Quyết định 104/QĐ-NHNN 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực ngân hàng
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 104/QĐ-NHNN | Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 ;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng quy định tại Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT.THỐNG ĐỐC |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định | Lĩnh vực | Đơn vị thực hiện |
| 1 | Thủ tục xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định | Lĩnh vực | Đơn vị thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | |||||
| 1 | 1.001683 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
| 2 | 1.001670 | Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
| B. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực | |||||
| 1 | 1.001660 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tăng mức vốn điều lệ/ hoàn trả vốn góp cho thành viên là quỹ tín dụng nhân dân giải thể, phá sản của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 2 | 1.001579 | Thủ tục chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| C. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực | |||||
| 1 | 1.001616 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 2 | 1.001605 | Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 3 | 1.012697 | Thủ tục chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 4 | 1.012698 | Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do thu hẹp địa bàn hoạt động | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 5 | 1.012696 | Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| STT | Số hồ sơ TTHC thay thế | Tên TTHC thay thế | Số hồ sơ TTHC được thay thế | Tên TTHC được thay thế | Tên VBQPPL quy định | Lĩnh vực | Đơn vị thực hiện |
| 1 | 1.001707 | Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | 1.001707 | Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của ngân hàng hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 1.001635 | Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của quỹ tín dụng nhân dân | ||||||
| 2 | 1.001627 | Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | 1.001697 | Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 1.001627 | Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân | ||||||
| 3 | 1.001621 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp thay đổi địa chỉ không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính/ giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | 1.001689 | Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 1.001621 | Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân | ||||||
| 4 | 1.001651 | Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | 1.001651 | Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của ngân hàng hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 1.001569 | Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của quỹ tín dụng nhân dân | ||||||
| 5 | 1.001559 | Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | 1.001644 | Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của Ngân hàng hợp tác xã | Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 | Thành lập và hoạt động ngân hàng | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 1.001559 | Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của quỹ tín dụng nhân dân |
