Nghị quyết 76/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | Ký bởi: TRUNG TÂM THÔNG TIN Giờ ký: 2026-09- 16T10:55:20.1573495+07:00 Địa điểm: Lý do: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 3
NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 70/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2026-2030; Căn cứ Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2024 về việc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và văn bản số 8536/BTC-TH ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc thông báo mức vốn đầu tư công dự
| Số: 76/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 4 kiến nguồn NSNN giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu quả đầu tư và đẩy nhanh tiến độ hoàn thành xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030; Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026-2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “hai con số”; Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 5 năm giai đoạn 2026-2030 tỉnh Bắc Ninh; Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030; Căn cứ Quyết định số 1060/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ văn bản số 871/TTg-KTTH ngày 24 tháng 7 năm 2026 Th ủ tướng Chính phủ v/v dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 đối với số vốn còn lại chưa phân bổ tại Nghị quyết số 27/2026/QH16 của Quốc hội; Căn cứ Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030; Căn cứ Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, giai đoạn 2026-2030. Xét Tờ trình số 335/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 5 2026-2030, với tổng nguồn vốn là 104.744,035 tỷ đồng, gồm:
1. Vốn đầu tư công trong cân đối ngân sách: 7 8.356,5 tỷ đồng bao gồm:
- Vốn đầu tư từ nguồn xây dựng cơ bản tập trung vốn trong nước: 20.174 tỷ đồng;
- Vốn xổ số kiến thiết: 324 tỷ đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 57.858,5 tỷ đồng.
2. Vốn đầu tư từ nguồn ngân sách tỉnh khác: 24.538,155 tỷ đồng
3. Vốn ngân sách trung ương (nguồn vốn trong nước): 1.399,38 tỷ đồng bao gồm:
- Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực: 14,7 tỷ đồng
- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (01 Chương trình mục tiêu quốc gia): 1.384,68 tỷ đồng.
4. Vốn ngân sách trung ương bổ sung (ngoài cân đối đã giao trung hạn): 450 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các biểu từ biểu số 01 đến số 04 kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030, căn cứ tình hình thực tế nguồn thu sử dụng đất và nguồn khác sẽ xem xét điều chỉnh kế hoạch đầu tư công cho phù hợp. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 6
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH
GIAI ĐOẠN 2026-2030 (Gồm các Biểu số 01 đến số 04) (Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 12/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Biểu số 01
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nguồn vốn | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| TỔNG NGUỒN (I+II+III+IV) | 104.744.035 | ||
| I | Vốn đầu tư công trong cân đối ngân sách (1+2+3.3) | 78.356.500 | Theo Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh về Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030 tỉnh Bắc Ninh |
| 1 | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung vốn trong nước | 20.174.000 | |
| 1.1 | Nguồn XDCB tập trung cấp tỉnh | 14.674.000 | |
| 1.2 | Nguồn Xây dựng tập trung cấp xã | 5.500.000 | |
| 2 | Nguồn xổ số kiến thiết | 324.000 | |
| 3 | Nguồn thu sử dụng đất | 73.010.000 | Tiền đất theo NQ 81/NQ-HĐND là 73.010 tỷ đồng, trong đó nguồn để sử dụng cho đầu tư công là 57.858,5 tỷ đồng ; nguồn để chi khác là 1.200 tỷ đồng (chưa phân bổ) |
| 3.1 | Trong đó Năm 2026 điều tiết về ngân sách trung | 1.951.500 | Tỉnh Bắc Ninh đang nhận bổ sung cân đối từ NSTW nên |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 7
| STT | Nguồn vốn | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| ương 15% | |||
| 3.2 | Trong đó Năm 2027- 2030 điều tiết về ngân sách trung ương 20% | 12.000.000 | năm 2026 điều tiết về TW 15%; năm 2027-2030 điều tiết NSTW 20% theo điểm g khoản 2 Điều 36 Luật NSNN |
| 3.3 | Nguồn thu sử dụng đất còn lại được sử dụng cho chi đầu tư (3-3.1-3.2) | 57.858.500 | |
| Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách tỉnh bổ sung cho đầu tư | 31.635.706 | ||
| Nguồn thu tiền sử dụng đất để lại cấp xã | 26.222.794 | ||
| II | Nguồn ngân sách tỉnh khác | 24.538.155 | |
| Các dự án cấp tỉnh | 18.357.548 | ||
| Phân bổ, hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cấp xã | 6.180.607 | ||
| III | Vốn ngân sách trung ương (nguồn vốn trong nước) | 1.399.380 | |
| 1 | Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực khác | 14.700 | Chi tiết theo Biểu số 3a |
| 2 | Vốn Chương trình MTQG | 1.384.680 | |
| 2.1 | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035 | 1.384.680 | QĐ 1160/QĐ-TTg ngày 29/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
| IV | Vốn NSTW bổ sung (ngoài cân đối đã giao trung hạn) | 450.000 | Chi tiết theo Biểu số 3b |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 8
Biểu số 02
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH DO CÁC SỞ, NGÀNH VÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CẤP TỈNH LÀM CHỦ ĐẦU TƯ
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 0 | 0 | 102.894.655 | 0 | ||||||||||||
| 27.823.474 | Chi tiết theo biểu số 2a | ||||||||||||||
| II | PHÂN BỔ, BỔ SUNG HỖ TRỢ CÁC XÃ PHƯỜNG | 37.903.401 | |||||||||||||
| 1 | Các dự án cấp tỉnh quản lý giao UBND xã, phường làm Chủ đầu tư | 6.180.607 | Chi tiết theo biểu số 4a, 4b | ||||||||||||
| 2 | Vốn XDCB tập trung cấp xã (Vốn tính điểm theo nghị quyết số 79/2025/NQ- HĐND tỉnh) | 5.500.000 | Chi tiết theo biểu số 4 | ||||||||||||
| 3 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất để lại cấp xã theo Nghị quyết số | 26.222.794 | Chi tiết theo biểu số | ||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 9
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 4 | |||||||||||||||
| 79.349.692 | 75.001.044 | 70.106.341 | 12.697.128 | 37.167.780 | |||||||||||
| 1 | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 0 | 23.067.310 | 18.586.751 | 0 | 22.554.263 | 18.109.560 | 12.672.795 | 6.272.191 | ||||||
| 2 | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 0 | 56.282.382 | 56.282.382 | 0 | 52.446.781 | 51.996.781 | 24.333 | 30.895.589 | ||||||
| III.1 | TỔNG CHI TIẾT THEO LĨNH VỰC | 0 | 79.349.692 | 74.869.134 | 0 | 75.001.044 | 70.106.341 | 12.697.320 | 37.167.780 | ||||||
| A | CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NGÀNH GIAO THÔNG CỦA TW VÀ ĐỊA PHƯƠNG | 16.667.852 | 15.625.339 | 13.870.526 | 12.828.013 | 4.251.215 | 10.458.000 | ||||||||
| 1 | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 5.946.513 | 4.904.000 | 5.946.513 | 4.904.000 | 4.251.215 | 1.070.000 | ||||||||
| 1.1 | Dự án thành phần 1.3: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường song hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật) thuộc địa phận tỉnh Bắc Ninh, thuộc Dự án đầu | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Quan trọng quốc gia | 7985057 | Thuận Thành, Gia Bình và Bắc Ninh | 2022-2027 | 56/2022/QH15 ngày 16/6/2022; 106/NQ-CP ngày 18/8/2022 | 3.152.513 | 2.110.000 | 426/QĐ-UBND ngày 06/4/2023; 852/QĐ-UBND ngày 10/7/2024; 508/QĐ-UBND | 3.152.513 | 2.110.000 | 2.933.915 | 170.000 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 10
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 56/2022/QH15 ngày 16/06/2022; 106/NQ-CP ngày 18/8/2022 | 2.794.000 | 2.794.000 | 538/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | 2.794.000 | 2.794.000 | 1.317.301 | 900.000 | ||||||||
| 2 | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 10.721.339 | 10.721.339 | 7.924.013 | 7.924.013 | 0 | 9.388.000 | ||||||||
| 2.1 | Dự án Xây dựng khẩn cấp di dời, dịch chuyển công trình thủy lợi và hỗ trợ, bồi thường khi thu hồi đất phục vụ giải phóng mặt bằng Tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ Km9+00 đến Km27+766 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | A | 8189278 | Các xã, phường: Gia Bình, Lâm Thao, Mão Điền, Trạm Lộ, Thuận Thành và Trí Quả | 2026-2027 | 999/QĐ- UBND ngày 22/4/2026 | 6.425.701 | 6.425.701 | 1609/QĐ- UBND ngày 17/6/2026 | 6.425.701 | 6.425.701 | 5.000.000 | ||
| 2.2 | Xây dựng khẩn cấp di dời, dịch chuyển hệ thống nước sạch, viễn thông phục vụ giải phóng mặt bằng tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Các xã, phường: Gia Bình, Lâm Thao, Mão Điền, Trạm Lộ, Thuận Thành, Trí Quả | 2026-2027 | 995/QĐ- UBND ngày 22/4/2026 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 28.000 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 11
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 1000/QĐ- UBND ngày 22/4/2026 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 225.000 | ||||||||||
| 2.4 | Xây dựng khẩn cấp khu tái định cư xã Lâm Thao phục vụ giải phóng mặt bằng tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ Km9+000 đến Km27+766 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Xã Gia Bình | 2026-2027 | 1001/QĐ- UBND ngày 22/4/2026 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 135.000 | |||||
| 2.5 | Xây dựng khẩn cấp di dời, dịch chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật và bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất phục vụ giải phóng mặt bằng tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ Km0+00 đến Km9+00 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | A | 8201139 | Các xã: Trung Kênh, Lương Tài, Gia Bình | 2026-2027 | 1606/QĐ- UBND ngày 16/6/2026 | 3.863.638 | 3.863.638 | 3.000.000 | |||||
| 2.6 | Dự án thành phần 7: Bồi | Ban QLDA | B | Các phường: | 2025-2027 | 187/2025/QH1 | 1752/QĐ- | 1.066.312 | 1.066.312 | 0 | 1.000.000 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 12
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 62.681.840 | 59.243.794 | 61.130.518 | 57.278.328 | 8.446.104 | 26.709.780 | ||||||||||
| 1 | LĨNH VỰC GIAO THÔNG | 0 | 45.644.062 | 43.502.062 | 44.890.118 | 42.782.158 | 5.330.168 | 15.184.091 | |||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 10.900.202 | 8.758.202 | 10.704.603 | 8.596.643 | 5.307.060 | 3.173.836 | ||||||||
| 1.1 | Dự án Đầu tư xây dựng đường Hoàng Quốc Việt, thị xã Từ Sơn | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7941663 | Từ Sơn | 2022-2025- 2026 | NQ số 39/NQ- HĐND ngày 16/7/2021 | 190.473 | 190.473 | 197/QĐ-UBND ngày 28/02/2022; số 1804/QĐ- UBND ngày 02/7/2026 | 190.473 | 190.473 | 78.915 | 90.000 | |
| 1.2 | Đầu tư xây dựng ĐT.285B mới, đoạn từ ĐT.281 đến ĐT.285 (lý trình từ Km4+00 đến Km7+00) và đoạn từ ĐT.280 mới đến QL.38 (lý trình từ Km15+00 đến Km22+500), huyện Lương Tài và thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7721042 | Huyện Lương Tài, thị xã Thuận Thành | Năm 2018- 2022, đến hết năm 2026 | 131/NQ-HĐND ngày 3/10/2018; 90/NQ-HĐND ngày 8/12/2021; 363/NQ-HĐND ngày 8/11/2024 | 428.355 | 428.355 | 1928/QĐ- UBND ngày 26/10/2018; 1744/QĐ- UBND ngày 31/12/2021; 1652/QĐ- UBND ngày 09/12/2024 | 428.355 | 428.355 | 130.750 | 5.000 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 13
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 461.435 | 461.435 | 461.435 | 461.435 | 294.528 | 60.000 | ||||||||||
| 169/NQ-HĐND ngày 17/4/2019; 27/NQ-HĐND ngày 16/7/2021; 360/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 | 350.000 | 350.000 | 1691/QĐ- UBND ngày 25/10/2019; 163/QĐ-UBND ngày 23/02/2024; 448/QĐ-UBND ngày 13/3/2025; 2060/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 326.380 | 326.380 | 105.689 | 190.000 | ||||||||
| 1.5 | Đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng cầu Ngà và đường hai đầu cầu | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7941664 | Phương Liễu | 2021- 2025;2026 | 61/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 | 174.469 | 174.469 | Số 292/QĐ- UBND ngày 28/3/2022, số 104/QĐ-UBND ngày 01/02/2024; số 2027/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 157.860 | 157.860 | 63.225 | 80.000 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 14
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 351.830 | 351.830 | 335.202 | 335.202 | 98.933 | 120.000 | ||||||||||
| 291/NQ-HĐND ngày 17/7/2020; 363/NQ-HĐND ngày 10/5/2021 | 298.163 | 160.163 | 1667/QĐ- UBND ngày 28/12/2021; 2059/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 289.299 | 151.299 | 84.730 | 74.570 | ||||||||
| 1.8 | Đầu tư xây dựng ĐT.278 đoạn từ QL18 đến đê sông Cầu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7721030 | Phường Phương Liễu, Nhân Hòa | 2018-2022; 2026 | 232.484 | 232.484 | 1929/QĐ- UBND ngày 26/10/2018; 1102/QĐ- UBND ngày 05/5/2026 | 232.484 | 232.484 | 69.874 | 140.000 | ||
| 1.9 | Đầu tư xây dựng cầu Kênh Vàng và đường dẫn hai đầu cầu, kết nối hai tỉnh Bắc Ninh và Hải Dương | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7885574 | Các huyện: Gia Bình, Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh và huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương | 2022-2025 -2027 | 366/NQ-HĐND ngày 10/05/2021; 275/NQ-HĐND ngày 02/04/2024 | 2.182.612 | 1.282.612 | 1674/QĐ- UBND ngày 28/12/2021; 771/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 | 2.182.612 | 1.282.612 | 855.326 | 200.000 | |
| 1.10 | Đầu tư xây dựng ĐT.285B (đoạn từ ĐT.295, xã Đông Tiến đến QL.3 mới, huyện | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp | B | 7945534 | Xã Yên Phong, Tam Giang | 2021-2023 - 2026 | 85/NQ-HĐND ngày 8/12/2021; | 651.306 | 651.306 | 291/QĐ-UBND ngày 28/3/2022; | 528.088 | 528.088 | 238.566 | 270.000 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 15
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 124/TT- HĐND18 ngày 22/5/2017 | 1.926.969 | 1.806.969 | 691/QĐ-UBND ngày 30/5/2017; 659/QĐ-UBND ngày 10/6/2020; 1673/QĐ- UBND ngày 28/12/2021; 613/QĐ-UBND ngày 24/5/2023; 1173/QĐ- UBND ngày 26/9/2024; 1019/QĐ- UBND ngày 23/4/2026 | 1.926.969 | 1.806.969 | 1.305.545 | 350.000 | ||||||||
| 1.12 | ĐTXD tuyến đường phía Bắc Đô thị Nhân Thắng và các tuyến nhánh, huyện Gia Bình. | Ban QLDA đầu tư xây dựng Gia Bình | B | 8032011 | Xã Nhân Thắng | 2022-2024 - 2026 | 495/QĐ-UBND ngày 05/4/2022 | 79.983 | 79.983 | 197/QĐ-UBND ngày 10/02/2023; 2100/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 79.922 | 79.922 | 59.689 | 20.233 | |
| 1.13 | Dự án Đầu tư các tuyến | Ban quản lý dự | B | 7954493 | Phường Kinh | 2022-2025; | 126/NQ-HĐND | 1.496.000 | 596.000 | 976/QĐ-UBND | 1.494.109 | 594.109 | 1.050.324 | 443.785 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 16
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 203/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 | 385.039 | 385.039 | 2090/QĐ- UBND ngày 24/10/2023 | 385.039 | 385.039 | 203.316 | 181.723 | ||||||||
| 1.15 | Dự án ĐTXD Đường vào nhà hát dân ca quan họ Bắc Ninh (đoạn từ nối tiếp đường Lạc Long Quân qua nhà hát đến đường bê tông thôn Hữu Chấp, Hòa Long, thành phố Bắc Ninh) | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7662130 | Phường Kinh Bắc | 2017-2025; T9/2026 | 335/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 | 319.448 | 319.448 | 1665/QĐ- UBND ngày 12/12/2024; 134/QĐ-UBND ngày 21/1/2026 | 316.505 | 316.505 | 201.364 | 115.141 | |
| 1.16 | Dự án Đầu tư xây dựng đường huyện ĐH06, huyện Lương Tài (giai đoạn 1) | Ban QLDA đầu tư xây dựng Lương Tài | B | 8143448 | Xã Lâm Thao | 2024-2027 | 61/NQ-HĐND ngày 11/06/2024 | 282.034 | 282.034 | 78/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 | 282.034 | 282.034 | 120.000 | 138.000 | |
| 1.17 | Đường kết nối từ ĐT.292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường Vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 7854351 | các Xã Kép, Tiên Lục, Lạng Giang, Mỹ Thái, phường Bắc Giang | 2022-2025; 2026 | 09/NQ-HĐND ngày 09/7/2020; 03/NQ-HĐND ngày 06/4/2022 | 409.957 | 409.957 | 2578/QĐ- UBND ngày 25/12/2020; số 1290/QĐ- UBND ngày 06/7/2022; 82/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 | 409.957 | 409.957 | 140.210 | 250.000 | |
| 1.18 | ĐTXD Đường Lý Anh | Ban quản lý dự | B | 7864469 | Phường Võ | 2022-2026 | 280/NQ-HĐND | 429.683 | 345.683 | 774/QĐ-UBND | 429.684 | 379.724 | 65.960 | 358.724 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 17
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 118/QĐ-UBND ngày 05/4/2021; 547/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 | 20.031 | 20.031 | 449/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 | 18.438 | 18.438 | 10.626 | 5.000 | ||||||||
| 1.20 | ĐTXD tuyến đường từ QL.17 đi khu trung tâm hành chính mới xã Đại Bái và các tuyến nhánh, huyện Gia Bình | Ban QLDA đầu tư xây dựng Gia Bình | C | 8038664 | Xã Gia Bình | 2023-2025; 2026 | 2692/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 | 39.986 | 39.986 | 637/QĐ-UBND ngày 26/6/2023; 2122/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 39.812 | 39.812 | 14.045 | 23.191 | |
| 1.21 | Đầu tư xây dựng tuyến đường liên xã Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình | Ban QLDA đầu tư xây dựng Gia Bình | C | 8155370 | Xã Đại Lai, Xã Đông Cứu | 2023-2025, 2026 | 2685/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 | 32.200 | 32.200 | 660/QĐ-UBND ngày 29/4/2025; 2103/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 32.200 | 32.200 | 342 | 28.672 | |
| 1.22 | ĐTXD Đường Huyền Quang kéo dài đi QL.17 và tuyến nhánh thị trấn Gia Bình | Ban QLDA đầu tư xây dựng Gia Bình | B | 7731808 | Xã Gia Bình, xã Đông Cứu | 2019-2023; T10/2027 | 131/NQ-HĐND ngày 03/10/2018; 164/NQ-HĐND ngày | 157.745 | 157.745 | 1943/QĐ- UBND ngày 29/10/2018; 1532/QĐ- UBND ngày | 157.745 | 157.745 | 115.104 | 29.797 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 18
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 0 | 34.743.860 | 34.743.86 0 | 34.185.51 5 | 34.185.51 5 | 23.107 | 12.010.255 | 0 | ||||||||
| 2.1 | dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh 293, đoạn từ phường Bắc Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8156486 | Tân An, xã Bắc Lũng | 2025-2028 | 449/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 | 1.799.650 | 1.799.650 | 1330/QĐ- UBND ngày 30/10/2025 | 1.799.416 | 1.799.416 | 1.619.474 | ||
| 2.2 | Mở rộng đường Hùng vương đoạn từ Tòa án tỉnh đến hết cầu Văn Sơn, thành phố Bắc Giang | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | C | 8159561 | Phường Tân Tiến | 2026-2027 | 490/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 | 138.557 | 138.557 | 954/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 | 138.557 | 138.557 | 150 | 124.701 | |
| 2.3 | Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 291 (đoạn từ Km16+980 - Km25) | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8160348 | Xã Tây Yên Tử | 2025-2028 | 625/QĐ-UBND ngày 07/6/2025 | 481.518 | 481.518 | 1356/QĐ- UBND ngày 03/11/2025 | 477.743 | 477.743 | 2.900 | 429.969 | |
| 2.4 | Tuyến đường kết nối giữa tuyến đường Vành đai 5- Vùng thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa phận tỉnh Thái Nguyên) với đường tỉnh 294, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | C | 8169832 | Xã Quang Trung | 2026-2027 | 466/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 | 51.812 | 51.812 | 361/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 | 51.812 | 51.812 | 90 | 46.631 | |
| 2.5 | Dự án: Tuyến đường kết nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8164218 | phường Nếnh | 2026-2029 | 356/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 | 996.018 | 996.018 | 426/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | 443.894 | 443.894 | 1.950 | 935.659 | |
| 2.6 | Xây dựng cầu Vân Hà, kết nối xã Vân Hà, thị xã Việt | Ban QLDA giao thông và | B | 8156487 | Phường Vân Hà, Kinh Bắc | 2025-2027 | 450/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 | 419.850 | 419.850 | 1683/QĐ- UBND ngày | 419.847 | 419.847 | 1.300 | 377.862 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 19
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 91/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 | 94.408 | 94.408 | 561/QĐ-UBND ngày 09/4/2025; 1629/QĐ- UBND ngày 03/12/2025 | 94.408 | 94.408 | 15.717 | 84.967 | ||||||||
| 2.8 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.289 đoạn Km22+500- Km26+142, tỉnh Bắc Giang | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8162104 | Xã Kiên Lao | 2025-2027 | 880/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | 206.710 | 206.710 | Số 81/QĐ- UBND 12/01/2026 | 204.498 | 204.498 | 500 | 184.048 | |
| 2.9 | Dự án Đầu tư xây dựng cầu Kim Chân và đường dẫn lên cầu (từ ĐT.398 đi ĐT.285B) | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 8204555 | Vũ Ninh | 2026-2029 | Số 744/QĐ- UBND ngày 31/5/2026 | 1.471.316 | 1.471.316 | 1.471.316 | 1.471.316 | 1.324.184 | |||
| 2.10 | Dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.293, đoạn qua Tân An (Km7+400 đến Km8+400) và đoạn từ ngã 3 vào chùa Vĩnh Nghiêm (Km13+300) đến ngã 3 Khám Lạng, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8197199 | Tân An, xã Bắc Lũng | 2026-2029 | 663/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 | 2.645.686 | 2.645.686 | 2.645.686 | 2.645.686 | 1.800.000 | |||
| 2.11 | Dự án Đầu tư xây dựng đường nối nút giao QL.18 (phường Võ Cường) với nút giao ĐT.276 (xã Tiên | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc | B | Võ Cường | 2027-2030 | Số 995/QĐ- UBND ngày 13/7/2026 | 618.261 | 618.261 | 618.264 | 618.264 | 556.438 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 20
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| Số 751/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 | 2.093.766 | 2.093.766 | 2.093.766 | 2.093.766 | 1.884.389 | ||||||||||
| 2.13 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 398 đoạn từ cầu Xuân Cẩm đến cao tốc Hà Nội - Bắc Giang | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | A | 8168295 | Vân Hà, xã Xuân Cẩm, | 2026-2031 | Số 56/NQ- HĐND ngày 16/7/2026 | 5.524.978 | 5.524.978 | 5.524.978 | 5.524.978 | 500 | 100.000 | ||
| 2.14 | Xây dựng đường nối ĐT.292, ĐT.242, ĐT.292D (xã Bố Hạ, xã Đồng Kỳ), tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | xã Bố Hạ, xã Đồng Kỳ | 2027-2030 | Số 1015/QĐ- UBND ngày 14/7/2026 | 317.472 | 317.472 | 317.472 | 317.472 | 100.000 | ||||
| 2.15 | Đầu tư xây dựng cầu, cống và đường dẫn thay thế các đường tràn (ngầm), cầu tràn trên tuyến ĐT.248, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | xã Sa Lý | 2026-2029 | 1016/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 270.282 | 270.282 | 270.282 | 270.282 | 100.000 | ||||
| 2.16 | Dự án ĐTXD đường tỉnh ĐT.285B (đoạn từ QL1A đến cầu Bình Than - QL17) | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | A | 8204556 | Các Phường Vũ Ninh, Phương Liễu, Nhân Hòa, Quế Võ, Đào Viên và xã Phù Lãng | 2026-2031 | NQ 36/NQ- HĐND ngày 09/6/2026 | 4.807.807 | 4.807.807 | 4.807.807 | 4.807.807 | 0 | 612.752 | ||
| 2.17 | Dự án ĐTXD cầu Hà Bắc 1 qua sông Cầu và tuyến | Ban QLDA Giao thông và | B | Phường Vân Hà, Kinh Bắc | 2026-2029 | 946/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 | 2.799.106 | 2.799.106 | 2.799.106 | 2.799.106 | 0 | 700.000 | |||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 21
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 1012/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 648.542 | 648.542 | 648.542 | 648.542 | 129.708 | ||||||||||
| 2.19 | Cải tạo, nâng cấp QL.37 (đoạn Km91+400 đến Km96+000), tỉnh Bắc Ninh. | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | C | xã Hoàng Vân | 2027-2029 | Số 1007/QĐ- UBND ngày 14/7/2026 | 214.709 | 214.709 | 214.709 | 214.709 | 64.413 | ||||
| 2.20 | Cải tạo, nâng cấp QL.17 (đoạn Km98+900 đến Km108+800), tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | Xã Tam Tiến, Xuân Lương, | 2027-2030 | 1008/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 414.664 | 414.664 | 414.664 | 414.664 | 82.933 | ||||
| 2.21 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.297 và tuyến nhánh ĐT.296C, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | Ngọc Thiện, Hoàng Vân, Hiệp hòa | 2027 -2030 | 1013/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 570.656 | 570.656 | 570.656 | 570.656 | 57.066 | ||||
| 2.22 | Dự án Tuyến ĐT.299B và ĐT.299C đoạn qua các xã Lạng Giang, Tân Dĩnh, Bắc Lũng và phường Tân Tiến, Tân An, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | Lạng Giang, Tân Dĩnh, Bắc Lũng, | 2027-2030 | 1017/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 1.027.863 | 1.027.863 | 1.027.863 | 1.027.863 | 102.786 | ||||
| 2.23 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.291C (đoạn từ Km20+500 đến QL.31); tuyến nhánh từ Đồng Mương sang Đồng | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | Xã Đại Sơn và Vân Sơn, | 2027 -2030 | 1018/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 806.852 | 806.852 | 806.852 | 806.852 | 80.685 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 22
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 1009/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 2.151.402 | 2.151.402 | 2.151.402 | 2.151.402 | 115.140 | ||||||||||
| 2.25 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.291B và tuyến nhánh, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | Xã Đèo Gia, Tuấn Đạo, Lục Ngạn | 2027 -2030 | 1014/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 868.233 | 868.233 | 868.233 | 868.233 | 86.823 | ||||
| 2.26 | Đầu tư xây dựng đường nối từ ĐT.286 đến ĐT.295B, tỉnh Bắc Ninh | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Yên Phong, Tiên Du, Tam Sơn | 2027-2030 | Số 996/QĐ- UBND ngày 13/7/2026 | 2.972.890 | 2.972.890 | 2.972.890 | 2.972.890 | 109.627 | ||||
| 2.27 | ĐTXD tuyến đường nối KCN và Khu công nghiệp Yên Phong II-C | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Xã Đông Tiến, Trung Nghĩa | 2025-2028 | 1732QĐ-UBND ngày 19/3/2025 | 330.853 | 330.853 | 330.853 | 330.853 | 200.000 | ||||
| 2 | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ PHÁT TRIỂN NÔN THÔN | 0 | 5.834.330 | 5.127.728 | 5.554.751 | 4.398.149 | 944.292 | 3.391.718 | |||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự | 2.173.257 | 1.466.655 | 2.140.890 | 1.434.288 | 944.092 | 525.429 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 23
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 160/NQ-HĐND ngày 27/10/2022 | 225.484 | 225.484 | 283/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 | 225.484 | 225.484 | 101.349 | 92.000 | ||||||||
| 1.2 | Xử lý lún, nứt thân đê, sạt trượt mái đê đoạn từ K41+200-K45+000 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7767795 | Xã Đông Cứu; Đại Lai | 2022-2025; 2026 | 169/NQ-HĐND ngày 17/4/2019; 77/QĐ-UBND ngày 12/02/2025; 423/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 | 156.893 | 156.893 | 1709/QĐ- UBND ngày 30/12/2021; 1330/QĐ- UBND ngày 22/11/2022; 662/QĐ-UBND ngày 17/4/2025; 1799/QĐ- UBND ngày 17/12/2025 | 156.893 | 156.893 | 44.829 | 85.000 | |
| 1.3 | Cải tạo nâng cấp trạm bơm Hữu Chấp, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | Cty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống | B | 7261061 | TP Bắc Ninh | Đến hết 31/12/2026 | 97/NQ-HĐND ngày 8/12/2023 | 279.592 | 279.592 | 565/QĐ- UBND; 28/03/2025; 1944/QĐ- UBND ngày 29/12/2025; 1747/QĐ- UBND ngày 27/6/2026 | 279.952 | 279.952 | 189.152 | 70.230 | |
| 1.4 | Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Xuân Viên | Cty TNHH MTV KTCTTL | C | 7016598 | TP Bắc Ninh | 67.232 | 67.232 | 105/QĐ- UBND; | 67.232 | 67.232 | 52.125 | 9.199 | |||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 24
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 3316/QĐ- BNN-KH ngày 23/7/2021, 1066/QĐ- BNN0KH ngày 24/3/2023 | 265.000 | 70.000 | 2218/QĐ-BNN- XD ngày 06/6/2023; 983/QĐ- BNNMT ngày 21/4/2025; 80/QĐ- BNNMT ngày 12/01/2026 của Bộ trường Bộ NN&MT | 265.000 | 70.000 | 61.634 | 7.000 | ||||||||
| 1.6 | Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tào Khê (đoạn từ Cầu Trằm đến điều tiết Chì) | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7856262 | 2021-2025; 2026 | 278/NQ-HĐND ngày 17/7/2020; 344/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; 76/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 | 199.950 | 119.950 | 751/QĐ-UBND ngày 22/6/2021; 1115/QĐ- UBND ngày 23/6/2025; 334/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 | 192.348 | 112.348 | 145.625 | 30.000 | ||
| 1.7 | Nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ (cũ) tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 7558719 | GĐ 1: 2016-2020; GĐ 2: 2021-2025; 2026 | 345/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; 78/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 | 258.389 | 158.787 | 925/QĐ-UBND ngày 29/7/2016; 1909/QĐ- UBND ngày 30/12/2020; 1202/QĐ- UBND ngày 18/10/2025; 333/QĐ-UBND | 241.028 | 141.426 | 203.554 | 27.000 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 25
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 3267/QĐ- BNN-KH ngày 22/7/2021; 4766/QĐ- BNN-KH ngày 08/12/2022 | 537.000 | 205.000 | 2707/QĐ-BNN- TL ngày 05/7/2023; 3665/QĐ-BNN- TL ngày 28/10/2024 | 537.000 | 205.000 | 71.822 | 120.000 | ||||||||
| 1.9 | Cứng hoá kênh bắc trạm bơm Phấn Động, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | 7854573 | Xã Tam Đa | 2024-2026 | 1156/QĐ-UBND ngày 26/8/2020; 511/QĐ-UBND ngày 21/9/2024; 559/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 | 75.716 | 75.716 | 227/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 | 75.546 | 75.546 | 20.000 | 45.000 | |
| 1.10 | Xây dựng kè chống sạt lở bãi sông tương ứng đoạn K38+200 đến K39+200 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | 7863462 | Xã Đông Cứu | 2024-2026 | 1311/QĐ-UBND ngày 22/9/2020; 575/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | 60.000 | 60.000 | 909/QĐ-UBND ngày 23/07/2021; 1604/QĐ- UBND ngày 29/11/2024 | 52.406 | 52.406 | 30.000 | 16.000 | |
| 1.11 | Dự án Xây dựng kè chống sạt lở, bờ, bãi sông đoạn từ K21+600 ÷ K22+800 đê hữu Đuống, xã Đình Tổ, thị xã Thuận Thành | Chi cục Thủy lợi | C | 7942656 | Xã Đình Tổ | 2024-2026 | 57/QĐ-UBND ngày 15/01/2021; 576/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | 48.000 | 48.000 | 41/QĐ-UBND, 12/01/2022; 213/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 | 48.000 | 48.000 | 24.000 | 24.000 | |
| b | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 3.661.073 | 3.661.073 | 3.413.862 | 2.963.862 | 200 | 2.866.289 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 26
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 200.000 | 200.000 | 77.300 | 77.300 | 69.570 | |||||||||||
| 1612/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 260.000 | 260.000 | 1538/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 | 394.236 | 228.236 | 188.812 | |||||||||
| 2.3 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt, thẩm lậu, sủi đùn thân, nền đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Cầu đoạn K0-K10 xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8169826 | Xã Hợp Thịnh | Xong trước 31/12/2027 | 1618/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 350.000 | 350.000 | 1540/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 | 453.178 | 277.178 | 231.860 | ||
| 2.4 | Xây dựng khẩn cấp cống tiêu tự chảy Văn Thai đê hữu Thái Bình, xã Trung Chính, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | 8162295 | Xã Trung Chính | Xong trước 30/6/2026 | 842/QĐ- UBND ngày 09/9/2025 | 145.000 | 145.000 | 533/QD-UBND ngày 10/3/2026 | 145.000 | 145.000 | 138.000 | ||
| 2.5 | Xây dựng khẩn cấp trạm bơm Cẩm Bào tại K20+300 đê tả Cầu, xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Thương | B | 8167555 | Xã Xuân Cẩm | đến 30/6/2027 | 843/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 | 450.000 | 450.000 | 625/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 | 450.000 | 450.000 | 405.000 | ||
| 2.6 | Xây dựng khẩn cấp trạm bơm Đức Mại, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Sông Thương | B | 8168529 | Xã Mỹ Thái | Xong trước 31/12/2027 | 1617/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 500.000 | 500.000 | 644/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 | 500.000 | 500.000 | 450.000 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 27
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 320.000 | 320.000 | 320.000 | 295.000 | 263.000 | |||||||||||
| 1610/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 50.000 | 50.000 | 519/QĐ-UBND ngày 06/03/2026 | 50.000 | 50.000 | 45.000 | |||||||||
| 2.9 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt mái, nước lũ tràn qua đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Thương Dương Đức đoạn từ K0-K7+33, xã Tiên Lục, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8169828 | xã Tiên Lục và Mỹ Thái | Xong trước 31/12/2027 | 1611/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 140.000 | 140.000 | 1539/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 | 186.476 | 103.476 | 84.828 | ||
| 2.10 | Xây dựng khẩn cấp công trình đê bối Vân Hà - Tiên Sơn đê đoạn từ K0+160- K9+000 phường Vân Hà, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | B | 8169835 | Vân Hà | Xong trước 31/12/2026 | 1613/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 160.000 | 160.000 | 563/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 | 160.000 | 160.000 | 144.000 | ||
| 2.11 | Xây dựng khẩn cấp công trình chống sạt lở bờ, bãi sông khu vực đoan từ K8+100-K8+900 đê tả Cầu, xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp tỉnh số 1 | C | 8169825 | Xã Hợp Thịnh | Xong trước 31/12/2026 | 1616/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 100.000 | 100.000 | 669/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 | 71.023 | 71.023 | 63.921 | ||
| 2.12 | Cứng hóa kênh Nam đoạn | Ban QLDA | B | 8161133 | Xã Liên Bão, | 2026-2029 | 47/QĐ-UBND | 346.608 | 346.608 | 1515/QĐ- | 346.608 | 346.608 | 0 | 311.947 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 28
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 327 ngày 24/02/2026 | 15.530 | 15.530 | 1431/QĐ- SNNMT ngày 17/7/2026 | 10.062 | 10.062 | 9.055 | |||||||||
| 2.14 | Cải tạo, nâng cấp kênh Bắc Trịnh Xá đoạn từ K10+420 đến K17+000 | Cty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống | C | 7765561 | Các xã: Tam Giang, Văn Môn | 2026-2028 | 582/QĐ-UBND ngày 16/4/2019; 270/QĐ-UBND ngày 17/8/2021; 577/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | 38.162 | 38.162 | 582/QĐ-UBND ngày 16/4/2019; 270/QĐ-UBND ngày 17/08/2021; 1671/QĐ- UBND ngày 22/6/2026; 577/QĐ-UBND ngày 16/10/2024; 1671/QĐ- UBND ngày 22/6/2026 | 38.162 | 38.162 | 200 | 34.346 | |
| 2.15 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống tuyến kênh nối giữa trạm bơm Kim Đôi I và trạm bơm Kim Đôi II | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Phường Vũ Ninh, phường Nhân Hòa | 2025-2028 | 56/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 | 211.817 | 211.817 | 2122/QĐ- UBND ngày 02/8/2026 | 211.817 | 211.817 | 0 | 190.635 | ||
| 2.16 | Xây dựng hồ chứa nước | Ban QLDA | B | 8169827 | Xã Biên Sơn | 2026-2029 | 497/QĐ-UBND | 373.956 | 373.956 | 236.315 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 29
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 109.060 | 109.060 | 0 | 0 | 0 | 98.154 | 0 | |||||||||
| a | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 109.060 | 109.060 | 0 | 0 | 0 | 0 | 98.154 | |||||||
| 1.1 | Đo đạc mới, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận và xây dựng hoàn thiện CSDL đất đai trên địa bàn xã Vân Sơn, xã Đại Sơn, xã Dương Hưu, xã Sơn Động, xã Tây Yên Tử, xã An Lạc, xã Yên Định, xã Tuấn Đạo, phường Chũ, xã Nam Dương, phường Phượng Sơn, xã Kiên Lao, xã Biển Động, xã Biên Sơn, xã Đèo Gia, xã Lục Ngạn, xã Sơn Hải, xã Tân Sơn, xã Sa Lý thuộc tỉnh Bắc Ninh | Sở Nông nghiệp và Môi trường | B | huyện Sơn Động, huyện Lục Ngạn và thị xã Chũ (cũ) | 2026-2027 | 284/QĐ-UBND ngày 23/3/2025; số 706/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 | 109.060 | 109.060 | 98.154 | ||||||
| 4 | LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ, GIA ĐÌNH | 0 | 3.099.229 | 2.931.229 | 3.086.533 | 2.918.533 | 351.860 | 2.515.698 | |||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 0 | 0 | 39.930.451 | 0 | 0 | 0 | 921.465 | 753.465 | 910.035 | 742.035 | 351.860 | 556.850 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 30
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 531.402 | 531.402 | 526.450 | 526.450 | 54.817 | 471.632 | ||||||||||
| 362/NQ-HĐND ngày 10/5/2021 | 315.750 | 147.750 | Số 1315/QĐ- UBND ngày 29/10/2021, số 686/QĐ/UBND ngày 19/7/2022; 1634/QĐ- UBND ngày 03/12/2025 | 315.750 | 147.750 | 262.039 | 53.711 | ||||||||
| 1.3 | Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế số 2- Bệnh viện Sản Nhi Bắc Ninh | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | 8161537 | Võ Cường | 2024-2026 | 542/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | 14.928 | 14.928 | 208/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 8.585 | 8.585 | 5.033 | 5.033 | |
| 1.4 | Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện sức khỏe tâm thần Bắc Ninh | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | 8139759 | Vũ Ninh | 2025-2027 | 543/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | 34.456 | 34.456 | 357/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 | 34.321 | 34.321 | 9.970 | 24.351 | |
| 1.5 | Dự án sửa chữa cải tạo Bệnh viện Đa khoa Thị xã Từ Sơn thuộc Trung tâm Y tế TX Từ Sơn | Ban quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | 7736866 | Từ Sơn | 2018-2019 | 24.930 | 24.930 | 1947/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 24.930 | 24.930 | 20.000 | 2.123 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 31
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 2.177.764 | 2.177.764 | 2.176.498 | 2.176.498 | 0 | 1.958.848 | ||||||||||
| 964/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 | 552.577 | 552.577 | 552.577 | 552.577 | 497.319 | ||||||||||
| 2.2 | Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế Quế Võ (quy mô 300 giường bệnh) | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Phường Quế Võ | 2026-2029 | 394/QĐ-UBND, ngày 20/5/2025 | 531.611 | 531.611 | 432/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | 530.345 | 530.345 | 0 | 477.310 | ||
| 2.3 | Dự án ĐTXD Mở rộng, nâng cấp Trung tâm y tế Tiên Du (quy mô 300 giường bệnh) | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Xã Liên Bão, | 2026-2029 | 393/QĐ-UBND, ngày 20/5/2025 | 564.469 | 564.469 | 433/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | 564.469 | 564.469 | 508.022 | |||
| 2.4 | Dự án mua sắm thiết bị y tế Bệnh viện Sản Nhi Bắc Ninh | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Võ Cường | 2025-2026 | 396/QĐ-UBND, ngày 21/5/2025 | 131.632 | 131.632 | 131.632 | 131.632 | 118.469 | ||||
| 2.5 | Dự án mua sắm thiết bị y tế Trung tâm Y tế huyện Yên Phong | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Xã Yên Phong | 2025-2026 | 397/QĐ-UBND, ngày 21/5/2025 | 75.921 | 75.921 | 75.921 | 75.921 | 68.329 | ||||
| 2.6 | Dự án mua sắm thiết bị y tế Trung tâm Y tế thị xã | Ban Quản lý dự án dân dụng và | B | Thuận Thành | 2025-2026 | 398/QĐ-UBND, ngày 21/5/2025 | 96.559 | 96.559 | 96.559 | 96.559 | 86.904 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 32
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 1073/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 | 51.685 | 51.685 | 51.685 | 51.685 | 46.517 | ||||||||||
| 2.8 | Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2 | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Võ Cường | 2027-2029 | 1069/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 | 173.309 | 173.309 | 173.309 | 173.309 | 155.978 | ||||
| 5 | LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | 0 | 0 | 4.751.999 | 4.751.999 | 4.629.339 | 4.629.339 | 426.772 | 3.646.617 | ||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 736.287 | 736.287 | 736.019 | 736.019 | 426.096 | 304.922 | ||||||||
| 1.1 | Đầu tư xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Trung học phổ thông Chuyên Bắc Ninh | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 8139758 | Kinh Bắc | 2024-2027 | 336/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 | 84.337 | 84.337 | 440/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 | 84.337 | 84.337 | 20.317 | 64.020 | |
| 1.2 | Đầu tư xây dựng mở rộng Trường Tiểu học phường Song Hồ; Hạng mục: Khối nhà lớp học và các công trình phụ trợ | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | B | 8109272 | Thuận Thành | 2024-2026 | 72/NQ-HĐND20 ngày 21/12/2023 | 62.677 | 62.677 | 1211/QĐ- UBND ngày 27/9/2024 | 62.575 | 62.575 | 20.000 | 42.575 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 33
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 74.000 | 74.000 | 73.834 | 73.834 | 55.167 | 18.667 | ||||||||||
| 201/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | 190.777 | 190.777 | 1783/QĐ- UBND ngày 31/10/2019; 909/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 | 190.777 | 190.777 | 132.700 | 58.077 | ||||||||
| 1.5 | Trường THCS Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành: Hạng mục: Nhà lớp học 4 tầng và các hạng mục phụ trợ (Nay là TXTT) | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | B | 8107539 | Thuận Thành | 2024-2028 | 48/NQ-HĐND20 ngày 23/12/2022 | 61.000 | 61.000 | 1087/QĐ- UBND ngày 29/8/2024 | 61.000 | 61.000 | 30.000 | 26.000 | |
| 1.6 | ĐTXD công trình Trường trung học cơ sở Vũ Kiệt, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | B | 7431799 | Thuận Thành | 2019 - các năm tiếp theo; 2026 | 174.033 | 174.033 | 1183/QĐ- UBND ngày 21/8/2019; 522/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 UBND tỉnh | 174.033 | 174.033 | 140.885 | 33.149 | ||
| 1.7 | Đầu tư xây dựng xây mới nhà lớp học, cải tạo mở rộng nhà hiệu bộ và hạng mục phụ trợ trường THPT Hoàng Quốc Việt | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | 8139761 | Vũ Ninh | 2025-2027 | 540/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | 44.743 | 44.743 | 350/QĐ-UBND ngày 27/2/2025 | 44.743 | 44.743 | 13.131 | 31.612 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 34
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 44.720 | 44.720 | 44.720 | 44.720 | 13.897 | 30.822 | ||||||||||
| 4.015.712 | 4.015.712 | 3.893.320 | 3.893.320 | 676 | 3.341.695 | ||||||||||
| 2.1 | Dự án Đầu tư xây dựng mở rộng trường THPT Hàn Thuyên | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | 8162594 | Võ Cường | 2026-2029 | 166/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 | 107.190 | 107.190 | 1731/QĐ- UBND ngày 10/12/2025 | 107.120 | 107.120 | 586 | 96.408 | |
| 2.2 | Dự án Xây dựng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên Chũ | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | B | 8199586 | xã Nam Dương | 2027-2030 | 764/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | 267.600 | 267.600 | 267.600 | 267.600 | 0 | 240.840 | ||
| 2.3 | Dự án đầu tư xây mới Trường THPT Thái Thuận | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | B | 8200193 | Bắc Giang | 2027-2029 | 759/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 | 192.527 | 192.527 | 192.527 | 192.527 | 173.274 | |||
| 2.4 | Dự án: Đầu tư xây dựng trường THPT Lý Thái Tổ - Phân hiệu 2 | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Đình Bảng | 2026-2029 | 704/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 | 257.238 | 257.238 | 257.238 | 257.238 | 231.514 | ||||
| 2.5 | Dự án Xây dựng cơ sở vật chất các trường THPT Lạng Giang số 3, Bố Hạ, Hiệp | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh | B | 8199583 | Trên địa bàn các Xã: Tiên Lục, Bố Hạ, | 2027-2029 | 767/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | 364.965 | 364.965 | 364.965 | 364.965 | 328.469 | |||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 35
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 758/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 | 71.906 | 71.906 | 71.906 | 71.906 | 64.715 | ||||||||||
| 2.7 | Dự án xây dựng cơ sở vật chất trường THPT Tứ Sơn tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | C | 8199587 | Xã Trường Sơn | 2027-2028 | 770/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | 46.240 | 46.240 | 46.240 | 46.240 | 41.616 | |||
| 2.8 | Dự án Xây dựng xưởng hàn số 2 và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | C | Xã Tân Dĩnh, phường Bắc Giang | 2025-2027 | 431/QĐ-UBND ngày 25/4/2025; 871/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 | 32.393 | 32.393 | 32.393 | 32.393 | 90 | 29.154 | |||
| 2.9 | Dự án Tăng cường cơ sở vật chất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Bắc Ninh; Trường DTNT THCS và THPT Nguyễn Tất Thành | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | C | 8200192 | Phường Bắc Giang, xã Kiên Lao | 2027-2029 | 765/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | 89.963 | 89.963 | 89.963 | 89.963 | 80.966 | |||
| 2.10 | Dự án Xây dựng cơ sở 2 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên Lục Nam | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | B | 8199589 | Xã Lục Nam | 2027-2030 | 768/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | 204.273 | 204.273 | 204.273 | 204.273 | 183.846 | |||
| 2.11 | Dự án xây dựng cơ sở vật chất các trường THPT Phương Sơn, Cẩm Lý, Phượng Sơn tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | B | 8199582 | Trên địa bàn các Xã: Lục Nam, Cẩm Lý, Phường Phượng Sơn | 2027-2029 | 769/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | 231.941 | 231.941 | 231.941 | 231.941 | 208.747 | |||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 36
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 196.335 | 196.335 | 196.335 | 196.335 | 176.702 | |||||||||||
| 702/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 | 169.078 | 169.078 | 169.078 | 169.078 | 152.170 | ||||||||||
| 2.14 | Dự án Đầu tư xây dựng trường THPT Yên Phong số 3 | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Xã Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | 2026-2029 | 703/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 | 259.581 | 259.581 | 259.581 | 259.581 | 233.622 | ||||
| 2.15 | Dự án Đầu tư xây dựng mở rộng trường THPT Nguyễn Văn Cừ | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | C | Phường Phù Khê | 2026-2028 | 428/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 | 87.855 | 87.855 | 1300/QĐ- UBND ngày 20/5/2026 | 87.255 | 87.255 | 78.529 | |||
| 2.16 | Dự án đầu tư xây mới Trường THPT Hiệp Hoà số 7 | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | B | Xã Hiệp Hoà (Xã Đoan Bái cũ) | 2028-2030 | 756/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 | 199.879 | 199.879 | 199.879 | 199.879 | 155.320 | ||||
| 2.17 | Dự án xây dựng cơ sở vật chất các Trung tâm GDNN- GDTX Việt Yên, Bắc Ninh số 1, Hiệp Hoà | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | B | các phường, xã: Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa | 2027-2029 | 1003/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 261.091 | 261.091 | 261.091 | 261.091 | 130.546 | ||||
| 2.18 | Dự án Đầu tư tăng cường CSVC các trường THPT: | Ban QLDA dân dụng và Phát | B | Trên địa bàn các Xã: Sơn | 2028-2030 | 771/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | 105.317 | 105.317 | 105.317 | 105.317 | 94.785 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 37
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 1011/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 193.570 | 193.570 | 177.441 | 177.441 | 174.213 | ||||||||||
| 2.20 | Dự án Đầu tư xây dựng mở rộng trường THPT Gia Bình số 1 | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Xã Nhân Thắng, tỉnh Bắc Ninh | 2027-2030 | 1005/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 154.287 | 154.287 | 154.287 | 154.287 | 138.858 | ||||
| 2.21 | Dự án đầu tư xây dựng mở rộng trường THPT Thuận Thành số 1 | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Phường Thuận Thành | 2027-2030 | 1010/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 168.231 | 168.231 | 168.231 | 168.231 | 151.418 | ||||
| 2.22 | Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp trường THPT Quế Võ số 2 | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | B | Phường Đào Viên | 2027 - 2030 | 1004/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 105.593 | 105.593 | 52.796 | ||||||
| 2.23 | Dự án Xây dựng cơ sở vật chất trường THPT Lạng Giang số 1, Lạng Giang số 2 | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | C | Trên địa bàn các Xã: Lạng Giang, Kép, Yên Thế | 2027-2029 | 1006/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 69.650 | 69.650 | 69.650 | 69.650 | 34.825 | ||||
| 2.24 | Dự án Xây dựng cơ sở vật chất các trường THPT Việt | Ban QLDA dân dụng và Phát | B | Trên địa bàn các phường: | 2027-2030 | 1032/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 | 179.010 | 179.010 | 179.010 | 179.010 | 88.362 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 38
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 810.777 | 465.783 | 592.313 | 522.313 | 257.161 | 276.153 | ||||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 713.793 | 368.799 | 495.329 | 425.329 | 256.811 | 188.868 | ||||||||
| 1.1 | Dự án tu bổ, tôn tạo di tích quốc gia đặc biệt chùa Vĩnh Nghiêm | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | B | 8016650 | 2023-2025, đến hết T6/2026 | 42/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 | 108.539 | 108.539 | 1900/QĐ- UBND ngày 05/12/2023; 1988/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 108.539 | 38.539 | 71.772 | 36.767 | ||
| 1.2 | Đầu tư xây mới chùa Dạm, phường Nam Sơn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | B | 7559208 | P. Nam Sơn | 2015-2026 | 145/TT.HĐND 17 ngày 18/8/2015; 169/NQ-HĐND ngày 17/4/2019; 238/NQ-HĐND ngày 05/12/2019; 272/NQ-HĐND ngày 02/4/2024; 341/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 | 382.851 | 172.315 | 1470/QĐ- UBND, 30/11/2015; 840/QĐ- UBND, 04/6/2019; 131/QĐ- UBND, 06/02/2020; 17/QĐ-UBND; 08/01/2025 | 172.315 | 172.315 | 93.724 | 28.941 | |
| 1.3 | Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm thể dục thể thao tỉnh Bắc Ninh | Ban Quản lý dự án dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc | B | 7876718 | Các phường: Vũ Ninh, Võ Cường | 2021-2025; 2026 | 281/NQ-HĐND ngày 17/7/2020; 365/NQ-HĐND ngày | 87.945 | 87.945 | 1791/QĐ- UBND ngày 18/12/2020; số 957/QĐ-UBND | 87.945 | 87.945 | 50.730 | 37.215 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 39
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 19/NQ- HĐND20 ngày 27/09/2021 | 134.458 | 852/QĐ-UBND ngày 19/07/2024 | 126.530 | 126.530 | 40.585 | 85.945 | |||||||||
| b | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 96.984 | 96.984 | 96.984 | 96.984 | 350 | 87.285 | ||||||||
| 2.1 | Phục dựng, tôn tạo đồn Phồn Xương | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | C | 8162082 | xã Yên Thế | 2025-2027 | 886/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 | 50.000 | 50.000 | 1982/QĐ- UBND ngày 20/7/2026 | 50.000 | 50.000 | 350 | 45.000 | |
| 2.2 | ĐTXD Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đại Bi, xã Thái Bảo, huyện Gia Bình | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | C | 7795631 | X. Nhân Thắng | 2024-2026 | 568/QĐ-UBND; 16/10/2024 | 29.997 | 29.997 | 1738/QĐ- UBND ngày 30/10/2019; 354/QĐ- UBND; 27/02/2025 | 29.997 | 29.997 | 26.997 | ||
| 2.3 | Dự án ĐTXD Tu bổ, tôn tạo đền thờ Nguyễn Cao, phường Cách Bi, thị xã Quế Võ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | C | 7799893 | P Bồng Lai | 2024-2026 | 567/QĐ-UBND; 16/10/2024 | 16.987 | 16.987 | 1781/QĐ- UBND ngày 31/10/2019; 353/QĐ- UBND; 27/02/2025 | 16.987 | 16.987 | 15.288 | ||
| 7 | LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 620.795 | 620.795 | 0 | 620.795 | 620.795 | 0 | 310.398 | |
| a | Các dự án dự kiến khởi | 0 | 620.795 | 620.795 | 620.795 | 620.795 | 0 | 310.398 | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 40
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 711/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 | 620.795 | 620.795 | 620.795 | 620.795 | 310.398 | ||||||||||
| 8 | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG ĐOÀN THỂ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 116.095 | 116.095 | 116.095 | 116.095 | 0 | 104.486 | ||
| a | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 116.095 | 116.095 | 0 | 116.095 | 116.095 | 0 | 104.486 | |
| 1.1 | Cải tạo, sửa chữa và xây mới Trụ sở Báo và Phát thanh Truyền hình tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | B | phường Đa Mai | 2026-2029 | 810/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 116.095 | 116.095 | 116.095 | 116.095 | 104.486 | ||||
| 9 | LĨNH VỰC CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ KHÁC | 529.700 | 529.700 | 491.921 | 491.921 | 308.000 | 181.951 | ||||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 510.000 | 510.000 | 472.221 | 472.221 | 308.000 | 164.221 | ||||||||
| 1.1 | Hạ tầng kỹ thuật để tái định cư phục vụ dự án, công trình trọng điểm và phát triển kinh tế- xã hội của thị | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | B | 8096982 | Xã Trạm Lộ | 2024-2026 | 62/NQ-HĐND ngày 17/7/2023 | 144.000 | 144.000 | 722/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 | 111.266 | 111.266 | 78.000 | 33.266 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 41
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 62/NQ-HĐND ngày 17/7/2023 | 186.000 | 186.000 | 725/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 | 183.669 | 183.669 | 132.000 | 51.669 | ||||||||
| 1.3 | Hạ tầng kỹ thuật để tái định cư phục vụ dự án, công trình trọng điểm và phát triển kinh tế - xã hội của thị xã tại xã Mão Điền (Vị trí 2) | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | B | 8109269 | Phường Mão Điền | 2023-2026 | 62/NQ-HĐND ngày 17/7/2023 | 180.000 | 180.000 | 1206/QĐ- UBND ngày 23/9/2024 | 177.286 | 177.286 | 98.000 | 79.286 | |
| b | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 0 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 0 | 17.730 | |||||||
| 2.1 | Dự án Cải tạo, chỉnh trang Công viên Ngô Gia Tự, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | C | phường Bắc Giang | 2026-2027 | 1058/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 17.730 | ||||
| 10 | LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG | 58.050.004 | 83.100 | 83.100 | 118.016 | 118.016 | 68.408 | 293.022 | |||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 0 | 83.100 | 83.100 | 118.016 | 118.016 | 68.216 | 45.596 | |||||||
| 1.1 | Căn cứ chiến đấu huyện Yên Dũng (nay là Phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh) | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh | C | Phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh | 2023-2025, 2026 | 01/NQ-HĐND ngày 05/10/2022 | 55.800 | 55.800 | 11/QĐ-UBND ngày 26/12/2022; | 55.800 | 55.800 | 35.356 | 17.943 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 42
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 1777/QĐ-BQP ngày 25/4/2025 | 27.300 | 27.300 | 1317/QĐ-QK ngày 17/11/2025 | 27.300 | 27.300 | 597 | 25.000 | ||||||||
| 1.3 | ĐTXD Doanh trại đơn vị Tăng thiết giáp, Trinh sát thuộc Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh | C | 34.916 | 34.916 | 32.263 | 2.653 | ||||||||
| b | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 247.426 | ||||||||
| 2.1 | Xây dựng đường HTU, CA tỉnh (giai đoạn 2) | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh | C | Phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | 2026-2028 | 02/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 | 0 | 0 | 0 | 0 | 383 | 33.750 | |||
| 2.2 | Mở rộng DTCQ BCHQS tỉnh Bắc Ninh (giai đoạn 1) | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh | B | 2026-2029 | số: 3339/QĐ- BQP ngày 25/06/2026 | 0 | 0 | 0 | 0 | 213.676 | |||||
| 11 | LĨNH VỰC AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI | 1.082.693 | 1.006.243 | 0 | 1.030.637 | 681.009 | 759.445 | 707.492 | |||||||
| a | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 1.082.693 | 1.006.243 | 1.030.637 | 681.009 | 759.445 | 242.469 | ||||||||
| 1.1 | Dự án đầu tư xây dựng Mở rộng, cải tạo Trại tạm giam | Công an tỉnh | B | 202300005 | Đào Viên | 2023-2026 | Nghị quyết số 194/NQ-HĐND | 149.998 | 149.998 | Quyết định số 960/QĐ-UBND | 149.998 | 149.998 | 86.000 | 63.998 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 43
| Quyết định phê duyệt chủ trương/điều chỉnh (nếu có) | Quyết định đầu tư/Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |||||||||||
| TMĐT | TMĐT | ||||||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư/CQ lập báo cáo đề xuất chủ trương ĐT | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐF | |||
| 181.234 | 181.234 | 181.234 | 145.000 | 29.152 | |||||||||||
| 1.3 | Dự án đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho tỉnh Bắc Ninh | Công an tỉnh | B | 220220003 | Tỉnh Bắc Ninh | 2022-2026 | Quyết định số 911/QĐ-BCA- H43 ngày 29/03/2017 | 169.900 | 93.450 | Quyết định số 7952/QĐ-BCA ngày 31/10/2024 | 117.844 | 93.450 | 79.481 | 38.363 | |
| 1.4 | Dự án đầu tư xây dựng 16 Trụ sở làm việc Công an và Ban CHQS cấp xã - 202300004 | Công an tỉnh | B | 202300004 | Tỉnh Bắc Ninh | 2023-2026 | NQ số 193/NQ- HĐND ngày 12/4/2023 | 144.000 | 144.000 | Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 | 144.000 | 107.000 | 15.359 | ||
| 1.5 | Dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 3) | Công an tỉnh | B | 116100003 | Tân Tiến | 2024-2026 | Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05/4/2023 | 437.561 | 437.561 | Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 | 437.561 | 437.561 | 341.964 | 95.597 | |
| b | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026- 2030 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 465.023 | 0 | |||||
| 2.1 | Dự án thành phần: bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc dự án: Xây dựng DT TĐKQ CAND | Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh (Công an tỉnh Bắc Ninh) | A | 8191696 | Xã Gia Bình, xã Lương Tài và xã Lâm Thao | KC gđ 2025-2026; HT theo quy đinh nhóm A | 9637/QĐ- BCA-H01 ngày 02/12/2025 | 0 | 0 | 304.688 | |||||
| 2.2 | Dự án cải tạo, sửa chữa TSLV CAT Bắc Ninh | Công an tỉnh | B | 2026-2028 | Quyết định số 33/QĐ-UBND (M) ngày 03/3/2026 | 0 | 0 | Quyết định số 106/QĐ-UBND (M) ngày 11/5/2026 | 160.335 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 44
Biểu số 2a
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH
GIAI ĐOẠN 2026-2030 ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| A | TỔNG SỐ CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH | 27.823.474 | |
| 1 | Đề án Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã | 1.100.000 | KH số 147/KH-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh |
| 2 | Đề án Xây dựng Trụ sở làm việc Bộ CHQS xã | 500.000 | |
| 3 | Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi phần ngân sách tỉnh phải trả | 178.000 | Theo NQ 81/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh |
| 4 | Vốn Chuẩn bị đầu tư | 500.000 | |
| 5 | Vốn Quy hoạch | 500.000 | |
| 6 | Vốn trả nợ các dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán | 1.500.000 | |
| 7 | Đối ứng các chương trình mục tiêu quốc gia | 4.142.004 | |
| Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026- 2035 | 2.146.254 | ||
| Chương trình MTQG về phát triển văn hoá | 702.000 | ||
| Chương trình MTQG hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026- 2035 | 968.250 | ||
| Chương trình MTQG về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026-2035 | 325.500 | ||
| 8 | Cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh | 131.000 | Theo Đề án: Vốn điều lệ đến năm 2025 là 124,7 tỷ đ, dự kiến đến năm 2030 vốn điều lệ đạt 255,7 tỷ đ. Như vậy, gđ 2026-2030 cần bổ sung thêm 131 tỷ đ. |
| 9 | Cấp bổ sung vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh | 82.000 | Theo Đề án: Vốn điều lệ đến năm 2025 là 68 tỷ đ, dự kiến đến năm 2030 vốn điều lệ đạt 150 tỷ đ. Như vậy, gđ 2026-2030 cần |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 45
| TT | Danh mục dự án | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| bổ sung thêm 82 tỷ đ. | |||
| 10 | Ủy thác qua chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh | 3.000.000 | |
| Chi nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện các chương trình tín dụng chính sách xã hội theo Kế hoạch số 41/KH-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh. | 1.313.000 | Theo KH số 41/KH-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh: Hướng đến năm 2030, nguồn NSĐP ủy thác qua NHCSXH chiếm tỷ trọng khoảng 20% tổng nguồn vốn tín dụng chính sách xã hội trên địa bàn; gđ 2026-2030, nhu cầu bố trí vốn NSĐP mỗi năm là 650 tỷ đ. | |
| Rà soát, đề nghị chỉ bổ sung nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện các chính sách tín dụng ưu đãi đặc thù của địa phương giai đoạn 2026-2030, gồm: phát triển nhà ở xã hội, nhà ở cho thuê; cho vay đối với các đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh; cho vay cấp nước sạch và vệ sinh môi trường khu vực đô thị; cho vay hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình. | 1.487.000 | Theo Chỉ thị 34; (Theo VB số 623/NHSC- KHTD ngày 01/6/2026 | |
| Đề án Hỗ trợ Thanh niên Bắc Ninh khởi nghiệp giai đoạn 2026 – 2030 và những năm tiếp theo | 100.000 | Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của UBND tỉnh | |
| Đề án Hỗ trợ Phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2026 - 2030 và những năm tiếp theo | 100.000 | ||
| 11 | Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Quỹ đầu tư phát triển | 1.550.616 | |
| Cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển | 530.616 | Theo QĐ 335/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh phê duyệt KH hoạt động 5 năm: Tổng nguồn vốn khi sáp nhập là 1.169,384 tỷ đ; Phương án bổ sung vốn điều lệ theo lộ trình đến năm 2030 đạt 2.000 tỷ đồng; do đó, gđ 2026-2030 cần bổ sung thêm 830,616 tỷ đ. | |
| Cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Bảo vệ môi trường | 20.000 | Theo quy định, vốn điều lệ tối thiểu của Quỹ là 30 tỷ đ. Đối với Quỹ đang hoạt động có mức vốn điều lệ thấp hơn 30 tỷ đ phải có lộ trình tăng vốn điều lệ trong thời |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 46
| TT | Danh mục dự án | Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| hạn không quá 5 năm. Nguồn vốn điều lệ của Quỹ tính đến năm 2025 là 10 tỷ đ; do đó gđ 2026-2030 cần phải bổ sung 20 tỷ đ. | |||
| Cấp vốn hoạt động ban đầu (vốn điều lệ) của Quỹ nhà ở địa phương | 1.000.000 | Tại khoản 4.2, mục 4, phần III của Đề án: Dự kiến nguồn vốn hoạt động ban đầu (vốn điều lệ) của quỹ nhà ở được UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định cấp cho Quỹ ĐTPT để thực hiện mục tiêu của quỹ nhà ở được thực hiện theo quy định tại điểm g, khoản 2, Điều 8 Nghị định số 302/2025/NĐ-CP là 1.000 tỷ đồng. | |
| 12 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng ngầm, cầu dân sinh theo kế hoạch số 52/KH-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh | 410.898 | Theo Kế hoạch số 52/KH-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh. Năm 2026: 45 công trình (42 ngầm, 3 cầu) Chi tiết theo biểu số 4 |
| 13 | Danh mục dự án, công trình trọng điểm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội 19 xã đặc biệt khó khăn trên địa bản tỉnh Bắc Ninh | 4.000.000 | Theo Kế hoạch số 212/KH-UBND ngày 09/6/2026 của UBND tỉnh; Chi tiết theo Biểu số 4 |
| 14 | Đầu tư cầu, cống và đường dẫn thay thế đường tràn (ngầm), cầu yếu tại địa bàn các xã khó khăn | 508.956 | Theo Kết luận 343/TB-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh; Thực hiện rà soát hỗ trợ bổ sung có mục tiêu chi tiết đến các danh mục dự án của các xã sau |
| 15 | Nâng cấp, hoàn thiện tiêu chí lên thành phố trực thuộc Trung ương; bổ sung, hỗ trợ có mục tiêu cho các xã phường | 9.000.000 | Sẽ thực hiện rà soát phân bổ, hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho các xã, phường chi tiết đến các danh mục dự án |
| 16 | Hỗ trợ cơ sở đào tạo của một số trường đại học trên | 720.000 | Theo Nghị quyết số 561/NQ-HĐND ngày 26/5/2025 của HĐND tỉnh; Thực hiện phân bổ chi tiết sau |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 47
Biểu số 3a
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSTW
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU VÀ LIÊN KẾT VÙNG
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định phê duyệt CTĐT hoặc Quyết định đầu tư | Quyết định đầu tư | |||||||||||||
| TMĐT | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||
| TT | Danh mục dự án | Số lượng | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Thời gian KC- HT | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||
| 172.177 | 153.000 | 0 | 0 | 0 | 14.700 | 14.700 | ||||||||
| 172.177 | 153.000 | 0 | 0 | 0 | 14.700 | 14.700 | ||||||||
| B | TỔNG SỐ THEO NGÀNH LĨNH VỰC | 172.177 | 153.000 | 0 | 0 | 0 | 14.700 | 14.700 | ||||||
| Lĩnh vực hoạt động kinh tế - Lĩnh vực giao thông | 172.177 | 153.000 | 0 | 0 | 0 | 14.700 | 14.700 | |||||||
| B | TỔNG SỐ | 1 | 172.177 | 153.000 | 0 | 0 | 0 | 14.700 | 14.700 | |||||
| THEO NGÀNH | 172.177 | 153.000 | 0 | 0 | 0 | 14.700 | 14.700 | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 48
| LĨNH VỰC, CÁC DỰ ÁN TRONG ĐIỂM CÓ TÍNH CHẤT LIÊN KẾT VÙNG | |||||||||||||
| I | LĨNH VỰC GIAO THÔNG | 1 | 172.177 | 153.000 | 14.700 | 14.700 | |||||||
| I.1 | Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 | 1 | 172.177 | 153.000 | 0 | 0 | 0 | 14.700 | 14.700 | ||||
| 1 | Xây dựng cầu Đèo Gia đi Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang | 1 | UBND xã Lục Ngạn/Ban QLDA ĐTXD Lục Ngạn | xã Đèo Gia | 2025- 2026 | 1437/QĐ- UBND ngày 18/9/2023 | 172.177 | 153.000 | 14.700 | 14.700 |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 49
Biểu số 3b
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026- 2030 | Ghi chú | ||||||||||||
| TMĐT | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Phần vốn ngân sách TW | ||||||||||||||
| STT | Nội dung | Chủ đầu tư | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||
| 1.353.890 | 450.000 | 450.000 | |||||||||||||||
| 1.353.890 | 450.000 | 450.000 | |||||||||||||||
| 1 | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (Từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2025) | 1.353.890 | 450.000 | 450.000 | |||||||||||||
| 1.1 | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026-2030 | 1.353.890 | 450.000 | 450.000 | |||||||||||||
| Các dự án do cấp tỉnh quản lý đầu tư theo lệnh xây dựng công trình khẩn cấp | |||||||||||||||||
| Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản | |||||||||||||||||
| 1 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở mái bờ kênh sông Ngũ Huyện Khê các xã: Tiên Du, Tam Đa, Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Công ty TNHH MTV khai thác CTTL Bắc Đuống | B | 8169027 | Xã Tiên Du, xã Yên Phong, xã Tam Đa, tỉnh Bắc | Xong trước ngày 31/12/2026 | 1618/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 350.000 | 355/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 | 320.000 | 25.000 | 25.000 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 50
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 | Lũy kế phân bổ đến hết 2025 | Giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026- 2030 | Ghi chú | ||||||||||||
| TMĐT | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Phần vốn ngân sách TW | ||||||||||||||
| STT | Nội dung | Chủ đầu tư | Nhóm | Mã dự án | Địa điểm xây dựng | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | |||||||
| 1612/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 260.000 | 1538/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 | 394.236 | 166.000 | 166.000 | ||||||||||||
| 3 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt mái, nước lũ tràn qua đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Thương Dương Đức đoạn từ K0- K7+033, xã Tiên Lục, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp số 1 | B | 8169828 | Xã Tiên Lục, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Xong trước ngày 31/12/2027 | 1611/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 140.000 | 1539/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 | 186.476 | 83.000 | 83.000 | |||||
| 4 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt, thẩm lậu, sủi đùn thân, nền đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Cầu đoạn K0-K10 xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA giao thông và nông nghiệp số 1 | B | 8169826 | Xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Xong trước ngày 31/12/2027 | 1618/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 | 350.000 | 1540/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 | 453.178 | 176.000 | 176.000 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 51
Biểu số 04
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 PHÂN BỔ, HỖ TRỢ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Không gồm nguồn vốn thuộc các CTMTQG)
Đơn vị: Triệu đồng
| Vốn đàu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2026-2030 | ||||||||
| TT | TÊN XÃ PHƯỜNG | TỔNG VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2026-2030 PHÂN BỔ, HỖ TRỢ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG | Dự án do cấp tỉnh quản lý - UBND các xã, phường làm chủ đầu tư (chi tiết tại biểu 04a, 04b) | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư các công trình ngầm, cầu dân sinh trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số (chi tiết tại biểu 04c) | Dự án, công trình trọng điểm thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội 19 xã đặc biệt khó khăn (NS tỉnh) (chi tiết tại biểu 04d) | Vốn XDCB tập trung cấp xã | Tổng số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các xã, phường | Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết để lại ngân sách xã, phường theo Nghị quyết của HĐND tỉnh |
| 8 | 8,1 | |||||||
| TỔNG SỐ | 42.314.300 | 6.180.607 | 410.898 | 4.000.000 | 5.500.000 | 73.010.000 | 26.222.794 | |
| 1 | Xã Tuấn Đạo | 376.580 | 0 | 6.345 | 299.500 | 63.350 | 7.559 | 7.385 |
| 2 | Xã Đại Sơn | 273.103 | 0 | 16.683 | 179.500 | 63.735 | 14.417 | 13.184 |
| 3 | Xã Sơn Động | 418.105 | 14.400 | 9.915 | 285.000 | 56.995 | 53.559 | 51.795 |
| 4 | Xã Tây Yên Tử | 340.702 | 0 | 29.919 | 213.000 | 59.745 | 52.500 | 38.038 |
| 5 | Xã Dương Hưu | 312.760 | 0 | 6.998 | 237.000 | 65.030 | 3.985 | 3.732 |
| 6 | Xã Yên Định | 254.364 | 0 | 15.960 | 167.000 | 60.765 | 10.685 | 10.639 |
| 7 | Xã An Lạc | 288.091 | 4.724 | 4.977 | 212.000 | 64.200 | 2.258 | 2.189 |
| 8 | Xã Vân Sơn | 499.579 | 0 | 26.991 | 408.000 | 61.235 | 3.733 | 3.353 |
| 9 | Xã Biển Động | 219.766 | 0 | 6.590 | 145.500 | 66.120 | 1.584 | 1.556 |
| 10 | Xã Lục Ngạn | 163.276 | 59.923 | 23.017 | 63.345 | 17.395 | 16.991 | |
| 11 | Xã Đèo Gia | 285.965 | 0 | 13.628 | 204.200 | 63.290 | 4.847 | 4.847 |
| 12 | Xã Sơn Hải | 266.718 | 0 | 14.475 | 186.000 | 63.270 | 3.100 | 2.973 |
| 13 | Xã Tân Sơn | 281.928 | 0 | 10.310 | 205.000 | 63.860 | 2.821 | 2.758 |
| 14 | Xã Biên Sơn | 275.288 | 0 | 17.510 | 185.000 | 70.830 | 2.080 | 1.948 |
| 15 | Xã Sa Lý | 238.800 | 0 | 6.050 | 170.000 | 62.750 | 0 | 0 |
| 16 | Xã Nam Dương | 125.351 | 0 | 21.676 | 63.360 | 69.500 | 40.315 | |
| 17 | Xã Kiên Lao | 102.915 | 0 | 20.830 | 65.775 | 16.400 | 16.310 | |
| 18 | Phường Chũ | 352.383 | 0 | 22.450 | 63.890 | 373.492 | 266.043 | |
| 19 | Phường Phượng Sơn | 258.337 | 13.579 | 4.200 | 63.265 | 256.022 | 177.294 | |
| 20 | Xã Lục Sơn | 247.310 | 0 | 25.070 | 151.000 | 64.255 | 9.000 | 6.985 |
| 21 | Xã Trường Sơn | 254.153 | 0 | 9.113 | 145.500 | 56.715 | 101.000 | 42.825 |
| 22 | Xã Cẩm Lý | 99.260 | 0 | 61.035 | 91.500 | 38.225 | ||
| 23 | Xã Đông Phú | 140.035 | 0 | 3.350 | 62.060 | 257.500 | 74.625 | |
| 24 | Xã Nghĩa Phương | 321.074 | 0 | 13.069 | 61.880 | 249.000 | 246.125 | |
| 25 | Xã Lục Nam | 606.001 | 264.116 | 54.885 | 605.000 | 287.000 | ||
| 26 | Xã Bắc Lũng | 267.010 | 0 | 61.885 | 550.000 | 205.125 | ||
| 27 | Xã Bảo Đài | 118.400 | 1.930 | 11.390 | 58.955 | 85.000 | 46.125 | |
| 28 | Xã Lạng Giang | 621.575 | 199.675 | 50.400 | 1.241.000 | 371.500 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 52
| Vốn đàu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2026-2030 | ||||||||
| TT | TÊN XÃ PHƯỜNG | TỔNG VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2026-2030 PHÂN BỔ, HỖ TRỢ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG | Dự án do cấp tỉnh quản lý - UBND các xã, phường làm chủ đầu tư (chi tiết tại biểu 04a, 04b) | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư các công trình ngầm, cầu dân sinh trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số (chi tiết tại biểu 04c) | Dự án, công trình trọng điểm thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội 19 xã đặc biệt khó khăn (NS tỉnh) (chi tiết tại biểu 04d) | Vốn XDCB tập trung cấp xã | Tổng số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các xã, phường | Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết để lại ngân sách xã, phường theo Nghị quyết của HĐND tỉnh |
| 25.000 | 13.500 | |||||||
| 30 | Xã Kép | 212.050 | 59.000 | 60.050 | 195.000 | 93.000 | ||
| 31 | Xã Tân Dĩnh | 211.985 | 65.000 | 51.260 | 287.000 | 95.725 | ||
| 32 | Xã Tiên Lục | 922.165 | 397.710 | 56.705 | 1.225.000 | 467.750 | ||
| 33 | Xã Yên Thế | 179.898 | 0 | 51.260 | 151.300 | 128.638 | ||
| 34 | Xã Bố Hạ | 103.780 | 0 | 66.435 | 104.995 | 37.345 | ||
| 35 | Xã Đồng Kỳ | 307.570 | 0 | 40.400 | 170.000 | 62.110 | 82.000 | 35.060 |
| 36 | Xã Xuân Lương | 303.395 | 0 | 14.040 | 215.000 | 63.280 | 19.700 | 11.075 |
| 37 | Xã Tam Tiến | 338.083 | 0 | 15.941 | 221.800 | 61.520 | 103.452 | 38.822 |
| 38 | Xã Tân Yên | 504.710 | 133.400 | 49.610 | 1.025.200 | 321.700 | ||
| 39 | Xã Ngọc Thiện | 498.255 | 281.000 | 52.080 | 476.800 | 165.175 | ||
| 40 | Xã Nhã Nam | 405.186 | 241.774 | 51.260 | 343.490 | 112.152 | ||
| 41 | Xã Phúc Hòa | 438.665 | 327.700 | 55.715 | 120.000 | 55.250 | ||
| 42 | Xã Quang Trung | 205.038 | 87.846 | 56.555 | 170.028 | 60.637 | ||
| 43 | Xã Hợp Thịnh | 361.265 | 195.300 | 63.965 | 216.500 | 102.000 | ||
| 44 | Xã Hiệp Hòa | 591.049 | 375.019 | 51.780 | 445.000 | 164.250 | ||
| 45 | Xã Hoàng Vân | 197.977 | 69.012 | 63.065 | 67.400 | 65.900 | ||
| 46 | Xã Xuân Cẩm | 374.519 | 162.254 | 64.165 | 305.000 | 148.100 | ||
| 47 | Phường Tự Lạn | 95.080 | 10.000 | 51.580 | 35.000 | 33.500 | ||
| 48 | Phường Việt Yên | 959.897 | 98.627 | 50.145 | 2.494.000 | 811.125 | ||
| 49 | Phường Nếnh | 1.315.908 | 227.873 | 55.535 | 3.200.000 | 1.032.500 | ||
| 50 | Phường Vân Hà | 349.826 | 232.006 | 56.570 | 80.000 | 61.250 | ||
| 51 | Xã Đồng Việt | 93.715 | 0 | 55.715 | 49.500 | 38.000 | ||
| 52 | Phường Bắc Giang | 1.579.099 | 437.989 | 54.110 | 4.965.696 | 1.087.000 | ||
| 53 | Phường Đa Mai | 858.754 | 119.524 | 54.190 | 2.105.000 | 685.040 | ||
| 54 | Phường Tiền Phong | 1.559.605 | 4.500 | 53.605 | 4.815.000 | 1.501.500 | ||
| 55 | Phường Tân An | 179.690 | 0 | 55.790 | 261.000 | 123.900 | ||
| 56 | Phường Yên Dũng | 281.075 | 0 | 53.975 | 360.000 | 227.100 | ||
| 57 | Phường Tân Tiến | 1.239.010 | 0 | 55.715 | 4.230.000 | 1.183.295 | ||
| 58 | Phường Cảnh Thụy | 138.515 | 0 | 55.715 | 135.000 | 82.800 | ||
| 59 | Phường Kinh Bắc | 2.451.421 | 775.818 | 57.715 | 5.842.312 | 1.617.887 | ||
| 60 | Phường Võ Cường | 279.140 | 0 | 52.115 | 668.050 | 227.025 | ||
| 61 | Phường Vũ Ninh | 1.222.944 | 73.314 | 50.630 | 3.616.500 | 1.099.000 | ||
| 62 | Phường Hạp Lĩnh | 635.570 | 0 | 50.670 | 2.054.000 | 584.900 | ||
| 63 | Phường Nam Sơn | 176.805 | 0 | 46.970 | 352.320 | 129.835 | ||
| 64 | Phường Từ Sơn | 431.732 | 67.037 | 47.270 | 1.058.000 | 317.425 | ||
| 65 | Phường Tam Sơn | 53.385 | 0 | 45.685 | 9.000 | 7.700 | ||
| 66 | Phường Đồng Nguyên | 204.613 | 27.141 | 46.525 | 409.023 | 130.946 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 53
| Vốn đàu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2026-2030 | ||||||||
| TT | TÊN XÃ PHƯỜNG | TỔNG VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2026-2030 PHÂN BỔ, HỖ TRỢ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG | Dự án do cấp tỉnh quản lý - UBND các xã, phường làm chủ đầu tư (chi tiết tại biểu 04a, 04b) | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư các công trình ngầm, cầu dân sinh trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số (chi tiết tại biểu 04c) | Dự án, công trình trọng điểm thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội 19 xã đặc biệt khó khăn (NS tỉnh) (chi tiết tại biểu 04d) | Vốn XDCB tập trung cấp xã | Tổng số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các xã, phường | Trong đó: Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết để lại ngân sách xã, phường theo Nghị quyết của HĐND tỉnh |
| 1.542.000 | 446.875 | |||||||
| 68 | Phường Thuận Thành | 824.532 | 0 | 50.765 | 2.279.242 | 773.767 | ||
| 69 | Phường Mão Điền | 570.182 | 188.931 | 50.215 | 841.405 | 331.037 | ||
| 70 | Phường Trạm Lộ | 102.432 | 0 | 51.260 | 51.997 | 51.172 | ||
| 71 | Phường Trí Quả | 191.605 | 0 | 45.685 | 300.500 | 145.920 | ||
| 72 | Phường Song Liễu | 1.033.671 | 0 | 45.685 | 4.304.983 | 987.986 | ||
| 73 | Phường Ninh Xá | 146.282 | 0 | 53.485 | 129.000 | 92.797 | ||
| 74 | Phường Quế Võ | 101.570 | 0 | 54.770 | 112.000 | 46.800 | ||
| 75 | Phường Phương Liễu | 202.126 | 87.446 | 50.880 | 165.000 | 63.800 | ||
| 76 | Phường Nhân Hòa | 631.091 | 1.600 | 53.485 | 1.670.199 | 576.006 | ||
| 77 | Phường Đào Viên | 86.995 | 0 | 50.145 | 37.300 | 36.850 | ||
| 78 | Phường Bồng Lai | 68.035 | 0 | 53.485 | 15.000 | 14.550 | ||
| 79 | Xã Chi Lăng | 115.265 | 0 | 55.715 | 60.000 | 59.550 | ||
| 80 | Xã Phù Lãng | 76.375 | 0 | 50.145 | 31.000 | 26.230 | ||
| 81 | Xã Yên Phong | 680.027 | 335.807 | 47.345 | 906.000 | 296.875 | ||
| 82 | Xã Văn Môn | 858.677 | 0 | 45.750 | 2.859.080 | 812.927 | ||
| 83 | Xã Tam Giang | 177.678 | 83.163 | 55.715 | 84.000 | 38.800 | ||
| 84 | Xã Yên Trung | 545.990 | 0 | 50.865 | 843.000 | 495.125 | ||
| 85 | Xã Tam Đa | 556.105 | 0 | 50.305 | 621.000 | 505.800 | ||
| 86 | Xã Tiên Du | 180.556 | 3.456 | 50.675 | 386.000 | 126.425 | ||
| 87 | Xã Liên Bão | 804.216 | 379.981 | 45.685 | 1.315.000 | 378.550 | ||
| 88 | Xã Tân Chi | 168.104 | 0 | 55.175 | 366.355 | 112.929 | ||
| 89 | Xã Đại Đồng | 121.150 | 0 | 52.015 | 197.000 | 69.135 | ||
| 90 | Xã Phật Tích | 653.876 | 0 | 51.260 | 2.115.234 | 602.616 | ||
| 91 | Xã Gia Bình | 1.515.220 | 0 | 46.845 | 1.475.875 | 1.468.375 | ||
| 92 | Xã Nhân Thắng | 368.585 | 0 | 53.485 | 822.100 | 315.100 | ||
| 93 | Xã Đại Lai | 135.930 | 0 | 49.030 | 125.000 | 86.900 | ||
| 94 | Xã Cao Đức | 100.270 | 0 | 51.260 | 49.460 | 49.010 | ||
| 95 | Xã Đông Cứu | 364.960 | 0 | 51.260 | 830.000 | 313.700 | ||
| 96 | Xã Lương Tài | 253.980 | 0 | 49.030 | 210.200 | 204.950 | ||
| 97 | Xã Lâm Thao | 359.080 | 0 | 49.030 | 398.000 | 310.050 | ||
| 98 | Xã Trung Chính | 1.165.015 | 0 | 55.715 | 1.160.000 | 1.109.300 | ||
| 99 | Xã Trung Kênh | 248.679 | 0 | 53.485 | 519.867 | 195.194 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 54
Biểu số 04a
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ GIAO CHO UBND XÃ, PHƯỜNG
LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (TỈNH BẮC NINH CŨ)
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 (của tỉnh) | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhóm | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | |||
| 2.946.375 | 3.886.163 | 109.967 | 675.698 | ||||||||||||||||
| 1.525.094 | 29.967 | 510.510 | 510.510 | 355.157 | 775.818 | ||||||||||||||
| 1.1 | Trường Tiểu học Suối Hoa (HM: Nhà lớp học, nhà đa năng, thư viện) | 7907819 | C | Ban QLDA XD Kinh Bắc | 2021-2026 | 849/QĐ-UBND ngày 27/5/2021 | 29.967 | 805 ngày 18/4/2023; 1715/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 | 29.967 | 29.967 | 160 | 160 | 25.000 | 29.807 | |||||
| 1.2 | Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu | 8113493 | B | Ban QLDA XD Kinh Bắc | 2024-2027 | 130/NQ-HĐND ngày 19/9/2024 | 691.958 | 2046/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 | 691.958 | 461.632 | 461.632 | 3.000 | |||||||
| 1.3 | Di dân TĐC vùng sạt lở và tạo cảnh quan môi trường khu Vạn Phúc, P. Vạn Phúc, TP Bắc Ninh | 8145228 | Ban QLDA XD Kinh Bắc | 2025-2027 | 80/QĐ-UBND 21/4/2025 | 27.478 | 16.097 | 16.097 | 1.000 | ||||||||||
| 1.4 | Dự án ĐTXD đường nối đường Hoàng Hoa Thám đến dự án hạ tầng kỹ thuật đấu giá 2,5ha Niềm Xá, thành phố Bắc Ninh | 7829437 | C | Ban QLDA XD Kinh Bắc | 2023-2025; 2026 | 658/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 | 38.982 | 2177/QĐ-UBND ngày 23/12/2022; 968/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 | 38.982 | 18.825 | 18.825 | 20.157 | 20.157 | ||||||
| 1.5 | Cải tạo nâng cấp công viên Nguyên Phi Ỷ Lan (khu số 1), phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh | 8160317 | Ban QLDA XD Kinh Bắc | Phường Kinh Bắc | 2025-2026 | 526/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 | 9.606 | 1827/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 | 9.606 | 7.381 | 7.381 | 1.200 | |||||||
| 1.6 | Cải tạo nâng cấp công viên | 8160316 | Ban QLDA | Phường | 2025-2026 | 526/QĐ-UBND | 7.145 | 1826/QĐ-UBND | 7.148 | 5.614 | 5.614 | 700 | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 55
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 (của tỉnh) | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhóm | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | |||
| 20/NQ-HĐND ngày14/12/2021; 150/NQ-HĐND ngày 16/12/2024 | 362.313 | 1574/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 | 356.313 | 800 | 800 | 150.000 | 356.313 | ||||||||||||
| 1.8 | Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông kết nối cầu Vân Hà với đường Giếng Ngọc, phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh | 8178990 | C | Ban QLDA XD Kinh Bắc | Phường Kinh Bắc | 2025-2027 | 2418 ngày 06/12/2024 | 30.000 | 73/QĐ-SXD ngày 06/2/2026 | 18.642 | 10.000 | 18.642 | |||||||
| 1.9 | Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ, bãi sông đoạn tù K48+800÷K49+300, K49+840÷K50+100 đê Hữu Cầu, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh | 8178989 | B | Ban QLDA XD Kinh Bắc | Phường Kinh Bắc | Xong trước 31/12/2026 | 295/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 | 345.000 | 150.000 | 345.000 | |||||||||
| 2 | PHƯỜNG VŨ NINH | 87.481 | 87.266 | 61.037 | 73.314 | 73.314 | |||||||||||||
| 2.1 | Dự án đầu tư xây dựng đường Hàn Thuyên (đoạn từ khu đô thị An Huy đến đường Hoàng Quốc Việt), thành phố Bắc Ninh | 7755757 | UBND phường Vũ Ninh | Vũ Ninh | 2018- 2025;2027 | 55/NQ-HĐND ngày 09/10/2018 | 87.481 | 2642/QĐ-UBND ngày 27/10/2018: 641/QĐ-UBND ngày 21/3/2025; 1381/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 | 87.266 | 61.037 | 73.314 | 73.314 | |||||||
| 3 | PHƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN | 36.599 | 43.141 | 43.141 | |||||||||||||||
| 3.1 | ĐTXD tuyến đường kết nối ĐT.277 cũ và ĐT.295 đoạn qua khu công nghiệp Hanaka, thị xã Từ Sơn | 7946030 | UBND phường Đồng Nguyên | Phường Đồng Nguyên | 2022-2024; 2027 | số 1180/QĐ- UBND ngày 20/10/2021 | 36.599 | số 1677/QĐ- UBND ngày 24/12/2021; 580/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 43.141 | 43.141 | Số 396 ngày 24/7/2025 | ||||||||
| 4 | PHƯỜNG TỪ SƠN | 24.063 | 110.128 | 43.091 | 10.000 | 67.037 | |||||||||||||
| 4.1 | ĐTXD cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Tân Hồng (cơ | UBND phường Từ | Tam Sơn | 690/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 | 24.063 | 144/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 | 24.063 | 7.157 | 10.000 | 16.906 | Số 396 ngày 24/7/2025 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 56
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 (của tỉnh) | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhóm | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | |||
| Số 424/QĐ-SXD ngày 11/11/2025 | 4.000,7 | 1.100 | 2.901 | ||||||||||||||||
| 4.3 | Lắp đặt thiết bị thể thao tại các khu công cộng trên địa bàn thị xã Từ Sơn | Từ Sơn | Từ Sơn | 2025-2026 | Số 425/QĐ-SXD ngày 11/11/2025 | 8.028,0 | 2.100 | 5.928 | |||||||||||
| 4.4 | Cải tạo, thay thế bóng chiếu sáng Led trên tuyến ĐT295, ĐT287, các khu phố phường Đông Ngàn, Đồng Nguyên và một số vị trí khác | Từ Sơn | Từ Sơn | 2025-2026 | Số 423/QĐ-SXD ngày 11/11/2025 | 4.034,8 | 170 | 3.865 | |||||||||||
| 4.5 | Lắp đặt, sửa chữa, thay thế, bổ sung một số hạng mục ATGT trên địa bàn thị xã Từ Sơn giai đoạn II | Từ Sơn | Từ Sơn | 2025-2026 | Số 420/QĐ-SXD ngày 11/11/2025 | 5.228,0 | 1.500 | 3.728 | |||||||||||
| 4.6 | Lắp dựng hệ thống điện chiếu sáng một số tuyến phố, tuyến đường trục mới đầu tư trên địa bàn thị xã Từ Sơn | UBND phường Từ Sơn | Từ Sơn | 2025-2026 | Số 422/QĐ-SXD ngày 11/11/2025 | 4.233,3 | 1.000 | 3.233 | |||||||||||
| 4.7 | Cải tạo khuôn viên, bồn hoa cây cảnh, cây trang trí, trồng bổ sung cây xanh, cây hoa, cây trang trí các tuyến phố trên địa bàn phường Đông Ngàn, Đình Bảng, thị xã Từ Sơn | Từ Sơn | Từ Sơn | 2025-2026 | Số 421/QĐ-SXD ngày 11/11/2025 | 5.000,0 | 1.200 | 3.800 | |||||||||||
| 4.8 | Cải tạo khuôn viên Công viên khu nhà ở phường Đông Ngàn; Khu nhà ở dân cư phường Đồng Nguyên và trồng cây hoa trang trí, cây cảnh tạo hình trên địa bàn thị xã Từ Sơn | Từ Sơn | Từ Sơn | 2025-2026 | Số 419/QĐ-SXD ngày 11/11/2025 | 3.000,0 | 700 | 2.300 | |||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 57
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 (của tỉnh) | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhóm | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | |||
| 52.540 | |||||||||||||||||||
| 241.000 | 232.980 | 44.049 | 43.849 | 50.000 | 188.931 | ||||||||||||||
| 5.1 | Dự án Đầu tư xây dựng trường tiểu học Mão Điền số 2. Hạng mục: Khối nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ | 8123048 | B | Mão Điền | Phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | 2024-2028 | 48/NQ- HĐND20 ngày 23/12/2022 | 81.000 | 0 | 692/QĐ-UBND ngày 12/6/2024; | 80.918,71 | 0 | 43.849 | 43.849 | 20.000 | 37.069 | 1399/QĐ- UBND 07/11/2025 | ||
| 5.2 | Dự án Đường giao thông từ TL280 đi QL17, thị xã Thuận Thành | 7791960 | B | UBND phường Mão Điền | Phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | 2024-2028 | 39/NQ- HĐND20 ngày 28/7/2022; 49/NQ- HĐND20 ngày 23/12/2022 | 160.000 | 0 | 465/QĐ-UBND ngày 12/4/2024; 18/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 | 152.062 | 0 | 200 | 0 | 30.000 | 151.862 | 1399/QĐ- UBND 07/11/2025 | ||
| 6 | PHƯỜNG PHƯƠNG LIỄU | 285.212 | 0 | 0 | 285.056 | 80.000 | 130.103 | 0 | 19.755 | 87.446 | |||||||||
| 6.1 | Hệ thống tiêu thoát nước trên địa bàn huyện Quế Võ. Gói thầu số 3 và các gói thầu tư vấn | 7728436 | UBND phường Phương Liễu | 2018-2020; 2021 | 131/QĐ-UBND ngày 03/10/2018 | 69.918 | 1919/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 69.762 | 2.255 | 2.255 | |||||||||
| 6.2 | ĐTXD công trình nhà văn hóa các thôn nằm trong phạm vi ảnh hưởng vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội tại xã Yên Giả và xã Chi Lăng, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. | 8147849 | UBND phường Phương Liễu | 2023-2025; 2026 | 178/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 | 32.817 | 478/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 | 32.817 | 9.000 | 17.500 | 23.817 | ||||||||
| 6.3 | ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Nhân Hòa đi Đại Xuân) | 7837996 | UBND phường Phương Liễu | 2020- 2026 | 342/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | 182.477 | 125/QĐ-UBND ngày 26/01/2021; 09/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 | 182.477 | 80.000 | 121.103 | 61.374 | ||||||||
| 7 | PHƯỜNG NHÂN HÒA | 14.995 | 14.995 | 13.352 | 1.600 | 1.600 | |||||||||||||
| 7.1 | Trường tiểu học xã Đại Xuân, | 7861712 | C | Văn phòng | Phường | 2020-2026 | 1041; | 14.995 | 1762; 31/10/2019 | 14.995 | 13.352 | 1.600 | 1.600 | số 910/QĐ- | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 58
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 (của tỉnh) | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhóm | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | |||
| UBND ngày 17/9/2025 | |||||||||||||||||||
| 380.487 | 446.546 | 93.288 | 37.853 | 51.386 | 319.807 | 0 | |||||||||||||
| 8.1 | ĐTXD Nhà để xe và thiết bị phòng họp Trụ sở làm việc Huyện ủy Yên Phong | 8105242 | C | UBND xã Yên Phong | Xã Yên Phong | 2024-2025 | 123/NQ- HĐND20 ngày 06/8/2024 | 1.316 | 5452/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 1.171 | 1.136 | 34 | 34 | 1342/QĐ- UBND, 25/5/2026 của UBND tỉnh | |||||
| 8.2 | Trụ sở làm việc huyện Uỷ huyện Yên Phong | 7195197 | C | UBND xã Yên Phong | Xã Yên Phong | 308/XD-QH ngày 8/12/2005 | Số 11/QĐ- UBND ngày 06/01/2010; 2879/QĐ- UBND ngày 21/8/2014 | 66.204 | 54.111 | 352 | 352 | 1342/QĐ- UBND, 25/5/2026 của UBND tỉnh | |||||||
| 8.3 | Xây dựng Hạ tầng thiết yếu Trung tâm văn hóa thể thao huyện Yên Phong (giai đoạn 2) | 8080263 | B | UBND xã Yên Phong | Xã Yên Phong | 2024-2026 | 77/NQ-HĐND, 18/7/2023 | 248.200 | 4572, 18/12/2024 | 248.200 | 30.996 | 30.996 | 217.204 | 1342/QĐ- UBND, 25/5/2026 của UBND tỉnh | |||||
| 8.4 | Đường trục trung tâm Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn từ Trụ sở cơ quan Quản lý Thị trường đến đường 19/8) | 8136189 | B | UBND xã Yên Phong | 2022-2026 | 6951/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 | 102.407 | QĐ 6951/QĐ- UBND ngày 18/8/2022; QĐ 1555/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 | 102.407 | 189 | 35.000 | 102.217 | QĐ 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||||
| 9 | XÃ TAM GIANG | 95.396 | 91.363 | 8.200 | 30.000 | 83.163 | |||||||||||||
| 9.1 | Tuyến đường TL.277 đoạn từ nút giao TL.277 mới với đường TL.286 đi Đền thờ Lý Thường Kiệt, huyện Yên Phong (Giai đoạn 1), đoạn 1 từ Đền thờ Lý Thường Kiệt đến đường TL.285B | UBND xã Tam Giang | Xã Tam Giang | 2021-2026 | 211/NQ-HĐND, ngày 29/10/2019 | 95.396 | 1306/QĐ-UBND ngày 18/9/2020, 614/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 | 91.363 | 8.200 | 30.000 | 83.163 | QĐ 1342 | |||||||
| 10 | XÃ LIÊN BÃO | 1.009.717 | 1.009.71 7 | 526.114 | 357.035 | 84.486 | 379.981 | ||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 59
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 (của tỉnh) | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhóm | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | |||
| 498.808 | 498.569 | 20.000 | Số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | ||||||||||||||||
| 131/NQ-HĐND ngày 03/10/2018 | 99.993 | QĐ số 1922/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 | 87.661 | 61.199 | 27.199 | 26.462 | Số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | ||||||||||||
| 10.3 | Dự án đầu tư xây dựng đường nối từ đê tả Đuống (tại xã Minh Đạo) đi TL.287, huyện Tiên Du | 7793156 | B | UBND xã Liên Bão | Xã Phật Tích và Xã Liên Bão | 201/NQ-HĐND ngày 11/07/2019 - 91/NĐ-HĐND ngày 08/12/2021 - 546/QĐ- UBND ngày 11/10/2024 | 75.435 | -1745/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 - 74/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 - 1524/QĐ- UBND ngày 25/11/2024 | 70.856 | 50.045 | 34.547 | 7.000 | Số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | ||||||
| 10.4 | Dự án đầu tư xây dựng đường từ tỉnh lộ 276 kéo dài xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du; | 7622736 | C | UBND xã Liên Bão | Xã Phật Tích | 2016-2025; 2026 | số 1341/QĐ- UBND ngày 27/10/2016; 533/QĐ-UBND ngày 02/12/2022; số 768/QĐ UBND ngày 23/12/2024 | 48.710 | Số 1473/QĐ- UBND ngày 31/10/2016; Số 956/QĐ-UBND ngày 18/6/2018; Số 791 QĐ- UBND ngày 02/12/2022; Số 200/QĐ-UBND ngày 12/02/2025; 2775/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 | 48.710 | 36.500 | 10.000 | Số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | ||||||
| 10.5 | Xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường bách Môn, Lạc Vệ km0+00-km2+158 | 7537047 | C | UBND xã Liên Bão | Xã Liên Bão | 2016-2023; 2026 | số 912/QĐ- UBND ngày 21/8/2015; số 2101/QĐ-UBND ngày 25/10/2023; | 50.421 | 28.161 | 850 | 22.260 | Số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | |||||||
| 10.6 | Đường ĐT1 khu đô thị mới | 8099625 | C | UBND xã | Xã Liên Bão | 2024-2026 | Quyết định số | 71.000 | số 1632/QĐ- | 71.000 | 15.508 | 12.558 | 55.492 | Số 1342/QĐ- | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 60
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 (của tỉnh) | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhóm | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | |||
| UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | |||||||||||||||||||
| 86/NQ-HĐND ngày 24/9/2024 | 170.978 | 1519/QĐ-UBND ngày 22/11/2025 | 170.978 | 1.300 | 1.300 | 64.486 | 169.678 | Số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | |||||||||||
| 10.8 | ĐTXD Mở rộng, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Tiên Du (hạng mục: san nền, cổng tường rào, Trạm biến áp) | 8162556 | C | UBND xã Liên Bão | Xã Liên Bão | 2025-2026 | Số 224/QĐ- UBND ngày 11/02/2025 | 44.793 | 417/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 | 39.522 | 432 | 432 | 39.090 | Số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh | |||||
| 11 | XÃ TIÊN DU | 13.939 | 0 | 0 | 11.878 | 0 | 8.422 | 0 | 0 | 3.456 | |||||||||
| 11.1 | Dự án ĐTXD khuôn viên cây xanh gắn với chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Duệ Đông, thị trấn Lim, huyện Tiên Du | 8105371 | UBND xã Tiên Du | QĐ 414/QĐ- UBND ngày 06/12/2023; QĐ số 331/QĐ- UBND ngày 12/3/2025 | 13.939 | 632/QĐ-UBND ngày 19/6/2025; 258/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 | 11.878 | 8.422 | 3.456 | ||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 61
Biểu số 04b
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ GIAO CHO UBND XÃ, PHƯỜNG
LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (TỈNH BẮC GIANG CŨ)
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 12.202.583 | 435.258 | 11.545.176 | 207.406 | |||||||||||||||||
| 83.899 | 83.899 | 47.970 | 47.970 | 14.400 | ||||||||||||||||
| 1.1 | Xây dựng mới Trường THCS Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang | 8110328 | B | UBND xã Sơn Động | thôn Chào, xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh | 2024- 2026 | Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 19/01/2024; Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 11/6/2024 | 69.499 | 3930/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; 371/QĐ- UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh | 69.499 | 39.977 | 39.977 | 9.000 | 9.000 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | |||||
| 1.2 | Xây dựng khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn An Châu (Dự án xây dựng đường và khu tái định cư thực hiện dự án xây dựng Trụ sở Công an huyện), huyện Sơn Động | 1153457 | C | UBND xã Sơn Động | Xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh | 2023- 2026 | số 491/QĐ- UBND ngày 22/8/2023; 499/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 | 14.400 | 3904/QĐ-UBND ngày 31/10/2024; 652/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 14.400 | 7.993 | 7.993 | 5.400 | 5.400 | 910/QĐ- UBND ngày 17/9/2025 | |||||
| 2 | Xã An Lạc | 10.000 | 9.738 | 3.526 | 3.526 | 4.724 | 4.724 | |||||||||||||
| 2.1 | Xây dựng nhà | 8069832 | C | UBND xã | Xã An Lạc, | 2023 - | 773a - | 10.000 | 4569a - | 9.738 | 3.526 | 3.526 | 4.724 | 4.724 | ĐC chủ đầu | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 62
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 120.000 | 119.923 | 46.380 | 46.380 | 59.923 | ||||||||||||||||
| 3.1 | Đường GT từ QL31 đi thôn Muối, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn | 8157214 | C | UBND xã Lục Ngạn | Xã Lục Ngạn | 2025- 2026 | Công trình giao thông | 63/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 | 120.000 | 1329/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 | 119.923 | 46.380 | 46.380 | 59.923 | 59.923 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2027 | ||||
| 4 | Phường Phượng Sơn | 68.000 | 67.786 | 48.817 | 48.817 | 13.579 | 13.579 | |||||||||||||
| 4.1 | Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, điện chiếu sáng tuyến đường QL31 và một số tuyến đường trục chính thị xã Chũ | 8050290 | C | Ban QLDAXD Phượng Sơn | Phường Chũ, phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh | 2023- 2026 | 20km | 458/QĐ-UBND ngày 05/5/2023; 990a/QĐ-UBND ngày 09/11/2023; 623/QĐ-UBND ngày 31/5/2024; 1774/QĐ-UBND ngày 16/10/2024; 1844/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 | 68.000 | 4815/QĐ-UBND ngày 25/8/2023; 938/QĐ-UBND ngày 21/4/2025; 882/QĐ-UBND ngày 10/4/2026; 536/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 | 67.786 | 48.817 | 48.817 | 13.579 | 13.579 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| 5 | Xã Lục Nam | 1.219.500 | 1.147.385 | 523.577 | 523.577 | 189.116 | 264.116 | |||||||||||||
| 5.1 | Xây dựng tuyến đường nối từ QL31 đi QL37 (Đoạn từ cầu Sen đi cầu Già Khê) huyện Lục Nam | B | UBND xã Lục Nam | Xã Lục Nam - xã Bảo Đài | 2026 | 66/NQ-HĐND ngày 06/8/2021; 02/NQ-HĐND ngày 18/5/2023; 27/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | 285.000 | 14838/QĐ-UBND ngày 05/11/2021; 7555/QĐ-UBND ngày 07/11/2022; 5383/QĐ-UBND ngày 31/8/2023; 875/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 | 285.000 | 200.265 | 200.265 | 80.000 | 80.000 | 1342/QĐ- UBND, ngày 25/5/2026 | ||||||
| 5.2 | Xây dựng tuyến | B | UBND xã | Bắc Lũng - | 05/2025 | 87/NQ-HĐND | 870.000 | 5925/QĐ-UBND | 791.413 | 298.791 | 298.791 | 80.000 | 150.000 | 1342/QĐ- | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 63
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 498/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 | 23.000 | 6169/QĐ-UBND ngày 27/10/2023; 847/UBND- QLDA ngày 22/4/2025 | 22.457 | 4.500 | 4.500 | 10.000 | ||||||||||||||
| 5.4 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở đất tại khu Dốc Chợ, thôn Lầm, xã Trường Sơn, huyện Lục Nam | C | UBND xã Lục Nam | Xã Trường Sơn | 2024- 2026 | 13775/QĐ-UBND ngày 28/12/2024; 941/QĐ-UBND ngày 16/04/2026 | 32.899 | 20.021 | 20.021 | 8.500 | 8.500 | 1342/QĐ- UBND, ngày 25/5/2026 | ||||||||
| 5.5 | Xây dựng hệ thống chiếu sáng và chỉnh trang khuôn viên cây xanh đô thị trên tuyến QL 31 (đoạn từ Cầu Mẫu Sơn - Cây xăng xe khách) | C | UBND xã Lục Nam | 2025- 2027 | 918/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 | 25.000 | 13350/QĐ UBND ngày 17/12/2024 | 8.227 | 8.227 | 8.227 | ||||||||||
| 5.6 | Hệ thống thoát nước cho 3 khu dân cư TT. Phương Sơn (Khu cửa Đình chùa Sàn) | C | UBND xã Lục Nam | 2025- 2027 | 921/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 | 14.000 | 13352/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 | 4.889 | 4.889 | 4.889 | ||||||||||
| 5.7 | Xây dựng hoàn trả mương thoát nước khu dân cư | C | UBND xã Lục Nam | 2025- 2027 | 920/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 | 2.500 | 13353/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | ||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 64
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 6.000 | 6.000 | 5.006 | 3.026 | 1.930 | ||||||||||||||||
| 6.1 | Xây dựng cầu Trại Vàng, xã Bảo Đài, huyện Lục Nam | 8086828 | UBND xã Bảo Đài | Xã Bảo Đài | 2024- 2026 | Công trình giao thông; cấp IV | Số: 527/QĐ- UBND ngày 13/07/2023 | 5.000 | 256/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 | 5.000 | 4.530 | 3.000 | 1.530 | 1.530 | ||||||
| 6.2 | Xây dựng tuyến đường dây 22 kv đấu nối cấp điện vào dự án Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn, huyện Lục Nam. | 8158510 | UBND xã Bảo Đài | Xã Bảo Đài | 2024- 2027 | Công trình công nghiệp cấp IV | 919/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 | 1.000 | 13351/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 | 1.000 | 476 | 26 | 400 | 400 | ||||||
| 7 | Xã Lạng Giang | 650.080 | 612.867 | 325.842 | 262.546 | 129.239 | 199.675 | |||||||||||||
| 7.1 | Dự án: Tuyến đường huyện đoạn QL37 đi đường vành đai V thủ đô | 7914620 | B | UBND xã Lạng Giang | Xã Lạng Giang, xã Kép tỉnh Bắc Ninh | 2021- 2027 | Quy mô hoàn thiện dự án sau điều chỉnh: Với chiều dài 9,940km | Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 17/12/2020; Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 20/7/2022; Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 Nghị quyết điều chỉnh số 53/NQ- HĐND ngày 19/12/2023; Số 25/NQ-HĐND ngày 17/10/2024; Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 | 312.500 | Quyết định số 16968/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 | 272.500 | 194.099 | 194.099 | 8.586 | 15.000 | QĐ 1342 ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 65
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 242.200 | 235.908 | |||||||||||||||||||
| Nghị quyết 86/NQ-HĐND ngày 15/12/2021, điều chỉnh tại các văn bản: Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 19/12/2023; Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 16/5/2025; Quyết định số 2009/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 | 65.400 | Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 08/6/2022; 441/QĐ-UBND ngày 11/02/2025; 3663/QĐ-UBND ngày 03/6/2025; 4224/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 | 75.546 | 49.847 | 9.153 | |||||||||||||||
| 7.4 | Dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tân Thiếp, xã Xương Lâm; hạng mục: Hệ thống điện và các hạng mục phụ trợ | 8081794 | C | UBND xã Lạng Giang | 2022- 2027 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm Tổng diện tích khu đất xây dựng khoảng 2ha | - Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; - QĐ điều chỉnh số 3314/QĐ- UBND ngày 31/12/2022; - QĐ điều chỉnh số 2058/QĐ- UBND ngày 11/12/2023; - NQ điều chỉnh số 16/NQ-HĐND ngày 22/5/2025 | 14.990 | -Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 20/3/2024; -QĐ điều chỉnh số 18274/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; - QĐ điều chỉnh số 3675/QĐ- UBND ngày 03/6/2025 | 13.923 | 2.149 | 9.000 | 9.000 | QĐ 396 ngày 24/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh | ||||||
| 7.5 | Dự án: Xây dựng | 8046839 | C | UBND xã | 2022- | Xây dựng | Quyết định số | 14.990 | Quyết định số | 14.990 | 11.300 | 2.500 | 2.500 | QĐ 396 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 66
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 367.555 | 367.555 | 269.993 | 269.993 | 73.032 | ||||||||||||||||
| 8.1 | Tuyến đường trục kết nối từ thị trấn Vôi đi xã Tân Thanh - Dương Đức | 7983710 | B | Phòng Kinh tế xã Mỹ Thái | 2022- 2026 | chiều dài khoảng 3,0km, với quy mô đường cấp III đồng bằng | Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 18/8/2021 | 99.237 | Quyết định số 8188/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 | 99.237 | 56.324 | 56.324 | 9.000 | 26.374 | QĐ 396 và QĐ 540 | |||||
| 8.2 | Tuyến đường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương | 7920796 | B | Phòng Kinh tế xã Mỹ Thái | 2021- 2027 | Đầu tư xây dựng tuyến đường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương, chiều dài khoảng 3,691Km | Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 17/12/2020; Số 12/NQ-HĐND ngày 19/7/2023; số 34/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 | 106.418 | Quyết định số 4031/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 | 106.418 | 82.353 | 82.353 | 10.000 | 16.074 | QĐ 396 và QĐ 541 | |||||
| 8.3 | Tuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng- Tiên Lục- Dương Đức | 7914320 | B | UBND xã Mỹ Thái | 2021- 2027 | tổng chiều dài 5,688Km | Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 23/3/2021; Nghị quyết điều chỉnh số 12/NQ- HĐND ngày | 161.900 | Quyết định số 4092/QĐ-UBND ngày 30/6/2021; số 1232/QĐ-UBND ngày 31/01/2024; số 17982/QĐ- UBND ngày | 161.900 | 131.316 | 131.316 | 15.000 | 30.584 | QĐ 1342 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 67
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 122.000 | 122.000 | 59.000 | ||||||||||||||||||
| 9.1 | Xây dựng khu dân cư thôn Kép 12, xã Hương Sơn, huyện Lạng Giang (giai đoạn 2) | 7955732 | B | UBND xã Kép | Thôn Hương Sơn, xã Kép | 2022- 2026 | Đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật theo đồ án quy hoạch chi tiết được phê duyệt | Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 | 95.000 | 2909/QĐ-UBND ngày 13/5/2022; 2111/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 | 95.000 | 37.000 | 42.000 | Số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025; số 540/QĐ- UBND ngày 06/8/2025 | ||||||
| 9.2 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện Hương Sơn - Quang Thịnh (Đoạn QL37 đi ga Kép) | 8161395 | C | UBND xã Kép | Thôn Hương Sơn, xã Kép | 2025- 2027 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường theo quy mô đường cấp V đồng bằng | Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 | 27.000 | 4073/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 | 27.000 | 10.000 | 17.000 | Số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025; số 540/QĐ- UBND ngày 06/8/2025 | ||||||
| 10 | Xã Tân Dĩnh | 232.858 | 232.858 | 232.858 | 75.514 | 75.514 | 52.112 | 65.000 | ||||||||||||
| 10.1 | Dự án Xây dựng khu đô thị số 5 xã Thái Đào, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1) | 7933961 | B | UBND xã Tân Dĩnh | xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh | 2021- 2027 | xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật trên khu đất có diện tích khoảng 6,28ha | Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 18/8/2021, điều chỉnh thời gian tại các Nghị quyết số: 33/NQ- HĐND ngày 20/8/2024, 16/NQ-HĐND ngày 22/5/2025 | 109.958 | 109.958 | Quyết định số 16176/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 | 109.958 | 57.158 | 57.158 | 19.287 | 5.000 | số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||
| 10.2 | Dự án Xây dựng Khu đô thị mới Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang (giai | 8040420 | B | UBND xã Tân Dĩnh | xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh | 2023- 2026 | xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật trên | Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 | 122.900 | 122.900 | Quyết định số 3758/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 | 122.900 | 18.356 | 18.356 | 32.825 | 60.000 | số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2027 | |||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 68
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 1.011.994 | 932.543 | 754.387 | 754.387 | 397.710 | ||||||||||||||||
| 11.1 | Tuyến đường từ Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang đi Mỹ Hà | 7905025 | B | UBND xã Tiên Lục | Các xã Lạng Giang, Mỹ Thái, Tiên Lục | 2021- 2027 | Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 17/12/2020 của HĐND huyện Lạng Giang; số 12/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND huyện Lạng Giang; Số 53/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của HĐND huyện Lạng Giang; Số 34/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 của HĐND huyện Lạng Giang Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 16/05/2026 của UBND huyện Lạng Giang | 400.000 | Quyết định số 3087/QĐ-UBND ngày 04/6/2021; Số 8190/QĐ- UBND ngày 13/11/2023; Số 18057/QĐ-UBND ngày 25/11/2024; Số 18718/QĐ- UBND ngày 25/12/2024; Số 3722/QĐ-UBND ngày 04/06/2025; Số 751/QĐ- UBND ngàỳ 30/06/2026 của Chủ Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang | 400.000 | 184.099 | 184.099 | 150.000 | 197.802 | QĐ số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 STT 02 Mục IV phụ lục file excel đính kèm lại | |||||
| 11.2 | Tuyến đường vành đai phía Bắc huyện Lạng Giang (đoạn thị trấn Kép đi ĐT292) | 7914537 | B | UBND xã Tiên Lục | Các xã Kép, Tiên Lục | 2021- 2027 | - Nghị quyết chủ trương số 44/NQ- HĐND ngày 17/12/2020; Nghị quyết số 12/NQ- HĐND; Nghị quyết số 53/NQ- HĐND ngày 19/12/2023; Nghị | 239.520 | QĐ số 4450/QĐ- UBND ngày 23/7/2021 phê duyệt dự án; số 4335/QĐ- UBND ngày 13/6/2024 của Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang về | 189.520 | 137.530 | 137.530 | 15.000 | 49.417 | QĐ số 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 STT 01 Mục IV trang 24 phụ lục kèm theo | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 69
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 | 95.000 | Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 Quyết định số 3674/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 | 79.100 | 61.106 | 61.106 | 1.576 | ||||||||||||||
| 11.4 | Xây dựng khu dân cư thôn Dâu, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1) | 7959261 | B | UBND xã Tiên Lục | Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | 2022- 2026 | Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 15/12/2021; Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 | 97.206 | Quyết định số 2948/QĐ-UBND ngày 18/5/2022; Quyết định số 9277/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 | 91.936 | 29.898 | 29.898 | 57.038 | QĐ 396/QĐ- UBND tỉnh, Phụ biểu 02.11, STT 5, Trang 60 | ||||||
| 11.5 | Xây dựng khu dân cư trung tâm xã An Hà, huyện Lạng Giang (giai đoạn 2) | 8014765 | B | UBND xã Tiên Lục | Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | 2022- 2026 | Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 | 74.000 | Quyết định số 8233/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 | 74.000 | 8.421 | 8.421 | 32.425 | QĐ 396/QĐ- UBND tỉnh, Phụ biểu 02.11, STT 7, Trang 60 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 70
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 106.268 | 97.987 | |||||||||||||||||||
| 525.090 | 524.983 | 331.698 | 331.698 | 133.400 | ||||||||||||||||
| 12.1 | Mở rộng Đình, Chùa Ngô Xá, huyện Tân Yên; Hạng mục: Hạ tầng, các hạng mục phụ trợ đình Ngô Xá, Chùa Phúc Sơn | 8156905 | B | UBND xã Tân Yên | xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2027 | 350/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 | 98.000 | 2788/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 | 98.000 | 12.990 | 12.990 | 55.000 | 69.000 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 12.2 | Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện đi ĐT 295) huyện Tân Yên | 7931077 | B | UBND xã Tân Yên | xã Tân Yên, xã Phúc Hòa | 2023- 2026 | Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 28/6/2021 | 170.000 | 9000/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 | 169.928 | 120.744 | 120.744 | 24.000 | 24.000 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | |||||
| 12.3 | Khu dân cư Đô thị Tiền Cao Xá (cạnh CCN Đồng Đình thị trấn Cao Thượng) huyện Tân Yên. | 8001777 | B | UBND xã Tân Yên | xã Tân Yên | 2023- 2026 | 12/NQ-HĐND ngày 29/9/2022 | 110.590 | 2954/QĐ-UBND ngày 01/6/2023; số 447/QĐ-UBND ngày 12/03/2026 | 110.555 | 87.564 | 87.564 | 13.000 | 13.000 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | |||||
| 12.4 | Khu thể thao huyện Tân Yên (giai đoạn 1) | 8001769 | B | UBND xã Tân Yên | xã Tân Yên | 2023- 2026 | Số: 12/NQ- HĐND Ngày 29/9/2022 | 110.000 | Số: 4878/QĐ- UBND Ngày 10/11/2023 | 110.000 | 100.100 | 100.100 | 2.700 | 2.700 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | |||||
| 12.5 | Chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ | 8161748 | C | UBND xã Tân Yên | xã Tân Yên | 2025- 2026 | 902/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 | 36.500 | 2789/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 | 36.500 | 10.300 | 10.300 | 24.700 | 24.700 | 396/QĐ- UBND | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 71
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 282.000 | 202.400 | 282.000 | 202.400 | 1.000 | 281.000 | |||||||||||||||
| 13.1 | Đường từ Tỉnh lộ 295 đi Tỉnh lộ 297 (đoạn Đầm Lác, xã Việt Ngọc), huyện Tân Yên kết nối với huyện Hiệp Hoà | 8157439 | B | UBND xã Ngọc Thiện | Các xã Ngọc Thiện; Quang Trung tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2028 | Đường giao thông được xây dựng theo quy mô đường cấp III đồng bằng (TCVN 4054:2005) , với tổng chiều dài dự kiến khoảng 7,0 km | 23/NQ-HĐND ngày 28/6/2021; 351/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 | 282.000 | 202.400 | 8999/QĐ-UBND ngày 01/12/2021; 1331/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 282.000 | 202.400 | 1.000 | 80.000 | 281.000 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | |||
| 14 | Xã Nhã Nam | 274.887 | 271.174 | 29.400 | 29.400 | 70.000 | 241.774 | |||||||||||||
| 14.1 | Đường từ QL17 (đoạn khu dân cư Tân Sơn - Liên Sơn) đi Đồng Điều Tân Trung (đoạn QL 17, khu vực Cổng Xây), huyện Tân Yên | 7966093 | C | UBND xã Nhã Nam | Xã Nhã Nam | 2025- 2027 | Số: 107/QĐ- UBND ngày 24/3/2025 | 240.000 | Số: 1706QĐ- UBND ngày 09/7/2025 | 239.982 | 26.400 | 26.400 | 50.000 | 213.582 | QĐ số 396/UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 14.2 | Đường từ KDC Chuôm Nho đi Cầu Trắng thị Trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên | 8028055 | C | UBND xã Nhã Nam | Xã Nhã Nam | 2025- 2027 | Số: 465/QĐ- UBND ngày 30/03/20222 | 34.887 | Số: 1089/QĐ- UBND ngày 14/3/2023 | 31.192 | 3.000 | 3.000 | 20.000 | 28.192 | QĐ số 910/UBND ngày 17/9/2025 | |||||
| 15 | Xã Phúc Hòa | 390.000 | 390.000 | 58.006 | 125.000 | 327.700 | ||||||||||||||
| 15.1 | Đường kết nối từ | 8001964 | B | UBND xã | Xã Phúc Hòa | 2024- | NQ số 23/NQ- | 390.000 | Số: 3976/QĐ- | 390.000 | 58.006 | 125.000 | 327.700 | Số 396QĐ- | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 72
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 116.366 | 94.346 | 6.253 | 6.253 | 87.846 | ||||||||||||||||
| 16.1 | Xây dựng nhà lớp học 18 phòng, 3 tầng trường THCS Lam Cốt | 8164221 | C | UBND xã Quang Trung | Trường THCS Lam Cốt, xã Quang Trung | 2025- 2026 | 1981 ngày 28/11/2024 | 21.366 | 2308 ngày 24/10/2025 | 19.990 | 5.360 | 5.360 | 12.000 | 14.490 | QĐ 910 ngày 17/9/2025 | |||||
| 16.2 | Đường từ KCN Phúc Sơn (KDC Đồng Điểm) đi tỉnh lộ 294 (thôn Mai Hoàng), xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên | 7983369 | B | UBND xã Quang Trung | Xã Quang Trung | 2022- 2026 | 75/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 | 95.000 | 5272 ngày 25/10/2022; QĐ ĐC số 2465 ngày 05/12/2025; QĐ ĐC thời gian số 2407 ngày 21/11/2025 | 74.356 | 893 | 893 | 30.000 | 73.356 | QĐ 910 ngày 17/9/2025 | |||||
| 17 | Xã Hợp Thịnh | 440.500 | 440.485 | 172.634 | 172.434 | 105.000 | 195.300 | |||||||||||||
| 17.1 | Trường Mầm non Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa | B | UBND xã Hợp Thịnh | xã Hợp Thịnh | 2026- 2028 | Nhà 20 phòng học và các hạng mục phụ trợ khác như sân cổng, tường rào, rãnh thoát nước, nhà | 270/NQ-HĐND ngày 20/12/2022; 1185/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 | 85.000 | 2074/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 | 85.000 | 200 | 25.000 | 84.800 | Quyết định 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 73
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 1229/QĐ-UBND ngày 07/7/2022; 3093/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 45.500 | 2000/QĐ-UBND ngaỳ 14/11/2025 | 45.500 | 45.500 | ||||||||||||||||
| 17.3 | Dự án: Xây dựng đường nối ĐT296 với đường vành đai IV (Hà Nội), huyện Hiệp Hòa | UBND xã Hợp Thịnh | các xã Xuân Cẩm, Hợp Thịnh | 2022- 2026 | 281/NQ-HĐND ngày 21/12/2021; 63/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 | 310.000 | 4751/QĐ-UBND ngày 24/10/2022; 1921/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 | 309.985 | 172.434 | 172.434 | 65.000 | 65.000 | (Quyết định 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND tỉnh) | |||||||
| 18 | Xã Hiệp Hòa | 808.200 | 658.218 | 184.327 | 184.327 | 94.780 | 375.019 | |||||||||||||
| 18.1 | Trường Mầm non Lương Phong số 1, huyện Hiệp Hoà | 8030531 | UBND xã Hiệp Hòa | thôn, xã Hiệp Hòa | 2023- 2026 | 49/NQ-HĐND ngày 12/4/2023; số 753/QĐ- UBND ngày 07/5/2025 | 80.000 | số 3163/QĐ- UBND ngày 25/9/2024; số 2199/QĐ- UBND ngày 24/6/2025; 162/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 | 80.000 | 28.971 | 28.971 | 23.580 | 50.673 | số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||||
| 18.2 | Xây dựng đường trục Đông Tây (đoạn nối QL37 với ĐT295) huyện Hiệp Hòa | 8122503 | B | UBND xã Hiệp Hòa | Các xã Lương Phong, Đoan Bái, Danh Thắng cũ | 2025- 2028 | số 280/NQ- HĐND ngày 17/10/2024, số 311/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 | 551.000 | 3791/QĐ-UBND ngày 04/12/2024; 3033/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 407.867 | 59.329 | 59.329 | 50.000 | 252.867 | số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 18.3 | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội thị thị trấn Thắng | 8124400 | UBND xã Hiệp Hòa | thôn Sa Long, Trung Đồng, Đức Thịnh | 2025- 2027 | số 2751/QĐ- UBND ngày 22/11/2024 | 60.000 | số 3999/QĐ- UBND ngày 18/12/2024; số 1547/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 | 57.327 | 29.854 | 29.854 | 13.000 | 27.473 | số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||||
| 18.4 | Cải tạo, nâng cấp | 8127161 | UBND xã | thôn An Hòa | 2025- | số 2768/QĐ- | 21.000 | số 4000/QĐ- | 16.964 | 4.691 | 4.691 | 8.200 | 12.273 | số 396/QĐ- | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 74
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| số 1142/QĐ- UBND ngày 21/8/2023 | 10.200 | 3809/QĐ-UBND ngày 09/12/2024 | 10.060 | 7.799 | 7.799 | 1.060 | ||||||||||||||
| 18.6 | Khu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa | 8030530 | UBND xã Hiệp Hòa | thôn Bái Thượng | 2023- 2026 | NQ số 270/NQ- HĐND ngày 20/12/2022 | 86.000 | 290/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 | 86.000 | 53.683 | 53.683 | 30.673 | số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||||
| 19 | Xã Hoàng Vân | 146.500 | 127.988 | 58.975 | 58.975 | 40.350 | 69.012 | |||||||||||||
| 19.1 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH 34B (Đoạn từ thôn Khánh đến ĐT295, Ngọc Sơn và tuyến nhánh đến giao đường vành đai 1) | UBND xã Hoàng Vân | Các xã Hiệp Hòa, Hoàng Vân | 2025- 2027 | 2752/QĐ- UBND ngày 22/11/2024 | 70.000 | 3998/QĐ- UBND ngày 18/12/2024 | 65.051 | 25.000 | 25.000 | 31.000 | 40.051 | 1342/QĐ -UBND ngày 25/5/2026 | |||||||
| 19.2 | Cải tạo, nâng cấp lát vỉa hè, cây xanh, hệ thống chiếu sáng QL 37 (từ cầu Chớp đến đến Lữ Đoàn 675) | UBND xã Hoàng Vân | Các xã Hiệp Hòa, Hoàng Vân | 2025- 2027 | số 2754/QĐ- UBND ngày 22/11/2024 | 43.000 | số 4002/QĐ- UBND ngày 18/12/2024; điều chỉnh tại QĐ số 1527/QĐ- UBND ngày 25/4/2025 | 36.257 | 21.650 | 21.650 | 9.350 | 14.607 | 1342/QĐ -UBND ngày 25/5/2026 | |||||||
| 19.3 | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), | 7.944.745 | c | UBND xã Hoàng Vân | Xã Hoàng Vân | 2021- 2026 | 2351/QĐ-UBND ngày 08/11/2021; 3059/QĐ-UBND | 19.000 | 1803/QĐ-UBND ngày 21/4/2022; 4439/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; | 12.194 | 9.771 | 9.771 | 2.422 | 412/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 75
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 2529/QĐ-UBND ngày 23/11/2021; 2321/QĐ-UBND ngày 29/12/2023; 3034/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 | 14.500 | 2414/QĐ-UBND ngày 30/5/2022; 4421/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; 271/QĐ-SXD ngày 21/4/2026 | 14.486 | 2.554 | 2.554 | 11.932 | ||||||||||||||
| 20 | Xã Xuân Cẩm | 366.113 | 356.388 | 107.472 | 68.917 | 61.000 | 162.254 | |||||||||||||
| 20.1 | Trường Tiểu học Châu Minh, huyện Hiệp Hòa | 8030529 | Nhóm C | UBND xã Xuân Cẩm | Ngọ Xá - Xuân Cẩm | 2023- 2026 | NQ số 49/NQ- HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện | 90.000 | QĐ phê duyệt BC NCKT 131/QĐ- UBND ngày 15/01/2024; điều chỉnh tại QĐ số 3331/QĐ-UBND ngày 14/10/2024, QĐ điều chỉnh tại QĐ số 416/QĐ- UBND ngày 08/6/2025 | 90.000 | 68.917 | 68.917 | 7.000 | 7.000 | Quyết định: số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 20.2 | Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường ĐT 295, huyện Hiệp Hòa (đoạn Km66+100 điến Km69+100) | 8008202 | Nhóm C | UBND xã Xuân Cẩm | xã Xuân Cẩm | 2022- 2026 | NQ số 63/NQ- HĐND ngày 30/5/2022 | 110.000 | Điều chỉnh tại QĐ số 2450/QĐ- UBND ngày 14/11/2025 | 110.000 | 14.459 | 25.000 | 36.785 | Quyết định: số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||||
| 20.3 | Cải tạo, nâng cấp đường nối đường tỉnh ĐT 296B với ĐT 295 (qua UBND xã Hương Lâm) | 8127162 | Nhóm C | UBND xã Xuân Cẩm | xã Xuân Cẩm | 2025- 2027 | QĐ phê duyệt chủ trương ĐT số 2753/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 | 25.000 | QĐ phê duyệt dự án số 4001/QĐ- UBND ngày 18/12/2024 | 20.915 | 5.275 | 9.000 | 12.915 | Quyết định: số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 76
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 12.000 | 11.795 | |||||||||||||||||||
| điều chỉnh tại NQ số 279/NQ- HĐND ngày 20/12/2023 | 88.000 | điều chỉnh tại Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 82.565 | 14.573 | 67.413 | |||||||||||||||
| 20.6 | Nghĩa trang nhân dân - Công viên vĩnh hằng số 1 xã Mai Đình, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang | 8030533 | Nhóm C | UBND xã Xuân Cẩm | xã Xuân Cẩm | 2023- 2027 | QĐ phê duyệt chủ trương ĐT số 1696/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 | 14.950 | QĐ phê duyệt dự án số 4877/QĐ- UBND ngày 29/11/2023; điều chỉnh tại QĐ số 2458/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 14.950 | 7.000 | 10.767 | Quyết định: số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||||
| 20.7 | Nghĩa trang nhân dân - Công viên vĩnh hằng số 2 xã Mai Đình, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang | 8030532 | Nhóm C | UBND xã Xuân Cẩm | xã Xuân Cẩm | 2023- 2027 | QĐ phê duyệt chủ trương ĐT số 1697/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 | 13.500 | QĐ phê duyệt dự án số 4741/QĐ- UBND ngày 16/11/2023; điều chỉnh tại QĐ số 2457/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 13.500 | 8.000 | 11.450 | Quyết định: số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||||
| 20.8 | Nghĩa trang nhân dân - Công viên vĩnh hằng xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang | 8030534 | Nhóm C | UBND xã Xuân Cẩm | xã Xuân Cẩm | 2023- 2027 | QĐ phê duyệt chủ trương ĐT số 1695/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 | 12.663 | QĐ phê duyệt dự án số 4936/QĐ- UBND ngày 06/12/2023; điều chỉnh tại QĐ số 2459/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 12.663 | 5.000 | 10.613 | Quyết định: số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||||
| 21 | Phường Tự Lạn | 44.500 | 44.500 | 6.739 | 10.000 | |||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 77
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 44.500 | 44.500 | |||||||||||||||||||
| 360.500 | 360.166 | 124.584 | 124.584 | 98.627 | ||||||||||||||||
| 22.1 | Đầu tư xây dựng Trung tâm chính trị huyện Việt Yên | 8045238 | C | UBND phường Việt Yên | Phường Việt Yên | 2023- 2026 | Công trình dân dụng cấp III | 122/QĐ-UBND, ngày 17/02/2023 - PL 03; 2127/QĐ- UBND ngày 12/12/2024 | 44.500 | 5362/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 | 44.500 | 17.178 | 17.178 | 1.800 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 22.2 | Tôn tạo, tu bổ di tích lịch sử văn hoá huyện Việt Yên, hạng mục: Di tích Quốc gia Đình Đông, thị trấn Bích Động | 8015460 | C | UBND phường Việt Yên | Phường Việt Yên | 2023- 2026 | Công trình dân dụng, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III | 2429/QĐ-UBND ngày 31/12/2021- 2235/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 25.000 | 6193/QĐ-UBND ngày 03/10/2023- 15766/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 25.000 | 7.150 | 7.150 | 2.000 | 2.955 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||
| 22.3 | Xây dựng trường mầm non phường Hồng Thái, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (khu | 8092934 | B | UBND phường Việt Yên | Phường Việt Yên | 2024- 2026 | Công trình dân dụng cấp III | 12/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 | 58.000 | 4550/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 | 58.000 | 24.000 | 24.000 | 20.500 | 20.883 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 78
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 1810/QĐ-UBND, ngày 06/11/2020; 2236/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 59.000 | 2673/QĐ-UBND ngày 09/6/2021; 15765/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; 903/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 | 58.779 | 9.500 | 9.500 | 24.841 | ||||||||||||||
| 22.5 | Khu dân cư thôn Như Thiết, xã Hồng Thái (Giai đoạn 2) | 7940348 | B | UBND phường Việt Yên | Phường Việt Yên | 2021- 2026 | Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 50/NQ-HĐND ngày 30/7/2021; 60/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 | 120.000 | 14546/QĐ-UBND ngày 11/11/2021; 15747/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; 904/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 | 120.000 | 50.000 | 50.000 | 18.854 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 22.6 | GPMB, đầu tư khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất; Hạng mục: Khu dân cư tổ dân phố Tự, thị trấn Bích Động | 7949395 | C | UBND phường Việt Yên | Phường Việt Yên | 2022- 2026 | Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 1016/QĐ-UBND ngày 30/8/2021; 2236/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 54.000 | 1409/QĐ-UBND ngày 29/3/2022; 15765/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 53.886 | 16.757 | 16.757 | 29.294 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 23 | Phường Nếnh | 1.202.012 | 1.102.128 | 593.393 | 593.393 | 34.500 | 227.873 | |||||||||||||
| 23.1 | Khu 1 thuộc Khu đô thị số 1 thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên; Hạng mục: Xây dựng tuyến đường phía Đông Bắc và Tây Bắc giáp lô CT.1; CT.2 của dự án Khu nhà ở xã hội dành cho công nhân tại khu đô thị mới thị trấn Nếnh | 8133165 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2023- 2026 | Xây dựng 02 tuyến đường với tổng chiều dài khoảng 590m | 658/QĐ-UBND ngày 16/6/2023; 1919/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 | 65.000 | 13369/QĐ-UBND ngày 13/9/2024; 2925/QĐ-UBND ngày 29/4/2025; 2415/QĐ-UBND ngày 06/10/2025; 2476/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 65.000 | 4.308 | 4.308 | 10.000 | 50.000 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 79
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 407.262 | 322.762 | |||||||||||||||||||
| 2105/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | 3.850 | 994/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 | 3.850 | 1.703 | 1.703 | 500 | ||||||||||||||
| 23.4 | Khu dân cư Ninh Khánh (vùng 1) thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên | 7905692 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2021- 2026 | ĐT hạ tầng 3,3ha (giao thông, cấp thoát nước, san nền, cấp điện, thoát nước, TTLL, cây xanh…) | 1803/QĐ-UBND, ngày 06/11/2020; 2236/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 36.000 | 1933/QĐ-UBND ngày 11/5/2021; 12972/QĐ-UBND ngày 17/8/2024; 15765/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 36.000 | 19.991 | 19.991 | 3.000 | 7.000 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||
| 23.5 | Khu dân cư Thượng Phúc xã Tăng Tiến (giai đoạn 3), huyện Việt Yên | 7909392 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2021- 2026 | ĐT hạ tầng 3,3ha (Giao thông, cấp thoát nước, san nền, cấp điện, thoát nước, đường ống, TTLL, cây | 1806/QĐ-UBND ngày 06/11/2020; 2236/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 36.000 | 3930/QĐ-UBND ngày 22/7/2021; 15765/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 36.000 | 18.561 | 18.561 | 16.173 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 80
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 57/NQ-HĐND, ngày 15/12/2020; 60/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 | 120.000 | 7706/QĐ-UBND, ngày 06/9/2021; 15747/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 120.000 | 47.002 | 47.002 | 37.000 | ||||||||||||||
| 23.7 | Hạ tầng phòng cháy, chữa cháy các địa bàn trọng yếu | 8124714 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2022- 2026 | XD hậ tầng PCCC tại TDP My Điền 1,2,3, KDC dịch vụ My Điền thuộc phường Nếnh trên KV khoản 61ha | 1811/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 | 41.000 | 14189/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 | 41.000 | 938 | 938 | 6.700 | 30.800 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||
| 23.8 | GPMB và Xây dựng hạ tầng Quảng trường Trung tâm thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên. | 7730984 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2017- 2026 | 1609/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 | 17.900 | 13021/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 | 17.900 | 10.158 | 10.158 | 1.500 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | ||||||
| 23.9 | Quảng Trường trung tâm thị trấn Nếnh (giai đoạn 2) | 7778448 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2018- 2026 | 24/NQ-HĐND ngày 24/10/2018 | 15.000 | 4732/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 14.925 | 10.671 | 10.671 | 2.500 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | ||||||
| 23.10 | Đầu tư xây dựng khu dân cư Bắc Quang Châu, huyện Việt Yên, | 7786428 | B | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2020- 2026 | Xây dựng trên diện tích khoảng 7,32ha | 09/NQ-HĐND ngày 07/4/2019; 60/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 | 93.000 | 4559/QĐ-UBND ngày 30/9/2019; 15747/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 90.603 | 70.904 | 70.904 | 1.500 | 2.500 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 81
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 09/NQ-HĐND ngày 07/4/2019; 60/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 | 150.000 | 4558/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | 147.088 | 108.874 | 108.874 | 35.000 | ||||||||||||||
| 23.12 | Khu dân cư thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (7905603) | 7905603 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2021- 2026 | Xây dựng tạ tầng KDC khoảng 4,1ha | 1800/QĐ-UBND ngày 06/11/2020; 2235/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 47.000 | 1006/QĐ-UBND ngày 08/3/2021; 2046/QĐ-UBND ngày 11/5/2022; 15765/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 | 47.000 | 35.595 | 35.595 | 3.600 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | |||||
| 23.13 | Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (7949429) | 7949429 | B | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2022- 2026 | Xây dựng tạ tầng KDC khoảng 7,28ha | 57/NQ-HĐND, ngày 15/12/2020; 04/NQ-HĐND ngày 15/01/2022 | 120.000 | 826/QĐ-UBND ngày 25/02/2022; 14250/QĐ-UBND ngày 24/11/2024 | 110.000 | 35.773 | 35.773 | 35.000 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | |||||
| 23.14 | Chỉnh trang cảnh quan đô thị trên địa bàn huyện Việt Yên (Nay là thị xã Việt Yên) | 8015493 | C | UBND phường Nếnh | Phường Nếnh | 2022- 2026 | Cải tạo vỉa hè tổng chièu dài tuyến 9,45km, trồng thảm cỏ, cây xanh | 2431/QĐ-UBND ngày 31/12/2021; 1609/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 | 50.000 | 13385/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 | 50.000 | 38.668 | 38.668 | 800 | 800 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/05/2026 | ||||
| 24 | Phường Vân Hà | 494.900 | 494.792 | 147.498 | 147.498 | 80.000 | 232.006 | |||||||||||||
| 24.1 | Đầu tư xây dựng Trường mầm non Trung Sơn (điểm Dĩnh Sơn) | 8012759 | UBND phường Vân Hà | Xã Trung Sơn | 2025- 2026 | Công trình dân dụng cấp III | 2138/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | 30.000 | 7609/QĐ-UBND, ngày 12/12/2022 | 30.000 | 20.000 | 27.000 | Quyết định số 412/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||||
| 24.2 | Đầu tư xây dựng | 8165353 | UBND | Xã Tiên Sơn | 2025- | Công trình | 1994/QĐ-UBND | 44.900 | 15764/QĐ-UBND | 44.900 | 20.000 | 40.410 | Quyết định | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 82
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 20/NQ-HĐND ngày 14/11/2023; 12/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 | 90000 | 199/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 | 90.000 | 30.500 | 30.500 | 50.500 | ||||||||||||||
| 24.4 | Đầu tư xây dựng tuyến đường nối đường vành đai IV với cầu Hà Bắc 1, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang | 8066824 | UBND phường Vân Hà | 2023- 2026 | 10/NQ-HĐND ngày 19/7/2023; 48/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 | 175.000 | 6931/QĐ-UBND ngày 23/11/2023; 14004/QĐ-UBND ngày 30/10/2024; 232/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; 469/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 | 175.000 | 109.366 | 109.366 | 21.064 | 1342/ QĐ-UBND ngày 25/5/2026 | ||||||||
| 24.5 | Tuyến đường đấu nối Quần thể văn hoá, thể thao huyện tới đường Tự - Dương Huy | 7985415 | UBND phường Vân Hà | 2022- 2026 | 10/NQ-HĐND ngày 28/4/2022; 19/NQ-HĐND ngày 29/5/2024 | 155.000 | 5543/QĐ-UBND ngày 29/9/2022; 12904/QĐ-UBND ngày 07/8/2024; 620/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 | 154.892 | 7.633 | 7.633 | 93.032 | 1342/ QĐ-UBND ngày 25/5/2026 | ||||||||
| 25 | Phường Bắc Giang | 1.686.067 | 1.577.796 | 668.333 | 638.162 | 78.743 | 437.989 | |||||||||||||
| 25.1 | Xây dựng nhà làm việc công an một số phường, xã trên địa bàn thành phố Bắc Giang (Giai đoạn 2) | 8068290 | B | Ban QLDA | Phường Bắc Giang, Tân Tiến, Đa Mai | 2024- 2026 | Công trình HTKT, cấp IV | 26/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | 56.000 | 46/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 | 55.047 | 3.646 | 915 | 915 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | |||||
| 25.2 | Đường gom chân đê từ phường Lê Lợi đến phường | 7745747 | B | UBND phường Bắc Giang | Phường Bắc Giang | 2018- 2026 | Công trình giao thông, cấp III - Quy mô: | 48/HĐND-VP ngày 31/10/2018 | 182.751 | 2495/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 | 101.453 | 26.998 | 26.198 | 498 | 7.881 | 1133/QĐ- UBND ngày 24/4/2026 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 83
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 07/NQ-HĐND ngày 04/4/2022 | 200.000 | 4210/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 | 200.000 | 103.718 | 103.718 | 10.000 | ||||||||||||||
| 25.4 | HTKT Khu dân cư phố Cốc 3, xã Dĩnh Trì | 7869595 | C | UBND phường Bắc Giang | Phường Bắc Giang | 2022- 2026 | Công trình HTKT, cấp III | 1382/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 | 56.500 | 8131/QĐ-UBND ngày 15/11/2021; 2807/QĐ-UBND ngày 8/8/2024 | 55.681 | 26.826 | 26.826 | 8.324 | 49/QDD- UBND ngày 29/4/2026 | |||||
| 25.5 | HTKT Khu số 4 thuộc Khu dân cư số 4, phường Thọ Xương | 7929613 | B | UBND phường Bắc Giang | Phường Bắc Giang | 2022- 2026 | Công trình HTKT, cấp III - Quy mô: Đầu tư xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật trên khu đất có diện tích khoảng 7,36ha | 103/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 | 78.000 | 1275/QĐ_UBND ngày 14/11/2025 | 71.341 | 45.715 | 45.715 | 1.385 | 14.000 | số 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 số 540/QĐ- UBND ngày 06/8/2025 | ||||
| 25.6 | Hạ tầng kỹ thuật khu chung cư cũ | 8000145 | C | UBND phường Bắc | Phường Bắc | 2023- | công trình HTKT, cấp | 69/QĐ-UBND | 60.976 | 158/QĐ-UBND | 60.976 | 34.931 | 34.931 | 3.607 | 10.243 | QĐ 910/QĐ- UBND | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 84
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 1854/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 | 56.000 | 3903/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 | 56.000 | 26.200 | 26.200 | 29.800 | ||||||||||||||
| 25.8 | HTKT khu dân cư cạnh đường Hoàng Văn Thụ kéo dài | 7792788 | B | UBND phường Bắc Giang | Phường Bắc Giang | 2018- 2026 | 56/HĐND-VP ngày 12/9/2018 | 64.000 | 3182/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1252/QĐ-UBND ngày 26/2/2025; 1405/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 | 51.936 | 25.725 | 3.483 | ||||||||
| 25.9 | HTKT điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang | 8013918 | C | UBND phường Bắc Giang | Phường Bắc Giang | 2023- 2026 | công trình HTKT, cấp III - Quy mô: Đầu tư HTKT điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn với diện tích khoảng 1,47ha | Số 1300/QĐ- UBND ngày 21/11/2022, số 742/QĐ-UBND ngày 07/9/2023 | 55.840 | Số 3894/QĐ- UBND ngày 15/9/2023 | 55.625 | 29.003 | 29.003 | 1.321 | 8.000 | |||||
| 25.10 | Chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Giang: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường, ngầm hóa, trồng | 7951370 | B | Ban QLDA | Phường Bắc Giang, phường Đa Mai | 2022- 2026 | công trình HTKT, cấp III | 07/NQ-HĐND ngày 04/4/2022 | 128.000 | Số 4217/QĐ- UBND ngày 15/11/2022; Số 2708/QĐ- UBND ngày | 128.000 | 96.513 | 96.513 | 4.300 | 4.300 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 85
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 967/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 | 110.000 | Số 4234/QĐ- UBND ngày 15/11/2022; Số 3569/QĐ- UBND ngày 23/5/2025 | 110.000 | 100.871 | 100.871 | 3.700 | ||||||||||||||
| 25.12 | Chỉnh trang các khuôn viên, công viên, khu vực vui chơi và một số nút giao thông trên địa bàn các phường, xã, thành phố Bắc Giang | 7971985 | B | Ban QLDA | Phường Bắc Giang | 2022- 2026 | Công trình HTKT, cấp III | Số 11/NQ-HĐND ngày 05/7/2022; Số 36/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 | 80.000 | Số 4233/QĐ- UBND ngày 15/11/2022; Số 4155/QĐ- UBND ngày 17/12/2024; Số 3178/QĐ- UBND ngày 19/5/2025 | 80.000 | 42.112 | 42.112 | 5.038 | 14.000 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | ||||
| 25.13 | Dải cây xanh mặt nước Khu C, Khu đô thị phía Nam thành phố Bắc Giang | 7951284 | B | Ban QLDA | Phường Bắc Giang; Phường Tân Tiến | 2023- 2026 | Công trình HTKT, cấp II - Quy mô: xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khuôn viên cây xanh mặt nước diện tích khoảng | 07/NQ-HĐND ngày 04/4/2022; 24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022; 08/NQ-HĐND ngày 29/6/2023; 194/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 | 374.000 | 4080/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 2102/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 | 368.899 | 46.851 | 46.851 | 37.013 | 281.267 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 86
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| 103/NQ-HĐND ngày 15/12/2020; 08/NQ-HĐND ngày 26/4/2024 | 184.000 | Số 8130/QĐ- UBND ngày 15/11/2021; Số 3524/QĐ- UBND ngày 29/10/2024 Số 1157/QĐ- UBND ngày 13/10/2025 | 182.837 | 59.225 | 59.225 | 42.076 | ||||||||||||||
| 26 | Phường Đa Mai | 1.044.414 | 1.023.443 | 610.863 | 610.863 | 30.193 | 119.524 | |||||||||||||
| 26.1 | Đường giao thông nối từ đường Quốc lộ 17, xã Song Mai đến xã Quế Nham, huyện Tân Yên | 7972034 | Nhóm B | UBND phường Đa Mai | Phường Đa Mai | 2023- 2026 | Xây dựng đường giao thông dài 1,7km; MCN 40m | 11/NQ-HĐND ngày 05/7/2022; 24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 | 240.000 | 1695/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | 239.554 | 84.821 | 84.821 | 4.000 | 4.000 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||
| 26.2 | Mở rộng đường Thân Nhân Trung (đoạn từ cầu Mỹ độ đến trường THCS Mỹ Độ), thành phố Bắc Giang | 7971998 | Nhóm B | UBND phường Đa Mai | Phường Đa Mai | 2022- 2026 | Mở rộng MCN từ 22,5m lên 41,5m chiều dài 421m; xây dựng HTKT 1,0ha; cải tạo 678m thảm mặt cầu Mỹ Độ | 11/NQ-HĐND ngày 05/7/2022 | 220.000 | 4242/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 | 219.967 | 124.234 | 124.234 | 25.000 | 25.000 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | ||||
| 26.3 | Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mai (GĐ2) | 7847329 | Nhóm B | UBND phường Đa Mai | Phường Đa Mai | 2023- 2026 | Xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu dân cư với | NQ số 11/NQ- HĐND ngày 05/7/2022 | 105.000 | 4213/QĐ-UBND, 15/11/2022; 1012/QĐ-UBND, 14/11/2025 | 97.409 | 74.248 | 74.248 | 5.500 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 87
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| NQ số 11/NQ- HĐND ngày 05/7/2022 | 90.000 | 4236/QĐ-UBND ngày 15/11/2022; 1030/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 89.822 | 43.580 | 43.580 | 29.601 | ||||||||||||||
| 26.5 | HTKT khu dân cư thôn Mai Cao, xã Song Mai | 7907758 | Nhóm B | UBND phường Đa Mai | Phường Đa Mai | 2022- 2026 | Xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu dân cư với tổng diện tích khoảng 9,34ha | Số 20/NQ-HĐND ngày 02/8/2024 | 160.700 | Số 3456/QĐ- UBND ngày 15/10/2024 | 160.700 | 110.894 | 110.894 | 24.098 | 396/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 | |||||
| 26.6 | Dự án HTKT khu dân cư cạnh đường nối từ đường Thân Khuê đến đường Trần Hưng Đạo, xã Song Mai, thành phố Bắc Giang | 7907534 | Nhóm B | UBND phường Đa Mai | Phường Đa Mai | 2022- 2026 | Xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và hồ điều hòa với tổng diện tích 7,23 ha | 14/2021/NQ- HĐND ngày 30/6/2021 | 99.800 | Số 8113/QĐ- UBND ngày 15/11/2021 | 94.064 | 72.307 | 72.307 | 1.193 | 20.564 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | ||||
| 26.7 | HTKT khu dân cư (cạnh sân bóng thôn Phúc Hạ) xã Song Mai, thành phố Bắc Giang | 7905225 | Nhóm C | UBND phường Đa Mai | Phường Đa Mai | 2022- 2026 | Xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu dân cư với tổng diện tích khoảng | 1829/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 | 52.634 | Số 8114/QĐ- UBND ngày 15/11/2021 Số 3592/QĐ- UBND ngày 26/5/2025 | 52.628 | 45.980 | 45.980 | 2.654 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 88
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/điều chỉnh | Quyết định phê duyệt dự án/điều chỉnh | Luỹ kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 (của tỉnh) | |||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||
| STT | dự án | Mã dự án | Nhóm dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW | Số QĐ, ngày, tháng, năm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó nguồn vốn NSTW (nếu có) | Tổng số | Trong đó: giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (nếu có) | Tổng số (bao gồm các nguồn vốn) | Trong đó hoàn trả vốn ứng trước | Quyết định chuyển CĐT (*) | Ghi chú |
| số 312/QĐ- UBND ngày 29/3/2022 | 26.000 | số 4222/QĐ- UBND, ngày 15/11/2022 | 25.440 | 17.546 | 17.546 | 1.500 | ||||||||||||||
| 26.9 | Dự án Khu dân cư cạnh đường Thân Khuê (giai đoạn 2), xã Song Mai, thành phố Bắc Giang | 7906987 | Nhóm C | UBND phường Đa Mai | Phường Đa Mai | 2022- 2026 | Xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu dân cư với tổng diện tích khoảng 3.3ha | Số 1197/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 | 50.280 | Số 4214/QĐ- UBND ngày 15/11/2022 | 43.859 | 37.252 | 37.252 | 6.607 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | |||||
| 27 | Phường Tiền Phong | 128.648 | 94.217 | 65.000 | 65.000 | 4.500 | ||||||||||||||
| 27.1 | Trạm xử lý nước thải và Hệ thống thoát nước thải trục chính các tuyến đường khu đô thị Tây Nam, thành phố Bắc Giang (giai đoạn 1) | C | UBND phường Tiền Phong | 2022- 2026 | 12/NQ-HĐND ngày 30/6/2021; 36/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 | 128.648 | 8116/QĐ-UBND ngày 15/11/2021; 1307/QĐ-UBND ngày 11/3/2025; 593/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 | 94.217 | 65.000 | 65.000 | 4.500 | 1342/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 89
Biểu số 04c
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
PHÂN BỔ, HỖ TRỢ CHO CÁC DỰ ÁN NGẦM DÂN SINH
(Không gồm nguồn vốn thuộc các CTMTQG)
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 418.317 | 1.095 | 410.898 | 1.095 | |||||||||||||||||
| 7.050 | 7.050 | 7.050 | 7.050 | 7.050 | 7.050 | 6.345 | 6.345 | |||||||||||||
| 1.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh sang nhóm hộ ông Hợp, xã Tuấn Đạo | UBND xã Tuấn Đạo | Xã Tuấn Đạo | 302/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 7.050 | 7.050 | 329/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh 18/QĐ-PKT ngày 26/01/2026 | 7.050 | 7.050 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 50m, đường dẫn dài 100m; mặt ngầm rộng 6m | 7.050 | 7.050 | 6.345 | 6.345 | |||||
| 2 | Xã Đại Sơn | 17.339 | 17.339 | 6.549 | 6.549 | 0 | 17.339 | 17.339 | 16.683 | 16.683 | ||||||||||
| 2.1 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh Vườn Khoang | UBND xã Đại Sơn | Thôn Non Tá, xã Đại Sơn | 39/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 6.549 | 6.549 | 407/QĐ-UBND ngày 26/11/2025; QĐ điều chỉnh số 19a/QĐ- DVSNC ngày 16/3/2026 | 6.549 | 6.549 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 50m, đường dẫn dài 50m; mặt ngầm rộng 6m | 6.549 | 6.549 | 5.893 | 5.893 | |||||
| 2.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Hâm Sông | UBND xã Đại Sơn | Thôn Khuân Cầu | 42/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 6.343 | 6.343 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 50m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 6m | 6.343 | 6.343 | 6.343 | 6.343 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 90
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2.247 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 25m, đường dẫn dài 50m; mặt ngầm rộng 6m | 2.247 | 2.247 | ||||||||||||||||
| 40/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.200 | 2.200 | 2028 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn dài 40m; mặt ngầm rộng 5m | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ||||||||||||
| 3 | Xã Sơn Động | 9.915 | 5.013 | 5.013 | 0 | 9.915 | 9.915 | 0 | 9.915 | 9.915 | 0 | |||||||||
| 3.1 | Xây mới ngầm dân sinh Đồng Đinh, thôn Lừa, xã Sơn Động | UBND xã sơn động | Xã Sơn Động | 78/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.517 | 2.517 | 674/QĐ-UBND ngày 21/11/2025; QĐ điều chỉnh số 190a/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 | 2.517 | 2.517 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 40m, đường dẫn dài 70m; mặt ngầm rộng 6m | 2.517 | 2.517 | 0 | 2.517 | 2.517 | 0 | |||
| 3.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh đường nội đồng thôn Hiệp Reo, xã Sơn Động | UBND xã Sơn Động | Xã Sơn Động | 77/QĐ-UBND ngày 30/10/2026 | 2.496 | 2.496 | 675/QĐ-UBND ngày 21/11/2025; QĐ điều chỉnh số 191a/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 | 2.496 | 2.496 | 0 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn dài 50m; mặt ngầm rộng 6m | 2.496 | 2.496 | 0 | 2.496 | 2.496 | 0 | ||
| 3.3 | Nâng cấp, cải tạo ngầm dân sinh đi Khe Tau, thôn Lái, xã Sơn Động | UBND xã Sơn Động | Xã Sơn Động | 75/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.500 | 2.500 | 0 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 6m | 2.500 | 2.500 | 0 | 2.500 | 2.500 | 0 | |||||
| 3.4 | Nâng cấp, cải tạo | UBND xã | Xã Sơn | 76/QĐ-UBND | 2.402 | 2.402 | 0 | 2027- | Chiều dài | 2.402 | 2.402 | 0 | 2.402 | 2.402 | 0 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 91
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2028 | ngầm 25m, đường dẫn 70m; mặt ngầm rộng 6m | |||||||||||||||||||
| 31.399 | 31.399 | 5.677 | 5.677 | 31.399 | 31.399 | 31.399 | 29.919 | |||||||||||||
| 4.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Thanh An, thôn Thanh Chung, xã Tây Yên Tử | UBND xã Tây Yên Tử | xã Tây Yên Tử | 585/QĐ-UBND ngày31/10/2025 | 5.677 | 5.677 | 729/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 | 5.677 | 5.677 | 2026- 2027 | chiều dài ngầm 40m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 6m | 5.677 | 5.677 | 5.677 | 5.677 | |||||
| 4.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Đồng Bến, thôn Đoàn Kết, xã Tây Yên Tử | UBND xã Tây Yên Tử | xã Tây Yên Tử | 588/QĐ-UBND ngày31/10/2025 | 5.117 | 5.117 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 40m, đường dẫn dài 80m, mặt ngầm rộng 5m | 5.117 | 5.117 | 5.117 | 5.117 | ||||||||
| 4.3 | Xây dựng mới Ngầm từ nhà ông Mức đi nhóm hộ ông Tuấn, khu vực Mồ Thôn Thống Nhất, xã Tây Yên Tử | UBND xã Tây Yên Tử | xã Tây Yên Tử | 586/QĐ-UBND ngày31/10/2025 | 14.800 | 14.800 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 70m, đường dẫn dài 230m, mặt ngầm rộng 6m | 14.800 | 14.800 | 14.800 | 13.320 | ||||||||
| 4.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Khe Nậm, thôn Mậu, xã Tây Yên Tử | UBND xã Tây Yên Tử | xã Tây Yên Tử | 587/QĐ-UBND ngày31/10/2025 | 5.805 | 5.805 | 2028 | chiều dài ngầm 35m, đường dẫn dài 180m, mặt ngầm rộng 6m | 5.805 | 5.805 | 5.805 | 5.805 | ||||||||
| 5 | Xã Dương Hưu | 6.998 | 6.998 | 6.998 | 6.998 | 6.998 | 6.998 | 0 | 6.998 | 6.998 | 0 | |||||||||
| 5.1 | Xây dựng mới ngầm dân sinh | Phòng Kinh tế xã | Thôn | Số 28/QĐ- UBND ngày | 6.998 | 6.998 | 333/QĐ-UBND ngày | 6.998 | 6.998 | 2026- | Chiều dài ngầm 60m, | 6.998 | 6.998 | 0 | 6.998 | 6.998 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 92
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2027 | đường dẫn dài 315m; mặt ngầm rộng 7m | |||||||||||||||||||
| 16.750 | 16.750 | 4.850 | 4.850 | 16.750 | 16.750 | 15.960 | 15.960 | |||||||||||||
| 6.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Suối Chòi, xã Yên Định, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Yên Định | Xã Yên Định | 252/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 4.850 | 4.850 | 276/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 | 4.850 | 4.850 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 40m, đường dẫn dài 100m; mặt ngầm rộng 7m. | 4.850 | 4.850 | 4.850 | 4.850 | |||||
| 6.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Nhân Định | UBND xã Yên Định | Xã Yên Định | 253/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 7.900 | 7.900 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 50m, đường dẫn dài khoảng 100m; mặt ngầm rộng 7m | 7.900 | 7.900 | 7.110 | 7.110 | ||||||||
| 6.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Tiên Lý | UBND xã Yên Định | Xã Yên Định | 254/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 4.000 | 4.000 | 2028 | Chiều dài ngầm 25m, đường dẫn 100m; mặt ngầm rộng 7m | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ||||||||
| 7 | Xã An Lạc | 5.000 | 5.000 | 2.477 | 2.477 | 4.977 | 4.977 | 4.977 | 4.977 | |||||||||||
| 7.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Nà Đình, thôn Nà Trắng, xã An Lạc | TT Cung ứng dịch vụ SNC | Xã An Lạc | 38/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 | 2.500 | 2.500 | 394/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 | 2.477 | 2.477 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 25m, đường dẫn dài 75m; mặt ngầm rộng 7m | 2.477 | 2.477 | 2.477 | 2.477 | |||||
| 7.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Đầu Làng, thôn Nà | TT Cung ứng dịch | Xã An Lạc | 39/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 | 2.500 | 2.500 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 93
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| dài 80m, ngầm rộng 7m | ||||||||||||||||||||
| 28.490 | 28.490 | 7.001 | 7.001 | 0 | 28.490 | 28.490 | 26.991 | 26.991 | ||||||||||||
| 8.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Nhùng | UBND xã Vân Sơn | Xã Vân Sơn | 309/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 7.001 | 7.001 | 364/QĐ-UBND ngày 26/11/2025; QĐ điều chỉnh 08/QĐ-PKT ngày 29/01/2026 | 7.001 | 7.001 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm khoảng 60m, đường dẫn dài 80m; mặt ngầm rộng 7m | 7.001 | 7.001 | 7.001 | 7.001 | |||||
| 8.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Nà Túng | UBND xã Vân Sơn | Xã Vân Sơn | 310/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 14.990 | 14.990 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 50m, đường dẫn dài 400m, ngầm rộng 7m | 14.990 | 14.990 | 13.491 | 13.491 | ||||||||
| 8.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Khả | UBND xã Vân Sơn | Xã Vân Sơn | 308/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 6.499 | 6.499 | 2008 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn dài 30m; mặt ngầm rộng 10m | 6.499 | 6.499 | 6.499 | 6.499 | ||||||||
| 9 | Xã Biển Động | 6.590 | 6.590 | 2.014 | 2.014 | 6.590 | 6.590 | 6.590 | 6.590 | |||||||||||
| 9.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Cầu Đá thôn Thích xã Biển Động | UBND xã Biển Động | Thôn Thích | 703/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.014 | 2.014 | 788/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh 59A/QĐ- TTCUDVSNC ngày 28/5/2026 | 2.014 | 2.014 | 2025- 2026 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 5,5m | 2.014 | 2.014 | 2.014 | 2.014 | |||||
| 9.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Búi | UBND xã Biển Động | Xã Biển Động | 704/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.014 | 2.014 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn | 2.014 | 2.014 | 2.014 | 2.014 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 94
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| dài 60m; mặt ngầm rộng 5,5m | ||||||||||||||||||||
| 705/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 548 | 548 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 25m; mặt ngầm rộng 5,5m | 548 | 548 | 548 | 548 | ||||||||||||
| 9.4 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh Thôn Đồng Láy | UBND xã Biển Động | Xã Biển Động | 706/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.014 | 2.014 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 50m; mặt ngầm rộng 5,5m | 2.014 | 2.014 | 2.014 | 2.014 | ||||||||
| 10 | Xã Lục Ngạn | 24.677 | 24.527 | 150 | 11.999 | 11.849 | 150 | 23.944 | 23.794 | 150 | 23.167 | 23.017 | 150 | |||||||
| 10.1 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh thôn Đồng Nấm, xã Lục Ngạn | Ban QLDA xây dựng Lục Ngạn | xã Lục Ngạn | 1417/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.046 | 1.996 | 50 | 79/QĐ-UBND ngày 24/11/2025; QĐ điều chỉnh 09/QĐ-SNC ngày 11/3/2026 | 2.046 | 1.996 | 50 | 2026- 2026 | Chiều dài ngầm 25 m, đường dẫn dài 300m; mặt ngầm rộng 5,5 m | 2.046 | 1.996 | 50 | 2.046 | 1.996 | 50 | |
| 10.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Cao Thượng, xã Lục Ngạn | Ban QLDA xây dựng Lục Ngạn | xã Lục Ngạn | 1418/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 8.550 | 8.500 | 50 | 81/QĐ-UBND ngày 24/11/2025; QĐ điều chỉnh 04/QĐ-SNC ngày 24/2/2026 | 7.817 | 7.767 | 50 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 80m, đường dẫn dài 200m; mặt ngầm rộng 7,5m | 7.817 | 7.767 | 50 | 7.040 | 6.990 | 50 | |
| 10.3 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Vành Dây, xã Lục Ngạn | Ban QLDA xây dựng Lục Ngạn | xã Lục Ngạn | 1419/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.136 | 2.086 | 50 | 80/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 | 2.136 | 2.086 | 50 | 2026- 2028 | Chiều dài cầu 12m, đường dẫn dài 50m; mặt cầu rộng 7m | 2.136 | 2.086 | 50 | 2.136 | 2.086 | 50 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 95
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2.086 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 15m. đường dẫn dài 50m; mặt ngầm rộng 7m | 2.086 | 2.086 | ||||||||||||||||
| 1421/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 6.000 | 6.000 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 80m, đường dẫn dài 120m, đường dẫn 7,5m, mặt ngầm rộng 7m | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ||||||||||||
| 10.6 | Nâng cấp cải tạo Ngầm dân sinh thôn Bóm | UBND xã Lục Ngạn | Xã Lục Ngạn | 1422/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.996 | 1.996 | 2028 | Chiều dài ngầm 25 m, đường dẫn dài 300m; mặt ngầm rộng 5,5 m | 1.996 | 1.996 | 1.996 | 1.996 | ||||||||
| 10.7 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Xóm Cũ | UBND xã Lục Ngạn | Xã Lục Ngạn | 1423/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.863 | 1.863 | 2028 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 30m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.863 | 1.863 | 1.863 | 1.863 | ||||||||
| 11 | Xã Đèo Gia | 14.406 | 14.406 | 13.046 | 9.326 | 3.720 | 14.406 | 14.406 | 0 | 13.628 | 13.628 | 0 | ||||||||
| 11.1 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Tân Tiến | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 754/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 7.780 | 7.780 | 847/QĐ-UBND ngày 25/11/20255; QĐ điều chỉnh 06/QĐ- TTCUDVSNC ngày | 11.500 | 7.780 | 3.720 | 2026- 2027 | Chiều dài cầu 24m, đường dẫn dài 100m; mặt cầu rộng 7m | 7.780 | 7.780 | 7.002 | 7.002 | ||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 96
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 755/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.546 | 1.546 | 848/QĐ-UBND ngày 26/11/2025; QĐ điều chỉnh 03/QĐ- TTCUDVSNC ngày 02/02/2026 | 1.546 | 1.546 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 25m, đường dẫn dài 75m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.546 | 1.546 | 1.546 | 1.546 | |||||||||
| 11.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Rừng Đình | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 756/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.546 | 1.546 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 25m, đường dẫn dài 40m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.546 | 1.546 | 1.546 | 1.546 | ||||||||
| 11.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Làng Ruồng | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 757/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.478 | 2.478 | 2028 | Chiều dài ngầm 35m; mặt ngầm rộng 8m và đường dẫn | 2.478 | 2.478 | 2.478 | 2.478 | ||||||||
| 11.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Chim Pàn Vố | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 758/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.056 | 1.056 | 2028 | Chiều dài ngầm 18m, đường dẫn 50m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.056 | 1.056 | 1.056 | 1.056 | ||||||||
| 12 | Xã Sơn Hải | 15.210 | 15.210 | 4.307 | 4.307 | 15.210 | 15.210 | 0 | 14.475 | 14.475 | 0 | |||||||||
| 12.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Suối Khoan 2 | UBND xã Sơn Hải | Xã Sơn Hải | 516/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 1.056 | 1.056 | 634/QĐ-UBND ng ày 24/11/2025; QĐ điều chỉnh 06/QĐ-DVSNC ngày 18/3/2026 | 1.056 | 1.056 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 15m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.056 | 1.056 | 1.056 | 1.056 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 97
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2.014 | 2.014 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 20m; mặt ngầm rộng 5,5m | 2.014 | 2.014 | |||||||||||||||
| 515/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 1.237 | 1.237 | 633/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 | 1.237 | 1.237 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 15m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.237 | 1.237 | 1.237 | 1.237 | |||||||||
| 12.4 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh Hố Nà | UBND xã Sơn Hải | Xã Sơn Hải | 514/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 700 | 700 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 20m; mặt ngầm rộng 5,5 m | 700 | 700 | 700 | 700 | ||||||||
| 12.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh khu Công nhân | UBND xã Sơn Hải | Xã Sơn Hải | 513/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.014 | 2.014 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 12m; mặt ngầm rộng 5,5m và đường dẫn | 2.014 | 2.014 | 2.014 | 2.014 | ||||||||
| 12.6 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Khuôn Nghiều | UBND xã Sơn Hải | Xã Sơn Hải | 518/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 8.189 | 8.189 | 2027- 2028 | Chiều dài cầu 24m, đường dẫn dài 250m; mặt cầu rộng 7m | 8.189 | 8.189 | 7.454 | 7.454 | ||||||||
| 13 | Xã Tân Sơn | 10.310 | 10.310 | 2.310 | 2.310 | 10.310 | 10.310 | 0 | 10.310 | 10.310 | 0 | |||||||||
| 13.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Ao Vường | UBND xã Tân Sơn | Xã Tân Sơn | 746/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.310 | 2.310 | 804/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; 122a/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 | 2.310 | 2.310 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 20m; mặt ngầm rộng 5,5m | 2.310 | 2.310 | 2.310 | 2.310 | |||||
| 13.2 | Xây dựng mới | UBND xã | Xã Tân | 745/QĐ-UBND | 1.979 | 1.979 | 2027- | Chiều dài | 1.979 | 1.979 | 1.979 | 1.979 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 98
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2028 | ngầm 17m, đường dẫn dài 20m; mặt ngầm rộng 7m | |||||||||||||||||||
| 744/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.466 | 2.466 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 25m; mặt ngầm rộng 7m | 2.466 | 2.466 | 2.466 | 2.466 | ||||||||||||
| 13.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Chằm Tranh - Khuôn Then (02 vị trí) | UBND xã Tân Sơn | Xã Tân Sơn | 743/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 3.555 | 3.555 | 2028 | Chiều dài ngầm 30m; mặt ngầm rộng 5,5m | 3.555 | 3.555 | 3.555 | 3.555 | ||||||||
| 14 | Xã Biên Sơn | 17.510 | 17.510 | 8.937 | 8.937 | 17.510 | 17.510 | 0 | 17.510 | 17.510 | 0 | |||||||||
| 14.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Đức Thắng | UBND xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn | 25/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 3.548 | 3.548 | 1164/QĐ-UBND ngày 28/11/2025; QĐ điều chỉnh 995a/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 | 3.548 | 3.548 | 2026- 2027 | Chiều dài Ngầm 30m, đường dẫn dài 150m; mặt ngầm rộng 5,5m | 3.548 | 3.548 | 3.548 | 3.548 | |||||
| 14.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh làng Rì | UBND xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn | 29/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.973 | 2.973 | 1162/QĐ-UBND ngày 28/11/2025; ; QĐ điều chỉnh 993a/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 | 2.973 | 2.973 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 25m; mặt ngầm rộng 5,5 m | 2.973 | 2.973 | 2.973 | 2.973 | |||||
| 14.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh xóm Mỏ đi làng Chả | UBND xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn | 31/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.416 | 2.416 | 1163/QĐ-UBND ngày 28/11/2025; QĐ điều chỉnh 994a/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 | 2.416 | 2.416 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 22m; mặt ngầm rộng 5,5m | 2.416 | 2.416 | 2.416 | 2.416 | |||||
| 14.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Kẽ | UBND xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn | 32/QĐ-UBND ngày | 2.416 | 2.416 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 20m; mặt ngầm | 2.416 | 2.416 | 2.416 | 2.416 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 99
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| rộng 5,5m | ||||||||||||||||||||
| 30/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.643 | 2.643 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm dài 25m; mặt ngầm rộng 5,5m | 2.643 | 2.643 | 2.643 | 2.643 | ||||||||||||
| 14.6 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Bình Lửa | UBND xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn | 24/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 1.267 | 1.267 | 2028 | Chiều dài ngầm 20m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.267 | 1.267 | 1.267 | 1.267 | ||||||||
| 14.7 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Hiệp Sơn | UBND xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn | 27/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 1.267 | 1.267 | 2028 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 20m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.267 | 1.267 | 1.267 | 1.267 | ||||||||
| 14.8 | Xây dựng mới ngầm dân sinh thôn Nến Bấu, xã Biên Sơn | UBND xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn | 28/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 980 | 980 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 20m; mặt ngầm rộng 5,5m | 980 | 980 | 980 | 980 | ||||||||
| 15 | Xã Sa Lý | 6.050 | 6.050 | 6.050 | 6.050 | 6.050 | 6.050 | 6.050 | 6.050 | |||||||||||
| 15.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Đồn Cây Lâm 1 | UBND xã Sa Lý | Xã Sa lý | 246/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 | 2.100 | 2.100 | 427/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh 01a/QĐ- TTCUDVSNC ngày 02/2/2026 | 2.100 | 2.100 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 20m; mặt ngầm rộng 7m | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | |||||
| 15.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Đồn Cây Lâm 2 | UBND xã Sa Lý | Xã Sa lý | 245/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 | 2.050 | 2.050 | 428/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh | 2.050 | 2.050 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 15 m; mặt ngầm | 2.050 | 2.050 | 2.050 | 2.050 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 100
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| rộng 8m | ||||||||||||||||||||
| 244/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 | 1.900 | 1.900 | 429/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh 04/QĐ- TTCUDVSNC ngày 02/2/2026 | 1.900 | 1.900 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 13 m, đường dẫn dài 30m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | |||||||||
| 16 | Xã Nam Dương | 21.676 | 21.676 | 6.878 | 6.878 | 21.676 | 21.676 | 21.676 | 21.676 | |||||||||||
| 16.1 | Xây dựng mới ngầm dân sinh Đá Mài Thôn Bến Huyện | UBND xã Nam Dương | Xã Nam Dương | 93/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.950 | 1.950 | 1073/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 | 1.950 | 1.950 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 100; mặt ngầm rộng 5m | 1.950 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | |||||
| 16.2 | Xây dựng mới ngầm dân sinh thôn Đồng Ía | UBND xã Nam Dương | Xã Nam Dương | 94/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 4.928 | 4.928 | 1074/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 | 4.928 | 4.928 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 35m, đường dẫn dài 75m; mặt ngầm rộng 5,5m | 4.928 | 4.928 | 4.928 | 4.928 | |||||
| 16.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Tân Đồng | UBND xã Nam Dương | Xã Nam Dương | 91/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 9.348 | 9.348 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn dài 100m; mặt cầu rộng 7m | 9.348 | 9.348 | 9.348 | 9.348 | ||||||||
| 16.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Tân Trung | UBND xã Nam Dương | Xã Nam Dương | 92/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 5.450 | 5.450 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn dài 100m; mặt ngầm | 5.450 | 5.450 | 5.450 | 5.450 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 101
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| rộng 7m | ||||||||||||||||||||
| 20.830 | 20.830 | 2.400 | 2.400 | 20.830 | 20.830 | 20.830 | 20.830 | |||||||||||||
| 17.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Cai Lé | UBND xã Kiên Lao | Thôn Cai Lé | 79/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.500 | 1.500 | 759/QĐ-UBND ngày 24/11/2025; QĐ điều chỉnh 06/QĐ-KT ngày 12/3/2026 | 1.500 | 1.500 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 250m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||
| 17.2 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh Đá Mọc | UBND xã Kiên Lao | Thôn An Toàn | 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 900 | 900 | 760/QĐ-UBND ngày 24/11/2025; QĐ điều chỉnh 05/QĐ-KT ngày 12/3/2026 | 900 | 900 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 7m, đường dẫn dài 70m, mặt ngầm rộng 5,5m | 900 | 900 | 900 | 900 | |||||
| 17.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh khu nhà Giáp Ngọc thôn Bản Hạ và đường dẫn đi thôn Minh Sơn | UBND xã Kiên Lao | Thôn Bản Hạ | 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 950 | 950 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 8m, đường dẫn dài 150m; mặt ngầm rộng 5,5m | 950 | 950 | 950 | 950 | ||||||||
| 17.4 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh Ngân Sơn | UBND xã Kiên Lao | Thôn Hố Bông | 78/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.100 | 1.100 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 7m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||||||||
| 17.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh 1 khu Hố Mây, thôn Đèo Cạn | UBND xã Kiên Lao | Thôn Đèo Cạn | 77/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 950 | 950 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 80m; mặt ngầm rộng 5,5m | 950 | 950 | 950 | 950 | ||||||||
| 17.6 | Xây dựng mới Cầu dân sinh đập thôn | UBND xã | Thôn Minh | 76/QĐ-UBND ngày | 3.000 | 3.000 | 2028 | Chiều dài cầu 9m, đường | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 102
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| dẫn dài 80m; mặt cầu rộng 6m | ||||||||||||||||||||
| 75/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 800 | 800 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn 100m; mặt ngầm rộng 5,5m | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||||||||||
| 17.8 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Nóng (Khu Sán Sị) | UBND xã Kiên Lao | Thôn Nóng | 74/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 850 | 850 | 2028 | Chiều dài ngầm 7m, đường dẫn 150m; mặt ngầm rộng 5,5m | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||||
| 17.9 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Nóng (Khu Mắc Y Cặn) | UBND xã Kiên Lao | Thôn Nóng | 73/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 850 | 850 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 100m; mặt ngầm rộng 5,5m | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||||
| 17.10 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Nóng (Khu Bình Sơn) | UBND xã Kiên Lao | Thôn Nóng | 72/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 850 | 850 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 100m; mặt ngầm rộng 5,5m | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||||
| 17.11 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Nóng (Khu Lý Xây) | UBND xã Kiên Lao | Thôn Nóng | 71/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 800 | 800 | 2028 | Chiều dài ngầm dài 7m, đường dẫn dài 150m; mặt ngầm rộng 5,5m | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||||||
| 17.12 | Xây dựng mới | UBND xã | Thôn Họ | 70/QĐ-UBND | 850 | 850 | 2028 | Chiều dài | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 103
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| ngầm 10m, đường dẫn dài 150m; mặt ngầm rộng 5,5m | ||||||||||||||||||||
| 87/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 750 | 750 | 2028 | Chiều dài ngầm 7m, đường dẫn dài 100m; mặt ngầm rộng 5,5m | 750 | 750 | 750 | 750 | ||||||||||||
| 17.14 | Xây dựng mới Cầu dân sinh qua kè Đập Cẩm Hoàng | UBND xã Kiên Lao | Thôn Cẩm Hoàng | 86/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 3.000 | 3.000 | 2028 | Chiều dài cầu 9m, đường dẫn dài 80m, khổ rộng 6m | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||||||
| 17.15 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh 2 khu Hố Mây, thôn Đèo Cạn | UBND xã Kiên Lao | Thôn Đèo Cạn | 82/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 850 | 850 | 2028 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 5,5m | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||||
| 17.16 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh đi Khanh Đá thôn Cống (02 đoạn) | UBND xã Kiên Lao | Thôn Cống | 85/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 870 | 870 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 150m; mặt ngầm rộng 5,5m | 870 | 870 | 870 | 870 | ||||||||
| 17.17 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Mao Mọoc Lúng thôn Cống (02 đoạn) | UBND xã Kiên Lao | Thôn Cống | 84/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 760 | 760 | 2028 | Chiều dài ngầm 14m, đường dẫn dài 150m; mặt ngầm rộng 5,5m | 760 | 760 | 760 | 760 | ||||||||
| 17.18 | Xây dựng mới Cầu | UBND xã | Thôn Hố | 83/QĐ-UBND | 1.200 | 1.200 | 2028 | Chiều dài cầu | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 104
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 10m, đường dẫn 35m; mặt cầu rộng 4m | ||||||||||||||||||||
| 22.450 | 22.450 | 6.850 | 6.850 | 22.450 | 22.450 | 22.450 | 22.450 | |||||||||||||
| 18.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh TDP Kép 1 | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 54/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.100 | 1.100 | 3814/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 | 1.100 | 1.100 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 80m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | |||||
| 18.2 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Thanh Hải đi Hồng Giang | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 55/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 3.500 | 3.500 | 3812/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 | 3.500 | 3.500 | 2026- 2027 | Chiều dài cầu 10m, đường dẫn dài 150m; mặt cầu rộng 7m | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |||||
| 18.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh liên TDP Giáp Thượng - Qúy Thượng - Đồi Đỏ, Cẩm Vũ | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 56/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.250 | 2.250 | 3813/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 | 2.250 | 2.250 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn 120m; mặt ngầm rộng 5,5m | 2.250 | 2.250 | 2.250 | 2.250 | |||||
| 18.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh cụm 3, TDP Ổi | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 57/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 700 | 700 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 6m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 5,5m | 700 | 700 | 700 | 700 | ||||||||
| 18.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh cụm 3, tổ dân phố Lâm Trường | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 58/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.700 | 1.700 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn 180m, mặt ngầm rộng 5,5m | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 105
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2.000 | 2027- 2028 | Chiều dài cầu 06m, đường dẫn dài 120m; mặt cầu rộng 7m | 2.000 | 2.000 | ||||||||||||||||
| 60/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.100 | 1.100 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 25m, đường dẫn dài 80m, rộng 5,5m | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||||||||||||
| 18.8 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh TDP Trại Giữa | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 61/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.250 | 1.250 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 8m, đường dẫn dài 60m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.250 | 1.250 | 1.250 | 1.250 | ||||||||
| 18.9 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh Cẩm Hòa Bãi Dài | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 62/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.000 | 1.000 | 2028 | Chiều dài ngầm 8m, đường dẫn dài 80m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||||||
| 18.10 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh TDP Ngọt | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 63/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.100 | 1.100 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 80m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||||||||
| 18.11 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh TDP Kép 1 | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 64/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 850 | 850 | 2028 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn dài 80m, mặt ngầm rộng 5,5m | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 106
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 1.100 | 2028 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn dài 80m; mặt ngầm rộng 5,5m | 1.100 | 1.100 | ||||||||||||||||
| 66/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 1.650 | 1.650 | 2028 | Chiều dài cầu 6m, đường dẫn dài 50m; mặt cầu rộng 6m | 1.650 | 1.650 | 1.650 | 1.650 | ||||||||||||
| 18.14 | Xây dựng mới Cầu dân sinh TDP Thượng Phương Sơn | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 67/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 2.300 | 2.300 | 2028 | Chiều dài cầu 7m, đường dẫn dài 160m; mặt cầu rộng 6,5m | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | ||||||||
| 18.15 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh TDP Thượng Phương Sơn | UBND phường Chũ | Phường Chũ | 68/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 850 | 850 | 2028 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 80m; mặt ngầm rộng 5,5m | 850 | 850 | 850 | 850 | ||||||||
| 19 | Phường Phượng Sơn | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4200 | 4200 | 0 | 4200 | 4200 | 0 | |||||||||
| 19.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Hai Cũ đi thôn Tư Hai | UBND phường Phượng Sơn | Phường Phượng Sơn | 66/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn dài 750m; mặt ngầm rộng 5m | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | ||||||
| 20 | Xã Lục Sơn | 28.220 | 28.220 | 7.156 | 6.211 | 945 | 26.015 | 25.070 | 945 | 26.015 | 25.070 | 945 | ||||||||
| 20.1 | Xây dựng mới | TT Cung | Xã Lục | 1255/QĐ- | 4.163 | 4.163 | 1337/QĐ-UBND | 3.362 | 2.919 | 443 | 2026 | Chiều dài | 3.362 | 2.919 | 443 | 3.362 | 2.919 | 443 | ||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 107
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| ngầm 13m, đường dẫn dài 102m; mặt ngầm rộng 6m | ||||||||||||||||||||
| 1256/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 5.198 | 5.198 | 1338/QĐ-UBND ngày 27/11/2025; QĐ điều chỉnh 229/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 | 3.794 | 3.292 | 502 | 2026 | Chiều dài mgầm 21m, đường dẫn dài 70m; mặt ngầm rộng 6m | 3.794 | 3.292 | 502 | 3.794 | 3.292 | 502 | ||||||
| 20.3 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Khuyu, thôn Đồng Vành 2, xã Lục Sơn | TT Cung ứng DVSN công xã Lục Sơn | Xã Lục Sơn | 1257/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 5.455 | 5.455 | 2027 | Chiều dài cầu 7m, đường dẫn 860m; mặt cầu rộng 6m | 5.455 | 5.455 | 5.455 | 5.455 | ||||||||
| 20.4 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Vĩnh Ninh, xã Lục Sơn | TT Cung ứng DVSN công xã Lục Sơn | Xã Lục Sơn | 1258/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 3.904 | 3.904 | 2027 | Chiều dài cầu 7m, đường dẫn dài 80m; mặt cầu rộng 6m | 3.904 | 3.904 | 3.904 | 3.904 | ||||||||
| 20.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Suối ngả hai | TT Cung ứng DVSN công xã Lục Sơn | Xã Lục Sơn | 1259/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 5.000 | 5.000 | 2027 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn dài 100m; mặt ngầm rộng 6m. | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||||||||
| 20.6 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh suối mản, xã Lục Sơn | TT Cung ứng DVSN công xã Lục Sơn | Xã Lục Sơn | 1260/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 4.500 | 4.500 | 2027 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn dài 70m; mặt cầu rộng 7m | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ||||||||
| 21 | Xã Trường Sơn | 10.960 | 10.960 | 5.493 | 5.493 | 9.113 | 9.113 | 9.113 | 9.113 | |||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 108
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 3.750 | 2.657 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 17m, đường dẫn dài 73m; mặt ngầm rộng 6m | 2.657 | 2.657 | |||||||||||||||
| 509/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 3.590 | 3.590 | 781/QĐ-VP ngày 25/11/2026 | 2.836 | 2.836 | 2026- 2027 | Chiều dài cầu 12m, đường dẫn dài 65m; mặt cầu rộng 6m | 2.836 | 2.836 | 2.836 | 2.836 | |||||||||
| 21.3 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Ao Vè | UBND xã Trường Sơn | Xã Trường Sơn | 510/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 3.620 | 3.620 | 2027- 2028 | Chiều dài cầu 12m, đường dẫn dài 90m; mặt cầu rộng 6m | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | ||||||||
| 22 | Xã Đông Phú | 3.350 | 3.350 | 3.350 | 3.350 | 3.350 | 3.350 | |||||||||||||
| 22.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Đồng Cống | UBND xã Đông Phú | Xã Đông Phú | 1019/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 | 3.350 | 3.350 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 200m; mặt ngầm rộng 5m | 3.350 | 3.350 | 3.350 | 3.350 | |||||||||
| 23 | Xã Nghĩa Phương | 13.900 | 13.069 | 831 | 3.800 | 3.500 | 300 | 13.069 | 13.069 | 13.069 | 13.069 | |||||||||
| 23.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Cổng Xanh | UBND xã Nghĩa Phương | Xã Nghĩa Phương | 1710/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 | 3.800 | 3.500 | 300 | 1789/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 | 3.800 | 3500 | 300 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 9m, đường dẫn dài 85m; mặt ngầm rộng 6m | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |||
| 23.1 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Mèo Nhẩy | UBND xã Nghĩa Phương | Xã Nghĩa Phương | 1711/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 | 10.100 | 9.569 | 531 | 2027- 2028 | Chiều dài cầu 25m, đường dẫn dài | 9.569 | 9.569 | 9.569 | 9.569 | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 109
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 200m; mặt cầu rộng 8m | ||||||||||||||||||||
| 11.390 | 11.390 | 11.390 | 11.390 | 11.390 | 11.390 | |||||||||||||||
| 24.1 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Quất Sơn | UBND xã Bảo Đài | Xã Bảo Đài | 31/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 | 7.170 | 7.170 | 2027- 2028 | 2 Cầu dài 17m (cầu số 1 dài 01 nhịp 8m, cầu số 2 dài 01 nhịp 9m), đường dẫn 60m; mặt cầu rộng 6m | 7.170 | 7.170 | 7.170 | 7.170 | ||||||||
| 24.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Đồng Cống | UBND xã Bảo Đài | Xã Bảo Đài | 30/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 | 4.220 | 4.220 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn 300m; mặt ngầm rộng 6m | 4.220 | 4.220 | 4.220 | 4.220 | ||||||||
| 25 | Xã Đồng Kỳ | 42.600 | 40.400 | 2.200 | 11.266 | 9.900 | 1.366 | 40.400 | 40.400 | 40.400 | 40.400 | |||||||||
| 25.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh bản Trại Nhì | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 74/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 5.800 | 5.500 | 300 | 2084/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh 833/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 | 6.666 | 5.500 | 1.166 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 25m, đường dẫn 150m; mặt ngầm rộng 5m | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | |||
| 25.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh thôn Đồng Nghĩa | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 85/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.300 | 2.200 | 100 | 2083/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 | 2.300 | 2.200 | 100 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 15m, đường dẫn dài 180m; mặt ngầm rộng 5m | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | |||
| 25.3 | Xây Dựng mới Ngầm dân sinh bản Bãi Gianh 3 | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 84/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.300 | 2.200 | 100 | 2082/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 | 2.300 | 2.200 | 100 | 2026 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn 80m; mặt | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | |||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 110
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| ngầm rộng 6m | ||||||||||||||||||||
| 83/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.300 | 2.200 | 100 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn 80m; mặt ngầm rộng 6m | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | |||||||||||
| 25.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Cống Thịnh | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 80/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 7.300 | 7.000 | 300 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn 80m; mặt ngầm rộng 6m | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | |||||||
| 25.6 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh bản Bãi Gianh 1 | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 82/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 3.600 | 3.500 | 100 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn 60m; mặt ngầm rộng 7m | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |||||||
| 25.7 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh bản Mỏ Hương | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 81/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 6.300 | 6.000 | 300 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 30m, đường dẫn 100m; mặt ngầm rộng 7m | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||||||
| 25.8 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh kè tràn thôn Gia Bình | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 79/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 3.200 | 3.000 | 200 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn dài 40m; mặt ngầm rộng 7m | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||
| 25.9 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 78/QĐ-UBND ngày | 3.200 | 3.000 | 200 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 111
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| đường dẫn dài 40m; mặt ngầm rộng 7m | ||||||||||||||||||||
| 77/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.650 | 2.500 | 150 | 2028 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn 100m; mặt ngầm rộng 5m | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | |||||||||||
| 25.11 | Xây Dựng mới Ngầm dân sinh Ông Khoa, Bản La Xa | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 76/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.650 | 2.500 | 150 | 2028 | Chiều dài ngầm 20m, đường dẫn 100m; mặt ngầm rộng 5m | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | |||||||
| 25.12 | Nâng cấp, cải tạo Ngầm dân sinh thôn Đồng Lân | UBND xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ | 75/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 1.000 | 800 | 200 | 2028 | Chiều dài ngầm 6m, đường dẫn 30m; mặt ngầm rộng 5m | 800 | 800 | 800 | 800 | |||||||
| 26 | Xã Xuân Lương | 14.040 | 14.040 | 8.260 | 8.260 | 14.040 | 14.040 | 14.040 | 14.040 | |||||||||||
| 26.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh bản Khuôn Đống | UBND xã Xuân Lương (Đại diện Phòng Văn hóa - Xã hội) | Bản Khuôn Đống, xã Xuân Lương | 1049/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.097 | 2.097 | 1105/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 ; QĐ điều chỉnh 12/QĐ-VHXH ngày 02/2/2026 | 2.097 | 2.097 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 20m và đường dẫn dài 100m; mặt ngầm rộng 6m; mặt đường rộng 5,5m | 2.097 | 2.097 | 2.097 | 2.097 | |||||
| 26.2 | Cải tạo Nâng cấp Ngầm dân sinh Cây Thị 3 | UBND xã Xuân Lương | Bản Cây Thị, xã Xuân | 1050/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.312 | 2.312 | 1106/QĐ-UBND ngày 24/11/2025; QĐ điều chỉnh | 2.312 | 2.312 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 20m và đường dẫn | 2.312 | 2.312 | 2.312 | 2.312 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 112
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 200m; mặt ngầm rộng 6m; mặt đường rộng 5,5m | ||||||||||||||||||||
| 1051/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 3.851 | 3.851 | 1107/QĐ-UBND ngày 24/11/2025; QĐ điều chỉnh 44/QĐ-VHXH ngày 16/4/2026 | 3.851 | 3.851 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 30 và đường dẫn dài 150; mặt ngầm rộng 6m; mặt đường rộng 5,5m | 3.851 | 3.851 | 3.851 | 3.851 | |||||||||
| 26.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Bãi Cháy | UBND xã Xuân Lương (Đại diện Phòng Văn hóa - Xã hội) | Bản Đồng An, xã Xuân Lương | 1052/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 1.825 | 1.825 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 20m và đường dẫn dài 200m; mặt ngầm rộng 6m; mặt đường rộng 5m | 1.825 | 1.825 | 1.825 | 1.825 | ||||||||
| 26.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh suối Cua năm chân | UBND xã Xuân Lương (Đại diện Phòng Văn hóa - Xã hội) | Bản Đồng An, xã Xuân Lương | 1053QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 1.839 | 1.839 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 20m và đường dẫn dài 200m; mặt ngầm rộng 6m; mặt đường rộng 5m | 1.839 | 1.839 | 1.839 | 1.839 | ||||||||
| 26.6 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Nà Táng đi Đồng An | UBND xã Xuân Lương (Đại diện Phòng Văn hóa - Xã | Bản Nà Táng, xã Xuân Lương | 1054/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 | 2.116 | 2.116 | 2027- 2028 | Chiều dài ngầm 15m và đường dẫn dài 70m; mặt ngầm rộng 8m; | 2.116 | 2.116 | 2.116 | 2.116 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 113
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| mặt đường rộng 6m | ||||||||||||||||||||
| 15.941 | 15.941 | 4.197 | 4.197 | 15.941 | 15.941 | 15.941 | 15.941 | |||||||||||||
| 27.1 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Cầu Đá | UBND xã Tam Tiến | Xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh | 21/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 2.207 | 2.207 | 1191/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh 242/QĐ-KT ngày 19/3/2026 | 2.207 | 2.207 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 15m và đường dẫn 300m; mặt ngầm rộng 5m | 2.207 | 2.207 | 2.207 | 2.207 | |||||
| 27.2 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh bản Chàm | UBND xã Tam Tiến | Xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh | 22/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 1.990 | 1.990 | 1192/QĐ-UBND ngày 25/11/2025; QĐ điều chỉnh 239/QĐ-KT ngày 19/3/2026 | 1.990 | 1.990 | 2026- 2027 | Chiều dài ngầm 15m và đường dẫn 250m; mặt ngầm rộng 5m | 1.990 | 1.990 | 1.990 | 1.990 | |||||
| 27.3 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh Gốc Cọ | UBND xã Tam Tiến | Xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh | 29/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 | 2.351 | 2.351 | 2027 | Chiều dài ngầm 15 và đường dẫn dài 300m; mặt ngầm rộng 3,5m | 2.351 | 2.351 | 2.351 | 2.351 | ||||||||
| 27.4 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh cửa Làng | UBND xã Tam Tiến | Xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh | 30/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 | 2.034 | 2.034 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m và đường dẫn 350m; mặt ngầm rộng 3,5m | 2.034 | 2.034 | 2.034 | 2.034 | ||||||||
| 27.5 | Xây dựng mới Ngầm dân sinh qua tràn đập ông Nìm | UBND xã Tam Tiến | Xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh | 31/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 | 1.594 | 1.594 | 2028 | Chiều dài ngầm 10m, đường dẫn 150m; mặt ngầm rộng 6m | 1.594 | 1.594 | 1.594 | 1.594 | ||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 114
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư/BC NCKT/BC KTKT | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | Ghi chú | ||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ph ường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/phường | |||
| 2.115 | 2028 | Chiều dài ngầm 15m và đường dẫn dài 250m; mặt ngầm rộng 5m | 2.115 | 2.115 | ||||||||||||||||
| 33/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 | 3.650 | 3.650 | 2028 | Chiều dài ngầm 20m và đường dẫn dài 400m; mặt ngầm rộng 5m | 3.650 | 3.650 | 3.650 | 3.650 | ||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 115
Biểu số 04d
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 PHÂN BỔ,
HỖ TRỢ 19 XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Không gồm nguồn vốn thuộc các CTMTQG)
Đơn vị: Triệu đồng
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Ghi chú |
| 50.000 | 4.000.000 | 407.852 | 4.000.000 | 280.700 | 4.000.000 | 280.700 | |||||||||||||||
| 323.000 | 0 | 299.500 | 23.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 323.000 | 299.500 | 23.500 | 323.000 | 299.500 | 23.500 | ||||||||
| 1.1 | Xây mới trường THCS Tuấn Đạo | UBND xã Tuấn Đạo | Thôn Linh Phú, xã Tuấn Đạo | 24/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 76.000 | 70.000 | 6.000 | 2026- 2028 | Tổng diện tích khoảng 1.4 ha gồm 05 khu nhà gồm Khối phòng lớp học+ bộ môn | 76.000 | 70.000 | 6.000 | 76.000 | 70.000 | 6.000 | ||||||
| 1.2 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học xã Tuấn Đạo | UBND xã Tuấn Đạo | Thôn Linh Phú, xã Tuấn Đạo | 25/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 55.000 | 50.000 | 5.000 | 2027- 2028 | Tổng diện tích khoảng 1.4 ha gồm 05 khu nhà | 55.000 | 50.000 | 5.000 | 55.000 | 50.000 | 5.000 | ||||||
| 1.3 | Xây mới Trạm y tế xã Tuấn Đạo | UBND xã Tuấn Đạo | thôn Linh Phú, xã Tuấn Đạo | 23/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 2026- 2028 | Khu nhà hành chính; khu nhà trạm: Nhà xây mới cấp III, Các hạng mục phụ trợ, sân, nhà để xe, vườn thuốc nam cây xanh phù hợp theo quy hoạch | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | ||||||
| 1.4 | Xây mới cầu Trâu Bơi và cầu Khe Nươm thuộc tuyến đường liên xã Tuấn Đạo - Dương Hưu, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Tuấn Đạo | thôn Linh Phú, thôn Am Hà, xã Tuấn Đạo | 21/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 60.000 | 56.000 | 4.000 | 2026- 2028 | Tổng chiều dài toàn tuyến L= 617,41 m; Cầu Trâu bơi chiều dài tuyến L= 339,95m và Cầu Khe Nươm chiều dài tuyến L= 277,46m. Bề rộng 9m | 60.000 | 56.000 | 4.000 | 60.000 | 56.000 | 4.000 | ||||||
| 1.5 | Xây mới cầu thôn Sầy, xã | UBND xã | thôn Sầy, xã | 22/QĐ-UBND | 62.000 | 58.500 | 3.500 | 2027- | Tổng chiều dài toàn | 62.000 | 58.500 | 3.500 | 62.000 | 58.500 | 3.500 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 116
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 284.135 | 0 | 179.500 | 104.635 | 190.500 | 179.500 | 11.000 | 190.500 | 179.500 | 11.000 | ||||||||||||
| 2.1 | Xây mới trường mầm non Phúc Sơn | UBND xã Đại Sơn | Thôn Thước, xã Đại Sơn | QĐ số: 45/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 | 42.416 | 40.000 | 2.416 | 2027- 2028 | Nhà Hiệu bộ, trường học 2 tầng 8 phòng học, bếp, hạ tầng thoát nước… | 43.000 | 40.000 | 3.000 | 43.000 | 40.000 | 3.000 | ||||||
| 2.2 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường tiểu học Đại Sơn | UBND xã Đại Sơn | Xã Đại Sơn | QĐ số: 50/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 | 15.500 | 14.500 | 1.000 | 2028 | Xây mới nhà lớp học 2 tầng, nhà hiệu bộ, các công trình phụ trợ | 15.500 | 14.500 | 1.000 | 15.500 | 14.500 | 1.000 | ||||||
| 2.3 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trạm Y tế xã Đại Sơn | UBND xã Đại Sơn | Xã Đại Sơn | QĐ số: 52/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 | 30.000 | 30.000 | 2026- 2028 | Nhà chức năng, nhà khám chữa bệnh… | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | |||||||
| 2.4 | Đường bê tông liên thôn thôn Đồng Mương - Đồng Băm | UBND xã Đại Sơn | Đồng Mương - Đồng Băm, xã Đại Sơn | QĐ số: 47/QĐ- UBND ngày 20/5/2026 | 96.655 | 60.000 | 36.655 | 2026- 2028 | Chiều dài 6,7km, mặt đường BTXM rộng 5m | 64.000 | 60.000 | 4.000 | 64.000 | 60.000 | 4.000 | ||||||
| 2.5 | Đường bê tông thôn Khuân Cầu - Thôn Rèm | UBND xã Đại Sơn | Thôn Khuôn Cầu, thôn Rèm, xã Đại Sơn | QĐ số: 48/QĐ- UBND ngày 20/5/2026 | 99.564 | 35.000 | 64.564 | 2028- 2030 | Chiều dài 4km, mặt đường BTXM rộng 5m | 36.000 | 35.000 | 1.000 | 36.000 | 35.000 | 1.000 | ||||||
| 3 | Xã Sơn Động | 324.000 | 20.000 | 285.000 | 19.000 | 314.000 | 285.000 | 19.000 | 304.000 | 285.000 | 19.000 | ||||||||||
| 3.1 | Đầu tư xây mới trường Tiểu học An Châu số 1, xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Sơn Động | Thôn Cại, xã Sơn Động | 61/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 80.000 | 5.000 | 70.000 | 5.000 | 2026- 2028 | Tổng diện tích khoảng 2ha | 75.000 | 70.000 | 5.000 | 75.000 | 70.000 | 5.000 | |||||
| 3.2 | Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non An Châu, xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Sơn Động | Thôn Thượng 1, xã Sơn Động | 64/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 2028- 2030 | Xây mới nhà lớp học 12 phòng; cải tạo, nâng cấp các khối nhà để phù hợp với công năng sử dụng và các hạng mục phụ trợ... | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | ||||||
| 3.3 | Cải tạo, nâng cấp đường | UBND xã | Thôn Mỏ, | 62/QĐ-UBND | 80.000 | 5.000 | 70.000 | 5.000 | 2026- | Chiều dài khoảng | 80.000 | 70.000 | 5.000 | 75.000 | 70.000 | 5.000 | |||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 117
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 63/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 80.000 | 5.000 | 70.000 | 5.000 | 80.000 | 70.000 | 5.000 | 75.000 | 70.000 | 5.000 | |||||||||||
| 3.5 | Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu Cuối đi thôn Làng Chẽ, xã Sơn Động kết nối đường đi xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Sơn Động | Thôn số 1, Thôn Đình, thôn Làng Chẽ xã Sơn Động | 65/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 52.000 | 5.000 | 45.000 | 2.000 | 2028- 2030 | Chiều dài khoảng 1,5km. Bmặt 6-7m; Trên tuyến xây dựng 01 cầu tải trọng HL93 | 47.000 | 45.000 | 2.000 | 47.000 | 45.000 | 2.000 | |||||
| 4 | Xã Tây Yên Tử | 218.000 | 0 | 213.000 | 5.000 | 219.000 | 213.000 | 6.000 | 219.000 | 213.000 | 6.000 | ||||||||||
| 4.1 | Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Tây Yên Tử, xã Tây Yên Tử | UBND xã Tây Yên Tử | Thôn Đoàn Kết, xã Tây Yên Tử | 54/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 12.000 | 12.000 | 2026- 2028 | Xây mới nhà đă năng, phòng học, công trình phù trợ có diện tích 800m2 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | |||||||||
| 4.2 | Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tây Yên Tử, xã Tây Yên Tử | UBND xã Tây Yên Tử | thôn Đoàn Kết, xã Tây Yên Tử | 53/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 30.000 | 30.000 | 2027- 2029 | xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng diện tích 300m2, nhà hiệu bộ 3 tầng diện tích 170m2 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |||||||||
| 4.3 | Xây mới trường Mầm non Tây Yên Tử số 2, xã Tây Yên Tử, | UBND xã Tây Yên Tử | thôn Thanh Chung, xã Tây Yên Tử | 59/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 2028- 2030 | Xây nhà lớp học, khu hiệu bộ, phòng chức năng, các công trình phù trợ diện tích rộng 7000m2 | 70.000 | 65.000 | 5000 | 70.000 | 65.000 | 5000 | ||||||
| 4.4 | Xây dựng mới trạm y tế xã Tây Yên Tử | UBND xã Tây Yên Tử | Xã Tây Yên Tử | 55/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 50.000 | 50.000 | 2027- 2029 | Nhà hành chính, Nhà điều trị nội trú, ngoại trú (40-50 giường bệnh) và các hạng mục phụ trợ | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | |||||||||
| 4.5 | Cải tạo Nâng cấp đường bê tông từ thôn Náng đi thôn | UBND xã Tây Yên | thôn Náng, thôn Gà, xã | 56/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 18.000 | 18.000 | 2026- 2028 | Cải tạo đường dài 1,8km, rộng 5m | 18.000 | 18000 | 18.000 | 18000 | |||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 118
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | |||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú | |
| 57/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ||||||||||||||||
| 4.7 | Kè sạt lở bờ suối Bài đoạn chảy qua trước trường THPT Sơn Động số 3, thôn Đoàn Kết, xã Tây Yên Tử, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Tây Yên Tử | Thôn Đoàn Kết, xã Tây Yên Tử | 58/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 23.000 | 23.000 | 2026- 2028 | Kè đá hộc dài khoảng 600-700m cao 4m | 24.000 | 23.000 | 1000 | 24.000 | 23.000 | 1000 | ||||||||
| 5 | Xã Dương Hưu | 260.000 | 0 | 237.000 | 23.000 | 260.000 | 237.000 | 23.000 | 260.000 | 237.000 | 23.000 | |||||||||||
| 5.1 | Xây dựng nhà máy nước sạch xã Dương Hưu | UBND xã Dương Hưu | Thôn Tảu, xã Dương Hưu | 25/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 | 66.000 | 60.000 | 6.000 | 2027- 2029 | Nguồn nước lấy từ Hồ Khe Chão, xây dựng nhà máy và hệ thống đường ống dẫn nước sạch | 66.000 | 60.000 | 6.000 | 66.000 | 60.000 | 6.000 | |||||||
| 5.2 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường kết nối các thôn Thoi, Bán xã Dương Hưu, tỉnh Bắc Ninh đi xã Lương Minh, tỉnh Quảng Ninh | 9.000 | 2026- 2029 | Chiều dài tuyến 9km, bề rộng mặt đường 7m, kết cấu mặt đường Bê tông nhựa | 99.000 | 90.000 | 9.000 | 99.000 | 90.000 | 9.000 | ||||||||||||
| 5.3 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 279 với Đường tỉnh 293D, xã Dương Hưu, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Dương Hưu | Thôn Hạ, Thôn Thôn Mùng, thôn Thoi - xã Dương Hưu | 27/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 | 95.000 | 87.000 | 8.000 | 2028- 2030 | Chiều dài tuyến 7km, bề rộng mặt đường 7m, kết cấu mặt đường Bê tông nhựa | 95.000 | 87.000 | 8.000 | 95.000 | 87.000 | 8.000 | |||||||
| 6 | Xã Yên Định | 185.000 | 5.000 | 167.000 | 13.000 | 180.000 | 167.000 | 13.000 | 180.000 | 167.000 | 13.000 | |||||||||||
| 6.1 | Xây dựng mới trường Mầm nonYên Định, tỉnh Bắc | UBND xã Yên Định | Thôn Nhân Định, xã Yên | 37/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 70.000 | 5.000 | 60.000 | 5.000 | 2026- 2028 | Diện tích: Khoảng 0,6ha | 65.000 | 60.000 | 5.000 | 65.000 | 60.000 | 5.000 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 119
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 38/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 29.000 | 27.000 | 2.000 | 29.000 | 27.000 | 2.000 | 29.000 | 27.000 | 2.000 | ||||||||||||
| 6.3 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường Tiểu Học Cẩm Đàn, xã Yên Định, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Yên Định | Thôn Cẩm Đàn, xã Yên Định | 41/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 2027- 2029 | Xây dựng 12 phòng lớp học và công trình phụ trợ | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | ||||||
| 6.4 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường THCS Cẩm Đàn, xã Yên Định | UBND xã Yên Định | Thôn Cẩm Đàn, xã Yên Định | 40/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 29.000 | 27.000 | 2.000 | 2028- 2029 | Xây dựng 12 phòng học, sân chơi, bãi tập... | 29.000 | 27.000 | 2000 | 29.000 | 27.000 | 2000 | ||||||
| 6.5 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường THCS Yên Định, xã Yên Định | UBND xã Yên Định | Thôn Trại Chùa, xã Yên Định | 39/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 25.000 | 23.000 | 2.000 | 2029- 2030 | Xây dựng 8 phòng học, nhà đa năng, sân chơi, bãi tập... | 25.000 | 23.000 | 2.000 | 25.000 | 23.000 | 2.000 | ||||||
| 7 | Xã An Lạc | 249.110 | 15.000 | 212.000 | 22.110 | 226.000 | 212.000 | 14.000 | 226.000 | 212.000 | 14.000 | ||||||||||
| 7.1 | Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Lệ Viễn, xã An Lạc | UBND xã An Lạc | Xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | 40/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 30.962 | 27.000 | 3.962 | 2028- 2030 | * Khối nhà lớp học 18 phòng và các phòng chức năng * Xây dựng khối nhà bán trú: Nhà 02, diện tích xây dựng là 535,0m2, tổng diện tích sàn là 1.018,0m2 * Các hạng mục phụ trợ | 29.000 | 27.000 | 2.000 | 29.000 | 27.000 | 2.000 | ||||||
| 7.2 | Xây dựng mới trường mầm non An Lạc, xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã An Lạc | Xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | 41/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 75.148 | 15.000 | 55.000 | 5.148 | 2027 - 2029 | - Giải phóng mặt bằng với diện tích khoảng 2ha. - San nền, Kè đá, tường rào - Xây mới nhà lớp học 02 tầng, diện tích xây dựng khoảng 1800m2 - Các hạng mục phụ trợ: | 60.000 | 55.000 | 5.000 | 60.000 | 55.000 | 5.000 | |||||
| 7.3 | Nâng cấp, mở rộng Trường | UBND xã | Xã An Lạc, | 42/QĐ-UBND | 38.000 | 35.000 | 3.000 | 2028 - | Nhà lớp học 3 tầng 18 | 37.000 | 35.000 | 2.000 | 37.000 | 35.000 | 2.000 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 120
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 43/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | ||||||||||||
| 7.5 | Đường bê tông liên thôn thôn Chung Sơn đi thôn Lọ, Tân Chung, xã An Lạc | UBND xã An Lạc | Xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | 44/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 55.000 | 50.000 | 5.000 | 2028 - 2030 | L = 5km; B=6,5m | 52.000 | 50.000 | 2.000 | 52.000 | 50.000 | 2.000 | ||||||
| 7.6 | Đường bê tông thôn Nà Ó đi thôn Thác, xã An Lạc | UBND xã An Lạc | Xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | 45/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 18.000 | 15.000 | 3.000 | 2029 - 2030 | L= 3,5km; Đầu tư tuyến chính theo quy mô cấp V miền núi (TCVN 4054:2005) | 16.000 | 15.000 | 1.000 | 16.000 | 15.000 | 1.000 | ||||||
| 8 | Xã Vân Sơn | 435.200 | 0 | 408.000 | 27.200 | 435.200 | 408.000 | 27.200 | 435.200 | 408.000 | 27.200 | ||||||||||
| 8.1 | Xây mới trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Vân Sơn | UBND xã Vân Sơn | Thôn Phe, xã Vân Sơn | 40/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 185.000 | 175.000 | 10.000 | 2028- 2029 | Tổng diện tích quy hoạch 3ha | 185.000 | 175.000 | 10.000 | 185.000 | 175.000 | 10.000 | ||||||
| 8.2 | Cải tạo nâng cấp trường Mầm non Hữu Sản, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Vân Sơn | Thôn Sản | 39/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 19.700 | 18.500 | 1.200 | 2027- 2029 | Xây dựng mới 01 khối nhà lớp học 08 phòng; Xây dựng khu hành chính; Các hạng mục phụ trợ; Tường rào, cổng, san lấp mặt bằng sân diện tích 6000m2 | 19.700 | 18.500 | 1.200 | 19.700 | 18.500 | 1.200 | ||||||
| 8.3 | Công trình nước sạch tập trung xã Vân Sơn | UBND xã Vân Sơn | Thôn Gà, xã Vân Sơn | 37/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 63.500 | 59.500 | 4.000 | 2026- 2028 | Xây dựng đập, khu xử lý, đường ống nước sạch phục vụ nước sinh hoạt cho bà con nhân dân tại 04 thôn Gà, Khả, Phe, Nà Vàng | 63.500 | 59.500 | 4.000 | 63.500 | 59.500 | 4.000 | ||||||
| 8.4 | Xây mới trạm y tế xã Vân Sơn | UBND xã Vân Sơn | Thôn Phe | 35/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 2026- 2028 | Tổng diện tích quy hoạch 1600m2 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | ||||||
| 8.5 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường bê tông Phiêng | UBND xã Vân Sơn | Thôn Sản, xã Vân Sơn | 38/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 82.000 | 75.000 | 7.000 | 2027- 2029 | Tuyến đường với tổng chiều dài khoảng 8 km | 82.000 | 75.000 | 7.000 | 82.000 | 75.000 | 7.000 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 121
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 36/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | |||||||||||||||
| 9 | Xã Biển Động | 150.000 | 0 | 145.500 | 4.500 | 150.000 | 145.500 | 4.500 | 150.000 | 145.500 | 4.500 | ||||||||||
| 9.1 | Xây dựng Trường Mầm non Biển Động | UBND xã Biển Động | Xã Biển Động | 542/QĐ- UBND ngày 14/7/2026 | 50.000 | 48.000 | 2.000 | 2026- 2028 | Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 18 phòng; Khu nội trú 6 phòng giáo viên; Khu hiệu bộ 2 tầng 12 phòng; Nhà đa năng và sân trường | 50.000 | 48.000 | 2.000 | 50.000 | 48.000 | 2.000 | ||||||
| 9.2 | Đường giao thông từ Quốc lộ 31 đi thôn Biển Dưới xã Biển Động | UBND xã Biển Động | Thôn Biển Dưới | 543/QĐ- UBND ngày 14/7/2026 | 40.000 | 39.500 | 500 | 2027- 2029 | Tuyến số 01: Chiều dài khoảng 350m | 40.000 | 39.500 | 500 | 40.000 | 39.500 | 500 | ||||||
| 9.3 | Xây cầu qua sông Thảo thôn Khuyên Quéo | UBND xã Biển Động | Thôn Khuyên Quéo | 541/QĐ- UBND ngày 14/7/2026 | 60.000 | 58.000 | 2.000 | 2026- 2028 | Cầu bê tông dài 140m rộng 7m đường dẫn 2 đầu cầu dài 200m | 60.000 | 58.000 | 2.000 | 60.000 | 58.000 | 2.000 | ||||||
| 10 | Xã Đèo Gia | 225.200 | 5.000 | 204.200 | 16.000 | 220.200 | 204.200 | 16.000 | 220.200 | 204.200 | 16.000 | ||||||||||
| 10.1 | Cải tạo, nâng cấp trường THCS Đèo Gia số 2, xã Đèo Gia | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 365/QĐ- UBND ngày 10/7/2026 | 11.500 | 10.500 | 1.000 | 2026- 2028 | Xây mới 4 phòng học, 2 phòng chức năng, sân thể dục thể thao và công trình phụ trợ trường THCS Đèo Gia số 2 | 11.500 | 10.500 | 1.000 | 11.500 | 10.500 | 1.000 | ||||||
| 10.2 | Xây mới trường mầm non Đèo Gia số 1, xã Đèo Gia | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 364/QĐ- UBND ngày 10/7/2026 | 54.000 | 50.000 | 4.000 | 2027- 2029 | Xây mới trường Mầm non Đèo Gia số 1 trên diện tích 1,5ha, 15 phòng học, 10 phòng chức năng, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ | 54.000 | 50.000 | 4.000 | 54.000 | 50.000 | 4.000 | ||||||
| 10.3 | Cải tạo, mở rộng trường tiểu học Đèo Gia số 02 khu chính và khu lẻ thôn cống | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 367/QĐ- UBND ngày 10/7/2026 | 19.500 | 18.500 | 1.000 | 2027- 2029 | Mở rộng 1500m2, xây mới 14 phòng học, 10 phòng chức năng, nhà đa năng, sân thể dục thể | 19.500 | 18.500 | 1.000 | 19.500 | 18.500 | 1.000 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 122
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | |||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | |||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú | |
| 351/QĐ- UBND ngày 10/7/2026 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | 32.000 | 30.000 | 2.000 | |||||||||||||
| 10.5 | Xây dựng mới Cầu dân sinh Khán Giới, xã Đèo Gia, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Đèo Gia | Thôn Cống Luộc, xã Đèo Gia | 350/QĐ- UBND ngày 10/7/2026 | 65.000 | 5.000 | 55.000 | 5.000 | 2026- 2028 | Cầu được xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL. Tải trọng thiết kế: HL93 theo TCVN 11823-2017; Khổ cầu thiết kế: B=2x0.5+6.0=7.0m | 60.000 | 55.000 | 5.000 | 60.000 | 55.000 | 5.000 | ||||||
| 10.6 | Cải tạo, nâng cấp đường từ Khuôn Vố thôn Tân Tiến đi qua sườn Am Vãi xã Đèo Gia, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Đèo Gia | Thôn Tân Tiến, xã Đèo Gia | 352/QĐ- UBND ngày 10/7/2026 | 16.200 | 15.200 | 1.000 | 2029- 2030 | Cải tạo, mở rộng tuyến đường hiện trạng mặt đường bê tông 3,5m lên mặt đường BTXM 5,5m với chiều dài khoảng 5,0km | 16.200 | 15.200 | 1.000 | 16.200 | 15.200 | 1.000 | |||||||
| 10.7 | Xây mới kênh mương các thôn trên địa bàn xã Đèo Gia, tỉnh Bắc Ninh | UBND xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia | 353/QĐ- UBND ngày 10/7/2026 | 27.000 | 25.000 | 2.000 | 2028- 2029 | Xây mới kênh mương với chiều dài khoảng 12km | 27.000 | 25.000 | 2.000 | 27.000 | 25.000 | 2.000 | |||||||
| 11 | Xã Sơn Hải | 15.000 | 201.000 | 186.000 | 15.000 | 201.000 | 186.000 | 15.000 | ||||||||||||||
| 11.1 | Xây mới trường Tiểu học Sơn Hải, xã Sơn Hải | UBND xã Sơn Hải | Thôn Tam Chẽ, xã Sơn Hải | 51/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 48.000 | 45.000 | 3.000 | 2028- 2030 | Xây dựng phòng học, phòng chức năng, hành chính, và các công trình phụ trợ | 48.000 | 45.000 | 3.000 | 48.000 | 45.000 | 3.000 | |||||||
| 11.2 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Hộ Đáp, xã Sơn Hải | UBND xã Sơn Hải | Thôn Đồng Phai, xã Sơn Hải | 48/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 20.000 | 18.000 | 2.000 | 2026- 2027 | Xây dựng 8 phòng học và 2 phòng Công vụ giáo viên, nhà 2 tầng kiên cố, diện tích 486m2 | 20.000 | 18.000 | 2.000 | 20.000 | 18.000 | 2.000 | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 123
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 10.000 | 1.000 | 10.000 | 1.000 | 10.000 | 1.000 | ||||||||||||||||
| 49/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 9.000 | 8.000 | 1.000 | 9.000 | 8.000 | 1.000 | 9.000 | 8.000 | 1.000 | ||||||||||||
| 11.5 | Mở rộng đường từ Sơn Hải đi xã Tân Sơn | UBND xã Sơn Hải | thôn Khuôn Trang, Hợp Thành, Đồng Phai, xã Sơn Hải | 53/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 36.000 | 33.000 | 3.000 | 2027- 2029 | Chiều dài tuyến 6,8km; Chiều rộng nền đường Bnền= 7,5m; Bmặt= 5,50m; Kết cấu: BTXM dày 20cm; Cấp phối đá dăm loại II | 36.000 | 33.000 | 3.000 | 36.000 | 33.000 | 3.000 | ||||||
| 11.6 | Đường bê tông Suối Khoan đi Sông Hóa | UBND xã Sơn Hải | Thôn Đồng Mậm, xã Sơn Hải | 52/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 21.000 | 20.000 | 1.000 | 2026- 2027 | Đường bê tông rộng 5,5m dài 4km | 21.000 | 20.000 | 1.000 | 21.000 | 20.000 | 1.000 | ||||||
| 11.7 | Đường bê tông liên thôn từ đường 289C đi NVH thôn Tam Chẽ | UBND xã Sơn Hải | Thôn Tam Chẽ, xã Sơn Hải | 54/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 27.000 | 25.000 | 2.000 | 2028- 2030 | Đường bê tông rộng 5,5m dài 4km | 27.000 | 25.000 | 2.000 | 27.000 | 25.000 | 2.000 | ||||||
| 11.8 | Mở rộng đường Đèo Me đi thôn Đấp xã Sơn Hải | UBND xã Sơn Hải | Thôn Đấp, xã Sơn Hải | 47/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 29.000 | 27.000 | 2.000 | 2029- 2030 | Đường bê tông rộng 5,0m dài 3,3km | 29.000 | 27.000 | 2.000 | 29.000 | 27.000 | 2.000 | ||||||
| 12 | Xã Tân Sơn | 223.000 | 5.000 | 205.000 | 13.000 | 218.000 | 205.000 | 13.000 | 218.000 | 205.000 | 13.000 | ||||||||||
| 12.1 | Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Sơn (cải tạo, nâng cấp CSVC hiện có, xây mới khu bán trú...) | UBND xã Tân Sơn | thôn Thác Lười, xã Tân Sơn | 82/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 85.000 | 80.000 | 5.000 | 2028- 2030 | Cải tạo, nâng cấp CSVC hiện có, xây mới khu bán trú trên hiện trạng của Trường THPT Lương Thế Vinh) | 85.000 | 80.000 | 5.000 | 85.000 | 80.000 | 5.000 | ||||||
| 12.2 | Xây dựng Trạm y tế Tân Sơn | UBND xã Tân Sơn | Thôn Khuôn Phải, xã Tân Sơn | 81/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 59.000 | 55.000 | 4.000 | 2027- 2029 | Xây dựng trạm y tế trên diện tích đất 2ha. 2 dãy nhà 3 tầng 30 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ liên quan | 59.000 | 55.000 | 4.000 | 59.000 | 55.000 | 4.000 | ||||||
| 12.3 | Xây dựng cầu thôn Bến, xã Tân Sơn | UBND xã Tân Sơn | thôn Bến, xã Tân Sơn | 80/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 79.000 | 5.000 | 70.000 | 4.000 | 2027- 2029 | Chiều dài 150m, đường dẫn 200m, mặt cầu rộng 9m | 74.000 | 70.000 | 4.000 | 74.000 | 70.000 | 4.000 | |||||
| 13 | Xã Biên Sơn | 193.500 | 0 | 185.000 | 8.500 | 193.500 | 185.000 | 8.500 | 193.500 | 185.000 | 8.500 | ||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 124
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 50.000 | 2.500 | 50.000 | 2.500 | 50.000 | 2.500 | ||||||||||||||||
| 60/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 52.500 | 50.000 | 2.500 | 52.500 | 50.000 | 2.500 | 52.500 | 50.000 | 2.500 | ||||||||||||
| 13.3 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Biên Sơn | UBND xã Biên Sơn | Thôn Phố Luồng, xã Biên Sơn | 63/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 42.000 | 40.000 | 2.000 | 2026- 2028 | Xây dựng 02 dẫy nhà lớp học 3 tầng (gồm: 30 phòng học); 01 dẫy nhà hiệu bộ 02 tầng (gồm: 08 phòng) | 42.000 | 40.000 | 2.000 | 42.000 | 40.000 | 2.000 | ||||||
| 13.4 | Xây mới Trạm y tế xã Biên Sơn | UBND xã Biên Sơn | Thôn Cầu Nhạc, xã Biên Sơn | 61/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 46.500 | 45.000 | 1.500 | 2027- 2029 | Khu nhà hành chính; khu nhà trạm, Các hạng mục phụ trợ phù hợp theo quy hoạch | 46.500 | 45.000 | 1.500 | 46.500 | 45.000 | 1.500 | ||||||
| 14 | Xã Sa Lý | 190.800 | 0 | 170.000 | 20.800 | 186.000 | 170.000 | 16.000 | 186.000 | 170.000 | 16.000 | ||||||||||
| 14.1 | Xây dựng mới trường học Trường Mầm non xã Sa Lý số 2 | UBND xã Sa Lý | Thôn Xé Mòng, xã Sa Lý | 37/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 | 29.800 | 15.000 | 14.800 | 2026- 2027 | Diện tích khoảng 0,5 ha gồm Nhà lớp học 9 phòng (3 tầng); Nhà hiệu bộ (3 tầng); nhà bếp và các công trình phụ trợ…. | 25.000 | 15.000 | 10.000 | 25.000 | 15.000 | 10.000 | ||||||
| 14.2 | Xây dựng mới trường PTDTBT tiểu học và trung học cơ sở Sa Lý | UBND xã Sa Lý | Thôn Cả, xã Sa Lý | 63/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 | 135.000 | 130.000 | 5.000 | 2027- 2029 | Diện tích khoảng 1 ha gồm khối phòng học; khối hành chính; khối bán trú; khối phục vụ sinh hoạt; các CTPT | 135.000 | 130.000 | 5.000 | 135.000 | 130.000 | 5.000 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 125
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 25.000 | 1.000 | 25.000 | 1.000 | 25.000 | 1.000 | ||||||||||||||||
| 179.500 | 0 | 151.000 | 28.500 | 175.000 | 151.000 | 24.000 | 175.000 | 151.000 | 24.000 | ||||||||||||
| 15.1 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THCS Bình Sơn | UBND xã Lục Sơn | Thôn Xóm Làng, xã Lục Sơn | 68/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 16.000 | 15.000 | 1.000 | 2026- 2027 | Hạng mục nhà 8 phòng học, phòng chức năng, nhà hiệu bộ, diện tích 2 600m | 16.000 | 15.000 | 1.000 | 16.000 | 15.000 | 1.000 | ||||||
| 15.2 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Bình Sơn | UBND xã Lục Sơn | Thôn Xóm Làng | 67/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 20.000 | 15.000 | 5.000 | 2026- 2028 | Hạng mục: nhà 3 tầng 8 phòng học, phòng chức năng, Phòng hiệu bộ, 1080m+2 | 15.500 | 15000 | 500 | 15.500 | 15000 | 500 | ||||||
| 15.3 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trạm y tế xã Lục Sơn | UBND xã Lục Sơn | Thôn Xóm Làng, xã Lục Sơn | 72/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 20.500 | 20.000 | 500 | 2027- 2028 | 2 Nhà 2 tầng, 400m (Xây dựng nhà 12 phòng chức năng), công trình phù trợ… | 20.500 | 20000 | 500 | 20.500 | 20000 | 500 | ||||||
| 15.4 | Cải tạo Nâng cấp đường bê tông từ Đường 289 đi Đá Húc thôn Nghè Mản, xã Lục Sơn | UBND xã Lục Sơn | thôn Bình Giang, Nghè Mản, xã Lục Sơn | 69/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 25.000 | 24.000 | 1.000 | 2028- 2030 | bê tông mặt đường rộng 7,0m, dài 6km | 25.000 | 24.000 | 1.000 | 25.000 | 24.000 | 1.000 | ||||||
| 15.5 | Đường bê tông từ Tỉnh lộ 293 đi Khe Nghè | UBND xã Lục Sơn | Thôn Vĩnh Ninh, xã Lục Sơn | 70/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 23.000 | 22.000 | 1.000 | 2028- 2030 | bê tông mặt đường rộng 7,0m, dài 5,5km | 23.000 | 22.000 | 1.000 | 23.000 | 22.000 | 1.000 | ||||||
| 15.6 | Cải tạo Nâng cấp đường liên xã tuyến đường từ ngã 3 dốc Đồng Hiệu đi xã Nam Dương | UBND xã Lục Sơn | thôn Đồng Hiệu, Bãi Đá, Bình Yên | 71/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 75.000 | 55.000 | 20.000 | 2027- 2029 | bê tông mặt đường rộng 9,0m, dài 2.5km (01 cầu đường bộ dài 50m rộng 9m) | 75.000 | 55.000 | 20.000 | 75.000 | 55.000 | 20.000 | ||||||
| 16 | Xã Trường Sơn | 153.000 | 0 | 145.500 | 7.500 | 153.000 | 145.500 | 7.500 | 153.000 | 145.500 | 7.500 | ||||||||||
| 16.1 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Mầm Non Vô Tranh số 1 | UBND xã Trường Sơn | Thôn Ao Vè, xã Trường Sơn | 36/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 23.000 | 22.000 | 1.000 | 2026- 2028 | Xây dựng mới: 06 phòng học, 06 phòng chức năng, 02 phòng | 23.000 | 22.000 | 1.000 | 23.000 | 22.000 | 1.000 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 126
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 32/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 21.000 | 20.000 | 1.000 | 21.000 | 20.000 | 1.000 | 21.000 | 20.000 | 1.000 | ||||||||||||
| 16.3 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Vô Tranh 2, Xã Trường Sơn | UBND xã Trường Sơn | Thôn Ry xã Trường Sơn | 35/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 16.000 | 15.000 | 1.000 | 2027- 2028 | Cải tạo, nâng cấp các phòng lớp học; xây dựng mới 06 phòng chức năng; 06 phòng học | 16.000 | 15.000 | 1.000 | 16.000 | 15.000 | 1.000 | ||||||
| 16.4 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Trường Sơn | UBND xã Trường Sơn | Thôn Chẽ xã Trường Sơn | 30/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 14.000 | 13.000 | 1.000 | 2028- 2029 | Xây mới công trình nhà 2 tầng Trường THCS Trường Sơn | 14.000 | 13.000 | 1.000 | 14.000 | 13.000 | 1.000 | ||||||
| 16.5 | Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Trường Sơn | UBND xã Trường Sơn | Xã Trường Sơn | 31/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 43.500 | 42.000 | 1.500 | 2027- 2028 | Hệ thống các phòng khám chuyên khoa, phòng tiêm chủng, phòng lưu bệnh nhân; Khu quản lý hành chính, kho dược và hội trường và các hạng mục phụ trợ… | 43.500 | 42.000 | 1.500 | 43.500 | 42.000 | 1.500 | ||||||
| 16.6 | Cải tạo nâng cấp đường bê tông từ TL293 đi Trường Tiểu học Vô Tranh số 2, xã Trường Sơn | UBND xã Trường Sơn | Thôn Tranh, Thôn Ry xã Trường Sơn | 34/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 14.500 | 13.500 | 1.000 | 2027- 2029 | L=2,2 km, BM =6m, đường BTXM | 14.500 | 13.500 | 1.000 | 14.500 | 13.500 | 1.000 | ||||||
| 16.7 | Xây mới đường bê tông Thôn Đồng Quần tuyến đi Khu Đá Cối | UBND xã Trường Sơn | Thôn Đồng Quần, xã Trường Sơn | 33/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 21.000 | 20.000 | 1.000 | 2028- 2029 | L=3km, BM=6m, đường BTXM | 21.000 | 20.000 | 1.000 | 21.000 | 20.000 | 1.000 | ||||||
| 17 | Xã Đồng Kỳ | 195.487 | 0 | 170.000 | 25.487 | 183.000 | 170.000 | 13.000 | 183.000 | 170.000 | 13.000 | ||||||||||
| 17.1 | Xây dựng mới trường Mầm Non Đồng Kỳ | UBND xã Đồng Kỳ | Thôn Trại Quân, xã Đồng Kỳ | 90/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 68.260 | 65.000 | 3.260 | 2028- 2030 | Xây dựng mới trên diện tích 1,4ha | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 127
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 40.000 | 15.998 | 40.000 | 3.000 | 40.000 | 3.000 | ||||||||||||||||
| 89/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 71.229 | 65.000 | 6.229 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | ||||||||||||
| 18 | Xã Xuân Lương | 234.120 | 0 | 215.000 | 19.120 | 229.500 | 215.000 | 14.500 | 229.500 | 215.000 | 14.500 | ||||||||||
| 18.1 | Xây mới Trường THCS Xuân Lương | UBND xã Xuân Lương | Bản Làng Dưới, Xã Xuân Lương | 44/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 71.999 | 65.000 | 6.999 | 2028- 2030 | Diện tích: 2,5 ha | 70.000 | 65.000 | 5.000 | 70.000 | 65.000 | 5.000 | ||||||
| 18.2 | Cải tạo, mở rộng Trường THCS Đồng Tiến | UBND xã Xuân Lương | Bản Cây Thị xã Xuân Lương | 42/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 20.621 | 17.000 | 3.621 | 2028- 2029 | Xây dựng 9 phòng học, các công trình phù trợ… | 18.000 | 17.000 | 1.000 | 18.000 | 17.000 | 1.000 | ||||||
| 18.3 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông (đoạn Chay- Đình-Thia-Đồng Cả-Trại Sông) | UBND xã Xuân Lương | Xã Xuân Lương | 43/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 38.500 | 35.000 | 3.500 | 2026- 2028 | L=5km, BM=5,5m, BTXM | 38.500 | 35.000 | 3.500 | 38.500 | 35.000 | 3.500 | ||||||
| 18.4 | Cải tạo, nâng cấp đường nối đường tỉnh 292C đi đường tỉnh 294B (đoạn Cây Thị đi Sơn Vua) | UBND xã Xuân Lương | Xã Xuân Lương | 41/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 103.000 | 98.000 | 5.000 | 2027- 2029 | L=10km, BM=6m, BTXM | 103.000 | 98.000 | 5.000 | 103.000 | 98.000 | 5.000 | ||||||
| 19 | Xã Tam Tiến | 233.800 | 221.800 | 12.000 | 233.800 | 221.800 | 12.000 | 233.800 | 221.800 | 12.000 | |||||||||||
| 19.1 | Cải tạo nâng cấp trường Tiểu học An Thượng (8 phòng học và công trình phụ trợ) | UBND xã Tam Tiến | xã Tam Tiến | 54/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 16.000 | 15.000 | 1.000 | 2026- 2027 | 08 phòng học và công trình phụ trợ | 16.000 | 15.000 | 1.000 | 16.000 | 15.000 | 1.000 | ||||||
| 19.2 | Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Tam Tiến | UBND xã Tam Tiến | Thôn La Thành, xã Tam Tiến | 55/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 54.000 | 50.000 | 4.000 | 2028- 2030 | các phòng với tổng diện tích 1,960ha | 54.000 | 50.000 | 4.000 | 54.000 | 50.000 | 4.000 | ||||||
| 19.3 | Cải tạo, nâng cấp đường xã QL17 (dốc địa chất) đi đường tỉnh 294B (Quỳnh Lâu) | UBND xã Tam Tiến | xã Tam Tiến | 60/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 58.000 | 55.000 | 3.000 | 2026- 2028 | Đường giao thông cấp VI miền núi, chiều dài 4,6 km | 58.000 | 55.000 | 3.000,0 | 58.000 | 55.000 | 3.000,0 | ||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 128
| đầu tư | BC KTKT | Nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 (do UBND xã đề xuất) | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng (ghi rõ theo địa danh mới) | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | phường | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn) | Ngân sách tỉnh | phường | Thời gian thực hiện dự án | Quy mô - Năng lực thiết kế | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | phường | Tổng (tất cả các nguồn) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách xã/ phường | Ghi chú |
| 55.000 | 3.000 | 55.000 | 3.000,0 | 55.000 | 3.000,0 | ||||||||||||||||
| 58/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | |||||||||||||||
| 19.6 | Cứng hóa tuyến đường giao thông từ Non Sáu-Lan Thượng- Tân Vân | UBND xã Tam Tiến | Thôn Non Sáu-Lan Thượng- Tân Vân | 56/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 8.800 | 8.800 | 2026- 2027 | Dài 3km, rộng 3,5m | 8.800 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | |||||||||
| 19.7 | Cứng hóa kênh mương các thôn Đồng Bục, Cầu Đá, Lan Thượng, Tiến Thịnh, Hợp Thắng, Hồng Lĩnh, An Châu, Quỷnh Lâu, Thị Cùng | UBND xã Tam Tiến | Xã Tam Tiến | 57/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 19.000 | 18.000 | 1.000 | 2026- 2028 | Chiều dài13,8km, rộng 0,4m, cao 0,5m | 19.000 | 18.000 | 1.000 | 19.000 | 18.000 | 1.000 | ||||||
