Nghị quyết 67/2022/NQ-HĐND Lai Châu xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và người nước ngoài hoạt động ở khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Xác định chiều sâu vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu tính từ đường biên giới trở vào nội địa nơi sâu nhất là 910m, nơi hẹp nhất là 101m, cụ thể: 1. Huyện Mường Tè a) Vành đai biên giới thuộc xã Mù Cả có chiều sâu từ 274m đến 91 0 m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 07 điểm giới hạn. b) Vành đai biên giới thuộc xã Ka Lăng có chiều sâu từ 115m đến 500m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 11 điểm giới hạn. c) Vành đai biên giới thuộc xã Tá Bạ có ch i ều sâu t ừ 51 0 m đến 7 1 9m tính từ đường biên giới tr ở vào, được xác định bởi 03 điểm giới hạn. d) Vành đai biên giới thuộc xã Thu Lũm có chiều sâu từ 260m đến 82 1 m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 09 điểm giới hạn . e) Vành đai biên giới thuộc xã Pa Ủ có chiều sâu từ 480m đến 854m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 06 điểm giới hạn. f) Vành đai biên giới thuộc xã Pa Vệ Sủ có chiều sâu tự 44 1 m đến 744m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 06 điểm giới hạn. 2. Huyện Nậm Nhùn a) Vành đai biên giới thuộc xã Hua Bum có chiều sâu từ 350m đến 662m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 04 điểm giới hạn. b) Vành đai biên giới thuộc xã Nậm Ban có chiều sâu từ 547m đến 613m tính từ đường biên giới tr ở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn. c) Vành đai biên giới thuộc xã Trung Chải có chiều sâu từ 384m đến 800m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giớ i hạn. 3. Huyện Phong Thổ a) Vành đai biên giới thuộc xã Huổi Luông có chiều sâu từ 105m đến 49 1 m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 05 điểm giới hạn. b) Vành đai biên giới thuộc xã Ma Li Pho có chiều sâu từ 101m đến 225m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 07 điểm giới hạn. c) Vành đai biên giới thuộc xã Mù Sang có chiều sâu từ 101m đến 270m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bở i 04 điểm giới hạn. d) Vành đai biên giới thuộc xã Dào San có chiều sâu từ 439m đến 610m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn. e) Vành đai biên giới thuộc xã Tung Qua Lìn có chiều sâu từ 101m đến 122m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 03 điểm giới hạn. f) Vành đai biên giới thuộc xã Nậm Xe có chiều sâu từ 293m đến 374m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn. g) Vành đai biên giới thuộc xã Sin Suối Hồ có chiều sâu từ 337m đến 373m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn. h) Vành đai biên giới thuộc xã Vàng Ma Chải có chiều sâu từ 202m đến 25 1 m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 03 điểm giới hạn. i) Vành đai biên giới thuộc xã Mồ Sì San có chiều sâu từ 594m đến 722m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn. j) Vành đai biên giới thuộc xã Pa Vây Sử có chiều sâu từ 11 1 m đến 250m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn. k) Vành đai biên giới thuộc xã Sì Lở Lầu có chiều sâu từ 105m đến 667m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 08 điểm giới hạn. l) Vành đai biên giới thuộc xã Bản Lang có chiều sâu từ 679m đến 814m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn. 4. Huyện Sìn Hồ Vành đai biên giới thuộc xã Pa Tần có chiều sâu từ 268m đến 70 1 m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 04 điểm giới hạn. (Có Biểu chi tiết kèm theo)
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XV, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Qu ố c hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Ngoại giao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư Pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh ; - Thường tr ực HĐND, UBND, UBMTTQ VN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh ; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh , Cổng thông tin điện tử tỉnh ; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Giàng Páo Mỷ
ĐIỂM GIỚI HẠN PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Nghị quyết số 67 /NQ-HĐND, ngày 0 9 /12/2022 của HĐND tỉnh Lai Châu) STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TÊN ĐIỂM HỆ TỌA ĐỘ VN2000 ĐỊA ĐIỂM CÁCH ĐƯỜNG BIÊN GIỚI (m) GHI CHÚ X Y Tổng cộng: 96 vị trí I Huyện Mường Tè (42) 1 Xã Mù Cả (7) MC1-VĐ 2495936.666 224703.408 Điểm này nằm bên phải đường tuần tra biên giới, cách cột mốc số 16(2) khoảng 320m. 400 MC2-VĐ 2496201.613 224792.667 Thuộc khu vực Mốc giới số 16, gần sông Đà 274 MC3-VĐ 2496360.506 225310.324 Gần khu vực Mốc giới số 17, gần sông Đà 830 MC4-VĐ 2496503.242 226360.364 Thuộc khu vực Mốc giới số 17, gần sông Đà 880 MC5-VĐ 2496878.929 227205.986 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 830 MC6-VĐ 2497166.436 228069.105 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 910 MC7-VĐ 2498163.758 228325.544 Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà 477 2 Xã Ka Lăng (11) KL1-VĐ 2502202.275 231240.623 Điểm này cách cầu 5m về hướng Mốc giới số 19. 440 KL2-VĐ 2506034.169 235279.352 Nằm mép dường TK21 khoảng 3m, cách đường biên giới khoảng 115m thuộc địa bàn bản Mé Gióng. 115 KL3-VĐ 2503534.528 231938.419 Điểm này nằm trên đường tuần tra hướng Mốc giới số 19 về Mốc giới số 18(2) khoảng 10 km. 212 KL4-VĐ 2505264.331 234057.406 Điểm này gần lán ruộng ông Chu Lò Khe bản Mé Gióng cách đường tuần tra khoảng 50m. 125 KL5-VĐ 2500987.746 230295.290 Thuộc khu vực Mốc giới số 18 gần sông Đà 500 KL6-VĐ 2500486.457 229187.668 Thuộc khu vực Mốc giới số 18 gần sông Đà 430 KL7-VĐ 2500465.196 227901.715 Thuộc khu vực Mốc giới số 18 gần sông Đà 260 2 Xã Ka Lăng (11) KL8-VĐ 2499881.131 227317.645 Thuộc khu vực Mốc giới số 18 gần sông Đà 330 KL9-VĐ 2499607.940 227617.436 Thuộc khu vực Mốc giới số 18 gần sông Đà 410 KL10-VĐ 2499249.618 227638.577 Thuộc khu vực Mốc giới số 18 gần sông Đà 270 KL11-VĐ 2498761.744 228155.063 Thuộc khu vực Mốc giới số 18 gần sông Đà 320 3 Xã Tá Bạ (3) TB1-VĐ 2515344.617 248122.673 Thuộc khu vực bản Là Si 719 TB2-VĐ 2512283.755 250182.891 Thuộc khu vực bản Là Si 714 TB3-VĐ 2515472.987 253593.651 Thuộc khu vực bản Là Si 510 4 Xã Thu Lũm (9) TL1-VĐ 2507416.754 233123.517 Điểm dự kiến cắm mới theo hướng đường từ bản A Chè ra đường tuần tra cách tổ chốt Covid-19 biên phòng khoảng 420m. 450 TL2-VĐ 2510895.419 231867.593 Theo đường tuần tra cách mốc 21 khoảng 1.800m hướng về Mốc giới số 20 389 TL3-VĐ 2511152.527 235653.686 Điểm này cách đường biên giới khu vực Hòn Đá trắng khoảng 606m theo hướng đường từ bản Pa Thắng lên Hòn Đá Trắng cách mép đường khoảng 2m. 821 TL4-VĐ 2516031.702 239010.356 Điểm này nằm theo đường tuần tra từ Mốc giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường khoảng 2m. 260 TL5-VĐ 2517708.115 238713.664 Điểm này nằm theo đường tuần tra từ Mốc giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường khoảng 3m. 310 TL6-VĐ 2515215.218 238162.611 Điểm này nằm theo hướng đi từ bản Thu Lũm 2 đi ngã ba đường tuần tra, cách cống thoát nước khoảng 7m; cách mép đường 2m. 420 TL7-VĐ 2519520.024 244565.358 Điểm này nằm cạnh đường mòn từ bản U Ma Tu Khoòng ra biên giới (khu vực Mốc giới số 31) 666 TL8-VĐ 2520815.903 241586.309 Thuộc khu vực Mốc giới số 28 413 TL9-VĐ 2517546.398 247083.082 Thuộc khu vực Mốc giới số 33 533 5 Xã Pa Ủ (6) PU1-VĐ 2513220.310 255705.117 Nằm trong đoạn biên giới từ Mốc giới số 36 đến Mốc giới số 37. 739 PU2-VĐ 2510544.328 258624.858 Nằm gần khu vực Mốc giới số 37. 759 PU3-VĐ 2511745.032 262868.357 Nằm gần khu vực Mốc giới số 38. 480 PU4-VĐ 2509982.145 263652.819 Nằm gần khu vực Mốc giới số 39. 854 PU5-VĐ 2508058.176 266653.518 Nằm gần khu vực Mốc giới số 40. 610 P U 6-VĐ 2506263.357 269252.209 Nằm gần khu vực Mốc giới số 41 đến Mốc giới số 42. 582 6 Xã Pa Vệ S ủ (6) PVS1-VĐ 2502791.987 275707.634 Nằm gần Mốc giới số 42. 613 PVS2-VĐ 2499805.129 281026.099 Nằm gần khu vực Mốc giới số 43. 680 PVS3-VĐ 2495833.238 281598.138 Nằm gần khu vực Mốc giới số 44. 441 PVS4-VĐ 2493268.829 282798.501 Nằm gần khu vực Mốc giới số 45. 518 PVS5-VĐ 2489811.030 285723.017 Nằm gần khu vực Mốc giới số 47. 744 PVS6-VĐ 2488593.567 285846.175 Nằm gần khu vực Mốc giới số 48. 532 II Huyện Nậm Nhùn (8) 1 Xã Hua Bum (4) HB1-VĐ 2486844.183 290433.593 Cách Mốc giới số 49 khoảng 554m, nằm cạnh đường mòn đi lên Mốc giới số 49. 421 HB2-VĐ 2486720.628 292601.921 Nằm gần khu vực Mốc giới số 50. 350 HB3-VĐ 2484780.553 293173.230 Nằm gần khu vực Mốc giới số 50. 662 HB4-VĐ 2483396.278 295552.765 Cách đường địa giới xã Hua Bum - Nậm Ban khoảng 700m. 600 2 Xã Nậm Ban (2) NB1-VĐ 2482637.646 297345.004 Điểm này cách khu vực Mốc giới số 51 khoảng 470m. 613 NB2-VĐ 2483132.005 300842.169 Điểm này cách đường địa giới xã Trung Chải - Nậm Ban khoảng 143m. 547 3 Xã Trung Chải (2) TC1-VĐ 2483777.768 302801.898 Cách đường biên giới khoảng 800m, gần khu vực Mốc giới số 52. 800 TC2-VĐ 2485137.285 302836.816 Cách đường biên giới khoảng 384,72m, nằm khoảng giữa khu vực Mốc giới số 52 và 53. 384 III Huyện Phong Thổ (42) 1 Xã Huổi Luông (5) HL1-VĐ 2495841.082 313127.261 Thuộc khu vực bản Can Thàng 222 HL2-VĐ 2500244.018 310668.729 Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng 105 HL3-VĐ 2497992.993 311825.807 Sát mép đường vào khu vực mỏ chì kẽm Nậm Sa, thuộc bản Chang Hỏng, xã Huổi Luông. 273 HL4-VĐ 2493764.089 309655.673 Trên đường ra các mốc 57, 58, 59, 60, thuộc bản Hồ Thầu, xã Huổi Luông. 291 HL5-VĐ 2493342.162 310390.198 Sát đường tuần tra biên giới gần bể nước sinh hoạt cộng đồng. 491 2 Xã Ma Li Pho (7) MLP1-VĐ 2505962.206 317893.051 Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho 164 MLP2-VĐ 2505586.373 315048.428 Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho 107 MLP3-VĐ 2505172.051 313503.532 Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho 225 MLP4-VĐ 2503793.146 313250.950 Thuộc khu vực Mốc giới số 67 (bản Hùng Pèng) 130 MLP5-VĐ 2503285.400 312255.911 Thuộc khu vực Mốc giới số 67 (bản Hùng Pèng) 101 MLP6-VĐ 2501643.482 311328.659 Thuộc khu vực Mốc giới số 66 110 MLP7-VĐ 2500381.074 311039.653 Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng 155 3 Xã Mù Sang (4) MS1-VĐ 2507416.509 319303.877 Cách vị trí cũ khoảng 765m, nằm sát mép đường tuần tra biên giới theo hướng bên phải (đi cửa khẩu Ma Lù Thàng). 205 MS2-VĐ 2508207.849 320998.832 Cách vị trí cũ khoảng 1.20 1 m, nằm sát mép đường tuần tra biên giới theo hướng bên phải (đi cửa khẩu Ma Lù Thàng). 101 MS3-VĐ 2509067.897 323086.767 Thuộc khu vực Mốc giới số 69 270 MS4-VĐ 2508777.709 322502.763 Thuộc khu vực Mốc giới số 69 160 4 Xã Dào San (2) DS1-VĐ 2506835.944 340601.883 Thuộc khu vực Mốc giới số 83 610 DS2-VĐ 2505227.348 341678.334 Thuộc khu vực Mốc giới số 83 439 5 Xã Tung Qua Lìn (3) TQL1-VĐ 2510376.278 339632.457 Cách biển cũ khoảng 50m theo hướng Đông Nam. 122 TQL2-VĐ 2510138.284 340150.294 Dự kiến nằm phía bên phải đường mòn, từ khu vực Mốc giới số 82 đi theo hướng Mốc giới số 83. 118 TQL3-VĐ 2509841.240 340597.330 Dự kiến nằm bên cạnh lán gỗ của lực lượng Biên Phòng Dào San. 101 6 Xã Nậm Xe (2) NX1-VĐ 2502044.256 344274.741 Vị trí nằm giữa khu vực Mốc giới số 84 và Mốc giới số 85 293 NX2-VĐ 2500895.203 345838.402 Cách khu vực Mốc giới số 84 khoảng 374m. 374 7 Xã Sin Suối Hồ (2) SSH1-VĐ 2499591.402 347234.974 Thuộc khu vực nằm giữa Mốc giới số 84 và Mốc giới số 85 373 SSH2-VĐ 2499154.363 348802.174 Vị trí cắm mới cách Mốc giới số 85 khoảng 337m. 337 8 Vàng Ma Chải (3) VMC1-VĐ 2509393.274 323434.205 Nằm bên phải sát mép ngã ba đường tuần tra và đường ra biên giới (đi từ TT xã Vàng Ma Chải) 251 VMC2-VĐ 2510790.363 323519.032 Nằm bên phải sát mép đường tuần tra biên giới (đi từ TT xã Vàng Ma Chải). 213 VMC3-VĐ 2512196.805 324097.076 Nằm bên phải sát mép đường tuần tra biên giới theo hướng bên phải (đi từ TT xã Vàng Ma Chải). 202 9 Xã Mồ Sì San (2) MSS1-VĐ 2516674.889 338737.315 N ằ m bên phải đường tuần tra biên giới. 722 MSS2-VĐ 2517178.016 338583.094 Nằm bên phải đường tuần tra biên giới. 594 10 Xã Pa Vây Sử (2) PVS1-VĐ 2513753.279 338466.869 Thuộc khu vực Mốc giới số 80 111 PVS2-VĐ 2514407.741 338288.680 Thuộc khu vực Mốc giới số 80 250 11 Xã Sì L ở Lầu (8) SLL1-VĐ 2512646.538 324048.130 Thuộc khu vực Mốc giới số 70 105 SLL2-VĐ 2515701.572 324823.457 Thuộc khu vực bản Tả Chải 667 SLL3-VĐ 2517929.191 326358.768 Thuộc khu vực bản Sín Chải 355 SLL4-VĐ 2519788.428 326879.966 Thuộc khu vực bản Gia Khâu (gần Mốc giới số 72) 125 SLL5-VĐ 2523156.696 328005.683 Nằm bên phải trên đường ra Mốc giới số 73. 340 SLL6-VĐ 2522246.073 331072.778 Nằm mép đường bên phải trên đường ra Mốc giới số 76. 525 SLL7-VĐ 2521774.629 332801.614 Nằm mép đường bên phải trên đường ra Mốc giới số 77. 244 SLL8-VĐ 2520435.313 334070.649 Vị trí mới nằm bên phải mép đường tuần tra. 293 12 Xã Bản Lang (2) BL1-VĐ 2503303.283 342640.546 Nằm bên phải đường ra biên giới. 814 BL2-VĐ 2502527.182 343612.185 Nằm bên phải đường ra biên giới. 679 IV Huyện Sìn Hồ (4) 1 Xã Pa Tần (4) PT1-VĐ 2488160.901 302007.833 Vị trí dự kiến nằm bên phải đường giao thông, bản Lồng Thàng. 366 PT2-VĐ 2489428.744 302793.980 Vị trí dự kiến nằm bên phải đường giao thông. 701 PT3-VĐ 2490838.948 305425.515 Vị trí dự kiến nằm bên phải đường giao thông; hướng ra Mốc giới số 56(2). 374 PT4-VĐ 2492345.475 307583.198 Thuộc khu vực bản Nậm Tần Mông 1. 268
