Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lâm nghiệp, Kiểm lâm
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG 1143 Số: /QĐ-TTPVHCC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2026 08 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia, đã được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 10572/SNNMT-VP ngày 28/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để b/cáo) - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - Cổng Thông tin điện tử Thành phố; - Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số; - Lưu: VT, TTPVHCC. | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội)
| STT | Tên quy trình nội bộ | Ký hiệu |
| 01 | Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng (1.115239) | QT-01 |
| 02 | Hủy đăng ký dự án các-bon rừng (1.115235) | QT-02 |
| 03 | Cấp tín chỉ các-bon rừng (1.115237) | QT-03 |
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
01. Quy trình Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng (1.115239) (QT - 01)
| 1 | Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng | ||
| 2 | Phạm vi: Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội. | ||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ); - Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ); - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ); - Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ); - Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026); - Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công); - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội). | |||
| 3.2 | Thành phần Hồ sơ | Bản chính | bản sao |
| - Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | x | ||
| - Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP. | x | |||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | |||||
| 01 bộ hồ sơ | ||||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | |||||
| 51 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||||||
| 3.5 | Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | |||||
| - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần. | ||||||
| 3.6 | Lệ phí | |||||
| Không quy định | ||||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||||
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả | ||
| B1 | Nộp hồ sơ: 1. Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, cơ quan, tổ chức có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/ trực tuyến/ bưu chính. 3. Nộp phí/ lệ phí thẩm định online (nếu có quy định) | Cơ quan, tổ chức | Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) | Theo mục 3.2 | ||
| Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; | Theo quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||||
| B2 | Chuyển hồ sơ về phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm (gửi kèm theo 02 bản: Giấy tiếp nhận, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, Biên bản | Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Trực tuyến: Chuyển hồ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Biên bản bàn giao hồ sơ. | ||
| bàn giao hồ sơ - trong trường hợp nhận hồ sơ bản giấy) | TTHC; - Trực tiếp: 1/2 ngày (04 giờ) làm việc. Hoặc trước 09h sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h | |||
| B3 | Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng | 1/4 ngày làm việc | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| Chuyên viên | 29 ngày làm việc | |||
| Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến | 08 ngày làm việc | |||
| Cơ quan, tổ chức | 90 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng | 03 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 02 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 03 ngày làm việc | |||
| B4 | Tổ chức thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt đăng ký dự án: 4.1. Thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 24 ngày làm việc; 4.2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc lấy ý kiến rộng rãi, cơ quan chuyên môn tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; 4.3. Trong thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo từ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi cơ quan chuyên môn kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án do đơn vị thẩm định được cấp giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp thực | Chủ tịch UBND Thành phố | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ được đăng tải; thông tin/đường dẫn đăng tải; - Ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và các bên liên quan (nếu có); - Thông báo tổng hợp kết quả lấy ý kiến rộng rãi theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; - Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt đăng ký dự án: Tờ trình; Văn kiện dự án; Báo cáo thẩm định theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; dự thảo Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP hoặc văn bản thông báo lý do từ chối; tài khoản và thông tin công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; |
| Chuyên viên thụ lý hồ sơ của Chi cục | 1/4 ngày làm việc | |||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc bưu chính | Giờ hành chính (theo quy chế phối hợp) | |||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính Theo lịch hẹn của cơ quan, tổ chức. | |||
| Phòng Sử dụng và Phát triển rừng | Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||
| B7 | - Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
| 1. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | ||||
| 2. Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | ||||
| 3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ). | ||||
Mẫu số 01. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Số: … /… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ...
I. Thông tin về cơ quan, tổ chức đề nghị
1. Tên cơ quan, tổ chức đăng ký: ..........................................................................
2. Mã số đơn vị: ......................................................................................................
3. Mã số thuế của cơ quan, tổ chức: .......................................................................
4. Người đại diện: ............................. Chức vụ: ..................................................... Số CCCD/Hộ chiếu: ...............................................................................................
5. Địa chỉ trụ sở: .....................................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ:....................................................................................................
7. Điện thoại liên hệ: ..............................................................................................
II. Thông tin về cơ quan, tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên các tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã đơn vị, địa chỉ trụ sở của tổ chức (dự kiến) tham gia dự án)
III. Nội dung đề nghị đăng ký hoặc điều chỉnh A. Đề nghị đăng ký (áp dụng cho việc đăng ký dự án mới) Đề nghị đăng ký dự án với những thông tin sau:
1. Tên dự án đề nghị đăng ký: ................................................................................
2. Thời gian thực hiện dự án:..................................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án: ..................................................................................
4. Kinh phí thực hiện dự án: ...................................................................................
5. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án (ví dụ: thu thập số liệu cơ sở, tham vấn các bên liên quan, bắt đầu triển khai hoạt động...):
6. Loại hình hoạt động giảm phát thải: ☐ Hạn chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các-bon rừng (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn) ☐ Tr ồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (A/R1: Trồng/XTTS rừng trên cạn, A/R2: Trồng/XTTS rừng ngập mặn) ☐ Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N) ☐ Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P) ☐ Canh tác nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng cây phân tán) ☐ Khác (nếu có)
7. Lượng giảm phát thải khí nhà kính dự kiến của dự án: ......................................
- Lượng giảm phát thải dự phòng dự kiến: .............................................................
- Lượng tín chỉ dự kiến: ..........................................................................................
8. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho toàn bộ diện tích dự án:............................................................................................... Dự kiến lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định từ dự án (nếu có): .............................................................................................................. B. Đề nghị điều chỉnh (áp dụng cho việc điều chỉnh dự án) Mô tả thay đổi về diện tích, thời gian thực hiện dự án, loại hình hoạt động giảm phát thải và các nội dung có liên quan (kèm theo văn kiện dự án đề nghị điều chỉnh). Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật liên quan đến dự án. Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ..... xem xét phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng. Tài liệu kèm theo: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng; Hợp đồng hợp tác, liên kết; Giấy ủy quyền; Tài liệu khác (nếu có).
Mẫu số 02. Văn kiện dự án các-bon rừng
VĂN KIỆN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
A.1. Tên dự án A.2. Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng A.3. Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung A.4. Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện pháp để tránh nguy cơ tính trùng lặp) A.5. Thông tin liên hệ
| Tên dự án: ...................................................................................................................... Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án: ................................................................................... Địa điểm dự án: .............................................................................................................. Tình trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin QĐ phê duyệt/mã số trên Hệ thống đăng ký quốc gia): .............................................................. Hoạt động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được công nhận) - Hoạt động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN): ☐ REDD+ (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn) ☐ Tr ồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (ARR1: Rừng trên cạn; ARR2: Rừng ngập mặn) ☐ Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N) ☐ Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P) ☐ Canh tác Nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng cây phân tán) ☐ Khác (nếu có) - Hoạt động giảm phát thải theo phương pháp được công nhận:................................... |
| Bối cảnh và mục tiêu: .................................................................................................... Mô tả tính phù hợp của hoạt động giảm phát thải lựa chọn: ......................................... Mô tả hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vực thực hiện dự án: ................. Chỉ rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví dụ: trồng mới, trồng dặm, tỉa thưa, trồng lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật lâm sinh), đầu vào của dự án, và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn. Ranh giới và định vị địa lý của dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận): ... Cung cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) và ranh giới tọa độ GPS, bản đồ ranh giới dự án và các biện pháp can thiệp của dự án. |
| Tên Tổ chức chủ trì đăng ký dự án: | ||
| Địa chỉ: | ||
| Điện thoại: | Fax: | |
| Địa chỉ thư điện tử: | Website: | |
| Người đại diện (chính thức): | Ông Bà | |
| Họ: | Tên: | |
| Chức vụ: | ||
| Chữ ký: Ngày … tháng … năm … | ||
| Người đại diện (thay thế): | Ông Bà | |
| Họ: | Tên: | |
| Chức vụ: | ||
| Chữ ký: Ngày … tháng … năm … | ||
| Đầu mối liên hệ: | Ông Bà | |
| Họ: | Tên: | |
| Chức vụ: | ||
| Đơn vị công tác: | ||
| Di động: | ||
| Địa chỉ thư điện tử: | Fax: | |
| Tên Tổ chức đồng tham gia dự án | ||
| Địa chỉ: | ||
| Điện thoại: | Fax: | |
| Địa chỉ thư điện tử: | Website: | |
| Tên tổ chức phối hợp | ||
| Người đại diện (chính thức): | Ông Bà | |
| Họ: | Tên: | |
| Chức vụ: | ||
| Chữ ký: Ngày … tháng … năm … | ||
| Người đại diện (thay thế): | Ông Bà | |
| Họ: | Tên: | |
| Chức vụ: | ||
| Chữ ký: Ngày … tháng … năm … | ||
| Đầu mối liên hệ: | Ông Bà | |
| Họ: | Tên: | |
| Chức vụ: | ||
| Đơn vị công tác: | ||
| Di động: | ||
| Địa chỉ thư điện tử: | Fax: | |
A.6. Thời gian thực hiện B.1. Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã được công nhận (Điền số ký hiệu của Tiêu chuẩn được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án)
| Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm) | |
| Thời gian thực hiện dự án (dự kiến) (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | |
| Giai đoạn tín chỉ (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | |
| Giai đoạn báo cáo, k ỳ báo cáo (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | |
| Phiên bản | |
| Thời gian duy trì dự án (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | |
| Ngày nộp (ngày/tháng/năm) | |
| B. Áp dụng tiêu chuẩn các-bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được công nhận | |
| Số ký hiệu của TCVN | |
| Số phiên bản | |
| Số ký hiệu của phương pháp | |
B.2. Tính đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều kiện dự án/phương pháp luận) C.1. Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính (Mô tả thông tin các bể chứa, nguồn phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý do. Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bắt buộc theo TCVN phải được tính toán) Xác định bể chứa các-bon rừng, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính (Mô tả đầy đủ các bể chứa các-bon, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính được tính toán hoặc bỏ qua) C.2. Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đủ việc xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải để xác định mức tham chiếu và ước tính lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính) C.3. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro, độ không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện (Mô tả cách thức thực hiện, phương pháp/công thức tính toán các yếu tố để ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện)
1. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu
2. Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của dự án
3. Đánh giá độ không chắc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng
4. Xác định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đảo nghịch phát thải và lượng dự phòng
5. Ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện
| D. Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường và xã hội tuỳ theo loại hình dự án. Phần mô tả gồm các nội dung chính sau đây) |
| 1. Tuân thủ pháp luật 2. Đảm bảo an toàn môi trường - Tác động tích cực (dự kiến): + Cải thiện độ ổn định đất và kiểm soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF) + Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng với REDD+, IFM-N) + Phục hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N) + Cải thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR) + Các tác động tích cực khác (nếu có) - Rủi ro tiềm ẩn (cần được quản lý): + Nguy cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR, IFM- N, IFM-P, AF) |
| + Rửa trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF) + Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF) + Nguy cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF) + Các rủi ro khác (nếu có) 3. Đảm bảo an toàn xã hội (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số) - Thực hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và có cung cấp thông tin đầy đủ (FPIC) với cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số. - Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống. - Đảm bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng và hợp lý, cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ các-bon). 4. Các nội dung khác (theo TCVN hoặc phương pháp được công nhận) |
| Đ. Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN và phương pháp áp dụng. Các tham số chi tiết, vai trò và quy trình được trình bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án) |
| 1. Mục tiêu giám sát Đảm bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dự án. Theo dõi các lợi ích về các-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...), và các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường – xã hội. Cung cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng cường hấp thụ khí nhà kính. 2. Phương pháp giám sát - Phạm vi: Tr ữ lượng các-bon rừng, lượng phát thải từ hoạt động dự án, rò rỉ, rủi ro đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp và các-bon xanh (nếu có). - Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu hoạt động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo từ các bên liên quan. - Tần suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví dụ: 5 năm/lần cho kiểm kê rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nhật ký theo dõi sự kiện đảo nghịch). - Quản lý sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát chất lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN. 3. Quản lý dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ sơ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh viễn thám, dữ liệu thứ cấp đã được thẩm định. - Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dữ liệu dự án sẽ được lưu trữ an toàn và giữ lại ít nhất trong thời gian tối thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ). - Khả năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên quan khi có yêu cầu. 4. Phân công trách nhiệm Mô tả việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sự và các bên liên quan trong quá trình thực hiện dự án. |
| 5. Báo cáo Kết quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận). |
| E. Tham vấn các bên liên quan |
E.1. Quy trình tham vấn E.2. Cơ chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng) E.3. Đóng góp phát triển bền vững và đồng lợi ích E.4. Tổng hợp ý kiến và giải trình
| Dự án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tổ chức liên quan trong quá trình xây dựng dự án. Quy trình tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện để các bên liên quan có cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các tác động tiềm ẩn. Tài liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham gia, hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng. Ý kiến ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dự án phải thu thập và báo cáo mức độ ủng hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ chế chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu. Trong trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản lý hoặc sử dụng theo tập quán, chủ dự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bị ảnh hưởng và làm rõ cơ chế chia sẻ lợi ích. | ||
| Các bên liên quan | Ý kiến | Giải trình |
| F. Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các phát hiện, quá trình tiếp thu/giải trình và hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án) | ||
| G. Tài liệu tham khảo | ||
| Phụ lục | ||
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).
| Quá trình sửa đổi văn kiện dự án | ||
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi |
02. Quy trình Hủy đăng ký dự án các-bon rừng (1.115235) (QT - 02)
| 1 | Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục hủy đăng ký dự án các-bon rừng. | |||||
| 2 | Phạm vi: Áp dụng với Cơ quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng có đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội. | |||||
| 3 | Nội dung quy trình | |||||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | |||||
| - Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ; - Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội. | ||||||
| 3.2 | Thành phần Hồ sơ | Bản chính | bản sao | |||
| Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP | x | |||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | |||||
| 01 bộ hồ sơ | ||||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | |||||
| 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||||||
| 3.5 | Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | |||||
| - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần. | ||||||
| 3.6 | Lệ phí | |||||
| Không quy định | ||||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||||
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả | ||
| B1 | Nộp hồ sơ: 1. Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, cơ quan, tổ chức có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải | Cơ quan, tổ chức | Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) | Theo mục 3.2 | ||
| quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/ trực tuyến/ bưu chính. 3. Nộp phí/ lệ phí thẩm định online (nếu có quy định) | ||||
| Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; | Theo quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||
| B2 | Chuyển hồ sơ về phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm (gửi kèm theo 02 bản: Giấy tiếp nhận, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, Biên bản bàn giao hồ sơ - trong trường hợp nhận hồ sơ bản giấy) | Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Trực tuyến: Chuyển hồ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trực tiếp: 1/2 ngày (04 giờ) làm việc. Hoặc trước 09h sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Biên bản bàn giao hồ sơ. |
| Phân công cán bộ thụ lý hồ sơ | 1/4 ngày làm việc | |||
| Chuyên viên | 02 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng | 01 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 01 ngày làm việc | |||
| B4 | Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố hủy đăng ký dự án các- bon rừng: 4.1. Thẩm tra thông tin và Hệ thống đăng ký quốc gia: mã dự án, cơ quan phê duyệt đăng ký, tư cách cơ quan/tổ chức đề nghị, tình trạng dự án. Tra cứu các nghĩa vụ, giao dịch hoặc trách nhiệm đã phát sinh để | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 ngày làm việc | - Dự thảo tờ trình; - Dự thảo văn bản phê duyệt hủy đăng ký dự án các-bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| Chủ tịch UBND Thành phố | 03 ngày làm việc | |||
| Chuyên viên thụ lý hồ sơ của Chi cục | 1/4 ngày làm việc | |||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc bưu chính | Giờ hành chính (theo quy chế phối hợp) | |||
| B6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản điện tử, bản giấy) cho cơ quan, tổ chức theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: - Trực tiếp - Trực tuyến - Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính Theo lịch hẹn của cơ quan, tổ chức | - Văn bản phê duyệt hủy dự án các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia; - Sổ theo dõi hồ sơ. |
| B7 | - Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng | Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận |
| giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ sơ chậm muộn); Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. | ||
| 4 | BIỂU MẪU | |||
| 1. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP. | ||||
| 2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ). | ||||
Mẫu số 06. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng
| TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ......., ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: ...........................................................................................
2. Mã dự án: ..............................................................................................................
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ..........................................
4. Đơn vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ............................................................................................
- Mã số đơn vị: ..........................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ...................................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định văn kiện dự án: ..............
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: ...................................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ..................................
II. Thông tin tổ chức đăng ký dự án
1. Tên cơ quan/tổ chức đăng ký dự án đề nghị:
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đăng ký dự án đề nghị: ...................
3. Chức vụ: ................................................................................................................
4. Mã số đơn vị: ........................................................................................................
5. Mã số thuế của cơ quan/tổ chức: ..........................................................................
6. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
III. Thông tin đề nghị
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét hủy đăng ký dự án (tên dự án). Lý do đề nghị hủy đăng ký dự án: ............................................................................ Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.
03. Quy trình Cấp tín chỉ các-bon rừng (1.115237) (QT - 03)
| 1 | Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các- bon rừng. | ||||
| 2 | Phạm vi: Áp dụng với cơ quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội. | ||||
| 3 | Nội dung quy trình | ||||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||||
| - Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ; - Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội. | |||||
| 3.2 | Thành phần Hồ sơ | Bản chính | bản sao | ||
| - Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | x | ||||
| - Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | x | ||||
| Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP | x | ||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||||
| 01 bộ hồ sơ | |||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||||
| 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||||
| 3.5 | Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | ||||
| - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần. | |||||
| 3.6 | Lệ phí | ||||
| Không quy định | |||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | ||||
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả | |
| B1 | Nộp hồ sơ: 1. Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, cơ quan, tổ chức có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/ trực tuyến/ bưu chính. 3. Nộp phí/ lệ phí thẩm định online (nếu có quy định) | Cơ quan, tổ chức | Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) | Theo mục 3.2 |
| Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; | Theo quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | |||
| B2 | Chuyển hồ sơ về phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm (gửi kèm theo 02 bản: Giấy tiếp nhận, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, Biên bản bàn giao hồ sơ - trong trường hợp nhận hồ sơ bản giấy) | Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Trực tuyến: Chuyển hồ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trực tiếp: 1/2 ngày (04 giờ) làm việc. Hoặc trước 09h sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Biên bản bàn giao hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Phân công cán bộ thụ lý hồ sơ | 1/4 ngày làm việc | |||
| Chuyên viên | 02 ngày làm việc | |||
| Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến | 10 ngày làm việc | |||
| B 4 | Tổ chức thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng | Lãnh đạo phòng Sử | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ đăng tải; - Văn bản lấy ý kiến; - Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành |
| dụng và Phát triển rừng | |||
| Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 01 ngày làm việc | ||
| Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 ngày làm việc | ||
| 4.1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn kiểm tra dự án đã được phê duyệt đăng ký; mã dự án, kỳ tín chỉ, phạm vi, tiêu chuẩn; đối chiếu thống nhất số liệu giữa Mẫu số 07, Mẫu số 08 và kết luận tại Mẫu số 09; dự thảo văn bản lấy ý kiến trình UBND Thành phố ban hành. 4.2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản. 4.3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan, cơ quan chuyên môn hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. 4.4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng; gửi cơ quan, tổ chức đăng ký cấp tín chỉ các-bon rừng; trường hợp không cấp tín chỉ các- bon rừng thì thông | Lãnh đạo UBND Thành phố | 05 ngày làm việc | phố xem xét, phê duyệt: Tờ trình, báo cáo tổng hợp ý kiến; Dự thảo Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ- CP hoặc văn bản thông báo lý do từ chối; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | ||||
| Chuyên viên thụ lý hồ sơ của Chi cục | 1/4 ngày làm việc | |||
| B5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công thông qua dịch vụ bưu chính hoặc cử cán bộ đến cơ quan giải quyết TTHC nhận kết quả bản giấy (nếu có - theo đăng ký của cơ quan, tổ chức). Cơ quan giải quyết TTHC bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản giấy (nếu có - theo đăng ký của cơ quan, tổ chức) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội tại trụ sở nơi cơ quan giải quyết TTHC. | Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc bưu chính | Giờ hành chính (theo quy chế phối hợp) | - Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng hoặc văn bản thông báo lý do từ chối; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính Theo lịch hẹn của cơ quan, tổ chức. | |||
| B7 | - Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng | Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
| (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ sơ chậm muộn); Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) | Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. | ||
| 4 | BIỂU MẪU | |||
| 1. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | ||||
| 2. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | ||||
| 3. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; | ||||
| 4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ). | ||||
Mẫu số 07. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ......../ | ........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp tín chỉ các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên của dự án: ....................................................................................................
2. Mã dự án: ............................................................................................................
3. Hoạt động giảm phát thải khí nhà kính của dự án: .............................................
4. Đơn vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ..........................................................................................
- Mã đăng ký:..........................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ................................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: .....................................
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: .................................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ................................
8. Lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng dự kiến từ dự án: ...........................
9. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho toàn bộ diện tích dự án:...............................................................................................
10. Lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định của dự án: .................................................................................................................................
11. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon rừng: (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án)
| TT | Tên tổ chức tham gia dự án | Tr ụ sở của tổ chức tham gia dự án | Mã đơn vị, mã số thuế tổ chức tham gia dự án | Số tài khoản tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 |
12. Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
13. Lượng dự phòng: .............................................................................................
II. Thông tin tổ chức đại diện/đăng ký dự án
1. Tên tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị: .....................................................
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị: ............................................................... chức vụ: .....................................................
3. Mã đơn vị: ..........................................................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ......................................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................
- Điện thoại: ............................................................................................................
III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :
- Tên đơn vị thẩm định: ..........................................................................................
- Mã đơn vị: ............................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ................................................................................
2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: .....................................
3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
| Lượng giảm phát thải khí nhà kính được thẩm định (tấn CO tương đương) 2 | |
| Năm 20... | |
| Năm 20... |
IV. Đề nghị
1. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho dự án Đề nghị xem xét cấp tín chỉ các-bon cho … (tên dự án, giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất như sau:
| Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh (tấn CO tương đương) 2 | Lượng tín chỉ các-bon đề nghị cấp cho dự án (tín chỉ) | |
| Năm 20... | ||
| Năm 20... |
2. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét cấp tín chỉ các-bon rừng của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án cho giai đoạn … theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
| Năm | Tổng số tín chỉ các-bon (tấn CO tương đương) 2 | Tổ chức A (tín chỉ) | Tổ chức B (tín chỉ) | Tổ chức C (tín chỉ) |
| Năm 20... | ||||
| Năm 20... | ||||
| Tổng |
V. Hồ sơ kèm theo 1................................................................................................................................. 2................................................................................................................................. 3................................................................................................................................. (Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon cho dự án theo danh mục hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này).
VI. Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng Chúng tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin.
| Tên tổ chức | Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ các-bon (Đại diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) | |
| Tổ chức A | ||
| Tổ chức B | ||
| Tổ chức C | ||
| .........., ngày ........ tháng ........ năm ........ THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
Phần 1. Thông tin dự án
1. Tên dự án, mã dự án: ..........................................................................................
2. Tổ chức chủ trì dự án và các tổ chức phối hợp (báo cáo/giám sát): ...................
3. Vị trí và ranh giới (kèm bản đồ): ........................................................................
4. Loại hình hoạt động giảm phát thải: ...................................................................
5. Giai đoạn tín chỉ và kỳ báo cáo (ngày bắt đầu và kết thúc): ..............................
6. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm): ......................................
7. Tham chiếu tới văn kiện dự án (VKDA) và tiêu chuẩn/phương pháp được phê duyệt (số hiệu/phiên bản): ...................................................................................... Phần 2. Tổng quan thời gian thực hiện dự án
1. Tóm tắt các hoạt động được triển khai trong kỳ thực hiện dự án
2. So sánh với các hoạt động đã được xác định trong VKDA
3. Các thay đổi lớn, nếu có (ví dụ: diện tích quản lý, diện tích trồng, diện tích tránh mất rừng)
4. Tổ chức thực hiện dự án
5. Tóm tắt các hoạt động thực hiện theo tần suất trong kỳ báo c áo (theo từng hoạt động của dự án) Phần 3. Các tham số giai đoạn tham chiếu
1. Mô tả và khẳng định lại mức tham chiếu đã được xác định trong VKDA
2. Mô tả các thông số kịch bản tham chiếu chủ chốt được sử dụng trong giám sát (độ che phủ, mật độ các-bon, phát thải cơ sở…)
3. Thông tin khác (nếu có) Phần 4. Các tham số và phương pháp giám sát (Mô tả tham số và phương pháp giám sát các hoạt động theo TCVN/phương pháp được công nhận)
1. Tham số giám sát thực tế Tuỳ thuộc vào từng hoạt động của dự án (hoạt động giảm phát thải của dự án), các tham số giám sát thực tế có thể bao gồm:
- Diện tích và trạng thái rừng;
- Trữ lượng các-bon rừng (tỷ lệ sống của cây, D1.3, chiều cao, gia tăng sinh khối);
- Phát thải từ hoạt động dự án (như đốt, vận chuyển cây giống, phân bón, thu gom củi);
- Rò rỉ (chuyển đổi hoạt động, rò rỉ thị trường);
- Rủi ro đảo nghịch (cháy, dịch hại, bão, khai thác bất hợp pháp);
- Chỉ số đa dạng sinh học;
- Chỉ số sinh kế/xã hội;
- Chỉ số AFP (năng suất, độ che phủ cây bóng mát, độ phì nhiêu đất);
- Chỉ số các-bon xanh (diện tích rừng ngập mặn/than bùn, sinh khối, trữ lượng C trong đất);
- Các tham số khác.
2. Tham số cố định đặc thù dự án Hằng số, giá trị đường cơ sở, hệ số phát thải
3. Ước tính giảm/hấp thụ phát thải khí nhà kính
- Lượng giảm phát thải trong kỳ giám sát (tCO
) 2tđ
- Tổng lượng giảm phát thải tích lũy từ khi dự án bắt đầu
4. Phương pháp và căn cứ giám sát
- Tham chiếu TCVN/phương pháp được công nhận
- Quy trình giám sát đã sử dụng
5. Vai trò và trách nhiệm giám sát Vai trò của quản lý dự án, cán bộ hiện trường, quản lý dữ liệu, cán bộ kiểm soát chất lượng (QA/QC)
Phần 5. Thu thập dữ liệu và hệ thống đảm bảo và QA/QC
1. Đo đạc hiện trường (ô tiêu chuẩn, tuyến, mẫu đất)
2. Dữ liệu viễn thám và GIS (bản đồ phủ toàn diện, chỉ số viễn thám)
3. Hệ thống lưu trữ và duy trì dữ liệu
4. Quy trình QA/QC (kiểm tra lỗi, đánh giá độ chính xác, phát hiện bất thường, kiểm tra độc lập)
5. Sở hữu dữ liệu và chính sách truy cập dữ liệu (ai chịu trách nhiệm duy trì, ai cấp quyền truy cập, các quy tắc bảo mật) Phần 6. Biện pháp bảo đảm an toàn, đa dạng sinh học và tác động xã hội theo TCVN/phương pháp được công nhận
1. Các hoạt động tham vấn cộng đồng (các cuộc họp, cập nhật FPIC, cơ chế giải quyết khiếu nại)
2. Tuân thủ các biện pháp an toàn
3. Kết quả đa dạng sinh học (giám sát giá trị đa dạng sinh học cao - HCV, chỉ số chất lượng sinh cảnh)
4. Kết quả sinh kế (thu nhập, mức độ tham gia, chỉ số phúc lợi xã hội)
5. Các kết quả khác Phần 7. Rò rỉ và Rủi ro đảo nghịch
1. Bằng chứng về chuyển dịch hoạt động hoặc rò rỉ thị trường
2. Rò rỉ thị trường (nếu có)
3. Giám sát các sự cố (cháy, sâu bệnh, bão, khai thác trái phép)
4. Cập nhật quỹ dự phòng và áp dụng công cụ đánh giá rủi ro
Phần 8. Kết quả giảm phát thải và kết quả đồng lợi ích
1. Lượng giảm phát thải /hấp thụ ròng đạt được
2. Mức độ không chắc chắn và khoảng tin cậy
3. Tóm tắt lợi ích đa dạng sinh học, môi trường và xã hội
4. Khẳng định tuân thủ các yêu cầu giám sát theo TCVN/phương pháp được công nhận Phần 9. Quản lý thích ứng và bài học kinh nghiệm
1. Bài học rút ra từ kết quả giám sát (ví dụ: tỷ lệ chết bất thường của cây, xu hướng rò rỉ, các vấn đề về biện pháp an toàn xã hội)
2. Điều chỉnh thực hành quản lý dự kiến cho kỳ tiếp theo (cải tiến quy trình, tăng cường biện pháp bảo vệ, thay đổi loài cây trồng, cải thiện sự tham gia cộng đồng, v.v.)
3. Các hành động khắc phục đối với thiếu hụt dữ liệu hoặc khoảng trống trong giám sát (bổ sung đo đạc, cải thiện hệ thống thu thập thông tin, tăng cường QA/QC, huy động thêm nguồn lực). Phần 10. Quá trình thẩm định và các nội dung thẩm định, ý kiến giải trình đã được cơ quan thẩm định chấp thuận Phần 11. Phụ lục
| Quá trình sửa đổi báo cáo | ||
| Phiên bản | Ngày/tháng/năm | Nội dung sửa đổi |
1. Các bảng giám sát đã hoàn chỉnh (Phần 4, Mục 1–5)
2. Phiếu thu thập dữ liệu hiện trường, hồ sơ ô tiêu chuẩn
3. Bản đồ RS/GIS (thay đổi diện tích đất, thay đổi sinh khối, bản đồ sự cố)
4. Hồ sơ tham vấn cộng đồng, phản hồi và khiếu nại
5. Nhật ký QA/QC, hồ sơ kiểm toán
6. Tư liệu ảnh/tài liệu minh chứng
Mẫu số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A.1. Thông tin chung A.2. Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định A.3. Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
| Tên dự án | |||
| Số ký hiệu | |||
| Đơn vị thẩm định độc lập | |||
| Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập | |||
| Ngày lập báo cáo | |||
| Nội dung thực hiện | Nội dung thẩm định | Đã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ | |
| Tuân thủ phương pháp luận và các thay đổi | Xác nhận xem dự án có đảm bảo tuân thủ theo đúng phương pháp/biện pháp giảm phát thải như văn kiện đăng ký không? Liệu có sự sai khác nào về phương pháp do không tuân thủ theo tiêu chuẩn gây ra không, hay do thay đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp được công nhận? | Có □ Không □ | |
| Báo cáo giám sát có nêu rõ kỳ giám sát, niên hạn tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống đảm bảo và kiểm soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn, và các công thức tính toán hay không? | Có □ Không □ | ||
| Tính đầy đủ của báo cáo giám sát | Trường hợp có yêu cầu xây dựng lại đường cơ sở hoặc sai khác so với mô tả dự án đã đăng ký, các thay đổi này có được mô tả rõ ràng, đầy đủ hay không? | Có □ Không □ | |
| Nội dung thẩm định | Đã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ | ||
| Khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan | Dự án có thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát hiện trường, đảm bảo đánh giá bao phủ kỳ giám sát không? | Có □ Không □ | |
| Báo cáo kết quả có mô tả việc tuân thủ pháp luật hoặc không có thay đổi trọng yếu nào trong kỳ giám sát có thể làm mất tính bổ sung của dự án không? | Có □ Không □ | ||
| Tính bổ sung, điều kiện đủ và tuân thủ pháp luật | Báo cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/tài liệu tương đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có ảnh hưởng đến kết quả của kỳ giám sát không? | Có □ Không □ | |
| Báo cáo kết quả dự án có thực hiện giám sát rò rỉ và các hệ số được sử dụng (rò rỉ do chuyển đổi hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương pháp; xác nhận các vùng rò rỉ không gian được theo dõi. | Có □ Không □ | ||
| Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá báo cáo rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận tỷ lệ tín chỉ dự phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không? | Có □ Không □ | ||
| Rò rỉ, đánh giá rủi ro đảo nghịch và các sự cố đảo nghịch | Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi việc báo cáo lượng phát thải tăng hoặc đảo nghịch (bao gồm cả tránh được và không thể tránh được; các biện pháp khắc phục, phù hợp với các định nghĩa và quy định về quỹ dự phòng tập trung không? | Có □ Không □ | |
| Báo cáo kết quả dự án có mô tả có đầy đủ các bằng chứng về tham vấn các bên liên quan đang diễn ra, nhật ký khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi trường được ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các nội dung thực hiện và giám sát bảo đảm an toàn môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát không? | Có □ Không □ | ||
| Nội dung thực hiện | Nội dung thẩm định | Đã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ | ||||||
| Tránh tính hai lần | Dự án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có đăng ký/phát hành/tuyên bố sử dụng kép; xác nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ thống đăng ký quốc gia | Có □ Không □ | ||||||
| Đại diện có thẩm quyền (chính thức): | Ông □ Bà □ | |||||||
| Họ: | Tên: | |||||||
| Chức vụ: | ||||||||
| Chữ ký: Ngày … tháng … năm … | ||||||||
| B. Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia | ||||||||
| Thành viên | Cơ quan | Chức vụ | Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon | Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm thực tế | |||
| Ông □ Bà □ | □ | □ | ||||||
| Ông □ Bà □ | □ | □ | ||||||
| Ông □ Bà □ | □ | □ | ||||||
| C. Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng | ||||||||
C.1. Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng C.2. Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng D.1. Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng D.2. Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi D.3. Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát D.4. Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan D.5. Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải D.6. Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
D.7. Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch D.8. Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn D.9. Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội D.10. Về tránh tính hai lần D.11. Về các vấn đề khác D.12. Kết luận E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
| Kết quả giảm phát thải của giai đoạn … đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các - bon: … |
| E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp |
| Phụ lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định. |
