Nghị quyết 39/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 bổ sung danh mục phân bổ kế hoạch đầu tư công
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 50
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | |
| TỈNH BẮC NINH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 39/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách trung ương khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai
và đảm bảo an ninh, quốc phòng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Lu ật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy đ ịnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 95/QĐ-TTg ngày 02/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ nguồn ngân sách trung ương để thực hiện các nhiệm vụ, dự án khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai và đảm bảo an ninh, quốc phòng; Xét Tờ trình số 204/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 51 tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết vốn thực hiện dự án từ nguồn vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2025 cho 4 d ự án khởi công mới đầu tư theo lệnh xây dựng công trình khẩn cấp đã hoàn thành thủ tục đầu tư, đủ điều kiện bổ sung vào kế hoạch đầu tư công năm 2026, với tổng số vốn 450 tỷ đồng. Cụ thể như sau: (1) Dự án Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở mái bờ kênh sông Ngũ Huyện Khê các xã: Tiên Du, Tam Đa, Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, phân bổ 25 tỷ đồng; (2) Dự án Xử lý khẩn cấp sự cố lũ tràn qua đê và cải tạo, nâng cấp đê hữu Thương đoạn từ K0-K8+500 xã Phúc Hoà, tỉnh Bắc Ninh, phân bổ 166 tỷ đồng; (3) Dự án Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt mái, nước lũ tràn qua đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Thương Dương Đức đoạn từ K0-K7+033, xã Tiên Lục, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh, phân bổ 83 tỷ đồng; (4) Dự án Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt, thẩm lậu, sủi đùn thân, nền đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Cầu đoạn K0-K10 xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh, phân bổ 176 tỷ đồng.
(Chi tiết có biểu kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XX, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 52
Mẫu số 01.a/PB DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ PHÂN BỔ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 ĐỂ THỰC HIỆN KHẮC PHỤC HẬU QUẢ, PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI VÀ ĐẢM BẢO AN NINH, QUỐC PHÒNG
(Từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2025) (Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước (không bao gồm số đã nộp hoàn trả NSNN nếu có) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 | Ghi chú | ||||||||||||
| Trong đó | ||||||||||||||||
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Tr ả nợ đọng xây dựng cơ bản | |||
| 1.353.890 | 1.353.890 | 450.000 | ||||||||||||||
| 1 | Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (Từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2025) | 1.353.890 | 1.353.890 | 450.000 | ||||||||||||
| 1.1 | Các dự án do cấp tỉnh quản lý đầu tư theo lệnh xây dựng công trình khẩn cấp | 1.353.890 | 1.353.890 | 450.000 | ||||||||||||
| Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi | ||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 53
| Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước (không bao gồm số đã nộp hoàn trả NSNN nếu có) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 | Ghi chú | ||||||||||||
| Trong đó | ||||||||||||||||
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Tr ả nợ đọng xây dựng cơ bản | |||
| 355/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 | 320.000 | 320.000 | 25.000 | |||||||||||||
| 2 | Xử lý khẩn cấp sự cố lũ tràn qua đê và cải tạo, nâng cấp đê hữu Thương đoạn từ K0- K8+500 xã Phúc Hoà, tỉnh Bắc Ninh | Xã Phúc Hòa, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 1 | Xong trước ngày 31/12/2027 | 1538/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 | 394.236 | 394.236 | 166.000 | ||||||||
| 3 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt mái, nước lũ tràn qua đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Thương Dương Đức đoạn từ K0-K7+033, xã Tiên Lục, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Xã Tiên Lục, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 1 | Xong trước ngày 31/12/2027 | 1539/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 | 186.476 | 186.476 | 83.000 | ||||||||
| 4 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt, thẩm lậu, sủi đùn thân, nền đê và cải tạo, nâng cấp đê tả Cầu đoạn K0-K10 xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 1 | Xong trước ngày 31/12/2027 | 1540/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 | 453.178 | 453.178 | 176.000 | ||||||||
