Nghị quyết 54/2019/NQ-HĐND Quảng Bình sửa đổi Nghị quyết 29/2017/NQ-HĐND phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 54/2019/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 12 tháng 7 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16/3/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay của Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tại tỉnh Quảng Bình, như sau:
1. Khoản 6, 9, 10 Mục I, Biểu 1 được sửa đổi bổ sung như sau:
| Tổng mức đầu tư dự án là: | 21.982.000 USD |
| - Vốn vay (IDA) của WB: | 17.689.000 USD |
| - Nguồn vốn đối ứng: | 4.293.000 USD” |
a) Đối với phần vốn vay (IDA) của WB:
| - Ngân sách trung ương cấp phát: | 15.912.000 USD |
| - Tỉnh vay lại: | 1.777.000 USD |
b) Đối với phần vốn đối ứng:
2. Khoản 1, 3 Mục II, Biểu 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Toàn bộ phần vốn vay (IDA) của WB là 17.689.000 USD (Ngân sách trung ương cấp phát 15.912.000 USD; tỉnh vay lại 1.777.000 USD): Không bao gồm thuế và phí, được sử dụng để thực hiện các hoạt động của Hợp phần 2; Hợp phần 3 và chi trả lương cho chuyên gia môi trường, an toàn xã hội của Hợp phần 4.
b) Vốn đối ứng (3.361.000 USD): Được sử dụng để thanh toán thuế, phí; các hoạt động không sử dụng vốn ODA của Hợp phần 2, Hợp phần 3 và Hợp phần 4.”
3. Thay thế Phụ lục 1, 2 tại Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND bằng Phụ lục 1, 2 kèm theo Nghị quyết này.
4. Khi Hiệp định vay được điều chỉnh thời gian thực hiện, giao UBND tỉnh thực hiện việc vay và trả nợ theo thời gian sau khi điều chỉnh.
Điều 2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1 - LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY IDA CỦA WB PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ THÔNG THƯỜNG
| Kỳ trả nợ | Ngày trả nợ | Giải ngân | Dư nợ gốc | Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) | Lãi suất (%) | Tổng nợ tỉnh phải trả | ||||||
| Giai đoạn | Số ngày | Tổng số vốn IDA | Tỉnh vay lại | Tổng số | Tỉnh vay lại | Tổng số | Nợ gốc | Nợ lãi | ||||
| 0 | 01/11/2017 | |||||||||||
| 1 | 01/05/2018 | 0 | 79.100 | 11.800 | 79.100 | 11.800 | 0,00% | 2,00% | 118 | - | 118 | |
| 2 | 01/11/2018 | 0,5 | 79.100 | 11.800 | 158.200 | 23.600 | 0,00% | 2,00% | 236 | - | 236 | |
| 3 | 01/05/2019 | 1 | 1.723.000 | 156.200 | 1.881.200 | 179.800 | 0,00% | 2,00% | 1.798 | - | 1.798 | |
| 4 | 01/11/2019 | 1,5 | 1.723.000 | 156.200 | 3.604.200 | 336.000 | 0,00% | 2,00% | 3.360 | - | 3.360 | |
| 5 | 01/05/2020 | 2 | 3.519.700 | 276.600 | 7.123.900 | 612.600 | 0,00% | 2,00% | 6.126 | - | 6.126 | |
| 6 | 01/11/2020 | 2,5 | 3.519.700 | 276.600 | 10.643.600 | 889.200 | 0,00% | 2,00% | 8.892 | - | 8.892 | |
| 7 | 01/05/2021 | 3 | 2.669.000 | 276.800 | 13.312.600 | 1.166.000 | 0,00% | 2,00% | 11.660 | - | 11.660 | |
| 8 | 01/11/2021 | 3,5 | 2.669.000 | 276.800 | 15.981.600 | 1.442.800 | 0,00% | 2,00% | 14.428 | - | 14.428 | |
| 9 | 01/05/2022 | 4 | 790.200 | 156.300 | 16.771.800 | 1.599.100 | 0,00% | 2,00% | 15.991 | - | 15.991 | |
| 10 | 01/11/2022 | 4,5 | 790.200 | 156.300 | 17.270.132 | 1.726.080 | 1,65% | 2,00% | 46.581 | 29.321 | 17.261 | |
| 11 | 01/05/2023 | 5 | 63.500 | 10.800 | 17.041.763 | 1.707.559 | 1,65% | 2,00% | 46.396 | 29.321 | 17.076 | |
| 12 | 01/11/2023 | 5,5 | 63.500 | 10.800 | 16.813.395 | 1.689.039 | 1,65% | 2,00% | 46.211 | 29.321 | 16.890 | |
| 13 | 01/05/2024 | 6 | 16.521.526 | 1.659.718 | 1,65% | 2,00% | 45.918 | 29.321 | 16.597 | |||
| 14 | 01/11/2024 | 6,5 | 16.229.658 | 1.630.398 | 1,65% | 2,00% | 45.624 | 29.321 | 16.304 | |||
| 15 | 01/05/2025 | 7 | 15.937.789 | 1.601.077 | 1,65% | 2,00% | 45.331 | 29.321 | 16.011 | |||
| 16 | 01/11/2025 | 7,5 | 15.645.921 | 1.571.757 | 1,65% | 2,00% | 45.038 | 29.321 | 15.718 | |||
| 17 | 01/05/2026 | 8 | 15.354.052 | 1.542.436 | 1,65% | 2,00% | 44.745 | 29.321 | 15.424 | |||
| 18 | 01/11/2026 | 8,5 | 15.062.184 | 1.513.116 | 1,65% | 2,00% | 44.452 | 29.321 | 15.131 | |||
| 19 | 01/05/2027 | 9 | 14.770.315 | 1.483.795 | 1,65% | 2,00% | 44.158 | 29.321 | 14.838 | |||
| 20 | 01/11/2027 | 9,5 | 14.478.447 | 1.454.475 | 1,65% | 2,00% | 43.865 | 29.321 | 14.545 | |||
| 21 | 01/05/2028 | 10 | 14.186.578 | 1.425.154 | 1,65% | 2,00% | 43.572 | 29.321 | 14.252 | |||
| 22 | 01/11/2028 | 10,5 | 13.894.710 | 1.395.834 | 1,65% | 2,00% | 43.279 | 29.321 | 13.958 | |||
| 23 | 01/05/2029 | 11 | 13.602.841 | 1.366.513 | 1,65% | 2,00% | 42.986 | 29.321 | 13.665 | |||
| 24 | 01/11/2029 | 11,5 | 13.310.973 | 1.337.193 | 1,65% | 2,00% | 42.692 | 29.321 | 13.372 | |||
| 25 | 01/05/2030 | 12 | 13.019.104 | 1.307.872 | 1,65% | 2,00% | 42.399 | 29.321 | 13.079 | |||
| 26 | 01/11/2030 | 12,5 | 12.727.236 | 1.278.552 | 1,65% | 2,00% | 42.106 | 29.321 | 12.786 | |||
| 27 | 01/05/2031 | 13 | 12.435.367 | 1.249.231 | 1,65% | 2,00% | 41.813 | 29.321 | 12.492 | |||
| 28 | 01/11/2031 | 13,5 | 12.143.499 | 1.219.911 | 1,65% | 2,00% | 41.520 | 29.321 | 12.199 | |||
| 29 | 01/05/2032 | 14 | 11.851.630 | 1.190.590 | 1,65% | 2,00% | 41.226 | 29.321 | 11.906 | |||
| 30 | 01/11/2032 | 14,5 | 11.259.049 | 1.131.061 | 3,35% | 2,00% | 70.840 | 59.530 | 11.311 | |||
| 31 | 01/05/2033 | 15 | 10.666.467 | 1.071.531 | 3,35% | 2,00% | 70.245 | 59.530 | 10.715 | |||
| 32 | 01/11/2033 | 15,5 | 10.073.886 | 1.012.002 | 3,35% | 2,00% | 69.650 | 59.530 | 10.120 | |||
| 33 | 01/05/2034 | 16 | 9.481.304 | 952.472 | 3,35% | 2,00% | 69.054 | 59.530 | 9.525 | |||
| 34 | 01/11/2034 | 16,5 | 8.888.723 | 892.943 | 3,35% | 2,00% | 68.459 | 59.530 | 8.929 | |||
| 35 | 01/05/2035 | 17 | 8.296.141 | 833.413 | 3,35% | 2,00% | 67.864 | 59.530 | 8.334 | |||
| 36 | 01/11/2035 | 17,5 | 7.703.560 | 773.884 | 3,35% | 2,00% | 67.268 | 59.530 | 7.739 | |||
| 37 | 01/05/2036 | 18 | 7.110.978 | 714.354 | 3,35% | 2,00% | 66.673 | 59.530 | 7.144 | |||
| 38 | 01/11/2036 | 18,5 | 6.518.397 | 654.825 | 3,35% | 2,00% | 66.078 | 59.530 | 6.548 | |||
| 39 | 01/05/2037 | 19 | 5.925.815 | 595.295 | 3,35% | 2,00% | 65.482 | 59.530 | 5.953 | |||
| 40 | 01/11/2037 | 19,5 | 5.333.234 | 535.766 | 3,35% | 2,00% | 64.887 | 59.530 | 5.358 | |||
| 41 | 01/05/2038 | 20 | 4.740.652 | 476.236 | 3,35% | 2,00% | 64.292 | 59.530 | 4.762 | |||
| 42 | 01/11/2038 | 20,5 | 4.148.071 | 416.707 | 3,35% | 2,00% | 63.697 | 59.530 | 4.167 | |||
| 43 | 01/05/2039 | 21 | 3.555.489 | 357.177 | 3,35% | 2,00% | 63.101 | 59.530 | 3.572 | |||
| 44 | 01/11/2039 | 21,5 | 2.962.908 | 297.648 | 3,35% | 2,00% | 62.506 | 59.530 | 2.976 | |||
| 45 | 01/05/2040 | 22 | 2.370.326 | 238.118 | 3,35% | 2,00% | 61.911 | 59.530 | 2.381 | |||
| 46 | 01/11/2040 | 22,5 | 1.777.745 | 178.589 | 3,35% | 2,00% | 61.315 | 59.530 | 1.786 | |||
| 47 | 01/05/2041 | 23 | 1.185.163 | 119.059 | 3,35% | 2,00% | 60.720 | 59.530 | 1.191 | |||
| 48 | 01/11/2041 | 23,5 | 592.582 | 59.530 | 3,35% | 2,00% | 60.125 | 59.530 | 595 | |||
| 49 | 01/05/2042 | 24 | 0 | 0 | 3,35% | 2,00% | 59.530 | 59.530 | - | |||
| Tổng cộng | 17.689.000 | 1.777.000 | 100% | 2.246.218 | 1.777.000 | 469.218 |
PHỤ LỤC 2 – LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY IDA CỦA WB PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ NHANH
| Kỳ trả nợ | Ngày trả nợ | Giải ngân | Dư nợ gốc | Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) | Lãi suất (%) | Tổng nợ tỉnh phải trả | ||||||
| Giai đoạn | Số ngày | Tổng số vốn IDA | Tỉnh vay lại | Tổng số | Tỉnh vay lại | Tổng số | Nợ gốc | Nợ lãi | ||||
| 0 | 01/11/2017 | |||||||||||
| 1 | 01/05/2018 | 0 | 79.100 | 11.800 | 79.100 | 11.800 | 0,00% | 2,00% | 118 | - | 118 | |
| 2 | 01/11/2018 | 0,5 | 79.100 | 11.800 | 158.200 | 23.600 | 0,00% | 2,00% | 236 | - | 236 | |
| 3 | 01/05/2019 | 1 | 1.723.000 | 156.200 | 1.881.200 | 179.800 | 0,00% | 2,00% | 1.798 | - | 1.798 | |
| 4 | 01/11/2019 | 1,5 | 1.723.000 | 156.200 | 3.604.200 | 336.000 | 0,00% | 2,00% | 3.360 | - | 3.360 | |
| 5 | 01/05/2020 | 2 | 3.519.700 | 276.600 | 7.123.900 | 612.600 | 0,00% | 2,00% | 6.126 | - | 6.126 | |
| 6 | 01/11/2020 | 2,5 | 3.519.700 | 276.600 | 10.643.600 | 889.200 | 0,00% | 2,00% | 8.892 | - | 8.892 | |
| 7 | 01/05/2021 | 3 | 2.669.000 | 276.800 | 13.312.600 | 1.166.000 | 0,00% | 2,00% | 11.660 | - | 11.660 | |
| 8 | 01/11/2021 | 3,5 | 2.669.000 | 276.800 | 15.981.600 | 1.442.800 | 0,00% | 2,00% | 14.428 | - | 14.428 | |
| 9 | 01/05/2022 | 4 | 790.200 | 156.300 | 16.771.800 | 1.599.100 | 0,00% | 2,00% | 15.991 | - | 15.991 | |
| 10 | 01/11/2022 | 4,5 | 790.200 | 156.300 | 16.978.263 | 1.696.759 | 3,30% | 2,00% | 75.609 | 58.641 | 16.968 | |
| 11 | 01/05/2023 | 5 | 63.500 | 10.800 | 16.458.026 | 1.648.918 | 3,30% | 2,00% | 75.130 | 58.641 | 16.489 | |
| 12 | 01/11/2023 | 5,5 | 63.500 | 10.800 | 15.937.789 | 1.601.077 | 3,30% | 2,00% | 74.652 | 58.641 | 16.011 | |
| 13 | 01/05/2024 | 6 | 15.354.052 | 1.542.436 | 3,30% | 2,00% | 74.065 | 58.641 | 15.424 | |||
| 14 | 01/11/2024 | 6,5 | 14.770.315 | 1.483.795 | 3,30% | 2,00% | 73.479 | 58.641 | 14.838 | |||
| 15 | 01/05/2025 | 7 | 14.186.578 | 1.425.154 | 3,30% | 2,00% | 72.893 | 58.641 | 14.252 | |||
| 16 | 01/11/2025 | 7,5 | 13.602.841 | 1.366.513 | 3,30% | 2,00% | 72.306 | 58.641 | 13.665 | |||
| 17 | 01/05/2026 | 8 | 13.019.104 | 1.307.872 | 3,30% | 2,00% | 71.720 | 58.641 | 13.079 | |||
| 18 | 01/11/2026 | 8,5 | 12.435.367 | 1.249.231 | 3,30% | 2,00% | 71.133 | 58.641 | 12.492 | |||
| 19 | 01/05/2027 | 9 | 11.851.630 | 1.190.590 | 3,30% | 2,00% | 70.547 | 58.641 | 11.906 | |||
| 20 | 01/11/2027 | 9,5 | 10.666.467 | 1.071.531 | 6,70% | 2,00% | 129.774 | 119.059 | 10.715 | |||
| 21 | 01/05/2028 | 10 | 9.481.304 | 952.472 | 6,70% | 2,00% | 128.584 | 119.059 | 9.525 | |||
| 22 | 01/11/2028 | 10,5 | 8.296.141 | 833.413 | 6,70% | 2,00% | 127.393 | 119.059 | 8.334 | |||
| 23 | 01/05/2029 | 11 | 7.110.978 | 714.354 | 6,70% | 2,00% | 126.203 | 119.059 | 7.144 | |||
| 24 | 01/11/2029 | 11,5 | 5.925.815 | 595.295 | 6,70% | 2,00% | 125.012 | 119.059 | 5.953 | |||
| 25 | 01/05/2030 | 12 | 4.740.652 | 476.236 | 6,70% | 2,00% | 123.821 | 119.059 | 4.762 | |||
| 26 | 01/11/2030 | 12,5 | 3.555.489 | 357.177 | 6,70% | 2,00% | 122.631 | 119.059 | 3.572 | |||
| 27 | 01/05/2031 | 13 | 2.370.326 | 238.118 | 6,70% | 2,00% | 121.440 | 119.059 | 2.381 | |||
| 28 | 01/11/2031 | 13,5 | 1.185.163 | 119.059 | 6,70% | 2,00% | 120.250 | 119.059 | 1.191 | |||
| 29 | 01/05/2032 | 14 | 0 | 0 | 6,70% | 2,00% | 119.059 | 119.059 | - | |||
| Tổng cộng | 17.689.000 | 1.777.000 | 100% | 2.038.309 | 1.777.000 | 261.309 |
