Nghị quyết 35/NQ-HĐND Quảng Trị 2026 chuyển mục đích sử dụng rừng cho dự án đầu tư
Sao y; VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; 21/07/2026; 17:49:19; +07:00
2
nguồn có nghiệp lâm hoạch quy ngoài
rừng ha
86,10249 và hộ phòng gốc nguồn có
gia). quốc
nghiệp lâm
hoạch quy (theo xuất sản rừng gốc
theo). kèm lục
Phụ có tiết
(Chi Điều 2. Tổ chức thực hiện
sử đích mục chuyển việc hiện thực
chức tổ tỉnh
dân nhân ban Ủy Giao 1.
giám tra, kiểm tác công cường tăng
luật; pháp của
định quy đúng theo rừng dụng
trách chịu án; dự hiện thực để rừng
dụng sử đích
mục chuyển việc chẽ chặt sát
nội các và lý pháp sơ hồ liệu, số tin,
thông của
xác chính tính về diện toàn nhiệm
án. dự các rừng dụng
sử đích mục
đổi chuyển đến quan liên dung
đại Tổ dân, nhân đồng Hội của Ban
các dân, nhân
đồng Hội trực Thường 2. biểu Hội đồng nhân dân và đại
biểu Hội đồng
nhân
dân
tỉnh
phối
hợp
Ban
Thường quyết. Nghị hiện thực việc sát giám
tỉnh Nam Việt
quốc Tổ trận Mặt ban Ủy trực
họp Kỳ IX, khóa Trị Quảng tỉnh dân
nhân đồng
Hội được này quyết Nghị
qua..nh thông ngày từ lực hiệu có và
2026 năm
7 tháng 17 ngày qua thồng 4 thứ Nơi nhận: phủ; Chính UBTVQH,
INH
TỊCH trường; Môi và nghiệp Nông Bộ QUANG DÂNCHỦ NHÂN TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN
tỉnh;
Đoàn
ĐBQH
tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; Các VP: Đoàn ĐBQH&HĐND
tỉnh,
UBND tỉnh;
10H Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; TT HĐND, UBND cấp xã; Báo và PTTH Quảng Trị; Nguyễn
Đăng
Quang Trung tâm điều hành thông tin tỉnh; Lưu VT, P.CTHĐND (T).
TINH
Phụ lục
A
RỪNG DỤNG SỬ ĐÍCH MỤC
CHUYỄN ẦN
ĐỤ TRÌNH, CÔNG MỤC DANH SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
TRÊN ĐỊA
BÀN
TỈNH
QUẢNG
TRỊ
Trị) Quảng tỉnh dân nhân đồng Hội của
17/7/2026
ngày HĐND 357NO số quyết Nghị theo (Kèm
hình gộc
Nguồn
đất tích Diện dụng sử đích Mục
thành
nghiệp lâm tích Diện khai sau
tích Diện ngoài Rùng ngoài quyết rùng Rùng thác trắng Tổng diện Cơ quan/đơn vị có chưa chủ định hoạch hoạch quy quy
điểm Địa TT tích thực Rùng Tên đề công trình/dự án nghị trồng rừng khác rùng sản Rùng trương
Rùng
Rùng
lâm
lâm nghiệp nghiệp CMĐSDR hiện (ha) fự
trống rừng và CMĐSDR xuất
(ha)
trồng
có nguồn
gốc
có nguồn hộ phòng
tiêu đủ chưa nhiên (ha) rùng phòng rừng gốc thành chí xuật sản hộ (ha) rừng Công ty TNHH Liên
Diên Xã Khu công nghiệp Quảng Trị 79,08990 74,81460 1 21,15520 175,05970 79,08990
79,08990
doanh
phát
Sanh (giai đoạn 2) triển Quảng Trị Công Trang ty trại ương giống và Cam Xã nuôi thương phẩm cá chình TNHH Kỹ 1,20937 2
1,41542
2,62479
1,41542 1,41542
Hồng nghệ xanh Tân công nghệ cao Tân Kim Kim Long Long Ban quản lý | dự án Đầu tư Xã Xây dựng hạ tầng Nghĩa và dựng xây 3 1,08792 7,55817 4,05034
4,05034
2,41991 2,18414 1,86620
Quảng Quảng xã dân nhân trang Phát triển quỹ Ninh 1) đoạn (giai Ninh đất Quảng Ninh biến chế thác, khai tư Đầu Cổ ty Công Tà Xã Phát phần A vàng mỏ gốc vàng quặng 4 1,14392 9,74537 0,49332
2,94546
2,45214 13,83475 2,94546
Rut Khoáng triển Vao, xã A Vao, huyện sản 4 Đakrông, tỉnh Quảng Trị th shana
2 hình
đất
gốc
tích Nguồn Diện dụng sử đích Mục
thành
lâm
nghiệp tích Diện khai sau
tích Diện quyết rùng ngoài Rùng Rùng ngoài Cơ quan/đơn vị trắng Tổng thác diện có chưa chủ định hoạch quy hoạch quy TT Tên công trình/dự án Rùng đề nghị tích thực
điểm Địa rừng trồng Rùng trương lâm nghiệp khác rừng
Rừng
Rùng
sản
nghiệp lâm CMĐSDR tự
trồng rừng hiện và (ha) CMĐSDR xuât
trồng
nguồn có gộc nguồn có
phòng
hộ
(ha) nhiên tiêu đủ chưa (ha) rừng gốc phòng rùng chí thành xuất sản hộ (ha) rừng Trung tâm
Ninh Phát Xã triển Quỹ Khu thương mại dịch vụ 5 0,63452 0,63452 0,56721
0,63452
0,06731 tổng hợp Dinh Mười
Châu đất tỉnh Quảng Trị tư Đầu 1: phần thành án Dự nút từ tuyến đoạn dựng xây giao Quốc lộ 15D đến ranh giới thành phố Huế thuộc Ban Quản lý Dự án Tuyến đường bộ ven tư Đầu án dự Xã Mỹ 6 biển đoạn qua khu vực 25,54250 2,05220 cầu
6,05150
6,05150
1,65600
19,49100 2,34330 tỉnh dựng xây
Thuỷ Cửa Việt (cầu Cửa Việt và Trị Quảng đường hai đầu cầu) và đoạn từ đường Dương Khê đến ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế Xã Dự án Trường phổ thông chính Tài Sở 7 7,20730 nội 5,22102 trú tiểu học và trung học 4,71850 1,84265
5,22102
0,50252
0,14363
Trường tỉnh Quảng Trị cơ Son sở Trường Son Tổng: 99,40816 232,46173 4,50434 7,14533 1,65600 86,10249 26,56168
99,40816
106,49189
anana
