Nghị quyết 66/2018/NQ-HĐND Trà Vinh phân định các nhiệm vụ chi và định mức chi nhiệm vụ dự án về tài nguyên môi trường
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 66/2018/NQ-HĐND | Trà Vinh, ngày 11 tháng 7 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ các Luật chuyên ngành gồm: Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010; Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012; Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015; Luật Khí tượng thủy văn ngày 23/11/2015;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Phân định các nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường của địa phương
a) Quản lý đất đai
b) Đo đạc và bản đồ
c) Địa chất và khoáng sản
d) Tài nguyên nước
e) Khí tượng thủy văn và giám sát biến đổi khí hậu
g) Viễn thám
h) Đa dạng sinh học
a) Quản lý đất đai
b) Đo đạc và bản đồ
Điều 4. Mức chi
Điều 5. Nguồn kinh phí
Điều 6. Giao UBND tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện; Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|
| 1 | Chi lập đề cương nhiệm vụ, dự án | |||
| Lập đề cương nhiệm vụ | nhiệm vụ | 1.500 | ||
| Lập đề cương dự án | dự án | 4.000 | ||
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án | Buổi họp | ||
| Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 400 | ||
| Thành viên, thư ký | người/buổi | 240 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 120 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 | ||
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 500 | |
| 4 | Điều tra, khảo sát | |||
| a | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 | |
| b | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |||
| - Cá nhân | Phiếu | 50 | ||
| - Tổ chức | Phiếu | 100 | ||
| c | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| d | Chi cho người dẫn đường | người/ngày | 100 | |
| đ | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | người/ngày | 200 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án | Báo cáo | ||
| - Nhiệm vụ | 4.000 | |||
| - Dự án | 12.000 | |||
| (Riêng lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản theo Khoản 2 Phần III Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính) | ||||
| 6 | Hội thảo (nếu có) | |||
| Người chủ trì | người/buổi hội thảo | 400 | ||
| Thư ký hội thảo | 240 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 120 | |||
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 | ||
| 7 | Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án | người/buổi | ||
| - Nghiệm thu nhiệm vụ: | ||||
| Chủ tịch hội đồng | 320 | |||
| Thành viên, thư ký | 160 | |||
| - Nghiệm thu dự án: | ||||
| Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 560 | ||
| Thành viên, thư ký hội đồng | 320 | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 500 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | bài viết | 400 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 120 |
