Quyết định 1120/QĐ-BTP 2026 về kế hoạch xây dựng Nghị định thay thế Nghị định 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015
| BỘ TƯ PHÁP _______ Số: 1120/QĐ-BTP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch xây dựng Nghị định thay thế Nghị định số 52/2015/NĐ-CP
ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội (sau đây gọi là Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật);
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch xây dựng Nghị định thay thế Nghị định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Vụ trưởng Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Lưu: VT, Cục KTVB&TCTHPL (06b). | KT. BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Thanh Tịnh |
| BỘ TƯ PHÁP _______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
KẾ HOẠCH
Xây dựng Nghị định thay thế Nghị định số 52/2015/NĐ-CP
ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1120/QĐ-BTP ngày 25/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
_______________________________
| STT | HOẠT ĐỘNG | THỜI HẠN | PHÂN CÔNG THỰC HIỆN | KẾT QUẢ | ||
| ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ PHỐI HỢP | |||||
| 1. | Thành lập Tổ soạn thảo | Ngày 08/5/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Quyết định thành lập Tổ soạn thảo. 2. Kế hoạch xây dựng Nghị định. | |
| 2. | Soạn thảo, lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và truyền thông về dự thảo | Họp Tổ soạn thảo (lần 1) | Ngày 15/5/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Thành viên Tổ soạn thảo, các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Biên bản họp; 2. Đề cương chi tiết dự thảo Tờ trình và dự thảo Nghị định lần 1. |
| Hội thảo tại Miền Trung | Ngày 31/5/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Thành viên Tổ soạn thảo, các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Biên bản Hội thảo; Báo cáo Hội thảo. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị định lần 2 (chỉnh lý sau Hội thảo). | ||
| Hội thảo tại Miền Nam | Ngày 05/6/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Thành viên Tổ soạn thảo, các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Biên bản Hội thảo; Báo cáo Hội thảo. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị định lần 3 (chỉnh lý sau Hội thảo). | ||
| Họp Tổ soạn thảo (lần 2) | Ngày 12/6/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Thành viên Tổ soạn thảo, các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Biên bản họp. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị định lần 4. | ||
| Gửi lấy ý kiến các Bộ, ngành, địa phương và trên phương tiện thông tin đại chúng | Ngày 20/6/2026 đến ngày 20/7/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Thành viên Tổ soạn thảo, các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý; 2. Hồ sơ dự thảo Nghị định lần 5. | ||
| Họp Tổ soạn thảo (lần 3) | Ngày 31/7/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Thành viên Tổ soạn thảo, các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Biên bản họp. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị định lần 6. | ||
| Hội thảo tại Miền Bắc | Ngày 15/8/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Thành viên Tổ soạn thảo, các bộ, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Biên bản Hội thảo; Báo cáo Hội thảo. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị định lần 7 (chỉnh lý sau Hội thảo). | ||
| 3. | Báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư pháp | Ngày 30/8/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Văn phòng Đảng ủy Bộ Tư pháp và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư pháp. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị định lần 8. | |
| 4. | Gửi thẩm định và tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định | Ngày 20/9/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Hội đồng thẩm định và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Công văn đề nghị thẩm định; 2. Hồ sơ Nghị định gửi thẩm định, bao gồm: a) Dự thảo Tờ trình; b) Dự thảo Nghị định; c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật; d) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan; đ) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo nghị định; e) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu có); f) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu giải trình ý kiến góp ý. 3. Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định. | |
| 5. | Trình Chính phủ ban hành | Ngày 10/10/2026 | Cục KTVB&TCTHPL | Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. | 1. Hồ sơ Nghị định trình Chính phủ, bao gồm: a) Tờ trình của Bộ Tư pháp; b) Dự thảo Nghị định; c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật; d) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan; đ) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo nghị định; e) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu có). f) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu giải trình ý kiến góp ý; g) Báo cáo thẩm định; h) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định. 2. Nghị định được ban hành. | |
