Nghị quyết 55/2019/NQ-HĐND Ninh Bình một số chính sách áp dụng cho huyện Yên Mô
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 55/2019/NQ-HĐND | Ninh Bình, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành một số chính sách áp dụng cho huyện Yên Mô
1. Cấp lại 15% số thu tiền sử dụng đất để trích lập Quỹ Phát triển đất năm 2020 cho Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của các khu đất thuộc Danh mục vị trí, diện tích đất kèm theo Nghị quyết này để thanh toán cho các công trình đầu tư xây dựng cơ bản của huyện theo quy định (ưu tiên thanh toán nợ xây dựng nông thôn mới).
2. Cấp lại 15% số thu tiền sử dụng đất để trích lập Quỹ Phát triển đất cho Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 của thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô (ngoài phần vị trí, diện tích đất thuộc Danh mục vị trí, diện tích đất quy định tại Khoản 1 Điều này) để thanh toán cho các công trình đầu tư xây dựng cơ bản của thị trấn theo quy định.
3. Năm 2020 thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô được hưởng các chính sách như các xã đạt chuẩn nông thôn mới quy định tại Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án số 29/ĐA-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình xây dựng nông thôn mới tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2017-2020.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
| STT | Tên công trình, dự án | Tổng diện tích thu hồi đất để thực hiện công trình, dự án (ha) | Lấy vào các loại đất | Vị trí bản đồ | ||||||
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | Đất chưa sử dụng | ||||||||
| Tổng | Đất trồng lúa | Đất nông nghiệp còn lại | ||||||||
| Đất ở | ||||||||||
| I | Thị trấn Yên Thịnh | 24.70 | 22.76 | 21.41 | 1.35 | 1.93 | 0.01 | |||
| 1 | Khu Trung Yên | 13.38 | 11.88 | 11.69 | 0.19 | 1.49 | 0.01 | Tờ 7 thửa 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14; tờ 8 thửa 2, 8, 87, 86; tờ 9 thửa 3, 4, 5, 6, 7, 8, 105, 106; tờ 6 thửa 34, 35 | ||
| 2 | Khu Trung Thành | 1.20 | 1.16 | 0.00 | 1.16 | 0.04 | Tờ 2 thửa 128, 804 | |||
| 3 | Khu trước cửa công an | 10.12 | 9.72 | 9.72 | 0.00 | 0.40 | Tờ 12 thửa 3, 4, 14, 15, 29, 30 | |||
| II | Xã Yên Mạc | 16.20 | 15.05 | 13.62 | 1.43 | 0.93 | 0.22 | |||
| 1 | Khu từ đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán | 10.80 | 9.95 | 9.95 | 0.00 | 0.70 | 0.15 | Tờ 2 thửa 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 85, 90, 91, 89, 88, 87, 86 | ||
| 2 | Khu Đông Lân (giáp đền cây Đa) | 5.40 | 5.10 | 3.67 | 1.43 | 0.23 | 0.07 | Tờ 2 thửa 84, 78, 83, 76, 77, 79, 80, 102, 104, 105, 106 | ||
| III | Xã Yên Lâm | 9.90 | 9.45 | 9.45 | 0.00 | 0.45 | 0.00 | |||
| 1 | Khu Đỗi Tư | 9.90 | 9.45 | 9.45 | 0.00 | 0.45 | Tờ 3 thửa 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69 | |||
| IV | Xã Yên Từ | 6.74 | 6.05 | 6.05 | 0.00 | 0.69 | 0.00 | |||
| 1 | Khu Đồng Nuốn | 6.74 | 6.05 | 6.05 | 0.69 | Tờ 6 thửa 10, 12, 9, 8, 7, 6, 5 | ||||
| V | Xã Mai Sơn | 8.35 | 8.11 | 7.91 | 0.20 | 0.10 | 0.14 | |||
| 1 | Khu dân cư | 8.35 | 8.11 | 7.91 | 0.20 | 0.10 | 0.14 | Tờ 191đ thửa 2202, 2123, 2122, 2121, 2120, 2119, 2118, 2124, 2125, 2126, 2128, 2201, 2135, 2134, 2133, 2132, 2130, 2129, 2131, 2194, 2226, 2192, 2191, 2193, 2208, 2207, 2209 | ||
| Tổng cộng | 65.89 | 61.42 | 58.44 | 2.98 | 4.10 | 0.37 |
