quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 43/2026/QĐ-TTg về quản lý Trục liên thông văn bản quốc gia (43/2026/QĐ-TTg) · 16/09/2026
  2. 02Quyết định 4939/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính (4939/QĐ-UBND) · 14/09/2026
  3. 03Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian (3657/QĐ-UBND) · 12/09/2026
  4. 04Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định tiếp nhận xử lý thông tin phản ánh góp ý (73/2026/QĐ-UBND) · 11/09/2026
  5. 05Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài (2279/QĐ-UBND) · 09/09/2026
  6. 06Nghị định 347/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định khoa học, công nghệ, an ninh (347/2026/NĐ-CP) · 08/09/2026
  7. 07Quyết định 3212/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí (3212/QĐ-UBND) · 08/09/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 4015/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, viên chức (4015/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 41/2026/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 35/2015/TT-NHNN về báo cáo thống kê (41/2026/TT-NHNN) · 25/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 1224/QĐ-BGDĐT 2026 công bố thủ tục hành chính mới về chế độ chính sách nhà giáo
    Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
    Ngày BH18/05/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 1224/QĐ-BGDĐT 2026 công bố thủ tục hành chính mới về chế độ chính sách nhà giáo

    Cơ quan ban hành
    Bộ Giáo dục và Đào tạo
    Người ký
    Phạm Ngọc Thưởng
    Ngày ban hành
    18/05/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ___________________

    Số: 1224/QĐ-BGDĐT

    Hà Nội, ngày 18 tháng 05 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH
    Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực chế độ,
    chính sách đối với nhà giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý
    của Bộ Giáo dục và Đào tạo

    ___________________

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

    Căn cứ Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2026.

    Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Các Sở Giáo dục và Đào tạo;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
    - Văn phòng: KSTTHC;
    - Lưu: VT, NGCBQLGD.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Phạm Ngọc Thưởng

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHẾ
    ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO THUỘC PHẠM VI,
    CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1224/QĐ-BGDĐT
    ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    _______________________

    I. Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
    Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo

    1. Điều động nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập ở cấp tỉnh

    1.1. Trình tự thực hiện:

    a) Cơ quan có thẩm quyền điều động nhà giáo thông báo chủ trương, chỉ tiêu điều động nhà giáo.

    b) Cơ sở giáo dục công lập hoặc cơ quan quản lý giáo dục có nhu cầu điều động nhà giáo lập hồ sơ đề xuất theo quy định gửi cơ quan có thẩm quyền điều động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo (sau đây gọi là Nghị định số 93/2026/NĐ-CP).

    c) Trong thời hạn 30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền điều động nhà giáo xem xét điều kiện, tiêu chuẩn của nhà giáo theo quy định và ra quyết định điều động nhà giáo. Trường hợp không đồng ý điều động nhà giáo, cơ quan có thẩm quyền điều động trả lời bằng văn bản cho cơ sở giáo dục công lập hoặc cơ quan quản lý giáo dục và nêu rõ lý do.

    1.2. Cách thức thực hiện:

    Không quy định.

    1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    1.3.1. Thành phần hồ sơ:

    1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

    1.4. Thời hạn giải quyết:

    30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

    Nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục công tác tại cơ sở giáo dục công lập.

    1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

    Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thẩm quyền điều động đối với nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác thuộc thẩm quyền quản lý; từ cơ sở giáo dục này đến cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền quản lý của 02 đơn vị hành chính cấp xã khác nhau; từ cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh đến cơ quan quản lý giáo dục cấp tỉnh.

    1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

    Quyết định điều động nhà giáo.

    Quyết định điều động nhà giáo phải được cập nhật vào hồ sơ điện tử của nhà giáo theo quy định.

    1.8. Lệ phí:

    Không.

    1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

    Không.

    1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

    Không.

    1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

    2. Thuyên chuyển nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập tại cấp tỉnh

    2.1. Trình tự thực hiện:

    Đối với trường hợp thuyên chuyển thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo (sau đây gọi là Nghị định số 93/2026/NĐ-CP):

    a) Nhà giáo gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP đến Sở Giáo dục và Đào tạo có thẩm quyền thuyên chuyển nhà giáo.

    b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thuyên chuyển nhà giáo xem xét hồ sơ theo quy định và ra quyết định thuyên chuyển nhà giáo. Trường hợp không đồng ý thuyên chuyển nhà giáo, cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản cho nhà giáo và nêu rõ lý do.

    Quyết định thuyên chuyển nhà giáo phải được cập nhật vào hồ sơ điện tử của nhà giáo theo quy định.

    2.2. Cách thức thực hiện:

    Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.

    2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    2.3.1 Thành phần hồ sơ:

    2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

    2.4. Thời hạn giải quyết:

    30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    2.5. Đối tượng thực hiện:

    Nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục công tác trong các cơ sở giáo dục công lập có nguyện vọng thuyên chuyển.

    2.6. Cơ quan thực hiện:

    Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thuyên chuyển đối với nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác thuộc thẩm quyền quản lý; hoặc từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác thuộc thẩm quyền quản lý của 02 đơn vị hành chính cấp xã khác nhau trong tỉnh, thành phố; hoặc từ cơ sở giáo dục công lập thuộc thẩm quyền quản lý đến cơ sở giáo dục công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã trong tỉnh, thành phố và ngược lại; hoặc từ cơ sở giáo dục công lập đến cơ quan, đơn vị khác thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; hoặc từ cơ sở giáo dục công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đến cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác và ngược lại.

    2.7. Kết quả thực hiện:

    Quyết định thuyên chuyển nhà giáo.

    Quyết định thuyên chuyển nhà giáo phải được cập nhật vào hồ sơ điện tử của nhà giáo theo quy định.

    2.8. Phí, lệ phí:

    Không.

    2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

    Mẫu Đơn đề nghị thuyên chuyển của nhà giáo có xác nhận của người đứng đầu cơ sở giáo dục (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 93/2026/NĐ-CP).

    2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

    Không quy định.

    2.11. Căn cứ pháp lý:

    Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

    MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUYÊN CHUYỂN

    (Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026

    của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo)

    Mẫu số 01. Đơn đề nghị thuyên chuyển

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUYÊN CHUYỂN

    Kính gửi: .................................... (*) ....................................

    I. THÔNG TIN CÁ NHÂN

    Họ và tên: .....................................................................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................................

    Số định danh cá nhân/CCCD: .................................... Ngày cấp: ................................................

    Chức danh nghề nghiệp: ..............................................................................................................

    Chức vụ quản lý (nếu có): ............................................................................................................

    Trình độ đào tạo, chuyên môn: ....................................................................................................

    Đơn vị công tác hiện nay: ............................................................................................................

    Cơ quan quản lý trực tiếp: ...........................................................................................................

    Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................................

    Số điện thoại: .................................... Email (nếu có): ................................................................

    II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ THUYÊN CHUYỂN

    1. Cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị đề nghị chuyển đến

    ................................................................................................................................................

    2. Vị trí việc làm dự kiến (nếu có):

    ................................................................................................................................................

    3. Lý do đề nghị thuyên chuyển:

    ................................................................................................................................................

    ................................................................................................................................................

    ................................................................................................................................................

    III. CAM KẾT

    Tôi cam kết:

    - Thực hiện đầy đủ trách nhiệm của nhà giáo theo quy định của pháp luật.

    - Chấp hành quyết định của cơ quan có thẩm quyền thuyên chuyển.

    - Thực hiện việc bàn giao công việc, hồ sơ, tài sản (nếu có) theo quy định trước khi nhận nhiệm vụ tại đơn vị mới.

    - Cung cấp thông tin trung thực, đầy đủ trong hồ sơ đề nghị thuyên chuyển.

    - Nội dung khác liên quan (nếu có): ........................................................................................

    Kính đề nghị Quý cơ quan, đơn vị xem xét, giải quyết theo quy định.

    Trân trọng cảm ơn!

    Xác nhận của người đứng đầu cơ sở giáo dục nơi nhà giáo chuyển đi

    ......, ngày.....tháng..... năm ......
    Người đề nghị
    (Ký, ghi rõ họ tên)

    :

    (*) Cơ quan, người có thẩm quyền thuyên chuyển theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP.

    II. Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã
    Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo

    1. Điều động nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập ở cấp xã

    1.1. Trình tự thực hiện:

    a) Cơ quan có thẩm quyền điều động nhà giáo thông báo chủ trương, chỉ tiêu điều động nhà giáo.

    b) Cơ sở giáo dục công lập hoặc cơ quan quản lý giáo dục có nhu cầu điều động nhà giáo lập hồ sơ đề xuất theo quy định gửi cơ quan có thẩm quyền điều động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo (sau đây gọi là Nghị định số 93/2026/NĐ-CP).

    c) Trong thời hạn 30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền điều động nhà giáo xem xét điều kiện, tiêu chuẩn của nhà giáo theo quy định và ra quyết định điều động nhà giáo. Trường hợp không đồng ý điều động nhà giáo, cơ quan có thẩm quyền điều động trả lời bằng văn bản cho cơ sở giáo dục công lập hoặc cơ quan quản lý giáo dục và nêu rõ lý do.

    1.2. Cách thức thực hiện:

    Không quy định.

    1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    1.3.1. Thành phần hồ sơ:

    1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

    1.4. Thời hạn giải quyết:

    30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

    Nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục công tác tại các cơ sở giáo dục công lập.

    1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

    Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện thẩm quyền điều động đối với nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác thuộc thẩm quyền quản lý; từ cơ sở giáo dục đến cơ quan quản lý giáo dục cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý.

    1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

    Quyết định điều động nhà giáo.

    Quyết định điều động nhà giáo phải được cập nhật vào hồ sơ điện tử của nhà giáo theo quy định.

    1.8. Lệ phí:

    Không.

    1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

    Không quy định.

    1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

    Không quy định.

    1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

    2. Thuyên chuyển nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập tại cấp xã

    2.1. Trình tự thực hiện:

    Đối với trường hợp thuyên chuyển thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP:

    a) Nhà giáo gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP đến Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền thuyên chuyển nhà giáo.

    b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thuyên chuyển nhà giáo xem xét hồ sơ theo quy định và ra quyết định thuyên chuyển nhà giáo. Trường hợp không đồng ý thuyên chuyển nhà giáo, cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản cho nhà giáo và nêu rõ lý do.

    Quyết định thuyên chuyển nhà giáo phải được cập nhật vào hồ sơ điện tử của nhà giáo theo quy định.

    2.2. Cách thức thực hiện:

    Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.

    2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    2.3.1 Thành phần hồ sơ:

    2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

    2.4. Thời hạn giải quyết:

    30 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    2.5. Đối tượng thực hiện:

    Nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục công tác trong các cơ sở giáo dục công lập có nguyện vọng thuyên chuyển.

    2.6. Cơ quan thực hiện:

    Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện thuyên chuyển đối với nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý cơ sở giáo dục từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác thuộc thẩm quyền quản lý hoặc từ cơ sở giáo dục đến cơ quan, đơn vị khác thuộc thẩm quyền quản lý.

    2.7. Kết quả thực hiện:

    Quyết định thuyên chuyển nhà giáo.

    Quyết định thuyên chuyển nhà giáo phải được cập nhật vào hồ sơ điện tử của nhà giáo theo quy định.

    2.8. Phí, lệ phí:

    Không.

    2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

    Mẫu Đơn đề nghị thuyên chuyển của nhà giáo có xác nhận của người đứng đầu cơ sở giáo dục (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 93/2026/NĐ-CP).

    2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

    Không quy định.

    2.11. Căn cứ pháp lý:

    Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

    MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUYÊN CHUYỂN

    (Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026

    của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo)

    Mẫu số 01. Đơn đề nghị thuyên chuyển

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUYÊN CHUYỂN

    Kính gửi: ....................................(*) ....................................

    I. THÔNG TIN CÁ NHÂN

    Họ và tên: ...................................................................................................................................

    Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................

    Số định danh cá nhân/CCCD: .................................... Ngày cấp: .............................................

    Chức danh nghề nghiệp: ............................................................................................................

    Chức vụ quản lý (nếu có): ..........................................................................................................

    Trình độ đào tạo, chuyên môn: ..................................................................................................

    Đơn vị công tác hiện nay: ..........................................................................................................

    Cơ quan quản lý trực tiếp: .........................................................................................................

    Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................................................

    Số điện thoại: ................................... Email (nếu có): ...............................................................

    II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ THUYÊN CHUYỂN

    1. Cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị đề nghị chuyển đến

    ………………………………………………………………………………………………………..

    2. Vị trí việc làm dự kiến (nếu có):

    ………………………………………………………………………………………………………..

    3. Lý do đề nghị thuyên chuyển:

    ………………………………………………………………………………………………………..

    ………………………………………………………………………………………………………..

    ………………………………………………………………………………………………………..

    III. CAM KẾT

    Tôi cam kết:

    - Thực hiện đầy đủ trách nhiệm của nhà giáo theo quy định của pháp luật.

    - Chấp hành quyết định của cơ quan có thẩm quyền thuyên chuyển.

    - Thực hiện việc bàn giao công việc, hồ sơ, tài sản (nếu có) theo quy định trước khi nhận nhiệm vụ tại đơn vị mới.

    - Cung cấp thông tin trung thực, đầy đủ trong hồ sơ đề nghị thuyên chuyển.

    - Nội dung khác liên quan (nếu có): .........................................................................................

    Kinh đề nghị Quý cơ quan, đơn vị xem xét, giải quyết theo quy định.

    Trân trọng cảm ơn!

    Xác nhận của người đứng đầu cơ sở giáo dục nơi nhà giáo chuyển đi

    ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
    Người đề nghị
    (Ký, ghi rõ họ tên)

    :

    (*) Cơ quan, người có thẩm quyền thuyên chuyển theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 93/2026/NĐ-CP.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →