Nghị quyết 48/2018/NQ-HĐND Bình Định đề án đặt tên đường bổ sung TP Quy Nhơn
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 48/2018/NQ-HĐND | Bình Định, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án đặt tên 25 tuyến đường (bổ sung) trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2018 ( Có Đề án đặt tên đường kèm theo ).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
I. Sự cần thiết đặt tên đường
II. Căn cứ pháp lý
III. Nguyên tắc đặt tên đường
Tất cả các tuyến đường xây dựng theo quy hoạch đô thị, sử dụng ổn định trên địa bàn thành phố đều được xem xét đặt tên.
IV. Căn cứ tài liệu
V. Số tuyến đường đặt tên
VI. Danh sách tên đường (bổ sung) trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2018
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I. Khu dân cư gần làng SOS - phường Nhơn Bình: 04 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường số 1 | Từ đường số 5 - đường số 6 | 20 | 10 | 5 x 2 | 164 | Nguyễn Diêu (nối dài) |
| 2 | Đường số 2 | Từ đường số 5 - đường số 6 | 12 | 6 | 3 x 2 | 164 | Nguyễn Hữu Thận (1757 - 1831) Hải Lăng, Quảng Trị |
| 3 | Đường số 5 | Từ đường số 1 - đường số 3 | 12 | 6 | 3 x 2 | 104 | Quách Thị Trang (1948 - 1963) Thái Bình |
| 4 | Đường số 6 | Từ đường số 1 - đường số 4 | 12 | 6 | 3 x 2 | 152 | Trần Đình Tri (1915 - 1997) Quảng Nam |
| II. Khu dân cư E655 - phường Nguyễn Văn Cừ: 08 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường số 1 | Từ đường Nguyễn Thị Định - đường An Dương Vương | 40 | 26 | 7 x 2 | 440,2 | Nguyễn Trung Tín (1924 - 2015) Vĩnh Thạnh, Bình Định |
| 2 | Đường số 2 | Từ đường Trần Văn Ơn - đường Ngô Gia Tự | 18 | 9 | 4,5 x 2 | 308,9 | Võ Thị Yến (nối dài) |
| 3 | Đường số 3 + Đường ĐH S1 | Từ đường Nguyễn Thị Định - đường số 2 + đường số 2 - đường ĐHS3 | 9 ÷ 14 | 6 ÷ 7 | 1,5 ÷ 3,5 x 2 | 374,4 | Trương Văn Của (1947 - 1968) Mỹ Châu, Phù Mỹ |
| 4 | Đường số 4 | Từ đường Ngô Gia Tự - đường số 3 | 14 | 7 | 3,5 x 2 | 93,3 | Lương Đắc Bằng (1472 - 1522) Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
| 5 | Đường số 5 | Từ đường Ngô Gia Tự - đường số 3 | 14 | 7 | 3,5 x 2 | 95,4 | Bùi Tư Toàn (1894 - 1930) Phú Thọ |
| 6 | Đường hiện trạng (nhân dân tự đặt đường Thông Tin) | Từ đường Nguyễn Thị Định - hẻm hiện trạng | 9,4 | 5 | 2,2 x 2 | 161 | Nơ Trang Long (1870 - 1935) Đắk Lắk |
| 7 | Đường ĐH S2 | Từ đường Chương Dương - đường ĐH S1 | 9 | 6 | 1,5 | 163,6 | Nguyễn Văn Hiển (1827 - 1865) Phù Cát, Bình Định |
| 8 | Đường ĐH S3 | Từ đường An Dương Vương - hẻm hiện trạng | 8 | 4 | 2 x 2 | 163,6 | Nguyễn Như Đỗ (1424 - 1525) Thanh Trì, Hà Nội |
| III. Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 - phường Nguyễn Văn Cừ: 01 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường số 1 | Từ đường An Dương Vương - đường Đặng Văn Chấn | 16 | 9 | 3,5 x 2 | 253,5 | Trịnh Công Sơn (1939 - 2001) Thừa Thiên Huế |
| IV. Khu dân cư - phường Ghềnh Ráng: 02 tuyến đường | |||||||
| 1 | Hẻm 1 | Từ đường Chàng Lía - đường nội bộ | 9 | 5 | 2 x 2 | 100 | Tôn Thất Thiệp (1870 - 1888) Thừa Thiên Huế |
| 2 | Hẻm 2 | Từ đường Chàng Lía - đường nội bộ | 9 | 5 | 2 x 2 | 100 | Trần Kỳ Phong (1872 - 1941) Bình Sơn, Quảng Ngãi |
| V. Khu đô thị thương mại An Phú và Khu QHDC Xóm Tiêu - phường Quang Trung: 09 tuyến đường | |||||||
| A | Khu đô thị thương mại An Phú: 04 tuyến đường | ||||||
| 1 | Đường N1 + đường D5 | Từ đường D1 - đường D5; Từ đường N1 - đường N2 | 14 | 7 | 3,5 x 2 | 213,5 | Lưu Quang Vũ (1948 - 1988) Đà Nẵng |
| 2 | Đường N2 | Từ đường Nguyễn Thái Học - đường D1 | 10÷14 | 5 ÷ 7 | 2,5 ÷ 3,5 x 2 | 310,6 | Phạm Hổ (1926 - 2007) An Nhơn, Bình Định |
| 3 | Đường D1 | Từ đường Tây Sơn - đường N1 | 20 | 10 | 5x2 | 128,3 | Hoài Thanh (1909 - 1982) Nghệ An |
| 4 | Đường D2 + Đường D3 | Từ đường N1 - đường N2 | 14 | 7 | 3,5 x 2 | 127,6 | Thép Mới (1925 - 1991) Tây Hồ, Hà Nội |
| B | Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu: 05 tuyến đường | ||||||
| 5 | Đường số 25 + Đường số 28 | Từ đường số 17 - đường số 28; từ đường số 25 - đường số 27 | 14 | 6 | 4 x 2 | 281,5 | Hồ Học Lãm (1884 - 1942) Quỳnh Lưu, Nghệ An |
| 6 | Đường số 26 | Từ đường 17 - đến đường số 21 | 9 | 5 | 2 x 2 | 157 | Châu Thượng Văn (1856 - 1908) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 7 | Đường số 27 | Từ đường 28 - khu dân cư | 13 | 6 | 3 ÷ 4 | 116 | Châu Mạnh Trinh (1862 - 1905) Hưng Yên |
| 8 | Đường số 17 | Từ đường số 24 - đường số 26 | 9 | 5 | 2 x 2 | 41,5 | Nguyễn Nghiêm (nối dài) |
| 9 | Đường số 18 | Từ đường Võ Duy Dương - đường Tô Hiệu | 14 | 8 | 3 x 2 | 260 | Mai Dương |
| VI. Khu dân cư phường Đống Đa: 01 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường bê tông | Đường Võ Nguyên Giáp - đường Lê Trọng Tấn | 11 | 5 | 3 x 2 | 606 | Hoàng Cầm (1922 - 2010) Bắc Ninh |
