Quyết định 1284/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH CAO BẰNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1284/QĐ-UBND Cao Bằng, ngày 30 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
CH Ủ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát th ủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ -CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Căn cứ Quyết định số 1820/QĐ-BYT ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3876/TTr- SYT ngày 29 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt q uy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo). Nội dun g các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1820/QĐ-BYT ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Giao Sở Y t ế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt t ại Điều 1 Quyết định này, xây d ựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Y tế và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay th ế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 27, 28 tại mục I, phần A, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính có s ố thứ tự 29 tại mục tại mục I, phần A, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi b ỏ và phê duyệt quy trình
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CH Ủ TỊCH Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1 PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC) Tên thủ tục Cách T Thời hạn Địa điểm
Phí,
hành chính
thức
Căn cứ pháp lý Ghi chú T giải quyết thực hiện
lệ phí
(Mã TTHC)
thực hiện THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) 1 Thông báo 05 ngày
- Trung tâm
Nộp hồ sơ,
Không
1. Luật Phòng, chống t ác hại của thuốc
Nội dung sửa tiếp nhận hồ làm việc, Phục vụ nhận kết
quy định
lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6
đổi, bổ sung: sơ công bố kể từ ngày hành chính quả: năm 2012; thời hạn giải hợp quy dựa nhận được công tỉnh; quyết, căn cứ
- Trực
2. Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ trên kết quả đủ hồ sơ
pháp lý. tiếp; thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 chứng nhận hợp lệ. Phục vụ năm 2006;
- Dịch vụ hợp quy của bưu chính
3. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa tổ chức chứng công ích; số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm nhận hợp quy phường. 2007; được chỉ định
- Dịch vụ (bên thứ ba) công trực
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 1 Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Tên thủ tục
Cách T Thời hạn Địa điểm
Phí,
hành chính
thức
Căn cứ pháp lý Ghi chú T giải quyết thực hiện
lệ phí
(Mã TTHC)
thực hiện lá (1.013896) phần.
| đối với thuốc | tuy | n m | t | quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền |
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
5. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chẩn kỹ thuật;
6. Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
7. Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017; Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 3 1 tháng 12 năm 2020; Thông tư số 04/2025/TT- BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ s ửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
8. Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định về công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá;
-BYT ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Tên thủ tục
Cách T Thời hạn Địa điểm
Phí,
hành chính
thức
Căn cứ pháp lý Ghi chú T giải quyết thực hiện
lệ phí
(Mã TTHC)
thực hiện
việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu. 2 Thông báo 05 ngày
- Trung tâm
Nộp hồ sơ,
Không
1. Luật Phòng, chống tác h ại của thuốc
Nội dung sửa tiếp nhận hồ làm việc, Phục vụ nhận kết
quy định
lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6
đổi, bổ sung: sơ công bố kể từ ngày hành chính quả: năm 2012; thay đổi thời hợp quy dựa nhận được công tỉnh; gian giải
- Trực
2. Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ trên kết quả t ự đủ hồ sơ
quyết, căn cứ
- Trung tâm
tiếp;
thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 đánh giá của hợp lệ
pháp lý. Phục vụ năm 2006;
- Dịch vụ tổ chức, cá hành chính bưu chính
3. Luật Chất lượng s ản phẩm, hàng hóa nhân sản xuất, công các công ích; số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm kinh doanh xã, phường. 2007; thuốc lá (bên
- Dịch vụ thứ nhất) công trực
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày tuyến một 27 tháng 02 năm 2025 của Chính ph ủ (1.013898) phần. quy đ ịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
5. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Lu
t Tiêu chu
n và quy chu
n k
thu
t;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Tên thủ tục
Cách T Thời hạn Địa điểm
Phí,
hành chính
thức
Căn cứ pháp lý Ghi chú T giải quyết thực hiện
lệ phí
(Mã TTHC)
thực hiện
6. Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2 012 c ủa Bộ Kho a học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
7. Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017; Thông tư s ố 04/2020/TT-BKHCN ngày 3 1 tháng 12 năm 2020; Thông tư số 04/2025/TT- BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
8. Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2015 c ủa Bộ Y tế quy định về công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá;
9. Thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia i v
i thu
u. PHẦN II . DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định về việc STT
Đã công bố tại Quyết định
(Mã TTHC)
bãi bỏ TTHC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản
Thông tư số 51/2025/TT-BYT
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
công bố hợp quy đối với thuốc
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ 1
mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
lá
Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực (1.013894) thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng 03 TTHC 01 TTHC
| Tổng số danh mục TTHC công bố: | 03 TTHC | |||||
| Trong đó: | ||||||
| Số TTHC cấp tỉnh: | ||||||
| Số TTHC được sửa đổi, bổ sung: | 02 TTHC | |||||
| Số TTHC bị bãi bỏ: | ||||||
- Số TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích:
02 TTHC
| Số TTHC qua dịch vụ công trực tuyến một phần: | 02 TTHC |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá” (Mã TTHC: 1.013896) Thứ tự
Thời gian Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện cô ng việc thực hiện Ki ểm tra, xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn v ẹn, chính xác với các Bộ phận tiếp nhận và tr ả kết quả Sở nội d ung theo b ản giấy; cập nhật vào Hệ thống Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành Bước 1 thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển 0,5 ngày làm việc chính công (TTPVHCC) tỉnh; ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo TTPVHCC các xã, phường. quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế 0,5 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng Ng hiệp vụ, Bước 3 Th ụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
2,5 ngà y làm việc Sở Y t ế Lãnh đạo Phòng xem xét, duy ệt; trình Lãnh đạo Bước 4 Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế 0,5 ngày làm việc Sở phê duyệt Bước 5 Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết Lãnh đạo Sở Y tế 0,5 ngày làm việc Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bước 6 Văn thư Sở Y tế 0,5 ngày làm việc TTPVHCC Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân Bộ phận tiếp nhận và tr ả kết quả Sở Bước 7 (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo Y tế tại TTPVHCC tỉnh; Không tính thời gian đăng ký) TTPVHCC các xã, phường
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc là (bên thứ nhất)” (Mã TTHC: 1.013898) Thứ tự
Thời gian Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện cô ng việc thực hiện Ki ểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn v ẹn, chính xác với các nội d ung theo b ản giấy; cập nh ật vào Hệ thống Bộ phận tiếp nhận và tr ả kết quả Sở Bước 1 thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển Y tế tại TTPVHCC tỉnh; 0,5 ngày làm việc ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo TTPVHCC các xã, phường. quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế 0,5 ngày làm việc Chuyên viên Phòng Ng hiệp vụ, Bước 3 Th ụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt 2,5 ngà y làm việc Sở Y t ế
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Lãnh đạo Phòng xem xét, duy ệt; trình Lãnh đạo Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế 0,5 ngày làm việc Sở phê duyệt Bước 5 Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết Lãnh đạo Sở Y tế 0,5 ngày làm việc Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bước 6
Văn thư Sở Y tế 0,5 ngày làm việc TTPVHCC Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân Bộ phận tiếp nhận và tr ả kết quả Sở Bước 7 (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
Không tính thời gian đăng ký) TTPVHCC các xã, phường
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc
