quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 17/2026/UBTVQH16 về chức năng, nhiệm vụ Văn phòng Quốc hội (17/2026/UBTVQH16) · 28/08/2026
  2. 02Quyết định 5461/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định phân cấp thẩm quyền máy móc thiết bị (5461/QĐ-UBND) · 24/08/2026
  3. 03Nghị quyết 221/NQ-CP 2026 Chương trình hành động thực hiện Kết luận 76-KL/TW về mô hình tổ chức hệ thống chính trị (221/NQ-CP) · 09/08/2026
  4. 04Nghị định 299/2026/NĐ-CP quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập (299/2026/NĐ-CP) · 28/07/2026
  5. 05Nghị quyết 88/2026/NQ-HĐND Hà Nội Quy chế làm việc Hội đồng nhân dân và các Ban (88/2026/NQ) · 15/07/2026
  6. 06Nghị định 276/2026/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Bộ Nội vụ (276/2026/NĐ-CP) · 08/07/2026
  7. 07Nghị định 196/2026/NĐ-CP: Chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức Văn phòng Chính phủ (196/2026/NĐ-CP) · 01/06/2026
  8. 08Kế hoạch 177/KH-UBND TP Hồ Chí Minh triển khai Nghị quyết 105/NQ-CP về tổ chức bộ máy chính trị (105/NQ-CP) · 06/05/2026
  9. 09Thông tư 06/2026/TT-BNV: Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn chức năng Sở Nội vụ (06/2026/TT-BNV) · 29/04/2026
  10. 10Nghị quyết 105/NQ-CP 2026 chương trình hành động thực hiện Kết luận 210-KL/TW về tổ chức bộ máy chính trị (105/NQ-CP) · 08/04/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 65/NQ-CP 2011 phê chuẩn số đơn vị bầu cử tỉnh Bến Tre
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH01/04/2011
    3 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 65/NQ-CP 2011 phê chuẩn số đơn vị bầu cử tỉnh Bến Tre

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Nguyễn Tấn Dũng
    Ngày ban hành
    01/04/2011
    Tình trạng
    Chưa xác định

    CHÍNH PHỦ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    --------------

    Số: 65/NQ-CP

    Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2011

    NGHỊ QUYẾT

    Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2010;

    QUYẾT NGHỊ:

    Điều 1. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 – 2016, như sau:

    1. Số đơn vị bầu cử là 18 (mười tám), danh sách các đơn vị và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử (có danh sách kèm theo).

    2. Số lượng đại biểu được bầu là 55 (năm mươi lăm) đại biểu.

    Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

     Nơi nhận:
    - Hội đồng bầu cử ;
    - Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
    - HĐND, UBND tỉnh Bến Tre;
    - Ủy ban TWMTTQ Việt Nam;
    - Ban Tổ chức Trung ương;
    - Bộ Nội vụ;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, PL;
    - Lưu: Văn thư, TCCV (3b).XH

    TM. CHÍNH PHỦ
    THỦ TƯỚNG




    Nguyễn Tấn Dũng

    DANH SÁCH

    TT

    ĐƠN VỊ BẦU CỬ

    ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

    SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ

    1

    Số 1

    Thành phố Bến Tre (gồm các phường: Phú Tân, 5, 6, 7 và các xã Bình Phú, Sơn Đông)

    2

    2

    Số 2

    Thành phố Bến Tre (gồm các phường: 1, 2, 3, 4, 8, Phú Khương, và các xã Phú Nhuận, Nhơn Thạnh, Mỹ Thạnh An, Phú Hưng)

    3

    3

    Số 3

    Huyện Giồng Trôm (gồm các xã: Mỹ Thạnh, Phong Nẩm, Phong Mỹ, Lương Hòa, Lương Quới, Lương Phú, Thuận Điền, Sơn Phú, Phước Long, Hưng Phong, Long Mỹ)

    3

    4

    Số 4

    Huyện Giồng Trôm (gồm các xã: Bình Hòa, Châu Bình, Châu Hòa, Bình Thành, Tân Thanh, Tân Hào, Tân Lợi Thạnh, Thạnh Phú Đông, Hưng Lễ, Hưng Nhượng và thị trấn Giồng Trôm)

    4

    5

    Số 5

    Huyện Ba Tri (gồm các xã: Tân Thủy, An Thủy, Bảo Thuận, Bảo Thạnh, Phú Lễ, Phú Ngãi, Vĩnh Hòa, Vĩnh An, An Đức, An Hòa Tây và thị trấn Ba Tri)

    4

    6

    Số 6

    Huyện Ba Tri (gồm các xã: Mỹ Thạnh, Mỹ Nhơn, Mỹ Chánh, Mỹ Hòa, Tân Xuân, Tân Mỹ, Phước Tuy, An Bình Tây, An Hiệp, Tân Hưng, An Ngãi Tây, An Ngãi Trung, An Phú Trung)

    4

    7

    Số 7

    Huyện Châu Thành (gồm các xã: Giao Hòa, An Hóa, Hữu Định, Phước Thạnh, An Phước, Giao Long, Quới Sơn, Phú An Hòa, Tân Thạch, Tam Phước và thị trấn Châu Thành)

    3

    8

    Số 8

    Huyện Châu Thành (gồm các xã: Phú Túc, Phú Đức, Tân Phú, Tiên Thủy, Tiên Long, Quới Thành, Thành Triệu, An Khánh, Tường Đa, Sơn Hòa, Mỹ Thành, An Hiệp)

    4

    9

    Số 9

    Huyện Bình Đại (gồm các xã: Tam Hiệp, Long Định, Long Hòa, Phú Thuận, Châu Hưng, Vang Quới Đông, Vang Quới Tây, Thới Lai, Phú Vang, Lộc Thuận, Định Trung, Phú Long)

    3

    10

    Số 10

    Huyện Bình Đại (gồm các xã: Bình Thới, Bình Thắng, Đại Hòa Lộc, Thạnh Trị, Thạnh Phước, Thừa Đức, Thới Thuận và thị trấn Bình Đại)

    3

    11

    Số 11

    Huyện Mỏ Cày Bắc (gồm các xã: Tân Thanh Tây, Nhuận Phú Tân, Khánh Thạnh Tân, Tân Bình, Hòa Lộc, Tân Thành Bình, Thành An)

    3

    12

    Số 12

    Huyện Mỏ Cày Bắc (gồm các xã: Thanh Tân, Thạnh Ngãi, Tân Phú Tây, Phước Mỹ Trung, Phú Mỹ, Hưng Khánh Trung A)

    2

    13

    Số 13

    Huyện Mỏ Cày Nam (gồm các xã: Định Thủy, Phước Hiệp, Đa Phước Hội, Tân Hội, An Thạnh, Bình Khánh Đông, Bình Khánh Tây, Thành Thới B và thị trấn Mỏ Cày)

    3

    14

    Số 14

    Huyện Mỏ Cày Nam (gồm các xã: Hương Mỹ, Ngãi Đăng, Tân Trung, Cẩm Sơn, Minh Đức, Thành Thới A, An Thới, An Định)

    3

    15

    Số 15

    Huyện Thạnh Phú (gồm các xã: Bình Thạnh, Phú Khánh, Đại Điền, Tân Phong, Thới Thạnh, Quới Điền, Tân Phong, Thới Thạnh, Quới Điền, Hòa Lợi, Mỹ Hưng và thị trấn Thạnh Phú)

    3

    16

    Số 16

    Huyện Thạnh Phú (gồm các xã: An Thuận, An Thạnh, An Điền, An Nhơn, An Qui, Mỹ An, Giao Thạnh, Thạnh Phong, Thạnh Hải)

    3

    17

    Số 17

    Huyện Chợ Lách (gồm các xã: Phú Sơn, Hưng Khánh Trung B, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thành, Long Thới)

    2

    18

    Số 18

    Huyện Chợ Lách (gồm các xã: Phú Phụng, Vĩnh Bình, Sơn Định, Hòa Nghĩa, Tân Thiềng và thị trấn Chợ Lách)

    3

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →