Quyết định 1126/QĐ-BNNMT 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ( Chi tiết tại Phụ lục kèm theo). Đối với các thủ tục hành chính đang cung cấp trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia thực hiện theo lộ trình của Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định. 2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm xây dựng, trình Bộ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ, phối hợp với Cục Chuyển đổi số xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ. 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Chuyển đổi số) xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ. 4. Cục Chuyển đổi số chủ trì phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố triển khai xây dựng, tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục Trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường, Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường; - Lưu: VT, VP (KSTTHC). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Văn Hưng
Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1126 /QĐ-BNNMT ngày 01/4 /2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG STT Mã TTHC Tên TTHC Số quyết định công bố TTHC DVCTT Toàn trình Một phần I LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC 1. 1. 2.001095 Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học 375/QĐ-BNNMT x 2. 2. 1.013491 Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học 375/QĐ-BNNMT x 3. 3. 1.013669 Cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 375/QĐ-BNNMT x 4. 4. 1.013670 Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 375/QĐ-BNNMT x 5. 5. 2.002843 Cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín 375/QĐ-BNNMT x 6. 6. 2.002844 Cấp lại Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín 375/QĐ-BNNMT x 7. 7. 1.013673 Cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 375/QĐ-BNNMT x 8. 8. 1.013675 Cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 375/QĐ-BNNMT x II LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 9. 1. 1.004629 Điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt 5970/QĐ-BNNMT x 10. 2. 1.003247 Hủy yêu cầu cấp tín chỉ cho dự án JCM 559/QĐ-BNNMT x 11. 3. 1.001586 Công nhận Bên thứ ba (TPE) 559/QĐ-BNNMT x 12. 4. 1.001571 Tự nguyện rút công nhận Bên thứ ba 559/QĐ-BNNMT x 13. 5. 1.001563 Phê duyệt phương pháp luận/phương pháp luận sửa đổi, bổ sung 559/QĐ-BNNMT x 14. 6. 1.001543 Đăng ký, phê duyệt dự án JCM 559/QĐ-BNNMT x 15. 7. 1.001467 Phê duyệt Tài liệu thiết kế dự án (PDD) sửa đổi, bổ sung 559/QĐ-BNNMT x 16. 8. 1.001459 Hủy đăng ký hoặc thôi không tham gia dự án JCM 559/QĐ-BNNMT x 17. 9. 1.001451 Cấp tín chỉ cho dự án JCM 559/QĐ-BNNMT x 18. 10 1.010683 Xác nhận tín chỉ các-bon để trao đổi trên Sàn giao dịch các-bon. 2599/QĐ-BNNMT x 19. 11 1.010684 Chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris. 2599/QĐ-BNNMT x 20. 12 1.010685 Đăng ký sử dụng, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát. 2599/QĐ-BNNMT x 21. 13 1.010686 Điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát. 2599/QĐ-BNNMT x 22. 14 1.014129 Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon 2599/QĐ-BNNMT x 23. 15 1.014130 Công nhận/Điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước 2599/QĐ-BNNMT x 24. 16 1.014136 Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước 2599/QĐ-BNNMT x 25. 17 1.014131 Thay đổi thành phần tham gia dự án. 2599/QĐ-BNNMT x 26. 18 1.014132 Hủy đăng ký dự án. 2599/QĐ-BNNMT x 27. 19 1.014133 Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước. 2599/QĐ-BNNMT x 28. 20 1.014134 Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris. 2599/QĐ-BNNMT x 29. 21 1.014135 Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính. 2599/QĐ-BNNMT x 30. 22 2.002848 Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện 750/QĐ-BNNMT x 31. 23 2.002849 Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon 750/QĐ-BNNMT x III LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM 32. 1. 1.009480 Công nhận khu vực biển cấp Bộ 619/QĐ-BNNMT x 33. 2. 1.004520 Gia hạn Quyết định giao khu vực biển 619/QĐ-BNNMT x 34. 3. 1.004512 Giao khu vực biển 619/QĐ-BNNMT x 35. 4. 1.004333 Trả lại khu vực biển 619/QĐ-BNNMT x 36. 5. 2.001745 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển 619/QĐ-BNNMT x 37. 6. 1.002048 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW) 619/QĐ-BNNMT x 38. 7. 1.002025 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW) 619/QĐ-BNNMT x 39. 8. 1.001658 Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp TW) 619/QĐ-BNNMT x 40. 9. 1.001373 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp TW) 2298/QĐ-BNNMT x 41. 10 1.001371 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp TW) 2298/QĐ-BNNMT x 42. 11 1.000916 Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW) 619/QĐ-BNNMT x 43. 12 1.000886 Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW) 619/QĐ-BNNMT x 44. 13 1.000853 Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học (cấp TW) 619/QĐ-BNNMT x 45. 14 1.000801 Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW) 619/QĐ-BNNMT x 46. 15 Giao doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư 319/QĐ-BNNMT x IV LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y 47. 1. 1.014740 Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi QĐ 222/QĐ- BNNMT x 48. 2. 1.014741 Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi QĐ 222/QĐ- BNNMT x 49. 3. 1.008117 Nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc Qđ 222/Q Đ -BNNMT x 50. 4. 3.000126 Công nhận dòng, giống vật nuôi mới QĐ 222/QĐ-BNNMT x 51. 5. 1.008118 Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo QĐ 222/QĐ-BNNMT x 52. 6. 1.011033 Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu QĐ 277/QĐ-BNNMT x 53. 7. 1.011030 Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi QĐ 277/QĐ- BNNMT x 54. 8. 3.000125 Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo QĐ 222/QĐ-BNNMT x 55. 9. 1.014948 Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba QĐ 222/QĐ- BNNMT x 56. 10 1.014951 Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen QĐ 898/QĐ-BNNMT x 57. 11 1.014952 Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi QĐ 898/QĐ- BNNMT x 58. 12 1.014953 Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi QĐ 898/QĐ- BNNMT x 59. 13 1.014954 Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi QĐ 898/QĐ-BNNMT x 60. 14 1.014955 Cấp mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi QĐ 898/QĐ- BNNMT x 61. 15 1.014956 Thu hồi mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi QĐ 898/QĐ-BNNMT ngày 18/3/2026 x 62. 16 1.014742 Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi QĐ 222/QĐ- BNNMT x 63. 17 1.014743 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi QĐ 222/QĐ- BNNMT x 64. 18 1.014840 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu QĐ 277/QĐ-BNNMT x 65. 19 1.014841 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu QĐ 277/QĐ-BNNMT x 66. 20 1.011474 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu QĐ 2303/QĐ- BNNMT x 67. 21 1.011472 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu QĐ 2303/QĐ- BNNMT x 68. 22 1.011476 Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu QĐ 2303/QĐ- BNNMT x 69. 23 1.011473 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu QĐ 2303/QĐ- BNNMT x 70. 24 1.004881 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định) QĐ 753/QĐ-BNNMT x 71. 25 1.003587 Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y) QĐ 753/QĐ-BNNMT x 72. 26 1.003576 Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y QĐ 753/QĐ- BNNMT x 73. 27 2.001872 Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (gMp) QĐ 277/QĐ- BNNMT x 74. 28 1.002992 Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) QĐ 277/QĐ-BNNMT x 75. 29 1.003026 Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) QĐ 277/QĐ- BNNMT x 76. 30 1.003537 Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y QĐ 753/QĐ- BNNMT x 77. 31 1.003474 Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y) QĐ 753/QĐ-BNNMT x 78. 32 1.003462 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y QĐ 753/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 79. 33 1.011325 Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất QĐ 705/QĐ-BNNMT x 80. 34 1.003264 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu QĐ 106/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 81. 35 2.001055 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam QĐ 106/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 82. 36 1.002554 Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn QĐ 106/QĐ- BNNMT x 83. 37 1.003767 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước QĐ 318/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 84. 38 1.003500 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam QĐ 318/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 85. 39 2.001524 Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản QĐ 318/QĐ- BNNMT x 86. 40 1.002391 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan QĐ 106/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 87. 41 1.014681 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan QĐ 106/QĐ- BNNMT 88. 42 1.003407 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu QĐ 106/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 89. 43 1.003113 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu QĐ 106/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 90. 44 1.002571 Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm QĐ 106/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 91. 45 1.002496 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người QĐ 106/QĐ- BNNMT x 92. 46 1.002439 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam QĐ 106/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 93. 47 1.003728 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm QĐ 318/QĐ- BNNMT x 94. 48 2.001568 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước QĐ 318/QĐ- BNNMT x 95. 49 2.001558 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện QĐ 318/QĐ-BNNMT x 96. 50 2.001544 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện QĐ 318/QĐ-BNNMT x 97. 51 2.001542 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan QĐ 318/QĐ- BNNMT x 98. 52 2.001515 Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản QĐ 318/QĐ- BNNMT x 99. 53 1.003478 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam QĐ 318/QĐ-BNNMT x V LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN 100. 1. 1.005320 Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu 303/QĐ-BNNMT x 101. 2. 1.003814 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 1049/QĐ-BNNMT x 102. 3. 2.001604 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 1049/QĐ-BNNMT x 103. 4. 2.001598 Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam 1049/QĐ-BNNMT x 104. 5. 2.001586 Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam 1049/QĐ-BNNMT x 105. 6. 2.001309 Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu 303/QĐ-BNNMT x 106. 7. 2.001281 Thẩm định, bổ sung Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu 303/QĐ-BNNMT x VI LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM 107. 1. 1.014255 Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 108. 2. 1.014294 Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia 279/QĐ-BNNMT x 109. 3. 1.014345 Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 110. 4. 1.014344 Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 111. 5. 1.014233 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 112. 6. 1.014784 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 113. 7. 1.014785 Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 114. 8. 1.014782 Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 115. 9. 1.014253 Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 116. 10 1.014246 Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 117. 11 1.014251 Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 118. 12 1.014252 Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn 279/QĐ-BNNMT x 119. 13 1.014232 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 120. 14 1.014234 Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 121. 15 1.014235 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 122. 16 1.014237 Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 123. 17 1.014238 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 124. 18 1.014245 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 125. 19 1.014236 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 126. 20 1.014239 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 127. 21 1.014240 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 128. 22 1.014241 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 129. 23 1.014242 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 130. 24 1.014243 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 131. 25 1.014244 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 132. 26 1.014247 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 133. 27 1.014248 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt 279/QĐ-BNNMT x 134. 28 1.014249 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 135. 29 1.014250 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 136. 30 1.014775 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x VII LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM 137. 1. 1.011672 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương 421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 x 138. 2. 1.000082 Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương 421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 x 139. 3. 1.000063 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I 421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 x VIII LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 140. 1. 1.003099 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW) 580/QĐ-BNNMT x 141. 2. 1.003020 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW) 580/QĐ-BNNMT x 142. 3. 1.002986 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW) 580/QĐ-BNNMT x 143. 4. 1.001149 Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (cấp TW) 580/QĐ-BNNMT x 144. 5. 1.001130 Xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài 580/QĐ-BNNMT x 145. 6. 1.001115 Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trên phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2231/QĐ-BNNMT x 146. 7. 1.001047 Thẩm định điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết 580/QĐ-BNNMT x IX LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 147. 1. 2.002652 Điều chỉnh thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường 1597/QĐ-BNNMT x 148. 2. 1.005331 Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường 1597/QĐ-BNNMT x 149. 3. 2.001498 Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường 1597/QĐ-BNNMT x 150. 4. 1.010687 Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 3084/QĐ-BNNMT x 151. 5. 1.010688 Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 3084/QĐ-BNNMT x 152. 6. 1.010689 Điều chỉnh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 3084/QĐ-BNNMT x 153. 7. 1.010690 Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3084/QĐ-BNNMT x 154. 8. 3.000516 Chấm dứt Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 3084/QĐ-BNNMT x 155. 9. 2.001576 Công nhận tiến bộ kỹ thuật 1597/QĐ-BNNMT x 156. 10 1.004241 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp Trung ương) 704/QĐ-BNNMT x X LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM 157. 1. 1.014830 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường 364/QĐ-BNNMT x 158. 2. 1.014829 Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường 364/QĐ-BNNMT x 159. 3. 1.014831 Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý 364/QĐ-BNNMT x 160. 4. 1.014827 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường 364/QĐ-BNNMT x 161. 5. 1.012920 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương 364/QĐ-BNNMT x 162. 6. 1.012686 Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng đối với khu rừng thuộc bộ, cơ quan ngang bộ quản lý 364/QĐ-BNNMT x 163. 7. 1.007915 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết định đầu tư 364/QĐ-BNNMT x 164. 8. 1.002237 Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường 364/QĐ-BNNMT x 165. 9. 1.002226 Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 364/QĐ-BNNMT x 166. 10 3.000158 Cấp lại giấy phép FLEGT 364/QĐ-BNNMT x 167. 11 3.000157 Cấp thay thế giấy phép FLEGT 364/QĐ-BNNMT x 168. 12 3.000155 Cấp giấy phép FLEGT 364/QĐ-BNNMT x 169. 13 3.000156 Gia hạn giấy phép FLEGT 364/QĐ-BNNMT x 170. 14 1.002161 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương 1215/QĐ-BNNMT x 171. 15 1.000095 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên) 1215/QĐ-BNNMT x 172. 16 3.000500 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc bộ, ngành quản lý 2653/QĐ-BNNMT x 173. 17 1.011469 Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý 2391/QĐ-BNNMT x 174. 18 2.002467 Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp 01/QĐ-BNNMT x 175. 19 3.000179 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp 01/QĐ-BNNMT x 176. 20 1.014020 Cấp thay thế giấy phép CITES 04/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 177. 21 1.003903 Cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 04/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 178. 22 1.003578 Cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 04/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 179. 23 1.003532 Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES 04/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia XI LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 180. 1. 2.002473 Cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam (2.002473) 418/QĐ-BNNMT x 181. 2. 1.010737 Chấp thuận đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng (thay thế - cấp Bộ) (1.010737) 418/QĐ-BNNMT x 182. 3. 1.010734 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ) (câp Bộ) 418/QĐ-BNNMT x 183. 4. 2.002469 Chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam (2.002469) 418/QĐ-BNNMT x 184. 5. 2.002470 Đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm (2.002470) 418/QĐ-BNNMT x 185. 6. 1.010732 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp Bộ) (1.010732) 418/QĐ-BNNMT x 186. 7. 1.010731 Cung cấp thông tin môi trường 379/QĐ-BNNMT x 187. 8. 1.010722 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Bộ) (1.010722) 418/QĐ-BNNMT x 188. 9. 1.010721 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010721) 418/QĐ-BNNMT x 189. 10 1.010719 Cấp giấy phép môi trường (cấp Bộ) (1.010719) 418/QĐ-BNNMT x 190. 11 1.004880 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (1.004880) 418/QĐ-BNNMT x 191. 12 1.004316 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (1.004316) 418/QĐ-BNNMT x 192. 13 1.001498 Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất ( 1.001498 ) 418/QĐ-BNNMT x XII LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP 193. 1. 1.003519 Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương 1597/QĐ-BNNMT x 194. 2. 1.003496 Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương 1597/QĐ-BNNMT x 195. 3. 1.003480 Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1597/QĐ-BNNMT x XIII LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI 196. 1. 1.012751 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2304/QĐ-BNNMT x 197. 2. 1.012750 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai 2304/QĐ-BNNMT x XIV LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI 198. 1. 1.010093 Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam 494/QĐ-BNNMT x 199. 2. 1.008401 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 494/QĐ-BNNMT x 200. 3. 1.008402 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ 494/QĐ-BNNMT x 201. 4. 1.014844 Quyết định chủ trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 494/QĐ-BNNMT x 202. 5. 1.014845 Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ 494/QĐ-BNNMT x XV LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC 203. 1. 1.012499 Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa 248/QĐ-BNNMT x 204. 2. 1.012496 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 248/QĐ-BNNMT x 205. 3. 1.011512 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 248/QĐ-BNNMT x 206. 4. 1.004094 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 248/QĐ-BNNMT x 207. 5. 1.014717 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (cấp Bộ) 248/QĐ-BNNMT x 208. 6. 1.014699 Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa 248/QĐ-BNNMT x 209. 7. 1.014719 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp Bộ) 248/QĐ-BNNMT x 210. 8. 1.014718 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp Bộ) 248/QĐ-BNNMT x 211. 9. 1.012498 Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước 248/QĐ-BNNMT x 212. 10 1.000657 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên 248/QĐ-BNNMT x 213. 11 1.000606 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên 248/QĐ-BNNMT x 214. 12 1.000070 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên 248/QĐ-BNNMT x 215. 13 1.000060 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên 248/QĐ-BNNMT x 216. 14 2.000021 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024, trừ trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025) 248/QĐ-BNNMT x 217. 15 2.000018 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển. 248/QĐ-BNNMT x XVI LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 218. 1. 1.003632 Phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý 498/QĐ-BNNMT x 219. 2. 2.001340 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý 498/QĐ-BNNMT x 220. 3. 2.001337 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý 498/QĐ-BNNMT x XVII LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ 221. 1. 1.012437 Kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam 339/QĐ-BNNMT x 222. 2. 1.004940 Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc cấp phép cho tàu cá đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực 339/QĐ-BNNMT x 223. 3. 1.004936 Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam 339/QĐ-BNNMT x 224. 4. 1.004925 Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế 339/QĐ-BNNMT x 225. 5. 1.004803 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) 339/QĐ-BNNMT x 226. 6. 2.001705 Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam 339/QĐ-BNNMT x 227. 7. 1.003821 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) 339/QĐ-BNNMT x 228. 8. 1.003790 Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro 814/QĐ-BNNMT x 229. 9. 1.003770 Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu 31/QĐ-BNNMT x 230. 10 1.003755 Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá 68/QĐ-BNNMT x 231. 11 1.003361 Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro 814/QĐ-BNNMT x 232. 12 1.014834 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) 339/QĐ-BNNMT x 233. 13 1.014835 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) 339/QĐ-BNNMT x 234. 14 1.014949 Cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế 814/QĐ-BNNMT x XVIII LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT 235. 1. 1.007930 Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu 278/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 236. 2. 1.007924 Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam 278/QĐ-BNNMT x 237. 3. 3.000104 Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam 278/QĐ-BNNMT x 238. 4. 1.007923 Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam 278/QĐ-BNNMT x 239. 5. 1.004038 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu 1000/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 240. 6. 2.001673 Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam 278/QĐ-BNNMT x 241. 7. 2.001429 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký 278/QĐ-BNNMT x 242. 8. 1.003394 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất 278/QĐ-BNNMT x 243. 9. 2.001335 Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức 278/QĐ-BNNMT x 244. 10 2.001328 Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung 278/QĐ-BNNMT x 245. 11 2.001323 Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT x 246. 12 1.002947 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT x 247. 13 2.001062 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu 278/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 248. 14 1.002510 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT x 249. 15 2.001046 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu 1000/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 250. 16 2.001038 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh 1000/QĐ-BNNMT x Cổng thông tin Một cửa quốc gia 251. 17 1.002417 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 278/QĐ-BNNMT x 252. 18 1.012069 Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 253. 19 1.012065 Đăng ký bảo hộ giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 254. 20 1.012068 Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 255. 21 1.012067 Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 256. 22 1.012066 Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 257. 23 1.012061 Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 258. 24 1.012056 Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 278/QĐ-BNNMT x 259. 25 1.012057 Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân 278/QĐ-BNNMT x 260. 26 2.002339 Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch 278/QĐ-BNNMT x 261. 27 2.002338 Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch 278/QĐ-BNNMT x 262. 28 1.007997 Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 263. 29 1.007996 Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) 278/QĐ-BNNMT x 264. 30 1.007992 Tự công bố lưu hành giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x XIX LĨNH VỰC VIỄN THÁM QUỐC GIA 265. 1. 1.000652 Cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám 764/QĐ-BNNMT x
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH STT Mã TTHC Tên TTHC Số quyết định công bố TTHC DVCTT Toàn trình Một phần I LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC 1. 1. 1.004.150 Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen 375/QĐ-BNNMT x 2. 2. 1.004096 Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen 375/QĐ-BNNMT x 3. 3. 1.014.833 Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen 375/QĐ-BNNMT x 4. 4. 1.004117 Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại 375/QĐ-BNNMT x 5. 5. 1.008682 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 375/QĐ-BNNMT x 6. 6. 1.014.630 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 375/QĐ-BNNMT x 7. 7. 1.008.672 Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên 375/QĐ-BNNMT x 8. 8. 1.014.022 Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên 375/QĐ-BNNMT x 9. 9. 1.008.675 Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 375/QĐ-BNNMT x III LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM 10. 1. 3.000436 Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh 619/QĐ-BNNMT x 11. 2. 3.000435 Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh 619/QĐ-BNNMT x 12. 3. 3.000437 Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh 619/QĐ-BNNMT x 13. 4. 1.009481 Công nhận khu vực biển cấp tỉnh 619/QĐ-BNNMT x 14. 5. 1.005401 Giao khu vực biển (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 15. 6. 1.005400 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 16. 7. 1.005399 Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 17. 8. 1.005189 Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 18. 9. 1.005181 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) 2298/QĐ-BNNMT x 19. 10. 1.004935 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 20. 11. 2.000472 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 21. 12. 1.000969 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 22. 13. 1.000942 Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) 619/QĐ-BNNMT x 23. 14. 1.000705 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) 2298/QĐ-BNNMT x IV LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y 24. 1. 1.012833 Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công 705/QĐ-BNNMT x 25. 2. 1.012832 Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công 705/QĐ-BNNMT x 26. 3. 1.012835 Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi 705/QĐ-BNNMT x 27. 4. 1.012834 Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 705/QĐ-BNNMT x 28. 5. 1.011031 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 277/QĐ-BNNMT x 29. 6. 1.011032 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 277/QĐ-BNNMT x 30. 7. 1.008128 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 277/QĐ-BNNMT x 31. 8. 1.008129 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 277/QĐ-BNNMT x 32. 9. 1.008126 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) 277/QĐ-BNNMT x 33. 10. 1.008127 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) 277/QĐ-BNNMT x 34. 11. 1.008122 Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 277/QĐ-BNNMT x 35. 12. 1.008124 Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 277/QĐ-BNNMT x 36. 13. 1.008125 Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 277/QĐ-BNNMT x 37. 14. 3.000127 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước 277/QĐ-BNNMT x 38. 15. 3.000128 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu 277/QĐ-BNNMT x 39. 16. 3.000129 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung 277/QĐ-BNNMT x 40. 17. 3.000130 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung 277/QĐ-BNNMT x 41. 18. 1.004756 Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y 277/QĐ-BNNMT x 42. 19. 2.001064 Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y 277/QĐ-BNNMT x 43. 20. 1.005319 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y 277/QĐ-BNNMT x 44. 21. 1.011475 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) 2303/QĐ-BNNMT x 45. 22. 1.011479 Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) 2303/QĐ-BNNMT x 46. 23. 1.011478 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) 2303/QĐ-BNNMT x 47. 24. 1.011477 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) 2303/QĐ-BNNMT x 48. 25. 1.002549 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) 277/QĐ-BNNMT x 49. 26. 1.014777 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) 277/QĐ-BNNMT x 50. 27. 1.002432 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký 277/QĐ-BNNMT x 51. 28. 1.013809 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) 277/QĐ-BNNMT x 52. 29. 1.013813 Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) 277/QĐ-BNNMT x 53. 30. 1.013811 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) 277/QĐ-BNNMT x 54. 31. 1.002409 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y 277/QĐ-BNNMT x 55. 32. 1.014778 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y 277/QĐ-BNNMT x 56. 33. 1.002373 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký 277/QĐ-BNNMT x 57. 34. 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y 277/QĐ-BNNMT x 58. 35. 1.014779 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y 277/QĐ-BNNMT x 59. 36. 1.004839 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y 277/QĐ-BNNMT x 60. 37. 1.004022 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y 2303/QĐ-BNNMT x 61. 38. 1.003703 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu 2303/QĐ-BNNMT x 62. 39. 1.002338 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh 106/QĐ-BNNMT x 63. 40. 2.000873 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh 318/QĐ-BNNMT x 64. 41. 1.014958 Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh 898/QĐ-BNNMT x V LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN 65. 1. 2.001838 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ 1049/QĐ-BNNMT x 66. 2. 2.001827 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 2309/QĐ-BNNMT x 67. 3. 2.001730 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2309/QĐ-BNNMT x 68. 4. 2.001726 Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2309/QĐ-BNNMT x 69. 5. 1.003111 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2309/QĐ-BNNMT x 70. 6. 1.003082 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 2309/QĐ-BNNMT x 71. 7. 1.003058 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2309/QĐ-BNNMT x 72. 8. 2.001254 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước 2309/QĐ-BNNMT x 73. 9. 1.002996 Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm 2309/QĐ-BNNMT x 74. 10. 2.001241 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ 1049/QĐ-BNNMT x VI LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM 75. 1. 1.014.786 Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 76. 2. 1.014.346 Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 77. 3. 1.014.260 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 78. 4. 1.014.788 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 79. 5. 1.014.789 Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 80. 6. 1.014.787 Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 81. 7. 1.014.292 Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 82. 8. 1.014.273 Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 83. 9. 1.014.466 Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 84. 10. 1.014.291 Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn 279/QĐ-BNNMT x 85. 11. 1.014.261 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 86. 12. 1.014.262 Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 87. 13. 1.014.263 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 88. 14. 1.014.264 Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 89. 15. 1.014.268 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 90. 16. 1.014.270 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 91. 17. 1.014.257 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 92. 18. 1.014.265 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 93. 19. 1.014.266 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 94. 20. 1.014.267 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 95. 21. 1.014.269 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 96. 22. 1.014.270 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 97. 23. 1.014.272 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 98. 24. 1.014.274 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 99. 25. 1.014.276 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt 279/QĐ-BNNMT x 100 26. 1.014.277 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 101 27. 1.014.278 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 102 28. 1.014.279 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 103 29. 1.014.280 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 104 30. 1.014.281 Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 105 31. 1.014.282 Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 106 32. 1.014.283 Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 107 33. 1.014.295 Quyết toán tiền cấp quyền 279/QĐ-BNNMT x 108 34. 1.014.256 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 109 35. 1.014.289 Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x 110 36. 1.014.290 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV 279/QĐ-BNNMT x VII LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM 111 1. 1.011672 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương 421/QĐ-BNNMT x 112 2. 1.000082 Cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương 421/QĐ-BNNMT x 113 3. 1.000082 Cấp mới, bổ sung, gia hạn cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương 421/QĐ-BNNMT x 114 4. 1.000063 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I 421/QĐ-BNNMT x VIII LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 115 1. 1.014026 Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh 2231/QĐ-BNNMT x 116 2. 1.013863 Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh 2231/QĐ-BNNMT x 117 3. 1.013861 Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh 2231/QĐ-BNNMT x 118 4. 1.000987 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) 580/QĐ-BNNMT x 119 5. 1.000970 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) 580/QĐ-BNNMT x 120 6. 1.000943 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) 580/QĐ-BNNMT x IX LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 121 1.011647 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao 1597/QĐ-BNNMT x 122 1. 1.009478 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 1597/QĐ-BNNMT x 123 2. 1.004237 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) 704/QĐ-BNNMT x X LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 124 1. 1.003727 Công nhận làng nghề truyền thống 2299/QĐ-BNNMT x 125 2. 1.003712 Công nhận nghề truyền thống 2299/QĐ-BNNMT x 126 3. 1.003695 Công nhận làng nghề 2299/QĐ-BNNMT x 127 4. 1.003524 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu 778/QĐ-BNNMT x 128 5. 1.003486 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu 778/QĐ-BNNMT x 129 6. 1.003397 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) 2299/QĐ-BNNMT x XI LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM 130 1. 1.014839 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 131 2. 1.012692 Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 132 3. 1.012689 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức 364/QĐ-BNNMT x 133 4. 1.012690 Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý 364/QĐ-BNNMT x 134 5. 3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ 364/QĐ-BNNMT x 135 6. 3.000159 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu 364/QĐ-BNNMT x 136 7. 3.000152 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 364/QĐ-BNNMT x 137 8. 1.014837 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 138 9. 1.014838 Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 139 10. 1.014836 Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 140 11. 1.012921 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 141 12. 1.012687 Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý 364/QĐ-BNNMT x 142 13. 1.007918 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư 364/QĐ-BNNMT x 143 14. 1.000084 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 144 15. 1.000081 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 364/QĐ-BNNMT x 145 16. 1.012691 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng 1215/QĐ-BNNMT x 146 17. 3.000215 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và Khánh Hoà theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ 1215/QĐ-BNNMT x 147 18. 1.000071 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1215/QĐ-BNNMT x 148 19. 1.000058 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) 1215/QĐ-BNNMT x 149 20. 1.000055 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức 2261/QĐ-BNNMT x 150 21. 3.000501 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý 2653/QĐ-BNNMT x 151 22. 1.011470 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng 2391/QĐ-BNNMT x 152 23. 1.000047 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên 2391/QĐ-BNNMT x 153 24. 1.012413 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng 3317/QĐ-BNNMT x 154 25. 3.000496 Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 04/QĐ-BNNMT x 155 26. 1.004819 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 04/QĐ-BNNMT x 156 27. 1.000045 Xác nhận bảng kê lâm sản 01/QĐ-BNNMT x 157 28. 1.014605 Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng 01/QĐ-BNNMT x 158 29. 3.000198 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 01/QĐ-BNNMT x 159 30. 3.000179 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp 01/QĐ-BNNMT x 160 31. 1.007916 Nộp tiền trồng rừng thay thế 01/QĐ-BNNMT x XII LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 161 1. 1.010735 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ) (cấp tỉnh) (1.010735) 418/QĐ-BNNMT x 162 2. 1.010733 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) 418/QĐ-BNNMT x 163 3. 1.010730 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730) 418/QĐ-BNNMT x 164 4. 1.010727 Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 ) 418/QĐ-BNNMT 165 5. 1.010729 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) 418/QĐ-BNNMT x XIII LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP 166 1. 1.003618 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương 1597/QĐ-BNNMT x 167 2. 1.003388 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 379/QĐ-BNNMT x 168 3. 1.003371 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1597/QĐ-BNNMT x XIV LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI 1 169 1. 1.013994 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất 3380/QĐ-BNNMT x 170 2. 1.013993 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 3380/QĐ-BNNMT x 171 3. 1.013995 Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký 3380/QĐ-BNNMT x 172 4. 1.013992 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền 3380/QĐ-BNNMT x 173 5. 1.013988 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp 2304/QĐ-BNNMT x 174 6. 1.013980 Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 3380/QĐ-BNNMT x 175 7. 1.013977 Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu 3380/QĐ-BNNMT x 176 8. 1.013947 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp 2304/QĐ-BNNMT x 177 9. 1.013946 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích 3380/QĐ-BNNMT x 178 10. 1.013945 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 3380/QĐ-BNNMT x 179 11. 1.013833 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên 2304/QĐ-BNNMT x 180 12. 1.013826 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư 3380/QĐ-BNNMT x 181 13. 1.013831 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm 3380/QĐ-BNNMT x 182 14. 1.013828 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển 3380/QĐ-BNNMT x 183 15. 1.013827 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa. 3380/QĐ-BNNMT x 184 16. 1.013823 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 3380/QĐ-BNNMT x 185 17. 1.013825 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất 3380/QĐ-BNNMT x 186 18. 1.012821 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất 2304/QĐ-BNNMT x 187 19. 1.012791 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 2304/QĐ-BNNMT x 188 20. 1.012787 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản 3380/QĐ-BNNMT x 189 21. 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 3380QĐ-BNNMT x 190 22. 1.012785 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 3380/QĐ-BNNMT x 191 23. 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất. 2304/QĐ-BNNMT x 192 24. 1.012793 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 2304/QĐ-BNNMT x 193 25. 1.012790 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. 2304/QĐ-BNNMT x 194 26. 1.012783 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 3380/QĐ-BNNMT x 195 27. 1.012782 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 3380/QĐ-BNNMT x 196 28. 1.012781 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp 3380/QĐ-BNNMT x 197 29. 1.012766 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng 2304/QĐ-BNNMT x 198 30. 1.012756 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. 2304/QĐ-BNNMT x 199 31. 2.002749 Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp tại thành phố Đà Nẵng 629/QĐ-BNNMT x 200 32. 2.002750 Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất 629/QĐ-BNNMT x 201 33. 1.012805 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh 2304/QĐ-BNNMT x 202 34. 1.012789 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. 2304/QĐ-BNNMT x XV LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI 203 1. 1.008408 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh 494/QĐ-BNNMT x 204 2. 1.014846 Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) 494/QĐ-BNNMT x 205 3. 1.013644 Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 494/QĐ-BNNMT x XVI LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC 206 1. 1.013799 Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước 248/QĐ-BNNMT x 207 2. 1.012503 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất 248/QĐ-BNNMT x 208 3. 2.002835 Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch 248/QĐ-BNNMT x 209 4. 1.014716 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền 248/QĐ-BNNMT x 210 5. 1.012504 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất 248/QĐ-BNNMT x 211 6. 1.012501 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 248/QĐ-BNNMT x 212 7. 1.012500 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. 248/QĐ-BNNMT x 213 8. 1.011518 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . 248/QĐ-BNNMT x 214 9. 2.001850 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện 248/QĐ-BNNMT x 215 10. 1.004283 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 248/QĐ-BNNMT x 216 11. 2.001770 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành 248/QĐ-BNNMT x 217 12. 1.004253 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 248/QĐ-BNNMT x 218 13. 1.004232 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 248/QĐ-BNNMT x 219 14. 1.004228 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 248/QĐ-BNNMT x 220 15. 1.004223 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 248/QĐ-BNNMT x 221 16. 1.004211 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 248/QĐ-BNNMT x 222 17. 1.004179 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) 248/QĐ-BNNMT x 223 18. 1.004167 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển 248/QĐ-BNNMT x 224 19. 1.004122 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 248/QĐ-BNNMT x 225 20. 2.001738 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 248/QĐ-BNNMT x 226 21. 1.000824 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . 248/QĐ-BNNMT x XVII LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 227 1. 1.004427 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 228 2. 2.001796 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 229 3. 2.001426 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 230 4. 2.001795 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 231 5. 1.003870 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 232 6. 1.003893 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 233 7. 2.001793 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT 234 8. 1.004385 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 235 9. 2.001791 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 236 10. 1.003880 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 237 11. 2.001401 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 238 12. 1.003867 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt 498/QĐ-BNNMT x 239 13. 2.001804 Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt 498/QĐ-BNNMT x 240 14. 1.003232 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 241 15. 1.003221 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 242 16. 1.003211 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 243 17. 1.003203 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x 244 18. 1.014847 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 498/QĐ-BNNMT x XVIII LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ 245 1. 1.004943 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản 339/QĐ-BNNMT x 246 2. 1.004929 Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần 68/QĐ-BNNMT x 247 3. 1.004923 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) 53/QĐ-BNNMT x 248 4. 1.004921 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) 53/QĐ-BNNMT x 249 5. 1.004918 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) 339/QĐ-BNNMT x 250 6. 1.004915 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) 339/QĐ-BNNMT x 251 7. 1.004913 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 339/QĐ-BNNMT x 252 8. 1.004794 Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm 2310/QĐ-BNNMT x 253 9. 1.004697 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá 339/QĐ-BNNMT x 254 10. 1.004694 Công bố mở cảng cá loại I, II 68/QĐ-BNNMT x 255 11. 1.004692 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 339/QĐ-BNNMT x 256 12. 1.004683 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản 339/QĐ-BNNMT x 257 13. 1.004359 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản 339/QĐ-BNNMT x 258 14. 1.004344 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển 339/QĐ-BNNMT x 259 15. 2.001694 Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm 2310/QĐ-BNNMT x 260 16. 1.003851 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) 53/QĐ-BNNMT x 261 17. 1.003741 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) 339/QĐ-BNNMT x 262 18. 1.003681 Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 68/QĐ-BNNMT x 263 19. 1.003666 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) 31/QĐ-BNNMT x 264 20. 1.003650 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 68/QĐ-BNNMT x 265 21. 1.003634 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 68/QĐ-BNNMT x 266 22. 1.003586 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 68/QĐ-BNNMT x 267 23. 2.002819 Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) 5807/QĐ-BNNMT XIX LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT 268 1. 1.007929 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón 278/QĐ-BNNMT x 269 2. 1.007928 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón 278/QĐ-BNNMT x 270 3. 1.007927 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón 278/QĐ-BNNMT x 271 4. 1.007926 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón 278/QĐ-BNNMT x 272 5. 1.004363 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT x 273 6. 1.004346 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT x 274 7. 1.003984 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật 1000/QĐ-BNNMT x 275 8. 1.003971 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT x 276 9. 1.003395 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu 5891/QĐ-BNNMT x 277 10. 2.001236 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT x 278 11. 1.012072 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 279 12. 1.012071 Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ 278/QĐ-BNNMT x 280 13. 1.012073 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 281 14. 1.012070 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc 278/QĐ-BNNMT x 282 15. 1.012064 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 283 16. 1.012063 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 284 17. 1.012062 Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 285 18. 1.012004 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng 192/QĐ-BNNMT x 286 19. 1.012003 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng 192/QĐ-BNNMT x 287 20. 1.012002 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 192/QĐ-BNNMT x 288 21. 1.012001 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 192/QĐ-BNNMT x 289 22. 1.012000 Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 192/QĐ-BNNMT x 290 23. 1.011999 Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 192/QĐ-BNNMT x 291 24. 1.011998 Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 292 25. 1.010090 Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 2286/QĐ-BNNMT x 293 26. 1.008003 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính 278/QĐ-BNNMT x 294 27. 1.007999 Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). 278/QĐ-BNNMT x 295 28. 1.007998 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng 278/QĐ-BNNMT x 296 29. 1.007994 Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. 278/QĐ-BNNMT x 297 30. 2.001427 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT 298 31. 1.002560 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 278/QĐ-BNNMT 299 32. 1.014776 Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói 278/QĐ-BNNMT x _______________ 1 Trong thời hạn đến ngày 1/7/2026, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng các thủ tục hành chính từ số thứ tự 169 đến 198 cột 1 (từ số thứ tự 1 đến 30 cột 2).
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ STT Mã TTHC Tên TTHC Số quyết định công' bố TTHC DVCTT Toàn trình Một phần I LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM 1. 1. 3.000442 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 619/QĐ-BNNMT x 2. 2. 3.000439 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 619/QĐ-BNNMT x 3. 3. 3.000443 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 619/QĐ-BNNMT x 4. 4. 3.000441 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 619/QĐ-BNNMT x II LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y 5. 1. 1.012837 Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 2303/QĐ-BNNMT x 6. 2. 1.012836 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) 2303/QĐ-BNNMT x 7. 3. 1.013997 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) 2313/QĐ-BNNMT x III LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM 8. 1. 1.014259 Quyết toán tiền cấp quyền 279/QĐ-BNNMT x 9. 2. 1.014258 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản 279/QĐ-BNNMT x IV LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO 10. 1. 3.000412 Công nhận người lao động có thu nhập thấp 967/QĐ-BNNMT x 11. 2. 1.011609 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 967/QĐ-BNNMT x 12. 3. 1.011607 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm 967/QĐ-BNNMT x 13. 4. 1.011608 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm 967/QĐ-BNNMT x 14. 5. 1.011606 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm 2306/QĐ-BNNMT x V LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 15. 1. 1.003434 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) 2299/QĐ-BNNMT x VI LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM 16. 1. 1.014832 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 364/QĐ-BNNMT x 17. 2. 1.012922 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại 364/QĐ-BNNMT x 18. 3. 1.012531 Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 364/QĐ-BNNMT x 19. 4. 1.007919 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư 364/QĐ-BNNMT x 20. 5. 1.012694 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân 364/QĐ-BNNMT x 21. 6. 3.000250 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái 2261/QĐ-BNNMT x 22. 7. 1.011471 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 2391/QĐ-BNNMT x 23. 8. 3.000502 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 2653/QĐ-BNNMT x 24. 9. 1.012695 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng 1215/QĐ-BNNMT x VII LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 25. 1. 1.010736 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) 973/QĐ-BNNMT x VIII LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP 26. 1. 1.003596 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) 1597/QĐ-BNNMT x IX LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI 2 27. 1. 1.013979 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 2304/QĐ-BNNMT x 28. 2. 1.013978 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 3380/QĐ-BNNMT x 29. 3. 1.013965 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. 3380/QĐ-BNNMT x 30. 4. 1.013962 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở 3380/QĐ-BNNMT x 31. 5. 1.013950 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. 3380/QĐ-BNNMT x 32. 6. 1.013949 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 3380/QĐ-BNNMT x 33. 7. 1.013953 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa 3380/QĐ-BNNMT x 34. 8. 1.013952 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. 3380/QĐ-BNNMT x 35. 9. 1.012818 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 2304/QĐ-BNNMT x 36. 10. 1.012817 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 2304/QĐ-BNNMT x 37. 11. 1.012796 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 2304/QĐ-BNNMT x 38. 12. 1.012753 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất 3380/QĐ-BNNMT x 39. 13. 1.014284 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển. 3380/QĐ-BNNMT x 40. 14. 1.014275 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. 3380/QĐ-BNNMT x 41. 15. 1.013967 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 2304/QĐ-BNNMT x 42. 16. 1.012812 Hòa giải tranh chấp đất đai 2304/QĐ-BNNMT x X LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI 43. 1. 1.010091 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội 494/QĐ-BNNMT x 44. 2. 1.010092 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội 494/QĐ-BNNMT x XI LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC 45. 1. 1.001662 Đăng ký khai thác nước dưới đất 248/QĐ-BNNMT x XII LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 46. 1. 1.014849 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 47. 2. 1.014850 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 48. 3. 1.014851 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 49. 4. 1.014852 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 50. 5. 1.014853 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 51. 6. 1.014854 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 52. 7. 1.014859 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 53. 8. 1.014860 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 54. 9. 1.014862 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 55. 10. 1.014863 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 56. 11. 1.014864 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 57. 12. 2.001627 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt 498/QĐ-BNNMT x 58. 13. 1.003446 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. 498/QĐ-BNNMT x 59. 14. 1.003440 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. 498/QĐ-BNNMT x 60. 15. 2.001621 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). 498/QĐ-BNNMT x 61. 16. 1.003347 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 62. 17. 1.003471 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x 63. 18. 1.014848 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 498/QĐ-BNNMT x XIII LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ 64. 1. 1.004498 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 53/QĐ-BNNMT x 65. 2. 1.004478 Công bố mở cảng cá loại III 68/QĐ-BNNMT x 66. 3. 1.003956 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 53/QĐ-BNNMT x 67. 4. 1.004680 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng 53/QĐ-BNNMT x 68. 5. 1.004656 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên 53/QĐ-BNNMT x 69. 6. 1.014801 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) 339/QĐ-BNNMT XIV LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT 70. 1. 1.008004 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa 1000/QĐ-BNNMT x ________________ 2 Trong thời hạn đến ngày 1/7/2026, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng các thủ tục hành chính từ số thứ tự 27 đến 40 cột 1 (từ số thứ tự 1 đến 14 cột 2).
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN KHÁC STT Mã TTHC Tên TTHC Số quyết định công bố tthc DVCTT Toàn trình Một phần I LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM 1. 1. 1.000025 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp 379/QĐ-BNNMT x II LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ 2. 1. 1.003593 Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) 31/QĐ-BNNMT x 3. 2. 1.003590 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá 68/QĐ-BNNMT x 4. 3. 1.003563 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá 68/QĐ-BNNMT x
