Nghị quyết 68/2018/NQ-HĐND Trà Vinh sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 68/2018/NQ-HĐND | Trà Vinh, ngày 11 tháng 7 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Phí, lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2018 của Chính Phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 113/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh , cụ thể như sau:
1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 như sau:
a) Phạm vi và đối tượng áp dụng
b) Mức thu
| Tổng vốn đầu tư Nhóm dự án | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 |
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 7,5 | 8,3 | 9,1 | 10,0 | 11,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 8,0 | 8,7 | 9,6 | 10,6 | 11,6 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 8,4 | 9,2 | 10,2 | 11,2 | 12,3 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 8,7 | 9,6 | 10,5 | 11,6 | 12,7 |
| Nhóm 5. Dự án Giao thông | 9,0 | 9,9 | 10,9 | 12,0 | 13,2 |
| Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 9,3 | 10,2 | 11,3 | 12,4 | 13,6 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 7,5 | 8,3 | 9,1 | 10,0 | 11,0 |
c) Quản lý, sử dụng phí
2. Sửa đổi Điểm c, Khoản 2 như sau:
3. Sửa đổi Điểm c, Khoản 3 như sau:
4. Sửa đổi Điểm c, Khoản 4; Điểm c, Khoản 5; Điểm c, Khoản 6 và Điểm c khoản 7 như sau:
5. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 10:
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực , các Ban của HĐND và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| CHỦ TỊCH |
