Quyết định 1264/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ––––––––––––––––––––– GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘICỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM PHỤC VỤĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc HÀNH CHÍNH CÔNG–––––––––––––––––––––––– 10126426Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2026–––––– Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3814/QĐ-BKHCN ngày 17/9/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện;
Hoạt động Khoa học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tại Văn bản số 7981/SKHCN-VP ngày 23/9/2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực TCĐLCL, ATBX&HN thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp Thành phố thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân cấp Thành phố thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; Phan Văn Phúc
- TTPVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC. 3
Phụ lục 1 DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X 1.014642Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, QT.21.TCĐL.20269 STMã 1.0146451.0146481.115186Thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với Thủ tục Công bố năng lực đánh giá đối với Thủ tục Điều chỉnh Bản công bố năng lực Thủ tục Điều chỉnh Bản công bố năng lực thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp QT.15.TCĐL.2026QT.22.TCĐL.2026QT.23.TCĐL.202610118Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộKý hiệu 1.1151621.1151631.1151641.1151661.1151671.115185QT.07.TCĐL.2026QT.08.TCĐL.2026QT.09.TCĐL.2026QT.10.TCĐL.2026QT.12.TCĐL.2026QT.14.TCĐL.2026TTHCT123467LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG 126426 101.115165Thủ tục Công bố năng lực đào tạochuyên gia tư vấn độc lậphoạt động của cơ sở bức xạ.hợp lần đầu (địa phương)lần đầu (địa phương)sở bức xạ.tư vấn, đánh giátổ chức chứng nhậntổ chức tư vấnđiện khác.đào tạoQT.11.TCĐL.20265LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN4 Thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công Thủ tục Khai báo nguồn phóng xạ, chất thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị 1.014656Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X QT.24.TCĐL.202612 (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng 1.0146571.115137Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử QT.25.TCĐL.2026QT.34.TCĐL.20261322 1.014665QT.29.TCĐL.2026ST17Mã
- Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo 1.0146661.0146671.014673Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ Thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự Thủ tục Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh tia X trong chụp ảnh phóng xạ công vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu QT.30.TCĐL.2026QT.31.TCĐL.2026QT.33.TCĐL.2026181921Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộKý hiệu 1.0146601.0146611.0146621.014671QT.26.TCĐL.2026QT.27.TCĐL.2026QT.28.TCĐL.2026QT.32.TCĐL.202614151620TTHCT
- Thử nghiệm thiết bị bức xạ.- Đánh giá hoạt độ phóng xạ.chuẩn thiết bị ghi đo bức xạcố bức xạ cấp cơ sở.dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.nghiệp.phóng xạ công nghiệp).sử dụngđiện khác; thay đổi quy mô và phạm vi ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.5 Thủ tục Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công Thủ tục Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, 1.1151381.1151401.115141thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị QT.35.TCĐL.2026QT.37.TCĐL.2026QT.38.TCĐL.2026232526 1.115139bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi QT.36.TCĐL.202624 STMã hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộKý hiệu TTHCT chuẩn thiết bị ghi đo bức xạchuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.điện khácđộng của cơ sở bức xạđộng của cơ sở bức xạ6
Phụ lục 2 NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn Mã số quy trình: QT.07.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
126426 10Số lượngSTBản sao/Tên hồ sơ7
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tư vấn
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết Bản sao chứng chỉ Hệ thống quản lý chất Cung cấp lượng theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông dịch vụ Bản công bố năng lực tư vấnBản công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01 Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi Thời hạn giải quyết đối với trường tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ 21Bản sao01Mức thu công trực Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công sung bởi khoản 1 Điều 3 Thông tư số theo Thông tư số 22/2026/TT-tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số Giờ làm KhôngToàn trình40 giờKhông(ĐVT: Việt Nam 1Bản chính1301Thời gian giải quyết https://dichvucong.gov.vnLệ phí2PhítuyếnNgày làm việc 22/2026/TT-BKHCN). 22/2026/TT-BKHCN. BKHCN Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khônggialàm việcthành phố Hà Nội.STTSTTBản chínhTviệcĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quảđồng)Tên biểu mẫuCơ sở pháp lý8
- Thành phần hồ sơ Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp theo quy định
nhận hồ sơ:
- Thông báo về việc
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: bổ sung, hoàn thiện
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hồ sơ (nếu có) (Mẫu
- Thành phần hồ sơ hẹn trả kết quả cho cá nhân số 02)Cán bộ các
Kiểm tra, xem xét tính đầy nộp hồ sơ; luân chuyển hồ theo quy định.02 ngày
- Thông báo về việc Chi nhánh – 0,5 ngày làm việc Công chức
- Giấy tiếp nhận hồ sơ cho bước tiếp theo.đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm Trung tâm hồ sơ không đủ điều Bước 3làm việc
- Trường hợp hồ sơ chưa sơ và hẹn trả kết quả định hồ sơ, đề xuất kết quả Bước 1thụ lý hồ sơ(16 giờ Phục vụ kiện giải quyết (nếu (04 giờ (Mẫu số 01, Thông giải quyết:hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức làm việc)hành chính Thời có) (Mẫu số 03)làm việc)
- Trường hợp hồ sơ không nộp hồ sơ bổ sung, hoàn tư số 13/2026/TT-công Thành gian
- Bản công bố năng - Trường hợp hồ sơ đầy đủ BTP)hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.phố và hợp lệ: ký nháy kết quả giải Đơn lực tư vấn (Mẫu số Tên Biểu mẫu/
- Trường hợp từ chối tiếp Tham mưu văn bản thông giải quyết thủ tục hành 0,5 ngày quyết vị/người Nội dung công việc 01 Phụ lục Thông Nhận hồ sơ và phân công bướckết quả
- Thành phần hồ sơ báo nêu rõ lý do từ chối xử chính (bản công bố năng nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ làm việc (ĐVT: thực hiệnLãnh đạo chuyên viên của phòng xử tư số 22/2026/TT-Bước 2 chối tiếp nhận giải quyết hồ lý hồ sơ hoặc những nội lực), trình lãnh đạo phòng theo quy định.giờ làm (04 giờ phòng BKHCN).lý hồ sơ.
dung cần sửa đổi, bổ sung.làm việc)sơ.xem xét, xử lý.việc)
- Thành phần hồ sơ
- Thành phần hồ sơ theo quy định theo quy địnhLãnh đạo cơ 01 ngày
- Bản công bố năng 0,5 ngày Thời
- Bản công bố năng làm việc quan, đơn vị Lãnh đạo lực tư vấn (Mẫu số Bước 4làm việc Cán bộ các Kiểm duyệt kết quả, ký Tiếp nhận kết quả giải Văn thư của (08 giờ gianphòng lực tư vấn (Mẫu số Bước 5Chi nhánh – có thẩm
- Bản công bố năng 01 Phụ lục Thông nháy Bản công bố năng lực:(04 giờ Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Trung tâm phục vụ hành làm việc)quyết hồ sơ từ Lãnh đạo; 0,5 ngày cơ quan, đơn quyền phê giải Đơn 01 Phụ lục Thông Trung tâm Tên Biểu mẫu/ Giờ hành Kết quả thủ tục chính công Trả kết quả thực làm việc)lực tư vấn (Mẫu số tư số 22/2026/TT-
- Trường hợp đồng ý: - Trường hợp không đồng - Trường hợp không đồng - Trường hợp đồng ý: phê lấy số, đóng dấu và chuyển tư số 22/2026/TT-duyệt TTHCvị được giao làm việc quyết vị/người Nội dung công việc 01 Phụ lục Thông Bước 6Bước 7bướcPhục vụ kết quả BKHCN).chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo chínhhiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết hành chính.ý: Chuyển lại cho công ý: Chuyển lại cho lãnh đạo BKHCN).duyệt, ký kết quả giải quyết văn bản cho các chi nhánh - (04 giờ hành chính (ĐVT: thực hiệntiếp nhận,
quả giải quyếttư số 22/2026/TT- TTHC, chuyển đến bộ phận Trung tâm PVHCC (nơi chức xử lý hồ sơ.cơ quan, đơn vị có thẩm làm việc)phòng xử lý hồ sơ.công Thành giờ làm giải quyết
BKHCN).
quyền phê duyệt TTHC.tiếp nhận hồ sơ)văn thư.việc)TTHCphố10
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải - Lưu trữ các thông tin Lưu trữ
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ liên quan đến việc tiếp
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản nhận và trả kết quả giải Thời
pháp luật có liên quan.quyết TTHC trên Hệ gian
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải Trả hồ sơ, kết quảthống thông tin giải quyết giải Đơn TTHC bản giấy về Trung tâm quyết TTHC bản giấy (nếu TTHC theo quy định của Tên Biểu mẫu/ PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết có).quyết vị/người Nội dung công việc Luật Lưu trữ 2024; Luật bướckết quả quả (nếu có theo quy định).(ĐVT: thực hiện Dữ liệu 2024 và các văn Tổng thời gian:giờ làm
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện bản pháp luật có liên
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).Trách nhiệmviệc)Trung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.quan.11 Mẫu số 01 (Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..………………… Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………… Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
Họ và tên:Tổ chức, Ngày sinh:Đơn vị chứng Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, Kết quả tư doanh Thời gian1 Địa chỉ liên hệ:vấn/đánh giánghiệp đã tư nhận/tư vấnQuyết định tuyển người đại diện Chức danhTrình độ vấn/đánh giáĐiện thoại, Fax, E-mail:dụng/Hợp đồng lao độngThời gianHTQLCLQLHCNN1.11.21.3Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượngChứng chỉ được cấpĐơn vị công tácNhiệm vụ chuyên mônQuá trình công tácThông tin chung12
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có) (Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này.
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ....., ngày ... tháng ... năm ...
tiếp nhận bản công bố năng lực......TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN(nếu là tổ chức) Tên tổ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) Địa chỉ chức, Kết quả Đơn vị Thuộc liên hệ, doanh Bộ/ngành chứng tư ĐT, Fax, Ghi chúSTTnghiệp /tỉnh/thành vấn/đánh nhận/tư Kết thúcBắt đầungười được tư giávấnphố đại diệnvấn/đánh Thời gian tư vấn/đánh giágiá13
II. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập.
Mã số quy trình: QT.08.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bản công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01 tại Văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông STBản sao/Số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số Bản chính101 2Bản sao01Tên hồ sơ tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ sung lượngT 22/2026/TT-BKHCN). Bản chính14
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: chuyên gia tư vấn độc lập
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Thời Cung cấp gian Đơn Tên giải Biểu mẫu/ vị/người dịch vụ Nội dung công việc Bản công bố năng lực tư vấnMẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi Thời hạn giải quyết đối với trường 1bướcquyết kết quảMức thu bởi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-thực hiệncông trực Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công theo Thông tư số 22/2026/TT-Giờ làm KhôngSTToàn trình40 giờKhông(ĐVT: (ĐVT: Việt Nam 13Tên biểu mẫuCơ sở pháp lýThời gian giải quyết BKHCN. https://dichvucong.gov.vnLệ phí2PhítuyếnNgày làm việc BKHCN Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khônggialàm việcthành phố Hà Nội.STTgiờ làm TviệcĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quảđồng)15
- Thành phần hồ sơ
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp theo quy định
- Thông báo về việc nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: bổ sung, hoàn thiện
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hồ sơ (nếu có) (Mẫu
- Thành phần hồ sơ Cán bộ các hẹn trả kết quả cho cá nhân số 02).
theo quy định.Chi nhánh 02 ngày
- Thông báo về việc Kiểm tra, xem xét tính đầy nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ 0,5 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ Công chức làm việc – Trung cho bước tiếp theo.hồ sơ không đủ điều đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm làm việc Bước 3 sơ và hẹn trả kết quả thụ lý hồ sơBước 1(16 giờ tâm Phục
- Trường hợp hồ sơ chưa kiện giải quyết (nếu định hồ sơ, đề xuất kết quả (04 giờ (Mẫu số 01, Thông làm việc)vụ hành
- Trường hợp hồ sơ không - Thành phần hồ sơ Kiểm duyệt kết quả, ký nháy có) (Mẫu số 03).giải quyết:hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức làm việc) tư số 13/2026/TT-chính công
- Bản công bố năng - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và Bản công bố năng lực:hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: nộp hồ sơ bổ sung, hoàn theo quy địnhThành phố01 ngày BTP)
- Trường hợp đồng ý: - Bản công bố năng Tham mưu văn bản thông hợp lệ: ký nháy kết quả giải lực tư vấn (Mẫu số thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.0,5 ngày làm việc Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân công Bước 4
- Trường hợp từ chối tiếp - Thành phần hồ sơ 01 Phụ lục Thông báo nêu rõ lý do từ chối xử chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo lực tư vấn (Mẫu số quyết thủ tục hành chính (bản làm việc (08 giờ Lãnh đạo phòng chuyên viên của phòng xử lý Bước 2 01 Phụ lục Thông công bố năng lực), trình lãnh cơ quan, đơn vị có thẩm làm việc)lý hồ sơ hoặc những nội nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối theo quy định.tư số 22/2026/TT-(04 giờ phòng hồ sơ.
BKHCN).dung cần sửa đổi, bổ sung.làm việc)quyền phê duyệt TTHC.tiếp nhận giải quyết hồ sơ.tư số 22/2026/TT-đạo phòng xem xét, xử lý.việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thành phần hồ sơ Văn thư
Tiếp nhận kết quả giải quyết Lãnh đạo của cơ
- Bản công bố năng theo quy địnhCán bộ các hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, 0,5 ngày 0,5 ngày quan, đơn cơ quan,
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải - Bản công bố năng BKHCN).lực tư vấn (Mẫu số Chi nhánh Trả hồ sơ, kết quả Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Trung tâm phục vụ hành chính đóng dấu và chuyển văn bản làm việc làm việc đơn vị có vị được
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải 01 Phụ lục Thông TTHC bản giấy về Trung tâm lực tư vấn (Mẫu số quyết TTHC bản giấy (nếu Bước 5Bước 6- Lưu trữ các thông tin – Trung Lưu trữ
- Trường hợp đồng ý: phê - Trường hợp không đồng ý: Giờ hành Kết quả thủ tục cho các chi nhánh - Trung công Trả kết quả thực hiện thẩm quyền (04 giờ (04 giờ giao tiếp 01 Phụ lục Thông PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết có).quyết theo quy định của Luật Lưu trữ tư số 22/2026/TT-Bước 7liên quan đến việc tiếp tâm Phục
- Trường hợp không đồng Chuyển lại cho công chức TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhhành chính.làm việc)phê duyệt 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản duyệt, ký kết quả giải quyết làm việc)quả (nếu có theo quy định).tâm PVHCC (nơi tiếp nhận tư số 22/2026/TT-nhận, giải nhận và trả kết quả giải vụ hành BKHCN).Tổng thời gian:giải quyếtý: Chuyển lại cho lãnh đạo TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện TTHC, chuyển đến bộ phận hồ sơ)pháp luật có liên quan.xử lý hồ sơ.chính công quyết TTHC trên Hệ quyết BKHCN).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).phòng xử lý hồ sơ.Trách nhiệmTrung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.văn thư.Thành phốthống thông tin giải quyết TTHC17 TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.18 Mẫu số 01 (Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..………………… Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………… Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
Họ và tên:Tổ chức, Ngày sinh:Đơn vị chứng Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, Kết quả tư doanh Thời gian1 Địa chỉ liên hệ:nghiệp đã tư vấn/đánh giánhận/tư vấnQuyết định tuyển người đại diện Chức danhTrình độ vấn/đánh giáĐiện thoại, Fax, E-mail:dụng/Hợp đồng lao độngThời gianHTQLCLQLHCNN1.11.21.3Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượngChứng chỉ được cấpĐơn vị công tácNhiệm vụ chuyên mônQuá trình công tácThông tin chung19
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có) (Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này.
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ....., ngày ... tháng ... năm ...
tiếp nhận bản công bố năng lực......TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN(nếu là tổ chức) Tên tổ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) Địa chỉ chức, Kết quả Đơn vị Thuộc liên hệ, doanh Bộ/ngành chứng tư ĐT, Fax, Ghi chúSTTnghiệp /tỉnh/thành vấn/đánh nhận/tư Kết thúcBắt đầungười được tư giávấnphố đại diệnvấn/đánh Thời gian tư vấn/đánh giágiá20
III. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận.
Mã số quy trình: QT.09.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bản công bố năng lực đánh giá (theo Mẫu số 01 tại Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy STBản sao/Số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số Bản chính101 2Bản sao01Tên hồ sơ định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 26/2014/TT-lượngT 22/2026/TT-BKHCN). Bản chính21
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chứng nhận
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Thời Cung cấp gian Đơn Tên giải Biểu mẫu/ vị/người dịch vụ Nội dung công việc Bản công bố năng lực đánh giáMẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi Thời hạn giải quyết đối với trường 1bướcquyết kết quảMức thu BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 3 thực hiệncông trực Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công theo Thông tư số 22/2026/TT-Giờ làm KhôngSTToàn trình40 giờKhông(ĐVT: (ĐVT: Việt Nam 13Tên biểu mẫuCơ sở pháp lýThời gian giải quyết Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN.https://dichvucong.gov.vnLệ phí2PhítuyếnNgày làm việc BKHCN Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khônggialàm việcthành phố Hà Nội.STTgiờ làm TviệcĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quảđồng)22
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
bổ sung, hoàn thiện nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: hồ sơ (nếu có) (Mẫu
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và số 02).
- Thành phần hồ sơ Cán bộ các
- Thông báo về việc hẹn trả kết quả cho cá nhân 02 ngày theo quy định.Chi nhánh Kiểm tra, xem xét tính đầy hồ sơ không đủ điều nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ 0,5 ngày Công chức làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ Bước 3– Trung cho bước tiếp theo.kiện giải quyết (nếu thụ lý hồ sơđủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm làm việc (16 giờ sơ và hẹn trả kết quả Bước 1tâm Phục
- Trường hợp hồ sơ chưa có) (Mẫu số 03).làm việc)định hồ sơ, đề xuất kết quả (04 giờ (Mẫu số 01, Thông - Trường hợp hồ sơ không vụ hành
- Bản công bố năng - Thành phần hồ sơ Kiểm duyệt kết quả, ký nháy giải quyết:hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức làm việc) tư số 13/2026/TT-chính công
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Bản công bố năng lực:lực đánh giá (Mẫu nộp hồ sơ bổ sung, hoàn theo quy địnhThành phố01 ngày BTP)Tham mưu văn bản thông
- Trường hợp đồng ý: - Bản công bố năng hợp lệ: ký nháy kết quả giải số 01 Phụ lục thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.0,5 ngày làm việc Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân công báo nêu rõ lý do từ chối xử Bước 4
- Trường hợp từ chối tiếp - Thành phần hồ sơ Thông tư số chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo lực đánh giá (Mẫu quyết thủ tục hành chính (bản làm việc (08 giờ Lãnh đạo phòng chuyên viên của phòng xử lý lý hồ sơ hoặc những nội Bước 2 22/2026/TT-công bố năng lực), trình lãnh cơ quan, đơn vị có thẩm làm việc)nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối số 01 Phụ lục theo quy định.(04 giờ phòng dung cần sửa đổi, bổ sung.hồ sơ.
BKHCN).Thông tư số làm việc)quyền phê duyệt TTHC.tiếp nhận giải quyết hồ sơ.đạo phòng xem xét, xử lý.việc)23
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thành phần hồ sơ
theo quy địnhLãnh đạo Văn thư
- Bản công bố năng 0,5 ngày cơ quan,
- Bản công bố năng Tiếp nhận kết quả giải quyết của cơ lực đánh giá (Mẫu Cán bộ các làm việc đơn vị có
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, lực đánh giá (Mẫu 0,5 ngày Bước 5Trả hồ sơ, kết quảquan, đơn 22/2026/TT-số 01 Phụ lục thẩm quyền Chi nhánh (04 giờ Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Trung tâm phục vụ hành chính số 01 Phụ lục đóng dấu và chuyển văn bản làm việc vị được TTHC bản giấy về Trung tâm quyết TTHC bản giấy (nếu – Trung
- Trường hợp đồng ý: phê - Trường hợp không đồng - Trường hợp không đồng ý: BKHCN).Giờ hành Kết quả thủ tục Thông tư số công Trả kết quả thực hiện làm việc)Bước 6phê duyệt PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết Thông tư số cho các chi nhánh - Trung có).Bước 7(04 giờ tâm Phục giao tiếp 22/2026/TT-Chuyển lại cho công chức TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhduyệt, ký kết quả giải quyết hành chính.ý: Chuyển lại cho lãnh đạo TTHC 22/2026/TT-làm việc)quả (nếu có theo quy định).tâm PVHCC (nơi tiếp nhận nhận, giải vụ hành BKHCN).TTHC, chuyển đến bộ phận Tổng thời gian:giải quyếtphòng xử lý hồ sơ.xử lý hồ sơ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện BKHCN).hồ sơ)chính công quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).văn thư.Trách nhiệmTrung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.Thành phốTTHC24
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải - Lưu trữ các thông tin Lưu trữ quyết theo quy định của Luật Lưu trữ liên quan đến việc tiếp 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản nhận và trả kết quả giải pháp luật có liên quan.quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.25 Mẫu số 01 (Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..………………… Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………… Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
Họ và tên:
Ngày sinh:
1 Địa chỉ liên hệ:Đơn vị chứng Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, Kết quả tư Tổ chức, Quyết định tuyển Chức danhThời gianTrình độ Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượngĐiện thoại, Fax, E-mail:vấn/đánh giádụng/Hợp đồng lao độngnhận/tư vấnThời gianHTQLCLQLHCNN1.11.21.3doanh Chứng chỉ được cấpngười đại diệnĐơn vị công tácNhiệm vụ chuyên mônQuá trình công tácThông tin chung26
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có) (Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này.
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ....., ngày ... tháng ... năm ...
tiếp nhận bản công bố năng lực......TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN(nếu là tổ chức) Tên tổ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) Địa chỉ chức, Kết quả Đơn vị Thuộc liên hệ, doanh Bộ/ngành chứng tư ĐT, Fax, Ghi chúSTTnghiệp /tỉnh/thành vấn/đánh nhận/tư Kết thúcBắt đầungười được tư giávấnphố nghiệp đã tư đại diệnvấn/đánh Thời gian tư vấn/đánh giávấn/đánh giágiá27
IV. Tên quy trình: Thủ tục điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá.
Mã số quy trình: QT.10.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Bản công bố năng lực (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-Bản chínhSTBản sao/1Số 01 Tên hồ sơ BKHCN). Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: KhôngBản chínhlượngT28
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Thời
gian
giải Đơn Cán bộ các Cung cấp Tên Biểu mẫu/
- Thành phần hồ sơ Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp vị/người quyết 0,25 Nội dung công việc Chi nhánh bướcdịch vụ kết quả Bản công bố năng lựcMẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi Thời hạn giải quyết đối với trường ngày làm nhận hồ sơ: theo quy định.thực hiện(ĐVT: 1Mức thu Bước 1công trực – Trung
- Giấy tiếp nhận hồ - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công theo Thông tư số 22/2026/TT-Giờ làm KhôngSTviệc (02 giờ làm Toàn trình24 giờKhông(ĐVT: Việt Nam 13Tên biểu mẫuCơ sở pháp lýThời gian giải quyết https://dichvucong.gov.vntâm Phục Lệ phí2PhítuyếnNgày làm việc BKHCN Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.gialàm việcsơ và hẹn trả kết quả thành phố Hà Nội.STTgiờ làm Tviệc)việcĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quảđồng) vụ hành 29
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có) (Mẫu
hẹn trả kết quả cho cá nhân số 02)theo Mẫu số 01, TT chính công việc) 01 ngày
- Thành phần hồ sơ - Thông báo về việc Kiểm tra, xem xét tính đầy nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ số 03/2025/TT-Thành phố Công chức làm việc VPCPcho bước tiếp theo.hồ sơ không đủ điều theo quy địnhđủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm Bước 3 thụ lý hồ sơ0,5 ngày (08 giờ
- Trường hợp hồ sơ chưa - Bản công bố năng kiện giải quyết (nếu định hồ sơ, đề xuất kết quả làm việc)làm việc Lãnh đạo
- Trường hợp hồ sơ không Kiểm duyệt kết quả, ký nháy có) (Mẫu số 03).giải quyết:hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức lực (Mẫu số 01 Bước 4 (04 giờ phòng
- Bản công bố năng - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và Bản công bố năng lực:Phụ lục Thông tư hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: nộp hồ sơ bổ sung, hoàn 0,25 làm việc)
- Trường hợp đồng ý: - Trường hợp không đồng ý: Nhận hồ sơ và phân công Tham mưu văn bản thông hợp lệ: ký nháy kết quả giải lực (Mẫu số 01 ngày làm số 22/2026/TT-thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Thành phần hồ sơ BKHCN).Lãnh đạo
- Trường hợp từ chối tiếp Chuyển lại cho công chức Phụ lục Thông tư báo nêu rõ lý do từ chối xử chuyên viên của phòng xử lý chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo quyết thủ tục hành chính (bản Bước 2việc (02 theo quy định.phòng công bố năng lực), trình lãnh cơ quan, đơn vị có thẩm hồ sơ.lý hồ sơ hoặc những nội nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối số 22/2026/TT-xử lý hồ sơ.giờ làm
BKHCN).dung cần sửa đổi, bổ sung.quyền phê duyệt TTHC.tiếp nhận giải quyết hồ sơ.đạo phòng xem xét, xử lý.việc)
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thành phần hồ sơ Lãnh đạo theo quy địnhVăn thư
0,5 ngày cơ quan,
- Bản công bố năng Tiếp nhận kết quả giải quyết của cơ
- Bản công bố năng - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải Cán bộ các làm việc - Lưu trữ các thông tin đơn vị có Lưu trữ hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, lực (Mẫu số 01 0,5 ngày Bước 5quan, đơn
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải lực (Mẫu số 01 quyết theo quy định của Luật Lưu trữ thẩm quyền Chi nhánh Trả hồ sơ, kết quả(04 giờ liên quan đến việc tiếp Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Trung tâm phục vụ hành chính đóng dấu và chuyển văn bản làm việc vị được 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản Phụ lục Thông tư TTHC bản giấy về Trung tâm quyết TTHC bản giấy (nếu nhận và trả kết quả giải – Trung Giờ hành Kết quả thủ tục Phụ lục Thông tư công Trả kết quả thực hiện làm việc)Bước 6phê duyệt
- Trường hợp đồng ý: phê - Trường hợp không đồng cho các chi nhánh - Trung (04 giờ giao tiếp PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết có).pháp luật có liên quan.số 22/2026/TT-Bước 7quyết TTHC trên Hệ tâm Phục TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhhành chính.số 22/2026/TT-TTHC BKHCN).duyệt, ký kết quả giải quyết làm việc)quả (nếu có theo quy định).tâm PVHCC (nơi tiếp nhận ý: Chuyển lại cho lãnh đạo nhận, giải vụ hành BKHCN).thống thông tin giải quyết Tổng thời gian:giải quyếtphòng xử lý hồ sơ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện TTHC, chuyển đến bộ phận hồ sơ)chính công TTHC theo quy định của quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).văn thư.Thành phốTrách nhiệmTTHCTrung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.Luật Lưu trữ 2024; Luật 31 Mẫu số 01 (Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN)
Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (Công bố lần thứ....)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………..………………… Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………… Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………….
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức) ……………….. /Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập): …………
1. (Tên tổ chức/cá nhân ……………………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
Họ và tên:Tổ chức, Ngày sinh:Đơn vị chứng Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, Kết quả tư doanh Thời gian1 Địa chỉ liên hệ:nghiệp đã tư vấn/đánh giánhận/tư vấnQuyết định tuyển người đại diện Chức danhTrình độ Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượngvấn/đánh giáĐiện thoại, Fax, E-mail:dụng/Hợp đồng lao độngThời gianHTQLCLQLHCNN1.11.21.3Chứng chỉ được cấpĐơn vị công tácNhiệm vụ chuyên mônQuá trình công tácThông tin chung33
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này.
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ....., ngày ... tháng ... năm ...
tiếp nhận bản công bố năng lực......TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) ..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN(nếu là tổ chức) Tên tổ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) Địa chỉ chức, Kết quả Đơn vị Thuộc liên hệ, doanh Bộ/ngành chứng tư ĐT, Fax, Ghi chúSTTnghiệp /tỉnh/thành vấn/đánh nhận/tư Kết thúcBắt đầungười được tư giávấnphố đại diệnvấn/đánh Thời gian tư vấn/đánh giágiá34
V. Tên quy trình: Thủ tục Công bố năng lực đào tạo.
Mã số quy trình: QT.11.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bản công bố năng lực đào tạo (theo Mẫu số 02 tại Tài liệu về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 Bản chínhSTBản sao/12Bản saoSố 0101 Tên hồ sơ 22/2026/TT-BKHCN). đối với phạm vi đào tạo.Bản chínhlượngT35
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đào tạo
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Kế hoạch đào tạo và 01 bộ giáo trình đào tạo được biên soạn phù hợp với quy định tại Điều 29 hoặc Cung cấp
Điều 30 Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN, được Thời 3Bản sao01dịch vụ Đơn Bản công bố năng lực đào tạoMẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi Thời hạn giải quyết đối với trường sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5, khoản 6 Điều 3 Thông 1Tên gianBiểu mẫu/Mức thu công trực vị/người Nội dung công việc Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công theo Thông tư số 22/2026/TT-tư số 22/2026/TT-BKHCN, đã được Người đứng Giờ làm KhôngSTSTToàn trình40 giờKhông(ĐVT: Việt Nam 13bướcgiải kết quảĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quảTên biểu mẫuCơ sở pháp lýThời gian giải quyết Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahttps://dichvucong.gov.vnthực hiệnLệ phí2PhítuyếnNgày làm việc BKHCN Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khônglàm việcthành phố Hà Nội.đầu cơ sở đào tạo phê duyệt. TTquyết việcđồng)36
- Thành phần hồ sơ
theo quy định
- Thông báo về việc Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
bổ sung, hoàn thiện nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: hồ sơ (nếu có) (Mẫu
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và số 02).
- Thành phần hồ sơ Cán bộ các
- Thông báo về việc hẹn trả kết quả cho cá nhân 02 ngày theo quy định.Chi nhánh Kiểm tra, xem xét tính đầy hồ sơ không đủ điều nộp hồ sơ; luân chuyển hồ sơ 0,5 ngày Công chức làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ Bước 3– Trung cho bước tiếp theo.kiện giải quyết (nếu thụ lý hồ sơđủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm làm việc (16 giờ sơ và hẹn trả kết quả Bước 1tâm Phục
- Trường hợp hồ sơ chưa có) (Mẫu số 03).làm việc)định hồ sơ, đề xuất kết quả (04 giờ (Mẫu số 01, Thông - Trường hợp hồ sơ không vụ hành
- Bản công bố - Thành phần hồ sơ Kiểm duyệt kết quả, ký nháy giải quyết:hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức làm việc) tư số 13/2026/TT-chính công
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ hoặc chưa đầy đủ:
Bản công bố năng lực:năng lực đào tạo nộp hồ sơ bổ sung, hoàn theo quy địnhThành phố01 ngày BTP)Tham mưu văn bản thông (Mẫu số 02 Phụ - Bản công bố - Trường hợp đồng ý: hợp lệ: ký nháy kết quả giải thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.0,5 ngày làm việc Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân công báo nêu rõ lý do từ chối xử Bước 4
- Trường hợp từ chối tiếp - Thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo lục Thông tư số năng lực đào tạo quyết thủ tục hành chính (bản làm việc (08 giờ Lãnh đạo (ĐVT: phòng chuyên viên của phòng xử lý lý hồ sơ hoặc những nội Bước 2 (Mẫu số 02 Phụ 22/2026/TT-công bố năng lực), trình lãnh cơ quan, đơn vị có thẩm làm việc)nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối theo quy định.giờ làm (04 giờ phòng dung cần sửa đổi, bổ sung.hồ sơ.
BKHCN)làm việc)lục Thông tư số quyền phê duyệt TTHC.tiếp nhận giải quyết hồ sơ.đạo phòng xem xét, xử lý.việc)37
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thành phần hồ sơ Văn thư
- Bản công bố Tiếp nhận kết quả giải quyết theo quy địnhLãnh đạo của cơ Cán bộ các
- Bản công bố hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, năng lực đào tạo 0,5 ngày 0,5 ngày quan, đơn cơ quan,
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải 22/2026/TT-Chi nhánh Trả hồ sơ, kết quả- Lưu trữ các thông tin Lưu trữ (Mẫu số 02 Phụ Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Trung tâm phục vụ hành chính năng lực đào tạo đóng dấu và chuyển văn bản làm việc làm việc đơn vị có vị được BKHCN)TTHC bản giấy về Trung tâm quyết TTHC bản giấy (nếu quyết theo quy định của Luật Lưu trữ Bước 5Bước 6liên quan đến việc tiếp – Trung (Mẫu số 02 Phụ - Trường hợp đồng ý: phê - Trường hợp không đồng ý: Giờ hành Kết quả thủ tục cho các chi nhánh - Trung công Trả kết quả thực hiện lục Thông tư số thẩm quyền (04 giờ (04 giờ giao tiếp 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết có).Bước 7nhận và trả kết quả giải tâm Phục
- Trường hợp không đồng Chuyển lại cho công chức TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhduyệt, ký kết quả giải quyết hành chính.làm việc)lục Thông tư số phê duyệt 22/2026/TT-làm việc)pháp luật có liên quan.quả (nếu có theo quy định).tâm PVHCC (nơi tiếp nhận nhận, giải quyết TTHC trên Hệ vụ hành Tổng thời gian:giải quyếtxử lý hồ sơ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện 22/2026/TT-BKHCN)TTHC, chuyển đến bộ phận hồ sơ)ý: Chuyển lại cho lãnh đạo chính công thống thông tin giải quyết TTHCquyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc).Trách nhiệmTrung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ BKHCN)phòng xử lý hồ sơ.tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.văn thư.Thành phốTTHC theo quy định của TTHC38 Mẫu số 02 (Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (Công bố lần thứ....)
Tên cơ sở đào tạo: ……………………………………………..………………… Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………… Điện thoại: ……………………. Fax: …………………….. E-mail: …………… Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số ……..
1. Tên cơ sở đào tạo: ………. công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
Kinh Quyết định Trình độnghiệm (ghi rõ tuyển nghề dụng/Hợp chuyên Luật Lưu trữ 2024; Luật nghiệp Họ và tên:Năm sinh:(ghi rõ số đồng lao Dữ liệu 2024 và các văn HTQLCLQLHCNNngành Chức vụ, học hàm, học vị:Địa chỉ liên hệ:Giảng các đào tạo)năm công bản pháp luật có liên 1động Chứng chỉ được cấp Khóa đào tạo tham gia giảng dạyĐiện thoại, Fax, E-mail:Đơn vị công tác:chuyên đề1.11.2quan.Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạmtác)Kinh nghiệm giảng dạyQuá trình công tác39
3. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có) (Tên cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ....., ngày ... tháng ... năm ...
tiếp nhận bản công bố năng lực...TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Tổ chức, Địa chỉ liên hệ, Đơn vị doanh nghiệp Kết quả tư Nội dung Tên khóa Thời gianTên khóa ĐT, Fax, người Đơn vị tổ chứng Thời gianvấn/đánh giátham gia Thời gianđã tư nhận/tư vấnđào tạođào tạochứcđại diện Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượngvấn/đánh giágiảng dạy1.340
VI. Tên quy trình: Thủ tục điều chỉnh bản công bố năng lực đào tạo.
Mã số quy trình: QT.12.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Bản công bố năng lực đào tạo (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số Bản chínhSTBản sao/1Số 01 Tên hồ sơ 22/2026/TT-BKHCN). Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: KhôngBản chínhlượngT41
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đào tạo
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
8. Thủ tục giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
- Thành phần hồ nhận hồ sơ: Cán bộ các sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chi nhánh
- Giấy tiếp nhận 0,25 ngày Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và – Trung hồ sơ và hẹn trả làm việc Thời gianhẹn trả kết quả cho cá nhân Bước 1tâm Phục Cung cấp kết quả (Mẫu số (02 giờ nộp hồ sơ; luân chuyển hồ vụ hành dịch vụ giải Đơn 01, Thông tư số làm việc)Biểu mẫu/Tên Mức thu Bản công bố năng lực đào tạoMẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi Thời hạn giải quyết đối với trường sơ cho bước tiếp theo.chính công vị/người quyết 1Nội dung công việc công trực 13/2026/TT-Thành phốbướckết quả
- Trường hợp hồ sơ chưa Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công theo Thông tư số 22/2026/TT-(ĐVT: giờ Giờ làm Khôngthực hiệnToàn trình24 giờKhông(ĐVT: Việt Nam 13Thời gian giải quyết https://dichvucong.gov.vnLệ phí2PhítuyếnNgày làm việc BTP) BKHCN Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.giahợp lệ: Hướng dẫn tổ chức làm việcthành phố Hà Nội.STTlàm việc)STTviệcĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quảđồng)Tên biểu mẫuCơ sở pháp lý42
- Thành phần hồ
sơ theo quy định
- Thông báo về
việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có) (Mẫu số
02)
- Thông báo về 01 ngày
- Thành phần hồ Kiểm tra, xem xét tính đầy việc hồ sơ không Công chức làm việc Bước 3 sơ theo quy địnhthụ lý hồ sơđủ điều kiện giải đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm (08 giờ nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
- Bản công bố quyết (nếu có) định hồ sơ, đề xuất kết quả làm việc)0,5 ngày thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.
(Mẫu số 03)- Trường hợp hồ sơ không giải quyết:năng lực đào tạo làm việc Lãnh đạo
- Trường hợp từ chối tiếp
- Bản công bố - Trường hợp hồ sơ đầy đủ Kiểm duyệt kết quả, ký hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: Bước 4 (Mẫu số 02 Phụ nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ (04 giờ phòng
Tham mưu văn bản thông lục Thông tư số nháy Bản công bố năng lực:năng lực đào tạo và hợp lệ: ký nháy kết quả làm việc) chối tiếp nhận giải quyết hồ (Mẫu số 02 Phụ - Trường hợp đồng ý: - Trường hợp không đồng ý: báo nêu rõ lý do từ chối xử giải quyết thủ tục hành chính 0,25 ngày 22/2026/TT-Nhận hồ sơ và phân công sơ.
(bản công bố năng lực), - Thành phần hồ Chuyển lại cho công chức chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo lý hồ sơ hoặc những nội lục Thông tư số làm việc Lãnh đạo BKHCN)chuyên viên của phòng xử Bước 2 22/2026/TT-cơ quan, đơn vị có thẩm dung cần sửa đổi, bổ sung.sơ theo quy địnhtrình lãnh đạo phòng xem xử lý hồ sơ.(02 giờ phòng lý hồ sơ.
BKHCN)quyền phê duyệt TTHC.xét, xử lý.làm việc)43
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Lưu trữ các thông tin liên - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải Lưu trữ
- Thành phần hồ Văn thư quan đến việc tiếp nhận và quyết theo quy định của Luật Lưu trữ
- Bản công bố Tiếp nhận kết quả giải quyết sơ theo quy địnhLãnh đạo của cơ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản trả kết quả giải quyết Cán bộ các
- Bản công bố hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, năng lực đào tạo 0,5 ngày 0,5 ngày quan, đơn cơ quan,
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải TTHC trên Hệ thống thông pháp luật có liên quan.Chi nhánh Trả hồ sơ, kết quả (Mẫu số 02 Phụ Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Trung tâm phục vụ hành năng lực đào tạo đóng dấu và chuyển văn làm việc làm việc đơn vị có vị được TTHC bản giấy về Trung tâm quyết TTHC bản giấy (nếu tin giải quyết TTHC theo Bước 5Bước 6– Trung (Mẫu số 02 Phụ - Trường hợp đồng ý: phê Giờ hành Kết quả thủ tục bản cho các chi nhánh - chính công Trả kết quả thực lục Thông tư số thẩm quyền (04 giờ (04 giờ giao tiếp PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết có).quy định của Luật Lưu trữ Bước 7tâm Phục
- Trường hợp không đồng chínhduyệt, ký kết quả giải quyết hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết hành chính.lục Thông tư số làm việc)phê duyệt 2024; Luật Dữ liệu 2024 và 22/2026/TT-Trung tâm PVHCC (nơi quả (nếu có theo quy định).làm việc)nhận, giải vụ hành quả giải quyết
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện 22/2026/TT-BKHCN)TTHC, chuyển đến bộ phận Tổng thời gian:các văn bản pháp luật có tiếp nhận hồ sơ)ý: Chuyển lại cho lãnh đạo chính công TTHCquyết
Trách nhiệmTrung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc).BKHCN)liên quan.phòng xử lý hồ sơ.tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.văn thư.Thành phốTTHC44 Mẫu số 02 (Phụ lục TT 22/2026/TT-BKHCN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––––––––––––––––
BẢN CÔNG BỐ NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (Công bố lần thứ....)
Tên cơ sở đào tạo: ……………………………………………..………………… Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………… Điện thoại: ……………………. Fax: …………………….. E-mail: …………… Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số ……..
1. Tên cơ sở đào tạo: ………. công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
Số tiếp nhận công bố lần thứ …..... ngày ..... tháng .... năm …. cấp bởi. (tên cơ quan tiếp nhận). (nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
Kinh Quyết định Trình độnghiệm (ghi rõ tuyển nghề dụng/Hợp chuyên nghiệp Họ và tên:Năm sinh:(ghi rõ số Nội dung đồng lao HTQLCLQLHCNNngành Tên khóa Tên khóa Đơn vị tổ Chức vụ, học hàm, học vị:Địa chỉ liên hệ:Thời gianGiảng các đào tạo)năm công tham gia Thời gian1động đào tạođào tạoChứng chỉ được cấpchức Khóa đào tạo tham gia giảng dạyĐiện thoại, Fax, E-mail:Đơn vị công tác:chuyên đềgiảng dạy1.11.2Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạmtác)Kinh nghiệm giảng dạyQuá trình công tác45
3. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có) (Tên cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
Số vào sổ tiếp nhận ……./năm/TNCB
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ....., ngày ... tháng ... năm ...
tiếp nhận bản công bố năng lực...TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)..., ngày... tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Tổ chức, Địa chỉ liên hệ, Đơn vị doanh nghiệp Kết quả tư Thời gianĐT, Fax, người chứng vấn/đánh giáđã tư nhận/tư vấnđại diện Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượngvấn/đánh giá1.346
VII. Tên quy trình: Thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) Mã số quy trình: QT.14.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bản chính Bản chính Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, thủ tục (danh (danh Danh sách chuyên gia đánh giá (theo Mẫu số 7 Phụ lục VII chứng nhận tương ứng (theo Mẫu số 8 Phụ lục VII ban hành mục)sách) ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) kèm theo kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP), có bản sao Quy 450101 Đơn đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp (theo Bản sao/Bản sao Bản sao Số bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụtrình, thủ tục chứng nhận tương ứng với sản phẩm, hàng hóa, ST
1. Chỉ định chứng nhận đối với quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP). Bản chínhChứng chỉ công nhận của tổ chức công nhận đối với phạm vi Mẫu số 4 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số lượn(chứng 101(quy Bản Tên hồ sơ quá trình, môi trường đăng ký chỉ định kèm theoBản saoT301
2. Đối với tổ chức chứng nhận: 37/2026/NĐ-CP).Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhậnYêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chínhđăng ký chỉ định tương ứng.Bản sao201chínhgtrình)chỉ)47
a) Đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; phải được công nhận đối với phạm vi đăng ký chỉ định.
b) Có tối thiểu 06 chuyên gia đánh giá chính thức của tổ chức (viên chức hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ không xác định thời hạn).
Có kinh nghiệm đánh giá tối thiểu 20 ngày công đối với sản phẩm, hàng hóa đăng ký chỉ định.
Đối với các chương trình chứng nhận hệ thống quản lý mới, chuyên gia phải có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 20 ngày công đối với chương trình chứng nhận các hệ thống quản lý khác có cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực hoặc có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 05 ngày công đối với chương trình chứng nhận đăng ký. Cụ thể:
Đối với chương trình chứng nhận sản phẩm mới, sản phẩm đăng ký bổ sung hoạt động chứng nhận, chuyên gia phải có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 05 ngày công đối với các sản phẩm có cùng chủng loại (sản phẩm có mục đích sử dụng tương tự hoặc thuộc cùng nhóm phân loại theo mã HS, mã ngành sản phẩm hoặc theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng), cùng công nghệ (sản phẩm có Thủ tục sản xuất, vật liệu cấu thành, cấu trúc kỹ thuật hoặc nguyên lý hoạt động tương 3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC đồng).
Trường hợp chuyên gia sử dụng kinh nghiệm đánh giá đối với chương trình chứng nhận các hệ thống quản lý khác để thay thế thì các hệ thống quản lý này phải được xác định là có cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực, đáp ứng theo một trong các tiêu chí sau đây:
- Hệ thống quản lý được xây dựng theo cùng cấu trúc tiêu chuẩn do Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) ban hành.
- Hệ thống quản lý có cùng lĩnh vực chuyên ngành, phạm vi quản lý như nhóm hệ thống quản lý chất lượng, nhóm hệ thống quản lý môi trường, nhóm hệ thống quản lý an toàn thực phẩm, nhóm hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, Trường hợp Cổng dịch vụ công quốc gia bị lỗi nhóm hệ thống quản lý an toàn thông tin.
- Hệ thống quản lý có mục tiêu quản lý tương đồng, được quốc tế thừa nhận trong hoặc thủ tục hành chính này chưa hoàn thiện hạ các văn bản hướng dẫn của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF), Tổ chức Công tầng Dịch vụ công trực tuyến, thì nộp hồ sơ bản 2 Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ giấy theo quy định tại Nghị định số nhận các phòng thử nghiệm Quốc tế (ILAC) hoặc các tổ chức hợp tác công nhận 2.1 22/2026/NĐCP theo 1 trong 2 cách thức sau: Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giaSTThành chính công thành phố Hà Nội.khu vực, quốc tế khác.1https://dichvucong.gov.vnĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quả
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
Toàn trình/ KhôngKhông Một phần
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chứng nhận đăng ký chỉ định đối
Thời hạn giải quyết đối với trường Trường hợp tổ chức chứng nhận phải với quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP).
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày khắc phục các nội dung quy định 7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, trong biên bản đánh giá thực tế: 05 Cung cấp 80 giờ--- Danh sách thử nghiệm viên/giám định Mẫu số 8 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thời hạn giải quyết đối với trường hợp lệ và không tính thời gian đánh ngày làm việc kể từ ngày nhận được và quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám dịch vụ công Mức thu Mẫu số 7 Phụ lục VII ban hành kèm theo 3 Mẫu số 4 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CPbáo cáo kết quả hành động khắc phục giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 03 viên/chuyên gia đánh giá đối với phạm Đơn đăng ký chỉ định hoạt động đánh định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử ST2trực tuyến24 giờTên biểu mẫuCơ sở pháp lý Nghị định số 37/2026/NĐ-CPThông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục Giờ làm 1(ĐVT: Việt Nam Thời gian giải quyết Nghị định số 37/2026/NĐ-CPdụng/kiểm tra xác nhận giá sự phù hợp ngày làm việctheo biên bản đánh giá thực tếvi, lĩnh vực đăng ký đánh giá lại (nếu có)2.2TLệ phíPhíNgày làm việc vụ hành chính công thành phố Hà Nội.việcđồng)49 Hà Nội.
8. Thủ tục giải quyết
- Thành phần hồ sơ theo Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ: quy định.
- Thông báo về việc bổ - Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có) (Mẫu số 02)hẹn trả kết quả cho cá nhân Cán bộ các
- Thành phần hồ sơ theo
- Thông báo về việc hồ sơ nộp hồ sơ; luân chuyển hồ Chi nhánh quy định.0,5 ngày không đủ điều kiện giải sơ cho bước tiếp theo.Công chức – Trung
- Giấy tiếp nhận hồ sơ Bước 3làm việc quyết (nếu có) (Mẫu số Bước 1thụ lý hồ sơtâm Phục
- Trường hợp hồ sơ chưa và hẹn trả kết quả (Mẫu (04 giờ 03)hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức vụ hành Thời làm việc)số 01 Thông tư số
- Quyết định chỉ định - Trường hợp hồ sơ không - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chính công gian 13/2026/TT-BTP).cho tổ chức đánh giá sự hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.và hợp lệ: Trong thời hạn 0,5 ngày Thành phố10 ngày giải Đơn Kiểm tra, xem xét tính đầy phù hợp (Mẫu số 10 Tên
- Trường hợp từ chối tiếp 10 ngày làm việc, tham Tham mưu văn bản thông 0,5 ngày làm việc làm việc quyết vị/người Biểu mẫu/kết quảNội dung công việc Nhận hồ sơ và phân công Phụ lục VII Nghị định đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm bước
- Thành phần hồ sơ theo báo nêu rõ lý do từ chối xử mưu quyết định việc thực nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ làm việc (04 giờ (80 giờ thực hiện(ĐVT: Lãnh đạo chuyên viên của phòng xử số 37/2026/NĐ-CP)định hồ sơ, đề xuất kết quả Bước 2 chối tiếp nhận giải quyết hồ hiện đánh giá năng lực thực làm việc)làm việc)lý hồ sơ hoặc những nội quy định.(04 giờ giờ làm phòng giải quyết:lý hồ sơ.
dung cần sửa đổi, bổ sung.làm việc)sơ.tế của tổ chức chứng nhận.việc)50 Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được bộ quản lý ngành, lĩnh vực khác đánh giá năng lực và đã có quyết định được chỉ định (có ngày cấp trước 12 tháng tính đến thời điểm đánh giá) thì khi thực hiện đánh giá thực tế, Sở Khoa học và Công nghệ thừa nhận kết quả đánh giá hệ thống quản lý chất lượng tương ứng đối với loại hình tổ chức chứng nhận. Đoàn đánh giá gửi biên bản đánh giá thực tế về Sở Khoa học và Công nghệ trong vòng 05 ngày.
Nếu trong biên bản đánh giá thực tế có nội dung yêu cầu khắc phục, trong thời hạn không quá 30 ngày, tổ chức chứng nhận phải gửi báo cáo kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ. (Trường hợp cần kéo dài thêm thời hạn thì tổ chức chứng nhận báo cáo bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ và nêu rõ thời hạn chính thức hoàn thành việc khắc phục, tối đa không quá 06 tháng).
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả TTHC (Quyết định theo mẫu) và các văn bản liên quan (nếu có), trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý.51
- Thành phần hồ sơ theo
Mục 2;9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Quyết định chỉ định Kiểm duyệt kết quả, ký Lãnh đạo
- Thành phần hồ sơ theo cho tổ chức đánh giá sự Bước 4 Lãnh đạo cơ nháy dự thảo kết quả giải phòng Văn thư của phù hợp (Mẫu số 10 quy định.Cán bộ các Tiếp nhận kết quả giải 01 ngày
- Quyết định chỉ định quan, đơn vị quyết TTHC:0,5 ngày Chi nhánh cơ quan,
- Quyết định chỉ định Phụ lục VII Nghị định Trung tâm phục vụ hành quyết hồ sơ từ Lãnh đạo; 0,5 ngày làm việc
- Trường hợp đồng ý: Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: cho tổ chức đánh giá sự làm việc đơn vị được – Trung có thẩm Giờ Kết quả thủ tục hành cho tổ chức đánh giá sự chính công Trả kết quả thực lấy số, đóng dấu và chuyển số 37/2026/NĐ-CP).0,5 ngày Bước 5làm việc (08 giờ
- Trường hợp không đồng - Trường hợp đồng ý: phê Tổng thời gian: chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phù hợp (Mẫu số 10 Bước 6Bước 7(04 giờ quyền phê tâm Phục giao tiếp hành chính.hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, làm việc)phù hợp (Mẫu số 10 văn bản cho các Chi nhánh làm việc (04 giờ
+ Trường hợp không đồng - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc);Phụ lục VII Nghị định cơ quan, đơn vị có thẩm duyệt, ký kết quả giải quyết làm việc)ý: Trả lại chuyên viên xử lý nhận, giải chínhvụ hành duyệt
- Trung tâm PVHCC (nơi Phụ lục VII Nghị định kết quả giải quyếtlàm việc)(04 giờ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian TTHC, chuyển đến bộ hồ sơ.quyền phê duyệt TTHC.số 37/2026/NĐ-CP).ý: Chuyển lại cho lãnh đạo chính công TTHCquyết
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải làm việc)số 37/2026/NĐ-CP).Trả hồ sơ, kết quả tiếp nhận hồ sơ)Trách nhiệmTrung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ TTHC bản giấy về Trung tâm khắc phục và đánh giá lại (nếu có): 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).phòng xử lý hồ sơ.phận văn thư.quyết TTHC bản giấy (nếu Thành phốTTHC52
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải - Lưu trữ các thông tin Lưu trữ quyết theo quy định của Luật Lưu trữ liên quan đến việc tiếp 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản nhận và trả kết quả giải pháp luật có liên quan.quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết có).Luật Lưu trữ 2024; Luật quả (nếu có theo quy định).Dữ liệu 2024 và các văn
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện bản pháp luật có liên tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.quan.53 Mẫu số 4 (Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––– ……….., ngày …… tháng ……. năm ….
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Kính gửi:.................(tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực, UBND tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ)
1. Tên tổ chức:.......………..........................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:………………………………………….....................
Điện thoại: …………....... Fax: …………. E-mail: ........………............
Thông tin của phòng thử nghiệm (tên, địa chỉ phòng thử nghiệm) (đối với đăng ký chỉ định tổ chức thử nghiệm)
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: ............ cơ quan cấp: ....... cấp ngày .............…. tại .................
4. Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận số .............. cơ quan cấp: .................... cấp ngày ......…....................….
5. Hồ sơ kèm theo:
- .....
- .....
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số ..../2026/NĐ-CP ngày tháng .....
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện để được đăng ký chỉ định thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp trong các lĩnh vực sản phẩm, hàng hoá, quá trình, môi trường (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hoá, quá trình, môi trường, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng)1.
Đề nghị (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ) xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận đối với các lĩnh vực, đối tượng tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên.
Ghi chú:
1 Đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp nào thì ghi hoạt động đó (ví dụ: Đăng ký chỉ định chứng nhận thì ghi chỉ định thực hiện hoạt động chứng nhận).
Mẫu số 7 (Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP) TÊN TỔ CHỨC: …..
DANH SÁCH THỬ NGHIỆM VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH VIÊN1
(tên tổ chức).... gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của thử nghiệm viên/chuyên gia đánh giá/giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số ..../2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
Kinh nghiệm Kinh Chứng chỉ Chứng chỉ ........, ngày........tháng........năm......
Loại hợp đánh giá sự nghiệm Họ và Ghi đào tạo hệ đào tạo LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC STTcông tácđồng lao phù hợp thống quản chúchuyên tênLÃNH ĐẠO TỔ CHỨC động đã ký(ghi số ngày (ghi số (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) mônlý(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) ....12345năm)công)55 ______________________ Ghi chú:
1 Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
Mẫu số 8 (Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC: ……………
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN1
(tên tổ chức).... gửi kèm theo quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đã được phê duyệt và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
______________________ Ghi chú:
1 Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
........, ngày........tháng........năm.............., ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨCLÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) TT10Mã số........Ghi chúTên tài liệu123456789Hiệu lực từCơ quan ban hành Mẫu số 10 (Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
QUYẾT ĐỊNH về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (1) __________________ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ….. (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ);
Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày......tháng.....năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ công văn/Quyết định số …. ngày...... tháng......năm của ....(tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố) hướng dẫn cụ thể về điều kiện hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng và các điều kiện về năng lực quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật (nếu có);
Theo đề nghị của (tên đơn vị thuộc cơ quan đầu mối được giao nhiệm vụ thẩm xét hồ sơ đăng ký chỉ định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………………… (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc ………..
(tên đơn vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy chuẩn kỹ thuật, số hiệu) do .... (tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3 … (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT UỶ BAN NHÂN DÂN TP HÀ NỘI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––––––––––––– ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––….(Số quyết định)….
……., ngày … tháng … năm ……58
Điều 4 ……… (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
_____________________ Ghi chú:
1 Chỉ định loại hình tổ chức nào thì ghi tên tổ chức đó (ví dụ, chỉ định hoạt động thử nghiệm thì ghi chỉ định tổ chức thử nghiệm).
Nơi nhận:GIÁM ĐỐC
- ... Tên tổ chức tại Điều 1 ...; (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
- Tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/UBND tỉnh, thành phố chỉ định cơ quan đầu mối (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Tên tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, ....59 Mẫu số 02 (Phụ lục II NQ số 20/2026/NQ-CP) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––– ……….., ngày …… tháng ……. năm ….
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, BỔ SUNG
QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Kính gửi:.................(tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực, UBND tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ)
1. Tên tổ chức: .......………..........................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………….....................
Điện thoại: …………....... Fax: …………. E-mail: ........………............
3. Đã được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng theo Quyết định số: ............... ngày ..../ /.20..
của....(tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ).
4. Lý do thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định:
Thay đổi, bổ sung hoạt động được chỉ định Hoạt động chỉ định thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đề nghị thay đổi/bổ sung (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng).
Thay đổi tên, địa chỉ tổ chức hoặc sửa đổi thông tin sai sót
5. Hồ sơ kèm theo:
- .....
- .....
Đề nghị (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ) xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được thay đổi/bổ sung hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đối với các lĩnh vực, đối tượng tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên.
–––––––––––––––––––––––––––– Ghi chú: Đăng ký chỉ định thay đổi/bổ sung lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) Mẫu số 7 (Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP) TÊN TỔ CHỨC: …..
DANH SÁCH THỬ NGHIỆM VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH VIÊN1
(tên tổ chức).... gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của thử nghiệm viên/chuyên gia đánh giá/giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số ..../2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
______________________ Ghi chú:
1 Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
Kinh nghiệm Kinh Chứng chỉ Chứng chỉ ........, ngày........tháng........năm......
Loại hợp đánh giá sự nghiệm Họ và Ghi đào tạo hệ đào tạo LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC STTcông tácđồng lao phù hợp thống quản chúchuyên tên động đã ký(ghi số ngày (ghi số (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) mônlý ....12345năm)công)61 Mẫu số 8 (Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC: ……………
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN1
(tên tổ chức).... gửi kèm theo quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đã được phê duyệt và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
______________________ Ghi chú:
1 Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
........, ngày........tháng........năm.............., ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨCLÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) TT10Mã số........Ghi chúTên tài liệu123456789Hiệu lực từCơ quan ban hành62 Mẫu số 10 (Phụ lục VII NĐ số 37/2026/NĐ-CP)
QUYẾT ĐỊNH về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (1) ––––––––––––––––––– GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ….. (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ);
Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày......tháng.....năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ công văn/Quyết định số …. ngày...... tháng......năm của ....(tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố) hướng dẫn cụ thể về điều kiện hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng và các điều kiện về năng lực quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật (nếu có);
Theo đề nghị của (tên đơn vị thuộc cơ quan đầu mối được giaonhiệm vụ thẩm xét hồ sơ đăng ký chỉ định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………………… (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc ………..
(tên đơn vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy chuẩn kỹ thuật, số hiệu) do .... (tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3 … (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT UỶ BAN NHÂN DÂN TP HÀ NỘI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––––––––––––– ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––….(Số quyết định)….
……., ngày … tháng … năm ……63
Điều 4 ……… (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) .... và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
_____________________ Ghi chú:
1 Chỉ định loại hình tổ chức nào thì ghi tên tổ chức đó (ví dụ, chỉ định hoạt động thử nghiệm thì ghi chỉ định tổ chức thử nghiệm).
Nơi nhận:GIÁM ĐỐC
- ... Tên tổ chức tại Điều 1 ...; (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
- Tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/UBND tỉnh, thành phố chỉ định cơ quan đầu mối (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Tên tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, ....64
VIII. Tên quy trình: Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) Mã số quy trình: QT.15.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ * Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có tối thiểu 06 chuyên gia đánh giá chính thức của tổ chức (viên chức hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc người lao động ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ không xác định thời hạn).
- Có kinh nghiệm đánh giá tối thiểu 20 ngày công đối với sản phẩm, hàng hóa đăng ký chỉ định.
- Đối với các chương trình chứng nhận hệ thống quản lý mới, chuyên gia phải có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 20 ngày công đối với chương trình chứng nhận các hệ thống quản lý khác có cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực hoặc có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 05 ngày công đối với chương trình chứng nhận đăng ký. Cụ thể:
+ Đối với chương trình chứng nhận sản phẩm mới, sản phẩm đăng ký bổ sung hoạt động chứng nhận, chuyên gia phải có kinh nghiệm đánh giá ít nhất 05 ngày công đối với các sản phẩm có cùng chủng loại (sản phẩm có mục đích sử dụng tương tự hoặc thuộc cùng nhóm phân loại theo mã HS, mã ngành sản phẩm hoặc theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng), cùng công nghệ (sản phẩm có quy trình sản xuất, vật liệu cấu thành, cấu trúc kỹ thuật hoặc nguyên lý hoạt động tương đồng).
+ Trường hợp chuyên gia sử dụng kinh nghiệm đánh giá đối với chương trình chứng nhận các hệ thống quản lý khác để thay thế thì các hệ thống quản lý này phải được xác định là có cùng bản chất, logic hoặc thuộc cùng một lĩnh vực, đáp ứng theo một trong các tiêu chí sau đây:
+ Hệ thống quản lý được xây dựng theo cùng cấu trúc tiêu chuẩn do Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) ban hành.
+ Hệ thống quản lý có cùng lĩnh vực chuyên ngành, phạm vi quản lý như nhóm hệ thống quản lý chất lượng, nhóm hệ thống quản lý môi trường, nhóm hệ thống quản lý an toàn thực phẩm, nhóm hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, nhóm hệ thống quản lý an toàn thông tin.
+ Hệ thống quản lý có mục tiêu quản lý tương đồng, được quốc tế thừa nhận trong các văn bản hướng dẫn của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF), Tổ chức Công nhận các phòng thử nghiệm Quốc tế (ILAC) hoặc các tổ chức hợp tác công nhận khu vực, quốc tế khác.
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định, hồ sơ gồm:
b) Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ, hồ sơ gồm:
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và Thủ tục chứng nhận Danh sách chuyên gia đánh giá đối với phạm vi, lĩnh vực tương ứng đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định hoạt động Chứng chỉ công nhận năng lực chứng nhận do tổ chức công sung theo quy định tại Mẫu số 8 Phụ lục VII ban hành kèm Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định hoạt động đăng ký thay đổi, bổ sung theo quy định tại Mẫu số 7 Phụ lục Bản sao/Bản sao/Bản sao4Số Số 01Bản Bản chínhBản chínhGiấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận; bản sao đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Mẫu số 02 tại Phụ lục STST130101 Bản chínhCác tài liệu chứng minh yêu cầu thay đổi, bổ sung.VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP, có bản nhận hợp pháp cấp đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP có bản sao Quy trình, thủ đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Mẫu số 02 tại Phụ lục lượnlượnBản saoBản sao122501010101chính, Bản Bản Tên hồ sơTên hồ sơ II ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.TT II ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.sao Chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ kèm theo.tục chứng nhận tương ứng kèm theo.đổi, bổ sung.bản saochínhchínhgg66
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Lưu ý: “ a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định của tổ chức chứng nhận ”
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ nhưng có nội dung không phù hợp hoặc có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc có thông tin, phản ánh về dấu hiệu vi phạm liên quan đến hồ sơ thì Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tổ chức đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức chứng nhận. Việc đánh giá thực tế thông qua việc cử chuyên gia hoặc thành lập đoàn đánh giá. Nội dung đánh giá thực tế theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 75 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
- Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được bộ quản lý ngành, lĩnh vực khác đánh giá năng lực và đã có quyết định được chỉ định thì khi thực hiện đánh giá thực tế, Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội thừa nhận kết quả đánh giá hệ thống quản lý chất lượng
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu tương ứng đối với loại hình tổ chức chứng nhận. Việc thừa nhận kết quả đánh giá chỉ có hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định giá trị trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ban hành kết quả đánh của tổ chức chứng nhận:
giá gần nhất.KhôngCung cấp KhôngToàn trình80 giờ Thông qua dịch vụ bưu chính tới Các chi Thời hạn giải quyết đối với trường dịch vụ công Mức thu
- Việc đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp phải được thông báo bằng Nộp trực tiếp tại Các chi nhánh - Trung tâm hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công STtrực tuyến3Địa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quảThời gian giải quyết văn bản cho tổ chức đánh giá sự phù hợp đã nộp hồ sơ đăng ký biết. Chuyên gia hoặc ít Giờ làm 2(ĐVT: Việt Nam Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giaPhục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.https://dichvucong.gov.vnlàm việcthành phố Hà Nội.T1Lệ phíPhíNgày làm việc nhất 01 thành viên đoàn đánh giá năng lực thực tế phải được đào tạo về hệ thống quản lý việcđồng)67 chất lượng tương ứng với từng loại hình tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký chỉ định. Kết thúc việc đánh giá, chuyên gia hoặc đoàn đánh giá do Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội thành lập phải ký biên bản đánh giá thực tế và gửi biên bản về Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội trong vòng 05 ngày.
- Trường hợp, tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn không quá 30 ngày, tổ chức chứng nhận phải gửi báo cáo kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội. Trường 5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC hợp các nội dung cần khắc phục phải kéo dài thêm thời hạn thì tổ chức chứng nhận báo cáo với Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội bằng văn bản và nêu rõ thời hạn chính thức hoàn thành việc khắc phục các nội dung trên, thời gian phải gửi báo cáo kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tối đa không quá 06 tháng.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, nếu tổ chức chứng nhận đáp ứng yêu cầu theo quy định, Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội ban hành quyết định chỉ định cho Lưu ý: “b) Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng b) Trường hợp tổ chức chứng nhận tổ chức chứng nhận theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định có Quyết định chỉ định còn hiệu lực thay đổi tên, địa chỉ” số 37/2026/NĐ-CP. Căn cứ năng lực của tổ chức chứng nhận, Sở Khoa học và Công nhưng thay đổi tên, địa chỉ:
- 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội quyết định thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định, nhưng KhôngKhôngToàn trình40 giờ Thời hạn giải quyết đối với trường không quá 05 năm kể từ ngày ký ban hành. Trong trường hợp từ chối việc chỉ định, Sở nghệ thành phố Hà Nội xem xét cấp thay đổi Quyết định chỉ định với thời hạn hiệu lực Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức Mẫu số 07 Phụ lục VII ban hành kèm theo còn lại của Quyết định chỉ định đã được cấp. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu, Sở Khoa hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù ST1Tên biểu mẫuCơ sở pháp lý Danh sách thử nghiệm viên/giám định Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.2 Nghị định số 37/2026/NĐ-CPchứng nhận.học và Công nghệ thành phố Hà Nội trả lời và nêu rõ lý do.hợp theo quy định làm việcT viên/chuyên gia đánh giá đối với phạm 68
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chứng nhận đăng ký chỉ định
đối với quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP); (Tổ chức chứng nhận khi có nhu cầu
thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định hoặc tổ chức chứng nhận có Quyết
định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức)
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội.
8. Thủ tục giải quyết:
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định của
tổ chức chứng nhận:
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp Cán bộ nhận hồ sơ:
các Chi
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Thành phần hồ sơ theo nhánh – Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và 0,125 Trung tâm quy định;
hẹn trả kết quả cho cá nhân ngày làm Thời
- Giấy tiếp nhận hồ sơ Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn Phục vụ nộp hồ sơ; luân chuyển hồ Bước 1gianviệc và Thủ tục chứng nhận tương ứng đối và hẹn trả kết quả (Mẫu hành sơ cho bước tiếp theo.(01 giờ 0,25 giải Đơn Mẫu số 08 Phụ lục VII ban hành kèm theo số 01 Thông tư số với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, Tên chính
- Trường hợp hồ sơ chưa Nhận hồ sơ và phân công làm việc)ngày làm 3vị/người quyết Biểu mẫu/kết quảNội dung công việc
- Thành phần hồ sơ theo 13/2026/TT-BTP).Nghị định số 37/2026/NĐ-CPbổ sung theo quy định, có bản sao Quy Lãnh đạo bướccông chuyên viên của phòng xử hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức Bước 2thực hiện(ĐVT: việc quy định.trình, thủ tục chứng nhận tương ứng vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ sung Thành phòng lý hồ sơ.nộp hồ sơ bổ sung, hoàn (02 giờ giờ làm kèm theo.theo quy địnhphố làm việc)thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.việc)69 7 ngày
- Thành phần hồ sơ theo Công chức làm việc quy định.Bước 3thụ lý hồ (56 giờ sơ làm việc)
- Trường hợp hồ sơ đăng ký
đầy đủ nhưng có nội dung
không phù hợp hoặc có yêu
cầu của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền hoặc có
thông tin, phản ánh về dấu
hiệu vi phạm liên quan đến
hồ sơ thì Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà
Nội tổ chức đánh giá năng
lực thực tế tại tổ chức chứng
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhận. Việc đánh giá thực tế
thông qua việc cử chuyên và phù hợp: Soạn thảo văn
+ Trường hợp hồ sơ không bản Quyết định chỉ định cho gia hoặc thành lập đoàn đầy đủ: xác nhận các nội tổ chức đánh giá sự phù hợp đánh giá. Nội dung đánh giá
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ dung còn thiếu và yêu cầu (Mẫu số 10 Phụ lục VII Kiểm tra, xem xét tính đầy thực tế theo quy định tại bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và phù hợp: Ban hành quyết Nghị định số 37/2026/ NĐ-điểm c khoản 1 Điều 75 đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm trong thời hạn 03 ngày làm định chỉ định hoặc văn bản CP).Nghị định số 37/2026/NĐ-định hồ sơ, đề xuất kết quả thông báo lý do từ chối việc việc kể từ ngày tiếp nhận hồ CP.giải quyết:
- Thành phần hồ sơ theo Kiểm duyệt kết quả, ký chỉ định: sơ; Bước 41,5 ngày Lãnh đạo 70
b) Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng
thay đổi tên, địa chỉ:
Cán bộ
nháy dự thảo kết quả giải quy định;làm việc các Chi phòng
- Quyết định chỉ định Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: quyết TTHC:(12 giờ nhánh – Văn thư
- Thành phần hồ sơ theo Tiếp nhận kết quả giải quyết Lãnh đạo
- Trường hợp đồng ý: - Trường hợp đồng ý: phê Trung tâm phục vụ hành Trung tâm cho tổ chức đánh giá sự làm việc)Thời của cơ
- Quyết định chỉ định hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, quy định;cơ quan, 0,125 Giờ Kết quả thủ tục hành chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo chính công Trả kết quả thực duyệt, ký kết quả giải quyết phù hợp (Mẫu số 10 01 ngày quan, đơn Phục vụ gian
- Quyết định chỉ định cho tổ chức đánh giá sự ngày làm đóng dấu và chuyển văn Bước 7đơn vị có hành
Phụ lục VII Nghị định TTHC, chuyển đến bộ phận chính.cơ quan, đơn vị có thẩm hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, làm việc vị được giải hành Đơn bản cho các Điểm hỗ trợ cho tổ chức đánh giá sự phù hợp (Mẫu số 10 Bước 5Bước 6việc (01 chínhTên thẩm kết quả giải quyếtquyền phê duyệt TTHC.số 37/2026/ NĐ-CP).văn thư.(08 giờ giao tiếp vị/người quyết Biểu mẫu/kết quảchính Nội dung công việc Dịch vụ công - Trung tâm Phụ lục VII Nghị định phù hợp (Mẫu số 10 quyền phê giờ làm bước
- Trường hợp không đồng ý: - Trường hợp không đồng ý: làm việc)nhận, giải thực hiện(ĐVT: công PVHCC (nơi tiếp nhận hồ Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/ NĐ-CP).việc)duyệt Trả lại chuyên viên xử lý hồ Trả lại lãnh đạo phòng xử lý giờ làm Thành quyết Tổng thời gian: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ) sơ)số 37/2026/ NĐ-CP).TTHC hồ sơ.sơ.TTHCviệc)phố71 Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp 3 ngày Cán bộ
- Thành phần hồ sơ theo nhận hồ sơ: Công chức làm việc các Chi
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: quy định.Bước 3thụ lý hồ
- Thành phần hồ sơ theo (24 giờ nhánh – Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và 0,125 sơ Trung tâm làm việc)quy định;
+ Trường hợp hồ sơ không hẹn trả kết quả cho cá nhân ngày làm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ Phục vụ nộp hồ sơ; luân chuyển hồ đầy đủ: xác nhận các nội Bước 1việc và hẹn trả kết quả (Mẫu hành
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ dung còn thiếu và yêu cầu sơ cho bước tiếp theo.(01 giờ 0,25 Kiểm tra, xem xét tính đầy số 01 Thông tư số chính
- Trường hợp hồ sơ chưa Nhận hồ sơ và phân công bổ sung, hoàn thiện hồ sơ làm việc)ngày làm và phù hợp: Ban hành quyết
- Thành phần hồ sơ theo 13/2026/TT-BTP).đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm Lãnh đạo công chuyên viên của phòng xử hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức trong thời hạn 03 ngày làm định chỉ định hoặc văn bản Bước 2việc quy định.định hồ sơ, đề xuất kết quả Thành phòng lý hồ sơ.nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thông báo lý do từ chối việc việc kể từ ngày tiếp nhận hồ (02 giờ giải quyết: phố chỉ định: làm việc)sơ; thiện hồ sơ và ghi rõ lý do.72
- Trường hợp hồ sơ đăng ký
đầy đủ nhưng có nội dung
không phù hợp hoặc có yêu
cầu của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền hoặc có
thông tin, phản ánh về dấu
hiệu vi phạm liên quan đến
hồ sơ thì Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà
Nội tổ chức đánh giá năng Kiểm duyệt kết quả, ký lực thực tế tại tổ chức chứng nháy dự thảo kết quả giải
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ - Thành phần hồ sơ theo nhận. Việc đánh giá thực tế Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: quyết TTHC:
- Thành phần hồ sơ theo quy định;thông qua việc cử chuyên và phù hợp: Soạn thảo văn Lãnh đạo
- Trường hợp đồng ý: - Trường hợp đồng ý: phê 01 ngày
- Quyết định chỉ định bản Quyết định chỉ định cho gia hoặc thành lập đoàn quy định;cơ quan, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo duyệt, ký kết quả giải quyết 0,5 ngày làm việc Lãnh đạo
- Quyết định chỉ định cho tổ chức đánh giá sự tổ chức đánh giá sự phù hợp đánh giá. Nội dung đánh giá Bước 4đơn vị có TTHC, chuyển đến bộ phận cơ quan, đơn vị có thẩm làm việc (08 giờ phòng (Mẫu số 10 Phụ lục VII cho tổ chức đánh giá sự phù hợp (Mẫu số 10 thực tế theo quy định tại Bước 5thẩm làm việc)quyền phê duyệt TTHC.văn thư.(04 giờ Nghị định số 37/2026/ NĐ-Phụ lục VII Nghị định phù hợp (Mẫu số 10 điểm c khoản 1 Điều 75 quyền phê
- Trường hợp không đồng ý: - Trường hợp không đồng ý: làm việc) CP).Nghị định số 37/2026/NĐ-Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/ NĐ-CP).duyệt Trả lại chuyên viên xử lý hồ Trả lại lãnh đạo phòng xử lý CP.số 37/2026/ NĐ-CP).TTHC hồ sơ.sơ.73
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải - Lưu trữ các thông tin Cán bộ Lưu trữ
quyết theo quy định của Luật Lưu trữ liên quan đến việc tiếp các Chi
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản nhánh – nhận và trả kết quả giải Văn thư Tiếp nhận kết quả giải quyết Trung tâm phục vụ hành Trung tâm pháp luật có liên quan.quyết TTHC trên Hệ của cơ
- Quyết định chỉ định hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, 0,125 Giờ
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả hồ sơ, kết quả giải Kết quả thủ tục hành chính công Trả kết quả thực Trả hồ sơ, kết quảquan, đơn Phục vụ thống thông tin giải quyết cho tổ chức đánh giá sự ngày làm đóng dấu và chuyển văn Bước 7hành TTHC bản giấy về Trung tâm chính.hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, quyết TTHC bản giấy (nếu TTHC theo quy định của vị được hành bản cho các Điểm hỗ trợ phù hợp (Mẫu số 10 Bước 6việc (01 chính PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết có).kết quả giải quyếtLuật Lưu trữ 2024; Luật giao tiếp chính Dịch vụ công - Trung tâm Phụ lục VII Nghị định giờ làm quả (nếu có theo quy định).nhận, giải Dữ liệu 2024 và các văn công PVHCC (nơi tiếp nhận hồ số 37/2026/ NĐ-CP).việc)
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện bản pháp luật có liên Thành quyết Tổng thời gian: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc (40 giờ) sơ)Trách nhiệmTrung tâm PVHCCSở Khoa học và Công nghệ tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.quan.TTHCphố74 Mẫu số 02/Phụ lục II CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ......, ngày ... tháng ... năm.....
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, BỔ SUNG
QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................................
Điện thoại:..........................Fax:............................... E-mail:.........................
3. Đã được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận /xác nhận giá trị sử dụng theo Quyết định số: ............... ngày ..../..../.20.. của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
4. Lý do thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định:
□ Thay đổi, bổ sung hoạt động được chỉ định Hoạt động chỉ định thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đề nghị thay đổi/bổ sung (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng).
□ Thay đổi tên, địa chỉ tổ chức hoặc sửa đổi thông tin sai sót
5. Hồ sơ kèm theo:
- ................
- ................
Đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được thay đổi/bổ sung hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đối với các lĩnh vực, đối tượng tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên.
Ghi chú: Đăng ký chỉ định thay đổi/bổ sung lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà NộiKính gửi:75 Mẫu số 7 TÊN TỔ CHỨC: …..
DANH SÁCH THỬ NGHIỆM VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH VIÊN1
(tên tổ chức).... gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của thử nghiệm viên/chuyên gia đánh giá/giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số ..../2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
______________________ 1 Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
Kinh nghiệm Kinh Chứng chỉ đánh giá sự phù Loại hợp Chứng chỉ nghiệm Ghi Họ và đào tạo STTcông tácđồng lao đào tạo hệ ........, ngày........tháng........năm......hợp chúchuyên tên thống quản lýđộng đã ký(ghi số (ghi số ngày LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC môn ....12345năm)công)76 Mẫu số 8 TÊN TỔ CHỨC: ……………
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN/XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG/KIỂM TRA XÁC NHẬN1
(tên tổ chức).... gửi kèm theo quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng đã được phê duyệt và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
______________________ 1 Đăng ký chỉ định lĩnh vực hoạt động nào thì ghi tên lĩnh vực hoạt động đó.
........, ngày........tháng........năm......
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC TT10Mã số........Ghi chúTên tài liệu123456789Hiệu lực từCơ quan ban hành Mẫu số 10
QUYẾT ĐỊNH về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (1) __________________ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ….. (tên cơ quan đầu mối do bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao nhiệm vụ);
Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày......tháng.....năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ công văn/Quyết định số …. ngày...... tháng......năm của ....(tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố) hướng dẫn cụ thể về điều kiện hoạt động thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng và các điều kiện về năng lực quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật (nếu có);
Theo đề nghị của(tên đơn vị thuộc cơ quan đầu mối được giao nhiệm vụ thẩm xét hồ sơ đăng ký chỉ định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………………… (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc ………..
(tên đơn vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy chuẩn kỹ thuật, số hiệu) do .... (tên bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3 …(Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận/kiểm tra xác nhận/xác nhận giá trị sử dụng phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
Điều 4 ……… (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMUBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ NGHỆ ……., ngày … tháng … năm ……––––––––––– ….(Số quyết định)….
_____________________ 1 Chỉ định loại hình tổ chức nào thì ghi tên tổ chức đó (ví dụ, chỉ định hoạt động thử nghiệm thì ghi chỉ định tổ chức thử nghiệm).
Nơi nhận:THỦ TRƯỞNG
- ... Tên tổ chức tại Điều 1 ...; (cơ quan ban hành quyết định chỉ định)
- UBND thành phố Hà Nội (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Tên tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, ....79
IX. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,electron và hạt mang điện khác Mã số quy trình: QT.21.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ trách an toàn bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VII Phiếu khai báo thiết bị bức xạ theo mẫu tương ứng ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-21Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc CP.quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị 31Bản chính bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm Bản sao/bản chính1Số 1Bản chính định số 332/2025/NĐ-CP.STTTên hồ sơ theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.lượngĐiện tử80 * Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Điều kiện về nhân lực
a) Nhân viên bức xạ có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ. Trường hợp nhân viên bức xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp theo quy định tại điểm l khoản 3
Điều 21 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP phải có Chứng chỉ nhân viên bức xạ;
b) Có người phụ trách an toàn bức xạ. Người phụ trách an toàn bức xạ phải có Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
2. Điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; có nội quy an toàn bức xạ phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
b) Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa - Dấu hiệu bổ sung;
c) Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ ít nhất 01 lần trong 03 tháng;
d) Trường hợp sử dụng di động thiết bị bức xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp phải có thiết bị đo suất liều bức xạ, dụng cụ để thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát tại nơi tiến hành công việc bức xạ;
Báo cáo đánh giá an toàn (theo mẫu) đáp ứng đủ Kế hoạch ứng phó sự cố thực hiện theo quy định đ) Trường hợp sử dụng thiết bị bức xạ trong y tế phải có Giấy chứng nhận kiểm định Tài liệu của nhà sản xuất có thông tin về thiết bị các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của thiết bị bức xạ còn hiệu lực theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc áp dụng tiêu chí tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 5711Bản chínhBản sao Kết quả kiểm xạ4611Bản sao Bản sao 332/2025/NĐ-CP.Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.bức xạ như trong phiếu khai báochấp nhận của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;81
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Trong thời hạn 03 1. Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết ngày làm việc kể từ bị phát tia X trong chụp ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát đầy đủ, hợp lệ của - 200 giờ hồ sơ.làm việcnơtron, electron và hạt
- Sau khi nhận đủ mang điện khác:
1.1. Thẩm định cấp giấy hồ sơ hợp lệ và phí phép sử dụng thiết bị theo quy định, thời gian giải quyết: 25 phát tia X trong chụp ngày làm việc. ảnh phóng xạ công nghiệp: 5.000.000/01 KhôngMột phần thiết bị.
1.2. Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác:
10.000.000/01 thiết bị.
*Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Cung cấp giấy phép tiến hành một e) Có kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo mẫu tương ứng quy định dịch vụ công công việc có nhiều tại Phụ lục VI. Trường hợp sử dụng máy phát tia X chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, - 24 giờ làm Mức thu trực tuyếnThời gian giải quyết kế hoạch ứng phó sự cố phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 62 của Nghị nguồn bức xạ (máy, việcCác Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia (ĐVT: Việt Nam đồng) STTGiờ làm việchttps://dichvucong.gov.vn12Lệ phíNgày làm việcPhíĐịa chỉ Cách thức thiết bị hoặc nguồn) thì định số 332/2025/NĐ-CP.Thông qua dịch vụ bưu chính công íchchính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)382 mức thu phí được tính như sau:
- Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu 5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC bằng 85% mức thu quy định đối với 1 nguồn bức xạ.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm Mẫu số 09, số 11 Phụ lục VII ban hành Phiếu khai báo thiết bị bức xạ quy định được nêu ở Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành 13 Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và công việc bức xạ kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.trên.2 STTCơ sở pháp lýTên biểu mẫu CP.người phụ trách an toàn bức xạ theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP83
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
3 giờ làm Bước 1Thành phần hồ Trường hợp hồ sơ sơ theo quy việc (0,375 được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng ngày làm định.
dẫn, tiếp nhận hồ sơ -Giấy tiếp nhận việc) đồng thời kiểm tra hồ sơ và hẹn trả tính đầy đủ, hợp lệ kết quả (mẫu số và tính phí, lệ phí 01).khi tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ -Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn hợp lệ: Lập Giấy thiện hồ sơ (mẫu tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí, gửi số 02).
Cán bộ các thông báo phí, lệ
- Phiếu từ chối Chi nhánh – phí (nếu có). Thu phí, lệ phí (nếu có); tiếp nhận giải Trung tâm Phục vụ hành lập phiếu xác nhận quyết hồ sơ (mẫu số 03).chính công thu phí (nếu có), Thành phốThông tư số hẹn trả kết quả cho 13/2026/TT-BTP cá nhân, tổ chức và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo sau khi đã xác nhận thu phí, lệ phí (nếu có) Thời theo quy định tại hạn giải Đơn vị/người Biểu mẫu/ kết Nghị định Tên bướcNội dung công việcquyết thực hiệnquả Biên bản thẩm địnhBáo cáo đánh giá an toàn Giấy phép tiến hành công việc bức xạMẫu số 02, Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 03, Phụ lục IX ban hành kèm Mẫu số 06, Phụ lục X ban hành kèm 332/2025/NĐ-CP).(ĐVT:Ngày 456 theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.- Trường hợp hồ sơ làm việc)84 03 ngày Trường hợp hồ sơ làm việc được nộp trực tuyến hoặc qua (24 giờ làm dịch vụ bưu chính:
việc) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ chưa hợp lệ: Hướng sơ bằng văn bản dẫn tổ chức, cá nhân hoặc thông báo trực bổ sung, hoàn thiện tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc hồ sơ và ghi rõ lý do.
gia.
- Trường hợp từ chối
+ 0,625 - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp công chuyên viên ngày làm phòngsơ theo quy định.
việc (05 giờ của phòng xử lý hồ nhận giải quyết hồ làm việc) sơ.sơ.85 -Thành phần hồ 21,5 ngày Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét làm việc sơ theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ (172 giờ -Phiếu yêu cầu của hồ sơ; thẩm định bổ sung, hoàn hồ sơ, đề xuất kết quả làm việc) giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu
+ Trường hợp hồ sơ số 02).
-Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội dung, (mẫu số 03).bảo đảm hướng dẫn Thông tư số cụ thể, chi tiết để tổ 13/2026/TT-chức/cá nhân không BTPcần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ - Biên bản thẩm định (Mẫu 06. PL đủ điều kiện xem xét X Nghị định phê duyệt kết quả: đề đối với 332/2025/NĐ-trường hợp xuất kế hoạch thẩm CP)nộp trực định thực tế (nếu có),
- Giấy phép tiến dự thảo biên bản tiếp.
+ 01 ngày hành công việc thẩm định thực tế (nếu có), dự thảo biên bức xạ (Mẫu số làm việc (08 giờ làm 02.PL X Nghị bản thẩm định và dự thảo kết quả giải việc) đối định 332/2025/ NĐ-CP).quyết TTHC;với trường
+ Trường hợp hồ sơ hợp hồ sơ không đạt điều kiện được nộp trực tuyến xem xét phê duyệt hoặc qua kết quả: dự thảo biên bản thẩm định và dự dịch vụ bưu chính.thảo công văn từ chối 86
- Thành phần hồ 01 ngày Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo
- Thành phần hồ 01 ngày Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở ký dự thảo biên bản làm việc (8 phòngsơ theo quy định.
- Biên bản thẩm Khoa học và duyệt: giờ làm làm việc (8 sơ theo quy định.thẩm định và ký nháy
+ Trường hợp đồng - Biên bản thẩm Công nghệdự thảo kết quả giải giờ làm việc) định (Mẫu 06. PL
X Nghị định quyết TTHC:việc) ý: phê duyệt, ký kết định (Mẫu 06. PL
+ Trường hợp đồng 332/2025/NĐ-X Nghị định quả giả quyết TTHC,
332/2025/NĐ-CP)chuyển đến bộ phận ý: chuyển hồ sơ đến
- Giấy phép tiến CP)Lãnh đạo cơ quan, văn thư.
+ Trường hợp không - Giấy phép tiến hành công việc đơn vị có thẩm quyền
- Giấy phép tiến 0,5 ngày Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết bức xạ (Mẫu số hành công việc phê duyệt TTHC.đồng ý: Chuyển lại Bước 7 Cán bộ các
+ Trường hợp không 02.PL X Nghị Khoa học và Trung tâm phục vụ bức xạ (Mẫu số cho cá nhân được hành công việc làm việc quả giải quyết hồ sơ Chi nhánh – (04 giờ làm 02.PL X Nghị Công nghệbức xạ (Mẫu số giao tiếp nhận, phân hành chính công Trả từ Lãnh đạo; lấy số, định 332/2025/ đồng ý: Chuyển lại Giờ hành Kết quả thủ tục Trung tâm kết quả thực hiện 02.PL X Nghị NĐ-CP).Phục vụ hành Tổng thời gian: cho công chức xử lý chínhcông, giải quyết hành chính.việc)đóng dấu và chuyển định 332/2025/ TTHC, lưu trữ hồ sơ,
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);NĐ-CP).TTHC..chính công hồ sơ.văn bản cho Trung định 332/2025/ kết quả giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 25 ngày làm việc (200 giờ làm việc).NĐ-CP).Thành phốgiải quyết TTHC.tâm PVHCC.87
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin Lưu trữ
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản theo quy định của pháp luật về lưu trữ liên quan đến việc tiếp Trả hồ sơ, kết quả bản Trả hồ sơ, kết 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản nhận và trả kết quả giải điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc giấy giải quyết TTHC.quả giải quyết gia.pháp luật có liên quan.quyết TTHC theo quy TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Trung tâm Phục vụ định của Luật lưu trữ bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có 2024 và các văn bản Trách nhiệmhành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ yêu cầu).pháp luật có liên quan.Thành phố88 Mẫu số 01 PL XIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ (…..…1….…)
Kính gửi: …………..……2…………………….
1. Tên tổ chức3/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức4:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sau:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) … ....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
1 Ghi rõ tên (các) công việc bức xạ đề nghị cấp giấy phép.
2 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
3 Tổ chức đề nghị cấp giấy phép là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có thẩm quyền cấp và phải trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
4 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ chiếu.
.....TTĐịa điểm tiến hành công việc bức xạ12Tên công việc bức xạ89 Mẫu số 01 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BỨC XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ5:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
5 Nhân viên đảm nhiệm công việc quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC Tổng số: ……. nhân viên
...., ngày.... tháng... năm....
1Số chứng Số chứng chỉ:nhận:
Ngày cấp:Ngày cấp:
ChuyêChứng Chứng NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI LẬP PHIẾU GiớNă Cơ quan Tổ chức Tnhận đào Họ và Công việc n chỉCÁ NHÂN KHAI BÁO(Ký, ghi rõ họ tên) m i cấpcấp :nhân viên(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số Tngành tạo an toànđảm nhiệmtên sinhtính 23đào tạobức xạbức xạđiện tử)91 Mẫu số 09 PL VII NĐ332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):6
7. Dòng cực đại (mA):7
8. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp � Kiểm tra bo mạch điện tử � Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa � Phân tích huỳnh quang tia X � Máy đo trong công nghiệp8 � Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
6, 2 Trường hợp không có thông tin về điện áp cực đại, dòng cực đại của thiết bị bức xạ thì tổ chức, cá nhân phải cung cấp thông tin về công suất cực đại, thông số vận hành hoặc cài đặt thực tế của thiết bị.
7 8 Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)92 Mẫu số 11 PL VII NĐ332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY PHÁT NƠTRON
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Năng lượng nơtron cực đại:
- Điện áp gia tốc cực đại:
- Loại bia:
- Hoạt độ phóng xạ của bia:
7. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu và đào tạo � Thăm dò địa chất � Phân tích � Mục đích khác (ghi rõ):
8. Cố định hay di động:
� Cố định � Di động
9. Nơi đặt máy cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)93
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …95 Mẫu số 03 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN (Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; Biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế cá nhân; Tần suất đo, đơn vị cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phần V. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
Phụ lục VI NĐ 332/2025/NĐ-CP
NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường, theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho nạn nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
Mẫu số 06 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH Hồ sơ đề nghị (….10…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …11…..
Căn cứ theo quy định tại (…12…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
9 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
10 Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
911 Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(........)
12 Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
_________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Danh mục hồ sơ yêu cầu Ghi Kết quả thẩm địnhCó (C)/ TTĐơn đề nghị ….. theo mẫu quy (Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ chúĐạt (Đ)/Không đạt (K)Không (K)1 định….2của hồ sơ) Mẫu số 02 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
GIẤY PHÉP Tiến hành công việc bức xạ (……14…….)
____________
……15…….
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……16… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của .........., CHO PHÉP:
.....................................……….…..17………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....…………… Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..……………………… Được phép: ………..……18……………………………………………..….
………………………………………………………………………………………… Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày... 19
Nơi nhận: ........20.......
- ........21..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........22.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
13 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
14 Ghi rõ tên công việc bức xạ.
15 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
16 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
17 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
18 Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
19Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
20 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
21 Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
22 Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(……13……) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_________ __________________________________________ Số: ......................., ngày ... tháng ... năm ...
2. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên quan và:
(.....23....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP (Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm … của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
THIẾT BỊ BỨC XẠ
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
Khối lượng Tên Trạng Mã Mục Các loại Hoạt Trạng Địa hiệu, số thái vật lý Hãng(đối với thể Nguồ(loại) Dạng Hoạt độ Tên Địa Hãng, điểm sử đích đồng vị thái vật Lô độ/Tên thiết bị gắn 23 Tên của tổ chức cấp giấy phép.
(rắn hoặc Hoạt độ/n gốc, nơiTTnguồn điểmđồng đồng rắn) hoặc xê-ri Mã riêng Mục đích dụng/CnướcTNgày chất phóng lý (rắn sử nguồn phóng xạ;
(hở hay (đối với Ngày xác lỏng - đối thể tích (đối Địa điểm đặt TTphát sản hiệu, lưu (Bq/kg vị vị Mã hiệu, Tên thiết TMục đích xạ chính Các thông số dụnHãng, nước Tơ sở sử sử dụngsản thảixác Mã hiệu, số xê-ri hoặc với nguồn hoặc Bq/l)phóng phóng số xê-ri thiết bị/ Cơ nguồn xuấtsinhgiữkín)địnhvới thể 104 kỹ thuật chính Tsố xê-riĐịa điểm đặt thiết bịsử dụngxuấtdụngtrong địnhglỏng)sản xuấtbị sở sử dụng kín)xạxạhở)lỏng) VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
Khối lượng Độ làm Vật liệu Mã Thành Khối Hãng, nơi sản hiệu bó Hãng, nơi sản TMục đích Tên thiết Mã hiệu, số Nơi đặt vỏ bọc giàu Năm U-235 TTlượng bó phần Khối lượngTTThành phần hóa Trạng thái vật TNguồn gốc xuất nhiên trung trong bó thiết bịsử dụngthanh Loạichất sản bịxuấtxêrixuất105 nhiên liệuhóa học nhiên liệunhiên liệubìnhliệuxuấtthảilýhọcxứ
X. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ Mã số quy trình: QT.22.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ Báo cáo phân tích an toàn (theo mẫu) tại Phụ lục trách an toàn bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VII Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc IX đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại 112.3.Bản chínhBản chính * Ghi chú: Bản sao/bản chínhban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành khoản 3 Điều 29 của Nghị định số 332/2025/NĐ-Số 11.Bản chính106 STTTên hồ sơ
I. Thông tin trong hồ sơ:CP.kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.lượngCP.Điện tử
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Điều kiện về nhân lực
a) Có nhân viên bức xạ được cấp Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ;
b) Có người phụ trách an toàn bức xạ. Người phụ trách an toàn bức xạ phải có Chứng chỉ nhân viên bức xạ.3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
2. Điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; có nội quy an toàn bức xạ phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều 4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
b) Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa - Dấu hiệu bổ sung;
c) Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ ít Cung cấp nhất 01 lần trong 03 tháng.
dịch vụ công
3. Có kế hoạch thay đổi quy mô phạm vi, hoạt động cơ sở bức xạ trong đó mô Mức thu trực tuyếnThời gian giải quyết Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia tả chi tiết công việc dự kiến thay đổi, điều chỉnh, tính toán an toàn, nhân lực, trang Giờ làm (ĐVT: Việt Nam đồng)107 STT12Lệ phíhttps://dichvucong.gov.vnNgày làm việcPhíĐịa chỉ Cách thức Thông qua dịch vụ bưu chính công íchchính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)thiết bị thực hiện công tác đảm bảo an toàn.3việc Phí thẩm định cấp giấy - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ phép thay đổi quy mô, ngày tiếp nhận hồ sơ, phạm vi hoạt động của cơ kiểm tra tính đầy đủ, sở bức xạ:
+ Cơ sở sản xuất, chế hợp lệ của hồ sơ.- 200 giờ
- Sau khi nhận đủ hồ biến chất phóng xạ, cơ sở làm việc sơ hợp lệ và phí theo vận hành máy gia tốc, cơ quy định, thời gian sở vận hành thiết bị chiếu giải quyết: 25 ngày xạ sử dụng nguồn phóng làm việc. xạ: 25.000.000 đồng /01 cơ sở.
+ Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng:
25.000.000 đồng/01 cơ sở.
+ Địa điểm lưu giữ, xử KhôngMột phần lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: 40.000.000 đồng /01 cơ sở.
+ Các cơ sở bức xạ khác:
15.000.000 đồng /01 cơ sở.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công 5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo - 24 giờ làm việcquy định được nêu ở trên.108 STTCơ sở pháp lýTên biểu mẫu
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt
động của cơ sở bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
3 giờ làm Bước 1Thành phần hồ Trường hợp hồ sơ sơ theo quy việc (0,375 được nộp trực tiếp:
ngày làm định.
Kiểm tra, hướng -Giấy tiếp nhận việc) dẫn, tiếp nhận hồ hồ sơ và hẹn trả sơ đồng thời kiểm kết quả (mẫu số tra tính đầy đủ,
01).Cán bộ các Chi hợp lệ và tính phí, -Phiếu yêu cầu lệ phí khi tiếp nhánh – Trung bổ sung, hoàn nhận hồ sơ: tâm Phục vụ
- Trường hợp hồ hành chính thiện hồ sơ (mẫu công Thành sơ hợp lệ: Lập số 02).
Giấy tiếp nhận hồ phố
- Phiếu từ chối sơ, tính phí, lệ phí, gửi thông báo phí, tiếp nhận giải
lệ phí (nếu có). quyết hồ sơ Thời Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công 1hạn giải (mẫu số 03).Thu phí, lệ phí Đơn vị/người 2456Biểu mẫu/ kết Biên bản thẩm địnhBáo cáo đánh giá an toàn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành Mẫu số 08, Phụ lục IX ban hành Mẫu số 02, Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 06, Phụ lục X ban hành kèm Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người kèm theo Nghị định số việc bức xạ (nếu có); lập phiếu Nội dung công việcTên bướcquyết Thông tư số thực hiệnquả 332/2025/NĐ-CP.Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số phụ trách an toàn bức xạ theo Nghị định số 332/2025/NĐ-theo Nghị định số 332/2025/NĐ-xác nhận thu phí (ĐVT:Ngày 109 13/2026/TT-BTP 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CPCP.CP.cơ sở bức xạ (nếu có), hẹn trả làm việc) 03 ngày Trường hợp hồ sơ làm việc được nộp trực tuyến hoặc qua (24 giờ làm dịch vụ bưu việc) chính:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện: kết quả cho cá
- Trường hợp hồ nhân, tổ chức và luân chuyển hồ sơ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ cho bước tiếp sơ, tính phí, lệ phí theo. (Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) đến bước tiếp theo cho tổ chức, cá sau khi đã xác nhân; thực hiện nhận thu phí, lệ phí (nếu có) theo thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ quy định tại Nghị cho bước tiếp theo định 332/2025/NĐ-CP).theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp chưa hợp lệ: Hướng lệ: Thông báo yêu dẫn tổ chức, cá nhân cầu sửa đổi, bổ bổ sung, hoàn thiện sung hồ sơ bằng hồ sơ và ghi rõ lý văn bản hoặc 110 do. thông báo trực
+ 0,625 - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc ngày làm phân công chuyên phòngsơ theo quy định.
gia. việc (05 giờ viên của phòng xử
- Trường hợp từ làm việc) lý hồ sơ.
chối tiếp nhận hồ đối với sơ: Lập Phiếu từ trường hợp chối tiếp nhận giải nộp trực tiếp.
quyết hồ sơ.
+ 01 ngày làm việc (08 giờ làm -Thành phần hồ 21,5 ngày Bước 3Công chức thụ Kiểm tra, xem xét việc) đối làm việc lý hồ sơsơ theo quy định.tính đầy đủ, hợp lệ với trường (172 giờ -Phiếu yêu cầu của hồ sơ; thẩm hợp hồ sơ bổ sung, hoàn làm việc) được nộp định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu trực tuyến
+ Trường hợp hồ sơ hoặc qua số 02).
-Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo dịch vụ bưu 111 chính.phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội (mẫu số 03).dung, bảo đảm Thông tư số hướng dẫn cụ thể, 13/2026/TT-chi tiết để tổ BTPchức/cá nhân không
- Biên bản thẩm cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ định (Mẫu 06. PL X Nghị định đủ điều kiện xem
- Thành phần hồ 01 ngày 332/2025/NĐ-Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo xét phê duyệt kết CP)ký dự thảo biên bản làm việc (8 phòngquả: đề xuất kế sơ theo quy định.
- Biên bản thẩm - Giấy phép tiến giờ làm hoạch thẩm định thẩm định và ký hành công việc nháy dự thảo kết thực tế (nếu có), dự việc) định (Mẫu 06. PL X Nghị định bức xạ (Mẫu số quả giải quyết thảo biên bản thẩm 02.PL X Nghị 332/2025/NĐ-TTHC:định thực tế (nếu
+ Trường hợp đồng CP)có), dự thảo biên định 332/2025/
- Giấy phép tiến NĐ-CP).bản thẩm định và dự ý: chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, hành công việc thảo kết quả giải bức xạ (Mẫu số quyết TTHC;đơn vị có thẩm
+ Trường hợp hồ sơ 02.PL X Nghị quyền phê duyệt TTHC.không đạt điều kiện định 332/2025/
+ Trường hợp NĐ-CP).xem xét phê duyệt không đồng ý: kết quả: dự thảo Chuyển lại cho biên bản thẩm định công chức xử lý hồ và dự thảo công văn sơ.từ chối giải quyết 112
- Thành phần hồ 01 ngày Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở TTHC.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Khoa học và duyệt: làm việc (8 sơ theo quy định.
+ Trường hợp đồng - Biên bản thẩm Công nghệgiờ làm
việc) ý: phê duyệt, ký kết định (Mẫu 06. PL
X Nghị định quả giả quyết
332/2025/NĐ-TTHC, chuyển đến
CP)bộ phận văn thư.
+ Trường hợp - Giấy phép tiến - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin Lưu trữ
- Giấy phép tiến - Trả kết quả giải quyết TTHC bản 0,5 ngày Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận hành công việc không đồng ý: theo quy định của pháp luật về lưu trữ liên quan đến việc tiếp Trả hồ sơ, kết quả bản Trả hồ sơ, kết Bước 7 Cán bộ các Chi 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản Chuyển lại cho cá Khoa học và Trung tâm phục vụ bức xạ (Mẫu số hành công việc kết quả giải quyết làm việc nhận và trả kết quả giải điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc giấy giải quyết TTHC.quả giải quyết nhánh – Trung (04 giờ làm 02.PL X Nghị Công nghệbức xạ (Mẫu số gia.hành chính công Trả hồ sơ từ Lãnh đạo; nhân được giao tiếp pháp luật có liên quan.quyết TTHC theo quy TTHC Giờ hành Kết quả thủ tục tâm Phục vụ kết quả thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC 02.PL X Nghị Tổng thời gian: chínhhành chính hành chính.lấy số, đóng dấu và nhận, phân công, việc)định 332/2025/ Trung tâm Phục vụ định của Luật lưu trữ TTHC, lưu trữ hồ sơ,
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);NĐ-CP).bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chuyển văn bản cho công Thành giải quyết TTHC..định 332/2025/ 2024 và các văn bản Trách nhiệmhành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ113 kết quả giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 25 ngày làm việc (200 giờ làm việc).NĐ-CP).Trung tâm PVHCC.phốyêu cầu).pháp luật có liên quan.Thành phố Mẫu số 01 PL XIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ (…..…24….…)
Kính gửi: …………..……25…………………….
1. Tên tổ chức26/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức27:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sau:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) … ....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
24 Ghi rõ tên (các) công việc bức xạ đề nghị cấp giấy phép.
25 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
26 Tổ chức đề nghị cấp giấy phép là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có thẩm quyền cấp và phải trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
27 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ chiếu.
.....TTĐịa điểm tiến hành công việc bức xạ12Tên công việc bức xạ Mẫu số 01 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BỨC XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ28:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
28 Nhân viên đảm nhiệm công việc quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC Tổng số: ……. nhân viên
...., ngày.... tháng... năm....
1Số chứng Số chứng chỉ:nhận:
Ngày cấp:Ngày cấp:
ChuyêChứng Chứng NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI LẬP PHIẾU GiớNă Cơ quan Tổ chức Tnhận đào Họ và Công việc n chỉCÁ NHÂN KHAI BÁO(Ký, ghi rõ họ tên) m i cấpcấp :nhân viên(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số Tngành tạo an toànđảm nhiệmtên116 sinhtính 23đào tạobức xạbức xạđiện tử)
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm … Mẫu số 08 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ) Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ đang thực hiện và dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động trong công việc bức xạ.
- Đối với cơ sở sử dụng máy gia tốc: Mô tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát ra, năng lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất, hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. Mô tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải làm việc cực đại sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước và sau khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động).
2. Mô tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các cơ sở có nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động.
Phần IV. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động.
Mẫu số 02 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
GIẤY PHÉP Tiến hành công việc bức xạ (……30…….)
____________
……31…….
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……32… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của .........., CHO PHÉP:
.....................................……….…..33………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....…………… Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..……………………… Được phép: ………..……34……………………………………………..….
………………………………………………………………………………………… Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày... 35
Nơi nhận: ........36.......
- ........37..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........38.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
29 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
30 Ghi rõ tên công việc bức xạ.
31 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
32 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
33 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
34 Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
35Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
36 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
37 Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
38 Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(……29……) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_________ __________________________________________ Số: ......................., ngày ... tháng ... năm ...
3. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
4. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên quan và:
(.....39....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP (Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm … của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
THIẾT BỊ BỨC XẠ
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
Tên Trạng Mã Mục Hoạt Địa hiệu, số thái vật lý Hãng(loại) Dạng Tên Hãng, điểm sử đích độ/Tên thiết bị gắn 39 Tên của tổ chức cấp giấy phép.
(rắn hoặc Hoạt độ/, nơiTnguồn đồng đồng xê-ri Mã Mục đích dụng/CnướcTNgày sử nguồn phóng xạ;
(hở hay (đối với Ngày xác lỏng - đối Địa điểm đặt Tsản hiệu, vị vị Mã hiệu, Tên thiết TCác thông số Mục đích dụnHãng, nước Tơ sở sử sử dụngsản xác Mã hiệu, số xê-ri với nguồn phóng phóng số xê-ri thiết bị/ Cơ nguồn xuấtkín)định124 kỹ thuật chính Tsố xê-riĐịa điểm đặt thiết bịsử dụngxuấtdụngđịnhgsản xuấtbị sở sử dụng kín)xạxạhở) CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
Các loại Khối lượng đồng vị Trạng (đối với thể NguồHoạt độ Địa thái vật phóng Lô n gốcTđiểmrắn) hoặc riêng Khối lượng xạ chính Độ làm Vật liệu chất lý (rắn Mã Thành thể tích (đối Tphát Khối lưu (Bq/kg Hãng, nơi sản hiệu bó Hãng, nơi sản TMục đích Tên thiết Mã hiệu, số Nơi đặt vỏ bọc giàu thảiNăm trong U-235hoặc TTlượng bó hoặc Bq/l)phần sinhgiữvới thể Khối lượngTTThành phần hóa Trạng thái vật TNguồn gốc xuất nhiên trung trong bó thiết bịsử dụngthanh Loạichất lỏng)sản bịxuấtxêrixuất125 nhiên liệuhóa họclỏng) nhiên liệunhiên liệubìnhliệuxuấtthảilýhọcxứ Mẫu số 06 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH Hồ sơ đề nghị (….41…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …42…..
Căn cứ theo quy định tại (…43…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
40 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
41 Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
4042 Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(........)
43 Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
_________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Danh mục hồ sơ yêu cầu Ghi Kết quả thẩm địnhCó (C)/ TTĐơn đề nghị ….. theo mẫu quy (Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ 126 chúĐạt (Đ)/Không đạt (K)Không (K)1 định….2của hồ sơ)
XI. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ Mã số quy trình: QT.23.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ Báo cáo phân tích an toàn (theo mẫu) Phụ lục IX trách an toàn bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VII Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc 12.Bản chính * Ghi chú: ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản Bản sao/bản chínhSố 111.3.Bản chínhBản chính127 STTTên hồ sơ 2 Điều 34 của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.CP.I. Thông tin trong hồ sơ:kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.lượngĐiện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại Phí thẩm định cấp giấy giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: Thời phép chấm dứt hoạt được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
hạn xử lý hồ sơ 25 không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.động cơ sở bức xạ:
+ Cơ sở chiếu xạ công ngày làm việc kể từ II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
- 200 giờ làm 1. Điều kiện về nhân lực nghiệp sử dụng nguồn ngày nhận đủ hồ sơ
a) Có nhân viên bức xạ được cấp Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ; hợp lệ và phí, lệ phí phóng xạ (Cơ sở chiếu việc
b) Có người phụ trách an toàn bức xạ. Người phụ trách an toàn bức xạ phải có Chứng theo quy định. xạ khử trùng, chiếu xạ KhôngMột phần
- Đối với trường hợp chỉ nhân viên bức xạ;xử lý vật liệu sử dụng
c) Có người phụ trách tẩy xạ và người phụ trách ứng phó sự cố bức xạ. Người phụ nguồn phóng xạ): qua dịch vụ bưu chính
25.000.000 đồng/ 01 cơ hoặc trực tuyến: trách tẩy xạ và người phụ trách ứng phó sự cố bức xạ phải có Chứng chỉ nhân viên sở;Cung cấp
+ Trong thời hạn 03 bức xạ.
dịch vụ công
+ Cơ sở bức xạ khác có - 24 giờ làm 2. Có kế hoạch tháo dỡ, tẩy xạ, xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng Mức thu ngày làm việc kể từ trực tuyếnThời gian giải quyết ngày tiếp nhận hồ sơ, tạo ra chất thải phóng xạ việcxạ; trong đó nêu chi tiết quy trình, tiến độ thực hiện, nhân lực, trang thiết bị và bảo Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc (ĐVT: Việt Nam đồng) Giờ làm việcLệ phíNgày làm việcPhí128 STThttps://dichvucong.gov.vn12Địa chỉ Cách thức kiểm tra và thông báo trong quá trình tiến đảm tài chính để hoàn thành kế hoạch.Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốỨng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
bằng văn bản mức hành công việc bức xạ:
25.000.000 đồng/ 01 cơ phí, lệ phí (nếu có) đối sở;với hồ sơ hợp lệ hoặc
+ Cơ sở sản xuất, chế yêu cầu sửa đổi, bổ
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính sung hồ sơ nếu hồ sơ biến chất phóng xạ: Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở chưa đầy đủ, hợp lệ.
40.000.000 đồng/ 01 cơ bức xạ
+ Thời hạn xử lý hồ sở.7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính *Trường hợp nộp hồ sơ sơ 25 ngày làm việc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội cấp phép tiến hành công kể từ ngày nhận đủ hồ 8. Quy trình giải quyết sơ hợp lệ và phí, lệ phí việc bức xạ từ ngày theo quy định.
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo Thời hạn 4Đơn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ Mẫu số 02, Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm quy định được nêu ở Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành Biểu mẫu/ kết Tên 1giải quyết vị/người Nội dung công việc
- chấm dứt hoạt động của cơ sở bức Biên bản thẩm địnhBáo cáo đánh giá an toàn Mẫu số 06, Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm Mẫu số 09 Phụ lục IX ban hành kèm Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và công việc bức xạ theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.trên.bước(ĐVT:Ngày 235quả129 STTthực hiệnTên biểu mẫuCơ sở pháp lý người phụ trách an toàn bức xạ theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.xạlàm việc) Bước 1Cán bộ các Thành phần
hồ sơ theo Chi nhánh
quy định.– Trung
-Giấy tiếp tâm Phục
vụ hành nhận hồ sơ và chính công hẹn trả kết quả Thành phố (mẫu số 01).
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
Thông tư số 13/2026/TT-3 giờ làm việc Trường hợp hồ sơ
(0,375 ngày được nộp trực tiếp:
BTP Kiểm tra, hướng dẫn, làm việc) tiếp nhận hồ sơ đồng
thời kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ và tính phí,
lệ phí khi tiếp nhận hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ
phí, gửi thông báo phí,
lệ phí (nếu có). Thu 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ phí, lệ phí (nếu có); lập việc (24 giờ được nộp trực tuyến phiếu xác nhận thu phí hoặc qua dịch vụ bưu (nếu có), hẹn trả kết làm việc) chính:
quả cho cá nhân, tổ Trong thời hạn 03 chức và luân chuyển ngày làm việc kể từ hồ sơ cho bước tiếp ngày tiếp nhận hồ sơ, theo. (Lưu ý: Chỉ luân kiểm tra tính đầy đủ, chuyển hồ sơ đến bước hợp lệ của hồ sơ và tiếp theo sau khi đã thực hiện:
xác nhận thu phí, lệ
- Trường hợp hồ sơ phí (nếu có) theo quy hợp lệ: Lập Giấy tiếp định tại Nghị định nhận hồ sơ, tính phí, lệ 332/2025/NĐ-CP).
phí và thông báo mức
- Trường hợp hồ sơ chưa phí, lệ phí (nếu có) cho hợp lệ: Hướng dẫn tổ tổ chức, cá nhân; thực chức, cá nhân bổ sung, hiện thu phí, lệ phí và
hoàn thiện hồ sơ và ghi luân chuyển hồ sơ cho 130
bước tiếp theo theo rõ lý do.
-Thành phần 21,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét tính
hồ sơ theo quy thụ lý hồ việc (172 giờ đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
làm việc) sơthẩm định hồ sơ, đề xuất định.
-Phiếu yêu kết quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ cần cầu bổ sung,
bổ sung: Tạo phiếu đề hoàn thiện hồ
+ 0,625 ngày - Thành phần Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân nghị bổ sung, ghi rõ nội sơ (mẫu số công chuyên viên của hồ sơ theo quy làm việc (05 phòng 02). dung, bảo đảm hướng quy định.
giờ làm việc) -Phiếu từ chối Trường hợp hồ sơ dẫn cụ thể, chi tiết để tổ phòng xử lý hồ sơ.định.
đối với trường chưa đầy đủ, hợp lệ: chức/cá nhân không cần tiếp nhận giải hợp nộp trực Thông báo yêu cầu sửa quyết hồ sơ tiếp. đề nghị làm rõ;
đổi, bổ sung hồ sơ (mẫu số 03).+ 01 ngày làm + Trường hợp hồ sơ đủ bằng văn bản hoặc Thông tư số thông báo trực tuyến việc (08 giờ điều kiện xem xét phê
13/2026/TT-duyệt kết quả: đề xuất kế làm việc) đối trên Cổng Dịch vụ
BTPcông quốc gia. hoạch thẩm định thực tế với trường hợp
(nếu có), dự thảo biên - Biên bản - Trường hợp từ chối hồ sơ được nộp
bản thẩm định thực tế thẩm định tiếp nhận hồ sơ: Lập trực tuyến hoặc
(Mẫu 06. PL X (nếu có), dự thảo biên Phiếu từ chối tiếp nhận qua dịch vụ 131
Nghị định bưu chính.bản thẩm định và dự giải quyết hồ sơ.
- Thành phần - Thành phần 1 ngày làm 1 ngày làm Bước 4Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Kiểm duyệt kết quả ký Lãnh đạo Lãnh đạo Sở Khoa duyệt: dự thảo biên bản thẩm hồ sơ theo quy hồ sơ theo quy phòngviệc (8 giờ làm việc (8 giờ làm
+ Trường hợp đồng ý: học và việc) việc) định và ký nháy dự thảo định.định.
- Biên bản - Biên bản Công nghệkết quả giải quyết phê duyệt, ký kết quả giả TTHC:quyết TTHC, chuyển thẩm định thẩm định (Mẫu 06. PL X (Mẫu 06. PL X + Trường hợp đồng ý: đến bộ phận văn thư.
+ Trường hợp không Nghị định Nghị định chuyển hồ sơ đến Lãnh 332/2025/NĐ-332/2025/NĐ-332/2025/NĐ-thảo kết quả giải quyết đạo cơ quan, đơn vị có đồng ý: Chuyển lại cho CP)CP)CP)TTHC;cá nhân được giao tiếp thẩm quyền phê duyệt
+ Trường hợp hồ sơ - Giấy phép - Giấy phép - Giấy phép TTHC.nhận, phân công, giải
+ Trường hợp không không đạt điều kiện xem quyết TTHC..tiến hành công tiến hành công tiến hành công việc bức xạ việc bức xạ việc bức xạ xét phê duyệt kết quả: đồng ý: Chuyển lại cho (Mẫu số 02.PL (Mẫu số 02.PL (Mẫu số 02.PL - Giấy phép 0,5 ngày làm Bước 6 Văn thư tiếp nhận kết Văn thư Sở công chức xử lý hồ sơ.dự thảo biên bản thẩm Khoa học X Nghị định X Nghị định X Nghị định quả giải quyết hồ sơ từ tiến hành công việc (04 giờ định và dự thảo công 332/2025/ NĐ-332/2025/ NĐ-332/2025/ NĐ-Lãnh đạo; lấy số, đóng làm việc)việc bức xạ và Công văn từ chối giải quyết 132 (Mẫu số 02.PL CP).CP).CP).TTHC.dấu và chuyển văn bản nghệ
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin Lưu trữ Bước 7 Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản theo quy định của pháp luật về lưu trữ liên quan đến việc tiếp Trả hồ sơ, kết quả bản Trả hồ sơ, kết Chi nhánh 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản Trung tâm phục vụ hành nhận và trả kết quả giải điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc giấy giải quyết TTHC.quả giải quyết
– Trung Kết quả thủ tục chính công Trả kết quả gia.pháp luật có liên quan.quyết TTHC theo quy TTHC Giờ hành chínhtâm Phục hành chính.thực hiện TTHC, lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);X Nghị định cho Trung tâm PVHCC.vụ hành Trung tâm Phục vụ định của Luật lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 25 ngày làm việc (200 giờ làm 332/2025/ NĐ-bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chính công 2024 và các văn bản Trách nhiệmhành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ133
CP).Thành phốviệc).yêu cầu).pháp luật có liên quan.Thành phố Mẫu số 01 PL XIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ (…..…44….…)
Kính gửi: …………..……45…………………….
1. Tên tổ chức46/cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức47:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sau:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) … ....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
44 Ghi rõ tên (các) công việc bức xạ đề nghị cấp giấy phép.
45 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
46 Tổ chức đề nghị cấp giấy phép là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có thẩm quyền cấp và phải trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
47 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ chiếu.
.....TTĐịa điểm tiến hành công việc bức xạ12Tên công việc bức xạ Mẫu số 01 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BỨC XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ48:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
48 Nhân viên đảm nhiệm công việc quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC Tổng số: ……. nhân viên
...., ngày.... tháng... năm....
1Số Số chứng chứng nhận:
chỉ:
Ngày Ngày cấp:
cấp:
Chứng Chứng Chuyê Tổ chức Giớnhận đào NăchỉNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI LẬP PHIẾU THọ và Công việc n Cơ cấp :m nhân i tạo an CÁ NHÂN KHAI BÁO(Ký, ghi rõ họ tên) Tngành đảm nhiệmtên quan sinhtính(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số viêntoàn136 đào tạo 23cấpbức xạbức xạđiện tử)
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm … Mẫu số 09 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ) Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trong việc tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ.
Mẫu số 06 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH Hồ sơ đề nghị (….50…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …51…..
Căn cứ theo quy định tại (…52…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
49 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
50 Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
4951 Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(........)
52 Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
_________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Danh mục hồ sơ yêu cầu Ghi Kết quả thẩm địnhCó (C)/ TTĐơn đề nghị ….. theo mẫu quy (Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ 140 chúĐạt (Đ)/Không đạt (K)Không (K)1 định….2của hồ sơ) Mẫu số 02 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
GIẤY PHÉP Tiến hành công việc bức xạ (……54…….)
____________
……55…….
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……56… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của .........., CHO PHÉP:
.....................................……….…..57………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....…………… Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..……………………… Được phép: ………..……58……………………………………………..….
………………………………………………………………………………………… Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày... 59
Nơi nhận: ........60.......
- ........61..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........62.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
5. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
53 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
54 Ghi rõ tên công việc bức xạ.
55 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
56 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
57 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
58 Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
59Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
60 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
61 Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
62 Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(……53……) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_________ __________________________________________ Số: ......................., ngày ... tháng ... năm ...
6. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên quan và:
(.....63....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP (Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm … của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
THIẾT BỊ BỨC XẠ
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
Tên Trạng Mã Mục Hoạt Địa hiệu, số thái vật lý Các loại Hãng(loại) Dạng Trạng Tên Hãng, điểm sử đích Khối lượng NguồHoạt độ Địa độ/Tên thiết bị gắn 63 Tên của tổ chức cấp giấy phép.
(rắn hoặc Hoạt độ/đồng vị , nơiTnguồn thái vật đồng đồng xê-ri Lô Mã Mục đích (đối với thể dụng/Cn gốcnướcTTđiểmNgày sử nguồn phóng xạ; riêng (hở hay (đối với Ngày xác lỏng - đối Địa điểm đặt Tchất phóng sản hiệu, lý (rắn vị vị Mã hiệu, Tên thiết TMục đích Các thông số dụnHãng, nước TTơ sở sử phát sử dụngrắn) hoặc sản lưu (Bq/kg xác Mã hiệu, số xê-ri với nguồn xạ chính phóng phóng số xê-ri thiết bị/ Cơ nguồn xuấtthảikín)hoặc định142 kỹ thuật chính Tsố xê-rihoặc Bq/l)thể tích (đối Địa điểm đặt thiết bịsử dụngxuấtsinhdụngđịnhggiữsản xuấtbị sở sử dụng trong kín)lỏng)xạxạhở) VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
Khối lượng Độ làm Vật liệu Mã Thành Khối Hãng, nơi sản hiệu bó Hãng, nơi sản TMục đích Tên thiết Mã hiệu, số Nơi đặt vỏ bọc giàu Năm U-235 TTlượng bó phần Khối lượngTTThành phần hóa Trạng thái vật TNguồn gốc xuất nhiên trung trong bó thiết bịsử dụngthanh Loạichất sản với thể bịxuấtxêrixuất143 nhiên liệuhóa học nhiên liệunhiên liệubìnhliệuxuấtthảilỏng)lýhọcxứ
XII. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) Mã số quy trình: QT.24.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc một trong các loại chứng chỉ, chứng nhận liên quan đến kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp 12Bản sao vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ chỉ người phụ trách an toàn bức xạ; bản sao theo Mẫu số 05 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Bản sao/bản Số 11Bản chính144 STTTên hồ sơ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.chứng chỉ chuyên môn tương ứng với hồ sơ đề lượngchính Điện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
* Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Được đào tạo về an toàn bức xạ tương ứng với loại hình công việc được đảm nhiệm.
2. Nhân viên bức xạ đảm nhiệm vị trí người phụ trách an toàn bức xạ phải có trình độ từ cao đẳng trở lên.
3. Nhân viên bức xạ đảm nhiệm các vị trí quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, trừ người phụ trách an toàn bức xạ phải được đào tạo các nội dung chuyên môn tương ứng với loại hình công việc được đảm nhiệm. Trường hợp Việt Văn bản xác nhận quá trình đảm nhiệm công Cung cấp Nam chưa có cơ sở đào tạo chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền cho phép, cá Ảnh chân dung cỡ 3 cm x 4 cm trong trường dịch vụ công việc đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ nhân hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện; tệp nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ khác quy nhân đề nghị cấp chứng chỉ phải có giấy chứng nhận đào tạo về chuyên môn nghiệp Mức thu trực tuyến1134Bản chínhBản chính viên bức xạ theo Mẫu số 19 Phụ lục VII ban Thời gian giải quyết tin ảnh cỡ 3 cm x 4 cm trong trường hợp nộp vụ phù hợp với loại hình đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ do cơ quan, tổ chức định tại khoản 3 Điều 21 của Nghị định số Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc (ĐVT: Việt Nam đồng)145 STTGiờ làm việchttps://dichvucong.gov.vn12PhíLệ phíNgày làm việcĐịa chỉ Cách thức 332/2025/NĐ-CPhành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.hồ sơ trực tuyếnnước ngoài cấp.Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốỨng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
- Lệ phí: 200.000
- Đối với trường hợp nộp trực đồng/1 chứng
chỉ.tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày 6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Trường hợp Cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định. nộp hồ sơ cấp sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
- Đối với trường hợp qua dịch vụ chứng chỉ PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
bưu chính hoặc trực tuyến: nhân viên bức phóng xạ công nghiệp)).
xạ từ ngày 7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
+ Trong thời hạn 03 ngày làm - 24 giờ 01/4/2026 đến Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, làm việc.
Khônghết ngày Toàn trình8. Quy trình giải quyết kiểm tra và thông báo bằng văn - 80 giờ bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối 31/12/2026 làm việc với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa trên ứng dụng
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa VNeID được
đầy đủ, hợp lệ.áp dụng mức
thu lệ phí bằng
+ Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày Thời hạn làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 50% mức thu giải Biểu mẫu/ kết Đơn vị/người Mẫu số 03 Phụ lục X ban hành Mẫu số 05 Phụ lục VIII ban hành Mẫu số 19 Phụ lục VII ban hành hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.Nội dung công việcTên bướclệ phí theo quy Văn bản xác nhận quá trình đảm nhiệm công quyết quảthực hiệnĐơn đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số (ĐVT: Ngày định được nêu Chứng chỉ nhân viên bức xạviệc đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ 123146 STTxạ Cơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP.làm việc)ở trên.nhân viên bức xạ
- Thành phần hồ Bước 1Cán bộ các sơ theo quy Chi nhánh – định.Trung tâm -Giấy tiếp nhận Phục vụ hành chính công hồ sơ và hẹn trả Thành phố kết quả (mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải 3 giờ làm Trường hợp hồ sơ quyết hồ sơ được nộp trực việc (0,375 (mẫu số 03).tiếp:
ngày làm (Thông tư số Kiểm tra, hướng việc) 13/2026/TT-dẫn, tiếp nhận hồ BTP).sơ đồng thời kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và tính phí, lệ phí khi tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí, gửi thông báo phí, lệ phí (nếu có). Thu phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận thu phí (nếu có), hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
03 ngày làm Trường hợp hồ sơ (Lưu ý: Chỉ luân việc (24 giờ được nộp trực chuyển hồ sơ đến tuyến hoặc qua bước tiếp theo sau làm việc) dịch vụ bưu khi đã xác nhận chính:
thu phí, lệ phí (nếu Trong thời hạn 03 có) theo quy định ngày làm việc kể tại Nghị định từ ngày tiếp nhận 332/2025/NĐ-CP).
hồ sơ, kiểm tra tính
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của chưa hợp lệ: Hướng hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hợp lệ: Lập Giấy 147 hồ sơ và ghi rõ lý do. tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho
+ 0,625 - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và tổ chức, cá nhân;
ngày làm thực hiện thu phí, phân công chuyên phòngsơ theo quy định.
lệ phí và luân việc (05 giờ viên của phòng xử chuyển hồ sơ cho làm việc) bước tiếp theo theo lý hồ sơ.
đối với quy định. trường hợp Trường hợp hồ sơ nộp trực chưa đầy đủ, hợp tiếp.
+ 01 ngày lệ: Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ làm việc (08 sung hồ sơ bằng giờ làm văn bản hoặc thông báo trực tuyến trên việc) đối Cổng Dịch vụ công với trường
- Thành phần hồ 7,5 ngày Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét hợp hồ sơ quốc gia.
- Trường hợp từ chối làm việc (60 sơ theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ được nộp -Phiếu yêu cầu của hồ sơ; thẩm định giờ làm tiếp nhận hồ sơ: Lập trực tuyến Phiếu từ chối tiếp bổ sung, hoàn hoặc qua hồ sơ, đề xuất kết việc) dịch vụ bưu nhận giải quyết hồ quả giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu 148
+ Trường hợp hồ sơ chính.sơ.số 02).
- Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội (mẫu số 03).dung, bảo đảm
- Chứng chỉ nhân hướng dẫn cụ thể,
- Thành phần hồ 0,5 ngày Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo chi tiết để tổ chức/cá viên bức xạ (Mẫu ký nháy dự thảo kết làm việc (4 nhân không cần đề phòngsơ theo quy định.số 03.PL X Nghị
- Chứng chỉ nhân giờ làm nghị làm rõ;quả giải quyết định 332/2025/
+ Trường hợp hồ sơ NĐ-CP)TTHC:viên bức xạ (Mẫu việc)
+ Trường hợp đồng số 03.PL X Nghị đủ điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: ý: chuyển hồ sơ đến định 332/2025/ Lãnh đạo cơ quan, NĐ-CP)dự thảo kết quả giải quyết TTHC;đơn vị có thẩm
+ Trường hợp hồ sơ quyền phê duyệt TTHC.không đạt điều kiện
+ Trường hợp xem xét phê duyệt không đồng ý: kết quả: dự thảo Chuyển lại cho công công văn từ chối giải 149 chức xử lý hồ sơ.quyết TTHC.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Thành phần hồ 0,5 ngày Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở
Khoa học và duyệt: làm việc (4 sơ theo quy định.
+ Trường hợp đồng - Chứng chỉ nhân Công nghệgiờ làm
viên bức xạ (Mẫu việc)ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết số 03.PL X Nghị
TTHC, chuyển đến định 332/2025/
NĐ-CP)bộ phận văn thư.
+ Trường hợp - Chứng chỉ nhân - Trả kết quả giải quyết TTHC bản 0.5 ngày Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận Trả hồ sơ, kết quả bản Trả hồ sơ, kết Bước 7 Cán bộ các
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Khoa học và Trung tâm phục vụ không đồng ý: kết quả giải quyết hồ làm việc (04 viên bức xạ (Mẫu điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc giấy giải quyết TTHC.Lưu trữ các thông tin quả giải quyết Lưu trữ Chi nhánh – Chuyển lại cho cá Công nghệgia.giờ làm hành chính công Trả sơ từ Lãnh đạo; lấy số 03.PL X Nghị theo quy định của pháp luật về lưu trữ liên quan đến việc tiếp TTHC Giờ hành Kết quả thủ tục Trung tâm kết quả thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản Phục vụ hành Tổng thời gian: chínhhành chính.nhân được giao tiếp nhận và trả kết quả giải số, đóng dấu và việc)định 332/2025/ Trung tâm Phục vụ TTHC, lưu trữ hồ sơ,
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);NĐ-CP)bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chuyển văn bản cho chính công nhận, phân công, pháp luật có liên quan.quyết TTHC theo quy Trách nhiệmhành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ150 kết quả giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).Thành phốTrung tâm PVHCC.giải quyết TTHC..yêu cầu).định của Luật lưu trữ Thành phố Mẫu số 05 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ NHÂN VIÊN BỨC XẠ
Kính gửi: ……………64…………….
1. Tên cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
4. Địa chỉ liên lạc:
5. Số điện thoại: 6. E-mail:
7. Đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ để đảm nhiệm công việc sau:
� Kỹ sư trưởng, giám đốc lò phản ứng hạt nhân;
� Trưởng ca, trưởng kíp vận hành lò phản ứng hạt nhân;
� Người phụ trách an toàn bức xạ65:
� Người phụ trách an toàn bức xạ (sử dụng thiết bị phát tia X, trừ thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp);
� Người phụ trách an toàn bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT));
� Người phụ trách an toàn bức xạ (trong các trường hợp còn lại).
� Người phụ trách tẩy xạ;
� Người phụ trách ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân;
� Người quản lý nhiên liệu hạt nhân;
� Nhân viên vận hành lò phản ứng hạt nhân;
� Nhân viên vận hành máy gia tốc;
� Nhân viên vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ;
� Nhân viên sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
� Nhân viên chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
8. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) .........
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
64 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ theo quy định tại Điều 49 Nghị định này.
65 Chọn loại hình phù hợp với công việc bức xạ tiến hành.
Ảnh 3 x 4 2024 và các văn bản 151 pháp luật có liên quan.
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử) Mẫu số 19 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________________
VĂN BẢN XÁC NHẬN KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
9. Kinh nghiệm làm việc:
10. Kinh nghiệm giảng dạy (Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên bức xạ, nhân viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử và nhân viên thực hiện công việc liên quan đến vật lý y khoa). Cung cấp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào tạo đã tham gia giảng dạy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị tổ chức, thời gian tổ chức).
...., ngày.... tháng... ..năm....
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC NGƯỜI KHAI NƠI LÀM VIỆC(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử)
Từ tháng, năm Ngành học Văn bằng, Tên trường (liên quan đến lĩnh vực đến tháng, Tên cơ quan/tổ chức Công việc chính Từ tháng, năm 153 hoặc cơ sở đào tạochứng chỉ thực hiện dịch vụ)đến tháng, nămnămđược giaonơi làm việc Mẫu số 03 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________________________
CHỨNG CHỈ NHÂN VIÊN BỨC XẠ ….……66………
Chứng nhận:
Ông/Bà: ……………67………………..
Ngày sinh: ……………………………....
Số …68…: ……………………………....
Cấp ngày: ……………………………....
Cơ quan cấp: ……………………………....
Địa chỉ liên lạc: ……………………...
Đủ điều kiện đảm nhiệm công việc sau:
…69...
66 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ. Viết chữ đậm, in hoa, cỡ chữ 16.
67 Viết chữ đậm, cỡ chữ 14.
68 Tên loại giấy tờ cá nhân như căn cước, căn cước công dân hoặc hộ chiếu,...
69 Ghi rõ công việc đảm nhiệm theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định này. Viết chữ đậm, in hoa cỡ chữ 14. Ví dụ: NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN BỨC XẠ.
70 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ.
71 Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ.
Ảnh 3x4........., ngày...tháng... năm ....
Số:........./CCNVBX/...…………..70....71 (Ký tên, đóng dấu)
XIII. Tên quy trình: Thủ tục Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp Mã số quy trình: QT.25.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
* Ghi chú:
1. Các trường hợp và thời điểm phải thực hiện thủ tục khai báo:
a) Tổ chức, cá nhân tiếp nhận, sở hữu nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp trên mức miễn trừ khai báo nộp Phiếu khai báo đến Trung tâm Phục vụ hành chính công .
Việc khai báo phải được thực hiện trong 10 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân tiếp nhận nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
Phiếu khai báo tương ứng quy định tại Phụ lục VII Bản sao/bản chínhSố b) Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ khi 155 STT11Bản chínhTên hồ sơ ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPkhông còn nhu cầu sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ và có kế hoạch chuyển giao, lượngĐiện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
chuyển nhượng nguồn phóng xạ cho Tổ chức, cá nhân khác nộp Phiếu khai báo đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Tổ chức, cá nhân chuyển giao, chuyển nhượng nguồn phóng xạ phải thực hiện
việc khai báo trong vòng 30 ngày làm việc, kể từ ngày có ý định chuyển giao, chuyển Cung cấp Mẫu số 09, Phụ lục VII ban hành Phiếu khai báo thiết bị phát tia X (trừ nhượng nguồn phóng xạ.1.
dịch vụ công Mức thu
- 05 ngày làm việc kể từ ngày Mẫu số 03, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 04, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 05, Phụ lục VII ban hành Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kínPhiếu khai báo nguồn phóng xạ kín (gắn Phiếu khai báo nguồn phóng xạ kín đã kèm theo Nghị định số thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế, (Trường hợp Phiếu khai báo là thành phần của hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cơ 2.3.4.
trực tuyến- 40 giờ làm (ĐVT: Việt Nam Thời gian giải quyết 332/2025/NĐ-CP.kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số nhận đủ hồ sơ hợp lệ.qua sử dụng quan có thẩm quyền cấp Giấy phép không cần cấp Giấy xác nhận khai báo)thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với với thiết bị bức xạ, thiết bị chiếu xạ) Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia KhôngKhôngToàn trình156 STThttps://dichvucong.gov.vnGiờ làm việcSTT12Lệ phíPhíviệcNgày làm việcđồng)Cơ sở pháp lýĐịa chỉ Tên biểu mẫuCách thức 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CPPET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân có nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc lưu giữ nguồn phóng xạ và có kế hoạch chuyển giao, chuyển nhượng nguồn phóng xạ cho Tổ chức, cá nhân khác
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
- Thành phần 0,5 ngày làm Bước 1Kiểm tra, hướng Cán bộ các dẫn, tiếp nhận hồ hồ sơ theo việc (4 giờ làm Chi nhánh – quy định.sơ: việc) Trung tâm
- Trường hợp hồ sơ -Giấy tiếp Thời hạn Phục vụ hành Giấy xác nhận khai báoMẫu số 01, Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 06, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 10, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 11, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 12, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 13, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 14, Phụ lục VII ban hành Mẫu số 15, Phụ lục VII ban hành Phiếu khai báo chất thải phóng xạPhiếu khai báo máy gia tốcPhiếu khai báo máy phát nơtron Phiếu khai báo nguồn phóng xạ hởPhiếu khai báo thiết bị hạt nhânPhiếu khai báo vật liệu hạt nhân nguồnPhiếu khai báo vật liệu hạt nhân, nhiên Biểu mẫu/ kết hợp lệ: nhận hồ sơ và Đơn vị/người giải quyết10.11.12.5.6.7.8.9.
Nội dung công việcTên bướcchính công kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số liệu hạt nhân đã qua sử dụngtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-(ĐVT: Ngày + Lập Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quảthực hiện157 Thành phố 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP.332/2025/NĐ-CP.CP.hồ sơ và hẹn trả kết làm việc)quả (mẫu số
- Thành phần 2,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét hồ sơ theo quy thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ việc (20 giờ của hồ sơ; thẩm định làm việc)định.
-Phiếu yêu hồ sơ, đề xuất kết quả cầu bổ sung, giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ hoàn thiện hồ cần bổ sung: Tạo sơ (mẫu số 02).phiếu đề nghị bổ
- Phiếu từ sung, ghi rõ nội dung, 01).bảo đảm hướng dẫn chối tiếp nhận quả cho cá nhân nộp -Phiếu yêu cụ thể, chi tiết để tổ giải quyết hồ hồ sơ, luân chuyển hồ chức/cá nhân không cầu bổ sung, sơ (mẫu số sơ cho bước tiếp 03).cần đề nghị làm rõ;hoàn thiện hồ theo.
+ Trường hợp hồ sơ - Giấy xác - Trường hợp hồ sơ sơ (mẫu số 02).chưa hợp lệ: Hướng nhận khai báođủ điều kiện xem xét (Mẫu số 01.PL - Phiếu từ dẫn tổ chức nộp hồ sơ phê duyệt kết quả: dự X Nghị định bổ sung, hoàn thiện chối tiếp nhận thảo kết quả giải 332/2025/NĐ-giải quyết hồ hồ sơ và ghi rõ lý do.quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ - Trường hợp từ chối CP)sơ (mẫu số 03).không đạt điều kiện tiếp nhận hồ sơ: Lập (Thông tư số - Thành phần 0,5 ngày làm Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân Phiếu từ chối tiếp xem xét phê duyệt 13/2026/TT-công chuyên viên hồ sơ theo quy kết quả: dự thảo công nhận giải quyết hồ phòngviệc (04 giờ
- Thành phần 0,5 ngày làm BTP).Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo của phòng xử lý hồ làm việc)sơ.văn từ chối giải quyết định.158 TTHC.hồ sơ theo quy ký nháy dự thảo kết phòngsơ.việc (4 giờ làm
- Thành phần 0,5 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở
Khoa học và duyệt: hồ sơ theo quy việc (4 giờ làm
+ Trường hợp đồng Công nghệ quả giải quyết việc)việc)định.định.
- Giấy xác - Giấy xác TTHC:ý: phê duyệt, ký kết
+ Trường hợp đồng nhận khai báonhận khai báo quả giả quyết TTHC,
(Mẫu số 01.PL (Mẫu số 01.PL chuyển đến bộ phận ý: chuyển hồ sơ đến 9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Lãnh đạo cơ quan, X Nghị định X Nghị định văn thư.
+ Trường hợp không 332/2025/NĐ-332/2025/NĐ-đơn vị có thẩm quyền
0,5 ngày làm Bước 6 CP)CP).Giấy xác nhận Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết phê duyệt TTHC.đồng ý: Chuyển lại Bước 7 Cán bộ các
+ Trường hợp không Khoa học và Trung tâm phục vụ cho cá nhân được khai báoquả giải quyết hồ sơ việc (04 giờ Chi nhánh – Công nghệgiao tiếp nhận, phân hành chính công Trả làm việc)từ Lãnh đạo; lấy số, đồng ý: Chuyển lại Kết quả thủ tục Trung tâm Giờ hành chínhkết quả thực hiện Phục vụ hành cho công chức xử lý công, giải quyết hành chính.đóng dấu và chuyển TTHC, lưu trữ hồ sơ, TTHC..Trung tâm Phục vụ hành chính công hồ sơ.văn bản cho Trung 159 kết quả giải quyếtTrách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ Thành phốTổng thời gian: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 5 ngày làm việc (40 giờ làm việc).tâm PVHCC.chính công Thành phố Mẫu số 03 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ KÍN (KHÔNG GẮN VỚI THIẾT
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữLưu trữ các thông tin liên BỊ)
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản giấy quan đến việc tiếp nhận và theo quy định của pháp luật về lưu
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO giải quyết TTHC.quả giải quyết trả kết quả giải quyết trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn điện tử trên Cổng Dịch vụ công
1. Tên tổ chức, cá nhân:
Quốc gia.TTHCTTHC theo quy định của bản pháp luật có liên quan.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Luật lưu trữ 2024 và các bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có văn bản pháp luật có liên 160 quan.yêu cầu).
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):72
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):73Ngày xác định hoạt độ:74
6. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu, đào tạo � Máy đo trong công nghiệp75 � Thăm dò địa chất � Phân tích huỳnh quang tia X � Chuẩn thiết bị � Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
� Nhập khẩu Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
� Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
� Không � Có
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
Mẫu số 04 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ KÍN (GẮN VỚI THIẾT BỊ BỨC XẠ, THIẾT BỊ CHIẾU XẠ)76
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
72 Không bắt buộc trong trường hợp nhập khẩu 73 Hoặc hoạt độ cực đại trong trường hợp nhập khẩu 74 Không bắt buộc trong trường hợp nhập khẩu 75 Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
76 Tổ chức sau khi được cấp phép sử dụng nguồn trong thiết bị xạ trị áp sát và thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp phải khai báo thông tin về nguồn phóng xạ sau mỗi lần thay thế.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI LẬP PHIẾU CÁ NHÂN KHAI BÁO(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số 161 điện tử)
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):77
3. Số xê-ri (Serial Number):78
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):79 Ngày xác định hoạt độ:80
6. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ � Xạ trị áp sát � Chiếu xạ công nghiệp � Máy đo trong công nghiệp81 � Xạ trị từ xa � Phân tích huỳnh quang tia X � Nghiên cứu, đào tạo � Thăm dò địa chất � Chuẩn thiết bị � Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
� Nhập khẩu Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
� Tiếp nhận từ tổ chức / cá nhân khác Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
� Không � Có
III. THIẾT BỊ BỨC XẠ
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: � Di động � Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
...., ngày.... tháng... năm....
77, 3, 5 Không yêu cầu đối với nguồn trong thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp khi nộp hồ sơ đề nghị cấp phép 78 79 Hoặc hoạt độ cực đại đối với nguồn trong thiết bị xạ trị áp sát và thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp khi nộp hồ sơ đề nghị cấp phép 80 81 Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN KHAI BÁONGƯỜI LẬP PHIẾU162 (Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 05 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ KÍN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
� Xạ trị từ xa � Xạ trị áp sát � Nghiên cứu và đào tạo � Máy đo trong công nghiệp82 � Thăm dò địa chất � Chụp ảnh phóng xạ � Chiếu xạ công nghiệp � Phân tích huỳnh quang tia X � Chuẩn thiết bị � Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
Số giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
82 Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI LẬP PHIẾU CÁ NHÂN KHAI BÁO(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số 163 điện tử) Mẫu số 06 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ HỞ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO 1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN 1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
� Chẩn đoán y tế � Điều trị y tế � Nghiên cứu, đào tạo � Đánh dấu đồng vị phóng xạ � Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI LẬP PHIẾU CÁ NHÂN KHAI BÁO(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số 164 điện tử) Mẫu số 07 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ TRONG SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN CHẤT PHÓNG XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN 1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Công thức hóa học:
3. Trạng thái vật lý:
4. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với sản xuất/chế biến):
5. Mục đích sử dụng:
� Chẩn đoán y tế � Điều trị y tế � Nghiên cứu, đào tạo � Đánh dấu đồng vị phóng xạ � Mục đích khác (ghi rõ):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO165 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 09 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):83
7. Dòng cực đại (mA):84
8. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp � Kiểm tra bo mạch điện tử � Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa � Phân tích huỳnh quang tia X � Máy đo trong công nghiệp85 � Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
83, 2 Trường hợp không có thông tin về điện áp cực đại, dòng cực đại của thiết bị bức xạ thì tổ chức, cá nhân phải cung cấp thông tin về công suất cực đại, thông số vận hành hoặc cài đặt thực tế của thiết bị.
84 85 Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO166 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 10 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY GIA TỐC
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Phát tia: � Photon Năng lượng cực đại:..............MV � Electron Năng lượng cực đại:..............MV � Tia khác (ghi rõ):............... Năng lượng cực đại:..............MV
7. Dòng cực đại: ...................mA
8. Loại: � Tuyến tính � Cyclotron
9. Mục đích sử dụng:
� Điều trị � Nghiên cứu và đào tạo � Sản xuất đồng vị phóng xạ � Chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu � Mục đích khác (ghi rõ):
10. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
11. Bộ phận phát tia X kèm theo (nếu có)
- Mã hiệu (Model):
- Số xê-ri (Serial Number):
12. Nơi đặt máy cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO167 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 11 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY PHÁT NƠTRON
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Năng lượng nơtron cực đại:
- Điện áp gia tốc cực đại:
- Loại bia:
- Hoạt độ phóng xạ của bia:
7. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu và đào tạo � Thăm dò địa chất � Phân tích � Mục đích khác (ghi rõ):
8. Cố định hay di động:
� Cố định � Di động
9. Nơi đặt máy cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO168 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 12 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO169 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 13
Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG � Bó nhiên liệu86� Không ở dạng bó nhiên liệu87 II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3. VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
86 Nếu vật liệu hạt nhân ở dạng bó nhiên liệu thì khai tiếp mục II.2.
87 Nếu vật liệu hạt nhân không ở dạng bó nhiên liệu thì khai tiếp mục II.3.
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO171 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 14 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ HẠT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số kỹ thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO172 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 15 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ PHIẾU KHAI BÁO CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)88:
4. Trạng thái vật lý:
� Rắn � Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
88Giá trị suất liều cực đại bề mặt đối với vật thể nhiễm bẩn phóng xạ hoặc giá trị suất liều cực đại tại khoảng cách 1m đối với vật thể nhiễm bẩn được đóng gói.
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO173 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 01 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
GIẤY XÁC NHẬN KHAI BÁO ……(89)……
1. Tên tổ chức, cá nhân khai báo:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: Fax: Email:
4. Đã khai báo:…… 1….. với thông tin kèm theo giấy xác nhận này.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN XÁC NHẬN KHAI BÁO (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN CƠ QUAN89 Ghi rõ thiết bị bức xạ; thiết bị bức xạ gắn nguồn phóng xạ; nguồn phóng xạ; chất thải phóng XÁC NHẬN KHAI BÁOĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcxạ; vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân hoặc thiết bị hạt nhân. Xác nhận khai báo cho loại nào thì gửi kèm bảng thông tin theo mẫu tương ứng ở các trang sau.
____________________________________________________ …, ngày … tháng … năm … Số : …/GXN-… 174 THÔNG TIN VỀ THIẾT BỊ BỨC XẠ
(Kèm theo giấy xác nhận khai báo số… ngày… tháng… năm ……)
THÔNG TIN VỀ THIẾT BỊ BỨC XẠ GẮN NGUỒN PHÓNG XẠ
THÔNG TIN VỀ NGUỒN PHÓNG XẠ
THÔNG TIN VỀ CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
(Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày …tháng …năm ……)
Tên các Trạng Mã Khối lượng Địa Dạng Tên 90 Ghi rõ xạ trị từ xa; xạ trị áp sát; máy đo trong công nghiệp; thăm dò địa chất; chụp ảnh phóng Hãng, hiệu, số Mục Trạng thái đồng vị thái vật Hoạt độ Tên Hoạt Hãng, điểm (đối với thể nguồn đồng Tên thiết bị gắn xạ; chiếu xạ công nghiệp; phân tích huỳnh quang tia X; chuẩn thiết bị;… phóng xạ Lô chất Địa điểmHoạt độ/nướcTđích đồng xê-ri lý (đối Mã riêng độ/vật lý TTMục đích hở hay nướcTđặt rắn) hoặc nguồn phóng xạ; vị (đối với Ngày xác hiệu, số T(rắn hoặc lưu giữsản Ngày chính sử (Bq/kg thảivị với phóng thể tích (đối nguồTnguồn sử dụngsản Mã hiệu, số xê-ri;
Hãng, nước Địa điểm đặt Mã hiệu, Các thông số Mục đích Tên thiết xác địnhhoặc Bq/l)phóng dụngnguồn xuấtxê-ri nguồn trong địnhlỏng)175 với thể lỏng)Địa điểm đặt thiết bịTTxuấtkínnxạ kỹ thuật chính sử dụngchất thảisố xê-risản xuấtkín)thiết bịxạhở)bị90 THÔNG TIN VỀ VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU (Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày … tháng … năm …)
THÔNG TIN VỀ VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU (Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày … tháng … năm …)
THÔNG TIN VỀ THIẾT BỊ HẠT NHÂN (Kèm theo giấy xác nhận khai báo số … ngày …tháng … năm …)
Khối Độ làm Vật liệu Mã hiệu Thành lượng Khối Các THãng, nước Năm vỏ bọc giàu Nơi Mục bó nhiên lượng bó thông số Hãng, nước TMã hiệu, phần U-235Tên Ttrung đích sử sản thanh đặt sản xuất nhiên liệuhóa họckỹ thuật trong bó Tthiết bịTrạng thái sản xuấtliệuThành phần Nguồn gốc Xê-ri176 nhiên liệuKhối lượngTTthiết bịLoạixuấtbìnhdụng nhiên liệuchínhvật lýxuất xứhóa học
XIV. Tên quy trình: Thủ tục Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng Mã số quy trình: QT.26.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Chứng chỉ của nguồn phóng xạ đề nghị thanh lý hoặc bản sao phiếu đánh giá hoạt độ phóng xạ đối với các nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đề nghị thanh lý, được cấp bởi Tổ chức đã được cấp có 41Bản sao Danh mục nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đề Văn bản đề nghị thanh lý nguồn phóng xạ đã qua thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ hỗ trợ Tài liệu trình bày phương thức thanh lý nguồn nghị thanh lý;sử dụng theo Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành ứng dụng năng lượng nguyên tử về đánh giá hoạt Bản sao/bản chính12Số 11Bản chínhBản chính 177 STT31Bản saoTên hồ sơ kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPphóng xạ đã qua sử dụngđộ phóng xạ.lượngĐiện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- Đối với trường hợp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm - 24 giờ làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, việc.5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC KhôngKhôngMột phần kiểm tra và thông báo bằng văn - 80 giờ làm bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối việc với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
Cung cấp * Ghi chú: + Thời hạn xử lý hồ sơ 10 ngày dịch vụ công Mức thu Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia Tổ chức, cá nhân có nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có tổng hoạt độ nhỏ hơn Văn bản đề nghị thanh lý nguồn phóng xạ trực tuyến(ĐVT: Việt Nam Thời gian giải quyết hoặc bằng mức thanh lý quy định tại Phụ lục XII của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.kèm theo Nghị định số Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành hoặc Ứng dụng định danh quốc gia https://dichvucong.gov.vn11178 STTSTTđã qua sử dụng Giờ làm việc2Lệ phíPhíNgày làm việcđồng)Cơ sở pháp lýĐịa chỉ Tên biểu mẫuCách thức 332/2025/NĐ-CPcó nhu cầu thanh lý (VNeID)Thông qua dịch vụ bưu chính công íchchính công Thành phố3
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân đề nghị thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
-Thành phần hồ 3 giờ làm Bước 1Trường hợp hồ Cán bộ các sơ theo quy định.sơ được nộp trực việc (0,375 Chi nhánh – tiếp: Trung tâm
- Giấy tiếp nhận ngày làm Kiểm tra, hướng Phục vụ hành hồ sơ và hẹn trả việc) dẫn, tiếp nhận hồ chính công kết quả theo (mẫu sơ đồng thời kiểm Thành phố số 01)tra tính đầy đủ, -Phiếu yêu cầu bổ hợp lệ và tính phí, lệ phí khi tiếp sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02).nhận hồ sơ:
- Phiếu từ chối - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập tiếp nhận giải Giấy tiếp nhận hồ quyết hồ sơ (mẫu sơ, tính phí, lệ phí, gửi thông báo số 03).
(Thông tư số phí, lệ phí (nếu 13/2026/TT-BTP).có). Thu phí, lệ phí (nếu có); lập phiếu xác nhận thu phí (nếu có), hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo sau khi đã xác nhận thu phí, lệ phí (nếu có) theo Thời hạn quy định tại Nghị giải Đơn vị/người Biểu mẫu/ Kết Nội dung công Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành Tên bướcđịnh quyết thực hiệnquảviệc kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-(ĐVT: Ngày Biên bản thẩm định 2179 332/2025/NĐ-CP.CP).làm việc) 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ được nộp trực việc (24 giờ tuyến hoặc qua làm việc) dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ bằng văn bản hoặc
- Trường hợp hồ sơ thông báo trực chưa hợp lệ: tuyến trên Cổng Dịch vụ công Hướng dẫn tổ quốc gia.
chức, cá nhân bổ
- Trường hợp từ sung, hoàn thiện hồ chối tiếp nhận hồ sơ và ghi rõ lý do.
sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải 180 quyết hồ sơ.
- Thành phần hồ sơ 7,5 ngày Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét làm việc (60 theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ -Phiếu yêu cầu bổ của hồ sơ; thẩm giờ làm sung, hoàn thiện việc)định hồ sơ, đề xuất hồ sơ (mẫu số 02).kết quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ - Phiếu từ chối sơ cần bổ sung: tiếp nhận giải Tạo phiếu đề nghị quyết hồ sơ (mẫu bổ sung, ghi rõ nội số 03).
+ 0,625 - Biên bản thẩm - Thành phần hồ sơ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, ngày làm phân công phòngtheo quy định.định (Mẫu 06. PL việc (05 giờ X Nghị định chi tiết để tổ chuyên viên của làm việc) 332/2025/NĐ-CP).chức/cá nhân phòng xử lý hồ đối với
- Văn bản xác nhận không cần đề nghị sơ.
trường hợp hoặc từ chối.làm rõ;nộp trực
+ Trường hợp hồ tiếp.
+ 01 ngày sơ đủ điều kiện làm việc (08 xem xét phê duyệt giờ làm kết quả: đề xuất kế hoạch thẩm định việc) đối thực tế (nếu có), dự với trường hợp hồ sơ thảo biên bản thẩm được nộp định thực tế (nếu có), dự thảo biên trực tuyến bản thẩm định và hoặc qua dịch vụ bưu dự thảo kết quả giải 181 chính.quyết TTHC;
- Thành phần hồ sơ - Thành phần hồ sơ 0,5 ngày 0,5 ngày Bước 4Bước 5Kiểm duyệt kết quả Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Lãnh đạo Sở Khoa học và duyệt: ký nháy dự thảo kết làm việc (4 làm việc (4 phòngtheo quy định.theo quy định.
+ Trường hợp - Biên bản thẩm - Biên bản thẩm Công nghệgiờ làm giờ làm quả giải quyết TTHC:việc)việc)định (Mẫu 06. PL định (Mẫu 06. PL đồng ý: phê duyệt,
+ Trường hợp X Nghị định X Nghị định ký kết quả giả 332/2025/NĐ-CP)332/2025/NĐ-CP)quyết TTHC, đồng ý: chuyển hồ
- Văn bản xác nhận - Văn bản xác nhận chuyển đến bộ sơ đến Lãnh đạo cơ hoặc từ chốihoặc từ chốiphận văn thư.quan, đơn vị có
+ Trường hợp + Trường hợp hồ thẩm quyền phê duyệt TTHC.không đồng ý: sơ không đạt điều
+ Trường hợp Chuyển lại cho cá kiện xem xét phê
- Văn bản xác nhận 0,5 ngày Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận duyệt kết quả: dự không đồng ý: nhân được giao Chuyển lại cho Khoa học và hoặc từ chốikết quả giải quyết làm việc (04 thảo biên bản thẩm tiếp nhận, phân Công nghệcông chức xử lý hồ công, giải quyết giờ làm hồ sơ từ Lãnh đạo; định và dự thảo TTHC..công văn từ chối lấy số, đóng dấu và sơ.việc)182 chuyển văn bản giải quyết TTHC.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin Lưu trữ
theo quy định của pháp luật về lưu trữ liên quan đến việc tiếp Bước 7 Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản Trung tâm phục vụ Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản nhận và trả kết quả giải Chi nhánh – giấy giải quyết TTHC.hành chính công Trả pháp luật có liên quan.quả giải quyết tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.quyết TTHC theo quy Giờ hành Kết quả thủ tục Trung tâm kết quả thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản Phục vụ hành TTHCTổng thời gian: chínhhành chính.Trung tâm Phục vụ định của Luật lưu trữ TTHC, lưu trữ hồ sơ,
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);cho Trung tâm chính công giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu Trách nhiệm2024 và các văn bản hành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ183 kết quả giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).PVHCC.Thành phốcầu).pháp luật có liên quan.Thành phố Mẫu số 12 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ (…..…91….…)
Kính gửi: …………..……92…………………….
1. Tên tổ chức93/cá nhân đề nghị:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức94:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề nghị:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) … ....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
91 Ghi rõ nội dung đề nghị thẩm định, phê duyệt.
92 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Nghị định này.
93 Tổ chức đề nghị là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có thẩm quyền cấp.
94 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ chiếu.
Mẫu số 06 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH Hồ sơ đề nghị (….96…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …97…..
Căn cứ theo quy định tại (…98…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
95 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
96 Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
9597 Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(........)
98 Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
_________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Danh mục hồ sơ yêu cầu Ghi Kết quả thẩm địnhCó (C)/ TT(Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ 185 chúĐạt (Đ)/Không đạt (K)Không (K) Đơn đề nghị ….. theo mẫu quy 1của hồ sơ)
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
định….2
XV. Tên quy trình: Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở Mã số quy trình: QT.27.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Kế hoạch ứng phó sự cố được lập theo hướng Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch ứng phó dẫn tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị sự cố theo Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành Bản sao/bản chínhSố 1112Bản chínhBản chính 187 * Ghi chú: STTTên hồ sơ kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPđịnh số 332/2025/NĐ-CPlượngĐiện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
khi tiến hành các công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng 4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
lượng nguyên tử sau đây:
+ Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột
biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu;
+ Sử dụng thiết bị bức xạ phát tia X trong chụp ảnh công nghiệp; sử dụng
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân
nhóm nguồn phóng xạ;
+ Sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ Xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật Phí thẩm định để phê duyệt quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Đối với trường hợp
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật Kế hoạch ứng phó sự cố cấp nộp trực tiếp: Thời
cơ sở: hạn xử lý hồ sơ 10 quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ mức cao theo quy
- 24 giờ
+ Thẩm định để phê duyệt chuẩn hoặc tiêu chuẩn quốc gia về An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng xạ- ngày làm việc kể từ Cung làm việc.Toàn Phân loại chất thải phóng xạ; ngày nhận đủ hồ sơ đối với Kế hoạch ứng phó sự Không cấp dịch trình- 80 giờ
+ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- Lắp đặt nguồn cố cấp cơ sở thuộc nhóm hợp lệ và phí, lệ phí vụ công làm việc chuẩn bị ứng phó sự cố I, II phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm theo quy định.
Mức thu trực Thời gian giải quyết
- Đối với trường hợp nguồn phóng xạ.và III và cơ sở tiến hành công Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia (ĐVT: Việt Nam đồng) Giờ làm việctuyếnLệ phíNgày làm việcPhí188 STThttps://dichvucong.gov.vn12Địa chỉ Cách thức qua dịch vụ bưu chính việc bức xạ sử dụng nguồn Thông qua dịch vụ bưu chính công íchchính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)3 hoặc trực tuyến: phóng xạ trong chụp ảnh
+ Trong thời hạn 03 phóng xạ công nghiệp:
5.000.000 đồng/01 bản kế ngày làm việc kể từ hoạch.ngày tiếp nhận hồ sơ, +Thẩm định để phê duyệt kiểm tra và thông báo bằng văn bản mức đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm phí, lệ phí (nếu có) đối chuẩn bị ứng phó sự cố IV - với hồ sơ hợp lệ hoặc cơ sở tiến hành công việc bức yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ xạ sử dụng nguồn phóng xạ, chưa đầy đủ, hợp lệ.
cơ sở lắp đặt nguồn phóng xạ
+ Thời hạn xử lý hồ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC phóng xạ trong chụp ảnh sơ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ phóng xạ công nghiệp) theo sơ hợp lệ và phí, lệ phí quy định tại QCVN theo quy định.
6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và các máy gia tốc: 2.000.000 đồng/01 bản kế hoạch.
*Trường hợp nộp hồ sơ đề 6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nghị phê duyệt Kế hoạch ứng Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng phó sự cố cấp cơ sở từ ngày dụng năng lượng nguyên tử sau đây thuộc trường hợp phải thực hiện việc phê duyệt Kế 01/4/2026 đến hết ngày hoạch ứng phó sự cố cơ sở :
31/12/2026 trên ứng dụng + Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột VNeID được áp dụng mức biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu;
thu phí bằng 50% mức thu Mẫu số 12 Phụ lục VIII ban hành phí theo quy định được nêu ở Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch ứng phó
Phụ lục VI ban hành kèm theo kèm theo Nghị định số trên.1189 Kế hoạch ứng phó sự cốsự cố STT2Cơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CPNghị định số 332/2025/NĐ-CP
+ Sử dụng thiết bị bức xạ phát tia X trong chụp ảnh công nghiệp; sử dụng nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ;
+ Sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ Xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ mức cao theo quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn quốc gia về An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng xạ- Phân loại chất thải phóng xạ;
+ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- Lắp đặt nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
-Thành phần 3 giờ làm Bước 1Trường hợp hồ sơ hồ sơ theo quy việc (0,375 được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng ngày làm định.
dẫn, tiếp nhận hồ sơ
- Giấy tiếp việc) đồng thời kiểm tra nhận hồ sơ và tính đầy đủ, hợp lệ hẹn trả kết quả và tính phí, lệ phí khi tiếp nhận hồ sơ: theo (mẫu số
- Trường hợp hồ sơ 01).
-Phiếu yêu cầu hợp lệ: Lập Giấy Cán bộ các tiếp nhận hồ sơ, bổ sung, hoàn Chi nhánh – tính phí, lệ phí, gửi thiện hồ sơ Trung tâm thông báo phí, lệ (mẫu số 02).
Phục vụ hành phí (nếu có). Thu
- Phiếu từ chối phí, lệ phí (nếu có);
chính công Thành phốlập phiếu xác nhận tiếp nhận giải quyết hồ sơ thu phí (nếu có), (mẫu số 03).hẹn trả kết quả cho (Thông tư số cá nhân, tổ chức và luân chuyển hồ sơ 13/2026/TT- cho bước tiếp theo.
BTP).
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ đến Thời hạn Biểu mẫu/ kết bước tiếp theo sau Đơn vị/người giải quyết Nội dung công việcTên bước (ĐVT: Ngày khi đã xác nhận thu quảthực hiện190 làm việc)phí, lệ phí (nếu có) 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ việc (24 giờ được nộp trực tuyến hoặc qua làm việc) dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ bằng văn bản theo quy định tại Nghị định hoặc thông báo trực 332/2025/NĐ-CP).tuyến trên Cổng
- Trường hợp hồ sơ Dịch vụ công quốc chưa hợp lệ: Hướng gia.
- Trường hợp từ chối dẫn tổ chức, cá nhân
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân bổ sung, hoàn thiện tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp công chuyên viên hồ sơ và ghi rõ lý do. làm việc (05 phòngsơ theo quy giờ làm việc) của phòng xử lý hồ nhận giải quyết hồ định.191 đối với sơ.sơ.
- Thành phần hồ 7,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét sơ theo quy thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ việc (60 giờ của hồ sơ; thẩm định làm việc)định.
-Phiếu yêu cầu hồ sơ, đề xuất kết quả bổ sung, hoàn giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ thiện hồ sơ (mẫu số 02).cần bổ sung: Tạo
- Phiếu từ chối phiếu đề nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, tiếp nhận giải bảo đảm hướng dẫn quyết hồ sơ (mẫu số 03).cụ thể, chi tiết để tổ
- Quyết định chức/cá nhân không cần đề nghị làm rõ;phê duyệt Kế trường hợp
+ Trường hợp hồ sơ hoạch ứng phó nộp trực tiếp.
+ 01 ngày sự cố bức xạ đủ điều kiện xem xét
- Thành phần hồ 0,5 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo cấp cơ sở.làm việc (08 phê duyệt kết quả: dự giờ làm ký nháy dự thảo kết phòngsơ theo quy thảo kết quả giải việc (4 giờ làm việc)quyết TTHC;quả giải quyết việc) đối với định.
+ Trường hợp hồ sơ - Quyết định TTHC:trường hợp
+ Trường hợp đồng hồ sơ được không đạt điều kiện phê duyệt Kế hoạch ứng phó nộp trực xem xét phê duyệt ý: chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, kết quả: dự thảo công sự cố bức xạ tuyến hoặc cấp cơ sở.qua dịch vụ văn từ chối giải quyết đơn vị có thẩm quyền 192 TTHC.bưu chính.phê duyệt TTHC.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Thành phần hồ 0,5 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở
Khoa học và duyệt: sơ theo quy việc (4 giờ
+ Trường hợp đồng Công nghệ làm việc)định.
- Quyết định ý: phê duyệt, ký kết
phê duyệt Kế quả giả quyết TTHC,
chuyển đến bộ phận hoạch ứng phó
sự cố bức xạ văn thư.
+ Trường hợp không cấp cơ sở
- Quyết định - Trả kết quả giải quyết TTHC bản 0,5 ngày làm Bước 6 Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết đồng ý: Chuyển lại Bước 7 Cán bộ các
+ Trường hợp không Khoa học và Trung tâm phục vụ cho cá nhân được giấy giải quyết TTHC.phê duyệt Kế quả giải quyết quả giải quyết hồ sơ việc (04 giờ điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc Chi nhánh – Công nghệTTHCgia.giao tiếp nhận, phân hoạch ứng phó hành chính công Trả làm việc)từ Lãnh đạo; lấy số, đồng ý: Chuyển lại Giờ hành Kết quả thủ tục Trung tâm kết quả thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Phục vụ hành Tổng thời gian: cho công chức xử lý chínhcông, giải quyết hành chính.sự cố bức xạ đóng dấu và chuyển Trung tâm Phục vụ TTHC, lưu trữ hồ sơ,
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);TTHC..bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chính công cấp cơ sở.hồ sơ.văn bản cho Trung hành chính công Thành Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ193 kết quả giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc).Thành phốtâm PVHCC.yêu cầu).phố
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin liên Lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ quan đến việc tiếp nhận 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản và trả kết quả giải quyết pháp luật có liên quan.TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên 194 quan.
Mẫu số 12 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ (…..…99….…)
Kính gửi: …………..……100…………………….
1. Tên tổ chức101/cá nhân đề nghị:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức102:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề nghị:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) … ....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
99 Ghi rõ nội dung đề nghị thẩm định, phê duyệt.
100 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
101 Tổ chức đề nghị là tổ chức có quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có thẩm quyền cấp.
102 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị thì chỉ cần khai Số CC/CCCD/ Hộ chiếu.
Phụ lục VI Nghị định 332/2025/NĐ-CP NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường, theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho nạn nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
XVI. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử Mã số quy trình: QT.28.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc phù hợp với loại hình dịch vụ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề. Đối với cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo an toàn Các văn bằng, Chứng chỉ chuyên môn, giấy 31Bản sao bức xạ hoặc đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn chứng nhận theo quy định của Nghị định số Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề theo 21Bản sao 332/2025/NĐ-CP phù hợp với loại hình dịch Mẫu số 11 Phụ lục VIII ban hành kèm theo nghiệp vụ phải có giấy xác nhận kinh nghiệm Bản sao/bản chính 11Bản chính200 Số lượngSTTTên hồ sơ Nghị định số 332/2025/NĐ-CPgiảng dạy, trợ giảng của các tổ chức đào tạo;vụ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghềĐiện tử * Ghi chú:
I. Thông tin trong hồ sơ:
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
II. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
1. Cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử phải có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
2. Có trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc phù hợp với từng loại hình dịch vụ tương ứng theo quy định về Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ và Kiểm xạ, tẩy xạ, đánh giá hoạt độ phóng xạ, lắp đặt nguồn phóng xạ, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ, đo liều chiếu xạ cá nhân, kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ hoặc thử nghiệm thiết bị bức xạ tại
Điều 72 và Điều 73 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
3. Có giấy chứng nhận đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ được cấp bởi cơ sở đào
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC tạo do cơ quan có thẩm quyền cho phép đối với các loại hình dịch vụ từ điểm b đến điểm i khoản 2 Điều 21 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
Trường hợp Việt Nam chưa có cơ sở đào tạo được cơ quan có thẩm quyền cho phép, phải đáp ứng một trong các điều kiện sau: có giấy chứng nhận đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với loại hình dịch vụ đề nghị cấp Chứng chỉ do cơ quan, tổ chức Văn bản xác nhận quá trình thực hiện dịch vụ nước ngoài cấp; đã tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ Ảnh chân dung cỡ 03 cm x 04 cm trong trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện; tệp thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực dịch vụ đề nghị cấp chứng chỉ.đối với cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng tin ảnh cỡ 03 cm x 04 cm trong trường hợp nộp 4. Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy hoặc trợ giảng tại các cơ sở đào tạo đối với 4511Bản chínhBản chính hồ sơ trực tuyến (loại ảnh căn cước công dân, loại hình dịch vụ Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nguyên tử theo Mẫu số 19 Phụ lục VII ban Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia 201 https://dichvucong.gov.vnSTT12Địa chỉ Cách thức căn cước hoặc hộ chiếu).hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPquy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.chính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Lệ phí cấp chứng chỉ
- Đối với trường hợp hành nghề dịch vụ hỗ nộp trực tiếp: Thời hạn
trợ ứng dụng năng xử lý hồ sơ 07 ngày làm
lượng nguyên tử: việc kể từ ngày nhận đủ
200.000 đồng/1 chứng hồ sơ hợp lệ và phí, lệ chỉ.phí theo quy định.
- Đối với trường hợp Trường hợp nộp hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính đề nghị cấp chứng chỉ
hoặc trực tuyến: hành nghề hỗ trợ ứng dụng năng lượng 5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
+ Trong thời hạn 03 nguyên tử từ ngày ngày làm việc kể từ - 24 giờ 01/4/2026 đến hết ngày tiếp nhận hồ sơ, làm việc.
ngày 31/12/2026 trên KhôngToàn trình kiểm tra và thông báo - 56 giờ bằng văn bản mức phí, ứng dụng VNeID làm việc lệ phí (nếu có) đối với được áp dụng mức thu
hồ sơ hợp lệ hoặc yêu lệ phí bằng 50% mức cầu sửa đổi, bổ sung hồ thu lệ phí theo quy sơ nếu hồ sơ chưa đầy định được nêu ở trên.
đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ 07 ngày làm việc kể từ Cung cấp ngày nhận đủ hồ sơ hợp dịch vụ công Mẫu số 19 Phụ lục VII ban hành Mẫu số 11 Phụ lục VIII ban hành lệ và phí, lệ phí theo Văn bản xác nhận quá trình đảm nhiệm Mức thu trực tuyếnThời gian giải quyết Mẫu số 05 Phụ lục X ban hành kèm kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số quy định.Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng công việc đối với cá nhân đã được cấp Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề12(ĐVT: Việt Nam đồng)202 STTGiờ làm việc3Ngày làm việcPhíLệ phíCơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP.theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPThông qua dịch vụ bưu chính công íchchứng chỉ nhân viên bức xạdụng năng lượng nguyên tử 3
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
-Thành phần hồ 3 giờ làm Bước 1Trường hợp hồ sơ sơ theo quy định.việc (0,375 được nộp trực tiếp:
- Giấy tiếp nhận ngày làm Kiểm tra, hướng hồ sơ và hẹn trả việc) dẫn, tiếp nhận hồ kết quả theo (mẫu sơ đồng thời kiểm số 01).tra tính đầy đủ, hợp -Phiếu yêu cầu bổ lệ và tính phí, lệ phí khi tiếp nhận sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02).hồ sơ:
- Phiếu từ chối - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận giải tiếp nhận hồ sơ, quyết hồ sơ (mẫu tính phí, lệ phí, gửi số 03).thông báo phí, lệ (Thông tư số Cán bộ các phí (nếu có). Thu 13/2026/TT-BTP).Chi nhánh – phí, lệ phí (nếu có);
Trung tâm lập phiếu xác nhận Phục vụ thu phí (nếu có), hành chính hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và công Thành luân chuyển hồ sơ phố cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo sau khi đã xác nhận thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định tại Nghị định 332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ Thời hạn chưa hợp lệ: Hướng Đơn giải Biểu mẫu/ kết quảTên bướcdẫn tổ chức, cá nhân Nội dung công việcvị/người quyết bổ sung, hoàn thiện (ĐVT: Ngày thực hiện203 hồ sơ và ghi rõ lý do. làm việc) 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ việc (24 giờ được nộp trực tuyến hoặc qua làm việc) dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
+ 0,625 - Thành phần hồ sơ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và lệ: Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ ngày làm phân công chuyên phòngtheo quy định.
sung hồ sơ bằng việc (05 giờ viên của phòng xử làm việc) văn bản hoặc thông lý hồ sơ.
báo trực tuyến trên đối với Cổng Dịch vụ công trường hợp nộp trực quốc gia.
- Trường hợp từ chối tiếp.
+ 01 ngày tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp làm việc (08 giờ làm nhận giải quyết hồ 204 sơ.việc) đối
- Thành phần hồ sơ 04 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ việc (32 giờ -Phiếu yêu cầu bổ của hồ sơ; thẩm định làm việc) hồ sơ, đề xuất kết sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02).quả giải quyết:
+ Trường hợp hồ sơ - Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo tiếp nhận giải phiếu đề nghị bổ quyết hồ sơ (mẫu sung, ghi rõ nội số 03).
- Chứng chỉ hành dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, nghề dịch vụ hỗ trợ chi tiết để tổ chức/cá ứng dụng năng
- Thành phần hồ sơ 01 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo lượng nguyên tử nhân không cần đề (Mẫu số 05.PL X ký nháy dự thảo kết nghị làm rõ;phòngtheo quy định.việc (8 giờ
+ Trường hợp hồ sơ - Chứng chỉ hành Nghị định làm việc)quả giải quyết 332/2025/NĐ-CP).TTHC:nghề dịch vụ hỗ trợ đủ điều kiện xem xét
+ Trường hợp đồng phê duyệt kết quả: ứng dụng năng dự thảo kết quả giải lượng nguyên tử ý: chuyển hồ sơ đến (Mẫu số 05.PL X Lãnh đạo cơ quan, quyết TTHC;với trường
+ Trường hợp hồ sơ Nghị định hợp hồ sơ đơn vị có thẩm 332/2025/NĐ-CP)không đạt điều kiện quyền phê duyệt được nộp TTHC.trực tuyến xem xét phê duyệt
+ Trường hợp hoặc qua kết quả: dự thảo công văn từ chối giải dịch vụ bưu không đồng ý: 205 Chuyển lại cho công chính.quyết TTHC.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Thành phần hồ sơ 0,5 ngày Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở Khoa học và duyệt: làm việc (4 theo quy định.
+ Trường hợp đồng - Chứng chỉ hành Công nghệgiờ làm nghề dịch vụ hỗ trợ việc)ý: phê duyệt, ký kết quả giả quyết ứng dụng năng TTHC, chuyển đến lượng nguyên tử (Mẫu số 05.PL X bộ phận văn thư.
+ Trường hợp - Chứng chỉ hành 0,5 ngày Bước 6 Nghị định Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận Bước 7 Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản 332/2025/NĐ-CP)Khoa học và không đồng ý: kết quả giải quyết hồ làm việc (4 nghề dịch vụ hỗ trợ Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản Chi nhánh – Trung tâm phục vụ Chuyển lại cho cá Công nghệgiờ làm sơ từ Lãnh đạo; lấy điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc ứng dụng năng quả giải quyết giấy giải quyết TTHC.
Trung tâm hành chính công Trả Giờ hành Kết quả thủ tục gia.lượng nguyên tử số, đóng dấu và việc)TTHC Phục vụ kết quả thực hiện nhân được giao tiếp chínhhành chính.
(Mẫu số 05.PL X - Chuyển kết quả giải quyết TTHC TTHC, lưu trữ hồ sơ, Tổng thời gian: chuyển văn bản cho hành chính nhận, phân công, Trung tâm Phục vụ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);Nghị định Trung tâm PVHCC.bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chức xử lý hồ sơ.công Thành giải quyết TTHC..kết quả giải quyếthành chính công Thành Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ206
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 7 ngày làm việc (56 giờ làm việc).332/2025/NĐ-CP)phốyêu cầu).Lưu trữ các thông tin liên Lưu trữphố theo quy định của pháp luật về lưu trữ quan đến việc tiếp nhận 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản và trả kết quả giải quyết pháp luật có liên quan.TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên 207 quan.
Mẫu số 11 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi:
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
4. Địa chỉ liên lạc:
5. Số điện thoại cố định: Số điện thoại di động:
6. Email:
7. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ về:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)……….
(2) ……… NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử)
Ảnh 3 x 4 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ ....,ngày.... tháng... năm....
Mẫu số 19 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________________
VĂN BẢN XÁC NHẬN KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
9. Kinh nghiệm làm việc:
10. Kinh nghiệm giảng dạy (Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên bức xạ, nhân viên thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử và nhân viên thực hiện công việc liên quan đến vật lý y khoa). Cung cấp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào tạo đã tham gia giảng dạy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị tổ chức, thời gian tổ chức).
...., ngày.... tháng... ..năm....
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số điện tử)NƠI LÀM VIỆC Từ tháng, năm Ngành học Văn bằng, Tên trường (liên quan đến lĩnh vực đến tháng, Tên cơ quan/tổ chức Công việc chính Từ tháng, năm 209 hoặc cơ sở đào tạochứng chỉ thực hiện dịch vụ)đến tháng, nămnămđược giaonơi làm việc Mẫu số 05 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
………….(103) CHỨNG NHẬN
Ông/bà:
Ngày tháng năm sinh:
Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
Ngày cấp:
Cơ quan cấp:
Địa chỉ:
Đủ điều kiện hành nghề dịch vụ về: (104) Hà Nội, ngày…tháng…năm… …(105)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:…/CCHN/…106
103Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề.
104 Loại hình dịch vụ theo quy định.
105Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ.
106 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề.
Ảnh 3 x 4
XVII. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ Mã số quy trình: QT.29.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt động định số 332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bản sao Bản chính /Bản 12 dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ lục VII quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động theo Bản sao/bản sao Số 13Bản chính Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm theo ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-của tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động STT11Bản chínhchínhTên hồ sơ211 lượng CP.Nghị định số 332/2025/NĐ-CPđối với nhân viên thực hiện dịch vụĐiện tử Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật
Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với
Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 Phụ loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị định mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị Bản sao/bản 16Bản sao Số 15Bản sao lục IX ban hành kèm theo Nghị định số số 332/2025/NĐ-CP.định số 332/2025/NĐ-CP.STT14Bản chính chínhTên hồ sơ212 lượng 332/2025/NĐ-CPĐiện tử * Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Đáp ứng các điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh:
a) Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; có nội quy an toàn bức xạ phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
b) Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa - Dấu hiệu bổ sung;
c) Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ, nhân viên thực hiện dịch vụ ít nhất 01 lần trong 03 tháng;
d) Có kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo quy định tại Phụ lục VI của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP . Trường hợp lắp đặt nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm nguồn phóng xạ, kế hoạch ứng phó sự cố phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 62 của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
3. Có buồng thao tác (hot cell) hoặc trang thiết bị che chắn bức xạ khi thao tác với nguồn phóng xạ.
4. Có thiết bị ghi đo bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của loại bức xạ dự kiến thực hiện dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa. Thiết bị ghi đo bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận; có trang thiết phù hợp để lắp đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên thực hiện dịch vụ. 6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.Bản sao/bản Số
6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia STTchínhTên hồ sơ213 https://dichvucong.gov.vnSTTlượng12Địa chỉ Cách thức chính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)Điện tử
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 18 ngày làm việc kể từ ngày Phí thẩm định điều kiện nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
- 144 giờ cấp giấy đăng ký dịch phí, lệ phí theo quy làm việcvụ hỗ trợ năng lượng định.
nguyên tử: 7.000.000
- Đối với trường hợp qua dịch vụ bưu chính đồng/01 dịch vụ.
- Trường hợp nộp hồ sơ hoặc trực tuyến:
cấp giấy đăng ký hoạt
+ Trong thời hạn 03 5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC động dịch vụ hỗ trợ ứng ngày làm việc kể từ dụng năng lượng ngày tiếp nhận hồ sơ, KhôngMột phần kiểm tra và thông báo nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày bằng văn bản mức phí, 31/12/2026 trên ứng lệ phí (nếu có) đối với dụng VNeID được áp hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo sơ nếu hồ sơ chưa đầy quy định được nêu ở đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ trên.
18 ngày làm việc kể từ Cung cấp ngày nhận đủ hồ sơ dịch vụ công Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành hợp lệ và phí, lệ phí - 24 giờ 12Mức thu Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt trực tuyếnThời gian giải quyết kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định 332/2025/NĐ-làm việctheo quy định.(ĐVT: Việt Nam đồng)214 vụđộng Giờ làm việcSTTLệ phíNgày làm việcPhíCơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CPCPThông qua dịch vụ bưu chính công ích3
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
-Thành phần hồ 3 giờ làm việc Bước 1Trường hợp hồ sơ
(0,375 ngày sơ theo quy được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng làm việc)định.
dẫn, tiếp nhận hồ sơ
- Giấy tiếp nhận đồng thời kiểm tra hồ sơ và hẹn trả tính đầy đủ, hợp lệ kết quả theo và tính phí, lệ phí
(mẫu số 01).khi tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ -Phiếu yêu cầu Cán bộ các bổ sung, hoàn hợp lệ: Lập Giấy
Chi nhánh tiếp nhận hồ sơ, tính thiện hồ sơ (mẫu phí, lệ phí, gửi thông – Trung số 02).
báo phí, lệ phí (nếu tâm Phục
- Phiếu từ chối có). Thu phí, lệ phí vụ hành (nếu có); lập phiếu tiếp nhận giải chính công quyết hồ sơ xác nhận thu phí Thành phố (mẫu số 03).(nếu có), hẹn trả kết
(Thông tư số quả cho cá nhân, tổ
13/2026/TT-chức và luân chuyển
hồ sơ cho bước tiếp BTP).
theo. (Lưu ý: Chỉ Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm 5 luân chuyển hồ sơ Thời hạn 3Đơn Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành theo Nghị định số 332/2025/NĐ-đến bước tiếp theo Biểu mẫu/ kết giải quyết Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt Tên bướcNội dung công việcvị/người CP.Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm kèm theo Nghị định số sau khi đã xác nhận (ĐVT: Ngày 46quả215 Báo cáo phân tích an toàn động dịch vụ tương ứng thực hiện 332/2025/NĐ-CP.theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPứng dụng năng lượng nguyên tử thu phí, lệ phí (nếu làm việc) 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ việc (24 giờ được nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ làm việc) bưu chính:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ bằng văn bản có) theo quy định tại hoặc thông báo trực Nghị định tuyến trên Cổng
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân 332/2025/NĐ-CP).Dịch vụ công quốc công chuyên viên làm việc (05 phòngsơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ gia.
giờ làm việc)
- Trường hợp từ chối chưa hợp lệ: Hướng của phòng xử lý hồ đối với trường dẫn tổ chức, cá nhân sơ.tiếp nhận hồ sơ: Lập hợp nộp trực Phiếu từ chối tiếp bổ sung, hoàn thiện tiếp. 216
+ 01 ngày làm hồ sơ và ghi rõ lý do. nhận giải quyết hồ sơ.
- Thành phần hồ 14,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét tính sơ theo quy định.thụ lý hồ việc (116 giờ đầy đủ, hợp lệ của hồ -Phiếu yêu cầu làm việc) sơsơ; thẩm định hồ sơ, bổ sung, hoàn đề xuất kết quả giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu
+ Trường hợp hồ sơ số 02).
- Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội dung, (mẫu số 03).bảo đảm hướng dẫn
- Giấy đăng ký cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá nhân không hoạt động dịch vụ cần đề nghị làm rõ;hỗ trợ ứng dụng
+ Trường hợp hồ sơ năng lượng nguyên tử (Mẫu đủ điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: đề số 04 Phụ lục X Nghị định số xuất kế hoạch thẩm 332/2025/NĐ-định thực tế (nếu có), CP)dự thảo biên bản thẩm định thực tế (nếu có), dự thảo biên bản thẩm định và dự thảo kết quả giải quyết TTHC;việc (08 giờ
+ Trường hợp hồ sơ - Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo làm việc) đối không đạt điều kiện ký dự thảo biên bản phòngsơ theo quy định.việc (8 giờ với trường
- Giấy đăng ký hợp hồ sơ làm việc ) thẩm định và ký nháy xem xét phê duyệt kết dự thảo kết quả giải hoạt động dịch vụ quả: dự thảo biên bản được nộp trực hỗ trợ ứng dụng quyết TTHC:thẩm định và dự thảo tuyến hoặc
+ Trường hợp đồng công văn từ chối giải năng lượng qua dịch vụ 217 bưu chính.nguyên tử (Mẫu quyết TTHC.ý: chuyển hồ sơ đến
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo
Sở Khoa duyệt: sơ theo quy định.việc (8 giờ
+ Trường hợp đồng - Giấy đăng ký học và làm việc)
- Giấy đăng ký 0,5 ngày làm Bước 6 Công nghệVăn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết hoạt động dịch vụ ý: phê duyệt, ký kết
Khoa học hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng quả giải quyết hồ sơ quả giả quyết TTHC, việc (04 giờ chuyển đến bộ phận hỗ trợ ứng dụng làm việc)năng lượng từ Lãnh đạo; lấy số, và Công 9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Lãnh đạo cơ quan, nghệnguyên tử (Mẫu năng lượng số 04 Phụ lục X văn thư.đóng dấu và chuyển Bước 7 Cán bộ các
+ Trường hợp không Nghị định số nguyên tử (Mẫu số 04 Phụ lục X văn bản cho Trung đơn vị có thẩm quyền Chi nhánh Trung tâm phục vụ 332/2025/NĐ-Nghị định số phê duyệt TTHC.số 04 Phụ lục X tâm PVHCC.đồng ý: Chuyển lại hành chính công Trả kết – Trung
+ Trường hợp không 332/2025/NĐ-CP)Giờ hành Kết quả thủ tục Nghị định số cho cá nhân được giao Tổng thời gian: quả thực hiện TTHC, tâm Phục chínhhành chính.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);332/2025/NĐ-CP)lưu trữ hồ sơ, kết quả tiếp nhận, phân công, vụ hành đồng ý: Chuyển lại Trung tâm Phục vụ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).CP)cho công chức xử lý chính công giải quyếtgiải quyết TTHC.Trách nhiệmhành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ218
Thành phốhồ sơ.Thành phố Mẫu số 08 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin Lưu trữ
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản theo quy định của pháp luật về lưu trữ Trả hồ sơ, kết quả bản liên quan đến việc tiếp Trả hồ sơ, kết � Đo liều chiếu xạ cá nhân.
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc nhận và trả kết quả giải giấy giải quyết TTHC.quả giải quyết � Kiểm định thiết bị bức xạ.
gia.pháp luật có liên quan.TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ quyết TTHC theo quy CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC định của Luật lưu trữ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝNAM bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có 2024 và các văn bản Độc lập - Tự do - Hạnh phúc219 yêu cầu).pháp luật có liên quan......, ngày ... tháng... năm ...
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)… (2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện 220 tử) Mẫu số 17 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
...., ngày.... tháng... năm....
1Số chứng chỉ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCNGƯỜI LẬP Giới Ngày cấp:Năm TCẤP GIẤY ĐĂNG KÝLoại hình (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Thông tin(Ký, ghi rõ họ tên)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc221 Họ và tên 23tínhchứng chỉ hành nghềsinhTdịch vụ hoặc ký số điện tử) Mẫu số 18 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
....., ngày ... tháng ... năm ...
Ngày tháng năm và Mã hiệu, số xê-ri, Ngày tháng năm và Tên thiết bị, hãng, nơi sản xuấttổ chức thực hiện TTĐặc trưng phương tiện thực NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCtổ chức thực hiện TTNGƯỜI LẬP Tên trang thiết bị bảo hộ lao độngĐặc trưng kỹ thuậtkiểm định/ hiệu kỹ thuật kiểm định chất lượng hiện dịch vụ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (Ký, ghi rõ họ tên)222 chuẩn gần nhất ……11(nếu có)hoặc ký số điện tử)
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu) (Địa danh), tháng … năm …224 Mẫu số 14 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử) Phần I. Thông tin tổ chức 1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn 107
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
107 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
(Địa danh), tháng … năm …
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ108.
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
108 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
Phụ lục VI Nghị định 332/2025/NĐ-CP NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường, theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho nạn nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
Mẫu số 04 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…………(109)…………
Cấp GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (110) Hà Nội, ngày…tháng…năm … … (111)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…112…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…113 … (Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…114 …)
109Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
110Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
111Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
112 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
113 Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
114 Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
XVIII. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ Mã số quy trình: QT.30.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, kèm Bản chính /Bản Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt theo Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc 21 sao hợp đồng lao động của tổ chức đề nghị cấp Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động động dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ 3Bản chính1 Giấy đăng ký hoạt động đối với nhân viên lục VII ban hành kèm theo Nghị định số theo Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm 1Bản sao/bản Bản chính1232 STTSố lượngTên hồ sơ 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPthực hiện dịch vụchính Điện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến * Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có thiết bị xác định đồng vị phóng xạ.
3. Trường hợp đánh giá hoạt độ trong mẫu phân tích: có mẫu chuẩn, hệ thống xử lý mẫu, thiết bị phân tích mẫu có thông tin đặc tính kỹ thuật phù hợp với đồng vị phóng xạ cần đánh giá.
4. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến thực hiện dịch vụ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên thực hiện dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ Cung cấp
- Đối với trường hợp Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật hở phải có trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch Phí thẩm định điều kiện dịch vụ công nộp trực tiếp: Thời Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với vụ.- 24 giờ làm Mức thu cấp giấy đăng ký dịch Khôngtrực tuyến5Một phần1Bản saoThời gian giải quyết hạn xử lý hồ sơ 18 việc6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị 4Bản chính(ĐVT: Việt Nam đồng)1233 vụ hỗ trợ năng lượng Giờ làm việcSTThttps://dichvucong.gov.vnLệ phí12Ngày làm việcPhíĐịa chỉ Cách thức 332/2025/NĐ-CPThông qua dịch vụ bưu chính công íchchính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)định số 332/2025/NĐ-CP3
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
nguyên tử: 7.000.000 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đồng/01 dịch vụ.- 144 giờ Trường hợp nộp hồ hợp lệ và phí, lệ phí làm việc sơ cấp giấy đăng ký theo quy định.
- Đối với trường hợp hoạt động dịch vụ hỗ trợ qua dịch vụ bưu chính ứng dụng năng lượng hoặc trực tuyến: nguyên tử từ ngày
+ Trong thời hạn 03 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng ngày làm việc kể từ dụng VNeID được áp ngày tiếp nhận hồ sơ, dụng mức thu phí bằng kiểm tra và thông báo 50% mức thu phí theo bằng văn bản mức
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính phí, lệ phí (nếu có) đối quy định được nêu ở Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá trên.với hồ sơ hợp lệ hoặc hoạt độ phóng xạ.
yêu cầu sửa đổi, bổ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính sung hồ sơ nếu hồ sơ Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội chưa đầy đủ, hợp lệ.
8. Quy trình giải quyết
+ Thời hạn xử lý hồ sơ 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành sơ hợp lệ và phí, lệ phí 1 Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành kèm Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt kèm theo Nghị định 332/2025/NĐ-theo quy định.2345Biểu mẫu/ kết Thời hạn Đơn 234 Báo cáo phân tích an toàn động STTTên bướcNội dung công việcCơ sở pháp lýTên biểu mẫu CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.vụđộng dịch vụ tương ứng ứng dụng năng lượng nguyên tử giải quyếtvị/người quả -Thành phần hồ Bước 1 sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo (mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02).
3 giờ làm việc Trường hợp hồ sơ
- Phiếu từ chối (0,375 ngày được nộp trực tiếp nhận giải tiếp:
làm việc) Kiểm tra, hướng quyết hồ sơ (mẫu số 03).dẫn, tiếp nhận hồ (Thông tư số sơ đồng thời kiểm 13/2026/TT-tra tính đầy đủ, hợp BTP).lệ và tính phí, lệ phí khi tiếp nhận Cán bộ các hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ Chi nhánh – hợp lệ: Lập Giấy Trung tâm tiếp nhận hồ sơ, Phục vụ tính phí, lệ phí, gửi hành chính thông báo phí, lệ công Thành phí (nếu có). Thu phố phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận thu phí (nếu có), hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ đến 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ bước tiếp theo sau việc (24 giờ được nộp trực khi đã xác nhận tuyến hoặc qua làm việc)thu phí, lệ phí (nếu dịch vụ bưu có) theo quy định chính:
tại Nghị định Trong thời hạn 03 332/2025/NĐ-CP).
ngày làm việc kể
- Trường hợp hồ sơ từ ngày tiếp nhận chưa hợp lệ: Hướng hồ sơ, kiểm tra tính dẫn tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ của bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thực hiện: (ĐVT: Ngày thực hiện235
- Trường hợp hồ sơ hồ sơ và ghi rõ lý do. làm việc) hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và quy định.
làm việc (05 phân công chuyên phòngsơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ giờ làm việc) chưa đầy đủ, hợp viên của phòng xử đối với trường lý hồ sơ.lệ: Thông báo yêu hợp nộp trực cầu sửa đổi, bổ tiếp.
sung hồ sơ bằng
+ 01 ngày làm văn bản hoặc thông
- Thành phần hồ 14,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét việc (08 giờ báo trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công làm việc) đối sơ theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ việc (116 giờ -Phiếu yêu cầu của hồ sơ; thẩm định làm việc) quốc gia. với trường
- Trường hợp từ chối bổ sung, hoàn hồ sơ, đề xuất kết hợp hồ sơ quả giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu tiếp nhận hồ sơ: Lập được nộp trực
+ Trường hợp hồ sơ Phiếu từ chối tiếp số 02).tuyến hoặc
- Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo nhận giải quyết hồ qua dịch vụ 236 bưu chính.phiếu đề nghị bổ sơ.tiếp nhận giải quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội (mẫu số 03).dung, bảo đảm
- Giấy đăng ký hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng nhân không cần đề nghị làm rõ;năng lượng
+ Trường hợp hồ sơ nguyên tử (Mẫu số 04 Phụ lục X đủ điều kiện xem xét Nghị định số phê duyệt kết quả:
332/2025/NĐ-đề xuất kế hoạch CP)thẩm định thực tế (nếu có), dự thảo - Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo biên bản thẩm định ký dự thảo biên bản phòngsơ theo quy định.việc (8 giờ
- Giấy đăng ký làm việc ) thẩm định và ký thực tế (nếu có), dự hoạt động dịch vụ nháy dự thảo kết quả thảo biên bản thẩm giải quyết TTHC:hỗ trợ ứng dụng định và dự thảo kết
+ Trường hợp đồng năng lượng quả giải quyết TTHC;nguyên tử (Mẫu ý: chuyển hồ sơ đến
+ Trường hợp hồ sơ Lãnh đạo cơ quan, số 04 Phụ lục X Nghị định số không đạt điều kiện đơn vị có thẩm 332/2025/NĐ-quyền phê duyệt xem xét phê duyệt CP)TTHC.kết quả: dự thảo biên
+ Trường hợp - Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở bản thẩm định và dự Khoa học và duyệt: không đồng ý: sơ theo quy định.thảo công văn từ việc (8 giờ
+ Trường hợp đồng - Giấy đăng ký Chuyển lại cho công Công nghệchối giải quyết làm việc) 237 TTHC.chức xử lý hồ sơ.hoạt động dịch vụ ý: phê duyệt, ký kết
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Giấy đăng ký 0,5 ngày làm Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận hỗ trợ ứng dụng quả giả quyết
Khoa học và TTHC, chuyển đến hoạt động dịch vụ kết quả giải quyết hồ năng lượng việc (04 giờ
Công nghệbộ phận văn thư.hỗ trợ ứng dụng làm việc)nguyên tử (Mẫu sơ từ Lãnh đạo; lấy
+ Trường hợp năng lượng số 04 Phụ lục X số, đóng dấu và Bước 7 Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản Nghị định số chuyển văn bản cho không đồng ý: nguyên tử (Mẫu Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản Chi nhánh – Trung tâm phục vụ 332/2025/NĐ-Chuyển lại cho cá Trung tâm PVHCC.số 04 Phụ lục X điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc quả giải quyết giấy giải quyết TTHC.
Trung tâm hành chính công Trả CP)Giờ hành Kết quả thủ tục Nghị định số gia.nhân được giao tiếp TTHC Phục vụ Tổng thời gian: kết quả thực hiện chínhhành chính.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);332/2025/NĐ-TTHC, lưu trữ hồ sơ, hành chính nhận, phân công, Lưu trữ các thông tin liên Trung tâm Phục vụ Lưu trữ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).CP)bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có công Thành giải quyết TTHC..kết quả giải quyếttheo quy định của pháp luật về lưu trữ hành chính công Thành Trách nhiệmquan đến việc tiếp nhận Cơ quan giải quyết hồ sơ238
2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản phốyêu cầu).và trả kết quả giải quyết phố pháp luật có liên quan.TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên 239 quan.
Mẫu số 08 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)… (2)…
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT CẤP GIẤY ĐĂNG KÝNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCNAM (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện Độc lập - Tự do - Hạnh phúc240 ....., ngày ... tháng... năm ...tử) Mẫu số 17 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
...., ngày.... tháng... năm....
1Số chứng chỉ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCNGƯỜI LẬP Giới Ngày cấp:Năm TCẤP GIẤY ĐĂNG KÝLoại hình (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Thông tin(Ký, ghi rõ họ tên)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc241 Họ và tên 23tínhchứng chỉ hành nghềsinhTdịch vụ hoặc ký số điện tử) Mẫu số 18 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
....., ngày ... tháng ... năm ...
Ngày tháng năm và tổ Mã hiệu, số xê-ri, hãng, nơi sản xuấtchức thực hiện kiểm TTTên thiết bị, NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCNgày tháng năm và tổ Đặc trưng NGƯỜI LẬP Tên trang thiết bị bảo định/ hiệu chuẩn gần phương tiện thực chức thực hiện kiểm định TTkỹ thuậtĐặc trưng kỹ thuật (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (Ký, ghi rõ họ tên) hiện dịch vụ242 hộ lao độngnhất ……1chất lượng (nếu có)1hoặc ký số điện tử)
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm … Mẫu số 14 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử) Phần I. Thông tin tổ chức 1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn 115
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ116.
115 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
116 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
Mẫu số 04 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…………(117)…………
Cấp GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (118) Hà Nội, ngày…tháng…năm … … (119)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…120…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…121 … (Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…122 …)
117Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
118Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
119Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
120 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
121 Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
122 Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
XIX. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ Mã số quy trình: QT.31.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, kèm Bản chính /Bản 12Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt theo Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp sao Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động theo đồng lao động của tổ chức đề nghị cấp Giấy động dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ 13Bản chính 11Bản chínhMẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm theo lục VII ban hành kèm theo Nghị định số đăng ký hoạt động đối với nhân viên thực hiện Bản sao/bản 248 STTSố lượngTên hồ sơ 1332/2025/NĐ-CP.4Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 Phụ Bản chính Nghị định số 332/2025/NĐ-CPdịch vụ.chính Điện tử * Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có nguồn phóng xạ chuẩn, thiết bị bức xạ được hiệu chuẩn tại phòng chuẩn đo 3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC lường bức xạ, hạt nhân quốc gia hoặc quốc tế.
3. Có phòng chuẩn thực hiện hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ đáp ứng yêu cầu sau:
a) Thiết kế che chắn bảo đảm an toàn bức xạ cho nhân viên bức xạ, công chúng và bảo đảm việc hiệu chuẩn không bị ảnh hưởng bởi phóng xạ môi trường;
b) Có hệ thống kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm để bảo đảm chất lượng của hoạt động hiệu chuẩn;
c) Trường hợp không có thiết kế phòng hoặc không có hướng dẫn về kích thước
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến phòng của nhà cung cấp thiết bị hoặc nguồn chuẩn, phải bảo đảm kích thước tối thiểu của phòng chuẩn theo quy định tại Phụ lục XI của Nghị định số 332/2025/NĐ- CP.
4. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến thực hiện dịch vụ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên Cung cấp Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật thực hiện dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ dịch vụ công chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với hở phải có trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch Mức thu 15Bản saotrực tuyếnThời gian giải quyết Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị định lục IX ban hành kèm theo Nghị định số vụ.(ĐVT: Việt Nam đồng)249 Giờ làm việchttps://dichvucong.gov.vnSTTLệ phíNgày làm việc12PhíĐịa chỉ Cách thức 332/2025/NĐ-CP.6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.Thông qua dịch vụ bưu chính công íchchính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)số 332/2025/NĐ-CP.3
- Phí thẩm định để cấp
- Đối với trường hợp giấy đăng ký hoạt động nộp trực tiếp: Thời dịch vụ: 7.000.000 hạn xử lý hồ sơ 18 đồng/1 dịch vụ.5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC ngày làm việc kể từ
- Trường hợp nộp hồ sơ ngày nhận đủ hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt hợp lệ và phí, lệ phí - 144 giờ làm việctheo quy định. động dịch vụ hỗ trợ ứng
- Đối với trường hợp dụng năng lượng nguyên tử từ ngày qua dịch vụ bưu chính 01/4/2026 đến hết ngày hoặc trực tuyến:
31/12/2026 trên ứng
+ Trong thời hạn 03 dụng VNeID được áp ngày làm việc kể từ dụng mức thu phí bằng ngày tiếp nhận hồ sơ, KhôngMột phần 50% mức thu phí theo kiểm tra và thông báo bằng văn bản mức quy định được nêu ở phí, lệ phí (nếu có) đối trên.
với hồ sơ hợp lệ hoặc 6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính yêu cầu sửa đổi, bổ Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn sung hồ sơ nếu hồ sơ thiết bị ghi đo bức xạ chưa đầy đủ, hợp lệ.7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
+ Thời hạn xử lý hồ
8. Quy trình giải quyết sơ 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí - 24 giờ làm Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành kèm Phiếu khai báo nhân viên thực hiện Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ theo quy định.việcĐơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt 12345250 Báo cáo phân tích an toàn STTCơ sở pháp lýTên biểu mẫu dịch vụhoạt động dịch vụ tương ứng theo Nghị định 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.động ứng dụng năng lượng nguyên tử Bước 1Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả theo (mẫu
số 01).
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số
02).
3 giờ làm việc Trường hợp hồ sơ
- Phiếu từ được nộp trực tiếp:
(0,375 ngày Kiểm tra, hướng dẫn, chối tiếp nhận làm việc) giải quyết hồ tiếp nhận hồ sơ đồng sơ (mẫu số thời kiểm tra tính đầy 03).đủ, hợp lệ và tính phí, lệ phí khi tiếp nhận hồ Cán bộ các Thông tư số Chi nhánh – sơ:
13/2026/TT-Trung tâm
- Trường hợp hồ sơ BTPPhục vụ hành hợp lệ: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ, tính phí, lệ chính công
phí, gửi thông báo phí, Thành phố
lệ phí (nếu có). Thu phí, lệ phí (nếu có); lập phiếu xác nhận thu phí (nếu có), hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và luân chuyển 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ hồ sơ cho bước tiếp việc (24 giờ được nộp trực tuyến theo. (Lưu ý: Chỉ luân hoặc qua dịch vụ bưu chuyển hồ sơ đến bước làm việc) chính:
tiếp theo sau khi đã Trong thời hạn 03 ngày xác nhận thu phí, lệ làm việc kể từ ngày phí (nếu có) theo quy tiếp nhận hồ sơ, kiểm định tại Nghị định tra tính đầy đủ, hợp lệ 332/2025/NĐ-CP).
của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ chưa
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Hướng dẫn tổ Thời hạn hợp lệ: Lập Giấy tiếp chức, cá nhân bổ sung, nhận hồ sơ, tính phí, lệ Đơn vị/người Biểu mẫu/ kết Tên giải quyết Nội dung công việc hoàn thiện hồ sơ và ghi phí và thông báo mức (ĐVT: Ngày bướcthực hiệnquả251
phí, lệ phí (nếu có) cho rõ lý do. làm việc) tổ chức, cá nhân; thực
- Thành phần 14,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét tính hiện thu phí, lệ phí và
+ 0,625 ngày - Thành phần Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân hồ sơ theo quy luân chuyển hồ sơ cho thụ lý hồ sơviệc (116 giờ đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
công chuyên viên của hồ sơ theo quy làm việc (05 phòng bước tiếp theo theo làm việc) thẩm định hồ sơ, đề xuất định.
giờ làm việc) -Phiếu yêu kết quả giải quyết:phòng xử lý hồ sơ.quy định. định.
đối với trường
+ Trường hợp hồ sơ cần Trường hợp hồ sơ chưa cầu bổ sung, hợp nộp trực bổ sung: Tạo phiếu đề hoàn thiện hồ đầy đủ, hợp lệ: Thông tiếp.
báo yêu cầu sửa đổi,
+ 01 ngày làm nghị bổ sung, ghi rõ nội sơ (mẫu số bổ sung hồ sơ bằng 02).dung, bảo đảm hướng việc (08 giờ văn bản hoặc thông
- Phiếu từ báo trực tuyến trên dẫn cụ thể, chi tiết để tổ làm việc) đối
Cổng Dịch vụ công chối tiếp nhận chức/cá nhân không cần với trường
giải quyết hồ hợp hồ sơ quốc gia. đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ - Trường hợp từ chối sơ (mẫu số được nộp trực
03).tiếp nhận hồ sơ: Lập tuyến hoặc qua điều kiện xem xét phê
- Giấy đăng ký Phiếu từ chối tiếp nhận duyệt kết quả: đề xuất kế dịch vụ bưu 252
chính.giải quyết hồ sơ.hoạch thẩm định thực tế hoạt động dịch
- Thành phần - Thành phần 1 ngày làm 1 ngày làm Bước 4Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Kiểm duyệt kết quả ký Lãnh đạo Lãnh đạo Sở (nếu có), dự thảo biên Khoa học và duyệt: dự thảo biên bản thẩm hồ sơ theo quy hồ sơ theo quy phòngviệc (8 giờ làm việc (8 giờ làm vụ hỗ trợ ứng
+ Trường hợp đồng ý: Công nghệbản thẩm định thực tế dụng năng việc ) việc) định và ký nháy dự thảo định.định.
(nếu có), dự thảo biên - Giấy đăng ký - Giấy đăng ký kết quả giải quyết lượng nguyên phê duyệt, ký kết quả giả TTHC:bản thẩm định và dự hoạt động dịch hoạt động dịch quyết TTHC, chuyển tử theo (Mẫu số
+ Trường hợp đồng ý: 04 Phụ lục X thảo kết quả giải quyết vụ hỗ trợ ứng vụ hỗ trợ ứng đến bộ phận văn thư.
+ Trường hợp không Nghị định số TTHC;chuyển hồ sơ đến Lãnh dụng năng dụng năng
+ Trường hợp hồ sơ 332/2025/NĐ-lượng nguyên lượng nguyên đạo cơ quan, đơn vị có đồng ý: Chuyển lại cho CP)cá nhân được giao tiếp không đạt điều kiện xem thẩm quyền phê duyệt tử theo (Mẫu số tử theo (Mẫu số 04 Phụ lục X 04 Phụ lục X TTHC.nhận, phân công, giải xét phê duyệt kết quả:
+ Trường hợp không - Giấy đăng ký 0,5 ngày làm Bước 6 Nghị định số Nghị định số Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết dự thảo biên bản thẩm quyết TTHC..
332/2025/NĐ-332/2025/NĐ-Khoa học và hoạt động dịch quả giải quyết hồ sơ từ việc (04 giờ định và dự thảo công đồng ý: Chuyển lại cho CP)CP)Công nghệLãnh đạo; lấy số, đóng công chức xử lý hồ sơ.làm việc)văn từ chối giải quyết vụ hỗ trợ ứng 253 TTHC.dấu và chuyển văn bản dụng năng
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin liên Lưu trữ
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản theo quy định của pháp luật về lưu trữ Trả hồ sơ, kết quan đến việc tiếp nhận Trả hồ sơ, kết quả bản Bước 7 Cán bộ các 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc quả giải quyết và trả kết quả giải quyết giấy giải quyết TTHC.
Chi nhánh – Trung tâm phục vụ hành Giờ hành Kết quả thủ tục Trung tâm chính công Trả kết quả gia.pháp luật có liên quan.TTHC theo quy định của TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Phục vụ hành Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;chínhhành chính.thực hiện TTHC, lưu trữ Luật lưu trữ 2024 và các Trung tâm Phục vụ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc)bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có cho Trung tâm PVHCC.chính công hồ sơ, kết quả giải quyếtlượng nguyên hành chính công Thành văn bản pháp luật có liên Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ254 Thành phốtử theo yêu cầu).quan.phố Mẫu số 08 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT (1)… CẤP GIẤY ĐĂNG KÝNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện 256 tử) Mẫu số 17 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
...., ngày.... tháng... năm....
1Số chứng chỉ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCNGƯỜI LẬP Giới Ngày cấp:Năm TCẤP GIẤY ĐĂNG KÝLoại hình (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Thông tin(Ký, ghi rõ họ tên)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc257 Họ và tên 23tínhchứng chỉ hành nghềsinhTdịch vụ hoặc ký số điện tử) Mẫu số 18 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
....., ngày ... tháng ... năm ...
Ngày tháng năm và Mã hiệu, số xê-ri, Ngày tháng năm và Tên thiết bị, hãng, nơi sản xuấttổ chức thực hiện TTĐặc trưng phương tiện thực NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCtổ chức thực hiện TTNGƯỜI LẬP Tên trang thiết bị bảo hộ lao độngĐặc trưng kỹ thuậtkiểm định/ hiệu kỹ thuật kiểm định chất lượng hiện dịch vụ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (Ký, ghi rõ họ tên)258 chuẩn gần nhất ……11(nếu có)hoặc ký số điện tử)
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm … Mẫu số 14 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử) Phần I. Thông tin tổ chức 1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn 123
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ124.
123 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
124 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
Mẫu số 04 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…………(125)…………
Cấp GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (126) Hà Nội, ngày…tháng…năm … … (127)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…128…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…129 … (Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…130 …)
125Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
126Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
127Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
128 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
129 Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
130 Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
XX. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ Mã số quy trình: QT.32.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bản sao quyết định Bản chính /Bản sao12 Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt động dịch tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của tổ chức đề Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động theo Mẫu nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động đối với nhân viên số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành Bản sao/bản chínhSố 1113Bản chínhBản chính 264 STTTên hồ sơ 332/2025/NĐ-CPkèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.thực hiện dịch vụlượngĐiện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
* Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến thực hiện dịch vụ kiểm xạ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
3. Trường hợp có đo mức nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt và không khí: có thiết bị đo nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt và không khí; thiết bị này phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.
4. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên thực hiện Cung cấp
- Phí thẩm định để cấp Bản sao tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ hở phải có trang
- Đối với trường hợp dịch vụ công Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 Phụ lục chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng với loại giấy đăng ký hoạt động nộp trực tiếp: Thời thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch vụ.- 24 giờ làm Mức thu Khôngtrực tuyếnMột phần15Bản saoThời gian giải quyết
5. Trường hợp thực hiện dịch vụ tẩy xạ phải có dụng cụ, hóa chất và vật liệu tẩy xạ.IX ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-dịch vụ: 7.000.000 hình dịch vụ theo quy định của Nghị định số hạn xử lý hồ sơ 18 việcCác Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc 14Bản chính (ĐVT: Việt Nam đồng)265 STTGiờ làm việchttps://dichvucong.gov.vn12Lệ phíNgày làm việcPhíĐịa chỉ Cách thức 332/2025/NĐ-CP6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.CPđồng/1 dịch vụ.Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốỨng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
- Trường hợp nộp hồ sơ ngày làm việc kể từ
cấp giấy đăng ký hoạt ngày nhận đủ hồ sơ - 144 giờ
hợp lệ và phí, lệ phí làm việcđộng dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng theo quy định.
- Đối với trường hợp nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày qua dịch vụ bưu chính
31/12/2026 trên ứng hoặc trực tuyến:
+ Trong thời hạn 03 dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng ngày làm việc kể từ
50% mức thu phí theo ngày tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra và thông báo quy định được nêu ở
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính bằng văn bản mức trên.
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ phí, lệ phí (nếu có) đối
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính với hồ sơ hợp lệ hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
yêu cầu sửa đổi, bổ
8. Quy trình giải quyết sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ
sơ 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ Thời hạn Đơn sơ hợp lệ và phí, lệ phí Biểu mẫu/ kết giải quyết Tên bướcNội dung công việcvị/người Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành kèm Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành kèm Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch theo quy định.Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt (ĐVT: Ngày 12345quả266 Báo cáo phân tích an toàn STTthực hiệnCơ sở pháp lýTên biểu mẫu hoạt động dịch vụ tương ứng theo Nghị định 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.vụđộng ứng dụng năng lượng nguyên tử làm việc) -Thành phần hồ Bước 1
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03).
3 giờ làm việc Thông tư số Trường hợp hồ sơ (0,375 ngày 13/2026/TT-BTPđược nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng làm việc) dẫn, tiếp nhận hồ sơ đồng thời kiểm tra Cán bộ các tính đầy đủ, hợp lệ Chi nhánh và tính phí, lệ phí
khi tiếp nhận hồ sơ: – Trung
- Trường hợp hồ sơ tâm Phục
hợp lệ: Lập Giấy vụ hành
chính công tiếp nhận hồ sơ, tính
Thành phốphí, lệ phí, gửi thông báo phí, lệ phí (nếu có). Thu phí, lệ phí (nếu có); lập phiếu xác nhận thu phí (nếu có), hẹn trả kết 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ quả cho cá nhân, tổ việc (24 giờ được nộp trực tuyến chức và luân chuyển hoặc qua dịch vụ hồ sơ cho bước tiếp làm việc) bưu chính:
theo. (Lưu ý: Chỉ Trong thời hạn 03 luân chuyển hồ sơ ngày làm việc kể từ đến bước tiếp theo ngày tiếp nhận hồ sau khi đã xác nhận sơ, kiểm tra tính đầy thu phí, lệ phí (nếu đủ, hợp lệ của hồ sơ có) theo quy định tại và thực hiện:
Nghị định
- Trường hợp hồ sơ 332/2025/NĐ-CP).
hợp lệ: Lập Giấy
- Trường hợp hồ sơ tiếp nhận hồ sơ, tính chưa hợp lệ: Hướng phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí dẫn tổ chức, cá nhân
(nếu có) cho tổ bổ sung, hoàn thiện 267
chức, cá nhân; thực hồ sơ và ghi rõ lý do.
hiện thu phí, lệ phí
- Thành phần hồ 14,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét tính và luân chuyển hồ
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân sơ cho bước tiếp sơ theo quy định.thụ lý hồ việc (116 giờ đầy đủ, hợp lệ của hồ công chuyên viên làm việc (05 phòngsơ theo quy định.
-Phiếu yêu cầu làm việc) sơsơ; thẩm định hồ sơ, theo theo quy định.
giờ làm việc) Trường hợp hồ sơ bổ sung, hoàn của phòng xử lý hồ đề xuất kết quả giải đối với trường chưa đầy đủ, hợp lệ: quyết:sơ.thiện hồ sơ (mẫu hợp nộp trực
+ Trường hợp hồ sơ Thông báo yêu cầu số 02).
tiếp.
sửa đổi, bổ sung hồ
+ 01 ngày làm - Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo sơ bằng văn bản phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải việc (08 giờ hoặc thông báo trực làm việc) đối quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội dung, tuyến trên Cổng
(mẫu số 03).Dịch vụ công quốc bảo đảm hướng dẫn với trường
- Giấy đăng ký cụ thể, chi tiết để tổ gia. hợp hồ sơ
- Trường hợp từ chối chức/cá nhân không hoạt động dịch vụ được nộp trực
cần đề nghị làm rõ;hỗ trợ ứng dụng tiếp nhận hồ sơ: Lập tuyến hoặc
+ Trường hợp hồ sơ Phiếu từ chối tiếp năng lượng qua dịch vụ 268
bưu chính.nguyên tử (Mẫu nhận giải quyết hồ sơ.đủ điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: đề số 04 Phụ lục X
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo Nghị định số xuất kế hoạch thẩm
- Thành phần hồ 1 ngày làm 332/2025/NĐ-Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo ký dự thảo biên bản phòngsơ theo quy định.việc (8 giờ định thực tế (nếu có),
- Giấy đăng ký CP)Sở Khoa duyệt: dự thảo biên bản thẩm làm việc ) sơ theo quy định.thẩm định và ký nháy việc (8 giờ
+ Trường hợp đồng - Giấy đăng ký dự thảo kết quả giải hoạt động dịch vụ học và làm việc) định thực tế (nếu có), Công nghệdự thảo biên bản thẩm hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng quyết TTHC:ý: phê duyệt, ký kết
+ Trường hợp đồng hỗ trợ ứng dụng năng lượng quả giả quyết TTHC, định và dự thảo kết chuyển đến bộ phận nguyên tử (Mẫu năng lượng quả giải quyết TTHC;ý: chuyển hồ sơ đến
+ Trường hợp hồ sơ Lãnh đạo cơ quan, nguyên tử (Mẫu số 04 Phụ lục X văn thư.
+ Trường hợp không Nghị định số không đạt điều kiện số 04 Phụ lục X đơn vị có thẩm quyền 332/2025/NĐ-Nghị định số phê duyệt TTHC.xem xét phê duyệt kết đồng ý: Chuyển lại
+ Trường hợp không 332/2025/NĐ-CP)cho cá nhân được giao quả: dự thảo biên bản
- Giấy đăng ký 0,5 ngày làm Bước 6 CP)Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết thẩm định và dự thảo tiếp nhận, phân công, đồng ý: Chuyển lại Khoa học cho công chức xử lý công văn từ chối giải giải quyết TTHC..hoạt động dịch vụ quả giải quyết hồ sơ việc (04 giờ 269 hồ sơ.hỗ trợ ứng dụng làm việc)quyết TTHC.từ Lãnh đạo; lấy số, và Công
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết nghệnăng lượng đóng dấu và chuyển Lưu trữ các thông tin Lưu trữ Bước 7 Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản nguyên tử (Mẫu theo quy định của pháp luật về lưu trữ văn bản cho Trung liên quan đến việc tiếp Trả hồ sơ, kết quả bản Trả hồ sơ, kết Chi nhánh Trung tâm phục vụ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản nhận và trả kết quả giải số 04 Phụ lục X tâm PVHCC.điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc giấy giải quyết TTHC.quả giải quyết hành chính công Trả kết – Trung Giờ hành Kết quả thủ tục Nghị định số gia.pháp luật có liên quan.quyết TTHC theo quy TTHC Tổng thời gian: quả thực hiện TTHC, tâm Phục chínhhành chính.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);332/2025/NĐ-lưu trữ hồ sơ, kết quả vụ hành Trung tâm Phục vụ định của Luật lưu trữ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).CP)bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chính công giải quyết2024 và các văn bản Trách nhiệmhành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ270
Thành phốyêu cầu).pháp luật có liên quan.Thành phố Mẫu số 08 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
� Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CẤP GIẤY ĐĂNG KÝĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
(1)… (2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện 272 tử) Mẫu số 17 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
...., ngày.... tháng... năm....
1Số chứng chỉ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCThông tinNGƯỜI LẬP Giới Năm TLoại hình Ngày cấp:chứng chỉ hành CẤP GIẤY ĐĂNG KÝHọ và tên (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (Ký, ghi rõ họ tên)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc273 tínhsinhTdịch vụ 23nghềhoặc ký số điện tử) Mẫu số 18 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
....., ngày ... tháng ... năm ...
Ngày tháng năm Mã hiệu, số xê-ri, Ngày tháng năm và tổ chức TTvà tổ chức thực hãng, nơi sản xuấtTTTên thiết bị, Đặc trưng thực hiện kiểm Tên trang thiết bị bảo hộ lao độnghiện kiểm định/ phương tiện thực Đặc trưng kỹ thuậtNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCNGƯỜI LẬP kỹ thuật định chất lượng hiệu chuẩn gần hiện dịch vụ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (Ký, ghi rõ họ tên)274 …1…1(nếu có)nhấthoặc ký số điện tử)
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm … Mẫu số 14 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử) Phần I. Thông tin tổ chức 1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn 131
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ132.
131 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
132 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
Mẫu số 04 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…………(133)…………
Cấp GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (134) Hà Nội, ngày…tháng…năm … … (135)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…136…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…137 … (Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…138 …)
133Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
134Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
135Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
136 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
137 Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
138 Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
XXI. Tên quy trình: Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
Mã số quy trình: QT.33.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụ theo Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP, kèm Bản chính /Bản theo Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc 21 sao hợp đồng lao động của tổ chức đề nghị cấp Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động Bản sao/bản Giấy đăng ký hoạt động đối với nhân viên theo Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành kèm Số lượngSTT1Bản chính1chínhTên hồ sơ280 theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPthực hiện dịch vụĐiện tử * Ghi chú:
1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử phải có ít nhất 02 nhân viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử tương ứng với loại hình đề nghị cấp Giấy đăng ký.
2. Có phòng thử nghiệm thiết bị bức xạ đáp ứng các yêu cầu sau:
- Thiết kế che chắn bảo đảm an toàn bức xạ cho nhân viên bức xạ và công chúng;
- Không tiến hành thử nghiệm đồng thời với hoạt động khác.
3. Bảo đảm điều kiện về an toàn, an ninh như sau:
- Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ; có nội quy an toàn bức xạ phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
- Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa - Dấu hiệu bổ sung;
- Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ ít nhất 01 lần trong 03 tháng;
- Có kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở theo quy định tại Phụ lục VI của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP. Kế hoạch ứng phó sự cố phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 62 của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.
4. Có thiết bị đo suất liều bức xạ phù hợp với tính chất vật lý của bức xạ dự kiến thực Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt Tài liệu khác chứng minh điều kiện cơ sở vật hiện dịch vụ. Thiết bị đo suất liều bức xạ phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu số 14 Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tương ứng hiệu lực ít nhất 30 ngày kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận.động dịch vụ tương ứng theo Mẫu số 18 Phụ 35Bản chính Bản sao11
5. Có liều kế cá nhân và trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ ngoài cho nhân viên thực Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số lục VII ban hành kèm theo Nghị định số theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo với loại hình dịch vụ theo quy định của Nghị 46Bản chính Bản sao1281 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP.Nghị định số 332/2025/NĐ-CPhiện dịch vụ. Trường hợp hoạt động dịch vụ có tiếp xúc với nguồn phóng xạ hở phải định số 332/2025/NĐ-CP
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Đối với trường hợp
nộp trực tiếp: Thời hạn
xử lý hồ sơ 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
- Phí thẩm định để cấp hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
giấy đăng ký hoạt động phí theo quy định. - 144 giờ
dịch vụ: 7.000.000 làm việc
- Đối với trường hợp đồng/1 dịch vụ.
qua dịch vụ bưu chính
- Trường hợp nộp hồ sơ hoặc trực tuyến:
cấp giấy đăng ký hoạt
+ Trong thời hạn 03 động dịch vụ hỗ trợ ứng ngày làm việc kể từ dụng năng lượng ngày tiếp nhận hồ sơ, nguyên tử từ ngày KhôngMột phần kiểm tra và thông báo 01/4/2026 đến hết ngày bằng văn bản mức phí,
31/12/2026 trên ứng lệ phí (nếu có) đối với
dụng VNeID được áp hồ sơ hợp lệ hoặc yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ dụng mức thu phí bằng
50% mức thu phí theo sơ nếu hồ sơ chưa đầy
quy định được nêu ở đủ, hợp lệ.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ trên.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC 18 ngày làm việc kể từ Cung cấp ngày nhận đủ hồ sơ hợp dịch vụ công có trang thiết bị bảo hộ chống chiếu xạ trong cho nhân viên thực hiện dịch vụ.lệ và phí, lệ phí theo - 24 giờ Mức thu trực tuyếnThời gian giải quyết
6. Có chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ.làm việcquy định.Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia (ĐVT: Việt Nam đồng)282 Giờ làm việcSTThttps://dichvucong.gov.vnLệ phí12Ngày làm việcPhíĐịa chỉ Cách thức Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm
thiết bị bức xạ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
-Thành phần hồ 3 giờ làm việc Bước 1Trường hợp hồ sơ
(0,375 ngày sơ theo quy được nộp trực
tiếp:
làm việc)định.
Kiểm tra, hướng
- Giấy tiếp nhận dẫn, tiếp nhận hồ Cán bộ các hồ sơ và hẹn trả sơ đồng thời kiểm Chi nhánh – kết quả theo tra tính đầy đủ, hợp Trung tâm (mẫu số 01).lệ và tính phí, lệ Phục vụ -Phiếu yêu cầu phí khi tiếp nhận hành chính bổ sung, hoàn hồ sơ:
công Thành
- Trường hợp hồ sơ thiện hồ sơ (mẫu phố hợp lệ: Lập Giấy số 02).
tiếp nhận hồ sơ, Thời hạn
- Phiếu từ chối 123456Đơn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành Mẫu số 08 Phụ lục VIII ban hành Mẫu số 14 Phụ lục IX ban hành Mẫu số 17 Phụ lục VII ban hành Mẫu số 18 Phụ lục VII ban hành Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm tính phí, lệ phí, gửi Biểu mẫu/ kết giải quyết Phiếu khai báo trang thiết bị phục vụ hoạt Tên bướcNội dung công việcvị/người Báo cáo phân tích an toàn Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở Phiếu khai báo nhân viên thực hiện dịch vụdụng năng lượng nguyên tử kèm theo Nghị định kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số theo Nghị định số 332/2025/NĐ-Đơn đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động thông báo phí, lệ tiếp nhận giải (ĐVT: Ngày quả 283 động dịch vụ tương ứng STTthực hiệnCơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP.CPphí (nếu có). Thu quyết hồ sơ làm việc) (mẫu số 03).
Thông tư số
03 ngày làm Trường hợp hồ sơ
việc (24 giờ được nộp trực
tuyến hoặc qua làm việc) dịch vụ bưu
chính:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của phí, lệ phí (nếu có);
hồ sơ và thực hiện:
lập phiếu xác nhận
- Trường hợp hồ sơ thu phí (nếu có), hợp lệ: Lập Giấy hẹn trả kết quả cho tiếp nhận hồ sơ, cá nhân, tổ chức và tính phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ thông báo mức phí, cho bước tiếp theo.
lệ phí (nếu có) cho (Lưu ý: Chỉ luân tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ đến thực hiện thu phí, bước tiếp theo sau lệ phí và luân khi đã xác nhận chuyển hồ sơ cho thu phí, lệ phí (nếu bước tiếp theo theo có) theo quy định quy định.
tại Nghị định Trường hợp hồ sơ 332/2025/NĐ-CP).
chưa đầy đủ, hợp
- Trường hợp hồ sơ lệ: Thông báo yêu chưa hợp lệ: Hướng cầu sửa đổi, bổ dẫn tổ chức, cá nhân sung hồ sơ bằng
bổ sung, hoàn thiện văn bản hoặc thông 284
báo trực tuyến trên hồ sơ và ghi rõ lý do.
- Thành phần hồ 14,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét
sơ theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ việc (116 giờ
-Phiếu yêu cầu của hồ sơ; thẩm định làm việc)
bổ sung, hoàn hồ sơ, đề xuất kết
quả giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu
+ Trường hợp hồ sơ số 02).
- Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải làm việc (05 phân công chuyên phòngsơ theo quy định.
quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội giờ làm việc) (mẫu số 03).dung, bảo đảm viên của phòng xử đối với trường
- Giấy đăng ký hướng dẫn cụ thể, lý hồ sơ.
hợp nộp trực chi tiết để tổ chức/cá hoạt động dịch vụ tiếp.
+ 01 ngày làm Cổng Dịch vụ công hỗ trợ ứng dụng nhân không cần đề quốc gia.
nghị làm rõ;năng lượng việc (08 giờ
- Trường hợp từ chối
+ Trường hợp hồ sơ làm việc) đối nguyên tử (Mẫu tiếp nhận hồ sơ: Lập số 04 Phụ lục X với trường đủ điều kiện xem xét Phiếu từ chối tiếp Nghị định số hợp hồ sơ phê duyệt kết quả:
nhận giải quyết hồ 332/2025/NĐ-được nộp trực đề xuất kế hoạch sơ.
CP)thẩm định thực tế tuyến hoặc
(nếu có), dự thảo qua dịch vụ 285
biên bản thẩm định bưu chính.
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở ký dự thảo biên bản phòngsơ theo quy định.việc (8 giờ
- Giấy đăng ký Khoa học và duyệt: làm việc ) sơ theo quy định.thẩm định và ký thực tế (nếu có), dự việc (8 giờ
+ Trường hợp đồng - Giấy đăng ký Công nghệhoạt động dịch vụ làm việc) nháy dự thảo kết quả thảo biên bản thẩm giải quyết TTHC:hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng ý: phê duyệt, ký kết định và dự thảo kết
+ Trường hợp đồng hỗ trợ ứng dụng năng lượng quả giả quyết quả giải quyết TTHC, chuyển đến TTHC;nguyên tử (Mẫu năng lượng ý: chuyển hồ sơ đến
+ Trường hợp hồ sơ Lãnh đạo cơ quan, bộ phận văn thư.nguyên tử (Mẫu số 04 Phụ lục X
+ Trường hợp Nghị định số không đạt điều kiện số 04 Phụ lục X đơn vị có thẩm 332/2025/NĐ-Nghị định số không đồng ý: quyền phê duyệt xem xét phê duyệt 332/2025/NĐ-CP)Chuyển lại cho cá TTHC.kết quả: dự thảo biên
+ Trường hợp CP)bản thẩm định và dự nhân được giao tiếp
- Giấy đăng ký 0,5 ngày làm Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận không đồng ý: nhận, phân công, thảo công văn từ Chuyển lại cho công Khoa học và chối giải quyết giải quyết TTHC..hoạt động dịch vụ kết quả giải quyết hồ việc (04 giờ 286 Công nghệTTHC.chức xử lý hồ sơ.hỗ trợ ứng dụng làm việc)sơ từ Lãnh đạo; lấy
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết năng lượng số, đóng dấu và Lưu trữ các thông tin liên Lưu trữ Bước 7 Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản chuyển văn bản cho nguyên tử (Mẫu theo quy định của pháp luật về lưu trữ Trả hồ sơ, kết quan đến việc tiếp nhận Trả hồ sơ, kết quả bản Chi nhánh – Trung tâm phục vụ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản Trung tâm PVHCC.số 04 Phụ lục X điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc quả giải quyết và trả kết quả giải quyết giấy giải quyết TTHC.
Trung tâm hành chính công Trả Giờ hành Kết quả thủ tục Nghị định số gia.pháp luật có liên quan.TTHC theo quy định của TTHC Phục vụ Tổng thời gian: kết quả thực hiện chínhhành chính.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);332/2025/NĐ-TTHC, lưu trữ hồ sơ, hành chính Luật lưu trữ 2024 và các Trung tâm Phục vụ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).CP)bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có công Thành kết quả giải quyếthành chính công Thành văn bản pháp luật có liên Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ287
phốyêu cầu).quan.phố Mẫu số 08 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: UBND tỉnh…
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
6. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
7. Đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
� Kiểm xạ.
� Tẩy xạ.
� Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
� Lắp đặt nguồn phóng xạ.
� Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
� Đo liều chiếu xạ cá nhân.
� Kiểm định thiết bị bức xạ.
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT � Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
� Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
� Đào tạo an toàn bức xạ.
� Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với cá nhân thực hiện các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (Ghi rõ chuyên môn, nghiệp vụ): …
8. Tài liệu kèm theo:
(1)… (2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC289 (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 17 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
PHIẾU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
...., ngày.... tháng... năm....
1Số chứng chỉ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCNGƯỜI LẬP Giới Ngày cấp:Năm TCẤP GIẤY ĐĂNG KÝLoại hình (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Thông tin(Ký, ghi rõ họ tên)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc290 Họ và tên 23tínhchứng chỉ hành nghềsinhTdịch vụ hoặc ký số điện tử) Mẫu số 18 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
I. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
II. TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
....., ngày ... tháng ... năm ...
Ngày tháng năm và Mã hiệu, số xê-ri, Ngày tháng năm và Tên thiết bị, hãng, nơi sản xuấttổ chức thực hiện TTĐặc trưng phương tiện thực NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨCtổ chức thực hiện TTNGƯỜI LẬP Tên trang thiết bị bảo hộ lao độngĐặc trưng kỹ thuậtkiểm định/ hiệu kỹ thuật kiểm định chất lượng hiện dịch vụ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (Ký, ghi rõ họ tên)291 chuẩn gần nhất ……11(nếu có)hoặc ký số điện tử)
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm … Mẫu số 14 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử) Phần I. Thông tin tổ chức 1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn 139
- Mô tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong một năm;
- Đánh giá, kết luận của cơ sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thực hiện dịch vụ
1. Quy trình thực hiện dịch vụ
- Phạm vi và mục tiêu;
- Danh mục văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến thực hiện dịch vụ;
- Các bước thực hiện dịch vụ.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thực hiện dịch vụ.
3. Trang thiết bị thực hiện dịch vụ
- Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Các tài liệu, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ;
- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị;
- Cơ sở vật chất kỹ thuật bảo quản trang thiết bị, phương tiện thực hiện dịch vụ.
4. Quản lý liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên thực hiện dịch vụ140.
139 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
140 Không áp dụng đối với các loại hình dịch vụ không tiếp xúc trực tiếp với bức xạ.
5. Quy trình giải quyết khiếu nại, bao gồm việc tiếp nhận khiếu nại của khách hàng, giải quyết khiếu nại, lập và lưu giữ hồ sơ khiếu nại.
6. Quy định về lưu giữ, quản lý và cập nhật hồ sơ.
7. Quy định nội bộ để bảo đảm tuân thủ chương trình bảo đảm chất lượng.
Phụ lục VI Nghị định 332/2025/NĐ-CP NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ CẤP CƠ SỞ (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
A. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ, trừ các công việc nêu tại Mục II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra
3. Sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
4. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố: Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin;
hướng dẫn bảo vệ công chúng và hạn chế sự lan rộng của sự cố, xác định mức độ huy động nguồn lực ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố: Quy trình thông báo tới các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố; Quy định người chịu trách nhiệm chỉ huy ứng phó sự cố tại hiện trường;
c) Huy động nguồn lực và triển khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động và triển khai nguồn lực ứng phó sự cố;
d) Tiến hành các biện pháp can thiệp tại hiện trường: Sơ tán người dân khi cần thiết, tiến hành phân loại người nhiễm bẩn phóng xạ và tiến hành tẩy xạ tại chỗ, thu hồi nguồn phóng xạ hoặc tẩy xạ, bảo vệ nhân viên ứng phó và người dân, cấp cứu và điều trị cho nạn nhân…; Yêu cầu hỗ trợ ứng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ứng phó và chuẩn bị kế hoạch khắc phục dài hạn: Cách thức ra quyết định kết thúc sự cố và thông báo cho người dân về quyết định đó; Xác định tiêu chí và lập kế hoạch về kiểm soát phóng xạ, khắc phục hậu quả môi trường, theo dõi và điều trị nạn nhân;
e) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, thực hiện và chỉnh sửa kế hoạch.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Hướng dẫn về các hành động cần thực hiện ngay khi xảy ra sự cố để giảm thiểu hậu quả sự cố.
4. Quy trình ứng phó cho từng tình huống sự cố có thể xảy ra, trong đó có các nội dung sau:
a) Mục tiêu;
b) Các bước cần thực hiện, đối tượng thực hiện, biện pháp thực hiện;
c) Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi kết thúc ứng phó sự cố;
d) Tổ chức, cá nhân liên quan.
5. Quy định về đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÊ DUYỆT
I. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của bản kế hoạch ứng phó sự cố; Giải thích khái niệm, thuật ngữ được dùng trong kế hoạch ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra.
3. Kịch bản ứng phó cho từng tình huống sự cố như mô tả ở khoản 2, gồm các nội dung sau đây:
a) Tiếp nhận và xử lý thông tin sự cố, thông báo cho các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố;
b) Quy trình ứng phó đối với từng tình huống sự cố;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ứng phó sự cố;
d) Việc khắc phục hậu quả về môi trường, theo dõi và điều trị về sức khoẻ cho nạn nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố; Biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả đối với con người và môi trường; Đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
5. Tài liệu kèm theo:
a) Danh mục nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ của cơ sở (Thông tin nguồn/thiết bị, giấy phép liên quan);
b) Sơ đồ mặt bằng cơ sở, nơi tiến hành công việc bức xạ;
c) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
d) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
đ) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc.
II. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng, lưu giữ, đóng gói và vận chuyển nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô tả loại hình công việc bức xạ của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên quan tới thất lạc nguồn phóng xạ, mất an toàn liên quan tới nguồn phóng xạ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
III. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhiệm báo cáo sự cố khi có người bị chiếu xạ quá liều.
3. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động khắc phục sự cố đã thực hiện, hậu quả sự cố, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
4. Quy định về trách nhiệm, phương pháp đánh giá liều và theo dõi sức khoẻ của cá nhân bị chiếu xạ quá liều.
IV. Kế hoạch ứng phó sự cố đối với các cơ sở đăng ký dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ tổ chức ứng phó sự cố tại cơ sở; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan và nguồn lực phục vụ ứng phó sự cố.
2. Mô tả loại hình dịch vụ hỗ trợ năng lượng nguyên tử của cơ sở; Phân tích nguy cơ và xác định các tình huống sự cố, hậu quả có thể xảy ra khi cung cấp dịch vụ.
3. Kịch bản ứng phó sự cố cho từng tình huống mô tả tại khoản 2 mục này.
4. Báo cáo kết thúc sự cố: Nơi nhận, thời gian gửi, nội dung của báo cáo (hoạt động ứng phó sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố đã được tiến hành, hậu quả với con người, hậu quả với môi trường, đánh giá liều bức xạ, kết luận và kiến nghị).
5. Đào tạo, diễn tập, cập nhật kế hoạch ứng phó sự cố.
6. Tài liệu kèm theo:
a) Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố và tổ chức, cá nhân hỗ trợ;
b) Danh mục trang thiết bị sử dụng trong ứng phó sự cố;
c) Các biểu mẫu: Thông báo và tiếp nhận thông tin; Yêu cầu trợ giúp; Báo cáo trong quá trình ứng phó và sau khi sự cố kết thúc./.
Mẫu số 04 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…………(141)…………
Cấp GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (142) Hà Nội, ngày…tháng…năm … … (143)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…144…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…145 … (Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…146 …)
141Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
142Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
143Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
144 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
145 Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
146 Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
XXII. Tên quy trình: Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ Mã số quy trình: QT.34.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (đối với việc vận hành thiết bị chiếu xạ trong y tế, sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt 31Bản sao lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép theo Mẫu số 06 (SPECT/CT);Kết quả kiểm xạPhụ lục VIII của Nghị định số 332/2025/NĐ-Bản sao/bản chính11Bản chính301 Số lượngSTT21Bản sao Tên hồ sơ CPĐiện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Phí thẩm định gia hạn
- Đối với trường hợp giấy phép: 75% mức nộp trực tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 18 thu phí thẩm định cấp mới giấy phép tiến hành ngày làm việc kể từ công việc bức xạ.ngày nhận đủ hồ sơ * Trường hợp tổ chức, hợp lệ và phí, lệ phí - 144 giờ cá nhân đề nghị cấp làm việctheo quy định.
- Đối với trường hợp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì KhôngMột phần
+ Trong thời hạn 03 mức thu phí được tính ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, như sau:
- Đối với Giấy phép tiến kiểm tra và thông báo bằng văn bản mức hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn phí, lệ phí (nếu có) đối * Ghi chú: bức xạ, áp dụng mức với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ Cung cấp Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ theo mẫu tương thu bằng 95% mức thu + Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các sung hồ sơ nếu hồ sơ dịch vụ công loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ quy định với đối 1 ứng quy định tại Phụ lục IX của Nghị định số - 24 giờ làm Mức thu chưa đầy đủ, hợp lệ.trực tuyến41Bản chínhThời gian giải quyết 332/2025/NĐ-CP (nếu có thay đổi so với hồ sơ nguồn bức xạ;sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác việcCác Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia (ĐVT: Việt Nam đồng)302 Giờ làm việcSTThttps://dichvucong.gov.vnLệ phí12Ngày làm việcPhíĐịa chỉ Cách thức
+ Thời hạn xử lý hồ nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.đề nghị cấp Giấy phép gần nhất).Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
- Đối với Giấy phép tiến sơ 18 ngày làm việc hành công việc bức xạ kể từ ngày nhận đủ hồ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC có từ 04 đến 05 nguồn sơ hợp lệ và phí, lệ phí bức xạ, áp dụng mức theo quy định.
thu bằng 90% mức thu quy định đối với 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 1 nguồn bức xạ.
* Trường hợp nộp hồ sơ 6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính cấp phép tiến hành công Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ việc bức xạ từ ngày 7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính 01/4/2026 đến hết ngày Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội 31/12/2026 trên ứng 8. Quy trình giải quyết dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo Mẫu tương ứng quy định tại Phụ lục IX quy định được nêu ở 2 Biên bản thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ Giấy phép tiến hành công việc bức xạ Mẫu số 02 tại Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 06 Phụ lục VIII ban hành kèm Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành kèm ban hành kèm theo Nghị định số trên.Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép 134303 STTCơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.Tên bướcNội dung công việcBiểu mẫu/ kết Thời hạn Đơn -Thành phần hồ Bước 1
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
(mẫu số 01).
-Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu 3 giờ làm việc Trường hợp hồ sơ số 02).
(0,375 ngày được nộp trực
- Phiếu từ chối tiếp:
làm việc)tiếp nhận giải Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ quyết hồ sơ
(mẫu số 03).sơ đồng thời kiểm
Thông tư số tra tính đầy đủ, hợp 13/2026/TT-BTPlệ và tính phí, lệ phí khi tiếp nhận Cán bộ các hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ Chi nhánh – Trung tâm hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, Phục vụ tính phí, lệ phí, gửi hành chính thông báo phí, lệ công Thành phí (nếu có). Thu phố phí, lệ phí (nếu có);
lập phiếu xác nhận thu phí (nếu có), hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo sau 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ khi đã xác nhận việc (24 giờ được nộp trực thu phí, lệ phí (nếu tuyến hoặc qua có) theo quy định làm việc) dịch vụ bưu tại Nghị định chính:
Trong thời hạn 03
- Trường hợp hồ sơ ngày làm việc kể chưa hợp lệ: Hướng từ ngày tiếp nhận dẫn tổ chức, cá nhân hồ sơ, kiểm tra tính giải quyếtvị/người quả
bổ sung, hoàn thiện đầy đủ, hợp lệ của (ĐVT: Ngày thực hiện304
hồ sơ và ghi rõ lý do. hồ sơ và thực hiện: làm việc)
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và quy định.
làm việc (05 phân công chuyên phòngsơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ giờ làm việc) chưa đầy đủ, hợp viên của phòng xử đối với trường lý hồ sơ.lệ: Thông báo yêu hợp nộp trực cầu sửa đổi, bổ tiếp.
sung hồ sơ bằng
+ 01 ngày làm văn bản hoặc thông báo trực tuyến trên việc (08 giờ
- Thành phần hồ 14,5 ngày làm Bước 3Công chức Cổng Dịch vụ công Kiểm tra, xem xét làm việc) đối quốc gia. sơ theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ việc (116 giờ với trường
- Trường hợp từ chối -Phiếu yêu cầu của hồ sơ; thẩm định hợp hồ sơ làm việc) bổ sung, hoàn hồ sơ, đề xuất kết tiếp nhận hồ sơ: Lập được nộp trực Phiếu từ chối tiếp quả giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu tuyến hoặc
+ Trường hợp hồ sơ nhận giải quyết hồ qua dịch vụ số 02).305
- Phiếu từ chối bưu chính.cần bổ sung: Tạo sơ.
phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội (mẫu số 03).dung, bảo đảm
- Biên bản thẩm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá định (Mẫu 06. PL X Nghị định nhân không cần đề 332/2025/NĐ-nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ CP)
- Giấy phép tiến đủ điều kiện xem xét hành công việc phê duyệt kết quả:
bức xạ (Mẫu số đề xuất kế hoạch 02.PL X Nghị thẩm định thực tế (nếu có), dự thảo - Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo định 332/2025/ NĐ-CP).biên bản thẩm định ký dự thảo biên bản phòngsơ theo quy định.việc (8 giờ
- Biên bản thẩm làm việc ) thẩm định và ký thực tế (nếu có), dự nháy dự thảo kết quả thảo biên bản thẩm định (Mẫu 06. PL X Nghị định giải quyết TTHC:định và dự thảo kết
+ Trường hợp đồng 332/2025/NĐ-quả giải quyết CP)TTHC;ý: chuyển hồ sơ đến
+ Trường hợp hồ sơ - Giấy phép tiến Lãnh đạo cơ quan, hành công việc không đạt điều kiện đơn vị có thẩm bức xạ (Mẫu số quyền phê duyệt xem xét phê duyệt 02.PL X Nghị TTHC.kết quả: dự thảo biên
+ Trường hợp bản thẩm định và dự định 332/2025/
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở NĐ-CP).không đồng ý: thảo công văn từ Chuyển lại cho công Khoa học và chối giải quyết duyệt: sơ theo quy định.việc (8 giờ 306
+ Trường hợp đồng Công nghệTTHC.chức xử lý hồ sơ.làm việc)
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Biên bản thẩm ý: phê duyệt, ký kết
quả giả quyết định (Mẫu 06. PL
TTHC, chuyển đến X Nghị định
332/2025/NĐ-bộ phận văn thư.
+ Trường hợp - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết CP)Lưu trữ các thông tin liên Lưu trữ Bước 7 Cán bộ các
- Giấy phép tiến - Giấy phép tiến 0,5 ngày làm Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận không đồng ý: theo quy định của pháp luật về lưu trữ quan đến việc tiếp nhận Chi nhánh – Trung tâm phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản Chuyển lại cho cá Khoa học và hành công việc hành công việc kết quả giải quyết hồ việc (04 giờ Trả hồ sơ, kết và trả kết quả giải quyết Trả hồ sơ, kết quả bản Trung tâm hành chính công Trả Công nghệGiờ hành Kết quả thủ tục bức xạ (Mẫu số bức xạ (Mẫu số làm việc)nhân được giao tiếp pháp luật có liên quan.sơ từ Lãnh đạo; lấy tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.TTHC theo quy định của quả giải quyết giấy giải quyết TTHC.
Phục vụ Tổng thời gian: kết quả thực hiện chínhhành chính.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);02.PL X Nghị 02.PL X Nghị TTHC, lưu trữ hồ sơ, hành chính nhận, phân công, số, đóng dấu và Luật lưu trữ 2024 và các Trung tâm Phục vụ TTHC
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).chuyển văn bản cho công Thành giải quyết TTHC..giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu kết quả giải quyếtđịnh 332/2025/ định 332/2025/ hành chính công Thành văn bản pháp luật có liên Trách nhiệmCơ quan giải quyết hồ sơ307
NĐ-CP).NĐ-CP).Trung tâm PVHCC.cầu).phốquan.phố Mẫu số 06 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
Kính gửi: …………..……147…………………….
1. Tên tổ chức /cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức148:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị gia hạn giấy phép sau:
- Số giấy phép:
- Cấp ngày:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) (3) ....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
147 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
148 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì không phải khai mục này.
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu) (Địa danh), tháng … năm … Mẫu số 03 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN (Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; Biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế cá nhân; Tần suất đo, đơn vị cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phần V. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
Mẫu số 08 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ) Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ đang thực hiện và dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động trong công việc bức xạ.
- Đối với cơ sở sử dụng máy gia tốc: Mô tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát ra, năng lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất, hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. Mô tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải làm việc cực đại sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước và sau khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động).
2. Mô tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các cơ sở có nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động.
Phần IV. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động.
Mẫu số 09 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ) Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trong việc tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo dỡ, kiểm xạ, tẩy xạ.
Mẫu số 06 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH Hồ sơ đề nghị (….150…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …151…..
Căn cứ theo quy định tại (…152…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
149 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
150 Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
149151 Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(........)
152 Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
_________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Danh mục hồ sơ yêu cầu Ghi Kết quả thẩm địnhCó (C)/ TTĐơn đề nghị ….. theo mẫu quy (Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ 315 chúĐạt (Đ)/Không đạt (K)Không (K)1 định….2của hồ sơ) Mẫu số 02 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
GIẤY PHÉP Tiến hành công việc bức xạ (……154…….)
____________
……155…….
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……156… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của .........., CHO PHÉP:
.....................................……….…..157………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....…………… Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..……………………… Được phép: ………..……158……………………………………………..….
………………………………………………………………………………………… Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày... 159
Nơi nhận: ........160.......
- ........161..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........162.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
153 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
154 Ghi rõ tên công việc bức xạ.
155 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
156 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
157 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
158 Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
159Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
160 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
161 Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
162 Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(……153……) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_________ __________________________________________ Số: ......................., ngày ... tháng ... năm ...
8. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
9. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên quan và:
(.....163....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
ÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP (Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm … của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
THIẾT BỊ BỨC XẠ
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
Tên Trạng Mã 163 Tên của tổ chức cấp giấy phép.
Mục Hoạt Địa hiệu, số thái vật lý Hãng(loại) Dạng Tên Hãng, điểm sử đích độ/Tên thiết bị gắn (rắn hoặc Hoạt độ/, nơiTnguồn đồng đồng xê-ri Mã Mục đích dụng/CnướcTNgày sử nguồn phóng xạ;
(hở hay (đối với Ngày xác lỏng - đối Địa điểm đặt Tsản hiệu, vị vị Mã hiệu, Tên thiết TCác thông số Mục đích dụnHãng, nước Tơ sở sử sử dụngsản xác Mã hiệu, số xê-ri với nguồn phóng phóng số xê-ri thiết bị/ Cơ nguồn xuấtkín)định317 kỹ thuật chính Tsố xê-riĐịa điểm đặt thiết bịsử dụngxuấtdụngđịnhgsản xuấtbị sở sử dụng kín)xạxạhở) CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
Các loại Khối lượng đồng vị Trạng (đối với thể NguồHoạt độ Địa thái vật phóng Lô n gốcTđiểmrắn) hoặc riêng Khối lượng xạ chính Độ làm Vật liệu chất lý (rắn Mã Thành thể tích (đối Tphát Khối lưu (Bq/kg Hãng, nơi sản hiệu bó Hãng, nơi sản Mục đích TTên thiết Mã hiệu, số Nơi đặt vỏ bọc giàu thảiNăm trong U-235hoặc TTlượng bó hoặc Bq/l)phần sinhgiữvới thể Khối lượngTTThành phần hóa Trạng thái vật Nguồn gốc xuất Tnhiên trung trong bó thiết bịsử dụngthanh Loạichất lỏng)sản bịxuấtxêrixuất318 nhiên liệuhóa họclỏng) nhiên liệunhiên liệubìnhliệuxuấtthảilýhọcxứ
XXIII. Tên quy trình: Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ Mã số quy trình: QT.35.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bản sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp giảm số lượng nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ do chuyển nhượng; bản sao Giấy phép xuất khẩu kèm tờ khai hải quan đối với trường hợp Bản chính /Bản sao31 giảm số lượng nguồn phóng xạ do xuất khẩu; văn Các văn bản xác nhận thông tin sửa đổi cho các bản thông báo của cơ sở về việc chấm dứt sử dụng hoặc chấm dứt vận hành; văn bản xác nhận nguồn trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, số điện thoại, số Đơn đề nghị sửa đổi Giấy phép theo Mẫu số 07 Bản chính /Bản saoBản sao/bản chính2Số 1 STT11Bản chínhTên hồ sơ
Phụ lục VIII của Nghị định số 332/2025/NĐ-CPfaxphóng xạ bị mất đối với trường hợp mất nguồnlượngĐiện tử * Ghi chú:
- Tổ chức, cá nhân phải đề nghị sửa đổi Giấy phép trong các trường hợp sau:
a) Thay đổi các thông tin về tổ chức, cá nhân được ghi trong Giấy phép bao gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax;
b) Thay đổi các thông tin về cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu đối với Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển quá cảnh; tuyến đường vận chuyển đối với Giấy phép vận chuyển, vận chuyển quá cảnh;
c) Giảm số lượng nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ trong Giấy phép do chuyển nhượng, xuất khẩu, chấm dứt sử dụng, chấm dứt vận hành hoặc bị mất;
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d) Hiệu chỉnh lại thông tin về nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ trong trường hợp phát hiện thông tin về nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ trong Giấy phép chưa chính xác so với thực tế hoặc sai do lỗi của cơ quan cấp giấy phép;
đ) Cập nhật thông tin về hãng, nước sản xuất của nguồn phóng xạ hở dùng trong y tế trong trường hợp có thay đổi về nhà cung cấp;
e) Thay đổi địa điểm tiến hành công việc bức xạ đối với thiết bị soi kiểm tra an ninh, hàng hóa, hành lý; thiết bị phát tia X có cơ cấu tự che chắn;
g) Thay đầu bóng phát tia X trong thiết bị X-quang chẩn đoán y tế;
h) Có nhiều Giấy phép còn hiệu lực có cùng thời hạn theo quy định tại Điều 55 Nghị 4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến định số 332/2025/NĐ-CP do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục hành chính).
- Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các loại Các văn bản chứng minh các thông tin về nguồn giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ sơ Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, nhà cung cấp phóng xạ, thiết bị bức xạ trong Giấy phép đã cấp được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác nhận Bản chính /Bản sao41 có thông tin về nguồn phóng xạ hở đối với trường khác với thông tin về nguồn phóng xạ, thiết bị bức không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc 51Bản sao STThttps://dichvucong.gov.vn12Địa chỉ Cách thức hợp cần cập nhật về hãng, nước sản xuấtxạ trên thực tế và cần hiệu đínhThông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốỨng dụng định danh quốc gia (VNeID)3320
- 24 giờ làm Phí thẩm định an toàn sửa đổi KhôngMột phần
- Đối với trường giấy phép: hợp nộp trực tiếp: việc.
- Trường hợp sửa đổi để hợp Thời hạn xử lý hồ nhất các Giấy phép tiến hành sơ 10 ngày làm công việc bức xạ do cùng việc kể từ ngày một cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp
- 80 giờ làm cấp, cùng loại hình tiến hành lệ và phí, lệ phí công việc bức xạ (cùng thủ theo quy định. việc
- Đối với trường tục hành chính), áp dụng hợp qua dịch vụ mức thu phí bằng 30% mức bưu chính hoặc thu phí của cấp mới giấy phép.trực tuyến:
+ Trong thời hạn - Các trường hợp sửa đổi giấy 03 ngày làm việc phép khác thì không thu phí kể từ ngày tiếp thẩm định.
*Trường hợp tổ chức, cá nhận hồ sơ, kiểm nhân đề nghị cấp giấy phép tra và thông báo bằng văn bản mức tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, phí, lệ phí (nếu có) thiết bị hoặc nguồn) thì mức đối với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu thu phí được tính như sau:
sửa đổi, bổ sung hồ
- Đối với Giấy phép tiến hành sơ nếu hồ sơ chưa công việc bức xạ có từ 02 đến đầy đủ, hợp lệ.
03 nguồn bức xạ, áp dụng
+ Thời hạn xử lý mức thu bằng 95% mức thu hồ sơ 10 ngày làm quy định với đối 1 nguồn bức việc kể từ ngày xạ;
nhận đủ hồ sơ hợp
- Đối với Giấy phép tiến hành lệ và phí, lệ phí công việc bức xạ có từ 04 đến theo quy định.
05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ Cung cấp 06 nguồn bức xạ, áp dụng dịch vụ công mức thu bằng 85% mức thu Mức thu trực tuyếnThời gian giải quyết quy định đối với 1 nguồn bức (ĐVT: Việt Nam đồng) Giờ làm việcNgày làm việcLệ phíPhí xạ.321
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng Thời hạn mức thu phí bằng 50% mức giải quyếtĐơn Biểu mẫu/ kết Tên thu phí theo quy định được vị/người (ĐVT: Nội dung công việc bướcquả Mẫu số 02 tại Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành kèm theo Mẫu số 07 Phụ lục VIII ban hành kèm nêu ở trên.Biên bản thẩm định Giấy phép tiến hành công việc bức Ngày làm thực hiện STTĐơn đề nghị sửa đổi Giấy phép 123Tên biểu mẫuCơ sở pháp lý Nghị định số 332/2025/NĐ-CP.theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPxạ việc)322 3 giờ làm Thành phần hồ Trường hợp hồ sơ được Bước 1
nộp trực tiếp: sơ theo quy việc (0,375
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp ngày làm định.
nhận hồ sơ đồng thời -Giấy tiếp nhận việc) kiểm tra tính đầy đủ, hợp hồ sơ và hẹn trả lệ và tính phí, lệ phí khi kết quả (mẫu số tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp 01).
-Phiếu yêu cầu lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ
bổ sung, hoàn sơ, tính phí, lệ phí, gửi
thiện hồ sơ (mẫu thông báo phí, lệ phí (nếu
Cán bộ các có). Thu phí, lệ phí (nếu số 02).
Chi nhánh – có); lập phiếu xác nhận
- Phiếu từ chối thu phí (nếu có), hẹn trả Trung tâm kết quả cho cá nhân, tổ tiếp nhận giải Phục vụ hành chức và luân chuyển hồ quyết hồ sơ chính công (mẫu số 03).sơ cho bước tiếp theo.
Thành phố (Lưu ý: Chỉ luân chuyển Thông tư số
13/2026/TT-hồ sơ đến bước tiếp theo
sau khi đã xác nhận thu BTP phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định tại Nghị định
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ và ghi
rõ lý do. 323 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ được nộp trực tuyến hoặc qua việc (24 giờ dịch vụ bưu chính:
làm việc) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Lãnh đạo thông báo mức phí, lệ phí Bước 2Nhận hồ sơ và phân (nếu có) cho tổ chức, cá làm việc (05 phòngsơ theo quy định.công chuyên viên của giờ làm việc) nhân; thực hiện thu phí, lệ phòng xử lý hồ sơ.
phí và luân chuyển hồ sơ đối với cho bước tiếp theo theo trường hợp nộp trực tiếp. quy định.
+ 01 ngày Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Thông báo làm việc (08 yêu cầu sửa đổi, bổ sung giờ làm hồ sơ bằng văn bản hoặc thông báo trực tuyến trên việc) đối với Cổng Dịch vụ công quốc trường hợp gia. hồ sơ được -Thành phần hồ 7,5 ngày làm Công chức thụ Kiểm tra, xem xét tính đầy nộp trực - Trường hợp từ chối tiếp Bước 3 lý hồ sơsơ theo quy định.tuyến hoặc việc (60 giờ đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ -Phiếu yêu cầu làm việc)qua dịch vụ định hồ sơ, đề xuất kết quả chối tiếp nhận giải quyết bưu chính.bổ sung, hoàn giải quyết:hồ sơ.324
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ thiện hồ sơ (mẫu sung: Tạo phiếu đề nghị bổ số 02).
-Phiếu từ chối sung, ghi rõ nội dung, bảo tiếp nhận giải đảm hướng dẫn cụ thể, chi quyết hồ sơ tiết để tổ chức/cá nhân (mẫu số 03).không cần đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ - Biên bản thẩm điều kiện xem xét phê định (Mẫu 06. PL
- Thành phần hồ 0,5 ngày làm Kiểm duyệt kết quả ký Lãnh đạo X Nghị định duyệt kết quả: đề xuất kế Bước 4 332/2025/NĐ-hoạch thẩm định thực tế nháy dự thảo kết quả giải phòngsơ theo quy định.việc (4 giờ (nếu có), dự thảo biên bản - Biên bản thẩm - Thành phần hồ 0,5 ngày làm CP)Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Lãnh đạo Sở làm việc)quyết TTHC:Bước 5
+ Trường hợp đồng ý: + Trường hợp đồng ý: phê - Giấy phép tiến Khoa học và sơ theo quy định.thẩm định thực tế (nếu có), việc (4 giờ định (Mẫu 06. PL
- Biên bản thẩm Công nghệX Nghị định chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo duyệt, ký kết quả giả quyết dự thảo biên bản thẩm định hành công việc làm việc) 332/2025/NĐ-TTHC, chuyển đến bộ bức xạ (Mẫu số cơ quan, đơn vị có thẩm và dự thảo kết quả giải định (Mẫu 06. PL 02.PL X Nghị CP)X Nghị định phận văn thư.quyết TTHC;quyền phê duyệt TTHC.
+ Trường hợp hồ sơ không + Trường hợp không đồng + Trường hợp không đồng - Giấy phép tiến 332/2025/NĐ-định 332/2025/ CP)NĐ-CP).hành công việc ý: Chuyển lại cho công ý: Chuyển lại cho cá nhân đạt điều kiện xem xét phê
- Giấy phép tiến bức xạ (Mẫu số chức xử lý hồ sơ.duyệt kết quả: dự thảo biên được giao tiếp nhận, phân 02.PL X Nghị bản thẩm định và dự thảo công, giải quyết TTHC..hành công việc bức xạ (Mẫu số công văn từ chối giải quyết định 332/2025/ 02.PL X Nghị NĐ-CP).TTHC.325
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin liên Lưu trữ
- Giấy phép tiến 0,5 ngày làm Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết quả - Trả kết quả giải quyết TTHC bản theo quy định của pháp luật về lưu trữ Bước 6 Trả hồ sơ, kết quan đến việc tiếp nhận Trả hồ sơ, kết quả bản Cán bộ các Bước 7 Khoa học và giải quyết hồ sơ từ Lãnh hành công việc việc (04 giờ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc quả giải quyết và trả kết quả giải quyết giấy giải quyết TTHC.
Chi nhánh – Trung tâm phục vụ hành Công nghệGiờ hành Kết quả thủ tục Trung tâm bức xạ (Mẫu số chính công Trả kết quả thực làm việc)đạo; lấy số, đóng dấu và định 332/2025/ gia.pháp luật có liên quan.TTHC theo quy định của TTHC 02.PL X Nghị NĐ-CP).Phục vụ hành Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;chuyển văn bản cho Trung chínhhiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết hành chính.- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Luật lưu trữ 2024 và các Trung tâm Phục vụ chính công quả giải quyếttâm PVHCC.định 332/2025/ bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có hành chính công Thành văn bản pháp luật có liên Trách nhiệm - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc (80 giờ làm Cơ quan giải quyết hồ sơ NĐ-CP).Thành phốyêu cầu).quan.phốviệc).326 Mẫu số 07 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
Kính gửi: …………..……164…………………….
1. Tên tổ chức /cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức165:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
(1) (2)
10. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) …, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử) (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
164 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định này.
165 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì không phải khai mục này.
Mẫu số 06 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH Hồ sơ đề nghị (….167…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …168…..
Căn cứ theo quy định tại (…169…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
166 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
167 Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
166168 Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(........)
169 Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
_________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Danh mục hồ sơ yêu cầu Ghi Kết quả thẩm địnhCó (C)/ TTĐơn đề nghị ….. theo mẫu quy (Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ chúĐạt (Đ)/Không đạt (K)Không (K)1 định….2của hồ sơ) 328 Mẫu số 02 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
GIẤY PHÉP Tiến hành công việc bức xạ (……171…….)
____________
……172…….
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……173… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của .........., CHO PHÉP:
.....................................……….…..174………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....…………… Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..……………………… Được phép: ………..……175……………………………………………..….
………………………………………………………………………………………… Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày... 176
Nơi nhận: ........177.......
- ........178..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........179.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
170 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
171 Ghi rõ tên công việc bức xạ.
172 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
173 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
174 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
175 Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
176Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
177 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
178 Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
179 Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(……170……) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_________ __________________________________________ Số: ......................., ngày ... tháng ... năm ...329
1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
2. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên quan và:
(.....180....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
180 Tên của tổ chức cấp giấy phép.
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
THIẾT BỊ BỨC XẠ
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
Các loại Khối lượng đồng vị Tên Trạng Trạng Mã Mục (đối với thể NguồHoạt Hoạt độ Địa Địa hiệu, số thái vật lý Hãng(loại) thái vật Dạng phóng Tên Lô Hãng, điểm sử đích n gốcTđiểmrắn) hoặc độ/Tên thiết bị gắn riêng xạ chính (rắn hoặc Hoạt độ/, nơiTnguồn đồng đồng chất lý (rắn xê-ri Mã Mục đích thể tích (đối dụng/CnướcTTphát Ngày sử lưu (Bq/kg nguồn phóng xạ;
(hở hay (đối với Ngày xác lỏng - đối Địa điểm đặt Tsản hiệu, thảitrong hoặc vị vị Mã hiệu, Tên thiết TCác thông số Mục đích hoặc Bq/l)dụnHãng, nước Tơ sở sử sinhsử dụngsản giữxác Mã hiệu, số xê-ri với thể Khối lượngTTThành phần hóa với nguồn Trạng thái vật phóng phóng số xê-ri thiết bị/ Cơ Nguồn gốc xuất nguồn xuấtLoạikín)chất lỏng)định kỹ thuật chính Tsố xê-riĐịa điểm đặt thiết bịsử dụngxuấtdụngđịnhgsản xuấtbịlỏng) sở sử dụng kín)xạxạthảihở)lýhọcxứ VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
Khối lượng Độ làm Vật liệu Mã Thành Khối Hãng, nơi sản hiệu bó Hãng, nơi sản TMục đích Tên thiết Mã hiệu, số Nơi đặt vỏ bọc giàu Năm U-235
TTlượng bó phần Tnhiên trung trong bó thiết bịsử dụngthanh sản bịxuấtxêrixuất332 nhiên liệuhóa học nhiên liệunhiên liệubìnhliệuxuất THIẾT BỊ X QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ
Thông Hãng số làm Mục đích sử sản việc cực xuất, dụng, 181 đại Chỉ áp dụng với thiết bị tăng sáng truyền hình.
địa điểm sử Nơi Mã STTên kV HãnSố hiệu, sản dụng, thiết bịMã Tmax, Tên bộ g sản Số xêrixuất, xê-sử dụng cố hiệumA phận xuấtNăm riđịnh Bàn điều Bộ phận max/ hay di độngsản khiển tăng Đầu bóng mAs xuất phát tia XsángCác bộ phận của thiết bịmax......181
XXIV. Tên quy trình: Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác Mã số quy trình: QT.36.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Phiếu khai báo nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ mới theo mẫu tương ứng quy định tại Phụ lục VII của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP đối với 2Bản chính 1 Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc bức trường hợp bổ sung nguồn phóng xạ, thiết bị bức Đơn đề nghị bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 07 Bản sao/bản
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số xạ bổ sung theo mẫu tương ứng quy định tại Phụ xạ; kèm theo bản sao tài liệu của nhà sản xuất Số lượngSTT31Bản chínhBản chính11chínhTên hồ sơ 332/2025/NĐ-CPcung cấp các thông tin như trong phiếu khai báolục IX của Nghị định số 332/2025/NĐ-CPĐiện tử334
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Phí thẩm định an toàn bổ
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: Thời sung giấy phép:
Trường hợp bổ sung hạn xử lý hồ sơ 18 Giấy phép tiến hành công ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ việc bức xạ do cùng một
- 144 giờ làm cơ quan có thẩm quyền hợp lệ và phí, lệ phí cấp, cùng loại hình tiến theo quy định. việc
- Đối với trường hợp hành công việc bức xạ (cùng thủ tục hành chính), qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: áp dụng mức thu phí đối với các nguồn bức xạ bổ
+ Trong thời hạn 03 sung bằng 75% mức thu ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, phí thẩm định của cấp KhôngMột phần kiểm tra và thông báo mới giấy phép.
*Trường hợp tổ chức, cá bằng văn bản mức nhân đề nghị cấp giấy phí, lệ phí (nếu có) đối phép tiến hành một công với hồ sơ hợp lệ hoặc việc có nhiều nguồn bức yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ xạ (máy, thiết bị hoặc chưa đầy đủ, hợp lệ.nguồn) thì mức thu phí * Ghi chú: + Thời hạn xử lý hồ được tính như sau:Cung cấp
- Đối với Giấy phép tiến sơ 18 ngày làm việc dịch vụ + Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các
- 24 giờ làm hành công việc bức xạ có kể từ ngày nhận đủ hồ loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ công trực Mức thu sơ hợp lệ và phí, lệ phí Thời gian giải quyết sơ được tiếp nhận. Đơn đề nghị cấp giấy phép, các mẫu phiếu khai báo phải ký, xác từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, việcCác Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc tuyến(ĐVT: Việt Nam đồng) STTGiờ làm việchttps://dichvucong.gov.vn12Lệ phíNgày làm việcĐịa chỉ PhíCách thức nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.theo quy định.áp dụng mức thu bằng Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốỨng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC 95% mức thu quy định với đối 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 1 nguồn bức xạ;
- Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 1 nguồn bức xạ.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức Mẫu tương ứng quy định tại Phụ Phiếu khai báo thiết bị bức xạ mới đối với thu phí bằng 50% mức thu 2 Biên bản thẩm định Giấy phép tiến hành công việc bức xạ Mẫu số 02 tại Phụ lục X ban hành Mẫu số 06 Phụ lục X ban hành Mẫu số 07 Phụ lục VIII ban hành Mẫu tương ứng quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị phí theo quy định được trường hợp bổ sung thiết bị bức xạ; kèm Đơn đề nghị bổ sung Giấy phép 1345 Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số kèm theo Nghị định số lục IX ban hành kèm theo Nghị nêu ở trên.theo bản sao tài liệu của nhà sản xuất cung định số 332/2025/NĐ-CP bức xạ bổ sung STTCơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP.cấp các thông tin như trong phiếu khai báođịnh số 332/2025/NĐ-CP336
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
-Thành phần hồ 3 giờ làm việc Bước 1Trường hợp hồ sơ (0,375 ngày sơ theo quy được nộp trực tiếp:
làm việc)định.
Kiểm tra, hướng
- Giấy tiếp nhận dẫn, tiếp nhận hồ hồ sơ và hẹn trả sơ đồng thời kiểm kết quả theo tra tính đầy đủ, hợp (mẫu số 01).lệ và tính phí, lệ -Phiếu yêu cầu phí khi tiếp nhận bổ sung, hoàn hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ thiện hồ sơ (mẫu hợp lệ: Lập Giấy số 02).
tiếp nhận hồ sơ,
- Phiếu từ chối tính phí, lệ phí, gửi thông báo phí, lệ tiếp nhận giải Cán bộ các phí (nếu có). Thu quyết hồ sơ (mẫu số 03).Chi nhánh – phí, lệ phí (nếu có);
Thông tư số Trung tâm lập phiếu xác nhận Phục vụ thu phí (nếu có), 13/2026/TT-BTP hành chính hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và công Thành luân chuyển hồ sơ phố cho bước tiếp theo.
(Lưu ý: Chỉ luân chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo sau khi đã xác nhận thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định tại Nghị định 332/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Hướng Thời hạn Đơn dẫn tổ chức, cá nhân Biểu mẫu/ kết giải quyết Tên bướcNội dung công việcvị/người bổ sung, hoàn thiện (ĐVT: Ngày quả thực hiện hồ sơ và ghi rõ lý do. làm việc)337 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ việc (24 giờ được nộp trực tuyến hoặc qua làm việc) dịch vụ bưu chính:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân;
thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
+ 0,625 ngày - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và lệ: Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ làm việc (05 phân công chuyên phòngsơ theo quy định.
giờ làm việc) sung hồ sơ bằng viên của phòng xử văn bản hoặc thông đối với trường lý hồ sơ.
báo trực tuyến trên hợp nộp trực Cổng Dịch vụ công tiếp.
+ 01 ngày làm quốc gia.
- Trường hợp từ chối việc (08 giờ làm việc) đối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp với trường hợp hồ sơ nhận giải quyết hồ sơ.được nộp trực 338
- Thành phần hồ 14,5 ngày làm Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét sơ theo quy định.thụ lý hồ sơtính đầy đủ, hợp lệ việc (116 giờ -Phiếu yêu cầu của hồ sơ; thẩm định làm việc) bổ sung, hoàn hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:thiện hồ sơ (mẫu
+ Trường hợp hồ sơ số 02).
- Phiếu từ chối cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ tiếp nhận giải quyết hồ sơ sung, ghi rõ nội (mẫu số 03).dung, bảo đảm
- Biên bản thẩm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá định (Mẫu 06. PL X Nghị định nhân không cần đề 332/2025/NĐ-nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ CP)
- Giấy phép tiến đủ điều kiện xem xét hành công việc phê duyệt kết quả:
bức xạ (Mẫu số đề xuất kế hoạch 02.PL X Nghị thẩm định thực tế (nếu có), dự thảo định 332/2025/ NĐ-CP).biên bản thẩm định thực tế (nếu có), dự thảo biên bản thẩm định và dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ - Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả Lãnh đạo không đạt điều kiện ký dự thảo biên bản phòngsơ theo quy định.việc (8 giờ
- Biên bản thẩm làm việc ) thẩm định và ký xem xét phê duyệt kết quả: dự thảo biên nháy dự thảo kết quả định (Mẫu 06. PL X Nghị định bản thẩm định và dự giải quyết TTHC:
+ Trường hợp đồng 332/2025/NĐ-thảo công văn từ tuyến hoặc CP)chối giải quyết qua dịch vụ ý: chuyển hồ sơ đến
- Giấy phép tiến Lãnh đạo cơ quan, TTHC.bưu chính.339
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở
Khoa học và duyệt: sơ theo quy định.việc (8 giờ
+ Trường hợp đồng - Biên bản thẩm Công nghệlàm việc) ý: phê duyệt, ký kết định (Mẫu 06. PL 9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
X Nghị định quả giả quyết
332/2025/NĐ-TTHC, chuyển đến
CP)bộ phận văn thư.
+ Trường hợp - Giấy phép tiến hành công việc đơn vị có thẩm Bước 7 Cán bộ các
- Giấy phép tiến 0,5 ngày làm Bước 6 Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận bức xạ (Mẫu số hành công việc không đồng ý: quyền phê duyệt Chi nhánh – Trung tâm phục vụ 02.PL X Nghị Chuyển lại cho cá Khoa học và TTHC.bức xạ (Mẫu số hành công việc kết quả giải quyết hồ việc (04 giờ Trung tâm hành chính công Trả
+ Trường hợp - Trả kết quả giải quyết 02.PL X Nghị Công nghệGiờ hành Kết quả thủ tục bức xạ (Mẫu số làm việc)nhân được giao tiếp sơ từ Lãnh đạo; lấy định 332/2025/ Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải Phục vụ Tổng thời gian: kết quả thực hiện chínhhành chính.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc);02.PL X Nghị NĐ-CP).TTHC bản điện tử trên Cổng TTHC, lưu trữ hồ sơ, hành chính không đồng ý: nhận, phân công, số, đóng dấu và định 332/2025/ quả giải quyết quyết TTHC.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).Chuyển lại cho công Dịch vụ công Quốc gia.NĐ-CP).chuyển văn bản cho công Thành giải quyết TTHC..kết quả giải quyếtđịnh 332/2025/ Trung tâm Phục vụ hành chính TTHC Cơ quan giải quyết hồ sơTrách nhiệm
- Chuyển kết quả giải quyết NĐ-CP).Trung tâm PVHCC.chức xử lý hồ sơ.phốcông Thành phố340
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã Lưu trữ các thông tin liên quan đến Lưu trữ giải quyết theo quy định của việc tiếp nhận và trả kết quả giải pháp luật về lưu trữ 2024, quyết TTHC theo quy định của Luật dữ liệu 2024 và văn bản TTHC bản giấy tới cá nhân, Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.tổ chức (nếu có yêu cầu).pháp luật có liên quan.341 Mẫu số 07 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ
Kính gửi: …………..……182…………………….
1. Tên tổ chức /cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã số doanh nghiệp/ mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức183:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
(1) (2) …
10. Các tài liệu kèm theo:
(1) (2) …, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử) (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số
182 Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định tại Điều 49 Nghị định này.
183 Là người đại diện theo pháp luật của tổ chức. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp giấy phép thì không phải khai mục này.
Mẫu số 09 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU KHAI BÁO THIẾT BỊ PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):184
7. Dòng cực đại (mA):185
8. Mục đích sử dụng:
� Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp � Kiểm tra bo mạch điện tử � Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa � Phân tích huỳnh quang tia X � Máy đo trong công nghiệp186 � Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
� Cố định: � Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
184, 2 Trường hợp không có thông tin về điện áp cực đại, dòng cực đại của thiết bị bức xạ thì tổ chức, cá nhân phải cung cấp thông tin về công suất cực đại, thông số vận hành hoặc cài đặt thực tế của thiết bị.
185 NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI LẬP PHIẾU186 Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
CÁ NHÂN KHAI BÁO(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử) Mẫu số 11 PL VII NĐ 332/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY PHÁT NƠTRON
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Năng lượng nơtron cực đại:
- Điện áp gia tốc cực đại:
- Loại bia:
- Hoạt độ phóng xạ của bia:
7. Mục đích sử dụng:
� Nghiên cứu và đào tạo � Thăm dò địa chất � Phân tích � Mục đích khác (ghi rõ):
8. Cố định hay di động:
� Cố định � Di động
9. Nơi đặt máy cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾUNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/ (Ký, ghi rõ họ tên)CÁ NHÂN KHAI BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)344
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …345 TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu) (Địa danh), tháng … năm …346
Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN (Kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm … TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/ BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …348 Mẫu số 03 PL IX NĐ 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN (Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành công việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; Biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế cá nhân; Tần suất đo, đơn vị cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phần V. Các tài liệu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
Mẫu số 06 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH Hồ sơ đề nghị (….188…) giấy phép tiến hành công việc bức xạ - …189…..
Căn cứ theo quy định tại (…190…)
I. Thông tin chung
II. Nội dung thẩm định
1. Về hồ sơ Kiểm tra theo danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều …. của Nghị định.
2. Về nhân lực
3. Về điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết quả thẩm định trực tiếp tại Cơ sở và nhận xét (nếu có)
III. Đề nghị bổ sung, chỉnh sửa (nếu có)
IV. Kết luận
187 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
188 Ghi rõ: cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
187189 Ghi rõ công việc bức xạ được cấp phép.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(........)
190 Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cấp giấy phép cho cơ sở.
_________Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Danh mục hồ sơ yêu cầu Ghi Kết quả thẩm địnhCó (C)/ TTĐơn đề nghị ….. theo mẫu quy (Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ chúĐạt (Đ)/Không đạt (K)Không (K)1 định….2của hồ sơ) 351 Mẫu số 02 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
GIẤY PHÉP Tiến hành công việc bức xạ (……192…….)
____________
……193…….
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép của ……194… ngày …..tháng …. năm …..;
Xét đề nghị của .........., CHO PHÉP:
.....................................……….…..195………………….........................................
Địa chỉ: ……………………………………..................…….....…………… Số điện thoại:…………………………….. Fax: ..……………………… Được phép: ………..……196……………………………………………..….
………………………………………………………………………………………… Trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải nghiêm chỉnh thực hiện các quy định pháp luật.
Giấy phép này có giá trị đến ……..
Giấy phép này gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung cho Giấy phép số... ngày... 197
Nơi nhận: ........198.......
- ........199..............; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
- ........200.............;
- Lưu: HS, VT.
GHI CHÚ
191 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
192 Ghi rõ tên công việc bức xạ.
193 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
194 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.
195 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
196 Ghi rõ tên công việc bức xạ, dùng thiết bị bức xạ hoặc nguồn bức xạ gì, mục đích công việc bức xạ.
197Áp dụng cho trường hợp gia hạn/sửa đổi/bổ sung Giấy phép.
198 Chức danh người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
199 Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép.
200 Tên tổ chức có liên quan đến công việc bức xạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(……191……) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_________ __________________________________________ Số: ......................., ngày ... tháng ... năm ...352
4. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép chỉ được tiến hành công việc bức xạ khi bảo đảm đầy đủ các điều kiện cấp phép tương ứng theo quy định Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ.
5. Trường hợp xảy ra sự cố bức xạ, phải thông báo khẩn cấp cho các cơ quan liên quan và:
(.....201....)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
3. Trường hợp tiếp tục tiến hành công việc bức xạ sau thời hạn ghi trong Giấy phép này, phải làm thủ tục đề nghị gia hạn trước khi Giấy phép hết hạn ít nhất … ngày.
4. ….
201 Tên của tổ chức cấp giấy phép.
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NGUỒN BỨC XẠ TRONG CÔNG VIỆC BỨC XẠ
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
(Kèm theo Giấy phép số … ngày … tháng … năm …
của ...................................)
NGUỒN PHÓNG XẠ
THIẾT BỊ BỨC XẠ
NGUỒN PHÓNG XẠ GẮN VỚI THIẾT BỊ
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
VẬT LIỆU HẠT NHÂN NGUỒN, VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ
NHIÊN LIỆU
Các loại Khối lượng đồng vị Tên Trạng Trạng Mã Mục (đối với thể NguồHoạt Hoạt độ Địa Địa hiệu, số thái vật lý Hãng(loại) thái vật Dạng phóng Tên Lô Hãng, điểm sử đích n gốcTđiểmrắn) hoặc độ/Tên thiết bị gắn riêng xạ chính (rắn hoặc Hoạt độ/, nơiTnguồn đồng đồng chất lý (rắn xê-ri Mã Mục đích thể tích (đối dụng/CnướcTTphát Ngày sử lưu (Bq/kg nguồn phóng xạ;
(hở hay (đối với Ngày xác lỏng - đối Địa điểm đặt Tsản hiệu, thảitrong hoặc vị vị Mã hiệu, Tên thiết TCác thông số Mục đích hoặc Bq/l)dụnHãng, nước Tơ sở sử sinhsử dụngsản giữxác Mã hiệu, số xê-ri với thể Khối lượngTTThành phần hóa với nguồn Trạng thái vật phóng phóng số xê-ri thiết bị/ Cơ Nguồn gốc xuất nguồn xuấtLoạikín)chất lỏng)định kỹ thuật chính Tsố xê-riĐịa điểm đặt thiết bịsử dụngxuấtdụngđịnhgsản xuấtbịlỏng) sở sử dụng kín)xạxạthảihở)lýhọcxứ VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
THIẾT BỊ HẠT NHÂN
Khối lượng Độ làm Vật liệu Mã Thành Khối Hãng, nơi sản hiệu bó Hãng, nơi sản TMục đích Tên thiết Mã hiệu, số Nơi đặt vỏ bọc giàu Năm U-235
TTlượng bó phần Tnhiên trung trong bó thiết bịsử dụngthanh sản bịxuấtxêrixuất355 nhiên liệuhóa học nhiên liệunhiên liệubìnhliệuxuất THIẾT BỊ X QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ
Thông Hãng số làm Mục đích sử sản việc cực xuất, dụng, 202 đại Chỉ áp dụng với thiết bị tăng sáng truyền hình.
địa điểm sử Nơi Mã STTên kV HãnSố hiệu, sản dụng, thiết bịMã Tmax, Tên bộ g sản Số xêrixuất, xê-sử dụng cố hiệumA phận xuấtNăm riđịnh Bàn điều Bộ phận max/ hay di độngsản khiển tăng Đầu bóng mAs xuất phát tia XsángCác bộ phận của thiết bịmax......202
XXV. Tên quy trình: Thủ tục Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ Mã số quy trình: QT.37.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Khai báo bổ sung, cập nhật nếu có các nội Kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân của nhân dung thay đổi về nhân viên thực hiện dịch vụ Bản chính /Bản kèm theo bản sao Chứng chỉ hành nghề dịch viên thực hiện dịch vụ (áp dụng đối với Đơn đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động Bản sao/bản 21 31Bản saosao theo Mẫu số 09 Phụ lục VIII của Nghị định trường hợp thực hiện dịch vụ có yêu cầu sử vụ tương ứng với loại hình dịch vụ của các Số lượngSTT1Bản chính1chínhTên hồ sơ357 332/2025/NĐ-CPdụng liều kế cá nhân).nhân viên thực hiện dịch vụĐiện tử
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Phí thẩm định gia hạn - Đối với trường hợp
giấy đăng ký hoạt động nộp trực tiếp: Thời
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng hạn xử lý hồ sơ 18
ngày làm việc kể từ năng lượng nguyên tử:
ngày nhận đủ hồ sơ 75% mức phí cấp mới hợp lệ và phí, lệ phí - 144 giờ giấy đăng ký.
làm việctheo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ
- Đối với trường hợp gia hạn giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến: ứng dụng năng lượng KhôngMột phần
+ Trong thời hạn 03 nguyên tử từ ngày * Ghi chú:
01/4/2026 đến hết ngày ngày làm việc kể từ
+ Tổ chức phải đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng 31/12/2026 trên ứng ngày tiếp nhận hồ sơ, năng lượng nguyên tử chậm nhất 45 ngày trước khi Giấy đăng ký hết hạn. Sau thời dụng VNeID được áp kiểm tra và thông báo hạn này, tổ chức phải đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng bằng văn bản mức dụng mức thu phí bằng năng lượng nguyên tử mới.
phí, lệ phí (nếu có) đối 50% mức thu phí theo Cung cấp với hồ sơ hợp lệ hoặc + Thông tin trong hồ sơ phải chính xác. Các loại văn bằng, Chứng chỉ hoặc các quy định được nêu ở dịch vụ công loại giấy tờ khác có quy định thời hạn phải còn hiệu lực ít nhất 45 ngày kể từ ngày hồ yêu cầu sửa đổi, bổ - 24 giờ làm Mức thu trên.trực tuyếnThời gian giải quyết sung hồ sơ nếu hồ sơ sơ được tiếp nhận. việcCác Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc (ĐVT: Việt Nam đồng)358 STTGiờ làm việchttps://dichvucong.gov.vn12Lệ phíNgày làm việcPhíĐịa chỉ Cách thức chưa đầy đủ, hợp lệ.Thông qua dịch vụ bưu chính công íchcông Thành phốỨng dụng định danh quốc gia (VNeID)3
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức đã được cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
-Thành phần hồ 3 giờ làm Bước 1Trường hợp hồ sơ
sơ theo quy việc (0,375 được nộp trực tiếp:
Kiểm tra, hướng dẫn, ngày làm định.
tiếp nhận hồ sơ đồng
- Giấy tiếp nhận việc) thời kiểm tra tính đầy hồ sơ và hẹn trả đủ, hợp lệ và tính phí, kết quả theo lệ phí khi tiếp nhận hồ
(mẫu số 01).Cán bộ các sơ:
- Phiếu yêu cầu - Trường hợp hồ sơ Chi nhánh –
Trung tâm bổ sung, hoàn hợp lệ: Lập Giấy tiếp
Phục vụ nhận hồ sơ, tính phí, lệ thiện hồ sơ (mẫu
hành chính phí, gửi thông báo phí, số 02).
công Thành lệ phí (nếu có). Thu
- Phiếu từ chối phí, lệ phí (nếu có); lập phố phiếu xác nhận thu phí tiếp nhận giải
+ Thời hạn xử lý hồ quyết hồ sơ Thời (nếu có), hẹn trả kết sơ 18 ngày làm việc (mẫu số 03).quả cho cá nhân, tổ hạn giải Đơn kể từ ngày nhận đủ hồ Biểu mẫu/ kết Tên chức và luân chuyển hồ quyết Nội dung công việcThông tư số vị/người Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng Mẫu số 04 Phụ lục X ban hành Mẫu số 09 Phụ lục VIII ban hành sơ hợp lệ và phí, lệ phí Đơn đề nghị gia hạn Giấy đăng ký hoạt động (ĐVT: bướcquả12 13/2026/TT-BTPsơ cho bước tiếp theo.
thực hiện dụng năng lượng nguyên tử kèm theo Nghị định kèm theo Nghị định số theo theo quy định.(Lưu ý: Chỉ luân Ngày làm 359 STTCơ sở pháp lýTên biểu mẫu 332/2025/NĐ-CP332/2025/NĐ-CP chuyển hồ sơ đến bước việc) 03 ngày Trường hợp hồ sơ làm việc được nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu (24 giờ làm chính:
việc) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, tính phí, lệ phí và thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thu phí, lệ phí và luân chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa tiếp theo sau khi đã xác đầy đủ, hợp lệ: Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ nhận thu phí, lệ phí
+ 0,625 - Thành phần hồ Bước 2Lãnh đạo Nhận hồ sơ và phân (nếu có) theo quy định sung hồ sơ bằng văn công chuyên viên của ngày làm phòngsơ theo quy định.
bản hoặc thông báo tại Nghị định việc (05 332/2025/NĐ-CP).phòng xử lý hồ sơ.trực tuyến trên Cổng giờ làm
- Trường hợp hồ sơ chưa Dịch vụ công quốc gia.
việc) đối
- Trường hợp từ chối tiếp hợp lệ: Hướng dẫn tổ với trường chức, cá nhân bổ sung, hợp nộp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hoàn thiện hồ sơ và ghi trực tiếp. 360
+ 01 ngày hồ sơ.rõ lý do.
- Thành phần hồ 14,5 ngày Bước 3Công chức Kiểm tra, xem xét tính làm việc sơ theo quy định.thụ lý hồ sơđầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
(116 giờ - Phiếu yêu cầu thẩm định hồ sơ, đề xuất bổ sung, hoàn kết quả giải quyết:làm việc)
+ Trường hợp hồ sơ cần thiện hồ sơ (mẫu bổ sung: Tạo phiếu đề số 02).
- Phiếu từ chối nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, bảo đảm hướng tiếp nhận giải dẫn cụ thể, chi tiết để tổ quyết hồ sơ (mẫu số 03).chức/cá nhân không cần
- Giấy đăng ký đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: đề xuất kế năng lượng hoạch thẩm định thực tế nguyên tử theo (Mẫu số 04 Phụ (nếu có), dự thảo biên bản thẩm định thực tế lục X Nghị định (nếu có), dự thảo biên làm việc số 332/2025/NĐ- (08 giờ làm CP)bản thẩm định và dự
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 4Kiểm duyệt kết quả ký Lãnh đạo thảo kết quả giải quyết việc) đối TTHC;dự thảo biên bản thẩm phòngsơ theo quy định.việc (8 giờ với trường
+ Trường hợp hồ sơ - Giấy đăng ký hợp hồ sơ làm việc ) định và ký nháy dự thảo hoạt động dịch vụ không đạt điều kiện xem kết quả giải quyết được nộp TTHC:hỗ trợ ứng dụng trực tuyến xét phê duyệt kết quả: dự
+ Trường hợp đồng ý: hoặc qua năng lượng thảo biên bản thẩm định chuyển hồ sơ đến Lãnh dịch vụ nguyên tử theo và dự thảo công văn từ 361 (Mẫu số 04 Phụ bưu chính.chối giải quyết TTHC.đạo cơ quan, đơn vị có
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Thành phần hồ 1 ngày làm Bước 5Kiểm tra hồ sơ, ký Lãnh đạo Sở
Khoa học và duyệt: sơ theo quy định.việc (8 giờ
+ Trường hợp đồng ý: - Giấy đăng ký - Giấy đăng ký 0,5 ngày Bước 6 Công nghệVăn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết làm việc)
Khoa học và hoạt động dịch vụ hoạt động dịch vụ làm việc phê duyệt, ký kết quả giả quả giải quyết hồ sơ từ
(04 giờ làm Công nghệLãnh đạo; lấy số, đóng hỗ trợ ứng dụng hỗ trợ ứng dụng quyết TTHC, chuyển Bước 7 Cán bộ các dấu và chuyển văn bản năng lượng năng lượng việc)đến bộ phận văn thư.
Chi nhánh –
+ Trường hợp không Trung tâm phục vụ hành cho Trung tâm PVHCC.lục X Nghị định nguyên tử theo nguyên tử theo thẩm quyền phê duyệt Trung tâm (Mẫu số 04 Phụ (Mẫu số 04 Phụ Giờ hành Kết quả thủ tục TTHC.chính công Trả kết quả số 332/2025/NĐ-đồng ý: Chuyển lại cho Phục vụ Tổng thời gian:
chínhhành chính.thực hiện TTHC, lưu trữ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;+ Trường hợp không - Trả kết quả giải quyết TTHC bản CP)cá nhân được giao tiếp hành chính lục X Nghị định lục X Nghị định Trả hồ sơ, kết quả bản Trả hồ sơ, kết Trung tâm Phục vụ hồ sơ, kết quả giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).công Thành nhận, phân công, giải số 332/2025/NĐ-số 332/2025/NĐ-điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc đồng ý: Chuyển lại cho giấy giải quyết TTHC.Trách nhiệmquả giải quyết hành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ362
CP)CP)công chức xử lý hồ sơ.gia.phốquyết TTHC.TTHCThành phố
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin Lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ liên quan đến việc tiếp 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản nhận và trả kết quả giải pháp luật có liên quan.quyết TTHC theo quy
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC định của Luật lưu trữ bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có 2024 và các văn bản 363 yêu cầu).pháp luật có liên quan.
Mẫu số 09 PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: ….
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
8. Đề nghị gia hạn Giấy đăng ký số: Ngày cấp:
9. Tài liệu kèm theo:
(1)… (2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc364 ....., ngày ... tháng ... năm ...
Mẫu số 04 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…………(203)…………
Cấp GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (204) Hà Nội, ngày…tháng…năm … … (205)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…206…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…207 … (Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…208 …)
203Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
204Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
205Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
206 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
207 Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
208 Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
XXVI. Tên quy trình: Thủ tục Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ Mã số quy trình: QT.38.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID;
Căn cứ Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1188/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
* Ghi chú: Tổ chức phải đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động trong trường hợp thay đổi các thông tin về tổ chức được ghi trong Giấy đăng ký hoạt động bao gồm tên, Đơn đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động Các giấy tờ chứng minh hoặc xác nhận theo Mẫu số 10 Phụ lục VIII của Nghị định địa chỉ, các trang thiết bị thực hiện dịch vụ của tổ chức hoặc trong trường hợp sai do Số 1Bản sao/bản chính1Bản chính366 STTSTT1Bản chính/bản sao2Địa chỉ Tên hồ sơCách thức lỗi của cơ quan cấp giấy đăng ký.này.thông tin sửa đổi.lượngĐiện tử
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: Thời hạn xử lý hồ sơ 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
- Đối với trường hợp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến:
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm - 24 giờ làm Tổ chức đã được cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, việc.lượng nguyên tử.
KhôngKhông kiểm tra và thông báo bằng văn - 40 giờ làm Toàn trình7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối việcSở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội với hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu sửa 8. Quy trình giải quyết đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
Cung cấp
+ Thời hạn xử lý hồ sơ 05 ngày dịch vụ công Mức thu làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trực tuyến(ĐVT: Việt Nam Thời gian giải quyết Mẫu số 04 tại Phụ lục X ban hành kèm Mẫu số 10 Phụ lục VIII ban hành kèm hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ Đơn đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký 367 STThttps://dichvucong.gov.vnGiờ làm việc1122Lệ phíPhíNgày làm việcđồng)Tên biểu mẫuCơ sở pháp lý theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPtheo Nghị định số 332/2025/NĐ-CPThông qua dịch vụ bưu chính công íchchính công Thành phốhoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)hoạt độngtrợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 3 -Thành phần hồ 3 giờ làm Trường hợp hồ sơ được Bước 1 nộp trực tiếp: sơ theo quy định.việc (0,375 Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
- Giấy tiếp nhận ngày làm nhận hồ sơ đồng thời kiểm hồ sơ và hẹn trả việc) tra tính đầy đủ, hợp lệ và kết quả theo (mẫu tính phí, lệ phí khi tiếp nhận hồ sơ: số 01).
- Phiếu yêu cầu - Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu tính phí, lệ phí, gửi thông Cán bộ các báo phí, lệ phí (nếu có). Thu số 02).
Chi nhánh – phí, lệ phí (nếu có); lập
- Phiếu từ chối Trung tâm phiếu xác nhận thu phí (nếu Phục vụ tiếp nhận giải có), hẹn trả kết quả cho cá hành chính nhân, tổ chức và luân quyết hồ sơ (mẫu
chuyển hồ sơ cho bước tiếp công Thành số 03).
Thông tư số phốtheo. (Lưu ý: Chỉ luân 13/2026/TT-BTPchuyển hồ sơ đến bước tiếp theo sau khi đã xác nhận thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định tại Nghị định Thời hạn 332/2025/NĐ-CP).Đơn giải
- Trường hợp hồ sơ chưa vị/người Biểu mẫu/ kết quyếtTên Nội dung công việc hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức, (ĐVT: bướcthực quả
cá nhân bổ sung, hoàn thiện Ngày làm hiện368
hồ sơ và ghi rõ lý do. việc) 03 ngày làm Trường hợp hồ sơ được nộp trực tuyến hoặc qua việc (24 giờ dịch vụ bưu chính:
làm việc) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
+ 0,625 - Thành phần hồ sơ Lãnh đạo sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp Bước 2Nhận hồ sơ và phân công lệ của hồ sơ và thực hiện: ngày làm phòngtheo quy định.chuyên viên của phòng
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: việc (05 giờ xử lý hồ sơ.
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, làm việc) tính phí, lệ phí và thông báo đối với mức phí, lệ phí (nếu có) cho trường hợp nộp trực tổ chức, cá nhân; thực hiện thu phí, lệ phí và luân tiếp.
+ 01 ngày chuyển hồ sơ cho bước tiếp làm việc (08 theo theo quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy giờ làm đủ, hợp lệ: Thông báo yêu việc) đối cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ bằng văn bản hoặc thông với trường báo trực tuyến trên Cổng hợp hồ sơ Dịch vụ công quốc gia. được nộp trực tuyến - Trường hợp từ chối tiếp hoặc qua nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ dịch vụ bưu chối tiếp nhận giải quyết hồ 369 chính.sơ.
- Thành phần hồ sơ 2,5 ngày Công chức Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, Bước 3 hợp lệ của hồ sơ; thẩm định làm việc (20 theo quy định.thụ lý hồ sơ -Phiếu yêu cầu bổ giờ làm hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:sung, hoàn thiện việc)
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ hồ sơ (mẫu số 02).sung: Tạo phiếu đề nghị bổ
- Phiếu từ chối sung, ghi rõ nội dung, bảo
- Thành phần hồ sơ 0,5 ngày Kiểm duyệt kết quả ký nháy Lãnh đạo tiếp nhận giải đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết Bước 4
- Thành phần hồ sơ 0,5 ngày Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt: Lãnh đạo dự thảo kết quả giải quyết làm việc (4 phòngquyết hồ sơ (mẫu theo quy định.để tổ chức/cá nhân không cần Bước 5
+ Trường hợp đồng ý: phê - Giấy đăng ký Sở Khoa TTHC:giờ làm làm việc (4 số 03).theo quy định.đề nghị làm rõ;
+ Trường hợp đồng ý: + Trường hợp hồ sơ đủ điều - Giấy đăng ký - Giấy đăng ký duyệt, ký kết quả giả quyết giờ làm hoạt động dịch vụ học và việc) Công nghệTTHC, chuyển đến bộ phận chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo hoạt động dịch vụ hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng kiện xem xét phê duyệt kết việc) cơ quan, đơn vị có thẩm hỗ trợ ứng dụng hỗ trợ ứng dụng năng lượng quả: dự thảo kết quả giải văn thư.
+ Trường hợp không đồng ý: - Giấy đăng ký 0,5 ngày Văn thư Sở Văn thư tiếp nhận kết quả giải nguyên tử (Mẫu năng lượng năng lượng quyết TTHC;quyền phê duyệt TTHC.Bước 6
+ Trường hợp hồ sơ không + Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại cho cá nhân được Khoa học hoạt động dịch vụ làm việc (04 nguyên tử (Mẫu nguyên tử (Mẫu quyết hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số 04 PLX Nghị Chuyển lại cho công chức xử giao tiếp nhận, phân công, giờ làm hỗ trợ ứng dụng số 04 PLX Nghị số 04 PLX Nghị số, đóng dấu và chuyển văn và Công đạt điều kiện xem xét phê định số 332/2025/NĐ-CP) bản cho Trung tâm PVHCC.duyệt kết quả: dự thảo công giải quyết TTHC.lý hồ sơ.nghệnăng lượng việc)định số định số 370 332/2025/NĐ-CP)332/2025/NĐ-CP) nguyên tử văn từ chối giải quyết TTHC.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữLưu trữ các thông tin liên Mẫu số 10 Cán bộ các Bước 7
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản quan đến việc tiếp nhận theo quy định của pháp luật về lưu trữ PL VIII NĐ 332/2025/NĐ-CP Chi nhánh – Trung tâm phục vụ hành chính 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản giấy giải quyết TTHC.quả giải quyết và trả kết quả giải quyết điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc Trung tâm Giờ hành Kết quả thủ tục công Trả kết quả thực hiện TTHCTTHC theo quy định của gia.pháp luật có liên quan.
Phục vụ TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhhành chính.
hành chính - Chuyển kết quả giải quyết TTHC Luật lưu trữ 2024 và các Trung tâm Phục vụ giải quyết công Thành Tổng thời gian: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) ;bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có văn bản pháp luật có liên Trách nhiệmhành chính công Cơ quan giải quyết hồ sơ371
phố - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 5 ngày làm việc (40 giờ làm việc).quan.yêu cầu).Thành phố ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Kính gửi: …
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh;
- Địa chỉ liên lạc (nếu khác với địa chỉ đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
- Số điện thoại:
8. Đề nghị sửa đổi Giấy đăng ký số: Ngày cấp:
9. Nội dung đề nghị sửa đổi:
� Tên của tổ chức được cấp giấy đăng ký
- Tên cũ của tổ chức:
- Tên mới của tổ chức:
� Địa chỉ của tổ chức được cấp giấy đăng ký
- Địa chỉ cũ:
- Địa chỉ mới:
� Trang thiết bị:
� …
10. Tài liệu kèm theo:
(1) … (2) … NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu hoặc ký số điện tử)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ NAMSỬA ĐỔI GIẤY ĐĂNG KÝ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc372 ....., ngày ... tháng ... năm ....
Mẫu số 04 PL X NĐ 332/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________
…………(209)…………
Cấp GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Loại hình dịch vụ: (210) Hà Nội, ngày…tháng…năm … … (211)… (Ký tên, đóng dấu)
Số:……./ĐK/…212…….
Giấy đăng ký này có giá trị đến:…213 … (Gia hạn/sửa đổi Giấy đăng ký số :…214 …)
209Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
210Loại hình dịch vụ cấp Giấy đăng ký.
211Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
212 Theo quy ước của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký.
213 Không áp dụng đối với giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ.
214 Áp dụng cho trường hợp gia hạn, sửa đổi Giấy đăng ký.
