Quyết định 1220/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở hữu trí tuệ KHCN
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ, Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM PHỤC VỤ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HÀNH CHÍNH CÔNG 07101220Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2026
Căn cứ Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 6866/TTr – SKHCN ngày 25/8/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ và Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ cấp Thành phố thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
(để báo cáo) Phan Văn Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công QT.01.ĐMST- Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ 1.115701 QT.01.SHTT-2 Mã TT 1.015016 1 08.2026 Ký hiệu Tên quy trình nội bộ 07 101220chiến lược công nghiệp TTHC 08.2026
Phụ lục II NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.01.SHTT-08.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
- Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
07 101220STT Bản sao/ Số Tên hồ sơ
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
Bản sao quyết định hoặc thông báo bị khiếu nại và bản Chứng cứ (bằng chứng hoặc vật chứng) dùng để chứng sao đơn đăng ký sở hữu công nghiệp là đối tượng của Cung cấp 10 ngày 30 ngày 45 ngày (kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức Mẫu số 01 ban hành kèm theo minh, làm rõ lập luận khiếu nại. Chứng cứ có thể được quyết định hoặc thông báo đó (trong trường hợp người (kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức 2 dịch vụ 01 Bản sao (Để ra thông báo thụ lý hoặc Mức thu Toàn trình Toàn trình Toàn trình Không Không Không Không Không Không 5 01 Bản sao 1080 240 720 Bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần thứ nhất Nghị định số 124/2020/NĐ-CP Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm nộp bổ sung trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nộp nộp đơn khiếu nại lần hai); hoặc tài liệu chỉ dẫn thông tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với Đơn khiếu nại Đơn khiếu nại (Mẫu số 01 Nghị định số 124/2020/NĐ-công trực tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp 1 (ĐVT: Việt Nam Thời gian giải quyết
2. Bản chính 1 3 01 01 Bản sao (đối với khiếu nại lần thứ hai); CP ngày 19/10/2020) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia Phục vụ hành chính công Thành phố STT STT Văn bản ủy quyền (nếu nộp qua đại diện) ngày 19 tháng 10 năm 2020 quy tin về các tài liệu nêu trên; đơn khiếu nại. lượng (https://dichvucong.gov.vn/) bản chính 1. 3. Lệ phí 4 01 Bản sao tuyến Giờ Phí Địa chỉ cụ thể đồng) khiếu nại lần thứ nhất) khiếu nại lần thứ hai) Cách thức nộp, nhận kết quả Cơ sở pháp lý nhận hồ sơ) Tên biểu mẫu Ngày định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại.
6. Quy trình giải quyết
Xem xét tính chính xác, đầy đủ của h sơ, hướng dẫn, tiếp nhận h sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp h sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện h sơ
- Thành phần h sơ vào Phiếu yêu cầu bổ theo quy định. sung, hoàn thiện h sơ Cán bộ các
- Giấy tiếp nhận h gửi cá nhân, tổ chức.
Chi nhánh - sơ và hẹn trả kết Bước 1 - Trường hợp không 0,5 ngày Trung tâm quả theo Mẫu số thuộc thẩm quyền tiếp PVHCC 01, Thông tư số nhận h sơ: Cán bộ tiếp Thành phố 03/2025/TT-nhận lập Phiếu từ chối VPCP. tiếp nhận h sơ gửi cá
- Thành phần h sơ Xem xét việc thụ lý đơn nhân, tổ chức.
khiếu nại: theo quy định; - Trường hợp h sơ đầy
- Nếu đơn khiếu nại thuộc - Dự thảo Tờ trình Chuyên viên đủ, hợp lệ:
+ Số hóa h sơ vào Hệ của Sở Khoa học một trong các trường hợp (được lãnh không được thụ lý giải thống và gửi Giấy tiếp và Công nghệ gửi Thời gian đạo phòng 05 ngày 3.1 Lãnh đạo phòng ĐMST & UBND Thành phố nhận h sơ và hẹn trả kết quyết khiếu nại theo quy giải quyết phân công Lãnh đạo Đơn Tên Biểu mẫu/ kết
- Dự thảo Thông - Thành phần h sơ SHTT nhận h sơ và phân quả cho cá nhân, tổ chức; định, chuyên viên báo cáo Bước 2 xử lý h sơ) vị/người tối đa Phòng Nội dung công việc bước 01 ngày quả báo giải quyết chuyển h sơ đến Lãnh công chuyên viên của lãnh đạo phòng xem xét, theo quy định thực hiện (ĐVT: ĐMST khiếu nại/hoặc phòng xử lý h sơ. soạn thảo Tờ trình và Dự đạo Phòng. Bước 3 &SHTT ngày) Giải quyết khiếu nại:
- Chuyên viên được phân công xử lý xem xét h sơ, báo cáo lãnh đạo phòng chuyên môn và lãnh đạo Sở để tham mưu Chủ tịch UBND Thành phố ra Thông báo về nội dung khiếu nại cho bên liên quan và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người đó có Chuyên viên ý kiến (nếu có). (được lãnh Bên liên quan có quyền thông báo không thảo Thông báo không thụ đạo phòng 3.2 cung cấp thông tin, chứng lý giải quyết khiếu nại, thụ lý giải quyết phân công cứ chứng minh cho lý lẽ khiếu nại. trong đó nêu rõ lý do từ xử lý h sơ) chối; của mình trong thời hạn
- Nếu đơn khiếu nại không nêu trên, chuyên viên giải quyết khiếu nại có trách thuộc các trường hợp không được thụ lý giải nhiệm xem xét các thông quyết khiếu nại, chuyên tin, chứng cứ đó khi giải quyết khiếu nại. sau đó viên báo cáo lãnh đạo báo cáo lãnh đạo phòng phòng xem xét, soạn thảo Thời gian Tờ trình và Dự thảo Thông chuyên môn và lãnh đạo giải quyết Đơn Tên Biểu mẫu/ kết báo thụ lý giải quyết khiếu sở để tham mưu Chủ tịch vị/người tối đa Nội dung công việc bước quả UBND ra Thông báo bằng nại, trong đó ghi nhận thực hiện (ĐVT:
ngày thụ lý. văn bản về nội dung ý kiến ngày)
- Thành phần h sơ theo quy định;
- Các thông tin, chứng cứ của bên liên quan cung cấp
- Dự thảo Thông báo về nội dung khiếu nại cho bên liên quan;
- Dự thảo Thông Kết thúc thời hạn ấn định Chuyên viên báo về nội dung ý mà một bên không có ý (được lãnh kiến của bên liên kiến thì đơn khiếu nại sẽ đạo phòng quan; được chuyên viên giải phân công
- Dự thảo Tờ trình quyết trên cơ sở các tài xử lý h sơ) của Sở Khoa học liệu có trong đơn, bao gm cả tài liệu thể hiện ý kiến và Công nghệ gửi Chủ tịch UBND của bên kia.
* Khiếu nại lần thứ nhất: Thành phố
- Dự thảo Quyết - Đối với vụ việc bình 24 ngày
- Đối với vụ việc phức tạp: thường: Chuyên viên thụ định giải quyết Chuyên viên thụ lý h sơ khiếu nại/ hoặc lý h sơ xem xét h sơ, Quyết định đình báo cáo lãnh đạo phòng và xem xét h sơ, báo cáo chỉ giải quyết của bên liên quan và ấn lãnh đạo phòng và lãnh lãnh đạo Sở, soạn thảo Tờ khiếu nại trình và Dự thảo Quyết đạo Sở, soạn thảo Tờ trình định thời hạn 02 tháng kể 39 ngày từ ngày ra thông báo để và Dự thảo Quyết định giải định giải quyết khiếu nại. Thời gian * Khiếu nại lần thứ hai: người khiếu nại có ý kiến quyết khiếu nại, trong đó trong đó phải có các nội giải quyết Đơn Tên Biểu mẫu/ kết
- Đối với vụ việc bình dung quy định tại khoản 2 phải có các nội dung quy phản hi ý kiến của bên vị/người tối đa Nội dung công việc bước 39 ngày quả liên quan thường: Chuyên viên thụ Điều 31 của Luật Khiếu định tại khoản 2 Điều 31 thực hiện (ĐVT:
của Luật Khiếu nại lý h sơ xem xét h sơ, nại ngày) * Đối với các trường - Đối với vụ việc phức tạp:
Chuyên viên thụ lý h sơ hợp:
- Người khiếu nại rút đơn; - Thành phần h sơ Kiểm tra nội dung: báo cáo lãnh đạo phòng và xem xét h sơ, báo cáo
+ Dự thảo Tờ trình của Sở - Đối tượng khiếu nại bị lãnh đạo phòng và lãnh lãnh đạo Sở, soạn thảo Tờ theo quy định;
- Dự thảo Tờ trình Khoa học và Công nghệ hủy bỏ trình và Dự thảo Quyết đạo Sở, soạn thảo Tờ trình Lãnh đạo Chuyên viên giải quyết của Sở Khoa học trình Chủ tịch UBND và Dự thảo Quyết định giải định giải quyết khiếu nại, 54 ngày phòng Thành phố; khiếu nại báo cáo lãnh đạo quyết khiếu nại. trong đó trong đó phải có các nội và Công nghệ gửi Thời gian 4.1 01 ĐMST &
+ Dự thảo Thông báo giải UBND Thành phố dung quy định tại khoản 2 phòng và lãnh đạo Sở, phải có các nội dung quy giải quyết Đơn Tên Biểu mẫu/ kết SHTT
- Dự thảo Thông quyết khiếu nại/hoặc thông soạn thảo Tờ trình và dự Điều 40 của Luật Khiếu định tại khoản 2 Điều 31 vị/người tối đa Nội dung công việc bước quả báo giải quyết báo không thụ lý giải của Luật Khiếu nại nại. thảo Quyết định đình chỉ thực hiện (ĐVT:
giải quyết khiếu nại. khiếu nại/hoặc quyết khiếu nại. Bước 4 ngày)
- Thành phần h sơ theo quy định;
- Các thông tin, Kiểm tra nội dung:
+ Dự thảo Tờ trình của Sở chứng cứ của bên Khoa học và Công nghệ liên quan cung cấp
- Dự thảo Tờ trình trình Chủ tịch UBND Thành phố; của Sở Khoa học
+ Dự thảo Thông báo về và Công nghệ gửi Chủ tịch UBND nội dung khiếu nại cho Thành phố; bên liên quan;
+ Dự thảo Thông báo về - Dự thảo Thông Lãnh đạo báo về nội dung nội dung ý kiến của bên 4.2 phòng 02 ngày khiếu nại cho bên liên quan; ĐMST &
- Dự thảo Quyết định giải - Thành phần h sơ Kiểm tra nội dung: liên quan; SHTT
+ Dự thảo Tờ trình của Sở - Dự thảo Thông quyết khiếu nại/ hoặc theo quy định;
- Dự thảo Tờ trình Khoa học và Công nghệ Quyết định đình chỉ giải báo về nội dung ý của Sở Khoa học kiến của bên liên quyết khiếu nại trình Chủ tịch UBND
- Nếu đồng ý: Ký nháy dự Thành phố; quan; và Công nghệ gửi Lãnh đạo Sở 5.1
+ Dự thảo Thông báo về - Dự thảo Quyết Chủ tịch UBND thảo Tờ trình. Khoa học và 01 ngày
- Nếu không đồng ý: - Nếu đồng ý: Ký nháy dự Thành phố nội dung khiếu nại cho thông báo không định giải quyết Công nghệ Thời gian
- Dự thảo Thông Chuyển trả lại chuyên viên bên liên quan; khiếu nại/ hoặc thảo Tờ trình. thụ lý giải quyết giải quyết Đơn
+ Dự thảo Thông báo về Tên Biểu mẫu/ kết
- Nếu không đồng ý: Quyết định đình báo giải quyết khiếu nại. xử lý h sơ. vị/người tối đa Nội dung công việc nội dung ý kiến của bên bước quả Chuyển trả lại chuyên viên chỉ giải quyết khiếu nại/hoặc thực hiện (ĐVT:
khiếu nại liên quan; thông báo không xử lý h sơ. Bước 5 ngày)
- Thành phần h sơ Kiểm tra nội dung:
theo quy định;
+ Dự thảo Tờ trình của Sở
- Các thông tin, Khoa học và Công nghệ chứng cứ của bên trình Chủ tịch UBND
Thành phố; liên quan cung cấp
+ Dự thảo Thông báo về - Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học nội dung khiếu nại cho
bên liên quan; và Công nghệ gửi
+ Dự thảo Thông báo về Chủ tịch UBND
Thành phố; nội dung ý kiến của bên
- Dự thảo Thông liên quan;
+ Dự thảo Quyết định giải báo về nội dung 02 ngày 5.2 khiếu nại cho bên quyết khiếu nại/ hoặc
Quyết định đình chỉ giải liên quan;
- Dự thảo Thông quyết khiếu nại
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình báo về nội dung ý
+ Dự thảo Thông báo giải thụ lý giải quyết kiến của bên liên và ký nháy các Thông báo
- Chủ tịch UBND Thành khiếu nại. quyết khiếu nại/hoặc thông
- Thành phần h sơ và Quyết định giải quyết quan;
báo không thụ lý giải phố xem xét, kiểm tra Tờ khiếu nại/ hoặc Quyết định theo quy định;
- Dự thảo Quyết quyết khiếu nại. trình của Sở Khoa học và
- Dự thảo Thông đình chỉ giải quyết khiếu Chủ tịch
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình Công nghệ về việc giải định giải quyết Thời gian 6.1 báo giải quyết nại 01 ngày UBND khiếu nại/ hoặc quyết khiếu nại và ký nháy các Thông báo giải quyết Đơn
- Nếu không đồng ý: khiếu nại/hoặc Thành phố Tên Biểu mẫu/ kết
- Nếu không đồng ý: - Xem xét và ký Thông Quyết định đình vị/người tối đa Nội dung công việc Chuyển trả lại phòng thông báo không bước quả Chuyển trả lại phòng báo giải quyết khiếu chỉ giải quyết thực hiện (ĐVT:
chuyên môn thụ lý giải quyết chuyên môn khiếu nại nại/hoặc thông báo không Bước 6 ngày)
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Các thông tin,
chứng cứ của bên
liên quan cung cấp
- Chủ tịch UBND Thành
- Dự thảo Tờ trình phố xem xét, kiểm tra Tờ của Sở Khoa học trình của Sở Khoa học và và Công nghệ gửi Công nghệ về việc giải Chủ tịch UBND
- Thông báo giải - Tiếp nhận kết quả giải quyết khiếu nại Thành phố;
- Xem xét ký: quyết h sơ từ Chủ tịch quyết khiếu
- Dự thảo Thông
+ Thông báo về nội dung UBND Thành phố, lấy số, nại/hoặc thông báo báo về nội dung khiếu nại cho bên liên không thụ lý giải đóng dấu và chuyển văn 05 ngày khiếu nại cho bên quyết khiếu nại;
bản cho Trung tâm quan;
- Thông báo về nội liên quan;
+ Thông báo về nội dung ý PVHCC và Sở Khoa học
- Dự thảo Thông dung khiếu nại kiến của bên liên quan; và Công nghệ báo về nội dung ý Văn thư
+ Quyết định giải quyết - Công bố Quyết định giải cho bên liên quan;
kiến của bên liên 0,5 ngày 6.2 UBND
- Thông báo về nội khiếu nại/ hoặc Quyết định quyết khiếu nại trên Cổng quan; Thành phố Thông tin điện tử cơ quan dung ý kiến của đình chỉ giải quyết khiếu
- Dự thảo Quyết bên liên quan; giải quyết khiếu nại trong nại
- Quyết định giải thời hạn 15 ngày và trên định giải quyết Thời gian
Công báo sĐở hữu công khiếu nại/ hoặc quyết khiếu nại/ giải quyết Đơn Tên Biểu mẫu/ kết Quyết định đình hoặc Quyết định nghiệp trong thời hạn 01 vị/người tối đa Nội dung công việc bước quả chỉ giải quyết tháng kể từ ngày ký quyết đình chỉ giải quyết thực hiện (ĐVT:
khiếu nại khiếu nại khiếu nại. thụ lý giải quyết khiếu nại. định ngày)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua
- Lưu trữ các thông tin Dịch vụ bưu chính Cán bộ các liên quan đến việc tiếp (trường hợp có đăng ký Chi nhánh - nhận và trả kết quả giải Bước 7 Giờ hành dịch vụ). - Thực hiện lưu trữ h sơ TTHC đã giải Trung tâm Kết quả TTHC quyết TTHC trên Hệ chính quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; - Lưu trữ h sơ thủ tục PVHCC
- Chuyển h sơ, kết quả giải quyết TTHC thống thông tin giải quyết Thời gian Lưu trữ hành chính điện tử. Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp Thành phố TTHC theo quy định của bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo giải quyết Đơn
- Trả h sơ, kết quả giải Trả h sơ, kết luật có liên quan. Tên Biểu mẫu/ kết
- Xác nhận trả kết quả trên Luật lưu trữ 2024; Luật thời hạn trả kết quả. 10 ngày vị/người tối đa Nội dung công việc quyết TTHC bản giấy. bước quả quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử Dữ liệu 2024 và các văn hệ thống thông tin giải 30 ngày thực hiện (ĐVT: Tổng thời gian:
Trách nhiệm bản pháp luật. quyết TTHC. trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. 45 ngày Trung tâm PVHCC ngày) Cơ quan giải quyết hồ sơ Mẫu số 01 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- …, ngày... tháng ... năm…..
ĐƠN KHIẾU NẠI
Kính gửi: ………………………..(1) Họ và tên người khiếu nại: ................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................... (2);
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân ............................... , ngày cấp ……………,nơi cấp:…………………… (3).
Tên của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại: ...............................................;
Địa chỉ: ....................................................................................................... (4);
Khiếu nại về việc: ....................................................................................... (5);
Nội dung khiếu nại: .....................................................................................(6).
(Tài liệu, chứng cứ kèm theo - nếu có).
NGƯỜI KHIẾU NẠI (Chữ ký hoặc điểm chỉ)
Họ và tên Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết khiếu nại.
(2) Họ, tên và địa chỉ của người khiếu nại:
- Nếu là người đại diện của cơ quan, tổ chức thực hiện việc khiếu nại thì ghi rõ chức danh, tên cơ quan, tổ chức mà mình được đại diện;
- Nếu là người được ủy quyền khiếu nại thì ghi rõ cơ quan, tổ chức, cá nhân ủy quyền.
(3) Nếu người khiếu nại không có CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân thì ghi các thông tin theo giấy tờ tùy thân.
(4) Tên và địa chỉ của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại.
(5) Khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về việc gì (ghi rõ khiếu nại lần đầu hoặc lần hai).
(6) Ghi tóm tắt nội dung khiếu nại; ghi rõ cơ sở của việc khiếu nại; yêu cầu giải quyết khiếu nại.
II. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược Mã số quy trình: QT.01.ĐMST-08.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu h sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu h sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh Đơn đăng ký xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược theo Mẫu Bản chính 2 01 Bản chính Bản sao/ 1 Số 01 chiến lược theo Mẫu số 04, tại Phụ lục kèm theo số 05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT STT Tên hồ sơ lượng bản chính BKHCN Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
6. Quy trình giải quyết
- Thành phần h sơ Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu Xem xét tính chính xác, Cán bộ các theo quy định. chí xác định doanh nghiệp khởi nghiệp đầy đủ của h sơ, Thời Chi nhánh -Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo
- Giấy tiếp nhận h hạn giải công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp Cung cấp hướng dẫn, tiếp nhận Đơn 0,5 ngày Trung tâm Bước 1 Tên 2 Thông tư số 40/2026/TT sơ và hẹn trả kết Biểu mẫu/ kết quả Tài liệu minh chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu công nghệ chiến lược theo Mẫu số 05 tại Đơn đăng ký xác nhận doanh nghiệp khởi Mẫu số 04, tại Phụ lục kèm theo h sơ (ưu tiên hướng quyết dịch vụ vị/người Nội dung công việc Mức thu PVHCC bước BKHCN Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm quả theo Mẫu số Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT chí quy định khoản 1 Điều 11 Nghị định nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi Toàn trình công trực (ĐVT: Bản chính dẫn nộp hồ sơ trực Không Không thực hiện 3 01 (ĐVT: Việt Nam 1 960 Thông tư số 40/2026/TT-Thời gian giải quyết 40 STT STT Thành phố 2 Cách thức nộp, nhận kết quả Cơ sở pháp lý Địa chỉ Tên biểu mẫu Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia BKHCN nghiệp công nghệ chiến lược theo (https://dichvucong.gov.vn/) tuyến). 1 3 BKHCN Phục vụ hành chính công Thành phố 01, Thông tư số 260/2026/NĐ-CP Ngày) Lệ phí tuyến Giờ Phí đồng) Ngày 03/2025/TT-VPCP. - Trường hợp h sơ
chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện
h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ gửi doanh
nghiệp.
Xem xét, thẩm định h sơ:
- Trường hợp không
1. Trường hợp h sơ chưa thuộc thẩm quyền tiếp
- Thành phần h sơ đầy đủ, chưa đúng thành nhận h sơ: Cán bộ tiếp phần, nội dung, số lượng theo quy định.
nhận lập Phiếu từ chối
- Thông báo về việc theo quy định thì nêu rõ lý tiếp nhận h sơ gửi bổ sung, hoàn thiện do h sơ không đủ điều doanh nghiệp.
h sơ (nếu có) kiện giải quyết có văn bản Chuyên viên - Trường hợp h sơ đầy
- Phiếu từ chối tiếp gửi doanh nghiệp bổ sung 31 ngày Bước 3 thụ lý h sơ đủ, hợp lệ:
h sơ, trong thời hạn 05 nhận giải quyết h
+ Số hóa h sơ vào Hệ ngày kể từ ngày cơ quan sơ, Mẫu số 03,
- Thành phần h sơ Thông tư số thống và gửi Giấy tiếp tiếp nhận có văn bản yêu Thời Lãnh đạo phòng ĐMST & Lãnh đạo 03/2025/TT-VPCP. cầu bổ sung thành phần h nhận h sơ và hẹn trả kết theo quy định. hạn giải Đơn SHTT nhận h sơ và phân Bước 2 Tên Phòng
- Phiếu kiểm soát 0,5 ngày quả cho cá nhân, tổ chức; sơ, doanh nghiệp đăng ký Biểu mẫu/ kết quả quyết vị/người Nội dung công việc công chuyên viên của bước ĐMST chuyển h sơ đến Lãnh đạo quá trình giải quyết xác nhận doanh nghiệp (ĐVT: thực hiện phòng xử lý h sơ &SHTT Phòng. h sơ khởi nghiệp công nghệ cao, Ngày) doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược phải
gửi bổ sung đầy đủ thành
phần h sơ theo yêu cầu.
Quá thời hạn nêu trên, tiếp
tục thực hiện chuyển sang
bước 7
- Trường hợp h sơ đầy đủ,
đúng thành phần, nội dung,
số lượng, chuyển sang
bước 4.
Thẩm định hồ sơ
- Chuyên viên rà soát tham
mưu thực hiện thẩm định,
- Thành phần h sơ đánh giá các tiêu chí trong Xem xét, kiểm tra h sơ và theo quy định; tài liệu chứng minh kèm nội dung dự thảo Tờ trình
- Dự thảo Tờ trình theo trong h sơ theo tiêu và dự thảo văn bản xác chí quy định tại khoản 1 của Sở Khoa học và nhận doanh nghiệp khởi Công nghệ gửi Điều 11 Nghị định nghiệp công nghệ cao, Lãnh đạo 260/2026/NĐ-CP UBND Thành phố doanh nghiệp khởi nghiệp 01 ngày phòng
- Dự thảo văn bản - Chuyên viên thụ lý căn Bước 4 công nghệ chiến lược. ĐMST& cứ vào kết quả đánh giá xác nhận doanh
- Nếu đồng ý: Ký nháy dự SHTT nghiệp khởi nghiệp thẩm định, tham mưu văn Thời thảo Tờ trình;
bản Tờ trình và Dự thảo công nghệ cao, hạn giải Đơn
- Nếu không đồng ý: Tên
- Thành phần h sơ Xem xét h sơ, kiểm tra doanh nghiệp khởi văn bản xác nhận của Biểu mẫu/ kết quả Lãnh đạo Sở quyết vị/người Nội dung công việc Chuyển trả lại chuyên viên Bước 5 bước UBND thành phố. nghiệp công nghệ nội dung dự thảo Tờ trình theo quy định; Khoa học và 01 ngày (ĐVT: thực hiện xử lý h sơ
- Tờ trình của Sở - Thời gian: 03 ngày chiến lược. của Sở Khoa học và Công Công nghệ Ngày)
- UBND Thành phố xem
xét h sơ, kiểm tra Tờ trình
của Sở Khoa học và Công
- Thành phần h sơ nghệ về việc xác nhận
doanh nghiệp khởi nghiệp theo quy định;
- Dự thảo văn bản công nghệ cao, doanh
Khoa học và Công nghiệp khởi nghiệp công nghệ trình UBND Thành xác nhận của doanh
- Thành phần h sơ nghệ gửi UBND nghệ chiến lược. phố và các dự thảo văn bản UBND nghiệp khởi nghiệp 05 ngày 6.1 Thành phố Tiếp nhận kết quả giải kèm theo theo quy định; Thành phố
- Xem xét Dự thảo văn bản công nghệ cao,
- Dự thảo văn bản - Nếu đồng ý: Ký Tờ trình - Văn bản xác nhận quyết h sơ từ Lãnh đạo của UBND Thành phố về doanh nghiệp khởi UBND Thành phố, lấy số, của doanh nghiệp và ký nháy dự thảo văn bản xác nhận doanh - Tiếp nhận kết quả giải Văn thư Cán bộ các nghiệp công nghệ quyết TTHC và Trả kết việc xác nhận doanh Chi nhánh -của UBND Thành phố; khởi nghiệp công nghiệp khởi nghiệp đóng dấu và chuyển văn 01 ngày Thời Giờ UBND 6.2 chiến lược. nghiệp khởi nghiệp công quả trực tiếp hoặc qua - Nếu không đồng ý: bản cho Trung tâm công nghệ cao, nghệ cao, doanh hạn giải Thành phố Đơn Trung tâm Bước 7 hành Kết quả TTHC Tên Dịch vụ bưu chính nghệ cao, doanh nghiệp Chuyển trả lại phòng PVHCC PVHCC và Sở Khoa học doanh nghiệp khởi nghiệp khởi nghiệp Biểu mẫu/ kết quả quyết chính vị/người Nội dung công việc (trường hợp có đăng ký khởi nghiệp công nghệ bước chuyên môn công nghệ chiến nghiệp công nghệ và Công nghệ. (ĐVT: thực hiện Thành phố chiến lược.
dịch vụ). chiến lược. lược. Ngày) Bước 6
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục - Thực hiện trả kết quả cho
hành chính bản giấy (đối với trường tổ chức, cá nhân bằng bản
hợp pháp luật quy định phải trả bản điện tử trên Hệ thống thông
- Cập nhật trạng thái hoàn giấy) về Trung tâm Phục vụ hành tin giải quyết thủ tục hành thành trên Hệ thống và lưu Trả h sơ, kết quả chính chính công Thành phố; đng thời
- Lưu trữ h sơ TTHC theo quy trữ kết quả điện tử để phục giải quyết TTHC - Lưu trữ h sơ thủ tục Thời ký số, phát hành.
hành chính điện tử. - Trả bản giấy đối với các vụ khai thác, chia sẻ, tái sử định của pháp luật về lưu trữ và hạn giải Đơn Lưu trữ
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản dụng dữ liệu trong các lần theo pháp luật chuyên ngành. trường hợp pháp luật quy Tên Biểu mẫu/ kết quả - Xác nhận trả kết quả quyết vị/người Nội dung công việc thực hiện thủ tục hành điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc định hoặc theo yêu cầu của bước trên hệ thống thông tin giải (ĐVT: thực hiện quyết TTHC. chính tiếp theo gia theo quy định. tổ chức, cá nhân 40 ngày Ngày) Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ Tổng thời gian Mẫu số 04 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- ......, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC] 3
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp (ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
...........................................................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………........................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp: ........................................................................
4. Số điện thoại:………………Email:…………Website (nếu có): ……………….........
5. Người đại diện theo pháp luật: ……………………… Chức vụ: …………………….
Căn cước số: …………… ngày cấp ……………… nơi cấp …………………………...
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhận là:
☐ Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao ☐ Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
III. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/CÔNG NGHỆ KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Tên sản phẩm/dịch vụ/công nghệ cốt lõi đang nghiên cứu, ươm tạo, phát triển:
...........................................................................................................................................
2. Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết định ban hành): ....................................................................................
3. Năng lực nhân sự và nghiên cứu phát triển: .................................................................
4. Tổng số lao động: ……………… người.
5. Số lượng lao động trực tiếp nghiên cứu phát triển có trình độ đại học trở lên:
……….. người.
6. Kết quả nghiên cứu phát triển tiêu biểu (sản phẩm mẫu, sáng chế, giải pháp hữu ích, mô hình kinh doanh đổi mới sáng tạo…): ........................................................................
7. Tình trạng hoạt động và tăng trưởng (chọn 1 trong 2):
☐ Doanh nghiệp đã hoạt động từ 03 năm trở lên: Có tốc độ tăng trưởng doanh thu bình quân đạt từ 20%/năm trở lên trong 02 năm liên tiếp.
☐ Có công nghệ, sản phẩm đã sẵn sàng chuyển giao hoặc thương mại hóa, có kết quả ứng dụng, thử nghiệm hoặc giao dịch thực tế và có phương án thương mại hóa khả thi.
8. Khả năng mở rộng thị trường: ☐ Trong nước; ☐ Quốc tế
IV. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp khởi nghiệp [Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
V. TÀI LIỆU MINH CHỨNG KÈM THEO (Tài liệu minh chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp [công nghệ cao/công nghệ chiến lược].
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________________ Quy định tại khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 05 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………
2. Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………...….
3. Các sản phẩm/dịch vụ khởi nghiệp chính: ………………………………………...…
4. Trụ sở đăng ký, điện thoại: ………………………………………………………...…
5. Hình thức đầu tư:
- Bên Việt Nam (tên công ty): ……………………………………………………….…
- Bên nước ngoài (tên công ty): ………………………………………………………...
6. Thông tin doanh nghiệp:
6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Diện tích sử dụng: ………………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp: ……………………………..….
6.3. Thời điểm chính thức sản xuất: …………………………………………………….
6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp: ………………………….
6.5. Tổng vốn đầu tư: …………………. VN đng/ …………………….. USD, trong đó:
- Vốn cố định: ……………………. VN đng/ ………………………USD, bao gm:
2
+ Nhà xưởng …………. m, trị giá …………. VN đng/USD 2
+ Văn phòng …………. m, trị giá …………. VN đng/USD
+ Trang thiết bị công nghệ …………. trị giá ……………. VN đng/USD
+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định ………….. VN đng/USD
- Vốn cố định khác …………. VN đng/USD
- Vốn pháp định …………….. VN đng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………… USD Gm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác, tương đương ……….. USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là ……….…. USD Gm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác ……………………….... USD
7. Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để nghiên cứu, phát triển, sản xuất sản phẩm (Tên tổ chức, Địa chỉ, Ghi chú): ………………………………………………………...
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp (Thuyết minh sự phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương; định hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để tạo ra sản phẩm; trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
…………………….…………………….…………………….…………………………
2. Nội dung thuyết minh đáp ứng tiêu chí Doanh nghiệp Khởi nghiệp [công nghệ cao/công nghệ chiến lược] (Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng theo quy định tại điểm a, d khoản 4
Điều 21 của Luật Công nghệ cao và khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ- CP)
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1 ………………………………………………………………………….…...
- Tiêu chí 2 ………………………………………………………………………….…...
- Tiêu chí …
b) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Về dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm (xuất xứ của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết bị; công suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo hành). Tính đng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
- Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của doanh nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
- ……………………………………………………………………………………...…..
III. SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
2. Đóng góp của doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ……………………………………………………………………………………….…
- Đối với kinh tế - xã hội ……………………………………………………………………………………….…
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT …………………….…………………….…………………….……………………..… …………………….…………………….…………………….……………………..… ….., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Dự kiến Tên sản phẩm số lượng và chỉ tiêu chất Đơn vị đo STT sản phẩm lượng chủ yếu Cần đạt Trong tạo ra Thế giới 1 2 Sản phẩm tương tự nước Mức chất lượng
