Quyết định 1253/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 23/4/2026;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục đề nghị xem xét thừa nhận giấy phép hành nghề do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp để cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố quản lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt;
Căn cứ Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2026 TRUNG TÂM PHỤC VỤ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10125319HÀNH CHÍNH CÔNG
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Hà Nội tại Công văn số 10169/SYT-VP ngày 02/10/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
Sở Y tế, Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm thực hiện và cập nhật đầy đủ các bước xử lý hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Y tế;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh; Phan Văn Phúc
- Lưu: VT, KSTTHC. (để báo cáo)
Phụ lục I DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Thừa nhận giấy phép hành nghề do cơ quan, tổ chức có Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do Thành phố quản thẩm quyền của nước ngoài cấp để cấp giấy phép hành 1.117100 1 QT-01 1.117101 2 QT-02 125319 10Mã TTHC STT lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt. nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam. Ký hiệu Tên quy trình nội bộ
Phụ lục II NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Ghi chú chung: Thời hạn tại các bước được tính bằng giờ làm việc; 01 ngày làm việc = 08 giờ làm việc, không tính thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết. Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày nghỉ.
I. 1.117100 - Quy trình thủ tục: Thừa nhận giấy phép hành nghề do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp để cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam (Ký hiệu: QT-01)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 30/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 23/2024/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 18/10/2024 ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục đề nghị xem xét thừa nhận giấy phép hành nghề do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp để cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam;
- Quyết định số 1213/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị (ngày ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả), Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố có văn bản trả lời về việc thừa nhận hoặc không thừa nhận giấy phép hành nghề 160 giờ Toàn trình Không quy định (thời hạn này bao gồm thời gian Sở làm việc Y tế thẩm định, trình).
Trường hợp cần xác minh đối với việc đào tạo ở nước ngoài của người Cung cấp dịch vụ công hành nghề thì thời hạn thừa nhận là trực tuyến Mức thu Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh Đơn đề nghị thừa nhận giấy phép hành nghề khám bệnh, Các Chi nhánh Trung tâm Phục 20 ngày làm việc kể từ ngày có kết Giờ làm Bản sao/ Số STT Nộp trực tiếp Bản chính 01 01 1 2 Bản sao Lệ phí 1 Phí Ngày làm việc Thời gian giải quyết Tên hồ sơ chữa bệnh. lượng đã được cấp. bản chính (ĐVT: Việt Nam đồng) Cách thức nộp, nhận kết quả STT Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố Địa chỉ cụ thể quả xác minh. 2 3 việc
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân (người Việt Nam, người nước ngoài được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp giấy phép hành nghề theo khoản 2 Điều 1 Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế thành phố Hà Nội thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội xem xét, quyết định.
8. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT- BTP), nêu rõ lý do, gửi cá nhân. Cán bộ tại 04 giờ Bước 1 Trung tâm Phục
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập làm việc Tiếp nhận vụ hành chính Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (0,5 ngày hồ sơ, luân công Thành (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số chuyển hồ sơ làm việc) phố 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống;
chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: kiểm tra và thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ (khoảng khám bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận giấy Thời hạn Đơn vị/người 1 theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. thời gian này diễn ra trước khi tiếp nhận Tên bước Nội dung công việc STT phép hành nghề. giải quyết thực hiện Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu chính thức, không tính vào thời hạn giải Thẩm định hồ sơ theo điều kiện tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 81/2026/QĐ- UBND:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện: dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung, trình Lãnh đạo phòng duyệt và chuyển Trung tâm qua Hệ thống để gửi cá nhân.
(Bảo đảm thông báo không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Khi nhận hồ sơ bổ sung, Trung tâm cấp phiếu tiếp nhận; thời hạn giải quyết tính lại từ 80 giờ đầu kể từ ngày ghi trên phiếu; hồ sơ được Bước 3 làm việc Cán bộ xử lý lại từ Bước 1; quá 15 ngày kể từ ngày Thẩm định (10 ngày thụ lý hồ sơ thông báo mà cá nhân không hoàn thiện hồ sơ làm việc) thì Trung tâm đóng hồ sơ trên Hệ thống)
- Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo Tờ trình kèm dự thảo văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố trả lời không thừa nhận giấy phép hành nghề, nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo Tờ trình kèm văn bản thừa nhận giấy phép hành nghề, trình Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp cần xác minh việc đào tạo ở Bước 4 Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ: 08 giờ nước ngoài của người hành nghề: Dự thảo Lãnh đạo 04 giờ Lãnh đạo
- Trường hợp không đồng ý hoặc cần Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y tiếp nhận làm việc Bước 2 Lãnh đạo Văn bản đề nghị xác minh việc đào tạo ở Phòng Nghiệp Phòng xem làm việc chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên hoàn hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công Phòng Nghiệp (01 ngày Phân công nước ngoài của người hành nghề, trình quyết). Thời hạn 04 giờ của Bước 1 tính Thời hạn Đơn vị/người (0,5 ngày xét, phê vụ Y chức Phòng để phân công thực hiện. thiện lại hồ sơ. Tên bước làm việc) xử lý vụ Y Nội dung công việc Lãnh đạo Phòng. từ khi tiếp nhận chính thức. giải quyết làm việc) thực hiện duyệt Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện: ký Tờ trình, ký tắt dự thảo văn bản thừa nhận hoặc không thừa nhận giấy phép hành nghề; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố qua Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, kèm Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
08 giờ Bước 5
- Trường hợp cần xác minh việc đào tạo ở Lãnh đạo Sở làm việc Lãnh đạo nước ngoài của người hành nghề: ký văn bản đề nghị xác minh (nêu rõ nội dung, xem xét, phê (01 ngày Sở Y tế thời hạn trả lời), chuyển Văn thư Sở Y tế làm việc) duyệt
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: phát hành; cập nhật quá trình, kết quả xác minh vào Hệ thống thông tin giải quyết xem xét, ký nháy dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản không thừa nhận giấy phép thủ tục hành chính.
hành nghề, trình Giám đốc Sở Y tế.
Thời gian xác minh không tính vào thời
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, hạn giải quyết. Bước 1 đến Bước 5 trước khi phát hành văn bản đề nghị xác minh ký nháy dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản thừa nhận giấy phép hành nghề, trình thực hiện trong thời hạn của các bước đó (tối đa 104 giờ làm việc). Khi có kết quả Giám đốc Sở Y tế.
- Trường hợp cần xác minh việc đào tạo ở xác minh, hồ sơ được xử lý lại từ Bước 2;
Bước 2 đến Bước 8 hoàn thành trong 160 nước ngoài của người hành nghề: Ký nháy Dự thảo Văn bản đề nghị xác minh việc giờ làm việc (20 ngày làm việc) kể từ ngày có kết quả xác minh, trong đó thời hạn đào tạo ở nước ngoài của người hành Thời hạn Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc Bước 3 là 84 giờ làm việc. nghề, trình Lãnh đạo Sở. giải quyết thực hiện Chủ tịch UBND Thành phố (hoặc Phó
Chủ tịch được phân công ký thay) xem xét
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
xem xét, ký văn bản trả lời không thừa Bước 7 Chủ tịch nhận giấy phép hành nghề, nêu rõ lý do;
UBND Thành Chủ tịch 24 giờ Phòng Khoa giáo - Văn xã thuộc Văn chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành phố (hoặc Phó làm việc UBND
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và phòng UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm phố phát hành.
Chủ tịch được (03 ngày Thành phố Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Xem xét, tra hồ sơ do Sở Y tế trình. trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu Trong giờ xem xét, phê làm việc) phân công ký 24 giờ Cán bộ tại UBND
- Trường hợp hồ sơ trình đủ điều kiện: lập chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). ký phê duyệt Văn bản thừa nhận. Chuyển hành chính Văn phòng Trung tâm Phục Thành phố làm việc Bước 9 duyệt thay) (không tính Bộ phận Văn thư để phát hành. Phiếu trình giải quyết công việc, trình Chủ Trả kết quả điện tử trên Cổng Dịch vụ UBND Thành Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển vụ hành chính (03 ngày công quốc gia. Trả kết quả Bộ phận Văn tiếp nhận, 08 giờ
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản tịch UBND Thành phố. vào thời 160 giờ Bước 8 phố thư Văn phòng thẩm tra hồ làm việc) làm việc giải quyết công Thành
- Trường hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ, - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính sơ (trường hợp xác minh: kể từ ngày có trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành làm việc hạn giải Phát hành sơ phố UBND Thành (01 ngày quyết) Tổng thời gian
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông chưa đúng quy định: trả lại Sở Y tế, nêu công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi kết quả xác minh); không tính thời gian cá phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, Thời hạn Đơn vị/người (20 ngày văn bản Tên bước làm việc) phố Nội dung công việc Sở Y tế (để lưu hồ sơ). nhân bổ sung hồ sơ và thời gian xác minh. rõ lý do. tin giải quyết TTHC. trình lại. giải quyết làm việc) thực hiện
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Lưu trữ các thông tin liên quan
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), - Văn phòng UBND Thành phố: ký số, đến việc tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính kết quả bản giấy giải quyết TTHC giải quyết TTHC trên hệ thống phát hành, chuyển kết quả bản điện tử và Trả hồ sơ, kết (nếu pháp luật quy định). bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành quả giải quyết đã giải quyết theo quy định của pháp luật Lưu trữ thông tin giải quyết TTHC theo chính công Thành phố, bảo đảm thời hạn về lưu trữ và pháp luật về dữ liệu. TTHC
- Trả kết quả điện tử trên Cổng pháp luật về lưu trữ và pháp luật Dịch vụ công quốc gia. trả kết quả. về dữ liệu Trách nhiệm Văn phòng UBND Thành phố, Sở Y tế Trung tâm PVHCC Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1 ........., ngày ... ...tháng... ...năm..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề
2
Kính gửi:…………………………………………
Họ và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................
Địa chỉ cư trú: ..............................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh 3 cá nhân/số hộ chiếu: ....................................................................................
Ngày cấp ………………….. Nơi cấp: .........................................................
Điện thoại: ………………. Email (nếu có): ................................................
4 Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ..........................
5 Văn bằng chuyên môn: ................................................................................
6 Chức danh đề nghị cấp: ...............................................................................
7 Trường hợp đề nghị cấp: .............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ..................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):............................................
78 Hồ sơ đề nghị………………………………gồm các giấy tờ sau:
1 Địa danh.
2 Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4 Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5 Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6 Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7 Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
8 Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
(1) ..................................................................................................................
(2) .................................................................................................................
(3) .................................................................................................................
.......................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông tin: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số định danh cá nhân/số căn cước công dân …Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đầy đủ các thông tin hành chính trong đơn.
II. 1.117101 - Quy trình thủ tục: Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do Thành phố quản lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt (Ký hiệu: QT-02)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 30/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 23/2024/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 18/10/2024 ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 50/2014/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 26/12/2014 quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố quản lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt;
- Quyết định số 1213/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận quá Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người chịu trách nhiệm Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về chức quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của từng Tài liệu chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của nhà nước sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động 2 3 Bản sao Bản sao 01 01 Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định Bản chính Bản chính (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được Bản chính Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu người hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở đó theo Mẫu tương ứng với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục 4 6 01 01 Bản chính Bản sao/ 5 8 01 01 hoặc bản sao tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (bao gồm phê Bản chính 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và các bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ thuật do chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận (chỉ áp dụng khi đề kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 7 01 STT Bản chính Số lượng 1 01 Tên hồ sơ bản chính duyệt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt) 96/2023/NĐ-CP. 96/2023/NĐ-CP. Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó. khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế). nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa ngoài. số 96/2023/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Toàn trình - Thẩm định, lập - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ Theo loại hồ sơ
biên bản: tối đa 224 sung hồ sơ: trong thời hạn 07 ngày làm (chi tiết tại
giờ làm việc, không việc, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận Bảng mức thu
hồ sơ, Sở Y tế có văn bản gửi cơ sở đề vượt quá 40 ngày phí thẩm định
kể từ ngày ghi trên nghị, nêu cụ thể các tài liệu, nội dung dưới đây).
Cung cấp Trường hợp A: Phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở (cấp mới giấy phép hoạt động, Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung. Trong thời hạn 06 phiếu tiếp nhận hồ bao gồm phê duyệt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt; hoặc thay đổi quy mô hoạt động, bệnh nhân đạo hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không vì nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động sơ (kể cả khi có tháng kể từ ngày Sở Y tế có văn bản dịch vụ Bản chính mục đích lợi nhuận). Bản sao/ 3 01 công trực Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Trường hợp 2: Hồ sơ Thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật, bao gồm cả chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định STT ngày nghỉ lễ, Tết); thông báo mà cơ sở không sửa đổi, bổ Nộp trực tiếp Bản chính Số lượng 1 1 01 Tên hồ sơ STT Cách thức nộp, nhận kết quả Phí thẩm định Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ thuật loại đặc biệt) https://dichvucong.gov.vn/ hành chính công Thành phố Địa chỉ cụ thể Bản sao giấy phép hoạt động; các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi. số 96/2023/NĐ-CP; 2 2 3 Bản sao Giờ làm việc Mức thu 01 Ngày làm việc Thời gian giải quyết sung, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp bản chính danh mục kỹ thuật loại đặc biệt) tuyến
- Trình, ban hành hồ sơ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không
văn bản của Chủ đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không
còn giá trị. tịch UBND Thành
- Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày ghi phố (cho phép,
hoặc về việc thực trên phiếu tiếp nhận hồ sơ, Sở Y tế tổ
chức thẩm định tại cơ sở đề nghị và lập hiện thí điểm): 96
biên bản thẩm định; biên bản thẩm định giờ làm việc kể từ
ngày lập biên bản phải nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(nếu có). thẩm định hoặc
Trường hợp biên bản thẩm định có yêu ngày có kết quả
cầu sửa đổi, bổ sung: kiểm tra khắc phục
đạt yêu cầu đến khi
- Sở Y tế ban hành văn bản thông báo về Chủ tịch UBND các nội dung cần khắc phục, sửa chữa trong Thành phố ban thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành văn bản (thời hành biên bản thẩm định.
hạn do quy trình nội
- Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Sở bộ quy định);
Y tế có văn bản thông báo về các nội
- Tổng: 320 giờ làm dung cần sửa đổi, bổ sung mà cơ sở đề việc, không tính nghị không hoàn thành việc sửa đổi, bổ thời gian cơ sở sửa sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
đổi, bổ sung, khắc
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ phục và thời gian ngày nhận được văn bản thông báo và tài thực hiện thí điểm;
liệu chứng minh đã hoàn thành việc sửa
- Thông báo khắc đổi, bổ sung của cơ sở đề nghị, Sở Y tế phục (40 giờ) và có thể tiến hành kiểm tra thực tế việc sửa kiểm tra kết quả đổi, bổ sung của cơ sở đề nghị (nếu cần) khắc phục (80 giờ), và có văn bản trả lời, nêu rõ lý do không nếu có: tính riêng, cho phép áp dụng danh mục kỹ thuật đặc không cộng vào biệt nếu cơ sở đề nghị không hoàn thành tổng;
việc sửa đổi, bổ sung hoặc kết quả kiểm
- Trường hợp phải tra thực tế không đạt yêu cầu.
thí điểm: 120 giờ Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, làm việc (10 ngày bổ sung hoặc cơ sở y tế đã hoàn thành làm việc thẩm định việc sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế báo cáo và 05 ngày làm việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trình, ban hành) kể Quyết định việc thực hiện thí điểm hay từ ngày Sở Y tế không thí điểm:
nhận đủ báo cáo kết
- Trường hợp không phải thực hiện thí quả thí điểm.
điểm: Sở Y tế trình Chủ tịch Ủy ban
Cung cấp nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
văn bản cho phép thực hiện danh mục kỹ dịch vụ
công trực thuật đặc biệt.
Phí thẩm định Giờ làm việc Mức thu Ngày làm việc Thời gian giải quyết
- Trường hợp phải thực hiện thí điểm: tuyến
+ Sau khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt phải gửi báo cáo bằng văn bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó đề xuất việc triển khai chính thức kỹ thuật loại đặc biệt kèm theo quy trình thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt về Sở Y tế;
Toàn trình + Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ - 120 giờ làm việc Theo loại hồ sơ kể từ ngày ghi trên ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Y tế tổ chức sung hồ sơ: trong thời hạn 07 ngày làm (chi tiết tại phiếu tiếp nhận hồ thẩm định kết quả triển khai thí điểm và việc, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận Bảng mức thu hồ sơ, Sở Y tế có văn bản gửi cơ sở đề quy trình kỹ thuật do cơ sở khám bệnh, sơ đến khi có văn phí thẩm định bản của Chủ tịch chữa bệnh đề xuất; nghị, nêu cụ thể các tài liệu, nội dung dưới đây).
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ UBND Thành phố cần sửa đổi, bổ sung. Trong thời hạn 06 (cho phép, hoặc về ngày có biên bản thẩm định kết quả triển tháng kể từ ngày Sở Y tế có văn bản khai thí điểm và quy trình kỹ thuật, Chủ thông báo mà cơ sở không sửa đổi, bổ việc thực hiện thí sung, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban điểm), không tính hành văn bản quyết định cho phép cơ sở hồ sơ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không thời gian cơ sở sửa khám bệnh, chữa bệnh được triển khai đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không đổi, bổ sung;
- Trường hợp phải Cung cấp còn giá trị. áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt Trường hợp B: Điều chỉnh giấy phép hoạt động mà không phải tổ chức thẩm định thực (thời hạn này bao gồm thời gian Sở Y tế - Trường hợp không phải thực hiện thí thí điểm: 120 giờ tế tại cơ sở, Sở Y tế kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực hiện các kỹ thuật loại dịch vụ công trực làm việc (10 ngày trình). Trường hợp không đồng ý phải có điểm: trong thời hạn 15 ngày làm việc, đặc biệt của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành Phí thẩm định Giờ làm việc Mức thu Ngày làm việc Thời gian giải quyết kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ làm việc thẩm định văn bản trả lời và nêu rõ lý do. phố Quyết định việc thực hiện thí điểm hay không thí điểm tuyến sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và 05 ngày làm việc Hà Nội ban hành văn bản cho phép thay trình, ban hành) kể từ ngày Sở Y tế đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt nhận đủ báo cáo kết động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật đặc biệt (thời hạn quả thí điểm; không này bao gồm thời gian Sở Y tế kiểm tra, tính thời gian thực hiện thí điểm. đánh giá hồ sơ và trình).
- Trường hợp phải thực hiện thí điểm:
+ Sau khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt phải gửi báo cáo bằng văn bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó đề xuất việc triển khai chính thức kỹ thuật loại đặc biệt kèm theo quy trình thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt về Sở Y tế;
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ Bảng mức thu phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép hoạt động ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Y tế tổ chức (áp dụng chung cho Trường hợp A và Trường hợp B) thẩm định kết quả triển khai thí điểm và quy trình kỹ thuật do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề xuất;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có biên bản thẩm định kết quả triển khai thí điểm và quy trình kỹ thuật, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản quyết định cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được triển khai Mức thu từ 01/7/2025 Cung cấp áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt Mức thu theo Thông đến hết 31/12/2026 (thời hạn này bao gồm thời gian Sở Y tế (bằng 50%, Thông tư dịch vụ tư số 59/2023/TT-Loại hồ sơ, hình thức tổ chức
a) Cấp mới giấy phép hoạt động; điều chỉnh giấy phép hoạt động do thay đổi quy mô công trực trình). Trường hợp không đồng ý phải có BTC (đồng/hồ sơ) số 64/2025/TT-BTC) Phí thẩm định Giờ làm việc Mức thu Ngày làm việc Thời gian giải quyết
- Bệnh viện hoạt động văn bản trả lời và nêu rõ lý do. tuyến 10.500.000 (đồng/hồ sơ) 5.250.000 Ghi chú: Từ ngày 01/01/2027 thu theo mức quy định tại Thông tư số 59/2023/TT- BTC; trường hợp văn bản quy định về phí được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
- Phòng khám chuyên khoa, phòng Mức thu từ 01/7/2025 khám liên chuyên khoa, phòng khám bác Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị Mẫu 08 Phụ lục II ban hành kèm Mức thu theo Thông đến hết 31/12/2026 sỹ y khoa, phòng khám răng hàm mặt, theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP y tế, danh sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp (bằng 50%, Thông tư tư số 59/2023/TT-Loại hồ sơ, hình thức tổ chức 4.300.000 2.150.000 3
- Phòng khám y học cổ truyền, phòng - Phòng khám y học cổ truyền, phòng - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ b) Điều chỉnh giấy phép hoạt động do thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ c) Điều chỉnh giấy phép hoạt động do phòng khám dinh dưỡng, phòng khám y Danh sách người hành nghề đăng ký hành Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm giấy phép hoạt động tương ứng với từng hình và các giấy tờ chứng minh, xác nhận Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép BTC (đồng/hồ sơ) số 64/2025/TT-BTC) Giấy xác nhận quá trình hành nghề. 1 2 4 Không thu phí Không thu phí 3.100.000 3.100.000 4.300.000 4.300.000 5.700.000 1.550.000 1.550.000 2.150.000 2.150.000 2.850.000 các kê khai đó. hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. nghề tại cơ sở. theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. thức tổ chức. STT Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu bệnh còn lại bệnh khác chẩn trị y học cổ truyền, trạm y tế chẩn trị y học cổ truyền, trạm y tế giảm bớt danh mục kỹ thuật sung danh mục kỹ thuật sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình sỹ đa khoa, cơ sở dịch vụ cận lâm sàng (đồng/hồ sơ)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức (cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do Thành phố quản lý về chuyên môn, gồm: cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc Sở Y tế; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội; trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an)
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế thành phố Hà Nội thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số Cán bộ tại 04 giờ Bước 1 13/2026/TT-BTP). Trung tâm Tiếp nhận hồ làm việc
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường Phục vụ hành (0,5 ngày sơ, luân hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành chính công chuyển hồ sơ làm việc) phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ Thành phố chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu Văn bản phê duyệt quy định về chức năng Trường hợp A: Phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở (cấp mới giấy phép hoạt động, rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị. 224 giờ Tiếp nhận, thẩm định tại cơ sở: Bước 1– Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của bao gồm phê duyệt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt; hoặc thay đổi quy mô hoạt động, làm việc
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập 6 không quá 40 ngày kể từ ngày ghi trên 5 Giai đoạn 1 nhà nước hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật, bao gồm cả danh Đơn vị/người Thời hạn (28 ngày Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu phiếu tiếp nhận hồ sơ. Tên bước Nội dung công việc đối với bệnh viện tư nhân. mục kỹ thuật loại đặc biệt) STT giải quyết làm việc) thực hiện Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
dự thảo văn bản của Sở Y tế gửi cơ sở đề nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nghị, nêu cụ thể tài liệu, nội dung cần sửa
nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày đổi, bổ sung, trình Lãnh đạo phòng (bảo
làm việc tiếp theo). đảm phát hành trong 07 ngày làm việc kể từ
- Hồ sơ nộp trực tuyến: kiểm tra và thông báo ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ).
Công chức Bước 3
- Trường hợp phát hiện cơ sở không thuộc tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung 32 giờ Kiểm tra hồ Phòng không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi đối tượng do Thành phố quản lý về chuyên làm việc Nghiệp vụ Y sơ, lập kế Hệ thống tiếp nhận hồ sơ (khoảng thời gian môn (Bước 1 chưa phát hiện): dự thảo Phiếu (04 ngày hoạch thẩm được phân này diễn ra trước khi tiếp nhận chính thức, từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số làm việc) công thụ lý định 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), không tính vào thời hạn giải quyết). Thời hạn
- Trường hợp chưa đồng ý hoặc cần chỉnh 04 giờ của Bước 1 tính từ khi tiếp nhận chính nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng.
08 giờ Bước 4
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo sửa: chuyển trả công chức thụ lý hoàn thiện. thức. 04 giờ Lãnh đạo làm việc Lãnh đạo Lãnh đạo Bước 2
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định theo quy Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định và Tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống, phân công làm việc Phòng (01 ngày phòng xem Phân công Phòng Kế hoạch thẩm định tại cơ sở, trình Lãnh công chức thụ lý. ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ định (trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Đơn vị/người Thời hạn (0,5 ngày Nghiệp vụ Y Nghiệp vụ Y làm việc) Tên bước xử lý xét Nội dung công việc Dịch vụ công quốc gia) khi nộp hồ sơ. sung, trình Lãnh đạo Sở. đạo phòng. giải quyết làm việc) thực hiện
- Ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định, phê duyệt Kế hoạch thẩm định tại cơ
sở; thông báo cho cơ sở về thời gian, địa
điểm, thành phần, nội dung thẩm định qua
tài khoản của cơ sở trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Hoặc ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ, chuyển Văn thư Sở phát hành, gửi cơ
sở qua Hệ thống. Thời gian cơ sở sửa đổi, 08 giờ bổ sung không tính vào thời hạn giải quyết; Bước 5 Lãnh đạo Sở làm việc quá 06 tháng kể từ ngày có văn bản thông Lãnh đạo Sở (01 ngày Y tế báo mà cơ sở không sửa đổi, bổ sung, hoặc phê duyệt Tổ chức thẩm định tại cơ sở đề nghị, lập làm việc) sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu
- Trường hợp cơ sở không thuộc đối tượng: biên bản thẩm định nêu rõ yêu cầu sửa đổi, mà hồ sơ bổ sung không đáp ứng yêu cầu thì
bổ sung (nếu có), trong thời hạn 40 ngày kể duyệt dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ; cập 168 giờ quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm qua Hệ Bước 6
- Khi cơ sở nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung (tại làm việc Hội đồng nhật biên bản vào Hệ thống. thống để phát hành, gửi cơ sở đề nghị.
Trung tâm hoặc trực tuyến): Trung tâm tiếp Thẩm định tại (21 ngày thẩm định
- Biên bản không có yêu cầu sửa đổi, bổ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký nháy nhận, cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ cơ sở Chỉ áp dụng khi biên bản thẩm định có yêu làm việc) dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm sung trên Hệ thống và chuyển Sở Y tế; thời sung: chuyển Bước 7.
cầu sửa đổi, bổ sung; thời hạn theo điểm b Tính Đơn vị/người Thời hạn Nhánh khắc phục
- Biên bản có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: thực hạn giải quyết tính lại từ đầu kể từ ngày ghi khoản 7 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định và Kế hoạch thẩm định, trình Lãnh đạo Tên bước riêng Nội dung công việc
Sở. hiện Bước 6a, 6b. trên phiếu; hồ sơ được xử lý lại từ Bước 1. giải quyết thực hiện định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 Hoàn thiện hồ sơ sau thẩm định; dự thảo Tờ 10 ngày
Tiếp nhận văn bản thông báo và tài liệu làm việc trình báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân chứng minh đã hoàn thành sửa đổi, bổ sung (80 giờ Thành phố quyết định việc thực hiện thí của cơ sở; kiểm tra thực tế (nếu cần). làm việc) điểm hay không thí điểm, kèm theo:
Công chức
- Đạt yêu cầu: chuyển Bước 7. Dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký văn bản kể từ ngày 05 ngày 24 giờ Bước 7 Phòng
- Dự thảo Quyết định cho phép cơ sở khám Bước 6b Phòng
- Cơ sở không hoàn thành sửa đổi, bổ sung thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa Hoàn thiện hồ nhận được Nghiệp vụ Y; làm việc làm việc bệnh, chữa bệnh do Thành phố quản lý về Nghiệp vụ Y Kiểm tra kết chữa theo biên bản thẩm định; chuyển Văn (03 ngày Lãnh đạo Sở văn bản (40 giờ Bước 6a Phòng chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc hoặc kết quả kiểm tra thực tế không đạt: sơ, dự thảo Tờ quả khắc phục được phân Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do thư Sở phát hành, gửi cơ sở qua Hệ thống. Thông báo nội Nghiệp vụ Y; thông báo làm việc) làm việc) Y tế trình biệt (nếu đề xuất không thí điểm); hoặc công thụ lý Bước 8 Quá 06 tháng kể từ ngày có văn bản thông Trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết Xem xét, ký nháy dự thảo Tờ trình và dự dung cần khắc kể từ ngày và tài liệu Lãnh đạo Sở 08 giờ 96 giờ không cho phép áp dụng danh mục kỹ thuật Lãnh đạo
- Dự thảo văn bản về việc thực hiện thí điểm báo mà cơ sở không hoàn thành việc sửa thảo văn bản, trình Giám đốc Sở Y tế; định (Bước 7–12): tính từ ngày lập biên bản ban hành làm việc làm việc chứng Lãnh đạo Y tế đặc biệt; chuyển Văn thư Sở phát hành, cập Phòng phục kỹ thuật loại đặc biệt (nếu đề xuất thí điểm). Đơn vị/người Thời hạn Giai đoạn 2 của UBND Thành phố, không cộng vào thẩm định, hoặc từ ngày có kết quả kiểm tra trường hợp cần chỉnh sửa thì chuyển trả đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá (01 ngày (12 ngày minh của biên bản phòng xem nhật Hệ thống để Trung tâm trả kết quả. Nghiệp vụ Y Tên bước Nội dung công việc Trình Lãnh đạo phòng. công chức thụ lý. khắc phục đạt yêu cầu. trị; Trung tâm đóng hồ sơ trên Hệ thống. tổng thời gian. giải quyết thẩm định làm việc) làm việc) thực hiện cơ sở xét
- Trường hợp không thí điểm: ký Quyết định
cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do
Thành phố quản lý về chuyên môn được áp
dụng kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trường hợp phải thí điểm: ký văn bản về Chủ tịch
việc thực hiện thí điểm; sau khi cơ sở kết UBND Thành Bước 11 thúc thí điểm, thực hiện tiếp theo quy trình 24 giờ phố (hoặc
“Trường hợp phải thực hiện thí điểm”. Chủ tịch Phó Chủ tịch làm việc UBND Thành
- Trường hợp không đồng ý: ký văn bản trả UBND Thành (03 ngày phố xem xét, lời, nêu rõ lý do. làm việc) phố được Trong giờ quyết định
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ phân công ký Ký Tờ trình, ký tắt dự thảo văn bản; trình Tiếp nhận kết quả; trả kết quả bản giấy trực Cán bộ tại hành trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành Bước 10 thay) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố qua Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển Tiếp nhận, rà soát, thẩm tra hồ sơ do Sở Y tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích Phòng Khoa Trung tâm 08 giờ chính Bước 13 Bước 9 08 giờ 24 giờ (trường hợp cơ sở đăng ký); trả kết quả điện Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, giáo - Văn xã, kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, tế trình; lập Phiếu trình giải quyết công việc, Phục vụ hành Giám đốc Sở Văn thư Văn làm việc (không Văn phòng Bước 12 Lãnh đạo Sở làm việc Trả kết quả trình lại. làm việc giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính kèm Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ trình Chủ tịch UBND Thành phố. Trường tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; xác Phát hành văn phòng UBND UBND Thành (01 ngày tính vào xem xét, ký Văn phòng chính công giải quyết Y tế (01 ngày (03 ngày Chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ, chưa đúng quy nhận trả kết quả trên Hệ thống. sơ (Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số UBND Thành phố tiếp nhận, Đơn vị/người Thời hạn làm việc) thời hạn Thành phố Thành phố làm việc) Tên bước trình bản Nội dung công việc giải quyết làm việc) thực hiện 13/2026/TT-BTP). Sở Y tế (để lưu hồ sơ). giải quyết) phố phát hành. định: trả lại Sở Y tế, nêu rõ lý do. thẩm tra hồ sơ phố Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ sung, hoàn
thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do
theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ Trong 05
sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số ngày làm
13/2026/TT-BTP). việc (40 Cán bộ tại 04 giờ Bước 1
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường giờ làm Trung tâm Tiếp nhận hồ làm việc hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành việc) kể từ Phục vụ hành Công bố, cập nhật trên cổng thông tin điện (0,5 ngày sơ, luân phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ ngày Chủ chính công tử hoặc trang tin điện tử của Sở và trên Hệ chuyển hồ sơ làm việc) Bước 14 Sở Y tế chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Thành phố tịch
thống thông tin về quản lý hoạt động khám Công bố, cập (Phòng
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), UBND bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến Nghiệp vụ Y) nhật thông tin Thành phố nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
nội dung điều chỉnh.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Giai đoạn 1: 224 giờ + Giai đoạn 2: 96 giờ. cho phép
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu Không tính thời gian cơ sở sửa đổi, bổ sung, Trường hợp B: Điều chỉnh giấy phép hoạt động mà không phải tổ chức thẩm định thực (không 320 giờ khắc phục; thời hạn Bước 6a, 6b tính riêng; số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-tế tại cơ sở, Sở Y tế kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực hiện các kỹ thuật loại đặc tính vào Tổng thời gian Đơn vị/người Thời hạn làm việc BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, biệt của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố không tính thời gian thực hiện thí điểm (quy thời hạn Tên bước Nội dung công việc
Quyết định việc thực hiện thí điểm hay không thí điểm giải quyết) trình sau thí điểm: 120 giờ). giải quyết thực hiện cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Kiểm tra, đánh giá mức độ, khả năng thực
hiện kỹ thuật loại đặc biệt của cơ sở (không
tổ chức thẩm định thực tế):
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
trong 32 giờ đầu của bước này, dự thảo văn
bản của Sở Y tế gửi cơ sở đề nghị, nêu cụ
thể tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung,
trình Lãnh đạo phòng (bảo đảm phát hành
trong 07 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ sơ).
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong Công chức
- Trường hợp phát hiện cơ sở không thuộc 40 giờ Bước 3 Phòng ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào làm việc đối tượng do Thành phố quản lý về chuyên Nghiệp vụ Y đầu giờ ngày làm việc tiếp theo). Kiểm tra, môn (Bước 1 chưa phát hiện): dự thảo Phiếu (05 ngày đánh giá hồ sơ được phân
- Hồ sơ nộp trực tuyến: kiểm tra và thông từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số làm việc) công thụ lý 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng. sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ (khoảng thời
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình gian này diễn ra trước khi tiếp nhận chính báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành thức, không tính vào thời hạn giải quyết).
phố quyết định việc thực hiện thí điểm hay Thời hạn 04 giờ của Bước 1 tính từ khi tiếp không thí điểm, kèm dự thảo văn bản cho nhận chính thức. 04 giờ Lãnh đạo phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi Bước 2 Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định theo Tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống, phân công hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm làm việc Phòng Đơn vị/người Phân công xử Thời hạn bớt danh mục kỹ thuật đặc biệt (nếu đề xuất công chức thụ lý. quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến qua (0,5 ngày Nghiệp vụ Y Tên bước Nội dung công việc giải quyết thực hiện lý Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi nộp hồ sơ. không thí điểm) hoặc dự thảo văn bản về làm việc) - Sở Y tế
- Trường hợp chưa đồng ý hoặc cần chỉnh
- Ký Tờ trình, ký tắt dự thảo văn bản; trình sửa: chuyển trả công chức thụ lý hoàn thiện.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố qua
- Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ kèm Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sung, trình Lãnh đạo Sở.
sơ (Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem 13/2026/TT-BTP).
xét, ký nháy dự thảo Tờ trình kèm dự thảo
- Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung: Lãnh 08 giờ Bước 4 văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 08 giờ Lãnh đạo Bước 5 đạo Sở ký, chuyển Văn thư Sở phát hành, làm việc Lãnh đạo Thành phố trả lời, nêu rõ lý do, trình Giám Giám đốc Sở Lãnh đạo Sở làm việc Phòng gửi cơ sở qua Hệ thống. Thời gian cơ sở sửa (01 ngày phòng xem đốc Sở Y tế. Nghiệp vụ Y (01 ngày xem xét, ký Y tế đổi, bổ sung không tính vào thời hạn giải làm việc) xét làm việc) trình
- Trường hợp cơ sở không thuộc đối tượng: quyết; khi cơ sở nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung
(tại Trung tâm hoặc trực tuyến): Trung tâm duyệt dự thảo Phiếu từ chối tiếp nhận giải việc thực hiện thí điểm (nếu đề xuất thí
quyết hồ sơ, chuyển Trung tâm qua Hệ tiếp nhận, cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, điểm), trình Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: dự thảo Tờ bổ sung trên Hệ thống và chuyển Sở Y tế; thống để phát hành, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, thời hạn giải quyết tính lại từ đầu kể từ ngày trình kèm dự thảo văn bản của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố trả lời, nêu rõ lý ghi trên phiếu; hồ sơ được xử lý lại từ Bước ký nháy dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản, Đơn vị/người Thời hạn Phòng Khoa giáo - Văn xã thuộc Văn phòng Phòng Khoa 24 giờ Tên bước Nội dung công việc giải quyết thực hiện Bước 6
1. UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ do, trình Lãnh đạo phòng. giáo - Văn xã, trình Giám đốc Sở Y tế. làm việc
- Trường hợp không thí điểm: ký văn bản
cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm
vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật đặc biệt.
- Trường hợp phải thí điểm: ký văn bản về Chủ tịch
việc thực hiện thí điểm; sau khi cơ sở kết UBND Thành Bước 7 thúc thí điểm, thực hiện tiếp theo quy trình 24 giờ phố (hoặc
“Trường hợp phải thực hiện thí điểm”. Chủ tịch Phó Chủ tịch làm việc UBND Thành
- Trường hợp không đồng ý: ký văn bản trả UBND Thành (03 ngày phố xem xét, lời, nêu rõ lý do. làm việc) phố được Trong giờ Trong 05 quyết định
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ do Sở Y tế trình. phân công ký (03 ngày Văn phòng Văn phòng Công bố, cập nhật trên cổng thông tin điện Tiếp nhận kết quả; trả kết quả bản giấy trực ngày làm Cán bộ tại hành
- Trường hợp hồ sơ trình đủ điều kiện: lập trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành UBND Thành UBND Thành làm việc) thay) Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tử hoặc trang tin điện tử của Sở và trên Hệ Trung tâm chính Bước 10 Sở Y tế Bước 9 phố tiếp nhận, việc (40 08 giờ phố (trường hợp cơ sở đăng ký); trả kết quả điện Phiếu trình giải quyết công việc, trình Chủ kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, Phục vụ hành Văn thư Văn (không Bước 8 thống thông tin về quản lý hoạt động khám Công bố, cập giờ làm Trả kết quả (Phòng trình lại. tịch UBND Thành phố. thẩm tra hồ sơ làm việc bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; xác Nghiệp vụ Y) Phát hành văn phòng UBND việc) kể từ nhật thông tin tính vào chính công giải quyết Đơn vị/người Thời hạn (01 ngày
- Trường hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ, chưa Chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi nhận trả kết quả trên Hệ thống. nội dung điều chỉnh. ngày Chủ thời hạn Thành phố Thành phố Tên bước bản Nội dung công việc giải quyết làm việc) thực hiện Sở Y tế (để lưu hồ sơ). giải quyết) phố phát hành. đúng quy định: trả lại Sở Y tế, nêu rõ lý do. tịch Tiếp nhận báo cáo bằng văn bản kết quả
thực hiện thí điểm của cơ sở, kèm đề xuất
triển khai chính thức và quy trình thực hiện
kỹ thuật loại đặc biệt: báo cáo được nộp tại
Trung tâm hoặc trực tuyến vào cùng mã hồ Trong giờ Trung tâm
sơ trên Hệ thống; Trung tâm tiếp nhận, cập Phục vụ hành hành Bước TĐ1 nhật vào Hệ thống và chuyển Sở Y tế. chính công chính Tiếp nhận báo Trường hợp cơ sở gửi báo cáo trực tiếp đến Thành phố; (không cáo kết quả thí Sở Y tế, Sở Y tế cập nhật vào Hệ thống ngay tính vào UBND 80 giờ Sở Y tế điểm Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo văn bản quyết Thành phố trong ngày nhận. Lãnh đạo Phòng Nghiệp làm việc thời hạn (Phòng Tổ chức thẩm định kết quả triển khai thí Công chức giải quyết) vụ Y phân công công chức thụ lý. Trường định cho phép cơ sở được triển khai áp dụng Nghiệp vụ Y) (10 ngày cho phép Bước TĐ2 12 giờ điểm và quy trình kỹ thuật do cơ sở đề xuất; Bước TĐ3 Hội đồng Phòng 15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu chính thức kỹ thuật loại đặc biệt (kết quả hợp báo cáo chưa đủ tài liệu: thông báo để Thẩm định kết làm việc, làm việc 120 giờ (không lập biên bản thẩm định, cập nhật vào Hệ Nghiệp vụ Y Dự thảo Tờ thẩm định cơ sở bổ sung trong 03 ngày làm việc kể từ thẩm định đạt) hoặc dự thảo văn bản trả lời tiếp nhận hồ sơ; không tính thời gian cơ sở kể từ ngày (1,5 ngày làm việc quả thí điểm tính vào thống. Đơn vị/người Thời hạn được phân trình Tổng thời gian Trường hợp phải thực hiện thí điểm (áp dụng cho cả Trường hợp A và Trường hợp B, không đồng ý, nêu rõ lý do (kết quả thẩm ngày nhận báo cáo; thời hạn giải quyết tính sửa đổi, bổ sung và thời gian thực hiện thí (15 ngày làm việc) thời hạn nhận đủ Tên bước Nội dung công việc giải quyết công thụ lý thực hiện giải quyết) sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố có văn bản về việc thực hiện thí điểm) từ ngày nhận đủ hồ sơ. điểm (quy trình sau thí điểm: 120 giờ). định không đạt); trình Lãnh đạo phòng. làm việc) hồ sơ)
- Trường hợp đồng ý: ký văn bản quyết định
cho phép cơ sở được triển khai áp dụng
chính thức kỹ thuật loại đặc biệt. Chủ tịch
UBND Thành
- Trường hợp không đồng ý: ký văn bản trả Phòng Khoa giáo - Văn xã thuộc Văn phòng Bước TĐ7
08 giờ phố (hoặc UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ lời, nêu rõ lý do. Chủ tịch
Phó Chủ tịch Phòng Khoa làm việc Bước TĐ6
- Trường hợp có ý kiến khác: Sở Y tế chủ do Sở Y tế trình. UBND Thành 08 giờ Ký Tờ trình, ký tắt dự thảo văn bản; trình giáo - Văn xã, UBND Thành (01 ngày Văn phòng
- Trường hợp hồ sơ trình đủ điều kiện: lập Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố qua Cấp số, ký số, phát hành văn bản; chuyển Tiếp nhận kết quả; trả kết quả bản giấy trực trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành phố xem xét, làm việc Bước TĐ5 04 giờ Cán bộ tại Trong giờ UBND Thành làm việc) Văn phòng phố được Phiếu trình giải quyết công việc, trình Chủ phố tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, (01 ngày Bước TĐ4 04 giờ quyết định Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Xem xét, ký nháy dự thảo Tờ trình và dự kết quả bản điện tử trên Hệ thống và bản tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích phân công ký Giám đốc Sở Văn thư Văn Lãnh đạo Sở làm việc Bước TĐ8 Bước TĐ9 Trung tâm 04 giờ hành UBND Thành phố tiếp nhận, làm việc Lãnh đạo (trường hợp cơ sở đăng ký); trả kết quả điện giấy đến Trung tâm Phục vụ hành chính kèm Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ thảo văn bản, trình Giám đốc Sở Y tế; trình lại. tịch UBND Thành phố. phòng UBND Phục vụ hành (0,5 ngày làm việc) làm việc Lãnh đạo Y tế Phát hành văn thẩm tra hồ sơ xem xét, ký Trả kết quả chính Phòng thay) phố Đơn vị/người Thời hạn (0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ trình chưa đầy đủ, chưa Chuyển Văn thư Văn phòng UBND Thành công Thành phố (để trả kết quả), đồng gửi sơ (Mẫu số 07 Phụ lục I Thông tư số trường hợp cần chỉnh sửa thì chuyển trả tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; xác (0,5 ngày làm việc) Thành phố chính công (không phòng xem giải quyết trình bản Nghiệp vụ Y làm việc) Tên bước Nội dung công việc 13/2026/TT-BTP). Sở Y tế (để lưu hồ sơ). công chức thụ lý. nhận trả kết quả trên Hệ thống. phố phát hành. đúng quy định: trả lại Sở Y tế, nêu rõ lý do. giải quyết làm việc) Thành phố thực hiện xét tính vào
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trong 05
ngày làm
việc (40
giờ làm
việc) kể từ Công bố, cập nhật trên cổng thông tin điện ngày Chủ tử hoặc trang tin điện tử của Sở và trên Hệ Bước TĐ10 Sở Y tế tịch thống thông tin về quản lý hoạt động khám Công bố, cập (Phòng UBND
- Trả hồ sơ (nếu có theo quy bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến Nghiệp vụ Y) nhật thông tin 10 ngày làm việc thẩm định (Bước TĐ2) kể Thành phố Văn phòng UBND Thành phố: ký số, phát nội dung điều chỉnh.
định), kết quả bản giấy giải từ ngày Sở Y tế nhận đủ báo cáo kết quả thí cho phép 120 giờ hành, chuyển kết quả bản điện tử và bản Trả hồ sơ, kết quả quyết TTHC (nếu pháp luật quy Ghi chú: Thời hạn 40 ngày thẩm định tại cơ sở (Trường hợp A) là ngày theo lịch: 40 ngày liên điểm và 05 ngày làm việc trình, ban hành làm việc (không giấy về Trung tâm Phục vụ hành chính Tổng thời gian định). (Bước TĐ3 đến Bước TĐ8) kể từ ngày có giải quyết TTHC tục có ít nhất 28 ngày làm việc khi không có ngày nghỉ lễ, Tết, nên được quy đổi tối đa 224 giờ (15 ngày tính vào công Thành phố, bảo đảm thời hạn trả kết
- Trả kết quả điện tử trên Cổng biên bản thẩm định; không tính thời gian làm việc; trường hợp có ngày nghỉ lễ, Tết, Bước 1 đến Bước 6 vẫn phải hoàn thành trong 40 Đơn vị/người Thời hạn làm việc) thời hạn thời hạn quả. Tên bước Nội dung công việc Dịch vụ công quốc gia. Văn phòng UBND Thành phố, Sở Y tế giải quyết) giải quyết) ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ. thực hiện thí điểm. giải quyết Trách nhiệm thực hiện Trung tâm PVHCC Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết Sở Y tế lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính quả giải quyết TTHC trên hệ đã giải quyết theo quy định của pháp luật Lưu trữ thống thông tin giải quyết về lưu trữ và pháp luật về dữ liệu.
TTHC theo pháp luật về lưu
trữ và pháp luật về dữ liệu Văn phòng UBND Thành phố, Sở Y tế Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
9 ........., ngày ... ...tháng... ...năm..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ 10 ………………………………………
11
Kính gửi:…………………………………………
Họ và tên:…………………………………………………………………..
12 Địa chỉ: …………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………Số Fax:…………………. Email (nếu có):…..
13 Trường hợp đề nghị:…………………………………………….
14 Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép :…………………………………….
Thời gian làm việc hằng ngày:……………………………………………..
15 Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây :
(1) ……………………………………………………………………
(2) ……………………………………………………………………
(3) ……………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
16 ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
9 Địa danh.
10 Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
11 Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
12 Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
13 Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
14 Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
15 Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Giấy xác nhận quá trình hành nghề
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH HÀNH NGHỀ 2 ……………………..xác nhận:
Ông/bà:…………………………………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………..
Địa chỉ cư trú: …………………………………………………………… Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số hộ 3 chiếu:………………………………………………………………….
Ngày cấp …………………………….Nơi cấp:………………………..
4 Văn bằng chuyên môn:…………………………………Năm tốt nghiệp:……………..
Số giấy phép hành nghề:…………………………………………………..
56 Đã hành nghề với phạm vi …………………………… tại…………………………đạt kết quả như sau:
7
1. Thời gian hành nghề:………………………………………………..
8
2. Năng lực chuyên môn:………………………………………………..
9
3. Đạo đức nghề nghiệp:………………………………………………..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH10
________________________________ 1 Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2 Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/sổ định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4 Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
5 Ghi rõ phạm vi hành nghề.
6 Ghi rõ bộ phận chuyên môn của người hành nghề.
7 Ghi rõ từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm.
8 Nhận xét cụ thể về khả năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký hành nghề.
9 Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký hành nghề đối với đồng nghiệp và người bệnh.
10 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHỮA BỆNH2 _____________________ __________________ …….., ngày … tháng … năm …. Số: ………/……….
Mẫu 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ, TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: .................................................................
2. Địa chỉ: ..........................................................................................................
Điện thoại: ................... Số Fax: ............................ Email: ..................................
3. Quy mô: ................... giường bệnh
II. TỔ CHỨC 1
1. Hình thức tổ chức:…………………………………………………………...
2
2. Cơ cấu tổ chức: ………………………………………………………...
III. NHÂN SỰ
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
2. Danh sách người hành nghề:
3. Danh sách người làm việc:
Tên khoa, Thời gian đăng ký Thời gian đăng ký Thời gian đăng ký Số chứng Phạm vi Phạm vi hoạt Vị trí, chức Số chứng chỉ phòng, bộ làm việc tại cơ sở làm việc tại cơ sở làm việc tại cơ sở hoạt động Vị trí chuyên chỉ hành Văn bằng hành nghề đã động chuyên STT STT STT danh được Họ và tên khám bệnh, chữa khám bệnh, chữa khám bệnh, chữa Vị trí làm việcHọ và tên phận Họ và tên 3 nghề đã chuyên chuyên môn môn bệnh (ghi cụ thể thời bệnh (ghi cụ thể thời bệnh (ghi cụ thể thời bổ nhiệm chuyên được cấp môn được cấp … ... 1 1 2 2 1 môn gian làm việc) gian làm việc) gian làm việc) môn
IV. THIẾT BỊ Y TẾ
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ4 ________________________ 1 Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023.
2 Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3 Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
4 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Tình Hãng sản Năm sản Tên thiết Ký hiệu Số Ghi chú Xuất xứ trạng sử STT (MODEL) lượng ... xuất 2 1 2 3 xuất bị dụng (%) Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Danh sách đăng ký hành nghề CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ………………………………………………..
2. Địa chỉ:………………………………………………………………..
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa 1 bệnh:……………………………………………………………………………………
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
……., ngày … tháng ... năm ...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH6
_______________________ 1 Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
2 Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
3 Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
4 Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại cơ sở khám bệnh chữa bệnh khác.
5 Ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có) ....
6 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Thời gian Thời gian Số giấy đăng ký hành đăng ký hành Phạm vi phép hành Vị trí nghề tại cơ sở Ghi nghề tại cơ sở chuyên STT hành Họ và tên nghề/số chúkhám bệnh, 5 3 khám bệnh, chứng chỉ mônnghề chữa bệnh chữa bệnhhành nghề 2 … 1 2 4 khác (nếu có) Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP - Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________ 1 ………………., ngày .... tháng ... năm ....
ĐIỀU LỆ Tổ chức và hoạt động
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Địa vị pháp lý
Điều 2. Tên giao dịch, địa điểm hành nghề
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chuyên môn
Điều 4. Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội của Bệnh viện
Chương II MỤC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Điều 5. Mục tiêu
Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ
Điều 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn
Chương III QUY MÔ, TỔ CHỨC, NHÂN SỰ
Điều 8. Quy mô bệnh viện
Điều 9. Cơ cấu tổ chức
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bệnh viện.
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, bộ phận chuyên môn.
Điều 10. Nhân sự
Điều 11. Nhiệm vụ quyền hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bệnh viện
Điều 12. Nhiệm vụ quyền hạn của các trưởng khoa, phòng bệnh viện
Điều 13. Mối quan hệ giữa các thành phần thuộc cơ cấu tổ chức
Điều 14. Quyền lợi của người lao động
Chương IV TÀI CHÍNH CỦA BỆNH VIỆN
Điều 15. Vốn đầu tư ban đầu
Điều 16. Chế độ tài chính của bệnh viện
Điều 17. Quản lý tài sản, thiết bị ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ2
___________________ 1 Địa danh.
2 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
