da Dù | 12 |
| 1174 | Thôn Soi Nga | 10 |
| 1175 | Thôn Xí Thoại | 10 |
| 1176 | Thôn Hà Rai | 10 |
| 1177 | Thôn 1 | 10 |
| 1178 | Thôn 3 | 15 |
| 1179 | Thôn 4 | 10 |
|
| Xã Ea Bung |
|
| 1180 | Thôn 1 | 14 |
| 1181 | Thôn 2 | 12 |
| 1182 | Thôn 3 | 12 |
| 1183 | Thôn 4 | 10 |
| 1184 | Thôn 5 | 12 |
| 1185 | Thôn 6 | 12 |
|
| Xã Cuôr Đăng |
|
| 1186 | Buôn Yông | 12 |
| 1187 | Thôn An Phú Phong | 12 |
| 1188 | Thôn Tân Phú Thành | 11 |
| 1189 | Thôn Đoàn Kết | 14 |
| 1190 | Buôn Tah | 12 |
| 1191 | Buôn Tah B | 10 |
| 1192 | Buôn Yông B | 10 |
| 1193 | Buôn Hô | 12 |
| 1194 | Buôn Kroa A | 10 |
| 1195 | Buôn Gram B | 10 |
| 1196 | Buôn Kroa B | 15 |
| 1197 | Buôn Kroa C | 10 |
| 1198 | Buôn Cuôr Đăng A | 15 |
| 1199 | Buôn Cuôr Đăng B | 15 |
| 1200 | Buôn Aring | 12 |
|
| Xã Ea Drăng |
|
| 1201 | Thôn 1 | 15 |
| 1202 | Thôn 2 | 11 |
| 1203 | Thôn 4 | 12 |
| 1204 | Thôn 5 | 10 |
| 1205 | Thôn 6 | 15 |
| 1206 | Thôn 7 | 11 |
| 1207 | Thôn 8 | 15 |
| 1208 | Thôn 9 | 11 |
| 1209 | Thôn 10 | 15 |
| 1210 | Buôn B'Lếch | 13 |
| 1211 | Buôn Lê | 13 |
| 1212 | Thôn 14 | 10 |
| 1213 | Thôn 13 | 13 |
| 1214 | Thôn 11 | 15 |
| 1215 | Thôn 12 | 15 |
| 1216 | Thôn 15 | 11 |
| 1217 | Thôn 3 | 15 |
| 1218 | Buôn A Riêng | 11 |
| 1219 | Buôn Tung Thăng | 10 |
| 1220 | Buôn Tung | 11 |
| 1221 | Thôn 16 | 10 |
| 1222 | Thôn 17 | 10 |
| 1223 | Thôn 18 | 10 |
| 1224 | Buôn Tri | 13 |
| 1225 | Buôn DlieYang | 13 |
| 1226 | Buôn Drai | 14 |
|
| Xã Nam Ka |
|
| 1227 | Buôn Tu Sia | 10 |
| 1228 | Buôn Krái | 10 |
| 1229 | Buôn Ea R'bin | 13 |
| 1230 | Buôn Plao Siêng | 11 |
| 1231 | Buôn Lách Ló | 10 |
|
| Xã Krông Năng |
|
| 1232 | Thôn Trường Hà | 12 |
| 1233 | Buôn Wik | 15 |
| 1234 | Buôn Hô | 14 |
| 1235 | Buôn Mrưm | 14 |
| 1236 | Buôn Mngoan | 12 |
| 1237 | Thôn Trung Hồ | 13 |
| 1238 | Thôn Đông Hồ | 15 |
| 1239 | Thôn Hòa Bình | 12 |
| 1240 | Thôn Thống Nhất | 15 |
| 1241 | Thôn Bình Minh | 15 |
| 1242 | Buôn Wiâo | 15 |
| 1243 | Thôn Lộc Phước | 15 |
| 1244 | Thôn Lộc Thiện | 15 |
| 1245 | Thôn Lộc Thái | 14 |
| 1246 | Thôn Lộc Dũng | 13 |
| 1247 | Thôn Lộc Tân | 15 |
|
| Xã Đức Bình |
|
| 1248 | Thôn Đồng Phú | 15 |
| 1249 | Thôn An Hòa | 13 |
| 1250 | Thôn Chí Thán | 15 |
| 1251 | Buôn Thung | 13 |
| 1252 | Thôn Tân Lập | 11 |
| 1253 | Thôn Nam Giang | 15 |
| 1254 | Thôn Vạn Giang | 11 |
| 1255 | Thôn Hà Giang | 13 |
|
| Xã M'Drắk |
|
| 1256 | Thôn Ea Lai 1 | 11 |
| 1257 | Thôn 1 | 10 |
| 1258 | Thôn Ea Lai 2 | 11 |
| 1259 | Buôn Krông Jing 1 | 14 |
| 1260 | Buôn Krông Jing 2 | 10 |
| 1261 | Buôn Krông Jing 3 | 11 |
| 1262 | Thôn 2 | 12 |
| 1263 | Thôn 3 | 10 |
| 1264 | Buôn Tai | 11 |
| 1265 | Buôn M'Lốc | 10 |
| 1266 | Thôn Ea Tê | 10 |
| 1267 | Thôn 4 | 12 |
| 1268 | Thôn 7 | 11 |
| 1269 | Thôn 5 | 10 |
| 1270 | Thôn 6 | 13 |
| 1271 | Buôn Kcuah Ea H'Mlai | 10 |
|
| Xã Ea Ktur |
|
| 1272 | Thôn 1 | 13 |
| 1273 | Thôn 2 | 12 |
| 1274 | Thôn 3 | 11 |
| 1275 | Thôn 4 | 13 |
| 1276 | Thôn 5 | 14 |
| 1277 | Thôn 6 | 14 |
| 1278 | Thôn 7 | 15 |
| 1279 | Thôn 8 | 15 |
| 1280 | Thôn 9 | 15 |
| 1281 | Thôn 10 | 10 |
| 1282 | Thôn 11 | 15 |
| 1283 | Thôn 12 | 13 |
| 1284 | Thôn 13 | 15 |
| 1285 | Buôn Knir | 15 |
| 1286 | Buôn Êga | 10 |
| 1287 | Buôn Ea Tiêu | 15 |
| 1288 | Buôn Kram | 15 |
| 1289 | Buôn Ciết | 12 |
| 1290 | Buôn Jung | 15 |
| 1291 | Buôn Pu Huê | 15 |
| 1292 | Buôn Ea Ktur | 15 |
|
| Xã Ea Kly |
|
| 1293 | Thôn E Kung | 11 |
| 1294 | Thôn 8 | 15 |
| 1295 | Thôn Đồi Đá | 11 |
| 1296 | Thôn Bình Minh | 10 |
| 1297 | Thôn Krông Păc | 12 |
| 1298 | Thôn Chợ | 15 |
| 1299 | Buôn MBê | 11 |
| 1300 | Buôn Krông Búk | 12 |
| 1301 | Buôn Krắi A | 11 |
| 1302 | Thôn Krăi B | 12 |
| 1303 | Thôn 14 | 11 |
| 1304 | Thôn 6A | 12 |
| 1305 | Thôn 17 | 10 |
| 1306 | Thôn 8A | 15 |
| 1307 | Thôn 7A | 11 |
| 1308 | Thôn 1A | 10 |
| 1309 | Thôn 2A | 11 |
| 1310 | Thôn 3A | 13 |
| 1311 | Thôn 13A | 12 |
| 1312 | Thôn 7 | 15 |
|
| Xã Cư Prao |
|
| 1313 | Thôn 1 | 10 |
| 1314 | Thôn 2 | 11 |
| 1315 | Thôn 3 | 11 |
| 1316 | Thôn 4 | 13 |
| 1317 | Thôn 5 | 14 |
| 1318 | Thôn 6 | 13 |
| 1319 | Thôn Ea Pil | 13 |
| 1320 | Buôn Pa | 15 |
|
| Xã Dur Kmăl |
|
| 1321 | Thôn Ea Tun | 11 |
| 1322 | Thôn Băng A Drênh | 10 |
| 1323 | Buôn K62 | 10 |
| 1324 | Buôn Dur | 12 |
| 1325 | Thôn Buôn Triết | 11 |
| 1326 | Buôn Cuê | 10 |
| 1327 | Thôn Sơn Thọ | 10 |
| 1328 | Buôn Krang | 10 |
| 1329 | Buôn Kmăn | 10 |
| 1330 | Buôn Krông | 10 |
|
| Xã Dang Kang |
|
| 1331 | Thôn 1 | 10 |
| 1332 | Thôn 2 | 10 |
| 1333 | Thôn 3 | 14 |
| 1334 | Thôn 4 | 12 |
| 1335 | Thôn 5 | 11 |
| 1336 | Thôn 6 | 10 |
| 1337 | Thôn 7 | 10 |
| 1338 | Thôn 8 | 12 |
| 1339 | Thôn 9 | 12 |
| 1340 | Buôn Dang Kang | 10 |
| 1341 | Buôn Cư Păm | 11 |
| 1342 | Buôn Cư Ênun | 13 |
|
| Xã Pơng Drang |
|
| 1343 | Thôn 1 | 15 |
| 1344 | Thôn 2 | 13 |
| 1345 | Thôn 3 | 15 |
| 1346 | Thôn 4 | 15 |
| 1347 | Thôn 5 | 13 |
| 1348 | Thôn 6 | 15 |
| 1349 | Thôn 7 | 14 |
| 1350 | Thôn 8 | 12 |
| 1351 | Thôn Cư Blang | 15 |
| 1352 | Thôn Ea Tút | 15 |
| 1353 | Thôn Tâng Mai | 10 |
| 1354 | Thôn Ea Nur | 15 |
|
| Xã Ea Wy |
|
| 1355 | Thôn Bình Định | 13 |
| 1356 | Thôn Cư Mốt | 12 |
| 1357 | Thôn Cây Sung | 15 |
| 1358 | Thôn Sình Sen | 11 |
| 1359 | thôn Sình Thông | 11 |
| 1360 | thôn Quyết Thắng | 10 |
| 1361 | thôn Đoàn Kết | 11 |
| 1362 | thôn Cư Brao | 12 |
| 1363 | thôn Thành Công | 11 |
| 1364 | thôn An Bình | 11 |
| 1365 | thôn Thanh Bình | 12 |
| 1366 | thôn Tư Nghĩa | 13 |
| 1367 | thôn Bình Sơn | 12 |
| 1368 | thôn Dốc Đỏ | 11 |
| 1369 | thôn Cư A Mung | 12 |
| 1370 | thôn Bằng Lăng | 12 |
| 1371 | Buôn Tơ Yoa | 10 |
|
| Xã Ea H'Leo |
|
| 1372 | Thôn 1 | 10 |
| 1373 | Thôn 2 | 10 |
| 1374 | Thôn 3 | 10 |
| 1375 | Thôn 4 | 10 |
| 1376 | Thôn 5 | 10 |
| 1377 | thôn 6 | 11 |
| 1378 | Thôn 7 | 11 |
| 1379 | Thôn 8 | 10 |
| 1380 | Thôn 9 | 11 |
| 1381 | Buôn Dang | 10 |
| 1382 | Buôn Săm | 11 |
| 1383 | Buôn Treng | 10 |
|
| Xã Krông Búk |
|
| 1384 | Thôn Ea Plai | 10 |
| 1385 | Thôn Ea Nguôi | 12 |
| 1386 | Buôn Kô | 10 |
| 1387 | Buôn Cư Né | 15 |
| 1388 | Buôn Đrao | 15 |
| 1389 | Buôn Dhiă | 15 |
| 1390 | Buôn Drăh | 10 |
| 1391 | Buôn Kđrô | 14 |
| 1392 | Thôn Nam Thái | 12 |
| 1393 | Thôn Kty | 12 |
| 1394 | Thôn Chư Kbô | 14 |
| 1395 | Thôn Nam Đàn | 13 |
| 1396 | Thôn Bình Minh | 13 |
| 1397 | Thôn Hòa Lộc | 11 |
| 1398 | Thôn An Bình | 11 |
| 1399 | Thôn Thống Nhất | 11 |
|
| Xã Xuân Phước |
|
| 1400 | Thôn Phú Xuân A | 13 |
| 1401 | Thôn Phú Xuân B | 15 |
| 1402 | Thôn Phú Hội | 12 |
| 1403 | Thôn Phước Hòa | 15 |
| 1404 | Thôn Phước Nhuận | 15 |
| 1405 | Thôn Phước Lộc | 15 |
| 1406 | Thôn Thạnh Đức | 15 |
| 1407 | Thôn Suối Mây | 10 |
|
| Xã Xuân Lộc |
|
| 1408 | Thôn 1 | 13 |
| 1409 | Thôn 2 | 15 |
| 1410 | Thôn 3 | 12 |
| 1411 | Thôn 4 | 15 |
| 1412 | Thôn 5 | 14 |
| 1413 | Thôn Diêm Trường | 15 |
| 1414 | Thôn Mỹ Phụng | 13 |
| 1415 | Thôn Thọ Lộc | 15 |
| 1416 | Thôn Mỹ Lộc | 11 |
| 1417 | Thôn Chánh Lộc | 15 |
| 1418 | Thôn Thạch Khê | 15 |
| 1419 | Thôn Long Thạnh | 11 |
|
| Xã Hòa Xuân |
|
| 1420 | Thôn Bàn Thạch | 15 |
| 1421 | Thôn Thạch Tuân | 15 |
| 1422 | Thôn Phú Khê 1 | 15 |
| 1423 | Thôn Phú Khê 2 | 14 |
| 1424 | Thôn Vũng Rô | 13 |
| 1425 | Thôn Hiệp Đồng | 15 |
| 1426 | Thôn Hảo Sơn | 15 |
| 1427 | Thôn Phước Long | 15 |
| 1428 | Thôn Phước Lộc | 15 |
|
| Xã Cư M'gar |
|
| 1429 | Thôn 1 | 11 |
| 1430 | Thôn 2 | 11 |
| 1431 | Buôn Bling | 10 |
| 1432 | Buôn Dhung | 11 |
| 1433 | Buôn Huk | 10 |
| 1434 | Buôn Kna | 15 |
| 1435 | Thôn Thịnh Phát | 15 |
| 1436 | Thôn 6 | 11 |
| 1437 | Thôn An Hoà | 13 |
| 1438 | Thôn An Phú | 13 |
| 1439 | Buôn Bling A | 10 |
| 1440 | Buôn Jŏk | 13 |
| 1441 | Buôn Trấp | 15 |
| 1442 | Buôn Ea Sang B | 13 |
| 1443 | Buôn Ea Sang | 15 |
| 1444 | Buôn Hring | 15 |
|
| Xã Krông Nô |
|
| 1445 | Buôn Yông Hắt | 11 |
| 1446 | Buôn Rơ Cai | 10 |
| 1447 | Buôn Đắk Rơ Mứt | 10 |
| 1448 | Buôn Phi Dih Ja | 11 |
| 1449 | Buôn Đắk Tro | 10 |
| 1450 | Buôn Lach Dơng | 10 |
| 1451 | Buôn Ba Yang | 12 |
|
| Xã Vân Hòa |
|
| 1452 | Thôn Hòa Ngãi | 10 |
| 1453 | Thôn Hòa Thuận | 10 |
| 1454 | Thôn Hòa Bình | 10 |
| 1455 | Thôn Phong Hậu | 12 |
| 1456 | Thôn Vân Hòa | 13 |
| 1457 | Thôn Lương Sơn | 11 |
| 1458 | Thôn Xuân Sơn | 10 |
|
| Xã Đắk Liêng |
|
| 1459 | Thôn Bình Hưng | 10 |
| 1460 | Buôn Drễn | 10 |
| 1461 | Buôn Yang La | 10 |
| 1462 | Buôn MLiêng | 10 |
| 1463 | Thôn Đồng Tiến | 10 |
| 1464 | Buôn Yuk La | 10 |
| 1465 | Buôn Yuk | 11 |
| 1466 | Buôn Bàng | 10 |
| 1467 | Thôn Hòa Bình | 14 |
| 1468 | Thôn Liên Kết | 10 |
| 1469 | Buôn Tría | 10 |
| 1470 | Thôn Đông Giang | 10 |
| 1471 | Thôn Sơn Cường | 10 |
| 1472 | Thôn Đoàn Kết | 10 |
| 1473 | Buôn Ja Tu | 10 |
| 1474 | Thôn Mê Linh | 11 |
| 1475 | Buôn Đông Hưng | 10 |
| 1476 | Buôn Tung | 10 |
|
| Xã Ea Rốk |
|
| 1477 | Thôn 1 | 11 |
| 1478 | Thôn 2 | 10 |
| 1479 | Thôn 3 | 11 |
| 1480 | Thôn 4 | 10 |
| 1481 | Thôn 5 | 12 |
| 1482 | Buôn Mthal | 11 |
| 1483 | Thôn 6 | 11 |
| 1484 | Thôn 7 | 11 |
| 1485 | Thôn 8 | 10 |
| 1486 | Thôn 9 | 10 |
| 1487 | Buôn Bana | 10 |
| 1488 | Thôn 10 | 12 |
| 1489 | Thôn 11 | 11 |
| 1490 | Thôn 12 | 11 |
| 1491 | Thôn 13 | 10 |
| 1492 | Thôn 14 | 11 |
| 1493 | Thôn 15 | 12 |
| 1494 | Thôn 16 | 10 |
|
| Xã Ea M'Droh |
|
| 1495 | Buôn Cuôr | 11 |
| 1496 | Buôn Ea M'Droh | 10 |
| 1497 | Thôn Hiệp Hòa | 12 |
| 1498 | Thôn Hiệp Đoàn | 11 |
| 1499 | Thôn Hiệp Hưng | 11 |
| 1500 | Thôn Tân Phú | 15 |
| 1501 | Thôn Thạch Sơn | 12 |
| 1502 | Buôn Dhung | 13 |
| 1503 | Thôn Hợp Hòa | 13 |
| 1504 | Thôn Hiệp Thành | 12 |
| 1505 | Thôn Quảng Hiệp | 13 |
| 1506 | Thôn Hiệp Nhất | 14 |
| 1507 | Thôn Hiệp Bình | 11 |
| 1508 | Thôn Ea M'nang | 15 |
| 1509 | Thôn Hiệp Kết | 13 |
| 1510 | Thôn Bình Hòa | 14 |
|
| Xã Ea Kar |
|
| 1511 | Thôn 1 | 14 |
| 1512 | Thôn 2 | 13 |
| 1513 | Thôn 3 | 15 |
| 1514 | Thôn 4 | 13 |
| 1515 | Thôn 5 | 15 |
| 1516 | Thôn 6 | 13 |
| 1517 | Thôn 7 | 13 |
| 1518 | Thôn 8 | 13 |
| 1519 | Thôn 9 | 14 |
| 1520 | Thôn 10 | 13 |
| 1521 | Thôn 11 | 14 |
| 1522 | Thôn 12 | 15 |
| 1523 | Thôn 13 | 14 |
| 1524 | Thôn 14 | 14 |
| 1525 | Thôn 15 | 15 |
| 1526 | Thôn 16 | 15 |
| 1527 | Thôn Hàm Long | 15 |
| 1528 | Thôn Suối Cát | 15 |
| 1529 | Thôn Hữu Nghị | 15 |
| 1530 | Thôn Hưng Long | 15 |
| 1531 | Thôn Đồng Tâm | 15 |
| 1532 | Thôn Cư Nghĩa | 14 |
| 1533 | Thôn Đoàn Kết | 15 |
| 1534 | Thôn Quảng Cư | 15 |
| 1535 | Thôn Ea Sinh | 13 |
| 1536 | Thôn Ninh Thanh | 15 |
| 1537 | Thôn Điện Biên | 13 |
| 1538 | Buôn Tơng Sinh | 13 |
| 1539 | Buôn Sưk | 15 |
| 1540 | Buôn Mrông | 15 |
| 1541 | Buôn Ea Kǒ | 15 |
| 1542 | Buôn Tơng Kroa | 15 |
| 1543 | Buôn M’ Hăng | 15 |
| 1544 | Buôn M’ar | 15 |
| 1545 | Buôn Ea Knôp | 15 |
| 1546 | Buôn Gà | 15 |
