Nghị quyết 33/NQ-HĐND Lai Châu 2026 Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026 - 2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU Số: 33/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
nguồn vốn ngân sách trung ương HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030; Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025; số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030; số 1060/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030; Căn cứ Công văn số 871/TTg-KTTH ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 đối với số vốn còn lại chưa phân bổ tại Nghị quyết số 27/2026/ QH16 của Quốc hội;
Xét Tờ trình số 6527/TTr-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách trung ương; Báo cáo thẩm tra số 599/BC-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua d ự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn vốn ngân sách trung ương với cá c nội dung nh ư sau : Tổng kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách trung ương là 8.170.703 triệu đồng, trong đó:
I. Vốn ngân sách trung ương (vốn trong nước) bổ sung theo quy định tại
Điều 8 Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15: 7.774.703 triệu đồng, trong đó:
1. Vốn ngân sách trung ương giao tại Quyết định số 1060/QĐ-TTg là 1.913.486 triệu đồng.
2. Số vốn bố trí cho dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 là: 5.861.217 triệu đồng, cụ thể:
- Quốc phòng: 02 dự án, 550.000 triệu đồng.
- Y tế, dân số và gia đình: 02 dự án, 650.000 triệu đồng.
- Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 02 dự án, 350.000 triệu đồng.
- Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: 04 dự án, 1.650.000 triệu đồng.
- Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 01 dự án, 90.000 triệu đồng.
- Cấp nước, thoát nước: 01 dự án, 300.000 triệu đồng.
- Công trình công cộng tại các đô thị và nông thôn; hạ tầng kỹ thuật khu đô thị: 01 dự án, 50.000 triệu đồng.
- Giao thông: 09 dự án, 2.221.217 triệu đồng.
II. Vốn nước ngoài (ODA): 396.000 triệu đồng.
(Chi tiết có phụ lục số 01, 02 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục hoàn thiện kế hoạch, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành trung ương theo quy định.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành tỉnh và các địa phương theo chức năng, nhiệm vụ được giao triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - TT. HĐND, UBND các xã, phường; - Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Minh Ngân |
| Phụ lục số 01 | |||||
| DANH MỤC DỰ ÁN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 | |||||
| NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |||||
| (Kèm theo Nghị quyết số: 33/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu) | |||||
| Quyết định đầu tư | |||||
| Số TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| A | Vốn Trung ương bổ sung theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 | 13.627.000 | 7.774.703 | ||
| I | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030 | 3.930.000 | 1.913.486 | ||
| Giao thông | 3.830.000 | 1.903.609 | |||
| 1 | Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 128 | 1532/25.11.2022 | 350.000 | 150.000 | |
| 2 | Đường tránh thị trấn Tân Uyên | 41/10.8.2021 | 100.000 | 60.000 | |
| 3 | Đường từ thị trấn Tam Đường đến đường nối TP Lai Châu với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, huyện Tam Đường | 1587/02.12.2022 | 80.000 | 10.000 | |
| 4 | Hầm Đường bộ qua đèo Hoàng Liên kết nối thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai với huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu | 523/14.3.2025 | 3.300.000 | 1.683.609 | |
| Công trình công cộng tại các đô thị | 100.000 | 9.877 | |||
| Quyết định đầu tư | |||||
| Số TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| 1580/02.12.2022 | 100.000 | ||||
| II | Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026-2030 | 9.697.000 | 5.861.217 | ||
| Quốc phòng | 630.000 | 550.000 | |||
| 1 | Xây dựng một số tuyến đường trọng yếu khu vực biên giới | 1308/26.6.2026 | 400.000 | 400.000 | |
| 2 | Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số hạng mục doanh trại Ban CHQS các xã, phường trên địa bàn tỉnh | 230/29.6.2026 | 230.000 | 150.000 | |
| Y tế, dân số và gia đình | 650.000 | 650.000 | |||
| 3 | Mở rộng, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh | 1091/29.5.2026 | 360.000 | 360.000 | |
| 4 | Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Lai Châu | 1273/26.6.2026 | 290.000 | 290.000 | |
| Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 900.000 | 350.000 | |||
| 5 | Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất các Trường phổ thông dân tộc nội trú THPT Mường Tè, Sìn Hồ | 1301/26.6.2026 | 300.000 | 300.000 | |
| 6 | Đầu tư, nâng cấp, bổ sung cơ sở vật chất 03 trường liên cấp thành trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và THCS tại các xã Tủa Sín Chải, Tà Tổng, Nậm Cuổi | 1303/26.6.2026 | 600.000 | 50.000 | |
| Quyết định đầu tư | |||||
| Số TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| 1.907.000 | |||||
| 7 | Sắp xếp ổn định dân cư vùng thiên tai, biên giới, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh | 1322/28.6.2026 | 600.000 | 600.000 | |
| 8 | Đường lâm nghiệp quản lý, bảo vệ rừng gắn với phát triển vùng Sâm, chè cổ thụ | 1337/30.6.2026 | 400.000 | 400.000 | |
| 9 | Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng các khu, điểm tái định cư thủy điện Huội Quảng, Bản Chát, Lai Châu | 1316/28.6.2026 | 600.000 | 600.000 | |
| 10 | Đầu tư, nâng cấp các công trình hạ tầng vùng tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Lai Châu | 1318/28.6.2026 | 307.000 | 50.000 | |
| Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 90.000 | 90.000 | |||
| 11 | Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Điều hành thông minh tỉnh Lai Châu | 1314/28.6.2026 | 90.000 | 90.000 | |
| Cấp nước, thoát nước | 300.000 | 300.000 | |||
| 12 | Nước sinh hoạt các khu dân cư, các bản trên địa bàn tỉnh | 1320/28.6.2026 | 300.000 | 300.000 | |
| Công trình công cộng tại các đô thị và nông thôn; hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | 300.000 | 50.000 | |||
| Quyết định đầu tư | |||||
| Số TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| 1305/26.6.2026 | 300.000 | ||||
| Giao thông | 4.920.000 | 2.221.217 | |||
| 14 | Đầu tư một số tuyến đường xã, tỉnh Lai Châu | 1323/28.6.2026 | 1.150.000 | 1.150.000 | |
| 15 | Đường từ Đại lộ Lê Lợi đến đường nối cao tốc | 1296/26.6.2026 | 480.000 | 211.217 | |
| 16 | Cầu đường bộ đa công năng cửa khẩu Ma Lù Thàng | 1298/26.6.2026 | 300.000 | 50.000 | |
| 17 | Đường đến trung tâm xã Hồng Thu | 1292/26.6.2026 | 160.000 | 70.000 | |
| 18 | Nâng cấp đường Pa Ủ - Thu Lũm | 1291/26.6.2026 | 300.000 | 70.000 | |
| 19 | Đường tỉnh 128 (GĐ 2) | 1297/26.6.2026 | 530.000 | 150.000 | |
| 20 | Đầu tư đường tỉnh 132 | 1640/30.7.2026 | 500.000 | 70.000 | |
| 21 | Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4D, Quốc lộ 12 (đoạn từ phường Đoàn Kết đi Cửa khẩu Ma Lù Thàng) | 1630/30.7.2026 | 1.000.000 | 400.000 | |
| 22 | Nâng cấp đường tỉnh 133B | 1304/26.6.2026 | 500.000 | 50.000 | |
| Quyết định đầu tư | |||||
| Số TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú |
| 530.033 | |||||
| Dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Lai Châu vốn vay Nhật Bản | 2379/29.12.2023 | 530.033 | 396.000 | ||
| Phụ lục số 02 | |||||||||||||||||||||
| DỰ KIẾN DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA) GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 - TỈNH LAI CHÂU | |||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số: 33/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu) | |||||||||||||||||||||
| ĐVT: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||
| Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn các năm | Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 | ||||||||||||||||||||
| TMĐT | Trong đó: | ||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | Trong đó: | |||||||||||||||||||
| Trong đó: | Quy đổi ra tiền Việt | ||||||||||||||||||||
| Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Nhà tài trợ | Ngày ký hiệp định | Số, ngày, tháng năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | NSTW | NST | Tính bằng ngoại tệ | Tổng số | Trong đó: Cấp phát từ NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | NSTW | NSĐP | Tổng số | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW | Ghi chú |
| 0 | 90.033 | 440.000 | 396.000 | ||||||||||||||||||
| 90.033 | 0 | 90.033 | 0 | 440.000 | 396.000 | 0 | 77.123 | ||||||||||||||
| 90.033 | 0 | 90.033 | 0 | 440.000 | 396.000 | 77.123 | 0 | 77.123 | 440.000 | 396.000 | |||||||||||
| 530.033 | 90.033 | 90.033 | 440.000 | 396.000 | 77.123 | 77.123 | 440.000 | 396.000 | |||||||||||||
| Phụ lục số 03 | ||||||
| DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ XUẤT NHU CẦU BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | ||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số: 33/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu) | ||||||
| Quyết định đầu tư | ||||||
| TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 68.402.351 | ||||||
| A | Dự án có tính chất chiến lược, ý nghĩa quan trọng mang tính đột phá để phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu | 65.518.000 | 65.518.000 | |||
| Dự án khởi công mới | 65.518.000 | 65.518.000 | ||||
| Cao tốc Bảo Hà (Lào Cai) - Lai Châu (CT.13) | 65.518.000 | 65.518.000 | Ban QLDA đầu tư xây dựng | |||
| B | Vốn ngân sách Trung ương ngoài kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới theo Thông báo Kết luận số 81- TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ Chính trị) | 2.884.351 | 2.527.801 | |||
| I | Các dự án chuyến tiếp sang giai đoạn 2026-2030 (hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 30/8/2026) | 1.039.351 | 784.801 | |||
| 1 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Pa Tần | 2823/09.11.2025 | 263.551 | 195.251 | Công an tỉnh | |
| Quyết định đầu tư | ||||||
| TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 3005/28.11.2025 | 254.000 | |||||
| 3 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Hua Bum | 3006/28.11.2025 | 260.000 | 198.700 | Công an tỉnh | |
| 4 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Dào San | 3109/12.12.2025 | 261.800 | 202.450 | Công an tỉnh | |
| II | 06 trường khởi công năm 2026 và hoàn thành đưa vào sử dụng năm 2027 | 1.845.000 | 1.743.000 | |||
| 1 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Thu Lũm | 1143/08.6.2026 | 320.000 | 300.000 | Công an tỉnh | |
| 2 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Mù Cả | 1144/08.6.2026 | 305.000 | 285.000 | Công an tỉnh | |
| 3 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Pa Ủ | 867/30.4.2026 | 295.000 | 280.000 | Công an tỉnh | |
| 4 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Khổng Lào | 866/30.4.2026 | 300.000 | 285.000 | Công an tỉnh | |
| 5 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Sin Suối Hồ | 865/30.4.2026 | 310.000 | 293.000 | Công an tỉnh | |
| 6 | Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Sì Lở Lầu | 864/30.4.2026 | 315.000 | 300.000 | Công an tỉnh | |
