Quyết định 1265/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Tài nguyên nước
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1214/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM PHỤC VỤ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10126527Số: /QĐ-TTPVHCC HÀNH CHÍNH CÔNG Hà Nội, ngày tháng năm 2026
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 13638/SNNMT-VP ngày 25/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (thực hiện phương án đơn giản hóa TTHC).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại số thứ tự 2 mục I phần A, 14, 16 phần C Phụ lục I và nội dung tương ứng tại số thứ tự 2 mục I phần A, 14, 16 phần C Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 328/QĐ-TTPVHCC ngày 18/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
Phan Văn Phúc
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 1.004179QT-02.TTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI 1 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ ABCấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có Mã số Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công QT-QT- 1.004223QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (01 STTKý hiệu23Tên quy trình 2.001770TTHCquy mô dưới 5.000 msung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)3/ngày đêm3 126527 10trình đã vận hành14.C16.C TTHC)UBND CẤP XÃ (02 TTHC)
Phụ lục II NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ.
1. Quy trình (1.004179) Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (QT-02.T)
- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số trường năm 2025;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của tổ chức, cá nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là TTPVHCC); cấp quyền khai thác tài nguyên nước; nhân trong thực hiện việc Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một Cán bộ, công chức, viên chức thuộc phòng Khoáng sản & Tài nguyên nước và các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 126527 105 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)Cơ sở pháp lý Mục đíchNội dung quy trìnhPhạm viphòng, đơn vị có liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT).số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;3.1123
- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành 29 ngày làm việcphố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tài
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Hồ sơ lấy ý kiến và văn bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;TTPVHCC có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ. Đề án khai thác nước theo Mẫu 42, Mẫu 46 (đối với trường
- Quyết định số 1214/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm phục - Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 28,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp công trình chưa khai thác nước), Mẫu 43, Mẫu 47 (đối kiến cộng đồng (đối với trường hợp phải lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm a sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án. với trường hợp công trình đã khai thác nước), Mẫu 44 (đối với vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính xx
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 05, Mẫu 07 Phụ lục lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và trường hợp công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông và điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được Bản Thành phần hồ sơBản chính3.2x5 01 bộ Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chínhI, Nghị định số 23/2026/NĐ-CPMôi trường thành phố Hà Nội.Số lượng hồ sơThời gian xử lýgian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.sửa đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)thôn tập trung), Phụ lục I, Nghị định số 23/2026/NĐ-CP3.33.43.5sao
- Phiếu từ chối Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơLựa chọn một trong các hình thức:
- Trưởng phòng - Giấy tiếp nhận - Hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ Phiếu kiểm soát tiếp nhận giải
- Sở NN&MT;- Nộp hồ sơ trực tiếp;
Khoáng sản & Tiếp nhận HS từ TTPVHCC, trình hồ sơ và hẹn quyết hồ sơquá trình giải và thông báo rõ lý do cho tổ chức,
- Lãnh đạo Sở;Trưởng phòng Khoáng sản & Tài 0,5 ngày
- Phiếu kiểm Lãnh đạo Sở phân công thụ lý và TTPVHCCTài nguyên nước;Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy cá nhân đề nghị cấp phépngày trả kết quả quyết hồ sơ0,25 ngày 0,25 ngày - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công;B1
- Trưởng phòng nguyên nước phân công giải quyết làm việcB2B3
- Phiếu kiểm - Phó phòng & - Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS cho Sở - Thông báo nộp phí thẩm địnhDự thảo Thông Phó phòng & chuyển hồ sơ cho phòng Khoáng phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng nhân dân soát quá trình làm việclàm việc Khoáng sản & hồ sơ.2,0 ngày - Nộp qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật;
- Thẩm định hồ sơ:Chuyên viên giải Chuyên viên giải Nông nghiệp và Môi trường Hà Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện báo nộp phígiải quyết hồ sơsoát quá trình sản & Tài nguyên nước.B4Thời Biểu mẫu/ Tài nguyên nướclàm việcTTTrách nhiệmTrình tự6
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: NộiPhí, lệ phíQuy trình xử lý công việcgiải quyết hồ sơhành)quyết HSquyết HS- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.3.63.7gianKết quả
- Dự thảo Văn - Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, bản lấy ý kiến cá nhân có liên quan (nếu cần) (nếu có)- Thành lập Hội đồng thẩm định hồ
- Dự thảo Quyết sơ (*) Thành lập Hội đồng thẩm định đối định thành lập Hội đồng thẩm với hồ sơ đề nghị cấp phép có quy mô:định
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 3m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 5 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông Phó phòng & nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy 2,0 ngày Chuyên viên giải B5.1 mô khai thác từ 5mlàm việc3/giây đến dưới quyết HS 10 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3
- Công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy chuyển sang bước B5.1;mô khai thác từ 5m3/giây đến dưới
+ Trường hợp hồ sơ không đạt 10 mDự thảo Thông Trưởng phòng 3/giây.
Xem xét nội dung Thông báo nộp 0,25 ngày
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có - Thông báo nộp Chánh Văn phòng Khoáng sản & Ký duyệt Thông báo nộp phí thẩm báo nộp phíhoặc phải ra thông báo bổ sung hồ 0,5 ngày B4.1 phí thẩm địnhlàm việcB4.27 SởTài nguyên nướcdung tích toàn bộ từ 5 triệu mphísơ: chuyển sang bước B5.2.địnhlàm việc3 đến dưới 20 triệu m3.
- Khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 5.000kw đến dưới 30.000 kw.
- Khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.
- Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều
- Bản nhận xét, - Tổ chức họp Hội đồng thẩm định dài hạng mục ngăn sông, suối,
- Dự thảo Văn Phiếu thẩm định hồ sơ: Hội đồng họp khi có ít nhất kênh, mương, rạch từ 100 m đến Hội đồng thẩm 2/3 số thành viên tham dự.bản lấy ý kiến của Hội đồng dưới 200m. Đối với cống ngăn định (nếu có)- Văn bản lấy ý - Kiểm tra thực tế hiện trườngTrưởng phòng Xem xét nội dung Văn bản lấy ý sông, suối, kênh, mương, rạch với thẩm định. 9,0 ngày Phó phòng & 0,25 ngày B6.1
- Biên bản họp - Dự thảo Quyết - Tổng hợp ý kiến thành viên Hội Khoáng sản & Ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, kiến (nếu có)kiến, Quyết định thành lập Hội mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, làm việc Chuyên viên giải 1,0 ngày làm việc
- Quyết định Hội đồng thẩm Lãnh đạo SởQuyết định thành lập Hội đồng Tài nguyên nướcchống ngập, tạo cảnh quan có tổng định thành lập đồng thẩm địnhđồng thẩm định quyết HSlàm việc
- Thông báo kết quả thẩm địnhHội đồng thẩm chiều rộng thông nước từ 100 m thành lập Hội thẩm địnhđịnh.
+ Hồ sơ được thông qua: có từ - Văn bản thông đến dưới 200m.địnhđồng thẩm định 50% trở lên thành viên Hội đồng báo kết quả thẩm định đánh giá “thông qua” => thẩm định.
chuyển sang bước 7.1
+ Hồ sơ phải chỉnh sửa, hoàn thiện:
có từ 50% trở lên thành viên Hội đồng thẩm định đánh giá “thông qua” và “thông qua với điều kiện phải hoàn thiện, chỉnh sửa” => chuyển sang bước 5.2. Thực hiện từ bước 5.2 đến 10.2 và tiếp tục thực hiện từ bước 7.1 đến 15.1
+ Hồ sơ không được thông qua: có trên 50% thành viên Hội đồng thẩm định đánh giá “không thông qua” => chuyển sang bước 5.2 * Ghi chú: trường hợp hồ sơ không - Báo cáo thụ lý- Báo cáo thụ lý Phó phòng & Trưởng phòng
- Dự thảo Tờ - Dự thảo Tờ - Báo cáo thụ lýTrưởng phòng Văn bản thông Văn bản thông thành lập Hội đồng thẩm định thì 0,5 ngày 3,0 ngày Chuyên viên giải Chuẩn bị hồ sơ trình cấp phépDuyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo SởKhoáng sản & Ký duyệt Văn bản thông báo kết Xem xét nội dung Văn bản thông 0,5 ngày 1,0 ngày 1,5 ngày B7.1
- Tờ trình và Dự Chuyên viên giải Khoáng sản & Lãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo Sở duyệt hồ sơTờ trìnhbáo kết quả báo kết quả thời gian tại bước B5.1, B6.1 tính trình và Giấy trình và Giấy 0,25 ngày làm việclàm việcB8.1B9.1 Phát hành Tờ trìnhTài nguyên nướcbáo kết quả thẩm địnhquyết HSquả thẩm địnhB10.1làm việclàm việclàm việc9 Tài nguyên nướcphépphépquyết HSthảo Giấy phépthẩm địnhthẩm địnhvào thời gian của bước B4 làm việc
- Dự thảo Báo
- Báo cáo về cáo về việc bổ
sung hồ sơ/hồ sơ việc bổ sung hồ Lập Báo cáo về việc bổ sung hồ không đủ điều sơ/hồ sơ không sơ/hồ sơ không đủ điều kiện giải Phó phòng & kiện giải quyếtđủ điều kiện giải Trưởng phòng quyết, dự thảo Thông báo bổ sung 1,0 ngày
- Dự thảo Thông - Sở NN&MT; Chuyên viên giải Giấy phépquyết0,5 ngày B5.2
- Nhận kết quả từ UBND Thành Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo SởKhoáng sản & hồ sơ/Thông báo hồ sơ không đủ làm việcB6.2
- Dự thảo Thông - Trung tâm Công báo bổ sung hồ quyết HSlàm việc Tài nguyên nướcphố;điều kiện giải quyết; trình Lãnh
- Chuyển kết quả Trung tâm phục Giấy phépbáo bổ sung hồ nghệ thông tin và sơ/Thông báo hồ 0,5 ngày
- Cập nhật thông tin của giấy phép đạo PhòngB14.1
- Chuyên viên chuyển đổi số sơ không đủ sơ/Thông báo hồ vụ hành chính công;Giờ hành làm việc Bàn giao HS trình UBND Thành TTPVHCCvào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ 0,25 ngày B15.1
- Trả kết quảGiấy phépUBND Thành UBND Thành phố xem xét, quyết giải quyết HS;nông nghiệp và sơ không đủ điều kiện giải 0,5 ngày 5,0 ngày B11.1chính Sở NN&MTTrình UBND Thành phốliệu tài nguyên nước quốc giaphốB12.1B13.1làm việc10
- Sở NN&MTmôi trườngphốquyếtđiều kiện giải địnhlàm việclàm việc Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B15.1, trong đó thời gian tại các bước như sau:
- B5.1: 1,25 ngày làm việc (0,5; 0,25; 0,5);
- B6.1: 7,25 ngày làm việc (5,75; 0,5; 1,0);
- B7.1: 2,5 ngày làm việc;
- B8.1: 0,5 ngày làm việc;
- B9.1: 1,0 ngày làm việc;
- B10.1: 0,25 ngày làm việc;Thông báo bổ Thông báo bổ
- Chuyên viên - B11.1: 0,25 ngày làm việc;Báo cáo về việc Phát hành Thông báo bổ sung hồ sung hồ Ký Thông báo bổ sung hồ
- B12.1: 0,5 ngày làm việc;- TTPVHCC;Chánh Văn phòng bổ sung hồ giải quyết HS;sung/Thông báo hồ sơ không đủ sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ 0,25 ngày 0,5 ngày Duyệt bổ sung hồ sơ/hồ sơ không Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, chuyển sơ/Thông báo hồ sơ không đủ điều 0,5 ngày B8.2B9.2
- B13.1: 4,0 ngày làm việc;- Sở NN&MT;- Sở NN&MT;Lãnh đạo SởSở sơ không đủ sơ không đủ sơ/hồ sơ không điều kiện giải quyết; gửi tổ chức, Giờ hành làm việclàm việcB7.2 kiện giải quyếtphòng Khoáng sản & Tài nguyên đủ điều kiện giải quyếtB10.2làm việc
- Chuyên viên - B14.1: 0,5 ngày làm việc;- TTPVHCC- Đối với hồ sơ cấp phép khai thác nước mặt: cá nhânđiều kiện giải điều kiện giải đủ điều kiện giải chính nước11
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép: Mẫu 05 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. - B15.1: Giờ hành chính.Biểu mẫugiải quyết HS.quyếtquyếtquyếtquyết4
- Đối với hồ sơ cấp phép khai thác nước biển:
+ Đơn đề nghị cấp giấy phép: Mẫu 07 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. + Đề án khai thác nước: Mẫu 42 (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước),
+ Đề án khai thác nước: Mẫu 46 (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước), Mẫu 43 (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước), Mẫu 44 (đối với trường hợp Mẫu 47 (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước) Phụ lục I Nghị định số công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) Phụ lục I Nghị định 23/2026/NĐ-CP. số 23/2026/NĐ-CP.
+ Giấy phép khai thác nước biển: Mẫu 25 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.+ Giấy phép khai thác nước mặt: Mẫu 23 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
Mẫu 05 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT ______________
Kính gửi:…………………. (1)
1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; đối với cá nhân ghi đầy đủ họ tên theo Căn cước công dân/Căn cước): ……………………
1.2. Mã số doanh nghiệp hoặc số Quyết định thành lập, cơ quan ký quyết định (đối với tổ chức)/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ……………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có) hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Email: …………………
2. Thông tin chung về công trình khai thác nước:
2.1. Tên công trình …………………………………………………………..
2.2. Loại hình công trình, phương thức khai thác/vận hành…………..… (2)
2.3. Vị trí công trình (thôn/ấp, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố)…. …...… (3)
2.4. Hiện trạng công trình……………………………………..………… (4)
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
3.1. Nguồn nước khai thác:……………………………………..….….… (5)
3.2. Vị trí lấy nước:……………………………………………………… (6)
3.3. Mục đích khai thác nước:…………………………………...……… (7)
3.4. Lượng nước khai thác:……………………………………………… (8)
3.5. Dòng chảy tối thiểu: ……………………………………..……..…..(9)
3.6. Chế độ khai thác/vận hành:…………………………………….. .... (10)
3.7. Thời gian đề nghị cấp phép: (tối đa là 10 năm) ………………………
4. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Văn bản này và các giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của giấy phép và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
________________________ Hướng dẫn viết Văn bản đề nghị:
(1) Ghi rõ cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định.
(2) Ghi rõ loại hình công trình (hồ chứa/đập dâng/cống/trạm bơm nước,…), mô tả các hạng mục công trình, dung tích hồ chứa, công suất lắp máy/trạm bơm, cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước, trữ nước,…; cách thức vận hành ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh quan.
(3) Trường hợp công trình đặt trên nhiều địa bàn hành chính khác nhau thì ghi đầy đủ các địa danh hành chính đó.
(4) Ghi rõ công trình đã có hay đang xây dựng, dự kiến xây dựng; thời gian bắt đầu vận hành công trình khai thác nước/dự kiến vận hành công trình khai thác nước.
(5) Nguồn nước khai thác; ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá; nêu rõ sông/suối là phụ lưu, phân lưu, thuộc hệ thống sông nào; trường hợp công trình có chuyển nước thì nêu rõ cả tên nguồn nước tiếp nhận.
(6) Nêu rõ địa danh vị trí lấy nước (thôn/ấp, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố) và tọa độ các hạng mục chính của công trình: cửa lấy nước, tim tuyến đập (đối với trường hợp có hồ chứa, đập ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch), tim nhà máy thủy điện và tim tuyến đập (đối với công trình thủy điện) theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3° (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh).
(7) Nêu rõ mục đích khai thác nước để sử dụng; trường hợp công trình khai thác nước đa mục tiêu thì ghi rõ từng mục đích khai thác (cấp nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, phát điện, nuôi trồng thủy sản, tạo không gian, thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan, tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập,...) và ghi rõ các mục đích
… ngày …. tháng ... năm … Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép Ký, ghi rõ họ tên (đóng dấu nếu có) khai thác nước phải tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; nhiệm vụ cấp nước trực tiếp, tạo nguồn tương ứng với từng mục đích khai thác.
(8) Ghi rõ lượng nước khai thác lớn nhất cho từng mục đích theo từng thời kỳ trong ngày/tháng/mùa vụ/năm, ghi rõ lượng nước khai thác trực tiếp; đối với công trình thủy điện ghi rõ lưu lượng phát điện thiết kế qua nhà máy và công suất lắp máy.
Trong đó:
- Lượng nước khai thác cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản tính bằng m3/s.
- Lượng nước qua nhà máy thủy điện tính bằng m3/s; công suất lắp máy tính bằng MW.
- Lượng nước khai thác cho các mục đích khác tính bằng m3/ngày đêm.
Trường hợp công trình có mục đích tạo nguồn ghi rõ lượng nước tạo nguồn, tính bằng m3/s hoặc m3/ngày đêm (nếu có hoặc nếu xác định được).
(9) Ghi rõ giá trị dòng chảy tối thiểu đề xuất đối với loại hình công trình thuộc trường hợp phải xác định dòng chảy tối thiểu theo quy định.
(10) Ghi rõ số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo tháng/mùa vụ/năm; công trình có mục đích ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh quan thì ghi rõ chế độ vận hành của công trình.
Trường hợp công trình (trừ khai thác nước cho thủy điện) có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm (VD: Công trình khai thác nước có thể ghi chế độ khai thác là: 65/365 ngày khai thác với lưu lượng 200.000 m3/ngày đêm, 300/365 ngày khai thác với lưu lượng 150.000 m3/ngày đêm).
Mẫu 07 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN _____________
Kính gửi:…………… ……… (1)
1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; đối với cá nhân ghi đầy đủ họ tên theo Căn cước công dân/Căn cước): ……………………
1.2. Mã số doanh nghiệp hoặc số Quyết định thành lập, cơ quan ký quyết định (đối với tổ chức)/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ………………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có) hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Email: ………….………
2. Thông tin chung về công trình khai thác nước biển:
2.1. Tên công trình …………………………………………………………..
2.2. Vị trí khu vực công trình (thôn/ấp, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố).
2.3. Hiện trạng công trình…………………………………..………….. (2)
3. Nội dung đề nghị cấp giấy phép:
3.1. Vị trí khai thác:……………………………………………………. (3)
3.2. Mục đích khai thác:………………………………………….……. (4)
3.3. Phương thức khai thác:……………………………………………. (5)
3.4. Lượng nước khai thác: ………………………………...………….. (6)
3.5. Chế độ khai thác:……………………………………………………(7)
3.6. Thời gian đề nghị cấp phép: (tối đa là 15 năm) ………………………
4. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Văn bản này và các giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của giấy phép và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
_______________________ (1) Ghi rõ cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định.
(2) Ghi rõ công trình đã có hay đang xây dựng, dự kiến xây dựng; thời gian bắt đầu vận hành công trình khai thác nước/dự kiến vận hành công trình khai thác nước.
(3) Ghi rõ tên vùng biển khai thác thuộc địa phận xã/phường/đặc khu.....,tỉnh/thành phố...; vị trí lấy nước: thôn/ấp... xã/phường/đặc khu..., tỉnh/thành phố...; tọa độ của điểm vị trí khai thác nước theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3° (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh).
(4) Nêu rõ các mục đích khai thác nước biển (làm mát, gia nhiệt, nuôi trồng thủy sản, tuyển quặng,...).
(5) Mô tả các hạng mục công trình, công suất trạm bơm, cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước về nơi sử dụng, trữ nước,...
(6) Lưu lượng nước khai thác lớn nhất theo ngày (m3/ngày đêm).
(7) Ghi rõ số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo tháng/mùa, năm.
Trường hợp công trình khai thác nước có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm (VD: Công trình khai thác nước có thể ghi chế độ khai thác là: 65/365 ngày khai thác với lưu lượng 200.000 m3/ngày đêm, 300/365 ngày khai thác với lưu lượng 150.000 m3/ngày đêm
… ngày... tháng... năm … Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép Ký, ghi rõ họ tên (đóng dấu nếu có) Mẫu 23
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT __________ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
Căn cứ Nghị định số….. ngày.... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số….. ngày…. tháng.... năm …….. của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ…………………………………………………………………………. (1);
Xét Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước mặt của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) ngày….. tháng….. năm…….. và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của ………………………………………………………………....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) khai thác nước mặt với các nội dung sau:
1. Tên công trình: …………………………………………………………
2. Mục đích khai thác nước:……………………………………..…….. (2)
3. Nguồn nước khai thác:……………………………………………… (3)
4. Vị trí các hạng mục chính của công trình khai thác nước:…………. (4)
5. Chế độ khai thác: …………………………………………...………..(5)
6. Lượng nước khai thác:…………………………………….………… (6)
7. Phương thức khai thác:……………………………………………… (7)
8. Thời hạn của giấy phép là…………năm.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc____________ ______________________________________ Số: …/….…., ngày…. tháng…. năm….
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép) thực hiện các nội dung sau:
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước theo quy định.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý tài nguyên nước ở trung ương và địa phương; cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
4. Các nội dung khác ………………………………………………...… (8).
Điều 3. Cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin của giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước mặt của công trình này.
Điều 4. (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước, các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………….. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước mặt với các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục cấp Giấy phép theo quy định.
________________ (1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu có).
(2) Nêu rõ mục đích khai thác nước; trường hợp công trình khai thác nước đa mục tiêu thì ghi rõ từng mục đích (cấp nước tưới, sinh hoạt, công nghiệp, phát điện, nuôi trồng thủy sản, tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan ….).
(3) Ghi tên sông/suối/kênh/rạch/hồ/ao/đầm/phá; nêu rõ sông/suối là phụ lưu, phân lưu, thuộc lưu vực sông...
(4) Ghi rõ tên địa danh (thôn/ấp, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công trình; tọa độ các hạng mục công trình khai thác theo hệ tọa độ VN2000,
Nơi nhận:kinh tuyến trục, múi chiếu 3° (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành CHỦ TỊCH
- (Tên chủ giấy phép);
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở NN&MT tỉnh/thành phố...;(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
- Thuế tỉnh/thành phố…… ;
- ……………………………..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ 19 quan thẩm định.
chính cấp tỉnh). Đối với công trình hồ chứa, đập dâng ghi tọa độ tim tuyến đập, nhà máy thủy điện (nếu có). Đối với các công trình khai thác nước khác là tọa độ vị trí lấy nước.
(5) Đối với công trình khai thác nước trực tiếp, tùy thuộc vào loại hình, phương thức khai thác mà thể hiện các thông tin về: số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo tháng/mùa vụ/năm đối với công trình khai thác nước trực tiếp; ghi rõ chế độ vận hành điều tiết đối với hồ chứa/đập dâng/công trình ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan.
Trường hợp công trình (trừ khai thác nước cho thủy điện) có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm.
(6) Ghi rõ lượng nước khai thác lớn nhất cho từng mục đích theo từng thời kỳ trong ngày/tháng/mùa vụ/năm, ghi rõ lượng nước khai thác trực tiếp và kết hợp tạo nguồn cho các mục đích (nếu có); đối với công trình thủy điện ghi rõ lưu lượng phát điện thiết kế qua nhà máy và công suất lắp máy. Trong đó:
- Lượng nước khai thác cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản tính bằng m3/s.
- Lượng nước thiết kế qua nhà máy thủy điện tính bằng m3/s; công suất lắp máy tính bằng MW.
- Lượng nước khai thác cho các mục đích khác tính bằng m3/ngày đêm.
- Ghi rõ các mục đích mà công trình tạo nguồn (nếu có).
(7) Ghi rõ cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước về nơi sử dụng, ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan bằng các hạng mục công trình và quy trình vận hành công trình.
(8) Các nội dung cần thực hiện đối với từng trường hợp khai thác nước do cấp có thẩm quyền cấp phép quy định (hạn ngạch khai thác tài nguyên nước, bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu sau công trình; chất lượng nguồn nước khai thác; nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; chế độ báo cáo; biện pháp giảm thiểu tác động của công trình đến nguồn nước, môi trường và các đối tượng khai thác, sử dụng nước khác có liên quan; các nội dung cần thực hiện khác nếu có).
Mẫu 25
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN ____________ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
Căn cứ Nghị định số …….. ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số ....... ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ .....................................................................................................(1) ;
Xét Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước biển của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) ngày .... tháng .... năm .... và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của ............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) khai thác nước biển với các nội dung sau:
1. Tên công trình: .........................................................................................
2. Mục đích khai thác: .............................................................................. (2)
3. Vị trí các hạng mục chính của công trình khai thác: ............................ (3)
4. Lượng nước khai thác: .......................................................................... (4)
5. Chế độ khai thác: .................................................................................. (5)
6. Phương thức khai thác: ......................................................................... (6)
7. Thời hạn của giấy phép: …….. năm.
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) thực hiện các nội dung sau:
1. Đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP _____________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …/-…._____________________________________ …., ngày .... tháng…. năm….
2. Lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước theo quy định.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý tài nguyên nước ở trung ương và địa phương; cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
4. Các nội dung khác ………………………………………………...… (7).
Điều 3. Cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin của giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; theo dõi, giám sát hoạt động khai thác nước biển của công trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước, các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày …….…….…….…….…….
Chậm nhất 45 ngày trước khi Giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước biển với các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục cấp Giấy phép theo quy định.
_________________ (1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu có).
(2) Nêu rõ các mục đích khai thác nước biển.
(3) Ghi rõ tên địa danh (thôn/ấp, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố) nơi xây dựng công trình khai thác nước biển; tọa độ vị trí khai thác nước theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3° (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh).
(4) Lượng nước khai thác lớn nhất theo ngày (m3/ngày đêm).
(5) Ghi số giờ khai thác nước trong ngày, số ngày khai thác nước theo năm;
trường hợp công trình có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm.
(6) Ghi cách thức lấy nước, dẫn nước biển (nếu có) về nơi sử dụng bằng các
Nơi nhận:CHỦ TỊCH
- (Tên chủ giấy phép);hạng mục công trình và quy trình vận hành công trình.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Sở NN&MT tỉnh/thành phố...;(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
- Thuế tỉnh/thành phố...;
- ……………………………..;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan 22 thẩm định.
(7) Các nội dung cần thực hiện đối với từng trường hợp khai thác nước biển do cơ quan cấp phép quy định (chất lượng nguồn nước khai thác, lắp đặt thiết bị, đo đạc, giám sát quá trình khai thác nước; chế độ báo cáo; biện pháp giảm thiểu tác động của công trình đến nguồn nước, môi trường và các đối tượng khai thác, sử dụng nước khác có liên quan, các nội dung cần thực hiện khác nếu có).
Mẫu 42
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT ……………..(1) (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Ký (đóng dấu nếu có) HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT ____________ MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
2. Trình bày sự phù hợp của công trình khai thác, sử dụng nước xin cấp phép với quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành hoặc các quy hoạch khác có liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình khai thác, sử dụng nước.
3. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp phép.
- Tên, vị trí công trình: tọa độ tim các hạng mục chính của công trình theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 30 (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh); nguồn nước khai thác, nguồn nước tiếp nhận (trường hợp công trình có chuyển nước); nhiệm vụ và quy mô; mục đích khai thác nước (nêu rõ từng mục đích sử dụng).
- Loại hình, phương thức khai thác của công trình: ghi rõ loại hình công trình (hồ chứa/đập dâng/cống/trạm bơm nước,…), mô tả các hạng mục công trình, dung tích hồ chứa, công suất lắp máy/trạm bơm, cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước, trữ nước,…; cách thức vận hành ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh quan (Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác, sử dụng nước).
- Chế độ và lượng nước khai thác, sử dụng: trình bày chế độ khai thác nước của công trình cho từng mục đích theo các thời kỳ trong năm (thời gian, lưu lượng và lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất và nhỏ nhất); đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan trình bày cụ thể chế độ vận hành theo từng thời kỳ trong năm.
- Hiện trạng xây dựng và thời gian dự kiến hoàn thành, vận hành công trình.
4. Thuyết minh căn cứ lập đề án khai thác nước:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý khác liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình khai thác, sử dụng nước.
- Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập đề án (tài liệu đo đạc, điều tra, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác, sử dụng nước,...); các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng; nguồn gốc.
Chương I ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC
I. Đặc điểm mạng lưới sông, suối và khí tượng, thủy văn
1. Trình bày cụ thể các đặc trưng nguồn nước khai thác.
2. Mô tả mạng lưới trạm quan trắc khí tượng, thủy văn trên lưu vực sông và vùng phụ cận (tên, vị trí trạm, yếu tố đo, tần suất đo, thời kỳ quan trắc). Luận chứng việc lựa chọn các trạm quan trắc và số liệu sử dụng để tính toán trong đề án.
3. Phân tích đặc điểm mưa tại khu vực công trình khai thác.
II. Chế độ dòng chảy Thuyết minh phương pháp tính toán và kết quả tính toán các đặc trưng thủy văn tại tuyến xây dựng công trình hoặc vị trí khai thác nước:
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập và công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch:
a) Dòng chảy năm: lưu lượng dòng chảy năm, trung bình nhiều năm, biến đổi dòng chảy theo các năm; tổng lượng dòng chảy năm.
b) Dòng chảy lũ: lưu lượng đỉnh lũ, tổng lượng lũ và quá trình lũ ứng với các tần suất thiết kế.
c) Dòng chảy kiệt: lưu lượng bình quân mùa kiệt, ba tháng kiệt nhất, tháng kiệt nhất và lưu lượng trung bình tháng kiệt nhất chuỗi số liệu.
d) Đối với công trình nằm trong vùng ảnh hưởng triều, bổ sung mô tả chế độ triều, biên độ triều, đặc trưng mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo chu kỳ triều tại khu vực xây dựng công trình.
2. Đối với loại hình công trình cống, trạm bơm, kênh dẫn và các loại hình khác:
a) Trình bày diễn biến mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất tại vị trí xây dựng công trình theo ngày, tháng, năm. Trình bày quan hệ mực nước, lưu lượng tại vị trí khai thác (nếu có).
b) Đối với công trình nằm trong vùng ảnh hưởng triều, bổ sung mô tả chế độ triều, biên độ triều, đặc trưng mực nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo chu kỳ triều tại khu vực xây dựng công trình.
III. Chất lượng nguồn nước: Trình bày đặc điểm chất lượng nguồn nước tại khu vực khai thác.
(Đính kèm Sơ đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vực khai thác, sử dụng nước, trong đó thể hiện rõ: mạng lưới sông suối; các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn;
các công trình khai thác, sử dụng nước; địa danh hành chính các cấp của khu vực;
trường hợp có chuyển nước sang lưu vực sông khác thì phải có cả thông tin về khu vực và nguồn nước tiếp nhận).
Chương II HIỆN TRẠNG VÀ NHU CẦU KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC
I. Hiện trạng khai thác, sử dụng nước trong khu vực
1. Trình bày hiện trạng khai thác, sử dụng nước của các công trình khai thác, sử dụng nước hiện tại và dự kiến trong khu vực, cụ thể như sau:
a) Đối với công trình khai thác, sử dụng nước cho sản xuất nông nghiệp:
phương thức, chế độ và lượng nước khai thác, sử dụng nước (các thời kỳ lấy nước trong năm; lưu lượng khai thác, sử dụng trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo từng thời kỳ khai thác).
b) Đối với công trình khai thác, sử dụng nước cho thủy điện: phương thức và chế độ khai thác, sử dụng nước; lưu lượng nước phát điện thiết kế, lớn nhất, nhỏ nhất; yêu cầu xả dòng chảy tối thiểu sau công trình (nếu có).
c) Đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch cho mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan: phương thức, chế độ vận hành.
d) Đối với công trình khai thác, sử dụng nước cho các mục đích khác (cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, giao thông thủy, nuôi trồng thủy sản...): phương thức, chế độ và lượng nước khai thác, sử dụng nước (trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo từng thời kỳ).
2. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng việc khai thác, sử dụng nước của các công trình nêu trên đến nguồn nước khai thác, sử dụng của công trình đề nghị cấp phép.
II. Nhu cầu khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép
1. Trình bày phương pháp, kết quả tính toán (theo dạng bảng biểu) nhu cầu nước (trung bình, lớn nhất và nhỏ nhất) cho từng nhiệm vụ của công trình theo từng thời kỳ trong năm (bao gồm cả nhiệm vụ bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu đối với công trình hồ chứa, đập dâng).
2. Đánh giá khả năng đáp ứng của nguồn nước bảo đảm cho nhu cầu sử dụng nước của công trình đề nghị cấp phép và cho các nhu cầu sử dụng nước khác trong khu vực theo từng thời kỳ trong năm.
3. Trình bày chế độ khai thác, vận hành của công trình cho từng mục đích theo các thời kỳ trong năm; lưu lượng khai thác trung bình, lớn nhất và nhỏ nhất (trừ công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh quan).
4. Trình bày phương án vận hành công trình khai thác nước, phương án vận hành công trình để đảm bảo an toàn công trình, duy trì dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu, xả nước gia tăng về hạ du khi có yêu cầu, sử dụng nguồn nước tổng hợp, đa mục tiêu,…
III. Biện pháp giám sát quá trình khai thác nước
1. Trình bày phương án quan trắc, giám sát khai thác nước của công trình: vị trí, hình thức giám sát (tự động/định kỳ, camera); thông số giám sát; chế độ giám sát…, lộ trình thực hiện.
2. Phương án bố trí nhân lực quan trắc, giám sát khai thác nước; đối với dự án xây dựng hồ chứa, phải có phương án quan trắc khí tượng thủy văn, tổ chức dự báo lượng nước đến hồ để phục vụ vận hành hồ chứa.
Chương III TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC NƯỚC VÀ CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
I. Tác động của việc khai thác nước đến nguồn nước, môi trường và các đối tượng khai thác, sử dụng nước khác
1. Tác động đến nguồn nước
a) Đánh giá sự biến đổi mực nước, lưu lượng ở thượng và hạ lưu công trình theo từng thời kỳ khai thác nước.
b) Đối với dự án có xây dựng hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác làm gián đoạn dòng chảy tự nhiên của sông, suối phải đánh giá sự biến đổi mực nước, lưu lượng trên đoạn sông, suối bị gián đoạn. Trường hợp dự án có chuyển nước sang lưu vực sông khác phải đánh giá, dự báo sự biến đổi mực nước, lưu lượng ở cả nguồn nước khai thác và nguồn nước tiếp nhận.
2. Tác động đến các đối tượng khai thác, sử dụng nước khác
a) Đánh giá tác động do việc vận hành của công trình tới các công trình khai thác, sử dụng nước khác ở thượng, hạ lưu công trình trong các thời kỳ trong năm.
b) Đối với loại hình công trình hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác: bổ sung đánh giá ảnh hưởng của việc xả lũ đến hạ lưu công trình; trường hợp có chuyển nước sang lưu vực sông khác thì phải đánh giá ảnh hưởng đến các công trình khai thác nước trên nguồn tiếp nhận; đánh giá khả năng bồi lấp, khô cạn các cảng sông, tuyến, luồng giao thông thủy,…(nếu có).
3. Tác động đến môi trường
Đánh giá tác động đến xói lở, bồi lắng lòng, bờ bãi sông; tác động đến hệ sinh thái thủy sinh và các loài động thực vật quý hiếm cần bảo tồn; tác động do sự cố xảy ra trong quá trình khai thác nước của công trình.
II. Các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác:
a) Thuyết minh biện pháp, phương án bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu trong thời gian đề nghị cấp phép (bao gồm: vị trí, cao trình của hạng mục công trình; năng lực xả lớn nhất ứng với từng cấp mực nước; giải pháp đảm bảo khi có nhu cầu gia tăng ở hạ du (nếu có), bản vẽ thiết kế hạng mục công trình xả dòng chảy tối thiểu).
b) Thuyết minh phương án, giải pháp khắc phục, giảm thiểu các tác động tiêu cực (đã đánh giá ở mục I của Chương này) trong thời gian đề nghị cấp phép (trong điều kiện bình thường và trong trường hợp xảy ra sự cố, thiên tai lũ lụt, hạn hán thiếu nước).
c) Thuyết minh phương án cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước hồ chứa (nếu thuộc đối tượng); phương án bảo vệ đập, phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp, ứng phó với tình huống thiên tai cho đập, hồ chứa và phương án phòng, chống lụt bão cho hạ du,...
2. Đối với loại hình công trình cống, trạm bơm, kênh dẫn và các loại hình khác:
a) Thuyết minh giải pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực của việc khai thác nước tại công trình (đã đánh giá ở mục I của Chương này) trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Riêng đối với loại hình khai thác nước cấp cho sinh hoạt tập trung cần thuyết minh rõ phương án xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt. Giải pháp khai thác nguồn nước thay thế trong trường hợp xảy ra sự cố ô nhiễm nguồn nước khai thác (đối với công trình sản xuất, cung cấp nước sạch).
3. Các giải pháp có liên quan đến: phòng chống sạt lở, lũ, lụt hạ du).
Mẫu 43
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT ……………… (1) (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Ký (đóng dấu nếu có) HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT __________
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước.
2. Trình bày tóm tắt về công trình khai thác nước xin cấp phép:
- Tên, vị trí công trình: tọa độ tim các hạng mục chính của công trình theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 30 (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh); nguồn nước khai thác, nguồn nước tiếp nhận (trường hợp công trình có chuyển nước); nhiệm vụ và quy mô; mục đích khai thác nước (nêu rõ từng mục đích sử dụng).
- Loại hình, phương thức khai thác của công trình: ghi rõ loại hình công trình (hồ chứa/đập dâng/cống/trạm bơm nước,…), mô tả các hạng mục công trình, dung tích hồ chứa, công suất lắp máy/trạm bơm, cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước, trữ nước,…; cách thức vận hành ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh quan (Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác nước).
- Chế độ và lượng nước khai thác, sử dụng: trình bày chế độ khai thác nước của công trình cho từng mục đích theo các thời kỳ trong năm (thời gian, lưu lượng và lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất và nhỏ nhất); đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan trình bày cụ thể chế độ vận hành theo từng thời kỳ trong năm.
- Các căn cứ pháp lý liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành công trình;
thời gian bắt đầu vận hành công trình.
3. Trình bày các thông tin, số liệu sử dụng để lập đề án:
Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu đo đạc, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác, sử dụng nước; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng trong tính toán, lập đề án; nêu rõ nguồn gốc thông tin, số liệu thu thập.
Chương I ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC
I. Đặc điểm mạng lưới sông, suối và khí tượng, thủy văn
1. Trình bày cụ thể các đặc trưng hình thái của nguồn nước khai thác (chiều dài, diện tích lưu vực,...).
2. Mô tả mạng lưới trạm quan trắc khí tượng, thủy văn trên lưu vực sông và vùng phụ cận (tên, vị trí trạm, yếu tố đo, tần suất đo, thời kỳ quan trắc). Luận chứng việc lựa chọn các trạm quan trắc và số liệu sử dụng để tính toán trong đề án.
3. Phân tích đặc điểm mưa tại khu vực công trình khai thác.
(Đính kèm Sơ đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vực khai thác, sử dụng nước, trong đó thể hiện rõ: mạng lưới sông suối; các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn;
các công trình khai thác, sử dụng nước; địa danh hành chính các cấp của khu vực;
trường hợp có chuyển nước sang lưu vực sông khác thì phải có cả thông tin về khu vực và nguồn nước tiếp nhận).
II. Chế độ dòng chảy
1. Trình bày cụ thể phương pháp và kết quả tính toán các đặc trưng về dòng chảy năm, dòng chảy mùa lũ, dòng chảy mùa kiệt tại vị trí tuyến công trình theo thời gian tháng, mùa, năm, trước và sau khi vận hành công trình. Đối với công trình khai thác nước nằm trong vùng ảnh hưởng triều, bổ sung đánh giá các đặc trưng về chế độ triều, biên độ triều.
2. Phân tích, đánh giá diễn biến nguồn nước khai thác trước và sau khi có công trình.
3. Đối với loại hình công trình hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác: đánh giá tình hình bồi lắng bùn cát trong quá trình vận hành công trình (nếu có).
III. Chất lượng nguồn nước: Trình bày đặc điểm chất lượng nguồn nước tại khu vực khai thác.
Chương II TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC
I. Tình hình khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép
1. Trình bày cụ thể các hạng mục khai thác nước của công trình; tình trạng hoạt động của công trình đến thời điểm lập đề án; những thay đổi của công trình trong quá trình vận hành.
2. Trình bày cụ thể chế độ, lượng nước khai thác cho từng mục đích sử dụng trong suốt thời gian vận hành công trình đến thời điểm lập đề án:
a) Đối với khai thác, sử dụng nước cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản: trình bày cụ thể các thời kỳ (tháng/mùa/vụ) lấy nước trong năm; số giờ, số ngày lấy nước trong từng thời kỳ; lưu lượng (m3/s) khai thác trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo từng thời kỳ; diễn biến lượng nước khai thác, sử dụng qua các năm;
b) Đối với khai thác, sử dụng nước cho thủy điện: nêu rõ số giờ phát điện, lưu lượng phát điện trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (m3/s) trong năm và diễn biến qua các năm; chế độ và lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu (m3/s);
c) Đối với khai thác, sử dụng nước cho các mục đích khác: trình bày cụ thể lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (m3/ngày đêm) theo các thời kỳ (tháng/mùa/vụ) lấy nước trong năm và diễn biến qua các năm khai thác.
3. Trình bày cụ thể tình hình quan trắc, giám sát trong quá trình vận hành khai thác nước của công trình (các vị trí quan trắc và nội dung, phương pháp, chế độ, thiết bị quan trắc, giám sát).
4. Trình bày cụ thể việc tuân thủ quy định về tài nguyên nước, quy định việc thực hiện quy trình vận hành liên hồ chứa (nếu thuộc phạm vi), các quy định trong Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; tình hình thực hiện các nghĩa vụ tài chính (tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước); thanh tra, kiểm tra (nếu có). Riêng đối với loại hình công trình hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác cần đánh giá việc tuân thủ quy định về xả dòng chảy tối thiểu (nếu có);
quan trắc, giám sát tài nguyên nước, cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước, công trình.
II. Tình hình khai thác, sử dụng nước của các tổ chức, cá nhân khác trong khu vực
1. Liệt kê các công trình khai thác, sử dụng nước có liên quan: tên, vị trí, loại hình công trình, nhiệm vụ, mục đích, quy mô, phạm vi cấp nước, khoảng cách đến công trình đề nghị cấp phép,...
2. Trình bày tình hình khai thác nước của các công trình có liên quan:
a) Đối với khai thác, sử dụng nước cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản: các thời kỳ lấy nước trong năm; chế độ, lưu lượng (m3/s) khai thác;
b) Đối với công trình khai thác, sử dụng nước cho thủy điện: lưu lượng nước phát điện thiết kế, lớn nhất, nhỏ nhất (m3/s); chế độ vận hành của công trình; chế độ và lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu (m3/s) (nếu có);
c) Đối với công trình khai thác, sử dụng nước cho các mục đích khác (bao gồm cả mục đích khai thác nguồn nước mặt để tạo không gian, thu, trữ nước, dẫn nước, tạo cảnh quan, tạo nguồn, ngăn mặn): trình bày phương thức khai thác, chế độ vận hành, khai thác nước của công trình;
d) Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của các công trình nêu trên đến nguồn nước và vận hành của công trình xin cấp phép.
III. Kế hoạch khai thác nước của công trình trong thời gian đề nghị cấp phép
1. Thuyết minh cụ thể kế hoạch, chế độ, lượng nước khai thác của công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
2. Đánh giá cụ thể nhu cầu khai thác nước của công trình, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng hợp lưu vực sông, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chuyên ngành và các quy hoạch khác đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (chức năng nguồn nước, quản lý, điều hòa, phân phối, bảo vệ, dòng chảy tối thiểu trên sông, phòng chống sạt, lở, lũ, lụt,…).
3. Trường hợp công trình đề xuất điều chỉnh nguồn nước khai thác/quy mô khai thác nước (áp dụng đối với trường hợp có sự điều chỉnh so với giấy phép đã cấp):
a) Liệt kê các văn bản, quyết định pháp lý liên quan đến việc điều chỉnh nguồn nước khai thác, quy mô khai thác nước của công trình;
b) Phương án điều chỉnh nguồn nước khai thác, quy mô khai thác nước của công trình: thuyết minh rõ nguồn nước khai thác, vị trí, quy mô, hạng mục, thông số, phương thức, chế độ khai thác nước của phương án điều chỉnh so với giấy phép đã được cấp;
c) Đánh giá khả năng đáp ứng của nguồn nước, an toàn công trình đối với việc điều chỉnh.
Chương III TÁC ĐỘNG TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
I. Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng nước và vận hành công trình đến nguồn nước, môi trường và các đối tượng sử dụng nước khác có liên quan trong khu vực
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác:
a) Đánh giá tác động của việc điều tiết, vận hành công trình đến: chế độ dòng chảy (mực nước, lưu lượng) mùa lũ, mùa kiệt; chế độ phù sa/bùn cát, xói lở lòng, bờ, bãi sông; chất lượng nước, hệ sinh thái thủy sinh và việc khai thác, sử dụng nước của các đối tượng khác trên sông, suối phía thượng và hạ lưu công trình trong các thời kỳ (mùa lũ, mùa kiệt, thời kỳ dùng nước gia tăng).
b) Đối với công trình thủy điện kiểu đường dẫn: bổ sung đánh giá tác động đến chế độ dòng chảy, khai thác, sử dụng nước, hệ sinh thái thủy sinh trên các đoạn sông, suối giữa đập và nhà máy (thể hiện rõ độ dài đoạn sông, suối bị giảm nước, các đặc trưng dòng chảy, tình hình sử dụng nước...).
c) Trường hợp công trình có chuyển nước thì phải đánh giá tác động đến nguồn nước tiếp nhận (biến đổi dòng chảy, gia tăng lũ lụt, xói lở, bồi lấp, biến dạng hình thái sông/suối,...) và các hoạt động khai thác, sử dụng nước khác trên nguồn nước tiếp nhận.
2. Đối với các loại hình công trình khác: đánh giá các tác động đến chế độ dòng chảy (mực nước, lưu lượng) và các công trình khai thác, sử dụng nước khác trên sông, suối phía hạ lưu công trình theo từng thời kỳ sử dụng nước.
3. Đối với trường hợp có điều chỉnh nguồn nước, quy mô khai thác nước của công trình, bổ sung đánh giá tác động của việc điều chỉnh đến nguồn nước, môi trường và các đối tượng sử dụng nước khác có liên quan.
II. Thuyết minh các biện pháp khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực và giám sát quá trình khai thác, sử dụng nước
1. Đối với loại hình công trình hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác:
a) Thuyết minh hiện trạng duy trì dòng chảy tối thiểu của công trình; đánh giá tính khả thi, hiệu quả của biện pháp xả dòng chảy tối thiểu. Luận chứng, xác định dòng chảy tối thiểu cần phải duy trì ở hạ lưu công trình trong thời gian đề nghị cấp phép; thuyết minh biện pháp, phương án bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu trong thời gian đề nghị cấp phép (bao gồm: vị trí, cao trình hạng mục công trình, năng lực xả lớn nhất ứng với mực nước chết; giải pháp dự phòng khi có nhu cầu gia tăng ở hạ du (nếu có); bản vẽ thiết kế hạng mục công trình xả dòng chảy tối thiểu).
b) Thuyết minh phương án, giải pháp khắc phục, giảm thiểu các tác động tiêu cực (đã đánh giá ở mục I của Chương này) trong thời gian đề nghị cấp phép (trong điều kiện bình thường và trong trường hợp xảy ra sự cố, thiên tai lũ lụt, hạn hán thiếu nước).
c) Thuyết minh tình hình thực hiện cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước hồ chứa (nếu thuộc đối tượng); tình hình thực hiện các phương án bảo vệ đập, phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp, ứng phó với tình huống thiên tai cho đập, hồ chứa và phương án phòng, chống lụt bão cho hạ du...
d) Các giải pháp bảo đảm sử dụng dung tích chết của hồ chứa để cấp nước cho hạ du trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng.
2. Đối với loại hình công trình cống, trạm bơm, kênh dẫn và các loại hình khác:
a) Thuyết minh giải pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực của việc khai thác, sử dụng nước tại công trình (đã đánh giá ở mục I của Chương này) trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Riêng đối với loại hình khai thác, sử dụng nước cấp cho sinh hoạt tập trung cần thuyết minh rõ tình hình thực hiện xác định phạm vi vùng bảo hộ cấp nước sinh hoạt.
3. Đối với trường hợp có điều chỉnh nguồn nước, quy mô khai thác nước của công trình: đề xuất cụ thể các biện pháp giảm thiểu tương ứng với các tác động đã đánh giá ở mục I của Chương này.
4. Thuyết minh các biện pháp giám sát quá trình khai thác, sử dụng nước (giám sát lưu lượng khai thác, lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu, mực nước, chất lượng nước): vị trí đo, loại dụng cụ đo, yếu tố đo, chế độ đo. Đối với loại hình công trình là hồ chứa, đập dâng: thuyết minh rõ phương án quan trắc khí tượng, thủy văn; dự báo lượng nước đến hồ; phương tiện, thiết bị, nhân lực thực hiện việc quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước.
Mẫu 44
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT/ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP ……………… (1) (Đối với công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (Ký, đóng dấu) A. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT (trường hợp đề nghị cấp giấy phép đối với công trình thủy lợi) ___________
I. MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác nước.
2. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp phép.
- Tên, vị trí (xã, tỉnh và tọa độ theo hệ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3° theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh), mục đích, quy mô, nhiệm vụ, phương thức khai thác nước của công trình; nguồn nước khai thác, nguồn nước tiếp nhận (trường hợp công trình có chuyển nước); cách thức vận hành ngăn mặn, chống ngập, tạo nguồn, tạo cảnh quan (nếu có). (Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình liên quan đến khai thác nước).
- Các căn cứ pháp lý liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành công trình.
II. HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC
1. Hiện trạng khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép
- Tình trạng hoạt động của công trình đến thời điểm lập đề án, những thay đổi của công trình trong suốt quá trình vận hành (đối với trường hợp công trình đã vận hành).
- Các thời kỳ (tháng/mùa/vụ) lấy nước, vận hành trong năm; lưu lượng (m3/s) khai thác trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất theo từng thời kỳ; đối với mục đích ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan trình bày chế độ vận hành của công trình theo các thời kỳ trong năm, số giờ, số ngày vận hành trong từng thời kỳ.
- Trình bày các biện pháp giám sát quá trình khai thác nước trong quá trình khai thác nước (đối với trường hợp công trình đã vận hành).
2. Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ khai thác nước của công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
3. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác: Trình bày tình hình thực hiện quan trắc, giám sát theo quy định, gồm các thông tin: thông số, chế độ quan trắc, thiết bị tại công trình khai thác.
III. TÁC ĐỘNG VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
1. Đánh giá tác động của việc điều tiết, vận hành công trình đến nguồn nước, việc khai thác nước của các đối tượng khác có liên quan đến công trình trong các thời kỳ.
2. Thuyết minh các biện pháp khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực và giám sát quá trình khai thác nước
- Đối với loại hình công trình hồ, đập và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác: Luận chứng, xác định dòng chảy tối thiểu duy trì ở hạ lưu công trình; thuyết minh biện pháp, phương án bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu.
- Đối với các loại hình khai thác nước khác: thuyết minh giải pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực của việc khai thác nước tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
- Thuyết minh các biện pháp giám sát quá trình khai thác nước (giám sát lưu lượng khai thác, lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu, mực nước, chất lượng nước): vị trí đo, yếu tố đo, chế độ đo.
B. ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP (trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với công trình thủy lợi )
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác nước.
2. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp phép.
3. Đánh giá cụ thể tình hình thực hiện các quy định của giấy phép trong thời gian vận hành công trình.
4. Phương án điều chỉnh khai thác nước (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh giấy phép)
- Đối với điều chỉnh quy mô khai thác: nêu rõ phương án điều chỉnh công suất/lưu lượng/lượng nước khai thác, sử dụng so với giấy phép đã được cấp.
- Đối với điều chỉnh chế độ khai thác nước: nêu rõ phương án điều chỉnh các hạng mục, thông số của công trình, cách thức lấy nước, dẫn nước, chuyển nước, sử dụng nước; thời gian lấy nước và chế độ vận hành công trình so với giấy phép đã được cấp.
- Đánh giá tác động đến nguồn nước, môi trường và các đối tượng khai thác nước ở thượng hạ lưu công trình và các biện pháp giảm thiểu trong thời gian đề nghị điều chỉnh.
5. Trình bày kế hoạch khai thác nước theo các nội dung đề nghị gia hạn/điều chỉnh: nêu rõ mục đích, phương thức, nhu cầu, chế độ khai thác, quan trắc, giám sát... so với giấy phép đã được cấp.
C. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT (trường hợp đề nghị cấp giấy phép đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) ___________
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác nước.
2. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp phép, hiện trạng khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép (trình bày thông tin về quy mô, phương thức, mục đích, phạm vi cấp nước của công trình và lượng nước khai thác).
3. Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ khai thác nước của công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
4. Đánh giá tác động và các biện pháp giảm thiểu tiêu cực trong thời gian đề nghị cấp phép (nếu có). Thuyết minh rõ phương án xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
5. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác: Trình bày tình hình thực hiện quan trắc, giám sát theo quy định, gồm các thông tin: thông số, chế độ quan trắc, thiết bị tại công trình khai thác.
D. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP (trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) ___________
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác nước.
2. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp phép (trình bày thông tin về quy mô, phương thức, mục đích và phạm vi cấp nước của công trình).
3. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định của giấy phép trong thời gian vận hành công trình (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép).
4. Phương án điều chỉnh khai thác nước (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh giấy phép).
- Đối với điều chỉnh quy mô khai thác: nêu rõ phương án điều chỉnh công suất/lưu lượng/lượng nước khai thác, sử dụng so với giấy phép đã được cấp.
- Đối với điều chỉnh chế độ khai thác nước: nêu rõ phương án điều chỉnh các hạng mục, thông số của công trình, phương thức lấy nước, dẫn nước, sử dụng nước;
thời gian lấy nước và chế độ vận hành công trình so với giấy phép đã được cấp.
5. Trình bày kế hoạch khai thác nước theo các nội dung đề nghị gia hạn/điều chỉnh: nêu rõ mục đích, phương thức, nhu cầu, chế độ khai thác, quan trắc, giám sát... so với giấy phép đã được cấp.
6. Đánh giá sơ bộ tác động và các biện pháp giảm thiểu trong thời gian đề nghị gia hạn, điều chỉnh (nếu có).
Mẫu 46
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN ..................................(1) (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Ký (đóng dấu nếu có) HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN _____________ MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác nước biển.
2. Trình bày thông tin cơ bản về công trình khai thác nước biển.
- Vị trí lấy nước biển: địa danh hành chính (thôn/ấp, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố); toạ độ vị trí khai thác nước theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 30 (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh).
- Mục đích khai thác nước biển: làm mát, cấp nước sản xuất công nghiệp, nhiệt điện, nuôi trồng hải sản, khai thác và chế biến khoáng sản,... Trường hợp công trình khai thác nước cho nhiều mục đích thì nêu rõ từng mục đích sử dụng.
- Loại hình công trình và phương thức khai thác nước biển: trình bày các hạng mục chính của công trình và cách thức lấy nước.
- Chế độ và lượng nước khai thác: trình bày lưu lượng trung bình, lớn nhất và nhỏ nhất trong từng thời kỳ trong năm cho từng mục đích sử dụng.
(Kèm Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác nước biển).
3. Trình bày các căn cứ lập đề án khai thác nước biển.
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý khác liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình khai thác, sử dụng nước.
- Trình bày sự phù hợp của công trình khai thác nước xin cấp phép với quy hoạch ngành, các quy hoạch khác có liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình khai thác nước.
- Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập đề án (tài liệu đo đạc, điều tra, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác, sử dụng nước,...); các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
(Đính kèm Sơ đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vực khai thác nước của công trình, trong đó thể hiện rõ: địa danh hành chính các cấp; các trạm quan trắc hải văn; các hạng mục chính của công trình; các công trình khai thác nước khác trong khu vực;….).
Chương I ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC
I. Đặc điểm hải văn
1. Mô tả mạng lưới trạm quan trắc hải văn trong khu vực, các yếu tố quan trắc và chế độ quan trắc; luận chứng việc lựa chọn trạm quan trắc và số liệu sử dụng để tính toán trong đề án.
2. Trình bày đặc trưng thủy triều khu vực khai thác (chế độ thủy triều, mực nước đỉnh triều, mực nước chân triều, biên độ triều trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất, và chu kỳ triều).
II. Hiện trạng khai thác nước và các hoạt động có liên quan trong khu vực
1. Trình bày hiện trạng khai thác, sử dụng nước phục vụ cho các mục đích cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải trí, nuôi trồng thủy sản,... có liên quan trong khu vực xây dựng công trình (vị trí, nhiệm vụ, chế độ và phương thức khai thác, sử dụng nước).
2. Mô tả hoạt động giao thông thủy, bến cảng, các khu neo đậu tàu thuyền tránh, trú bão, du lịch, giải trí,... trong khu vực.
3. Trình bày đặc điểm hệ sinh thái dưới nước, ven bờ, các khu bảo tồn, các loài động thực vật quý hiếm cần bảo tồn trong khu vực.
4. Đánh giá ảnh hưởng của các hoạt động khai thác, sử dụng nước khác và các hoạt động có liên quan trong khu vực nêu trên đến việc khai thác nước của công trình.
Chương II NHU CẦU, CHẾ ĐỘ VÀ BIỆN PHÁP GIÁM SÁT KHAI THÁC NƯỚC
I. Nhu cầu và chế độ khai thác nước
1. Trình bày phương pháp, kết quả tính toán (theo dạng bảng biểu) nhu cầu nước trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (m3/ngày đêm) cho từng nhiệm vụ của công trình theo từng thời kỳ trong năm.
2. Trình bày chế độ khai thác, phương án vận hành khai thác nước của công trình.
II. Biện pháp giám sát quá trình khai thác nước của công trình
1. Trình bày phương án quan trắc, giám sát khai thác nước của công trình:
hình thức giám sát (tự động/định kỳ); thông số; chế độ giám sát…, lộ trình thực hiện.
2. Trình bày phương án bố trí nhân lực quan trắc, giám sát khai thác nước biển.
Chương III TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC NƯỚC BIỂN VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
I. Tác động của việc khai thác nước biển
1. Đánh giá tác động của việc khai thác nước của công trình tới dao động mực nước tại khu vực khai thác; bồi, xói, sạt lở trong khu vực.
2. Đánh giá tác động của việc khai thác nước của công trình đến hệ sinh thái biển trong khu vực.
3. Đánh giá tác động của việc khai thác nước của công trình đến các hoạt động giao thông thủy, bến cảng, khu neo đậu tàu thuyền; các công trình bảo vệ bờ, đê bao vùng đầm phá (nếu có); các công trình khai thác nước trong khu vực và các hoạt động khác có liên quan (cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải trí, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản,...) trong khu vực.
II. Thuyết minh các biện pháp, phương án phòng, chống, giảm thiểu tác động và lộ trình thực hiện của công trình.
Mẫu 47
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN ............................(1) (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và quy mô công trình khai thác nước.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Ký (đóng dấu nếu có)45 HƯỚNG DẪN LẬP ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN ____________ MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác nước biển.
2. Trình bày tóm tắt về công trình khai thác nước biển đề nghị cấp phép:
- Thời gian bắt đầu khai thác nước biển.
- Vị trí lấy nước biển: địa danh hành chính (thôn/ấp, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố); toạ độ vị trí khai thác nước theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 30 (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh).
- Mục đích khai thác nước biển: làm mát, cấp nước sản xuất công nghiệp, nhiệt điện, nuôi trồng hải sản, khai thác và chế biến khoáng sản,... Trường hợp công trình khai thác nước cho nhiều mục đích thì nêu rõ từng mục đích sử dụng.
- Loại hình công trình và phương thức khai thác nước biển: trình bày các hạng mục chính của công trình và cách thức lấy nước.
- Chế độ và lượng nước khai thác: trình bày lưu lượng trung bình, lớn nhất và nhỏ nhất trong từng thời kỳ trong năm cho từng mục đích sử dụng.
(Kèm Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình khai thác nước biển).
3. Trình bày các căn cứ, thông tin, số liệu sử dụng để lập Đề án.
- Liệt kê các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành công trình (tài liệu đo đạc, điều tra, đánh giá nguồn nước, hiện trạng khai thác, sử dụng nước,...); các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
- Thuyết minh nguồn gốc, mức độ đầy đủ, tin cậy của tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Đề án.
Chương I HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC TRONG KHU VỰC
I. Đặc điểm hải văn
1. Mô tả mạng lưới trạm quan trắc hải văn, mạng lưới quan trắc chất lượng nước trong khu vực, các yếu tố quan trắc và chế độ quan trắc. Luận chứng việc lựa chọn trạm quan trắc và số liệu sử dụng để tính toán trong Đề án.
2. Trình bày đặc trưng thủy triều khu vực khai thác (chế độ thủy triều, mực nước đỉnh triều, mực nước chân triều, biên độ triều trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất và chu kỳ triều).
II. Hiện trạng khai thác, sử dụng nước trong khu vực
1. Trình bày hiện trạng khai thác sử dụng nước phục vụ cho các mục đích cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải trí, nuôi trồng thủy sản,... có liên quan trong khu vực công trình (vị trí, nhiệm vụ, chế độ và phương thức khai thác nước của các công trình).
2. Mô tả hoạt động giao thông thủy, bến cảng, các khu neo đậu tàu thuyền tránh, trú bão, du lịch, giải trí,... trong khu vực.
3. Trình bày đặc điểm hệ sinh thái biển, các khu bảo tồn, các loài động thực vật quý hiếm cần bảo tồn trong khu vực.
4. Đánh giá ảnh hưởng của các hoạt động khai thác, sử dụng nước khác và các hoạt động có liên quan trong khu vực nêu trên đến việc khai thác nước của công trình.
Chương II TÌNH HÌNH KHAI THÁC VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC BIỂN CỦA CÔNG TRÌNH
I. Tình hình khai thác nước biển của công trình
1. Hiện trạng công trình và những thay đổi trong suốt quá trình vận hành của công trình (nếu có).
2. Tình hình khai thác nước biển từ khi công trình đi vào vận hành: Trình bày cụ thể lượng nước khai thác trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất cho từng mục đích theo ngày, tháng, năm.
3. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác nước biển: Trình bày cụ thể các vị trí quan trắc và nội dung, phương pháp, chế độ, thiết bị quan trắc, giám sát trong quá trình khai thác nước biển.
4. Đánh giá việc tuân thủ quy định pháp luật về tài nguyên nước và các quy định trong giấy phép đã được cấp.
Đính kèm phụ lục: thông tin, số liệu hải văn; sổ vận hành công trình (ít nhất là 3 năm gần nhất tính đến thời điểm lập Hồ sơ) và các tài liệu liên quan sử dụng để lập Đề án.
II. Kế hoạch khai thác nước biển của công trình trong thời gian đề nghị cấp phép
1. Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ và lượng nước biển khai thác của công trình cho từng mục đích trong thời gian đề nghị cấp phép.
2. Trường hợp công trình đề xuất điều chỉnh quy mô khai thác nước biển (áp dụng đối với trường hợp có sự điều chỉnh so với giấy phép đã cấp)
a) Liệt kê các văn bản, quyết định pháp lý liên quan đến việc điều chỉnh.
b) Phương án điều chỉnh: thuyết minh rõ vị trí, quy mô, hạng mục, thông số, phương thức, chế độ khai thác nước của phương án điều chỉnh so với giấy phép đã được cấp.
c) Đánh giá tính khả thi của phương án điều chỉnh.
(Đính kèm Sơ đồ minh họa (khổ A4 đến A3) khu vực khai thác nước của công trình, trong đó thể hiện rõ: địa danh hành chính các cấp; các trạm quan trắc hải văn; các hạng mục chính; các công trình khai thác nước khác trong khu vực;….).
Chương III TÁC ĐỘNG TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG
I. Đánh giá tác động của việc khai thác nước biển
1. Tác động tới dao động mực nước tại khu vực khai thác; bồi, xói, sạt lở khu vực khai thác nước.
2. Tác động đến hệ sinh thái biển trong khu vực.
3. Tác động tới các công trình bảo vệ bờ, đê bao vùng đầm phá (nếu có); các hoạt động giao thông thủy, bến cảng, khu neo đậu tàu thuyền; các công trình khai thác nước trong khu vực và các hoạt động khác có liên quan (cấp nước sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, du lịch, giải trí, nuôi trồng thủy, hải sản,…) trong khu vực.
II. Thuyết minh các biện pháp, phương án khắc phục, giảm thiểu tác động và lộ trình thực hiện (nếu có tác động).
III. Biện pháp quan trắc, giám sát trong quá trình khai thác nước biển
1. Trình bày việc quan trắc, giám sát khai thác nước của công trình: hình thức giám sát (tự động/định kỳ); thông số giám sát; chế độ giám sát…, lộ trình và cam kết việc thực hiện.
2. Trình bày phương án bố trí nhân lực quan trắc, giám sát khai thác nước biển sau khi sử dụng vào nguồn tiếp nhận.
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ
2. Quy trình (1.004223): Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (QT-14.C)
- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêmnghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Điểm hỗ trợ dịch vụ công số, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là TTPVHCC); số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi Cán bộ, công chức, viên chức thuộc phòng Khoáng sản & Tài nguyên nước và các phòng, đơn vị có liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT); trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị thuộc Ủy ban nhân dân các phường hoặc phòng Kinh
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của tổ chức, cá tế thuộc Ủy ban nhân dân các xã (sau đây viết chung là phòng Kinh tế) và các phòng Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát nhân trong thực hiện việc Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có Cơ sở pháp lý Mục đíchNội dung quy trìnhPhạm vinhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêmquy trình này3.1123 Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản;
Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;đất đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm
- Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân trở lên theo Mẫu 38, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP hoặc báo cáo kết quả thi công giếng 29 ngày làm việc.thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, khai thác đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 vực Tài nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà x TTPVHCC có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.mnước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;3/ngày đêm trong trường hợp chưa có công trình khai
- Quyết định số 1214/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm phục - Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 28,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ thác theo Mẫu 39, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ- CP; báo cáo hiện trạng khai thác đối với trường hợp hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 03, Phụ lục I công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và x50 01 bộ Bản chínhBản saoCách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chínhMôi trường thành phố Hà Nội.Nghị định số 23/2026/NĐ-CPSố lượng hồ sơThành phần hồ sơThời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.Thời gian xử lýtheo Mẫu 40, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP3.23.33.43.5
- Trưởng phòng - Phiếu từ chối tiếp Phiếu kiểm soát Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Giấy tiếp nhận - Hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ - Sở NN&MT;Khoáng sản & nhận giải quyết hồ quá trình giải quyết Tiếp nhận HS từ TTPVHCC,
- Lãnh đạo Sở;Trưởng phòng Khoáng sản & Tài nguyên hồ sơhồ sơ và hẹn ngày sơsơ và thông báo rõ lý do cho tổ Lựa chọn một trong các hình thức:
trình Lãnh đạo Sở phân công 0,25 ngày 0,5 ngày 0,25
- Phiếu kiểm soát - Trưởng phòng Tài nguyên nước phân công giải Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy chức, cá nhân đề nghị cấp phépnước;trả kết quả - Nộp hồ sơ trực tiếp;B1B3TTPVHCC thụ lý và chuyển hồ sơ cho ngày làm làm việclàm việcB2
- Phiếu kiểm soát - Phó phòng & - Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS cho Khoáng sản & phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng nhân dân quyết hồ sơ.quá trình giải quyết - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công;
phòng Khoáng sản & Tài việc Chuyên viên Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện Thời Trường hợp hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi Tài nguyên hồ sơquá trình giải - Nộp qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật;Biểu mẫu/ Trình tựnguyên nước.Trách nhiệmTT51
- Thông báo nộp phí thẩm định Dự thảo Thông báo Hà NộiPhí, lệ phíPhó phòng & Quy trình xử lý công việcgiangiải quyết HShành)nướcquyết hồ sơtrường: công trình có quy mô từ 50 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm5,0 ngày - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.3.63.7B4Kết quả
- Lấy ý kiến các cơ quan, tổ - Dự thảo Văn bản
chức, cá nhân có liên quan (nếu lấy ý kiến (nếu có)
- Dự thảo Quyết cần)
- Lấy ý kiến của cơ quan nhà định thành lập Hội
nước quản lý công trình thủy lợi đồng thẩm định
(nếu có)Phó phòng & 2,0 ngày
- Thành lập Hội đồng thẩm định Chuyên viên Chuyên viên hồ sơnộp phí thẩm địnhlàm việcB5.1 làm việc
- Thẩm định hồ sơ:giải quyết HSgiải quyết HShồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: - Văn bản lấy ý - Dự thảo Văn bản Thành lập Hội đồng thẩm định
Ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, Trưởng phòng Xem xét nội dung Văn bản lấy ý chuyển sang bước B5.1;kiến (nếu có)lấy ý kiến (nếu có)đối với hồ sơ đề nghị cấp phép 0,5 ngày 1,0 ngày
+ Trường hợp hồ sơ không đạt - Bản nhận xét, - Dự thảo Quyết - Tổ chức họp Hội đồng thẩm - Quyết định thành Dự thảo Thông báo Hội đồng thẩm Khoáng sản & Lãnh đạo SởQuyết định thành lập Hội đồng Trưởng phòng có lưu lượng từ 1.500 m3/ngày kiến, Quyết định thành lập Hội Xem xét nội dung Thông báo 10,0 ngày 0,5 ngày làm việclàm việc Chánh Văn Khoáng sản & Ký duyệt Thông báo nộp phí Phiếu thẩm định Thông báo nộp phíTài nguyên nướchoặc phải ra thông báo bổ sung lập Hội đồng thẩm nộp phíthẩm địnhđêm đến dưới 5.000 m3/ngày địnhđịnh thành lập Hội định hồ sơ: Hội đồng họp khi có đồng thẩm định 0,5 ngày B4.1B6.1 nộp phí thẩm địnhlàm việclàm việcB4.252 Phó phòng & Tài nguyên nướccủa Hội đồng thẩm hồ sơ: chuyển sang bước B5.2.phòng Sởthẩm địnhít nhất 2/3 số thành viên tham đêmđịnhđồng thẩm địnhlàm việc Chuyên viên dự.định.
- Biên bản họp Hội - Kiểm tra thực tế hiện trườnggiải quyết HS
- Tổng hợp ý kiến thành viên đồng thẩm định.
- Văn bản thông Hội đồng thẩm định
- Thông báo kết quả thẩm địnhbáo kết quả thẩm
+ Hồ sơ được thông qua: có từ định.
50% trở lên thành viên Hội đồng thẩm định đánh giá “thông qua” => chuyển sang bước 7.1
+ Hồ sơ phải chỉnh sửa, hoàn thiện: có từ 50% trở lên thành viên Hội đồng thẩm định đánh giá “thông qua” và “thông qua với điều kiện phải hoàn thiện, chỉnh sửa” => chuyển sang bước
5.2. Thực hiện từ bước 5.2 đến 10.2 và tiếp tục thực hiện từ bước 7.1 đến 11.1
+ Hồ sơ không được thông qua:
có trên 50% thành viên Hội đồng thẩm định đánh giá “không thông qua” => chuyển sang bước 5.2 * Ghi chú: trường hợp hồ sơ
- Báo cáo thụ lý- Báo cáo thụ lýPhó phòng & Trưởng phòng Trưởng phòng Văn bản thông báo Xem xét nội dung Văn bản thông không phải thành lập Hội đồng 0,5 ngày 1,0 ngày 3,5 ngày
- Dự thảo Giấy - Dự thảo Giấy Chuyên viên Chuẩn bị hồ sơ trình cấp phépDuyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo SởKhoáng sản & Khoáng sản & Lãnh đạo Sở ký Văn bản thông Văn bản thông báo báo kết quả thẩm định, trình kết quả thẩm địnhthẩm định thì thời gian tại bước 1,0 ngày B7.1B8.1 Lãnh đạo Sởlàm việclàm việclàm việc53 B5.1 và B6.1 tính vào bước B4 Giấy phépLãnh đạo SởLãnh đạo SởLãnh đạo Sở duyệt hồ sơTài nguyên nướcTài nguyên nướcbáo kết quả thẩm địnhgiải quyết HSkết quả thẩm địnhphépphép2,0 ngày làm việcB9.1
- Dự thảo Báo cáo
- Chuyên viên - Báo cáo về việc Giấy phépvề việc bổ sung hồ
Lập Báo cáo về việc bổ sung hồ bổ sung hồ sơ/hồ giải quyết HS;sơ/hồ sơ không đủ
- Phát hành Giấy phép, bàn giao
- Sở NN&MT;sơ không đủ điều sơ/hồ sơ không đủ điều kiện giải điều kiện giải Phó phòng & kết quả;
- Trung tâm Trưởng phòng kiện giải quyếtquyếtquyết, dự thảo Thông báo bổ 1,0 ngày
- Cập nhật thông tin của giấy Chuyên viên 0,5 ngày 0,5 ngày B5.2
- Dự thảo Thông - Dự thảo Thông Công nghệ Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo SởKhoáng sản & sung hồ sơ/Thông báo hồ sơ B10.1làm việcB6.2 giải quyết HSphép này vào Hệ thống thông làm việclàm việc Báo cáo về việc bổ Tài nguyên nướcbáo bổ sung hồ báo bổ sung hồ không đủ điều kiện giải quyết; thông tin và tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên
- Chuyển kết quả Trung tâm Duyệt bổ sung hồ sơ/hồ sơ Giấy phépchuyển đổi số sung hồ sơ/hồ sơ sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ trình Lãnh đạo Phòng0,5 ngày
- Sở NN&MT;Lãnh đạo Sởnước quốc giaGiờ hành B7.2 Chánh Văn Ký Thông báo bổ sung hồ Thông báo bổ sung không đủ điều kiện không đủ điều kiện giải quyếtnông nghiệp và phục vụ hành chính công;sơ không đủ điều sơ không đủ điều B11.10,5 ngày làm việc
- TTPVHCCB8.2chính54
- Trả kết quảgiải quyếthồ sơ/Thông báo kiện giải quyếtkiện giải quyếtmôi trườngphòng Sở sơ/Thông báo hồ sơ không đủ làm việclàm việc Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B11.1, trong đó thời gian tại các bước
như sau:
- B5.1: 3,5 ngày làm việc (2,0; 0,5; 1,0);- Phiếu từ chối tiếp Điểm hỗ trợ Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- B6.1: 8,0 ngày làm việc (6,5; 0,5; 1,0);- Giấy tiếp nhận hồ dịch vụ công số, nhận giải quyết hồ
- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ - UBND cấp xã;
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;Thông báo bổ sung Tiếp nhận HS từ TTPVHCC, Trung tâm phục sơsơ và hẹn ngày trả
- Chuyên viên - Lãnh đạo Phát hành Thông báo bổ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ 0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát - B8.1: 1,0 ngày làm việc;- TTPVHCC;hồ sơ/Thông báo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã vụ hành chính 0,25 ngày B1 Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, chuyển UBND cấp xã;chức, cá nhân đề nghị cấp phépgiải quyết HS;sung/Thông báo hồ sơ không đủ 0,25 ngày làm việcB2
- Phiếu kiểm soát - B9.1: 2,0 ngày làm việc;- Sở NN&MT;công thành phố hồ sơ không đủ hồ sơ không đủ phân công thụ lý và chuyển hồ quá trình giải quyết điều kiện giải quyếtGiờ hành làm việcB9.2
- Lãnh đạo - Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS cho - Sở NN&MT;phòng Khoáng sản & Tài nguyên điều kiện giải quyết; gửi tổ chức, B10.2làm việc
- Chuyên viên - Lãnh đạo - B10.1: 0,5 ngày làm việc;Hà Nội Lãnh đạo phòng Kinh tế phân Phiếu kiểm soát Trường hợp hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: công trình có hồ sơquá trình giải quyết sơ cho phòng Kinh tế.điều kiện giải điều kiện giải 0,25 ngày chính
- TTPVHCCUBND cấp xãcá nhânnướcphòng Kinh tếB355 (TTPVHCC)- B11.1: Giờ hành chính.công giải quyết hồ sơ.giải quyết HS.hồ sơphòng Kinh tế;quy mô từ 10 m3/ngày đêm đến dưới 50 m3/ngày đêmquyếtquyếtquá trình giải quyết làm việc
- Lấy ý kiến các cơ quan, tổ - Dự thảo Văn bản
chức, cá nhân có liên quan (nếu lấy ý kiến;
- Dự thảo Thông cần)
- Lấy ý kiến của cơ quan nhà báo nộp phí thẩm
nước quản lý công trình thủy lợi định
(nếu có)
- Thông báo nộp phí thẩm định Chuyên viên 8,5 ngày B4 giải quyết HShồ sơlàm việc
- Phát hành Giấy phép, bàn giao - Thẩm định hồ sơ:Giấy phép
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: - Dự thảo Văn bản kết quả;
- Chuyên viên
- Cập nhật thông tin của giấy Xem xét nội dung, ký duyệt Văn chuyển sang bước B5.1;lấy ý kiến;1,0 ngày Lãnh đạo phòng giải quyết HS;1,5 ngày B8.1
+ Trường hợp hồ sơ không đạt - Chuyển kết quả Trung tâm - Dự thảo Thông - Báo cáo thụ lý- Báo cáo thụ lýGiấy phépbản lấy ý kiến, Thông báo nộp phép này vào Hệ thống thông làm việcB4.1
- Kiểm tra hiện trường- UBND cấp xã- UBND cấp xã;Chuyên viên Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Kinh tếLãnh đạo phòng 12,0 ngày Giờ hành 2,0 ngày làm việc
- Chuyên viên - Dự thảo Giấy - Dự thảo Giấy Giấy phépLãnh đạo Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt báo nộp phí thẩm hoặc phải ra thông báo bổ sung hồ sơphí thẩm địnhphục vụ hành chính công;tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên 3,0 ngày B5.1B6.1B9.1
- Chuẩn bị hồ sơ trình cấp phép- TTPVHCCKinh tếUBND cấp xãgiải quyết HSlàm việclàm việcB7.1chính56
- Trả kết quảUBND cấp xãgiải quyết HShồ sơhồ sơ: chuyển sang bước B5.2.nước quốc giaphépphépđịnh.làm việc
- Dự thảo Báo cáo
- Báo cáo về việc về việc bổ sung hồ
Lập Báo cáo về việc bổ sung hồ bổ sung hồ sơ/hồ sơ/hồ sơ không đủ
Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B9.1, trong đó thời gian tại các bước sơ không đủ điều sơ/hồ sơ không đủ điều kiện giải điều kiện giải Xem xét nội dung, ký duyệt Chuyên viên kiện giải quyếtnhư sau: quyếtquyết, dự thảo Thông báo bổ 1,0 ngày Lãnh đạo phòng Thông báo bổ sung hồ sơ/Thông 0,5 ngày B5.2
- Dự thảo Thông - Dự thảo Thông - B5.1: 12,0 ngày làm việc;Thông báo bổ sung giải quyết HSsung hồ sơ/Thông báo hồ sơ làm việcB6.2
- Chuyên viên Kinh tếPhát hành Thông báo bổ báo hồ sơ không đủ điều kiện làm việc
- B6.1: 2,0 ngày làm việc;- TTPVHCC;báo bổ sung hồ báo bổ sung hồ hồ sơ/Thông báo không đủ điều kiện giải quyết;
giải quyếtgiải quyết HS;sung/Thông báo hồ sơ không đủ 0,25 ngày
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;- UBND cấp xã;Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, chuyển hồ sơ không đủ sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ trình Lãnh đạo PhòngGiờ hành B7.2
- UBND cấp xã;điều kiện giải quyết; gửi tổ chức, làm việcB8.2
- Chuyên viên - B8.1: 1,0 ngày làm việc;phòng Kinh tếsơ không đủ điều sơ không đủ điều điều kiện giải chính
- TTPVHCCcá nhân57
- B9.1: Giờ hành chính.Biểu mẫuVăn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 03 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CPgiải quyết HS.kiện giải quyếtkiện giải quyếtquyết4 Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 Báo cáo hiện trạng khai thác đối với trường hợp công trình khai thác nước dưới đất Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với công trình có quy Giấy phép khai thác nước dưới đất theo Mẫu 21 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-m3/ngày đêm trong trường hợp chưa có công trình khai thác theo Mẫu 39 Phụ lục I
CPNghị định số 23/2026/NĐ-CPmô từ 200 mđang hoạt động theo Mẫu 40 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP/ngày đêm trở lên theo Mẫu 38 Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP Mẫu 03 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ___________
Kính gửi:…….………….. (1)
1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (đối với tổ chức ghi đầy đủ tên theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; đối với cá nhân ghi đầy đủ họ tên theo Căn cước công dân/Căn cước): ………
1.2. Mã số doanh nghiệp hoặc số Quyết định thành lập, cơ quan ký quyết định (đối với tổ chức)/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ………
1.3. Địa chỉ (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có) hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú): ..........
1.4. Điện thoại:…………….. Email: ………………………
2. Nội dung đề nghị cấp phép:
2.1. Tên công trình:…………………………………………… ....................
2.2. Vị trí công trình khai thác:………………………………………… (2)
2.3. Mục đích khai thác nước:…………………………………………...(3)
2.4. Tầng chứa nước khai thác:………………………………………… (4)
2.5. Số giếng khai thác……………………………………………….….(5)
2.6. Tổng lưu lượng nước khai thác:……………………… (m3/ngày đêm).
2.7. Thời gian đề nghị cấp phép: (tối đa là 5 năm) …………………………
2.8. Chế độ khai thác của công trình:……………………………………(6).
Số hiệu, vị trí và thông số của công trình khai thác cụ thể như sau:
Chiều sâuTầng Tọa độ (VN2000, Số Chiều sâu mực nước động chứa nước kinh tuyến trục..., hiệuđặt ống lọc lớn nhất (m)khai thác59 múi chiếu 3ĐếnTừYX(m)0) (7)
3. Cam kết của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Văn bản này và các giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của giấy phép và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước và quy định của pháp luật có liên quan.
_____________________ (1) Ghi rõ cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định.
(2) Ghi rõ địa chỉ cụ thể hoặc thôn/ấp….., xã/phường/đặc khu......, tỉnh/thành phố…. nơi bố trí công trình khai thác nước dưới đất; trường hợp công trình khai thác bố trí trong nhiều đơn vị hành chính thì ghi cụ thể số lượng giếng khai thác trên từng đơn vị hành chính.
(3) Ghi rõ khai thác nước dưới đất để sử dụng cho mục đích: sinh hoạt, sản xuất, tưới, nuôi trồng thủy sản,…..; trường hợp khai thác nước dưới đất để cấp nước cho nhiều mục đích thì ghi rõ lưu lượng để cấp cho từng mục đích.
(4) Ghi rõ tên tầng chứa nước khai thác (có áp/không áp); trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ lưu lượng khai thác trong từng tầng chứa nước.
(5) Ghi rõ số lượng giếng khai thác hoặc số hố đào/hành lang/mạch lộ/hang động; trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ số lượng giếng trong từng tầng chứa nước.
(6) Ghi rõ số ngày khai thác nước trong năm.
Trường hợp công trình có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm (VD: Công trình khai thác nước có thể ghi chế độ khai thác là: 65/365 ngày khai thác với lưu lượng 200.000 m3/ngày đêm, 300/365 ngày khai thác với lưu lượng 150.000 m3/ngày đêm).
(7) Ghi tọa độ theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh.
….., ngày…. tháng.....năm …..
Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép Ký, ghi rõ họ tên (đóng dấu nếu có) Mẫu 21
GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Nghị định số….. ngày .... tháng…. năm…… của Chính phủ quy định Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày .... tháng .... năm……;
Căn cứ Nghị định số …… ngày ….. tháng ….. năm ….. của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ……………………………………………………………………………(1);
Xét Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) ngày...tháng... năm... và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của ………………………………………………………………...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi cư trú) được khai thác nước dưới đất với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên công trình:…………………………………………...……………….
2. Mục đích khai thác nước: ……………………………………………..(2)
3. Vị trí công trình khai thác nước dưới đất:……………………………..(3)
4. Tầng chứa nước khai thác:……………………………………………..(4)
5. Tổng số giếng khai thác:. ……………………………………………...(5)
6. Tổng lưu lượng nước khai thác:…………………………………….....(6)
7. Chế độ khai thác của công trình:………………………………………(7) TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉPCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …/…_____________________________________ ….., ngày …..tháng.... năm....61
8. Thời hạn của giấy phép là………… năm.
9. Vị trí toạ độ và các thông số của công trình cụ thể như sau:
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép) thực hiện các nội dung sau:
1. Tuân thủ các nội dung quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
2. Thực hiện việc quan trắc, giám sát quá trình khai thác theo quy định.
3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý tài nguyên nước ở trung ương và địa phương; cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin, dữ liệu về hoạt động khai thác tài nguyên nước của công trình vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia và theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
4. Các nội dung khác.................................................................................(9)
Điều 3. Cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin của giấy phép này vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; theo dõi, giám sát hoạt động khai thác, sử dụng nước dưới đất của công trình này.
Điều 4. (Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước, các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…………………….. Chậm nhất 45 ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước dưới đất như quy định tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục cấp Giấy phép theo quy định.
Nơi nhận:THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP___________________
- (Tên chủ giấy phép); (1) Ghi các căn cứ khác liên quan (nếu có).
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
Chiều sâu mực - Sở NN&MT tỉnh/thành phố...;
- Thuế tỉnh/thành phố…… ;Tầng Tọa độ nước động lớn Số hiệuChiều sâu chứa nước - …………………………………..;(VN2000, kinh tuyến nhất cho phép đặt ống lọc (m)
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép, cơ quan khai tháctrục...., múi chiếu 30)62 thẩm định.ĐếnTừYX(m) (2) Ghi rõ khai thác nước dưới đất để sử dụng cho mục đích: sinh hoạt, sản xuất, tưới, nuôi trồng thủy sản,…..; trường hợp khai thác nước dưới đất để cấp nước cho nhiều mục đích thì ghi rõ lưu lượng để cấp cho từng mục đích.
(3) Ghi rõ địa chỉ cụ thể hoặc thôn/ấp….., xã/phường/đặc khu......, tỉnh/thành phố…. nơi bố trí công trình khai thác nước dưới đất; trường hợp công trình khai thác bố trí trong nhiều đơn vị hành chính thì ghi cụ thể số lượng giếng khai thác trên từng đơn vị hành chính.
(4) Ghi rõ tên tầng chứa nước khai thác (có áp/không áp); trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ lưu lượng khai thác trong từng tầng chứa nước.
(5) Ghi rõ số lượng giếng khai thác hoặc số hố đào/hành lang/mạch lộ/hang động; trường hợp khai thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ số lượng giếng trong từng tầng chứa nước.
(6) Ghi rõ tổng lưu lượng khai thác lớn nhất, đơn vị m3/ngày đêm. Trường hợp khai thác nước dưới đất cho nhiều mục đích thì ghi rõ lưu lượng để cấp cho từng mục đích.
(7) Ghi rõ số ngày khai thác nước trong năm. Trường hợp công trình có nhu cầu khai thác với nhiều cấp quy mô, lưu lượng khai thác trong năm thì ghi rõ số ngày khai thác tương ứng với từng cấp quy mô, lưu lượng khai thác nước trong năm (VD: Công trình khai thác nước có thể ghi chế độ khai thác là: 65/365 ngày khai thác với lưu lượng 200.000 m3/ngày đêm, 300/365 ngày khai thác với lưu lượng 150.000 m3/ngày đêm).
(8) Ghi tọa độ theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh.
(9) Các nội dung về: thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định; thiết lập vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác theo quy định; tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ nước dưới đất trong quá trình khai thác theo quy định và của pháp luật về tài nguyên nước; trám lấp giếng khoan không sử dụng theo quy định và các nội dung cần thực hiện khác (nếu có).
Mẫu 38 (TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT …………………..(1) (Đối với công trình thăm dò có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng thiết kế.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Ký (đóng dấu nếu có) HƯỚNG DẪN NỘI DUNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT ______________ MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất.
2. Khái quát các nội dung cơ bản của công trình dự kiến khai thác, bao gồm:
vị trí hành chính, mục đích, tầng chứa nước, tổng lượng nước đề nghị cấp phép.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc thăm dò nước dưới đất với quy hoạch về tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch chuyên ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, quy định về vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất và các quy định có liên quan đến việc thăm dò khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu có liên quan).
- Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo; các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
Chương I NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG THĂM DÒ ĐÃ THỰC HIỆN
I. Nội dung, thông tin, số liệu về việc thi công các hạng mục thăm dò
1. Thuyết minh nội dung, phương pháp, thời gian, trình tự thực hiện và kết quả thi công từng hạng mục thăm dò.
2. Thuyết minh nội dung, khối lượng thay đổi, điều chỉnh của từng hạng mục thăm dò (nếu có) so với phê duyệt.
II. Tổng hợp và đánh giá mức độ hoàn thành các mục tiêu thăm dò khai thác Bảng ..... Tổng hợp khối lượng các hạng mục thăm dò đã thực hiện
Khối lượng Khối lượng Đánh giá Hạng mục Đơn vị tínhTT65 thực hiệnphê duyệt12công việc(%) Đính kèm Bản vẽ hoàn công công trình thăm dò nước dưới đất.
Chương II ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Đặc điểm nguồn nước dưới đất
1. Đặc điểm của các tầng chứa nước, tầng cách nước
a) Mô tả các đặc điểm, đặc trưng của các tầng chứa nước trong phạm vi thăm dò, gồm các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành phần đất đá, đặc tính thấm nước, chứa nước, động thái, chiều sâu mực nước.
b) Mô tả các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành phần đất đá, tính chất thấm nước và cách nước.
2. Đặc điểm chất lượng nước
Mô tả đặc điểm chất lượng nước, tình hình ô nhiễm, nhiễm mặn của các tầng chứa nước. Đối với tầng chứa nước dự kiến khai thác: Đánh giá chất lượng nước theo Quy chuẩn về chất lượng nước ngầm.
Đối với công trình thăm dò khai thác có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên:
Thuyết minh sơ đồ địa chất thủy văn khu vực thăm dò khai thác và Đính kèm sơ đồ địa chất thủy văn tỷ lệ 1:25.000 hoặc lớn hơn và các mặt cắt kèm theo.
II. Hiện trạng khai thác nước dưới đất
1. Tính toán phạm vi ảnh hưởng của công trình
Thuyết minh phương pháp và kết quả tính toán phạm vi vùng ảnh hưởng của công trình khai thác nước dưới đất dự kiến và khoanh định trên sơ đồ khu vực vị trí công trình khai thác.
2. Hiện trạng khai thác nước dưới đất
Thống kê, tổng hợp các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất hiện có trong phạm vi vùng ảnh hưởng của công trình theo bảng tổng hợp sau:
Khoảng Mực Tình trạng Tầng nước cách Chiều Tên công Lưu Vị trí cấp phép chứa động đến Tọa độlượng sâu trình/ khu vực hành nước TT(số giấy khai (mgiếng (X,Y)số hiệu 3/ngày thác lớn thăm dò phép cấp..chínhkhai (m)đêm)giếng thácnhất nếu có)khai thác (m)(m)...
III. Đánh giá khả năng khai thác của tầng chứa nước thăm dò khai thác, kết luận lựa chọn tầng chứa nước khai thác.
Chương III TÍNH TOÁN TRỮ LƯỢNG VÀ PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Tính toán trữ lượng khai thác nước dưới đất
1. Tính toán các thông số địa chất thủy văn:
Thuyết minh, luận chứng lựa chọn các thông số địa chất thủy văn (trường hợp thăm dò có kết hợp lắp đặt giếng khai thác thì phải thuyết minh việc tính toán xác định hiệu suất giếng theo tài liệu bơm giật cấp).
2. Bố trí sơ đồ khai thác nước dưới đất:
Luận chứng lựa chọn lưu lượng khai thác và mô tả sơ đồ khai thác gồm các thông tin: số lượng, vị trí, tọa độ, chiều sâu, lưu lượng của từng loại hình công trình và khoảng cách giữa chúng. Đính kèm sơ đồ khu vực công trình khai thác, trong đó thể hiện rõ: Vị trí, tọa độ các điểm góc của khu vực khai thác (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°); các công trình khai thác trong phạm vi vùng ảnh hưởng.
3. Mực nước động lớn nhất cho phép:
a) Thuyết minh, lựa chọn mực nước động lớn nhất cho phép tại từng loại hình công trình khai thác.
Khoảng Mực Tình trạng Tầng nước cách b) Tính toán, dự báo hạ thấp mực nước Chiều Tên công Lưu Vị trí cấp phép chứa động đến Tọa độlượng sâu trình/ khu vực hành nước TT(số giấy khai (mgiếng (X,Y)số hiệu 3/ngày thác lớn thăm dò phép cấp..chínhkhai (m)đêm)giếng Tên công thácnhất nếu có)khai I67 thác (m)Tổng......II(m)1trình...
Đối với công trình quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên: Thuyết minh tính toán dự báo hạ thấp mực nước, bao gồm: lựa chọn phương pháp tính trữ lượng; lập luận chọn các thông số tính toán; tính toán dự báo hạ thấp mực nước tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
Đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:
lập đồ thị bơm hút nước thí nghiệm và dự báo hạ thấp mực nước trong thời gian khai thác theo đồ thị.
4. Đánh giá kết quả tính toán dự báo so với mực nước động lớn nhất cho phép trong việc khai thác nước dưới đất theo thời gian đề nghị cấp phép.
II. Phương án khai thác nước dưới đất tại công trình
1. Thuyết minh, mô tả thiết kế từng loại hình công trình trong sơ đồ công trình khai thác nước dưới đất.
2. Thuyết minh nhu cầu, lượng nước khai thác cho từng mục đích sử dụng theo từng giai đoạn trong thời gian đề nghị cấp phép khai thác.
3. Thuyết minh các thông số khai thác của từng loại hình công trình (giếng khoan/giếng đào/mạch lộ…), gồm: tọa độ, lưu lượng, mực nước động lớn nhất, chiều sâu đặt ống lọc, tầng chứa nước khai thác của từng loại hình trong công trình.
4. Thuyết minh phương án lắp đặt thiết bị quan trắc tại công trình khai thác, công trình quan trắc.
5. Thuyết minh cơ sở xác định phạm vi ranh giới các vùng bảo hộ vệ sinh và các nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác (đối với công trình khai thác để cấp nước cho sinh hoạt).
Chương IV TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC VÀ CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
I. Dự báo tác động của việc khai thác đến nguồn nước, môi trường, các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất khác đang hoạt động
1. Dự báo tác động của việc khai thác tại công trình đến sự suy giảm mực nước, trữ lượng nguồn nước dưới đất trong khu vực khai thác.
2. Dự báo tác động của việc khai thác tại công trình đến sự suy giảm lưu lượng, mực nước của các công trình khai thác nước dưới đất khác nằm trong vùng ảnh hưởng của công trình.
3. Dự báo tác động của việc khai thác tại công trình đến khả năng sụt lún đất, ô nhiễm, xâm nhập mặn vào các tầng chứa nước.
II. Thuyết minh các phương án, biện pháp giảm thiểu đối với các tác động nêu trên; phương án, giải pháp ứng phó trong trường hợp xảy ra sự cố khi khai thác nước dưới đất tại công trình Mẫu 39 (TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC ……………..(1) (Đối với công trình thăm dò có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng thiết kế.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Ký (đóng dấu nếu có) HƯỚNG DẪN NỘI DUNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC ____________
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân là chủ đầu tư công trình thăm dò nước dưới đất.
2. Khái quát các nội dung cơ bản của công trình dự kiến khai thác, bao gồm: vị trí hành chính, mục đích, chế độ khai thác, tổng lượng nước đề nghị cấp phép.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch chuyên ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, các quy định về vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất và quy định có liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu có liên quan).
Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo.
I. Kết quả thi công thăm dò, lắp đặt giếng khai thác
1. Trình bày các nội dung, thông tin, số liệu về việc thi công các hạng mục thăm dò.
a) Thuyết minh nội dung, phương pháp, thời gian, trình tự thực hiện, kết quả thi công từng hạng mục công tác (khoan, bơm, lấy và phân tích mẫu nước..);
c) Thuyết minh các nội dung, khối lượng thay đổi, điều chỉnh của từng hạng mục công tác (nếu có) so với phê duyệt.
2. Kết quả thăm dò
a) Mô tả địa tầng tại các giếng khoan thăm dò, gồm: chiều sâu phân bố, chiều dày, thành phần của các lớp đất đá khoan qua;
b) Mô tả cấu trúc hoàn công của các giếng khoan, gồm: chiều sâu, đường kính, chiều dài các đoạn ống chống, ống lọc, ống lắng.
Đính kèm Bản vẽ hoàn công cột địa tầng và cấu trúc giếng khoan.
c) Thuyết minh công tác bơm nước thí nghiệm tại từng giếng, bao gồm: mực nước tĩnh trước khi bơm, lưu lượng bơm, mực nước động và hạ thấp mực nước, thời gian bơm và thời gian hồi phục mực nước sau khi dừng bơm; lập đồ thị kết quả bơm nước thí nghiệm và lựa chọn lưu lượng khai thác;
d) Tổng hợp kết quả phân tích mẫu nước, đánh giá chất lượng nước theo quy chuẩn chất lượng nước ngầm.
3. Tổng hợp, đánh giá mức độ hoàn thành các mục tiêu thăm dò và lập bảng tổng hợp nội dung, khối lượng thăm dò đã thực hiện.
Bảng ..... Tổng hợp khối lượng các hạng mục thăm dò đã thực hiện
II. Dự báo ảnh hưởng của việc khai thác đến công trình khai thác khác và thiết kế phương án khai thác nước dưới đất
1. Dự báo ảnh hưởng của việc khai thác đến công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động.
Dự báo, đánh giá ảnh hưởng của việc khai thác nước dưới đất tại công trình đến lưu lượng, mực nước của các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động nằm trong phạm vi bán kính 200 m xung quanh công trình.
2. Phương án khai thác nước dưới đất tại công trình.
a) Thuyết minh nhu cầu, mục đích sử dụng nước theo từng giai đoạn trong thời gian đề nghị cấp phép;
b) Thuyết minh các thông số khai thác của từng giếng, gồm: tọa độ, chiều sâu đặt ống lọc, lưu lượng, mực nước động, tầng chứa nước khai thác của từng giếng và khoảng cách giữa chúng (kèm theo sơ đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất).
3. Thuyết minh phương án lắp đặt thiết bị quan trắc tại công trình khai thác, công trình quan trắc.
4. Thuyết minh cơ sở xác định phạm vi ranh giới các vùng bảo hộ vệ sinh và các nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác (đối với công trình khai thác để cấp nước cho sinh hoạt).
Khối lượng Khối lượng Đánh giá Hạng mục Đơn vị tínhTT72 thực hiện...phê duyệt1công việc(%) Mẫu 40 (TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP) (Trang bìa trong)
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ………………..(1) (Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng khai thác.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Ký (đóng dấu nếu có) HƯỚNG DẪN NỘI DUNG BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT _____________
A. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TỪ 200 m3/ngày đêm TRỞ LÊN
(đối với công trình khác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân là chủ công trình khai thác nước dưới đất.
2. Khái quát các thông số cơ bản của công trình khai thác nước dưới đất, gồm: vị trí hành chính, loại hình công trình, mục đích khai thác; đối tượng, phạm vi cấp nước;
năm xây dựng và vận hành công trình; tổng số giếng khoan (giếng đào/hố đào/hành lang/mạch lộ/hang động), tổng lưu lượng khai thác của công trình, tầng chứa nước khai thác.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch chuyên ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, các quy định về vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất và quy định có liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu có liên quan).
- Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo.
Đính kèm sơ đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất trong đó thể hiện rõ: Vị trí theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3° (theo quy định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh), ranh giới, địa danh hành chính, hệ thống sông suối, giao thông, dân cư, vị trí; các thông số chính của các công trình khai thác nước dưới đất)
Chương I ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Đặc điểm nguồn nước dưới đất
1. Đặc điểm của các tầng chứa nước, tầng cách nước
a) Mô tả các đặc điểm, đặc trưng của các tầng chứa nước trong phạm vi vùng ảnh hưởng của công trình, gồm các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành phần đất đá, đặc tính thấm nước, chứa nước, động thái, chiều sâu mực nước.
b) Mô tả các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành phần đất đá, tính chất thấm nước và cách nước.
2. Đặc điểm chất lượng nước: Mô tả đặc điểm chất lượng nước, tình hình ô nhiễm, nhiễm mặn của các tầng chứa nước.
3. Đối với công trình khai thác có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên: Thuyết minh sơ đồ địa chất thủy văn khu vực khai thác đính kèm sơ đồ địa chất thủy văn tỷ lệ 1:25.000 hoặc lớn hơn và các mặt cắt kèm theo.
II. Hiện trạng khai thác nước dưới đất
1. Tính toán phạm vi ảnh hưởng của công trình Thuyết minh phương pháp và kết quả tính toán phạm vi vùng ảnh hưởng của công trình khai thác nước dưới đất và khoanh định trên sơ đồ khu vực vị trí công trình khai thác.
2. Hiện trạng khai thác nước dưới đất Hiện trạng khai thác nước dưới đất trong phạm vi ảnh hưởng của công trình khai thác theo bảng tổng hợp sau:
Chương II TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Tình hình khai thác
1. Trình bày các thông tin về: chiều sâu, kết cấu, tình trạng hoạt động của từng loại hình khai thác (đính kèm Bản vẽ cấu trúc công trình khai thác).
Mực
2. Thuyết minh tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình, gồm các thông tin:
nước Tình Khoảng Tầng năm bắt đầu khai thác; tổng lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ kèm biểu đồ khai thác động Chiều Tên công Lưu trạng cách đến Vị trí chứa nước dưới đất; các vấn đề phát sinh trong quá trình khai thác (nếu có).
khai Tọa độcấp phép lượng sâu trình/ khu vực hành nước TT (mthác (X,Y)(số giấy giếng số hiệu 3/ngày khai thác chínhkhai phép cấp..lớn đêm)(m)giếng thác(m) nhất Tên công nếu có) I75 (m)Tổng......II1trình...
II. Diễn biến khai thác tại công trình
1. Diễn biến lưu lượng Tổng hợp diễn biến lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ của công trình theo bảng tổng hợp sau:
2. Diễn biến mực nước Tổng hợp diễn biến mực nước khai thác qua từng thời kỳ của các loại hình công trình theo bảng tổng hợp sau:
Đánh giá diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác lớn nhất và nhỏ nhất qua từng thời kỳ.
Đính kèm Bảng tổng hợp lưu lượng (nếu có), mực nước theo ngày đêm của từng giếng (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ…) trong 05 năm gần nhất đến thời điểm đề nghị cấp phép.
3) Tổng hợp, đánh giá diễn biến chất lượng nước trong quá trình khai thác tại công trình theo quy chuẩn về chất lượng nước ngầm.
III. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác: Trình bày tình hình quan trắc, giám sát trong quá trình khai thác, gồm các thông tin: thông số, chế độ quan trắc, thiết bị tại công trình khai thác.
IV. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt Thuyết minh các vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác gồm các nội dung chính: giới hạn, phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh; tình hình chấp hành các quy
Mực nước động Lưu lượng cấp phép lớn nhất cho phép Tháng/Nămtheo giấy phép Trung bìnhLớn nhấtNhỏ nhấtTháng/Năm Trung bìnhLớn nhấtNhỏ nhấtđã được cấp (mtheo giấy phép 3/ngày đã được cấp (m)Trung bìnhTrung bìnhTổng lưu lượng (mLớn nhấtLớn nhấtNhỏ nhấtNhỏ nhấtNăm....Năm....T1T1......đêm)Mực nước (giếng khai thác số ..., m)3/ngày đêm) định trong vùng bảo hộ vệ sinh (đối với công trình khai thác để cấp nước cho sinh hoạt).
V. Đánh giá tình hình chấp hành các quy định của giấy phép đã được cấp.
Chương III KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TRÌNH KHAI THÁC
I. Tính toán dự báo hạ thấp mực nước, kế hoạch, phương án khai thác nước dưới đất tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép
1. Mực nước động lớn nhất cho phép:
Thuyết minh, lựa chọn mực nước động lớn nhất cho phép tại từng loại hình công trình khai thác.
2. Tính toán dự báo hạ thấp mực nước
a) Đối với công trình quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên
Thuyết minh lựa chọn phương pháp tính trữ lượng; thông số địa chất thủy văn tính toán; tính toán dự báo hạ thấp mực nước tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.
Thuyết minh việc tính toán dự báo hạ thấp mực nước, bao gồm các nội dung: lập đồ thị quan hệ giữa lưu lượng, mực nước khai thác tại từng giếng, dự báo hạ thấp mực nước theo đồ thị.
c) Đánh giá kết quả tính toán dự báo so với mực nước động lớn nhất cho phép trong việc khai thác nước dưới đất theo thời gian đề nghị cấp phép.
3. Trình bày kế hoạch, phương án khai thác nước dưới đất trong thời gian đề nghị cấp phép
a) Thuyết minh nhu cầu, mục đích khai thác nước, các thông số của công trình, gồm các thông tin: tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3o), lưu lượng, mực nước động, tầng chứa nước, chiều sâu đặt ống lọc của từng loại hình công trình khai thác trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Trình bày phương án quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép; phương án bố trí thiết bị; việc bổ sung công trình quan trắc (nếu có).
c) Luận chứng thiết lập mới hoặc bổ sung các vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt và các nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác (nếu chưa có).
II. Tác động của việc khai thác nước dưới đất tại công trình đến nguồn nước, môi trường, các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động
1. Đánh giá tác động của công trình đến sự suy giảm mực nước, trữ lượng nguồn nước dưới đất khu vực khai thác.
2. Đánh giá tác động của công trình đến khả năng sụt lún đất, ô nhiễm, xâm nhập mặn vào các tầng chứa nước khu vực khai thác.
3. Đánh giá tác động của công trình đến sự suy giảm lưu lượng, mực nước của các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động trong phạm vi vùng ảnh hưởng.
4. Thuyết minh các phương án, biện pháp giảm thiểu các tác động do công trình khai thác gây ra đến nguồn nước, môi trường và các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động; giải pháp, phương án ứng phó trong trường hợp xảy ra sự cố trong quá trình khai thác.
5. Trình bày phương án quan trắc chất lượng nước (đối với công trình khai thác nước dưới đất để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt có quy mô khai thác từ 5.000 m3/ngày đêm).
B. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ NHỎ HƠN 200 m3/NGÀY ĐÊM
(đối với công trình khác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân là chủ công trình khai thác nước dưới đất.
2. Thuyết minh các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước dưới đất, gồm: vị trí hành chính, mục đích khai thác, năm xây dựng và vận hành công trình, tổng số loại hình công trình (giếng đào/hố đào/hành lang/mạch lộ/hang động), tổng lưu lượng khai thác của công trình; tầng chứa nước khai thác.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về tài nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch chuyên ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, quy định về vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất và các quy định có liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu có liên quan).
- Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo; các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
I. Tình hình khai thác nước dưới đất
1. Tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình:
a) Trình bày các thông tin về: chiều sâu, kết cấu, tình trạng hoạt động của từng loại hình khai thác (kèm sơ đồ khu vực và vị trí công trình)
b) Tổng quan tình hình khai thác Thuyết minh tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình, gồm các thông tin chủ yếu: năm bắt đầu khai thác; tổng lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ và hiện tại kèm biểu đồ khai thác nước dưới đất; các vấn đề phát sinh trong quá trình khai thác (nếu có).
c) Diễn biến lưu lượng khai thác tại công trình:
Tổng hợp diễn biến lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ của công trình theo bảng tổng hợp sau:
d) Diễn biến mực nước tại công trình Tổng hợp diễn biến mực nước khai thác qua từng thời kỳ của các loại hình công trình theo bảng tổng hợp sau:
Đánh giá diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác lớn nhất và nhỏ nhất qua từng thời kỳ.
đ) Tổng hợp, đánh giá diễn biến chất lượng nước trong quá trình khai thác tại công trình theo quy chuẩn về chất lượng nước ngầm (nếu có).
2. Đánh giá tình hình chấp hành các quy định của giấy phép đã được cấp.
II. Kế hoạch khai thác, sử dụng nước dưới đất trong thời gian đề nghị cấp phép
1. Thuyết minh nhu cầu, mục đích khai thác nước, các thông số của công trình, gồm các thông tin: tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°), lưu lượng, mực nước động, tầng chứa nước, chiều sâu đặt ống lọc của từng loại hình công trình khai thác trong thời gian đề nghị cấp phép.
Lưu lượng cấp phép Mực nước động lớn nhất theo giấy phép Tháng/NămTháng/Năm Trung bìnhTrung bìnhcho phép theo giấy phép Lớn nhấtNhỏ nhấtNhỏ nhấtLớn nhấtđã được cấp Trung bìnhTrung bìnhTổng lưu lượng (mLớn nhấtLớn nhấtNhỏ nhấtNhỏ nhấtNăm....Năm....đã được cấp (m)(mT1T1......3/ngày đêm)Mực nước (giếng khai thác số ..., m)3/ngày đêm) Đính kèm Bản vẽ cấu trúc công trình khai thác (giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang,...)
2. Trình bày phương án quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép; việc bổ sung công trình quan trắc (nếu có).
3. Thiết lập hoặc bổ sung các vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt và bổ sung quy định nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt (nếu chưa có).
C. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT (đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung) ___________
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác nước.
2. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp phép, hiện trạng khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép (trình bày thông tin về quy mô, mục đích, phạm vi cấp nước của công trình và lượng nước khai thác).
3. Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ khai thác nước của công trình trong thời gian đề nghị cấp phép.
4. Đánh giá tác động và các biện pháp giảm thiểu tiêu cực trong thời gian đề nghị cấp phép (nếu có). Thuyết minh rõ phương án xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
5. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác: Trình bày tình hình thực hiện quan trắc, giám sát theo quy định, gồm các thông tin: thông số, chế độ quan trắc, thiết bị tại công trình khai thác.
6. Trình bày phương án quan trắc chất lượng nước (đối với công trình khai thác có quy mô khai thác từ 5.000 m3/ngày đêm).
3. Quy trình (2.001770): Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (QT-16.C)
- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện Tính tiền cấp quyền khai Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Điểm hỗ trợ dịch vụ công Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là TTPVHCC); Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn Cán bộ, công chức, viên chức thuộc phòng Khoáng sản & Tài nguyên nước và thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc các phòng, đơn vị có liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân NN&MT); phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị thuộc Ủy ban nhân dân các phường Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của tổ chức, hoặc phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân các xã (sau đây viết chung là phòng thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính Kinh tế) và các phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách cá nhân trong thực hiện việc Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối lĩnh vực Tài nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng Cơ sở pháp lý Mục đíchNội dung quy trìnhPhạm vinhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình nàyquản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;với công trình đã vận hành3.1123
- 29 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước), cụ thể như sau:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, TTPVHCC có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 28,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
+ Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
- 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước), cụ thể như sau:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.Lựa chọn một trong các hình thức:
- Quyết định số 1214/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
+ Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục III kèm theo Nghị định Bản x Thành phần hồ sơlàm việc.- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công;3.2Bản sao82 01 bộ Các tài liệu để chứng minhCách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chínhNông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.Số lượng hồ sơThời gian xử lýsố 23/2026/NĐ-CP3.33.43.5chínhx
- Phiếu từ chối Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại tiếp nhận giải
- Trưởng phòng Phiếu kiểm soát hồ sơ và thông báo rõ lý do quyết hồ sơ
- Giấy tiếp nhận - Phiếu kiểm soát Khoáng sản & Tiếp nhận HS từ cho tổ chức, cá nhân đề quá trình giải
- Sở NN&MT;0,5 ngày TTPVHCCTTPVHCC, trình Lãnh đạo Trưởng phòng Khoáng sản Tài nguyên hồ sơ và hẹn ngày nghị tính tiền cấp quyền quyết hồ sơquá trình giải B1
- Lãnh đạo Sở;0,25 ngày làm việc & Tài nguyên nước phân Sở phân công thụ lý và Thẩm định hồ sơ:khai thác tài nguyên nướcnước;quyết hồ sơtrả kết quả 0,25 ngày B3
- Trưởng phòng Phó phòng & làm việcB2
- Phó phòng & - Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS - Phiếu kiểm soát - Trường hợp hồ sơ đạt yêu Quy trình xử lý công việc: Việc kiểm tra, thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền chuyển hồ sơ cho phòng công giải quyết hồ sơ.6,0 ngày làm việc Chuyên viên giải Khoáng sản & - Nộp qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật;B4 Chuyên viên giải Khoáng sản & Tài nguyên Trường hợp 1.1: hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Trường hợp 1: nộp cùng hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên cho Sở Nông nghiệp và Môi cầu: chuyển sang bước khai thác tài nguyên nước được thực hiện đồng thời với việc kiểm tra, thẩm định quá trình giải làm việc3.7Biểu mẫu/ Tài nguyên nướcquyết HSThời gianTrách nhiệmTTTrình tự83 B5.1;Không quy địnhMôi trườngPhí, lệ phíhồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nướcnướcnước.quyết HSquyết hồ sơtrường Hà Nội- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.3.6Kết quả
- Bản nhận xét, - Tổ chức họp Hội đồng Phiếu thẩm định thẩm định hồ sơ: Hội đồng của Hội đồng họp khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự.thẩm định.
- Biên bản họp - Tổng hợp ý kiến thành Hội đồng thẩm viên Hội đồng thẩm định
- Thông báo kết quả thẩm định.
- Văn bản thông định
+ Hồ sơ được thông qua: có Hội đồng thẩm báo kết quả thẩm từ 50% trở lên thành viên địnhđịnh.
10,0 ngày Hội đồng thẩm định đánh Phó phòng & B6.1 làm việc Chuyên viên giải giá “thông qua” => chuyển quyết HSsang bước 7.1
+ Hồ sơ phải chỉnh sửa,
- Dự thảo Văn - Dự thảo Văn - Lấy ý kiến các cơ quan, tổ hoàn thiện: có từ 50% trở bản lấy ý kiến bản lấy ý kiến chức, cá nhân có liên quan lên thành viên Hội đồng (nếu có)(nếu có)(nếu cần)- Văn bản lấy ý Phó phòng & Trưởng phòng Xem xét nội dung Văn bản thẩm định đánh giá “thông 0,5 ngày 2,0 ngày
- Dự thảo Quyết - Dự thảo Quyết - Trường hợp hồ sơ không - Thành lập Hội đồng thẩm Chuyên viên giải Khoáng sản & Ký duyệt Văn bản lấy ý kiến (nếu có)lấy ý kiến, Quyết định thành qua” và “thông qua với điều B5.1 1,0 ngày làm việclàm việc
- Quyết định Lãnh đạo SởTài nguyên nướckiến, Quyết định thành lập kiện phải hoàn thiện, chỉnh lập Hội đồng thẩm định quyết HSđạt hoặc phải ra thông báo định hồ sơ (theo hồ sơ đề định thành lập định thành lập làm việc Hội đồng thẩm Hội đồng thẩm Hội đồng thẩm địnhbổ sung hồ sơ: chuyển sang nghị cấp giấy phép tài sửa” => chuyển sang bước thành lập Hội
5.2. Thực hiện từ bước 5.2 bước B5.2.nguyên nước)địnhđịnhđồng thẩm định đến 10.2 và tiếp tục thực
hiện từ bước 7.1 đến 11.1
+ Hồ sơ không được thông
qua: có trên 50% thành viên
- Dự thảo Báo cáo Hội đồng thẩm định đánh Lập Báo cáo về việc bổ giá “không thông qua” => về việc bổ sung sung hồ sơ/hồ sơ không đủ chuyển sang bước 5.2hồ sơ/hồ sơ Phó phòng & điều kiện giải quyết, dự thảo * Trường hợp hồ sơ không không đủ điều 1,0 ngày Chuyên viên giải Thông báo bổ sung hồ B5.2
- Chuyển kết quả Trung tâm Quyết địnhkiện giải quyếtphải thành lập Hội đồng làm việc quyết HSsơ/Thông báo hồ sơ không
- Chuyên viên - Dự thảo Thông - Báo cáo thụ lý- Báo cáo thụ lý- Sở NN&MT;Phó phòng & Quyết địnhTrưởng phòng Trưởng phòng Văn bản thông Văn bản thông Xem xét nội dung Văn bản phục vụ hành chính công;thẩm định thì thời gian tại Giờ hành Chuẩn bị hồ sơ trình phê Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Lãnh đạo Sở ký Văn bản Phát hành Quyết định, bàn đủ điều kiện giải quyết; B11.10,5 ngày 0,5 ngày 1,0 ngày 1,0 ngày 3,5 ngày
- Dự thảo Quyết - Dự thảo Quyết - TTPVHCC- Trả kết quảChuyên viên giải Khoáng sản & Khoáng sản & Lãnh đạo SởQuyết địnhbáo bổ sung hồ báo kết quả thẩm báo kết quả thẩm bước B5.1 và B6.1 được giải quyết HS;thông báo kết quả thẩm B10.1B7.1B8.12,0 ngày chính Lãnh đạo SởLãnh đạo Sở duyệt hồ sơSởduyệtgiao kết quảthông báo kết quả thẩm địnhtrình Lãnh đạo PhòngB9.1làm việclàm việclàm việclàm việclàm việc85
- Sở NN&MTTài nguyên nướcTài nguyên nướcquyết HSsơ/Thông báo hồ tính vào bước B4 địnhđịnhđịnhđịnhđịnh, trình Lãnh đạo Sởlàm việc
- Báo cáo về việc Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B11.1, trong đó thời gian tại các
bước như sau: bổ sung hồ sơ/hồ
- B5.1: 3,5 ngày làm việc (2,0; 0,5; 1,0);sơ không đủ điều
- B6.1: 8,0 ngày làm việc (6,5; 0,5; 1,0);Trưởng phòng kiện giải quyết Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo 0,5 ngày
- Dự thảo Thông - B7.1: 3,0 ngày làm việc;Khoáng sản & Thông báo bổ Thông báo bổ B6.2
- Chuyên viên Phát hành Thông báo bổ Sởlàm việc
- B8.1: 1,0 ngày làm việc;- TTPVHCC;Báo cáo về việc Ký Thông báo bổ sung hồ Tài nguyên nướcbáo bổ sung hồ sung hồ sơ/Thông sung hồ sơ/Thông Chánh Văn Duyệt bổ sung hồ sơ/hồ sơ Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, giải quyết HS;sung/Thông báo hồ sơ 0,25 ngày 0,5 ngày
- B9.1: 2,0 ngày làm việc;- Sở NN&MT;báo hồ sơ không báo hồ sơ không bổ sung hồ sơ/hồ sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ sơ không Giờ hành B8.2B9.20,5 ngày
- Sở NN&MT;Lãnh đạo Sởchuyển phòng Khoáng sản không đủ điều kiện giải không đủ điều kiện giải phòng Sở B10.2B7.2làm việclàm việc
- Chuyên viên - Phiếu từ chối - B10.1: 0,5 ngày làm việc;Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơsơ không đủ điều sơ không đủ điều sơ không đủ điều Điểm hỗ trợ dịch đủ điều kiện giải đủ điều kiện giải đủ điều kiện giải quyết0,5 ngày làm việcchính & Tài nguyên nước- TTPVHCCquyếtquyết; gửi tổ chức, cá nhânB186
- B11.1: Giờ hành chính.- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại Trường hợp 1.2: Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xãgiải quyết HS.kiện giải quyếtkiện giải quyếtkiện giải quyếtquyếtquyếttiếp nhận giải vụ công số, làm việc Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
- Giấy tiếp nhận Trung tâm phục cầu: chuyển sang bước hồ sơ và thông báo rõ lý do quyết hồ sơ
- UBND cấp xã;Tiếp nhận HS từ
- Phiếu kiểm soát B5.1;Chuyên viên giải cho tổ chức, cá nhân đề hồ sơ và hẹn ngày vụ hành chính 10,0 ngày
- Lãnh đạo TTPVHCC, trình Lãnh đạo B4
- Lãnh đạo - Trường hợp hồ sơ không - Chuyển kết quả Trung tâm Phiếu kiểm soát Quyết địnhcông thành phố nghị tính tiền cấp quyền quyết HSquá trình giải trả kết quả 0,25 ngày làm việc UBND cấp xã phân công UBND cấp xã;B2
- Chuyên viên - Báo cáo thụ lý- Báo cáo thụ lý- Phiếu kiểm soát - UBND cấp xã;Hà Nội Lãnh đạo phòng Kinh tế Quyết địnhkhai thác tài nguyên nướcphòng Kinh tế;phục vụ hành chính công;quyết hồ sơquá trình giải đạt hoặc phải ra thông báo 0,25 ngày Giờ hành làm việc
- Lãnh đạo Chuyên viên giải Chuẩn bị hồ sơ trình phê Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Phát hành Quyết định, bàn thụ lý và chuyển hồ sơ cho 12,0 ngày B9.11,0 ngày 2,0 ngày B3 (TTPVHCC)- Chuyên viên - Dự thảo Quyết - Dự thảo Quyết - Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS - TTPVHCC- Trả kết quảLãnh đạo UBND cấp xã Lãnh đạo UBND Quyết địnhbổ sung hồ sơ: chuyển sang giải quyết HS;phân công giải quyết hồ sơ.quyết hồ sơquá trình giải B5.1B6.1B8.13,0 ngày làm việcchính Kinh tếUBND cấp xãduyệtgiao kết quảphòng Kinh tếphòng Kinh tế.quyết HSB7.1làm việclàm việclàm việc87
- Dự thảo Báo cáo - UBND cấp xãChuyên viên giải Lập Báo cáo về việc bổ bước B5.2.cho UBND cấp xãcấp xãduyệt hồ sơgiải quyết HSquyết hồ sơđịnhđịnhB5.21,0 ngày làm việc
- Báo cáo về việc quyết HSsung hồ sơ/hồ sơ không đủ về việc bổ sung làm việc
bổ sung hồ sơ/hồ hồ sơ/hồ sơ điều kiện giải quyết, dự thảo
Thông báo bổ sung hồ Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B9.1, trong đó thời gian tại các không đủ điều sơ không đủ điều Xem xét nội dung, ký duyệt bước cụ thể như sau:kiện giải quyếtkiện giải quyếtsơ/Thông báo hồ sơ không Lãnh đạo phòng Thông báo bổ sung hồ 0,5 ngày
- Dự thảo Thông - Dự thảo Thông - B5.1: 12,0 ngày làm việc;Thông báo bổ đủ điều kiện giải quyết; B6.2
- Chuyên viên Kinh tếPhát hành Thông báo bổ sơ/Thông báo hồ sơ không làm việc
- Phiếu từ chối - B6.1: 2,0 ngày làm việc;- TTPVHCC;Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơbáo bổ sung hồ báo bổ sung hồ sung hồ sơ/Thông trình Lãnh đạo Phòng giải quyết HS;sung/Thông báo hồ sơ đủ điều kiện giải quyết0,25 ngày
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại - UBND cấp xã;Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, báo hồ sơ không sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ tiếp nhận giải 0,25 ngày B7.21,0 ngày
- UBND cấp xã;TTPVHCCkhông đủ điều kiện giải B8.2làm việcB1
- Chuyên viên - B8.1: 1,0 ngày làm việc;Trường hợp 2.1: hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Trường hợp 2: nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai chuyển phòng Kinh tếhồ sơ và thông báo rõ lý do quyết hồ sơsơ không đủ điều sơ không đủ điều đủ điều kiện giải làm việclàm việc
- TTPVHCCquyết; gửi tổ chức, cá nhân88
- B9.1: Giờ hành chính.- Phiếu kiểm soát Môi trườngcho tổ chức, cá nhân đề giải quyết HS.kiện giải quyếtkiện giải quyếtquyếtthác tài nguyên nước
- Dự thảo Văn - Lấy ý kiến các cơ quan, tổ Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo Văn - Trưởng phòng - Trường hợp hồ sơ đạt yêu Phiếu kiểm soát bản lấy ý kiến chức, cá nhân có liên quan
(nếu có)(nếu cần)- Giấy tiếp nhận Khoáng sản & Tiếp nhận HS từ bản lấy ý kiến cầu: chuyển sang bước quá trình giải
- Sở NN&MT;Phó phòng & Phó phòng & (nếu có)- Dự thảo Quyết - Thành lập Hội đồng thẩm B5.1;TTPVHCC, trình Lãnh đạo Trưởng phòng Trưởng phòng Khoáng sản Tài nguyên Xem xét nội dung Văn bản hồ sơ và hẹn ngày nghị tính tiền cấp quyền quyết hồ sơquá trình giải 2,0 ngày 4,0 ngày
- Lãnh đạo Sở;Chuyên viên giải Chuyên viên giải 0,25 ngày B5.10,5 ngày B4 & Tài nguyên nước phân - Dự thảo Quyết - Trường hợp hồ sơ không Khoáng sản & Sở phân công thụ lý và khai thác tài nguyên nướclấy ý kiến, Quyết định thành nước;quyết hồ sơtrả kết quả định thành lập định hồ sơ0,25 ngày làm việclàm việcB3
- Trưởng phòng quyết HSquyết HSlàm việclàm việcB2 (theo hồ sơ đề nghị gia hạn, - Phó phòng & - Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS - Phiếu kiểm soát Hội đồng thẩm Tài nguyên nướcchuyển hồ sơ cho phòng công giải quyết hồ sơ.lập Hội đồng thẩm định đạt hoặc phải ra thông báo định thành lập làm việc Khoáng sản &
- Văn bản lấy ý Chuyên viên giải Hội đồng thẩm Khoáng sản & Tài nguyên Ký duyệt Văn bản lấy ý bổ sung hồ sơ: chuyển sang cho Sở Nông nghiệp và Môi quá trình giải điều chỉnh giấy phép tài định1,0 ngày Lãnh đạo SởTài nguyên nước89 bước B5.2.kiến (nếu có)kiến, Quyết định thành lập nguyên nước)nước.quyết HSquyết hồ sơtrường Hà Nộiđịnhlàm việc
- Bản nhận xét, - Tổ chức họp Hội đồng Phiếu thẩm định thẩm định hồ sơ: Hội đồng của Hội đồng họp khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự.thẩm định.
- Biên bản họp - Tổng hợp ý kiến thành Hội đồng thẩm viên Hội đồng thẩm định
- Thông báo kết quả thẩm định.
- Văn bản thông định
+ Hồ sơ được thông qua: có báo kết quả thẩm từ 50% trở lên thành viên định.
Hội đồng thẩm định đánh giá “thông qua” => chuyển sang bước 7.1
+ Hồ sơ phải chỉnh sửa, Hội đồng thẩm hoàn thiện: có từ 50% trở lên thành viên Hội đồng định 7,0 ngày Phó phòng & thẩm định đánh giá “thông B6.1 làm việc Chuyên viên giải qua” và “thông qua với điều kiện phải hoàn thiện, chỉnh quyết HS sửa” => chuyển sang bước
5.2. Thực hiện từ bước 5.2 đến 10.2 và tiếp tục thực hiện từ bước 7.1 đến 11.1
+ Hồ sơ không được thông qua: có trên 50% thành viên Hội đồng thẩm định đánh giá “không thông qua” => chuyển sang bước 5.2 * Trường hợp hồ sơ không phải thành lập Hội đồng
- Quyết định Hội đồng thẩm địnhTrưởng phòng Văn bản thông Văn bản thông Xem xét nội dung Văn bản thẩm định thì thời gian tại Lãnh đạo Sở ký Văn bản 0,5 ngày 1,0 ngày
- Báo cáo thụ lýChuẩn bị hồ sơ trình phê Khoáng sản & Lãnh đạo SởPhó phòng & báo kết quả thẩm báo kết quả thẩm bước B5.1 và B6.1 được thành lập Hội thông báo kết quả thẩm 3,0 ngày thông báo kết quả thẩm địnhB7.1làm việclàm việc90
- Dự thảo Quyết Chuyên viên giải Tài nguyên nướcduyệttính vào bước B4 địnhđịnhđịnh, trình Lãnh đạo Sởđồng thẩm địnhlàm việc
- Dự thảo Báo cáo
- Báo cáo về việc về việc bổ sung Lập Báo cáo về việc bổ bổ sung hồ sơ/hồ hồ sơ/hồ sơ sung hồ sơ/hồ sơ không đủ không đủ điều sơ không đủ điều Phó phòng & điều kiện giải quyết, dự thảo Trưởng phòng kiện giải quyếtkiện giải quyết1,0 ngày Chuyên viên giải Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Thông báo bổ sung hồ B5.20,5 ngày
- Dự thảo Thông - Dự thảo Thông Khoáng sản & Thông báo bổ B6.2làm việc Sởquyết HSsơ/Thông báo hồ sơ không làm việc
- Chuyển kết quả Trung tâm Báo cáo về việc Ký Thông báo bổ sung hồ Quyết địnhTài nguyên nướcbáo bổ sung hồ báo bổ sung hồ sung hồ sơ/Thông Chánh Văn Duyệt bổ sung hồ sơ/hồ sơ đủ điều kiện giải quyết; 0,5 ngày
- Chuyên viên - Báo cáo thụ lý- Sở NN&MT;Quyết địnhTrưởng phòng báo hồ sơ không bổ sung hồ sơ/hồ phục vụ hành chính công;sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ sơ không Giờ hành B8.20,5 ngày Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Lãnh đạo SởPhát hành Quyết định, bàn không đủ điều kiện giải phòng Sở trình Lãnh đạo PhòngB11.1B7.20,5 ngày 1,0 ngày làm việc
- Dự thảo Quyết - TTPVHCC- Trả kết quảKhoáng sản & Quyết địnhgiải quyết HS;sơ không đủ điều sơ không đủ điều sơ không đủ điều đủ điều kiện giải đủ điều kiện giải quyếtB10.1B8.12,0 ngày làm việcchính Lãnh đạo SởLãnh đạo Sở duyệt hồ sơSởgiao kết quảquyếtB9.1làm việclàm việc91
- Sở NN&MTTài nguyên nướckiện giải quyếtkiện giải quyếtkiện giải quyếtquyếtquyết HSđịnhđịnhlàm việc Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B11.1, trong đó thời gian tại các
- Phiếu từ chối Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơbước như sau:
Điểm hỗ trợ dịch
- B5.1: 3,5 ngày làm việc (2,0; 0,5; 1,0);- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại tiếp nhận giải vụ công số,
- Giấy tiếp nhận - B6.1: 8,0 ngày làm việc (6,5; 0,5; 1,0);hồ sơ và thông báo rõ lý do quyết hồ sơ
- UBND cấp xã;Tiếp nhận HS từ Trung tâm phục
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;- Phiếu kiểm soát Thông báo bổ Thẩm định hồ sơ:cho tổ chức, cá nhân đề hồ sơ và hẹn ngày 1,0 ngày
- Chuyên viên - Lãnh đạo Phát hành Thông báo bổ TTPVHCC, trình Lãnh đạo vụ hành chính B1
- Lãnh đạo - B8.1: 1,0 ngày làm việc;- TTPVHCC;- Trường hợp hồ sơ đạt yêu Phiếu kiểm soát nghị tính tiền cấp quyền quá trình giải sung hồ sơ/Thông trả kết quả 0,25 ngày làm việc Chuyên viên giải Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, UBND cấp xã phân công UBND cấp xã;công thành phố giải quyết HS;sung/Thông báo hồ sơ 0,25 ngày 4,5 ngày B2
- B9.1: 2,0 ngày làm việc;- Phiếu kiểm soát - Sở NN&MT;Lãnh đạo phòng Kinh tế báo hồ sơ không cầu: chuyển sang bước khai thác tài nguyên nướcphòng Kinh tế;quyết hồ sơquá trình giải 0,25 ngày Giờ hành B9.2làm việcB4
- Lãnh đạo - Sở NN&MT;Hà Nội chuyển phòng Khoáng sản không đủ điều kiện giải quyết HSthụ lý và chuyển hồ sơ cho B10.2làm việclàm việcB3
- Chuyên viên - Chuyên viên - B10.1: 0,5 ngày làm việc;- Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS B5.1;phân công giải quyết hồ sơ.quyết hồ sơquá trình giải đủ điều kiện giải làm việcchính & Tài nguyên nước(TTPVHCC)- TTPVHCCphòng Kinh tếphòng Kinh tế.quyết; gửi tổ chức, cá nhân92
- Trường hợp hồ sơ không - B11.1: Giờ hành chính.Trường hợp 2.2: hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xãcho UBND cấp xãgiải quyết HSgiải quyết HS.quyếtquyết hồ sơ
- Dự thảo Báo cáo
- Báo cáo về việc về việc bổ sung Lập Báo cáo về việc bổ bổ sung hồ sơ/hồ hồ sơ/hồ sơ sung hồ sơ/hồ sơ không đủ không đủ điều sơ không đủ điều Xem xét nội dung, ký duyệt điều kiện giải quyết, dự thảo Chuyên viên giải kiện giải quyếtkiện giải quyết1,0 ngày Lãnh đạo phòng Thông báo bổ sung hồ Thông báo bổ sung hồ B5.20,5 ngày
- Dự thảo Thông - Dự thảo Thông quyết HSB6.2làm việc Kinh tếsơ/Thông báo hồ sơ không sơ/Thông báo hồ sơ không làm việc
- Chuyên viên - Chuyển kết quả Trung tâm Phát hành Thông báo bổ Quyết địnhThông báo bổ báo bổ sung hồ báo bổ sung hồ đủ điều kiện giải quyết; đủ điều kiện giải quyết
- Chuyên viên - Báo cáo thụ lý- Báo cáo thụ lý- UBND cấp xã;Quyết địnhgiải quyết HS;phục vụ hành chính công;sung hồ sơ/Thông sung/Thông báo hồ sơ sơ/Thông báo hồ sơ/Thông báo hồ đạt hoặc phải ra thông báo 0,25 ngày Giờ hành Chuyên viên giải Chuẩn bị hồ sơ trình phê Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Phát hành Quyết định, bàn trình Lãnh đạo Phòng12,5 ngày B7.2B9.10,5 ngày 2,0 ngày
- Dự thảo Quyết - Dự thảo Quyết - TTPVHCC- Trả kết quả- UBND cấp xã;Lãnh đạo UBND cấp xã Lãnh đạo UBND Quyết địnhbáo hồ sơ không bổ sung hồ sơ: chuyển sang giải quyết HS;không đủ điều kiện giải sơ không đủ điều sơ không đủ điều B5.1B6.1B8.13,0 ngày làm việcchính Kinh tếUBND cấp xãduyệtgiao kết quảquyết HSB7.1làm việclàm việclàm việc93
- TTPVHCC- UBND cấp xãbước B5.2.cấp xãduyệt hồ sơkiện giải quyếtkiện giải quyếtquyết; gửi tổ chức, cá nhânđịnhđịnhđủ điều kiện giải làm việc Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B9.1, trong đó thời gian tại các bước như sau:
- B5.1: 12,5 ngày làm việc;
- B6.1: 2,0 ngày làm việc;- TTPVHCC;
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;- UBND cấp xã;Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, 0,25 ngày B8.2
- Chuyên viên - B8.1: 0,5 ngày làm việc;Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 58 tại chuyển phòng Kinh tếlàm việc
- B9.1: Giờ hành chính.Biểu mẫuPhụ lục III Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.giải quyết HS.lục III Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.quyết4 Mẫu 57
BẢN KÊ KHAI TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC ___________
Kính gửi: Thủ trưởng cơ quan phê duyệt
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức, cá nhân kê khai: .............................................. ......................
2. Địa chỉ: ..................................................... .................................................
3. Số điện thoại: . ................................................. . .......................................
4. Người đại diện theo pháp luật: ................................... ...............................
5. Chức vụ: ............................................................. .......................................
6. Mã số thuế: ......................................................... .......................................
7. Tên công trình khai thác: ................................. ..........................................
8. Vị trí, địa chỉ của công trình khai thác nước: ........ ....................................
9. Thời gian công trình bắt đầu hoặc dự kiến vận hành: ......... .....................
Trường hợp công trình đã được cấp phép thì kê khai thêm các nội dung cơ bản của giấy phép có liên quan đến việc tính tiền.
Trường hợp điều chỉnh thì kê khai thêm các nội dung có liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác.
II. THUYẾT MINH CÁC CĂN CỨ VÀ TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích thủy điện:
a) Thuyết minh và kèm theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác, gồm:
- Điện lượng trung bình hằng năm.
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy phép...) và xác định thời gian tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước...
- Giá để tính tiền cấp quyền khai thác cho sản xuất thủy điện.
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________________________
b) Tính tiền:
Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác theo công thức quy định tại khoản 1
Điều 46 của Nghị định này.
2. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích khác:
a) Thuyết minh và kèm theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn cứ để xác định tiền cấp quyền khai thác:
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình khai thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy phép...) và xác định thời gian tính quyền khai thác tài nguyên nước….
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
- Loại nguồn nước khai thác, chất lượng nguồn nước khai thác, điều kiện khai thác.
- Các mục đích khai thác, sử dụng nước của công trình; các mục đích khai thác nước phải nộp tiền cấp quyền khai thác.
- Tổng lưu lượng khai thác lớn nhất của công trình theo giấy phép (hoặc lưu lượng khai thác lớn nhất đề nghị cấp phép), chế độ khai thác trong năm của công trình.
- Tính toán xác định tổng sản lượng khai thác của công trình; xác định phần sản lượng không phải nộp tiền, phần sản lượng phải nộp tiền.
- Tính toán tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 46 của Nghị định này.
- Xác định sản lượng khai thác theo từng mục đích sử dụng phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 47 của Nghị định này.
- Xác định các hệ số điều chỉnh theo quy định tại Điều 49 của Nghị định này.
- Xác định mức thu đối với từng mục đích sử dụng nước phải nộp tiền theo quy định tại Điều 45 của Nghị định này.
- Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng phải nộp tiền kèm theo các văn bản quy định về giá tính thuế tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có công trình khai thác theo quy định tại Điều 48 của Nghị định này.
b) Tính tiền
- Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng nước phải nộp tiền cấp quyền.
- Tổng hợp kết quả tính toán và xác định tổng số tiền cấp quyền khai thác phải nộp.
III. ƯU ĐÃI GIẢM TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC Kê khai ưu đãi giảm tiền cấp quyền (nếu có):
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do khai thác sử dụng tuần hoàn tái sử dụng nước. Thuyết minh và kèm theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do bổ sung dung tích phòng lũ cho hạ du. Thuyết minh và kèm theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
IV. PHƯƠNG ÁN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Tổng số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải nộp: …….. (VNĐ), trong đó được phân ra từng năm như sau:
- Số tiền phải nộp năm đầu tiên: ............................................................
- Số tiền phải nộp hằng năm tiếp theo: ..................................................
- Số tiền phải nộp năm cuối cùng: .........................................................
- ............................................................................................................
2. Phương án nộp tiền hằng năm
(Tên của tổ chức, cá nhân kê khai) cam đoan mọi thông tin, số liệu trong Bản kê khai này và giấy tờ tài liệu gửi kèm theo là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…, ngày ….tháng… năm… □ Hai lần/năm□ Một lần cho cả thời gian phê □ Một lần/năm TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KÊ KHAI duyệt97 (Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu 58
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất) công trình......
______________ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Nghị định số ………. ngày …..tháng …. năm … của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Giấy phép khai thác nước……………………………………;
Căn cứ ………………………………………………………...…………..;
Căn cứ Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (hoặc văn bản đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác) của (tên chủ giấy phép) ngày….tháng….năm……và hồ sơ kèm theo....;
Theo đề nghị của……………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của (tên chủ giấy phép địa chỉ, mã số thuế) theo Giấy phép khai thác nước……./Giấy phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất) số…. (số giấy phép), ngày… tháng… năm… do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp/các giấy phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước dưới đất), với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên công trình khai thác, sử dụng nước: ......................................................
2. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước của công trình:..................................
3. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước phải nộp tiền:....................................
4. Giá tính tiền cấp quyền cho từng mục đích sử dụng: ...................................
5. Tổng số ngày khai thác phải nộp tiền: ..........................................................
6. Ưu đãi giảm tiền cấp quyền: ……………………………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc____________ Số: …/…______________________________________..., ngày ... tháng …. năm….
7. Tổng số tiền phải nộp:.... (ghi bằng chữ): .............................................
- Số tiền phải nộp cho từng mục đích:..........................................................
- Số tiền phải nộp theo năm:…………………...…………………………..
+Số tiền phải nộp năm đầu (từ ngày … đến ngày…) là:…………………..
+ Số tiền phải nộp hằng năm của các năm tiếp theo là:……………………
+ Số tiền phải nộp năm cuối là (từ ngày … đến ngày…) là:………………
8. Phương án nộp tiền: ……………
9. Số tiền, thời gian và địa điểm nộp tiền cụ thể thực hiện theo Thông báo của Thuế tỉnh .... (tên địa phương nơi đặt công trình).
10. Các nội dung quy định khác (nếu cần):………………
Điều 2. Quy định cụ thể trách nhiệm của Thuế địa phương nơi có công trình khai thác tài nguyên nước...............; quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc nộp, báo cáo.............................................................................
Điều 3. Quy định về thời điểm hiệu lực và trách nhiệm thi hành của các cơ quan, chủ giấy phép và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành Quyết định.
Nơi nhận:THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
- (Tên chủ giấy phép);
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
- Cơ quan trình;
- Thuế tỉnh/thành phố nơi có công trình khai thác tài nguyên nước;
-…………………………..;
- Lưu: VT, VP,... cơ quan thẩm định.
