Quyết định 1265/QĐ-BNV 2026 điều chuyển tài sản
| BỘ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chuyển tài sản
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Điều 2. Tổ chức thực hiện bàn giao, tiếp nhận
1. Văn phòng Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Sở Nội vụ có tên tại Điều 1 tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chi phí hợp lý có liên quan trực tiếp đến việc bàn giao, tiếp nhận tài sản do các cơ quan tiếp nhận tài sản chi trả theo quy định.
Điều 3. Trách nhiệm xử lý kế toán và đăng ký tài sản
1. Văn phòng Bộ Nội vụ thực hiện hạch toán giảm tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo kê khai biến động tài sản công.
2. Các Sở Nội vụ tiếp nhận tài sản có trách nhiệm hạch toán tăng tài sản; thực hiện đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng xe máy theo quy định pháp luật; báo cáo kê khai biến động tài sản công và quản lý, sử dụng đúng tiêu chuẩn, định mức.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Thứ trưởng Nguyễn Mạnh Khương; - Thứ trưởng Vũ Chiến Thắng; - UBND các tỉnh, thành phố liên quan; - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Khương |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TÀI SẢN ĐIỀU CHUYỂN
(Kèm theo Quyết định số 1265/QĐ-BNV ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
| STT | Đơn vị tiếp nhận tài sản | Tên tài sản | Loại tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Biển kiểm soát | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá (triệu đồng) | Giá trị còn lại (triệu đồng) |
|
| 1 | Sở Nội vụ Thành phố Đà Nẵng | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Phương tiện vận tải khác | Chiếc | 01 | 29AA-001.95 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
|
| 2 | Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.09 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 3 | Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.23 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 4 | Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.15 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 5 | Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.11 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 6 | Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.91 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 7 | Sở Nội vụ Thành phố Quảng Ninh | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.08 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 8 | Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.14 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 9 | Sở Nội vụ Thành phố Bắc Ninh | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.20 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 10 | Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.17 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 11 | Sở Nội vụ Thành phố Cần Thơ | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.26 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 12 | Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 02 | 29AA-001.24 29AA-001.02 | 2025 | 37.532 | 33.778 |
| |
| 13 | Sở Nội vụ Thành phố Huế | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.25 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 14 | Sở Nội vụ tỉnh An Giang | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.28 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 15 | Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.05 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 16 | Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.94 | 2025 | 18.766 | 16.889 |
| |
| 17 | Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.04 | 2025 | 18.766 | 16.889 | ||
| 18 | Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.93 | 2025 | 18.766 | 16.889 | ||
| 19 | Sở Nội vụ Thành phố Hải Phòng | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.27 | 2025 | 18.766 | 16.889 | ||
| 20 | Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên | Xe gắn máy hai bánh nhãn hiệu HYOSUNG HSV2 | Chiếc | 01 | 29AA-001.01 | 2025 | 18.766 | 16.889 | ||
|
|
| Tổng cộng |
|
| 21 |
|
| 394.086 | 354.669 | |
