Quyết định 04/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
BỘ NÔN G N G H IỆ P VÀ M Ô I TR ƯỜ N G CỘNG HOÀ XÃ H Ộ I CHỦ NGH ĨA VIỆT NAM
'
Đ ộc lậ p - T ự d o - H ạ n h p h ú c
Số: 04/QĐ-BNNMT
H à Nội, ng ày 05 tháng, 01 năm 2026
VĂN P H Ổ N G B ộ QUỒ C PH Ó N G VẶN SỐ :.9 2D........... BẲ N n i » , t v t t v t t t đ i ệ n .N g ả v ;.Q 5 iQ l/2 J Q 2 fe . yị LJ Y bj 1 D l I N i i Tư , v ề v iệc c ô n g b ố t h ủ tụ c h à n h c h ín h m ó i b a n h ắ n ìì , ỉU ll' - ' ‘" : t h ủ tụ c h à n h c h ín h đ ư ợ c s ử a đổi, b ổ su n g , t h ủ t ụ c h à n h c h ín h b ị b ã i b ỏ lĩnh v ự c lâ m ng h iệ p v à k iể m lâm , lĩn h v ự c b ả o tồ n th iê n n h iên v à đ a d ạ n g sin h học
• o *1 * • • o • th u ộ c p h ạ m v i c h ứ c n ă n g q u ả n lý c ủ a B ộ N ô n g n g h iệ p v à M ô i t r ư ờ n g
B Ộ T R Ư Ở N G B Ộ N Ô N G N G H I Ệ P V À M Ô I T R Ư Ờ N G Căn cứ N g h ị định s ố 35 /2 025/N Đ -C P ng ày 25 thá n g 02 năm 20 25 của Chính p h ủ q uy định c hức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và c ơ cấu tổ chức củ a Bộ N ô n g n ghiệp và M ô i trường; Căn cứ N g h ị địn h s ố 63 /2 010/N Đ -C P n gày 08/6/20 10 của Chính p h ủ về kiểm so á t thủ tục hành chính; N g hị định s ố 48/20 13/N Đ -C P ngà y 14/5/2013 của Chính p h ủ v ề việc sử a đổi, bổ su n g m ột s ố đ iề u của các N g hị định liên qua n đến kiểm so á t thủ tục hành chính và N g hị định s ố 9 2/20 17/N Đ -C P n gà y 0 7/8/2017 của Chính p h ủ sử a đổi, bổ s un g m ột s ố điều của các N g hị định liên quan đến kiểm so át thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư s ố 0 2/201 7/T T-V PC P ng ày 3 1/10/2 017 của Văn p h o n g Chính p h ủ h ư ởn g dân về n ghiệ p vụ kiểm so át thủ tục hành chính; Theo đ ề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Cục trưởng Cục B ảo tồn thiên nhiên và Đ a dạn g sinh học.
Q U Y Ế T Đ Ị N H :
Đ iề u 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, th ủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, th ủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp v à kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên n hiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v à M ôi trường (Phụ lục I: Thủ tục h ành chính lĩnh v ực lâm ngh iệ p và kiểm lâm, lĩnh v ực bảo tồn thiên n hiê n và đa d ạ ng sin h học; P h ụ lục II: Thủ tục hành ch ính n ội bộ g iữ a các c ơ quan h ành chính n h à n ướ c kèm theo). Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
2
Bộ N ông nghiệp v à Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
Đ iều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Bãi bỏ nội dung đã công bố tại Mục 1: số thứ tự 1A, 1B, 2B, 3B v à Mục 2: số th ứ tự 1A, 2A, 3A, 4A, 1B, 2B, 3B, 4B, 1C, 2C tại Phần I P hụ lục I cùng nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục I v à nội dung đã công bố tại Mục 1: số th ứ tự từ 1 và 2 cùng nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II P hụ lục II ban hành kèm Quyết định số 2405/QĐ-BNNM T ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v à Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồ n th iên nhiên v à đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v à Môi trường. Đ iề u 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp v à Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Bảo tồn thiên nhiên v à Đa dạng sinh học v à Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
K T . B Ộ T R Ư Ở N G
- Như Điều 3;
T H Ứ T R Ư Ở N G
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưở: các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, LNKL, VPB (KSTTHC).
N g u y ễ n Q u ố c T r ị
số: 4/QĐ-BNNMT
1 P h ụ lục I:
TH Ủ TỤ C H ÀN H C H ÍN H L ĨN H V Ực l â m n g h i ệ p v à k i ể m l â m , L ĨN H VỰC b ả o t ồ n t h i ê n n h i ê n v à đ a d ạ n g s i n h h ọ c
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ -BN NMT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nô ng nghiệp và M ô i trường)
PH Ầ N I. DAN H M Ụ C T HỦ TỤ C H ÀN H C H ÍN H
1. D a nh m ục th ủ tụ c h à n h c hín h mớ i b an h à n h th u ộ c p h ạ m vi c hứ c n ă n g q u ản lý của Bộ Nông ng hiệp và M ôi tr ư ờ n g STT Tên th ủ tụ c h à n h ch ín h L ĩnh vực C ơ q u a n th ự c hiện A. T hủ tụ c h à n h ch ín h cấp tỉn h
Bảo tồn thiên nhiên và Đa Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn 1
Sở Nông nghiệp và Môi trường đa dạng sinh học dạng sinh học
2. D anh mục thủ tụ c hà nh chính đượ c sửa đổi, bổ sung thuộc phạ m vi chức n ăng q uản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trườ n g
Tên TT HC sửa
Tên V B Q P P L qu y địn h nội Tên TT H C đư ợc sửa Số hồ sơ đổi, bổ sung, thay STT
L ĩnh vực C ơ q u an th ự c hiện đổi, bổ sung, th ay thế d un g sửa đổi, bổ sun g, th a y T TH C thế (tên cũ) thế (tên mới) A. T hủ tụ c h à n h ch ín h cấp t r u n g ươ ng Cấp giấy phép CITES Cấp giấy phép
Cơ quan thẩm Lâm nghiệp và Kiểm xuất khấu, tái xuất CITES xuất
Điều 29 Thông tư số 1 1.003903
quyền quản lý lâm khẩu mẫu vật các loài khẩu, tái xuất 85/2025/TT-BNNMT ngày CIt E s Việt Nam động vật, thực vật khẩu mẫu vật
2
Tên TT HC sửa
Tên V B Q P P L qu y địn h nội Tên TT H C đư ợc sửa Số hồ sơ đổi, bổ sung, thay STT
L ĩnh vực C ơ q u an th ự c hiện đổi, bổ sung, th ay thế d un g sửa đổi, bổ sun g, th a y T TH C thế (tên cũ) thế (tên mới) 31/12/2025 của Bộ trưởng thuộc Phụ lục Công loài động vật, Bộ Nông nghiệp và Môi ước CITES thực vật thuộc trường quy định về quản lý
Phụ lục CITES
loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Điều 30 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Cấp giấy phép Bộ Nông nghiệp và Môi Cấp giấy phép CITES Ci Te S nhập trường quy định về quản lý
Cơ quan thẩm nhập khẩu mẫu vật Lâm nghiệp và Kiểm khẩu mẫu vật quyền quản lý 2 1.003578 các loài động vật, thực loài nguy cấp, quý, hiếm, lâm loài động vật, loài động vật rừng thông vật thuộc Phụ lục CIt E s Việt Nam thực vật thuộc thường và thực thi Công ước Công ước CITES
Phụ lục c i t e s
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Cấp giấy phép Cấp giấy phép CITES
Cơ quan thẩm c i t e s nhập nội
Điều 31 Thông tư số
Lâm nghiệp và Kiểm nhập nội từ biển mẫu 3 1.003532
quyền quản lý từ biển mẫu vật 85/2025/TT-BNNMT ngày lâm vật loài động vật, CIt E s Việt Nam loài động vật, 31/12/2025 của Bộ trưởng thực vật thuộc Phụ thực vật thuộc
3
Tên TT HC sửa
Tên V B Q P P L qu y địn h nội Tên TT H C đư ợc sửa Số hồ sơ đổi, bổ sung, thay STT
L ĩnh vực C ơ q u an th ự c hiện đổi, bổ sung, th ay thế d un g sửa đổi, bổ sun g, th a y T TH C thế (tên cũ) thế (tên mới) Bộ Nông nghiệp và Môi lục I, II Công ước
Phụ lục I, II
trường quy định về quản lý CITES CITES loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Điều 32 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
Cơ quan thẩm Lâm nghiệp và Kiểm Cấp thay thế giấy 4 1.014020 quyền quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, lâm phep CITES loài động vật rừng thông CIt E s Việt Nam thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
B. T h ủ tụ c h à n h ch ính cấp tỉn h
Lâm nghiệp và Cấp giấy phép khai
Điều 10 Thông tư số Phê duyệt
Kiểm lâm; Bảo tồn
Sở Nông nghiệp thác mẫu vật loài 85/2025/TT-BNNMT ngày 1 1.008672 Phương án khai thiên nhiên và Đa và Môi trường nguy cấp, quý, hiếm 31/12/2025 của Bộ trưởng thác mẫu vật loài dạng sinh học từ tự nhiên Bộ N ông nghiệp và Môi
4
Tên TT HC sửa
Tên V B Q P P L qu y địn h nội Tên TT H C đư ợc sửa Số hồ sơ đổi, bổ sung, thay STT
L ĩnh vực C ơ q u an th ự c hiện đổi, bổ sung, th ay thế d un g sửa đổi, bổ sun g, th a y T TH C thế (tên cũ) thế (tên mới) trường quy định về quản lý nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-BNn M t ngày Quy trình thực hiện 31/12/2025 của Bộ trưởng Thả động vật Bộ Nông nghiệp và Môi thả lại loài động vật nuôi sinh sản tại trường quy định về quản lý nguy cấp, quý, hiếm
Bảo tồn thiên nhiên
Sở Nông nghiệp và cơ sở nuôi, cơ sở 2 1.014022 được ưu tiên bảo vệ loài nguy cấp, quý, hiếm, bảo tồn đa dạng và Đa dạng sinh học
Môi trường loài động vật rừng thông nuôi sinh sản tại cơ sinh học về môi thường và thực thi Công ước sở bảo tồn đa dạng trường tự nhiên sinh học về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Điều 13 Thông tư số Cấp giấy phép trao 85/2025/TT-BNn M t ngày đổi, tặng cho mẫu vật 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bảo tồn thiên nhiên
Sở Nông nghiệp và 3 1.008675 của loài nguy cấp, Bộ Nông nghiệp và Môi và Đa dạng sinh học
Môi trường quý, hiếm được ưu trường quy định về quản lý tiên bảo vệ loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông
5
Tên TT HC sửa
Tên V B Q P P L qu y địn h nội Tên TT H C đư ợc sửa Số hồ sơ đổi, bổ sung, thay STT
L ĩnh vực C ơ q u an th ự c hiện đổi, bổ sung, th ay thế d un g sửa đổi, bổ sun g, th a y T TH C thế (tên cũ) thế (tên mới) thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNn M t ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi Cấp Giấy chứng nhận trường quy định về quản lý
Bảo tồn thiên nhiên
Sở Nông nghiệp và 4 1.008682 cơ sở bảo tồn đa dạng loài nguy cấp, quý, hiếm, và Đa dạng sinh học
Môi trường sinh học loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNn M t ngày Đăng ký mã số Đăng ký mã số cơ sở 31/12/2025 của Bộ trưởng
Cơ quan Kiểm lâm cơ sở nuôi, cơ sở nuôi, trồng các loài Bộ Nông nghiệp và Môi Lâm nghiệp và Kiểm trồng loài động cấp tỉnh; Cơ quan 5 1.004819 động vật, thực vật trường quy định về quản lý lâm vật, thực vật quản lý nhà nước thuộc Phụ lục Công loài nguy cấp, quý, hiếm, thuộc Phụ lục về thủ y sản cấp tỉnh ước CITES loài động vật rừng thông CITES thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
6
Tên TT HC sửa
Tên V B Q P P L qu y địn h nội Tên TT H C đư ợc sửa Số hồ sơ đổi, bổ sung, thay STT
L ĩnh vực C ơ q u an th ự c hiện đổi, bổ sung, th ay thế d un g sửa đổi, bổ sun g, th a y T TH C thế (tên cũ) thế (tên mới) động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNn M t ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Cấp sửa đổi, bổ
Cơ quan Kiểm lâm sung thông tin Bộ Nông nghiệp và Môi Cấp lại mã số cơ sở
cấp tỉnh; trường quy định về quản lý nuôi, trồng các loài mã số cơ sở nuôi, 3.000496 Lâm nghiệp và Kiểm 6 cơ sở trồng loài loài nguy cấp, quý, hiếm, động vật, thực vật Cơ quan quản lý lâm loài động vật rừng thông thuộc Phụ lục Công động vật, thực nhà nước về thủy thường và thực thi Công ước ước CITES vật thuộc Phụ lục sản cấp tỉnh CITES về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
3. D a nh m ục th ủ tụ c h à n h c hín h bị bã i bỏ th u ộ c ph ạ m vi c hức n ăn g q u ả n lý củ a Bộ Nông ng hiệ p và M ôi t r ư ờ n g
Tên V B Q P PL q u y định việc bãi Số hồ sơ STT Tên th ủ tụ c h à n h ch ín h
L ĩn h vực C ơ q u an th ự c hiện T TH C bỏ t h ủ tụ c h à n h ch ính A. T h ủ tụ c h à n h c hính cấp t r u n g ươ ng Thẩm định hồ sơ đề nghị
Thông tư số 85/2025/TT-
Lâm nghiệp và Kiểm
Cục Lâm nghiệp và 1 1.008671 đưa vào hoặc đưa ra khỏi
BNn M t ngày 31/12/2025 của Bộ
lâm; Bảo tồn thiên
Kiểm lâm; Cục Bảo
trưởng Bộ N ông nghiệp và Môi
Danh mục loài nguy cấp,
7
Tên V B Q P PL q u y định việc bãi Số hồ sơ STT Tên th ủ tụ c h à n h ch ín h
L ĩnh vực C ơ qu a n th ự c hiện T TH C bỏ t h ủ tụ c h à n h ch ính trường quy định về quản lý loài nhiên và Đa dạng sinh
tồn thiên nhiên và Đa quý, hiêm được ưu tiên dạng sinh học bảo vệ
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
học
rừng thông thường v à thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp B. T h ủ tụ c h à n h ch ính cấp tỉn h
Thông tư số 85/2025/TT- BNn M t ngày 31/12/2025 của Bộ
Thu hồi giấy chứng nhận
trưởng Bộ N ông nghiệp và Môi
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
trường quy định về quản lý loài 1.014021 học trong trường hợp cơ sở
Bảo tồn thiên nhiên và
Sở Nông nghiệp và 1
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
bảo tồn đa dạng sinh học đề
Môi trường Đa dạng sinh học
rừng thông thường v à thực thi
nghị thu hồi giấy chứng
Công ước về buôn bán quốc tế các
nhận
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
8
PH Ầ N I I. N Ộ I DU NG C Ụ T H Ể CỦA T Ừ N G T HỦ TỤ C H À N H C H Í N H P H Ạ M V I C H Ứ C N ĂNG Q UAN L Ý CỦA B Ộ N ÔN G Ng h i ệ p v à m ô i TR Ư Ờ N G A. T HỦ TỤ C H À NH C H ÍN H C Ấ P TR U N G Ư Ơ NG
1. Tên th ủ tục : C ấp giấy ph ép C IT E S x u ấ t k h ẩ u , tá i x u ấ t k h ẩ u m ẫ u v ậ t loài độn g v ật, th ự c v ậ t th u ộ c P h ụ lục C IT E S
1.1. T rì n h t ự th ự c hiện:
- B ước 1: Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp^ 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- B ước 2: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- B ước 3: X ử lý hồ sơ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam xem xét cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; Trường hợp cần tham vấn về ảnh hưởng của việc xuất khẩu, tái xuất khẩu tới sự tồn tại của loài hoặc đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành phối hợp với các cơ quan liên quan xác minh, kiểm tra thực tế khi có nghi ngờ về tính hợp pháp của mẫu vật, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ n gày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam gửi văn bản đề nghị đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan; Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn b ản đề nghị tham vấn hoặc đề nghị xác minh, kiểm tra, các cơ quan có văn bản trả lời Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam; Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của các cơ quan liên quan, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am thực hiện cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép CITES hoặc không nhận được kết quả tham vấn, xác minh, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. C á ch th ứ c th ự c hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ b ưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
1.3. T h à n h p h ầ n , số lư ợn g hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
9
a) Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/T t -BNn M t ;
b) Bản sao bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan kiểm lâm sở tại theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân hoặc bản sao Giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản theo quy định của pháp luật thủy sản. Trường hợp pháp luật chuyên ngành lâm nghiệp, thủy sản chưa có quy định về xác nhận nguồn gốc đối với mẫu vật động vật, thực vật đề nghị tái xuất khẩu, tổ chức, cá nhân nộp bản sao Giấy phép CITES xuất khẩu/tái xuất khẩu và bản sao tờ khai hải quan nhập khẩu;
c) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật khai thác từ tự nhiên phục vụ nghiên cứu khoa học, quan hệ đối ngoại: Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm một trong các bản sao tài liệu sau: văn bản ký kết về chương trình hợp tác nghiên cứu khoa học đối với trường hợp nghiên cứu khoa học, văn bản xác nhận quà biếu, tặng ngoại giao do cơ quan có thẩm quyền xác nhận đối với trường hợp phục vụ quan hệ đối ngoại;
d) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật thuộc Phụ lục I CITES, trừ mẫu vật thuộc Phụ lục I có nguồn gốc từ cơ sở đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số cơ sở nuôi, trồng: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm bản sao giấy phép nhập khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES nước nhập khẩu cấp;
đ) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật sống phục vụ triển lãm, biểu diễn xiếc: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm bản sao quyết định cử đi tham dự triển lãm, biểu diễn xiếc ở nước ngoài của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy mời tham dự của tổ chức nước ngoài;
e) Trường hợp tái xuất khẩu mẫu vật bị tịch thu cho quốc gia nơi khai thác hoặc quốc gia xuất khẩu: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, nộp thêm bản sao bảng kê lâm sản do tổ chức được giao xử lý tài sản lập.
- Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
1.4. T hờ i h ạ n giải quy ết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tư ợ n g t h ự c hiện th ủ tụ c h à n h ch ính : Tổ chức, cá n h ân
1.6. C ơ q u a n giải q uy ế t th ủ tụ c h à n h c hính : Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam.
1.7. K ết qu ả thự c hiện th ủ tục h à nh chính: Giấy phép CITES quy đinh tại Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-b Nn MT.
1.8. P hí, lệ p hí: Không quy định
1.9. Tên m ẫ u đ ơn , m ẫu t ờ k ha i: Đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/ t T-BNNm T .
1.10. Yêu cầu , điều k iện th ự c hiện th ủ tụ c h à n h ch ính (nếu có):
10
1.11. C ă n c ứ p h á p lý củ a th ủ tụ c h à n h ch ín h:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 29 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường v à thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (Thông tư số 85/2025/TT-BNNM T)
11
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộ c lậ p - T ự do - H ạ n h ph ú c ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name o f requesting organization, individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên hệ/ Organization: Ad dress o f hea d office, Business registration number, date o f issue an d cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address, cellphone/telephone number and citizen identification card or p ass po rt number or pe rsonal identification number: .......................................................................................
3. N ội dung đề nghị/ Request: □ Cấp giấy phép CITES/Request fo r CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ X uất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export □ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request f o r replaced CITES permit (Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:................................................. ) □ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request f o r introduction fr om the sea CITES permit
4. Tên loài/ Name o f species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific n a m e :
- Tên tiếng Anh, tiếng V iệt/Common name (English, Vietnam ese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQ u a ntity (infigures, in words:
) :
- Đơn vị (con, kg, mảnh, c h i ế c . ) / Unit (individual, kg, p ie c e . ..) :
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose o f request f o r CITES pe rm it:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number o f permit requested: .................................
6. N guồn gốc mẫu v ậ t1/ Origin o f specime ns:........................................................... 1 Ghi rõ mẫu vật có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên/nuôi sinh sản/nuôi sinh trưởng/trồng cấy nhân tạo và thông tin mã số cơ sở nuôi/cơ sở trồng/giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bảng kê lâm sản/giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản/số tờ khai hải quan và số giấy phép xuất khâu/tái xuất khâu do cơ quan thâm quyền quản lý CITES xuất khâu/tái xuất khâu cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES xuất khâu/tái xuất khâu) hoặc ghi thông tin số giấy phép xuất khâu/tái xuất khâu, ngày cấp, quốc gia cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES nhập khâu).
12
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản p h ẩ m .. .) / D etailed description (size, status, type o fp r o d u c ts ...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và tiếng Anh/ Name a n d address of exporting an d importing organization, individual in Vietnamese an d in E nglish:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Ex pected exporting, importing time: Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật/ I hereby certify that the above d eclared information is true a nd shall take responsibility before the laws.
Đ ịa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
K ý t ê n /S ig n a tu r e (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đ óng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)/ (Organization: specify full name, position of the authorized perso n an d stamp; Individual: specify fullnam e).
13
Mẫu số 35 M Ẫ U G IẤ Y P H É P C I T E S
14
E X P L A N A T IO N S / C H Ú G IẢI (1) w w represents the last two digits o f the year o f issuance, VN represents the ISO code o f Viet Nam , YY YY represents a fo ur-digit serial num ber: N/S is used fo r inform ational pu rp ose/ w w là h ai ch ữ so cuoi của năm cấp p hép y VN là m ã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là s ố giấy ph ép gom bốn c hữ sổ; ký tự N /S dượ c s ử dụn g cho m ục đich thôn g tin. (2) F or other inform ation, including: C ITES permit replacem ent; or for live animals, this p cnm t is only valid i f the transport conditions conform to the C ITES guidelines fo r transport or, in the case o f air transport, to th e IATA Live Animals Regulations ; or other inform ation/ Đê ghi các thô ng tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với đ ộn g vậ t song, giấ y p hép nà y chỉ có g iá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phả i luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác. (3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose o f transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch: T C omm ercial/ Thương mại z Zoos/ Vườn thú G Botanical gardens/ Vườn thực vật Q C ừcuses and travelling exhibitions/ X i ếc và triêĩì lãm lim dộ ng s Scientific/ Nghiên cứu kho a học H Hunting troph ies/ M a u v ật săn bắn p Personal/ Tài sản cá nhân M M cdical/ Y sinh E Education/ G iáo dục N R einlroduclion or intro duction into Ihe w ild / Tải tha hoặc đ ưa vào tự nhiên B B reeding in captivity o r artificial pro pagation/ N uôi sinh sản hoặ c trồng cấy nhân tạo L L aw enforcemen t/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp lu ật/ truy tổ, kh ơi to/g iá m định (4) 'ITie following codes to be used to indicate th e source o f specimens/ Các m ã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn g ốc mẫu vật: w Specimens taken from the w ild / Mầ u vật kha i thác lừ tự nhiên X Specimens taken in "the m arine environment not unde r the jurisdiction o f any State”/ M a u vật được la y từ “vùn g biển nằm ngoài ph ạm V/ quyển tài ph án của bất kỳ quốc gia n ào ” R Ranchcd spccim cns: spccimcns o f animals reared in a controlled e nvironment, taken as eggs or ju veniles from the wild, w here they w ould otherwise have had a very low probability o f surviving to adultho od/ M a u vật nuôi sinh trưởng: m ẫu v ậ t dộ ng vật nuôi s inh trư ởng tro ng mủi trườ ng c ỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ g iai đoạ n trứ ng ho ặc con non, trong điêu kiện n êu đê ngo ài lự nhiê n thì cỏ xá c suâ l r ât íhâp dê so ng sót dền tu âi trươn g thành D Appcndix-I animals bred in captivity for comm ercial purposes in operatio ns included in the Secretariat's R egister, in accordancc w ith Resolution C onf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plan ts artificially propagated fo r com mercial purposes, as well as parts and derivatives thereof, exported un der the provisions o f Articlc VII, paragraph 4, o f the C onvention/ Đ ộn g vật thuộc P hụ lục I được n uô i sinh sân vỉ m ục đích ih ươn g mạ i lại c ơ s ớ dã dă ng k ý v ớ i B an th ư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Ph ụ lụ c I dược trổng cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ p hậ n và dán xu ât cùa chúng, được x uảt khâu th eo quy định khoăn 4 Điêu VII C ô ng ước. A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. C oP l 8), as w ell a s parts and derivatives thereof, exported u nde r the pro visions o f A rticle VII, paragrap h 5 (specimens o f species included in Appendix I tha t have been propagated artificially for non-com mercial purposes and specim ens o f species included in Appendices II an d III)/ Thực vậ t được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh N gh ị quyết 11.11 (sưa d ôi tại C 0P I 8), kể ca các bộ phậ n và dân xu ất của chúng, dược x uất khau theo quy dinh khoăn 5 Đ iể u VII (m âu v ật loài Ph ụ lục I đ ược trồn g cấy nhân lạo vỉ mục đích ph i íhưrmg m ại và mâ u vậí ỉ()ài thuộc P hụ lục I I và III) c Animals bred in captivity in accordance w ith Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under the provisions o f Articlc V II, paragraph 5/ Độ ng v ật đ ược nuôi sinh sản theo qu y đ ịnh N ghị quyểt 10.16 (sửa đo i tại CoP19), kể cả c ác bộ phậ n và dán x uất của chủng, dư ợc xu ấ t khâu theo qu y ciịnh khoản 5 Đ iểu ỉ 7/ F A nim als b om in captivity (F I or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity ’ in R esolution Conf. 10.16 (Rev. C oP l 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đ ộ ng vậl sinh ra tron g điều kiện n uôi nhốt (FJ h oặc các ihế hệ kế liếp) như ng chưa đáp im g quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Ngh ị quy ết 10.16 (sứa đ ổi tại CoP19), kê cá các bộ p hậ n và dan xuấ t cùa chủ ng Y Spccimcns o f plants that fulfil the d efinitio n for ‘assisted prod uctio n’ in Resolu tion Conf. 11.11 (Rev. Co Pl 8) as well as parts and derivatives thereof/ M â u vật thực v ậí đ áp ím g quy định của đ ịnh nghĩa "sản xuâl hô t r ợ ” theo Ng hị qưyêt 77.77 (sữa đ ôi tại C0P I 8), kê cả các bộ ph ận và dân xuấ t của chủng u Source unknow n (m ust be jus tifie d)/ Không rô nguồ n g ố c (cần có g iả i trình) I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ M a u vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác) (5) Country in w hich the specimens w ere taken fro m th e wild, bred in captivity o r artificially propagated (only in case o f re-export)/ O uoc gia mẫ u vậ t đư ợc dán h b ắt từ tự nhiên, g â y n uô i sinh sán hoặ c trồng cấy nhân tạo (chi trong trư ởng h ợp tải xuất). (6) O nly for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for comm ercial purposes//!/? dụng dố i vcri m ẫu vật các loài thuộc Phụ lục Ị được g â y nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo v ỉ m ục đích thirơng mại. (7) For Pre-Convention specimens//!/) dụ ng dối với mẫu v ật tiền C ôn g ước. (8) Specify the actual quantity o f specimens exported o r imported; sig n, stamp by the authorized person allow ing customs clearance. Note: in case o f exp ort or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and return the certified copy by the custom s authority to the organizatio n o r individual/ G hi r õ so lượn g mau v ật thự c xuất, thực nhập; ký, d ỏng d ẩu của ngirời c ó thâm quyền cho p hép thó nẹ quan. L ưu ý : đối với trường hợp xu ất khâu, tái xu ấ t khấu, thực hiện tra g iầ y phép CITE S sau khi đã xác nhận ch o tô chức, cá nhân; d oi với trư ờng hợp nhập khâu, g iừ ban chính v à trả bân sao có xác nhận cua c ơ qu an hải quan cho tô chức, cá nhân. Note: The code lists under (3) and (4 ) are subject to change in accordance w ith revisions to re levant CITES Resolution s o r provisions. Gh i chú: D anh sách m ã tại m ục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn cá c Nghị qu yết hoặc q uy dịnh sưa dổi c ủ ỉiên quan cùa CITES. Reverse side o f Pa ge/ M ặ t sa u Trang. 0 1/0 1
15
VI ET NAM O TE S MANAGEMENT AUTHORITY C O N V E N T I O N O N VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION f IN T E R N A T I O N A L T R A D E IN MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT S ( B p * E N D A N G E R E D S P E C IE S O F Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam w F W TLD F A U N A A N D F L O R A
A N N E X TO C IT E S PE RM TT N O . W W V N Y Y Y Y /N ( S ) 1 P HỤ L Ụ C K È M THEO GIẤY PH ÉP CITES
N o ./
S cicn tific n am c an d c om m o n
To be fille d as
To be fille d as
To b e fille d as
To be fille d as S T T n a m e Tên khoa học và Tên thông
a p p ro p r iat e/ Đ iề n
a p p ro p r iat e/ Đ iề n
ap p r o p ria te / Đ iể n
a p p ro p r iat e/ Đ iể n thường
th ô n g tin p h ủ hợ p
th ô n g tin p h ù h ợp
th ô n g tin p h ù hợ p
th ô n g tin p h ù hợ p
(nế u c ó) 2
ị,nếu có) 2
(nế u có) 2
(nế u cỏ) 2 T his A n n e x to th e p e rm it is is su ed b y / P hụ lụ c giấy phép n ày dượ c cấp bởi: P la ce / Nơi cấp D a te / Ngày cấp Sign atu re o r E -sig n a tu re , S eal / C hữ ký hoặc C hữ ký điện tử, đ ỏng dấu P a g e / Tran g. 0 1 /0 1 1 T h is A n n e x sh all b e iss ue d atta ch e d to th e C IT E S pe rm it w h e n a p p ro p ria te/ Phụ lục này dirợc cấp kèm theo giấy phép CITES khi cần thiết. 2 T h e nu m b e r and t itle s o f in for m a tion c o lu m n s m ay b e c u sto m iz e d / s ố lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tù y chỉnh.
16
2. Tên th ủ tục: C ấp giấy ph ép C IT E S n h ập k h ẩ u m ẫu v ậ t loài đ ộn g v ậ t, th ự c v ậ t th u ộc P h ụ lục C IT E S
2.1. T r ìn h t ự th ự c hiện:
- B ước 1: Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Bước 3: X ử lý hồ sơ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES nhập khẩu theo Mẫu số 35
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam gửi văn bản tham vấn, xác minh trong các trường hợp sau: Trường hợp nhập khẩu mẫu vật có nguồn gốc từ các quốc gia xuất khẩu thuộc vùng địa lý không tích cực theo pháp luật về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản hoặc có thông tin giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu là giả mạo, có dấu hiệu tẩy xóa, chỉnh sửa, không rõ thông tin hoặc nhập khẩu động vật sống, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am thực hiện tham vấn qua thư điện tử với cơ quan cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu về các thông tin liên quan đến giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu hoặc phương thức xác thực điện tử khác; Trường hợp cần xác minh thông tin về năng lực cơ sở nuôi trước khi cấp phép nhập khẩu động vật sống, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý chuyên ngành hoặc đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành phối hợp với các cơ quan liên quan xác minh, kiểm tra thực tế cơ sở nuôi; Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị tham vấn hoặc đề nghị xác minh, kiểm tra thực tế cơ sở nuôi của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam, các cơ quan liên quan trả lời bằng văn bản; Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của các cơ quan liên quan, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am thực hiện cấp giấy phép CITES nhập khẩu theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép hoặc không nhận được kết quả tham vấn, xác minh, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
17
2.2. C ách th ứ c th ự c h iện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
2.3. T h à n h p h ầ n , số lượ ng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
a) Bản chính Đề nghị cấp giấy phép theo M ẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
b) Bản sao giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES của nước xuất khẩu, tái xuất khẩu cấp đối với loài thuộc Phụ lục II, III CITES, loài thuộc Phụ lục I CITES có nguồn gốc từ nuôi, trồng tại cơ sở đã được Ban Thư ký CITES cấp m ã số cơ sở nuôi, trồng;
c) Trường hợp nhập khẩu m ẫu vật thuộc Phụ lục I CITES không vì mục đích thương mại: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, nộp thêm m ột trong các bản sao tài liệu sau: m ã số cơ sở nuôi, mã số cơ sở trồng, giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đối với mẫu vật sống; văn bản ký kết về chương trình hợp tác nghiên cứu khoa học do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp nghiên cứu khoa học; văn bản xác nhận quà biếu, tặng ngoại giao do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp phục vụ ngoại giao; giấy mời tham gia triển lãm, biểu diễn xiếc của cơ quan có thẩm quyền đối với trường hợp phục vụ triển lãm, biểu diễn xiếc; văn bản của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES nước xuất khẩu, tái xuất khẩu về việc trả lại m ẫu vật cho quốc gia xuất xứ;
d) Trường hợp nhập khẩu động vật, thực vật sống thuộc Phụ lục I CITES có nguồn gốc từ nuôi, trồng tại cơ sở đã được Ban Thư ký CITES cấp m ã số cơ sở nuôi, trồng, Phụ lục II, III CITES để nuôi, trồng: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm m ột trong các bản sao tài liệu sau: mã số cơ sở nuôi, mã số cơ sở trồng, giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc nộp thêm m ột trong các bản chính tài liệu sau: Phương án nuôi theo Mẫu số 22, Phương án trồng theo Mẫu số 31
Phụ lục II ban h ành kèm theo^ Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp không bắt buộc đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo quy định tại Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
đ) Trường hợp nhập khẩu mẫu vật từ quốc gia không phải là thành viên CITES: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, nộp thêm bản sao giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp.
- Số lượng: 01 bộ hồ sơ
2.4. Th ời h ạn giải q uyế t:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp tham vấn, xác minh: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tư ợ n g th ự c hiện th ủ tụ c h à n h c h ín h: Tổ chức, cá n h ân
2.6. C ơ q u a n giải q u yế t th ủ tụ c h àn h ch ín h: Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
2.7. K ết qu ả thự c hiện th ủ tụ c h àn h chính:
1B
Giấy phép CITES theo M ẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/ t T-Bn N m T.
2.8. P hí, lệ p hí: Không thu phí
2.9. Tên m ẫ u đơ n , m ẫ u tờ k ha i: Đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số B5/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cầu, điều kiện th ực hiện th ủ tụ c h ành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ tụ c h à n h ch ín h:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 30 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường v à thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
19
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộ c lậ p - T ự do - H ạ n h ph ú c ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name o f requesting organization, individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên hệ/ Organization: Ad dress o f hea d office, Business registration number, date o f issue an d cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address, cellphone/telephone number and citizen identification card or p ass po rt num ber or pe rsonal identification number: .......................................................................................
3. N ội dung đề nghị/ Request: □ Cấp giấy phép CITES/Request fo r CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ X uất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export □ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request f o r replaced CITES permit (Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................) □ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request f o r introduction fr om the sea CITES permit
4. Tên loài/ Name o f species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific n a m e :
- Tên tiếng Anh, tiếng V iệt/Common name (English, Vietnam ese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQ u a ntity (infigures, in words:
) :
- Đơn vị (con, kg, mảnh, c h i ế c . ) / Unit (individual, kg, p ie c e . ..) :
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose o f request f o r CITES pe rm it:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number o f permit requested: .................................
6. N guồn gốc mẫu vật2/ Origin o f specimens:........................................................... 2 G h i rõ m ẫ u v ậ t c ó ng u ồ n g ốc k h a i th á c từ tự n h i ên /n u ô i sin h sản /n uô i s inh trư ở n g /trồ n g c ấ y n h â n tạo v à t h ô n g tin m ã số c ơ sở n u ô i/c ơ sở tr ồ n g /g iấ y c h ứ ng n hậ n c ơ sở b ả o tồ n đ a d ạn g sin h họ c , số b ả n g k ê lâ m s ả n /g iấy x á c n h ậ n n g u ồ n gố c th ủ y sản /s ố t ờ kh a i h ả i q u an v à số g iấy p hé p x u ấ t k h a u /tá i x u ấ t k h ẩu d o cơ qu a n th ẩ m q uy ề n q u ả n lý C I T E S x u ấ t k h a u /tá i x u ấ t k h ẩu cấ p (đ ối vớ i đ ề ng h ị c ấp g iấ y p hé p C IT E S x u ấ t k h a u /tái x u ấ t k h ẩ u) h o ặc g hi th ô n g tin số g i ấy p h ép x u ấ t k h ẩu /tá i x u ấ t k hẩ u , n g à y c ấp, qu ố c g i a cấ p (đ ố i v ớ i đ ề n g h ị c ấ p g iấy p h é p C IT E S n h ậ p k h ẩu ).
20
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản p h ẩ m .. .) / D etailed description (size, status, type o fp r o d u c ts ...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và tiếng Anh/ Name a nd address o f exporting a nd im porting organization, individual in Vietnamese an d in E nglish:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Ex pected exporting, importing time: Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true an d shall take responsibility before the laws.
Đ ịa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
K ý t ê n /S ig n a tu r e (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đ óng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)/ (Organization: specify fu l l name, positio n o f the a uthorized pers on an d stamp; Individual: specify fullna m e).
21
Mẫu số 35 M Ẫ U G IẤ Y P H É P C I T E S
22
E X P L A N A T IO N S / C H Ú G IẢI (1) w w represents the last two digits o f the year o f issuance, VN represents the ISO code o f Viet Nam , YY YY represents a fo ur-digit serial num ber: N/S is used fo r inform ational pu rp ose/ w w là h ai ch ữ so cuoi của năm cấp p hép y VN là m ã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là s ố giấy ph ép gom bốn c hữ sổ; ký tự N /S dượ c s ử dụn g cho m ục đich thôn g tin. (2) F or other inform ation, including: C ITES permit replacem ent; or for live animals, this p cnm t is only valid i f the transport conditions conform to the C ITES guidelines fo r transport or, in the case o f air transport, to th e IATA Live Animals Regulations ; or other inform ation/ Đê ghi các thô ng tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với đ ộn g vậ t song, giấ y p hép nà y chỉ có g iá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phả i luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác. (3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose o f transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch: T C omm ercial/ Thương mại z Zoos/ Vườn thú G Botanical gardens/ Vườn thực vật Q C ừcuses and travelling exhibitions/ X i ếc và triêĩì lãm lim dộ ng s Scientific/ Nghiên cứu kho a học H Hunting troph ies/ M a u v ật săn bắn p Personal/ Tài sản cá nhân M M cdical/ Y sinh E Education/ G iáo dục N R einlroduclion or intro duction into Ihe w ild / Tải tha hoặc đ ưa vào tự nhiên B B reeding in captivity o r artificial pro pagation/ N uôi sinh sản hoặ c trồng cấy nhân tạo L L aw enforcemen t/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp lu ật/ truy tổ, kh ơi to/g iá m định (4) 'ITie following codes to be used to indicate th e source o f specimens/ Các m ã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn g ốc mẫu vật: w Specimens taken from the w ild / Mầ u vật kha i thác lừ tự nhiên X Specimens taken in "the m arine environment not unde r the jurisdiction o f any State”/ M a u vật được la y từ “vùn g biển nằm ngoài ph ạm V/ quyển tài ph án của bất kỳ quốc gia n ào ” R Ranchcd spccim cns: spccimcns o f animals reared in a controlled e nvironment, taken as eggs or ju veniles from the wild, w here they w ould otherwise have had a very low probability o f surviving to adultho od/ M a u vật nuôi sinh trưởng: m ẫu v ậ t dộ ng vật nuôi s inh trư ởng tro ng mủi trườ ng c ỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ g iai đoạ n trứ ng ho ặc con non, trong điêu kiện n êu đê ngo ài lự nhiê n thì cỏ xá c suâ l r ât íhâp dê so ng sót dền tu âi trươn g thành D Appcndix-I animals bred in captivity for comm ercial purposes in operatio ns included in the Secretariat's R egister, in accordancc w ith Resolution C onf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plan ts artificially propagated fo r com mercial purposes, as well as parts and derivatives thereof, exported un der the provisions o f Articlc VII, paragraph 4, o f the C onvention/ Đ ộn g vật thuộc P hụ lục I được n uô i sinh sân vỉ m ục đích ih ươn g mạ i lại c ơ s ớ dã dă ng k ý v ớ i B an th ư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Ph ụ lụ c I dược trổng cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ p hậ n và dán xu ât cùa chúng, được x uảt khâu th eo quy định khoăn 4 Điêu VII C ô ng ước. A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. C oP l 8), as w ell a s parts and derivatives thereof, exported u nde r the pro visions o f A rticle VII, paragrap h 5 (specimens o f species included in Appendix I tha t have been propagated artificially for non-com mercial purposes and specim ens o f species included in Appendices II an d III)/ Thực vậ t được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh N gh ị quyết 11.11 (sưa d ôi tại C 0P I 8), kể ca các bộ phậ n và dân xu ất của chúng, dược x uất khau theo quy dinh khoăn 5 Đ iể u VII (m âu v ật loài Ph ụ lục I đ ược trồn g cấy nhân lạo vỉ mục đích ph i íhưrmg m ại và mâ u vậí ỉ()ài thuộc P hụ lục I I và III) c Animals bred in captivity in accordance w ith Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under the provisions o f Articlc V II, paragraph 5/ Độ ng v ật đ ược nuôi sinh sản theo qu y đ ịnh N ghị quyểt 10.16 (sửa đo i tại CoP19), kể cả c ác bộ phậ n và dán x uất của chủng, dư ợc xu ấ t khâu theo qu y ciịnh khoản 5 Đ iểu ỉ 7/ F A nim als b om in captivity (F I or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity ’ in R esolution Conf. 10.16 (Rev. C oP l 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đ ộ ng vậl sinh ra tron g điều kiện n uôi nhốt (FJ h oặc các ihế hệ kế liếp) như ng chưa đáp im g quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Ngh ị quy ết 10.16 (sứa đ ổi tại CoP19), kê cá các bộ p hậ n và dan xuấ t cùa chủ ng Y Spccimcns o f plants that fulfil the d efinitio n for ‘assisted prod uctio n’ in Resolu tion Conf. 11.11 (Rev. Co Pl 8) as well as parts and derivatives thereof/ M â u vật thực v ậí đ áp ím g quy định của đ ịnh nghĩa "sản xuâl hô t r ợ ” theo Ng hị qưyêt 77.77 (sữa đ ôi tại C0P I 8), kê cả các bộ ph ận và dân xuấ t của chủng u Source unknow n (m ust be jus tifie d)/ Không rô nguồ n g ố c (cần có g iả i trình) I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ M a u vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác) (5) Country in w hich the specimens w ere taken fro m th e wild, bred in captivity o r artificially propagated (only in case o f re-export)/ O uoc gia mẫ u vậ t đư ợc dán h b ắt từ tự nhiên, g â y n uô i sinh sán hoặ c trồng cấy nhân tạo (chi trong trư ởng h ợp tải xuất). (6) O nly for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for comm ercial purposes//!/? dụng dố i vcri m ẫu vật các loài thuộc Phụ lục Ị được g â y nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo v ỉ m ục đích thirơng mại. (7) For Pre-Convention specimens//!/) dụ ng dối với mẫu v ật tiền C ôn g ước. (8) Specify the actual quantity o f specimens exported o r imported; sig n, stamp by the authorized person allow ing customs clearance. Note: in case o f exp ort or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and return the certified copy by the custom s authority to the organizatio n o r individual/ G hi r õ so lượn g mau v ật thự c xuất, thực nhập; ký, d ỏng d ẩu của ngirời c ó thâm quyền cho p hép thó nẹ quan. L ưu ý : đối với trường hợp xu ất khâu, tái xu ấ t khấu, thực hiện tra g iầ y phép CITE S sau khi đã xác nhận ch o tô chức, cá nhân; d oi với trư ờng hợp nhập khâu, g iừ ban chính v à trả bân sao có xác nhận cua c ơ qu an hải quan cho tô chức, cá nhân. Note: The code lists under (3) and (4 ) are subject to change in accordance w ith revisions to re levant CITES Resolution s o r provisions. Gh i chú: D anh sách m ã tại m ục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn cá c Nghị qu yết hoặc q uy dịnh sưa dổi c ủ ỉiên quan cùa CITES. Reverse side o f Pa ge/ M ặ t sa u Trang. 0 1/0 1
23
VI ET NAM O TE S MANAGEMENT AUTHORITY C O N V E N T I O N O N VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION f IN T E R N A T I O N A L T R A D E IN MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT S ( B p * E N D A N G E R E D S P E C IE S O F Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam w F W TLD F A U N A A N D F L O R A
A N N E X TO C IT E S PE RM TT N O . W W V N Y Y Y Y /N ( S ) 1 P HỤ L Ụ C K È M THEO GIẤY PH ÉP CITES
N o ./
S cicn tific n am c an d c om m o n
To be fille d as
To be fille d as
To b e fille d as
To be fille d as S T T n a m e Tên khoa học và Tên thông
a p p ro p r iat e/ Đ iề n
a p p ro p r iat e/ Đ iề n
ap p r o p ria te / Đ iể n
a p p ro p r iat e/ Đ iể n thường
th ô n g tin p h ủ hợ p
th ô n g tin p h ù h ợp
th ô n g tin p h ù hợ p
th ô n g tin p h ù hợ p
(nế u c ó) 2
ị,nếu có) 2
(nế u có) 2
(nế u cỏ) 2 T his A n n e x to th e p e rm it is is su ed b y / P hụ lụ c giấy phép n ày dượ c cấp bởi: P la ce / Nơi cấp D a te / Ngày cấp Sign atu re o r E -sig n a tu re , S eal / C hữ ký hoặc C hữ ký điện tử, đ ỏng dấu P a g e / Tran g. 0 1 /0 1 1 T h is A n n e x sh all b e iss ue d atta ch e d to th e C IT E S pe rm it w h e n a p p ro p ria te/ Phụ lục này dirợc cấp kèm theo giấy phép CITES khi cần thiết. 2 T h e nu m b e r and t itle s o f in for m a tion c o lu m n s m ay b e c u sto m iz e d / s ố lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tù y chỉnh.
24
3. Tên t h ủ tục : C ấ p giấy p hé p C IT E S n h ập nội t ừ biển m ẫu v ậ t loài động vậ t, th ự c v ậ t th u ộ c P h ụ lục I, I I C IT E S
3.1. T rì n h t ự th ự c hiện:
- Bước 1: N ộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp^ 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- B ước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ s ơ Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- B ước 3: X ử lý hồ sơ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam xem xét cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BN NMT; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; Trường hợp nhập nội từ biển động vật sống, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản trung ương về ảnh hưởng của việc nhập nội loài động vật đối với loài động vật liên quan trong tự nhiên tại Việt Nam; Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị tham vấn, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý chuyên ngành th ủy sản trung ương trả lời bằng văn bản; Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES V iệt Nam thực hiện cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp không cấp giấy phép CITES hoặc không nhận được kết quả tham vấn, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. C á ch th ứ c th ự c hiện : Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
3.3. T h à n h p h ầ n , số lư ợn g hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị nhập nội từ biển theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi, trồng loài thủy sản.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ
25
3.4. T hờ i h ạ n giải quy ết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp tham vấn: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối t ư ợ n g th ự c hiện th ủ tụ c h à n h c h ín h: Tổ chức, cá nhân
3.6. C ơ qu a n giải q u yế t th ủ tụ c hà n h ch ín h: Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES V iệt Nam
3.7. K ết q u ả th ự c hiện th ủ tụ c hà n h chính: Giấy phép CITES theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/Tt - bNn MT.
3.8. P hí, lệ p hí: Không thu phí
3.9. Tên m ẫ u đơ n , m ẫ u tờ k ha i: Đề nghị nhập nội từ biển theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-b Nn Mt .
3.10. Yêu cầu, điều kiện th ự c hiện th ủ tục h àn h chính (nếu có): Không quy định.
3.11. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ tụ c h à n h ch ín h:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 31 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường v à thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
26
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộ c lậ p - T ự do - H ạ n h ph ú c ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name o f requesting organization, individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên hệ/ Organization: Ad dress o f hea d office, Business registration number, date o f issue an d cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address, cellphone/telephone number and citizen identification card or p ass po rt number or pe rsonal identification number: .......................................................................................
3. N ội dung đề nghị/ Request: □ Cấp giấy phép CITES/Request fo r CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ X uất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export □ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request f o r replaced CITES permit (Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................) □ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request f o r introduction fr om the sea CITES permit
4. Tên loài/ Name o f species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific n a m e :
- Tên tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQ u a ntity (infigures, in words:
) :
- Đơn vị (con, kg, mảnh, c h i ế c . ) / Unit (individual, kg, p ie c e . ..) :
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose o f request f o r CITES pe rm it:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number o f permit requested: .................................
6. N guồn gốc mẫu vật3/ Origin o f specime ns:........................................................... 3 Ghi rõ m ẫu v ật có ngu ồn gốc kh ai thác từ tự nh iên /nu ôi sinh sả n/nuôi sinh trư ởng /trồ ng cấy n hân tạo và thô ng tin m ã số cơ sở n uô i/c ơ sở trồng/g iấ y chứ ng nh ận c ơ sở bả o tồn đa dạn g sinh học , số bả ng k ê lâm sản /giấy xác nhậ n ng uồn gốc thủy sản/số tờ kha i hả i quan và số giấy ph ép x uấ t kh ẩu /tái xu ất kh ẩu do cơ quan thẩm quyền quản lý C ITES xu ất k hẩu /tái xu ất kh ẩu cấp (đối vớ i đề ngh ị cấp giấy ph ép CITES xu ất khẩ u/tái x uấ t k hẩu ) hoặ c g hi thông tin số g iấ y ph ép xu ất k hẩu /tái x uất khẩu, ngà y cấp, quốc g ia cấp (đố i với đ ề ngh ị cấp giấy phé p C IT ES n hập khẩu).
27
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản p h ẩ m . ) / Detailed description (size, status, type o fp r o d u c ts ...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và tiếng Anh/ Name a nd address o f exporting a nd im porting organization, individual in Vietnamese an d in E nglish:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Ex pected exporting, importing time: Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật/ I hereby certify that the above d eclared information is true a nd shall take responsibility before the laws.
Đ ịa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
K ý t ê n /S ig n a tu r e (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đ óng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)/ (Organization: specify fu l l name, positio n o f the a uthorized pers on an d stamp; Individual: specify fullnam e).
28
Mẫu số 35 M Ẫ U G IẤ Y P H É P C I T E S
29
E X P L A N A T IO N S / C H Ú G IẢI (1) w w represents the last two digits o f the year o f issuance, VN represents the ISO code o f Viet Nam , YY YY represents a fo ur-digit serial num ber: N/S is used fo r inform ational pu rp ose/ w w là h ai ch ữ so cuoi của năm cấp p hép y VN là m ã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là s ố giấy ph ép gom bốn c hữ sổ; ký tự N /S dượ c s ử dụn g cho m ục đich thôn g tin. (2) F or other inform ation, including: C ITES permit replacem ent; or for live animals, this p cnm t is only valid i f the transport conditions conform to the C ITES guidelines fo r transport or, in the case o f air transport, to th e IATA Live Animals Regulations ; or other inform ation/ Đê ghi các thô ng tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với đ ộn g vậ t song, giấ y p hép nà y chỉ có g iá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phả i luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác. (3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose o f transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch: T C omm ercial/ Thương mại z Zoos/ Vườn thú G Botanical gardens/ Vườn thực vật Q C ừcuses and travelling exhibitions/ X i ếc và triêĩì lãm lim dộ ng s Scientific/ Nghiên cứu kho a học H Hunting troph ies/ M a u v ật săn bắn p Personal/ Tài sản cá nhân M M cdical/ Y sinh E Education/ G iáo dục N R einlroduclion or intro duction into Ihe w ild / Tải tha hoặc đ ưa vào tự nhiên B B reeding in captivity o r artificial pro pagation/ N uôi sinh sản hoặ c trồng cấy nhân tạo L L aw enforcemen t/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp lu ật/ truy tổ, kh ơi to/g iá m định (4) 'ITie following codes to be used to indicate th e source o f specimens/ Các m ã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn g ốc mẫu vật: w Specimens taken from the w ild / Mầ u vật kha i thác lừ tự nhiên X Specimens taken in "the m arine environment not unde r the jurisdiction o f any State”/ M a u vật được la y từ “vùn g biển nằm ngoài ph ạm V/ quyển tài ph án của bất kỳ quốc gia n ào ” R Ranchcd spccim cns: spccimcns o f animals reared in a controlled e nvironment, taken as eggs or ju veniles from the wild, w here they w ould otherwise have had a very low probability o f surviving to adultho od/ M a u vật nuôi sinh trưởng: m ẫu v ậ t dộ ng vật nuôi s inh trư ởng tro ng mủi trườ ng c ỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ g iai đoạ n trứ ng ho ặc con non, trong điêu kiện n êu đê ngo ài lự nhiê n thì cỏ xá c suâ l r ât íhâp dê so ng sót dền tu âi trươn g thành D Appcndix-I animals bred in captivity for comm ercial purposes in operatio ns included in the Secretariat's R egister, in accordancc w ith Resolution C onf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plan ts artificially propagated fo r com mercial purposes, as well as parts and derivatives thereof, exported un der the provisions o f Articlc VII, paragraph 4, o f the C onvention/ Đ ộn g vật thuộc P hụ lục I được n uô i sinh sân vỉ m ục đích ih ươn g mạ i lại c ơ s ớ dã dă ng k ý v ớ i B an th ư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Ph ụ lụ c I dược trổng cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ p hậ n và dán xu ât cùa chúng, được x uảt khâu th eo quy định khoăn 4 Điêu VII C ô ng ước. A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. C oP l 8), as w ell a s parts and derivatives thereof, exported u nde r the pro visions o f A rticle VII, paragrap h 5 (specimens o f species included in Appendix I tha t have been propagated artificially for non-com mercial purposes and specim ens o f species included in Appendices II an d III)/ Thực vậ t được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh N gh ị quyết 11.11 (sưa d ôi tại C 0P I 8), kể ca các bộ phậ n và dân xu ất của chúng, dược x uất khau theo quy dinh khoăn 5 Đ iể u VII (m âu v ật loài Ph ụ lục I đ ược trồn g cấy nhân lạo vỉ mục đích ph i íhưrmg m ại và mâ u vậí ỉ()ài thuộc P hụ lục I I và III) c Animals bred in captivity in accordance w ith Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under the provisions o f Articlc V II, paragraph 5/ Độ ng v ật đ ược nuôi sinh sản theo qu y đ ịnh N ghị quyểt 10.16 (sửa đo i tại CoP19), kể cả c ác bộ phậ n và dán x uất của chủng, dư ợc xu ấ t khâu theo qu y ciịnh khoản 5 Đ iểu ỉ 7/ F A nim als b om in captivity (F I or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity ’ in R esolution Conf. 10.16 (Rev. C oP l 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đ ộ ng vậl sinh ra tron g điều kiện n uôi nhốt (FJ h oặc các ihế hệ kế liếp) như ng chưa đáp im g quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Ngh ị quy ết 10.16 (sứa đ ổi tại CoP19), kê cá các bộ p hậ n và dan xuấ t cùa chủ ng Y Spccimcns o f plants that fulfil the d efinitio n for ‘assisted prod uctio n’ in Resolu tion Conf. 11.11 (Rev. Co Pl 8) as well as parts and derivatives thereof/ M â u vật thực v ậí đ áp ím g quy định của đ ịnh nghĩa "sản xuâl hô t r ợ ” theo Ng hị qưyêt 77.77 (sữa đ ôi tại C0P I 8), kê cả các bộ ph ận và dân xuấ t của chủng u Source unknow n (m ust be jus tifie d)/ Không rô nguồ n g ố c (cần có g iả i trình) I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ M a u vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác) (5) Country in w hich the specimens w ere taken fro m th e wild, bred in captivity o r artificially propagated (only in case o f re-export)/ O uoc gia mẫ u vậ t đư ợc dán h b ắt từ tự nhiên, g â y n uô i sinh sán hoặ c trồng cấy nhân tạo (chi trong trư ởng h ợp tải xuất). (6) O nly for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for comm ercial purposes//!/? dụng dố i vcri m ẫu vật các loài thuộc Phụ lục Ị được g â y nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo v ỉ m ục đích thirơng mại. (7) For Pre-Convention specimens//!/) dụ ng dối với mẫu v ật tiền C ôn g ước. (8) Specify the actual quantity o f specimens exported o r imported; sig n, stamp by the authorized person allow ing customs clearance. Note: in case o f exp ort or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and return the certified copy by the custom s authority to the organizatio n o r individual/ G hi r õ so lượn g mau v ật thự c xuất, thực nhập; ký, d ỏng d ẩu của ngirời c ó thâm quyền cho p hép thó nẹ quan. L ưu ý : đối với trường hợp xu ất khâu, tái xu ấ t khấu, thực hiện tra g iầ y phép CITE S sau khi đã xác nhận ch o tô chức, cá nhân; d oi với trư ờng hợp nhập khâu, g iừ ban chính v à trả bân sao có xác nhận cua c ơ qu an hải quan cho tô chức, cá nhân. Note: The code lists under (3) and (4 ) are subject to change in accordance w ith revisions to re levant CITES Resolution s o r provisions. Gh i chú: D anh sách m ã tại m ục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn cá c Nghị qu yết hoặc q uy dịnh sưa dổi c ủ ỉiên quan cùa CITES. Reverse side o f Pa ge/ M ặ t sa u Trang. 0 1/0 1
30
VI ET NAM O TE S MANAGEMENT AUTHORITY C O N V E N T I O N O N VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION f IN T E R N A T I O N A L T R A D E IN MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT S ( B p * E N D A N G E R E D S P E C IE S O F Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam w F W TLD F A U N A A N D F L O R A
A N N E X TO C IT E S PE RM TT N O . W W V N Y Y Y Y /N ( S ) 1 P HỤ L Ụ C K È M THEO GIẤY PH ÉP CITES
N o ./
S cicn tific n am c an d c om m o n
To be fille d as
To be fille d as
To b e fille d as
To be fille d as S T T n a m e Tên khoa học và Tên thông
a p p ro p r iat e/ Đ iề n
a p p ro p r iat e/ Đ iề n
ap p r o p ria te / Đ iể n
a p p ro p r iat e/ Đ iể n thường
th ô n g tin p h ủ hợ p
th ô n g tin p h ù h ợp
th ô n g tin p h ù hợ p
th ô n g tin p h ù hợ p
(nế u c ó) 2
ị,nếu có) 2
(nế u có) 2
(nế u cỏ) 2 T his A n n e x to th e p e rm it is is su ed b y / P hụ lụ c giấy phép n ày dượ c cấp bởi: P la ce / Nơi cấp D a te / Ngày cấp Sign atu re o r E -sig n a tu re , S eal / C hữ ký hoặc C hữ ký điện tử, đ ỏng dấu P a g e / Tran g. 0 1 /0 1 1 T h is A n n e x sh all b e iss ue d atta ch e d to th e C IT E S pe rm it w h e n a p p ro p ria te/ Phụ lục này dirợc cấp kèm theo giấy phép CITES khi cần thiết. 2 T h e nu m b e r and t itle s o f in for m a tion c o lu m n s m ay b e c u sto m iz e d / s ố lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tù y chỉnh.
31
4. T ên th ủ tụ c: C ấp th a y th ế giấy p hé p C IT E S
4.1. T r ìn h t ự th ự c hiện:
- B ước 1: Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp^ 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- B ước 2: X ác minh tính hợp lệ của hồ s ơ Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- B ước 3: X ử lý hồ sơ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp thay thế giấy phép CITES theo M ẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
4.2. C ách th ứ c th ự c hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
4.3. T h à n h p h ầ n , số lượ ng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT và bản gốc giấy phép CITES đã được cấp trước đó đối với trường hợp giấy phép CITES bản giấy đã cấp bị hỏng hoặc có sai sót;
- Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT và bản sao giấy phép CITES đã được cấp trước đó đối với trường hợp giấy phép CITES bản điện tử có sai sót.
b) Số lượng: 01 bộ
4.4. T hờ i h ạ n giải qu yết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
4.5. Đối tư ợ n g t h ự c hiện th ủ t ụ c h à n h ch ính : Tổ chức, cá nh ân
4.6. C ơ q u a n giải q u yế t th ủ tụ c h àn h ch ín h: Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
4.7. K ế t q uả th ự c hiện th ủ tụ c h àn h chính: Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp thay thế giấy phép CITES theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
4.8. Ph í, lệ p hí: Không thu phí
4.9. T ên m ẫ u đ ơn , m ẫ u t ờ kh ai: Đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/Tt -b N N m T;
32
4.10. Yêu cầu, điều kiện thự c hiện th ủ tục h à nh chính (nếu có): Không quy định.
4.11. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ t ụ c h à n h chín h:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 32 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường v à thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
33
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộ c lậ p - T ự do - H ạ n h ph ú c ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name o f requesting organization, individual: .........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên hệ/ Organization: Ad dress o f hea d office, Business registration number, date o f issue an d cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address, cellphone/telephone number and citizen identification card or pa ssp ort number or pe rsonal identification number: .......................................................................................
3. N ội dung đề nghị/ Request: □ Cấp giấy phép CITES/Request ^fo r CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ X uất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export □ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request f o r replaced CITES permit (Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................) □ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request f o r introduction fr om the sea CITES permit
4. Tên loài/ Name o f species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific n a m e :
- Tên tiếng Anh, tiếng Việt/ Common name (English, Vietnam ese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQ u a ntity (infigures, in words:
) :
- Đơn vị (con, kg, mảnh, ch iếc. ) / Unit (individual, kg, p i e c e . .. ):
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose o f request f o r CITES pe rm it:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number o f permit requested: .................................
6. N guồn gốc mẫu vật4/ Origin o f specimens:........................................................... 4 Ghi rõ mẫu vật có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên/nuôi sinh sản/nuôi sinh trưởng/trồng cấy nhân tạo và thông tin mã số cơ sở nuôi/cơ sở trồng/giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bảng kê lâm sản/giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản/số tờ khai hải quan và số giấy phép xuất khâu/tái xuất khâu do cơ quan thâm quyền quản lý CITES xuất khâu/tái xuất khâu cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES xuất khâu/tái xuất khâu) hoặc ghi thông tin số giấy phép xuất khâu/tái xuất khâu, ngày cấp, quốc gia cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES nhập khâu).
34
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản p h ẩ m .. .) / D etailed description (size, status, type o fp r o d u c ts ...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và tiếng Anh/ Name a nd address o f exporting a nd im porting organization, individual in Vietnamese an d in E nglish:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Ex pected exporting, importing time: Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật/ I hereby certify that the above d eclared information is true a nd shall take responsibility before the laws.
Đ ịa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
K ý t ê n /S ig n a tu r e (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đ óng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)/ (Organization: specify fu l l name, positio n o f the a uthorized pers on an d stamp; Individual: specify fullnam e).
35
Mẫu số 35 M Ẫ U G IẤ Y P H É P C I T E S
36
E X P L A N A T IO N S / C H Ú G IẢI (1) w w represents the last two digits o f the year o f issuance, VN represents the ISO code o f Viet Nam , YY YY represents a fo ur-digit serial num ber: N/S is used fo r inform ational pu rp ose/ w w là h ai ch ữ so cuoi của năm cấp p hép y VN là m ã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là s ố giấy ph ép gom bốn c hữ sổ; ký tự N /S dượ c s ử dụn g cho m ục đich thôn g tin. (2) F or other inform ation, including: C ITES permit replacem ent; or for live animals, this p cnm t is only valid i f the transport conditions conform to the C ITES guidelines fo r transport or, in the case o f air transport, to th e IATA Live Animals Regulations ; or other inform ation/ Đê ghi các thô ng tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với đ ộn g vậ t song, giấ y p hép nà y chỉ có g iá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phả i luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác. (3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose o f transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch: T C omm ercial/ Thương mại z Zoos/ Vườn thú G Botanical gardens/ Vườn thực vật Q C ừcuses and travelling exhibitions/ X i ếc và triêĩì lãm lim dộ ng s Scientific/ Nghiên cứu kho a học H Hunting troph ies/ M a u v ật săn bắn p Personal/ Tài sản cá nhân M M cdical/ Y sinh E Education/ G iáo dục N R einlroduclion or intro duction into Ihe w ild / Tải tha hoặc đ ưa vào tự nhiên B B reeding in captivity o r artificial pro pagation/ N uôi sinh sản hoặ c trồng cấy nhân tạo L L aw enforcemen t/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp lu ật/ truy tổ, kh ơi to/g iá m định (4) 'ITie following codes to be used to indicate th e source o f specimens/ Các m ã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn g ốc mẫu vật: w Specimens taken from the w ild / Mầ u vật kha i thác lừ tự nhiên X Specimens taken in "the m arine environment not unde r the jurisdiction o f any State”/ M a u vật được la y từ “vùn g biển nằm ngoài ph ạm V/ quyển tài ph án của bất kỳ quốc gia n ào ” R Ranchcd spccim cns: spccimcns o f animals reared in a controlled e nvironment, taken as eggs or ju veniles from the wild, w here they w ould otherwise have had a very low probability o f surviving to adultho od/ M a u vật nuôi sinh trưởng: m ẫu v ậ t dộ ng vật nuôi s inh trư ởng tro ng mủi trườ ng c ỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ g iai đoạ n trứ ng ho ặc con non, trong điêu kiện n êu đê ngo ài lự nhiê n thì cỏ xá c suâ l r ât íhâp dê so ng sót dền tu âi trươn g thành D Appcndix-I animals bred in captivity for comm ercial purposes in operatio ns included in the Secretariat's R egister, in accordancc w ith Resolution C onf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plan ts artificially propagated fo r com mercial purposes, as well as parts and derivatives thereof, exported un der the provisions o f Articlc VII, paragraph 4, o f the C onvention/ Đ ộn g vật thuộc P hụ lục I được n uô i sinh sân vỉ m ục đích ih ươn g mạ i lại c ơ s ớ dã dă ng k ý v ớ i B an th ư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Ph ụ lụ c I dược trổng cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ p hậ n và dán xu ât cùa chúng, được x uảt khâu th eo quy định khoăn 4 Điêu VII C ô ng ước. A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. C oP l 8), as w ell a s parts and derivatives thereof, exported u nde r the pro visions o f A rticle VII, paragrap h 5 (specimens o f species included in Appendix I tha t have been propagated artificially for non-com mercial purposes and specim ens o f species included in Appendices II an d III)/ Thực vậ t được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh N gh ị quyết 11.11 (sưa d ôi tại C 0P I 8), kể ca các bộ phậ n và dân xu ất của chúng, dược x uất khau theo quy dinh khoăn 5 Đ iể u VII (m âu v ật loài Ph ụ lục I đ ược trồn g cấy nhân lạo vỉ mục đích ph i íhưrmg m ại và mâ u vậí ỉ()ài thuộc P hụ lục I I và III) c Animals bred in captivity in accordance w ith Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under the provisions o f Articlc V II, paragraph 5/ Độ ng v ật đ ược nuôi sinh sản theo qu y đ ịnh N ghị quyểt 10.16 (sửa đo i tại CoP19), kể cả c ác bộ phậ n và dán x uất của chủng, dư ợc xu ấ t khâu theo qu y ciịnh khoản 5 Đ iểu ỉ 7/ F A nim als b om in captivity (F I or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity ’ in R esolution Conf. 10.16 (Rev. C oP l 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đ ộ ng vậl sinh ra tron g điều kiện n uôi nhốt (FJ h oặc các ihế hệ kế liếp) như ng chưa đáp im g quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Ngh ị quy ết 10.16 (sứa đ ổi tại CoP19), kê cá các bộ p hậ n và dan xuấ t cùa chủ ng Y Spccimcns o f plants that fulfil the d efinitio n for ‘assisted prod uctio n’ in Resolu tion Conf. 11.11 (Rev. Co Pl 8) as well as parts and derivatives thereof/ M â u vật thực v ậí đ áp ím g quy định của đ ịnh nghĩa "sản xuâl hô t r ợ ” theo Ng hị qưyêt 77.77 (sữa đ ôi tại C0P I 8), kê cả các bộ ph ận và dân xuấ t của chủng u Source unknow n (m ust be jus tifie d)/ Không rô nguồ n g ố c (cần có g iả i trình) I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ M a u vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác) (5) Country in w hich the specimens w ere taken fro m th e wild, bred in captivity o r artificially propagated (only in case o f re-export)/ O uoc gia mẫ u vậ t đư ợc dán h b ắt từ tự nhiên, g â y n uô i sinh sán hoặ c trồng cấy nhân tạo (chi trong trư ởng h ợp tải xuất). (6) O nly for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for comm ercial purposes//!/? dụng dố i vcri m ẫu vật các loài thuộc Phụ lục Ị được g â y nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo v ỉ m ục đích thirơng mại. (7) For Pre-Convention specimens//!/) dụ ng dối với mẫu v ật tiền C ôn g ước. (8) Specify the actual quantity o f specimens exported o r imported; sig n, stamp by the authorized person allow ing customs clearance. Note: in case o f exp ort or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and return the certified copy by the custom s authority to the organizatio n o r individual/ G hi r õ so lượn g mau v ật thự c xuất, thực nhập; ký, d ỏng d ẩu của ngirời c ó thâm quyền cho p hép thó nẹ quan. L ưu ý : đối với trường hợp xu ất khâu, tái xu ấ t khấu, thực hiện tra g iầ y phép CITE S sau khi đã xác nhận ch o tô chức, cá nhân; d oi với trư ờng hợp nhập khâu, g iừ ban chính v à trả bân sao có xác nhận cua c ơ qu an hải quan cho tô chức, cá nhân. Note: The code lists under (3) and (4 ) are subject to change in accordance w ith revisions to re levant CITES Resolution s o r provisions. Gh i chú: D anh sách m ã tại m ục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn cá c Nghị qu yết hoặc q uy dịnh sưa dổi c ủ ỉiên quan cùa CITES. Reverse side o f Pa ge/ M ặ t sa u Trang. 0 1/0 1
37
VIET NAM CITES MANAGEMENT AUTHORITY C O N V E N T I O N O N VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION f IN T E R N A T I O N A L T R A D E IN MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT E N D A N G E R E D S P E C I E S O F Address: No. 02, Ngoc Ha st.. Ba Dinh ward, Ha Noi. Viet Nam ~ ' \ m A r w i l d f a u n a a n d f l o r a A N N E X T O C IT E S P E R M I T N O . W W V N Y Y Y Y /N ( S ) 1
P H Ụ L Ụ C K È M THEO GIẤY PHÉ P CITES
N o ./
S cic n tiĩic na m c an d c om m o n
To be filled as
To be fille d as
To be filled as
To be fille d as S T T n a m c / Tên khoa học và Tên thông
a p p ro p r iat e/ Đ iền
a p p ro p r iat e/ Đ iền
a p p ro p r iat e/ Đ i ề n
a p p r op r ia te / Đ i ển thường
th ô n g tin p h ù hợ p
th ô n g tin p h ù h ợp
th ô n g tin p h ù h ợp
th ô n g tin p h ù hợ p (nế u c ó)
(nế u c ò)
(nế u c ó)
(nế u cỏ) T h is A n n e x to th e p er m it is issu ed b y / P h ụ lụ c g iấ y phép này đ ược cấp bới: P la ce / Nơi cấp D a te / Ngày cấp Sign atu re o r E -sig n a tu re , S eal / C hữ ký hoặc C hữ ký điện tử, đ óng dấu P a g e / Tran g. 0 1 /0 1 1 T h is A n n e x s h all b e issu e d atta ch e d to the C IT E S pe rm it w h e n a p pr o p ria te/ Phụ lục này dĩrợc cấp kèm theo giấy phép CITES kh i cần thiết. 2 T h e n um b er an d ti tles o f info rm a tion c o lu m n s m ay be c u sto m iz ed / S o lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tùy chỉnh.
38
B. TH Ủ TỤ C H ÀN H C H Í N H CẤ P T ỈN H
1. Tên t h ủ tụ c: P h ê d u y ệt P h ư ơ n g á n k ha i t h á c m ẫu v ậ t loài ng uy cấp , quý, hiếm t ừ t ự nhiên (phục vụ các d ự án, đ ề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền p h ê duyệt theo quy định của ph áp luật; ph ục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
1.1. T r ìn h t ự th ự c hiện:
- Bước 1: N ộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi thực hiện ho ạt động khai thác theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bư u chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- Bước 2: X ác minh tính hợp lệ của hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: X ử lý hồ sơ Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn th ành thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt Phương án khai thác. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không phê duyệt Phương án khai thác, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. C á ch th ứ c th ự c hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính
1.3. T h à n h p h ầ n , số lượ ng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản chính phương án khai thác theo M ẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
- Bản chính văn bản chấp thuận cho khai thác của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác;
- Bản sao Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc phê duyệt đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học trong trường hợp khai thác để tạo nguồn giống gốc phục vụ nuôi sinh sản, trồng cấy nhân tạo hoặc thu thập mẫu vật theo nhiệm vụ khoa học, công nghệ;
39
- Bản sao Quyết định của Thủ tướng Chính ph ủ về việc tặng, cho mẫu vật các loài nguy cấp, quý, hiếm trong trường hợp khai thác phục vụ công tác đối ngoại; -Bản sao Văn bản xác nhận của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam về việc khai thác loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ không ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của loài đó trong tự nhiên.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tư ợ n g t h ự c hiện t h ủ tụ c h à n h c hính : Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
1.6. C ơ q u a n giải q u yế t th ủ tụ c hà n h ch ín h:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. K ế t q uả th ự c hiện th ủ tụ c hà n h chính:
Quyết định phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/Tt -Bn N m T.
1.8. P h í, lệ ph í: Không thu phí.
1.9. Tên m ẫ u đ ơn , m ẫ u tờ k ha i:
- Đề nghị khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
1.10. Yêu cầu, điều kiện th ự c hiện th ủ tụ c hà nh chính (nếu có): Trường hợp khai thác tận dụng, tận thu: Đối tượng, điều kiện khai thác thực hiện theo quy định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; thành phần hồ sơ, trình tự, thủ tục khai thác thực hiện như đối với loài thông thường theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
1.11. C ă n cứ p h á p lý của t h ủ tụ c h à n h ch ính :
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
40
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ế Đ ộ c lậ p - T ự do - H ạ n h p h ú c
ĐỀ N G H Ị K H A I T H ÁC T Ừ T Ự n h i ê n m ẫ u v ậ t l o à i n g u y c ấ p , q u ý ,
Ể H IẾ M
Kính gử i:..................................................................................
1. T hô ng tin tổ chức, cá n h ân :
a) Họ và tê n :...................................................................................................
b) Đ ịa chỉ:........................................................................................................
c) Số điện tho ại:.......................................; Em ail:
2. Nội d u n g đề nghị: phê duyệt Phương án khai thác từ tự nhiên m ẫu v ậ t
3. Ý kiến th ố n g n h ấ t của chủ rừ n g , tổ chức , hộ gia đ ìn h , cá n h ân đ ượ c giao q u ả n lý, sử d ụ n g đ ấ t, r ừ n g , m ặ t nư ớ c nơ i th ự c hiện h o ạ t độn g k ha i thá c : C h ủ rừ n g /tổ ch ức/h ộ gia đìn h /cá n h â n Địa điêm> ngà y ...... tháng
nặm.... đư ợ c giao q u ả n lý, sử d ụ n g đ ấ t, rừ n g , m ặ t Tổ ch ức/cá n h â n đề n g h v „ nư ớ c nơi th ự c hiện h o ạ t độn g k h a i th á c (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức) tổ chức)
41
Mấu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộ c lập - T ự do - H ạ n h p h ú c
P H Ư Ơ N G Á N
K h a i t h á c t ừ t ự n h i ê n m ấ u v ậ t l o à i n g u y c ấ p , q u ý , h iế m
I. T H Ô N G T IN CH U NG :
1. Tên tổ chức, cá nhân (ghi đầy đủ họ và tên ):
2. Địa chỉ:.......................................................................................................
II. N Ộ I DUNG P H Ư Ơ N G ÁN K H A I T HÁ C MẪ U VẬT L O À I TH ỰC V Ậ T ẵ ẵ ẵ
1. L oài đề nghị k ha i th ác:
- Tên loài:
+ Tên tiếng Việt:........................................................................................................
+ Tên khoa học:..........................................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng số và bằng c h ữ ) :
- Mô tả mẫu vật khai thác (cây, hạt, lá, hoa, cành, n g ọ n ... ):
2. M ụ c đ ích k h ai th ác : □ N ghiên cứu khoa học □ Phục vụ công tác đối ngoại
3. K h u vự c k h ai th á c Mô tả hiện trạng của kh u vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: . , khoảnh: . , tiểu khu: . :
b) Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Diện tích khu vực khai th ác:
d) Tên, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác:
đ) Loại rừng khu vực khai thác :.................................................................
4. Đ án h giá t r ữ lượ ng loài tr o n g k hu vự c đề n ghị k ha i th á c (Không thực hiện đối với trường hợp khai thác mẫu vật phục vụ công tác đối ngoại):
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài n ư ớ c
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai t h á c
42
c) Số lượng quần thể/cá thể loài khai thác ............................................................
5. Các mối độ đe dọa và mức độ bị đe dọa
6. T hờ i gian k h a i thá c : từ ngày ... tháng ... năm .. .đến ngày ... tháng ... năm
7. P h ư ơ n g th ứ c k h ai th á c (chặt chọn, theo băng, theo đ á m , . . ) :
8. Đ ánh giá các rủi ro có thể xảy r a khi tiến hàn h khai th ác và biện ph áp kh ắc phục:
9. Ý kiến củ a chủ r ừ n g , tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị khai khác không phải là chủ được giao quản lý nơi thực hiện hoạt động khai th ác):...................................................................................... II I. N Ộ I DU NG PH Ư Ơ N G ÁN K H A I T H Á C M ẪU VẬ T L O À I ĐỘ N G VẬT
1. L oà i đề ng hị k h a i th ác :
- Tên loài:
+ Tên tiếng V iệt:..............................................................................................
+ Tên khoa học :..............................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng số và bằng chữ):
- Mô tả mẫu vật khai thác (trứng, con non, con trưởng t h à n h . ) :
2. M ụ c đ ích k h ai th ác : □ N ghiên cứu khoa học □ Phục vụ công tác đối ngoại
3. K h u vự c k h ai th á c Mô tả hiện trạng của kh u vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: ... , khoảnh: ... , tiểu k h u : ............................
b) Ranh giới: Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Tên, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác:
d) Loại rừng/hệ sinh thái khu vực khai thác:
4. Đ án h giá t r ữ lượ ng loài đề nghị kh a i th á c (chỉ thực hiện đối với trường hợp khai thác cá thể sống)
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai th ác...................................................
c) Số lượng quần thể/cá thể loài khai th ác..........................................................
5. C ác mối độ đe dọ a và m ức độ bị đe dọa:
6. Th ời gian k ha i th á c: từ ngày ... tháng ... năm . đ ế n ngày ... tháng ... năm
43
7. P h ư ơ n g p h á p k h a i th ác :
- Phương tiện, công cụ khai th ác:........................................................................
- Phương thức khai thác (đặt bẫy, bắn,... ):
8. Ý kiến của chủ rừ n g , tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị khai khác không phải là chủ được giao quản lý nơi thực hiện hoạt động khai thác):
(Ghi tên Tổ chức/cá nhân) cam kết thực hiện đúng nội dung Phương án khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Đ ịa điểm ... n g à y .... tháng ... năm ...
K ý tên (Tổ chức: gh i rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
44
M ẫ u số 08 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T ự do - Hạnh phúc
Số: /
, n g à y
th án g
n ă m
Q U Y ẾT Đ ỊNH
Về việc ph ê d u yệ t P h ư ơ n g án k h ai t h á c C HỦ T Ị C H ỦY BAN NHÂN DÂN TỈN H /T H À N H P H Ố . .. Căn c ứ Căn cứ Thông tư số .../.../T T-B N NM T ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ N ông nghiệp và M ô i trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; Căn c ứ . . X é t đề nghị của Giám đốc S ở N ông nghiệp và M ô i trường tại Tờ trình s ố .... ngày . tháng . năm . ,
Q U Y ẾT Đ ỊN H:
Điều 1. Phê duyệt Phương án khai thác ........................ (tên loài/mẫu vật) của (tên tổ chức, cá nhân) kèm theo Quyết định này, với các nội dung chính sau: Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khai t h á c : Địa điểm khai t h á c : ................................................................................................... Loài khai thác: Tên khoa học: ....................................................................................... Tên tiếng Việt: ...............................................................................................
Phụ lục CITES/Nhóm loài: .......................................................................... Số lượng, khối lượng khai t h á c : ...................................................................... Hình thức, phương thức khai thác: .................................................................. Thời gian thực hiện khai thác: Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm Mục đích khai t h á c : ................................................................................................... Biện pháp bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của loài trong tự nhiên: theo Phương án khai thác đã được tham định.
45
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện ........................(tên tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm tổ chức thực hiện khai thác đúng nội dung Phương án đã được phê duyệt; chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đa dạng sinh học và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trước khi thực hiện khai thác, tổ chức, cá n hân quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm gửi Phương án khai thác đã được phê duyệt đ ế n ... .(cơ quan Kiểm lâm sở tại/cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân cấp x ã
(nơi khai thác) để theo dõi, giám sát. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc khai thác, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc lập v à gửi Bảng kê lâm sản/văn bản xác nhận nguồn gốc th ủy sản theo quy định đến . . ( c ơ quan có thẩm quyền) xác nhận theo quy định.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Phương án khai thác theo quy định.
2. Cơ quan kiểm lâm sở tại/Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản, Ủ y ban nhân dân cấp x ã . (nơi khai thác) có trách nhiệm phối hợp giám sát ho ạt động khai thác theo đúng nội dung Quyết định này.
Điều 4. H iệu lực thi hành
Quyết định n ày có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố . , Giám đốc Sở N ông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan v à ........................(tên tổ chức, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: C HỦ T Ị C H
- Như Điều 4; ^
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
(K ý, ghi rõ họ tên, đ óng dâu)
- Lưu: VT, ...
46
2. Tên th ủ tục: T h ả độ ng v ậ t n uôi sinh sản t ại c ơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa d ạn g sinh học về môi tr ư ờ n g t ự nhiên
2.1. T rì n h t ự th ự c hiện:
- B ước 1: Nộp hồ sơ Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nộp 01 bộ hồ sơ tới Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi đặt cơ sở bảo tồn theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- B ước 2: X ác minh tính hợp lệ của hồ s ơ Sở N ông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận n gay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: X ử lý hồ sơ Trong th ời h ạn 03 ngày làm việc, kể từ ng ày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Nông n ghiệp và Môi trường gửi v ăn bản th am vấ n Cơ quan kh oa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên m ôn của Bộ N ông nghiệp và M ôi trường, chuyên gia có liên quan v à cơ quan có thẩm quyền quản lý kh u vực dự kiến thả; Trong thời hạn 10 ng ày làm việc, kể từ ng ày n hận được văn bản của Sở Nông nghiệp và M ôi trường, Cơ q uan kh oa học CITES V iệt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ N ông ngh iệp và Môi trường , chuyên gia v à cơ q uan có th ẩm quyền quản lý khu vực dự k iến th ả có trách nh iệ m trả lời bằng vă n bản; Trong thời h ạn 03 ngày làm việc, kể từ n gày nhận được k ết quả th am vấn, Sở N ông n ghiệp và M ôi trườn g phê duyệt Phương án thả động vật về môi trường tự nhiên theo M ẫu số 14 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trư ờng hợp từ chối phê duyệt hoặc khôn g nh ận được k ết quả tham vấn, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. C á ch th ứ c t h ự c hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính
2.3. T h à n h p h ầ n , số lư ợn g hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Văn bản đề nghị thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNn M t ;
- Bản chính Phương án thả lại theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
2.4. Th ời h ạn giải q uy ết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tư ợ n g th ự c hiện th ủ tụ c h à n h c hính :
47
Chủ cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
2.6. C ơ qu a n giải q u yế t th ủ tụ c hà n h ch ín h:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.7. K ết qu ả thự c hiện th ủ tụ c h àn h chính:
Quyết định phê duyệt phương án thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT . '
2.8. Ph í, lệ p hí: Không thu phí.
2.9. Tên m ẫ u đơ n , m ẫ u tờ k ha i:
- Văn bản đề nghị thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án thả lại theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cầu, điều kiện th ự c hiện th ủ tục h àn h chính (nếu có): Không quy định.
2.11. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ tụ c h à n h ch ín h:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 11 Thông tư số 85/2025/IT-BN N M T ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
48
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ ^ THẢ ĐỘNG VẬT VỀ MÔ I TRƯỜNG TỰ n h i ê n
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành phố.....
1. Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị:
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp):..........................................................
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:..........................................................
2. Nội dung đề nghị
a) Tên loài động vật dự kiến thả:
- Tên khoa học:........................................................................................................................
- Tên tiếng Việt:......................................................................................................................
b) Số lượng loài, cá thể dự kiến thả:.........................................................................................
c) Dự kiến địa điểm thả (lô, khoảnh, tiểu khu):........................................................................
d) Dự kiến thời gian triển khai hoạt động thả:..........................................................................
đ) Phương pháp thả, theo dõi và giám sát sau thả:....................................................................
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đề nghị th ả :........................................................................
Địa điểm ... , n gà y.... tháng ... năm ...
Ký tên (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
49
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN THẢ ĐỘNG VẬT VỀ MÔI TRƯỜNG T ự NHIÊN
I. T H Ô N G TIN C H UN G
1. Tên tổ chức/cá nhân đề x uất:............................................................................................
2. Địa ch ỉ:...............................................................................................................................
3. Số điện th o ạ i : ....................................................................................................................
II. N Ộ I DUN G
1. Mô tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh thái, quần thể sinh vật dự kiến nơi thả:
2. Số lượng loài và tình trạng loài động vật đề xuất thả: TT
Trọng
Tình
Ghi Tên loài Số
Giới
Các điều kiện
tính
lượng
lượng/
trạ ng
chú đảm bảo thả Tên Tên khoa (kiểm định thú cá thể
Kích
sức khỏe tiếng học
y, cách ly...)
thước
Việt 1 2 Tổng
3. N guồn gốc m ẫu v ậ t:...........................................................................................................
4. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) nhằm xác định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp (nếu có):
5. Phương án vận chuyển loài (ô tô, tàu, máy bay...; biện pháp đảm bảo an toàn cho người và động vật trong quá trình vận chuyển):............................................
6. Cách thức thả (kỹ thuật thả, trang thiết bị và nguồn lực v.v....):
7. Mô tả phương pháp kiểm tra và giám sát sau thả (thiết bị, nguồn lực theo dõi, giám s á t .. .) : ..............................................................................
8. Mô tả các rủi ro dự kiến và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng, chống:
50
- Các rủi do khi động vật thoát khỏi chuồng khi vận chuyển tới nơi thả hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài:
9. Cam kết của tổ chức, cá nhân th ả:.....................................................................................
Địa ũiểm ... , n g à y .... tháng ... năm ...
K ý tên (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người ũại diện và ũóng dủu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
51
M ẫu số 14 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ CỘNG HÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ẳ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Ễ TỈNH/THÀNH PHỐ ẽ Số: / , n g à y th án g n ă m
Q U Y ẾT Đ ỊN H ^
P hê d u y ệ t P h ư ơ n g án t h ả độn g v ậ t về môi t r ư ờ n g t ự nhiên G IÁ M ĐỐ C S Ở N Ô N G N G H I Ệ P VÀ M Ô I T R Ư Ờ N G T ỈN H /T H À N H P H Ố Căn c ứ .................................................................................................................... ; ; Theo đề nghị củ a
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án thả động vật về môi trường tự nhiên, gồm các thông tin sau:
1. Thông tin Tổ chức/cá nhân thả
- Đối với tổ chức (tên, địa chỉ, điện thoại; số, ngày cấp, nơi cấp đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập):
- Đối với cá nhân (họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân):
2. Thông tin về loài động vật được thả:
Số lượng Tên loài
Độ tuổi
Nguồn gốc (từ tự nhiên, gây
Ghi Cá thể TT Tên tiếng Tên khoa
Cá thể
Cá thể
nuôi, chuyển
chú
Cá th ể cái
trưởng Việt học
non
giao,...) già thành 1 2
3. Thời gian và địa điểm thả:
- Thời gian dự kiến thả: từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....
52
- Địa điểm:
4. Thành phần tham gia thực hiện (cơ quan, đơn vị chủ trì thả động vật, cơ quan kiểm lâm địa phương, S ở N ông nghiệp và M ô i trường, ban quản lý khu bảo tồn. Cơ quan, đơn vị chủ trì có thể mời người chứng kiến, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trong trường hợp động vật là vật chứng, chính quyền địa phương, cơ quan truyền thông, các bên có liên quan tham gia, ...):
5. Kế hoạch và trách nhiệm theo dõi và giám sát loài được thả (giao đơn vị chủ trì x ây dựng k ế hoạch và trách nhiệm theo dõi, giám sá t và báo cáo):
Điều 2. Đơn vị thả động vật có trách nhiệm:
a) Tuân thủ đúng theo Phương án thả động vật về môi trường tự nhiên, đảm bảo an toàn trong quá trình vật chuyển tới nơi thả và phối hợp với các đơn vị liên quan trong theo dõi, giám sát loài được thả.
b) Chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm pháp luật về lâm nghiệp, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong quá trình vận chuyển và thả động vật.
Điều 3. (Ghi rõ các đơn vị, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định).
Địa điểm, ngày ...tháng ... n ă m .........
Nơi nhận:
Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Như Điều 3;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố (để b/c)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
(1);
- Tổ chức, cá nhân liên quan;
- Lưu: Ghi chú: (1) Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi thả động vật.
53
3. Tên th ủ tục : C ấp giấy ph ép tr a o đổi, tặ n g cho m ẫ u v ậ t c ủa loài ngu y cấp , qu ý, hiếm đ ượ c ưu tiên bả o vệ
3.1. T r ìn h t ự t h ự c hiện :
- Bước 1: Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp 0 i bộ hồ sơ tới Sở N ông nghiệp và Môi trường theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ b ưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- Bước 2: X ác minh tính hợp lệ của hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 0 i n gày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: X ử lý hồ sơ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. C á ch th ứ c t h ự c hiện : Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính
3.3. T h à n h p h ầ n , số lư ợn g hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đơn đề nghị theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Sổ theo dõi nuôi, trồng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT, kèm hồ sơ nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật theo quy định của pháp luật có liên quan;
- Bản sao Thỏa thuận trao đổi, tặng cho theo M ẫu số 19 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNM T .
b) Số lượng: 0 i bộ hồ sơ.
3.4. T hờ i h ạ n giải qu yết: 15 ngày làm việc kể từ n gày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tư ợ n g th ự c hiện th ủ tụ c hà n h ch ín h: Tổ chức, cá nh ân
3.6. C ơ qu a n giải q u y ết th ủ tụ c h à n h chín h: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3.7. K ết qu ả th ự c hiện th ủ tụ c h à nh chính: Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
3.8. P h í, lệ phí: Không thu phí.
3.9. T ên m ẫu đ ơn , m ẫ u t ờ kha i:
54
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT ;
- Sổ theo dõi nuôi, trồng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Thỏa thuận trao đổi, tặng cho theo M ẫu số 19 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNM T .
3.10. Yêu cầu, điều kiện th ự c hiện th ủ tụ c h àn h chính (nếu có): Không quy định.
3.11. C ă n cứ p h áp lý củ a th ủ tụ c h à n h ch ín h:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài n guy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
55
Mẫu số 10
S Ổ T H E O D Õ I N U Ô I , T R Ồ N G
1. T H Ô N G T I N C H U N G r r i Ạ .
A Ạ 1
r_ _ r
1_ Ä I . Tên tổ c hức, cá n h ân :
- Họ và tên chủ cơ sở nuôi (đối với cá nhân/hộ gia đình)/ Tên tổ c h ứ c : ...............................................................................................
2. Đ ịa chỉ cơ sở nuô i, tr ồ n g : ...................................................................................................................................................................
*> _ ■ > • rriA . 3 . Tên củ a loài
- Tên tiếng Việt:...........................................................................................................................................................................................
- Tên khoa h ọ c:............................................................................................................................................................................................
4. H ìn h th ứ c nuô i, tr ồ n g : □ Nuôi sinh sản □ Nuôi sinh trưởng □ Trồng cấy nhân tạo
5. M ã số c ơ sở nuô i, t rồ n g (đối với loài nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES):
6. M ụ c đíc h n uôi, tr ồ n g (1): ........................................................................................................................................................................ II . Đ Ố I V Ớ I C Ơ SỞ N U Ô I SINH SẢN
Hiện trạng nuôi Biến động TT Ngày/ tháng/
Xác nhận Nguyên nhân biến động nam của cơ Tông Bố mẹ
Tăng đàn Giảm đàn
(sinh sản (ghi rõ thế hệ F1, Các cá thể khác
quan kiểm số cá F2...), khai thác, mua, bán, tặng
Bố mẹ Cá thể khác Bố mẹ Cá thể khác
Bố Mẹ Đực Cái Chưa xác
lâm sở tại/ thể cho, chết, v.v) định được Chưa xác Cơ quan Chưa xác giới tính định được thủy sản Bố Mẹ Đực Cái Bố Mẹ Đực Cái định được giới tính giới tính 1 2 6 7 8 9 3 4 5
1 10
14
18 19 12 15 16 17 13 A B C
56
Ghi chú:
1. Mục đích nuôi được ghi như sau: (T) Thương mại; (Z) Vườn thú, trưng bày; (Q) Biểu diễn xiếc; (R) Cứu hộ; (S) Nghiên cứu khoa học; (C) Bảo tồn; (E) Du lịch sinh thái; (O) Khác (ví dụ như làm cảnh).
2. Cột 1 ghi ngày/tháng/ năm biến động đàn. Trường hợp trong cùng một ngày vừa có nhập động vật vào cơ sở và xuất động vật ra hoặc có nhiều lần nhập hoặc nhiều lần xuất động vật ra khỏi cơ sở phải ghi đầy đủ theo từng lần nhập, xuất động vật và ghi theo trình tự thời gian, không ghi gộp thông tin trong ngày.
3. Tổng số cá thể (cột 2) = (3) + (4) + (5) + (6) + (7).
4. A: ghi chép số lượng vật nuôi hiện có.
5. B, C....: ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.
a) (B3) = (A3) + (B8) - (B13)
b) (B4) = (A4) + (B9) - (B14)
c) (B5) = (A5) + (B10) - (B15)
d) (B6) = (A6) + (B11) - (B16)
đ) (B7) = (A7) + (B12) - (B17).
6. Trường hợp nuôi sinh sản, tổ chức, cá nhân phải ghi đầy đủ thông tin của đàn bố, mẹ vào các cột 3, 4, 8, 9, 13 và 14.
7. Cột 19: Cơ quan kiểm lâm sở tại/Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản ký xác nhận, ghi rõ họ tên, đóng dấu khi kiểm tra đột xuất, định kỳ hoặc khi tổ chức, cá nhân xuất bán động vật.
8. Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng.
9. Đối với trại nuôi đã thành lập trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, chủ cơ sở cập nhật thông tin gần nhất từ sổ theo dõi nuôi, trồng theo quy định cũ vào sổ này. I I I. Đ Ố I V Ớ I C Ơ SỞ NU Ô I SINH T R Ư Ở N G
Biến động
Hiện trạng nuôi
Tăng đàn Giảm đàn
Nguyên nhân biến động
Xác nhận của cơ quan TT (khai thác, cứu hộ, tái thả, Kiểm lâm sở tại/ Cơ quan TSS ‘< © ỈAKIỊ} c ă á g 3 CTQ 3 chết.)
thủy sản Chưa xác định
Chưa xác định
Chưa xác định Đực Cái Đực Cái
Đực Cái
được giới tính
được giới tính
được giới tính 1 2 3 5 6 7 8 9
11 4 10
12
13 A B C
57
Ghi chú:
1. Mục đích nuôi được ghi như sau: (R) Cứu hộ
2. Cột 1 ghi ngày/tháng/ năm biến động đàn.
3. Tổng số cá thể (cột 2) = (3) + (4) + (5).
4. A: ghi chép số lượng vật nuôi hiện có.
5. B, C....: ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.
a) (B3) = (A3) + (B6) - (B9)
b) (B4) = (A4) + (B7) - (B10)
c) (B5) = (A5) + (B8) - (B11)
6. Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng. m ề Đ Ố I V Ớ I C Ơ SỞ T R Ồ N G CẤY NHÂN TẠO
Biên đ ộng tă n g
Biên độ ng giảm
Xác n h ậ n củ a (mua, được cho, (khai thác, bán, cho, tặng, Diện tích
Năm
cơ q u an K iểm Số lượn g Đơn vị tí n h Ngày được tặng hoặc hoặc chết...) trồ n g
trồ n g
lâm sở tạ i / C ơ nhân giống..) q u a n th ủ y sản 1 2 3 4 5 6 7 8 A(2) B(3 C(3) Ghi chú: (2) A: Ghi chép số lượng cây trồng hiện có. (3) B, C . . : Ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động. Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng
58
Mẫu số 18
CỘ N G H Ò A XÃ H ỘI CH Ủ N G H ĨA V IỆT NAM Độ c lập - T ự do - Hạ nh phúc ĐƠN ĐỀ N G H Ị
C ẤP G IẤ Y P H É P T R A O Đ Ổ I, TẶ NG C H O MA U v ậ t c ủ a l o à i n g u y c ấ p ,
QUÝ, H I Ế M Đ Ư ỢC ƯU T IÊ N BẢO VỆ Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành p h ố
1. Tên v à đ ịa chỉ củ a tổ c hức/cá n h ân
1.1. T ên v à đ ịa chỉ củ a tổ chứ c/cá n h â n đề nghị:
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; s ố đ ăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
1.2. T ên v à đ ịa chỉ của tổ chứ c/cá n h â n tiế p n h ậ n :
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; s ố đ ăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
2. Nội du n g đề ngh ị
2.1. M ục đích hoạ t động
• • • o ^ rrrí /’> _ . • Ặ y\ y\ . 2 .2. Thông tin vê mâu vật
Tình Số lượng cá thể theo
Thông tin Tên loài trạng độ tuổi khác (giới Tổng số cá mẫu vật Mô tả tính, cách TT Tên Tên
Cá thể
(khỏe thể
mẫu vật Cá thể Cá thể
ly, kiểm tiếng khoa
trưởng
mạnh, non già
dịch..) học
thành
Việt
chết...) 1 Tổng
2.3. Nguồn gốc mâu v ật:..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. T hờ i gian d ự kiến t r a o đổi, tặ n g cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày... th án g... năm.... Kính đề nghị Quý Sở xem xét, cấp phép cho hoạt động trao đổi/ tặng cho mẫu vật của loài được ưu tiên bảo vệ.
, n g à y
th á n g
n ă m Tổ ch ức/cá n h â n đề ngh ị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
59
Mẫu số 19
CỘ N G H Ò A XÃ H Ộ I CH Ủ N G HĨA VIỆ T N AM Độ c lập - T ự do - Hạ nh phúc
T H Ỏ A TH U ẬN T R A O Đ Ổ I, TẶ NG C H O M ẪU VẬ T L O À I NGU Y CẤP, QUÝ,
H IẾ M ĐƯ Ợ C ƯU T IÊ N BẢO VỆ
1. Tê n, địa chỉ của tổ c hức/c á n h â n
1.1. Tổ chứ c/cá n h â n đề nghị chu yển giao
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
1.2. Tổ chứ c/cá n h â n tiếp n h ậ n
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
2. Nội du n g đề ng hị tr a o đổi, tặ n g cho
2.1. M ục đích hoạt động trao đổi, tặng cho:
2.2. Thông tin về mẫu vật trao đổi, tặng cho:
Tình Số lượng cá thê theo
Thông tin Tên loài trạn g độ tuổi khác (giới Tổng số cá mẫu vật Mô tả tính, cách TT Tên Tên
Cá thể
(khỏe Cá thể Cá thể thê
mẫu vật
ly, kiểm tiếng khoa
trưởng
mạnh, non già
dịch..) học
thành
Việt
c h ế t . ) 1 2 Tổng
2.3. Nguồn gốc mẫu vật trao đổi, tặng cho:
3. T hờ i gian d ự kiến t ra o đổi, tặ n g cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày... th án g... năm.... Chúng tôi đại diện cho hai tổ chức/cá nhân thỏa thuận và cam kết thực hiện hoạt động trao đổi/tặng cho m ẫu vật loài được ưu tiên bảo vệ phục vụ mục đích bảo tồn/nghiên cứu khoa học/du lịch sinh thái.
..., n g à y
t h á n g
n ă m
..., n g à y
th á n g
năm ... Đại diện Tổ chứ c/cá n h â n Đại diện Tổ chứ c/cá n h ân chu yển giao tiếp n h ậ n (Ký, ghi rõ họ tên, đó ng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
60
Mẫu số 20 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN... (Tên đơn vị được UBND tỉnh " Độc lập - Tự do - Hạnh phúc giao cấp Giấy phép) n g à y th án g năm Số: /
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH/THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; Căn cứ Thông tư số
/TT-BNNMTngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ . . ; Theo đề nghị c ủ a
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1ề Cấp giấy phép trao đổi/mua/bán/tặng cho mẫu vật loài được ưu tiên bảo vệ với nội dung sau: 1ề Tên, địa chỉ của tổ chức/cá nhân 1ề1ề Tổ chức/cá nhân đề nghị chuyển giao
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân: 1ề2ề Tổ chức/cá nhân tiêp nhận
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân: 2ề Nội dung đề nghị trao đổi, tặng cho
2.1. Mục đích hoạt động trao đổi, tặng cho:.................................................................
61
2.2. Thông tin về mẫu vật trao đổi, tặng cho:
Tình Số lượng cá thể theo
Thông tin Tên loài trạng đô tuổi khác (giới Tổng số cá mẫu vật Mô tả tính, cách TT Tên Tên
Cá thể
(khỏe Cá thể Cá thể thể
mẫu vật
ly, kiểm tiếng khoa
trưởng
mạnh, non già
dịch..) Việt học
thành
chết...) 1 2 Tổng
2.3. Nguồn gốc mẫu vật trao đổi/mua/bán/tặng cho:....................................................
3. Thời gian trao đổi/mua/bán/tặng cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày... tháng... năm....
4. Giấy phép này có giá trị từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm...
Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiếp nhận và chuyển giao
1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiếp nhận
2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chuyển giao
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Chủ cơ sở được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
, n g à y
th án g
n ă m ....... _. Ằ „ Thủ trưởng đơn vị
- Như Điều 3 , Ị. “ r J Aí I
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dâu)
- Lưu: VT,.
62
4. Tên th ủ tụ c: C ấp G iấy ch ứ ng n h ận cơ sở bảo tồn đa d ạn g sinh học; C ấp sửa đổi, bổ sung G iấy c hứ n g n h ậ n cơ s ở bảo tồn đ a dạ n g sinh học
4.1. T r ìn h t ự th ự c hiện:
- B ước 1: Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ b ưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: X ử lý hồ sơ Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Nông nghiệp v à Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. Hội đồng thẩm định có ít nhất 07 th ành viên, bao gồm: 01 Chủ tịch hội đồng là Lãnh đạo Sở Nông nghiệp v à Môi trường; 01 Phó Chủ tịch hội đồng khi cần thiết; 01 Ủ y viên thư ký và các ủy viên khác là đại diện của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh về nông nghiệp và môi trường, khoa học và công nghệ; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam và các chuyên gia có chuyên môn phù hợp; Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4.2. C á ch t h ứ c th ự c hiệ n: Trực tiếp hoặc qua m ôi trườn g điện tử hoặc qua dịch vụ bư u chín h công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
4.3. T h à n h p h ầ n , số lượ ng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; -Bản chính Dự án thành lập Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 24 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4.5. Đối tư ợ n g t h ự c hiện th ủ t ụ c h à n h ch ín h: Tổ chức, cá nhân
63
4.6. C ơ q u a n giải q u yế t th ủ tụ c h àn h ch ín h:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4.7. K ế t q uả th ự c hiện th ủ tụ c h àn h chính: Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo M ẫu số 25 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
4.8. P h í, lệ ph í: Không thu phí.
4.9. T ên m ẫ u đ ơn , m ẫu t ờ kh ai:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Dự án thành lập Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 24 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thự c hiện th ủ tục h à nh chính (nếu có): Cấp sửa đồi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dang sinh học: Trường hợp có thay đồi, bồ sung thông tin về địa điểm, loại hình, quy mô hoặc thay đồi loài trong Danh sách loài đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, chậm nhất trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có thay đồi, tồ chức, cá nhân phải đề nghị sửa đồi, bồ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo thành phần hồ sơ và trình tự nêu trên.
4.11. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ t ụ c h à n h chín h:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đồi, bồ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tồ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
64
Mẫu số 23
CỘ N G H Ò A X Ã H Ộ I C HỦ N G HĨA V IỆT N AM Độc lập - T ự do - H ạnh phúc
(Địa điểm), ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ N G H Ị C Ấ P G IẤ Y C H Ứ N G NHẬN C Ơ S Ở BẢO TỒ N đ a d ạ n g s i n h h ọ c Kính gửi: (1)
Tên tồ chức/cá nhân đăng ký:
- Đối với tồ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; s ố đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đ ăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp); người đại diện theo ph áp luật (họ tên, Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân)
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/M ã định danh cá nhân: Đề nghị Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh/thành p h ố
xem xét, cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học với các nội dung chính sau đây: *? > r r r r Ạ 1 Ạ 1 r _ I _ r 1 Ạ
- * A
1 • _
X
• Ạ _ 1 r
1 A I . T ên tổ ch ức/cá n h â n đề n ghị câp giây ch ứn g n h ậ n: Tên tiếng V iệ t:.................................................................................................................... Tên tiếng Anh (nếu có ):..................................................................................................... Tên viết tắt (nếu có ):.......................................................................................................... Hình thức đề nghị cấp giấy chứng nhận: □ Cấp lần đầu □ Cấp sửa đồi, bồ sung
2. Địa đ iểm v à q uy mô của c ơ sở bảo tồn đ a d ạ n g sin h học
- Địa điểm của cơ sở bảo t ồ n : ................................................................................................
- Mô tả vị trí địa lý và quy mô của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh h ọ c :
- Diện tích của cơ sở bảo tồn (m2) : .......................................................................................
3. L oạ i h ìn h c ơ sở bảo tồn đ a d ạ n g sinh học Đánh dấu (X) vào ô vuông để lựa chọn loại hình cơ s ở bảo tồn đa d ạng sinh học đăng ký thành lập. Tổ chức, cá nhân có thể đă ng ký một hoặc nhiều loại hình tùy thuộc vào điều kiện đáp ứ ng các tiêu chí thành lập. □ Cơ sở nuôi loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
65
□ Cơ sở trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; □ Cơ sở cứu hộ loài hoang dã; □ Cơ sở lưu giữ giống cây trồng; □ Cơ sở lưu giữ giống vật nuôi; □ Cơ sở lưu giữ vi sinh vật và nấm; □ Cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và m ẫu vật di truyền.
4. Đối tư ợ n g đ ượ c bảo tồn tạ i cơ sở: □ Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; □ Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của các thông tin, số liệu được cung cấp trong hồ sơ kèm theo. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân d â n ........................xem xét, tiến hành các thủ tục cần thiết để thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học./.
(2) (Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu(3))
- N hư trên;
- Lưu: ... Ghi chú: (1) Tên của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; (2) Lãnh đạo của tổ chức đăng ký hoặc cá nhân đăng ký; (3) Chỉ đón g dấu trong trường hợp chủ dự án là ph áp nhân.
66
Mẫu số 24 D Ự ÁN TH À N H L Ậ P C Ơ S Ở B ẢO T Ồ N ĐA DẠNG SIN H H Ọ C
D Ự ÁN TH À N H L Ậ P C Ơ S Ở BẢO TỒ N ĐA DẠN G SINH H Ọ C
Tổ c hức/cá n h â n chủ d ự án: Địa chỉ:
67 CỘ N G H Ò A X Ã H Ộ I CH Ủ N G HĨA VI ỆT N AM Độc lập - T ự do - H ạnh phúc
D Ự ÁN TH À N H L Ậ P C Ơ S Ở B ẢO T Ồ N ĐA DẠNG SIN H H Ọ C
I. T hô ng tin c hu ng
1.1. Thông tin về tổ chức/cá nhân chủ dự án
- Tên tổ chức/cá nhân chủ dự án :........................................................................................
- N gười đại diện của tổ ch ức :.............................................................................................
- Chức v ụ :............................................................................................................................
- Địa chỉ liên h ệ :..................................................................................................................
- Điện tho ai:.........................................................................................................................
- E-m ail:................................................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức/cá nhân:
+ Đối với cá nhân: Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân
+ Đối với tổ chức: s ố quyết định thành lập/số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (ngày cấp, nơi cấp) hoặc Giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu doanh nghiệp.
1.2. Thông tin chung về c ơ s ở bảo tồn đa dạng sinh học
- Tên cơ sở bảo tồn đa dạng sinh họ c :....................................................................................
- Loại hình cơ sở bảo tồ n :..................................................................................................... □ Cơ sở nuôi loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; □ Cơ sở trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; □ Cơ sở cứu hộ loài hoang dã; □ Cơ sở lưu giữ giống cây trồng; □ Cơ sở lưu giữ giống vật nuôi; □ Cơ sở lưu giữ vi sinh vật và nấm; □ Cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và m ẫu vật di truyền.
- Địa chỉ của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học: □ Cấp lần đầu
68
□ Cấp sửa đổi, bổ sung5
II. Nội d u n g d ự án th à n h lập c ơ sở bảo tồn đ a dạ n g sinh học
• 9 • «1 • 9 •
2.1. S ự cần thiết và mục đích thành lập
- Sự cần thiết thành lập:
- Mục đích thành lập:
2.2. Đ ịa điểm, quy mô, ph ạm vi của dự án thành lập
- Mô tả địa điểm, vị trí địa lý, phạm vi của dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
- Mô tả khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của khu vực thành lập dự án.
- Tổng diện tích, quy mô cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (dự kiến các phân khu thành phần như hành chính dịch vụ, chuồng nuôi, vườn ươm, khu nuôi bán hoang dã (nếu có), phòng thú y, khu cách ly, xử lý nước/chất thải...) kèm theo sơ đồ mô tả chi tiết về cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
2.3. Đ ối tượng nuôi, trồng, cứu hộ, lưu giữ nguồn gen và mẫu vật di truyền tạ i c ơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
a) Thông tin về loài/chủng/giống/mẫu vật dự kiến nuôi, trồng, lưu giữ: tổng số loài, tên loài (tên tiếng Việt, tên khoa học) và số lượng cá thể/mẫu vật của mỗi loài theo bảng dưới đây.
Tên lo ài/ch ủng/giốn g
Số lư ợn g d ự kiên (số Tên địa TT
G hi chú lư ợ ng cá th ể, m ẫu r
Tên k ho a
r r i A i * * ^ 7 * ^ i Tên tiêng Việt
ph ư ơ n g
v ật, ch ủng)
học
(nếu có) A Loài th u ộ c D a nh m ục loài ng uy c ấp, quý, hiêm đư ợc ưu tiê n b ảo vệ I Động vật 1 II Thực vật (bao gồm nấm lớn) 1 III Vi sinh vật và vi nấm 1 5 Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học chỉ cần mô tả đầy đủ thuyết minh nội dung sửa đổi, bổ sung.
69
Nguồn gen của loài/ IV Mẫu vật di truyền 1 B Loài kh ô ng th u ộ c D a nh m ục loài n gu y cấp, quý , h iếm đư ợ c ư u tiê n bảo vệ I Động vật 1 II Thực vật (bao gồm nấm lớn) 1 III Vi sinh vật và vi nấm 1 Nguồn gen của loài IV /Mẫu vật di truyền 1
b) Thông tin về các loài đang được nuôi, trồng, lưu giữ đối với các cơ sở đang hoạt động được thống kê như sau:
- Đối với các loài động vật
Nguồn gốc H iện t r ạ n g (t ừ t ự
r p A Tổng nh iê n, gây các cá th ể m A 1 > • Tên loài số cá
G hi đư ợ c nuôi, nuôi, cứu đư ợc ưu tiên Độ tuổ i thể M ã cứu hộ, hộ, đượ c chú
• 7 •
hiện bảo vệ hồ sơ tặn g , cho, lưu giữ tạ i TT có cá n hậ p cơ sở th ể k h ẩ u , ... ) Tên Tên Cá Cá Cá Cá Cá thể tiếng khoa thể thể thể thể trưởng Việt học đực cái non g ià thành
70
I Họ C hồ n dơi 1 I I
Họ Cu li .... 1 I I I Họ.... 1
- Đối với các loài thực vật
Nguồn gốc ( kh ai th á c
Tổ ng số lư ợn g t ừ t ự nh iên , n h â n Tên loài đ ư ợc ưu tiê n bảo •
G hi chú cá th ể/ m ẫ u v ậ t nuôi, đư ợ c tặ n g , cho, vệ hiện có T T n h ậ p k h ẩ u ,. .. ) Tên tiếng Tên khoa học Việt 1 2 T^v Á * ĩ • • Á /V . À • Á /V. /V •
- Đối với giống cây trồng, giống vật nuôi
9
r rp ^ ^ Tổ ng số
G hi Nguồn gốc ( kh ai th á c lư ợn g cá chú t ừ hô gia đ ình /c á Tên loài đ ư ợc ưu tiê n bảo vệ n h â n , n h â n nuôi, th ể/m ẫu v ậ t T T hiện có đư ợ c tặ n g , cho, n h ậ p k h ẩ u , . ) Tên tiếng Việt Tên khoa học 1 2 T^v Á * ĩ • Â /V ^ J 1 * J A
- Đối với nguồn gen, mau vật di truyền
9
r rp ^ ^ Nguồn Tổ ng số G hi Tên loài đ ư ợc ưu H ìn h th ứ c lư u giữ, bảo q u ả n cá lư ợng gốc (từ TT
tiê n b ảo vệ th ể/m ẫu v ậ t t ại c ơ sở
chú t ự nhiên , cá nh â n thể/m ẫu
71
nuôi, cứu
v ậ t di tru y ề n hô, đượ c
• 7 •
đa n g tặn g , cho, lưu giữ nh ậ p k h ẩ u ,. .. )
Sản
Tên
Cá thể
Trứng
Bộ phẩ m
tiếng
Tên khoa học
sống
ph ận
/Ấ u
Khác
/dẫn
Việt
/chế t
cơ thể
trùng
xuất
1 2
2.4. Điều kiện về cơ sở v ậ t c h ất, h ạ tầ n g
2.4.1. Đ ối với cơ s ở nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ
a) Đối với loại hình cơ sở nuôi, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài động vật thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ: Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện thành công việc nuôi dưỡng, lưu giữ, bảo quản m ẫu vật của các loài động vật thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Tổng diện tích của cơ sở.
- Diện tích chuồng nuôi; khu vực phục hồi tập tính hoang dã (đối với thú lớn).
- Diện tích khu nuôi kiểm dịch, cách ly; tổng số chuồng nuôi kiểm dịch, cách ly (Phụ thuộc vào loài nuôi và diện tích đ ăng ký thành lập).
- Tổng số chuồng nuôi (Phụ thuộc vào loài nuôi và diện tích đăng ký thành lập).
- Thiết kế chuồng trại, khu bảo quản, lưu giữ (mô tả kích thước, kết cấu chuồng trại, kho bảo quản/dụng cụ lưu giữ...)
- Diện tích khu bảo quản, lưu giữ, trưng bày m ẫu vật (nếu có).
- Khu điều trị thú y, tiêu hủ y động vật chết (nếu có)
- Trang thiết bị:
+ Trang thiết bị phục vụ chăm sóc động vật (Chuồng di động, lồng cũi p h ù hợp với từng loài, thiết bị gây mê (dụng cụ hoặc súng gây mê), ôtô bán tải, thiết bị h ỗ trợ khác)
+ Thuốc thú y lưu giữ (Tùy thuộc vào từng đối tượng, s ố lượng loài nuôi nhốt để lưu g iữ chủng loại thuốc, s ố lượng thuốc thú y)
+ Danh mục trang thiết bị chăm sóc, theo dõi động vật;
+ Thiết bị kỹ thuật cứu hộ loài hoang dã; lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền (nếu có);
72
+ Trang thiết bị tiêu hủy, xử lý động vật chết (nếu có);
- N guồn cung cấp thức ăn.
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá môi trường đã được cấp có thẩm quyền p h ê duyệt).
- Phương án xử lý đối với các thế hệ được sinh sản trong quá trình gây nuôi.
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học, an toàn vật nuôi và người chăm sóc, tham quan...
- Biện pháp giám sát, quản lý rủi ro và phòng chống dịch bệnh.
b) Đối với loại hình cơ sở trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài thực vật thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ: Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện thành công việc trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài thực vật thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Tổng diện tích của cơ sở.
- Diện tích vườn trồng; diện tích vườn ươm.
- Phòng lưu trữ, bảo quản.
- Tổng số loài, giống thực vật được ưu tiên bảo vệ.
- Thiết kế khu ươm giống, nhân trồng....
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá tác động môi trường đã được cấp có thẩm quyền ph ê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học.
- Biện pháp giám sát và quản lý rủi ro, dịch bệnh..
2.4.2. Đ ố i với loại hình cơ s ở cứu hộ loài hoang dã Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện thành công việc cứu hộ loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Tổng diện tích cơ sở cứu hộ.
- Diện tích khu nuôi, nhốt cứu hộ.
- Diện tích khu nuôi kiểm dịch, cách ly; tổng số chuồng nuôi kiểm dịch, cách ly (Phụ thuộc vào loài nuôi và diện tích đ ăng ký thành lập).
- Diện tích khu bán hoang dã (nếu có).
73
- Diện tích khu bảo quản, lưu giữ, trưng bày m ẫu vật (nếu có).
- Diện tích khu điều trị thú y, xử lý động vật chết (nếu có).
- Số chuồng nuôi (Phụ thuộc vào loài nuôi và diện tích đăng ký thành lập).
- Thiết kế chuồng trại/khu bảo quản, lưu giữ.
- Danh mục loài và số lượng cá thể loài được ư u tiên bảo vệ có thể tiếp nhận, cứu hộ (Phụ thuộc vào khả n ăng cứu hộ và diện tích khu nuôi, chuồng nuôi có thể tiếp nhận).
- Số loài và số lượng cá thể của loài nguy cấp, quý, hiếm được thả về môi trường tự nhiên.
- Trang thiết bị kỹ thuật cứu hộ loài hoang dã; lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền:
+ Trang thiết bị phục vụ cứu hộ (Chuồng di động, lồng cũi p h ù hợp với từng loài, thiết bị gây mê (dụng cụ hoặc súng gây mê), ôtô bản tải, thiết bị h ỗ trợ khác);
+ Trang thiết bị phục vụ lưu giữ, bảo quản nguồn gen, m ẫu vật di truyền (kho/tủ đông lạnh...);
+ Thuốc thú y lưu giữ (Tùy thuộc vào từng đối tượng, s ố lượng loài nuôi nhốt để lưu g iữ chủng loại thuốc, cơ số thuốc thú y);
+ Trang thiết bị tiêu hủy, xử lý động vật chết (nếu có);
+ Danh mục trang thiết bị chăm sóc, theo dõi động vật,...
- N guồn cung cấp thức ăn.
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Phương án xử lý đối với các thể hệ được sinh sản trong quá trình cứu hộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá tác động môi trường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học, an toàn vật nuôi và người chăm sóc, tham quan...
- Biện pháp giám sát và quản lý rủi ro, dịch bệnh.
2.4.3. Đ ối với loại hình c ơ s ở lưu g iữ vi sinh vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm; cơ s ở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện thành công việc trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản m ẫu vật của các loài thực vật, vi sinh vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm thuộc Danh mục loài được ư u tiên bảo vệ:
- Diện tích của cơ sở lưu giữ bảo tồn nguồn gen.
- Diện tích và thiết kế khu lưu giữ, bảo quản.
- Diện tích khu nghiên cứu phân tích.
74
- Tổng số các loài, giống, chủng được lưu giữ, bảo tồn nguồn gen.
- Danh mục và số lượng loài thực vật hoang dã, động vật hoang dã, chủng vi sinh vật, nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được lưu giữ, bảo quản
- Nguồn gen thực vật hoang dã, động vật hoang dã, chủng vi sinh vật, nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được bảo tồn (mẫu cá thể loài, chủng đang lưu giữ, bảo quản).
- Mẫu vật/tiêu bản thực vật hoang dã, động vật hoang dã, vi sinh vật, nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được lưu giữ, bảo tồn.
- N gân hàng gen hạt (Lưu ý: thiết bị cần có như kho lạnh trung hạn, ngắn hạn, dài hạn; trang thiết bị làm khô; p hò n g thí nghiệm đánh giá chất lượng hạt giố ng lưu giữ; khu nhân mới hạt g iố ng p h ục vụ lưu giữ; máy p h á t điện).
- Ngân hàng gen đồng ruộng (Lưu ý: đồng ruộng đạt tiêu chuẩn; nhà kính; nhà lưới/khu chuồng trại: s ố lượng và diện tích chuồng trại).
- Ngân hàng gen invitro (trong ống nghiệm) (Lưu ý: thiết bị cần thiết gồm p h ò n g vô trùng; trang thiết bị tách triết; bảo quản (tủ lạnh sâu)).
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá tác động môi trường đã được cấp có thẩm quyền ph ê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học.
- Biện pháp giám sát và quản lý rủi ro, dịch bệnh.
2.5. N guồn n h â n lực
- Cơ cấu tổ chức và sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý.
- Danh sách số lượng cán bộ phụ trách kỹ thuật, người thực hiện, hỗ trợ các hoạt động chuyên môn.
- Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành: sinh học, lâm nghiệp, thú y, chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản, kiểm định thuộc diện có quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động.
- N gười thực hiện, hỗ trợ các hoạt động chuyên môn phải có trung cấp về các chuyên ngành: sinh học, lâm nghiệp, thú y, chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản, kiểm định hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về: chăm sóc, nuôi dưỡng và phòng trị bệnh động vật hoặc chăm sóc và điều trị động vật và thuộc diện có quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động.
2.6. N ăn g lực tà i ch ính Chứng m inh năng lực tài chính để vận hành cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Chi phí cho hoạt động của cơ sở bảo tồn gồm: chi lao động, nhân công; chi phí chăm sóc động vật, thực vật; chi phí bảo quản, lưu giữ; chi phí hoạt động chung của cơ sở (điện, nước...).
75
- N guồn tài chính: từ ngân sách nhà nước; tư nhân; hợp tác quốc tế; kinh doanh dịch vụ...
- Phương án duy trì và phát triển nguồn tài chính cho hoạt động của cơ sở bảo tồn và dự phòng trong trường hợp cơ sở dừng hoạt động hoặc giải thể.
2.7. Tổ c hứ c q u ả n lý v à qu y tr ìn h kỹ t h u ậ t
2.7.1. Tổ chức quản lý tại cơ sở
2.7.2. Mô tả các hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học tại cơ sở
a) Đối với cơ sở nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ: N êu cụ thể các hoạt động cơ sở sẽ thực hiện nhằm đóng góp cho mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học, bao gồm:
- Nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật phục vụ mục tiêu bảo tồn số lượng cá thể, quần thể và nguồn gen thuần chủng của các loài hoang dã được ưu tiên bảo vệ.
- Hỗ trợ, triển khai công tác nghiên cứu khoa học, giáo dục môi trường.
- Gây nuôi, cung cấp con giống đảm bảo số lượng, chất lượng nguồn gen phục vụ thả về môi trường tự nhiên.
- Hỗ trợ dịch vụ k ỹ thuật và chuyển giao công nghệ về bảo tồn đa dạng sinh học.
- Các hoạt động khác nhằm góp phần bảo tồn và phát triển các loài sinh vật.
- Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật Đa dạng sinh học và các quy định liên quan tại Thông tư này.
- Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định bao gồm báo cáo định kỳ và đột xuất về hiện trạng của cơ sở.
b) Đối với loại hình cơ s ở cứu hộ loài hoang dã: N êu cụ thể các hoạt động cơ sở sẽ thực hiện nhằm đóng góp cho mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học, bao gồm:
- Tiếp nhận các hoang dã thu giữ từ các vụ săn bắt, vận chuyển, buôn bán trái phép, nuôi phục hồi sức khoẻ, thả về môi trường tự nhiên.
- Bảo tồn nguồn gen các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
- Hỗ trợ công tác nghiên cứu khoa học (như tập tính, sinh lý, sinh sản trong nuôi nhốt các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm) phục vụ công tác bảo tồn và phát triển.
- Đánh giá, xác định giá trị nguồn gen, sưu tập, gây nuôi bảo tồn nguồn gen, phát triển số lượng cá thể, quần thể.
- Hỗ trợ chuyển giao kỹ thuật cho các cơ sở nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật phục vụ công tác bảo tồn.
- Các hoạt động khác nhằm góp phần bảo tồn và phát triển các loài sinh vật.
76
c) Đối với loại hình cơ s ở lưu g iữ vi sinh vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm; cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền: Nêu cụ thể các hoạt động cơ sở sẽ thực hiện nhằm đóng góp cho mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học, bao gồm:
- Thu thập, lưu giữ, bảo quản nguồn gen thực vật hoang dã, động vật hoang dã, vi sinh vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được ư u tiên bảo vệ với mục đích bảo tồn tài nguyên di truyền.
- Phục vụ các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển nguồn giống, khôi phục quần thể loài và nghiên cứu lai tạo hỗ trợ phát triển quần thể.
- Hỗ trợ, triển khai công tác nghiên cứu khoa học, giáo dục môi trường.
- Chuyển giao k ỹ thuật lưu giữ, bảo quản, khai thác và phát triển nguồn gen phục vụ công tác bảo tồn và phát triển kinh tế.
- Các hoạt động khác nhằm góp phần bảo tồn và phát triển các loài sinh vật.
2.7.3. Quy trình k ỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo quản, lưu giữ, tiếp nhận, tái thả... (mô tả cụ thể đối với những loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở) và định mức thức ăn, nhân công chăm sóc, thuốc thú y , . .. phù hợp
2.7.4. Quy trình an to àn lao động, quy trình phòng cháy, chữa cháy..., quy trình xử lý các tình huống khẩn cấp (các giải pháp ứng phó rủi ro, sự cố như: động vật xổng chuồng, thực vật bị phát tán ra ngoài, cháy, nổ, dịch, bệnh, xâm hại đối với con người...)
2.7.5. Kiểm tra, kiểm kê, giám sát hoạt động II I. C am kế t Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của các thông tin, số liệu được cung cấp trong dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và hàng năm báo cáo đúng thời h ạn về tình trạng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở theo quy định của pháp luật.
(1) (Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu(*)) Ghi chú: (!) Lãnh đạo của tổ chức đăng ký hoặc cá nhân lập d ự án; (*) Chỉ đó ng dấu trong trường hợp chủ d ự án là phá p nhân.
77
M ẫ u số 25
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH/THÀNH P H Ố . Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND-GCN ..(địa danh)..., ngày tháng n ă m
QUYẾT ĐỊNH Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH P HỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; Căn cứ Thông tư số
/TT-BNNMTngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ.. Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
ngày tháng năm... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đối với:
(tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học)
- Địa chỉ:
- Tên tổ chức/ cá nhân chủ Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Người đại diện của tổ chức (nếu là tổ chức):
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên hệ:
- Điện thoại: Giấy chứng nhận ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Quyết định Chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học là căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Luật Đa dạng sinh học của Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nêu tại Điều 1.
Điều 3: Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân x ã
(nơi có cơ sở được cấp giấy chứng nhận) hướng d ẫ n
(tên
78
tổ chức/cá nhân chủ Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học)
quản lý cơ sở nêu tại Điều l thực hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ cơ sở được nêu tại Điều l, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH UBND TỈNH
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo); ..............5
- Lưu: VT,
79 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH P HỐ .................................. CHỨNG NHẬN:
............................................. ( 1 ) .......................................................... Địa đ iể m :.......................................................................................................................... Là Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thuộc loại h ình :
( 2 ) Tổng diện tích Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học là: ....................................... (Đơn vị tính: mét vuông (m)2) Đối tượng được bảo tồn tại Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học: (Danh sách loài kèm theo
• o • • • o • \ Giấy chứng nhận này). Số: ...(3) /QĐ-UBND-GCN Địa danh, ngày
tháng
năm (Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu) Ghi chủ: (1) Tên cơ sở đề nghị đăng ký chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; (2) Loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học sau khi thẩm định dự án thành lập; (3) Theo số Quyết định chứng nhận của UBND các tỉnh/thành phố.
80 DANH SÁCH LOÀI ĐĂNG KÝ TẠI CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
(kèm theo Giấy chứng nhận s ố
/QĐ-UBND-GCNngày
tháng..... năm
.)
I. THÔNG TIN CẤP LẦN ĐẦU
Ghi Tên loài/chủng/giống Mục đích
Số lượng cá
chú
thể/mẫu
Nghiên TT
vật/chủng
cứu
Du lịch
đăng ký tại cơ
Tên tiếng Việt Tên khoa học Bảo tồn
khoa
sinh thái
sở
học A Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ I Động vật 1 II Thực vật (bao gồm nấm lớn) 1 III Vi sinh vật và nấm 1 IV Nguồn gen của loài/ Mau vật di truyền 1 B Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ I Động vật 1 II Thực vật (bao gồm nấm lớn) 1 III Vi sinh vật và vi nấm 1 IV Nguồn gen của loài, Mau vật di truyền 1
81
C Loài cứu hộ tại cơ sở 1
II. THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LẦN6....
Ghi Tên loài/chủng/giống Mục đích
Số lượng cá
chú
thể/mẫu
Nghiên TT
vật/chủng
cứu
Du lịch
đăng ký tại cơ
Tên tiếng Việt Tên khoa học Bảo tồn
sinh thái khoa
sở
học A Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ I Động vật 1 II Thực vật (bao gồm nấm lớn) 1 III Vi sinh vật và nấm 1 IV Nguồn gen của loài/ Mầu vật di truyền 1 B Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ I Động vật 1 II Thực vật (bao gồm nấm lớn) 1 III Vi sinh vật và vi nấm 1 6 Ghi sửa đồi, bồ sung lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3)
82
IV Nguồn gen của loài, Mầu vật di truyền 1 C Loài cứu hộ tại cơ sở 1
83
5. Tên th ủ tụ c: Đ ăn g ký m ã số c ơ sở n uôi, cơ sở tr ồ n g loài độ ng v ậ t, th ự c v ậ t th uộ c P h ụ lục C I T E S ; C ấp sửa đổi, bổ su ng th ô n g tin m ã số cơ sở nuô i, cơ sở t rồ n g loài độn g v ật, th ự c v ậ t th u ộ c P h ụ lục C IT E S.
5.1. T r ìn h t ự th ự c hiện:
- B ước 1: Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan cấp mã số theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp m ã số kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: X ử lý hồ sơ Trường hợp 1: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ n gày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số thực hiện cấp m ã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo M ẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp m ã số, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp 2: Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số tiến hành kiểm tra thực tế và cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT ; trường hợp không cấp mã số, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số gửi văn bản đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên; Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam có văn bản trả lời gửi cơ quan cấp mã số; Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác nhận, cơ quan cấp mã số thực hiện cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp không cấp hoặc không nhận được văn bản xác nhận của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; Trường hợp phải kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số tiến hành kiểm tra thực tế đồng thời lấy ý kiến tham vấn của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam và cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp
84
không cấp mã số hoặc không nhận được văn bản xác nhận của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số kiểm tra thực tế trong trường hợp cần thiết, gửi hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am để trình Ban Thư ký CITES; Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam gửi hồ sơ cho Ban Thư ký CITES; Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả của Ban Thư ký CITES, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt N am thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp m ã số; Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam, cơ quan cấp mã số thực hiện cấp mã số cho cơ sở nuôi, cơ sở trồng; trường hợp không cấp mã số, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
5.2. C ách th ứ c th ự c hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
5.3. T h à n h p h ầ n , số lượ ng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản chính Phương án nuôi theo Mẫu số 22, Phương án trồng theo Mẫu số 31
Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ
5.4. T hờ i h ạ n giải quy ết:
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 15 n gày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).
5.5. Đối tư ợ n g t h ự c hiện th ủ t ụ c h à n h ch ính : Tổ chức, cá nh ân
5.6. C ơ q u an giải q uy ế t th ủ tụ c h à n h ch ín h:
85
- Cơ quan K iểm lâm cấp tỉnh cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES , trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc
Phụ lục I CITES xuất k hẩu vì mục đích thương mại;
- Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉn h cấp m ã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại. (Đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước hoặc để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện theo quy định của pháp luật về th ủy sản).
5.7. K ế t q uả th ự c hiện th ủ tụ c h àn h chính: Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
5.8. P h í, lệ ph í: Không thu phí
5.9. T ên m ẫ u đ ơn , m ẫu t ờ kh ai:
- Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án nuôi theo Mẫu số 22, Phương án trồng theo Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
5.10. Yêu cầ u, điề u kiện th ự c h iện th ủ tụ c h àn h c hính (nếu có): Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin m ã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày th ay đổi, bổ sung thông tin về địa điểm, mục đích, hình thức, quy mô nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng hoặc thay đổi Phụ lục CITES, Nhóm loài đã được cấp mã số, chủ cơ sở nuôi, cơ sở trồng phải đề nghị sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng: Hồ sơ gồm: mã số đã được cấp và thành phần hồ sơ theo nội dung nêu trên; trình tự thực hiện theo nội dung nêu trên.
5.11. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ t ụ c h à n h chín h:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
86
Mẫu số 30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - T ự do - H ạnh phúc
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ C Ơ S Ở NUÔI, CƠ SỞ TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM; ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT THUỘC PHỤ LỤC CITES
Kính g ử i :
1. Tên và địa chỉ: Tên của tổ chức, cá nhân đề n g h ị :......................................................................... Địa c h ỉ : .................................................................................................................... Điện thoại: .................................................. Email (nếu có): ...............................
2. Địa chỉ cơ sở nuôi, t r ồ n g : ..................................................................................
3. Nội dung đề nghị cấp đăng ký: □ Cấp mới; □ Cấp sửa đổi, bổ sung
4. Mục đích nuôi, trồng: □ (T) Thương mại7, trong đó: □ ( T 1) Kinh doanh trong nước; □ (T2) Xuất khẩu □ (Z) Vườn thú, trưng bày □ (Q) Biểu diễn xiếc □ (R) Cứu hộ □ (S) Nghiên cứu khoa học □ (O) Khác (ví dụ như làm cảnh)
5. Hình thức nuôi, trồng: □ Nuôi sinh sản ; □ Nuôi sinh trưởng; □ Trồng cấy nhân tạo.
6. Các loài nuôi, trồng:
r p A 1 > • Tên loài
Số lư ợn g d ự
N guồn gốc STT
G hi chú r r r r y\ , » A T 7 * kiến n uôi, tr ồ n g d ự kiến Tên tiên g Việt Tên kh o a học 1 2 Địa điểm ... , n g à y .... tháng ... năm ... K ý tên (Tổ chức: gh i rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên) 7 Nếu chỉ thương mại trong nước thì tích vào ô thương mại trong nước, nếu chỉ xuất khẩu thì tích vào ô xuất khẩu, nếu cả thương mại trong nước và xuất khẩu thì tích đồng thời vào ô thương mại trong nước và ô xuất khẩu
87
Mẫu số 22
P H Ư Ơ N G ÁN
N U Ô I Đ Ộ N G V Ậ T NGU Y CẤ P , QUÝ, H I Ế M ; Đ Ộ N G V ẬT
TH U Ộ C p h ụ l ụ C c i t e s 8
1. T hô ng tin về cơ sở nu ôi9 Họ và tên chủ sở hữu: Tên người quản lý (nếu người quản lý không là chủ sở hữu): Tên cơ sở nuôi, trồng: Địa ch ỉ10: Điện thoại liên hệ: Thư điện tử: Website (nếu có):
2. M ụ c đích n u ô i 11: □ (C) Bảo tồn □ (Q) Biểu diễn xiếc
□ (S) Nghiên cứu khoa học □ (Z) Vườn thú, trưng bày
□ (E) Du lịch sinh thái □ (O) Khác □ (R) Cứu hộ □ (T) Thương mại ( □ (T1) Thương mại trong nước □ (T2) Xuất khẩu 12)
3. H ình th ứ c nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi sinh trưởng
4. Ngày th à n h lập:
5. Lo ài nuô i 13
Số lượng d ự
Ghi chú Stt Loài kiến nuôi Tên phổ thông/tên khoa học
6. Đà n giống bố mẹ d ự k iế n 14
m * •
N hậ n d ạn g
Stt Loài
Đực Cái
Tuổi Tên phổ thông/tên khoa học
7. Hồ sơ nguồn gốc hợp p há p của động vậ t 8 Mỗi loài một phương án nuôi riêng 9 Tên, địa chỉ của chủ sở hữu và người quản lý cơ sở nuôi. 10 Ghi rõ số nhà/thôn/xã/tỉnh 11 Đánh dấu V vào ô lựa chọn 12 Tổ chức, cá nhân đăng ký m ã số cơ sở nuôi loài thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại lập hồ sơ bằng tiếng Việt v à tiếng A nh 13 Nêu rõ tên khoa học và tên phổ thông của loài đăng ký nuôi. 14 Mô tả đàn bố mẹ dự kiến nuôi; Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này
88
Cung cấp bằng chứng cho thấy đàn bố mẹ được thu thập theo đúng quy định pháp luật về quản lý và truy xuất nguồn gốc lâm sản, thủy sản (nếu có).
8. Mô t ả sinh s ả n 15
- Mô tả phương pháp nuôi, tài liệu, hình ảnh (nếu có) cơ sở sẽ áp dụng để sinh sản được thế hệ F1, F2 về sau
9. N ăng lực sản x u ấ t 16 Thuyết minh phương pháp để xác định năng lực sinh sản của cơ sở hoặc tham khảo gồm tối thiểu các nội dung sau:
- Số lượng con non: (Số con mỗi lứa: Số lứa trong n ă m ...);
- Tuổi thành thục sinh dục (Thời gian đạt khả năng sinh sản của con đực và con cái);
- Tuổi sinh sản (quãng thời gian con đực, con cái có khả năng sinh sản từ khi bắt đầu tuổi thành thục sinh dục);
- Chu kỳ sinh sản: Khoảng cách giữa các lần sinh;
- Khả năng sống sót của con non (Tỉ lệ sống sót; Mô tả kỹ thuật chăm sóc hậu sinh);
- Cơ chế cách li sinh sản (Cách li trước kỳ động dục để ngăn cản giao phối cận huyết; Cách li sau sinh để tăng tỷ lệ sống của con non);
- Số con con/con mẹ /năm;
- Mô tả thông tin về tỷ lệ chết, thể cung cấp tỷ lệ chết theo độ tuổi và giới tính (nếu có).
10. Bổ sung nguồn giống17:
11. L oại m ẫu v ật x u ấ t k h ẩ u 18:
12. Đ án h d ấu m ẫ u v ậ t 19
P h ư ơn g p h á p đ á nh d ấu M ẫu v ật Đàn giống bố mẹ Con non sinh sản tại cơ sở Mẫu vật xuất bán (mỗi một loại mẫu vật được mô tả bằng 1 dòng riêng) 15 Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này; 16 Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này; 17 Đánh giá về thời điểm, số lượng con giống dự kiến bổ sung và nguồn giống sẽ bổ sung để tăng nguồn giống nhằm tăng nguồn gen của quần thể nuôi nhốt nhằm trán h bất kỳ sự cận huyết có hại nào ; Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này; 18 Nêu loại sản phẩm được xuất khẩu (ví dụ: mẫu v ật sống, da, da sống, các bộ phận cơ thể khác, v.v.); Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này; 19 Mô tả chi tiết các phương pháp đánh dấu (ví dụ: bằng, thẻ, bộ tiếp sóng, nhãn hiệu, v.v.) được sử dụng cho đàn giống bố mẹ, con n on cũng như cho các loại mẫu vật (ví dụ: da, thịt, động vật sống, v.v.) sẽ được xuất khẩu; Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;
89
13. K iểm t r a , giám sá t 20:
14. Mô tả c ơ sở hạ tầ n g :
- Cơ sở hạ tầng được xây dựng phù hợp với đặc tính của loài nuôi theo tiêu chuẩn do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn về chuồng, trại nuôi, chủ cơ sở nuôi được tự ban hành tiêu chuẩn cơ sở hoặc dẫn chiếu áp dụng tiêu chuẩn quốc tế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc áp dụng các tiêu chuẩn đó21.
- Mô tả cơ sở hạ tầng cho nuôi quần thể động vật hiện tại và dự kiến, bao gồm các biện pháp an ninh để ngăn chặn việc trốn thoát và/hoặc bị m ất cắp. Cung cấp thông tin chi tiết về số lượng và quy mô chuồng trại, bể, ao nuôi, khả năng ấp trứng, sản xuất hoặc cung cấp thực phẩm và lưu trữ hồ sơ. Cơ sở vật chất để nuôi động vật hiện tại và dự kiến Biện pháp an ninh Số lượng và quy mô chuồng, bể hoặc ao nuôi và sinh sản Mô tả cơ sở vật chất và công suất ấp trứng (nếu có) Thức ăn và khu chế biến thức ăn cho động vật Mô tả lưu trữ hồ sơ
15. Điều kiện vệ sinh th ú y v à p hò n g chố ng dịch b ện h cho đ ộn g v ậ t ho an g d ã 22:
16. Vệ sinh môi t r ư ờ n g 23:
17. Bảo tồ n 24:
18. Đối x ử n h â n đạo với độn g v ậ t n uôi25:
Địa điểm ..., n g à y .... th á n g ... năm ...
K ý tê n (Tổ chức: gh i rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên) 20 Mô tả hoạt động kiểm tra v à giám sát mà cơ sở áp dụng để xác định đ àn giống bố mẹ, con non được sinh sản tại cơ sở cũng như để phát hiện sự hiện diện của các mẫu v ật trái pháp luật do cơ sở lưu giữ hoặc xuất khẩu hoặc đang được xuất khẩu; 21 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn về: Chuồng trại chăn nuôi an toàn sinh học; điều kiện vệ sinh nước chăn nuôi, nước thải chăn nuôi, v.v.. 22 Mô tả các b iện pháp để đảm bảo các điều kiện về chăm sóc và phòng chống dịch b ệnh cho động vật; 23 Mô tả các b iện pháp để đảm bảo các điều kiện về vệ sinh môi trường của cơ sở nuôi động vật; 24 Mô tả các chiến lược được sử dụng hoặc các hoạt động được thực hiện từ hoạt động nuôi sinh sản để góp phần bảo tồ n (các) quần thể hoang dã của loài đó; 25 Mô tả các b iện pháp để đảm bảo động v ật được đối xử nhân đạo ở tất cả các khâu (không tà n ác);
90
Mẫu số 31
P H Ư Ơ N G Á N
T R Ồ N G C Ấ Y N H Â N T Ạ O C Á C L O À I T H ự C V Ậ T N G U Y C Ấ P , Q U Ý ,
H I Ế M ; T H Ự C V Ậ T T H U Ộ C P H Ụ L Ụ C C I T E S
1. Tên và địa chỉ của chủ sở hữu và người quản lý :..............................................
2. Địa chỉ:..................................................................................................................
3. Số điện tho ại:...................................; Em ail:
4. Ngày thành lập cơ sở: ...........................................................................................
5. Mục đích trồng u (C) Bảo tồn u (Z) Trưng bày u (S) Nghiên cứu khoa học u (R) Cứu hộ u (E) Du lịch sinh thái u (O) Khác u (T) Thương mại (U (T l) Thương mại trong nước u (T2) Xuất khẩu26)
6. Loài hoặc phân loài đăng ký trồng (tên tiếng Việt, tên khoa học):..................
7. Số lượng loài:.........................................................................................................
- Số lượng loài đăng ký trồng cấy nhân t ạ o : ............................................................
- Số lượng trồng cấy nhân tạo dự kiến trong các năm t ớ i :
8. Tài liệu chứng minh nguồn giống hợp pháp của loài dự kiến đăng ký trồng:
9. Mô tả cơ sở hạ tầng và kỹ thuật trồn g:................................................................
10. Mô tả thông tin quá trình trồng cấy của cơ sở, trong đó nêu cụ thể thông tin về loài hoặc nhóm loài đã được nhân giống tại cơ s ở:
11. Đơn vị phân loại hiện tại đang được nhân giốn g:.................................................
12. Mô tả nguồn giống bố mẹ có nguồn gốc từ tự nhiên, bao gồm số lượng và tài liệu chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật, trừ trường hợp cơ sở đang nhân giống mẫu vật có nguồn gốc từ thu thập hạt hoặc bào tử từ quần thể của loài phân bố tự nhiên trong nướ c:.............................................................................................................................
13. Số lượng mẫu vật dự kiến xuất khẩu trong tương lai:
Địa điểm ... , n g à y .... tháng ... năm ...
K ý tên (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên) 26 Tổ chức, cá nhân đăng ký mã số cơ sở nuôi loài thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại lập hồ sơ bằng tiếng Việt v à tiếng A nh
91
Mẫu số 32 CƠ Q UAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM C Ơ Q U A N C Ấ P M Ã SỐ Đ ộc lập - T ự do - H ạnh phúc Địa danh27 , ngày ... t h á n g .. năm ... M Ã S Ố C Ơ S Ở N U Ô I , T R Ồ N G Số: [số m ã số]- [02 số cuối n ăm c ấp]/[Ký hiệu N hóm loài] -[M ã tỉn h ]28
1. Thông tin cơ sở: Họ và tên chủ sở hữu: Tên người quản lý (nếu người quản lý không là chủ sở hữu): Tên cơ sở nuôi, trồng: Địa chỉ: Điện thoại liên hệ: Thư điện tử: Website (nếu có):
2. Ngày thành lập cơ sở:
3. Cấp mã số lần đầu: Ngày cấp:
Thông tin loài được cấp (Thông tin đính kèm).
4. Cấp cập nhật mã số lần29. ...: Ngày cấp: Thông tin loài được cấp sửa đổi, bổ sung (Thông tin đính kèm).
Nơi nhận: T HỦ T RƯ Ở N G
- Cơ sở nuôi/trồng được cấp mã số; C Ơ QUAN C Ấ P M Ã SỐ
- Sở Nông nghiệp và Môi traờng . . (để b/c); ( G h i r ò c h ứ c d a n h ,C Ấ p n v à đ ó n Ố d ấ u )
- Cơ quan thâm quyên quản lý CITES Việt Nam;
- Lưu: V T ,...... 27 Ghi rõ địa danh nơi đặt trụ sở cơ quan cấp mã số 28 Chi tiết xem phần diễn giải 29 Ghi thông tin lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3 . )
92 T H Ô N G T I N K È M T H E O M Ã S Ố C Ơ S Ở N U Ô I / T R Ồ N G S Ố
I. T H Ô N G T I N C Ấ P L Ầ N Đ Ầ U
H ìn h th ứ c n u ôi/tr ồn g
L oài nuôi, tr ồ n g
Số lư ợng
M ục đích
Trồng cây
TT
n uô i/ trồ n g
G hi chú Nuôi sinh Nuôi n u ôi/tr ồn g Tên tiếng Việt Tên khoa học
nhân tạo
tối đa trưởng sinh sản 1 2 I I . T H O N G T I N S Ư A Đ Ô I, B Ô S U N G L Ầ N 30. ..
1. T h ô n g t i n s ử a đ ổ i, b ổ s u n g lo à i n u ô i ( n ế u có )31
H ìn h th ứ c n u ôi/tr ồn g
Tổ ng số lượn g L oài nuôi, tr ồ n g Số lư ợng
M ục đích đ ă ng ký
Trồng cây
T T
hiện tạ i
G hi chú Nuôi sinh Nuôi n u ôi/tr ồn g Tên tiếng Việt Tên khoa học n u ô i/tr ồ ng 32
nhân tạo
n u ôi/tr ồn g trưởng sinh sản 1 2
2. C ác sử a đổi bổ su ng thô n g tin m ã số k h á c (nếu có)33: 30 Ghi các lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3). 31 Ghi thông tin thay đổi về loài nuôi, số lượng nuôi tối đa, mục đích nuôi/trồng v.v... 32 Ghi rõ thông tin tổng số lượng nuôi/trồng theo năng lực nuôi/trồng (ví dụ: lần đầu nuôi tối đa 100 cá thể, lần 2 mở rộng quy mô tăng thêm 50 cá thể thì tổng số lượng đăng ký nuôi/trồng là 150) 33 Ghi đầy đủ các thông tin cập nhật thay đổi tại lần sửa đổi
93
D IỄ N G IẢ I CÁ C T H Ô N G T IN G H I T R Ê N MÃ C Ơ S Ở N U Ô I, C Ơ SỞ T R Ồ N G
Mã số cơ sở nuôi, trồng được ghi như sau: Số của mã số-Viết tắt 02 số của năm cấp mã số/Nhóm loài-Mã tỉnh nơi đặt cơ sở nuôi, trồng.
- Số của mã số: Là số thứ tự đăng ký tại văn thư của cơ quan cấp mã số. Số của mã số được ghi bằng chữ số Ả-rập, bắt đầu từ số 01 vào ngày đầu tiên của năm và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 của năm.
- Nhóm loài ghi như sau:
+ Trường hợp cơ sở trồng thực vật, ghi: A.
+ Trường hợp cơ sở nuôi động vật, ghi: B.
+ Trường hợp cơ sở vừa nuôi, trồng động vật, thực vật, ghi: AB.
- Viết tắt của tỉnh nơi đặt cơ sở đối với nuôi, trồng tại Phụ lục kèm theo. Ví dụ 1: 01-25/A-HAN, trong đó: 01 là số của mã số. 25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số). A: Cơ sở trồng thực vật; HAN: Mã thành phố Hà Nội; Ví dụ 2: 09-25/B-AGG, trong đó: 09 là số của mã số. 25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số) B: Cơ sở nuôi động vật; AGG: Mã tỉnh An Giang. Ví dụ 3: 10-25/AB-AGG, trong đó: 10 là số của mã số. 25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số) AB: Cơ sở nuôi, trồng động vật, thực vật; AGG: Mã tỉnh An Giang. Trường hợp cơ sở nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục I CITES được Ban thư ký CITES quốc tế cấp mã số, mã số ghi theo mã số do Ban thư ký CITES quốc tế cấp./.
94
Q U Y Ư Ớ C V I Ế T T Ắ T T Ê N C Á C T Ỉ N H , T H À N H P H Ố TT Tên tỉnh, thành phố
TT Tên tỉnh, th ành phố
Viết tắt
Viết tắt 1 An Giang 18 Lâm Đồng
AGG
LDG 2
BNH 19 Lạng Sơn
Bắc Ninh
LSN 3
20
Cao Bằng CBG
Lào Cai LCI 4 21 Nghệ An Cà Mau CMU
NAN 5 Cần Thơ CTO 22 Ninh Bình NBH 6 Đà Nẵng
23 DAN
Phú Thọ PTO 7 Đắk Lắk 24 Quảng Ngãi
DLC
QNI 8 Điện Biên 25 Quảng Ninh QNH
DBN
9 Đồng Nai
26 Quảng Trị QTI
DNI
10 Đồng Tháp DTP 27 TP. Hồ Chí Minh HCM 11
GLI 28 Sơn La SLA
Gia Lai 12
29
TNH Hà Nội HAN Tây Ninh 13 Hà Tĩnh HTH 30 Thái Nguyên TNN 14 Hải Phòng 31 Thanh Hoá THA
HPG
15 Hưng Yên
32
TTH
HYN
Huế 16 Khánh Hoà KHA 33 Tuyên Quang
TQG 17 34 Vĩnh Long Lai Châu LCU VLG
số: 4/QĐ-BNNMT
1 P h ụ lục II: TH Ủ TỤ C H ÀN H C H ÍN H N Ộ I BỘ G IỮA CÁC C Ơ Q u a n h à n h c h í n h n h à n ư ớ c
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-BNNM T ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nô ng nghiệp và M ô i trường) PH Ầ N I. DA NH M Ụ C T H Ủ TỤ C H À N H C H ÍN H
1. D an h m ục t h ủ tụ c h àn h chín h nội bộ giữa các cơ q u an h à n h ch ín h n h à nư ớ c lĩnh v ực bảo tồn thiê n nh iê n và đ a d ạ ng sinh họ c, L ĩnh vự c lâm ng hiệp và
• • 9 • ' • 9 • 1 Kiểm lâm th u ộ c p h ạm vi c hứ c n ă n g q u ả n lý c ủa Bộ Nông n ghiệp v à Môi tr ư ờ n g
Đối tư ợ n g
C ơ q u an Tên th ủ tụ c h àn h STT
L ĩnh vực
chính
th ự c hiện
giải qu y ết A. T h ủ tụ c h à n h c hính cấ p tr u n g ư ơ ng Cục Lâm nghiệp
Lĩnh vực bảo tồn
và Kiểm lâm
thiên nhiên và đa
Bộ Nông Sửa đổi, bổ sung loài hoặc Cục Bảo
dạng sinh học; Lĩnh
nghiệp và 1 tồn thiên nhiên nguy cấp, quý, hiếm
vực Lâm nghiệp và
Môi trường và Đa dạng sinh
Kiểm lâm
họ B. T h ủ tụ c h à n h ch ính cấp T ỉn h Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chuyển vị bảo tồn động Ủy ban nhân dân
Sở Nông
Lĩnh vực bảo tồn
vật, thực vật thuộc Danh
cấp tỉnh; Cơ 1
thiên nhiên và đa
nghiệp và mục loài nguy cấp, quý, quan khoa học
dạng sinh học
Môi trường hiếm được ưu tiên bảo vệ CITES; Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. Sở Nông nghiệp Thu hồi giấy chứng nhận
Lĩnh vực bảo tồn
và Môi trường;
Sở Nông 2
thiên nhiên và đa
Ủy ban nhân dân
nghiệp và cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Môi trường
dạng sinh học
cấp tỉnh; Các cơ quan liên quan
2
PH Ầ N IL N Ộ I DU NG CỤ T H Ể CỦA T Ừ NG T HỦ TỤ C H À N H C H ÍN H N Ộ I BỘ G IỮ A C ÁC C Ơ QUAN H ÀN H C H ÍN H NH À NƯ ỚC L ĨN H V ự C B ẢO ẵ T ồ N T H I Ê N N H IÊ N VÀ ĐA DẠNG S IN H H Ọ C
T HỦ TỤ C HÀ N H C H ÍN H C Ấ P T R UN G Ư Ơ N G
1. Tên th ủ tục: S ửa đổi, bổ sung loài ngu y cấp, quý, hiếm
1.1. T rì n h t ự th ự c hiện: Định kỳ 03 năm hoặc khi cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét,
quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
Bước 1: Lập báo cáo đề x uất Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
- Tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan có thông tin về loài động vật, thực vật, giống cây trồng, giống vật nuôi, nấm và vi sinh vật đáp ứng các tiêu chí đưa vào hoặc đưa ra Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm quy định gửi về Bộ N ông nghiệp và Môi trường theo M ẫu số 01 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT để tổng hợp.
- Căn cứ kết quả điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài nguy cấp, quý, hiếm và thông tin của tổ chức, cá nhân, các cơ quan liên quan, lập báo cáo đề xuất Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; Bước 2: Thành lập H ộ i đồng thẩm định và đánh g iá loài nguy cấp, quý, hiếm
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thiện Báo cáo đề xuất Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thành lập Hội đồng thẩm định loài nguy cấp, quý, hiếm. Thành phần Hội đồng gồm: chủ trì là Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Lãnh đạo Cục Bảo tồ n thiên nhiên và Đa dạng sinh học, đại diện các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các Cơ quan khoa học CITES Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, chuyên gia liên quan; Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định tổ chức đánh giá hồ sơ, ghi ý kiến vào Phiếu đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định theo Mẫu số 02 và lập Biên bản họp theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; Bước 3 : Lấy ý kiến của cơ quan liên quan Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản thẩm định, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng văn bản theo Mẫu số 04
Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, các cơ quan chuyên môn được lấy ý kiến gửi văn bản trả lời; Bước 4 : Trình, Bộ trưởng Bộ N ông nghiệp và M ôi trường xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sun g loài nguy cấp, quý, hiếm
3
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan chuyên môn, Cục Lâm nghiệp và K iểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Hồ sơ gồm: báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của các cơ quan chuyên môn của Bộ N ông nghiệp và Môi trường; biên bản họp và phiếu đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định; báo cáo đề xuất Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm kèm theo báo cáo kế t quả điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài nguy cấp, quý, hiếm và thông tin của tổ chức, cá nhân quy định tại điểm a khoản này; các tài liệu liên quan khác (nếu có); Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Bộ trưởng Bộ N ông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm.
1.2. C á ch th ứ c th ự c hiện: Không quy định
1.3. T h à n h p h ầ n , số lượ ng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm: Phiếu cung cấp thông tin loài Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
1.4. T hờ i h ạ n giải qu yết: 28 ngày làm việc
1.5. Đối tư ợ n g t h ự c hiện th ủ tụ c h à n h ch ín h: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
1.6. C ơ qu an giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1.7. K ết qu ả thự c hiện th ủ tục h à nh chính:D anh mục loài nguy cấp, quý, hiếm.
1.8. P hí, lệ p h í (nếu có): Không
1.9. Tên m ẫu đơn, m ẫu tờ khai: không
1.10. Yêu cầu , đ iều k iện t h ự c hiện th ủ tụ c h àn h ch ín h (nếu có): Không
1.11. C ă n cứ p h á p lý của t h ủ tụ c h à n h ch ính :
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 5 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
4
Mẫu số 01 P H IẾ U C UN G C Ấ P TH Ô N G T IN L O À I K ín h g ử i1: ...................................................................
I. T H Ô N G T IN C HU N G
1. Tên tổ chức/cá nhân đề xuất:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại:
II. N Ộ I DUNG BÁO CÁ O
1. T ên loài
- Tên tiếng Việt (tên phổ thông):
- Tên địa phương (nếu có:
- Tên khoa học:
2. Đ á nh giá hiện tr ạ n g
2.1. v ề phạ m vi
- Phạm vi phân bố (ghi rõ thông tin về p hạm vi ph â n bố được ghi nhận/công bố mà đơn vị/tổ chức/cá nhân biết, có thể s ử dụng bản đồ để mô tả chi tiết vị trí địa lý khu vực, diện tích, vùng ph ân bố, xây dựng bản đồ s ử dụng hệ tọa độ VN 2000):
+ Diện tích phân bố :..................................................................................
+ Khu vực địa lý (địa giới hành c h í n h ):
+ Tại khu vực vùng đệm Khu bảo tồn thiên nh iên:..................................
+ Tại khu vực khác (đề nghị ghi rõ địa chỉ, mô tả địa điểm ):
- Các thông tin khác (nếu có):...................................................................
2.2. v ề số lượng cá th ể
- Ước tính số lượng cá thể (đề nghị nêu s ố lượng cá thể, quần thể, tiểu quần thể ước tính được ghi nhận hoặc công bố mà tổ chức/cá nhân biết/ghi nhận được trong quá trình điều tra, nghiên cứu của tổ chức/cá nhân hoặc ở các tài liệu có liên quan, có thể trích dẫn nguồn thông tin ở dạng chú thích cuối trang hoặc cho vào tài liệu tham khảo):
+ Tổng số lượng cá thể (đề nghị ghi rõ các thông tin liên quan như ghi nhận ở đâu, quy mô bao nhiêu...):.......................................................................................
+ Số lượng tiểu quần thể (số lượng cá thể trong m ột đàn, tổng số đàn ... nếu có được ghi nhận):...............................................................................................
- Đánh giá số lượng cá thể (tăng, giảm... nếu được ghi nhận/công bố hoặc nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân đề xuất trên cơ s ở thông tin/kinh nghiệm của mình):
+ Ghi rõ số lượng cá thể tăng hay giảm so với thời điểm 5 năm trước kể từ thời điểm đánh giá (nếu có thông tin công bố/đánh giá hoặc có thể ghi cụ thể các thông tin liên quan được ghi nhận theo nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân):
+ Thời gian gần đây nhất ghi nhận sự xu ấ t hiện của loài trên địa bàn: 1 Tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về loài nguy cấp, quý, hiếm được ư u tiê n bảo vệ gửi v ề Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đ a dạng sinh học; cung cấp thông tin về loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm gửi về Cục Lâm nghiệp và K iểm lâm, Bộ Nông nghiệp v à M ôi trường.
5
2.3. Điều kiện sống và tình trạng nơi sinh sốn g của loài
- Điều kiện sống/tình trạng nơi sống trong tự nhiên thường xuyên hoặc theo mùa của loài (ghi cụ thể các thông tin liên quan được công bố/ghi nhận hoặc theo nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân):................................................................
+ Diện tích có đủ cho loài sinh sống, phát triể n:............................................
+ Loài có bị ảnh hưởng, tác động do biến đổi khí h ậu:
+ Nguồn thức ăn có đảm b ả o : .....................................................................
+ Môi trường sống có đảm bảo: ......................................................................
- Các thông tin khác (đề nghị ghi tất cả các thông tin khác có liên quan được ghi nhận/công bố về loài mà tổ chức/cá nhân biết mà chưa được nêu ở các mục nêu trên) :
2.4. Đặc điểm và giá trị của loài
- Đặc tính cơ bản (đặc điểm sinh vật học):
- Tính đặc hữu (ghi rõ là loài đặc hữu hay không p h ải loài đặc hữu):
- Giá trị đặc biệt (Giá trị về: khoa học, y tế, khoa học, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường hoặc văn hóa - lịch sử ):
2.5. M ứ c độ bị đe dọa tu yệt chủng của loài
• • • • n
- Sự suy giảm quần t h ể :
- Tình trạng nơi cư trú (diện tích nhỏ/bị chia cắt):..........................................
- Tình trạng buôn bán, sử dụng (nêu các thông tin liên quan được công bố/hoặc ghi nhận bao gồm cả các vụ buôn bán được p h á t hiện, bắt g iữ và sử dụng loài và sản phẩm của loài mà tổ chức/cá nhân biết):.................................................
- Tình hình khai thác, săn bắt (nêu rõ mức độ khai thác trong thời gian gần đây hoặc nhận định/đánh giá/nghiên cứu của tổ chức/cá nhân dựa trên các thông tin/vụ việc được p h á t hiện và tài liệu có liên quan:.................................................
- Mức độ phân hạng trong Sách đỏ Việt Nam, Danh mục đỏ IUCN cập nhật gần nhất; Phụ lục CITES, Danh mục khác có liên quan:...........................................
2.6. Ch ế độ quản lý, bảo vệ hoặc ch ế độ quản lý đặc thù khác
- Dự án bảo tồn loài đã và đang thực hiện (nêu rõ tên d ự án, thời gian thực hiện, hoạt động triển khai, kết quả đạt được của các d ự án liên quan đã và đang triển khai mà tổ chức/cá nhân b i ế t ) : ......................................................................
- Chương trình nghiên cứu bảo tồn (nếu có): .............................................
- Chương trình nghiên cứu bảo tồn nên bổ sung chương trình khai thác và phát triển nguồn gen (nếu có): ..............................................................................
- Tình trạng gây nuôi tại địa phương (nêu cụ thể loại hình là: hộ gia đình tự phát, trang trại, gây nuôi bảo tồn hay gâ y nuôi thương m ại...nếu c ó ) : ...............
- Các hình thức, chế độ quản lý đặc thù khác (nếu có):
- Các mối đe dọa:
+ Mất môi trường s ố n g : ..........................................................................
+ Săn bắt, khai thác quá mức (nêu nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân trên cơ s ở thông tin/kinh nghiệm của mình bao gồm cả các vụ việc cụ thể được ghi nhận):
+ Buôn bán, tiêu thụ trái phép (nêu nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân trên cơ s ở thông tin/kinh nghiệm của mình bao gồm cả các vụ việc cụ thể được ghi nhận):
6
+ Các mối đe dọa kh á c:......................................................................
2.7. Các ý k iến /th ôn g tin kh á c có liên quan (đề nghị ghi tất cả các thông tin khác có liên quan được ghi nhận/công bố/nghiên cứu/đánh giá về loài mà tổ chức/cá nhân biết nhưng chưa được nêu ở các mục nêu trên):............................................
3. Đ á nh giá m ứ c độ đ áp ứ n g tiêu chí:
Địa điểm, n g à y
th á n g
n ă m Tổ c hức/c á n hâ n (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) L ư u ý:
+ Thông tin về từng loài được thể hiện trên m ột p h iế u cung cấp thông tin;
+ Các s ố liệu, dẫn liệu đều ph ả i có nguồn trích dẫn cụ thể.
7
Mẫu số 02
P H IẾ U Ý K IẾ N
SỬA Đ ỔI, B Ổ SUNG DA NH M Ụ C L O À I NGU Y CẤ P , QUÝ, H I Ế M
1. Họ và tên thành viên Hội đ ồ n g ........................................................................................
2. Cơ quan công tác:
3. Vai trò trong Hội đồng: (Chủ tịch/Thư ký/Ủy viên/Phản biện)
4. N ội dung đánh giá:
> r m A 1 ^ * i STT
Đ á nh giá tính
Ý kiến vê p h ân Tên loài đê x u ât
Đ án h giá vê s ự cần th iế t
(Tên khoa học và
(Sửa đổi/Bổ sung/Đưa ra
nh óm (Nhóm I, xác th ự c của d ữ tên tiếng Việt)
khỏi Danh mục)
Nhóm II) liệu kh o a học 1 2
5. Ý kiến k h ác: (về sự phù hợp với CITES, tính khả thi trong quản lý...):
6. K ế t lu ậ n ch un g: (Đồng ý/Không đồng ý/Đồng ý nhưng cần chỉnh sửa)
.., ngày.... tháng.... năm 20.. N G Ư Ờ I Đ ÁNH GIÁ (Ký và ghi rõ họ tên)
8
Mẫu số 03
B IÊ N BẢN H Ọ P H Ộ I ĐỒ N G T H Ẩ M ĐỊN H
v ề việc sử a đổi, bổ sung D a nh m ục loài n gu y cấp , q uý, hiếm
1. T hờ i gian, đ ịa điểm : .... giờ.... n gày..../..../2 0.... t ạ i ........................................
2. T h à n h p h ầ n th a m dự :
- Chủ trì: (Họ tên, chức vụ)
- Thư ký: (Họ tên, chức vụ)
- Các thành viên Hội đồng theo Quyết định số ....: Có mặt ..../.... người.
- Đại diện cơ quan soạn t h ả o : .....................................................................................
3. Nội d u n g họp: Cơ quan soạn thảo trình bày Báo cáo đề xuất. Các thành viên Hội đồng trình b ày Phiếu ý kiến cá nhân (Mẫu số 02). Thảo luận chung về các tiêu chí: Tình trạng quần thể, mức độ đe dọa, giá trị bảo t ồ n . Kết quả biểu quyết: Số phiếu đồng ý bổ sung/sửa đổi: ..../.... (đạt ....%) Số phiếu không đồng ý: ..../.... Các loài còn ý kiến khác n h a u : ................................................................................ Kết luận của Chủ trì Hội đồng: Thống nhất các loài đưa vào/đưa ra khỏi Danh m ụ c : ............................................ Các nội dung cần cơ quan soạn thảo hoàn th i ệ n :
CH Ủ T R Ì H Ộ I ĐỒN G T H Ư K Ý H Ộ I ĐỒN G (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
C Ụ C .
2
, n g à y
th á n g
năm Số: / V / v Kính gửi: Thực hiện quy định tại Điều .. .Thông tư .... ; căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng thẩm định ngày ..../..../ (Biên bản kèm theo), [Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm/Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học] xin ý kiến Quý cơ quan đối với dự thảo Danh sách loài nguy cấp, quý, hiếm sửa đổi, bổ sung, cụ thể:
1. Tính chính xác về phân loại học và phân bố địa lý của các loài đề xuất.
2. Đánh giá tác động đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và bảo tồn của ngành/lĩnh vực do Quý cơ quan quản lý.
3. Sự phù hợp của quy trình k ỹ thuật, biện pháp quản lý đối với các loài mới được bổ sung. Hồ sơ gửi kèm gồm: Bản tổng hợp ý kiến của Hội đồng thẩm định; Văn bản góp ý đề nghị gửi về [Tên đơn vị] trước ngày ..../..../20.. để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. [Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm/Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học] trân trọng cảm ơn sự phối hợp của ..../. N ơi nhận:
T HỦ T R Ư Ở N G C Ơ QUAN
- N hư trên;
(Ký, ghi rõ họ tê n và đó ng d ấu )
- Lưu: VT, . . . 2 Cục L âm nghiệp v à K iểm lâm đối v ới sửa đổi, bổ sung D anh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Cục Bảo tồ n thiên nhiên v à Đa dạng sinh học đối với sửa đổi, bổ sung D anh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ư u tiên bảo vệ.
10
2. Tên th ủ tục: C huyển vị bảo tồ n độ ng v ật, th ự c v ậ t th uộ c D an h m ục loài nguy cấp, quý, hiếm đ ược ưu tiên bảo vệ
2.1. T r ìn h t ự th ự c hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án
- Sở N ông nghiệp và Môi trường xây dựng phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo M ẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn;
b) Bước 2: X ử lý đề nghị Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án chuyển vị bảo tồn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt phương án theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tham vấn cơ quan khoa học và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan theo trình tự như sau: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phương án chuyển vị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản tham vấn đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trong trường hợp nơi tiếp nhận chuyển vị loài được ưu tiên bảo vệ thuộc tỉnh khác. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận có trách nhiệm trả lời bằng văn bản. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Phương án chuyển vị; trường hợp từ chối phê duyệt hoặc không nhận được kết quả tham vấn, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. C ác h th ứ c th ự c hiệ n: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
2.3. T h à n h p h ầ n , số lượ ng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm: Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.4. T hờ i h ạ n giải qu yết: -Trường hợp không tham vấn: 07 ngày làm việc
- Trường hợp tham vấn: 21 ngày làm việc
2.5. Đối t ư ợ n g th ự c hiện th ủ tụ c h à n h c h ín h: Sở Nông nghiệp và Môi trường
2.6. C ơ qua n giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan phối hợp giải quyết TTHC: Cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
11
2.7. K ế t q u ả th ự c hiện th ủ tục h à nh chính: Phê duyệt Phương án chuyển vị theo Mẫu số 17 Phụ lục II Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.8. P hí, lệ p h í (nếu có): Không
2.9. Tên m ẫu đơn, m ẫu t ờ khai: Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.10. Y êu cầu , đ iều k iện t h ự c hiện th ủ tụ c h àn h ch ín h (nếu có): Không
2.11. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ tụ c h à n h ch ín h:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
12
Mẫu số 16
CỘ N G H Ò A X Ã HỘ I C HỦ N G H ĨA V IỆT NA M Đ ộc lập - T ự do - H ạnh phúc P H Ư Ơ N G ÁN C H U YỂ N VỊ BẢO T Ồ N
L O À I NGUY CẤP, QU Ý, H IẾ M Đ Ư ỢC ƯU T IÊ N BẢO VỆ
K ín h gửi: Ủy b an n h â n d â n tỉ n h /t h à n h p h ố ..........
1. Thông tin đơn vị thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
- Tê n:....................................................................................................................
- Địa ch ỉ:..............................................................................................................
- N gười đại diện theo pháp luậ t:.........................................................................
- Điện th oạ i:.......................................................................................................
2. Thông tin đơn vị dự kiến tiếp nhận loài được chuyển vị bảo tồn:
- Tê n:....................................................................................................................
- Địa ch ỉ:..............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp lu ật:...................................................................
- Điện tho ại:..................................................................................................
3. Hiện trạng số lượng loài và tình trạng loài dự kiến chuyển vị bảo tồn:
Số lư ợn g cá
Kích rr iA 1 ^ • Tên loài th ể đề nghị Độ tuổi th ư ớ c, 9 r r ri •'V •'V T ổng số chu yển vị tình TT lư ợ ng cá
G hi chú tr ạ n g cá r r i ^ r r i ^ Tên Tên Cá t h ể thể th ể
Cá th ể Cá t h ể
Cá th ể tiếng kh oa
tr ưởn g cái
non
g ià Việt học
th ành 1 2 r p Á Tổng
4. Mô tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh thái, quần thể sinh vật nơi tiếp nhận loài chuyển vị bảo tồ n :................................................................................................................................
13
5. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài (dùng thẻ, chip điện tử, cắt tai, cắt vẩy... ) (nếu có):
6. Mô tả phương pháp theo dõi và giám sát sau khi tiến hành hoạt động chuyển v ị:
7. Mô tả các rủi ro dự kiến và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi do đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng, chống:
- Các rủi do khi động vật thoát khỏi chuồng khi vận chuyển tới nơi tiến hành hoạt động chuyển vị hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài:
- Đánh giá khả năng tái hòa nhập quần thể của cá thể chuyển giao và giải pháp xử lý trường hợp không thể hòa nhập quần thể tại khu vực tiếp nhận phân bố của loài:
Địa điểm ... , n g à y .... tháng ... năm ... Đại diện Sở N ông n gh iệp v à Môi t r ư ờ n g (Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
14
Mẫu số 17 ỦY B A N N H Â N D Â N CỘN G HÒA X Ã H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈN H /TH À N H P HỐ ằ Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ- , n g à y th á n g năm
Q U Y ẾT ĐỊN H
P h ê d u yệ t P h ư ơ n g án chuy ển vị bảo tồn loài n guy cấ p, quý, hiếm đư ợc ưu tiên
bảo vệ C HỦ T ỊC H ỦY BAN NHÂ N DÂN T ỈN H /T H À N H P H Ố
Căn cứ L uậ t Tổ chức chính quyền địa ph ư ơ ng số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đ a dạng sinh học s ố 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi L uật số 35/2018/QH14 và L uật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư s ố
/ ...../TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ Nô ng nghiệp và M ô i trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ . ; Theo đề nghị củ a....( 1)
tạ i... (Văn bản/Tờ trình,...) số ng ày... tháng... n ă m ... của S ở N ông nghiệp và M ôi trường.
Q U Y ẾT ĐỊNH :
Điều 1. Phê duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn đối với loài được ưu tiên bảo vệ nội dung sau:
1. Tên và địa chỉ của đơn vị thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
2. Mô tả địa điểm nơi triển khai hoạt động chuyển vị bảo tồn (Phân khu, khoảnh, l ô , . ; đặc điểm hệ sinh thái nơi tiến hành hoạt động chuyển vị)
3. Danh sách loài, số lượng loài và tình trạng loài tiếp nhận thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn
Số lư ợn g cá
K ích rr iA 1 ^ • 9 r Tên loài Độ tuổ i r ri •'V •'V thể Tổ ng số th ướ c,
G hi tìn h t r ạ n g T T Tên Tên Cá thê lượ ng cá Cá Cá thể
Cá thể
Cá thể
chú tiếng khoa trưởng cá th ể th ể thể đực cái
non
g ià Việt học
thành
15
1 2 rp A Tông
4. Phương pháp đánh dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) (nếu có).
5. Phương pháp theo dõi và giám sát loài sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị bảo tồn.
6. Các biện pháp x ử lý rủi ro (nếu có).
Điều 2. T rá ch nhiệm của đ ơn vị tiếp n h ậ n và chuy ển giao
1. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận
2. Trách nhiệm của đơn vị chuyển giao
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân xã/phư ờng... (nơi tiến hành hoạt động chuyển vị) hướng d ẫ n
(tên đơn vị tiếp nhận) thực hiện đúng nội dung Phương án chuyển vị bảo tồn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn p h ò n g
, Giám đốc S ở
, đơn vị (thực hiện ho ạt động chuyển vị và tiếp nhận loài chuyển vị) được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Đ ịa điểm ... , n g à y .... tháng ... năm ... N ơi nhân: ”
- Như Điều 4' Đại diện Uy ba n n h â n d â n tỉ n h /th à n h phô
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c); (Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và
- Lưu: V T ,
đóng dấu)
16
3. Tên th ủ tuc: T hu hồi G iấy chứ ng n h â n C ơ sở bảo tồn đ a da ng sinh hoc
• */ 9 • • 9 •
3.1. T rì n h t ự th ự c hiện: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin quy định tại khoản 1 Điều 22 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xác minh, tổng hợp và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
3.2. C ách th ứ c t h ự c hiện: Khi nhận được thông tin trong các trường hợp tại khoản 1 Điều 22 Thông tư ’số 85/2025/TT-BNNMT.
3.3. Th ời h ạn giải q uy ết: 10 ngày làm việc
3.4. Đối t ư ợ n g th ự c hiện th ủ tụ c h à n h c h ín h: Sở Nông nghiệp và Môi trường
3.5. C ơ qua n giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.6. K ết qu ả thự c hiện th ủ tụ c h à nh chính:
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
3.7. P hí, lệ p h í (nếu có): Không
3.8. Tên m ẫu đơn, m ẫu t ờ khai: không
3.9. Yêu c ầu, điều kiện th ự c hiệ n th ủ tụ c h à n h c hính (nếu có): Không
3.10. C ăn c ứ p h á p lý củ a th ủ tụ c h à n h ch ín h:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
17
Mâu sô 27 ỦY BA N N H Â N DÂ N C ỘN G H Ò A XÃ HỘ I C HỦ NG H ĨA VIỆ T NA M T ỈN H/T H ÀN H P H Ố ẵ Đ ộc lập - T ự do - H ạnh ph úc Số: /Q Đ - (Địa danh), n g à y th á n g n ă m .........
Q U Y ẾT Đ ỊNH
Về việc th u hồi G iấy c hứ n g n h ậ n C ơ sở bảo tồn đ a d ạ n g sinh học
• */ 9 • • 9 • C HỦ T ỊC H ỦY BAN N HÂN DÂN T ỈN H /T H À N H P H Ố ... Căn cứ L uậ t Tổ chức chính quyền địa ph ư ơ ng số 72/2025/QH15; Căn c ứ Luật Đ a dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sun g bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật s ố 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư s ố
/ ...../TT-BNN MT ngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ Nô ng nghiệp và M ô i trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ.. Theo đề nghị của S ở N ông nghiệp và M ôi trường tại Tờ trình s ố
ngày tháng năm... ,
Q U Y ẾT Đ ỊN H:
Điều 1. Thu hồi Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... về việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. (Tên tổ chức, cá nhân) đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học tại Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... dừng các hoạt động đã đăng ký cấp giấy chứng nhận tại cơ sở và thực hiện các nghĩa vụ sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ cơ sở được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. N ơ i n h ận : C HỦ T Ị C H
- N hư Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo);
- Lưu V T ,
