Quyết định 1274/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính thương mại quốc tế
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM PHỤC VỤ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10127430Số: /QĐ-TTPVHCCHÀNH CHÍNH CÔNGHà Nội, ngày tháng năm 2026 Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 9947/SCT-XNK ngày 12/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
Số 34, 39, 40, 43 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1222/QĐ-TTPVHCC ngày 08/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;Phan Văn Phúc2
- Lưu: VT, KSTTHC.
Phụ lục I DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phối bán lẻ hàng hóa (không bao gồm các hàng hóa vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh QTS-XNK-312.00025501 QTS-XNK-32QTS-XNK-33QTS-XNK-34QTS-XNK-35QTS-XNK-36QTS-XNK-37QTS-XNK-382.0002722.0003302.0003402.0003512.0003612.0003622.00037002030405060708Mã có vốn đầu tư nước ngoàikhông phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là là gạo, đường, vật phẩm đã ghi hình, sách báo và phép lập cơ sở bán lẻphối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm tế có vốn đầu tư nước ngoàiđịnh tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số STTKý hiệuTên quy trình nội bộ 127430 10TTHC 342/2026/NĐ-CPdầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏghi hình; sách, báo và tạp chítạp chí)tế (ENT) Điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đối với các Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán
lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 24 Nghị định số tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ QTS-XNK-40QTS-XNK-412.0003342.0003391011 342/2026/NĐ-CP; điều chỉnh giảm diện tích cơ sở lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục QTS-XNK-39QTS-XNK-42QTS-XNK-431.0007742.0003222.002166091213 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán bán lẻ, thay đổi địa điểm của cơ sở bán lẻ có diện hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị, siêu thị mini, đến lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mạinhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻQTS-XNK-44QTS-XNK-462.0006622.00066514164 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻkiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)lẻ được tiếp tục hoạt độngQTS-XNK-451.0014411522 mức không quá 500mthị mini, siêu thịtích bán hàng mới dưới 500m
Phụ lục II NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (không bao gồm các hàng hóa là gạo, đường, vật phẩm đã ghi hình, sách báo và tạp chí) (Mã TTHC:
2.000255; Mã quy trình: QTS-XNK-31)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và Bản điện phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác 201 tử/Bản gốc động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng Bản điện STTtại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số Số lượnghóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính 1Bản gốc/01Tên hồ sơ tử/Bản gốc5 127430 10342/2026/NĐ-CP).bản điện tửtới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong * Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị Bản điện 5Cung cấp 01 nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ quan tương đương theo quy định của Luật Đầu tư, Luật tử/Bản saoBản điện Trường dịch vụ công 301 10 ngày làm 27 ngày làm Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh 216 giờ làm Doanh nghiệp (trong trường hợp không có thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 tháng trường hợp cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại 80 giờ làm Không quy Không quy tử/Bản saoNgày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 1Bản điện Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhLệ phíhợpPhíMức thu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.trực tuyến4Thời gian giải quyết3.016 Nghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahành chính công Thành phốGiấy chứng nhận đăng ký đầu tư của dự án).khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.tại mục 8.1tại mục 8.2tử/Bản sao(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.địnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu Chi nhánh Bước 1 Trung tâm Phục rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải Tiếp nhận hồ 04 giờ làm quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban vụ hành chính việc (0,5 sơ, luân hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-công Thành chuyển hồ sơngày làm BTP).phố việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có) 56 giờ làm Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Phòng chuyên 12 giờ làm Bước 3 việc (7 ngày Bước 2b doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan Lãnh đạo cơ Phòng chuyên việc (1,5 Bước 2môn Phòng chuyên làm việc)Bước 2a * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình phép kinh doanh.trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.Thẩm định hồ Đơn vị/người Thời gian ngày làm quan xét môn 7 Tên bướcmônNội dung công việc Chuyển bước 3aChuyển bước 3bkiệnquy định.giải quyếtthực hiệnviệc)duyệtsơ Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí,
căn cứ tương ứng quy định tại Điều 9
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP. Trường
hợp đáp ứng điều kiện, dự thảo văn bản 40 giờ làm Lãnh đạo Ủy Bước 2 Phòng chuyên
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trình Thành phố và Giấy phép kinh doanh Thẩm định hồ việc (5 ngày ban nhân dân Chi nhánh Chi nhánh Bước 4Bước 4Bước 5 Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ 04 giờ làm 04 giờ làm 16 giờ làm môn Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ cho các trường hợp quy định tại khoản 1 kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành Văn phòng Ủy Ủy ban nhân 04 giờ làm Bước 5 Trả Bước 6 Trả Trả kết quả, Trả kết quả, làm việc)Thành phố, Trung tâm Trung tâm Bước 3aBước 3bBước 3sơ Ký văn bản và ký nháy Giấy phép kinh sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về việc (2 ngày Phòng chuyên 16 giờ làm 16 giờ làm Giờ hành Giờ hành việc (0,5 việc (0,5 Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu bản giấy Giấy phép kinh doanh hoặc văn chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phố ký Giấy phép kinh doanh/văn bản từ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, Văn phòng Ủy lưu trữ hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Phục vụ hành Phục vụ hành ban nhân dân kết quả giải kết quả giải dân Thành việc (0,5 Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính doanh/văn bản từ chối cấp phép trình Ủy việc (2 ngày việc (2 ngày Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo Sởlàm việc)ngày làm ngày làm chínhchínhmôn bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Trung chối cấp phépcầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trong kinh tế.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.phí, lệ phí (nếu có).ban nhân dân kết quả giải kết quả giải ngày làm chính công chính công Thành phốquan xét quan xét quan xét quyếtquyếtphố ban nhân dân Thành phố công Thành phố.làm việc)làm việc)việc)việc)8 * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.trường hợp từ chối cấp phép.tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.Thành phốThành phốThành phốviệc)duyệtduyệt duyệt quyếtquyết 8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp Chi nhánh Trung Bước 1 nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại 04 giờ làm Tiếp nhận hồ tâm Phục vụ
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư sơ, luân chuyển hành chính công việc (0,5 số 13/2026/TT-BTP).
ngày làm Thành phố hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác việc) theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 56 giờ làm Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ 12 giờ làm Phòng chuyên việc (7 ngày Thời gian Đơn vị/người Bước 2b cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung giải quyết thủ tục hành chính và chuyển đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng Phòng chuyên việc (1,5 Tên bướcBước 2mônNội dung công việc giải quyếtPhòng chuyên làm việc)thực hiệnBước 2a * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.Thẩm định hồ ngày làm Bước 3 môn9 môn Chuyển bước 3bgiải quyết theo quy trình quy định.hợp lệ. Chuyển bước 3akiệntin giải quyết TTHC.Lãnh đạo cơ việc)sơTổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Lãnh đạo Ủy Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi 04 giờ làm ban nhân dân Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn Sở Công Thương trình cấp phép cho Lãnh đạo Ủy Bước 6 Thành phố, Văn việc (0,5 Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có 112 giờ làm Ủy ban nhân ban nhân dân Bước 5 16 giờ làm 44 giờ làm phòng Ủy ban ngày làm Bước 4 Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại doanh; trường hợp từ chối, phải có phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc dân Thành phốThành phố, Văn Xin ý kiến Bộ 04 giờ làm 04 giờ làm Bộ Công an và việc (14 Chi nhánh Bước 4Bước 2 Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung nhân dân Thành việc (2 ngày Ủy ban nhân Phòng chuyên việc (5,5 Bước 3aviệc) Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ ban hành văn bản từ chối cấp phép bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu Bước 5 Trả kết Công an và Bộ Trả kết quả, lưu Bộ Quốc phòngTrung tâm Phục 16 giờ làm 16 giờ làm Thẩm định hồ Phòng chuyên phòng Ủy ban Giờ hành ngày làm việc (0,5 việc (0,5 Bước 3bBước 3 hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho dân Thành phốLãnh đạo cơ làm việc)ngày làm Lãnh đạo Sởmônphố (nếu một trong hai Bộ trên không Công an và Bộ Quốc phòng.Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu việc (2 ngày việc (2 ngày nhân dân Thành quả giải quyết08 giờ làm Phòng chuyên vụ hành chính Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Quốc phòngtrữ hồ sơ, kết ngày làm ngày làm Lãnh đạo SởLãnh đạo SởchínhBước 7việc)mônsơ10 tổ chức kinh tế.quan xét duyệt việc) * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanhNghị định số 342/2026/NĐ-CP).chấp thuận cấp phép).có)hành chính công Thành phố.nhân dân Thành phố nhân dân Thành phố.phép kinh doanh trình Ủy ban nhân công Thành phốquan xét duyệtquan xét duyệtquan xét duyệt việc (1 ngày quả giải quyếtDự thảo kết làm việc)làm việc)việc)việc)mônphố
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết - Thực hiện trả kết quả cho tổ chức, Trả hồ sơ, kết và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch TTHC về Trung tâm Phục vụ cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ quả
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên Lưu trữ theo quy định.Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Lãnh đạo Ủy Chi nhánh Lưu trữ hành chính công đảm bảo thống thông tin giải quyết thủ tục Bước 11 Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; Trung tâm Phục 04 giờ làm 04 giờ làm Giờ hành ban nhân dân Bước 10 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành hành chính.thời hạn trả kết quả.Văn phòng Ủy Trả kết quả Bước 9
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện chuyển bản giấy Giấy phép kinh phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng Trả kết quả, lưu Thành phố, Văn 04 giờ làm vụ hành chính việc (0,5 việc (0,5 chính Ký văn bản và ký nháy Giấy phép phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Ủy ban nhân ban nhân dân giải quyếtBước 8
- Trả kết quả giải quyết - Trả bản giấy đối với các trường hợp doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép tử.công Thành phốphòng Ủy ban trữ hồ sơ, kết ngày làm ngày làm việc (0,5 Thành phố ký Giấy phép kinh doanhdữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục kinh doanh trình Ủy ban nhân dân dân Thành phốCơ quan giải quyết hồ sơLãnh đạo cơ Trách nhiệmLãnh đạo SởChi nhánh Trung tâm Phục vụ Thành phố
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống TTHC bản điện tử trên Cổng pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành nhân dân Thành quả giải quyếtngày làm việc)việc)11 Thành phố hành chính tiếp theo.quan xét duyệthành chính công Thành phố Dịch vụ công quốc giachính công Thành phố.của tổ chức, cá nhân.dân Thành phố ký ban hành.thông tin giải quyết TTHC.quả giải quyếtlàm việc)việc)phốTổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) Mẫu số 01 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài2:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng … năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: ………………………… Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh3: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập4:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa 1 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
2 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3 Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
4 Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN TỔ CHỨC KINH TẾĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI______________________________________ …, ngày … tháng … năm …_________ và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:… theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa5:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Các tài liệu gửi kèm:(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1. …;
5 Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định
2. …tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
II. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ (Mã TTHC: 2.000370;
Mã quy trình: QTS-XNK-32)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả Bản điện 201 kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh;tử/Bản gốc
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính tới thời Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ quan thuế xác điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp Bản điện Bản điện tử/301 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-STTcấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều nhận vào thời điểm không quá 06 tháng trước ngày gửi tử/Bản sao1Bản gốc/Bản điện 01Số Tên hồ sơ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.4Bản gốc01 CP).5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bản điện tửhồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.lượngtử/Bản sao5Bản điện 01 * Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5,
6 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không
đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản xuất dầu
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ tại Việt Nam; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản ngoài.
xuất hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chứng minh 7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Bản điện bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được phép tử/Bản sao601 tử/Bản sao mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị tương phân phối bán buôn tại Việt Nam máy móc, thiết bị, Cung cấp hàng hóa có sử dụng dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn đương theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh Trường dịch vụ công 10 ngày làm 27 ngày làm Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh 216 giờ làm gốc từ dầu mỏ, đối với trường hợp quy định tại điểm c nghiệp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận 80 giờ làm Không quy Không quy Ngày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 1Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhLệ phíhợpPhíMức thu15 trực tuyếnThời gian giải quyết3.
Nghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahành chính công Thành phốkhoản 4 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.đăng ký đầu tư của dự án).tại mục 8.1tại mục 8.2(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.địnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư ngày làm hồ sơphố số 13/2026/TT-BTP).
việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 56 giờ làm 12 giờ làm cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ Phòng chuyên việc (7 việc (1,5 Phòng chuyên Bước 2b giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng ngày làm Bước 2aBước 2Bước 3môn ngày làm Phòng chuyên môn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.Thời gian Thẩm định hồ Lãnh đạo cơ Đơn vị/người việc) 16 Tên bướcviệc)mônNội dung công việc Chuyển bước 3aChuyển bước 3bgiải quyết theo quy trình quy định.kiệngiải quyếtquan xét duyệtthực hiệnsơ Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu
chí, căn cứ tương ứng quy định tại
Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ- 40 giờ làm CP. Trường hợp đáp ứng điều kiện, Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện Bước 2 Phòng chuyên việc (5
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC dự thảo Giấy phép kinh doanh cho các tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Lãnh đạo Ủy ban Thẩm định hồ Bước 5 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 16 giờ làm Chi nhánh Trung ngày làm Văn phòng Ủy môn Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, chuyển bản giấy Giấy phép kinh trường hợp quy định tại khoản 1 Điều và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch 04 giờ làm 04 giờ làm 16 giờ làm 16 giờ làm Trả kết quả, lưu Chi nhánh Trung nhân dân Thành việc (0,5 Bước 4Bước 4sơ Ký nháy Giấy phép kinh doanh/văn Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Bước 6 Trả kết tâm Phục vụ hành Giờ hành ban nhân dân việc (2 Bước 3bviệc)Bước 3aBước 3 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu tâm Phục vụ hành Giờ hành ngày làm phố, Văn phòng việc (0,5 việc (0,5 Ủy ban nhân trữ hồ sơ, kết Phòng chuyên việc (2 việc (2 Thành phố ký Giấy phép kinh bản từ chối cấp phép trình Ủy ban hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu chính công Thành quả giải quyếtngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo SởchínhThành phố dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trong nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành dân Thành phốquả giải quyếtỦy ban nhân dân ngày làm ngày làm ngày làm ngày làm quả giải quyếttrữ hồ sơ, kết chínhviệc)môn17 * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanhcó)doanh/văn bản từ chối cấp phépnhân dân Thành phố tổ chức kinh tế.quan xét duyệtquan xét duyệt quan xét duyệt việc)phố
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện chính công Thành phố.hành chính công Thành phố.trường hợp từ chối cấp phép.quả giải quyếtviệc)việc)việc)việc)Thành phốphố 8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Chi nhánh Bước 1 Trung tâm Phục nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại vụ hành chính 04 giờ làm sơ, luân chuyển
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư việc (0,5 ngày công Thành hồ sơ số 13/2026/TT-BTP).làm việc)phố
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 56 giờ làm cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ Phòng chuyên 12 giờ làm Phòng chuyên việc (7 ngày Bước 2b giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và tử.đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng việc (1,5 ngày Bước 2aBước 2môn Phòng chuyên làm việc)môn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.Đơn vị/người Thẩm định hồ Thời gian làm việc) 18 Tên bướcmônNội dung công việc Chuyển bước 3aChuyển bước 3bgiải quyết theo quy trình quy định.kiệnthông tin giải quyết TTHC.giải quyếtthực hiệnsơTổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Lãnh đạo Ủy
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi Lãnh đạo Ủy ban nhân dân 04 giờ làm Bước 6 Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công Sở Công Thương trình cấp phép cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh ban nhân dân Thành phố, Chi nhánh Bước 5 Bộ Công an và việc (0,5 ngày 112 giờ làm Ủy ban nhân 16 giờ làm Bước 4 Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có doanh; trường hợp từ chối, phải có phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Văn phòng Ủy Xin ý kiến Bộ 44 giờ làm Thành phố, Trung tâm Bước 4Bước 2 Bước 5 Trả kết dân Thành phốviệc (14 ngày Phòng chuyên việc (2 ngày Ủy ban nhân 04 giờ làm Giờ hành làm việc)Bộ Quốc Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu Công an và Bộ Trả kết quả, lưu việc (5,5 ngày Văn phòng Ủy Phòng chuyên Phục vụ hành Thẩm định hồ ban nhân dân 04 giờ làm 16 giờ làm 16 giờ làm Bước 3bBước 3aBước 3Bước 3 Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh việc (0,5 ngày dân Thành phốquả giải quyếtlàm việc)làm việc)chínhphòngmôn Công an và Bộ Quốc phòng.an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban ban hành văn bản từ chối cấp phép sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo tổ chức kinh tế.việc (0,5 ngày yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu việc (2 ngày việc (2 ngày ban nhân dân Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Quốc phòngtrữ hồ sơ, kết chính công Thành phốlàm việc)mônsơ nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.làm việc)19
(nếu một trong hai Bộ trên không * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanhNghị định số 342/2026/NĐ-CP).có)hành chính công Thành phố.nhân dân Thành phố nhân dân Thành phố.quan xét duyệtquan xét duyệtquan xét duyệt quan xét duyệt quả giải quyếtThành phốThành phốlàm việc)làm việc)làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức, - Trả kết quả giải quyết TTHC về và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch Trả hồ sơ, Lãnh đạo Ủy Chi nhánh
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên Lưu trữ theo quy định.Trung tâm Phục vụ hành chính Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Lưu trữkết quả ban nhân dân Bước 11 Trả Trung tâm Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành công đảm bảo thời hạn trả kết dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).thống thông tin giải quyết thủ tục tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Giờ hành Bước 10Bước 9 Văn phòng Ủy Phục vụ hành 04 giờ làm kết quả giải Thành phố,
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện chuyển bản giấy Giấy phép kinh hành chính.phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng quả.Trả kết quả, lưu việc (0,5 ngày chính Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy Ký văn bản và ký nháy Giấy phép việc (0,5 ngày ban nhân dân Ủy ban nhân 04 giờ làm 08 giờ làm chính công Bước 7Bước 8quyết
- Trả kết quả giải quyết TTHC - Trả bản giấy đối với các trường hợp doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép tử.Văn phòng Ủy trữ hồ sơ, kết Thành phố ký Giấy phép kinh doanhdữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục dân Thành phốPhòng chuyên Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Thành phốThành phốlàm việc)làm việc)Trách Cơ quan giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản điện tử trên Cổng Dịch vụ kinh doanh trình Ủy ban nhân dân pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu phép kinh doanh trình Ủy ban nhân về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành việc (0,5 ngày ban nhân dân quả giải quyếtviệc (1 ngày Lãnh đạo SởLãnh đạo cơ Dự thảo kết hành chính tiếp theo.nhiệmhành chính công Thành phốmôn20 Thành phố chính công Thành phố.chấp thuận cấp phép).công quốc gia.của tổ chức, cá nhân.dân Thành phố ký ban hành.thông tin giải quyết TTHC.quan xét duyệtquả giải quyếtThành phốlàm việc)làm việc)Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) Mẫu số 01 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép5
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài6:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng … năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: ………………………… Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh7: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập8:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa 5 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
6 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
7 Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8 Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN TỔ CHỨC KINH TẾĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI______________________________________ …, ngày … tháng … năm …_________ và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:… theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa5:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Các tài liệu gửi kèm:(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1. …;
5 Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định
2. …tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
III. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (Mã TTHC: 2.000362; Mã quy trình:
QTS-XNK-33)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá Bản điện tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh 201 tử/Bản gốc doanh;
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ quan tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong Bản điện 3Bản điện 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 tháng trường hợp cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại 1tử/Bản saoBản gốc/Bản điện 01 STTGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.Số lượngtử/Bản gốc401Tên hồ sơ 342/2026/NĐ-CP).khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.bản điện tửtử/Bản sao * Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5, 6 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc giấy tờ có Bản điện 5Cung cấp 01 giá trị tương đương theo quy định của Luật Đầu tư, Trường tử/Bản sao dịch vụ công 10 ngày làm 27 ngày làm Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh 216 giờ làm Giấy phép lập cơ sở bán lẻ dưới hình thức cửa hàng Luật Doanh nghiệp (trong trường hợp không có 80 giờ làm Không quy Không quy Ngày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 1Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhBản điện Lệ phíhợpPhíMức thu trực tuyến6Thời gian giải quyết3.0124 Nghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahành chính công Thành phốGiấy chứng nhận đăng ký đầu tư của dự án).tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị.tại mục 8.1tại mục 8.2tử/Bản sao(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.địnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý 8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư ngày làm hồ sơphố số 13/2026/TT-BTP).
việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 56 giờ làm 12 giờ làm cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ Phòng chuyên việc (7 việc (1,5 Phòng chuyên Bước 2b giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng ngày làm Bước 2aBước 2Bước 3môn ngày làm Phòng chuyên môn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.04 giờ làm Thời gian Thẩm định hồ Lãnh đạo cơ Đơn vị/người việc)Bước 3a 25 Tên bướcLãnh đạo Sởviệc)mônNội dung công việc Chuyển bước 3aChuyển bước 3bgiải quyết theo quy trình quy định.kiệnnghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.giải quyếtquan xét duyệtviệc (0,5 Lãnh đạo cơ thực hiệnsơ Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC chí, căn cứ tương ứng quy định tại
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ- 40 giờ làm CP. Trường hợp đáp ứng điều kiện, Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Chi nhánh Trung Bước 2 Phòng chuyên việc (5 dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).dự thảo Giấy phép kinh doanh cho các tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Bước 6 Trả kết tâm Phục vụ hành Lãnh đạo Ủy ban Thẩm định hồ Giờ hành Bước 5 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 16 giờ làm ngày làm Văn phòng Ủy môn
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, chuyển bản giấy Giấy phép kinh trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 04 giờ làm 16 giờ làm 16 giờ làm Trả kết quả, lưu chính công Thành Chi nhánh Trung quả giải quyếtnhân dân Thành việc (0,5 chínhBước 4Bước 4sơ Ký nháy Giấy phép kinh doanh/văn Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân ban nhân dân việc (2 Bước 3bviệc)Bước 3 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép tử.Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu tâm Phục vụ hành Giờ hành ngày làm phố, Văn phòng việc (0,5 Ủy ban nhân trữ hồ sơ, kết Phòng chuyên việc (2 việc (2 phố Thành phố ký Giấy phép kinh bản từ chối cấp phép trình Ủy ban hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởLãnh đạo SởThành phố
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trong sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành dân Thành phốquan xét duyệt quả giải quyếtỦy ban nhân dân ngày làm ngày làm ngày làm ngày làm quả giải quyếttrữ hồ sơ, kết chínhviệc)môn26 * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanhcó)doanh/văn bản từ chối cấp phépnhân dân Thành phố tổ chức kinh tế.quan xét duyệtquan xét duyệt việc) chính công Thành phố.hành chính công Thành phố.thông tin giải quyết TTHC.trường hợp từ chối cấp phép.quả giải quyếtviệc)việc)việc)việc)Thành phốphốTổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) 8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu Chi nhánh Bước 1 rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải Trung tâm 04 giờ làm Tiếp nhận hồ quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban Phục vụ hành sơ, luân chuyển việc (0,5 hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-chính công ngày làm hồ sơ BTP).Thành phố việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có) 56 giờ làm Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ 04 giờ làm Phòng chuyên 12 giờ làm việc (7 Bước 2bBước 3a Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan Phòng chuyên ngày làm việc (0,5 việc (1,5 Bước 2Bước 3môn Phòng chuyên Lãnh đạo SởLãnh đạo cơ Bước 2a có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.phép kinh doanh.trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.Đơn vị/người Thời gian Thẩm định hồ ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ việc)môn 27 quan xét duyệt Tên bướcmônNội dung công việc * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiệnChuyển bước 3aChuyển bước 3bquy định.giải quyếtquan xét duyệtthực hiệnviệc)việc)sơ Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Lãnh đạo Ủy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn bản nhân dân Thành phố ký gửi Sở Công 04 giờ làm ban nhân dân Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố 16 giờ làm Thành phố, Bước 6 Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công an và Thương trình cấp phép cho doanh nghiệp chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh; Thành phố, việc (0,5 Chi nhánh 112 giờ Bước 4Bước 5 trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành 44 giờ làm Bộ Công an Ủy ban nhân Văn phòng việc (2 (nếu cả 02 Bộ trên có văn bản chấp thuận Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại Phụ lục Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời 04 giờ làm 16 giờ làm 16 giờ làm Xin ý kiến Bộ ngày làm Ủy ban nhân Văn phòng làm việc Trung tâm Bước 4Bước 2 Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công an phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ Công an và Bước 5 Trả kết Phòng chuyên dân Thành phốỦy ban nhân Giờ hành và Bộ Quốc ngày làm việc (5,5 Bước 3bBước 3 Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy phép Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu Phòng chuyên ban hành kèm theo Nghị định số cấp phép) hoặc ban hành văn bản từ chối sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức và nêu rõ lý do (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban Công an và Bộ Phục vụ hành Trả kết quả, lưu dân Thành phố08 giờ làm Ủy ban nhân Thẩm định hồ việc (0,5 (14 ngày việc (2 việc (2 việc)Bước 7 Bộ Quốc phòng.Phòng chuyên và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban nhân dân Lãnh đạo SởLãnh đạo Sởquả giải quyếtngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ dân Thành chínhviệc)phòngmôn 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban nhân dân Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính cấp phép (nếu một trong hai Bộ trên cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)hành kèm theo Nghị định số kinh doanh trình Ủy ban nhân dân Thành kinh tế.làm việc)ngày làm ngày làm ngày làm Quốc phòngchính công trữ hồ sơ, kết Dự thảo kết dân Thành việc (1 mônsơ Thành phố quan xét duyệtquan xét duyệt việc)mônphố28 * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh342/2026/NĐ-CP).Thành phố.không chấp thuận cấp phép).phố ký ban hành.quả giải quyếtngày làm việc)phố công Thành phố.quả giải quyếtThành phốviệc)việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC về - Thực hiện trả kết quả cho tổ chức, Lãnh đạo Ủy Trả hồ sơ,
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả
Trung tâm Phục vụ hành chính công cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ ban nhân dân kết quả
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên Lưu trữ theo quy định.kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu Chi nhánh Lưu trữ thống thông tin giải quyết thủ tục đảm bảo thời hạn trả kết quả.04 giờ làm Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu Thành phố, Trung tâm Bước 11 Bước 9 Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để việc (0,5 hành chính.04 giờ làm Giờ hành Văn phòng Bước 10
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản phí, lệ phí (nếu có).trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành Phục vụ hành 04 giờ làm Ủy ban nhân Văn phòng Trả kết quả phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng Trả kết quả, lưu Ủy ban nhân ngày làm việc (0,5 chínhBước 8
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.- Trả bản giấy đối với các trường hợp Ký văn bản và ký nháy Giấy phép kinh bản giấy Giấy phép kinh doanh hoặc văn phố ký Giấy phép kinh doanhđiện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc dân Thành phốỦy ban nhân chính công việc (0,5 giải quyết dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục Lãnh đạo Sởngày làm Lãnh đạo cơ trữ hồ sơ, kết dân Thành Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Trách việc)Cơ quan giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Trung doanh trình Ủy ban nhân dân Thành phố giapháp luật quy định hoặc theo yêu cầu ngày làm Thành phốdân Thành hành chính tiếp theo.quan xét duyệtquả giải quyếtnhiệmviệc)hành chính công Thành phốphố29
của tổ chức, cá nhân.tin giải quyết TTHC.tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.việc)việc)phốTổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) Mẫu số 01 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép9
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài10:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng … năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: ………………………… Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh11: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập12:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
9 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
10 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
11 Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
12 Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM vốn, cổ đông sáng lập.
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI______________________________________ …, ngày … tháng … năm …_________
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:… theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa5:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Các tài liệu gửi kèm:(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1. …;
2. … 5 Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
IV. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000351; Mã quy trình: QTS-XNK-34)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế Bản điện 201 hoạch kinh doanh;tử/Bản gốc
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu bán hàng hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy tư nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ Bản điện Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép quan thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 301 tử/Bản saoBản điện 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số STTkinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy 1Bản gốc/Số lượng01Tên hồ sơ tử/Bản gốc32 342/2026/NĐ-CP).bản điện tửphép.định số 342/2026/NĐ-CP.
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc Bản điện giấy tờ có giá trị tương đương theo quy định của 501 tử/Bản saoCung cấp Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp (trong trường Trường dịch vụ công 10 ngày làm 27 ngày làm Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh 216 giờ làm hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 80 giờ làm Không quy Không quy Ngày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 1Bản điện Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhLệ phíhợpPhíMức thu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.trực tuyến4Thời gian giải quyết3.0133 Nghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahành chính công Thành phốcủa dự án).tại mục 8.1tại mục 8.2tử/Bản sao(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.địnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
(trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận 04 giờ làm Tiếp nhận hồ tâm Phục vụ giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I sơ, luân chuyển hành chính công việc (0,5 ban hành kèm theo Thông tư số ngày làm Thành phố hồ sơ 13/2026/TT-BTP).
việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ 56 giờ làm 12 giờ làm (nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin Phòng chuyên việc (7 Phòng chuyên việc (1,5 Bước 2b giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp ngày làm Bước 2aBước 2Bước 3môn ngày làm Phòng chuyên môn Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh cấp Giấy phép kinh doanh.hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để giải lệ.04 giờ làm Thời gian Thẩm định hồ Lãnh đạo cơ Đơn vị/người việc)Bước 3a 34 Lãnh đạo SởTên bướcviệc)mônNội dung công việc * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiệnChuyển bước 3aChuyển bước 3bnghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.quyết theo quy trình quy định.giải quyếtquan xét duyệtviệc (0,5 Lãnh đạo cơ thực hiệnsơ Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và chí, căn cứ tương ứng quy định tại Điều
9 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP. trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ 40 giờ làm Trường hợp đáp ứng điều kiện, dự thảo Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch Lãnh đạo Ủy Chi nhánh Bước 2 Phòng chuyên việc (5 Giấy phép kinh doanh cho các trường Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).04 giờ làm Bước 6 Trả kết 16 giờ làm Trung tâm Phục Thẩm định hồ Giờ hành ban nhân dân Bước 5 Văn phòng Ủy ngày làm Bước 4môn
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, chuyển bản giấy Giấy phép kinh doanh hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân 04 giờ làm 16 giờ làm 16 giờ làm Trả kết quả, lưu Thành phố, Văn quả giải quyếtviệc (0,5 vụ hành chính việc (2 chínhChi nhánh Bước 4sơ Ký văn bản trình Ủy ban nhân dân Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung Ủy ban nhân ban nhân dân Bước 3bviệc)Bước 3 Thành phố ký Giấy phép kinh bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi tử.định số 342/2026/NĐ-CP, hoặc văn Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu công Thành phốTrung tâm Phục Giờ hành ngày làm Phòng chuyên ngày làm phòng Ủy ban việc (0,5 trữ hồ sơ, kết việc (2 việc (2 Thành phố và ký nháy Giấy phép kinh hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu dân Thành phốLãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởLãnh đạo SởThành phố
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản trả lời nêu rõ lý do trong trường doanh/văn bản từ chối cấp phépnhánh Trung tâm Phục vụ hành chính sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nhân dân Thành quan xét duyệt quả giải quyếtngày làm ngày làm ngày làm ngày làm quả giải quyếtvụ hành chính trữ hồ sơ, kết chínhviệc)việc)môn35 chức kinh tế.có)doanh/văn bản từ chối cấp phép quan xét duyệtquan xét duyệt * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanhcông Thành phố.hành chính công Thành phố.hợp từ chối cấp phép.thông tin giải quyết TTHC.công Thành phốquả giải quyếtviệc)việc)việc)việc)phốTổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) 8.2 Trường hợp quy định tại điểm a và b khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu Chi nhánh Bước 1 rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải Trung tâm 04 giờ làm Tiếp nhận hồ quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban Phục vụ hành sơ, luân chuyển việc (0,5 hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-chính công ngày làm hồ sơ BTP).Thành phố việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập 56 giờ làm (nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ Phòng chuyên 04 giờ làm 12 giờ làm việc (7 ngày Bước 2bBước 3a Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ Phòng chuyên việc (0,5 việc (1,5 Bước 2Bước 3môn Phòng chuyên Lãnh đạo SởLãnh đạo cơ làm việc)Bước 2a cấp Giấy phép kinh doanh.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.quan có thẩm quyền để giải quyết theo trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.Đơn vị/người Thẩm định hồ Thời gian Lãnh đạo cơ ngày làm ngày làm môn 36 quan xét duyệt Tên bướcmônNội dung công việc * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiệnChuyển bước 3aChuyển bước 3bquy trình quy định.quan xét duyệtgiải quyếtthực hiệnviệc)việc)sơ Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Lãnh đạo Ủy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn nhân dân Thành phố ký gửi Sở Công ban nhân dân 04 giờ làm Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Thành phố, Bước 6 Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công an Thương trình cấp phép cho doanh bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh 112 giờ làm 16 giờ làm Thành phố, Chi nhánh việc (0,5 Bước 4Bước 5 trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành 44 giờ làm Bộ Công an Ủy ban nhân Văn phòng Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ doanh; trường hợp từ chối, phải có văn nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có văn bản và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại Phụ việc (2 ngày Xin ý kiến Bộ 04 giờ làm 04 giờ làm Ủy ban nhân Văn phòng Trung tâm ngày làm việc (14 Bước 4Bước 2 phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ Công an Bước 5 Trả kết Phòng chuyên dân Thành phốỦy ban nhân và Bộ Quốc Giờ hành việc (5,5 Bước 8 Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy phép Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công an Ký văn bản và ký nháy Giấy phép kinh Phòng chuyên bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu số 11 tại chấp thuận cấp phép) hoặc ban hành văn lục ban hành kèm theo Nghị định số sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức Công an và Bộ Phục vụ hành Trả kết quả, lưu dân Thành phốỦy ban nhân 16 giờ làm 16 giờ làm Thẩm định hồ 08 giờ làm làm việc)ngày làm việc (0,5 việc (0,5 Bước 3bBước 3Bước 7việc) Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu Phòng chuyên và Bộ Quốc phòng.Lãnh đạo Sởquả giải quyếtLãnh đạo cơ dân Thành ngày làm chínhphòngmôn 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban nhân Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số bản từ chối cấp phép (nếu một trong hai doanh trình Ủy ban nhân dân Thành phố kinh doanh trình Ủy ban nhân dân Thành kinh tế.và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban nhân việc (2 ngày việc (2 ngày việc (1 ngày Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Quốc phòngchính công trữ hồ sơ, kết Dự thảo kết dân Thành ngày làm ngày làm việc)mônsơ37 cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)quan xét duyệtviệc)mônphố * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh342/2026/NĐ-CP).Bộ trên không chấp thuận cấp phép).chính công Thành phố.dân Thành phố dân Thành phố.phố ký ban hành.quan xét duyệtquan xét duyệt quả giải quyếtquả giải quyếtThành phốlàm việc)làm việc)làm việc)việc)việc)phố
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Lãnh đạo Ủy
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức, - Trả kết quả giải quyết TTHC về Trả hồ sơ, trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ban nhân dân Trung tâm Phục vụ hành chính cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ Chi nhánh kết quả
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên Lưu trữ theo quy định.chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ); 04 giờ làm Thành phố, Lưu trữ Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố công đảm bảo thời hạn trả kết quả.thống thông tin giải quyết thủ tục Bước 11 Trả Trung tâm Bước 9 Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử thu phí, lệ phí (nếu có).Văn phòng Giờ hành việc (0,5 hành chính.trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành Phục vụ hành 04 giờ làm Ủy ban nhân Văn phòng kết quả giải Bước 10
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện - Trả kết quả giải quyết TTHC bản phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển Ủy ban nhân ngày làm chính phố ký Giấy phép kinh doanhTrả kết quả, lưu dân Thành phốỦy ban nhân chính công việc (0,5 quyết
- Trả bản giấy đối với các trường hợp bản giấy Giấy phép kinh doanh hoặc văn tử.điện tử trên Cổng Dịch vụ công dân Thành việc) dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục trữ hồ sơ, kết Thành phốdân Thành ngày làm Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Trách Cơ quan giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Trung pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu quốc gia.phố38 hành chính tiếp theo.quả giải quyếtnhiệmhành chính công Thành phốviệc)phố của tổ chức, cá nhân.thông tin giải quyết TTHC.tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) Mẫu số 01 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép13
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài14:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ... tháng … năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm …..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
Điện thoại: ………. Fax: …..… Email: ………………………… Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ……
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh15: ………………………………………………
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập16:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:…………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………………. Quốc tịch:………………..…..
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần:……………………………………………………
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
13 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
14 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
15 Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
16 Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM vốn, cổ đông sáng lập.
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI______________________________________ …, ngày … tháng … năm …_________
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm: ………………………
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn………….
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:… theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa5:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ……………………………………………………………………………...
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Các tài liệu gửi kèm:(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1. …;
2. … 5 Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
V. Quy trình: Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000340; Mã quy trình: QTS-XNK-35)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 2 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh (Mẫu Bản điện tử/ STTTrực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 1Bản gốc/Bản điện Số lượng01Tên hồ sơ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.2Bản gốc3.0141 342/2026/NĐ-CP).STTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahành chính công Thành phốbản điện tửtử/Bản sao1.2.dichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thể
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận 04 giờ làm Tiếp nhận hồ tâm Phục vụ giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I sơ, luân chuyển hành chính công việc (0,5 ban hành kèm theo Thông tư số ngày làm Thành phố hồ sơ 13/2026/TT-BTP).
việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin 12 giờ làm Bước 2 cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung giải quyết thủ tục hành chính và chuyển Phòng chuyên việc (1,5 Cung cấp Thẩm định hồ Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để giải trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh Thời gian dịch vụ công Không quy ngày làm Không quy Đơn vị/người 15 ngày làm việcToàn trình40 giờ làm việc mônMức thu Tên bướcsơNội dung công việcThời gian giải quyết42 * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệKý ban hành văn bản yêu cầu doanh Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.STTdoanh lệ.quyết theo quy trình quy định.04 giờ làm giải quyếttrực tuyếnLãnh đạo SởNgày làm việc(ĐVT: Việt Nam đồng)Giờ làm việcthực hiệnviệc)Lệ phíBước 3địnhPhíđịnhTên biểu mẫuCơ sở pháp lý * Lưu ý:
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh trong trường hợp cấp lại quy định tại khoản 1 Điều
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và 16 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nộp 01 bộ trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; qua dịch vụ bưu Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch Lãnh đạo Ủy Chi nhánh chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; qua thuê dịch vụ của doanh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).04 giờ làm Bước 6 Trả kết 12 giờ làm Trung tâm Phục Giờ hành ban nhân dân Bước 5 Văn phòng Ủy Bước 4nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; trực tuyến tại Cổng
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, chuyển bản giấy Giấy phép kinh doanh phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân 04 giờ làm 08 giờ làm Trả kết quả, lưu 12 giờ làm Thành phố, Văn quả giải quyếtviệc (0,5 vụ hành chính việc (1,5 chínhChi nhánh Bước 4 Dự thảo Giấy phép kinh doanh, hoặc Ký nháy Giấy phép kinh doanh/văn Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung Ủy ban nhân ban nhân dân Bước 3Bước 2Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện áp dụng).
Thành phố ký Giấy phép kinh bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.tử.Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu công Thành phốTrung tâm Phục Giờ hành ngày làm Phòng chuyên ngày làm phòng Ủy ban việc (0,5 việc (0,5 Lãnh đạo cơ Phòng chuyên trữ hồ sơ, kết việc (1,5 việc (1 bản từ chối cấp phép trình Ủy ban nhân hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ văn bản trả lời nêu rõ lý do trong dân Thành phốThẩm định hồ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởThành phố
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống doanh/văn bản từ chối cấp phépnhánh Trung tâm Phục vụ hành chính sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nhân dân Thành quan xét duyệt quả giải quyếtngày làm ngày làm ngày làm quả giải quyếtngày làm vụ hành chính trữ hồ sơ, kết chínhviệc)việc)mônmôn43 chức kinh tế.dân Thành phố trường hợp từ chối cấp phép.quan xét duyệt sơ * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệcông Thành phố.hành chính công Thành phố.thông tin giải quyết TTHC.công Thành phốquả giải quyếtviệc)việc)việc)việc)phốTổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được cấp lại Giấy phép kinh doanh,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
16 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP có trách nhiệm hoàn trả Giấy phép kinh doanh đã
được cấp trước đó cho Cơ quan cấp Giấy phép nơi chuyển đi.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ
chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả chính công đảm bảo thời hạn trả trên Hệ thống thông tin giải quyết điện tử để phục vụ khai thác, chia kết quả.thủ tục hành chính.
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo 44 tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Mẫu số 04 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép17
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:18
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..........................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………… Email: ………… …….
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
2. Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần19... ngày...tháng...năm…
II. Lý do cấp lại Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số ...: ..................20
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và quy định của Giấy phép kinh doanh.
3. Hoàn trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó theo quy định tại khoản 4
Điều 18 Nghị định này.
17 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàiđặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC 18 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
19 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI 20 Ghi cụ thể theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.
Các tài liệu gửi kèm:CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1. …;CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc45
2. …______________________________________…, ngày … tháng … năm …____________
VI. Quy trình: Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000330; Mã quy trình: QTS-XNK-36)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ 2.1 Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP (trừ trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở chính quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP) và trường hợp thay đổi chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên:
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 2 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
2.2 Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 10 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP và trường hợp thay đổi chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ không tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên:
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh Bản điện (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận STT1Bản gốc/Bản điện Số lượng01Tên hồ sơ tử/Bản gốc20146 nội dung điều chỉnh.định số 342/2026/NĐ-CP).bản điện tửtử/Bản sao
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh * Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5
tương ứng;nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế Bản điện sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
201 hoạch kinh doanh;tử/Bản gốc3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu bán hàng hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc Bản điện giấy tờ có giá trị tương đương theo quy định của nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy tư nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ 501 tử/Bản saoBản điện Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp (trong trường phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép quan thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 301 tử/Bản saoBản điện (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị STThợp không có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy 1Bản gốc/Bản điện Số lượng01Tên hồ sơ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.tử/Bản gốc40147 STTTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giađịnh số 342/2026/NĐ-CP).bản điện tửcủa dự án).phép.định số 342/2026/NĐ-CP.tử/Bản sao1.dichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thể
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, người đại diện theo pháp luật; chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông Chi nhánh Trung Bước 1 tư số 13/2026/TT-BTP).04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp ngày làm hồ sơphố nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại việc)
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác Cung cấp theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy Trường dịch vụ công (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo 27 ngày làm Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh 216 giờ làm Thời gian 5 ngày làm 40 giờ làm Không quy Không quy Ngày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 1Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhĐơn vị/người Lệ phíhợpPhíMức thu trực tuyếnTên bướcThời gian giải quyết3.Nội dung công việc48 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP).STTThông qua dịch vụ bưu chính công íchdoanh hành chính công Thành phốsố 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo giải quyếttại mục 8.1tại mục 8.2(ĐVT: Việt Nam đồng)2.thực hiệnđịnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhTên biểu mẫuCơ sở pháp lý Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Lãnh đạo Ủy ban Bước 4Bước 5 Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 04 giờ làm 12 giờ làm 12 giờ làm Văn phòng Ủy
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Ký văn bản và Ký nháy Giấy phép chuyển bản giấy Giấy phép kinh dân Thành phố và Giấy phép kinh hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin 04 giờ làm 08 giờ làm Trả kết quả, lưu Trả kết quả, lưu 12 giờ làm Chi nhánh Trung Chi nhánh Trung nhân dân Thành việc (0,5 Bước 4Bước 2 Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân việc (0,5 việc (1,5 việc (1,5 Phòng chuyên Phòng chuyên ban nhân dân Bước 3Bước 3Bước 2 Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép doanh điều chỉnh, hoặc văn bản trả lời giải quyết thủ tục hành chính và chuyển kinh doanh điều chỉnh/văn bản từ và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch Bước 5 Trả kết Bước 6 Trả kết tâm Phục vụ hành tâm Phục vụ hành Thẩm định hồ Giờ hành Giờ hành ngày làm phố, Văn phòng việc (0,5 Ủy ban nhân trữ hồ sơ, kết trữ hồ sơ, kết việc (1,5 Phòng chuyên việc (1 Thành phố ký Giấy phép kinh doanh hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Thẩm định hồ ngày làm ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởLãnh đạo SởThành phốmônmôn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệchối cấp phép trình Ủy ban nhân dân hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.nêu rõ lý do trong trường hợp từ chối trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký chính công Thành chính công Thành dân Thành phốquả giải quyếtquả giải quyếtỦy ban nhân dân ngày làm ngày làm quả giải quyếtquả giải quyếtngày làm chínhchínhviệc)sơmôn49 hành chính công Thành phố.tổ chức kinh tế.điều chỉnh/văn bản từ chốiquan xét duyệt quan xét duyệt việc)việc)việc)sơ * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệThành phố chính công Thành phố.cấp phép.dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).giải quyết theo quy trình quy định.hợp lệ.việc)việc)việc)Thành phốphốphố 8.2 Trường hợp điều chỉnh chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ không tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và điều chỉnh các nội dung khác
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Chi nhánh Bước 1 Trung tâm Phục nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại vụ hành chính 04 giờ làm sơ, luân chuyển
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư việc (0,5 ngày công Thành hồ sơ số 13/2026/TT-BTP).làm việc)phố
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 56 giờ làm
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ Phòng chuyên 12 giờ làm Phòng chuyên việc (7 ngày Bước 2b giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và tử.đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng việc (1,5 ngày Bước 2aBước 2môn Phòng chuyên làm việc)môn
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.Đơn vị/người Thẩm định hồ Thời gian làm việc) 50 Tên bướcmônNội dung công việc * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiệnChuyển bước 3aChuyển bước 3bgiải quyết theo quy trình quy định.thông tin giải quyết TTHC.giải quyếtthực hiệnsơTổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi Lãnh đạo Ủy
Sở Công Thương trình cấp phép cho ban nhân dân 04 giờ làm Bước 6 Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có Lãnh đạo Ủy Thành phố, việc (0,5 ngày Ủy ban nhân Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc Văn phòng Ủy ban nhân dân Chi nhánh Bước 5 Bộ Công an và dân Thành phố112 giờ làm 16 giờ làm làm việc)Bước 4 Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại ban hành văn bản từ chối cấp phép doanh; trường hợp từ chối, phải có phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Xin ý kiến Bộ ban nhân dân 44 giờ làm Thành phố, Trung tâm Bước 4Bước 2 Bước 5 Trả kết việc (14 ngày Phòng chuyên việc (2 ngày Ủy ban nhân 04 giờ làm Giờ hành Bộ Quốc (nếu một trong hai Bộ trên không Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu Công an và Bộ Trả kết quả, lưu việc (5,5 ngày Văn phòng Ủy Phòng chuyên Phục vụ hành Thẩm định hồ 04 giờ làm 16 giờ làm 16 giờ làm Thành phốBước 3bBước 3aBước 3Bước 3 Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh việc (0,5 ngày dân Thành phốquả giải quyếtlàm việc)làm việc)chínhphòngmôn Công an và Bộ Quốc phòng.an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban chấp thuận cấp phép).sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo tổ chức kinh tế.việc (0,5 ngày yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu việc (2 ngày việc (2 ngày ban nhân dân Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Quốc phòngtrữ hồ sơ, kết chính công làm việc)mônsơ 51 nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.làm việc) * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanhNghị định số 342/2026/NĐ-CP).có)hành chính công Thành phố.nhân dân Thành phố nhân dân Thành phố.quan xét duyệtquan xét duyệtquan xét duyệt quan xét duyệt quả giải quyếtThành phốThành phốlàm việc)làm việc)làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành Chi nhánh Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện trên Hệ thống và lưu trữ kết quả vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Lãnh đạo Ủy chính công đảm bảo thời hạn trên Hệ thống thông tin giải quyết Bước 11 Trả Trung tâm Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; điện tử để phục vụ khai thác, chia ban nhân dân Giờ hành Bước 10 thủ tục hành chính.trả kết quả.Văn phòng Ủy Phục vụ hành 04 giờ làm 04 giờ làm kết quả giải Bước 9
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện chuyển bản giấy Giấy phép kinh phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các Trả kết quả, lưu Thành phố, chính việc (0,5 ngày việc (0,5 ngày ban nhân dân Ủy ban nhân chính công quyết
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy Ký văn bản và ký nháy Giấy phép Thành phố ký Giấy phép kinh doanh doanh hoặc văn bản từ chối cấp phép tử.Văn phòng Ủy trữ hồ sơ, kết 04 giờ làm 08 giờ làm Bước 7Bước 8 lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ dân Thành phốPhòng chuyên Cơ quan giải quyết hồ sơThành phốThành phốlàm việc)làm việc)Trách nhiệm
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo kinh doanh điều chỉnh trình Ủy ban phép kinh doanh trình Ủy ban nhân về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành điều chỉnhviệc (0,5 ngày ban nhân dân quả giải quyếtviệc (1 ngày Lãnh đạo SởLãnh đạo cơ Dự thảo kết 52 tiếp theo.hành chính công Thành phốmôn chính công Thành phố.công quốc gia.dân Thành phố ký ban hành.nhân dân Thành phố thông tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.quan xét duyệtquả giải quyếtThành phốlàm việc)làm việc)Tổng thời gian: 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) Mẫu số 03 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép21
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài22:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: …………………………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày...
tháng… năm...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ... ngày... tháng... năm……..
Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………… Điện thoại: ……………. Fax: ……… Email: …………………… Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………..
3. Vốn đầu tư cho Dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): ………..………………….
4. Ngành nghề kinh doanh23:……………………………………………….
5. Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần24... ngày... tháng... năm………..
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số...:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………..
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung 21 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
22 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
23 Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
24 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc53 ______________________________________…, ngày … tháng … năm …____________ cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:………….
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh:…………………………………
III. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Các tài liệu gửi kèm:(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1. …;54
2. …
VII. Quy trình: Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 2.000272; Mã quy trình: QTS-XNK-37)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:
a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương ứng;
b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế Bản điện 201 hoạch kinh doanh;tử/Bản gốc
c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu bán hàng hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy tư nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ Bản điện với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu số 02 tại Phụ phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép quan thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 3Bản điện 01 tử/Bản sao101 STTlục ban hành kèm theo Nghị định số kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy tử/Bản gốcBản gốc/Số lượngTên hồ sơ 342/2026/NĐ-CP).bản điện tửphép.định số 342/2026/NĐ-CP.
- Bản giải trình về cơ sở bán lẻ có nội dung:* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5,
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán 8, 9 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và
lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên
sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không ứng điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ
Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm Bản điện sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;601 tử/Bản gốc Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05 mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc Bản điện lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký đầu Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các giấy tờ có giá trị tương đương theo quy định của kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về 5Bản điện Bản điện 01 tử/Bản sao890101 tư dự án lập cơ sở bán lẻ.điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻLuật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp (trong trường lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã điểm b và c khoản 2 Điều 22 Nghị định số tử/Bản saotử/Bản saoBản điện 701 342/2026/NĐ-CP, trong trường hợp phải thực hội của kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05 hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư tử/Bản gốcBản điện 56 (Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 m(Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích từ 500 mGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.4012 trở lên).2).
của dự án).hiện ENT.năm.tử/Bản sao
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Chi nhánh Trung Bước 1 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ tâm Phục vụ hành 04 giờ làm Tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5 kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-ngày làm hồ sơphố BTP).việc)
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Cung cấp nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp Trường dịch vụ công 14 ngày làm 31 ngày làm Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh 112 giờ làm 248 giờ làm Không quy Không quy Ngày làm Thời gian Không quy Không quy Quy định Quy định 1Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhĐơn vị/người Lệ phíhợpPhíMức thu trực tuyếnTên bướcThời gian giải quyết3.Nội dung công việc57 Nghị định số 342/2026/NĐ-CPPhụ lục I ban hành kèm theo Thông STTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahành chính công Thành phốđồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻtại mục 8.1tại mục 8.2giải quyết(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.thực hiệnđịnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểCơ sở pháp lýTên biểu mẫu tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật vào Hệ Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 04 giờ làm 12 giờ làm 56 giờ làm Bước 4 cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ thống thông tin giải quyết thủ tục đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả Chi nhánh Trung 04 giờ làm Phòng chuyên Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung Trả kết quả, lưu việc (7 ngày Phòng chuyên việc (0,5 Phòng chuyên việc (1,5 Bước 2bBước 3a Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng Bước 5 Trả kết tâm Phục vụ hành 16 giờ làm Giờ hành việc (0,5 Bước 3bBước 2aBước 2Bước 3môn hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho Lãnh đạo cơ trữ hồ sơ, kết làm việc)ngày làm ngày làm Phòng chuyên Lãnh đạo Sởmônmôn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân Phục vụ hành chính công Thành hợp lệ.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.quan có thẩm quyền để giải quyết yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.chính công Thành việc (2 ngày quả giải quyếtThẩm định hồ 56 giờ làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ ngày làm Phòng chuyên Lãnh đạo SởchínhBước 2 58 tổ chức kinh tế.quan xét duyệt quả giải quyếtviệc)việc)môn (nếu có)* Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng điều kiệnChuyển bước 3aChuyển bước 3bdân Thành phố kèm Giấy phép kinh kiệnphố.theo quy trình quy định.quan xét duyệtquan xét duyệtviệc (7 ngày Thẩm định hồ làm việc)việc)sơmônphố 8.2 Trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, Chi nhánh Trung Bước 1
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo tâm Phục vụ hành 04 giờ làm Tiếp nhận hồ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ Trả kết quả giải quyết TTHC bản và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5 sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Chi nhánh Trung 04 giờ làm ngày làm Bước 5hồ sơphố Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).gia; chuyển bản giấy Giấy phép kinh kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-Bước 6 Trả kết tâm Phục vụ hành Lãnh đạo Ủy ban Giờ hành Văn phòng Ủy Trả kết quả, lưu việc (0,5 việc)
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính BTP).Ký văn bản và Ký nháy Giấy phép doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân chính công Thành quả giải quyết32 giờ làm nhân dân Thành ban nhân dân chínhBước 4 16 giờ làm Thời gian trữ hồ sơ, kết ngày làm Đơn vị/người Bước 3
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Thành phố ký Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán điện tử.việc (4 ngày phố, Văn phòng Ủy ban nhân làm việc)Tên bướcThành phốsơphốNội dung công việc việc (2 ngày giải quyếtquả giải quyếtLãnh đạo cơ Lãnh đạo Sởviệc)thực hiện
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp dân Thành phốỦy ban nhân dân làm việc)59 quan xét duyệt làm việc) công Thành phố.hoặc văn bản từ chối cấp phépnhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại thông tin giải quyết TTHC.trong trường hợp từ chối cấp phép.trình Ủy ban nhân dân Thành phố Thành phốTổng thời gian: 112 giờ làm việc (14 ngày làm việc)
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-
BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật vào Hệ Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 04 giờ làm 12 giờ làm 56 giờ làm Bước 4 Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ thống thông tin giải quyết thủ tục đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả Chi nhánh Trung 04 giờ làm 60 giờ làm Phòng chuyên Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung Trả kết quả, lưu việc (7 ngày Phòng chuyên việc (0,5 Phòng chuyên việc (1,5 Bước 2bBước 3aBước 2 Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng Bước 5 Trả kết tâm Phục vụ hành 16 giờ làm Giờ hành việc (0,5 Phòng chuyên việc (7,5 Bước 3bBước 2aBước 3môn hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho Thẩm định hồ Lãnh đạo cơ trữ hồ sơ, kết làm việc)ngày làm ngày làm Lãnh đạo Sởmônmôn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều Phụ lục ban hành kèm theo Nghị Phục vụ hành chính công Thành hợp lệ.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.quan có thẩm quyền để giải quyết yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.chính công Thành việc (2 ngày quả giải quyếtLãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ ngày làm ngày làm Lãnh đạo Sởchínhmôn 60 tổ chức kinh tế.quan xét duyệt quả giải quyếtviệc)việc)sơ (nếu có)* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp phépChuyển bước 3aChuyển bước 3bkiện cấp phépphố.theo quy trình quy định.định số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy quan xét duyệtquan xét duyệtlàm việc)việc)việc)phố Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có Trả kết quả giải quyết TTHC bản Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi Lãnh đạo Ủy ban 04 giờ làm Sở Công Thương trình cấp phép cho văn bản chấp thuận cấp Giấy phép điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc nhân dân Thành Bước 6 112 giờ làm 04 giờ làm việc (0,5 Bước 10Bước 5
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có gia; chuyển bản giấy Giấy phép kinh kinh doanh; trường hợp từ chối, phải Lãnh đạo Ủy ban Lãnh đạo Ủy ban phố, Văn phòng Ủy ban nhân Văn phòng Ủy Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành Trả kết quả, lưu Chi nhánh Trung Xin ý kiến Bộ 04 giờ làm Bộ Công an và ngày làm việc (0,5 việc (14 có văn bản trả lời và nêu rõ lý do doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc dân Thành phốỦy ban nhân dân 04 giờ làm 32 giờ làm nhân dân Thành nhân dân Thành Bước 11 Trả ban nhân dân Bước 4Bước 9 phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Công an và Bộ tâm Phục vụ hành Bộ Quốc phòngtrữ hồ sơ, kết Giờ hành ngày làm ngày làm việc (0,5 Bước 8việc) (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công Ký văn bản và ký nháy Giấy phép Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ ban hành văn bản từ chối cấp phép hoặc văn bản từ chối cấp phép về Chi vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký việc (4 ngày 16 giờ làm 08 giờ làm phố, Văn phòng phố, Văn phòng Ủy ban nhân Ủy ban nhân kết quả giải việc (0,5 Thành phốThành phốBước 3Bước 7 Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở chính công Thành quả giải quyếtLãnh đạo cơ Quốc phòngngày làm Phòng chuyên Lãnh đạo Sởchínhviệc)việc) (nếu một trong hai Bộ trên không Công an và Bộ Quốc phòng.an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).kèm theo Nghị định số nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính phép trình Ủy ban nhân dân Thành trình Ủy ban nhân dân Thành phố dân Thành phốdân Thành phốviệc (2 ngày việc (1 ngày Ủy ban nhân dân Ủy ban nhân dân Lãnh đạo cơ Dự thảo kết làm việc)ngày làm Lãnh đạo Sởquyết61 bán lẻquan xét duyệtviệc)mônphố
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính 342/2026/NĐ-CP).ban nhân dân Thành phố.chấp thuận cấp phép).công Thành phố.nhân dân Thành phố phố ký ban hành.quan xét duyệt quả giải quyếtlàm việc)làm việc)Thành phốThành phốviệc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ
chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả chính công đảm bảo thời hạn trên Hệ thống thông tin giải quyết điện tử để phục vụ khai thác, chia thủ tục hành chính.trả kết quả.
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC điện tử.
lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Cơ quan giải quyết hồ sơTrách nhiệm
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo 62 tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.thông tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.Tổng thời gian: 248 giờ làm việc (31 ngày làm việc) Mẫu số 02 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH ĐỒNG THỜI VỚI GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép25
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài26:
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ………………………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp đăng ký lần đầu ngày ...
tháng ... năm ...; cấp đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm … Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….
Điện thoại: ………. Fax: ……… Email: …… ………………… Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: …..
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ):………………………………………
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): …………………………….
4. Ngành nghề kinh doanh27: ……………………………………………….
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập28:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức: ………………………… Nơi đăng ký thành lập: …………
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ……………………………………………………
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính: ………………………………..
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: …………….……. Quốc tịch: ……………………………….
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: …………………………………………………..
6. Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm……..
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa:
25 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
26 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
27 Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
28 Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc63 _______________________________________…, ngày … tháng … năm …_________
1. Hoạt động mua bán hàng hóa (chỉ ghi hoạt động đề nghị thực hiện):
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn/không gắn với lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm:……………………..
- Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng:… theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn …………
- Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:… theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này trong thời hạn...
2. Hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa5:
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………
3. Các nội dung khác (nếu có):
- ………………………………………………………………………………..
III. Đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ với nội dung như sau:
1. Tên cơ sở bán lẻ: …………………………………………………………
2. Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ……………………………………………………..
3. Loại hình cơ sở bán lẻ6: …………………………………………………..
4. Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m2
5. Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ7:……………………………………
6. Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ:……………………………………
7. Các đề xuất khác (nếu có): ……………………………………………..
IV. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
5 Ghi từng hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa đăng ký thực hiện theo quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
6 Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác” đối với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
7 Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài kê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên quan.
Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)64
2. …
VIII. Quy trình: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 2.000361; Mã quy trình: QTS-XNK-38)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:Bản điện tử/201
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ; Bản gốc mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05 4Bản điện 01 Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành Bản điện tử/tử/Bản sao301 doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu Bản điện tử/1Bản sao01 STTsố 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ; động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội Bản gốc/Bản gốcSố lượngTên hồ sơ (Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 m342/2026/NĐ-CP).của kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05 năm.tới Cơ quan cấp Giấy phép.bản điện tử2).
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, 5Bản điện 01 Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký tử/Bản sao Cung cấp thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký Trường dịch vụ công 14 ngày làm 31 ngày làm Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ112 giờ làm 248 giờ làm Không quy Không quy Ngày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 1Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhLệ phíhợpPhíMức thu trực tuyếnThời gian giải quyết3.66 (Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích từ 500 mNghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giabán lẻhành chính công Thành phốtại mục 8.1tại mục 8.2(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.địnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý2 trở lên).
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Chi nhánh Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận Trung tâm Tiếp nhận hồ giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I Phục vụ hành 04 giờ làm sơ, luân chuyển ban hành kèm theo Thông tư số việc (0,5 ngày chính công hồ sơ 13/2026/TT-BTP).Thành phố làm việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ 76 giờ làm (nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin Phòng chuyên 12 giờ làm Phòng chuyên việc (9,5 ngày Bước 2b giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp việc (1,5 ngày Bước 2aBước 2Bước 3môn Phòng chuyên làm việc)môn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để giải lệ.Đơn vị/người Thẩm định hồ Lãnh đạo cơ Thời gian làm việc) 67 Tên bướcmônNội dung công việc Chuyển bước 3aChuyển bước 3bkiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻquyết theo quy trình quy định.quan xét duyệtgiải quyếtthực hiệnsơ
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ Lãnh đạo Ủy Chi nhánh Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch ban nhân dân Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành Trung tâm tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).Bước 6 Trả kết Thành phố, Văn phòng 32 giờ làm Chi nhánh Giờ hành Bước 4Bước 5 phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Phục vụ hành 04 giờ làm
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở Trả kết quả, lưu quả giải quyếtỦy ban nhân việc (4 ngày Ủy ban nhân Văn phòng Trung tâm Bước 4chính Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở bán việc (0,5 ngày Bước 5 Trả kết chính công 04 giờ làm Giờ hành Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Phòng chuyên bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép về bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ tử.Phục vụ hành Trả kết quả, lưu dân Thành phốỦy ban nhân trữ hồ sơ, kết 04 giờ làm 16 giờ làm 24 giờ làm dân Thành 56 giờ làm làm việc)Bước 3bBước 3aBước 3Bước 2 Dự thảo Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh Ký nháy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ lẻviệc (0,5 ngày Phòng chuyên quả giải quyếtThành phốlàm việc)chính
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chức kinh tế.sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ việc (0,5 ngày yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo SởThẩm định hồ việc (2 ngày việc (3 ngày quả giải quyếtviệc (7 ngày Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ chính công trữ hồ sơ, kết dân Thành mônphố68 nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.trình Ủy ban nhân dân Thành phốtrình Ủy ban nhân dân Thành phố làm việc)môn * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻchính công Thành phố.có)hành chính công Thành phố.thông tin giải quyết TTHC.quan xét duyệtquan xét duyệt quan xét duyệt quả giải quyếtThành phốlàm việc)làm việc)làm việc)làm việc)phốsơTổng thời gian: 112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) 8.2 Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu Chi nhánh Bước 1 Trung tâm Phục rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải Tiếp nhận hồ quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban vụ hành chính 04 giờ làm sơ, luân hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-việc (0,5 ngày công Thành chuyển hồ sơ BTP).làm việc)phố
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập 76 giờ làm (nếu có) trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ Phòng chuyên việc (9,5 ngày Đơn vị/người 12 giờ làm Thời gian Bước 2b doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện tục hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ Phòng chuyên Tên bướcBước 2Bước 3mônNội dung công việc * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều việc (1,5 ngày Phòng chuyên giải quyếtBước 2alàm việc)thực hiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.quan có thẩm quyền để giải quyết theo trường hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.Lãnh đạo cơ Thẩm định môn 69 kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻlàm việc)môn Chuyển bước 3aChuyển bước 3bquy trình quy định.quan xét hồ sơ Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban Lãnh đạo Ủy
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn bản nhân dân Thành phố ký gửi Sở Công ban nhân dân Lãnh đạo Ủy Bước 6 04 giờ làm Bước 5 Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công an Thương trình cấp phép cho doanh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ; Ủy ban nhân ban nhân dân Thành phố, Bước 4Bước 4Chi nhánh Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ Bộ Công an và việc (0,5 ngày Xin ý kiến 112 giờ làm 32 giờ làm Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại Phụ Ủy ban nhân Văn phòng Ủy Bước 5 Trả Trả kết quả, dân Thành 04 giờ làm 60 giờ làm Bước 3bBước 3aThành phố, Trung tâm Bước 3Bước 2 Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công an sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về Bộ Công an việc (14 ngày Phòng chuyên Phòng chuyên việc (4 ngày 04 giờ làm 16 giờ làm 24 giờ làm Giờ hành làm việc)Bộ Quốc Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu chấp thuận cấp phép) hoặc ban hành văn lưu trữ hồ sơ, lục ban hành kèm theo Nghị định số phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ Công an sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức việc (0,5 ngày và nêu rõ lý do (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ việc (7,5 ngày kết quả giải Văn phòng Ủy Phục vụ hành Thẩm định ban nhân dân dân Thành phố Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành việc (0,5 ngày và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban nhân và Bộ Quốc việc (2 ngày việc (3 ngày Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo Sởlàm việc)làm việc)chínhphòngmônmôn 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban nhân bản từ chối cấp phép (nếu một trong hai cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)hành kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-kinh tế.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.và Bộ Quốc phòng.kết quả giải ban nhân dân quan xét quan xét quan xét chính công Thành phốlàm việc)làm việc)quyếthồ sơphố70 chính công Thành phố.dân Thành phố làm việc)làm việc)làm việc)phòng * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻBộ trên không chấp thuận cấp phép).CP).dân Thành phố.Thành phốThành phốduyệtduyệtduyệt duyệt quyết
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Trả kết quả giải quyết TTHC về - Cập nhật trạng thái hoàn thành Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, Lưu trữ trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu Trung tâm Phục vụ hành chính công chức, cá nhân bằng bản điện tử Chi nhánh kết quả Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ); trên Hệ thống và lưu trữ kết quả Lãnh đạo Ủy Bước 11 Trả trên Hệ thống thông tin giải quyết đảm bảo thời hạn trả kết quả.Bước 10Trung tâm thu phí, lệ phí (nếu có).trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển điện tử để phục vụ khai thác, chia ban nhân dân Giờ hành Bước 9 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố thủ tục hành chính.Văn phòng Ủy kết quả giải Trả kết quả, Phục vụ hành 04 giờ làm 04 giờ làm
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện bản giấy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các Ủy ban nhân Thành phố, Bước 7Bước 8chính Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy phép Ký văn bản và ký nháy Giấy phép lập cơ lưu trữ hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành việc (0,5 ngày việc (0,5 ngày ban nhân dân 04 giờ làm 08 giờ làm chính công quyết
- Trả bản giấy đối với các trường tử.văn bản từ chối cấp phép về Chi nhánh điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Lãnh đạo cơ Dự thảo kết Văn phòng Ủy Phòng chuyên dân Thành lần thực hiện thủ tục hành chính lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân phố ký Giấy phép lập cơ sở bán lẻsở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân Thành Chi nhánh Trung tâm Phục vụ việc (0,5 ngày kết quả giải việc (1 ngày Lãnh đạo SởThành phốThành phốlàm việc)làm việc)Trách Cơ quan giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống Trung tâm Phục vụ hành chính công gia.hợp pháp luật quy định hoặc theo ban nhân dân quan xét quả giải phốmôn71 Thành phố ký ban hành.phố tiếp theo.hành chính công Thành phốlàm việc)làm việc)nhiệmquyết Thành phố.thông tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.Thành phốduyệtquyếtTổng thời gian: 248 giờ làm việc (31 ngày làm việc) Mẫu số 05 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép29
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài30:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:…...........................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……….. Email: …………. ................
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: … Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần31 ... ngày...tháng...năm....
Các cơ sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc32: ...........................................
Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm.......................
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Tên cơ sở bán lẻ: ........................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ...................................................................................
3. Loại hình cơ sở bán lẻ33: ..............................................................................
4. Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m2.
5. Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ34: ........................................................
6. Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ: .........................................................
29 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt cơ sở bán lẻ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
30 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
31 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
32 Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố, nêu các nội dung: số thứ tự; tên cơ sở bán lẻ; số, ngày, tháng, năm của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ; địa chỉ của cơ sở bán lẻ.
33 Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác” đối với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
34 Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàikê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên quan.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc72 _________________________________________…, ngày … tháng … năm …__________
7. Vốn đầu tư kinh doanh cơ sở bán lẻ: ..........................................................
8. Các nội dung khác (nếu có): .......................................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2. …
IX. Quy trình: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 1.000774; Mã quy trình: QTS-XNK-39)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:2Bản điện 01
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ; tử/Bản gốc mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05 4Bản điện 01 Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu tử/Bản sao13Bản điện Bản điện 0101 doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số tử/Bản gốctử/Bản sao 342/2026/NĐ-CP).STTxác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ; động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội Bản gốc/Số lượngTên hồ sơ (Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 mcủa kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05 năm.tới Cơ quan cấp Giấy phép.bản điện tử2).
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, 5Bản điện 01 Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký tử/Bản sao6Bản điện 01 Cung cấp thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký điểm b và c khoản 2 Điều 22 Nghị định số tử/Bản gốcTrường dịch vụ công 30 ngày làm 342/2026/NĐ-CP, trong trường hợp phải thực 44 ngày làm Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ240 giờ làm 352 giờ làm Không quy Không quy Ngày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 1Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhLệ phíhợpPhíMức thu trực tuyếnThời gian giải quyết3.75 (Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích từ 500 mNghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giabán lẻhiện ENT.hành chính công Thành phốtại mục 8.1tại mục 8.2(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.địnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý2 trở lên).
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư ngày làm hồ sơphố số 13/2026/TT-BTP).
việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo 24 giờ làm Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ 12 giờ làm Phòng chuyên việc (3 cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng Bước 2b ngày làm việc (1,5 Phòng chuyên môn giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán Bước 2aBước 2Bước 3 ngày làm Phòng chuyên việc)môn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.lẻ.Thời gian Thẩm định hồ Lãnh đạo cơ Đơn vị/người 76 Tên bướcviệc)mônNội dung công việc Chuyển bước 3aChuyển bước 3bgiải quyết theo quy trình quy định.kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻgiải quyếtquan xét duyệtthực hiệnsơ Kiểm tra việc đáp ứng điều kiện quy
định tại khoản 1 và 2 Điều 21 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP; trường hợp 28 giờ làm Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí đáp ứng, dự thảo văn bản báo cáo Ủy Bước 2 việc (3,5 Phòng chuyên ENT quy định tại khoản 2 Điều 22 ban nhân dân Thành phố thành lập dân Thành phố cấp Giấy phép lập cơ 20 giờ làm Thẩm định hồ 160 giờ Bước 4 ngày làm môn Hội đồng ENT và đề nghị đánh giá Ký văn bản trình và ký nháy Giấy Nghị định số 342/2026/NĐ-CP để Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, sở bán lẻ (khi nhận được văn bản kết 04 giờ làm 04 giờ làm 08 giờ làm 08 giờ làm Hội đồng ENT 08 giờ làm Chi nhánh Trung Bước 5 Trình làm việc việc (2,5 Phòng chuyên Bước 4sơ Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Ký văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung Bước 6 Lãnh Hội đồng ENTBước 3bviệc)Bước 3aBước 3 Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ các tiêu chí ENT; trường hợp không luận đề xuất cấp phép của Chủ tịch phép lập cơ sở bán lẻ/văn bản từ chối Bước 5 Trả kết Bước 7 Ủy ban Trả kết quả, lưu tâm Phục vụ hành 08 giờ làm Lãnh đạo Ủy ban Giờ hành ngày làm việc (0,5 việc (0,5 (20 ngày đánh giá các Phòng chuyên việc (1 việc (1 việc (1 cấp phépmôn Thành phố thành lập Hội đồng ENT hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ đạo cơ quan Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo Sở Hội đồng ENT) hoặc văn bản từ chối cấp phép trình Ủy ban nhân dân kết luận đề xuất cấp phép hoặc không nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ đáp ứng, dự thảo văn bản trả lời nêu chính công Thành quả giải quyếtlàm việc)ngày làm ngày làm ngày làm ngày làm nhân dân Thành ngày làm tiêu chí ENTtrữ hồ sơ, kết việc (1 chínhnhân dân việc)môn77 có)tổ chức kinh tế.và đề nghị đánh giá các tiêu chí ENT.quan xét duyệtquan xét duyệt quan xét duyệt xét duyệt * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻThành phố ký Giấy phép lập cơ sở Thành phố.cấp phép lập cơ sở bán lẻ.cấp phép.hành chính công Thành phố.rõ lý do.phố, Văn phòng quả giải quyếtngày làm Thành phốviệc)việc)việc)việc)việc)phố 8.2 Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ- CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT- BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp tâm Phục vụ hành 04 giờ làm Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông ngày làm hồ sơphố tư số 13/2026/TT-BTP).việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Chi nhánh Trung dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Bước 9 Trả kết tâm Phục vụ hành Giờ hành Bước 8 Văn phòng Ủy
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật vào Hệ chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở Trả kết quả, lưu chính công Thành quả giải quyếtviệc (0,5 chính Thời gian Đơn vị/người ban nhân dân bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép thống thông tin giải quyết thủ tục tử.ngày làm trữ hồ sơ, kết Tên bướcphốNội dung công việc giải quyếtThành phốthực hiện
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bán lẻ/văn bản từ chối cấp phép.hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành Ủy ban nhân dân quả giải quyếtviệc)việc)78 chính công Thành phố.quan có thẩm quyền để giải quyết thông tin giải quyết TTHC.Thành phốTổng thời gian: 240 giờ làm việc (30 ngày làm việc) Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ 24 giờ làm 04 giờ làm 12 giờ làm 20 giờ làm Phòng chuyên Bước 4 an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả Chi nhánh Trung việc (3 ngày 04 giờ làm Bước 2bBước 2 Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung Trả kết quả, lưu Phòng chuyên việc (0,5 Phòng chuyên Phòng chuyên việc (1,5 việc (2,5 Bước 3amôn Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công Phụ lục ban hành kèm theo Nghị Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở Bước 5 Trả kết tâm Phục vụ hành Lãnh đạo Ủy ban 08 giờ làm 08 giờ làm Thẩm định hồ 08 giờ làm Giờ hành làm việc)việc (0,5 Bước 3bBước 2aBước 3Bước 4Bước 2Bước 3 hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho Lãnh đạo cơ trữ hồ sơ, kết ngày làm ngày làm ngày làm Phòng chuyên Lãnh đạo Sởmônmônmôn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều Phục vụ hành chính công Thành an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban bán lẻ.hợp lệ.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ định số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy chính công Thành việc (1 ngày việc (1 ngày việc (1 ngày quả giải quyếtThẩm định hồ nhân dân Thành Ủy ban nhân Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ ngày làm Lãnh đạo SởLãnh đạo Sởchính sơ 79 tổ chức kinh tế.quan xét duyệt quả giải quyếtviệc)việc)việc)môn (nếu có)* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻChuyển bước 3aChuyển bước 3bThành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ ban nhân dân Thành phố.kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻnhân dân Thành phố phố.theo quy trình quy định.dân Thành phốquan xét duyệtquan xét duyệtquan xét duyệt phố, Văn phòng làm việc)làm việc)làm việc)việc)sơphố Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
ENT quy định tại khoản 2 Điều 22 phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có Nghị định số 342/2026/NĐ-CP để Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi Lãnh đạo Ủy ban 160 giờ làm Bước 6 Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản Sở Công Thương trình cấp phép cho Trả kết quả giải quyết TTHC bản văn bản chấp thuận cấp Giấy phép 08 giờ làm nhân dân Thành Hội đồng ENT 112 giờ làm việc (20 Bước 5 doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có kết luận đề xuất cấp phép hoặc lập cơ sở bán lẻ; trường hợp từ chối, điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Lãnh đạo Ủy ban việc (1 ngày 04 giờ làm phố, Văn phòng Hội đồng ENTBước 87.1 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành Xin ý kiến Bộ đánh giá các Bộ Công an và Văn phòng Ủy ngày làm việc (14 gia; chuyển bản giấy Giấy phép lập không cấp phép lập cơ sở bán lẻ trên phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc Trả kết quả, lưu Ủy ban nhân dân 08 giờ làm 12 giờ làm nhân dân Thành làm việc)việc (0,5 Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Công an và Bộ Bộ Quốc phòngtiêu chí ENTngày làm ban nhân dân việc) Bước 7: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻKý văn bản và ký nháy Giấy phép ban hành văn bản từ chối cấp phép cơ sở Báo cáo bằng văn bản đánh giá cơ sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp do (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành việc (1 ngày 08 giờ làm phố, Văn phòng trữ hồ sơ, kết ngày làm Phòng chuyên việc (1,5 Thành phố7.4 Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở phép lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban Quốc phòngThành phốviệc)7.2 (nếu một trong hai Bộ trên không Công an và Bộ Quốc phòng.kèm theo Nghị định số lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân phép về Chi nhánh Trung tâm Phục việc đáp ứng các tiêu chí ENT của việc (1 ngày Ủy ban nhân dân Ủy ban nhân dân quả giải quyếtlàm việc)ngày làm Lãnh đạo Sởviệc)7.3môn80 Trường hợp thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CPbán lẻnhân dân Thành phố ký ban hành.
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC 342/2026/NĐ-CP).Hội đồng ENT. chấp thuận cấp phép).dân Thành phố vụ hành chính công Thành phố.Bước 9 Trả kết Chi nhánh Trung Giờ hành làm việc)Thành phốThành phốviệc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch tâm Phục vụ hành quả giải quyếtchính chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký chính công Thành chính công đảm bảo thời hạn trên Hệ thống thông tin giải quyết dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).điện tử để phục vụ khai thác, chia phố thủ tục hành chính.trả kết quả.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC điện tử.
lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Cơ quan giải quyết hồ sơTrách nhiệm
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo 81 tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.thông tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.Tổng thời gian: 352 giờ làm việc (44 ngày làm việc) Mẫu số 05 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài2:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:…...........................................
Mã số doanh nghiệp: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……….. Email: …………. ................
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: … Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần3 ... ngày...tháng...năm....
Các cơ sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc4: ..........................................
Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm.......................
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Tên cơ sở bán lẻ: .......................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ..................................................................................
3. Loại hình cơ sở bán lẻ5: .............................................................................
4. Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m2.
5. Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ6: .......................................................
1 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt cơ sở bán lẻ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
2 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
4 Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố, nêu các nội dung: số thứ tự; tên cơ sở bán lẻ; số, ngày, tháng, năm của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ; địa chỉ của cơ sở bán lẻ.
5 Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác” đối với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
6 Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàikê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên quan.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc82 _________________________________________…, ngày … tháng … năm …__________
6. Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ: .........................................................
7. Vốn đầu tư kinh doanh cơ sở bán lẻ: ..........................................................
8. Các nội dung khác (nếu có): ....................................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2. …
X. Quy trình: Điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đối với các trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 24 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; điều chỉnh giảm diện tích cơ sở bán lẻ, thay đổi địa điểm của cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng mới dưới 500m2 (Mã TTHC: 2.000339; Mã quy trình: QTS-XNK-40)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 2, 3 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy Trường hợp thay đổi địa chỉ của địa điểm lập cơ 2Bản điện 01đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung sở bán lẻ và/hoặc thay đổi địa điểm của cơ sở bán tử/Bản saothành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
lẻ theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP:
Bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền cấp Trường hợp giảm diện tích bán hàng của cơ sở xã/phường hoặc tương đương hoặc của Bên cho Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán 13Bản điện Bản điện 0101 STTbán lẻ: Các giấy tờ có liên quan đến việc giảm lẻ (Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị thuê địa điểm xác nhận việc thay đổi địa chỉ, địa tử/Bản gốctử/Bản saoBản gốc/Số lượngTên hồ sơ diện tích cơ sở bán lẻ.điểm tương ứng.định số 342/2026/NĐ-CP).bản điện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết * Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có tài liệu hợp pháp ghi nhận nội dung điều chỉnh quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 24 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Chi nhánh Trung Bước 1 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ tư số 13/2026/TT-BTP).
sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
ngày làm hồ sơphố nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp việc) nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác Cung cấp Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập Thời gian dịch vụ công Không quy Không quy 15 ngày làm việcToàn trình40 giờ làm việc Đơn vị/người Mức thu Tên bước3.Nội dung công việcThời gian giải quyết85 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.STTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giacơ sở bán lẻhành chính công Thành phốtiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu giải quyếttrực tuyếnNgày làm việc(ĐVT: Việt Nam đồng)Giờ làm việc1.2.Lệ phíthực hiệnđịnhPhíđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Dự thảo văn bản trình cấp điều chỉnh Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Lãnh đạo Ủy ban Bước 5 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 12 giờ làm 12 giờ làm Văn phòng Ủy
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (kèm theo Ký văn bản trình Thành phố và ký Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin 04 giờ làm 04 giờ làm 08 giờ làm Trả kết quả, lưu 12 giờ làm Chi nhánh Trung Chi nhánh Trung nhân dân Thành việc (0,5 Bước 4Bước 4Bước 2 Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân việc (1,5 việc (1,5 Phòng chuyên ban nhân dân Bước 3Bước 3Bước 2 Giấy phép lập cơ sở bán lẻ) hoặc văn Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung giải quyết thủ tục hành chính và chuyển nháy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/văn và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch Bước 5 Trả kết Bước 6 Trả kết Trả kết quả, lưu tâm Phục vụ hành tâm Phục vụ hành Thẩm định hồ Giờ hành Giờ hành ngày làm phố, Văn phòng việc (0,5 việc (0,5 Ủy ban nhân trữ hồ sơ, kết việc (1,5 Phòng chuyên Phòng chuyên việc (1 Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho Thẩm định hồ ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởLãnh đạo SởThành phốmôn bản từ chối cấp phép trình Ủy ban bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký chính công Thành chính công Thành dân Thành phốquả giải quyếtquả giải quyếtỦy ban nhân dân ngày làm ngày làm ngày làm quả giải quyếtngày làm trữ hồ sơ, kết chínhchínhviệc)sơmônmôn86 bán lẻ/ văn bản từ chối cấp phéptổ chức kinh tế.quan xét duyệt quan xét duyệt việc)việc)sơ * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệchính công Thành phố.dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).giải quyết theo quy trình quy định.hành chính công Thành phố.hợp lệ.hợp từ chối cấp phép.nhân dân Thành phố quả giải quyếtviệc)việc)việc)việc)Thành phốphốphố Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ đã được điều chỉnh, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm hoàn
trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó cho Cơ quan cấp Giấy phép.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ
chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả chính công đảm bảo thời hạn trả trên Hệ thống thông tin giải quyết điện tử để phục vụ khai thác, chia kết quả.thủ tục hành chính.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC tử.
lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo 87 tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.thông tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) Mẫu số 06 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài2:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ………… .......
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần3 ... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng ký thay đổi lần4... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………...
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của 1 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
2 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
4 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc88 _______________________________________…, ngày … tháng … năm …__________ nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)89
2. …
XI. Quy trình: Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị, siêu thị mini, đến mức không quá 500m2 (Mã TTHC: 2.000334; Mã quy trình: QTS-XNK-41)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
- Bản giải trình có nội dung:2Bản điện 01đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ của địa điểm tử/Bản gốcthành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
lập cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; kèm theo 3Bản điện 01 nợ thuế quá hạn trong đó thời điểm cơ quan thuế tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán tử/Bản sao1Bản điện 01
+ Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của cơ STTlẻ (Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ tử/Bản gốcBản gốc/Số lượngTên hồ sơ sở bán lẻ trong năm gần nhất.đến Cơ quan cấp Giấy phép.định số 342/2026/NĐ-CP).bản điện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết * Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có tài liệu hợp pháp ghi nhận nội dung điều chỉnh quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 24 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ Chi nhánh sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm Trung tâm Bước 1 theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).04 giờ làm Tiếp nhận hồ Phục vụ
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu rõ sơ, luân chuyển hành chính việc (0,5 lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết công Thành ngày làm hồ sơ hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm việc)phố theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận Cung cấp Đơn Thời gian Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 tại Phụ Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập dịch vụ công Không quy Không quy 15 ngày làm việcToàn trìnhvị/người 40 giờ làm việc Tên bướcMức thuNội dung công việc giải quyết3.Thời gian giải quyết91 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.STTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giacơ sở bán lẻhành chính công Thành phốlục I ban hành kèm theo Thông tư số thực hiệntrực tuyếnNgày làm việc(ĐVT: Việt Nam đồng)Giờ làm việc1.2.Lệ phíđịnhPhíđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý Lãnh đạo
Ủy ban nhân
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố 12 giờ làm Chi nhánh dân Thành Bước 4 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành phố 04 giờ làm Văn phòng Trung tâm việc (1,5 phố, Văn Bước 5 Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ Ủy ban nhân Dự thảo văn bản trình cấp điều chỉnh Giấy Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ bản giấy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc ký Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/ văn bản từ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục Ủy ban nhân 04 giờ làm 04 giờ làm 08 giờ làm Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu 12 giờ làm 12 giờ làm Giờ hành ngày làm việc (0,5 phòng Ủy Phục vụ Bước 4 Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu Ký văn bản trình Thành phố và ký nháy hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức kinh dân Thành phốBước 3Bước 3Bước 2Bước 2 Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh nghiệp chối cấp phéphành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan có phép lập cơ sở bán lẻ (kèm theo Giấy phép sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về văn bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Trả kết quả, lưu quả giải quyếthành chính dân Thành ngày làm việc (0,5 việc (0,5 trữ hồ sơ, kết việc (1,5 việc (1,5 ban nhân việc (1 chínhPhòng Phòng Phòng việc) Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/văn bản từ chối Lãnh đạo SởLãnh đạo Sởdoanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong trường tế.Thẩm định hồ Thẩm định hồ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành lập cơ sở bán lẻ) hoặc văn bản trả lời nêu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy chuyên mônchuyên mônchuyên môncông Thành dân Thành ngày làm ngày làm ngày làm quả giải quyếtngày làm ngày làm trữ hồ sơ, kết việc)phố92 cấp phép trình Ủy ban nhân dân Thành phố hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.quan xét duyệt quan xét duyệt sơsơ * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả công Thành phố.phố.rõ lý do trong trường hợp từ chối cấp phép.định.Bước 6 Trả kết Chi nhánh Giờ hành quả giải quyếtviệc)việc)việc)việc)việc)phốphố Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ đã được điều chỉnh, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm hoàn
trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó cho Cơ quan cấp Giấy phép.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ
chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính trên Hệ thống và lưu trữ kết quả quả giải quyếtTrung tâm chính chính công đảm bảo thời hạn trên Hệ thống thông tin giải quyết (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ điện tử để phục vụ khai thác, chia Phục vụ thủ tục hành chính.trả kết quả.
phí (nếu có).sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các hành chính
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC công Thành lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Cơ quan giải quyết hồ sơTrách nhiệm
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo phố93 tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) Mẫu số 06 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép1
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài2:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ………… .......
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần3 ... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng ký thay đổi lần4... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………..
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
1 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
2 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
3 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
4 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc94 _______________________________________…, ngày … tháng … năm …__________ nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)95
2. …
XII. Quy trình: Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại (Mã TTHC: 2.000322; Mã quy trình:
QTS-XNK-42)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
Bản giải trình có nội dung:2Bản điện 01
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ của địa điểm lập tử/Bản gốc cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; kèm theo tài liệu về địa 3Bản điện 01 thuế quá hạn trong đó thời điểm cơ quan thuế xác nhận Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu điểm lập cơ sở bán lẻ;tử/Bản sao1Bản điện 01
+ Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của cơ sở bán Bản giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm STTkhông quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số tử/Bản gốc4Bản gốc/Bản điện Số 01Tên hồ sơ 342/2026/NĐ-CP).b khoản 1 Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.cấp Giấy phép.lẻ trong năm gần nhất.bản điện tửtử/Bản gốclượng
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông Chi nhánh Trung Bước 1 tư số 13/2026/TT-BTP).04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp ngày làm hồ sơphố nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại việc)
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác Thời gian Đơn vị/người 97 theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy Cung cấp Tên bướcNội dung công việc dịch vụ công giải quyếtthực hiệnMức thu 240 giờ làm việc Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập Không quy 30 ngày làm việcKhông quy 1Toàn trình 3.Thời gian giải quyết Nghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giacơ sở bán lẻhành chính công Thành phốsố 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo trực tuyếnNgày làm việc(ĐVT: Việt Nam đồng)Giờ làm việc1.2.Lệ phíđịnhPhíđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ
lý do và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ 24 giờ làm Dự thảo văn bản báo cáo Ủy ban nhân Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa sơ (nếu có) trong trường hợp hồ sơ 12 giờ làm 28 giờ làm Phòng chuyên việc (3 Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung dân Thành phố thành lập Hội đồng hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin đầy đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng 04 giờ làm 04 giờ làm 08 giờ làm Chi nhánh Trung Bước 2bBước 4Bước 2 Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung ngày làm việc (1,5 việc (3,5 Phòng chuyên Phòng chuyên Bước 3bBước 3amôn98 ENT và đề xuất thực hiện quy trình Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và điều kiện cấp Giấy phép lập cơ sở bán Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu tâm Phục vụ hành Thẩm định hồ Giờ hành việc (0,5 việc (0,5 Phòng chuyên việc (1 Bước 2aBước 2Bước 3 hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Phòng chuyên Lãnh đạo SởLãnh đạo Sởviệc)mônmôn * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp, điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.lẻ.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ đánh giá các tiêu chí ENT theo quy chính công Thành quả giải quyếtThẩm định hồ ngày làm ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ trữ hồ sơ, kết chính sơmôn có)tổ chức kinh tế.quan xét duyệtquan xét duyệt việc)việc)môn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện Chuyển bước 3aChuyển bước 3bgiải quyết theo quy trình quy định.hành chính công Thành phố.lẻđịnh.quan xét duyệtquả giải quyếtviệc)việc)việc)sơphố Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC ENT quy định tại khoản 2 Điều 22
Nghị định số 342/2026/NĐ-CP để và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch 160 giờ Bước 4 Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Chi nhánh Trung Hội đồng ENT làm việc Phòng chuyên môn dự thảo văn bản dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).kết luận đề xuất cấp phép hoặc không tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Bước 9 Trả kết tâm Phục vụ hành Lãnh đạo Ủy ban Giờ hành Hội đồng ENTBước 8 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 08 giờ làm 20 giờ làm (20 ngày đánh giá các Văn phòng Ủy
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện Ký văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở cấp phép lập cơ sở bán lẻ trên cơ sở trình Ủy ban nhân dân Thành phố cấp 08 giờ làm Trả kết quả, lưu chính công Thành 08 giờ làm quả giải quyếtnhân dân Thành việc (0,5 chínhBước 7 Ký văn bản trình và ký nháy Giấy phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân làm việc)tiêu chí ENTviệc (2,5 Phòng chuyên ban nhân dân việc (1 Bước 3Bước 5Bước 699 Báo cáo bằng văn bản đánh giá việc Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (khi nhận Thành phố thành lập Hội đồng ENT bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép tử.ngày làm phố, Văn phòng Ủy ban nhân trữ hồ sơ, kết việc (1 việc (1 phố Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở phép lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban Trình cấp phépPhê duyệt cấp ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởLãnh đạo SởThành phốmôn
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống và đề xuất thực hiện quy trình đánh về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành đáp ứng các tiêu chí ENT của Hội được văn bản kết luận đề xuất của dân Thành phốỦy ban nhân dân ngày làm quả giải quyếtngày làm việc) bán lẻnhân dân Thành phố quan xét duyệt việc)việc)phép Chủ tịch Hội đồng ENT)chính công Thành phố.giá các tiêu chí ENT theo quy địnhthông tin giải quyết TTHC.đồng ENT. việc)việc)Thành phốTổng thời gian: 240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ
chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả chính công đảm bảo thời hạn trên Hệ thống thông tin giải quyết điện tử để phục vụ khai thác, chia thủ tục hành chính.trả kết quả.
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các 100
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Cơ quan giải quyết hồ sơTrách nhiệm bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Mẫu số 06 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép49
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài50:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ………… .......
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần51 ... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng ký thay đổi lần52... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………..
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của 49 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
50 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
51 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
52 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
101 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________…, ngày … tháng … năm …__________ nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC 102 Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2. …
XIII. Quy trình: Điều chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị (Mã TTHC: 2.002166; Mã quy trình: QTS-XNK-43)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:3Bản điện 01
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ; mô tả tử/Bản gốc khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 4 nêu
b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05 năm kể trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh doanh và phát 103 Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu 14Bản điện Bản điện 0101 Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của cơ sở bán lẻ Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các điểm b STThiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh trong hạn trong đó thời điểm cơ quan thuế xác nhận không quá 06 số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số tử/Bản gốctử/Bản sao25Bản gốc/Bản điện Bản điện Số 0101Tên hồ sơ 342/2026/NĐ-CP).tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.thời gian 05 năm.trong năm gần nhất.và c khoản 2 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.bản điện tửlượngtử/Bản gốctử/Bản gốc được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung
thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác:
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, Chi nhánh cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý Bước 1 Trung tâm Phục Tiếp nhận hồ do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ 04 giờ làm vụ hành chính sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm việc (0,5 sơ, luân công Thành chuyển hồ sơtheo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).ngày làm phố
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu rõ việc) Thời gian Đơn vị/người 104 lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết Tên bướcCung cấp Nội dung công việc dịch vụ công giải quyếtthực hiệnMức thu 240 giờ làm việc Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập Không quy 30 ngày làm việcKhông quy 1Toàn trình 3.Thời gian giải quyết Nghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giacơ sở bán lẻhành chính công Thành phốtheo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).trực tuyếnNgày làm việc(ĐVT: Việt Nam đồng)Giờ làm việc1.2.Lệ phíđịnhPhíđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 tại Phụ
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do lục I ban hành kèm theo Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập nhật và yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có) 24 giờ làm Bước 4Chi nhánh Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ 04 giờ làm Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu cầu Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục 04 giờ làm 08 giờ làm 12 giờ làm Bước 5 Trả Trả kết quả, Phòng chuyên Bước 3bBước 3aTrung tâm việc (3 Bước 3 sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ) về Phòng chuyên Giờ hành việc (0,5 Bước 2b105 Ký ban hành văn bản trả lại hồ sơ và yêu Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh nghiệp doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong trường hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức kinh hành chính và chuyển hồ sơ đến cơ quan có lưu trữ hồ sơ, nhưng không đáp ứng điều kiện cấp Giấy Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ kết quả giải Phòng chuyên Phục vụ hành ngày làm việc (0,5 việc (1,5 việc (1 Bước 2môn Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính Phòng chuyên ngày làm Lãnh đạo SởLãnh đạo SởBước 2achínhmôn * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đủ điều kiện cấp, điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán cầu giải trình, bổ sung hồ sơ (nếu có)hợp hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.phép lập cơ sở bán lẻ.sửa đổi, bổ sung hồ sơ.thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy tế.kết quả giải Thẩm định ngày làm ngày làm ngày làm quan xét quan xét quan xét chính công việc)quyết môn công Thành phố.việc)môn * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ hoặc hồ sơ đủ, hợp lệ nhưng không đáp ứng điều kiện Chuyển bước 3aChuyển bước 3blẻđịnh.Thành phốviệc)việc)việc)duyệtduyệtduyệt hồ sơquyết Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí ENT
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số Lãnh đạo Ủy Bước 4 342/2026/NĐ-CP để Chủ tịch Hội đồng Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính ban nhân dân 160 giờ Chi nhánh 08 giờ làm Hội đồng Bước 7Bước 8 (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ ENT có văn bản kết luận đề xuất cấp phép Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trình Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển 04 giờ làm Bước 9 Trả làm việc Thành phố, Trung tâm Ủy ban nhân Hội đồng ENT20 giờ làm Văn phòng Ủy Trả kết quả, ENT đánh Giờ hành việc (1 Dự thảo văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân Ký văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân bản giấy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc hoặc không cấp phép lập cơ sở bán lẻ trên phí (nếu có).trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thành phố Ủy ban nhân dân Thành phố cấp điều chỉnh 08 giờ làm 08 giờ làm 28 giờ làm Văn phòng Ủy kết quả giải Phục vụ hành việc (0,5 (20 ngày Bước 3Bước 5 Ký văn bản trình và ký nháy Giấy phép lập lưu trữ hồ sơ, Phòng chuyên giá các tiêu ban nhân dân dân Thành ngày làm việc (2,5 Bước 6Bước 2chính106
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (khi nhận được Thành phố thành lập Hội đồng ENT và đề Thành phố thành lập Hội đồng ENT và đề cơ sở Báo cáo bằng văn bản đánh giá việc ký Giấy phép lập cơ sở bán lẻ điều chỉnh.văn bản từ chối cấp phép về Chi nhánh Lãnh đạo cơ Phòng chuyên ban nhân dân làm việc)ngày làm Trình cấp việc (3,5 chính công việc (1 việc (1 quyết cơ sở bán lẻ điều chỉnh trình Ủy ban nhân kết quả giải Thẩm định ngày làm Lãnh đạo SởLãnh đạo SởPhê duyệt chí ENTThành phốviệc)phốmôn
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành văn bản kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội xuất thực hiện quy trình đánh giá các tiêu xuất thực hiện quy trình đánh giá các tiêu đáp ứng các tiêu chí ENT của Hội đồng ngày làm ngày làm ngày làm quan xét Thành phốThành phốviệc)phépmôn dân Thành phố cấp phépviệc)hồ sơquyết ENT. chí ENT theo quy địnhchí ENT theo quy định.phố.tin giải quyết TTHC.đồng ENT)việc)việc)việc)duyệt Tổng thời gian: 240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ
chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả chính công đảm bảo thời hạn trên Hệ thống thông tin giải quyết điện tử để phục vụ khai thác, chia thủ tục hành chính.trả kết quả.
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các 107
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Cơ quan giải quyết hồ sơTrách nhiệm bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Mẫu số 06 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép53
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài54:
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: ……………… Email: ……… .........
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm...; điều chỉnh/cấp lại lần55 ... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm…; cấp đăng ký thay đổi lần56... ngày...tháng...năm...
II. Nội dung đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... như sau:
1. Điều chỉnh thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thông tin đã được ghi nhận: (Chỉ ghi thông tin có liên quan đến thông tin cần điều chỉnh)…
b) Thông tin đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh: ……………………….
c) Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh: …..
2. Điều chỉnh nội dung kinh doanh
a) Nội dung kinh doanh đã được cấp: (Chỉ ghi nội dung có liên quan đến nội dung cần điều chỉnh)…
b) Nội dung kinh doanh đề nghị điều chỉnh và lý do điều chỉnh:…………..
c) Nội dung kinh doanh sau khi điều chỉnh: ...................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của 53 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
54 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
55 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
56 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị điều chỉnh.
108 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________…, ngày … tháng … năm …__________ nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC 109 Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2. …
XIV. Quy trình: Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 2.000665; Mã quy trình: QTS-XNK-44)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
110 Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 1Bản điện Cung cấp 01 (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo STTTrực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép lập cơ sở dịch vụ công Không quy tử/Bản gốcKhông quy 1Bản gốc/5 ngày làm việcToàn trình40 giờ làm việc Số lượngMức thuTên hồ sơ STT3.Thời gian giải quyếtTên biểu mẫuCơ sở pháp lý Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.STTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giabán lẻhành chính công Thành phốđịnh số 342/2026/NĐ-CP).bản điện tửtrực tuyếnNgày làm việc(ĐVT: Việt Nam đồng)Giờ làm việc1.2.Lệ phíđịnhPhíđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thể ngoài có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ bị mất hoặc bị hỏng.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư ngày làm hồ sơphố số 13/2026/TT-BTP).
việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện Lãnh đạo Ủy ban Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 04 giờ làm 12 giờ làm Bước 5 Dự thảo văn bản trình cấp lại Giấy Ký văn bản trình Thành phố và ký hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 08 giờ làm 12 giờ làm nhân dân Thành Văn phòng Ủy Bước 4 phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Trả kết quả, lưu việc (0,5 việc (1,5 Bước 3Bước 2111 chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở giải quyết thủ tục hành chính và chuyển nháy Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/văn phép lập cơ sở bán lẻ (kèm theo Giấy phố, Văn phòng Ủy ban nhân việc (1,5 Phòng chuyên việc (1 ban nhân dân Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở Thẩm định hồ ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ trữ hồ sơ, kết Lãnh đạo Sở bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép bản từ chối cấp phép trình Ủy ban hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để phép) hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý dân Thành phốThời gian Ủy ban nhân dân ngày làm ngày làm Đơn vị/người Thành phốmôn bán lẻ/ văn bản từ chối cấp phépquan xét duyệt quả giải quyếtTên bướcviệc)việc)sơNội dung công việc do trong trường hợp từ chối cấp phép.giải quyết theo quy trình quy định.nhân dân Thành phố về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành giải quyếtviệc)việc)Thành phốthực hiện
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Chi nhánh Trung chính công đảm bảo thời hạn trả trên Hệ thống thông tin giải quyết dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).điện tử để phục vụ khai thác, chia Bước 6 Trả kết tâm Phục vụ hành Giờ hành kết quả.thủ tục hành chính.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các chính công Thành quả giải quyếtchính 112
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC tử.phố lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo tiếp theo.hành chính công Thành phố chính công Thành phố.công quốc gia.thông tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.Tổng thời gian: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) Mẫu số 07 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép57
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:58
Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
Điện thoại: ………… Fax: ………… Email: ………. ..................
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: … Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm....; điều chỉnh/cấp lại lần59... ngày...tháng...năm...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm....; cấp đăng ký thay đổi lần60... ngày...tháng...năm...
II. Lý do cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số...: ....................................61
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
57 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này trong trường hợp cấp lại quy định tại Điều 31 Nghị định này.
58 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
59 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
60 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị cấp lại.
61 Ghi cụ thể theo quy định tại Điều 31 Nghị định này.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC 113 Các tài liệu gửi kèm:CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMKINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀITÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
1. …;CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2. …_______________________________________…, ngày … tháng … năm …__________
XV. Quy trình: Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 1.001441; Mã quy trình: QTS-XNK-45)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:2Bản điện 01
a) Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ; tử/Bản gốc mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 và 2 Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy b) Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ trong 05 4Bản điện 01 Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn năm kể từ năm nộp hồ sơ: Trình bày kế hoạch kinh phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thành tử/Bản sao3Bản điện 01 114 doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao lập Chi nhánh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ tử/Bản sao1Bản điện 01 (Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị STTxác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ; động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội tử/Bản gốcBản gốc/Số lượngTên hồ sơ (Đối với cơ sở bán lẻ có diện tích dưới 500 mcủa kế hoạch kinh doanh trong thời gian 05 năm.tới Cơ quan cấp Giấy phép.định số 342/2026/NĐ-CP).bản điện tử2).
* Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 3, 4, 5 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có Giấy phép lập cơ sở bán lẻ sắp hết hiệu lực.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đầy đủ của hồ sơ.Chi nhánh Trung 5Bản điện Bước 101
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký tâm Phục vụ hành tử/Bản saoTiếp nhận hồ 04 giờ làm Thời gian Đơn vị/người 115 chính xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ thành lập Chi nhánh và Giấy chứng nhận đăng ký sơ, luân chuyển chính công Thành Cung cấp Tên bướcNội dung công việc việc (0,5 ngày giải quyếtthực hiện Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung, Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép lập cơ đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ (Đối với cơ sở bán dịch vụ công Không quy 10 ngày làm việcKhông quy 1Toàn trình80 giờ làm việc hồ sơphố Mức thu làm việc)3.Thời gian giải quyết Nghị định số 342/2026/NĐ-CPSTTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do theo hành chính công Thành phốlẻ có diện tích từ 500 msở bán lẻtrực tuyếnNgày làm việc(ĐVT: Việt Nam đồng)Giờ làm việc1.2.Lệ phíđịnhPhíđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý2 trở lên).
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa hồ sơ, cập Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa Bước 4 Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và Dự thảo văn bản trình Thành phố Ký văn bản và ký nháy Giấy phép nhật vào Hệ thống thông tin giải đổi, bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả Chi nhánh Trung 04 giờ làm Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ Trả kết quả, lưu 16 giờ làm 24 giờ làm 40 giờ làm Phòng chuyên Bước 3Bước 2Bước 2116 Ký ban hành văn bản yêu cầu lại hồ sơ) về Chi nhánh Trung tâm lập cơ sở bán lẻ/văn bản từ chối cấp quyết thủ tục hành chính và chuyển việc (0,5 ngày và Giấy phép lập cơ sở bán lẻ hoặc yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ Bước 5 Trả kết tâm Phục vụ hành 08 giờ làm Phòng chuyên Phòng chuyên Giờ hành Bước 3 sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ Thẩm định hồ Thẩm định hồ việc (2 ngày việc (3 ngày việc (5 ngày Lãnh đạo cơ trữ hồ sơ, kết Lãnh đạo Sởmôn Phục vụ hành chính công Thành Văn phòng Ủy ban nhân dân doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để phép trình Ủy ban nhân dân Thành sung trong trường hợp hồ sơ chưa văn bản từ chối cấp phép và nêu rõ chính công Thành Lãnh đạo Ủy ban quả giải quyếtviệc (1 ngày Lãnh đạo cơ 16 giờ làm Lãnh đạo Sởlàm việc)Bước 4chínhmônmôn sơ cho tổ chức kinh tế.quan xét duyệt quả giải quyếtlàm việc)làm việc)làm việc)sơsơ * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ* Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệThành phố trình Lãnh đạo Ủy ban giải quyết theo quy trình quy định.lý dophố phố.sơ.đủ và hợp lệ.quan xét duyệtnhân dân Thành việc (2 ngày Ủy ban nhân làm việc)phố
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ Trả kết quả giải quyết TTHC bản qua dịch vụ bưu chính (trường hợp chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành Chi nhánh Trung có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ phí trên Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử trên Cổng Dịch vụ công chính công đảm bảo thời hạn trả trên Hệ thống thông tin giải quyết Bước 6 Trả kết tâm Phục vụ hành Giờ hành Bước 5 (nếu có).quốc gia; chuyển bản giấy Giấy điện tử để phục vụ khai thác, chia 04 giờ làm Văn phòng Ủy kết quả.thủ tục hành chính.Trả kết quả, lưu chính công Thành quả giải quyếtchính
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính phép lập cơ sở bán lẻ hoặc văn bản sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các việc (0,5 ngày ban nhân dân trữ hồ sơ, kết phố117
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC nhân dân Thành phố ký Giấy phép từ chối cấp phép về Chi nhánh điện tử.dân Thành phốphố, Văn phòng làm việc)làm việc)Thành phố lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ quả giải quyếtTrách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống Trung tâm Phục vụ hành chính bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo lập cơ sở bán lẻ/ văn bản từ chối Ủy ban nhân dân tiếp theo.hành chính công Thành phố công Thành phố.công quốc gia.cấp phépthông tin giải quyết TTHC.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.Thành phốTổng thời gian: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) Mẫu số 08 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép62
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:63 Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..............................................
Mã số doanh nghiệp: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại: ……………Fax: ………… Email: ………. ............
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: .....
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm....; điều chỉnh/cấp lại lần64 ... ngày ...tháng ...năm ...
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số ... do ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm...; cấp đăng ký thay đổi lần65 ... ngày ... tháng ...năm ..., thời hạn đã được cấp phép ngày ... tháng ...
năm ...
II. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ số...:
1. Thời hạn gia hạn: ........................................................................................
2. Lý do gia hạn: .............................................................................................
3. Các đề xuất khác (nếu có): .........................................................................
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
62 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
63 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
64 Ghi thông tin cấp điều chỉnh/cấp lại lần gần nhất.
65 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đề nghị gia hạn.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC 118 Các tài liệu gửi kèm:CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMKINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀITÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
1. …;CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2. …________________________________________…, ngày … tháng … năm …__________
XVI. Quy trình: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (Mã TTHC: 2.000662; Mã quy trình: QTS-XNK-46)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1249/QĐ-TTPVHCC ngày 18/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
- Bản giải trình có nội dung:Bản điện tử/201
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: Địa chỉ cơ sở bán lẻ; Bản gốc mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; giải trình các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP, trong trường hợp đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho cơ sở bán lẻ quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
+ Tình hình kinh doanh của cơ sở bán lẻ; kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh của cơ sở bán lẻ;Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho Bản điện tử/101 119
+ Kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở bán lẻ Báo cáo tổng hợp về kết quả hoạt động kinh doanh phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (Mẫu số Bản điện tử/3Bản gốc01 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số STTcủa tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của Bản gốc/Bản gốcSố lượngTên hồ sơ 342/2026/NĐ-CP).cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm năm gần nhất.bản điện tử * Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu tại mục 4, 5, 6 nêu trên trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh Bản điện tử/6017. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh Bản điện tử/4Bản sao01 Cung cấp 120 Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ hoặc Giấy chứng nợ thuế quá hạn, trong đó, thời điểm cơ quan thuế Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở 1Trường Bản sao dịch vụ công 14 ngày làm 20 ngày làm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy Nghị định số 342/2026/NĐ-CPTrực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp gần nhất.nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ (nếu xác nhận không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ 112 giờ làm 160 giờ làm Bản điện tử/Không quy Không quy Ngày làm Không quy Không quy Quy định Quy định 5Giờ làm Toàn trìnhToàn trìnhLệ phíhợpPhí01Mức thu trực tuyếnThời gian giải quyết3.
STTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giacó).hành chính công Thành phốphép kinh doanh (nếu có).tới Cơ quan cấp Giấy phép.tục hoạt độngtại mục 8.1tại mục 8.2Bản sao(ĐVT: Việt Nam đồng)1.2.địnhđịnhviệcviệcviệcviệcviệcviệc địnhđịnhdichvucong.gov.vnCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ cụ thểTên biểu mẫuCơ sở pháp lý
8. Quy trình giải quyết
8.1 Trường hợp không thuộc quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP (trường hợp không phải xin ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ:
Chi nhánh Trung Bước 1 nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư ngày làm hồ sơphố số 13/2026/TT-BTP).
việc)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa 12 giờ làm Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin 04 giờ làm 04 giờ làm Chi nhánh Trung Bước 4Bước 2 Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung việc (1,5 Phòng chuyên Bước 3121 Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu tâm Phục vụ hành Thẩm định hồ Giờ hành việc (0,5 việc (0,5 Phòng chuyên hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo Sởmôn hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ chính công Thành Thời gian quả giải quyếtngày làm ngày làm trữ hồ sơ, kết Đơn vị/người chínhsơmôn tổ chức kinh tế.quan xét duyệtTên bướcviệc)Nội dung công việc * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệChuyển bước 3agiải quyết theo quy trình quy định.hành chính công Thành phố.giải quyếtquả giải quyếtviệc)việc)thực hiệnphố 8.2 Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP (trường hợp xin ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng)
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC xác: hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần Chi nhánh Trung Bước 1 và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Tiếp nhận hồ Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện hồ sơ; nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Chi nhánh Trung sơ, luân chuyển chính công Thành việc (0,5 Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm Bước 6 Trả kết tâm Phục vụ hành Lãnh đạo Ủy ban Giờ hành Bước 5 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 32 giờ làm 56 giờ làm ngày làm Văn phòng Ủy hồ sơphố
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở dân Thành phố cấp Giấy phép lập cơ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông 16 giờ làm Trả kết quả, lưu chính công Thành quả giải quyếtnhân dân Thành việc (0,5 chínhBước 4Bước 2 Ký văn bản và ký nháy Giấy phép lập phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Thời gian Đơn vị/người Phòng chuyên ban nhân dân việc (4 việc (7 việc)Bước 3122 bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép sở bán lẻ (kèm theo Giấy phép) hoặc tư số 13/2026/TT-BTP).tử.Thẩm định hồ ngày làm phố, Văn phòng Ủy ban nhân trữ hồ sơ, kết việc (2 Tên bướcphốNội dung công việc Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân giải quyếtngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởThành phốthực hiệnmôn
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống văn bản trả lời nêu rõ lý do trong về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành dân Thành phốỦy ban nhân dân ngày làm quả giải quyếtviệc)sơ Thành phố bán lẻquan xét duyệt việc)việc) chính công Thành phố.nêu rõ lý do theo Phiếu từ chối tiếp thông tin giải quyết TTHC.trường hợp không cấp phépviệc)Thành phốTổng thời gian: 112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Công Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và yêu Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa Lãnh đạo Ủy ban Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 04 giờ làm 12 giờ làm 12 giờ làm Trả kết quả (văn bản yêu cầu sửa đổi, an và Bộ Quốc phòng (Mẫu số 10 tại cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin 04 giờ làm 04 giờ làm 04 giờ làm Chi nhánh Trung nhân dân Thành Bước 4Bước 4Bước 2Bước 2 Ký nháy văn bản lấy ý kiến Bộ Công Trả văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân việc (0,5 việc (1,5 việc (1,5 Phòng chuyên Phòng chuyên Bước 3Bước 3123 Ký ban hành văn bản yêu cầu doanh Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ giải quyết thủ tục hành chính và chuyển trong trường hợp hồ sơ chưa đủ và Bước 5 Trả kết Trả kết quả, lưu tâm Phục vụ hành Thẩm định hồ Thẩm định hồ Giờ hành phố, Văn phòng việc (0,5 việc (0,5 việc (0,5 Ủy ban nhân Phòng chuyên Thành phố ký văn bản lấy ý kiến Bộ an và Bộ Quốc phòng trình Ủy ban hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho ngày làm ngày làm ngày làm Lãnh đạo cơ Lãnh đạo cơ Lãnh đạo SởLãnh đạo Sởmônmôn Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để hợp lệ.nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.sơ) về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ số 342/2026/NĐ-CP) trình Ủy ban chính công Thành dân Thành phốquả giải quyếtỦy ban nhân dân ngày làm ngày làm ngày làm trữ hồ sơ, kết Bộ Công an và 112 giờ chínhBước 5sơsơmôn Công an và Bộ Quốc phòng.nhân dân Thành phố tổ chức kinh tế.quan xét duyệtquan xét duyệt việc)việc)việc) * Trường hợp hồ sơ chưa đủ, hợp lệ * Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệChuyển bước 3abản chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ giải quyết theo quy trình quy định.hành chính công Thành phố.nhân dân Thành phố.Xin ý kiến Bộ Bộ Quốc phòngquả giải quyếtlàm việc việc)việc)việc)Thành phốphố Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC phố dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch Ủy ban nhân dân Thành phố ký gửi Lãnh đạo Ủy ban 04 giờ làm Sở Công Thương trình cấp phép cho Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký Chi nhánh Trung nhân dân Thành Bước 6 Bước 11 Trả việc (0,5 doanh nghiệp (nếu cả 02 Bộ trên có dịch vụ); thu phí, lệ phí (nếu có).tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; 04 giờ làm tâm Phục vụ hành Lãnh đạo Ủy ban Giờ hành phố, Văn phòng Ủy ban nhân Bước 10 Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành 04 giờ làm ngày làm Văn phòng Ủy kết quả giải
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện chuyển bản giấy Giấy phép lập cơ sở sở bán lẻ; trường hợp từ chối, phải có văn bản chấp thuận cấp phép) hoặc Công an và Bộ Trả kết quả, lưu chính công Thành dân Thành phố04 giờ làm 08 giờ làm Ủy ban nhân dân nhân dân Thành việc (0,5 (14 ngày chínhBước 9 Dự thảo văn bản kèm dự thảo Giấy Ký văn bản và ký nháy Giấy phép lập phố trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân việc (0,5 ban nhân dân việc)Bước 7Bước 8quyết124 ban hành văn bản từ chối cấp phép bán lẻ hoặc văn bản từ chối cấp phép tử.văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu làm việc)ngày làm phố, Văn phòng Ủy ban nhân Quốc phòngtrữ hồ sơ, kết việc (0,5 Phòng chuyên việc (1 Thành phốphố Thành phố ký Giấy phép lập cơ sở cơ sở bán lẻ trình Ủy ban nhân dân phép lập cơ sở bán lẻ trình Ủy ban ngày làm Lãnh đạo cơ Dự thảo kết Lãnh đạo SởThành phố (nếu một trong hai Bộ trên không - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành dân Thành phốỦy ban nhân dân quả giải quyếtngày làm ngày làm việc)môn Thành phố bán lẻnhân dân Thành phố ký ban hành.quan xét duyệtquả giải quyếtviệc) Nghị định số 342/2026/NĐ-CP).chính công Thành phố.chấp thuận cấp phép).thông tin giải quyết TTHC.việc)việc)Thành phốTổng thời gian: 160 giờ làm việc (20 ngày làm việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ - Cập nhật trạng thái hoàn thành - Trả kết quả giải quyết TTHC Lưu trữ theo quy định.Trả hồ sơ, kết quảLưu trữ
chức, cá nhân bằng bản điện tử về Trung tâm Phục vụ hành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả chính công đảm bảo thời hạn trên Hệ thống thông tin giải quyết điện tử để phục vụ khai thác, chia thủ tục hành chính.trả kết quả.
sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các 125
- Trả bản giấy đối với các trường - Trả kết quả giải quyết TTHC lần thực hiện thủ tục hành chính Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Cơ quan giải quyết hồ sơTrách nhiệm bản điện tử trên Cổng Dịch vụ hợp pháp luật quy định hoặc theo tiếp theo.hành chính công Thành phố công quốc gia.yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Mẫu số 09 (Kèm theo Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ CHO PHÉP CƠ SỞ BÁN LẺ ĐƯỢC TIẾP TỤC HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy phép66
I. Thông tin về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:67
1. Tên tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ..........................................
Mã số doanh nghiệp:.....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………….. Email:………… ........
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: ….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do.... cấp lần đầu ngày... tháng....
năm....; cấp đăng ký thay đổi lần thứ... ngày....tháng....năm....
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số và chữ): ........................................................................
3. Vốn đầu tư kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (ghi bằng số và chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài): .............................................................................
4. Ngành nghề kinh doanh68: ...........................................................................
5. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập69:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là tổ chức:
+ Tên tổ chức kinh tế: ………… Nơi đăng ký thành lập: .............................
+ Tỷ lệ vốn góp/cổ phần: ................................................................................
+ Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính: .....................................................
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
+ Họ và tên: ………………………… Quốc tịch:..........................................
+ Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: ..............................................................................
6. Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan 66 Ghi tên Cơ quan cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
67 Ghi thông tin đăng ký thay đổi gần nhất.
68 Ghi ngành nghề kinh doanh theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
69 Lập danh sách kèm theo Đơn đề nghị trong trường hợp có nhiều chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập.
126 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________…, ngày … tháng … năm …___________ trực tiếp đến mua bán hàng hóa số ... do... cấp ngày... tháng... năm... (nếu có)5.
7. Các cơ sở bán lẻ đã được lập trên phạm vi toàn quốc6: ..............................
II. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ để (các) cơ sở bán lẻ dưới đây được tiếp tục hoạt động trên địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương…7:
1. Cơ sở bán lẻ số…:
a) Tên cơ sở bán lẻ: ......................................................................................
b) Địa chỉ cơ sở bán lẻ: ...................................................................................
c) Loại hình cơ sở bán lẻ8: ..............................................................................
d) Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ: ... m2
đ) Hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ9:.........................................................
e) Thời hạn hoạt động của cơ sở bán lẻ:........................................................
g) Các nội dung khác (nếu có):.......................................................................
2. Cơ sở bán lẻ số … (kê khai như đối với cơ sở bán lẻ thứ nhất).
III. Cam kết của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Đơn và Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ và các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
5 Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
6 Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố, nêu các nội dung: Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Chi nhánh/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh tại nơi lập cơ sở bán lẻ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ số… do... cấp đăng ký lần đầu ngày... tháng... năm…; địa chỉ cơ sở bán lẻ, diện tích bán hàng của mỗi cơ sở bán lẻ; hàng hóa phân phối tại cơ sở bán lẻ.
7 Trường hợp có nhiều cơ sở bán lẻ thì lập phụ lục theo tỉnh/thành phố nêu các nội dung quy định tại phần II Mẫu này. Mỗi tỉnh/thành phố lập 01 phụ lục kèm theo 01 Đơn đề nghị.
8 Ghi loại hình cơ sở bán lẻ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này; ghi “loại khác” đối với các loại hình cơ sở bán lẻ không quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị định này.
9 Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài kê khai theo mã HS kèm mô tả hàng hóa hoặc theo mã HS của nhóm hàng kèm mô tả nhóm hàng hoặc theo mã HS kèm tên Chương theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu có hiệu lực thi hành tại thời điểm đề nghị cấp phép, trên cơ sở tự cân đối nhu cầu kinh doanh và sự phù hợp với quy định pháp luật về thuế, tài chính, hải quan và quy định khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC 127 Các tài liệu gửi kèm:KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
1. …;(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2. …
