Quyết định 1245/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM PHỤC VỤĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc 10124515Số: /QĐ-TTPVHCCHÀNH CHÍNH CÔNGHà Nội, ngày tháng năm 2026 Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng;
An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 8461/SKHCN- KHCN ngày 02/10/2026 về việc dự thảo Quyết định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp Thành phố lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong thời hạn ủy quyền quy định tại Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, đến hết ngày 31/12/2027.
Thủ tục hành chính số 3, 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo theo Quyết định số 865/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội được thực hiện theo Quyết định này. Kể từ ngày kết thúc thời hạn ủy quyền, các thủ tục hành chính trên được tiếp tục thực hiện theo nội dung công bố tại Quyết định số 865/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 trừ trường hợp có văn bản khác thay thế, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC:
+ Giám đốc,
+ Phó Giám đốc,
+ các phòng, đơn vị trực thuộc TT; Phan Văn Phúc2
- Lưu: VT, TTPVHCC. (để báo cáo)
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng kiện hoạt động dịch vụ giám định kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá 11.0149881.0149891.0149901.0149911.0149921.01499323456QT.01 - 09.2026QT.02 - 09.2026QT.03 - 09.2026QT.04 - 09.2026QT.05 - 09.2026QT.06 - 09.20263 TTMã TTHCLĩnh vực/Tên quy trình nội bộKý hiệu 124515 10công nghệcông nghệcông nghệgiám định công nghệnghệđánh giá công nghệ
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (Mã quy trình: QT.01 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bản sao/bản Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt 4 STTSố lượngBản chính101Tên hồ sơ 124515 10động dịch vụ đánh giá công nghệ; chính
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Danh sách các chuyên gia đánh giá công nghệ, trong Bản sao Quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng đó gồm thông tin về: tên, năm sinh, trình độ, lĩnh vực nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đào tạo, số năm công tác trong lĩnh vực công nghệ cần đánh giá; kèm theo tài liệu liên quan đối với mỗi đăng ký đầu tư. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục chuyên gia đánh giá công nghệ gồm: Thỏa thuận hợp hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ tác giữa chuyên gia với tổ chức; bản sao bằng cấp theo 4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành quy định tại khoản 2 Điều 56 của Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026, tóm tắt phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp Bản chính301 2Bản sao01 không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai kinh nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá công thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có nghệ của chuyên gia. thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính Cung cấp Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ của tổ chức gửi văn bản yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành Tài liệu thuyết minh phương pháp, quy trình đánh giá phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ và Tóm tắt kinh nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ dịch vụ Bản sao/bản công trực Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ công nghệ tương ứng với từng lĩnh vực công nghệ cần của chuyên gia theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Khoa học sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục Bản chínhGiờ làm 401Mức thu5 STTSố lượng1PhíLệ phíNgày làm việcThời gian giải quyếtTên hồ sơ STT(ĐVT: Việt Nam đồng)Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.https://dichvucong.gov.vnhành chính công Thành phố.hành chính; và Công nghệ quy định;đánh giá. 23tuyếnchínhviệcCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Có ít nhất 02 chuyên gia có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đào tạo phù
hợp với lĩnh vực công nghệ cần đánh giá, có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên
trong lĩnh vực công nghệ cần đánh giá.
- Có phương pháp, quy trình đánh giá công nghệ do tổ chức ban hành.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
9. Quy trình giải quyết:
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
- Thành đủ hoặc không hợp lệ: hướng phần hồ sơ dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo quy vào Phiếu yêu cầu bổ sung, Cán bộ các định.
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Giấy tiếp Chi nhánh
- Trường hợp không thuộc nhận hồ sơ – Trung 0,25 ngày thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Bước 1tâm Phục và hẹn trả Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ làm việc kết quả theo vụ hành chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ Mẫu số 01, chính công chức.
Thông tư số thành phố
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Thông tư số hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ Thời hạn 13/2026/TT- thống thông tin giải quyết thủ Đơn giải BTP.Biểu mẫu/ Tên tục hành chính và gửi Giấy Mẫu số 6.1 tại Phụ lục kèm Mẫu số 6.3 tại Phụ lục kèm vị/người quyếtNội dung công việc Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bướckết quả tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết (ĐVT: Ngày 10 ngày làm việc từ ngày nhận hồ 2theo Thông tư số 09/2026/TT-theo Thông tư số 09/2026/TT-thực hiện6 KhôngSTT180 giờToàn trìnhdịch vụ đánh giá công nghệhoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ KhôngCơ sở pháp lýTên biểu mẫu quả cho tổ chức; cán bộ các BKHCN.BKHCN.sơ hợp lệ làm việc)
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
- Thành thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt phần hồ sơ
theo quy động dịch vụ đánh giá công
nghệ (Mẫu số 6.3 tại Phụ lục định.
- Thông báo kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN)về việc bổ
- Trường hợp hồ sơ không đáp Lãnh đạo phòng chuyên môn sung, hoàn Chuyên thiện hồ sơ xem xét, phê duyệt hồ sơ:ứng các quy định:
07 ngày làm viên giải (nếu có) + Thông báo về việc bổ sung, - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và Bước 3 quyết hồ việc (Mẫu số 02)hoàn thiện hồ sơ bảo đảm hợp lệ: ký nháy dự thảo Giấy sơ
- Thông báo chứng nhận.hướng dẫn cụ thể, chi tiết để Lãnh đạo
- Trường hợp hồ sơ không hợp 01 ngày tổ chức/cá nhân không cần đề về việc hồ phòng
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:Bước 4làm việclệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy nghị làm rõ (trong thời hạn 03 sơ không đủ chuyên
+ Ký Giấy chứng nhậnngày);văn bản những nội dung cần điều kiện Giám đốc môn
+ Ký văn bản yêu cầu bổ + Thông báo về việc hồ sơ 01 ngày giải quyết sửa đổi, bổ sung hoặc thông Sở Khoa (nếu có) - Thành Bước 5Lãnh đạo báo nêu rõ lý do từ chối giải không đủ điều kiện giải quyết làm việcsung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và học và (Mẫu số 03)(nếu có) nêu rõ lý do;0,5 ngày làm Chi nhánh – TTPVHCC phòng phần hồ sơ quyếtvăn bản thông báo hồ sơ Bước 2Công nghệphân công chuyên viên của
- Nếu không đồng ý: chuyển - Đối với yêu cầu rút đơn: Trả chuyên chuyển hồ sơ về Sở Khoa học không đủ điều kiện giải quyếttheo quy việc7 phòng xử lý hồ sơ
- Nếu không đồng ý: Trả lại lại hồ sơ bộ phận TTPVHCCmôntrả lại chuyên viên xử lývà Công nghệđịnh.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Lưu trữ các thông tin Ban hành Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản liên quan đến việc tiếp Chi nhánh Giấy chứng
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ Trung tâm phục vụ hành chính Văn thư nhận và trả kết quả giải điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc 0,25 ngày Kết quả thủ nhận đủ điều – Trung theo quy định của pháp luật về lưu Giờ hành Sở Khoa công Trả kết quả thực hiện sơ từ Giám đốc Sở, lấy số, Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản giaquyết TTHC theo quy Bước 6Bước 7kiện hoạt làm việctâm Phục tục hành Lưu trữ trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhhọc và đóng dấu và chuyển văn bản quả giải quyết
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC giấy giải quyết TTHCđịnh của Luật Lưu trữ chính.vụ hành động dịch vụ bản pháp luật có liên quan.Công nghệcho Trung tâm PVHCC.giải quyếtTTHC 2024 và các văn bản bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chính công đánh giá 8
pháp luật có liên quan.yêu cầu)công nghệlãnh đạo phòng xử lý.thành phốTrách nhiệmTrung tâm PVHCCCơ quan giải quyết hồ sơTổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Mẫu số 6.1 09/2026/TT-BKHCN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Tỉnh (thành phố)..., ngày ...tháng...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ1
Kính gửi: ………………………..
1. Tên tổ chức: ......................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................
Điện thoại:..................................... Fax............................: E-mail: ......................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số......................... Cơ quan cấp:.......................... cấp ngày.................... tại .......................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá đối với ngành .................2, trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ đánh giá/giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
____________________ 1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC9 (Ký tên, đóng dấu) 3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ ngày tháng năm của…)
……………….. (tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của (chuyên gia đánh giá/giám định viên công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
Thỏa thuận Kinh Ngành, lĩnh vực Kinh nghiệm hợp tác hoặc nghiệm Chuyên Họ và Ghi sẽ thực hiện quyết định đánh giá STTcông tác môn được tên/năm chúđánh giá công công nghệ tuyển dụng ..., ngày ... tháng ... năm……….
(ghi số đào tạosinh nghệ tại tổ chức(ghi số cuộc)hoặc hợp đồng LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC10 năm) …12đã ký (Ký tên, đóng dấu) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax:………………………… E-mail:......
Chức danh: ..................................CCCD/Hộ chiếu: .............................................
2. Quá trình công tác:
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá công nghệ:
Thông tin khác: .....................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
Số vụ việc Địa chỉ liên hệ, Tên tổ chức, đánh giá điện thoại, Fax, Lĩnh vực đánh giá công doanh nghiệp công nghệ người đại diện của TT…….., ngày……… tháng…….năm…….Thời gian đã đánh giáđã thực tổ chức, doanh nghệ1NGƯỜI KHAI Từ năm... đến năm...Từ năm... đến năm...Nhiệm vụ chuyên mônTThiệnĐơn vị công tácnghiệpThời gian(Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 6.3 09/2026/TT-BKHCN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá công nghệ) ...............................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................................
Điện thoại: …………………..Fax: ………………….. E-mail: .....................................
Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ đối với ngành ………….2, trong lĩnh vực …………3
3. Số đăng ký: .................................................................................................................
____________________ 1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh giá công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện - điện tử Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
Nơi nhận:CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(TÊN CƠ QUAN CẤPCẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- Như trên; GIẤY CHỨNG NHẬN)(Ký tên, đóng dấu)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 12
- Lưu: VT,...Số:…………-------Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm---------------
II. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (Mã quy trình: QT.02 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Danh sách sửa đổi, bổ sung các chuyên gia đánh giá Bản chính/ Bản sao/bản công nghệ, trong đó gồm thông tin về: tên, năm sinh, Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều 2113 STTSố lượng1Bản chínhBản sao1Tên hồ sơ kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ; trình độ, lĩnh vực đào tạo, số năm công tác trong lĩnh chính
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
vực công nghệ cần đánh giá, kèm theo các tài liệu liên Trường hợp bổ sung lĩnh vực công nghệ đánh giá, phải có ít nhất 02 chuyên gia có quan đối với mỗi chuyên gia đánh giá công nghệ gồm: trình độ đại học trở lên chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công nghệ cần đánh Thỏa thuận hợp tác giữa chuyên gia với tổ chức; bản giá, có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần đánh giá.
sao bằng cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 56 của 7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền) 2026; tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt 8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
động đánh giá công nghệ và tài liệu chứng minh kinh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
nghiệm hoạt động đánh giá công nghệ của chuyên gia. 9. Quy trình giải quyết:
Cung cấp Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ bổ sung, sửa dịch vụ đổi của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động đánh Mẫu số 6.1 tại Phụ lục Mẫu số 6.3 tại Phụ lục Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện công trực Bản sao/bản Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ 10 ngày làm việc từ ngày nhận hồ 2giá công nghệ của chuyên gia đánh giá công nghệ bổ Giờ làm Toàn kèm theo Thông tư số kèm theo Thông tư số Mức thu14 STTKhôngSố lượng1dịch vụ đánh giá công nghệhoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1Phí80 giờKhôngLệ phíNgày làm việcThời gian giải quyếtTên hồ sơ (ĐVT: Việt Nam đồng)STTSTTThông qua dịch vụ bưu chính công ích.Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.https://dichvucong.gov.vnhành chính công Thành phố.sung, sửa đổi. sơ hợp lệ23tuyếntrình09/2026/TT-BKHCN.09/2026/TT-BKHCN.chínhviệcCơ sở pháp lýCách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉTên biểu mẫu Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
- Thành - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ hoặc không hợp lệ: hướng
các quy định: Chuyên viên dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ phần hồ sơ
- Thành theo quy thẩm định + dự thảo Giấy vào Phiếu yêu cầu bổ sung, phần hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.định.
theo quy
- Thông - Trường hợp không thuộc Cán bộ các hoạt động dịch vụ đánh giá định.
Chi nhánh báo về việc công nghệ (Mẫu số 6.3 tại thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
- Giấy tiếp Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ Phụ lục kèm theo Thông tư bổ sung, – Trung 0,25 ngày nhận hồ sơ Bước 1Chuyên chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ hoàn thiện số 09/2026/TT-BKHCN)tâm Phục làm việcvà hẹn trả
- Trường hợp hồ sơ không 07 ngày làm chức.hồ sơ (nếu viên giải vụ hành Bước 3kết quả theo
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính công có) (Mẫu quyết hồ việcđáp ứng các quy định:
Mẫu số 01,
+ Thông báo về việc bổ hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ sơsố 02)thành phố Thông tư số
- Thông báo sung, hoàn thiện hồ sơ bảo thống thông tin giải quyết thủ 13/2026/TT- tục hành chính và gửi Giấy về việc hồ đảm hướng dẫn cụ thể, chi BTP.
sơ không đủ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết tiết để tổ chức/cá nhân Thời hạn
- Thành Lãnh đạo không cần đề nghị làm rõ quả cho tổ chức; cán bộ các điều kiện Đơn giải Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và Biểu mẫu/ Tên (trong thời hạn 03 ngày);0,5 ngày làm Chi nhánh - TTPVHCC giải quyết phòng phần hồ sơ vị/người quyếtNội dung công việc Bước 2phân công chuyên viên của bướckết quả (nếu có) + Thông báo về việc hồ sơ chuyên chuyển hồ sơ về Sở Khoa học theo quy việc(ĐVT: Ngày thực hiện15 phòng xử lý hồ sơ (Mẫu số 03)không đủ điều kiện giải mônvà Công nghệđịnh.làm việc) Lãnh đạo phòng chuyên môn 10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: ký nháy dự thảo
Giấy chứng nhận.
Lãnh đạo
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:- Trường hợp hồ sơ không hợp 01 ngày phòng
+ Ký Giấy chứng nhậnBan hành Bước 4Cán bộ các làm việclệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy chuyên
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản + Ký văn bản yêu cầu bổ Chi nhánh Giám đốc Giấy chứng văn bản những nội dung cần 01 ngày Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ Trung tâm phục vụ hành chính Văn thư môn điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc 0,25 ngày Kết quả thủ Sở Khoa nhận đủ điều sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc thông – Trung Bước 5Giờ hành Sở Khoa công Trả kết quả thực hiện làm việcsơ từ Giám đốc Sở, lấy số, Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản giaBước 6Bước 7báo nêu rõ lý do từ chối giải học và kiện hoạt làm việctâm Phục tục hành văn bản thông báo hồ sơ TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhhọc và đóng dấu và chuyển văn bản quả giải quyết
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC giấy giải quyết TTHCCông nghệchính.không đủ điều kiện giải quyếtquyếtquyết (nếu có) nêu rõ lý do;vụ hành động dịch vụ Công nghệcho Trung tâm PVHCC.giải quyếtTTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có - Nếu không đồng ý: Trả lại - Nếu không đồng ý: chuyển - Đối với yêu cầu rút đơn: Trả chính công đánh giá 16
yêu cầu)công nghệlãnh đạo phòng xử lý.lại hồ sơ bộ phận TTPVHCCthành phốtrả lại chuyên viên xử lýTrách nhiệmTrung tâm PVHCCCơ quan giải quyết hồ sơTổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Mẫu số 6.1 09/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Tỉnh (thành phố)..., ngày ...tháng...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ1
Kính gửi: ………………………..
1. Tên tổ chức: ......................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................
Điện thoại:..................................... Fax............................: E-mail: ......................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số......................... Cơ quan cấp:.......................... cấp ngày.................... tại .......................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá đối với ngành .................2, trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ đánh giá/giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp ____________________
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết nhận và trả kết quả giải theo quy định của pháp luật về lưu quyết TTHC theo quy Lưu trữ trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn định của Luật Lưu trữ bản pháp luật có liên quan.
2024 và các văn bản LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC17 pháp luật có liên quan.(Ký tên, đóng dấu) 1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ ngày tháng năm của…)
……………….. (tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của (chuyên gia đánh giá/giám định viên công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
Thỏa thuận Kinh Kinh nghiệm Ngành, lĩnh vực hợp tác hoặc nghiệm Chuyên Họ và Ghi sẽ thực hiện quyết định đánh giá STTcông tác môn được tên/năm chúđánh giá công công nghệ tuyển dụng ..., ngày ... tháng ... năm……….
(ghi số đào tạosinh nghệ tại tổ chức(ghi số cuộc)hoặc hợp đồng LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC18 năm) …12đã ký (Ký tên, đóng dấu) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax:………………………… E-mail:......
Chức danh: ..................................CCCD/Hộ chiếu: .............................................
2. Quá trình công tác:
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá công nghệ:
Thông tin khác: .....................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
Số vụ việc Địa chỉ liên hệ, Tên tổ chức, đánh giá điện thoại, Fax, Lĩnh vực đánh giá công doanh nghiệp công nghệ người đại diện của TT…….., ngày……… tháng…….năm…….Thời gian đã đánh giáđã thực tổ chức, doanh nghệ1NGƯỜI KHAI Từ năm... đến năm...Từ năm... đến năm...Nhiệm vụ chuyên mônTThiệnĐơn vị công tácnghiệpThời gian(Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 6.3 09/2026/TT-BKHCN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá công nghệ) ...............................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................................
Điện thoại: …………………..Fax: ………………….. E-mail: .....................................
Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ đối với ngành ………….2, trong lĩnh vực …………3
3. Số đăng ký: .................................................................................................................
____________________ 1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh giá công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện - điện tử Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
Nơi nhận:CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(TÊN CƠ QUAN CẤPCẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- Như trên; GIẤY CHỨNG NHẬN)(Ký tên, đóng dấu)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 20
- Lưu: VT,...Số:…………-------Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm---------------
III. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (Mã quy trình: QT.03 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 574/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Bản sao/bản Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt 121 STTSố lượngBản chính101Tên hồ sơ Thành phốSTTđộng dịch vụ đánh giá công nghệ; chínhĐịa chỉ cụ thểCách thức nộp, nhận kết quả
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Không quy định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
9. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
- Thành nhận hồ sơ:
phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy theo quy đủ hoặc không hợp lệ: hướng Cán bộ các định.
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
- Giấy tiếp Chi nhánh vào Phiếu yêu cầu bổ sung, nhận hồ sơ – Trung 0,25 ngày hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
Bước 1tâm Phục và hẹn trả
- Trường hợp không thuộc làm việc kết quả theo vụ hành thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Mẫu số 01, chính công Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ Cung cấp dịch Thời hạn Thông tư số thành phố chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ vụ công trực Đơn giải Thông tư số Biểu mẫu/ Tên Mẫu số 6.1 tại Phụ lục kèm theo Mẫu số 6.3 tại Phụ lục kèm theo chức.Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ vị/người quyếtMức thuNội dung công việctuyến 13/2026/TT-Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt bướckết quả
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, 05 ngày làm việc từ ngày nhận Thông tư số 09/2026/TT-Thông tư số 09/2026/TT-điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá (ĐVT: Ngày Giờ làm thực hiện(ĐVT: Việt Nam 12Thời gian giải quyết22 BTP.động dịch vụ đánh giá công nghệKhôngLệ phíKhông40 giờPhíToàn trìnhNgày làm việc BKHCN.BKHCN.Thông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giacông nghệ https://dichvucong.gov.vnhồ sơ hợp lệ.hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ STTlàm việc)23việcđồng)Cơ sở pháp lýTên biểu mẫu
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
các quy định: Chuyên viên
- Thành thẩm định + dự thảo Giấy phần hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện hoạt theo quy động dịch vụ đánh giá công định.
nghệ (Mẫu số 6.3 tại Phụ lục
- Thông báo kèm theo Thông tư số về việc bổ 09/2026/TT-BKHCN)Lãnh đạo phòng chuyên môn sung, hoàn
- Trường hợp hồ sơ không đáp Chuyên xem xét, phê duyệt hồ sơ:
thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ 2,5 ngày viên giải ứng các quy định:
(nếu có) Bước 3
+ Thông báo về việc bổ sung, làm việcquyết hồ và hợp lệ: ký nháy dự thảo (Mẫu số 02) Giấy chứng nhận.hoàn thiện hồ sơ bảo đảm sơ
- Thông báo Lãnh đạo
- Trường hợp hồ sơ không hợp 0,75 ngày hướng dẫn cụ thể, chi tiết để phòng về việc hồ Bước 4làm việclệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy thống thông tin giải quyết thủ tổ chức/cá nhân không cần đề chuyên sơ không đủ nghị làm rõ;tục hành chính và gửi Giấy văn bản những nội dung cần mônđiều kiện
+ Thông báo về việc hồ sơ sửa đổi, bổ sung hoặc thông tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết giải quyết
- Thành - Nếu đồng ý kết quả tại B4:Giám đốc Lãnh đạo báo nêu rõ lý do từ chối giải không đủ điều kiện giải quyết quả cho tổ chức; cán bộ các (nếu có) 0,75 ngày Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và (nếu có) nêu rõ lý do;+ Ký Giấy chứng nhận0,5 ngày làm Chi nhánh - TTPVHCC Sở Khoa phòng phần hồ sơ quyết (Mẫu số 03)Bước 2Bước 5làm việcphân công chuyên viên của
+ Ký văn bản yêu cầu bổ - Nếu không đồng ý: chuyển - Đối với yêu cầu rút đơn: Trả chuyên chuyển hồ sơ về Sở Khoa học học và theo quy việc23 phòng xử lý hồ sơ Công nghệlại hồ sơ bộ phận TTPVHCCmônsung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại chuyên viên xử lývà Công nghệđịnh.
10. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Lưu trữ các thông tin liên quan Ban hành Cán bộ các
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã - Trả kết quả giải quyết TTHC bản Chi nhánh Giấy chứng đến việc tiếp nhận và trả kết quả Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ Trung tâm phục vụ hành chính Văn thư 0,25 ngày Kết quả thủ giải quyết TTHC trên Hệ thống giải quyết theo quy định của Luật nhận đủ điều điện tử trên Cổng Dịch vụ công – Trung Trả hồ sơ, Giờ hành Sở Khoa công Trả kết quả thực hiện sơ từ Giám đốc Sở, lấy số, Bước 6Bước 7Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 Quốc giaTrả hồ sơ, kết quả bản giấy giải kiện hoạt làm việcthông tin giải quyết TTHC theo tâm Phục tục hành văn bản thông báo hồ sơ kết quảLưu trữ TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhhọc và đóng dấu và chuyển văn bản
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC chính.không đủ điều kiện giải quyếtquy định của Luật Lưu trữ 2024; quyết TTHCvà các văn bản pháp luật có liên vụ hành động dịch vụ giải quyết Công nghệcho Trung tâm PVHCC.giải quyết
- Nếu không đồng ý: Trả lại Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu chính công quan.đánh giá TTHCTrách 24 Cơ quan giải quyết hồ sơTrung tâm PVHCC có yêu cầu)công nghệlãnh đạo phòng xử lý.pháp luật có liên quan.thành phốnhiệmTổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Mẫu số 6.1 09/2026/TT-BKHCN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Tỉnh (thành phố)..., ngày ...tháng...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ1
Kính gửi: ………………………..
1. Tên tổ chức: ......................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................
Điện thoại:..................................... Fax............................: E-mail: ......................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số......................... Cơ quan cấp:.......................... cấp ngày.................... tại .......................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá đối với ngành .................2, trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ đánh giá/giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
____________________ 1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ ngày tháng năm của…)
Thỏa thuận Kinh Kinh nghiệm Ngành, lĩnh vực hợp tác hoặc nghiệm Chuyên Họ và Ghi sẽ thực hiện quyết định đánh giá STTcông tác môn được tên/năm chúđánh giá công công nghệ tuyển dụng (ghi số đào tạosinh nghệ tại tổ chức(ghi số cuộc)hoặc hợp đồng LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC25 năm) đã ký(Ký tên, đóng dấu) ……………….. (tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của (chuyên gia đánh giá/giám định viên công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
..., ngày ... tháng ... năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC26 …12 (Ký tên, đóng dấu) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax:………………………… E-mail:......
Chức danh: ..................................CCCD/Hộ chiếu: .............................................
2. Quá trình công tác:
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá công nghệ:
Thông tin khác: .....................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
Mẫu số 6.3 09/2026/TT-BKHCN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số………….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá công nghệ) ...............................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................................
Điện thoại: …………………..Fax: ………………….. E-mail: .....................................
Số vụ việc Địa chỉ liên hệ, Tên tổ chức, đánh giá điện thoại, Fax, Lĩnh vực đánh giá công doanh nghiệp công nghệ người đại diện của TT…….., ngày……… tháng…….năm…….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(TÊN CƠ QUAN CẤPThời gian đã đánh giáđã thực tổ chức, doanh nghệ1NGƯỜI KHAI GIẤY CHỨNG NHẬN)Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 27 Từ năm... đến năm...Từ năm... đến năm...Nhiệm vụ chuyên mônTThiệnĐơn vị công tácnghiệpThời gianSố:…………(Ký, ghi rõ họ tên)-------Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm--------------- Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ đối với ngành ………….2, trong lĩnh vực …………3
3. Số đăng ký: .................................................................................................................
____________________ 1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh giá công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện - điện tử Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
Nơi nhận:CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- Như trên; (Ký tên, đóng dấu)28
- Lưu: VT,...
IV. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (Mã quy trình: QT.04 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Bản sao Quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng để thay thế 2Bản sao01 thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì Bản sao/bản cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện STTSố lượngBản chính101Tên hồ sơ29 hành chính gửi văn bản yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ chínhhoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Danh sách các giám định viên công nghệ; kèm theo các tài liệu liên quan đối với mỗi giám định viên công nghệ gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động, bản sao bằng cấp, chứng chỉ theo quy 5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 59 của Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026, tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ Bản chính401 và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ của giám định viên.
Cung cấp Danh sách giám định viên công nghệ của tổ chức và Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động giám Tài liệu thuyết minh phương pháp, quy trình giám dịch vụ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian tóm tắt kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ định đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận Bản chính3Toàn 01 công trực Bản sao/bản KhôngTrực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành của giám định viên công nghệ theo mẫu do Bộ trưởng yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn định công nghệ tương ứng với từng lĩnh vực công Bản chínhĐiều 59 của Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31 Giờ làm 580 giờKhông01Mức thu30 STTSTTSố lượngđược hồ sơ hợp lệ.1PhítrìnhLệ phíCơ sở pháp lýNgày làm việcThời gian giải quyếtTên biểu mẫuTên hồ sơ STT(ĐVT: Việt Nam đồng)Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.chính công Thành phố.https://dichvucong.gov.vnBộ Khoa học và Công nghệ quy định;Mẫu chứng thư giám định của tổ chức.giải quyết thủ tục hành chính;nghệ cần giám định.Bản chính23tuyến6chínhviệc01Cách thức nộp, nhận kết quảĐịa chỉtháng 3 năm 2026;
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
1. Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định
trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17020 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17020 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với giám định chuyên ngành.
2. Có ít nhất 02 giám định viên chính thức trong lĩnh vực công nghệ giám định
của tổ chức (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên
hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn), đáp ứng điều kiện:
a) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công nghệ cần giám định;
b) Có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần
giám định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
9. Quy trình giải quyết:
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
- Thành dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ phần hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, theo quy hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
Cán bộ các định.
- Trường hợp không thuộc
- Giấy tiếp Chi nhánh thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
nhận hồ sơ – Trung 0,25 ngày Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ Bước 1tâm Phục và hẹn trả chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ làm việc kết quả theo vụ hành chức.
Mẫu số 01, chính công
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Thông tư số thành phố hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ Thông tư số thống thông tin giải quyết thủ 13/2026/TT- tục hành chính và gửi Giấy Thời hạn BTP.
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết Đơn giải Biểu mẫu/ Tên Mẫu số 7.1 tại Phụ lục hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo quả cho tổ chức; cán bộ các vị/người quyếtNội dung công việc bướckết quảkèm theo Thông tư số Mẫu số 7.1 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số Chi nhánh – TTPVHCC (ĐVT: Ngày 1thực hiện31 09/2026/TT-BKHCN 09/2026/TT-BKHCNchuyển hồ sơ về Sở Khoa học làm việc)
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
- Thành các quy định: Chuyên viên
phần hồ sơ thẩm định + dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt theo quy
định.động dịch vụ giám định công
- Thông báo nghệ
- Trường hợp hồ sơ không đáp Lãnh đạo phòng chuyên môn về việc bổ
sung, hoàn xem xét, phê duyệt hồ sơ:ứng các quy định:
Chuyên
+ Thông báo về việc bổ sung, - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và thiện hồ sơ 07 ngày làm viên giải (nếu có) Bước 3hoàn thiện hồ sơ bảo đảm hợp lệ: ký nháy dự thảo Giấy quyết hồ việc (Mẫu số 02)chứng nhận.hướng dẫn cụ thể, chi tiết để Lãnh đạo sơ
- Nếu đồng ý kết quả tại B4:- Thông báo - Trường hợp hồ sơ không hợp 01 ngày tổ chức/cá nhân không cần đề phòng
+ Ký Giấy chứng nhậnBước 4làm việclệ hoặc chưa đầy đủ: ký nháy nghị làm rõ (trong thời hạn 03 về việc hồ chuyên
+ Ký văn bản yêu cầu bổ Giám đốc ngày);sơ không đủ văn bản những nội dung cần 01 ngày môn
+ Thông báo về việc hồ sơ Sở Khoa sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc thông điều kiện Bước 5làm việc
- Thành Lãnh đạo báo nêu rõ lý do từ chối giải giải quyết học và không đủ điều kiện giải quyết văn bản thông báo hồ sơ Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và (nếu có) (nếu có) nêu rõ lý do;0,25 ngày 0,5 ngày làm Ban hành Công nghệTiếp nhận kết quả giải quyết hồ Văn thư không đủ điều kiện giải quyếtphòng phần hồ sơ quyết Bước 2phân công chuyên viên của (Mẫu số 03)- Nếu không đồng ý: Trả lại - Nếu không đồng ý: chuyển - Đối với yêu cầu rút đơn: Trả Bước 6Giấy chứng Sở Khoa chuyên làm việcsơ từ Giám đốc Sở, lấy số, theo quy việc32 phòng xử lý hồ sơ học và lãnh đạo phòng xử lý.lại hồ sơ bộ phận TTPVHCCmônnhận đủ điều trả lại chuyên viên xử lývà Công nghệđóng dấu và chuyển văn bản định.
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Lưu trữ các thông tin Cán bộ các
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản liên quan đến việc tiếp Chi nhánh
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Trung tâm phục vụ hành chính nhận và trả kết quả giải điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc Kết quả thủ – Trung theo quy định của pháp luật về lưu Giờ hành công Trả kết quả thực hiện Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản giaquyết TTHC theo quy Bước 7Công nghệcho Trung tâm PVHCC.kiện hoạt tâm Phục tục hành Lưu trữ trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhquả giải quyết
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC giấy giải quyết TTHCđịnh của Luật Lưu trữ chính.vụ hành động dịch vụ bản pháp luật có liên quan.giải quyếtTTHC 2024 và các văn bản bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có chính công giám định 33
pháp luật có liên quan.yêu cầu)công nghệthành phốTrách nhiệmTrung tâm PVHCCCơ quan giải quyết hồ sơTổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Mẫu số 7.1 09/2026/TT-BKHCN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ 1
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số……….. Cơ quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ đối với ngành……………2, trong lĩnh vực …………..3 Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
___________________________ 1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM…………….(1) LÃNH ĐẠO TỔ CHỨCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc------- Tỉnh (thành phố), ngày…….tháng…….năm……..Số: …/…(Ký tên, đóng dấu)--------------- DANH SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ (Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ ngày…….tháng…….năm……..của…..)
............ (Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của……………………… (chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
Thỏa thuận hợp Kinh Kinh nghiệm Ngành, lĩnh vực nghiệm tác hoặc quyết Chuyên Họ và ……….., Ghi giám định sẽ thực hiện STTcông tác môn được định tuyển dụng tên/năm ngày …… tháng …… năm …… chúgiám định công công nghệ (ghi số hoặc hợp đồng đào tạosinhLÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (ghi số cuộc)nghệ tại tổ chức36 …12năm) đã ký (Ký tên, đóng dấu) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................
Điện thoại:…………………. Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định công nghệ:
Thông tin khác: ............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
Địa chỉ liên hệ, điện TTTên tổ chức, Số vụ việc Lĩnh vực Thời gian thoại, Fax, người đại doanh nghiệp giám định giám định …..,ngày …… tháng …… năm …… công nghệ đã công nghệđã giám địnhdiện của tổ chức, 1NGƯỜI KHAI Từ năm... đến năm...Từ năm... đến năm...TT thực hiệnNhiệm vụ chuyên môn doanh nghiệp Đơn vị công tác Thời gian (Ký, ghi rõ họ tên)
V. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (Mã quy trình: QT.05 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 898/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Danh sách các giám định viên công nghệ (sửa đổi, bổ sung), trong đó gồm thông tin về: tên, năm sinh, trình độ, lĩnh vực đào tạo, số năm công tác trong lĩnh vực công nghệ cần giám định, kèm theo các tài liệu liên quan đối với mỗi giám định viên công nghệ gồm: Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng Bản chính201 lao động; bản sao bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 59 của Nghị định 101/2026/NĐ-CP; tóm tắt quá trình công tác, Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận Bản sao/bản kinh nghiệm hoạt động giám định công nghệ và tài Bản chínhđủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công 101 Số lượngSTTTên hồ sơ liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động giám chínhnghệ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Trường hợp bổ sung lĩnh vực công nghệ giám định, phải có ít nhất 02 giám định viên trong lĩnh vực công nghệ giám định (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn), đáp ứng điều kiện:
a) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công nghệ cần giám định;
b) Có kinh nghiệm làm việc từ 01 năm trở lên trong lĩnh vực công nghệ cần giám định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
định công nghệ của giám định viên.Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
Danh sách giám định viên công nghệ bổ sung, sửa Cung cấp Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đổi của tổ chức và tóm tắt kinh nghiệm hoạt động Mẫu số 7.1 tại Phụ lục hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo dịch vụ giám định công nghệ của giám định viên công nghệ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận Toàn kèm theo Thông tư số công trực Bản sao/bản KhôngMẫu số 7.1 tại Phụ lụcTrực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành 180 giờbổ sung, sửa đổi theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Khoa Giờ làm KhôngMức thuCách thức nộp, nhận kết quả kèm theo Thông tư số 39 STTSTTSố lượngđược hồ sơ hợp lệ.STT1PhítrìnhLệ phí09/2026/TT-BKHCNCơ sở pháp lýNgày làm việcĐịa chỉThời gian giải quyếtTên biểu mẫuTên hồ sơ (ĐVT: Việt Nam đồng)09/2026/TT-BKHCN.Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.chính công Thành phố.https://dichvucong.gov.vnhọc và Công nghệ quy định.23tuyếnchínhviệc
9. Quy trình giải quyết:
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
- Thành - Thành - Trường hợp hồ sơ đáp ứng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
các quy định: Chuyên viên phần hồ sơ phần hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.theo quy theo quy thẩm định + dự thảo Giấy
- Trường hợp không thuộc Cán bộ các chứng nhận đủ điều kiện hoạt định.định.
- Giấy tiếp - Thông báo Chi nhánh thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: động dịch vụ giám định công
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ nghệnhận hồ sơ về việc bổ – Trung 0,25 ngày
- Trường hợp hồ sơ không đáp Bước 1chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ sung, hoàn tâm Phục và hẹn trả Chuyên làm việc chức.kết quả theo thiện hồ sơ vụ hành ứng các quy định:
07 ngày làm viên giải (nếu có) + Thông báo về việc bổ sung, - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bước 3Mẫu số 01, chính công quyết hồ việc (Mẫu số 02)Thông tư số hoàn thiện hồ sơ bảo đảm hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thành phố sơ
- Thông báo Thông tư số hướng dẫn cụ thể, chi tiết để thống thông tin giải quyết thủ
13/2026/TT-tổ chức/cá nhân không cần đề tục hành chính và gửi Giấy về việc hồ
BTP.nghị làm rõ (trong thời hạn 03 sơ không đủ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết Thời hạn
- Thành Lãnh đạo ngày);quả cho tổ chức; cán bộ các điều kiện Đơn giải Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và Biểu mẫu/ Tên
+ Thông báo về việc hồ sơ 0,5 ngày làm Chi nhánh - TTPVHCC giải quyết phòng phần hồ sơ vị/người quyếtNội dung công việc Bước 2phân công chuyên viên của bướckết quả (nếu có) chuyên chuyển hồ sơ về Sở Khoa học không đủ điều kiện giải quyết theo quy việc(ĐVT: Ngày thực hiện40 phòng xử lý hồ sơ (Mẫu số 03)(nếu có) nêu rõ lý do;mônvà Công nghệđịnh.làm việc)
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: ký nháy dự thảo Giấy
chứng nhận.
Lãnh đạo
- Trường hợp hồ sơ không - Nếu đồng ý kết quả tại B4:01 ngày phòng
+ Ký Giấy chứng nhậnBan hành Bước 4Cán bộ các hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: ký làm việc chuyên
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản + Ký văn bản yêu cầu bổ Chi nhánh Giám đốc Giấy chứng nháy văn bản những nội dung 01 ngày Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ Trung tâm phục vụ hành chính Văn thư môn điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc 0,25 ngày Kết quả thủ Sở Khoa cần sửa đổi, bổ sung hoặc nhận đủ điều sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc – Trung Bước 5Giờ hành Sở Khoa công Trả kết quả thực hiện làm việcsơ từ Giám đốc Sở, lấy số, Trả hồ sơ, kết Trả hồ sơ, kết quả bản giaBước 6Bước 7học và kiện hoạt làm việcthông báo nêu rõ lý do từ chối tâm Phục tục hành văn bản thông báo hồ sơ TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chínhhọc và đóng dấu và chuyển văn bản quả giải quyết
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC giấy giải quyết TTHCCông nghệchính.giải quyếtkhông đủ điều kiện giải quyếtvụ hành động dịch vụ Công nghệcho Trung tâm PVHCC.giải quyếtTTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có - Nếu không đồng ý: Trả lại - Nếu không đồng ý: chuyển - Đối với yêu cầu rút đơn: Trả chính công giám định 41
- Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết Lưu trữ các thông tin yêu cầu)công nghệlãnh đạo phòng xử lý.lại hồ sơ bộ phận TTPVHCCthành phốtrả lại chuyên viên xử lýTrách nhiệmTrung tâm PVHCCLưu trữCơ quan giải quyết hồ sơTổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
liên quan đến việc tiếp theo quy định của pháp luật về lưu nhận và trả kết quả giải trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ 2024 và các văn bản 42 pháp luật có liên quan.
Mẫu số 7.1 09/2026/TT-BKHCN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ 1
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số……….. Cơ quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ đối với ngành……………2, trong lĩnh vực …………..3 Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
___________________________ 1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM…………….(1) LÃNH ĐẠO TỔ CHỨCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc------- Tỉnh (thành phố), ngày…….tháng…….năm……..Số: ....../.........(Ký tên, đóng dấu)--------------- DANH SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ (Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ ngày…….tháng…….năm……..của…..)
............ (Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của……………………… (chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
Thỏa thuận hợp Kinh Kinh nghiệm Ngành, lĩnh vực nghiệm tác hoặc quyết Chuyên Họ và ……….., Ghi giám định sẽ thực hiện STTcông tác môn được định tuyển dụng tên/năm ngày …… tháng …… năm …… chúgiám định công công nghệ (ghi số hoặc hợp đồng đào tạosinhLÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (ghi số cuộc)nghệ tại tổ chức44 …12năm) đã ký (Ký tên, đóng dấu) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................
Điện thoại:…………………. Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định công nghệ:
Thông tin khác: ............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
Địa chỉ liên hệ, điện TTTên tổ chức, Số vụ việc Lĩnh vực Thời gian thoại, Fax, người đại doanh nghiệp giám định giám định …..,ngày …… tháng …… năm …… công nghệ đã công nghệđã giám địnhdiện của tổ chức, 1NGƯỜI KHAI Từ năm... đến năm...Từ năm... đến năm...TT thực hiệnNhiệm vụ chuyên môn doanh nghiệp Đơn vị công tác Thời gian (Ký, ghi rõ họ tên)
VI. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (Mã quy trình: QT.06 - 09.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 574/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; An toàn bức xạ và hạt nhân; Bưu chính; Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-TTPVHCC ngày 20/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Cung cấp dịch vụ công trực Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt Mức thutuyến Bản sao/bản Trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC động dịch vụ giám định công nghệ Mẫu số 7.1 Phụ Giờ làm Bản chính1(ĐVT: Việt Nam 101Thời gian giải quyết46 STTSố lượngLệ phíPhíNgày làm việcTên hồ sơ Thành phốThông qua dịch vụ bưu chính công íchTrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc giahttps://dichvucong.gov.vnSTTlục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.23việcchínhĐịa chỉ cụ thểđồng)Cách thức nộp, nhận kết quả
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp/Tổ chức.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Không quy định.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền)
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
9. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng
- Thành dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ phần hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.theo quy
- Trường hợp không thuộc Cán bộ các định.
- Giấy tiếp Chi nhánh thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ nhận hồ sơ – Trung 0,25 ngày Bước 1chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ tâm Phục và hẹn trả làm việc chức.kết quả theo vụ hành
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Mẫu số 01, chính công Thông tư số hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thành phố Thông tư số thống thông tin giải quyết thủ 13/2026/TT-tục hành chính và gửi Giấy BTP.tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết Thời hạn quả cho tổ chức; cán bộ các Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ Đơn giải Mẫu số 7.1 tại Phụ lục kèm theo Biểu mẫu/ Tên
- Thành Chi nhánh - TTPVHCC Lãnh đạo Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và điều kiện hoạt động dịch vụ giám định vị/người quyếtNội dung công việc 0,5 ngày làm Thông tư số 09/2026/TT-bướckết quả1 05 ngày làm việc kể từ ngày Bước 2chuyển hồ sơ về Sở Khoa học công nghệ Mẫu số 7.1 Phụ lục kèm theo phân công chuyên viên của phòng phần hồ sơ (ĐVT: Ngày thực hiện47 BKHCNviệcKhôngKhông40 giờToàn trình Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.chuyên nhận được hồ sơ hợp lệ.phòng xử lý hồ sơtheo quy và Công nghệSTTlàm việc)Cơ sở pháp lýTên biểu mẫu
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
- Thành các quy định: Chuyên viên phần hồ sơ thẩm định + dự thảo Giấy theo quy chứng nhận đủ điều kiện hoạt định.
động dịch vụ giám định công
- Thông báo Lãnh đạo phòng chuyên môn nghệ về việc bổ
- Trường hợp hồ sơ không đáp xem xét, phê duyệt hồ sơ:
sung, hoàn
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ Chuyên ứng các quy định:
thiện hồ sơ
+ Thông báo về việc bổ sung, 2,5 ngày viên giải và hợp lệ: ký nháy dự thảo (nếu có) Bước 3 Giấy chứng nhận.hoàn thiện hồ sơ bảo đảm làm việcquyết hồ (Mẫu số 02)Lãnh đạo
- Trường hợp hồ sơ không - Nếu đồng ý kết quả tại B4:0,75 ngày hướng dẫn cụ thể, chi tiết để sơ
- Thông báo phòng
+ Ký Giấy chứng nhậnBan hành Bước 4hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: ký làm việctổ chức/cá nhân không cần đề chuyên về việc hồ
+ Ký văn bản yêu cầu bổ Giám đốc Giấy chứng nghị làm rõ;nháy văn bản những nội dung 0,75 ngày Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ Văn thư mônsơ không đủ
+ Thông báo về việc hồ sơ 0,25 ngày Sở Khoa cần sửa đổi, bổ sung hoặc nhận đủ điều sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Bước 5Sở Khoa làm việcsơ từ Giám đốc Sở, lấy số, điều kiện Bước 6học và không đủ điều kiện giải quyết kiện hoạt làm việcthông báo nêu rõ lý do từ chối văn bản thông báo hồ sơ giải quyết học và đóng dấu và chuyển văn bản (nếu có) nêu rõ lý do;Công nghệgiải quyếtkhông đủ điều kiện giải quyếtđộng dịch vụ (nếu có) Công nghệcho Trung tâm PVHCC.
- Nếu không đồng ý: Trả lại - Nếu không đồng ý: chuyển - Đối với yêu cầu rút đơn: Trả giám định 48 (Mẫu số 03) Bước 7Cán bộ các Giờ hành Kết quả thủ Trung tâm phục vụ hành chính công nghệlãnh đạo phòng xử lý.lại hồ sơ bộ phận TTPVHCCmôntrả lại chuyên viên xử lýđịnh.
10. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Lưu trữ các thông tin liên quan
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã - Trả kết quả giải quyết TTHC bản Chi nhánh chínhcông Trả kết quả thực hiện tục hành đến việc tiếp nhận và trả kết quả TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả chính.giải quyết TTHC trên Hệ thống giải quyết theo quy định của Luật điện tử trên Cổng Dịch vụ công – Trung Trả hồ sơ, Lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 Quốc giaTrả hồ sơ, kết quả bản giấy giải giải quyếtthông tin giải quyết TTHC theo tâm Phục kết quảLưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC quy định của Luật Lưu trữ 2024; quyết TTHCvà các văn bản pháp luật có liên vụ hành giải quyết Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu chính công quan.TTHCTrách 49 Cơ quan giải quyết hồ sơTrung tâm PVHCC có yêu cầu)pháp luật có liên quan.thành phốnhiệmTổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Mẫu số 7.1 09/2026/TT-BKHCN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ 1
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại:……………. Fax:…………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số……….. Cơ quan cấp: ……….. cấp ngày……. tại .....................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ đối với ngành……………2, trong lĩnh vực …………..3 Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám định công nghệ, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./.
___________________________ 1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ (Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ ngày…….tháng…….năm……..của…..)
Thỏa thuận hợp Kinh Kinh nghiệm Ngành, lĩnh vực nghiệm tác hoặc quyết Chuyên Họ và Ghi giám định sẽ thực hiện STTcông tác môn được định tuyển dụng tên/năm CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM…………….(1) chúgiám định công công nghệ (ghi số hoặc hợp đồng đào tạosinhLÃNH ĐẠO TỔ CHỨCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc-------50 (ghi số cuộc)nghệ tại tổ chức …12năm) Tỉnh (thành phố), ngày…….tháng…….năm…….. đã ký Số: ....../.........(Ký tên, đóng dấu)--------------- ............ (Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của……………………… (chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
……….., ngày …… tháng …… năm …..
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC51 (Ký tên, đóng dấu) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: ...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................
Điện thoại:…………………. Fax:………………. E-mail: ...............................
Chức danh:………………………CCCD/Hộ chiếu:……………………………
2. Quá trình công tác:
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định công nghệ:
Thông tin khác: ............................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
Địa chỉ liên hệ, điện TTTên tổ chức, Số vụ việc Lĩnh vực Thời gian thoại, Fax, người đại doanh nghiệp giám định giám định …..,ngày …… tháng …… năm …… công nghệ đã công nghệđã giám địnhdiện của tổ chức, 1NGƯỜI KHAI52 Từ năm... đến năm...Từ năm... đến năm...TT thực hiệnNhiệm vụ chuyên môn doanh nghiệp Đơn vị công tác Thời gian (Ký, ghi rõ họ tên)
