Quyết định 1128/QĐ-BNG 2026 công bố thủ tục hành chính thuộc quản lý của Bộ Ngoại giao
Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Ngoại giao;
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ thời điểm thủ tục hành chính được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Ngoại giao. Việc thực hiện các thủ tục hành chính tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Ngoại giao sau khi các điều kiện an ninh, an toàn, cơ sở hạ tầng, kỹ thuật cho phép các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được kết nối với Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Việc triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Ngoại giao tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ lại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về Phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Cơ yếu-Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trong Bộ Ngoại giao và các đồng chí Trưởng Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Thường trực Ban Chỉ đạo 57 của Chính phủ (để b/c); - Thường trực Tổ công tác Đề án 06 (để b/c); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng Lê Hoài Trung; - Các đồng chí Thứ trưởng; - Các đơn vị trong Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Ngoại giao; - Lưu: CCNC, VP. KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đặng Hoàng Giang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NGOẠI GIAO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NGOẠI GIAO (Ban hành kèm theo Quyết định số 1128/QĐ-BNG ngày 06 tháng 4 năm 2026) STT Mã TTHC Tên TTHC Đối tượng Lĩnh vực Cấp thực hiện Cơ quan có thẩm quyền Thời điểm triển khai Cung cấp Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình Một phần 1 3.000248 Thủ tục cấp lại chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam Người nước ngoài Ưu đãi, miễn trừ Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 2 3.000247 Thủ tục cấp chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam Người nước ngoài Ưu đãi, miễn trừ Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 X 3 3.000249 Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam Người nước ngoài Ưu đãi, miễn trừ Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 4 2.002528 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Cấp Bộ Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 5 2.002526 Cấp mới Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Cấp Bộ Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 6 2.002525 Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Cấp Bộ Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 7 2.002524 Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Cấp Bộ Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 8 2.002523 Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Cấp Bộ Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 9 2.002527 Gia hạn Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Cấp Bộ Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 10 2.002313 Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 01/01/2026 x 11 2.002314 Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 01/01/2026 x 12 2.002312 Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 01/01/2026 x 13 2.002311 Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 01/01/2026 x 14 1.001239 Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 15 1.001231 Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 16 1.000671 Cử phóng viên thường trú tại các địa phương khác của Việt Nam Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 17 1.001133 Cấp Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 18 1.001119 Lập Văn phòng thường trú của báo chí nước ngoài tại Việt Nam Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 19 1.001100 Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 20 1.001089 Sửa đổi/bổ sung/gia hạn Giấy phép phát hình đi quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 21 1.001037 Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 22 1.001185 Cấp Giấy phép phát hình quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 01/01/2026 x 23 1.001002 Gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 24 1.000967 Cấp lại Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 25 1.000929 Cấp phép hoạt động báo chí tại Việt Nam cho phóng viên nước ngoài không thường trú Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài Báo chí Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 26 2.002354 Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Công tác lãnh sự Cấp Bộ; Cấp Tỉnh Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ 01/01/2026 x 27 2.002353 Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao. Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Công tác lãnh sự Cấp Bộ; Cấp Tỉnh Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ 01/01/2026 x 28 2.002352 Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Công tác lãnh sự Cấp Bộ; Cấp Tỉnh Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ 01/01/2026 x 29 1.000578 Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao Công dân Việt Nam ở nước ngoài đã về nước cư trú Hộ tịch Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 30 2.000238 Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự Cấp Bộ; Cấp Tỉnh Bộ Ngoại giao, Sở Ngoại vụ 01/01/2026 x 31 1.000392 Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao Công tác lãnh sự Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 x 32 1.000039 Thủ tục gia hạn tạm trú, cấp thị thực mới cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao Công tác lãnh sự Cấp Bộ Bộ Ngoại giao 01/01/2026 33 1.001308 Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự Cấp Bộ; Cấp Tỉnh Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp Bộ Ngoại giao triển khai từ 01/01/2026, Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp sẽ triển khai sau khi có Thông tư của Bộ Ngoại giao về phân cấp. x 34 1.010103 Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Công tác lãnh sự Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 35 1.010094 Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông (không gắn chip điện tử) tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Công tác lãnh sự Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 36 2.002356 Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức Công tác lãnh sự Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 37 2.002355 Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức Công tác lãnh sự Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 38 2.000785 Thủ tục xin trở lại quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Quốc tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 39 1.001730 Thủ tục xin thôi quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Quốc tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 40 2.000772 Thủ tục xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Quốc tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 41 1.001678 Thủ tục công chứng tính xác thực, tính hợp pháp của hợp đồng, giao dịch tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Công chứng, chứng thực Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 42 2.000757 Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Công chứng, chứng thực Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 43 2.000750 Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Quốc tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 44 1.001606 Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng nhận tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã Công chứng, chứng thực Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 45 1.001590 Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã Công chứng, chứng thực Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 46 2.000712 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 47 2.000702 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ con; nuôi con nuôi; khai tử; và những thay đổi khác) thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 48 2.000698 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 49 2.000689 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 50 2.000682 Thủ tục đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 51 2.000616 Thủ tục đăng ký lại việc tử tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 52 2.000608 Thủ tục đăng ký lại việc sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 53 1.001210 Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Quốc tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 54 2.000584 Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 55 2.000560 Thủ tục đăng ký việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 56 1.001121 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con giữa các công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 57 2.000540 Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài, mà việc hộ tịch đó trước đây đã được đăng ký tại CQĐD Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 58 2.000527 Thủ tục đăng ký khai tử cho công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 59 2.000507 Thủ tục đăng ký lại kết hôn cho công dân Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 60 1.001020 Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 61 2.000476 Thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Đăng ký công dân Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 62 2.000458 Thủ tục cập nhật thông tin đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Đăng ký công dân Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 63 1.000881 Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 64 2.000406 Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hoá lãnh sự tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 65 1.000841 Thủ tục cấp Giấy miễn thị thực tại Cơ quan đại diện việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Miễn thị thực Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 66 1.000826 Thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hồi hương Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 67 1.000808 Thủ tục đăng ký việc nhận nuôi con nuôi giữa người nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với trẻ em được nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 68 1.000797 Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 69 1.000736 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Công dân Việt Nam Hộ tịch Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x 70 1.000612 Thủ tục cấp thị thực cho người nước ngoài tại các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Người nước ngoài; Doanh nghiệp Công tác lãnh sự Cơ quan khác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài x : Có 70 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao, trong đó có 4 thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế sẽ được thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của các Bộ, ngành, địa phương. Cụ thể như sau: STT Mã số TTHC Tên TTHC Đối tượng thực hiện Lĩnh vực Cấp thực hiện Cơ quan thực hiện 1 2.002313 Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2 2.002314 Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 3 2.002312 Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 4 2.002311 Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Hội nghị, hội thảo quốc tế Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
