Nghị quyết 43/NQ-HĐND Cần Thơ 2026 điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
DÂN NHẬN ĐỒNG HỘI
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM THÀNH PHÓ CẦN THƠ
Độc
lập
Tự
do
Hạnh
phúc SỐ: 43/NQ-HĐND
Cần
Thơ,
ngày
30
tháng
7 năm
2026
QUYÉT NGHỊ
Về
việc
giao
chi
tiết,
điều
chỉnh
bổ sung
kế hoạch
đầu
tư công
trung
hạn vốn nguồn các từ Thơ Cần
phố thành
2030 2026 đoạn giai ngân
sách địa
phương HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN THÀNH
PHÓ
CẦN
THƠ TƯ THỨ
HỌP KỲ XI,
KHÓA Căn cứ Luật Tổ chức
chính
quyền địa
phương
ngày
16
tháng
6 năm
2025; Căn cứ Luật Ngân sách nhà
nước ngày
25
tháng
6 năm
2025; Căn cứ Luật Đầu tư công
ngày 29 thảng
11
năm
2024;
tư Đầu Luật thầu, Đấu Luật của điều
số một sung
bố đổi, sửa Luật cứ Căn
Luật tăng, gia trị giá Thuế Luật quan,
Hải Luật
tự, công tác đối thức phương theo Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu,
Luật Đầu
tư,
Luật
Đầu
tư công,
Luật
Quản
lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng
6 năm
2025; Căn cứ Nghị định số
ngày
08
tháng
4 năm
2025
của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của
Luật
Đầu
tư công; Căn cứ Nghị định số
275/2025/ND-CP
ngày
18
tháng
10 năm
2025
của Chính phủ về sửa đổi, bố sung một
số điều của
Nghị
định
ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định
chi
tiết
thi
hành
một
số điều
của Luật Đầu tư công; Căn cứ Nghị quyết số
ngày
24
tháng
4 năm
2026
của
Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai
đoạn
2026-
2030; Căn cứ Quyết định số
1060/QĐ-TTg
ngày
12 tháng
6 năm
2026
của
Thủ sách ngân vốn hạn trung công tư
đầu hoạch kế
giao việc về phủ Chính tướng 2030; 2026 đoạn giai ương trung Căn cứ Nghị quyết số
274/NQ-HDND
ngày
09
tháng
12 năm
2025
của
Hội đồng nhân dân thành phố về Kế
hoạch phát
triển
kinh
tế
xã
hội,
đảm
bảo
quốc
2030:
2026 đoạn giai ninh an phòng, Căn cứ Nghị quyết số
269/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12 năm
2025
của
Hội 2030 2026 đoạn giai năm 05 chính
tài hoạch
Kế về phố thành dân nhân đồng Thơ; Cần phố thành của Căn cứ Nghị quyết số
ngày
10
tháng
12 năm
2025
của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định nguyên
tắc,
tiêu
chí
và
định
mức
phân
bổ phố thành 2030, 2026 đoạn giai
phương địa
sách ngân nguồn công tư đầu vốn Cần Thơ;
2
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
27/NQ-HĐND
ngày
30
tháng
6 năm
2026
của
Hội đồng nhân dân thành phố về việc
giao kể
hoạch
vốn
đầu
tư công
trung
hạn
giai đoạn 2026 2030 các nguồn vốn
ngân sách
địa
phương
và
cho
ý kiến
về
dự kiến kế hoạch vốn đầu tư công trung
hạn giai đoạn
2026
2030
nguồn
vốn
ngân
sách trung ương; Xét Tờ trình số 537/TTr-UBND
ngày 15
tháng
7 năm
2026
của
Ủy ban
nhân dân thành phố về việc giao chi
tiết, điều chỉnh
bố sung
kế hoạch
đầu
tư công
trung hạn giai đoạn 2026 2030 thành
phố Cần
Thơ
từ
các
nguồn
vốn
ngân
sách
địa dân nhân đồng Hội sách Ngân tế
Kinh Ban
của tra thẩm cáo Báo phương; thành phố; ý kiến thảo luận của
đại biều Hội
đồng
nhân
dân
tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
tư đầu hoạch kế sung bổ chỉnh
điều tiết, chi
giao nhất Thống 1. Điều
vốn nguồn các từ Thơ Cần phố
thành 2030
2026 đoạn giai hạn trung công
sau: như
thể cụ phương, địa sách ngân
cho đồng triệu 6.268 hoạch: quy vốn
tư, đầu bị
chuẩn vốn tiết chi Giao 1. 05 dự án. 2. Giao chi tiết, điều chỉnh
bổ sung vốn
thực
hiện
dự
án:
669.436
triệu
đồng án. dự 11 cho (Chi tiết
theo Phụ lục
I, II
đính
kèm) Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao
Ủy ban nhân
dân
thành
phố
tổ chức
thực
hiện định. quy luật pháp được hạn quyền
vụ, nhiệm
năng, chức theo này quyết Nghị 2. Hội đồng nhân dân
giao
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân,
các
Ban
của nhân đồng Hội biểu đại và dân nhân
đồng Hội
biểu đại Tổ dần, nhân đồng Hội
quyết.
Nghị hiện
thực việc sát giám phố thành dân Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân
dân
thành
phố
Cần
Thơ
khoá
XI, 2026./: năm 7 tháng 30 ngày từ
kể lực hiệu
có và qua thông Tư thửứ họp Kỳ nhận: Nơi
TỊCH CHỦ hội; Quốc vụ Thường ban Ủy THANH Chính phủ; DÂN NHÂN chính; Tài Bộ ĐỒNG Kiểm toán nhà nước; HỘI Thường trực Thành ủy; THO Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố; Thường trực HĐND thành phổ; UBND thành phố; Thanh Văn Đồng phố; thành UBMTTQVN phố; thành HĐND biểu Đại phố; thành thể đoàn ngành, ban, Sở, Thường trực HĐND, UBND các xã, phường; phổ; thành sử lịch trữ Lưu tâm Trung Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ; -Liru: VTny Mpye
DAN
THÀNH nụ lục I
NHÂN DU MUO DANH
CHUẨN BỊ
ĐẦU
TƯ GIAI
ĐOẠN
2026-2030 ANGIAO
ITIET VON
CHI
T
gu Ngl theo (Kèm
sỐ 48/NO
HĐND
ngày 30 thẳng 7 năm
2026
của Hội
đồng nhân
dân thành
phố)
Đơn vị
tính: triệu
đồng Quyết dịnh
phê duyệt nhiệm vụ
và dự
toán
|Kế hoạch
vốn
Điều chỉnh
chuần bị đầu tư, quy
hoạch
đầu tư
công Thời gian
Kế hoạch
vốn đầu
tư vốn kế Luy trung hạn thực hiện công trung hạn giai TT đến trí bố đã Địa Danh mục dự điểm án xây dựng Ghi
chú giai đoạn CBĐT, quy doạn 2026-2030 sau được toán
Dự
2025 Số năm
2026-2030 quyết
định ngày,
hoạch
khi điều
chinh tháng, Giäm
năm ban hành
duyệt
Tăng trước khi điều chỉnh SÓ TONG 200 8.708
6.268
6.268 I 5.568 Sở Nông nghiệp và Môi trường 5.568 5.568 Đầu tư xây dựng Trạm trung chuyển chất thải rắn
892/QĐ-SNNMT
1
2026 An Tân phường
3.447
3.447
3.447 Thơ Cần phố thành An, Tân phưởng tại hoạt sinh
15/5/2026
ngày
862/QĐ-SNNMT
2
8 số rác bãi dời Di
Răng Cái phường
2026
1.729
1.729
1.729
08/5/2026
ngày giấy đổi cấp, chính; địa đồ bản lý chỉnh đạc, Đo sở cơ dụng xây và đất dụng sử quyền nhận chứng
3313/QD-UBND
3
2026
392 Thơ Cần phố thành
392 392 2026 đoạn giai Thơ Cần phố thành đai đất liệu dữ
06/7/2026
ngày 2030 trình công dựng xây tư đầu án dự lý Quản Ban
3.140
200
700
700 dẫn dụng và công nghiệp 416/QĐ-BQLDA
ngày
2026 Hưng Thuận Khu phường tái dịnh cư quận Thốt Nốt (khu 2)
2.414
200
100
100
31/10/2025
388/QD-BQLDA
ngày
2
2026 Trường
726 Trung học phổ thông Vị Thủy
600 xã Vị Thuy
600
22/4/2026
THÀNH
BÂN
Phụ u lục II
NHÂN
UTU
HOACI
VON
Đ
DANH
MỤC
DỰ ÁN
GIAO
CHI TIẾT,
ĐIỀU
CHỈNH
BỎ SU
КЕР ONG
CÔNG TRUNG
HẠN
GIAI ĐOẠN
2026-2030
CÁC
NGUÒN
VÓN
NGÂN
SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo NO Ng HDND
ngày 30 háng 7 năm
2026 của
Hội đồng
nhân dân
thành phố)
Đơn vị
tính: triệu
đồng Quyet
dịnh chứ trương/ Quyết
định đầu
tư TMĐT
Điều chỉnh
|Kế hoạch
vốn Vốn Kế hoạch giải vốn |đầu tư công Nhóm ngân từ khởi đầu tư công trung gian Thời giai hạn trung TT án dự Danh mục dự án Địa điểm xây dựng hết đến công đoạn giai Số hạn
Ghi chú quyết định;
ngày, tháng,
KC-HT
Tổng
doạn 2026-
số
(tất cả A/B/C năm ban
hành
trước 2026-2030 NSĐP Vốn năm 2025
dđiều sau 2030 Giăm
các nguồn
vốn)
Tăng chỉnh (nếu điều có)
chinh TÓNG SÓ 814.651 104.779 814.651 26.500 669.436 695.936 Quốc phòng 11.500 11.500 10.929 38
38 11.500 11.500 10.929 Dự 38 án hoàn thành đưa vào sử dụng 38 Dự án Nâng cấp, cải tạo Sân đường Kho Số 41/QĐ-SKHĐT
ngày
1
xã
2022-2023 Hòa An C
8.000
8.000
7.761
18
18 Quân 08/3/2022 khí
ngày
138/QĐ-SKHĐT SỐ 2024-2025 2 C Thủy Vị Dự xã
3.500
3.500
3.168 án Ban Chỉ huy quân sự xã Vị Thắng
20
20 01/8/2024 nghề dục giáo và tạo đào dục Giáo II 43.103 43.103 21.667 18.563 18.563 nghiệp dụng sử vào đưa thành hoàn án Dự 24.000 24.000 21.667 60 60 dạy học bị thiết sắm Mua tư Đầu án Dự giáo sách mới đổi trình chương vụ phục 3160/QĐ-UBND, Số C 2024-2025 2022 đoan giai thông phổ dục giảo khoa 12.000 12 000 Thơ Cần phố thành 11.495 32 32 11/12/2024 Sóc tỉnh 11, lớp 8, lớp khối cho 2025 Träng Dr an Đâ tư Mua sắm thiết bị dạy học giáo sách mới đổi trình chương vụ phục 3161/QD-UBND. SỐ C 2 2024-2025 12.000 2022- đoạn giai thông Thơ phỗ Cần dục phố giáo khoa thành 12.000 10.172 28 28 11/12/2024 Sóc tỉnh 12, lớp 9, lớp khối cho 2025 Träng Dư án khời công mới 19.103 19.103 18.503 18.503 2864/QD-UBND
ngày
1
C
2026-2028 Trường
19.103
19.103
18.503 Trung học phổ thông Vị Thủy xã
18.503 Vị Thủy 17/06/2026 III Công nghiếp 31.030 31.030 25.147 35 35 Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng 31.030 25.147 35 35 31.030 1386/QĐHC-CTUBND. Điện khí hoả các khu dân cư trên địa bàn C 2 2010-2012 huyện 31.030 31.030 25.147 Thạnh Trị 35 35 11/5/2008 huyện Thạnh trị IV Giao thông 674.018 26.500 674.018 47.036 596.100 622.600 9.815 8.926 9.815 Dự 6 án hoàn thành đưa vào sử dụng Cái tạo, nâng cấp mặt đường Nguyễn
ngày
1523/QĐ-UBND C 2024-2025
8.990
8.990 Đinh Chiếu (đoạn từ hêm 129 đến đường Lợi Phú phường
8.193
3
3 19/11/2021 Lê Duẩn), phường 4 thành phố Sóc Trăng Lập dự án thiết kế, đường nổi Quốc lộ 91 C 2 2007-2008 huyện Vĩnh Châu 825 825 733 3 C đến khu du lịch Hồ Bể 70.500 tiếp chuyên án Dự 70.500 38.000 26.500 6.000 32.500 Tuyển đường và cầu Ba Láng nối Khu 1 C xã Thạnh Xuân 2024-2026 38.000
19/3/2025
481/QĐ-UBND
70.500
70.500
26.500
6.000
32.500 công nghiệp Tân Phú Thạnh Dự án khời công mới 593.703 593.703 110 590.094 590.094
Quyết
định chủ trương/ Quyết
định đầu
tư TMDT
Điều chỉnh
Kế hoạch
vốn vốn hoạch Kế Vốn | giải đầu tư công Nhóm khởi từ ngân đầu tư công trung Thời gian trung hạn giai TT án dự Địa Danh mục dự án điểm xây dựng hết đến Số công quyết định;
ngày, tháng,
hạn
Ghi giai đoạn chú KC-HT doạn 2026-
Tổng số (tất
cả A/B/C năm ban
hành
trước 2025 năm 2026-2030 Vốn NSĐP
điều sau Giảm 2030
các nguồn
vốn)
Tăng chỉnh điều (nếu có)
chinh 1 số giao nút trí vị tại vượt cầu dựng Xây Hung Trần Hai Tháng Ba Thân (Mậu
ngày
989/QĐ-UBND 1 B 2026-2030 Kiều Ninh phường
593.703
110 593.703
590.094
590.094 Linh Văn (Nguyễn 4 số giao nút và Đạo) 12/3/2026 Ba Tháng Hai) V Y tế, dân số và gia đình 55.000 55.000 54.700 54.700 Dự án khời công mới 55.000 55.000 54.700 54.700 Nâng cập, mở rộng Bệnh viện Sàn Nhỉ
ngày
3137/QD-UBND C 1 2026-2028
55.000
55.000 phường Vị Tân
54.700
54.700 Hậu Giang 30/06/2026
