quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1205/1996/QĐ-UB/VX Về việc đồng ý thu phí dịch vụ KHHGĐ
Cơ quanUBND Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày BH16/08/1996
Hiệu lực16/08/1996
3 điều
Quyết định

Quyết định 1205/1996/QĐ-UB/VX Về việc đồng ý thu phí dịch vụ KHHGĐ

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành
16/08/1996
Ngày hiệu lực
16/08/1996
Tình trạng
Còn Hiệu lực

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Về việc đồng ý thu phí dịch vụ KHHGĐ

 ____________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6 /1994;

Xét đề nghị của Sở Y tế tại tờ trình số 165/NVY-SYT ngày 31/5/1996, có ý kiến đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Đồng ý cho ngành Y tế thu phí dịch vụ nạo, hút thai đối với các đối tượng không thuộc diện miễn giảm theo quy định của Nhà nước với mức 20.000 đ/ca (hai mươi ngàn đồng/ca).

Điều 2: Sở Tài chính - Vật giá có nhiệm vụ phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra Trung tâm dịch vụ Dân số - KHHGĐ, các cơ sở Y tế làm dịch vụ Dân số - KHHGĐ thu và sử dụng khoản tiền được thu nói trên đúng mục đích và thành quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Y tế và đơn vị Y tế có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →