Quyết định 08/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Nam Định
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ; ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÂY XANH, VỈA HÈ, HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 08 /2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 03 năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
I. CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC
Định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng đơn giá, giá dịch vụ công trong lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Nam Định được biên tập từ Định mức kinh tế kỹ thuật đã được Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng ban hành còn hiệu lực và đang được áp dụng:
- Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;
- Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; Thông tư số 25/2016/TT-BGTVT ngày 03/10/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải;
- Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN ban hành kèm theo Quyết định số 1682/QĐ-TCĐBVN ngày 07/10/2013 của Tổng Cục đường bộ Việt Nam.
- Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;
- Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị;
- Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;
- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức xây dựng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Nam Định bao gồm:
1.1. Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ
- Công tác quản lý bao gồm các hạng mục công việc như: Tuần đường; Đếm xe bằng thủ công; Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối; Kiểm tra cầu...
- Công tác bảo dưỡng gồm các hạng mục công việc như: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; Bạt lề đường; Phát quang cây cỏ; Vệ sinh mặt biển phản quang; Nắn chỉnh, tu sửa biển báo; Nắn sửa cọc tiêu, cọc mốc lộ giới,…; Nắn sửa cột Km; Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước; Vệ sinh khe co dãn cầu; Vệ sinh mố cầu….
1.2. Công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
Công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa bao gồm các hạng mục công việc như: Tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng; Kiểm tra đột xuất sau thiên tai; Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu; Phát quang quanh báo hiệu…
1.3. Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục công việc như: Chăm sóc hệ thống cây xanh; Duy trì điện chiếu sáng…
1.4. Định mức này không áp dụng đối với: Các công trình đường bộ có quy trình bảo trì riêng, hệ thống đường chuyên dùng.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường bộ trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (bao gồm cả công nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo dưỡng.
- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.
2. Định mức quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
Định mức quản lý, bảo trì đường thủy nội địa bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu (bao gồm vật liệu chính và vật liệu phụ) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Mức hao phí vật liệu quy định trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu khi thi công. Vật liệu phụ được tính bằng 2% giá trị vật liệu chính.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ để thực hiện khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa.
+ Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành đơn vị khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa từ khâu chuẩn bị tới khâu kết thúc, thu dọn hiện trường.
+ Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa.
- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng phương tiện, máy và thiết bị chính trực tiếp thực hiện (kể cả phương tiện, máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa.
3. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc.
- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
Chương II
MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC
QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ
I. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ, CẦU CÓ CHIỀU DÀI TỪ 300m TRỞ XUỐNG
1. Khối lượng công tác quản lý
TT | Mã hiệu | Hạng mục | Định ngạch |
1 | QLD.10100 | Tuần đường | Xác định theo tần suất kiểm tra 365 ngày/năm |
2 | QLD.10200 | Đếm xe | Xác định theo tần suất đếm 01 lần/ tháng/trạm đếm hoặc theo yêu cầu thực tế |
3 | QLD.10300 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Xác định theo tần suất kiểm tra 14 lần/năm hoặc theo yêu cầu thực tế |
4 | QLD.10400 | Trực bão lũ | Xác định theo 40 km/năm (số km Hạt quản lý trung bình) |
5 | QLD.10500 | Đăng ký đường | Xác định theo tần suất 10 - 15 năm đăng ký 1 lần |
6 | QLD.10600 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Xác định theo 01 km/năm |
2. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên
TT | Mã hiệu | Hạng mục | Đơn vị | Mặt đường bê tông nhựa | Mặt đường đá dăm nhựa | Mặt đường bê tông xi măng |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BDD.20100 | Đắp phụ nền, lề đường | m3/km/năm | 20 | 20 | 20 |
2 | BDD.202000 | Hót sụt nhỏ | m3/km/năm |
|
|
|
3 | BDD.203000 | Bạt lề đường | lần/năm | 1 | 1 | 1 |
4 | CX1.02.10 | Cắt cỏ | lần/năm | 6 | 6 | 6 |
Hoặc theo yêu cầu thực tế | ||||||
5 | BDD.20500 | Phát quang cây cỏ | lần/năm | 2 | 2 | 2 |
Hoặc theo yêu cầu thực tế | ||||||
6 | BDD.206000 | Vét rãnh hở | lần/năm | 2 | 2 | 2 |
Hoặc theo yêu cầu thực tế | ||||||
7 | BDD.20700 | Vét rãnh kín | lần/năm | 1 | 1 | 1 |
8 | BDD.20800 | Sửa chữa rãnh xây gạch | % tổng diện tích rãnh | 1% hoặc xác định theo thực tế | ||
9 | BDD.20900 | Sửa chữa rãnh xây đá | % tổng diện tích rãnh | 1% hoặc xác định theo thực tế | ||
10 | BDD.21000 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | % tổng chiều dài rãnh | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
11 | BDD.21100 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | lần/năm | 2 | 2 | 2 |
12 | BDD.21200 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống |
| Xác định theo thực tế | ||
13 | BDD.21300 | Vệ sinh mặt đường | lần/tháng | Theo TCCS 07:2013/TCĐBVN | ||
14 | BDD.21400 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | m2/km/năm | 150 | 250 |
|
15 | BDD.21500 | Xử lý cao su, sình lún | m2/km/năm | 7 | 45 |
|
16 | BDD.21600 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | m2/km/năm | 40 | 100 |
|
17 | BDD.21700 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa |
| - Xác định theo thực tế | ||
18 | BDD.21800 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | m dài/km/năm |
|
| 20 |
19 | BDD.21900 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | m dài/km/năm |
|
| 10 |
20 | BDD.22000 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | % tổng diện tích | 30 | 30 | 30 |
21 | BDD.22100 | Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | % tổng diện tích | 50 | 50 | 50 |
22 | BDD.22200 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | % tổng diện tích | 50 | 50 | 50 |
23 | BDD.22300 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | % tổng số cọc | 5 | 5 | 5 |
24 | BDD.22400 | Nắn sửa cột Km | % tổng số cột Km | 2 | 2 | 2 |
25 | BDD.22500 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | % tổng số biển báo | 2 | 2 | 2 |
26 | BDD.22600 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | % tổng số biển báo, cột biển báo | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
27 | BDD.22700 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | % tổng số cọc | 3 | 3 | 3 |
28 | BDD.22800 | Dán lại lớp phản quang biển báo | % tổng diện tích | 10 | 10 | 10 |
29 | BDD.22900 | Vệ sinh mặt biển phản quang | lần/năm | 2 | 2 | 2 |
30 | BDD.23000 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2/km/năm | 20 | 20 | 20 |
31 | BDD.23100 | Bổ sung đá mái ta luy | % tổng khối lượng theo thể tích (m3) | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
32 | BDD.23200 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | % tổng số tấm | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
33 | BDD.23300 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | % tổng khối lượng theo thể tích (m3) | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
34 | BDD.23400 | Bảo dưỡng đảo giao thông |
| Xác định thực tế theo đảo | ||
35 | BDD.23500 | Thay thế tôn lượn sóng | % tổng chiều dài hoặc tổng số tấm | 1 | 1 | 1 |
36 | BDD.23600 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | lần/năm | 2 | 2 | 2 |
37 | BDD.23700 | Thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm | % tổng số trụ (hoặc % tổng số m) | 1 | 1 | 1 |
38 | BDD.23800 | Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm | % tổng diện tích | 30 | 30 | 30 |
39 | BDD.23900 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | lần/năm | 1 | 1 | 1 |
40 | BDD.24000 | Thay thế tấm chống chói | % tổng số tấm | 1 | 1 | 1 |
41 | BDD.24100 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | lần/năm | 4 | 4 | 4 |
42 | BDD.24200 | Thay thế trụ dẻo | % tổng số trụ | 1 | 1 | 1 |
43 | BDD.24300 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép | % tổng diện tích | 30 | 30 | 30 |
44 | BDD.24400 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | lần/năm | 4 | 4 | 4 |
45 | BDD.24500 | Thay thế mắt phản quang | % tổng số mắt phản quang | 1 | 1 | 1 |
46 | BDD.24600 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang | % tổng số lượng đinh | 5 | 5 | 5 |
47 | BDD.24700 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | lần/năm/ 1 đường cứu nạn | 1 | 1 | 1 |
Ghi chú: Đối với các công tác bảo dưỡng thường xuyên có đơn vị tính là km/năm được tính bình quân cho toàn bộ tuyến đường quản lý
Khối lượng công tác bảo dưỡng có Mã hiệu BDD.21400, BDD.21500, BDD.21600, BDD.21800, BDD.21900 là khối lượng tính cho đường cấp III (phần mặt đường dành cho xe cơ giới rộng 7m). Đối với đường cấp khác, căn cứ theo bề rộng phần mặt đường dành cho xe cơ giới và thời gian khai thác, lấy hệ số điều chỉnh tại các bảng sau:
Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo bề rộng mặt đường
TT | Loại mặt đường | Mặt đường tính toán trong định mức | Mặt đường cần điều chỉnh | ||
Bề rộng (m) | Hệ số | Bề rộng (m) | Hệ số | ||
1 | Bê tông nhựa | 7 | 1 | 6 | 0,97 |
2 | Bê tông xi măng | 7 | 1 | 6 | 0,98 |
3 | Đá dăm nhựa | 7 | 1 | 6 | 0,92 |
Ghi chú: đối với các loại mặt đường có bề rộng phần xe cơ giới khác, dùng phương pháp nội hoặc ngoại suy.
Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo thời gian khai thác công trình
(Tính từ lần sửa chữa toàn bộ mặt đường gần nhất)
TT | Loại mặt đường | 1 - 3 năm | 4 - 6 năm | 7 - 9 năm | Trên 9 năm |
Tốt | Vừa | Xấu | Rất xấu | ||
1 | Bê tông nhựa 2 lớp | 0,55 - 0,63 | 0,67 - 0,75 | 0,80 - 0,88 | 1,0 |
2 | Bê tông nhựa 1 lớp | 0,57 - 0,69 | 0,75 - 0,88 | 0,94 - 1,06 | 1,2 |
3 | Bê tông xi măng | 0,53 - 0,58 | 0,60 - 0,65 | 0,68 - 0,73 | 0,8 |
4 | Đá dăm nhựa | 0,58 - 0,72 | 0,79 - 0,93 | 1,00 - 1,14 | 1,3 |
Bảng 3. Hệ số tính đến lưu lượng xe
TT | Tuyến đường có lưu lượng xe thiết kế | Hệ số | Hệ số tính toán khi lưu lượng tăng thêm |
1 2 3 4 5 | Lớn hơn 5000 5000 2000 500 100 | 1 1 1 1 1 | 1 1 + 0,008 x n/10 1 + 0,007 x n/10 1 + 0,005 x n/10 1 + 0,017 x n/10 |
Ghi chú: Lưu lượng xe/ngày đêm tính theo đầu xe đếm được đã quy đổi; n là lưu lượng xe tăng so với lưu lượng thiết kế ban đầu của đoạn đường cần tính.
3. Khối lượng công tác quản lý cầu có chiều dài ≤ 300 m
TT | Mã hiệu | Hạng mục | Đơn vị | Định ngạch |
1 | QLC.10100 | Kiểm tra cầu | lần/cầu/tháng | 1 |
2 | QLC.10200 | Đăng ký cầu | năm/cầu/lần | 10 ~ 15 |
3 | QLC.10300 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | lần/cầu/năm | 2 |
4 | QLC.10400 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | cầu/năm | Xác định theo cầu |
4. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300 m
TT | Mã hiệu | Hạng mục | Đơn vị | Định ngạch |
|---|---|---|---|---|
1 | BDC.20100 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | % tổng chiều dài lan can | 1 |
2 | BDC.20200 | Sơn lan can cầu bằng thép | % diện tích lan can | 30% |
BDC.20300 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | % diện tích lan can | 50% | |
3 | BDC.20400 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | m3/cầu/năm | 0,4 |
4 | BDC.20500 | Bôi mỡ gối cầu thép | lần/năm | 2 |
5 | BDC.20600 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | lần/năm | 6 |
6 | BDC.20700 | Thay thế ống thoát nước | % tổng chiều dài ống | 1 |
7 | BDC.20800 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | % tổng chiều dài khe co dãn | 0,5 |
8 | BDC.20900 | Vệ sinh khe co dãn cầu | lần/năm | 4 |
9 | BDC.21000 | Vệ sinh mố cầu | lần/năm | 4 |
10 | BDC.21100 | Vệ sinh trụ cầu | lần/năm | 1 |
11 | BDC.21200 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | % tổng diện tích mặt cầu | 3 |
13 | BDC.21300 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | lần/năm | 2 |
14 | BDC.21400 | Vệ sinh nút liên kết dầm -dàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | lần/năm | 2 |
15 | BDC.21500 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | m2/m dài cầu/năm | Dàn thép: 0,3 Liên hợp: 0,1 |
16 | BDC.21600 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | lần/năm | 1 |
17 | BDC.21700 | Phát quang cây cỏ | lần/năm | 4 |
18 | BDC.21800 | Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng) |
| Theo thực tế |
19 | BDC.21900 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu |
| Theo thực tế |
20 | BDC.22000 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | lần/năm | 2 |
II. ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
1. Quản lý đường bộ
QLD.10100 Tuần đường
Thành phần công việc:
Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý; Cập nhật dữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen TNGT.
Đơn vị: 01 km/tháng
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường cấp I, II | Đường cấp III | Đường cấp IV, V, VI | ||
Trong đô thị | Ngoài đô thị | Miền núi | Đồng bằng, Trung du | |||||
QLD.101 | Tuần đường | Vật liệu | ||||||
Xăng | lít | 0,875 | 0,837 | 0,798 | 0,798 | 0,760 | ||
Nhân công | ||||||||
Bậc thợ 4/7 | công | 1,352 | 1,106 | 0,936 | 0,936 | 0,716 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | ||||
QLD.10200 Đếm xe bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của đường.
Đơn vị: 01 lần/trạm đếm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm chính | Trạm phụ | ||||
Đường cấp I-II | Đường cấp III-IV | Đường cấp V-VI | Đường cấp I-II | Đường cấp III-IV | Đường cấp V-VI | ||||
QLD.102 | Đếm xe bằng thủ công | Vật liệu | |||||||
Giấy A4 | tờ | 70 | 56 | 42 | 40 | 32 | 24 | ||
Bút | cái | 7 | 5 | 3 | 7 | 5 | 3 | ||
Nhân công | |||||||||
Bậc thợ 3/7 | công | 42 | 28 | 14 | 28 | 20 | 10 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | ||||
Ghi chú: Khi thực hiện đếm xe bằng máy thì không áp dụng định mức trên.
QLD.10300 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ
Thành phần công việc:
Kiểm tra hiện trường: nền, mặt, thoát nước (cống, rãnh), báo hiệu, tình trạng cầu, công trình (kè, ngầm, tường chắn,…); cập nhật vào hồ sơ quản lý, báo cáo.
Đơn vị: 01 km/1 lần
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường cấp I, II | Đường cấp III | Đường cấp IV, V, VI | |
Miền núi | Đồng bằng, Trung du | ||||||
QLD.103 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Xăng | lít | 0,029 | 0,028 | 0,029 | 0,025 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 0,075 | 0,05 | 0,045 | 0,037 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
QLD10400 Trực bão lũ
Thành phần công việc:
Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.
Đơn vị: 01 km/năm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
QLD.104 | Trực bão lũ | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 4 | ||
10 |
QLD.10500 Đăng ký đường
Thành phần công việc:
Hoàn thiện hồ sơ đăng ký đường để xác định tình trạng kỹ thuật vốn có lúc ban đầu và sự thay đổi các yếu tố kỹ thuật trong quá trình khai thác.
Đơn vị: 10 km
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
QLD.105 | Đăng ký đường | Vật liệu |
|
|
Bình đồ duỗi thẳng (khổ A0, tỷ lệ 1/2000) | tờ | 5 | ||
Sổ ghi chép A4 (36 trang) | quyển | 1 | ||
Bút | cái | 1 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 5,63 | ||
10 |
QLD.10600 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối
Thành phần công việc:
Lập, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang đường bộ.
Đơn vị: 01 km/năm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đồng bằng | |
QLD.106 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Nhân công |
|
| |
Bậc thợ 4/7 | công | 2 | |||
10 | |||||
Ghi chú: Đối với công tác phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện những biện pháp ngăn chặn những hành vi vi phạm hành lang an toàn đường bộ cần thiết phải cung cấp nhân lực, xe máy phục vụ chính quyền địa phương tổ chức cưỡng chế hành vi vi phạm thực hiện lập dự toán theo từng vụ việc cụ thể.
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; San đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Vỗ mái ta luy.
Đơn vị: 01m3
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.201 | Đắp phụ nền, lề đường | Vật liêu |
| |
Đất cấp phối | m3 | 1,425 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 1,42 | ||
Máy thi công | ||||
Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 0,05 | ||
10 |
BDD.202000 Hót sụt nhỏ
BDD.202100 Hót sụt nhỏ bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.
Đơn vị: 01m3
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.2021 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Nhân công | công | 0,45 |
Bậc thợ 3,0/7 | ||||
10 |
BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.
Đơn vị: 10m3
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.2022 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,50 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy đào 0,4 m3 | ca | 0,108 | ||
10 |
BDD.203000 Bạt lề đường
BDD.203100 Bạt lề đường bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.2031 | Bạt lề đường bằng thủ công | Nhân công |
| |
Bậc thợ 3,0/7 | công | 1,8 | ||
10 |
BDD.203200 Bạt lề đường bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Máy san bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 100 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.2032 | Bạt lề đường bằng máy | Máy thi công | ||
Máy san 110 CV | ca | 0,003 | ||
10 |
Ghi chú: Định mức trên chưa bao gồm công tác vận chuyển đi đổ. Định mức áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục trên 100m; các đoạn có chiều dài bạt liên tục nhỏ hơn (hoặc bằng) 100 m thì áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05 - 1,1.
CX1.02.10 Cắt cỏ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị tính: 100 m2/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | ||
Thảm cỏ thuần chủng | Thảm cỏ không thuần chủng | |||||
CX1.02.10 | Phát thảm cỏ bằng máy | Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Máy cắt cỏ công suất 3 CV |
công
ca |
0,145
0,0603 |
0,108
0,045 | |
| 1 | 2 | ||||
BDD.20500 Phát quang cây cỏ bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Phát cây ven đường bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 01 km/1 lần
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
Trung du | ||||
BDD.205 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Nhân công | công | 8,8 |
Bậc thợ 3/7 | ||||
10 |
Ghi chú: Định mức trên áp dụng với đường đi qua khu vực trung du (có taluy dương, cây cối rậm rạp), với đường đi qua khu vực đồng bằng áp dụng hệ số chiết giảm 0,4 - 0,6 so với khu vực trung du; đường qua đô thị (có vỉa hè, hai bên là nhà dân đông đúc) không có công tác này. Đơn vị tính 01 km/1 lần được xác định là 01 km bình quân theo chiều dài của tuyến đường.
BDD.206000 Vét rãnh hở
BDD.206100 Vét rãnh hở bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.
BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Rãnh chữ nhật | |
Lòng rãnh ≤ 80cm | Lòng rãnh ≤ 60cm | ||||
BDD.20611 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Nhân công |
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,048 | 0,036 | ||
Máy thi công |
|
|
| ||
Máy đào 0,4m3 | ca | 0,045 | 0,033 | ||
1 | 2 | ||||
BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.20612 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,030 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy đào 0,4m3 | ca | 0,028 | ||
1 |
BDD.206200 Vét rãnh hở bằng thủ công
BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.20621 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,2 | ||
1 |
BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Lòng rãnh ≤ 80cm | Lòng rãnh ≤ 60cm | ||||
Chiều sâu 0,1m | Chiều sâu 0,1m | ||||
BDD.20622 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công | Nhân công |
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,235 | 0,18 | ||
1 | 2 | ||||
BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.20623 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,21 | ||
1 |
BDD.20700 Vét rãnh kín
BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Lòng rãnh 80cm | Lòng rãnh 60cm | ||||
BDD.2071 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Nhân công |
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,474 | 0,361 | ||
1 | 2 | ||||
BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Lòng rãnh 80cm | Lòng rãnh 60cm | ||||
BDD.2072 | Vét rãnh kín bằng máy | Nhân công |
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,064 | 0,04 | ||
Máy thi công Máy đào ≤ 0,4m3 | ca | 0,045 | 0,033 | ||
1 | 2 | ||||
Ghi chú: Đối với các rãnh có kích thước khác, định mức được tính trên cơ sở nội suy, ngoại suy theo diện tích mặt cắt ngang của rãnh có cùng dạng thiết kế.
BDD.20800 Sửa chữa rãnh xây gạch
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Rãnh xây tường đơn | Rãnh xây tường đôi |
BDD.208 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Vật liệu |
|
| |
Gạch chỉ (105 x 220 x 60) cm | viên | 68 | 136 | ||
Vữa xi măng M100 | m3 | 0,05 | 0,115 | ||
Nhân công |
| ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,35 | 0,65 | ||
10 | 20 |
BDD.20900 Sửa chữa rãnh xây đá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.209 | Sửa chữa rãnh xây đá | Vật liệu |
|
|
Đá hộc | m3 | 0,315 | ||
Đá dăm | m3 | 0,015 | ||
Vữa xi măng M100 | m3 | 0,11 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,513 | ||
10 |
BDD.21000. Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp đặt tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ.
Đơn vị: 01 nắp (tấm)
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Nắp rãnh bê tông | Nắp hố ga | ||||
BDD.210 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Vật liệu |
|
|
|
Nắp rãnh bê tông, hố ga | nắp (tấm) | 1 | 1 | ||
Vữa xi măng M75 | m3 | 0,003 | 0,005 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 3/7 | công | 0,11 | 0,17 | ||
10 | 20 | ||||
BDD.21100. Thông cống, thanh thải dòng chảy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Nạo vét đất bùn trong lòng cống; Vận chuyển đến nơi quy định, phạm vi 30m; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị: m dài cống
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ø ≥ 1m | Ø ≤ 1m |
BDD.211 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Nhân công |
|
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,196 | 0,167 | ||
10 | 20 |
BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; Đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ tường đầu, tường cánh cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 10m dài vết nứt
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.212 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | Vật liệu |
|
|
Vữa xi măng M100 | m3 | 0,0082 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 0,11 | ||
10 |
BDD.21300 Vệ sinh mặt đường
BDD.21310 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: lần/km
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Đường cấp I-II | Đường cấp III-VI | ||||
BDD.2131 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Vật liệu Chổi quét Nhân công | chiếc | 0,2 | 0,1 |
Bậc thợ 3/7 | công | 7,50 | 3,75 | ||
1 | 2 | ||||
MT5.01.00 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và bảo hộ lao động
- Xe ôtô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đỗ cách mép vỉa, lề đường 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.
- Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h.
- Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.
- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.
Đơn vị tính: 1km
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
MT5.01.00 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Vật tư: - Chổi xe quét hút - Nước sạch Máy thi công: - Ôtô quét hút 5-7m3 | bộ m3 ca | 0,004 0,15 0,04 |
Ghi chú: Định mức này quy định hao phí nhân công và máy thi công công tác quét đường phố bằng cơ giới của đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, khu vực ngoài đô thị, định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo các hệ số sau:
+ Đô thị loại I: + Đô thị loại II: + Các loại đô thị loại III V, khu vực ngoài đô thị: | K = 0,95 K = 0,85 K = 0,80 |
BDD.21400 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc
BDD.21410 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ mặt đường; Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Láng nhựa một lớp | |||
Nhựa 0,7 kg/m2 | Nhựa 0,9 kg/m2 | ||||||
Tưới nhựa bằng thủ công | Tưới nhựa bằng máy | Tưới nhựa bằng thủ công | Tưới nhựa bằng máy | ||||
BDD.2141 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đá mạt 0,015 ÷ 1mm (hoặc cát) | m3 | 0,055 | 0,055 | 0,073 | 0,073 | ||
Nhựa đường | kg | 7,63 | 7,63 | 9,63 | 9,63 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,12 | 0,08 | 0,14 | 0,1 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Xe tưới nhựa | ca |
| 0,005 |
| 0,0066 | ||
Lu 8,5T | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
Nồi nấu nhựa | ca | 0,02 | 0,025 |
| |||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Láng nhựa một lớp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nhựa 1,1 kg/m2 | Nhựa 1,5 kg/m2 | ||||||
Tưới nhựa bằng thủ công | Tưới nhựabằng máy | Tưới nhựa bằng thủ công | Tưới nhựa bằng máy | ||||
BDD.2141 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đá mạt 0,015 ÷ 1mm (hoặc cát) | m3 | 0,103 | 0,103 | 0,166 | 0,166 | ||
Nhựa đường | kg | 11,77 | 11,77 | 16,05 | 16,05 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,2 | 0,12 | 0,27 | 0,162 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Xe tưới nhựa | ca | 0,008 | 0,01 | ||||
Lu 8,5T | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
Nồi nấu nhựa | ca | 0,03 | 0,04 |
| |||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
5 | 6 | 7 | 8 | ||||
BDD.21420 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ mặt đường; Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Láng nhựa hai lớp | ||||
Nhựa 2,5kg/m2 | Nhựa 3kg/m2 | |||||||
Tưới nhựa bằng thủ công | Tưới nhựa bằng máy | Tưới nhựa bằng thủ công | Tưới nhựa bằng máy | |||||
BDD.2142 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp) | Vật liệu |
|
|
|
|
| |
Đá 1 x 2 | m3 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||
Đá mạt 0,015 ÷ 1mm | m3 | 0,15 | 0,15 | 0,17 | 0,17 | |||
Nhựa đường | kg | 26,75 | 26,75 | 32,1 | 32,1 | |||
Nhân công |
|
|
|
|
| |||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,38 | 0,228 | 0,46 | 0,276 | |||
Máy thi công |
|
|
|
|
| |||
Xe tưới nhựa | ca |
| 0,013 |
| 0,015 | |||
Lu 8,5T | ca | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||
Nồi nấu nhựa | ca | 0,05 |
| 0,06 | ||||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |||
1 | 2 | 3 | 4 | |||||
BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép | |||
4 cm | 5 cm | 6 cm | 7 cm | ||||
DD.215 | Xử lý cao su sình lún | Vật liệu |
| ||||
Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm | m3 | 2,9 | 4,35 | 5,8 | 7,25 | ||
Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm | m3 | 5,680 | 5,680 | 5,680 | 5,680 | ||
Nhựa đường đặc | kg | 8,113 | 8,126 | 8,138 | 8,150 | ||
Dầu hỏa | lít | 4,774 | 4,782 | 4,789 | 4,796 | ||
Củi | kg | 38,124 | 38,124 | 38,124 | 38,124 | ||
Bê tông nhựa nóng hạt trung | tấn | 0,949 | 1,187 | 1,424 | 1,662 | ||
Lưỡi cắt | lưỡi | 0,049 | 0,049 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công |
| ||||||
Bậc thợ 4/7 | công | 13,80 | 17,00 | 20,20 | 23,40 | ||
Máy thi công | |||||||
Lu bánh thép 10 T | ca | 0,0184 | 0,0203 | 0,0253 | 0,0278 | ||
Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 0,102 | 0,153 | 0,204 | 0,255 | ||
Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,22 | 0,23 | 0,25 | 0,29 | ||
Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi) | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
BDD.21600 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường
BDD.21610 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép | |||
4 cm | 5 cm | 6 cm | 7 cm | ||||
BDD.2161 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa nóng | tấn | 1,070 | 1,258 | 1,49 | 1,766 | ||
Nhựa đường | kg | 9,45 | 9,63 | 9,81 | 9,99 | ||
Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,049 | 0,049 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 1,426 | 1,568 | 1,646 | 1,762 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| |||
Máy lu bánh thép 10T | ca | 0,018 | 0,02 | 0,026 | 0,028 | ||
Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,22 | 0,23 | 0,25 | 0,29 | ||
Nồi nấu nhựa | ca | 0,024 | 0,024 | 0,026 | 0,026 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
BDD.21620 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lu, lèn | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
4 cm | 5 cm | 6 cm | 7 cm | ||||
BDD.2162 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa nguội | tấn | 0,976 | 1,146 | 1,36 | 1,612 | ||
Nhựa đường | kg | 9,45 | 9,63 | 9,81 | 9,99 | ||
Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,049 | 0,049 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 1,462 | 1,644 | 1,728 | 1,866 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| |||
Máy lu bánh thép 10 T | ca | 0,02 | 0,02 | 0,024 | 0,024 | ||
Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,22 | 0,23 | 0,25 | 0,29 | ||
Nồi nấu nhựa | ca | 0,024 | 0,024 | 0,026 | 0,026 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
BDD.21630 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lu, lèn | |||
4 cm | 5 cm | 6 cm | 7 cm | ||||
BDD.2163 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đá trộn nhựa pha dầu | tấn | 1,148 | 1,35 | 1,6 | 1,898 | ||
Nhựa đường | kg | 8,926 | 9,096 | 9,266 | 9,435 | ||
Cát vàng | kg | 78,534 | 78,534 | 78,534 | 78,534 | ||
Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,049 | 0,049 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 |
| 1,298 | 1,46 | 1,532 | 1,656 | ||
Máy thi công | công |
|
|
|
| ||
Máy lu bánh thép 10 T | ca | 0,004 | 0,004 | 0,006 | 0,008 | ||
Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,22 | 0,23 | 0,25 | 0,29 | ||
Nồi nấu nhựa | ca | 0,023 | 0,023 | 0,024 | 0,024 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lu, lèn | |||
4 cm | 5 cm | 6 cm | 7 cm | ||||
BDD.2164 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Đá 1 x 2 | m3 | 0,614 | 0,736 | 0,878 | 1,044 | ||
Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn) | m3 | 0,094 | 0,094 | 0,094 | 0,094 | ||
Nhựa đường | kg | 47,97 | 47,97 | 47,97 | 47,97 | ||
Củi | kg | 38,124 | 38,124 | 38,124 | 38,124 | ||
Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,049 | 0,049 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 1,378 | 1,55 | 1,626 | 1,756 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| |||
Lu bánh thép 10 T | ca | 0,0366 | 0,0454 | 0,0564 | 0,0706 | ||
Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,22 | 0,23 | 0,25 | 0,29 | ||
Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi) | ca | 0,126 | 0,126 | 0,126 | 0,126 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
BDD.21650 Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4 x 6
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh lớp móng đường cũ, đổ đá và san thành từng lớp, tưới nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,
Đơn vị: 01 m3
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thủ công | Thủ công kết hợp máy |
BDD.2165 | Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4 x 6 cm | Vật liệu |
|
|
|
Đá dăm 4 x 6 | m3 | 1,32 | 1,32 | ||
Nhân công |
| ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 1,0 | 0,3 | ||
Máy thi công | |||||
Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 0,35 | |||
10 | 20 |
BDD.21700 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đục mở rộng vết nứt, vệ sinh sạch sẽ; Tưới nhựa đường vào khe nứt, rắc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc trám vết nứt bằng bê tông nhựa nóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Phương pháp trám nhựa rải cát | Phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng |
BDD.217 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa | Vật liệu |
|
|
|
Nhựa đường | kg | 2,782 | 1,294 | ||
Bê tông nhựa nóng | tấn | 0,030 | |||
Cát | m3 | 0,002 | |||
Nhân công |
| ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,279 | 0,271 | ||
10 | 20 |
BDD.21800 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường | |
20 cm | 25 cm | ||||
BDD.218 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Vật liệu |
| ||
Ma tít | kg | 6,9 | 8,55 | ||
Nhân công |
| ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,24 | 0,32 | ||
Máy thi công |
| ||||
Máy nén khí 360 m3/h | ca | 0,024 | 0,036 | ||
10 | 20 | ||||
BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường | |
20 cm | 25 cm | ||||
BDD.219 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Vật liệu |
| ||
Ma tít | m3 | 0,0011 | 0,0013 | ||
Nhân công |
| ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,4583 | 0,6250 | ||
10 | 20 | ||||
BDD.22000 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
2 nước | 3 nước | ||||
BDD.220 | Sơn biển báo, cột biển báo | Vật liệu |
|
|
|
Sơn | kg | 0,16 | 0,22 | ||
Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,11 | 0,16 | ||
10 | 20 | ||||
BDD.22100 Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn cọc H, cột km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Cọc H | Cột Km | ||||
BDD.221 | Sơn cọc H, cột Km | Vật liệu |
|
|
|
Sơn bê tông | kg | 0,8 | 0,8 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,26 | 0,42 | ||
10 | 20 | ||||
BDD.22200 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|---|---|
BDD.222 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Vật liệu |
| |
Sơn bê tông | kg | 0,80 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,2 | ||
10 |
BDD.22300 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cọc
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.223 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Nhân công |
| |
Bậc thợ 3/7 | công | 0,05 | ||
10 |
BDD.22400 Nắn sửa cột Km
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.224 | Nắn sửa cột Km | Nhân công |
| |
Bậc thợ 3/7 | công | 0,1 | ||
10 |
BDD.22500 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn vị: 01 cột
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.225 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | Công | 0,18 | ||
10 |
BDD.22610 Thay thế cột biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.2261 | Thay thế cột biển báo | Vật liệu |
|
|
Cột biển báo | cột | 1 | ||
Vữa bê tông đá 1 x 2 M150 | m3 | 0,066 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3/7 | công | 1,01 | ||
1 |
BDD.22620 Thay thế biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.2262 | Thay thế biển báo | Vật liệu |
|
|
Biển báo | cái | 1 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3/7 | công | 0,1 | ||
1 |
BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.
Đơn vị: 01 cọc (cột)
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.227 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Vật liệu |
|
|
Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | bộ | 1 | ||
Vữa bê tông | m3 | 0,04 | ||
Nhân công |
| |||
Bậc thợ 3/7 | công | 0,44 | ||
10 |
BDD.22800 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; Đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.228 | Dán lại lớp phản quang biển | Vật liệu | ||
Màng phản quang | m2 | 1,10 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,255 | ||
10 |
Ghi chú: trường hợp phải tháo biển báo chuyển về nơi tập kết để dán lại lớp phản quang, sau đó chuyển đến hiện trường lắp lại thì tính bổ sung thêm công tác Thay thế biển báo (BDD.22620)
BDD.22900 Vệ sinh mặt biển phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.229 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,05 | ||
10 |
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sơn bằng thủ công | Sơn bằng máy |
BDD.230 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Vật liệu | |||
Sơn kẻ đường | kg | 0,58 | 0,55 | ||
Vật liệu phụ | % | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công | |||||
Bậc thợ 4/7 | công | 0,280 | 0,130 | ||
Máy thi công | |||||
Máy phun sơn 400m2/h | ca | 0,033 | |||
Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h | ca | 0,015 | |||
10 | 20 |
BDD.23100 Bổ sung đá mái ta luy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ.207, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Chêm chèn đá vào các vị trí bị mất đá; Chít mạch vữa (nếu có), hoàn thiện.
Đợn vị: 01m3
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Không chít mach | Có chít mạch |
BDD.231 | Bổ sung đá mái ta luy | Vật liệu |
| ||
Đá hộc | m3 | 1,245 | 1,245 | ||
Đá dăm 4 x 6 | m3 | 0,060 | 0,060 | ||
Vữa xi măng M100 | m3 | 0,068 | |||
Nhân công |
| ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 1,315 | 1,755 | ||
10 | 20 |
BDD.23200 Thay thế tấm bê tông mái ta luy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ; Thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tấm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.232 | Thay thế tấm bê tông mái taluy | Vật liệu |
| |
Tấm bê tông (40 x 40) cm | tấm | 1 | ||
Vữa xi măng M150 | m3 | 0,003 | ||
Nhân công |
| |||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,107 | ||
10 |
BDD.23300 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01m3
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.233 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Vật liệu |
|
|
Đá hộc | m3 | 1,2 | ||
Đá dăm | m3 | 0,057 | ||
Vữa xi măng M100 | m3 | 0,42 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 2,25 | ||
10 |
BDD.23400 Bảo dưỡng đảo giao thông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; Nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.234 | Bảo dưỡng đảo giao thông | Vật liệu |
|
|
Nước tưới | m3 | 0,05 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3/7 | công | 0,15 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Xe ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,003 | ||
10 |
BDD.23500 Thay thế tôn lượn sóng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; Đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); Lắp đặt tôn lượn sóng mới; Thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn vị: 01 tấm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Thay toàn bộ | Không thay trụ | ||||
BDD.235 | Thay thế tôn lượn sóng | Vật liệu |
|
|
|
Tôn lượn sóng bước cột 4m | tấm | 1 | 1 | ||
Cột thép | cột | 1 |
| ||
Vữa bê tông | m3 | 0,055 |
| ||
Bu lông M18 x 26 | bộ | 8 | 8 | ||
Bu lông M20 x 30 | bộ | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 3,20 | 1,875 | ||
10 | 20 | ||||
Ghi chú: Trường hợp thay thế tôn lượn sóng có bước cột 3m thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số 0,95, bước cột 2m thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số 0,9.
BDD.23600 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 100 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.236 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Vật liệu |
|
|
Nước sạch | m3 | 0,3 | ||
Vật liệu khác | % | 10 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3/7 | công | 0,99 | ||
10 |
BDD.23700 Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Nắn chỉnh lại trụ bê tông, ống thép bị xô lệch đúng yêu cầu kỹ thuật; Tháo dỡ, thay thế các trụ bê tông vỡ, ống thép bị cong vênh; Vệ sinh, thu dọn hiện trường.
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | ||
Nắn chỉnh (cái) | Thay thế ống thép (1m) | Thay thế trụ bê tông (1trụ) | ||||
BDD.237 | Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm | Vật liệu |
|
|
|
|
Trụ bê tông | trụ |
|
| 1 | ||
Ống thép Ø50mm | m |
| 1,05 |
| ||
Nhân công |
|
|
|
| ||
Nhân công 4/7 | công | 0,35 | 0,15 | 0,15 | ||
10 | 20 | 30 | ||||
BDD.23800 Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn trụ bê tông, ống thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Trụ bê tông | Ống thép Ø50mm | ||||
BDD.238 | Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm | Vật liệu |
|
|
|
Sơn bê tông | kg | 0,8 |
| ||
Sơn dầu | kg |
| 0,036 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,25 | 0,05 | ||
10 | 20 | ||||
BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 tấm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.239 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,36 | ||
10 |
BDD.24000 Thay thế tấm chống chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 10 tấm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.240 | Thay thế tấm chống chói | Vật liệu |
|
|
Tấm chống chói | tấm | 10 | ||
Bu lông | bộ | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,5 | ||
10 |
BDD.24100 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dung cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 trụ
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.241 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,4 | ||
10 |
BDD.24200 Thay thế trụ dẻo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 10 trụ
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.242 | Thay thế trụ dẻo | Vật liệu |
|
|
Trụ dẻo | trụ | 10 | ||
Bu lông | bộ | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,4 | ||
10 |
BDD.24300 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước).
Đơn vị: m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.243 | Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép | Vật liệu |
|
|
Sơn chống gỉ 1 lớp | kg | 0,145 | ||
Sơn mầu 2 lớp | kg | 0,241 | ||
Vật liệu phụ | % | 2 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,55 | ||
10 |
BDD.24400 Vệ sinh mắt phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 mắt
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.244 | Vệ sinh mắt phản quang | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,022 | ||
10 |
BDD.24500 Thay thế mắt phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 mắt
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.245 | Thay thế mắt phản quang | Vật liệu |
|
|
Mắt phản quang | mắt | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,02 | ||
10 |
BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 01 đinh
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Mặt bê tông nhựa | Mặt bê tông xi măng | ||||
BDD.246 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang | Vật liệu Đinh phản quang Keo Bituminous Keo Megapoxy Ga Dầu DO Vật liệu khác | viên kg kg kg lít % | 1 0,1 1 | 1 0,1 0,004 0,001 1 |
Nhân công Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,055 | 0,072 | ||
Máy thi công Lò nung keo | ca | 0,004 | 0,004 | ||
10 | 20 | ||||
BDD.24700 Bảo dưỡng đường cứu nạn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; dọn sạch chướng ngại vật; xáo xới mặt đường cứu nạn; khơi thông rãnh thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.247 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,028 | ||
10 |
3. Quản lý cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m
QLC.10100 Kiểm tra cầu
Thành phần công việc:
Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy.
Đơn vị: cầu/năm
Mã hiệu | Công tác quản lý | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
200 - 300 | 100 - 200 | 50 - 100 | < 50 | ||||
QLC.101 | Kiểm tra cầu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sổ theo dõi ghi chép (A4) 36 trang | quyển | 5,00 | 5,00 | 3,00 | 1,00 | ||
Bút viết | cái | 12,00 | 12,00 | 12,00 | 12,00 | ||
Nhân công |
| ||||||
Bậc thợ 4/7 | công | 48 | 36 | 12 | 4 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
Ghi chú: Trường hợp cần sử dụng ca nô, thuyền, xe cẩu chuyên dụng hoặc các thiết bị khác để kiểm tra cầu thì xác định số ca cần thiết trong 1 năm để bổ sung vào dự toán.
QLC.10200 Đăng ký cầu
Thành phần công việc:
Bổ sung, cập nhật những thay đổi tình trạng kỹ thuật cầu theo mẫu hồ sơ lý lịch quy định; Lưu dữ liệu trong máy tính.
Đơn vị: lần
Mã hiệu | Công tác quản lý | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
300 -200 | 200 -100 | 100 -50 | < 50 | ||||
QLC.102 | Đăng ký cầu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sổ ghi chép A4, 27 trang | quyển | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Bút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ảnh (10 x 15)cm | ảnh/nhịp | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 15 | 10 | 10 | 5 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
QLC.10300 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
Thành phần công việc:
Kiểm tra mố trụ, chân khay, 1/4 nón mố, nền đường sau mố, các công trình điều tiết dòng chảy lòng sông, suối, sự thay đổi dòng chảy sông, suối, các công trình phòng hộ.
Đơn vị: cầu/năm
Mã hiệu | Công tác quản lý | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
200 - ≤ 300 | 100 - ≤ 200 | 50 - ≤ 100 | ≤ 50 | ||||
QLC.103 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sổ theo dõi ghi chép (A4), 36 trang | quyển | 0,833 | 0,833 | 0,50 | 0,167 | ||
Bút viết | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Nhân công |
|
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 6 | 4 | 2 | 1 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Ca nô 90cv | ca | 2 | 2 | 1 |
| ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
QLC.10400 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính
Thành phần công việc:
Quản lý hồ sơ: hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký và kiểm định cầu, biên bản kiểm tra, nghiệm thu, ảnh chụp, đĩa CD…; Bổ sung kịp thời những thay đổi vào hồ sơ.
Đơn vị: cầu/năm
Mã hiệu | Công tác quản lý | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
200 - ≤ 300 | 100 - ≤ 200 | 50 - ≤ 100 | ≤ 50 | ||||
QLC.104 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Nhân công |
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 | công | 4 | 2 | 1 | 1 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
4. Bảo dưỡng cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300 m
BDC.20100 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 150 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng; Đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.201 | Sửa chữa lan can cầu | Vật liệu |
|
|
Vữa bê tông | m3 | 0,08 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,26 | ||
10 |
BDC.20200 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ làm sạch bề mặt sơn, hòa sơn, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật (3 năm sơn một lần); Thu dọn, hoàn thiện.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lan can bảo vệ | |
1 lớp | 2 lớp | ||||
BDC.202 | Sơn lan can cầu | Vật liệu |
|
|
|
Sơn chống gỉ | kg | 0,143 |
| ||
Sơn mầu | kg | 0,12 | 0,24 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,313 | 0,625 | ||
10 | 20 | ||||
Ghi chú: Định mức trên không áp dụng đối với lan can cầu loại chống gỉ (thép, gang đúc, nhôm...).
BDC.20300 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ, làm sạch bề mặt sơn, hòa sơn, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật (sơn 3 nước); Thu dọn, hoàn thiện.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.203 | Sơn lan can cầu | Vật liệu | ||
Sơn bê tông | kg | 0,49 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,313 | ||
10 |
BDC.20400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Chọn đá, xếp đá, chèn kỹ theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tưới nước bảo dưỡng; Thu dọn vật liệu, dụng cụ; Vệ sinh khu vực công trường.
Đơn vị: 01m3
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
Xếp đá khan | Xếp đá miết mạch | ||||
BDC.204 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Vật liệu |
|
|
|
Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,22 | ||
Đá 4 x 6 | m3 | 0,1 | 0,1 | ||
Vữa xi măng cát vàng M100 | m3 |
| 0,07 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 2,57 | 2,61 | ||
10 | 20 | ||||
BDC.20500 Bôi mỡ gối cầu thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 gối cầu
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.205 | Bôi mỡ gối cầu thép | Vật liệu |
|
|
Mỡ công nghiệp | kg | 0,2 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3/7 | công | 0,3 | ||
10 |
BDC.20600 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh quét dọn mặt cầu, rác ở các ống thoát nước, vận chuyển trong phạm vi 100 m.
Đơn vị: 10m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.206 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Vật liệu Chổi quét Nhân công |
chiếc | 0,0001 |
Bậc thợ 3/7 | công | 0,048 | ||
10 |
BDC.20700 Thay thế ống thoát nước
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp dựng dàn giáo; Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng; Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống; Thu dọn công trường.
Đơn vị: 01 m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
60 | 100 | 150 | ||||
BDC.207 | Thay thế ống thoát nước | Vật liệu |
|
|
|
|
Ống nhựa | m | 1,1 | 1,1 | 1,1 | ||
Cồn rửa | kg | 0,036 | 0,049 | 0,061 | ||
Nhựa dán | kg | 0,011 | 0,016 | 0,02 | ||
Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
Nhân công |
|
|
| |||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,6 | 0,61 | 0,62 | ||
10 | 20 | 30 | ||||
BDC.20800 Bảo dưỡng khe co dãn thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.208 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Vật liệu |
|
|
Que hàn | kg | 0,978 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 0,34 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy hàn 23KW | ca | 0,085 | ||
Máy phát điện 2,4kw | ca | 0,085 | ||
10 |
BDC.20900 Vệ sinh khe co dãn cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn; Bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.209 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,05 | ||
10 |
BDC.21000 Vệ sinh mố cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu; Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.210 | Vệ sinh mố cầu | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,36 | ||
10 |
BDC.21100 Vệ sinh trụ cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.211 | Vệ sinh trụ cầu | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 0,43 | ||
10 |
BDC.21200 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu
BDC.21210 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, bong bật, lún trồi mặt đường cũ đến bản mặt cầu; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám; Rải bê tông nhựa nóng, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép | |||
4 cm | 5 cm | 6 cm | 7 cm | ||||
BDC.2121 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa nóng hạt mịn | tấn | 0,107 | 0,126 | 0,149 | 0,177 | ||
Nhựa đường | kg | 0,945 | 0,963 | 0,981 | 0,999 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công |
| ||||||
Bậc thợ 4/7 | công | 0,143 | 0,157 | 0,165 | 0,177 | ||
Máy thi công | |||||||
Máy lu bánh thép 10 T | ca | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,003 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
BDC.21220 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, bong bật, lún trồi mặt đường cũ đến bản mặt cầu; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm lén, tưới nhựa dính bám; Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |||
4 | 5 | 6 | 7 | ||||
BDC.2122 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội | Vật liệu | |||||
Bê tông nhựa nguội | tấn | 0,09 | 0,115 | 0,136 | 0,161 | ||
Nhựa đường | kg | 0,945 | 0,963 | 0,981 | 0,999 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công |
|
|
|
| |||
Bậc thợ 4/7 | công | 0,147 | 0,165 | 0,173 | 0,187 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| |||
Máy lu bánh thép 10 T | Ca | 0,002 | 0,002 | 0,0024 | 0,0024 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
BDC.21300 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Lắp dựng dàn giáo; Vệ sinh sạch sẽ hai đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.213 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,08 | ||
10 |
BDC.21400 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ các nút liên kết dầm - giàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.214 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,04 | ||
10 |
BDC.21500 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ vệ sinh bề mặt sơn, hòa sơn, sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, hoàn thiện.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.215 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Vật liệu |
|
|
Sơn chống gỉ (1 lớp) | kg | 0,145 | ||
Sơn mầu (2 lớp) | kg | 0,24 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 1,3 | ||
10 |
BDC.21600 Kiểm tra bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công; Bắt xiết bu lông theo yêu cầu kỹ thuật; Tháo dỡ dàn giáo, hoàn thiện.
Đơn vị: 10 bu lông
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Không dàn giáo | Có dàn giáo | ||||
BDC.216 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép - bê tông cốt thép | Nhân công |
|
|
|
Bậc thợ 4/7 | công | 0,25 | 0,35 | ||
10 | 20 | ||||
BDC.21700 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây dại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.217 | Phát quang cây dại | Nhân công | công | 4,286 |
Bậc thợ 3/7 | ||||
10 |
BDC.21800 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Trát vữa chỗ nứt, vỡ, bung mạch vữa xây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Phát quang cây cỏ quanh khu vực, dọn sạch rác, vệ sinh sạch sẽ kè hướng dòng, công trình phòng hộ.
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Trát vữa cho 1m3 vữa xi măng | Phát quang, vệ sinh cho 1m2 | ||||
BDC.218 | Bảo dưỡng công trình phòng hộ | Vật liệu |
|
|
|
Vữa xi măng M100 | m3 | 1,05 |
| ||
Vật liệu khác | % | 0,5 |
| ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 9,45 | 0,30 | ||
10 | 20 | ||||
BDC.21900 Thanh thải dòng chảy dưới cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.
Đơn vị: 01 cầu
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
200 - ≤ 300 | 100 - ≤ 200 | 50 - ≤ 100 | ≤ 50 | ||||
BDC.219 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Nhân công |
|
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7 | công | 2,13 | 1,49 | 0,85 | 0,64 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Thuyền máy (hoặc Canô 135CV) | ca | 0,57 | 0,36 | 0,14 | 0,07 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
BDC.22000 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh lan can cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 100 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.220 | Vệ sinh lan can cầu | Vật liệu | ||
Nước sạch | m3 | 0,25 | ||
Vật liệu khác | % | 10 | ||
Nhân công |
| |||
Bậc thợ 3/7 | công | 0,95 | ||
10 |
BDVC.30000 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ
Thành phần công việc:
Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị: 01 m3
Mã hiệu | Công tác xây dựng | Đơn vị | Định mức |
BDVC.310 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | ||
BDVC.311 | Ô tô 0,5 tấn | ca | 0,116 |
BDVC.312 | Ô tô 2,5 tấn | ca | 0,034 |
BDVC.313 | Ô tô 5 tấn | ca | 0,020 |
BDVC.314 | Ô tô 7 tấn | ca | 0,015 |
BDVC.320 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | ||
BDVC.321 | Ô tô 0,5 tấn | ca | 0,070 |
BDVC.322 | Ô tô 2,5 tấn | ca | 0,020 |
BDVC.323 | Ô tô 5 tấn | ca | 0,010 |
BDVC.324 | Ô tô 7 tấn | ca | 0,006 |
10 | |||
Tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cầu, tình trạng kỹ thuật theo mẫu hồ sơ lý lịch quy định; Lưu dữ liệu trong máy tính.
Đơn vị: 01 lần
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
QLC.101 | Đăng ký cầu | Vật liệu |
|
|
Sổ ghi chép A4, 27 trang | quyển | 1 | ||
Bút | cái | 1 | ||
Ảnh (10 x 15) cm | ảnh/nhịp | 3 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 15 | ||
10 |
QLC.10200 Đếm xe bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của cầu.
Đơn vị: 01 lần/trạm đếm
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cầu 4-6 làn xe | Cầu 2 làn xe |
|---|---|---|---|---|---|
QLC.102 | Đếm xe (bằng thủ công) | Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 | tờ | 70 | 56 | ||
Bút | cái | 7 | 5 | ||
Nhân công 3/7 | công | 42 | 28 | ||
10 | 20 |
QLC.10300 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu
Thành phần công việc:
Kiểm tra định kỳ tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn…; Kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu… và công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: cầu/năm
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
≤ 300 | 300 - < 400 | 400 - < 500 | 500 -< 600 | ||||
QLC.103 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sổ theo dõi ghi chép (A4) 36 trang | quyển | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | ||
Bút viết | cái | 12,00 | 12,00 | 12,00 | 12,00 | ||
Nhân công 4/7 | công | 48 | 64,4 | 80,5 | 96,6 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
Ghi chú: Tần suất kiểm tra 12 lần/năm (1 tháng 1 lần). Đối với cầu có chiều dài từ 600 m trở lên xác định theo phương pháp ngoại suy, đảm bảo hàm tính toán có độ chặt R2 > 90%.
QLC.10400 Kiểm tra trước và sau mưa bão
Thành phần công việc:
Kiểm tra mố trụ, chân khay, 1/4 nón mố, nền đường sau mố, các công trình điều tiết dòng chảy lòng sông, suối, sự thay đổi dòng chảy sông, suối, các công trình phòng hộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: lần/cầu/năm
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
300 | < 300 - ≤ 400 | < 400 - ≤ 500 | < 500 - ≤ 600 | ||||
QLC.104 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sổ theo dõi ghi chép (A4), 36 trang | quyển | 0,833 | 0,833 | 1,333 | 1,5 | ||
Bút viết | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Nhân công 4/7 | công | 6 | 8 | 10 | 12 | ||
Máy thi công |
|
|
|
|
| ||
Ca nô 135 cv | ca | 2 | 2 | 3 | 3 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
QLC.10500 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính
Thành phần công việc:
Quản lý hồ sơ: hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký và kiểm định cầu, biên bản kiểm tra, nghiệm thu, ảnh chụp, ổ USB…; Bổ sung kịp thời những thay đổi vào hồ sơ.
Đơn vị: cầu/năm
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
300 | < 300 - ≤ 400 | < 400 - ≤ 500 | < 500 -≤ 600 | ||||
QLC.105 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Kỹ sư 2/8 | công | 4 | 4,8 | 6 | 7,2 |
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
QLC.10600 Quản lý dàn Bailey
Thành phần công việc:
Quản lý, kiểm tra hàng ngày, định kỳ tháng và định kỳ năm theo quy trình kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m dài/năm
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trực tuần tra, kiểm tra hàng ngày | Kiểm tra định kỳ | |
Hàng tháng | Hàng năm | |||||
QLC.106 | Quản lý dàn Bailey | Nhân công 4/7 | công | 0,1 | 0,2 | 0,4 |
10 | 20 | 30 | ||||
QLC.10700 Dán tem theo dõi vết nứt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động, làm sạch bề mặt bê tông khu vực dán, đục nhám mặt bê tông nhào trộn thạch cao hoặc vữa xi măng cát vàng, dán tem theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tem
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
QLC.107 | Dán tem theo dõi vết nứt | Vật liệu | ||
Thạch cao (hoặc vữa xi măng cát vàng) | m3 | 0,02 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,7 | ||
10 |
Ghi chú: Định mức chưa bao gồm phần lắp dựng giàn giáo.
QLC.10800 Đo độ nghiêng gối cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dàn giáo, dụng cụ đo đạc chuyên dùng, sổ sách ghi chép, vận chuyển đến vị trí kiểm tra trong phạm vi 100m, đo độ lệch gối, tổng hợp số liệu ghi chép, lưu giữ để so sánh đánh giá tình trạng làm việc của cầu.
Đơn vị: 01 gối cầu
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
QLC.108 | Đo độ nghiêng gối cầu | Vật liệu | ||
Sổ ghi chép A4 (36 trang) | quyển | 0,02 | ||
Bút viết | cái | 0,1 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công 4/7 | công | 0,697 | ||
10 |
Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí công tác lắp dựng dàn giáo.
6. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU LỚN (L ≥ 300M)
BDC.20100 SƠN XE TREO, ĐƯỜNG TRƯỢT XE TREO, THANG LÊN XUỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công đến hiện trường trong phạm vi 100m, gõ cạo rỉ, cạo sơn cũ, vệ sinh bề mặt cần sơn bằng bàn chải sắt và giẻ lau, pha sơn và sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Sơn 2 lớp sơn màu |
BDC.201 | Sơn xe treo, đường trượt xe treo, thang lên xuống | Vật liệu | |||
Sơn chống rỉ | kg | 0,062 | |||
Sơn màu | kg | 0,113 | 0,225 | ||
Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
Nhân công 4/7 | công | 0,6 | 0,326 | ||
10 | 20 |
BDC.20200 SƠN HÀNG RÀO THÉP BẢO VỆ GẦM CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch bề mặt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn mầu trên bề mặt. Sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m2
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.202 | Sơn hàng rào thép bảo vệ gầm cầu | Vật liệu | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,114 | ||
Sơn màu | kg | 0,212 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công 4/7 | công | 0,055 | ||
10 |
BDC.20300 VỆ SINH HAI ĐẦU DẦM CÁC NHỊP CỦA CẦU THÉP, DÀN THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh sạch sẽ 2 đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 01 m2
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.203 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Nhân công 3,5/7 | công | 0,08 |
10 |
BDC.20400 VỆ SINH DẢI PHÂN CÁCH TRÊN CẦU, HAI ĐẦU CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách trên cầu, hai đầu cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 100m dài
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.204 | Vệ sinh dải phân cách trên cầu, hai đầu cầu | Vật liệu | ||
Nước sạch | m3 | 0,25 | ||
Vật liệu khác | % | 10 | ||
Nhân công 3/7 | công | 0,432 | ||
10 |
BDC.20500 VỆ SINH KHE CO GIÃN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; Vệ sinh đất rác, vật cứng khỏi khe co giãn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.205 | Vệ sinh khe co dãn | Công nhân 3/7 | công | 0,05 |
10 |
BDC.20600 VỆ SINH ĐỈNH MỐ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu; Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: m2
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.206 | Vệ sinh đỉnh mố cầu | Công nhân 3/7 | công | 0,36 |
10 |
BDC.20700 VỆ SINH ĐỈNH TRỤ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: m2
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.207 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | Công nhân 3/7 | công | 0,43 |
10 |
BDC.20800 VỆ SINH MẶT CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị. Vệ sinh mặt đường mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 100m
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.208 | Vệ sinh mặt cầu | Vật liệu | ||
Chổi quét xe hút | bộ | 0,0004 | ||
Nước sạch | m3 | 0,0150 | ||
Máy thi công | ||||
Ô tô quét hút 5m3 | ca | 0,0040 | ||
10 |
BDC.21000 VỆ SINH ỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Vệ sinh lỗ ống thoát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện, dọn dẹp.
Đơn vị: 10 lỗ ống
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | ||
BDC.210 | Vệ sinh hệ thống thoát nước | Vật liệu | ||||
Chổi quét | cái | 0,099 | ||||
Công nhân 3,5/7 | công | 0,084 | ||||
10 | ||||||
BDC.21200 VỆ SINH LAN CAN CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Vệ sinh các thanh ngang, trụ đứng và chân đế, lan can đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 100m dài
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.212 | Vệ sinh lan can | Công nhân 3/7 | công | 0,0386 |
10 |
BDC.21300 BÔI MỠ GỐI CẦU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 01 gối cầu
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
BDC.213 | Bôi mỡ gối cầu thép | Vật liệu | ||
Mỡ công nghiệp | kg | 0,4 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 3/7 | công | 0,287 | ||
10 |
BDC.21400 BẢO DƯỠNG KHE CO GIÃN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, lau chùi cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 01m dài
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.214 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Vật liệu | ||
Que hàn | kg | 0,978 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4/7 | công | 0,34 | ||
Máy thi công | ||||
Máy hàn 23kw | ca | 0,085 | ||
10 |
BDC.21500 THAY THẾ, SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CAO SU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, tháo dỡ tấm cao su khe co giãn, đục, tẩy bê tông bị nứt vỡ khe co, bu lông, lắp đặt khe co giãn cao su.
Đơn vị: 01m dài
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
BDC.215 | Thay thế khe co giãn cao su | Vật liệu | ||
Ôxy | chai | 0,05 | ||
Gas | kg | 0,10 | ||
Que hàn | kg | 0,142 | ||
Khe co giãn cao su | m | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công 4/7 | công | 1,59 | ||
Máy thi công | ||||
Máy hàn 23kw | ca | 0,015 | ||
Máy cắt sắt 355mm | ca | 0,006 | ||
Máy khoan bê tông 1,5kw | ca | 0,006 | ||
Máy khác | 1 | |||
10 |
Ghi chú: Khối lượng Bê tông Vmat Grout, Keo Sikadu được tính riêng.
BDC.21600 THAY THẾ, SỬA CHỮA KHE CO GIÃN THÉP RĂNG LƯỢC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt lớp bê tông Asphalt, đục tẩy lớp vữa bê tông không co ngót, tháo khe co giãn cũ. Đục tẩy bê tông và nắn chỉnh cốt thép (trường hợp thay khác hệ khe co giãn thì phải cấy thêm sắt neo). Vệ sinh bề mặt bê tông, đổ vữa không co ngót theo thiết kế. Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa, Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót. Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m dài
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thay thế cùng loại khe co giãn thép | Thay thế bằng khe co giãn thép răng lược |
|---|---|---|---|---|---|
BDC.216 | Thay thế khe co dãn thép răng lược | Vật liệu | |||
Khe co giãn thép kiểu răng lược | m | 1,05 | 1,05 | ||
Lưỡi cắt bê tông D356mm | cái | 0,022 | 0,022 | ||
Thép hình | kg | 12,494 | 12,494 | ||
Thép tấm | kg | 1,910 | 1,910 | ||
Ô xy | chai | 0,036 | 0,036 | ||
Đá mài | viên | 0,274 | 0,274 | ||
Khí gas | kg | 0,072 | 0,072 | ||
Que hàn | kg | 1,735 | 1,735 | ||
Mũi khoan D20 | cái | 0,0298 | |||
Thép tròn 10 ≤ D ≤ 18 | kg | 33,027 | |||
Dây thép buộc | kg | 0,46 | |||
Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 12,50 | 12,84 | ||
Máy thi công | |||||
Cần cẩu ô tô 10T | ca | 0,082 | 0,082 | ||
Máy cắt bê tông 12cv | ca | 0,018 | 0,018 | ||
Máy cưa kim loại 2,7kw | ca | 0,054 | 0,054 | ||
Máy hàn 23kw | ca | 0,698 | 0,698 | ||
Máy khoan đứng 4,5kw | ca | 0,048 | 0,048 | ||
Máy mài 2,7kw | ca | 0,434 | 0,434 | ||
Máy khoan bê tông 0,62kw | ca | 0,059 | |||
Máy khác | % | 2 | 2 | ||
10 | 20 |
Ghi chú: Khối lượng Bê tông Vmat Grout, Keo Sikadu được tính riêng.
BDC.21700 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XE TREO DƯỚI KẾT CẦU NHỊP CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, vật liệu dụng cụ thi công, vận chuyển đến hiện trường, quay xe treo ép sát vào trụ cầu, gông cố định xe treo vào đường trượt và mạ hạ bằng hệ thống pa lăng xích, tháo dỡ các bánh xe truyền động của xe treo, vòng bi nhông xích, tay quay thay thế vòng bi bị hỏng, tra dầu mỡ, lắp xiết, căn chỉnh tháo dỡ pa lăng xích, vận hành thử, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 xe
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.217 | Bảo dưỡng hệ thống xe treo | Vật liệu | ||
Dầu diezel | kg | 0,73 | ||
Mỡ bò | kg | 1,46 | ||
Vật liệu khác | % | 2 | ||
Nhân công 4/7 | Công | 4,54 | ||
Máy thi công | ||||
Pa lăng xích 5 tấn | ca | 0,35 | ||
Máy khác | % | 2 | ||
10 |
BDC.21800 BẢO DƯỠNG DÀN BAILEY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, bố trí rào chắn phân luồng giao thông, dùng xe nâng đưa người lên vị trí làm việc, cạo gỉ, đánh gỉ bề mặt, sơn từng lớp theo quy định. Thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 m2
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
BDC.218 | Bảo dưỡng dàn Bailey | Vật liệu | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,155 | ||
Sơn màu | kg | 0,26 | ||
Vật liệu khác | % | 2 | ||
Nhân công 4/7 | Công | 1 | ||
10 |
BDC.21900 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MỐC CAO ĐẠC, MỐC ĐỊNH VỊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dọn dẹp, lau chùi mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 mốc
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDC.219 | Bảo dưỡng hệ thống mốc cao đạc, mốc định vị | Nhân công 3/7 | Công | 0,033 |
10 |
BDC.22000 THANH THẢI DÒNG CHẢY DƯỚI CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.
Đơn vị: 01 cầu
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
300 | < 300 - ≤ 400 | < 400 - ≤ 500 | < 500 - ≤ 600 | ||||
BDC.220 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Nhân công 4/7 | công | 2,13 | 2,69 | 3,29 | 3,89 |
Máy thi công |
|
|
|
| |||
Thuyền máy (hoặc Canô 90CV) | ca | 0,57 | 0,753 | 0,954 | 1,129 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | ||||
BDC.22100 VÁ Ổ GÀ MẶT CẦU BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NÓNG HẠT MỊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa bám dính, rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
4 | 5 | 6 | 7 | ||||
BDC.221 | Vá ổ gà mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn | Vật liệu |
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa nóng hạt mịn | tấn | 1,070 | 1,258 | 1,49 | 1,766 | ||
Nhựa đường | kg | 9,45 | 9,63 | 9,81 | 9,99 | ||
Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,04 | 0,049 | 0,05 | 0,05 | ||
Nhân công 4/7 | công | 1,14 | 1,25 | 1,32 | 1,41 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| |||
Máy lu bánh thép 10T | ca | 0,018 | 0,02 | 0,026 | 0,028 | ||
Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,22 | 0,23 | 0,25 | 0,29 | ||
Nồi nấu nhựa | ca | 0,024 | 0,024 | 0,026 | 0,026 | ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 | ||||
7. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
SE.31700 SƠN VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn, đánh rỉ, sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường; kiểm tra an toàn, đóng nguồn điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
SE.317 | Sơn vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Vật liệu | ||
Sơn chống rỉ | kg | 0,25 | ||
Sơn màu | kg | 0,50 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,43 | ||
10 | ||||
SE.35100 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị, tháo dỡ mudule cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây kết nối đến thiết bị, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, cắt điện, giám sát an toàn, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 modul
Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bằng thủ công | Bằng xe nâng |
SE.351 | Thay module đèn tín hiệu giao thông | Vật liệu | |||
Modul đèn tín hiệu giao thông | cái | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,84 | 0,84 | ||
Máy thi công | |||||
Xe nâng 12m | ca | 0,21 | |||
10 | 20 | ||||
SE.35200 THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, tháo đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, rút dây lên đèn cần thay thế, đo cắt dây lên đèn mới, luồn dây lên đèn mới, đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bằng thủ công | Bằng xe nâng |
SE.352 | Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông | Vật liệu | |||
Dây cáp điện | m | 1,02 | 1,02 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,035 | 0,028 | ||
Máy thi công | |||||
Xe nâng 12m | ca | 0,014 | |||
10 | 20 | ||||
SE.35300 THAY THẾ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 tủ
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
SE.353 | Thay thế tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Vật liệu | ||
Tủ điều khiển giao thông | bộ | 1 | ||
Nhân công | ||||
Kỹ sư 4,0/8 | công | 0,125 | ||
Công nhân 4,0/7 | công | 1,54 | ||
10 | ||||
SE.35400 THAY THẾ VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt vỏ tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, Giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1vỏ tủ
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
SE.354 | Thay thế vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Vật liệu | ||
Vỏ tủ điều khiển giao thông | cái | 1 | ||
Nhân công | ||||
Kỹ sư 4,0/8 | công | 0,06 | ||
Công nhân 4,0/7 | công | 1,22 | ||
10 | ||||
SE.35500 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, cảnh giới và báo hiệu khu vực, tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất, chuyển cột mới vào sát vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí lắp đặt, căn chỉnh cột cho thẳng, cố định cột, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
SE.35510 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
SE.355 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công | Vật liệu | ||
Cột đèn tín hiệu giao thông | cột | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,26 | ||
10 | ||||
SE.35520 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT KHÔNG CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ
Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
SE.355 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tô | Vật liệu | ||
Cột đèn tín hiệu giao thông không cần vươn | cột | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,76 | ||
Máy thi công | ||||
Cần trục ô tô loại 3 tấn | ca | 0,39 | ||
20 | ||||
SE.35530 THAY CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu | Công tác xây dựng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cần vươn | |
≤ 5m | > 5m | ||||
SE.355 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn dùng cần trục ô tô | Vật liệu | |||
Cột đèn tín hiệu giao thông có cần vươn | cột | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,97 | 2,45 | ||
Máy thi công | |||||
Xe nâng 12m | ca | 0,33 | 0,33 | ||
Cần trục ô tô loại 3 tấn | ca | 0,67 | 0,67 | ||
31 | 32 | ||||
SE.35600 THAY THẾ CÁP NGẦM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, làm sạch hai đầu ống luồn cáp, tháo kết nối đầu cáp, tháo dỡ cáp ngầm cũ, đo, cắt cáp mới, kéo, rải cáp mới, đấu nối đầu cáp, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 km
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
SE.356 | Thay thế cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông | Vật liệu | ||
Cáp ngầm | km | 1,005 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 5,5 | ||
Máy thi công | ||||
Cần trục ô tô loại 3 tấn | ca | 0,03 | ||
20 | ||||
SF.31600 VỆ SINH TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo thiết bị trong tủ điều khiển, vệ sinh các thiết bị trong tủ điều khiển, lắp thiết bị trong tủ điều khiển, đóng điện, kiểm tra hoạt động của tủ, vệ sinh dọn dẹp hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 tủ
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Vỏ tủ | Trong tủ |
SF.316 | Vệ sinh tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Nhân công 3,5/7 | công | 0,06 | |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,46 | |||
10 | 20 | ||||
SF.31700 VỆ SINH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh đèn tín hiệu, lau rửa kính đèn, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 đèn
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bằng thủ công | Bằng xe nâng |
SF.317 | Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông | Nhân công 3,0/7 | công | 0,063 | 0,127 |
Máy thi công | công | ||||
Xe nâng 12m | ca | 0,032 | |||
10 | 20 | ||||
SF.31800 CĂN CHỈNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (DO BÃO, LỐC XOÁY LÀM XOAY ĐÈN)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ngắt nguồn điện, chỉnh đèn cho phù hợp với tầm quan sát người tham gia giao thông, đóng nguồn điện. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 đèn
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bằng thủ công (chiều cao ≤3m) | Bằng xe nâng (chiều cao >3m) |
SF.318 | Căn chỉnh đèn tín hiệu giao thông (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) | Nhân công 3,5/7 | công | 0,21 | 0,23 |
Máy thi công | công | ||||
Xe nâng 12m | ca | 0,11 | |||
10 | 20 | ||||
1. Phân loại đường thuỷ nội địa phục vụ quản lý; nội dung công tác quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa: Theo quy định tại Thông tư 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc hoặc thay thế Thông tư này.
2. Khối lượng công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa:
STT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định ngạch | ||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | |||
1 | Khối lượng công tác QLTX |
|
|
|
|
- | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Lần/năm | 52 | 52 | 52 |
- | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Lần/năm | 12 | 12 | 12 |
- | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Lần/năm | 3 | 3 | 3 |
2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa | ||||
2.1 | Bảo trì báo hiệu | ||||
- | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật | Lần/năm/cột, biển | 1 | 1 | 1 |
2.2 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | ||||
- | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Người/trạm/năm | 1 | 1 | 1 |
- | Trực phòng chống bão lũ | Lần/năm/trạm | 18 | 18 | 18 |
- | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Lần/năm/trạm | 12 | 12 | 12 |
- | Phát quang quanh báo hiệu | lần/năm/cột | 2 | 2 | 2 |
3. Định mức công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
3.1. Công tác quản lý thường xuyên
a. Hành trình kiểm tra tuyến; thay nguồn, thay đèn báo hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, trang thiết bị và dụng cụ. Công nhân hành giang theo tàu hành trình đến vị trí thao tác (đối với thay nguồn, thay đèn báo hiệu). Tàu đi dọc theo tim luồng để kiểm tra tình hình tuyến, hệ thống báo hiệu (đối với kiểm tra).
Đơn vị tính: 01 Km
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tàu công tác |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv | ||||
1.01.1 | Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn | Nhân công bậc 4,5/7 | công | 0,0467 |
Máy thi công | Tốc độ bình quân 8km/h | |||
Ca/km | 0,0178 | |||
| 6 | |||
b. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ.
Đơn vị tính: 01 Km
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xuồng cao tốc |
Từ 30CV đến dưới 70CV | ||||
1.01.1 | Công tác kiểm tra tuyến | Máy thi công | Tốc độ bình quân 24km/h | |
Ca/km | 0,0059 | |||
| 2 | |||
c. Kiểm tra đột xuất sau thiên tai.
Đơn vị tính: 01 Km
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xuồng cao tốc |
Từ 30CV đến dưới 70CV | ||||
1.01.1 | Kiểm tra tuyến | Máy thi công | Tốc độ bình quân 24km/h | |
Ca/km | 0,0059 | |||
| 2 | |||
3.2. Công tác bảo dưỡng đường thủy nội địa.
a. Bảo dưỡng cột báo hiệu.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ cạo (đánh) gỉ, máy mài cầm tay; dụng cụ và vật liệu sơn; dụng cụ gò, nắn;
- Cạo sơn; gõ, đánh gỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển;
- Sơn chống gỉ một lớp, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu;
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác tháo, lắp và vận chuyển.
Đơn vị tính: 01 cột
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột sắt ɸ160 | ||
H=6,5m | ||||||
Tại xưởng | Tại hiện trường | |||||
2.10.1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép | Vật liệu Sơn chống rỉ Sơn màu Bàn chải máy ɸ90-ɸ120 Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công Tàu công tác Máy mài cầm tay 1,0 kW |
kg kg cái công
ca ca |
0,620 1,100 0,088 1,398
- 0,132 |
0,620 1,100 - 2,120
0,028 - | |
| 1 | 2 | ||||
b. Bảo dưỡng biển báo hiệu bằng thép
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ cạo (đánh) gỉ; dụng cụ và vật liệu sơn; dụng cụ gò, nắn;
- Cạo sơn, gõ gỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển.
- Cạo sơn chống gỉ một lớp, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | |||||||||
Tại xưởng | Tại hiện trường | Tại xưởng | Tại hiện trường | Tại xưởng | Tại hiện trường | ||||||||||
2.11.1 | Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu hai mặt) | Vật liệu Sơn chống rỉ Sơn màu Bàn chải máy ɸ90-ɸ120 Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW |
kg kg cái công
ca |
1,020 1,080 0,145 1,577
0,145 |
1,020 1,080 - 2,418
- |
0,720 1,270 0,102 1,113
0,102 |
0,720 1,270 - 1,713
- |
0,470 0,840 0,067 0,727
0,067 |
0,470 0,840 - 1,129
- | ||||||
2.11.2 | Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu một mặt) | Vật liệu Sơn chống rỉ Sơn màu Bàn chải máy ɸ90-ɸ120 Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW |
kg kg cái công
ca |
1,020 0,990 0,145 1,577
0,145 |
1,020 0,990 - 1,976
- |
0,720 0,640 0,102 1,113
0,102 |
0,720 0,640 - 1,400
- |
0,470 0,480 0,067 0,727
0,067 |
0,470 0,480 - 0,922
- | ||||||
2.11.4 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông | Vật liệu Sơn chống rỉ Sơn màu Bàn chải máy ɸ90-ɸ120 Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW |
kg kg cái công
ca |
0,640 0,630 0,091 0,990
0,091 |
0,640 0,630 - 1,246
- |
0,450 0,450 0,064 0,696
0,064 |
0,450 0,450 - 0,870
- |
0,330 0,340 0,047 0,510
0,047 |
0,330 0,340 - 0,642
- | ||||||
2.11.6 | Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã ba | Vật liệu Sơn chống rỉ Sơn màu Bàn chải máy ɸ90-ɸ120 Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW |
kg kg cái công
ca |
0,910 1,610 0,129 1,407
0,129 |
0,910 1,610 - 2,177
- |
0,630 1,120 0,089 0,974
0,089 |
0,630 1,120 - 1,521
- |
0,410 0,720 0,058 0,634
0,058 |
0,410 0,720 - 0,967
- | ||||||
2.11.8 | Bảo dưỡng biển báo khoang thông thuyền hình tròn | Vật liệu Sơn chống rỉ Sơn màu Bàn chải máy ɸ90-ɸ120 Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW |
kg kg cái công
ca |
0,720 1,270 0,102 1,113
0,102 |
0,720 1,270 - 1,397
- |
0,500 0,880 0,071 0,773
0,071 |
0,500 0,880 - 0,969
- |
0,320 0,560 0,045 0,495
0,045 |
0,320 0,560 - 0,620
- | ||||||
2.11.9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3, C1.1.4 | Vật liệu Sơn chống rỉ Sơn màu Bàn chải máy ɸ90-ɸ120 Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW |
kg kg cái công
ca |
0,100 0,090 0,014 0,155
0,014 |
0,100 0,090 - 0,198
- |
0,070 0,060 0,010 0,108
0,010 |
0,070 0,060 - 0,137
- |
0,050 0,040 0,007 0,077
0,007 |
0,050 0,040 - 0,088
- | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||||||||
c. Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị: Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Lau chùi sạch sẽ cột, biển.
- Sơn màu hai nước theo đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 m2
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
2.15.1 | Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược | Vật liệu | ||
Sơn trống gỉ | kg | |||
Sơn màu | kg | 0,249 | ||
Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,0175 | ||
Máy thi công | ca | 0,028 |
d. Một số công tác đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ.
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
3.12.61 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 5,5/7 | Công/vị trí/năm | 365 | ||
Máy thi công | - | - | ||
3.12.68 | Trực phòng trống bão lũ | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | Công/ngày | 5 | ||
Máy thi công | - | - | ||
3.12.70 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 5,5/7 | Công/xã/phường/lần | 0,5 | ||
Máy thi công | - | - | ||
3.12.71 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | Công/cột/lần | 0,2 | ||
Máy thi công | - | - |
MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÂY XANH, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1. DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.01.00 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5 lít/m2 (cỏ thuần chủng); 6 lít/m2 (cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 140 lần/năm.
Đơn vị tính: 100 m2/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
Bơm xăng | Bơm điện | ||||||
CX1.01.10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm | Vật liệu: - Nước tưới Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3 CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW |
m3
công
ca ca |
0,5
0,068
0,068 - |
0,5
0,09
- 0,09 | ||
| 1 | 2 | |||||
CX1.01.30 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn
Đơn vị tính: 100 m2/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Xe bồn | Xe bồn | ||||
CX1.01.30 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn | Vật liệu: - Nước tưới Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn |
m3
công
ca |
0,5
0,099
0,0297 |
0,5
0,099
0,0189 |
| 1 | 2 | |||
CX1.02.00 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 m.
CX1.02.10 Phát thảm cỏ bằng máy
Đơn vị tính: 100 m2/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
Thảm cỏ thuần chủng | Thảm cỏ không thuần chủng | ||||||
CX1.02.10 | Phát thảm cỏ bằng máy | Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Máy cắt cỏ công suất 3 CV |
công
ca |
0,145
0,0603 |
0,108
0,045 | ||
| 1 | 2 | |||||
CX1.04.00 Làm cỏ tạp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
CX1.04.00 | Làm cỏ tạp | Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 | công | 0,30 |
1 | ||||
CX1.05.00 Trồng dặm cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.
Đơn vị tính: 1 m2/lần
Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
Cỏ lá tre | Cỏ nhung | |||||
CX1.05.00 | Trồng dặm cỏ | Vật liệu: - Cỏ - Nước - Phân vi sinh Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
kg m3 kg
công |
2,5 0,049 0,2
0,137 |
1,07 0,015 0,2
0,077 | |
| 1 | 2 | ||||
2. DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.01.00 Duy trì bồn hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.
* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.
CX2.01.10 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm
Đơn vị tính: 100 m2/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
Bơm xăng | Bơm điện | ||||||
CX2.01.10 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm | Vật liệu: - Nước tưới Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3 CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW |
m3
công
ca ca |
0,5
0,072
0,072 - |
0,5
0,09
- 0,09 | ||
| 1 | 2 | |||||
CX2.01.30 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn
Đơn vị tính: 100 m2/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
Xe bồn | Xe bồn | ||||||
CX2.01.30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn | Vật liệu: - Nước tưới Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn |
m3
công
ca |
0,5
0,10
0,03 |
0,5
0,10
0,019 | ||
| 1 | 2 | |||||
CX2.05.00 Duy trì bồn cảnh lá mầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Có hàng rào | Không hàng rào | ||||
CX2.05.00 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Vật liệu: - Cây cảnh - Phân vi sinh - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
Cây Kg lít
công |
320 8,5 0,05
17,73 |
480 12 0,06
22,31 |
| 1 | 2 | |||
CX2.06.00 Duy trì cây hàng rào, đường viền
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
Cao < 1 m | Cao ≥ 1 m | ||||||
CX2.06.00 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Vật liệu: - Phân vi sinh Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
kg
công |
6,7
12,15 |
6,7
19,3 | ||
| 1 | 2 | |||||
CX2.08.00 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
- Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5 lít/m2; Số lần tưới 150 lần/năm.
CX2.08.10 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm
Đơn vị tính: 100 cây/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Bơm xăng | Bơm điện | ||||
CX2.08.10 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm | Vật liệu: - Nước tưới Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3 CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW |
m3
công
ca ca |
0,5
0,068
0,068 - |
0,5
0,09
- 0,09 |
| 1 | 2 | |||
CX2.08.30 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn
Đơn vị tính: 100 cây/lần
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
Xe bồn | Xe bồn | ||||
CX2.08.30 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn | Vật liệu: - Nước tưới Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn |
m3
công
ca |
0,5
0,099
0,0297 |
0,5
0,88
0,0171 |
| 1 | 2 | |||
CX2.11.00 Duy trì cây cảnh tạo hình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cây theo hình quy định.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 cây/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
CX2.11.00 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Vật liệu: - Phân vi sinh - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
Kg lít
công |
40 0,33
38,52 | |
| 1 | ||||
- Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.
- Cây bóng mát trồng sau 2 năm:
+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 6m và có đường kính gốc cây <= 20 cm
+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m và có đường kính gốc <= 50 cm.
+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.
CX3.01.00 Duy trì cây bóng mát mới trồng
Thành phần công việc:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.
- Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.
- Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
CX3.01.00 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Vật liệu: - Nước tưới - Phân vi sinh - Cây chống fi 60 - Dây kẽm 1 mm - Vật liệu khác Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe bồn 5m3 |
m3 kg cây kg %
công
ca |
2,4 6,0 3 0,02 1,5
1,044
0,108 | |
| 1 | ||||
CX3.03.00 Duy trì cây bóng mát loại 1
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.
- Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.
- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
CX3.03.00 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Vật liệu: - Sơn - Xăng - Cây chống fi 60 - Nẹp gỗ - Đinh Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
kg lít cây cây kg
công |
0,02 0,014 0,2 0,2 0,005
0,405 |
| 1 | |||
CX3.04.00 Duy trì cây bóng mát loại 2
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.
- Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.
- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
CX3.04.00 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Vật liệu: - Sơn - Xăng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy: - Xe thang cao 12m - Cưa cầm tay |
kg lít
công
ca ca |
0,02 0,014
2,55
0,038 0,238 | |
| 1 | ||||
CX3.05.00 Duy trì cây bóng mát loại 3
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.
- Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường.
- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
CX3.05.00 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Vật liệu: - Sơn - Xăng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe thang cao 12m - Cưa máy |
kg lít
công
ca ca |
0,033 0,0237
5,21
0,062 0,396 |
| 1 | |||
4. DUY TRÌ TRẠM ĐÈN
CS.6.01.00 Duy trì trạm đèn
Thành phần công việc:
- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.
- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.
- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.
- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.
- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
CS.6.01.50 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ
Đơn vị tính: 1trạm/ngày
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
CS.6.01.5 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 | công | 0,34 |
Ghi chú: Định mức duy trì trạm đèn công cộng qui định tại bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì định mức điều chỉnh như sau:
- Chiều dài tuyến trạm 1500 3000m - Chiều dài tuyến trạm > 3000m - Chiều dài tuyến trạm 1000 1500m - Chiều dài tuyến trạm 500 1000m - Chiều dài tuyến trạm < 500m - Trạm trong ngõ xóm nội thành - Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành - Trạm ngoại thành | K1 = 1,1 K1 = 1,2 K1 = 0,9 K1 = 0,8 K1 = 0,5 Kv = 1,2 Kv = 1,1 Kv = 1,2 |
CS.6.01.70 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng
Thành phần công việc:
- Hàng ngày kiểm tra máy, dàn, ghi nhật ký;
- Kiến nghị sửa đổi khi có sự cố.
Đơn vị tính: 1trạm/ngày
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
CS.6.01.70 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 | công | 0,32 |
5. DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS.5.01.00 Thay bóng đèn sợi tóc, đèn cao áp, đèn ống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.
- Cảnh giới đảm bảo giao thông.
- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.
- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính + lốp đèn.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS.5.01.20 Thay bóng cao áp
CS.5.01.2a Thay bóng cao áp bằng máy
Đơn vị tính: 20 bóng
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
10m≤H <18m | ||||
CS.5.01.2a | Thay bóng cao áp bằng máy | Vật tư, vật liệu: - Bóng cao áp - Dây điện 1x1 - Đui E40 Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
bóng m đui
công |
20 6 2
5 |
Máy thi công: | ca | |||
- Xe nâng - chiều cao nâng: tới 18m | ca | 1,2 | ||
2 |
CS.5.03.00 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết.
- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới
- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.
- Dọn dẹp hiện trường.
CS.5.03.30 Thay chấn lưu hoặc bộ mồi
Đơn vị tính: 01 bộ
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
10m≤H<12m | |||||
CS.5.03.3
| Thay chấn lưu
| Vật tư, vật liệu: - Chấn lưu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
cái
công |
1
0,8 0,18 | |
Máy thi công: - Xe nâng - chiều cao nâng: tới 12m |
ca | ||||
| 2 | ||||
CS.5.13.10 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh choá, kính.
- Lắp choá, giám sát an toàn.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 01 bộ
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
10m≤H<12m | |||||
CS.5.13.1 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp | Vật tư, vật liệu: - Giẻ lau - Xà phòng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
cái kg
công |
1 0,01
0,4 0,07 | |
Máy thi công: |
| ||||
- Xe nâng - chiều cao nâng: tới 12m | ca | ||||
| 2 | ||||
6. CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC TRÊN HÈ, ĐƯỜNG
MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.
- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.
- Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.
- Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có), xúc rác lên phương tiện chứa.
- Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.
- Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.
- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.
Đơn vị tính: 1km
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
MT1.04.00 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,8 |
Ghi chú: Định mức quy định hao phí nhân công công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch phải nhân thêm hệ số 0,8.
MT5.01.00 Công tác quét đường bằng cơ giới
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và bảo hộ lao động
- Xe ôtô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đỗ cách mép vỉa 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.
- Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h.
- Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.
- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.
Đơn vị tính: 1km
Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
MT5.01.00 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Vật tư: - Chổi xe quét hút - Nước sạch Máy thi công: - Ôtô quét hút 5-7m3 |
bộ m3
ca |
0,004 0,15
0,04 |
Ghi chú: Định mức quy định hao phí nhân công và máy thi công công tác quét đường bằng cơ giới phải được điều chỉnh theo các hệ số K = 0,80./.
