Quyết định 1173/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Số: /QĐ-TTPVHCC 1173 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2026 16 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 6816/SKHCN- KHCN ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này rà soát, thiết lập, kiểm thử quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định, bảo đảm thống nhất với quy trình nội bộ được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học và Công nghệ - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - Trung tâm PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị trực thuộc Trung tâm; - Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC. | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
( Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ | Ký hiệu |
| 1 | 1.014541 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức | QT.01 - 08.2026 |
| 2 | 1.115699 | Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược | QT.02 - 08.2026 |
| 3 | 1.115700 | Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao | QT.03 - 08.2026 |
| 4 | 1.115702 | Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược | QT.04 - 08.2026 |
| 5 | 1.115703 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược | QT.05 - 08.2026 |
| 6 | 1.115704 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược | QT.06 - 08.2026 |
| 7 | 1.115705 | Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao | QT.07 - 08.2026 |
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (QT.01 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN ngày 30/11/2025. | Bản chính | 01 |
| 2 | Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-17 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025. | Bản chính | 01 |
| 3 | Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ. | 480 giờ | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức; | Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 |
| 2 | Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức; | Mẫu NCNL-17 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 |
| 3 | Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức; | Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 |
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện: Tổ chức có yêu cầu hỗ trợ.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ: Đáp ứng điều kiện tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, ứng viên phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
+ Có bằng tiến sĩ trong thời hạn 05 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
+ Được một nhà khoa học trong nước nhận bảo trợ thực hiện nghiên cứu sau tiến sĩ;
+ Được tổ chức khoa học và công nghệ của Việt Nam nhận làm đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ. Đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ phải có đủ điều kiện cơ sở vật chất, nguyên vật liệu và các điều kiện liên quan để triển khai nghiên cứu, đồng ý tiếp nhận người đến thực hiện nghiên cứu sau tiến sĩ và đồng ý hỗ trợ, tạo điều kiện để triển khai nghiên cứu.
- Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ: Đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2
Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ Nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ;
+ Học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ.
- Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ: Đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ Là nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
+ Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích trong 03 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
- Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng: Đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ Là nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng;
+ Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích trong 02 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định hỗ trợ.
9. Quy trình giải quyết:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ Hành chính công – Các chi nhánh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Các Chi nhánh - TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ | 01 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng | Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên | 02 ngày | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| chuyên môn | của phòng xử lý hồ sơ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên giải quyết hồ sơ | Rà soát, tổng hợp hồ sơ; đối chiếu thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính. : + Thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá kế hoạch tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất; + Trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng khoa học và công nghệ, dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND và dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng) | 43 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND. - Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ của UBND Thành phố |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Kiểm tra nội dung dự thảo các Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố: - Nếu đồng ý ký nháy dự thảo Tờ trình. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại chuyên viên giải quyết hồ sơ. | 04 ngày | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND - Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ của UBND Thành phố. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ của UBND Thành phố. - Nếu đồng ý ký Tờ trình và ký nháy dự thảo văn bản trình UBND Thành phố. - Nếu không đồng ý, chuyển trả lại phòng chuyên môn. | 04 ngày | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND - Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ của UBND Thành phố. |
| Bước 6 | ||||
| Bước 6.1 | UBND Thành phố | - UBND Thành phố xem xét, kiểm tra Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ. - Xem xét Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ của UBND Thành phố. | 06 ngày | Ký phê duyệt Quyết định phê duyệt hỗ trợ của UBND Thành phố. |
| Bước 6.2 | Văn thư UBND Thành phố | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung | Trong thời gian 06 ngày ở bước 6.1 | Ban hành Quyết định Quyết định hỗ trợ |
| tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Trung tâm phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | Giờ hành chính | Kết quả thủ tục hành chính |
| Tổng thời gian: Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ. | ||||
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia – Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu NCNL-16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Dành cho tổ chức) Kính gửi: ..…………………………….
1. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Số điện thoại:
2. Thuyết minh tóm tắt về lý do và sự cần thiết đề nghị hỗ trợ
3. Thông tin về hoạt động đề nghị hỗ trợ
- Mục tiêu chung:
- Thời gian thực hiện: Từ ...... / ...... / ...... đến ...... / ...... / ......
- Các hoạt động đề nghị hỗ trợ: ☐ Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ ☐ Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ ☐ Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ☐ Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
4. Kinh phí đề nghị hỗ trợ Tổng kinh phí thực hiện: ......................... đồng Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ: ......................... đồng Nguồn đối ứng khác (nếu có): ......................... đồng
5. Cam kết của tổ chức chủ trì Chúng tôi cam kết:
- Thông tin cung cấp trong hồ sơ đăng ký hỗ trợ là chính xác;
- Kinh phí hỗ trợ được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, bảo đảm hiệu quả, công khai, minh bạch và không trùng lặp với các khoản tài trợ, hỗ trợ khác từ ngân sách nhà nước;
- Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật và hướng dẫn của Quỹ trong quá trình thực hiện, quản lý và quyết toán.
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức;
2. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức. Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
Mẫu NCNL-17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ (Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..............................................................................
I. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
II. Mục tiêu và kết quả dự kiến
1. Mục tiêu tổng quát của các hoạt động đề nghị hỗ trợ
2. Mục tiêu cụ thể và kết quả dự kiến
3. Tác động (đối với hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo hoặc phát triển tổ chức)
III. Nội dung thực hiện và kế hoạch triển khai
IV. Năng lực và nguồn lực của tổ chức chủ trì
1. Nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì
2. Cơ sở vật chất
3. Thành tích, kinh nghiệm
4. Nguồn lực tài chính và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có):
V. Cơ chế triển khai, giám sát và đánh giá
1. Tổ chức thực hiện và quản lý
2. Cơ chế giám sát và đánh giá
3. Báo cáo và lưu trữ hồ sơ
Mẫu NCNL-18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Dành cho tổ chức)
Tên tổ chức:....................................................................................................................
I. Cơ cấu các hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ
| STT | Tên hoạt động | Hoạt động đề nghị hỗ trợ | Thời gian thực hiện (từ … đến …) |
| 1 | Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ | ☐ | |
| 2 | Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên chương trình đào tạo thạc sĩ | ☐ | |
| 3 | Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | ☐ | |
| 4 | Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng | ☐ |
II. Dự toán kinh phí theo hoạt động
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Số lượng | Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ | Kinh phí đối ứng (nếu có) | Ghi chú |
| 1 | Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ | ||||
| 2 | Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh và học viên cao học | ||||
| 3 | Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc | ||||
| 4 | Hỗ trợ nhà khoa học trẻ, kỹ sư trẻ tài năng | ||||
| Tổng | |||||
III. Cơ cấu nguồn kinh phí
| Nguồn kinh phí | Kinh phí (đồng) | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
| Quỹ hỗ trợ | |||
| Nguồn đối ứng của tổ chức chủ trì | |||
| Nguồn khác (nếu có) | |||
| Tổng cộng |
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC Chúng tôi cam kết:
- Dự toán kinh phí nêu trên được xây dựng đúng quy định, căn cứ vào nội dung, kế hoạch và khả năng triển khai của đơn vị;
- Các khoản chi bảo đảm sử dụng đúng mục tiêu, tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lặp với nguồn ngân sách khác;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Quỹ về tính chính xác, trung thực của dự toán này.
II. Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược (QT.02 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Văn bản đăng ký Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, trong đó nêu rõ mục tiêu, lĩnh vực hoạt động chính và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN. | Bản chính | 01 |
| 2 | Các tài liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Điều lệ tổ chức và hoạt động; tài liệu minh chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 260/2026/NĐ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 320 giờ | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đăng ký công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược. | Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN |
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện: Tổ chức (Tổ chức không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ).
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Tổ chức được công nhận là trung tâm nghiên cứu và phát triển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) Có tư cách pháp nhân, được thành lập hợp pháp và đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật Việt Nam;
b) Có chức năng, nhiệm vụ chính là nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, được ghi rõ trong một trong các văn bản sau: Quyết định thành lập, Điều lệ tổ chức và hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ;
c) Có đội ngũ nhân lực nghiên cứu toàn thời gian tối thiểu 10 người, trong đó ít nhất 01 tiến sĩ thuộc lĩnh vực chuyên môn phù hợp với hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức;
d) Có cơ sở vật chất, trang thiết bị nghiên cứu phù hợp, đáp ứng yêu cầu triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo lĩnh vực đăng ký hoạt động; được sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp;
đ) Có nguồn tài chính ổn định, bảo đảm mức chi hoặc cam kết chi tối thiểu 02 tỷ đồng mỗi năm cho hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
e) Có kết quả nghiên cứu được ứng dụng, chuyển giao, thương mại hóa trong thời gian 05 năm gần nhất; hoặc có đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng, bản quyền phần mềm máy tính hợp lệ đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: | Biểu mẫu/ kết quả |
| Ngày) | ||||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ Hành chính công – Các chi nhánh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Các Chi nhánh - TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ | 01 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ | 02 ngày | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá nhân không cần đề nghị làm rõ; + Trường hợp hồ sơ không đạt điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: dự thảo công văn từ chối giải quyết TTHC. | 05 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02) - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03) | ||
| Bước 3 | Chuyên viên giải quyết hồ sơ | Trường hợp h ồ sơ đủ điều kiện: + Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố; + Dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố | 22 ngày | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố - Dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố |
| Kiểm tra nội dung dự thảo | 03 ngày | - Dự thảo Tờ trình | ||
| phòng chuyên môn | Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố: - Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo Tờ trình. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại chuyên viên giải quyết hồ sơ. | của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố. - Nếu đồng ý: ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại phòng chuyên môn. | 02 ngày | - Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 6 | ||||
| Bước 6.1 | UBND Thành phố | - UBND Thành phố xem xét, kiểm tra Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ. - Xem xét dự thảo Giấy Công nhận của UBND Thành phố. | 05 ngày | Ký Giấy Công nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 6.2 | Văn thư UBND Thành phố | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. | Trong thời gian 05 ngày ở bước 6.1 | Ban hành Giấy Công nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Trung tâm phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | Giờ hành chính | Kết quả thủ tục hành chính. |
| Tổng thời gian: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | ||||
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia – Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 01 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC]
4
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC
- Tên tổ chức (viết bằng chữ in hoa): ........................................................................
- Tên viết tắt (nếu có): ..............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ................................ Chức vụ: ..............................
- Cung cấp thông tin của một trong các giấy tờ sau: ☐ Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ số: …………; Ngày cấp: ………………; Cơ quan cấp: ……………………………………………. ☐ Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển (nếu có) số: ………; Ngày cấp: ……………; Cơ quan cấp: ……………………………………………….
II. MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG (Nêu rõ mục tiêu của Trung tâm, ví dụ: Nghiên cứu làm chủ công nghệ lõi, giải mã công nghệ, tạo ra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/chiến lược có khả năng cạnh tranh quốc tế...)
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH (Liệt kê các lĩnh vực nghiên cứu, phát triển thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật hiện hành)
IV. CAM KẾT VỀ CÁC TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN
1. Đối với Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao: Cam kết đáp ứng các tiêu chí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
2. Đối với Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược: Cam kết đáp ứng các tiêu chí quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
V. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy công nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình Trung tâm nghiên cứu và phát triển [Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy công nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm. Tài liệu minh chứng kèm theo: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP. Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung tâm……….. 4 Quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
III. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao (QT.03 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Văn bản đăng ký Mẫu số 08, tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN. | Bản chính | 01 |
| 2 | Các tài liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Thuyết minh theo mẫu số 09 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN đáp ứng các tiêu chí và tài liệu minh chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13 và 14 Nghị định Nghị định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 320 giờ | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đăng ký xác nhận Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ; Doanh nghiệp công nghệ cao. | Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN |
| 2 | Thuyết minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp sản xuất công nghệ cao nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. | Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN |
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
9. Quy trình giải quyết:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ Hành chính công – Các chi nhánh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Các Chi nhánh – TTPVHCC chuyển hồ sơ về | 01 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Sở Khoa học và Công nghệ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ | 02 ngày | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá nhân không cần đề nghị làm rõ; + Trường hợp hồ sơ không đạt điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: dự thảo công văn từ chối giải quyết TTHC. | 05 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02) - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03) | ||
| Bước 3 | Chuyên viên giải quyết hồ sơ | Trường hợp h ồ sơ đủ điều kiện: + Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố; + Dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố | 22 ngày | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố - Dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố |
| Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố: - Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo Tờ trình. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại chuyên viên giải quyết hồ sơ. | 03 ngày | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ | 02 ngày | - Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp |
| cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố. - Nếu đồng ý: ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại phòng chuyên môn. | sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố. | |||
| Bước 6 | ||||
| Bước 6.1 | UBND Thành phố | - UBND Thành phố xem xét, kiểm tra Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ. - Xem xét dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố. | 05 ngày | Ký Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố. |
| Bước 6.2 | Văn thư UBND Thành phố | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. | Trong thời gian 05 ngày ở bước 6.1 | Ban hành Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao của UBND Thành phố. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Trung tâm phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | Giờ hành chính | Kết quả thủ tục hành chính. |
| Tổng thời gian: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | ||||
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia – Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 08 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….. , ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO
NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
5
Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp (ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):……..
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp: ……………………………………………
4. Người đại diện theo pháp luật: …………………………Chức vụ: ……………….. Căn cước số: ………… ngày cấp …………… nơi cấp ……………………………...
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhận là: ☐ Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao ☐ Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 2 ☐ Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 1 ☐ Doanh nghiệp công nghệ chiến lược
III. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
1. Tên sản phẩm/dịch vụ công nghệ cao/công nghệ chiến lược đăng ký: …………….
2. Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết định ban hành): ……………………………………..
3. Tỷ trọng doanh thu từ sản phẩm/dịch vụ này (%): ………………………………
6
4. Tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm (%)
:……………………………………………….
5. Thị trường tiêu thụ chính: ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu
IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ sử dụng (mô tả ngắn gọn): ………………………………..…………
2. Hình thức sở hữu công nghệ: ☐ Sở hữu ☐ Đồng sở hữu ☐ Quyền sử dụng hợp pháp ☐ Nhận chuyển giao
3. Công nghệ lõi/công đoạn lõi do doanh nghiệp làm chủ (nếu có): ……………….
V. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN (R&D)
1.Tỷ lệ chi R&D tại Việt Nam trên doanh thu (%):
2. Hình thức tổ chức R&D: ☐ Trung tâm R&D ☐ Bộ phận R&D ☐ Dự án R&D chuyên trách
3. Số lượng lao động trực tiếp nghiên cứu phát triển: ……………… người
4. Kết quả R&D tiêu biểu (sản phẩm mới, sáng chế, giải pháp hữu ích,…): ………
VI. NHÂN LỰC KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
1. Tổng số lao động: ……………… người.
2. Lao động R&D trình độ đại học trở lên: ……………… người.
3. Nhân sự chủ chốt về công nghệ (CTO, chủ nhiệm công nghệ,…): ………………..
VII. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp [Sản xuất sản phẩm công nghệ cao/Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
IX. TÀI LIỆU MINH CHỨNG KÈM THEO (Tài liệu minh chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 16 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP). Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận Doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược].
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
5 Quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP. 6 Tính theo công thức tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 260/2026/NĐ-CP (Không áp dụng đối với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao và doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2)
Mẫu số 09 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO
NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………...
2. Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………
3. Các sản phẩm chính: ……………………………………………………………
4. Trụ sở đăng ký, điện thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thức đầu tư: ………………………………………………………………. Bên Việt Nam (tên công ty):………………………………………………………. Bên nước ngoài (tên công ty): …………………………………………………….
6. Thông tin doanh nghiệp: ……………………………………………………….
6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay Địa chỉ: …………………………………………………………………………… Diện tích sử dụng: ………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp: ……………………………
6.3. Thời điểm chính thức sản xuất: ……………………………………………….
6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp: ……………………..
6.5. Tổng vốn đầu tư: …………………………..…. VN đồng/ ………………………………USD, trong đó:
- Vốn cố định: ……………………………… VN đồng/ ……………………………… USD, bao gồm:
+ Nhà xưởng …………. m2, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Văn phòng …………. m2, trị giá …………. VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công nghệ …………. trị giá …………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định …………. VN đồng/USD
- Vốn cố định khác …………. VN đồng/USD
- Vốn pháp định ……………. VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………..…. USD Gồm: - Tiền, tương đương ………………….… USD
- Tài sản khác, tương đương …………… USD
+ Bên nước ngoài ………….%, là …………….USD Gồm: - Tiền, tương đương ……………..……...USD
- Tài sản khác ………………………….. USD
7. Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để sản xuất sản phẩm công nghệ cao/Sản phẩm công nghệ chiến lược:
7.1. Tên, địa chỉ tổ chức: …………………………………………………………..
7.2. …
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp (Thuyết minh sự phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương; định hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để tạo ra sản phẩm; trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
2. Nội dung thuyết minh doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược] (Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng quy định tại Điều 13, 14, 15 và 16 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026).
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2: ……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) Về dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm (xuất xứ của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết bị; công suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo hành). Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
c) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của doanh nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
III. SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
| Mức chất lượng | ||||||
| Sản phẩm tương tự | ||||||
| STT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | Đơn vị đo | Cần đạt | Trong nước | Thế giới | Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra |
2. Đóng góp của doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Đối với kinh tế - xã hội
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
….., ngày tháng năm 20…. ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
IV. Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược (QT.04 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đăng ký xác nhận thực hiện theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN; | Bản chính | 01 |
| 2 | Thuyết minh sản phẩm thực hiện theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN; | Bản chính | 01 |
| 3 | Tài liệu minh chứng đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 320 giờ | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược | Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN |
| 2 | Thuyết minh sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược | Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN |
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ Hành chính công – Các chi nhánh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Các Chi nhánh – TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ | 01 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ | 02 ngày | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá nhân không cần đề nghị làm rõ; + Trường hợp hồ sơ không đạt điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: dự thảo công văn từ chối giải quyết TTHC. | 05 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02) - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03) | ||
| Bước 3 | Chuyên viên giải quyết hồ sơ | Trường hợp h ồ sơ đủ điều kiện: + Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố; + Dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. | 22 ngày | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố - Dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố |
| Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố: - Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo Tờ trình. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại chuyên viên giải quyết hồ sơ. | 03 ngày | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công | 02 ngày | - Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy xác |
| nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. - Nếu đồng ý: ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại phòng chuyên môn. | nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. | |||
| Bước 6 | ||||
| Bước 6.1 | UBND Thành phố | - UBND Thành phố xem xét, kiểm tra Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ. - Xem xét dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. | 05 ngày | Ký Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. |
| Bước 6.2 | Văn thư UBND Thành phố | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. | Trong thời gian 05 ngày ở bước 6.1 | Ban hành Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Trung tâm phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | Giờ hành chính | Kết quả thủ tục hành chính. |
| Tổng thời gian: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | ||||
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia – Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và | - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp |
| trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 12 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN
PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP
8. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp: .....................................................................
9. Mã số doanh nghiệp/quyết định thành lập/Số định danh cá nhân: ......................
10. Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ thường trú: .........................................................
12. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức, doanh nghiệp): ....................
13. Chức vụ (nếu có): ..........................................................................................
14. Lĩnh vực hoạt động chính: .............................................................................
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
4. Tên sản phẩm: .....................................................................................................
5. Nhóm sản phẩm/lĩnh vực công nghệ: ☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển ☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược
6. Mô tả tóm tắt sản phẩm: Chức năng, công dụng chính: .................................................................................. Đặc tính kỹ thuật nổi bật: ........................................................................................ Tình trạng sản xuất, thương mại hóa: ......................................................................
6. Quy mô sản xuất/công suất thiết kế: ...................................................................
7. Thị trường tiêu thụ chính: ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu
III. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng để tạo ra sản phẩm:
| STT | Tên công nghệ | Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/công nghệ chiến lược | Tỷ lệ đóng góp vào sản phẩm |
| 1 |
2. Nguồn gốc công nghệ: ☐ Tự nghiên cứu, phát triển ☐ Nhận chuyển giao công nghệ ☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển ☐ Khác
3. Mức độ làm chủ công nghệ tại Việt Nam: ☐ Làm chủ hoàn toàn ☐ Làm chủ một phần ☐ Đang nội địa hóa ☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài
4. Tình trạng sở hữu trí tuệ liên quan: ☐ Bằng độc quyền sáng chế ☐ Giải pháp hữu ích ☐ Bí mật công nghệ ☐ Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền tác giả hoặc tài liệu khác minh chứng quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản trí tuệ, bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh liên quan đến sản phẩm ☐ Khác Thông tin cụ thể: .....................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Đối với sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) Tỷ trọng giá trị gia tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm Tỷ lệ giá trị gia tăng: .......... % Giá trị nghiên cứu, thiết kế, phần mềm, sở hữu trí tuệ trong giá trị sản phẩm: ... % Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu Kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế: .................................................................... Khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu: ................................................................ Thuyết minh: ..........................................................................................................
2. Đối với sản phẩm công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược Thuyết minh: ..........................................................................................................
b) Tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh Thuyết minh: ..........................................................................................................
c) Tạo lợi thế cạnh tranh quốc gia (Có sử dụng công nghệ lõi do tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam nghiên cứu, phát triển hoặc làm chủ; Có khả năng nâng cao năng lực tự chủ công nghệ, năng lực sản xuất hoặc năng lực cạnh tranh của Việt Nam) Thuyết minh: ...........................................................................................................
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI DỰ KIẾN
6. Doanh thu dự kiến/thực tế: ..................................................................................
7. Tỷ lệ nội địa hóa: .................................................................................................
8. Số lượng lao động kỹ thuật, nhân lực chất lượng cao sử dụng: ..........................
9. Đóng góp cho hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, công nghiệp phụ trợ, chuỗi giá trị trong nước:
10. Các hiệu quả khác: ..............................................................................................
VI. DANH MỤC TÀI LIỆU KÈM THEO (Liệt kê theo quy định tương ứng với loại hình sản phẩm quy định tại khoản 4 Điều 4 và khoản 4 Điều 5 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN)
VII. CAM KẾT Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình sản phẩm [Công nghệ cao được khuyến khích phát triển/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm. Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/sản phẩm công nghệ chiến lược.
Mẫu số 13 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN
PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sản phẩm:
2. Loại sản phẩm đề nghị xác nhận: ☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển ☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược
3. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp:
4. Cơ sở sản xuất sản phẩm tại Việt Nam:
5. Người đại diện liên hệ: Họ và tên: ................................................................................................................ Chức vụ: .................................................................................................................. Căn cước số: ..................... ngày cấp ....................... nơi cấp ..................................
6. Thời gian bắt đầu nghiên cứu/sản xuất sản phẩm:
7. Tình trạng sản phẩm: ☐ Đang nghiên cứu, hoàn thiện ☐ Đã sản xuất thử nghiệm ☐ Đã thương mại hóa ☐ Đang xuất khẩu
8. Hình thức sản xuất tại Việt Nam: ☐ Tự sản xuất toàn bộ tại Việt Nam ☐ Thuê gia công một phần tại Việt Nam ☐ Hợp tác sản xuất với doanh nghiệp trong nước ☐ Kết hợp sản xuất trong nước và nước ngoài
9. Tỷ lệ công đoạn sản xuất thực hiện tại Việt Nam:
10. Tỷ lệ giá trị tạo ra tại Việt Nam (ước tính):
II. THUYẾT MINH VỀ SẢN PHẨM
1. Mô tả chung về sản phẩm
1.1. Tên thương mại, ký hiệu, mã sản phẩm (nếu có)
1.2. Chức năng, công dụng chính
1.3. Đặc tính kỹ thuật nổi bật
1.4. Thành phần cấu tạo chính
1.5. Quy trình sản xuất cơ bản
1.6. Hình ảnh, sơ đồ hoặc tài liệu kỹ thuật minh họa
1.7. Tỷ lệ nội địa hóa của sản phẩm: ……………………………………………..
III. THUYẾT MINH VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng
| STT | Tên công nghệ | Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/Công nghệ chiến lược | Vai trò trong sản phẩm |
| 1 | |||
| 2 |
2. Nguồn gốc công nghệ ☐ Tự nghiên cứu, phát triển trong nước ☐ Nhận chuyển giao công nghệ ☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển ☐ Kết hợp nhiều nguồn Thuyết minh chi tiết:
3. Mức độ làm chủ công nghệ ☐ Làm chủ hoàn toàn ☐ Làm chủ phần lớn công đoạn ☐ Đang từng bước nội địa hóa ☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài Mô tả năng lực làm chủ công nghệ:
4. Công nghệ lõi, sở hữu trí tuệ và bí quyết công nghệ
4.1. Công nghệ lõi của sản phẩm
4.2. Tình trạng sở hữu trí tuệ
| Loại hình | Số văn bằng/đơn đăng ký | Chủ sở hữu/quyền sử dụng | Cơ quan cấp | Tình trạng |
| Quyền tác giả | ||||
| Quyền liên quan đến quyền tác giả | ||||
| Quyền sở hữu công nghiệp | ||||
| Quyền đối với giống cây trồng | ||||
| Khác |
4.3. Thông tin khái quát về bí quyết công nghệ hoặc quy trình công nghệ đặc thù (nếu tổ chức, doanh nghiệp tự nguyện cung cấp)
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN (Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành. Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành. Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
| Nội dung | Giá trị | Tỷ lệ (%) |
| Nguyên vật liệu nhập khẩu | ||
| Nguyên vật liệu trong nước | ||
| Giá trị nghiên cứu, thiết kế | ||
| Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ |
| Giá trị sản xuất trong nước |
| Khác |
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại Việt Nam
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC (Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành. Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành. Thuyết minh và tài liệu minh chứng: .......................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
| Nội dung | Giá trị (triệu đồng) | Tỷ lệ (%) |
| Nguyên vật liệu, linh kiện nhập khẩu | ||
| Nguyên vật liệu, linh kiện trong nước | ||
| Giá trị dịch vụ kỹ thuật nhập khẩu | ||
| Giá trị dịch vụ kỹ thuật trong nước | ||
| Giá trị nghiên cứu, thiết kế tích hợp tại Việt Nam | ||
| Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ | ||
| Giá trị sản xuất, gia công, lắp ráp tại Việt Nam |
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại Việt Nam
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
5. Tiêu chí về tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh. Sản phẩm công nghệ chiến lược đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá về giá trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế.
b) Tạo chuỗi giá trị, ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới; được ứng dụng trong các lĩnh vực thiết yếu.
c) Là sản phẩm thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh mạng, an ninh dữ liệu hoặc bảo đảm hoạt động của hạ tầng trọng yếu quốc gia.
6. Tiêu chí về lợi thế cạnh tranh quốc gia Sản phẩm đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sản phẩm, công nghệ nhập khẩu có ý nghĩa chiến lược.
b) Tạo nền tảng dùng chung cho nhiều ngành.
c) Hình thành ngành công nghiệp hoặc thị trường mới.
d) Phục vụ hạ tầng trọng yếu, quốc phòng, an ninh hoặc chủ quyền số.
VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Hiệu quả kinh tế Doanh thu dự kiến/thực tế: ......................................................................................
Tỷ lệ nội địa hóa: ..................................................................................................... Giá trị xuất khẩu dự kiến/thực tế: …........................................................................
2. Hiệu quả xã hội Số lượng lao động sử dụng: ..................................................................................... Số lượng nhân lực công nghệ cao: .......................................................................... Tác động tới hệ sinh thái đổi mới sáng tạo: .............................................................
3. Hiệu quả khoa học và công nghệ
VII. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
V. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (cấp tỉnh) (QT.05 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Biểu B1a- TCCSUT hoặc Biểu B1b-CNCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN. | Bản chính | 01 |
| 2 | Các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức đề nghị chứng nhận theo quy định của pháp luật | Bản sao có chứng thực | 01 |
| 3 | Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo theo Biểu B2- TMCSUT tại Điều 4 Thông tư số 38/2026/TT- BKHCN. | Bản chính | 01 |
| 4 | Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 36 tháng trở lên theo Biểu B3a- LLKH và Danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN | Bản chính | 01 |
| 5 | Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính theo quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN | Bản chính/bản sao có chứng thực | 01 |
| 6 | Văn bản chứng minh khả năng liên kết (Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết); | Bản chính | 01 |
| 7 | Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có) | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 176 giờ | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược | Biểu B1a-TCCSUT hoặc Biểu B1b-CNCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BKHCN |
| 2 | Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược | Biểu B2-TMCSUT tại Phụ lục Thông tưu số 38/2026/TT- BKHCN |
| 3 | Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 36 tháng trở lên | Biểu B3a-LLKH tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BKHCN |
| 4 | Danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác | Biểu B3b- DSCG tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BKHCN |
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ Hành chính công – Các | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
| chi nhánh | hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Các Chi nhánh – TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ | theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ | 01 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá nhân không cần đề nghị làm rõ; + Trường hợp hồ sơ không đạt điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: dự thảo công văn từ chối giải quyết TTHC. | 03 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02) - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03) | ||
| Bước 3 | Chuyên viên giải quyết hồ sơ | Trường hợp h ồ sơ đủ điều kiện: + Thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị chứng nhận cơ sở ươm tạo. + Tổ chức họp Hội đồng tư vấn để thẩm định, đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí, điều kiện của cơ sở ươm tạo | 08 ngày làm việc | |
| Kể từ ngày có Biên bản thẩm định của Hội đồng tư vấn: + Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố - Dự thảo Giấy | ||
| Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. + Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu: thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân đề nghị. | chứng nhận của UBND Thành phố - Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân đề nghị. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố: - Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo Tờ trình. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại chuyên viên giải quyết hồ sơ. | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. - Nếu đồng ý: ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại phòng chuyên môn. | 02 ngày làm việc | - Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 6 | ||||
| Bước 6.1 | UBND Thành phố | - UBND Thành phố xem xét, kiểm tra Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ. - Xem xét dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. | 03 ngày làm việc | Ký Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 6.2 | Văn thư UBND Thành phố | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. | Trong thời gian 03 ngày làm việc ở bước 6.1 | Ban hành Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 7 | Cán bộ các | Trung tâm phục vụ hành | Giờ hành | Kết quả thủ tục hành |
| Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | chính | chính. | |
| Tổng thời gian: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | ||||
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia – Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Biểu B1a-TCCSUT 38/2026/TT-BKHCN
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ............/............. | ..........., ngày.... tháng..... năm..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP
8
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương số: ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ............................
3. Hồ sơ gồm: (1) Bản chính đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1a-TCCSUT). (2) Bản sao có chứng thực các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức đề nghị chứng nhận theo quy định của pháp luật. (3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí, điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT). (4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 24 tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG. (5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ chức tín dụng để thực hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm theo Bản chính văn bản chứng minh khả năng liên kết. (7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có). Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong hồ sơ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 8 Tổ chức có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
Biểu B1b-CNCSUT 38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP
9
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương số: ............ ngày ..... tháng ..... năm ..... của .....................
3. Hồ sơ gồm: (1) Bản chính Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1b-CNCSUT). (2) Bản sao có chứng thực căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (còn giá trị ít nhất 12 tháng). (3) Bản chính Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí, điều kiện quy định tại Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT). (4) Bản chính Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 24 tháng trở lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG. (5) Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ chức tín dụng để thực hiện hoạt động ươm tạo. (6) Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm theo Bản chính văn bản chứng minh khả năng liên kết. (7) Bản chính Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong hồ sơ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 9 Cá nhân có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
Biểu B2-TMCSUT 38/2026/TT-BKHCN THUYẾT MINH NĂNG LỰC CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP 10
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở ươm tạo: (Ghi đầy đủ tên tiếng Việt, tên viết tắt và tên tiếng nước ngoài nếu có).
2. Loại hình tổ chức: (Công lập/Ngoài công lập/Có vốn đầu tư nước ngoài).
3. Mã số doanh nghiệp/Mã định danh: (Đảm bảo tính duy nhất để đồng bộ dữ liệu quốc gia).
4. Địa điểm đặt trụ sở: .............................................................................
4.1. Thuyết minh tính gắn kết địa lý và chuyên môn với các trường đại học, viện nghiên cứu hoặc khu công nghệ cao.
4.2. Tổng diện tích mặt bằng:
4.3. Lĩnh vực công nghệ/sản phẩm trọng tâm: (Ghi rõ theo Danh mục công nghệ cao được ưu tiên phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành)
II. GIẢI TRÌNH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ
1. Tiêu chí, điều kiện chung
a) Tư cách pháp nhân: Là tổ chức, cá nhân hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b) Phương án tài chính: Giải trình phương án tài chính khả thi (vốn tự có, vốn huy động hoặc cam kết tài trợ), đảm bảo vận hành bộ máy và duy trì hoạt động hỗ trợ ươm tạo liên tục trong tối thiểu 02 năm.
c) Địa điểm và hợp tác: Mô tả địa điểm đặt trụ sở hợp pháp phù hợp quy mô; đính kèm các thỏa thuận hợp tác với cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để phục vụ hoạt động ươm tạo.
d) Hệ thống quản lý: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng nội bộ, bao gồm các quy trình: tiếp nhận, đánh giá, theo dõi và hỗ trợ dự án ươm tạo đã được xây dựng và áp dụng thực tế.
đ) Hạ tầng số: Giải trình về hạ tầng số đồng bộ, năng lực vận hành nền tảng quản trị nội bộ và khả năng kết nối dữ liệu với nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia.
e) Đội ngũ quản lý: Liệt kê đội ngũ quản lý cơ hữu (tối thiểu 03 người), đảm bảo ít nhất 2/3 thành viên có trình độ đại học trở lên.
g) Chuyên gia tư vấn: Thông tin về ít nhất 01 chuyên gia tư vấn có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phù hợp và có hợp đồng tư vấn từ 24 tháng trở lên.
h) Kế hoạch và lộ trình: Thuyết minh kế hoạch, lộ trình ươm tạo rõ ràng, xác định cụ thể các mốc kiểm soát chất lượng đầu vào và đánh giá kết quả đầu ra đã được lãnh đạo đơn vị phê duyệt.
2. Tiêu chí, điều kiện riêng đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược a) Danh mục công nghệ thực hiện ươm tạo: Giải trình chi tiết các công nghệ đang và sẽ thực hiện ươm tạo. Các công nghệ này phải thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) Mạng lưới chuyên gia tư vấn:
- Thuyết minh về mạng lưới chuyên gia có chuyên môn sâu về công nghệ ươm tạo và sở hữu trí tuệ.
- Cung cấp thông tin về các thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng cộng tác viên đã ký kết với các chuyên gia (có thể là cá nhân độc lập, thuộc tổ chức tư vấn hoặc giảng viên, nhà nghiên cứu).
c) Cơ sở vật chất và năng lực kỹ thuật:
- Chứng minh quyền sở hữu trực tiếp, thuê dài hạn, hợp tác liên kết hoặc sử dụng dịch vụ từ bên thứ ba đối với hệ thống cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm, phòng thử nghiệm hoặc cơ sở nghiên cứu và phát triển.
- Giải trình về các thiết bị thiết yếu được trang bị, đảm bảo đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật để triển khai hoạt động ươm tạo đối với từng loại hình công nghệ cụ thể.
- Đính kèm các văn bản thỏa thuận hợp tác với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để làm rõ khả năng tiếp cận hạ tầng kỹ thuật.
d) Tiêu chuẩn đối với ươm tạo công nghệ chiến lược: Riêng đối với hoạt động ươm tạo công nghệ chiến lược, hệ thống phòng thí nghiệm và phòng thử nghiệm được sử dụng phải có hệ thống quản lý năng lực đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025.
3. Tiêu chí, điều kiện riêng đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm mục tiêu: Doanh nghiệp được ươm tạo trong cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược là doanh nghiệp tạo ra các sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) Có không gian làm việc chung, khu vực trưng bày giới thiệu sản phẩm và các tiện ích phụ trợ bảo đảm phù hợp với loại hình, quy mô của cơ sở ươm tạo.
c) Có mạng lưới chuyên gia tư vấn đa lĩnh vực (công nghệ, pháp lý, sở hữu trí tuệ, tài chính, marketing, quản trị doanh nghiệp, chuỗi cung ứng, hàng rào kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài) thông qua các thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng cộng tác viên. Các chuyên gia có thể là cá nhân hành nghề độc lập, thuộc tổ chức tư vấn chuyên nghiệp hoặc giảng viên, nhà nghiên cứu có hợp đồng làm việc phù hợp.
d) Có quyền sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp cơ sở vật chất, phòng thử nghiệm, khu sản xuất thử nghiệm được trang bị các thiết bị bảo đảm cho hoạt động ươm tạo.
đ) Đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ chiến lược thì hệ thống phòng thử nghiệm sản phẩm công nghệ chiến lược được sử dụng phải có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế áp dụng trong lĩnh vực thử nghiệm chuyên ngành.
III. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| STT | Nội dung công việc | Sản phẩm phải đạt | Thời gian Thực hiện | Ghi chú |
| 1 | ||||
| 2 |
IV. DỰ KIẾN SẢN PHẨM VÀ ĐÓNG GÓP
1. Dạng kết quả dự kiến Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng, giống gia súc, các sản phẩm khác.
2. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
| Mức chất lượng | ||||||
| Mẫu tương tự | ||||||
| STT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | Đơn vị đo | Cần đạt | Trong nước | Thế giới | Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra |
V. ĐÓNG GÓP CỦA CƠ SỞ ƯƠM TẠO
- Đối với khoa học và công nghệ
- Đối với kinh tế - xã hội 10 Thuyết minh năng lực của cơ sở ươm tạo đối với một hoặc nhiều hoạt động ươm tạo nêu trên.
Biểu B3a-LLKH 38/2026/TT-BKHCN 11 LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN
| 1. Họ và tên: | |||||
| 2. Ngày/tháng/năm sinh: Nam/Nữ: 3. Số định danh cá nhân/CCCD: | |||||
| 4. Chức danh/Học hàm: Học vị: | |||||
| 12 5. Chức danh nghề nghiệp : Chức vụ: | |||||
| 6. Điện thoại: E-mail: 7. Địa chỉ: | |||||
| 8. Nơi làm việc của cá nhân đăng ký chuyên gia tư vấn: Tên tổ chức, cá nhân: Tên người Lãnh đạo: Điện thoại : Địa chỉ: | |||||
| 9. Quá trình đào tạo | |||||
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp | ||
| Đại học | |||||
| Thạc sĩ | |||||
| Tiến sĩ | |||||
| Sau tiến sĩ | |||||
| 10. Quá trình công tác | |||||
| Thời gian (Từ năm ... đến năm...) | Vị trí công tác | Tổ chức công tác | Địa chỉ tổ chức | ||
| 11. Các công trình công bố chủ yếu | |||||
| (liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo đăng ký trong 5 năm gần nhất) | |||||||
| TT | Tên công trình (bài báo, công trình...) | Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình | Nơi công bố (tên tạp chí, nhà xuất bản) | Năm công bố | |||
| 12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (liệt kê các văn bằng bảo hộ: sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống cây trồng liên quan lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có) | |||||||
| TT | Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ | Năm cấp văn bằng | |||||
| 13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có) | |||||||
| TT | Tên công trình | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Thời gian | ||||
| 14. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có) | |||||||
| Tên nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | ||||
| 15. Giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ | |||||||
| (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có) | ||||
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng | ||
| 16. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có) | ||||
| TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA 13 CHUYÊN GIA TƯ VẤN (Xác nhận và đóng dấu) Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà .... tham gia tư vấn với cơ sở ươm tạo | ............, ngày ....... tháng ....... năm 20... CHUYÊN GIA TƯ VẤN (Ký và ghi rõ họ tên) | |||
11 Mẫu Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký tham gia tư vấn với cơ sở ươm tạo. Lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4. 12 Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương đương. 13 Nhà khoa học không thuộc tổ chức nào thì không xác nhận.
Biểu B3b-DSCG 38/2026/TT-BKHCN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH SÁCH CHUYÊN GIA TƯ VẤN
| TT | Họ và tên | Lĩnh vực tư vấn | Đơn vị công tác | Ghi chú | ||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| ............., ngày....tháng..... năm..... ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||||||
VI. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (QT.06 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại theo Biểu B8a- TCCLCSUT hoặc Biểu B8b- TCCLCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN. | Bản chính | 01 |
| 2 | Các tài liêu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông tư 38/2026/TT-BKHCN. | Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực |
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | tuyến |
| 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 96 giờ | Không | Không | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược | Biểu B8a-TCCLCSUT hoặc Biểu B8b-CNCLCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN |
6. Đối tượng, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
6.1. Đối tượng thực hiện: Cơ sở ươm tạo.
6.2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
9. Quy trình giải quyết:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ Hành chính công – Các chi nhánh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Các Chi nhánh – TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng | Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| chuyên môn | của phòng xử lý hồ sơ | |||
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá nhân không cần đề nghị làm rõ; + Trường hợp hồ sơ không đạt điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: dự thảo công văn từ chối giải quyết TTHC. | 03 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02) - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03) | ||
| Bước 3 | Chuyên viên giải quyết hồ sơ | Trường hợp h ồ sơ đủ điều kiện: + Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố + Dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. | 03 ngày làm việc | |
| Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố: - Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo Tờ trình. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại chuyên viên giải quyết hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. - Nếu đồng ý: ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. - Nếu không đồng ý: chuyển trả lại phòng chuyên môn. | 02 ngày làm việc | - Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố. - Dự thảo Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 6 | ||||
| Bước 6.1 | UBND Thành phố | - UBND Thành phố xem xét, kiểm tra Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ. | 02 ngày làm việc | Ký Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. |
| - Xem xét dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược của UBND Thành phố. | ||||
| Bước 6.2 | Văn thư UBND Thành phố | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. | Trong thời gian 02 ngày làm việc ở bước 6.1 | Ban hành Giấy chứng nhận của UBND Thành phố. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Trung tâm phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | Giờ hành chính | Kết quả thủ tục hành chính. |
| Tổng thời gian: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | ||||
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia – Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Biểu B8a-TCCLCSUT 38/2026/TT-BKHCN
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ............/............. | ………, ngày tháng năm 20.. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH
14
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương số: ............. ngày ..... tháng ..... năm ..... của ....................
3. Lý do cấp lại:
15
4. Hồ sơ gồm
:
a) Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại (Biểu B8a-TCCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông tư này. Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ. Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo theo quy định. 14 Tổ chức có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
Trường hợp thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo không phải nộp lại.
Biểu B8b-CNCLCSUT 38/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH
16
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương số: ............... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ..................
3. Lý do cấp lại:
17
4. Hồ sơ gồm
:
a) Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại (Biểu B8b-CNCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này. Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ. Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo theo quy định. 16 Cá nhân có thể đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo nêu trên.
Trường hợp thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo không phải nộp lại.
VII. Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao (QT.07 - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/06/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật công nghệ cao;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| S TT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, trong đó có cam kết về việc chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án đầu tư nhận được kết quả đánh giá không đạt yêu cầu; | Bản chính | 01 |
| 2 | Tài liệu về tư cách pháp nhân của nhà đầu tư; | Bản sao | 01 |
| 3 | Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: giải trình và cam kết việc đáp ứng đối với từng tiêu chí quy định tại Điều 26 Nghị định số 260/2026/NĐ- CP ngày 30/06/2026; mục tiêu, quy mô, vốn, tiến độ đầu tư; nhu cầu sử dụng lao động, đất đai; đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư; đánh giá sơ bộ tác động môi trường. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | 192 giờ | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC Không.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Dự án đầu tư vào khu công nghệ cao quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao.
9. Quy trình giải quyết:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ Hành chính công – Các chi nhánh | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ | 1/4 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Các Chi nhánh – TTPVHCC chuyển hồ sơ về Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Thành phố Hà Nội | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ | 1/4 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Tạo phiếu đề nghị bổ sung, ghi rõ nội dung, bảo đảm hướng dẫn cụ thể, chi tiết để tổ chức/cá nhân không cần đề nghị làm rõ; + Trường hợp hồ sơ không đạt điều kiện xem xét phê duyệt kết quả: dự thảo công văn từ chối giải quyết TTHC. | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02) - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 03) | |||
| Bước 3 | Chuyên viên giải quyết hồ sơ | Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá, thẩm định của các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác căn cứ theo phạm vi và lĩnh vực có liên quan; + Dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư lấy ý kiến các đơn vị chuyên môn của Ban Quản lý; | 1/2 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản gửi lấy ý kiến các Sở, Ngành; - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các đơn vị chuyên môn. |
| - Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn bản theo thẩm quyền gửi về Ban Quản lý; - Các đơn vị chuyên môn liên quan có trách nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu rõ phù hợp/không phù hợp và chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị đó, quá thời hạn quy định mà không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý với nội dung thuộc phạm vi quản lý của đơn vị đó. | - Văn bản trả lời của các Sở, Ngành; - Văn bản trả lời của các đơn vị chuyên môn. | |||
| - Chuyên viên chủ trì thụ lý tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị chuyên môn có liên quan, rà soát, lập Báo cáo đánh giá dự án đầu tư theo quy định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh đạo Ban và dự thảo các Văn bản tương ứng với từng trường hợp sau: + Hồ sơ đạt điều kiện: Văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao; + Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo Thông báo từ chối (nêu rõ lý do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ. | 12 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao/Thông báo từ chối/Văn đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư xem xét. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao/Thông báo từ chối/Văn đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Cơ quan | Kiểm tra nội dung dự thảo Văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao/Thông báo từ chối/Văn đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ - Nếu đồng ý ký Phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản. - Nếu không đồng ý, chuyển trả lại phòng chuyên môn. | 1/2 ngày làm việc | Văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao/Thông báo từ chối/Văn đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ |
| Bước 6 | Văn thư cơ quan | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo cơ quan, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Phòng chuyên môn. | 1/2 ngày làm việc | Ban hành Văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao/Thông báo từ chối/Văn đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Trung tâm phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | Giờ hành chính | Kết quả thủ tục hành chính |
| Tổng thời gian: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
