quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 69/NQ-CP 2011 phê chuẩn số đơn vị bầu cử tỉnh Sơn La
Cơ quanChính phủ
Ngày BH01/04/2011
3 điều
Nghị quyết

Nghị quyết 69/NQ-CP 2011 phê chuẩn số đơn vị bầu cử tỉnh Sơn La

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
01/04/2011
Tình trạng
Chưa xác định

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 69/NQ-CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2010;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016, như sau:

1. Số đơn vị bầu cử là 20 (hai mươi), danh sách các đơn vị và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử (có danh sách kèm theo).

2. Số lượng đại biểu được bầu là 70 (bảy mươi) đại biểu.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết ngày./.

Nơi nhận:
- Hội đồng bầu cử;
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- HĐND, UBND tỉnh Sơn La;
- Ủy ban TWMTTQ Việt Nam;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Bộ Nội vụ;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, PL;
- Lưu: Văn thư, TCCV (3b).XH

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

DANH SÁCH

TT

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ

1

Số 1

Thành phố Sơn La (gồm các phường: Chiềng Sinh, Quyết Tâm, Chiềng Cơi, Chiềng An và các xã Chiềng Ngần, Chiềng Xôm)

3

2

Số 2

Thành phố Sơn La (gồm các phường: Quyết Thắng, Chiềng Lề, Tô Hiệu, và các xã Hua La, Chiềng Đen, Chiềng Cọ).

3

3

Số 3

Huyện Mai Sơn (gồm các xã: Cò Nòi, Chiềng Lương, Phiêng Pằn, Nà Bó, Chiềng Chăn, Chiềng Sung, Tà Hộc, Mường Bon, Mường Bằng và thị trấn Hát Lót)

4

4

Số 4

Huyện Mai Sơn (gồm các xã: Chiềng Nơi, Phiêng Cằm, Nà Ớt, Chiềng Dong, Chiềng Kheo, Chiềng Ve, Chiềng Chung, Mường Tranh, Chiềng Ban, Chiềng Mai, Hát Lót, Chiềng Mung)

3

5

Số 5

Huyện Yên Châu (gồm các xã: Phiêng Khoài, Lóng Nghiêng, Chiềng Tương, Yên Sơn, Chiềng On, Chiềng Hặc, Mường Lựm)

3

6

Số 6

Huyện Yên Châu (gồm các xã: Sặp Vạt, Chiềng Khoi, Viêng Lán, Chiềng Pằn, Chiềng Sàng, Chiềng Đông, Tú Nang và thị trấn Yên Châu)

3

7

Số 7

Huyện Mộc Châu (gồm các xã: Đông Sang, Chiềng Hắc, Mường Sang, Chiềng Khừa, Lóng Sập, Tân Xuân, Xuân Nha, Chiềng Xuân, Chiềng Sơn, Phiêng Luông, Lóng Luông, Vân Hồ, Chiềng Yên và thị trấn Mộc Châu)

4

8

Số 8

Huyện Mộc Châu (gồm các xã: Tân Lập, Chiềng Khoa, Mường Men, Suối Bàng, Tô Múa, Hua Păng, Quang Minh, Song Khủa, Liên Hòa, Mường Tè, Tân Hợp, Nà Mường, Tà Lại, Quy Hướng và thị trấn nông trường Mộc Châu)

4

9

Số 9

Huyện Phù Yên (gồm các xã: Suối Tọ, Mường Thải, Mường Cơi, Tân Lang, Mường Lang, Mường Do, Mường Bang, Tường Thượng, Tường Hạ, Tường Tiến, Tường Phong, Tân Phong, Nam Phong, Bắc Phong)

3

10

Số 10

Huyện Phù Yên (gồm các xã: Quang Huy, Huy Bắc, Huy Hạ, Huy Tân, Huy Thượng, Huy Tường, Tường Phù, Gia Phù, Suối Bau, Kim Bon, Đá Đỏ, Sập Xa và thị trấn Phù Yên)

3

11

Số 11

Huyện Bắc Yên (gồm các xã: Tà Xùa, Làng Chiếu, Xím Vàng, Hang Chú, Háng Đồng, Hồng Ngài, Phiêng Ban, Tạ Khoa và thị trấn Bắc Yên)

3

12

Số 12

Huyện Bắc Yên (gồm các xã: Song Pe, Chim Vàng, Pắc Ngà, Mường Khoa, Hua Nhàn, Chiềng Sại, Phiêng Côn)

3

13

Số 13

Huyện Mường La (gồm các xã: Mường Bú, Mường Chùm, Tạ Bú, Chiềng Hoa, Chiềng San, Chiềng Công, Chiềng An, Chiềng Muôn, Pi Toong)

3

14

Số 14

Huyện Mường La (gồm các xã: Nậm Giôn, Chiềng Lao, Ngọc Chiến, Hua Trai, Mường Trai, Nậm Păm và thị trấn Ít Ong)

3

15

Số 15

Huyện Quỳnh Nhai

5

16

Số 16

Huyện Thuận Châu (gồm các xã: Mường É, Phổng Lập, Phổng Lái, Chiềng Pha, Phổng Lăng, Chiềng Ly, Chiềng Bôm, Co Mạ, Pá Lông, Co Tòng, Mường Bám, É Tòng, Long Hẹ và thị trấn Thuận Châu)

4

17

Số 17

Huyện Thuận Châu (gồm các xã: Tông Cọ, Noong Lay, Chiềng Ngàm, Chiềng La, Bó Mười, Mường Khiêng, Liệp Tè, Chiềng Pấc, Bon Phặng, Muổi Nọi, Bản Lầm, Nậm Lầu, Púng Tra, Thôm Mòn, Tông Lạnh)

4

18

Số 18

Huyện Sông Mã (gồm các xã: Mường Sai, Chiềng Khương, Chiềng Cang, Mường Hung, Mường Cai, Chiềng Khoong, Nà Nghịu và thị trấn Sông Mã)

4

19

Số 19

Huổi Một, Nậm Mằn, Chiềng Sơ, Yên Hưng, Mường Lầm, Đứa Mòn, Chiềng En, Bó Sinh, Pú Bẩu, Nậm Ty, Chiềng Phung

3

20

Số 20

Huyện Sốp Cộp

5

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 17/2026/UBTVQH16 về chức năng, nhiệm vụ Văn phòng Quốc hội (17/2026/UBTVQH16) · 28/08/2026
  2. 02Quyết định 5461/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định phân cấp thẩm quyền máy móc thiết bị (5461/QĐ-UBND) · 24/08/2026
  3. 03Nghị quyết 221/NQ-CP 2026 Chương trình hành động thực hiện Kết luận 76-KL/TW về mô hình tổ chức hệ thống chính trị (221/NQ-CP) · 09/08/2026
  4. 04Nghị định 299/2026/NĐ-CP quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập (299/2026/NĐ-CP) · 28/07/2026
  5. 05Nghị quyết 88/2026/NQ-HĐND Hà Nội Quy chế làm việc Hội đồng nhân dân và các Ban (88/2026/NQ) · 15/07/2026
  6. 06Nghị định 276/2026/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Bộ Nội vụ (276/2026/NĐ-CP) · 08/07/2026
  7. 07Nghị định 196/2026/NĐ-CP: Chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức Văn phòng Chính phủ (196/2026/NĐ-CP) · 01/06/2026
  8. 08Kế hoạch 177/KH-UBND TP Hồ Chí Minh triển khai Nghị quyết 105/NQ-CP về tổ chức bộ máy chính trị (105/NQ-CP) · 06/05/2026
  9. 09Thông tư 06/2026/TT-BNV: Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn chức năng Sở Nội vụ (06/2026/TT-BNV) · 29/04/2026
  10. 10Nghị quyết 105/NQ-CP 2026 chương trình hành động thực hiện Kết luận 210-KL/TW về tổ chức bộ máy chính trị (105/NQ-CP) · 08/04/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026