quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 37/2026/NQ 37/2026/NQ-HĐND Huế hỗ trợ người phòng chống ma túy 2026-2030
Cơ quanHội đồng nhân dân thành phố Huế
Ngày BH20/08/2026
6 điều
Nghị quyết

Nghị quyết 37/2026/NQ 37/2026/NQ-HĐND Huế hỗ trợ người phòng chống ma túy 2026-2030

Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Người ký
Phạm Đức Tiến
Ngày ban hành
20/08/2026
Tình trạng
Chưa xác định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HUẾ
_______

Số: 37/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Thành phố Huế, ngày 20 tháng 8 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức hỗ trợ người được giao nhiệm vụ phòng, chống ma túy
trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2026 - 2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy số 120/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 227/2025/QH15 Kỳ họp thứ 9 của Quốc hội khóa XV;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 163/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy;

Xét Tờ trình số 12310/TTr-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về đề nghị thông qua Nghị quyết quy định mức hỗ trợ người được giao nhiệm vụ phòng, chống ma túy trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ người được giao nhiệm vụ phòng, chống ma túy trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ người được giao nhiệm vụ phòng, chống ma túy trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2026 - 2030.

2. Đối tượng áp dụng

a) Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và cán bộ, chiến sĩ Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an thành phố.

b) Cán bộ, chiến sĩ được điều động đến bảo vệ và người lao động theo hợp đồng lao động tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập.

c) Cán bộ, chiến sĩ Công an xã, phường được phân công trực tiếp chỉ đạo, đấu tranh phòng, chống ma túy.

d) Chỉ huy, cán bộ, chiến sĩ thuộc Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố trực tiếp chỉ đạo, đấu tranh phòng, chống ma túy, gồm: Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, cán bộ, chiến sĩ Phòng Nghiệp vụ.

đ) Đồn trưởng, Phó Đồn trưởng nghiệp vụ; cán bộ, chiến sĩ Đội phòng, chống ma túy và tội phạm tại các cửa khẩu, cảng, Đồn Biên phòng.

e) Người không thuộc trường hợp hưởng lương từ ngân sách được phân công trực tiếp giúp đỡ người sử dụng trái phép chất ma túy.

g) Người được phân công tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, người bị quản lý sau cai nghiện tại xã, phường.

h) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ

Người được giao nhiệm vụ phòng, chống ma túy thuộc đối tượng được nhận từ hai mức hỗ trợ trở lên thì chỉ được nhận mức hỗ trợ cao nhất.

Điều 3. Mức hỗ trợ

1. Đối tượng quy định tại điểm a, b, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng.

2. Đối tượng quy định tại điểm c, d, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 2.000.000 đồng/người/tháng.

3. Đối tượng quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 1.500.000 đồng/người/tháng.

4. Đối tượng quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ bằng 0,25 lần mức lương cơ sở hiện hành/người/tháng.

5. Đối tượng quy định tại điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ bằng 0,6 lần mức lương cơ sở hiện hành/người/tháng.

Điều 4. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện do ngân sách thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán ngân sách hằng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2030.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, người được giao nhiệm vụ hỗ trợ cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua ngày 20 tháng 8 năm 2026./.

Nơi nhận:

- Như Điều 6;

- UBTV Quốc hội; Chính phủ;

- Ủy ban Công tác đại biểu;

- Các Bộ: Công an, Tài chính;

- Ban Thường vụ Thành ủy;

- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;

- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- TT HĐND, UBND các phường, xã;

- VP: LĐ và các CV;

- Cổng thông tin điện tử thành phố;

- Công báo thành phố;

-  Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

Phạm Đức Tiến

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều6
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026