Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Bưu chính Viễn thông Internet
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG 1160 Số: /QĐ-TTPVHCC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2026 14 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội. Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 6464/Ttr- SKHCN ngày 15/8/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 41 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - Cổng Thông tin điện tử Thành phố; - Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT; - Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC. | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
| TT | Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ | Ký hiệu |
| I | Lĩnh vực Bưu chính | |
| 1 | Cấp Giấy phép bưu chính (nội tỉnh) | QT.01 HTS - 08.2026 |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) | QT.02 HTS - 08.2026 |
| 3 | Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) | QT.03 HTS - 08.2026 |
| 4 | Cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) | QT.04 HTS - 08.2026 |
| 5 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) | QT.05 HTS - 08.2026 |
| 6 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) | QT.06 HTS - 08.2026 |
| 7 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) | QT.07 HTS - 08.2026 |
| II | Lĩnh vực Viễn thông và Internet | |
| 8 | Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | QT.08 HTS - 08.2026 |
| 9 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị | QT.09 HTS - 08.2026 |
| 10 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | QT.10 HTS - 08.2026 |
| 11 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | QT.11 HTS - 08.2026 |
| 12 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | QT.12 HTS - 08.2026 |
| 13 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | QT.13 HTS - 08.2026 |
| 14 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | QT.14 HTS - 08.2026 |
| 15 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | QT.15 HTS - 08.2026 |
| 16 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | QT.16 HTS - 08.2026 |
| 17 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt | QT.17 HTS - 08.2026 |
| đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | ||
| 18 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | QT.18 HTS - 08.2026 |
| 19 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | QT.19 HTS - 08.2026 |
| 20 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | QT.20 HTS - 08.2026 |
| 21 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | QT.21 HTS - 08.2026 |
| 22 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | QT.22 HTS - 08.2026 |
| 23 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | QT.23 HTS - 08.2026 |
| 24 | Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá | QT.24 HTS - 08.2026 |
| 25 | Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá | QT.25 HTS - 08.2026 |
| III | Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện | |
| 26 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | QT.26 HTS - 08.2026 |
| 27 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | QT.27 HTS - 08.2026 |
| 28 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | QT.28 HTS - 08.2026 |
| 29 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | QT.29 HTS - 08.2026 |
| 30 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | QT.30 HTS - 08.2026 |
| 31 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | QT.31 HTS - 08.2026 |
| 32 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | QT.32 HTS - 08.2026 |
| 33 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | QT.33 HTS - 08.2026 |
| 34 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | QT.34 HTS - 08.2026 |
| 35 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | QT.35 HTS - 08.2026 |
| 36 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | QT.36 HTS - 08.2026 |
| 37 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | QT.37 HTS - 08.2026 |
| 38 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | QT.38 HTS - 08.2026 |
| 39 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | QT.39 HTS - 08.2026 |
| 40 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | QT.40 HTS - 08.2026 |
| 41 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | QT.41 HTS - 08.2026 |
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ B.1. Quy trình Cấp Giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (QT.01 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ Bản chính | Số lượng |
| 1 | Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi nội tỉnh | Bản chính | 1 |
| 2 | Điều lệ doanh nghiệp (nếu có) | Bản chính | 1 |
| 3 | Phương án kinh doanh gồm các thông tin sau: + Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail của trụ sở giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, website của doanh nghiệp (nếu có) và các thông tin liên quan khác; + Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ; + Hệ thống và phương thức quản lý, điều hành dịch vụ; + Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình chấp nhận, vận chuyển và phát; + Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh nghiệp tự tổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch vụ với doanh nghiệp khác (trường hợp hợp tác với doanh nghiệp khác, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép bưu chính phải trình bày chi tiết về phạm vi hợp tác, công tác phối hợp trong việc bảo đảm an toàn, an | Bản chính | 1 |
| ninh, giải quyết khiếu nại và bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ); + Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính; | |||
| 4 | Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 5 | Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu có). | Bản chính | 1 |
| 6 | Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 7 | Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 8 | Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 9 | Thỏa thuận với doanh nghiệp khác, đối tác nước ngoài bằng tiếng Việt, đối với trường hợp hợp tác cung ứng một, một số hoặc tất cả các công đoạn của dịch vụ bưu chính đề nghị cấp phép. | Bản sao | 1 |
| 10 | Tài liệu về tư cách pháp nhân của đối tác nước ngoài đã được hợp pháp hóa lãnh sự quy định tại điểm k khoản 2 Điều 6 Nghị định số 47/2011/NĐ-CP. | Bản sao | 1 |
| 11 | Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu có). | Bản sao | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov. vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 10 ngày làm việc. | 80 giờ làm việc | Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính: | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính |
6. Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thi ện hồ sơ gửi doanh nghi ệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp | 0,25 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan có liên quan. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Công văn xin ý kiến. - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng HTS&KN | 7 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. |
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng HTS&KN | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. | ||
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. | ||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản | 0,75 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 7 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho TTPVHCC | 0,5 ngày làm việc | - Giấy phép bưu chính |
| Bước 8 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | - Giấy phép bưu chính. |
| Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: .......... | ....., ngày ... tháng .... năm ..... |
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP G IẤY PHÉP BƯU CHÍNH Kính g ửi: …………………… (tên cơ quan c ấp gi ấy phép).
Căn cứ Luật Bưu chính s ố 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../20. .../NĐ -CP ... ............................... ............. .............. ; (Tên doanh nghi ệp) ......... ............. ..... đ ề nghị (cơ quan cấp giấy phép) ............. cấp gi ấy phép bưu chính v ới các n ội dung sau: Phần 1. Thông tin về doanh ngh iệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việ t: (tên ghi trên giấy ch ứng nhận đăng ký doanh nghiệp, ghi b ằng chữ in hoa) Tên doanh nghiệp v iết tắ t (tên ghi trên gi ấy chứng nhận đăng ký doanh nghi ệp): Tên doanh nghi ệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên gi ấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
2. Địa ch ỉ trụ sở chính : (đ ịa ch ỉ ghi trên giấy chứng nh ận đăng ký doanh nghi ệp):
3. Gi ấy chứng nh ận đăng ký doanh nghi ệp số : ...... do ..... ....... c ấp ngày .................t ại………………
4. Vốn đi ều lệ : ............ ............. ............. ............................... ............. .........
5. Đ iện thoạ i: ........................ ........ Fax : ........ ............. ............. ..... ............. .......
6. Website (nếu có) ............................. ............ E -mail: .................... .... .............
7. Ngườ i đ ại diện theo pháp lu ật: Họ tên……………………………………… Ch ức vụ : . ............. .... ............. .. Số đ ịnh danh cá nhân/ch ứng minh nhân dân /h ộ chiếu: ...... .......................... Nơi đăng ký h ộ khẩu thường trú: .... ............. ............. .... ............. .......................... Điện tho ại: .............. .... ............. ........ E -mail: ....................... ............. .... .....
8. Ngườ i liên hệ thường xuyên trong quá trình th ực hiện th ủ tục đ ề nghị cấp giấy phép bưu chính: Họ tên : ........... ........................... ....... Ch ức v ụ: ................ ............. ............. .... Số đ ịnh danh cá nhân/ch ứng minh nhân dân /h ộ chiếu: ...... .............................. Điện tho ại: .............. .... ............. ... E -mail: ........ ............. ............. .... ............. ..... Phần 2. Mô tả tóm tắt v ề dịch vụ
1. Loạ i dị ch vụ đề nghị cấp phép: .......................... ............. .................. .........
2. Phạm vi cung ứng dịch v ụ: ... ............. ............. ............. .................. ..........
3. Phương th ức cung ứng dịch v ụ: .. ............. ............. ............. ........................... Phần 3. Thờ i hạn đ ề nghị cấp phép Thời h ạn đ ề nghị cấp phép: . .......... năm Phần 4. Tà i li ệu k èm theo
Tài liệu kèm theo g ồm có : 1 ... ............. ........................................ .................. ............ .................. ............. .. 2 Phần 5. Cam k ết (Tên doanh nghi ệp) xin cam k ết:
1. Ch ịu tr ách nhi ệm trướ c pháp luậ t về tính ch ính xác và tính h ợp pháp củ a nội dung trong gi ấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính và các h ồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép bưu chính, (tên doanh nghi ệp) s ẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan v à các quy đ ịnh trong giấy phép bưu chính.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …… | ....., ngày ... tháng .... năm ..... |
| GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ; Căn cứ ..................................................................................................................... ; Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính của (tên doanh nghiệp); Theo đề nghị của .................................................................................................. THẨM QUYỀN BAN HÀNH Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt) Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ........................................... Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): .......................................................................... Mã số doanh nghiệp: .................................................................................................. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................... Được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ........... (tên của cơ quan)................. cấp (đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm .... ; đăng ký thay đổi lần thứ: ......, ngày..... tháng.... năm .... ) Cung ứng dịch vụ bưu chính với các nội dung sau: 1. Loại hình dịch vụ: ................................................................................................ 2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: .................................................................................... 3. Phương thức cung ứng dịch vụ ............................................................................... 4. Giá cước: ............................................................................................................ 5. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ: Thực hiện các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thư. Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (tên doanh nghiệp) có nghĩa vụ: 1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi quốc gia, quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ. 2. Bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư; thực hiện các quy định và chịu sự kiểm soát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư. 3. Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định và theo yêu cầu của (cơ quan cấp giấy phép bưu chính). | |
| 4. Thực hiện việc thông báo, công khai giá cước dịch vụ bưu chính; khuyến mại, giảm giá cước trong cung ứng dịch vụ bưu chính theo quy định của pháp luật. 5. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp hợp tác với doanh nghiệp khác để vận chuyển và phát thư mà (tên doanh nghiệp) đã chấp nhận của người gửi. 6. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày ............, trừ trường hợp bị thu hồi theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp); 01 bản lưu tại (cơ quan cấp giấy phép bưu chính) và sao gửi cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan. |
B.2. Quy trình Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (QT.02 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/Bản sao | Số lượng |
| 1 | Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ- CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính) | x | 1 |
| 2 | Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính | x | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov. vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc. | 40 giờ làm việc | - Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng - Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng. | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính | Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính). |
6. Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: | 0,25 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| + Số hóa hồ sơ vào H ệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Xem xét, thẩm định hồ sơ: Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan có liên quan. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Công văn xin ý kiến. - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng HTS&KN | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. |
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng HTS&KN | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. | ||
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; | ||
| - Giấy phép bưu chính. | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 7 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | - Giấy phép bưu chính |
| Bước 8 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | - Giấy phép bưu chính. |
| Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Phụ lục IV
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH (Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | ..., ngày ….. tháng ….. năm ….. |
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp giấy phép bưu chính).
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........ Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: Họ tên: ...................................................................................................................... Chức vụ: ................................................................................................................... Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:......................................... Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................................. Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính: Họ tên: ............................................Chức vụ: ..................................................... Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:......................................... Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung (Tên doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính theo các nội dung sau: Nội dung sửa đổi, bổ sung: ...................................................................................... Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................ Phần 3. Tài liệu kèm theo Tài liệu kèm theo gồm có: 1.................................................................................................................................
2. ............................................................................................................................... Phần 4. Cam kết (Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong giấy phép bưu chính.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu) |
B.3. Quy trình Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) (QT.03 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/Bản sao | Số lượng |
| 1 | Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính | Bản chính | 1 |
| 2 | Phương án kinh doanh trong giai đoạn tiếp theo, nếu doanh nghiệp bị lỗ 02 năm liên tiếp | Bản chính | 1 |
| 3 | Các tài liệu sau nếu có thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính lần gần nhất: + Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính; + Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu có); + Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính; + Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính; + Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp | Bản chính | 1 |
| phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | |||
| 4 | Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu có). | Bản chính | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc. | 40 giờ làm việc | 5.375.000 đồng | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính | Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ- CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính |
6. Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). | 0,25 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| Thành phố | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào H ệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan có liên quan. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Công văn xin ý kiến. - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng HTS&KN | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. |
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng HTS&KN | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; | ||
| - Giấy phép bưu chính. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng) | Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 7 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | - Giấy phép bưu chính |
| Bước 8 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | - Giấy phép bưu chính. |
| Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | ..., ngày ….. tháng ….. năm ….. |
GIẤY ĐỀ NGH Ị CẤP LẠI GIẤY PHÉP B ƯU CHÍN H Kính gử i: …… (tên cơ q uan đã cấp gi ấy phé p).
Phần 1. Thông tin về tổ c hứ c, doanh n gh iệ p
1. Tên d oanh nghiệp v iết b ằng ti ến g Việt: (tên g hi trên giấy chứng nhận đăng ký doa nh n ghiệp/giấy chứn g nhận đăng ký ho ạt động, ghi bằng chữ in ho a) : ......... Tên doa nh nghiệ p viế t tắt (tê n ghi trê n giấy ch ứng nhận đăng ký doanh nghiệp/g iấ y chứng nhận đă ng ký hoạt độn g): ........................................................ Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoà i ( tê n ghi trên giấy chứ ng nhận đăng k ý do anh nghiệp/g iấ y chứng nhậ n đăng ký hoạt đ ộn g): ................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ( đị a c hỉ ghi trên g iấy chứng nhận đăng ký doa nh nghiệp/g iấ y chứng nhận đă ng ký hoạt độn g): .........................................................
3. Giấy chứ ng nhận đăng ký doanh ngh iệ p/ giấy chứng nhận đăng ký hoạt độn g số: ...... .. .. ............ do ............. .. ............ cấ p ng ày ............... ....................
4. Vốn điề u lệ: .............................................................................................
5. Điện th oại: ................. ................... .. .. .... Fax: ...........................................
6. Website ( nế u có) ........ ................... .. ............... E -mail: ..............................
7. Người đ ại diện theo p háp luật của doa nh nghiệp: Họ tên: ......................................................................................................... Chức vụ: ...................................................................................................... Số định da nh cá nhân/chứn g minh nhân dâ n/hộ chiếu:......... .. ..................... .. Nơi đăng ký hộ khẩu th ường trú: .................................................................. Điện tho ại : .................. ............... .. .. .. .......... E -m ai l: ......................................
8. Người l iê n hệ thường xuyên: Họ tên: ......................................................................................................... Chức vụ: ...................................................................................................... Số định dan h cá nhân/chứn g minh nhâ n dân/hộ chiếu:.. .. .. ............. .. ................ . Điện tho ại : .................. ............... .. .. .. .......... E -m ai l: ...................................... Phần 2. N ội dung đề nghị c ấp lại (Tên d oa nh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy phé p bưu chính với lý do như sau : Phần 3. Tài liệu kèm th eo Tài liệu kè m th eo gồm c ó:
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. C am kết (Tên doa nh nghiệp) xin cam k ết:
1. Chịu trách nhiệm trư ớc phá p lu ật về tính ch ín h xá c và t ính hợ p pháp của nội du ng t rong giấy đề n gh ị này và các hồ sơ, tài liệu k èm theo.
2. C hấp h àn h nghiêm chỉnh các q uy định của p háp lu ật Việt Na m có liên quan và các q uy đ ịnh trong gi ấy phép bưu c hí nh.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu) |
B.4. Quy trình cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (QT.04 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/Bản sao | Số lượng |
| 1 | Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính | x | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 03 ngày làm việc. | 24 giờ làm việc | Phí thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ- CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính |
6. Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào H ệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,25 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan có liên quan. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Công văn xin ý kiến. - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng HTS&KN | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. |
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng HTS&KN | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. | ||
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. | ||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 7 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | - Giấy phép bưu chính |
| Bước 8 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính | Giờ hành chính | - Giấy phép bưu chính. |
| PVHCC Thành phố | (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |||
| Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | ..., ngày ….. tháng ….. năm ….. |
GIẤY ĐỀ NGH Ị CẤP LẠI GIẤY PHÉP B ƯU CHÍN H Kính gử i: …… (tên cơ q uan đã cấp gi ấy phé p).
Phần 1. Thông tin về tổ c hứ c, doanh n gh iệ p
1. Tên d oanh nghiệp v iết b ằng ti ến g Việt: (tên g hi trên giấy chứng nhận đăng ký doa nh n ghiệp/giấy chứn g nhận đăng ký ho ạt động, ghi bằng chữ in ho a) : ......... Tên doa nh nghiệ p viế t tắt (tê n ghi trê n giấy ch ứng nhận đăng ký doanh nghiệp/g iấ y chứng nhận đă ng ký hoạt độn g): ........................................................ Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoà i ( tê n ghi trên giấy chứ ng nhận đăng k ý do anh nghiệp/g iấ y chứng nhậ n đăng ký hoạt đ ộn g): ................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ( đị a c hỉ ghi trên g iấy chứng nhận đăng ký doa nh nghiệp/g iấ y chứng nhận đă ng ký hoạt độn g): .........................................................
3. Giấy chứ ng nhận đăng ký doanh ngh iệ p/ giấy chứng nhận đăng ký hoạt độn g số: ...... .. .. ............ do ............. .. ............ cấ p ng ày ............... ....................
4. Vốn điề u lệ: .............................................................................................
5. Điện th oại: ................. ................... .. .. .... Fax: ...........................................
6. Website ( nế u có) ........ ................... .. ............... E -mail: ..............................
7. Người đ ại diện theo p háp luật của doa nh nghiệp: Họ tên: ......................................................................................................... Chức vụ: ...................................................................................................... Số định da nh cá nhân/chứn g minh nhân dâ n/hộ chiếu:......... .. ..................... .. Nơi đăng ký hộ khẩu th ường trú: .................................................................. Điện tho ại : .................. ............... .. .. .. .......... E -m ai l: ......................................
8. Người l iê n hệ thường xuyên: Họ tên: ......................................................................................................... Chức vụ: ...................................................................................................... Số định dan h cá nhân/chứn g minh nhâ n dân/hộ chiếu:.. .. .. ............. .. ................ . Điện tho ại : .................. ............... .. .. .. .......... E -m ai l: ...................................... Phần 2. N ội dung đề nghị c ấp lại (Tên d oa nh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy phé p bưu chính với lý do như sau : Phần 3. Tài liệu kèm th eo Tài liệu kè m th eo gồm c ó:
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. C am kết (Tên doa nh nghiệp) xin cam k ết:
1. Chịu trách nhiệm trư ớc phá p lu ật về tính ch ín h xá c và t ính hợ p pháp của nội du ng t rong giấy đề n gh ị này và các hồ sơ, tài liệu k èm theo.
2. C hấp h àn h nghiêm chỉnh các q uy định của p háp lu ật Việt Na m có liên quan và các q uy đ ịnh trong gi ấy phép bưu c hí nh.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu) |
B.5. Quy trình cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh) (QT.05 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
a) Trường hợp tự cung ứng dịch vụ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ Bản chính | Số lượng |
| 1 | Văn bản thông báo hoạt động bưu chính | Bản chính | 1 |
| 2 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Bản chính | 1 |
| 3 | Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 4 | Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu có). | Bản chính | 1 |
| 5 | Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 6 | Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 7 | Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính. | Bản chính | 1 |
| 8 | Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu có). | Bản sao | 1 |
| 9 | Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính | Bản sao | 1 |
b) Trường hợp làm chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ Bản chính | Số lượng |
| 1 | Văn bản thông báo hoạt động bưu chính | Bản chính | 1 |
| 2 | Bản sao giấy phép thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp được doanh nghiệp tự đóng dấu xác nhận và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao. | Bản chính | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc. | 40 giờ làm việc | - Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng. - Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng. - Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng. | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Văn bản thông báo hoạt động bưu chính | Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ- CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính |
6. Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào H ệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,25 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan có liên quan. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Công văn xin ý kiến. - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||
| Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng HTS&KN | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng (Phó Trưởng phòng) | Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng HTS&KN | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng) | Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Bước 7 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Bước 8 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. | Giờ hành chính | - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | ||
| Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc. | ||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Phụ lục II
MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH (Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
| TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | ..., ngày ….. tháng ….. năm ….. |
THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi: … (tên cơ quan xác nhận thông báo hoạt động bưu chính)
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số …../20…../NĐ-CP ... ........................................................... ; (Tên tổ chức, doanh nghiệp) thông báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau: Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa ........... Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................................................. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: .......... do .............. cấp ngày ................ tại………..
4. Giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính số: .......................................................... do Sở Khoa học và Công nghệ cấp ngày .................................. (trường hợp thông báo hoạt động bưu chính quy định tại các điểm d, đ, e khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
5. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
6. Điện thoại: .................................................. Fax: ............................................
7. Website (nếu có)............................................................E-mail: ..........................
8. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ................................................................................................................... Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:......................................... Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................................. Điện thoại: ..................................................E-mail: ................................................
9. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính: Họ tên: .................................................Chức vụ: ................................................ Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.......................................... Điện thoại: .......................................... E-mail: ................................................... Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ/hoạt động bưu chính
1. Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
3. Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
4. Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính: Phần 3. Tài liệu kèm theo Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ............................................................................................................................... Phần 4. Cam kết (Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong văn bản thông báo này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu) |
B.6. Quy trình cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh) (QT.06 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ Bản chính | Số lượng |
| 1 | Giấy đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | Bản chính | 1 |
| 2 | Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | Bản chính | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc. | 40 giờ làm việc | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản thông báo hoạt động bưu chính | Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ- CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính |
6. Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: | 0,25 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| + Số hóa hồ sơ vào H ệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan có liên quan. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Công văn xin ý kiến. - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng HTS&KN | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng HTS&KN | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | ||
| Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản xác nhận thông báo | ||
| hoạt động bưu chính | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Bước 7 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Bước 8 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Phụ lục IV
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG
BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ) GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
| TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | ..., ngày ….. tháng ….. năm ….. |
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........ Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): ........................................................................................................................... . Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: Họ tên: ...................................................................................................................... Chức vụ: ................................................................................................................... Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:......................................... Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................................. Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: ..................................................... Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:......................................... Điện thoại: .......................................... E-mail: ................................................... Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung (Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau: Nội dung sửa đổi, bổ sung: ...................................................................................... Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................ Phần 3. Tài liệu kèm theo Tài liệu kèm theo gồm có: 1.................................................................................................................................
2. ............................................................................................................................... Phần 4. Cam kết (Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu) |
B.7. Quy trình cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh) (QT.07 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/Bản sao | Số lượng |
| 1 | Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính | x | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật: 03 ngày làm việc. | 24 giờ làm việc | Phí thẩm định cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính |
6. Đối tượng thực hiện Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào H ệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,25 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan có liên quan. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Công văn xin ý kiến. |
| Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||
| Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép bưu chính, ký nháy, trình Phó Trưởng phòng HTS&KN | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng (Phó Trưởng phòng) | Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng HTS&KN | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng) | Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2; - Giấy phép bưu chính. |
| Bước 7 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | Lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho TTPVHCC | 0,25 ngày làm việc | - Giấy phép bưu chính |
| Bước 8 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | - Giấy phép bưu chính. |
| Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Phụ lục V
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT
ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
| TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | ..., ngày ….. tháng ….. năm ….. |
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp xác nhận thông báo).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ........ Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................................................. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: ...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: Họ tên: ...................................................................................................................... Chức vụ: ................................................................................................................... Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.......................................... Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................................. Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên: Họ tên: ...................................................................................................................... Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.......................................... Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................. Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại (Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính với lý do như sau: ................................................ Phần 3. Tài liệu kèm theo Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ............................................................................................................................... Phần 4. Cam kết (Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu) |
B.8. Quy trình Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (QT.08 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/ bản sao | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông trong đó kê khai các thông tin về dịch vụ viễn thông cung cấp, cam kết đáp ứng các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 03 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1. | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2. | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3. | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 24 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 40 giờ | Không có | Không có | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 03 (kèm theo Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP) | |
| 2 | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 04 (kèm theo Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP) | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thực hiện chuẩn bị hồ sơ trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Chuẩn bị hồ sơ trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. - Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. | 1,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị | ||
| định số 133/2025/NĐ-CP. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 03 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Kính gửi: ...................
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | …, ngày ….. tháng ….. năm … |
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………
1
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do … cấp ngày …tháng…năm… tại …………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: …..………… Website …………… Phần 2. Mô tả về đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Thông tin về dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây (nếu có)
a) Loại hình dịch vụ dự kiến cung cấp (mô tả chi tiết dịch vụ);
b) Đối tượng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng cá nhân, khu vực tư nhân, cơ quan nhà nước).
2. Mô tả thông tin về hạ tầng trung tâm dữ liệu dự kiến thiết lập, thuê để phục vụ cung cấp dịch vụ
a) Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Vi ệt Nam được sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở hữu, quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp khác;
b) Thông tin chi tiết về hạ tầng trung tâm dữ liệu sở hữu, quản lý hoặc đi thuê được sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: quy mô (diện tích mặt sàn), năng lực lưu trữ, xử lý (số lượng máy chủ, số lượng tủ Rack), mức tiêu thụ điện năng (công suất tiêu thụ điện - MW), chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE).
3. Thông tin về kết nối Internet của các trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp sở hữu, quản lý bao gồm: dung lượng kết nối (kết nối trong nước, kết nối quốc tế); tên doanh nghiệp viễn thông cung cấp đường truyền kết nối Internet (nếu không tự thiết lập đường truyền). 1 Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
4. Mô tả các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng trung tâm dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khác mà doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; mô tả các cam kết về chất lượng dịch vụ (SLA) mà doanh nghiệp cung cấp.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin. Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật, nghiệp vụ dự kiến áp dụng. Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông khi cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo. Đầu mối liên hệ về hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
Mẫu số 04 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH … CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …/GCN-KHCN | ….., ngày … tháng … năm … |
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm… Cấp lại lần …, ngày … tháng ... năm … (nếu có)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày……tháng…… năm…. của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh … quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………….; Xét đơn kèm Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp); Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo những quy định sau:
1. Thông tin về doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm …, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm …
2. Đã đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
a) Tên dịch vụ viễn thông cung cấp:
b) Hạ tầng trung tâm dữ liệu thiết lập, thuê để phục vụ cung cấp dịch vụ: Các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Vi ệt Nam được sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở hữu, quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp khác.
Điều 2. Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông có nghĩa vụ sau:
1. Thực hiện đầy đủ quy đ ịnh tại Điều 29 Luậ t V iễn thông và Nghị đ ịnh số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
2. Bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông trong quá trình cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
4. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
5. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
| Nơi nhận: - Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận; - Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông); - Lưu: VT, ... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu/ký số) |
B.9. Quy trình thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (QT.09 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính điện tử | Số lượng |
| I | Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị | ||
| 1 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 05 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| II | Trường hợp doanh nghiệp cung cấp đồng thời dịch vụ điện toán đám mây và dịch vụ trung tâm dữ liệu | ||
| 1 | Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1. | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2. | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3. | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 24 giờ | Không quy định | Không quy định | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 05 (kèm theo Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP) | |
| 2 | Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,25 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền | 0,25 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo doanh nghiệp đã hoàn thành thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, |
| chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Thông báo doanh nghiệp đã hoàn thành thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông. | Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Thông báo doanh nghiệp đã hoàn thành thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Thông báo doanh nghiệp đã hoàn thành thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Thông báo doanh nghiệp đã hoàn thành thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Thông báo doanh nghiệp đã hoàn thành thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 3 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 03 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Kính gửi: ...................
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | …, ngày ….. tháng ….. năm … |
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………
2
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do … cấp ngày …tháng…năm… tại …………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: …..………… Website …………… Phần 2. Mô tả về đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Thông tin về dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây (nếu có)
a) Loại hình dịch vụ dự kiến cung cấp (mô tả chi tiết dịch vụ);
b) Đối tượng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng cá nhân, khu vực tư nhân, cơ quan nhà nước).
2. Mô tả thông tin về hạ tầng trung tâm dữ liệu dự kiến thiết lập, thuê để phục vụ cung cấp dịch vụ
a) Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Vi ệt Nam được sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở hữu, quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp khác;
b) Thông tin chi tiết về hạ tầng trung tâm dữ liệu sở hữu, quản lý hoặc đi thuê được sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: quy mô (diện tích mặt sàn), năng lực lưu trữ, xử lý (số lượng máy chủ, số lượng tủ Rack), mức tiêu thụ điện năng (công suất tiêu thụ điện - MW), chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE). 2 Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
3. Thông tin về kết nối Internet của các trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp sở hữu, quản lý bao gồm: dung lượng kết nối (kết nối trong nước, kết nối quốc tế); tên doanh nghiệp viễn thông cung cấp đường truyền kết nối Internet (nếu không tự thiết lập đường truyền).
4. Mô tả các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng trung tâm dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khác mà doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; mô tả các cam kết về chất lượng dịch vụ (SLA) mà doanh nghiệp cung cấp.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin. Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật, nghiệp vụ dự kiến áp dụng. Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông khi cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo. Đầu mối liên hệ về hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ….. | …, ngày ….. tháng ….. năm … |
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: .............................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên tổ chức/doanh nghiệp) đề nghị thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp chữ in hoa: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam; tên theo giấy tờ pháp lý thành lập đối với tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Vi ệt Nam)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Vi ệt Nam; địa chỉ nơi đăng ký hoạt động đối với tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam)
3
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do …cấp ngày … tháng… năm … tại ……………………. (đối với doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam)
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website …………… Phần 2. Mô tả về hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Loại hình dịch vụ viễn thông cung cấp (mô tả chi tiết loại hình dịch vụ). Đối tượng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng cá nhân, tổ chức, khu vực tư nhân, cơ quan nhà nước) đối với trường hợp doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ điện toán đám mây hoặc trường hợp tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Vi ệt Nam.
2. Mô tả thông tin về hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê để phục vụ cung cấp dịch vụ viễn thông.
a) Trường hợp doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ dịch vụ điện toán đám mây; tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám 3 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Vi ệt Nam, mô tả các thông tin sau: Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Vi ệt Nam (nếu có) được sử dụng để cung cấp dịch vụ điện toán đám mây bao gồm: địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở hữu, quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp khác.
b) Trường hợp cung cấp dịch vụ viễn thông khác ngoài trường hợp tại điểm a khoản này.
- Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông;
- Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
- Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
3. Mô tả thông tin về chất lượng, giá dịch vụ
- Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan mà doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng khi cung cấp dịch vụ.
- Mô tả cụ thể các cam kết về chất lượng dịch vụ (SLA) đối với từng dịch vụ cung cấp khi cung cấp dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ trung tâm dữ liệu.
- Công bố thông tin về chất lượng dịch vụ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 28 Luật Viễn thông khi cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet.
- Thông tin về giá dịch vụ khi cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet.
4. Mô tả thông tin về đầu mối liên hệ trong quá trình cung cấp dịch vụ viễn thông đối với tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam
- Tên tổ chức, cá nhân đại diện liên hệ với cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông:
- Địa chỉ tại Việt Nam (nếu có): ....................................
- Điện thoại liên hệ:......................................................... Phần 3. Cam kết (Tên, tổ chức doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông khi cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông. Đầu mối liên hệ về hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.10. Quy trình Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.10 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông;
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính điện tử | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 3 | Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn điều lệ quy định của pháp luật về doanh nghiệp; | Bản sao | 01 |
| 4 | Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 1.000.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 (kèm theo Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP) | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 3 | Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Thông báo chính thức khai thác mạng viễn thông công cộng, chính thức cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 5 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ- CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, |
| hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoặc thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ để gửi cho doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP, thông báo hồ sơ không hợp lệ tới doanh nghiệp | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo | 7,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo |
| Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | |||
| Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo hồ sơ không hợp lệ. | 1 ngày làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 2 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: kiểm tra, ký duyệt Thông báo hồ sơ không hợp lệ. | 1 ngày làm việc | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | |||
| hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | |||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 06 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ….. | …, ngày ….. tháng ….. năm …… |
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
4
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: …. do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website …………… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép 1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu kinh doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại: Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng. 4 Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày … tháng … năm …… |
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...) PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
| Họ và tên | Giới tính | Vị trí trong doanh nghiệp | Số căn cước/số hộ chiếu Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ liên lạc |
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
| TT | Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/số căn cước/số hộ chiếu | Ngày cấp, nơi cấp và ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ giao dịch/ địa chỉ liên lạc | Tổng số vốn góp (trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp) |
| 1 |
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng. Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng.
Mẫu số 09
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
CAM KẾT THỰC HIỆN ĐIỀU KIỆN VỀ TRIỂN KHAI MẠNG VIỄN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị … số … ngày … tháng… năm…)
Kính gửi: ……………… ..............
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) …… Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): … Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: … do …cấp lần đầu ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi lần thứ … ngày … tại….... Điện thoại: ………………. Fax: ................ Website …………………. Chấp hành Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông, (tên doanh nghiệp):
1. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng.
2. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu tư với tổng số vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được cấp. (Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và sẽ chịu xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông và quy định pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất, không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Tr ực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 12
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:….. | ..., ngày … tháng ... năm … |
THÔNG BÁO
CHÍNH THỨC KHAI THÁC MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG/
CHÍNH THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ......................
I. Thông tin về giấy phép Giấy phép (tên giấy phép) số …. cấp ngày … tháng …năm ...
II. Thông tin về mạng viễn thông được khai thác/dịch vụ viễn thông được cung cấp
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức khai thác mạng
b) Phạm vi mạng đã được thiết lập
c) Cấu hình mạng viễn thông
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn
đ) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
e) Loại hình dịch vụ cung cấp
g) Phạm vi cung cấp dịch vụ
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
k) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
b) Loại hình dịch vụ cung cấp
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ
d) Các địa chỉ đặt hệ thống trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
đ) Sơ đồ hệ thống thiết bị
e) Thuê kênh và kết nối
g) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đang áp dụng Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.11. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (QT.11 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy | Bản chính | 01 |
| phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |||
| 3 | Mẫu đơn theo Phụ lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP Mẫu số 01 - Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 500.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |
| 3 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Mẫu đơn theo Phụ lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP Mẫu số 01 - Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ | ||
| đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số |
| 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Tr ả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất, không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Tr ực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 13
| TÊN DOANH NGHIỆP | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
5
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung: Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung: Phần 3. Tài liệu kèm theo 1................................................................................................................... 2................................................................................................................... 3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo. 5 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được sửa đổi, bổ sung. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ……, ngày …… tháng …… năm ….. |
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN KỂ TỪ
NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng... năm...) PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
| Họ và tên | Giới tính | Vị trí trong doanh nghiệp | Số căn cước/số hộ chiếu Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ liên lạc |
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp). Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người
| TT | Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/số căn cước/số hộ chiếu | Ngày cấp, nơi cấp và ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ giao dịch/ địa chỉ liên lạc | Tổng số vốn góp (trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 |
đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Vi ễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng. Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Vi ễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng.
B.12. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (QT.12 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 3 | Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch kỹ thuật sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 1 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 500.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ- CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 3 | Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch kỹ thuật sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 1 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, |
| hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết |
| hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày … tháng … năm …… |
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...) PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
| Họ và tên | Giới tính | Vị trí trong doanh nghiệp | Số căn cước/số hộ chiếu Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ liên lạc |
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp). Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
| TT | Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/số căn cước/số hộ chiếu | Ngày cấp, nơi cấp và ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ giao dịch/ địa chỉ liên lạc | Tổng số vốn góp (trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 |
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng. Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng.
Mẫu số 10
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất, không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Tr ực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 13
| TÊN DOANH NGHIỆP | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
6
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung: Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung: Phần 3. Tài liệu kèm theo 1................................................................................................................... 2................................................................................................................... 3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo. 6 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được sửa đổi, bổ sung. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.13. Quy trình cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.13 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số | Bản chính | 01 |
| 01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | |||
| 3 | Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn điều lệ quy định của pháp luật về doanh nghiệp | Bản sao | 01 |
| 4 | Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 5 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 6 | Tài liệu chứng minh số tiền đã đầu tư để thiết lập mạng viễn thông trong trường hợp đã đầu tư thiết lập mạng viễn thông trước đó và cần xét đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông. | Bản sao | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 | 80 giờ | - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí | 1.000.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
| ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 3 | Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn điều lệ quy định của pháp luật về doanh nghiệp | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 5 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 6 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ- CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | ||||
| Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối |
| Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | |||
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian | 15 ngày làm việc | |||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Tr ả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 06 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ….. | …, ngày ….. tháng ….. năm …… |
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
7
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: …. do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website …………… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép 1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu kinh doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại: 7 Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng. Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày … tháng … năm …… |
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...) PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
| Họ và tên | Giới tính | Vị trí trong doanh nghiệp | Số căn cước/số hộ chiếu Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ liên lạc |
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp). Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành,
| TT | Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/số căn cước/số hộ chiếu | Ngày cấp, nơi cấp và ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ giao dịch/ địa chỉ liên lạc | Tổng số vốn góp (trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 |
Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng. Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng.
Mẫu số 09
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
CAM KẾT THỰC HIỆN ĐIỀU KIỆN VỀ TRIỂN KHAI MẠNG VIỄN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị … số … ngày … tháng… năm…)
Kính gửi: ……………… ..............
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) …… Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): … Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: … do …cấp lần đầu ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi lần thứ … ngày … tại….... Điện thoại: ………………. Fax: ................ Website …………………. Chấp hành Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông, (tên doanh nghiệp):
4. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng.
5. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu tư với tổng số vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được cấp. (Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và sẽ chịu xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông và quy định pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất, không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Tr ực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 14
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.14. Quy trình Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.14 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị | Bản chính | 01 |
| gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |||
| 3 | Tài liệu về việc doanh nghiệp đang trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi đối với trường hợp gia hạn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Bản sao | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 500.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |
| 3 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số | ||
| cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ |
| lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất, không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Tr ực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 14
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
Mẫu số 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …. | ……, ngày ….. tháng ….. năm …. |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).
8
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được gia hạn: Giấy phép (tên giấy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm ….. Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn Lý do đề nghị gia hạn …………… ☐ Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đã được cấp có thời hạn bằng thời hạn tối đa và đang trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi theo quyết định đã được ban hành. Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm… Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 8 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật của Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được gia hạn. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.15. Quy trình Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.15 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. | 64 giờ | Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. | Không có | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 1 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | Chuyên viên dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép. | 4 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định thu hồi giấy phép. | 1 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Quyết định thu hồi giấy phép. | 1 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Quyết định thu hồi giấy phép. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Tr ả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …. | …, ngày ….. tháng ….. năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG/
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ……………. ..............
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng chữ in hoa).
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
9
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do…… cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin về giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông số….do….cấp ngày… tháng… năm):
6. Lý do đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông:… Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính với nhà nước theo quy định của pháp luật. 9 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.16. Quy trình Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.16 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính điện tử | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | 128 giờ | Không có | Không có | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | |
| Giải quyết tranh chấp Chuyên viên dự thảo Công văn yêu cầu các bên tranh chấp cung cấp thông tin, chứng cứ có liên quan và Giấy mời các bên tranh chấp làm việc; Tổ chức buổi làm việc trực tuyến và Lập Biên bản làm việc. | 10 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Trình Quyết định giải quyết tranh chấp Căn cứ kết quả giải quyết tranh chấp, Chuyên viên dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định giải quyết tranh chấp. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Quyết định giải quyết tranh chấp. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Quyết định giải quyết tranh chấp | 0,5 ngày làm việc | Phát hành Quyết định giải quyết tranh chấp; Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC – các Chi nhánh để |
| gửi cho doanh nghiệp viễn thông | ||||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …. | …, ngày ….. tháng ….. năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Kính gửi: ……………………….
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông số:… do… cấp ngày … tháng … năm … tại…
3. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông) ………….
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website …………….. Phần 2. Nội dung đề nghị Đề nghị …….............. giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau:
- Loại hình tranh chấp: □ Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông. □ Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
- Các bên liên quan: ………………………………………………………
- Mô tả chi tiết về tranh chấp:…………………………………………….. Phần 3. Tài liệu kèm theo Các chứng cứ, tài liệu có liên quan (liệt kê tên từng chứng cứ, tài liệu nếu có). Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo. Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.17. Quy trình Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). (QT.17 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính điện tử | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 1.000.000 đồng/Giấ y phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 3 | Thông báo chính thức khai thác mạng viễn thông công cộng, chính thức cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định |
| Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP | về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 06 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ….. | …, ngày ….. tháng ….. năm …… |
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
10
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: …. do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website …………… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép 1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu kinh doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại: Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng. Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết 10 Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ……, ngày …… tháng …… năm ….. |
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN KỂ
TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng... năm...) PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
| Họ và tên | Giới tính | Vị trí trong doanh nghiệp | Số căn cước/số hộ chiếu Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ liên lạc |
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp). Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người
| TT | Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/số căn cước/số hộ chiếu | Ngày cấp, nơi cấp và ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ giao dịch/ địa chỉ liên lạc | Tổng số vốn góp (trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 |
đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Vi ễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng. Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Vi ễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng.
Mẫu số 11
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ………………..; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng, lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 12
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:….. | ..., ngày … tháng ... năm … |
THÔNG BÁO
CHÍNH THỨC KHAI THÁC MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG/
CHÍNH THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ......................
I. Thông tin về giấy phép
Giấy phép (tên giấy phép) số …. cấp ngày … tháng …năm ...
II. Thông tin về mạng viễn thông được khai thác/dịch vụ viễn thông được cung cấp
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức khai thác mạng
b) Phạm vi mạng đã được thiết lập
c) Cấu hình mạng viễn thông
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn
đ) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
e) Loại hình dịch vụ cung cấp
g) Phạm vi cung cấp dịch vụ
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
k) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
b) Loại hình dịch vụ cung cấp
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ
d) Các địa chỉ đặt hệ thống trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
đ) Sơ đồ hệ thống thiết bị
e) Thuê kênh và kết nối
g) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đang áp dụng Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.18. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (QT.18 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 500.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14 | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |
| 3 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại | ||
| Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| PVHCC Thành phố | - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | ||
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | |||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ………………..; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng, lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 13
| TÊN DOANH NGHIỆP | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
11
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung: Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung: Phần 3. Tài liệu kèm theo 1................................................................................................................... 2................................................................................................................... 3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo. 11 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được sửa đổi, bổ sung. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.19. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (QT.19 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép | Bản chính | 01 |
| đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | |||
| 3 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 500.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 3 | Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số 07 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ- CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết |
| dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại |
| Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ……, ngày …… tháng …… năm ….. |
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN KỂ
TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng... năm...) PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
| Họ và tên | Giới tính | Vị trí trong doanh nghiệp | Số căn cước/số hộ chiếu Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ liên lạc |
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
| TT | Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/số căn cước/số hộ chiếu | Ngày cấp, nơi cấp và ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ giao dịch/ địa chỉ liên lạc | Tổng số vốn góp (trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp) |
| 1 |
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Vi ễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Vi ễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng. Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Vi ễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Vi ễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng.
Mẫu số 11
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ………………..; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng, lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 13
| TÊN DOANH NGHIỆP | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
12
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung: Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung: Phần 3. Tài liệu kèm theo 1................................................................................................................... 2................................................................................................................... 3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết 12 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được sửa đổi, bổ sung. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.20. Quy trình Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (QT.20 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính điện tử | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 500.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; | |
| 3 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian | 15 ngày làm việc | |||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ………………..; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng, lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 14
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
Mẫu số 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …. | ……, ngày ….. tháng ….. năm …. |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).
13
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được gia hạn: Giấy phép (tên giấy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm ….. Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn Lý do đề nghị gia hạn …………… ☐ Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đã được cấp có thời hạn bằng thời hạn tối đa và đang trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi theo quyết định đã được ban hành. Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm… Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. 13 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
3. Nếu được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật của Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được gia hạn. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.21. Quy trình Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (QT.21 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính điện tử | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 3 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Bản chính | 01 |
| 4 | Tài liệu chứng minh số tiền đã đầu tư để thiết lập mạng viễn thông trong trường hợp đã đầu tư thiết lập mạng viễn thông trước đó và cần xét đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông. | Bản sao | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ cụ thể |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời gian xét tính hợp lệ của hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | 40 giờ | |||
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. | 80 giờ | Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. | 1.000.000 đồng/Giấy phép | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 2 | Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ- CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh |
| doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||
| 3 | Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 4 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| 5 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên thực hiện xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Chuyên viên dự thảo Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý thực hiện thẩm định hồ sơ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 9 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối | 1 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, |
| tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. | |||
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 06 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ….. | …, ngày ….. tháng ….. năm …… |
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
14
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: …. do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website …………… Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép 1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu kinh doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại: Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng. Phần 3. Tài liệu kèm theo 14 Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày … tháng … năm …… |
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...) PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
| Họ và tên | Giới tính | Vị trí trong doanh nghiệp | Số căn cước/số hộ chiếu Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ liên lạc |
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp). Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
| TT | Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/số căn cước/số hộ chiếu | Ngày cấp, nơi cấp và ngày hết hạn (nếu có) | Địa chỉ giao dịch/ địa chỉ liên lạc | Tổng số vốn góp (trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 |
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ. Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng. Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng.
Mẫu số 11
| CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Số: … | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...) Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ………………..; Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ); Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa): Tên giao dịch: Tên giao dịch quốc tế: Tên viết tắt: Địa chỉ trụ sở chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng, lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
Mẫu số 14
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh nghiệp. Trân trọng.
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.22. Quy trình Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (QT.22 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ- CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | 64 giờ | Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. | Không có | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. | Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 1 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | Chuyên viên dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận. | 4 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận. | 1 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận. | 1 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép/giấy chứng nhận. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …. | …, ngày ….. tháng ….. năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG/
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ……………. ..............
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng chữ in hoa).
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
15
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số: … do…… cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin về giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông số….do….cấp ngày… tháng… năm):
6. Lý do đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông:… Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. ................................................................................................................. Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính với nhà nước theo quy định của pháp luật. 15 Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.23. Quy trình Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (QT.23 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 10 Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ cụ thể |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | 128 giờ | Không có | Không có | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 10 Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất).
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đ ầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghi ệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Giải quyết tranh chấp Chuyên viên dự thảo Công văn yêu cầu các bên tranh chấp cung cấp thông tin, chứng cứ có liên quan và Giấy mời các bên tranh chấp làm việc; Tổ chức buổi làm việc trực tuyến và Lập Biên bản làm việc. | 10 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. | ||
| Bước 3 | Chuyên viên | Trình Quyết định giải quyết tranh chấp Căn cứ kết quả giải quyết tranh chấp, Chuyên viên dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp. | 2,5 ngày làm việc | Quyết định giải quyết tranh chấp. |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định giải quyết tranh chấp. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Quyết định giải quyết tranh chấp. | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Quyết định giải quyết tranh chấp. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Quyết định giải quyết tranh chấp. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Quyết định giải quyết tranh chấp | 0,5 ngày làm việc | Phát hành Quyết định giải quyết tranh chấp; Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC – các Chi nhánh để gửi cho doanh nghiệp viễn thông |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …. | …, ngày ….. tháng ….. năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; (Tên doanh nghiệp) đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau: Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông số: … do … cấp ngày … tháng … năm … tại …
3. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông) ………….
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website …………….. Phần 2. Nội dung đề nghị Đề nghị (tên cơ quan giải quyết tranh chấp) giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau:
- Loại hình tranh chấp: □ Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông. □ Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
- Các bên liên quan: ………………………………………………………
- Mô tả chi tiết về tranh chấp:…………………………………………….. Phần 3. Tài liệu kèm theo Các chứng cứ, tài liệu có liên quan (liệt kê tên từng chứng cứ, tài liệu nếu có). Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo. Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
| Nơi nhận: - Như trên; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
B.24. Quy trình: Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (QT.24 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | - Đơn đề nghị hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá theo Mẫu số 04 tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 1 |
| 2 | - Bản sao thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước (đối với cá nhân). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính | Bản sao | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.v n |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 24 giờ làm việc | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá | Mẫu số 4 Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
| 2 | Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá | Mẫu số 27 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
6. Đối tượng thực hiện Người được phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư |
| thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trư ờng hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | số 03/2025/TT- VPCP. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá. | 1 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ - Dự thảo Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá theo Mẫu số 25 Phụ lục I nghị định số 133/2026/NĐ- CP |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện. | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký nháy - Dự thảo Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá đã ký nháy |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. Nếu không đồng ý chuyển trả lãnh đạo phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký - Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá đã ký |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Lấy số, đóng dấu Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá đã được lấy số, đóng dấu chuyển về TTPVHCC |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết TTHC. |
| Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ SỐ THUÊ BAO DI ĐỘNG H2H PHÂN BỔ THEO
| TÊN TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … | ……., ngày … tháng … năm …… |
PHƯƠNG THỨC ĐẤU GIÁ
Kính gửi:.....................................
1. Thông tin về tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân 1.1 Trường hợp là cá nhân
- Tôi là: ....................................................................... Quốc tịch
- Sinh ngày: ....../...../...... Nam, Nữ: ....
- Số thẻ CCCD/CC: .................. cấp ngày ..... / ..... /................. tại .......... 1.2 Trường hợp là tổ chức/doanh nghiệp
- Tên tổ chức/doanh nghiệp: ..........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
- Đầu mối liên hệ:
- Họ tên: .............................................................Chức vụ:...............................................
2. Thông tin về số thuê bao di động H2H Ghi chú: (1): Ghi rõ số thuê bao di động: ví dụ 0989.999.999. (2): Ghi rõ số quyết định: ví dụ: Quyết định số 999/QĐ-CVT ngày 15/5/2025.
| STT | Số thuê bao di động H2H (1) | Quyết định phân bổ (2) | |
| Số | Ngày tháng năm | ||
| 1 | |||
| 2 | |||
3. Tài liệu kèm theo:
- Giải pháp bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc hoàn trả mã, số viễn thông (nếu có). (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) cam kết chịu trách nhiệm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hoàn trả mã, số viễn thông theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 27
| ỦY BAN NHÂN DÂN T ỈNH…….. CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH Số: …/QĐ-KHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... |
QUYẾT ĐỊNH Về việc hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …./2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm …. của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực;
Căn cứ Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày…. tháng … năm ….. của UBND tỉnh……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………………; Xét đề nghị của Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân ………tại Đơn đề nghị hoàn trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá số ...... ngày ......; Theo đề nghị của ........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp nhận việc (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có Giấy đăng ký kinh doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số.... (đối với Tổ chức, doanh nghiệp), có Căn cước công dân hoặc căn cước số.........(đối với cá nhân) hoàn trả số thuê bao di động H2H sau:
| Quyết định phân bổ | Ghi chú | ||||
| TT | Số thuê bao di động H2H | Số lượng | Số | Ngày/tháng/năm | |
Điều 2. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có trách nhiệm:
1. Phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông di động có liên quan ngừng việc khai thác mã, số viễn thông nêu trên kể từ ngày chấp nhận hoàn trả.
2. Đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông và các bên có liên quan theo quy định của pháp luật.
3. Thanh toán đầy đủ các khoản lệ phí, phí sử dụng kho số viễn thông theo quy định của pháp luật tính đến ngày chấp nhận hoàn trả số thuê bao di động H2H nêu trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ..., Chức vụ người đại diện theo pháp luật của (Tên tổ chức/doanh nghiệp) hoặc tên cá nhân và Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; -……………; - Lưu: VT. | NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên và đóng dấu) |
B.25. Quy trình Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (QT.25 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | - Đơn đề nghị phân bổ số thuê bao di động H2H theo Mẫu số 3 Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP | Bản chính | 1 |
| 2 | - Bản sao thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước (đối với cá nhân). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ | Bản sao | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 24 giờ làm việc | Không | 350.000 | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá | Mẫu số 3 Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
| 2 | Quyết định phân bổ số thuê bao đi động H2H theo phương thức đấu giá | Mẫu số 25 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
6. Đối tượng thực hiện Người trúng đấu giá số thuê bao di động H2H
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu |
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thi ện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. | 1 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ - Dự thảo Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá theo Mẫu số 25 Phụ lục I nghị định số 133/2026/NĐ- CP |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện. | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký nháy - Dự thảo Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H đã ký nháy |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. Nếu không đồng ý chuyển trả lãnh đạo phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký - Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H đã ký |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Lấy số, đóng dấu Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Quyết định phân bổ đã được lấy số, đóng dấu chuyển về TTPVHCC |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết TTHC. |
| Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày... tháng... năm.... ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÂN BỔ SỐ THUÊ BAO DI ĐỘNG H2H THEO PHƯƠNG
THỨC ĐẤU GIÁ
Kính gửi:............................................
1. Thông tin tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân:
1.1. Trường hợp là cá nhân
- Họ tên:........................................................ Quốc tịch.................................................
- Sinh ngày: ...../...../..... Nam, Nữ: .....
- Số thẻ CCCD/CC: .................... cấp ngày ..../...../............. tại ....................
1.2. Trường hợp là tổ chức/doanh nghiệp
- Tên tổ chức/doanh nghiệp: ...........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập: .........................
- Đầu mối liên hệ:
- Họ tên: ................................................................... Chức vụ: ........................................
2. Thông tin về số thuê bao di động H2H. Ghi chú: (1): Ghi rõ số thuê bao di động trúng đấu giá: ví dụ 0989.999.999. (2): Ghi rõ số quyết định phê duyệt kết quả đấu giá của Bộ Khoa học và Công nghệ, ví dụ: Quyết định số 999/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2025.
| STT | Số thuê bao di động H2H | Quyết định phê duyệt kết quả đấu giá |
| (1) | (2) |
3. Tài liệu kèm theo:
3.1. Trường hợp là cá nhân: Bản sao căn cước công dân hoặc căn cước trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành không đầy đủ, không chính xác.
3.2. Trường hợp là tổ chức, doanh nghiệp:
- Bản sao có chứng thực quyết định thành lập (đối với tổ chức không phải doanh nghiệp);
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành không đầy đủ, không chính xác.
3.3. Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người trúng đấu giá theo quy định của pháp luật. (Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân) xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai (Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Mẫu số 25
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…….. CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH Số: … /QĐ-………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 c ủa Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 c ủa Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày…. tháng … năm ….. của UBND tỉnh…… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………; Xét đề nghị của Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân ………tại Đơn đề nghị phân bổ mã, số viễn thông số ...... ngày ......; Theo đề nghị của ........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá cho (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có Giấy đăng ký kinh doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số.... (đối với tổ chức, doanh nghiệp), có Căn cước công dân hoặc căn cước số.........(đối với cá nhân) như sau: Ghi chú: (1): Ghi rõ số thuê bao di động: ví dụ 0989.999.999. (2): Ghi rõ Số quyết định phê duyệt kết quả đấu giá của Bộ KHCN, ví dụ: Quyết định số 998/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2025.
| STT | Số thuê bao di động H2H | Quyết định phê duyệt kết quả đấu giá |
| (1) | (2) |
Điều 2. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có trách nhiệm trong việc sử dụng số thuê bao di động H2H trúng đấu giá được phân bổ như sau:
1. Sử dụng số thuê bao di động trúng đấu giá theo đúng pháp luật về Quy hoạch kho số viễn thông và Quy định về quản lý kho số viễn thông.
2. Nộp lệ phí phân bổ số thuê bao di động H2H trúng đấu giá theo quy định của pháp luật.
3. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) phải hoà mạng sử dụng dịch vụ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
4. Chủ trì, phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông có liên quan đưa số thuê bao di động H2H vào sử dụng.
5. Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ khi không còn nhu cầu sử dụng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ………………....., và Chức vụ người đại diện theo pháp luật của (Tên tổ chức/doanh nghiệp) hoặc (tên cá nhân) và Tổng
giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; -……………; - Lưu: VT. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên và đóng dấu) |
B.26. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.26 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | - Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1c mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 11 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 88 giờ làm việc | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | - Mẫu số 1: Bản khai thông tin chung theo mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Mẫu 1c: Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo | Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
| 2 | Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. | 0,5 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, t ổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 8 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá theo Mẫu 1c Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện. | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký nháy. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký nháy |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến | 1 ngày làm việc | - Văn bản từ chối tiếp nhận giải |
| điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | quyết hồ sơ đã ký - Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký. | |||
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã được lấy số, đóng dấu chuyển về TTPVHCC |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết TTHC. |
| Tổng thời gian: 11 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
| SỐ: | ||
| 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. | ||
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | |
Kính gửi:................................................................................
| 1. TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | ||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/hộ chiếu (đối với cá nhân): Ngày sinh:.............................................................................................................................. Địa chỉ thường trú:.................................................................................................................. | ||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ....................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................ | ||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc:................................................................................................................. | ||
| 1.4. Số điện thoại / | ||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng dịch vụ công quốc gia | |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. | ||
| 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | |
| .............,ngày…….tháng…….năm…….. QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | |
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Bản khai thông tin chung | Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép. |
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: |
| - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. | |
| - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. | |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
Mẫu 1c BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1c Áp dụng đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
| □ Cấp ......... | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ................................. | ||||
| Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ......................... | |||||
| 1.TÊN CHỦ TÀU CÁ | |||||
| 2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ | |||||
| 3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||
| □ 1 năm | □ 2 năm | □ 3 năm | □ 10 năm | □ Khác: ......... | |
| 4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY HOẠCH CHO PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ | |||||
| LOẠI THIẾT BỊ (MF, HF, VHF) | TÊN THIẾT BỊ | CÔNG SUẤT PHÁT (W) | DẢI TẦN HOẠT ĐỘNG từ.... đến ... (MHz) | THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| 5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ TINH | |||||
| 5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất | |||||
| 5.2. Dải tần số phát đề nghị (MHz) | từ ........................... đến .......................... (MHz) |
| 5.3. Dải tần số thu đề nghị (MHz) | từ ........................... đến .......................... (MHz) |
| 5.4. Tên vệ tinh liên lạc | |
| 5.5. Vị trí quỹ đạo của vệ tinh (°) | |
| 5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung | □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị |
| 6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) |
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tàu cá kê khai trong một tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai cho nhiều tàu cá. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của từng tờ kèm theo tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
1. TÊN CHỦ TÀU CÁ Ghi tên chủ của tàu cá.
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ Ghi số đăng ký tàu cá.
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thi hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY HOẠCH CHO ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
- Kê khai loại thiết bị, ví dụ: MF/HF, VHF,...
- Kê khai tên của thiết bị, ví dụ: Yeasu FT-450, Vertex VX-1700,...
- Kê khai công suất phát theo thiết kế chế tạo của thiết bị của thiết bị theo đơn vị Watt (W)
- Kê khai dải tần số phát, thu mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 4
+ Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai đầy đủ các thông số thuộc mục 4.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 4
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ TINH
5.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị. Ví dụ: MARINESTAR MNB-01, ST6100, BK88VN, BA-SAT-01,...
5.2. Kê khai dải tần số phát đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz; 1626,5-1660,5MHz.
5.3. Kê khai dải tần số thu đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz; 1525- 1559MHz.
5.4. Kê khai tên vệ tinh liên lạc. Ví dụ: Inmarsat-I4, Thuraya,...
5.5. Kê khai vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây. Ví dụ: 143,5°E
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
- Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
Mẫu 1c
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: .../... | (3) ..., ngày ... tháng ... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện nghề cá Các quy định khác:
| STT | Tên thiết bị | Công suất phát của thiết bị (W) | Băng tần hoặc tần số ấn định (MHz) |
| 1 | |||
| 2 |
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
| Tên thiết bị | Băng tần phát (MHz) | Băng tần thu (MHz) | Vệ tinh liên lạc | Quỹ đạo |
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. Ghi chú: 1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp. 2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép. 3 Địa danh. 4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép. 5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức. 6 Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz) Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền. Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các phương tiện nghề cá. Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
| 4 453 | 5 253 | 5 268 | 7 918 | 7 936 | 7 954 | 7 981 | 7 999 | 1 3437 | 1 4365 |
| 4 456 | 5 256 | 5 271 | 7 921 | 7 939 | 7 957 | 7 984 | 1 3425 | 1 4353 | 1 4368 |
| 4 459 | 5 259 | 5 274 | 7 924 | 7 942 | 7 963 | 7 987 | 1 3428 | 1 4356 | 1 4371 |
| 4 462 | 5 262 | 5 277 | 7 930 | 7 945 | 7 966 | 7 993 | 1 3431 | 1 4359 | 1 4374 |
| 4 465 | 5 265 | 7 909 | 7 933 | 7 951 | 7 978 | 7 996 | 1 3434 | 1 4362 | 1 4377 |
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu: Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển. Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz): Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz: Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng: Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420 (kHz): Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
B.27. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.27 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | - Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 40 giờ làm việc | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | - Mẫu số 4: Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện | Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
| 2 | Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. | 0,5 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| - Trư ờng hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 2,5 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá theo Mẫu 1c Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện. | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký nháy. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký nháy |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô | 0,5 ngày làm việc | - Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký - Giấy phép sử dụng tần số và |
| tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký. | |||
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã được lấy số, đóng dấu chuyển về TTPVHCC |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết TTHC. |
| Tổng thời gian: 05 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4 BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | ||
| Kính gửi: | |||
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):... Ngày sinh: ................... | |||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ................... | |||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: .............................................................. | |||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | ||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |||
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |||
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi |
| ........, ngày ........ tháng ........ năm ........ QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên |
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: .../... | (3) ..., ngày ... tháng ... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện nghề cá Các quy định khác:
| STT | Tên thiết bị | Công suất phát của thiết bị (W) | Băng tần hoặc tần số ấn định (MHz) |
| 1 | |||
| 2 |
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
| Tên thiết bị | Băng tần phát (MHz) | Băng tần thu (MHz) | Vệ tinh liên lạc | Quỹ đạo |
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. Ghi chú: 1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp. 2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép. 3 Địa danh. 4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép. 5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức. 6 Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz) Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền. Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các phương tiện nghề cá. Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
| 4 453 | 5 253 | 5 268 | 7 918 | 7 936 | 7 954 | 7 981 | 7 999 | 1 3437 | 1 4365 |
| 4 456 | 5 256 | 5 271 | 7 921 | 7 939 | 7 957 | 7 984 | 1 3425 | 1 4353 | 1 4368 |
| 4 459 | 5 259 | 5 274 | 7 924 | 7 942 | 7 963 | 7 987 | 1 3428 | 1 4356 | 1 4371 |
| 4 462 | 5 262 | 5 277 | 7 930 | 7 945 | 7 966 | 7 993 | 1 3431 | 1 4359 | 1 4374 |
| 4 465 | 5 265 | 7 909 | 7 933 | 7 951 | 7 978 | 7 996 | 1 3434 | 1 4362 | 1 4377 |
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu: Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển. Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz): Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz: Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng: Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420 (kHz): Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
B.28. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.28 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | - Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 24 giờ làm việc | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | - Mẫu số 4: Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện | Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
| 2 | Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đ ầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thi ện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghi ệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết | 0,5 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,25 ngày | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 1 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá theo Mẫu 1c Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện. | 0,25 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký nháy. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký nháy |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 0,5 ngày làm việc | - Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký - Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã được lấy số, đóng dấu chuyển về TTPVHCC |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết TTHC. |
| Tổng thời gian: 03 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4 BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | ||
| Kính gửi: | |||
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):... Ngày sinh: ................... | |||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ................... | |||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: .............................................................. | |||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | ||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |||
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |||
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi |
| ........, ngày ........ tháng ........ năm ........ QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên |
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: .../... | (3) ..., ngày ... tháng ... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện nghề cá Các quy định khác:
| STT | Tên thiết bị | Công suất phát của thiết bị (W) | Băng tần hoặc tần số ấn định (MHz) |
| 1 | |||
| 2 |
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
| Tên thiết bị | Băng tần phát (MHz) | Băng tần thu (MHz) | Vệ tinh liên lạc | Quỹ đạo |
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. Ghi chú: 1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp. 2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép. 3 Địa danh. 4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép. 5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức. 6 Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz) Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền. Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các phương tiện nghề cá. Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
| 4 453 | 5 253 | 5 268 | 7 918 | 7 936 | 7 954 | 7 981 | 7 999 | 1 3437 | 1 4365 |
| 4 456 | 5 256 | 5 271 | 7 921 | 7 939 | 7 957 | 7 984 | 1 3425 | 1 4353 | 1 4368 |
| 4 459 | 5 259 | 5 274 | 7 924 | 7 942 | 7 963 | 7 987 | 1 3428 | 1 4356 | 1 4371 |
| 4 462 | 5 262 | 5 277 | 7 930 | 7 945 | 7 966 | 7 993 | 1 3431 | 1 4359 | 1 4374 |
| 4 465 | 5 265 | 7 909 | 7 933 | 7 951 | 7 978 | 7 996 | 1 3434 | 1 4362 | 1 4377 |
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu: Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển. Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz): Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz: Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng: Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420 (kHz): Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
B.29. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.29 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | - Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1c mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 11 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 88 giờ làm việc | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | - Mẫu số 1: Bản khai thông tin chung theo mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Mẫu 1c: Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo | Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
| 2 | Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ | 0,5 ngày làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 2. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 8 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá theo Mẫu 1c Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Nếu không đồng ý chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện. | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký nháy. - Dự thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký nháy |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến | 1 ngày làm việc | - Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ đã ký |
| điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | - Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã ký. | |||
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá đã được lấy số, đóng dấu chuyển về TTPVHCC |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết TTHC. |
| Tổng thời gian: 11 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
| SỐ: | ||
| 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. | ||
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | |
Kính gửi:................................................................................
| 1. TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | ||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/hộ chiếu (đối với cá nhân): Ngày sinh:.............................................................................................................................. Địa chỉ thường trú:.................................................................................................................. | ||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ....................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................ | ||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc:................................................................................................................. | ||
| 1.4. Số điện thoại / | ||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng dịch vụ công quốc gia | |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. | ||
| 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | |
| .............,ngày…….tháng…….năm…….. QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | |
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Bản khai thông tin chung | Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép. |
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: |
| - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. | |
| - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. | |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
Mẫu 1c BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1c Áp dụng đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
| □ Cấp ......... | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ................................. | ||||
| Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ......................... | |||||
| 1.TÊN CHỦ TÀU CÁ | |||||
| 2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ | |||||
| 3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||
| □ 1 năm | □ 2 năm | □ 3 năm | □ 10 năm | □ Khác: ......... | |
| 4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY HOẠCH CHO PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ | |||||
| LOẠI THIẾT BỊ (MF, HF, VHF) | TÊN THIẾT BỊ | CÔNG SUẤT PHÁT (W) | DẢI TẦN HOẠT ĐỘNG từ.... đến ... (MHz) | THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ........................ | |||||
| 5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ TINH | |||||
| 5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất | |||||
| 5.2. Dải tần số phát đề nghị (MHz) | từ ........................... đến .......................... (MHz) |
| 5.3. Dải tần số thu đề nghị (MHz) | từ ........................... đến .......................... (MHz) |
| 5.4. Tên vệ tinh liên lạc | |
| 5.5. Vị trí quỹ đạo của vệ tinh (°) | |
| 5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung | □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị |
| 6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) |
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tàu cá kê khai trong một tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai cho nhiều tàu cá. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của từng tờ kèm theo tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
1. TÊN CHỦ TÀU CÁ Ghi tên chủ của tàu cá.
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ Ghi số đăng ký tàu cá.
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thi hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY HOẠCH CHO ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
- Kê khai loại thiết bị, ví dụ: MF/HF, VHF,...
- Kê khai tên của thiết bị, ví dụ: Yeasu FT-450, Vertex VX-1700,...
- Kê khai công suất phát theo thiết kế chế tạo của thiết bị của thiết bị theo đơn vị Watt (W)
- Kê khai dải tần số phát, thu mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 4
+ Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai đầy đủ các thông số thuộc mục 4.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 4
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ TINH
5.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị. Ví dụ: MARINESTAR MNB-01, ST6100, BK88VN, BA-SAT-01,...
5.2. Kê khai dải tần số phát đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz; 1626,5-1660,5MHz.
5.3. Kê khai dải tần số thu đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz; 1525- 1559MHz.
5.4. Kê khai tên vệ tinh liên lạc. Ví dụ: Inmarsat-I4, Thuraya,...
5.5. Kê khai vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây. Ví dụ: 143,5°E
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
- Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
Mẫu 1c
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: .../... | (3) ..., ngày ... tháng ... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện nghề cá Các quy định khác:
| STT | Tên thiết bị | Công suất phát của thiết bị (W) | Băng tần hoặc tần số ấn định (MHz) |
| 1 | |||
| 2 |
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
| Tên thiết bị | Băng tần phát (MHz) | Băng tần thu (MHz) | Vệ tinh liên lạc | Quỹ đạo |
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. Ghi chú: 1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp. 2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép. 3 Địa danh. 4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép. 5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức. 6 Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz) Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền. Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các phương tiện nghề cá. Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
| 4 453 | 5 253 | 5 268 | 7 918 | 7 936 | 7 954 | 7 981 | 7 999 | 1 3437 | 1 4365 |
| 4 456 | 5 256 | 5 271 | 7 921 | 7 939 | 7 957 | 7 984 | 1 3425 | 1 4353 | 1 4368 |
| 4 459 | 5 259 | 5 274 | 7 924 | 7 942 | 7 963 | 7 987 | 1 3428 | 1 4356 | 1 4371 |
| 4 462 | 5 262 | 5 277 | 7 930 | 7 945 | 7 966 | 7 993 | 1 3431 | 1 4359 | 1 4374 |
| 4 465 | 5 265 | 7 909 | 7 933 | 7 951 | 7 978 | 7 996 | 1 3434 | 1 4362 | 1 4377 |
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu: Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển. Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz): Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz: Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng: Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420 (kHz): Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
B.30. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.30 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | Bản chính | 01 |
| 3 | Hộ chiếu (đối với người nước ngoài đề nghị cấp giấy phép đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư được phép nộp bản sao Hộ chiếu còn thời hạn và phải xuất trình bản chính khi nhận giấy phép) | Bản sao | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 88 giờ làm việc | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
| 3 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP) |
6. Đối tượng thực hiện Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ g ửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện | 8 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 |
| đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có). | - Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có), đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành. |
| Mẫu 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: |
| 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. | |
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
Kính gửi: .............................................................................................................
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | ||
| 1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Ngày sinh: .................................................... Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...………………… | ||
| 1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ……………………………………………………… Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………… | ||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: | ||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia | |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | ||
| .........., ngày ........ tháng ........ năm ......... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) | ||
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Bản khai thông tin chung | Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép. |
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cư ớc công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Dịch vụ bưu chính. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. |
| Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
Mẫu 1b BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1b Áp dụng đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
| □ Cấp | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số .......................... | ||||||||
| Tờ số: ................/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ............ | |||||||||
| 1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | □ Vô tuyến điện nghiệp dư | □ Vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh | |||||||
| 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||||||
| □ 1 năm | □2 năm | □3 năm | □10 năm | □ Khác: | |||||
| 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | |||||||||
| 3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất | |||||||||
| 3.2. Thông số kỹ thuật | Băng tần hoặc tần số (kHz/MHz) | Phương thức phát/ Kiểu điều chế | Công suất phát (W) | ||||||
| Các dải tần số của thiết bị | |||||||||
| Các dải tần số/tần số đề nghị | |||||||||
| Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | |||||||||
| 3.3. Địa điểm đặt thiết bị | Tỉnh/thành phố: | ||||||||
| Tên vệ tinh:........................ | Quỹ đạo: | ||||||||
| 4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu có) | |||||||||
| 5. ĐÀI LIÊN LẠC | |||||||||
| 6. LOẠI CHỨNG CHỈ VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ □ Cấp 1 □ Cấp 2 □ Cấp 3 □ Cấp 4 | |||||||||
| 7. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | |||||||||
| 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | |||||||||
| Công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản tương đương đã được cấp:........................(W) | |||||||||
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1b
Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b được dùng để kê khai cho 1 đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi rõ số thứ tự tờ và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai thông số sửa đổi, bổ sung trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị sửa đổi, bổ sung. Các thông số giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư nếu giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư. Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh nếu giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư qua vệ tinh.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
3.2. Ghi thông số kỹ thuật vào các cột tương ứng.
- Băng tần hoặc tần số: kê khai băng tần số hoặc tần số mà thiết bị được chế tạo làm việc; băng tần hoặc tần số mà tổ chức, cá nhân đề nghị.
- Phương thức phát/Kiểu điều chế: kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: A1A; F2B; F3C; F8E; J3E;.... hoặc ghi Kiểu điều chế đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị trong trường hợp không có thông tin về phương thức phát của thiết bị như SSB, AM,....
- Công suất phát: khai các mức công suất được thiết kế, chế tạo của thiết bị.
3.3. Địa điểm đặt thiết bị: kê khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành phố (tỉnh).
3.4. Vệ tinh liên lạc:
- Tên vệ tinh: tên đăng ký của vệ tinh với ITU là tên của vệ tinh (satellite network) đã được đăng ký với ITU. Tên thương mại là tên của vệ tinh mà nhà cung cấp dung lượng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. (Ví dụ: Vệ tinh ở vị trí 174°E của Intelsat có tên thương mại là IS802@174°E khác với tên đã đăng ký với ITU là INTELSAT8 174E), ví dụ cách ghi: INTELSAT8 174E /IS802@174°E.
- Quỹ đạo: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây.
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ
Kê khai hô hiệu theo dãy hô hiệu Vô tuyến điện nghiệp dư được Quốc tế phân chia cho Việt Nam sử dụng. Trường hợp không kê khai thông tin này, hô hiệu sẽ do Cơ quan quản lý quy định.
5. ĐÀI LIÊN LẠC Kê khai hô hiệu hoặc tên của các đài vô tuyến điện nghiệp dư có thiết lập liên lạc vô tuyến điện với đài đề nghị cấp giấy phép.
6. CHỨNG CHỈ Đánh dấu “X” vào loại chứng chỉ vô tuyến điện được cấp đối với chứng chỉ do Vi ệt Nam cấp
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
8. Đối với các trường hợp Chứng chỉ khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài: Kê khai công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản tương đương đã được cấp.
Mẫu 1b
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022; Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Tên thiết bị: | Công suất phát (W): |
| Băng tần (hoặc tần số) ấn định: | |
| Phương thức phát: | |
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. 1
2
3
4 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; Địa danh; 5 6 Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên: NHẬT BIÊN (Logbook) Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): ………………………….. Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
| Bưu thiếp liên lạc | |||||||||
| Ngày tháng năm | Giờ liên lạc (Giờ bắt đầu - Giờ kết thúc) | Hô hiệu của đài được liên lạc | Tần số liên lạc | Công suất phát | Phương thức liên lạc | Tên khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư | Địa điểm thực hiện liên lạc | Đi | Đến |
B.31. Quy trình Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (QT.31 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/bản chính | Số lượng |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 56 giờ làm việc | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 4 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô |
| tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: 07 ngày làm việc. | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4 BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | ||
| Kính gửi: | |||
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):... Ngày sinh: ................... | |||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ................... | |||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: .............................................................. | |||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | ||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |||
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |||
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi |
| ........, ngày ........ tháng ........ năm ........ QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên |
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. |
| Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022; Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Tên thiết bị: | Công suất phát (W): |
| Băng tần (hoặc tần số) ấn định: | |
| Phương thức phát: | |
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. 1
2
3
4 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; Địa danh; 5 6 Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên: NHẬT BIÊN (Logbook) Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): ………………………….. Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
| Bưu thiếp liên lạc | |||||||||
| Ngày tháng năm | Giờ liên lạc (Giờ bắt đầu - Giờ kết thúc) | Hô hiệu của đài được liên lạc | Tần số liên lạc | Công suất phát | Phương thức liên lạc | Tên khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư | Địa điểm thực hiện liên lạc | Đi | Đến |
B.32. Quy trình Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.32 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC). | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích. | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày | Giờ | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 56 giờ làm việc | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ tr ực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phi ếu yêu | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 4 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban |
| hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | ||
| Tổng thời gian: 07 ngày làm việc. | ||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4 BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ
THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | ||
| Kính gửi: | |||
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):... Ngày sinh: ................... | |||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ................... | |||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: .............................................................. | |||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | ||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |||
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |||
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi |
| ........, ngày ........ tháng ........ năm ........ QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên |
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022; Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Tên thiết bị: | Công suất phát (W): |
| Băng tần (hoặc tần số) ấn định: | |
| Phương thức phát: | |
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. 1
2
3
4 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; Địa danh; 5 6 Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên: NHẬT BIÊN (Logbook) Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): ………………………….. Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
| Bưu thiếp liên lạc | |||||||||
| Ngày tháng năm | Giờ liên lạc (Giờ bắt đầu - Giờ kết thúc) | Hô hiệu của đài được liên lạc | Tần số liên lạc | Công suất phát | Phương thức liên lạc | Tên khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư | Địa điểm thực hiện liên lạc | Đi | Đến |
B.33. Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.33 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/ Bản sao | Số lượng |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1. | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2. | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3. | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 88 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP | |
| 3 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trư ờng hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 8 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số |
| 66.18/2026/NQ- CP). | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số |
| và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | ||||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| Mẫu 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: |
| 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. | |
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
Kính gửi: .............................................................................................................
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |
| 1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Ngày sinh: .................................................... Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...………………… | |
| 1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ……………………………………………………… Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………… | |
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: | |
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | |
| .........., ngày ........ tháng ........ năm ......... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | |
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Bản khai thông tin chung | Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép. |
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cư ớc công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Dịch vụ bưu chính. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
Mẫu 1b BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1b Áp dụng đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
| □ Cấp | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số .......................... | ||||||||
| Tờ số: ................/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ............ | |||||||||
| 1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | □ Vô tuyến điện nghiệp dư | □ Vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh | |||||||
| 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||||||
| □ 1 năm | □2 năm | □3 năm | □10 năm | □ Khác: | |||||
| 3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN | |||||||||
| 3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất | |||||||||
| 3.2. Thông số kỹ thuật | Băng tần hoặc tần số (kHz/MHz) | Phương thức phát/ Kiểu điều chế | Công suất phát (W) | ||||||
| Các dải tần số của thiết bị | |||||||||
| Các dải tần số/tần số đề nghị | |||||||||
| Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | |||||||||
| 3.3. Địa điểm đặt thiết bị | Tỉnh/thành phố: | ||||||||
| Tên vệ tinh:........................ | Quỹ đạo: | ||||||||
| 4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu có) | |||||||||
| 5. ĐÀI LIÊN LẠC | |||||||||
| 6. LOẠI CHỨNG CHỈ VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ □ Cấp 1 □ Cấp 2 □ Cấp 3 □ Cấp 4 | |||||||||
| 7. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | |||||||||
| 8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI | |||||||||
| Công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản tương đương đã được cấp:........................(W) | |||||||||
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1b Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b được dùng để kê khai cho 1 đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi rõ số thứ tự tờ và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai thông số sửa đổi, bổ sung trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị sửa đổi, bổ sung. Các thông số giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư nếu giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư. Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh nếu giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư qua vệ tinh.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
3.2. Ghi thông số kỹ thuật vào các cột tương ứng.
- Băng tần hoặc tần số: kê khai băng tần số hoặc tần số mà thiết bị được chế tạo làm việc; băng tần hoặc tần số mà tổ chức, cá nhân đề nghị.
- Phương thức phát/Kiểu điều chế: kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: A1A; F2B; F3C; F8E; J3E;.... hoặc ghi Kiểu điều chế đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị trong trường hợp không có thông tin về phương thức phát của thiết bị như SSB, AM,....
- Công suất phát: khai các mức công suất được thiết kế, chế tạo của thiết bị.
3.3. Địa điểm đặt thiết bị: kê khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành phố (tỉnh).
3.4. Vệ tinh liên lạc:
- Tên vệ tinh: tên đăng ký của vệ tinh với ITU là tên của vệ tinh (satellite network) đã được đăng ký với ITU. Tên thương mại là tên của vệ tinh mà nhà cung cấp dung lượng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. (Ví dụ: Vệ tinh ở vị trí 174°E của Intelsat có tên thương mại là IS802@174°E khác với tên đã đăng ký với ITU là INTELSAT8 174E), ví dụ cách ghi: INTELSAT8 174E /IS802@174°E.
- Quỹ đạo: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây.
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ Kê khai hô hiệu theo dãy hô hiệu Vô tuyến điện nghiệp dư được Quốc tế phân chia cho Vi ệt Nam sử dụng. Trường hợp không kê khai thông tin này, hô hiệu sẽ do Cơ quan quản lý quy định.
5. ĐÀI LIÊN LẠC Kê khai hô hiệu hoặc tên của các đài vô tuyến điện nghiệp dư có thiết lập liên lạc vô tuyến điện với đài đề nghị cấp giấy phép.
6. CHỨNG CHỈ Đánh dấu “X” vào loại chứng chỉ vô tuyến điện được cấp đối với chứng chỉ do Việt Nam cấp
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
8. Đối với các trường hợp Chứng chỉ khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài: Kê khai công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản tương đương đã được cấp.
Mẫu 1b
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022; Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Tên thiết bị: | Công suất phát (W): |
| Băng tần (hoặc tần số) ấn định: | |
| Phương thức phát: | |
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định. 1
2
3
4 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; Địa danh; 5 6 Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
Quyền hạn chức vụ người ký.
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên: NHẬT BIÊN (Logbook) Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): ………………………….. Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
| Bưu thiếp liên lạc | |||||||||
| Ngày tháng năm | Giờ liên lạc (Giờ bắt đầu - Giờ kết thúc) | Hô hiệu của đài được liên lạc | Tần số liên lạc | Công suất phát | Phương thức liên lạc | Tên khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư | Địa điểm thực hiện liên lạc | Đi | Đến |
B.34. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.34 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/ bản sao | Số lượng |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1. | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2. | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3. | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 88 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 3 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu c ầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 8 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban |
| hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu |
| bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | |||
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 1 Kính gửi: .............................................................................................................
| Số: | ||||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | |||||
| 1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): ...................... Ngày sinh: .................................................... Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...………………… | ||||||
| 1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ……………………………………………………… Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………… | ||||||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………....……………… | ||||||
| 1.4. Số điện thoại liên hệ: …………………………………...……………… | ||||||
| 1.5. Email : …………………………………………………… | ||||||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia | |||||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||||||
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||||||
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | ||||||
| .........., ngày .......... tháng .......... năm .......... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | ||||||
Mẫu 1h BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1h Áp dụng đối với đài tàu trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế
| □ Cấp ......... | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ................................. | ||||
| Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ......................... | |||||
| 1. TÊN CHỦ TÀU | |||||
| 2. TÊN TÀU | |||||
| 3. SỐ GỌI CHỌN (nếu có) | |||||
| 4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||
| □ 1 năm | □ 2 năm | □ 3 năm | □ 10 năm | □ Khác: ......... | |
| 5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU | |||||
| LOẠI THIẾT BỊ (MF, HF, VHF,...) | TÊN THIẾT BỊ | CÔNG SUẤT PHÁT (W) | DẢI TẦN HOẠT ĐỘNG từ.... đến .... (kHz/MHz) | PHƯƠNG THỨC PHÁT | THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| 6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | |||||
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật khai thác 1h
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài tàu.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tần số vô tuyến điện hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề nghị cấp. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi rõ số lượng thiết bị.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h sửa đổi, bổ sung.
1. TÊN CHỦ TÀU Kê khai tên của chủ sở hữu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).
2. TÊN TÀU Kê khai tên của đài tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: VINALINES).
3. SỐ GỌI CHỌN Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng
- Loại thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF...)
- Tên thiết bị: kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị.
- Công suất phát (W): kê khai mức công suất phát của thiết bị
- Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động của thiết bị (ví dụ: từ 5 MHz đến 10 MHz).
- Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E; 304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;....
- Thông tin sửa đổi, bổ sung: chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
+ Đánh dấu X vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào giấy phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
+ Đánh dấu X vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
+ Đánh dấu X vào ô “Thay thế” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên (nếu có).
Mẫu 1h
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: …/... | ….…., ngày... tháng... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………….. Có giá trị đến hết ngày …………………….
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
| Nhận dạng đài tàu | ||||||||
| Tên tàu | Hô hiệu | MMSI | Nhận dạng khác | Chủ tàu | ||||
| Công suất (W) | Phương thức phát | Băng tần hoặc tần số ấn định | ||||||
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác: Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
3 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; Địa danh; 4 5 6 Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
Quyền hạn chức vụ người ký.
B.35. Quy trình Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.35 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/ bản sao | Số lượng |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1. | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2. | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3. | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 40 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu |
| - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và h ẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 3 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,25 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu |
| 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,25 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | ||
| Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc | ||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4 BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | ||
| Kính gửi: | |||
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):... Ngày sinh: ................... | |||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ................... | |||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: .............................................................. | |||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | ||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |||
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |||
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi |
| ........, ngày ........ tháng ........ năm ........ QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên |
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, TỔ (2) CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: …/... | ….…., ngày... tháng... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………….. Có giá trị đến hết ngày …………………….
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
| Nhận dạng đài tàu | ||||||||
| Tên tàu | Hô hiệu | MMSI | Nhận dạng khác | Chủ tàu | ||||
| Công suất (W) | Phương thức phát | Băng tần hoặc tần số ấn định | ||||||
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác: Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
Ghi chú:
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; 3 4 5
6 Địa danh; Ký hiệu viết tắt của giấy phép; Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức; Quyền hạn chức vụ người ký.
B.36. Quy trình cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.36 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/ bản sao | Số lượng |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 3 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 24 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đ ầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đ ầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ | 0,25 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trư ờng hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, t ổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,25 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 1,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,25 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện |
| (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,25 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 3 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và |
| Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4 BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | ||
| Kính gửi: | |||
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):... Ngày sinh: ................... | |||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ................... | |||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: .............................................................. | |||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | ||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |||
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |||
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi |
| ........, ngày ........ tháng ........ năm ........ QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) |
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: …/... | ….…., ngày... tháng... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………….. Có giá trị đến hết ngày …………………….
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
| Nhận dạng đài tàu | ||||||||
| Tên tàu | Hô hiệu | MMSI | Nhận dạng khác | Chủ tàu | ||||
| Công suất (W) | Phương thức phát | Băng tần hoặc tần số ấn định | ||||||
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác: Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
Ghi chú:
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; 3 4 5
6 Địa danh; Ký hiệu viết tắt của giấy phép; Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức; Quyền hạn chức vụ người ký.
B.37. Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.37 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022.
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính/ bản sao | Số lượng |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1. | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2. | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | |
| 3. | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 88 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; | |
| 2 | Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 3 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 8 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư |
| hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP). |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 1 Kính gửi: .............................................................................................................
| Số: | ||||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. | |||||
| 1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): ...................... Ngày sinh: .................................................... Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...………………… | ||||||
| 1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ……………………………………………………… Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………… | ||||||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………....……………… | ||||||
| 1.4. Số điện thoại liên hệ: …………………………………...……………… | ||||||
| 1.5. Email : …………………………………………………… | ||||||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia | |||||
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||||||
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||||||
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | ||||||
| .........., ngày .......... tháng .......... năm .......... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | ||||||
Mẫu 1h BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1h Áp dụng đối với đài tàu trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế
| □ Cấp ......... | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ................................. | ||||
| Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ......................... | |||||
| 1. TÊN CHỦ TÀU | |||||
| 2. TÊN TÀU | |||||
| 3. SỐ GỌI CHỌN (nếu có) | |||||
| 4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||
| □ 1 năm | □ 2 năm | □ 3 năm | □ 10 năm | □ Khác: ......... | |
| 5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU | |||||
| LOẠI THIẾT BỊ (MF, HF, VHF,...) | TÊN THIẾT BỊ | CÔNG SUẤT PHÁT (W) | DẢI TẦN HOẠT ĐỘNG từ.... đến .... (kHz/MHz) | PHƯƠNG THỨC PHÁT | THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ................. | |||||
| 6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | |||||
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật khai thác 1h
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài tàu.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tần số vô tuyến điện hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề nghị cấp. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi rõ số lượng thiết bị.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h sửa đổi, bổ sung.
1. TÊN CHỦ TÀU Kê khai tên của chủ sở hữu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).
2. TÊN TÀU Kê khai tên của đài tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: VINALINES).
3. SỐ GỌI CHỌN Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng
- Loại thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF...)
- Tên thiết bị: kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị.
- Công suất phát (W): kê khai mức công suất phát của thiết bị
- Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động của thiết bị (ví dụ: từ 5 MHz đến 10 MHz).
- Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E; 304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;....
- Thông tin sửa đổi, bổ sung: chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
+ Đánh dấu X vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào giấy phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
+ Đánh dấu X vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
+ Đánh dấu X vào ô “Thay thế” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên (nếu có).
Mẫu 1h
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (4) Số: …/... | ….…., ngày... tháng... năm ... |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………….. Có giá trị đến hết ngày …………………….
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
| Nhận dạng đài tàu | ||||||||
| Tên tàu | Hô hiệu | MMSI | Nhận dạng khác | Chủ tàu | ||||
| Công suất (W) | Phương thức phát | Băng tần hoặc tần số ấn định | ||||||
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác: Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
Ghi chú:
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; 3 4 5
6 Địa danh; Ký hiệu viết tắt của giấy phép; Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức; Quyền hạn chức vụ người ký.
B.38. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.38 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo (Mẫu số 1) và Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo (Mẫu 1g2) mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 09 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 72 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai thông tin chung (mẫu 1) và Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 (mẫu 1g2) định tại mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hư ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không h ợp lệ: | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 6 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm |
| theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: |
| 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. | |
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
Kính gửi: ..........................................................................................................
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | ||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): ….. Ngày sinh: .................................................... Địa chỉ thường trú: ……………………………………………… | ||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………… Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………… | ||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………… | ||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | ||
| .........., ngày .......... tháng .......... năm .......... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | ||
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Bản khai thông tin chung | Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép. |
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
Mẫu 1g2
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2 Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Cấp Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ………….. Tờ số: ……/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ……
| 1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Liên lạc nội bộ Điều hành sản xuất Bảo vệ Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn Khác:……………. | ||||
| 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||
| 1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:………………………. | |||||
| 3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ | |||||
| Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | |||||
| Địa chỉ | Tỉnh/thành phố: | ||||
| 4. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG | Kinh độ: ……………….E | Vĩ độ: ………………N | |||
| 5.2. Các mức công suất phát (W) | |||||
| 5.3. Ký hiệu phát xạ | |||||
| 5.4. Dải tần thiết bị (MHz) | |||||
| 5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m) | |||||
| 5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung | Bổ sung Hủy bỏ Thay thế cho thiết bị……. | Bổ sung Hủy bỏ Thay thế cho thiết bị……… | Bổ sung Hủy bỏ Thay thế cho thiết bị…… | ||
| 6.TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ (nếu có) | |||||
| 7.CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | |||||
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 dùng để kê khai cho một mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều mạng. Lưu ý ghi rõ số thứ tự tờ khai, tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Đánh dấu “X” mục đích sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tương ứng hoặc ghi rõ mục đích sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ nếu khác với các lựa chọn đã có.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ Kê khai tổng số thiết bị trong mạng.
4. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG Khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành phố (tỉnh) và kê khai kinh độ, vĩ độ theo định dạng độ, phút, giây hoặc độ thập phân của địa điểm đặt.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Kê khai tên thiết bị hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
5.2. Kê khai các mức công suất có thể điều chỉnh được theo thiết kế chế tạo của thiết bị như: công suất lớn nhất, công suất nhỏ nhất, các mức công suất khác,...
5.3. Kê khai các ký hiệu phát xạ đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: 4K00F1E; 7K60FXE; 11K0F3E; ...
5.4. Kê khai dải tần số mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
5.5. Kê khai độ cao lớn nhất so với mặt đất khi sử dụng thiết bị, tính theo mét (m).
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
- Đánh dấu“X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ Kê khai tần số theo mong muốn được sử dụng (không bắt buộc).
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin khác chưa có trong bản khai (nếu có).
Mẫu 1g2
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Loại: thiết bị bộ đàm |
| Công suất phát lớn nhất (W): |
| Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m): |
| Tổng số thiết bị trong mạng: |
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
3 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; 4 5 6 Địa danh; Ký hiệu viết tắt của giấy phép; Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức; Quyền hạn chức vụ người ký.
B.39. Quy trình Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.39 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 40 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hư ớng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại |
| mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| PVHCC Thành phố | Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | ||
| Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc | |||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ
THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |
| 1.1.Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):… Ngày sinh: ………… | |
| 1.2.Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ……...…… | |
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………… | |
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | Trực tiếp Dịch vụ bưu chính Cổng Dịch vụ công quốc gia |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi | |
| ……, ngày….. tháng….. năm……. QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | ||
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Emailcủa tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Loại: thiết bị bộ đàm |
| Công suất phát lớn nhất (W): |
| Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m): |
| Tổng số thiết bị trong mạng: |
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
3 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; 4 5 6 Địa danh; Ký hiệu viết tắt của giấy phép; Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức; Quyền hạn chức vụ người ký.
B.40. Quy trình Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.40 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu số 4) mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | |
| thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | ||
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 24 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu số 4) mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, | 0,25 ngày | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,25 ngày | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 1,5 ngày | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,25 ngày | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số |
| 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,5 ngày | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,25 ngày | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc | ||||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
| CHÚ Ý: | 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | |
| 1.1.Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):… Ngày sinh: ………… | |
| 1.2.Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ……...…… | |
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………… | |
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | Trực tiếp Dịch vụ bưu chính Cổng Dịch vụ công quốc gia |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | |
| • 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | |
| (1) Số giấy phép | (2) Thời gian đề nghị gia hạn |
| (1) Số giấy phép | (2) Lý do cấp đổi | |
| ……, ngày….. tháng….. năm……. QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | ||
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Emailcủa tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. |
| Mục 4 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn. (2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Loại: thiết bị bộ đàm |
| Công suất phát lớn nhất (W): |
| Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m): |
| Tổng số thiết bị trong mạng: |
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
3 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; 4 5 6 Địa danh; Ký hiệu viết tắt của giấy phép; Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức; Quyền hạn chức vụ người ký.
B.41. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.41 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Bản khai thông tin chung theo (Mẫu số 1) và Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo (Mẫu 1g2) mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. | Bản chính | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | |
| thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh | ||
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | |
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| Thời hạn xử lý hồ sơ: 09 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | 72 giờ | Theo quy định của Bộ Tài chính | Theo quy định của Bộ Tài chính | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Bản khai thông tin chung (mẫu 1) và Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 (mẫu 1g2) định tại mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | |
| 2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố | Xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trư ờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hư ớng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào | 0,5 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng | Phân công công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ đủ điều kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 6 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng | Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại |
| mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 1 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 6 | Văn thư Sở | Ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 03/2025/TT- VPCP hoặc Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. |
| Bước 7 | Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm | - Ti ếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ | Giờ hành chính | Trả kết quả TTHC |
| PVHCC Thành phố | bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | ||
| Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc | |||
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Tr ả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: |
| 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. | |
| CHÚ Ý | 2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
Kính gửi: ..........................................................................................................
| 1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | ||
| 1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): ….. Ngày sinh: .................................................... Địa chỉ thường trú: ……………………………………………… | ||
| 1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………… Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………… | ||
| 1.3. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………… | ||
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | □ Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □ Cổng Dịch vụ công quốc gia | |
| 3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||
| □ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||
| 4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định. 4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | ||
| .........., ngày .......... tháng .......... năm .......... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên | ||
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Bản khai thông tin chung | Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép. |
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép. |
| Mục 1. | Vi ết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1. Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với cá nhân |
| Mục 1.2. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức. |
| Mục 1.3. | Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. |
| Mục 1.4. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: |
| - Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. | |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
Mẫu 1g2
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2 Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Cấp Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ………….. Tờ số: ……/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ……
| 1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Liên lạc nội bộ Điều hành sản xuất Bảo vệ Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn Khác:……………. | ||||
| 2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp) | |||||
| 1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:………………………. | |||||
| 3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ | |||||
| Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | |||||
| Địa chỉ | Tỉnh/thành phố: | ||||
| 4. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG | Kinh độ: ………………E | Vĩ độ: ………………N | |||
| 5.2. Các mức công suất phát (W) | |||||
| 5.3. Ký hiệu phát xạ | |||||
| 5.4. Dải tần thiết bị (MHz) | |||||
| 5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m) | |||||
| 5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung | Bổ sung Hủy bỏ Thay thế cho thiết bị……. | Bổ sung Hủy bỏ Thay thế cho thiết bị……… | Bổ sung Hủy bỏ Thay thế cho thiết bị…… | ||
| 6.TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ (nếu có) | |||||
| 7.CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | |||||
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 dùng để kê khai cho một mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều mạng. Lưu ý ghi rõ số thứ tự tờ khai, tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Đánh dấu “X” mục đích sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tương ứng hoặc ghi rõ mục đích sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ nếu khác với các lựa chọn đã có.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ Kê khai tổng số thiết bị trong mạng.
4. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG Khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành phố (tỉnh) và kê khai kinh độ, vĩ độ theo định dạng độ, phút, giây hoặc độ thập phân của địa điểm đặt.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Kê khai tên thiết bị hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
5.2. Kê khai các mức công suất có thể điều chỉnh được theo thiết kế chế tạo của thiết bị như: công suất lớn nhất, công suất nhỏ nhất, các mức công suất khác,...
5.3. Kê khai các ký hiệu phát xạ đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: 4K00F1E; 7K60FXE; 11K0F3E; ...
5.4. Kê khai dải tần số mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
5.5. Kê khai độ cao lớn nhất so với mặt đất khi sử dụng thiết bị, tính theo mét (m).
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
- Đánh dấu“X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ Kê khai tần số theo mong muốn được sử dụng (không bắt buộc).
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin khác chưa có trong bản khai (nếu có).
Mẫu 1g2
| (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (2) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (4) Số: …/… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (3) …, ngày ... tháng ... năm … |
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Cấp lần đầu ngày …………………………… Có giá trị đến hết ngày…………..
(5)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện; Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép; Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
| Loại: thiết bị bộ đàm |
| Công suất phát lớn nhất (W): |
| Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m): |
| Tổng số thiết bị trong mạng: |
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định. Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
1
2
3
4 Ghi chú: Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép; Địa danh; Ký hiệu viết tắt 5
6
của giấy phép;
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
Quyền hạn chức vụ người ký.
