Quy chuẩn Việt Nam QCVN 84:2014/BTTTT Ban hành ngày 30/07/2014
QCVN 84:2014/BTTTT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ IPTV TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG CỐ ĐỊNH
National technical regulation
on quality of IPTV service in fixed public telecommunication networks
AVC Advanced Video Coding Bộ mã hóa hình tiên tiến EPG Electronic Program Guide Hướng dẫn chương trình điện tử HDTV High Definition TeleVision Truyền hình độ phân giải cao IP Internet Protocol Giao thức Internet IPTV Internet Protocol TeleVision Truyền hình dựa trên giao thức Internet MPEG Moving Pictures Expert Group Mã hóa MPEG MOS Mean Opinion Score Điểm đánh giá trung bình SDTV Standard Definition TeleVision Truyền hình độ phân giải tiêu chuẩn STB Set Top Box Thiết bị thu và giải mã tín hiệu VC-1 Video codec - 1 Bộ mã hóa hình được phát triển bởi Microsoft VoD Video on Demand Video theo yêu cầu
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
2.1.1. Chỉ tiêu chất lượng tín hiệu video
2.1.1.1. Chất lượng tín hiệu video
Định nghĩa: Chất lượng tín hiệu video là chỉ số tích hợp chất lượng truyền video được xác định bằng cách tính điểm trung bình với thang điểm MOS từ 1 đến 5 theo ITU-R BT.500-11.
Chỉ tiêu: Điểm chất lượng hình ảnh trung bình MOS ≥ 3,0.
Phương pháp xác định: Phương pháp mô phỏng. Sử dụng phương pháp đo theo ITU-T J.247 và quy đổi ra thang điểm MOS.
2.1.1.2 Các tham số truyền dẫn
Định nghĩa: Là các chỉ tiêu tại lớp truyền tải đảm bảo chất lượng dịch vụ video trong IPTV.
Chỉ tiêu: Để đảm bảo chất lượng dịch vụ video, các tham số truyền dẫn phải tuân theo các giá trị quy định trong Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 tương ứng.
Phương pháp xác định: Phương pháp giám sát. Sử dụng các thiết bị đo giám sát tại thiết bị nhà thuê bao (STB), trong điều kiện STB có hoặc không có khả năng bù lỗi.
Các tham số truyền dẫn chỉ áp dụng đối với các luồng IP truyền tải nội dung video. Trong các Bảng 1, 2, 3 và 4, các chỉ tiêu trong cột (2), (3) theo TR-126, các chỉ tiêu trong các cột (4), (5) và (6) theo IETF RFC 3357.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch vụ SDTV, VoD mã MPEG-2
| Tốc độ luồng (Mbit/s) | Trễ (ms) | Rung pha (ms) | Thời gian lớn nhất của 1 lỗi (ms) | Chu kỳ mất gói IP (gói IP) | Tần suất mất gói (sự kiện lỗi/giờ) | Tỉ lệ mất gói luồng IP video trung bình |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 3,0 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 6 | ≤ 1 | ≤ 5,85 E-06 |
| 3,75 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 7 | ≤ 1 | ≤ 5,46 E-06 |
| 5,0 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 9 | ≤ 1 | ≤ 5,26 E-06 |
Bảng 2 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch vụ SDTV, VoD mã MPEG-4 AVC hoặc VC-1
| Tốc độ luồng (Mbit/s) | Trễ (ms) | Rung pha (ms) | Thời gian lớn nhất của 1 lỗi (ms) | Chu kỳ mất gói IP (gói IP) | Tần suất mất gói (sự kiện lỗi/giờ) | Tỉ lệ mất gói luồng IP video trung bình |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1,75 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 4 | ≤ 1 | ≤ 6,68 E-06 |
| 2,0 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 5 | ≤ 1 | ≤ 7,31 E-06 |
| 2,5 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 5 | ≤ 1 | ≤ 5,85 E-06 |
| 3,0 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 6 | ≤ 1 | ≤ 5,85 E-06 |
Bảng 3 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch vụ HDTV mã MPEG-2
| Tốc độ luồng (Mbit/s) | Trễ (ms) | Rung pha (ms) | Thời gian lớn nhất của 1 lỗi (ms) | Chu kỳ mất gói IP (gói IP) | Tần suất mất gói (sự kiện lỗi/giờ) | Tỉ lệ mất gói luồng IP video trung bình |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 15,0 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 24 | ≤ 1 | ≤ 1,17 E-06 |
| 17,0 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 27 | ≤ 1 | ≤ 1,16 E-06 |
| 18,1 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 29 | ≤ 1 | ≤ 1,17 E-06 |
Bảng 4 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch vụ HDTV mã MPEG-4 AVC hoặc VC-1
| Tốc độ luồng (Mbit/s) | Trễ (ms) | Rung pha (ms) | Thời gian lớn nhất của 1 lỗi (ms) | Chu kỳ mất gói IP (gói IP) | Tần suất mất gói (sự kiện lỗi/giờ) | Tỉ lệ mất gói luồng IP video trung bình |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 8 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 14 | ≤ 1 | ≤ 1,28 E-06 |
| 10,0 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 17 | ≤ 1 | ≤ 2,24 E-06 |
| 12 | <200 | < 50 | ≤ 16 | < 20 | ≤ 1 | ≤ 5,22 E-06 |
2.1.2. Chỉ tiêu thời gian tương tác
Bảng 5 - Chỉ tiêu thời gian tương tác
| Hoạt động của người sử dụng | Loại | Trễ lớn nhất (ms) |
| Các thao tác trên giao diện người sử dụng (*) | Tương tác | 200 |
| Chuyển kênh (**) | Đáp ứng | 2 000 |
| Thời gian khởi động hệ thống (***) |
| 30 000 |
(*) : Cuộn EPG. Bấm nút điều khiển từ xa VoD cho tới khi chỉ thị trên màn hình lệnh đã được nhận thì thời gian trễ lớn nhất là 200 ms.
(**) : Thời gian từ khi bấm nút điều khiển từ xa cho tới khi kênh được hiển thị ổn định trên màn hình thì thời gian trễ lớn nhất là 2 000 ms.
(***) : Thời gian từ khi bật nguồn STB tới khi kênh được hiển thị thì thời gian trễ lớn nhất là 30 000 ms.
2.1.3. Chỉ tiêu đồng bộ giữa tín hiệu video và audio
Bảng 6 - Chỉ tiêu đồng bộ giữa tín hiệu video và audio
| Đồng bộ giữa tín hiệu video và audio | Tiếng xuất hiện trước hình | Tiếng xuất hiện sau hình |
| ≤ 15,0 ms | ≤ 45,0 ms |
2.2. Các chỉ tiêu chất lượng phục vụ
2.2.1. Độ khả dụng của dịch vụ
Định nghĩa: Độ khả dụng của dịch vụ (
