Quyết định 06/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk quản lý đường tỉnh, đô thị, xã, thôn và kết nối giao thông
Phụ lục I
MÃ SỐ QUY ĐỊNH ĐẶT SỐ HIỆU CHO HỆ THỐNG ĐƯỜNG XÃ (ĐX.)
((Kèm theo Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
STT | Tên đơn vị hành chính | Mã số xã | |
|---|---|---|---|
1 | Phường | Buôn Ma Thuột | 01 |
2 | Phường | Tân An | 02 |
3 | Phường | Tân Lập | 03 |
4 | Phường | Thành Nhất | 04 |
5 | Phường | Ea Kao | 05 |
6 | Phường | Bình Kiến | 06 |
7 | Phường | Đông Hòa | 07 |
8 | Phường | Hòa Hiệp | 08 |
9 | Phường | Phú Yên | 09 |
10 | Phường | Sông Cầu | 10 |
11 | Phường | Tuy Hòa | 11 |
12 | Phường | Xuân Đài | 12 |
13 | Phường | Buôn Hồ | 13 |
14 | Phường | Cư Bao | 14 |
15 | Xã | Buôn Đôn | 15 |
16 | Xã | Cư M'gar | 16 |
17 | Xã | Cư M'ta | 17 |
18 | Xã | Cư Pơng | 18 |
19 | Xã | Cư Prao | 19 |
20 | Xã | Cư Pui | 20 |
21 | Xã | Cư Yang | 21 |
22 | Xã | Cuôr Đăng | 22 |
23 | Xã | Đắk Liêng | 23 |
24 | Xã | Đắk Phơi | 24 |
25 | Xã | Dang Kang | 25 |
26 | Xã | Dliê Ya | 26 |
27 | Xã | Đồng Xuân | 27 |
28 | Xã | Dray Bhăng | 28 |
29 | Xã | Đức Bình | 29 |
30 | Xã | Dur Kmăl | 30 |
31 | Xã | Ea Bá | 31 |
32 | Xã | Ea Bung | 32 |
33 | Xã | Ea Drăng | 33 |
34 | Xã | Ea Drông | 34 |
35 | Xã | Ea Hiao | 35 |
36 | Xã | Ea H'Leo | 36 |
37 | Xã | Ea Kar | 37 |
38 | Xã | Ea Khăl | 38 |
39 | Xã | Ea Kiết | 39 |
40 | Xã | Ea Kly | 40 |
41 | Xã | Ea Knốp | 41 |
42 | Xã | Ea Knuếc | 42 |
43 | Xã | Ea Ktur | 43 |
44 | Xã | Ea Ly | 44 |
45 | Xã | Ea M'Droh | 45 |
46 | Xã | Ea Na | 46 |
47 | Xã | Ea Ning | 47 |
48 | Xã | Ea Nuôl | 48 |
49 | Xã | Ea ô | 49 |
50 | Xã | Ea Păl | 50 |
51 | Xã | Ea Phê | 51 |
52 | Xã | Ea Riêng | 52 |
53 | Xã | Ea Rốk | 53 |
54 | Xã | Ea Súp | 54 |
55 | Xã | Ea Trang | 55 |
56 | Xã | Ea Tul | 56 |
57 | Xã | Ea Wer | 57 |
58 | Xã | Ea Wy | 58 |
59 | Xã | Hòa Mỹ | 59 |
60 | Xã | Hòa Phú | 60 |
61 | Xã | Hòa Sơn | 61 |
62 | Xã | Hòa Thịnh | 62 |
63 | Xã | Hòa Xuân | 63 |
64 | Xã | Ia Lốp | 64 |
65 | Xã | Ia Rvê | 65 |
66 | Xã | Krông Á | 66 |
67 | Xã | Krông Ana | 67 |
68 | Xã | Krông Bông | 68 |
69 | Xã | Krông Búk | 69 |
70 | Xã | Krông Năng | 70 |
71 | Xã | Krông Nô | 71 |
72 | Xã | Krông Pắc | 72 |
73 | Xã | Liên Sơn Lắk | 73 |
74 | Xã | M'Drắk | 74 |
75 | Xã | Nam Ka | 75 |
76 | Xã | Ô Loan | 76 |
77 | Xã | Phú Hòa 1 | 77 |
78 | Xã | Phú Hòa 2 | 78 |
79 | Xã | Phú Mỡ | 79 |
80 | Xã | Phú Xuân | 80 |
81 | Xã | Pơng Drang | 81 |
82 | Xã | Quảng phú | 82 |
83 | Xã | Sơn Hòa | 83 |
84 | Xã | Sơn Thành | 84 |
85 | Xã | Sông Hinh | 85 |
86 | Xã | Suối Trai | 86 |
87 | Xã | Tam Giang | 87 |
88 | Xã | Tân Tiến | 88 |
89 | Xã | Tây Hòa | 89 |
90 | Xã | Tây Sơn | 90 |
91 | Xã | Tuy An Bắc | 91 |
92 | Xã | Tuy An Đông | 92 |
93 | Xã | Tuy An Nam | 93 |
94 | Xã | Tuy An Tây | 94 |
95 | Xã | Vân Hòa | 95 |
96 | Xã | Vụ Bổn | 96 |
97 | Xã | Xuân Cảnh | 97 |
98 | Xã | Xuân Lãnh | 98 |
99 | Xã | Xuân Lộc | 99 |
100 | Xã | Xuân Phước | 100 |
101 | Xã | Xuân Thọ | 101 |
102 | Xã | Yang Mao | 102 |
