Quyết định 105/2006/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản và các chương trình mục tiêu Quốc gia - tỉnh Thái Nguyên năm 2006
uỷ ban nhân dân cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam Tỉnh Thái Nguyên Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 105 /2005/QĐ-UBND Thái Nguyên, ngày 16 tháng 01 năm 2006
QUYẾT ĐỊNH
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản và các chương trình
mục tiêu Quốc gia - tỉnh Thái Nguyên năm 2006
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND;
- Căn cứ Luật xây dựng;
- Căn cứ Quyết định số 1194/2005/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;
- Căn cứ Quyết định số 4060/2005/QĐ-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính v/v giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;
- Căn cứ Quyết định số 1177/2005/QĐ-BKH ngày 11 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư v/v giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2006;
- Căn cứ Nghị quyết HĐND tỉnh Thái Nguyên khoá XI kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ phát triển kinh tếư – xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2006;
- Căn cứ Chỉ tiêu kế hoạch kinh tế – xã hội năm 2006 tỉnh Thái Nguyên tại Quyết định số 2779/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Thái Nguyên;
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 10/SKHĐT-TT ngày 06 tháng 01 năm 2006.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản, các chương trình mục tiêu Quốc gia- tỉnh Thái Nguyên năm 2006, tại các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này
Điều 2: Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các đơn vị chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch kinh tế – xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2006.
Điều 3 : - Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Các đơn vị chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: tm/ uỷ ban nhân dân tỉnh thái nguyên
- TT.Tu chủ tịch
- TTH§ND tØnh
- Các đ/c CT&PCT UBND tỉnh
- Các đ/c LĐVP
- Các bộ phận NC
- Như điều3
- Lu VP-XDCB
B.004-01-06 NguyÔn V¨n Kim
kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2005 - tỉnh Thái Nguyên | |||||
Nguồn vốn : Ngân sách tập trung, nguồn hỗ trợ đầu tư trụ sở xã, nguồn đầu tư theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ | |||||
(Kèm theo quyết định số : /2005 /QĐ - UB ngày tháng 01 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | |||||
Đơn vị tính : Triệu đồng | |||||
STT | Danh mục công trình | chủ đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | kế hoạch năm 2005 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
A | Nguồn tập trung và nguồn Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã (Nguồn tập trung: 71.000 triệu đồng, nguồn trụ sở xã: 1.000 triệu đồng) | 72.000 | |||
* | Trả nợ Quỹ Hỗ trợ phát triển | 18.500 | |||
* | Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư (Phân bổ sau) | 2.500 | |||
* | Thực hiện trả nợ và chuyển tiếp đầu tư các dự án | 51.000 | |||
I | Công nghiệp | 4.700 | |||
1 | Lưới điện chiếu sáng thị trấn Chùa Hang, Đồng Hỷ | UBND huyện Đồng Hỷ | 2 001 | 283 | |
2 | Hệ thống điện 0,4 KV Hợp Tiến, Đồng Hỷ | UBND huyện Đồng Hỷ | 2001 | 114 | |
3 | Hệ thống điện 0,4 KV xã Vạn Phái, Phổ Yên | UBND huyện Phổ Yên | 2001-2002 | 230 | |
4 | Lưới điện 0,4 KV xã Hoàng Nông, Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2002 | 58 | |
5 | Điện chiếu sáng Thị trấn Đu, Giang Tiên | UBND Huyện Phú Lương | 2001 | 100 | |
6 | Hệ thống lưới điện xã Văn Hán - Đồng hỷ | UBND Huyện Đồng Hỷ | 1997-2002 | 800 | |
7 | Lưới điện Bình Sơn, thị xã Sông Công | Thị xã Sông Công | 1998-2002 | 200 | |
8 | Hệ thống điện 0,4 KV xã Ôn Lương | UBND huyện Phú lương | 2001 | 200 | |
9 | Lưới điện 0,4 KV xã Na Mao, Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2002 | 250 | |
10 | Lưới điện 0,4 KV xã Phủ Lý - Phú Lương | UBND huyện Phú Lương | 2002 | 115 | |
11 | Lưới điện 0,4 KV xã Sảng Mộc - Võ Nhai | UBND huyện Võ Nhai | 2003 | 200 | |
12 | Hệ thống cấp điện công trường 06 - Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2002 | 150 | |
13 | Công trình đường dây 22/10 KV và các trạm biến áp 22/10/0,4 KV xã Tức Tranh - huyện Phú Lương | UBND huyện Phú Lương | 2001-2002 | 450 | |
14 | Đường điện 35 KV và các TBA 35/0,4KV xã Phủ Lý - Phú Lương | UBND huyện Phú lương | 2002 | 400 | |
15 | Đường điện 0,4 KV xã Bình Long, Võ Nhai | UBND huyện Võ Nhai | 2002 | 450 | |
16 | Đường điện 0,4 KV xã Thần Sa, Võ Nhai | UBND huyện Võ Nhai | 2002 | 300 | |
17 | Đường điện 0,4 KV xã Nghinh Tường, Võ Nhai | UBND huyện Võ Nhai | 2002 | 400 | |
II | Nông, lâm nghiệp - Thuỷ lợi: | 7.500 | |||
1 | Đối ứng dự án Hồ Kim Cương - Đồng Hỷ | UBND huyện Đồng Hỷ | 2 002 | 462 | |
2 | Đập La Bằng, huyện Đại Từ | Sở NN&PTNT | 2000-2001 | 4 | |
3 | Hạt Kiểm lâm huyện Phú lương | Chi cục Kiểm lâm | 2001-2002 | 50 | |
4 | Hạt Kiểm lâm thành phố Thái Nguyên | Chi cục Kiểm lâm | 2001-2002 | 150 | |
5 | Trả nợ công trình hồ Cửa Làng Đồng Hỷ | Sở NN&PTNT | 2000-2001 | 40 | |
6 | Trạm bơm điện Linh Nham, Đồng Hỷ | Sở NN&PTNT | 2000-2001 | 30 | |
7 | Trại lợn nái Ngoại Tân Thái, Đồng Hỷ | Trung tâm khuyến nông | 2000-2002 | 600 | |
8 | Trại gà giống Thịnh đán Thành phố Thái Nguyên | Trung tâm khuyến nông | 2001-2002 | 120 | |
5 | Trại nhân giống cây ăn quả | Trung tâm khuyến nông | 2001-2002 | 750 | |
6 | Trạm bơm điện Đồng Vung | Sở NN&PTNT | 2002 | 300 | |
7 | Kiên cố kênh Đông cấp I - Núi Cốc | Sở NN&PTNT | 2000-2002 | 600 | |
8 | Kiên cố kênh Giữa cấp I - Núi Cốc | Sở NN&PTNT | 2001-2002 | 2400 | |
9 | Trạm bảo vệ thực vật Định Hoá | Chi cục BVTV | 2002-2003 | 100 | |
10 | Hồ Trại Đèo, Tân Lợi, huyện Đồng Hỷ | Sở NN&PTNT | 2002-2004 | 600 | |
11 | Trại giống lợn Điềm Thuỵ - Phú Bình | Trung tâm khuyến nông | 2002-2003 | 200 | |
12 | Tưới chè 3 xã Huyện Phú Lương | Sở NN & PTNT | 2 002 | 100 | |
13 | Kiên cố hoá Kênh chính Núi Cốc | Sở NN&PTNT | 2002 | 300 | |
14 | Dự án phòng hộ kết hợp du lịch Hồ Núi Cốc | Sở NN&PTNT | 2002-2003 | 94 | |
15 | Kênh Tân Dương, Sông Công | BQL DA thị xã Sông Công | 2003 | 100 | |
16 | Tu bổ đê địa phương năm 2005 | Chi cục PCLB_QLĐĐ | 2004 | 500 | |
III | Giao thông - Vận tải: | 10.000 | |||
1 | Cầu Vực xanh huyện Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2002 | 500 | |
2 | Cầu treo Đồng Keng - Định Hoá | Sở Giao thông - Vận tải | 2 001 | 244 | |
3 | Đường 1B - Tân Long, Đồng hỷ | UBND huyện Đồng Hỷ | 2001 | 100 | |
4 | Đường CM tháng 10 Thị xã Sông Công | UBND Thị xã Sông Công | 1999-2002 | 300 | |
5 | Cầu treo Làng Giang Phú Lương | UBND H. Phú lương | 2002 | 256 | |
6 | Cầu Bến Riềng Sơn Cẩm - Phú Lương | UBND H. Phú lương | 2001-2002 | 350 | |
7 | Đường Cách mạng tháng 8 Thành phố Thái Nguyên | Sở Giao thông - Vận tải | 1999-2002 | 2000 | |
8 | Đường Bến Huống Thành phố Thái Nguyên | Sở Giao thông - Vận tải | 2001-2002 | 500 | |
9 | Đường nội thị thị trấn Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2001-2002 | 400 | |
10 | Đường Đu - Động Đạt - Yên Lạc, Huyện Phú Lương | UBND Huyện Phú lương | 2001-2002 | 900 | |
11 | Đường Nội bộ thị trấn Sông Cầu - Huyện Đồng Hỷ | UBND Huyện Đồng Hỷ | 2001-2002 | 150 | |
12 | Đường Hoá Thượng - Hoà Bình Đồng Hỷ | UBND Huyện Đồng Hỷ | 2001-2003 | 900 | |
13 | Đường Phù Trì - Đông Bo - Phú Bình | UBND huyện Phú Bình | 2002 | 300 | |
14 | Đường Quốc lộ 37 - Huyện uỷ Phú Bình | UBND huyện Phú Bình | 2003-2004 | 300 | |
15 | Đường cách mạng tháng 8, thị xã Sông Công | UBND thị xã Sông Công | 2003-2004 | 400 | |
16 | Đường Cầu Mây - Tân Kim - Tân Khánh, Phú Bình | UBND huyện Phú Bình | 2002-2004 | 600 | |
17 | Đường Cầu Mây - Tân Khánh - Mỏ Hạ - Tân Thành, Phú Bình | UBND huyện Phú Bình | 2001-2003 | 700 | |
18 | Cầu treo bến Oánh - Huyện Đồng Hỷ | Sở Giao thông - Vận tải | 2 003 | 1100 | |
IV | hạ tầng Công cộng | 1.400 | |||
1 | Bãi chôn lấp rác thải huyện Phú Bình | UBND huyện Phú Bình | 2004 | 200 | |
2 | Bãi chôn lấp rác thải thị xã Sông Công | UBND thị xã Sông Công | 2004 | 100 | |
3 | Hạ tầng chợ Chùa Hang - Huyện Đồng hỷ | UBND huyện Đồng Hỷ | 2001 | 278 | |
4 | Hạ tầng chợ Đu huyện Phú Lương | UBND huyện Phú Lương | 2001 | 556 | |
5 | Nghĩa địa Hương Sơn - huyện Phú Bình | UBND H.Phú Bình | 2002 | 60 | |
6 | Thiết bị đo đạc bản đồ | TT kỹ thuật TN & MT | 2001 | 206 | |
V | Giáo dục - Đào tạo: | 5.400 | |||
1 | Trường THPT mỏ Khánh Hoà | Trường THPT mỏ Khánh Hoà | 2000-2002 | 300 | |
2 | Trường THPT Dương Tự Minh | Trường THPT D.T. Minh | 2000-2002 | 400 | |
3 | Trường THPT Chuyên Thái Nguyên | Trường THPT chuyên TN | 2001-2002 | 850 | |
4 | Dự án nhà làm việc Ban giám hiệu trường - THPT Đại Từ | Trường THPT Đại Từ | 2002-2003 | 200 | |
5 | Trường THPT Phú Lương | Trường THPT Phú Lương | 2001-2003 | 200 | |
6 | Trường THPT Nguyễn Huệ - Đại Từ | Sở Giáo dục - Đào tạo | 2004 | 818 | |
7 | Trường THPT Phú Bình | Trường THPT Phú Bình | 2002-2003 | 450 | |
8 | Trung tâm trẻ em thiệt thòI | TT trẻ em thiệt thòi | 1998-1999 | 82 | |
9 | Trừường THPT Trại Cau - Đồng Hỷ | Trường THPT Trại Cau | 2003-2005 | 400 | |
10 | Dự án Trường Chính trị tỉnh | Trường Chính trị tỉnh | 2001-2002 | 400 | |
11 | Trường THPT Yên Ninh huyện Phú Lương | Sở Giáo dục - Đào tạo | 2004 | 700 | |
12 | Trường THPT thị xã Sông Công | Trường THPT TX Sông Công | 2004 | 300 | |
13 | Trường THPT Lương Phú, Phú Bình | Sở Giáo dục - Đào tạo | 2003 | 300 | |
VI | Y tế - Xã hội: | 5.700 | |||
1 | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ | TT Y tế Đồng Hỷ | 2002 | 604 | |
2 | Trạm y tế CảI Đan - Sông Công | TT Y tế Sông Công | 1999-2000 | 61 | |
3 | Trạm y tế Vinh Sơn - Sông Công | TT Y tế Sông Công | 2000 | 35 | |
4 | Cải tạo sửa chữa phòng khám đa khoa huyện Phú Bình | TT Y tế Phú Bình | 2001-2002 | 150 | |
5 | Sửa chữa trung tâm Y tế Phú Bình (Dự án cũ) | TT Y tế Phú Bình | 2001 | 50 | |
6 | Sửa chữa Trung tâm da liễu chống phong | TT da liễu Chống phong | 2002 | 50 | |
7 | Xây dựng và mở rộng khu di tích lịch sử 27-7 xã Hùng Sơn - H. Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2002 | 100 | |
8 | Cải tạo nâng cấp Bệnh viện Lao ( Dự án cũ) | Bệnh viện Lao và bệnh phổi | 2001 | 155 | |
9 | Bệnh viện điều dưỡng | Bệnh viện điều dưỡng | 2001-2002 | 45 | |
10 | Cấp điện đảo Long Hội | Sở LĐTB&XH | 2000-2002 | 200 | |
11 | Đường vào trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh | Sở LĐTB&XH | 2001-2002 | 100 | |
12 | Nhà làm việc Hội Chữ thập đỏ | Hội chữ thập đỏ tỉnh | 2002-2003 | 100 | |
13 | Công trường 06 Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2003 | 200 | |
14 | Công trường 06 Phú Lương | UBND huyện Phú Lương | 2004 | 200 | |
15 | Khu điều trị phong Phú Bình | TT da liễu chống phong | 1998-2002 | 100 | |
16 | Sửa chữa bệnh viện Gang Thép | Bệnh viện Gang thép | 2001-2002 | 600 | |
17 | Bệnh Viện C | Bệnh viện C | 1998 | 1100 | |
18 | Trung tâm Y tế Phú Lương | Trung tâm Y tế Phú Lương | 2001-2003 | 100 | |
19 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thái Nguyên | Sở LĐTB&XH | 2002-2003 | 200 | |
20 | Cải tạo nâng cấp trung tâm Y tế Đại Từ | Trung tâm Y tế Đại Từ | 2002-2003 | 200 | |
21 | Trung tâm dạy nghề tỉnh Thái Nguyên | Sở LĐTB&XH | 2002 | 800 | |
16 | Trung tâm Giáo dục xã hội 05-06 | Sở LĐTB&XH | 2001-2004 | 250 | |
17 | Trung tâm Y tế Sông Công | Trung tâm Y tế Sông Công | 2003-2005 | 300 | |
VII | Văn hoá - Thông tin: | 3.000 | |||
1 | Thiết bị kỹ thuật máy Phát hình 5 KW - Đài PTTH Thái Nguyên | ĐàI Phát thanh truyền hình | 2002-2003 | 13 | |
2 | Cột ALTEN tự đứng và nhà điều hành truyền phát sóng đài truyền hìnhThái Nguyên | ĐàI Phát thanh truyền hình | 2001 | 32 | |
3 | Dự án kỹ thuật truyền hình | ĐàI Phát thanh truyền hình | 2001 | 23 | |
4 | Dự án Sơn phản Quang tháp truyền hình tỉnh | ĐàI Phát thanh truyền hình | 2003 | 147 | |
5 | Đài Truyền hình Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2001 | 500 | |
6 | Sửa chữa, cải tạo rạp chiếu bóng Mỏ Chè, thị xã Sông Công | TT Điện ảnh Thái Nguyên | 2002 | 300 | |
7 | Đền thờ Đội Cấn | Sở Văn hoá thông tin | 2002 | 200 | |
8 | Công trình 27/7 huyện Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2002 | 535 | |
9 | Hỗ trợ GPMB nhà văn hoá Huyện Phú Lương | UBND huyện Phú Lương | 2002 | 250 | |
10 | Trung tâm sản xuất chương trình đài PTTH TN | Đài PTTH Thái Nguyên | 2003 | 1000 | |
VIII | Thể dục - Thể thao: | 300 | |||
1 | Trả nợ Lăn sơn, đèn sân Tennis, san ủi mặt bằng SVĐ | Sở Thể dục thể thao | 1999-2001 | 80 | |
2 | Nhà vận động viên | Sở Thể dục thể thao | 2002 | 220 | |
IX | Quản lý Nhà nước: | 7.800 | |||
1 | Trụ sở UBND Phường Cải Đan | UBND thị xã Sông Công | 1999-2000 | 75 | |
2 | Trụ sở UBND Phường Phố Cò | UBND thị xã Sông Công | 1999-2000 | 72 | |
3 | Trụ sở nhà làm việc đoàn ĐBQH - HĐND - UBND tỉnh Thái Nguyên | VP HĐND và UBND tỉnh | 2001-2004 | 3000 | |
4 | Nhà lớp học Tập huấn, đào tạo nâng cao năng lực cộng đồng | Chi cục HTX và PTNT | 2002-2003 | 200 | |
5 | Xây dựng hàng rào trụ sở Tỉnh uỷ Thái Nguyên | Văn phòng Tỉnh uỷ | 1998-2000 | 40 | |
6 | Trụ sở UBND xã Vinh Sơn - Sông Công | UBND thị xã Sông Công | 1999-2000 | 50 | |
7 | Trụ sở Huyện uỷ Đồng Hỷ | UBND huyện Đồng Hỷ | 2001-2002 | 200 | |
8 | Trụ sở trung tâm điều hành KCN Sông Công | BQL các Khu công nghiệp tỉnh | 2001-2002 | 300 | |
9 | Trụ sở khối Đảng Đoàn thể Phú Lương | UBND huyện Phú Lương | 2002 | 500 | |
10 | Trụ sở Sở Tài Nguyên và Môi trường | Sở TN&MT | 2002 | 200 | |
11 | Nhà hội trường, vi tính Sở Công nghiệp | Sở Công nghiệp | 2001 | 90 | |
12 | Cải tạo sửa chữa Nhà chi Cục Thú y tỉnh | Chi cục thý y tỉnh | 2002 | 150 | |
13 | Trụ sở UBND xã Phấn Mễ | UBND huyện Phú Lương | 2001-2002 | 50 | |
14 | Trụ sở UBND xã Tức Tranh | UBND huyện Phú Lương | 2000-2002 | 50 | |
15 | Sửa chữa, cải tạo Nhà A, nhà B, cổng, hàng rào, nhà lưu trữ, nhà tiếp khách Văn phòng Tỉnh uỷ | VP Tỉnh uỷ | 2002-2003 | 500 | |
16 | Cải tạo nâng cấp trụ sở Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn | Sở NN&PTNT | 2001-2003 | 450 | |
17 | Trụ sở Sở Y tế Thái Nguyên | Sở Y tế | 2001-2002 | 200 | |
18 | Trụ sở huyện uỷ Phú Bình | UBND huyện Phú Bình | 2002-2003 | 200 | |
19 | Trụ sở HĐND - UBND Thị xã Sông Công | UBND thị xã Sông Công | 2002-2003 | 200 | |
20 | Kè ao trụ sở Tỉnh uỷ Thái Nguyên | Văn phòng Tỉnh uỷ | 2002-2003 | 50 | |
21 | Lắp đặt mạng điện thoại, phòng ngừa bảo vệ, báo cháy tự động Nhà lưu - trữ tiếp khách | Văn phòng Tỉnh uỷ | 2003 | 100 | |
22 | Trụ sở Thị uỷ Sông Công | Văn phòng Thị uỷ | 2002-2003 | 200 | |
23 | Trung tâm tư vấn và xúc tiến đầu tư | TT TV&XTĐT | 2003-2004 | 123 | |
24 | Trung tâm chính trị thị xã Sông Công | TT Chính trị Sông Công | 2002-2003 | 100 | |
25 | CảI tạo sửa chữa UBND huyện Đại Từ | UBND huyện Đại Từ | 2003 | 200 | |
26 | Trụ sở UBND xã Bình Sơn - thị xã Sông Công | UBND thị xã Sông Công | 2004 | 100 | |
27 | Trụ sở UBND xã Hà Châu huyện Phú Bình | UBND huyện Phú Bình | 2004 | 100 | |
28 | Trụ sở UBND xã Vô Tranh huyện Phú Lương | UBND huyện Phú Lương | 2004 | 100 | |
29 | Trụ sở UBND xã Quang Sơn huyện Đồng Hỷ | UBND huyện Đồng Hỷ | 2004 | 100 | |
30 | Nhà hội trường, Cổng, hàng rào, Ga ra, Nhà thường trực Hội Nông Dân - Hội Cựu chiến binh | Hội Nông Dân tỉnh | 2004 | 100 | |
X | An ninh - Quốc phòng: | 2.200 | |||
1 | Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự Phổ Yên | BCHQS tỉnh | 2002 | 200 | |
2 | Nhà BCH Quân sự huyện Định Hoá | BCHQS tỉnh | 2003 | 35 | |
3 | Nhà làm việc, ở phòng Hậu cần BCH Quân sự tỉnh | BCHQS tỉnh | 2002-2003 | 340 | |
4 | Thao trường Vật cản Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | BCHQS tỉnh | 2002 | 140 | |
5 | Kho vật chất kỹ thuật sẵn sàng chiến đấu | BCHQS tỉnh | 2003 | 400 | |
6 | Đường vào Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | BCHQS tỉnh | 2004 | 250 | |
7 | Dự án bổ sung trường quân sự tỉnh (Nhà ở học viên) | BCHQS tỉnh | 2004 | 835 | |
XI | khoa học công nghệ | 3.000 | |||
1 | Nhà điều hành và quản lý đề án Sông Cầu | Sở Khoa học - Công nghệ | 2003 - 2004 | 3.000 | |
B | Nguồn đầu tư theo qĐ của Thủ tướng Chính phủ | 15.000 | |||
* | Công trình chuyển tiếp | 6.000 | |||
1 | Trụ sở đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND tỉnh | VP HĐND, UBND tỉnh | 2002 - 2004 | 2.000 | |
2 | Kè Sông Cầu | Sở NN&PTNT | 2004 - 2005 | 4.000 | |
* | Công trình Khởi công mới | 9.000 | |||
1 | Trung tâm hội nghị biểu diễn tỉnh | Sở Văn hoá - Thông tin | 2005 | 4.000 | |
2 | Trụ sở Sở Lao động thương binh và xã hội | Sở LĐTB & XH | 2005 | 1.000 | |
3 | Sửa chữa rạp chiếu bóng tỉnh | Sở Văn hoá thông tin | 2005 | 1.000 | |
4 | Trung tâm dạy nghề huyện Phú Bình | TT dạy nghề | 2005 | 500 | |
5 | Trường THPT Phổ Yên | Sở Giáo dục - Đào tạo | 2004 - 2005 | 900 | |
6 | Trung tâm giống vật nuôi | Trung tâm giống vật nuôi | 2005 | 400 | |
7 | Trung tâm thuỷ sản | Trung tâm thuỷ sản | 2005 | 400 | |
8 | Trung tâm giống cây trồng | Trung tâm giống cây trồng | 2005 | 400 | |
9 | Trụ sở UBND xã Tân Quang - Sông Công | UBND thị xã Sông Công | 2005 | 400 | |
