Quyết định 08/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quốc phòng do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 08 /2020/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 15 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quốc phòng
do Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tố chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thỉ hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.;
Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quốc phòng do ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:
- Chỉ thị số 13/CT-ƯB ngày 24/4/1993 về việc giải quyết quân nhân đào ngũ và trốn tránh việc thi hành Luật Nghĩa vụ quân sự.
- Chỉ thị số 14/2000/CT-ƯB ngày 14/11/2000 về việc triển khai việc đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội.
- Chỉ thị số 04/2010/CT-UBND ngày 30/3/2010 về việc tăng cường công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tồ quốc.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2020.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai và Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai.
- Giao Sở Tư pháp tổng họp các văn bản bị bãi bỏ quy định tại Điều 1 Quyết định này vào Danh mục văn bản hết hiệu lực và ngừng hiệu lực thuộc trách nhiệm rà soát của Uy ban nhân dân tỉnh đê trình Chủ tịch Uy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định pháp luật.
- Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này./.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Võ Ngọc Thành
Phụ lục
Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2020 /QĐ- UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
_____________________
1. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường:
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | - Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường thuộc thị xã Ayun Pa - Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường thuộc thị xã An Khê - Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường thuộc huyện Chư Sê | Xe ô tô ép và vận chuyển rác. | 4 xe/01 đơn vị | 2,5 tỷ đồng/01 xe |
Xe ô tô cẩu đa năng | 01 xe/01 đơn vị | 2,5 tỷ đồng/01 xe | ||
2 | Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường thuộc các huyện Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông, Chư Pưh, Phú Thiện, Ia Pa, Krông Pa, Kông Chro, Kbang, Đăk Pơ, Mang Yang, Đak Đoa | Xe ô tô ép và vận chuyển rác. | 02 xe/01 huyện | 2 tỷ đồng/01 xe |
Xe ô tô cẩu đa năng | 01 xe/01 đơn vị | 2,5 tỷ đồng/01 xe | ||
2. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Nông, Lâm nghiệp:
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Các Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai, Bắc Biển Hồ, A Yun Pa, Ia Grai, Bắc Ia Grai, Chư Sê, Nam Phú Nhơn, Mang Yang, Hà Ra, Đăk Đoa, Xã Nam, Bắc An Khê, Đông Bắc Chư Păh, Ia Puch, Ia Ly, Ia Meur, Ia Rsai, Đức Cơ, Chư Mố, Ya Hội, Nam Sông Ba. | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành. | 1 xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng /01 xe |
2 | - Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng - Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng. - Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh. | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành. | 1 xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng /01 xe |
3 | - Chi cục Chăn nuôi và Thú Y, - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. - Chi cục Phát triển nông thôn - Chi cục Thủy lợi - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản - Trung tâm Khuyến nông - Trung tâm nghiên cứu Giống cây trồng | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành. | 1 xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng/01 xe |
4 | - Trung tâm Giống vật nuôi | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành. | 01 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
Xe ô tô tải 2,5 tấn | 01 xe | 600 triệu đồng /01 xe | ||
5 | - Trung tâm Giống thủy sản. | Xe ô tô bán tải | 01 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
Xe tải đông lạnh | 01 xe | 710 triệu đồng /01 xe | ||
6 | Chi Cục Kiểm lâm tỉnh | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành. | 10 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
7 | Các Hạt Kiểm lâm thị xã Ayun Pa, An Khê và các huyện Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông, Chư Sê, Chư Pưh, Phú Thiện, Ia Pa, Krông Pa, Kông Chro, Kbang, Đak Pơ, Mang Yang, Đak Đoa. | Xe ô tô bán tải và xe ô tô phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, chống lâm tặc | 02 xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng /01 xe |
8 | Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 1, số 2, số 3. | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, chống lâm tặc | 02 xe/01 đội | 800 triệu đồng /01 xe |
3. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác Phát thanh truyền hình
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Gia Lai | Xe ô tô phát thanh truyền hình lưu động | 01 xe | 2,5 tỷ đồng /01 xe |
Xe ô tô phục vụ phát thanh truyền hình lưu động (xe trên 16 chỗ) | 01 xe | 2 tỷ đồng /01 xe | ||
- Xe ô tô bán tải phục vụ truyền hình tiếng dân tôc | 01 xe | 1,5 tỷ đồng /01 xe | ||
- Xe ô tô bán tải phục vụ chở thiết bị truyền hình | 01 xe | 800 triệu đồng/01 xe | ||
Xe ô tô chuyên dùng thực hiện sản xuất chương trình truyền hình lưu động | 01 xe | 2,5 tỷ đồng/01 xe | ||
4. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ ngành Giao thông vận tải
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Thanh tra giao thông (Sở Giao thông vận tải) | - Xe ô tô bán tải chuyên dùng phục vụ công tác thanh tra giao thông | 4 xe | 800 triệu đồng/01 xe |
- Xe ô tô chở thiết bị cân tải trọng di động | 01 xe | 1,4 tỷ đồng/01xe | ||
- Xe ô tô bán tải chuyên dùng, gắn thùng lửng, bửng nâng phục vụ công tác kiểm tra bảo đảm trật tự an toàn giao thông | 01 xe | 800 triệu đồng/01 xe | ||
Xe ô tô cứu hộ giao thông | 01 xe | 3 tỷ đồng/01xe | ||
5. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao | - Xe ô tô phục vụ chở vận động viên thể thao (28 chỗ ) | 1 xe | 2 tỷ đồng/01 xe |
2 | Nhà hát Ca múa nhạc tổng hợp Đam San | Xe ô tô sân khấu, thông tin lưu động ( 3,5 tấn) | 1 xe | 500 triệu đồng/01 xe |
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ lưu động (8 tấn ) | 1 xe | 2,1 tỷ đồng /01 xe | ||
Xe ô tô chiếu phim lưu động | 02 xe | 850 triệu đồng/01 xe | ||
Xe ô tô chở nghệ sỹ, diễn viên phục vụ biểu diễn (47 chỗ) | 1 xe | 2,5 tỷ đồng/01 xe | ||
3 | Thư viện tỉnh. | Xe thư viện lưu động | 01 xe | 1,5 tỷ đồng /01 xe |
4 | Bảo tàng tỉnh Gia Lai | Xe ô tô bán tải phục vụ công tác khảo cổ và vận chuyển hiện vật | 01 xe | 800 triệu đồng/01 xe |
5 | Trung tâm văn hóa, thông tin và thể thao hoặc đơn vị phục vụ Văn hóa Thông tin thành phố Pleiku, thị xã Ayun Pa, An Khê và các huyện Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông, Chư Sê, Chư Pưh, Phú Thiện, Ia Pa, Krông Pa, Kông Chro, Kbang, Đak Pơ, Mang Yang, Đak Đoa. | Xe ô tô bán tải hoặc phục vụ chuyên ngành | 01 xe/ huyện, thị xã, thành phố | 800 triệu đồng /01 xe |
6. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị:
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Đơn vị thực hiện công tác kiểm tra qui tắc đô thị thuộc thành phố Pleiku | - Xe ô tô bán tải, xe tải phục vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị, trật tự đô thị | 01 xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng/01 xe |
2 | UBND Phường thuộc thành phố Pleiku | - Xe ô tô tải phục vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị, trật tự đô thị | 01 xe/01 phường, xã | 400 triệu đồng/01 xe |
3 | Đơn vị thực hiện công tác kiểm tra qui tắc đô thị thuộc các thị xã Ayun Pa, An Khê | - Xe ô tô tải phục vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị, trật tự đô thị | 4 xe/ thị xã | 400 triệu đồng/01 xe |
4 | Đơn vị thực hiện công tác kiểm tra qui tắc đô thị thuộc huyện Chư Sê | - Xe ô tô tải phục vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị, trật tự đô thị | 4 xe | 400 triệu đồng/01 xe |
5 | Đơn vị thực hiện công tác kiểm tra qui tắc đô thị thuộc các huyện Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông, Chư Pưh, Phú Thiện, Ia Pa, Krông Pa, Kông Chro, Kbang, Đak Pơ, Mang Yang, Đak Đoa | - Xe ô tô tải phục vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị, trật tự đô thị | 2 xe/01 huyện | 400 triệu đồng/01 xe |
7. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác của Tỉnh Đoàn Gia Lai
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trung tâm hoạt động Thanh Thiếu nhi tỉnh Gia Lai | Xe ô tô 29 chỗ chở diễn viên phục vụ đoàn thể, nhiệm vụ chính trị-xã hội | 01 xe | 2 tỷ đồng /01 xe |
8. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Xây dựng
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trung tâm Quy hoạch xây dựng | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô chuyên ngành. | 1 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
9. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Thông tin và truyền thông
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô chuyên ngành. | 1 xe | 800 triệu đồng/01 xe |
10. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trường trung cấp nghề Nam Gia Lai, Trường trung cấp nghề Đông Gia Lai, Trường cao đẳng nghề. | - Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chở thiết bị dạy nghề | 01xe/01 trường | 800 triệu đồng /01 xe |
2 | Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ công tác chuyên ngành | 1 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
3 | Trung tâm Dịch vụ việc làm | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ công tác chuyên ngành | 01 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
4 | Cơ sở Tư vấn và cai nghiện ma túy | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ công tác chuyên ngành | 01 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
11. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Tài nguyên và Môi trường
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường | - Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành | 01xe | 800 triệu đồng/01 xe |
2 | Chi cục Bảo vệ môi trường | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ công tác chuyên ngành | 1 xe | 800 triệu đồng/01 xe |
12. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Giáo dục và Đào tạo
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trường Cao đẳng sư phạm | - Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 01xe | 2 tỷ đồng /01 xe |
2 | Trường phổ thông dân tộc nội trú | - Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 1 xe | 2 tỷ đồng /01 xe |
13. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác ngành Khoa học và Công nghệ
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ | - Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành | 01xe | 800 triệu đồng /01 xe |
2 | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | - Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành | 1 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
3 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | - Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành | 01 xe | 800 triệu đồng /01 xe |
- Xe ô tô cẩu đa năng phục vụ cẩu chuẩn đo lường để thực hiện kiểm định tại cơ sở | 01 xe | 2,5 tỷ đồng /01 xe | ||
14. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác các đơn vị khác
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Văn phòng Tỉnh ủy | - Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 01xe | 2 tỷ đồng/01 xe |
2 | Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh | - Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 1 xe | 2 tỷ đồng/01 xe |
3 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 1 xe | 2 tỷ đồng /01 xe |
4 | Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Gia Lai | - Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 1 xe | 2 tỷ đồng /01 xe |
5 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku | - Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 1 xe | 2 tỷ đồng /01 xe |
6 | Các đơn vị giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên các huyện: Chư Sê, Krông Pa, Đức Cơ, Ia Grai, Chư Prông, Mang Yang, KBang, | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô phục vụ chuyên ngành | 01xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng/01 xe |
7 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Pleiku, thị xã Ayun Pa, An Khê và các huyện Chư Sê, Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông, Chư Pưh, Phú Thiện, Ia Pa, Krông Pa, Kông Chro, Kbang, Đăk Pơ, Mang Yang, Đak Đoa | Xe ô tô bán tải | 01xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng/01 xe |
8 | Ban Tôn giáo | Xe ô tô bán tải | 01xe | 800 triệu đồng/01 xe |
9 | Công ty Phát triển hạ tầng khu Kinh tế (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai) | Xe ô tô bán tải | 01xe | 800 triệu đồng/01 xe |
15. Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác các doanh nghiệp nhà nước
Số TT | Đối tượng sử dụng | Định mức | Mức giá tối đa | |
|---|---|---|---|---|
Chủng loại xe | Số lượng | |||
1 | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp KaNak, Sơ Pai, Hà Nừng, KrôngPa, Trạm Lập, Đăc Rong, Kông Chiêng, Kông Hde, Ia Pa, Kông Chro, Lơ Ku. | Xe ô tô bán tải | 01 xe/01 đơn vị | 800 triệu đồng/01 xe |
2 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi | Xe ô tô bán tải | 02 xe | 800 triệu đồng/01 xe |
3 | Công ty TNHH Xổ số kiến thiết | Xe ô tô bán tải Van | 03 xe | 400 triệu đồng/01 xe |
Xe ô tô bán tải | 05 xe | 800 triệu đồng/01 xe | ||
- Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | 1 xe | 2 tỷ đồng /01 xe | ||
