Quyết định 11/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định của UBND tỉnh về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục, hổ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú ngành thủ công mỹ nghệ
TỈNH THÁI BÌNH Đơn vị……………… | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Biểu 1 |
BẢN TÓM TẮT THÀNH TÍCH
Đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân,
Nghệ nhân ưu tú năm 200…………………….
(Đề nghị danh hiệu Nghệ nhân………………………………………)
- Sơ YẾU LÝ LỊCH:
- Họ và tên (khai sinh): ……………………………….Nam, nữ:…….......
- Bí danh:…………………………………………………………………...
- Ngày, tháng, năm sinh:………………………………Dân tộc:…………..
- -Quê quán: ……………………………………………………………….
- Chỗ ở hiện nay:…………………………………………………………..
- Nghề nghiệp, chức vụ hiện nay:………………………………………….
- Chức danh ngành nghề làm lâu nhất (từ 10 năm trở lên) đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân:……………………………………………………………
- Đơn vị công tác:…………………………………………………………..
- Năm tham gia công tác:……………………………………………………
- Năm tham gia hoạt động làm nghề:………………………………………
- Năm được phong tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú:………………………
- QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:
Khai quá trình công tác (chức vụ, nơi công tác,...)
- KHEN THƯỞNG:
- Khen thưởng chung (từ Chiến sĩ thi dua trở lèn)
- Khen thưởng (có bản sao văn bản các giải thưởng).
- Tên các sán phám được giai thưởng trong nước (hoặc quốc tế) và hình thức giai ; thưởng.
- Chức danh của cá nhân trong các công trinh được giải thưởng đối với công trình có nhiều chức danh tham gia.
- KỶ LUẬT:
(Từ hình thức khiển trách trở lên về Đang, đoàn thể, chính quyền và tổ chức xã hội tham gia hoặc vi phạm pháp luật).
V. NHỮNG THÀNH TÍCH CHỦ YẾU:
(Đối chiếu với tiêu chuẩn xét tặng)
1. Phẩm chất đạo đức
2. Có tài năng sáng tạo nghệ thuật xuất sắc, có thành tích nổi bật, là những nghệ nhân tiêu biểu và có uy tín rộng rãi trong từng ngành nghề, được quần chúng đánh giá cao.
3. Có ý thức rèn luyện để phát triển tài năng nghệ thuật. Khiêm tốn học hỏi, đoàn kết giúp đỡ đồng nghiệp, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, có nhiều đóng góp xây dụng đon vị, địa phương.
4. Thời gian trực tiếp làm nghề (các chức danh nghề từ năm đến năm)
Yêu cầu: Cần nêu cụ thể, có số liệu, tất cả không quá 3 trang đánh máy, riêng các giải thưởng phải có bản sao văn bản kèm theo.
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ hoặc chính quyền địa phương (Ký tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm 200 NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ tên) |
Biểu 3a
UBND TỈNH THÁI BÌNH ĐƠN VỊ:…………………. HỘI ĐỔNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NNND -NNUT NĂM 200... | CỘNG HOÀ XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hộc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày............tháng.........năm 200........... |
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG
Xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú năm 200………
I. Những thông tin chung:
1. Căn cứ Quyết định thành lập Hội đồng số ………………..ngày………
Tháng………..năm………...200……….của………………………………..
2. Ngày…………………………..họp Hội đồng……………………………
Địa điểm:…………………………………………………………………….
3. Số thành viên Hội đồng có mặt:…………………………………………..
Vắng mặt:…………………….người, gồm các thành viên:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
4. Khách mời tham dự họp Hội dồng (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác).
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
II. Nội dung làm việc của Hội đồng:
1. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận, đánh giá, đối chiếu từng tiêu chuẩn xét thưởng và danh sách Nghệ nhân đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú (ghi tóm tắt cơ bản các ý kiến của thành viên Hội đồng).
2. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:
a. Trưởng ban:……………………………………………………………….
b. Các Ủy viên:……………………………………………………………...
………………………………………………………………………………
3. Hội đồng đã bỏ phiếu bầu theo hồ sơ và danh sách đề nghị trên cơ sở cân nhắc, đối chiêu với từng tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhàn dàn, Nghệ nhân ưu tú.
Kết quả kiểm phiếu được báo cáo trong biên bủn kiểm phiếu (gửi kèm theo).
4. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng
4.1. Kết quả bỏ phiếu của Hội đồng (số phiếu đề nghị trên tổng số thành viên có mặt).
a) Đề nghị danh hiệu Nghệ nhân nhân dân:……………………….người
Không đề nghị danh hiệu Nghệ nhân nhân dân:……………………người
a) Đề nghị danh hiệu Nghệ nhân ưu tú: người
Không đề nghị danh hiệu Nghệ nhân ưu tú:……………………người
4.2 Căn cứ vào kết quả bỏ phiếu và kiểm phiếu, Hội đồng kiến nghị Hội
đồng……………………..(cấp trên) xem xét và trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt danh hiệu Nghệ nhân nhân dân và Nghệ nhân ưu tú (có danh sách kèm theo).
Biểu 3b
HỘI ĐỔNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NNND NNUT NĂM 200………. ĐƠN VỊ…………….. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN
Kiểm phiếu tín nhiệm nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú năm 200…………….
1. Hội đồng xét tặng Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú…………….đã bầu các ông (bà) sau đây vào Ban kiểm phiếu:
-Trưởng ban:………………………………………………………………
- Các Uỷ viên:……………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Tổng số các thành viên Hội đồng có………………………………..thành viên
(Theo Quyết định số………ngày…….tháng……....năm 200……………
của………………………………………………………………………)
Hội đồng đã họp ngày……………tháng………..năm 200……để bỏ phiếu tín nhiệm Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú năm 200………………….
- Số thành viên Hội đồng tham gia bỏ phiếu…………………….thành viên
- Số thành viên Hội đồng vắng mặt:……………………………thành viên
Gồm các thành viên:………………………………………………………...
………………………………………………………………………………
Lý do:………………………………………………………………………
- Số phiếu phát ra: …………………………………………………………
- Số phiếu thu về: …………………………………………………………
- Số phiếu hợp lệ: ………………………………………………………….
3. Tổng số Nghệ nhân được đề nghị tặng danh hiệu:………………………
- Nghệ nhân nhân dân:………………………………………………..người
- Nghệ nhân ưu tú:……………………………………………………người
4. Kết qủa bỏ phiếu:
4.1. Nghê nhân nhân dân: | ||||||||
TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghể | Đơn vị công tác | Số phiếu đề nghị trên tổng số thành viên Hội đồng | Kết luận | |
Để nghị tặng danh hiệu NNND | Không dể nghị tặng danh hiệu NNND | |||||||
1 | ||||||||
2 | ||||||||
4.2. Nghệ nhân ưu tú: | ||||||||
TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghế | Đơn vị công tác | Số phiếu để nghị trên tổng số thành viên Hội đồng | Kết luận | |
Để nghị tặng danh hiệu NNUT | Không để - nghị tặng danh hiệu NNUT | |||||||
1 | ||||||||
ợ | ||||||||
5. Căn cứ kết quả bỏ phiếu của Hội đồng, các Nghệ nhân đạt ít nhất 3/4 số thành viên Hội đồng tham gia bỏ phiếu so với tổng số thành viên Hội đồng được đề nghị Hội đồng xét tặng danh hiệu Nghệ nhân cấp trên xem xét tặng danh hiệu Nghệ nhân, gồm:
5.1. Nghệ nhân nhân dân:
TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghề | Đơn vị công tác | Số phiếu đê nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trên tổng số thành viên Hội đồng | |||||||
1 | |||||||||||||
2 | |||||||||||||
5.2. Nghệ nhân ưu tú: | |||||||||||||
TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghề | Đơn vị công tác | Số phiếu đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trên tổng số thành viên Hội đổng | |||||||
1 | |||||||||||||
2 | |||||||||||||
BAN KIỂM PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ ên từng người)
UBND TỈNH THÁI BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 4 Đơn vị /Hội đồng: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngàythángnăm 200
BÁO CÁO
Kết quả xét chọn đề nghị phong tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhàn ưu tú năm 200
Kính gửi: Hội đồng xét tặng danh hiệu
Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú (tỉnh, chuyên ngành )
Hội đồng xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dan, Nghệ nhân ưu tú năm
200 của đã họp ngày tháng năm 200
Sau khi xem xét thành tích của từng cá nhàn đối chiếu với tiêu chuẩn, Hội đồng bỏ phiếu kín, xct duyệt và đề nghị phong tặng danh hiệu:
- Nghệ nhân nhân dàn: người
- Nghệ nhân ưu tú: người
Trong quá trình tiến hành, Hội đổng xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân,
Nghệ nhân ưu tú đã thực hiện nghiêm túc các
văn bản quy định của Nhà nước về việc xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú năm 200
- Nghệ nhân nhân dân
Nãm sinh | Chức danh nghề | Nãm được phong tặng NNUT | Số phiếu tín nhiệm | ||||||||||||||||||
TT | Họ và tên | Nam | Nữ | Dân tôc | Đơn vị công tác | Hội đổng cơ sở | Hội đổng cấp tỉnh, thành phố | Hội đổng chuyên ngành | |||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |||||||||||
lĩ. Nghệ | ìhân | ưu li | J | ||||||||||||||||||
TT | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghề | Đơn vị công tác | Nám được phong tặng NNUT | Số phiếu tín nhiệm | |||||||||||||||
Nữ | |||||||||||||||||||||
Họ và tên | Nam | Hội đổng cơ sờ | Hội đổng cấp tỉnh, thành phố | Hội đồng chuyên ngành | |||||||||||||||||
1 ■ | 2 | 0 ổ | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |||||||||||
Kính trình Hội đồng xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
tú xem xét và trình các cấp có thẩm quyền
phê duyệt tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân và Nghệ nhân ưu tú nêu trên theo tiêu chuẩn và thủ tục đã quy định (có danh sách kèm theo).
TM. HỘI ĐỔNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN CHỦ TỊCH HỘI ĐỔNG
HỘI ĐỔNG XÉT TẶNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 2 DANII HIỆU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NGHỆ NHÂN NHÂN
DÂN - NGHỆ NHÂN ƯU TÚ
NĂM 200.......... 2000
ĐƠN VỊ/HÓI ĐỔNG
PHIẾU BẦU
ĐỂ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN VÀ NGHỆ NHẢN ưu TÚ NĂM 200
- Căn cứ Quyết định thành lập Hội đồng số ngày
tháng năm của
- Danh sách Nghệ nhân ưu tú đề nghị xét lặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân (đánh dấu X vào côt 10 lioăc côt 11).
TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghề | Nám được phong tặng NNUT | Tên các giải thưởng dược tặng | Đơn vị công tác | Số phiếu đề nghị của HĐ | Ý kiến bỏ phiếu | Ghi chú | |
Để nghị tặng danh hiệu NNUT | Không để nghị tặng danh hiệu | ||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
- Danh sách người được đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú (đánh dấu X vào cột 10 hoặc cột 11).
TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghề | Số năm tham gia hoạt động nghệ thuật | Tên các giải thưởng được tặng | , Đơn vị công tốc | Số phiếu để nghị của Hội đồng | Ý kiến bỏ phiếu | Ghi chú | |
Để nghị tặng danh hiệu NNUT | Không để nghị tặng danh hiệu | ||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
THÀNII VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
UBND TỈNH THÁI BÌNIĩ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 5a HỘI ĐỔNG XÉT TẶNG ' Đôe ỉập - Tự do - Hạnh phúc
DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NHÂN
DÂN, NGHỆ NHÂN uu TÚ ngày tháng năm 200
NĂM 200
DANH SÁCK ĐỂ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN NĂM 200……………
TT | Ho và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghề | Năm được phong tặng NNUT | Tên các giải thưởng được tặng | Đơn vị công tác | Số phiếu dể nghị trên tổng số thành viên của các Hội đồng xét tặng danh hiệu Nghệ nhân | Ghi chú | |||
Nam | Nữ | Đơn vị | Cấp tỉnh, thành phố | Hội đổng chuyên ngành | ||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TỊCH HỘI ĐỔNG
(Kỳ, ghi rõ họ tên, đóng dấu cơ quan)
Biểu 5b
UBND TỈNH THÁI BÌNH ĐƠN VỊ………………….. HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN NGHỆ NHÂN ƯU TÚ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày……..tháng……..năm 200……… |
DANH SÁCH ĐỂ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN ƯU TÚ NĂM 200………………
TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức danh nghề | Số năm tham gia hoat động nghê’ | Tên các giải thưởng được tặng | Đơn vị công tác | Số phiếu để nghị trên tổng số thành viên của các Hội dồng xét tặng danh hiệu Nghệ nhân | Ghi chú | |||
Nam | Nữ | Đơn vị | Cấp tỉnh, thành phố | Hội dồng chuyên ngành | ||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TỊCH HỘI ĐỔNG
(Ký, ghi rỗ họ tên, đóng dấu cơ quan)
