Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG 1182 Số: /QĐ-TTPVHCC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 18 9 Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chứng nhận trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 3453/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện thông báo trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1045/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 10074/SNNMT-VP ngày 21/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. Trong đó 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Quyết định 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại số thứ tự 01, 02 phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 823/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 và quy trình nội bộ, quy trình điện tử quy định tại Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 07/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Trung tâm Ph ục vụ hành chính công Thành ph ố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội và các t ổ chức, cá nhân có liên quan ch ịu trách nhi ệm thi hành
Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cổng Thông tin điện tử Thành phố; - TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số; - Lưu: VT, KSTTHC. | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
Phụ lục I DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
| STT | Tên Quy trình nội bộ | Ký hiệu |
| QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC) | ||
| I | Lnh vc Trồng trọt (02 QT) | |
| 01 | Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338) | QT-01 |
| 02 | Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339) | QT-02 |
| II | Lnh vc Bảo vệ thc vật | |
| 03 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (2.001062) | QT-03 |
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lnh vc Trồng trọt (02 QT)
01. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338)-(QT-01)
| 1 | Mục đích |
| Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch. | |
| 2 | Phạm vi |
| Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. | |
| 3 | Nội dung quy trình |
| 3.1 | Cơ sở pháp lý |
| - Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gọi tắt là Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây gọi tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức |
| của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chứng nhận trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| Đơn đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. | x | ||
| Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK; | x | ||
| Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm theo Mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP; | x | x | |
| Văn bản thỏa thuận chuyển giao Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm trong trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm không đứng tên trong Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm. | x | ||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. | |||
| 3.5 | Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | ||
| - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia Mức độ dịch vụ công: Một phần. | |||
| 3.6 | Phí | ||
| Không. | |||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | ||
| TT | Trình t | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. | Cá nhân, tổ chức | Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) | Theo mục 3.2 |
| - Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. | Theo quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||
| B2 | Chuyển hồ sơ đến Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội để giải quyết theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | -Trực tuyến: Chuyển hồ sơ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC; -Trực tiếp: 1/4 ngày làm việc hoặc trước 09h sáng ngày làm tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả -Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Biên bản bàn giao hồ sơ bản giấy (trường hợp tiếp nhận trực tiếp). |
| Phân công thụ lý hồ sơ | 1/4 ngày làm việc | |||
| Chuyên viên | 02 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1/4 ngày làm việc | |||
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: Chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP; | Lãnh đạo Chi cục | 1/4 ngày làm việc | - Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm đã được xác nhận hoặc Văn bản trả lời không chứng nhận; |
| Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | |||
| 5.1 | Phát hành văn bản | |||
| (1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1/2 ngày làm việc | - Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm đã được xác nhận hoặc Văn bản trả lời không chứng nhận. | |
| 5.2 | Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC | |||
| Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. | Chuyên viên Chi cục | 1/2 ngày làm việc | - Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm đã được xác nhận hoặc Văn bản trả lời không chứng nhận. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |
| B6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. | - Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm đã được xác nhận hoặc Văn bản trả lời |
| chức, công dân. | không chứng nhận. - Sổ theo dõi hồ sơ. | |||
| Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. | ||
| B7 | - Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. | Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
| 1. Đơn đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. | ||||
| 2. Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban | ||||
| hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK. |
| 3. Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm theo Mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP. |
| 4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T do - Hạnh phúc |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN/CHỨNG NHẬN LẠI
CHỦNG LOẠI GẠO THƠM Kính gửi:..................
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm .................
- Địa chỉ:...................................................................................................................................
- Số định danh/ mã số thuế/ mã số doanh nghiệp: .................................................................... Nội dung đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm.
- Tên gạo thơm: ........................................................................................................................
- Tên giống lúa thơm: ...............................................................................................................
- Địa điểm trồng lúa thơm: .......................................................................................................
- Vụ sản xuất:............................................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng (Quốc gia nơi đến):.............................................................
+ Loại bao 5 kg hoặc ít hơn 5 kg:.......................bao (Số bao)
+ Loại bao trên 5 kg đến 20 kg:..........................bao (Số bao)
- Tổng khối lượng tịnh:.............................................................................................................
- Tổng khối lượng cả bì: ...........................................................................................................
- Mô tả sản phẩm: .....................................................................................................................
- Số Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ........................................................................................................
- Trường hợp đề nghị chứng nhận lại nêu rõ lý do:.................................................................. Tổ chức, cá nhân cam kết nội dung trong đơn là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Phụ lục VI MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/ SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc/Independence - Freedom – Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo Điều 5 (Specimen authenticity certificate referred to in Article 5 of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991) Ghi chú: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát....:); quy cách đóng gói:………
| 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa chỉ đầy đủ) Exporter (Name and full address) | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF AUTHENTICITY) để xuất khẩu vào EU (for export to the European Union) Số ……… No (ORIGINAL) được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban hành) issued by (Name and full address of issuing body) | |
| 2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ) Consignee (Name andfull address) | 4. Quốc gia đến tại EU (country of destination in EU) |
| 6. Đóng gói 5 kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or less (number of packings) | |
| 7. Đóng gói trên 5 kg đến 20 kg (số bao) Packing between 5 and 20 kg (number of packings) | |
| 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) | 8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg) Khối lượng cả bì/Gross weight (kg) |
| 11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA EU/FOR COMPETENT A UTHORITIES IN THE EU | |
Phụ lục VIa
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (Kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc / Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Hiệp định UKVFTA (Specimen authenticity certificate referred to in the UKVFTA) Ghi chú / Notes: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát….:); quy cách đóng gói:….. / At box 5. Description of goods: please provide the information: name of fragrant rice; types of rice for export: (husked, milled rice….); packing weight…
| 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa chỉ đầy đủ) Exporter (Name and full address) | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF AUTHENTICITY) để xuất khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len (for export to the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland) Số (No)…………………….. (ORIGINAL) được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban hành) issued by (Name and full address of issuing body) | |
| 2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ) Consignee (Name and full address) | 4. Quốc gia đến (country of destination): |
| 6. Đóng gói 5kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or less (number of packings) | |
| 7. Đóng gói trên 5kg đến 20kg (số bao) Packing between 5 and 20 kg (number of packings) | |
| 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) | 8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg) Khối lượng cả bì/ Gross weight (kg) |
| 11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA UK/ FOR COMPETENT AUTHORITIES IN THE UK | |
Phụ lục II MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T do - Hạnh phúc BIÊN BẢN KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM (Số: ………………………./BBKTĐR- )
Hôm nay, ngày.... tháng …..năm ………, tại ……..……………………………………….
I. TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG:
1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………… Điện thoại: ………………………………
3. Tên người thực hiện kiểm tra:
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
II. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra: ……………………………………………..
2. Địa chỉ: …………………………. Điện thoại:………………………………………
3. Đại diện tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra:
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
III. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1. Thông tin về lô ruộng lúa thơm
- Tên đơn vị sản xuất: ………………………………………………………………….
- Địa chỉ: .………………………………………………………………………………
- Địa điểm sản xuất: ……………………………………………………………………
- Diện tích: …………… Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ..………………………
- Tên giống lúa thơm: …………………………………………………………………
- Vụ sản xuất: ……………………… Ngày gieo trồng: ………………………………
- Chất lượng hạt giống lúa thơm (siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận): ……
- Thời kỳ kiểm tra (giai đoạn sinh trưởng, phát triển): ……………………………….
- Thực trạng sinh trưởng và phát triển của giống lúa thơm: …………………………..
- Quy trình sản xuất (nếu có): …………………………………………………………
2. Kết quả kiểm tra:
- Tổng số mẫu điểm kiểm tra: …………………………………………………………
- Tổng số cây kiểm tra: …………………………………………………………………
- Tổng số cây khác dạng: ………………………………………………………………
- Độ thuần của giống (% số cây): ………………………………………………………
- Năng suất dự kiến: …………………………………………………………………..
- Sản lượng dự kiến: ……………………………………………………………………
3. Kết luận, đề nghị: ……………………………………………………………………. Biên bản đã được đọc lại, các bên thống nhất với nội dung nêu trên và ký xác nhận. Biên bản được lập thành 04 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản./.
| Ngày.... tháng.... năm.... | ||
| TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | NGƯỜI THỰC HIỆN KIỂM TRA (Ký và ghi rõ họ tên) | TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
02. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339) – (QT-02)
| 1 | Mục đích |
| Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch. | |
| 2 | Phạm vi |
| Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. | |
| 3 | Nội dung quy trình |
| 3.1 | Cơ sở pháp lý |
| - Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gọi tắt là Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây gọi tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao | |||
| Đơn đề nghị chứng nhận lại chủng loại gạo thơm theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. | x | |||||
| Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK. | x | |||||
| - Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm đã chứng nhận. | x | |||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | |||||
| 01 bộ. | ||||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | |||||
| 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. | ||||||
| 3.5 | Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | |||||
| - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Mức độ dịch vụ công: Một phần. | ||||||
| 3.6 | Phí | |||||
| Không. | ||||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||||
| TT | Trình t | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả | ||
| B1 | Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. | Cá nhân, tổ chức | Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) | Theo mục 3.2 | ||
| Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. | Theo quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||
| B2 | Chuyển hồ sơ đến Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội để giải quyết theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | -Trực tuyến: Chuyển hồ sơ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC; -Trực tiếp: 1/4 ngày làm việc hoặc trước 09h sáng ngày làm tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả -Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Biên bản bàn giao hồ sơ bản giấy (trường hợp tiếp nhận trực tiếp). |
| Phân công thụ lý hồ sơ | 1/4 ngày làm việc | |||
| Chuyên viên | 01 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1/4 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo Chi cục | 1/4 ngày làm việc | |||
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm (cấp lại) quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ- CP; - Trường hợp không chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1/2 ngày làm việc | Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm (cấp lại) đã được xác nhận hoặc Văn bản trả lời không chứng nhận. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1/4 ngày làm việc | |||
| 5.2 | Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC | |||
| Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. | Chuyên viên Chi cục | 1/4 ngày làm việc | - Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm (cấp lại) đã được xác nhận hoặc Văn bản trả lời không chứng nhận. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |
| B6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. | - Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm (cấp lại) đã được xác nhận hoặc Văn bản trả lời không chứng nhận. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
| B7 | - Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ |
| sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. | ||
| 4 | Biểu mẫu | |||
| 1. Đơn đề nghị chứng nhận lại chủng loại gạo thơm theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. | ||||
| 2. Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK. | ||||
| 3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. | ||||
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T do - Hạnh phúc |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN/CHỨNG NHẬN LẠI
CHỦNG LOẠI GẠO THƠM Kính gửi:..................
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm .................
- Địa chỉ:...................................................................................................................................
- Số định danh/ mã số thuế/ mã số doanh nghiệp: .................................................................... Nội dung đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm.
- Tên gạo thơm: ........................................................................................................................
- Tên giống lúa thơm: ...............................................................................................................
- Địa điểm trồng lúa thơm: .......................................................................................................
- Vụ sản xuất:............................................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng (Quốc gia nơi đến):.............................................................
+ Loại bao 5 kg hoặc ít hơn 5 kg:.......................bao (Số bao)
+ Loại bao trên 5 kg đến 20 kg:..........................bao (Số bao)
- Tổng khối lượng tịnh:.............................................................................................................
- Tổng khối lượng cả bì: ...........................................................................................................
- Mô tả sản phẩm: .....................................................................................................................
- Số Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ........................................................................................................
- Trường hợp đề nghị chứng nhận lại nêu rõ lý do:.................................................................. Tổ chức, cá nhân cam kết nội dung trong đơn là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Phụ lục VII MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/ SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc/Independence - Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (CẤP LẠI) AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE (RE-ISSUE) Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo Điều 5 (Specimen authenticity certificate referred to in Article 5 of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991) Ghi chú: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát....:); quy cách đóng gói:………
| 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa chỉ đầy đủ) Exporter (Name and full address) | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF AUTHENTICITY) để xuất khẩu vào EU (for export to the European Union) Số ……… No ( ORIGINAL) được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban hành) issued by (Name and full address of issuing body) Giấy chứng nhận này thay thế cho chứng nhận số …… ngày …… do …………………… cấp/This Certificate replaces for the Certificate of uthenthicity No …… dated on…… issued by ……… | |
| 2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ) Consignee (Name andfull address) | 4. Quốc gia đến tại EU (country of destination in EU) |
| 6. Đóng gói 5 kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or less (number of packings) | |
| 7. Đóng gói trên 5 kg đến 20 kg (số bao) Packing between 5 and 20 kg (number of packings) | |
| 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) | 8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg) Khối lượng cả bì/Gross weight (kg) |
| 11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA EU/FOR COMPETENT A UTHORITIES IN THE EU | |
Phụ lục VIIa
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (Kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc / Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (CẤP LẠI) AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE (RE-ISSUE) Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Hiệp định UKVFTA (Specimen
authenticity certificate referred to in the UKVFTA)
| 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa chỉ đầy đủ) Exporter (Name and full address) | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN/CERTIFICATE OF AUTHENTICITY để xuất khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len (for export to the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland) Số (No)…………………….. (ORIGINAL) được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban hành) issued by (Name and full address of issuing body) Giấy chứng nhận này thay thế cho chứng nhận số ..... ngày... do ... cấp / This Certificate replaces for the Certificate of Authenticity No ......... dated on ............. issued by .............. | |
| 2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ) Consignee (Name and full address) | 4. Quốc gia đến (country of destination): |
| 6. Đóng gói 5kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or less (number of packings) | |
| 7. Đóng gói trên 5kg đến 20kg (số bao) Packing between 5 and 20 kg (number of packings) | |
| 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) | 8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg) Khối lượng cả bì/ Gross weight (kg) |
| 11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA UK/ FOR COMPETENT AUTHORITIES IN THE UK | |
Ghi chú / Notes: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát….:); quy cách đóng gói:….. / At box 5. Description of goods: please provide the information: name of fragrant rice; types of rice for export: (husked, milled rice….); packing weight…
II. Lnh vc Bảo vệ thc vật (01 QT)
03. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thc vật nhập khẩu (2.001062) - (QT-03)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15; - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13; - Luật số 146/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật; - Quyết định 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 3453/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện thông báo trong lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy: | |||
| Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. | x | ||
| Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng, phải có các thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, nhà sản xuất, khối lượng/số lượng, tờ khai hàng hóa nhập khẩu, hoá đơn). | x | ||
| Trường hợp hàng hóa nhập khẩu là thuốc xông hơi khử trùng thì Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất tương đương Giấy chứng nhận hợp quy. | ||||||
| Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn). | x | |||||
| Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. | x | |||||
| Trường hợp nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. | x | |||||
| Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy | ||||||
| Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. | x | |||||
| Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn). | x | |||||
| Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. | x | |||||
| Trường hợp nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. | x | |||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | |||||
| 01 bộ. | ||||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | |||||
| - 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không tính thời gian bổ sung, khắc phục). | ||||||
| 3.5 | Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | |||||
| - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật. - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Mức độ dịch vụ công: Toàn trình. | ||||||
| 3.6 | Phí | |||||
| Không. | ||||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||||
| TT | Trình t | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả | ||
| B1 | Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. | Cá nhân, tổ chức | Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) | Theo mục 3.2 | ||
| 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. | ||||
| Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. | Theo quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||
| B2 | - Chuyển hồ sơ đến phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | -Trực tuyến: Chuyển hồ sơ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC; -Trực tiếp: 0,5 giờ làm việc. | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Biên bản bàn giao hồ sơ bản giấy (trường hợp tiếp nhận trực tiếp). |
| Phân công thụ lý hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | |||
| B4 | Thẩm định hồ sơ: | |||
| Chuyên viên | 02 giờ làm việc | |||
| Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp | 01 giờ làm việc | |||
| Lãnh đạo Chi cục | 01 giờ làm việc | |||
| 4.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. 4.2. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký kiểm tra và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 giờ làm việc | - Bản đăng ký kiểm tra có xác nhận của cơ quan kiểm tra; - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trong thời gian quy định: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ. 4.3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ: * Trường hợp đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Yêu cầu khắc phục trong 05 ngày làm việc (thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC). - Trường hợp đã khắc phục: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. - Trường hợp không khắc phục trong thời gian quy định: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu ghi rõ “Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn”. * Trường hợp đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng. * Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu ghi rõ “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”. | |
| B5 | Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
| 5.1 | Phát hành văn bản | |||
| (1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu hoặc Văn bản trả lời không đủ điều kiện, nêu lý do. | |
| 5.2 | Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC | |||
| Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. | Chuyên viên Chi cục | 01 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu hoặc Văn bản trả lời không đủ điều kiện, nêu lý do; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |
| B6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu hoặc Văn bản trả lời không đủ điều kiện, nêu lý do; - Sổ theo dõi hồ sơ. |
| B7 | - Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ); Văn |
| bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. | ||||
| Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. | ||
| 4 | Biểu mẫu | |||
| 1. Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. | ||||
| 2. Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. | ||||
| 3. Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 3 tại Phụ lục VII ban hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. | ||||
| 4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. | ||||
Mẫu số 1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – T do – Hạnh phúc GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: …(Tên cơ quan kiểm tra)……..
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:…………………………………………………………… Địa chỉ:………………………. ………………………………………………………… Điện thoại:………………Fax:……………….. ……………………..………………… Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau: Địa chỉ tập kết hàng hóa:……………………………………………………………… Hồ sơ nhập khẩu gồm:……………………………………………………………………
| Số TT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ | Nhà sản xuất | Khối lượng/số lượng | Cửa khẩu nhập | Thời gian nhập khẩu |
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu:……..do…………….Tổ chức……..cấp ngày:…./…/…..
- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn).
- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật……và tiêu chuẩn công bố áp dụng……………….
| ngày……. tháng……năm…….. TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA Vào sổ đăng ký số:…………… | ………, ngày……. tháng……năm…….. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU |
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – T do – Hạnh phúc |
| Số:……/(CQKT) | ……, ngày……….tháng……năm……. |
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
| Có/không | ||||
| STT | Hạng mục kiểm tra | Có | Không | Ghi chú |
| 2. | Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp/chứng thư giám định chất lượng do tổ chức giám định được chỉ định cấp. | |||
| 3. | Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn) | |||
| 4. | Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. | |||
| Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo. | ||
| Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục: ……trong thời gian 07 ngày làm việc. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định. | ||
| NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ (Ký, ghi rõ họ tên) | |
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – T do – Hạnh phúc |
| Số:……/TB-…… | ……, ngày……….tháng……năm……. |
THÔNG BÁO Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
| Số TT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ | Nhà sản xuất | Khối lượng/số lượng | Đơn vị tính | 1 Ghi chú |
- Cửa khẩu nhập:……………………..
- Thời gian nhập:……………………..
- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:….ngày….tháng….năm 20….
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc chứng thu giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu số….. do….(tên đơn vị cấp)…cấp ngày:…/…./….
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:…………………..
- Căn cứ kiểm tra:
+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng:……………………………….
+ Quy chuẩn kỹ thuật: ……………………………….
+ Quy định khác: ……………………………….
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Ghi một trong các nội dung: Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu Hoặc không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ. 1 Các nội dung nêu tại bảng này được ghi trong Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu.
| Nơi nhận: - Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT). | CƠ QUAN KIỂM TRA |
