TT | Hình thức VB | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu |
47 | QĐ | 1552/QĐ KH7 | 22/11/1985 | Ban hành định mức vật tư kỹ thuật cấp ngành cho các sản phẩm công nghiệp của Nhà máy Thiết bị Bưu điện (mang ký hiệu từ 1-11-85 ĐMN đến 18-11-85 ĐMN) |
48 | QĐ | 1553/QĐ KH7 | 22/11/1985 | Ban hành định mức vật tư kỹ thuật cấp ngành cho các sản phẩm công nghiệp của Nhà máy Vật liệu Bưu điện (mang ký hiệu từ 19-11-85 ĐMN đến 23-11-85 ĐMN) |
49 | QĐ | 580/QĐ KH7 | 25/5/1987 | Ban hành tạm thời định mức vật tư kỹ thuật cấp ngành cho các sản phẩm công nghiệp của Nhà máy Vật liệu Bưu điện (mang ký hiệu số: 66-5-87) cho 8 sản phẩm vật liệu đường dây nhúng kẽm |
50 | QĐ | 115/QĐ-BC (Bộ GTVT- BĐ) | 30/12/1992 | Quy định cước bưu phẩm chuyển phát nhanh trong nước |
51 | QĐ | 710/QĐ | 25/3/1993 | Ban hành giá lắp đặt và cước thuê, bảo dưỡng thiết bị viba phần truyền dẫn nội hạt đối với thuê kênh quốc tế truyền số liệu với tốc độ cao |
52 | QĐ | 621/QĐ-BC | 21/7/1993 | Ban hành cước dịch vụ bưu phẩm thường có chứng nhận gửi (Bưu phẩm A) |
53 | TT | 05/KTKH | 30/8/1993 | Hướng dẫn thực hiện bảng cước bưu điện trong nước ban hành kèm theo Quyết định 365/VP ngày 30/4/1993 của Tổng cục Bưu điện. |
54 | CT | 14/KTKH | 28/12/1993 | Nghiên cứu xây dựng các đề án để xin vay vốn của các tổ chức quốc tê, ODA |
55 | TT | 06/TT-KTKH | 15/10/1994 | Tính lãi định mức xây lắp công trình xây dựng cơ bản thông tin Bưu điện. |
56 | QĐ | 120/QĐ-KTKH | 21/2/1994 | Ban hành giá các sản phẩm nhôm do Công ty Xây dựng Bưu điện sản xuất |
57 | QĐ | 754/VP | 17/5/1994 | Điều chỉnh tạm thời giá khảo sát xây dựng cơ bản thông tin Bưu điện |
58 | QĐ | 965/KT-KH | 11/5/1994 | Xây dựng đơn giá và lập dự toán công trình xây dựng cơ bản thông tin bưu điện |
59 | QĐ | 1166/KTKH | 9/11/1994 | Ban hành đơn giá gia công và xây lắp 1m2 trần |
60 | QĐ | 631/QĐ-KTKH | 22/5/1995 | Ban hành tạm thời định mức dự toán lắp đặt tổng đài điện tử |
61 | QĐ | 365/QĐ | 19/8/1995 | Triển khai kết quả Chỉ thị số 01/CT-LT ngày 10/1/1993 về việc vận động công nhân viên chức tham gia xây dựng và thực hiện kế hoạch tăng tốc độ phát triển giai đoạn I (1993-1995) |
62 | QĐ | 1180/QĐ | 26/8/1995 | Điều chỉnh cước chuyển tiền và cước EMS trong nước |
63 | QĐ | 1235/QĐ-KTKH | 5/9/1995 | Bãi bỏ cước bảo dưỡng hàng tháng đối với máy điện thoại song song |
64 | QĐ | 1605/QĐ-KTKH | 26/12/1995 | Điều chỉnh cước bưu chính quốc tế bằng ngoại tệ |
65 | QĐ | 65/KTKH | 5/2/1996 | Giảm cước điện thoại đường dài trong nước |
66 | QĐ | 138/QĐ-KTKH | 30/3/1996 | Ban hành giá thiết bị bưu chính do Nhà máy Thiết bị Bưu điện gia công |
67 | CT | 11/CT | 04/9/1996 | Xuất bản niên giám thống kê bưu chính viễn thông 1986-1995 |
68 | TT | 03/TT-KTKH | 15/11/1996 | Hướng dẫn thi hành Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ. |
69 | QĐ | 912/TCBĐ | 11/12/1996 | Ban hành cước các dịch vụ viễn thông quốc tế |
70 | QĐ | 359/QĐ-KTKH | 20/6/1997 | Ban hành định mức vật tư, xây lắp cáp quang trên đường bộ |
71 | QĐ | 543/QĐ-KTKH | 28/9/1997 | Ban hành cước đấu nối các tuyến cáp quang nội địa với các tuyến cáp quang biển |
72 | TT | 03/TCBĐ | 19/6/1997 | Hướng dẫn thực hiện việc đăng ký chứng chỉ hành nghề xây dựng trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông |
73 | TT | 04/TCBĐ | 19/6/1997 | Hướng dẫn quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ về ban hành quy chế đấu thầu |
74 | QĐ | 399/1998/QĐ-TCBĐ | 30/6/1998 | Ban hành giá thuê đường dây, cột đối với thuê bao điện thoại nội hạt |
75 | QĐ | 464/1998/QĐ-TCBĐ | 1/8/1998 | Ban hành bổ sung cước đấu nối các tuyến cáp quang nội địa |
76 | QĐ | 465/1998/QĐ-TCBĐ | 1/8/1998 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước |
77 | QĐ | 611/1998/QĐ-TCBĐ | 30/9/1998 | Ban hành cước điện thoại di động hệ thống Callink |
78 | QĐ | 663/1998/QĐ-TCBĐ | 28/10/1998 | Ban hành giá lắp đặt và cước thuê luồng trung kế nội hạt tổng đài thuộc các mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Quốc Phòng, Bộ Công An và Bộ Ngoại Giao vào tổng đài của mạng viễn thông công cộng |
79 | QĐ | 679/1998/QĐ-TCBĐ | 5/11/1998 | Ban hành cước dịch vụ thông tin vệ tinh bằng các trạm vệ tinh mặt đất cỡ nhỏ (VSAT) |
80 | QĐ | 694/1998/QĐ-TCBĐ | 13/11/1998 | Ban hành quy chế quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trong lĩnh vực bưu chính viễn thông và tần số vô tuyến điện |
81 | QĐ | 737/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước bưu chính trong nước |
82 | QĐ | 738/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước dịch vụ thư điện tử VNmail |
83 | QĐ | 739/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói |
84 | QĐ | 740/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước dịch vụ thông tin vệ tinh bằng các trạm vệ tinh mặt đất cỡ nhỏ (VSAT) |
85 | QĐ | 741/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước đàm thoại sử dụng dịch vụ điện thoại thẻ Việt Nam |
86 | QĐ | 742/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước thuê kênh viễn thông đường dài trong nước |
87 | QĐ | 743/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành bảng cước các dịch vụ viễn thông quốc tế |
88 | QĐ | 744/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước điện thoại đường dài trong nước |
89 | QĐ | 745/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước thuê, bảo dưỡng thiết bị thông tin |
90 | QĐ | 746/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước điện thoại di động thuộc hệ thống Callink |
91 | QĐ | 747/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước điện báo telex |
92 | QĐ | 749/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước dịch vụ thông tin di động GSM |
93 | QĐ | 750/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước dịch vụ nhắn tin |
94 | QĐ | 752/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước facsimile công cộng trong nước |
95 | QĐ | 754/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước |
96 | QĐ | 755/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành tạm thời cước thuê bao, cước đàm thoại nội hạt đối với các thuê bao vô tuyến cố địnhhệ thống GMH2000 và Nortel tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh |
97 | QĐ | 756/1998/QĐ-TCBĐ | 8/12/1998 | Ban hành cước dịch vụ nhắn tin 140 tại Thành phố Đà Nẵng |
98 | QĐ | 765/1998/QĐ-TCBĐ | 14/12/1998 | Ban hành giá lắp đặt và cước thuê bao, bảo dưỡng thiết bị vi ba phần truyền dẫn nội hạt đối với thuê kênh quốc tế truyền số liệu với tốc độ cao |
99 | QĐ | 793/1998/QĐ-TCBĐ | 24/12/1998 | Ban hành giá lắp đặt, cước thuê luồng trung kế nội hạt 2Mb/s của Bộ Công An, Bộ Quốc Phòng, Bộ Ngoại Giao |
100 | QĐ | 805/1998/QĐ-TCBĐ | 28/12/1998 | Ban hành bảng cước truy nhập Internet |
101 | TT | 03/1998/TT-TCBĐ | 14/8/1998 | Hướng dẫn thi hành Nghị định 109/1997/NĐ-CP của Chính phủ trong lĩnh vực xây dựng công trình Bưu chính Viễn thông |
102 | TT | 05/1998/TT-TCBĐ | 29/10/1998 | Hướng dẫn lập dự toán công trình xây dựng cơ bản thông tin Bưu điện |
103 | QĐ | 16/1999/QĐ-TCBĐ | 12/1/1999 | Bổ sung cước đường dài và Facsimile |
104 | QĐ | 37/1999/QĐ-TCBĐ | 14/1/1999 | Bổ sung cước dịch vụ truyền số liệu, chuyển mạch gói điểm nối đa điểm |
105 | QĐ | 48/1999/QĐ-TCBĐ | 19/1/1999 | Ban hành cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông |
106 | QĐ | 76/1999/QĐ-TCBĐ | 25/1/1999 | Ban hành bổ sung một số quy định về việc giảm cước đài mặt đất đối với khách hàng thuê phát hình qua vệ tinh với thời lượng lớn |
107 | QĐ | 117/1999/QĐ-TCBĐ | 25/1/1999 | Ban hành giá cước dịch vụ ISDN thử nghiệm |
108 | QĐ | 265/1999/QĐ-TCBĐ | 21/4/1999 | Ban hành giá cước dịch vụ thư điện tử VNmail |
109 | QĐ | 344/1999/QĐ-TCBĐ | 27/5/1999 | Ban hành giá cước điện thoại mạng MobileNet |
110 | QĐ | 357/1999/QÐ-TCBÐ | 1/6/1999 | Ban hành bảng giá dịch vụ lắp đặt điện thoại, facsimile cho đối tượng là người nước ngoài |
111 | QĐ | 358/1999/QÐ-TCBÐ | 1/6/1999 | Ban hành bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế |
112 | QĐ | 427/1999/QĐ-TCBĐ | 28/6/1999 | Ban hành giá cước nội hạt đối với các tổ chức, cá nhân người nước ngoài |
113 | QĐ | 471/1999/QĐ-TCBĐ | 16/7/1999 | Điều chỉnh cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói |
114 | QĐ | 611/1999/QĐ-TCBĐ | 6/9/1999 | Ban hành cước dịch vụ nhắn tin toàn quốc |
115 | QĐ | 672/1999/QĐ-TCBĐ | 29/9/1999 | Giảm cước dịch vụ ngày thứ Bảy |
116 | QĐ | 56/2000/QĐ-TCBĐ | 12/1/2000 | Ban hành bảng cước truy nhập Internet gián tiếp qua mạng PSTN |
117 | QĐ | 180/2000/QĐ-TCBĐ | 21/2/2000 | Giảm cước điện thoại quốc tế gọi đi Lào và Campuchia |
118 | QĐ | 240/2000/QĐ-TCBĐ | 15/03/2000 | Ban hành cước điện thoại di động thuộc hệ thống callink |
119 | QĐ | 241/2000/QĐ-TCBĐ | 15/03/2000 | Ban hành cước mạng điện thoại di động vô tuyến di động kênh chung MobileNet |
120 | QĐ | 292/2000/QĐ-TCBĐ | 8/4/2000 | Ban hành cước dịch vụ viễn thông đường dài trong nước sử dụng công nghệ VoIP |
121 | QĐ | 293/2000/QĐ-TCBĐ | 8/4/2000 | Ban hành cước dịch vụ thông tin di động GSM |
122 | QĐ | 398/2000/QĐ-TCBĐ | 9/5/2000 | Bổ sung bảng cước đàm thoại quốc tế |
123 | QĐ | 805/2000/QĐ-TCBĐ | 12/9/2000 | Ban hành cước dịch vụ chuyển tiếp khung frame relay |
124 | QĐ | 811/2000/QĐ-TCBĐ | 15/9/2000 | Sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số293/2000/QĐ-TCBĐvề cước thông tin di động GSM |
125 | QĐ | 813/2000/QĐ-TCBĐ | 15/9/2000 | Ban hành cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế |
126 | QĐ | 814/2000/QĐ-TCBĐ | 15/9/2000 | Ban hành cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh |
127 | QĐ | 815/2000/QĐ-TCBĐ | 15/9/2000 | Ban hành cước liên lạc điện thoại đường dài nội tỉnh |
128 | QĐ | 820/2000/QĐ-TCBĐ | 18/9/2000 | Ban hành bảng cước truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng |
129 | QĐ | 821/2000/QĐ-TCBĐ | 18/9/2000 | Ban hành bảng cước các dịch vụ truy nhập Internet trực tiếp |
130 | QĐ | 1210/2000/QĐ-TCBĐ | 19/12/2000 | Ban hành tạm thời bộ định mức xây dựng cơ bản chuyên ngành Bưu điện |
131 | TT | 01/2000/TT-TCBĐ | 20/3/2000 | Hướng dẫn Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về điều hành xuất nhập khẩu năm 2000 |
132 | TT | 02/2000/TT-TCBĐ | 20/4/2000 | Hướng dẫn việc quản lý chi phí và lập dự toán xây dựng công trình bưu chính, viễn thông |
133 | TT | 04/2000/TT-TCBĐ | 30/8/2000 | Hướng dẫn điều chỉnh một số điểm tại Thông tư số 02/2000/TT-Tổng cục Bưu điện ngày 20/4/2000 về việc quản lý chi phí và lập dự toán xây dựng công trình bưu chính, viễn thông |
134 | QĐ | 68/2001/QĐ-TCBĐ | 7/2/2001 | Ban hành cước dịch vụ nhắn tin toàn quốc |
135 | QĐ | 74/2001/QĐ-TCBĐ | 12/02/2001 | Ban hành cước kết nối Internet áp dụng cho các khu công nghiệp phần mềm tập trung |
136 | QĐ | 126/2001/QĐ-TCBĐ | 26/02/2001 | Giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao |
137 | QĐ | 490/2001/QĐ-TCBĐ | 21/06/2001 | Ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước |
138 | QĐ | 491/2001/QĐ-TCBĐ | 21/06/2001 | Ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế |
139 | QĐ | 492/2001/QĐ-TCBĐ | 21/06/2001 | Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các khu Công nghiệp phần mềm tập trung |
140 | QĐ | 502/2001/QĐ-TCBĐ | 22/06/2001 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh sử dụng giao thức IP |
141 | QĐ | 503/2001/QĐ-TCCB | 22/06/2001 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP |
142 | QĐ | 504/2001/QĐ-TCBĐ | 22/06/2001 | Ban hành tạm thời cước kết nối giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thông công cộng |
143 | QĐ | 505/2001/QĐ-TCBĐ | 22/06/2001 | Ban hành tạm thời cước kết nối giữa mạng điện thoại IP liên tỉnh với mạng điện thoại công cộng PSTN |
144 | QĐ | 518/2001/QĐ-TCBĐ | 28/6/2001 | Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng Internet trực tiếp |
145 | QĐ | 519/2001/QĐ-TCBĐ | 28/6/2001 | Ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua PSTN |
146 | QĐ | 550/2001/QĐ-TCBĐ | 17/7/2001 | Ban hành cước mạng điện thoại di động thuộc hệ thống Callink |
147 | QĐ | 626/2001/QĐ-TCBĐ | 13/8/2001 | Ban hành cước thuê kênh viễn thông nội tỉnh |
148 | QĐ | 680/2001/QĐ-TCBĐ | 16/8/2001 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ về việc ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng |
149 | QĐ | 829/2001/QĐ-TCBĐ | 2/10/2001 | Ban hành cước dịch vụ thông tin di động GSM |
150 | QĐ | 830/2001/QĐ-TCBĐ | 2/10/2001 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại thông tin di động trả trước GSM |
151 | QĐ | 831/2001/QĐ-TCBĐ | 2/10/2001 | Ban hành bổ sung cước kết nối tạm thời giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng PSTN |
152 | QĐ | 897/2001/QĐ-TCBĐ | 30/10/2001 | Ban hành bảng cước điện thoại chiều đi quốc tế |
153 | QĐ | 922/2001/QĐ-TCBĐ | 1/11/2001 | Ban hành cước dịch vụ thông tin vệ tinh bằng các trạm vệ tinh mặt đất cỡ nhỏ VSAT |
154 | QĐ | 14/2002/QĐ-TCBĐ | 11/1/2002 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập trực tiếp Internet quốc tế của IXP |
155 | QĐ | 15/2002/QĐ-TCBĐ | 11/1/2002 | Ban hành cước dịch vụ cài đặt, thuê cổng kết nối trực tiếp Internet quốc tế áp dụng cho khu công nghiệp phần mềm tập trung |
156 | QĐ | 16/2002/QĐ-TCBĐ | 11/1/2002 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet thuê để cung cấp dịch vụ kết nối dịch vụ truy nhập Internet |
157 | QĐ | 17/2002/QĐ-TCBĐ | 11/1/2002 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet thuê để kết nối Internet quốc tế |
158 | QĐ | 476/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành bảng cước dịch vụ điện thoại quốc tế |
159 | QĐ | 477/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế |
160 | QĐ | 478/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành cước hoà mạng thông tin di động |
161 | QĐ | 479/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành cước dịch vụ nhắn tin toàn quốc |
162 | QĐ | 480/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng |
163 | QĐ | 481/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói X25 |
164 | QĐ | 482/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành cước dịch vụ chuyển khung Frame relay |
165 | QĐ | 483/2002/QĐ-TCBĐ | 13/6/2002 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày |
166 | QĐ | 24/2002/QĐ-BBCVT | 18/12/2002 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP |
167 | QĐ | 25/2002/QĐ-BBCVT | 18/12/2002 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN |
168 | QĐ | 26/2002/QĐ-BBCVT | 18/12/2002 | Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế |
169 | QĐ | 27/2002/QĐ-BBCVT | 18/12/2002 | Ban hành cước dịch vụ thông tin vệ tinh bằng các trạm vệ tinh mặt đất cỡ nhỏ (VSAT) |
170 | QĐ | 19/2003/QĐ-BBCVT | 19/2/2003 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại IP liên tỉnh |
171 | QĐ | 20/2003/QĐ-BBCVT | 19/2/2003 | Ban hành cước điện thoại đường dài liên tỉnh |
172 | QĐ | 47/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế (mạng PSTN) |
173 | QĐ | 48/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP (điện thoại VoIP quốc tế) |
174 | QĐ | 49/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM |
175 | QĐ | 50/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước GSM |
176 | QĐ | 51/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày GSM |
177 | QĐ | 52/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh |
178 | QĐ | 53/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet |
179 | QĐ | 54/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế |
180 | QĐ | 55/2003/QÐ-BBCVT | 20/3/2003 | Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế |
181 | QĐ | 66/2003/QĐ-BBCVT | 28/3/2003 | Qui định tạm thời về quản lý mức sàn đối với cước kết cuối điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam |
182 | QĐ | 67/2003/QĐ-BBCVT | 28/3/2003 | Qui định tạm thời về cước kết nối đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế chiều từ Việt Nam đi quốc tế |
183 | QĐ | 102/2003/QÐ-BBCVT | 12/6/2003 | Sửa đổi các qui định tạm thời về quản lý cước kết cuối, hạn mức lưu lượng, cước kết nối đối với điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam |
184 | QĐ | 106/2003/QÐ-BBCVT | 18/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ kết nối mạng máy tính xDSL-WAN |
185 | QĐ | 113/2003/QÐ-BBCVT | 26/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại Internet PC-to-Phone chiều đi quốc tế |
186 | QĐ | 114/2003/QÐ-BBCVT | 26/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ STANDARD |
187 | QĐ | 115 /2003/QÐ-BBCVT | 26/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ VIP |
188 | QĐ | 116/2003/QÐ-BBCVT | 26/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước CDMA gói ECONOMY |
189 | QĐ | 117/2003/QÐ-BBCVT | 26/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước CDMA gói FRIEND |
190 | QĐ | 118/2003/QÐ-BBCVT | 26/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói dịch vụ DAILY |
191 | QĐ | 119/2003/QĐ-BBCVT | 26/6/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói dịch vụ HAPPY |
192 | QĐ | 120/2003/QĐ-BBCVT | 30/6/2003 | Ban hành tạm thời cước các dịch vụ truy nhập Internet băng rộng ADSL |
193 | QĐ | 121/2003/QĐ-BBCVT | 30/6/2003 | Phê duyệt kế hoạch ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin năm 2003 |
194 | QĐ | 170/2003/QĐ-BBCVT | 29/10/2003 | Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1 |
195 | CT | 03/2003/CT-BBCVT | 17/3/2003 | Về thực hiện Nghị quyết số 02/2003/NQ-CP trong lĩnh vực bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin |
196 | QĐ | 02/2004/QĐ-BBCVT | 14/1/2004 | Điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam |
197 | CT | 04/2004/CT-BBCVT | 1/4/2004 | Về việc thực hiện Nghị quyết 01/2004/NQ-CP của Chính phủ về một số giải pháp cần tập trung chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch và ngân sách nhà nước năm 2004 |
198 | QĐ | 12/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại IP chiều đi quốc tế do công ty Viễn thông Quân đội cung cấp |
199 | QĐ | 14/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
200 | QĐ | 15/2004/QĐ-BBCVT
| 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả trước GSM của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
201 | QĐ | 16/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả trước thuê bao ngày GSM của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
202 | QĐ | 17/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp |
203 | QĐ | 18/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
204 | QĐ | 19/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế |
205 | QĐ | 20/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
206 | QĐ | 21/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội tỉnh của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
207 | QĐ | 22/2004/QĐ-BBCVT | 9/4/2004 | Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
208 | QĐ | 38/2004/QĐ-BBCVT | 15/9/2004 | Ban hành cước dịch vụ điện thoại sử dụng thẻ trả tiền trước của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
209 | QĐ | 09/2005/QĐ-BBCVT | 25/4/2005 | Điều chỉnh các quy định tạm thời về quản lý cước kết cuối, hạn mức lưu lượng điện thoại IP quốc tế chiều đến Việt Nam |
210 | QĐ | 10/2005/QĐ-BBCVT | 25/4/2005 | Điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam |