Nghị quyết 31/NQ-HĐND Quảng Trị 2026 phân bổ vốn đầu tư công và vốn sự nghiệp
Sao y; VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; 21/07/2026; 16:55:24; +07:00
2
phòng,
chống
ma
tuý
đến
năm
2030 và Chương
trình
mục
tiệu
quốc
gia
về phát
triển văn hoá giai đoạn 2025 2035,
giai đoạn I từ
năm
2025
đến
năm
2030; Cặn cứ Nghị quyết số
ngày
17
tháng
7 năm
2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy
định nguyên
tắc,
tiêu
chí,
định
mức
phân
bổ vốn thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc
gia
về phát
triển
văn
hoá
giai
đoạn 2025 2035 trên địa bàn tỉnh
Quảng Trị;
Xét
Tờ
trình
số
3485/TTr-UBND
ngày
15
tháng
7 năm
2026
của
Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị
Hội đồng
nhân
dân
tỉnh
thông
qua
Nghị
quyết phương án phân bổ kế hoạch
vốn đầu tư
công
và
vốn
sự
nghiệp
năm
2026 phát về gia quốc tiêu mục trình
Chương hiện thực
ương trung sách ngân nguồn triển văn hóa giai đoạn 2025
2035 trên địa
bàn
tỉnh
Quảng
Trị;
Báo
cáo
thầm tra của Ban Văn hóa Xã hội
Hội đồng nhân
dân
tinh;
ý kiển
thảo
luận
của
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp, QUYẾT
NGHỊ: Điều 1. Thông qua phương
án phân bổ
kế
hoạch
vốn
đầu
tư công
và vốn
sự nghiệp năm 2026 nguồn ngân
sách trung ương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu quốc gia về phát triển văn hóa
giai đoạn 2025
2035
trên
địa
bàn
tỉnh
Quảng
Trị như sau: 1. Tổng nguồn vốn năm
2026 được
Trung
ương
phân
bổ
là 220.234
triệu đồng, trong đó: 2026: năm bổ phân ương Trung vốn
nguồn Tổng
công: tư đầu vốn với Đối 150.000 triệu đồng, trong đó: + Phân bổ các nhiệm vụ
chi cấp tỉnh:
38.794
triệu
đồng; + Phân bổ cho các xã,
phường, đặc khu:
111.206
triệu
đồng. Đối với vốn sự nghiệp:
Tổng nguồn
vốn
Trung
ương
phân
bổ
năm
2026: 70.234 triệu đồng, trong đó: + Phân bổ cho các nhiệm
vụ chi cấp
tỉnh:
52.034
triệu
đồng; + Phân bổ cho các xã,
phường, đặc
khu:
18.200
triệu
đồng. 2. Phương án phân bổ kế
hoạch đầu tư
công
và
vốn
sự
nghiệp
năm
2026 nguồn ngân sách trung ương thực
hiện Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
về
phát triển văn hóa giai đoạn 2025
2035 tại Phụ
lục
I, II,
III kèm
theo. Điều 2. Căn cứ Nghị quyết
này, Hội đồng
nhân
dân
các
xã,
phường;
UBND đặc khu quyết định phân bổ chỉ
tiết nguồn
vốn
được
giao
theo
đúng
thẩm
quyền và quy định của pháp luật. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân
tỉnh tổ chức
thực
hiện
Nghị
quyết. 2. Thường trực Hội đồng
nhân dân,
các
Ban
của
Hội
đồng
nhân
dân,
Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và
đại biểu Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phối
hợp
Ban anane
3
Thường
trực
Ủy
ban
Mặt
trận
Tổ quốc Việt
Nam
tỉnh
giám
sát
việc
thực
hiện quyết. Nghị Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân
tỉnh
Quảng
Trị
khóa
IX,
Kỳ
họp
thứ
4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm
2026 và có hiệu
lực
từ ngày
thông
qua./.
Lunh Nơi nhận: TINH UBTVQH, Chính phủ; TỊCH DU
lịch; Du
và thao Thể hóa, Văn chính; Tài Bộ:
QUẢNG NHÂN
tỉnh;
UBMTTQVN UBND, HÐND, TT TTTU, · Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; Các VP: Đoàn ĐBQH&HĐND
tỉnh,
UBND tỉnh;
Các
sở, ban,
ngành
cấp
tỉnh;
★ TT HĐND, UBND cấp xã; Báo và PTTH Quảng Trị; Nguyễn Đăng
Quang Trung tâm điều hành thông tin tỉnh; Lưu VT, P. CTHĐND (Linh).
TINH DÀN
Phụ lục I
NHÂN
TRIỂN PHÁT VỀ GIA QUÓC TIÊU MỤC TRÌNH PHƯƠNG ÁN CHƯƠNG PHÂN BỎ KÉ HOẠCH HIỆN THỰC
NSTW NGUỒN
2026 NĂM CONG ĐẦU VON
TRỊ QUẢNG TỈNH BÀN ĐỊA
TRÊN 2035
2025 ĐOẠN GIAI HÓA VAN Rem theoehi quyet số 31/NQ-HĐND
ngày 17 tháng
7 năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh)
đồng Triệu ĐVT: mỗi điểm phân án Tổng Phương KC- gian Thời chú Ghi STT vốn hoạch kế bố đặc phường, xã,
dựng xây
điểm Danh Địa mục dự án
HT
2026 năm khu 6
7
3
4
5 1 2
150.000 TỎNG CỘNG A 38.794 TỈNH CÁP VỤ NHIỆM CÁC VỚI ĐÓI
AN QUAN CẢNH TÀNG, HẠ THÓNG HỆ TRIỂN PHÁT MINH, VĂN
MẠNH, LÀNH
HÓA VĂN TRƯỜNG MÔI DỰNG XÂY 02: PHÀN THÀNH DUNG NỘI I |THIẾT CHẾ VĂN HÓA ĐÒNG BỘ, HIỆU QUẢ
DONG HOI 5.000 2026 Năm 1 2) sở (Cơ Trị Quảng tỉnh tàng Bảo cấp nâng chữa, Sửa Phường Đông
Hà
Π
TỘC DÂN HÓA
VĂN SẢN DI
TRỊ GIÁ CÁC HUY PHÁT TỒN, BẢO 04: PHÀN THÀNH DUNG NỘI cơ huy Chỉ Sở vực Khu sử lịch tích Di tạo tôn bổ, tu án Dự
2026 1 Năm
12.794
Ninh
Trường Xã Trị Quảng tỉnh Ninh, Trường Xã 559 lệnh Tư Bộ của |bản Dự án tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Sở chỉ huy cơ bản Bộ Tư
2026 Năm
3.000 Tiên Cồn 2 Xã lệnh Đoàn 559 bộ đội Trường Sơn tại Gio Linh (Nhà làm việc Trung tướng Đồng Sỹ Nguyên) 3.000 2026 |Năm 3 Linh Gio Xã Dư án hỗ trợ chống xuống cấp di tích Đình làng Hà Thượng
Link aa
mỗi điểm Tổng
Phương
án phân KC- gian Thời STT Danh mục dự án
Ghi
chú Địa điểm
xây dựng
đặc phường, xã,
bổ kế
hoạch
vốn HT khu năm 2026 Khu di tích
Các địa điểm
Dự
liên
Giai
đoạn án quan hỗ trợ đến chống
dinh Chúa
xuống
cấp
di tích
Các
địa
điểm
liên
quan 4
5.000 đến Dinh Chúa Nguyễn 2026-2030 Nguyễn
(1558-1626), xã
Ái Tử,
tỉnh
Quảng Trị
Xã Cửa
Tùng
(Phía Đông
Giai Bảo tàng "Ký
đoạn ức chiến tranh và Khát vọng hoà bình" 5
10.000 Bắc Ngã ba
sông Hiền
2026-2030 Lương Bến
Hải)
Giao
HĐND
xã, B PHÂN BỎ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG, 1.031,3 ĐẶC KHU 111.206 đặc UBND phường; tiết chi bổ phân khu 1 Phường 31,2 3.364 Đồng Hới
Hới
Đồng Phường 2 Phường Nam Đông Hà
884 8,2
Hà Đông
Nam Phường 3 Phường Đông Hà
1.639 15,2
Hà
Đông |Phường 4 Phường Đồng Thuận
5,2
561
Thuận
Đồng Phường 5 Xã Bắc Trạch Xã
2.070 Bắc Trạch 19,2 6 Xã Hoàn Lão Lão Hoàn Xã 7,2 776 7 Xã Lệ Thuỳ Xã Lệ Thuỷ 1.208 11,2 8 Gianh Nam Xã Gianh Nam Xã 13,2 1.423 9 Xã Phong Nha 3.068 28,45 Nha Phong Xã 10 Xã Quảng Ninh 15,6 1.682
Ninh
Quảng Xã 11 Ninh Trường Xã
44,2
4.766 Xã Trường
Ninh
12
Đồn Ba Phường
992 9,2
Đồn
Ba Phường 13 Phường Bắc Gianh
13,2
1.423
Gianh
Bắc |Phường 14 Phường Đồng Sơn
345 3,2
Sơn
Đồng Phường 15 Xã Đông Trạch
1.208 Xã Đông Trạch 11,2 Xã 16 Gio Linh Xã Gio Linh 13,2 1.423 17 Xã Nam Trạch 9,6 1.035 Xã Nam Trạch 18 Xã Ninh Châu Xã Ninh Châu 561 5,2 19 Xã Phú Trạch 820 Xã 7,6 Phú Trạch 20 Xã Quảng Trạch
Trạch
Quảng Xã
7,2
776
tuh aava
phân án Phương mỗi điểm Tổng KC- gian Thời
chú Ghi vốn hoạch kế STT bổ đặc phường, xã, Địa | điểm
xây dựng
Danh
mục
dự án
HT
2026 năm khu
1.833 17 Trạch Bố 21 Xã Xã Bố Trạch 1.035 9,6 22 Lộ Cam Xã Xã Cam Lộ 744 23 6,9 Hồng Cam Xã Xã Cam Hồng 5.467 24 50,7 Tiên Cồn Xã Xã Cồn Tiên 2.901 26,9 25 Phường Quảng
Trị
Phường
Quảng
Trị
6.459 59,9 26 Tùng Cửa Xã Xã Cửa Tùng 1.283 11,9 Việt Cửa 27 Xã Xã Cửa Việt 528 4,9 28 Sanh Diên Xã Xã Diên Sanh 830 7,7 29 Lê Lê Đồng Đồng Xã Xã 572 5,3 30 Xã Hiếu Giang Giang Hiếu Xã 744 6.9 31 Trạch Hoà Trạch Hoà Xã Xã 1.003 Sanh Khe Xã 9,3 Sanh Khe 32 Xã 1.175 10.9 Bảo Lao 33 Xã Bảo Lao Xã
TINH 528 34 4,9 Ninh Lệ Xã Ninh Lệ Xã
QUANG 787 Hoá Minh Hoá Minh Xã Xã 7,3 35 960 8.9
Đồn
Ba Nam 36 Xã Đồn Ba Nam Xã
1.068 9.9 Việt 37 Cửa Nam Xã Xã Nam Cửa
Việt
1.003 9.3 Xã Nam 38 Hải Xã Nam Lăng Hải
Lăng
787 39 7,3 Xã Sen Ngu Xã Sen Ngư 960 40 Tân Xã Gianh 8,9 Gianh Tân Xã 1.434 13,3 41 Mỹ Tân Xã Xã Tân Mỹ 1.003 42 9,3 Xã Tuyên
Hoá
Xã Tuyên
Hoá
528 4,9 43 Bình Triệu Xã Xã Triệu Bình 1.068 44 9,9 Cơ Triệu Xã Xã Triêu Cơ 1.175 10,9 45 Xã Xã Triệu Triệu
Phong
Phong
1.499 13,9 46
Phú
Trường Xã Xã Trường Phú
528 47 4,9 Xã Vĩnh Định Xã Vĩnh Định 528 4,9 Linh Vĩnh Xã 48 Xã Vĩnh Linh 1.111 10,3 49 Xã Vĩnh Thủy Xã Vĩnh Thủy 755 7 50 Xã Tuyên
Phú
Xã Tuyên
Phú
712 6,6 51 Xã Xã Mỹ Mỹ Thủy Thủy
Lenh anad
Phương
án phân mỗi điểm Tổng KC- gian Thời STT Danh mục dự án
Ghi
chú Địa bổ điểm kế
xây dựng
hoạch
vốn đặc phường, xã, HT 2026 khu năm 52 Xã Kim Phú Xã Kim Phú 2.572 23,85 53 Xã Ái Tử Xã Ải Tử 23 2.480 54 Xã Vĩnh Hoàng Xã Vĩnh 14,6 Hoàng 1.574 55 Xã A Dơi Xã A Dơi 7 755 56 Xã Bến Hải Xã Bến Hải 1.574 14,6 57 Xã Đakrông 19,85 |Xã Đakrông 2.140 58 Xã Hải Lăng Xã Hải Lăng 9,6 1.035 59 Xã Hướng Hiệp 7 Xã 755 Hướng
Hiệp
60
Xã Hướng
Phùng
Xã
954 Hướng 8,85
Phùng
61
Xã Tà
Rut
798 Xã Tà Rụt 7,4 62 Xã Trung Thuần Xã 927 Trung
Thuần
8,6 63 Xã Lìa Xã Lìa 6,6
712 64 Xã Tân Lập 6.6 Xã Tân Lập 712 65 Xã Tuyên Bình Xã Tuyên
Bình
7
755 66 Đặc khu Cồn Cỏ
Cô
Cồn khu Đặc
6.4
690 67 Xã Ba Lòng 2.070 Xã Ba Lòng 19,2 68 Xã Bến Quan Xã 1.531 Bến Quan 14,2 69 Xã Dân Hoá Xã Dân Hoá 31,65 3.413 70 Xã Hướng Lập Xã 7,2 776 Hướng
Lập
71
Xã Kim
Điền
Xã Kim
Điền
1.316 12,2 72 Xã Kim Ngân Xã Kim Ngân 2.227 20,65 73 Xã La Lay Xã 733 La Lay 6,8 Xã 74 Tân Thành Xã Tân Thành 1.661 15,4 75 Xã Tuyên Sơn Xã Tuyên Sơn 733 6,8 76 Xã Thượng Trạch Xã 4.276 Thượng
Trạch
39,65 77 Xã Tuyên Lâm Xã Tuyên Lâm
1.533 14,2 78 Xã Trường Sơn Xã Trường
Sơn
13,65
1.472
tinh aara
II lục Phụ
CHƯƠNG HIỆN THỰC NSTW NGUỒN
2026 NĂM
NGHIỆP SỬ VỒN BO PHÂN ÁN PHƯƠNG TRÌNH MỤC TIH
QUÓC
GIA VỀ
PHÁT
TRIỂN
VĂN
HÓA TRỊ QUẢNG TỈNH BÀN
ĐỊA TRÊN
2025-2035 ĐOẠN GIAI (Kêm theo Nahi quyết
số
31/NQ-HĐND
ngày
17 tháng
7 năm
2026 tỉnh) dân
nhân đồng
Hội ла OA
đồng Triệu ĐVT:
bổ phân án Phương vị đơn quan, Cơ năm vốn hoạch kế STT hiện thực dung Nội hiện thực 2026 CỘNG 70.234 52.034 A TỈNH CÁP VỤ NHIỆM CÁC VỚI ĐỐI phát
minh, văn
mạnh lành hoá văn trường môi dựng Xây
7.900 I triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết
chế văn hoá
đồng quả hiệu bộ, nhân
của thần
tinh hóa văn sống đời lượng chất cao Nâng
truyền chức (Tổ
thống truyền hóa văn trị giá huy phát dân,
truyền
công thủ
nghề vũ, dân ca, (dân thể vật phi hoá văn dạy
hỗ
đồng, cộng nhóm
trong cận kế người dưỡng bồi thống....),
1700l VH,TT&DL Sở 1 văn
gian, dân hóa
văn hoạt sinh bộ lạc câu các động hoạt trợ
nghệ
dân, nhân
nhân nghệ trợ hỗ sở; cơ tại thống truyền nghệ
DONS
bồi tạo, đào biến
phổ việc trong phương địa tại tú ưu nhân cận). kế người những dạy truyền dưỡng,
thể vật phi hóa
văn sản Di các trị giá huy phát và tồn Bảo
1.700
danh. ghi lịch Du
và thao Thể hóa, Văn Bộ và Unesco được
(Nâng viện thư
chế thiết các với gắn đọc hóa văn trợ Hỗ
đầy
đọc, hóa văn
triển phát quả, hiệu hành vận lực năng cao
6.200 tỉnh viện Thư 2 viện
thư thống hệ
của liệu tài tin, thông đổi trao nối, kết mạnh
công viện thư
thống hệ cấp nâng dựng, xây tư đầu lập; công
luật)
pháp của định quy theo chí tiêu bảo đảm lập
thông nguyên tài
sung bổ sở, trụ tạo cải cấp, nâng chữa, Sữa
1.000 2.1 thư
cho dùng
chuyên bị thiết sắm mua viện, thư ích tiện tin, lập. công viện
sách
với nghiệm
trải và tiện phương đa gian không dựng Xây
1.000 2.2 viện. thư tại Phát triển kho tài liệu luân chuyển (tài nguyên
thông tin
thư
200 2.3 cộng. công viện thư của viện) lin anere
bỗ phân án Phương Cơ quan, đơn vị STT Nội dung thực hiện năm vốn hoạch kế thực hiện 2026 Hỗ trợ xây dựng mô hình điểm thư viện cộng
đồng tại những
địa
phương
chưa
có thư
viện
công
cộng
cấp
xã: (Sữa chữa,
nâng
cấp,
cải
tạo
trụ
sở,
bổ sung
tài nguyên
thông tin, tiện
ích 2.4
4.000 Thư viện tỉnh thư viện, mua sắm thiết bị chuyên dùng cho
thư viện công
lập). Nâng
cao
hiệu
quả
thông
tin
tuyên
truyền
và giáo dục
văn II
1.100 hóa Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
cho công tác
thông
tin,
tuyên
truyền
tại
cơ sở,
đặc
biệt
là các địa bàn
hóa Văn tâm Trung
1.100 ảnh Điện vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn,
đặc biệt khó
số thiểu tộc dân vùng khăn,
lưu truyền
Tuyên Đội cho động hoạt bị thiết trang trợ Hỗ
1.100 tỉnh ảnh Điện hóa Văn tâm Trung của động II Bảo 5.600 tàng tỉnh Bảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn
hóa dân tộc
Bảo
tồn,
phục
hồi,
phát
huy
giá
trị di
tích
lịch sử văn
hóa, 1
1.200 cảnh thắng lam danh 1.1 tích di kê kiểm Tổng 200 Bảo tàng tỉnh Lập hồ sơ di tích quốc gia đặc biệt: Hệ thống
khai thác nước
|giếng
cổ ở
Quảng
Trị
gồm
các
xã:
Cồn
Tiên,
Gio Linh, Cửa
1.2
Bảo
tàng
tỉnh
500 Việt, Bến Hải, Cam Lộ, Hiếu Giang, Vĩnh
Hoàng, Cửa Tùng,
Vĩnh
Thuỷ. Tổ chức
khoanh
vùng,
cắm
mốc
các
di tích
quốc gia, quốc
gia 1.3
500 Bảo tàng tỉnh |đặc biệt đã được xếp hạng Bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di sản
văn hóa phi vật
2
200 thể Tổng kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể Bảo 200 tàng tỉnh Bảo tồn, phát huy giá trị di sản tư liệu, cổ
vật, bảo vật quốc
3
4.200 gia 3.1 Tổng kiểm kê di sản tư liệu 200 tỉnh tàng Bảo Phục chế, tăng cường bảo vệ, bảo quản bảo
vật quốc gia
theo 3.2
4.000 Bảo tàng tỉnh chế độ đặc biệt IV Thúc đẩy phát triển văn học, nghệ 10.734 thuật Lenh ahane
bổ phân án Phương vị đơn quan, Cơ năm vốn hoạch kế STT Nội dung thực hiện thực hiện 2026
triển phát vụ
phục yếu thiết tầng hạ chất vật sở cơ trợ Hỗ
9.734 1 Đoàn Nghệ thuật kỹ
bị thiết trang
hóa đại hiện tư, (Đầu thuật nghệ học, văn
tỉnh thống truyền lập). công thuật nghệ đoàn của thuật hoàn
để thuật kỹ bị
thiết chất, vật sở cơ tầng hạ tư đầu trợ Hỗ
4.734 1.1 tỉnh
thống truyền
thuật Nghệ Đoàn của mini hát nhà cho thiện
diễn.
biểu và luyện tập Nhà mục Hạng gồm: bao Đầu tư về hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn
hình Led,
nhạc
5.000 1.2
Quảng tỉnh thống
truyền thuật Nghệ Đoàn cho diễn biểu cụ Trị.
học văn tựu
thành phẩm, tác biến phổ bá, quảng trợ Hỗ
1.000 2
dân nhân
đảo đông đến cao lượng chất có thuật nghệ
| Hội
Văn
học
Nghệ về
thuật nghệ
học Văn phẩm tác các tác sáng Trại chức Tổ
1.000 Trị Quảng tỉnh thuật Trị Quảng khoa
tựu thành
các dụng ứng và số đổi chuyển mạnh Đẩy
650 TỈNH V hóa văn vực lĩnh trong nghệ công và học QUANG
nước nhà lý quản
vụ phục mới nghệ công các dụng Ứng
hình,
ghi âm, ghi
bản biển phổ động hoạt với đối quả hiệu
650 biệt
đặc thuật, mỹ
ảnh, điện diễn, biểu thuật nghệ dung nội số. trường môi trên
thuật Nghệ Đoàn
chương thuật,
nghệ phẩm tác các ảnh hình trữ lưu hóa Số
500 1 tỉnh thống truyền số. gian không trên thuật nghệ trình
đời về nói liệu
tài sự, phóng phim trình chương xuất Sản
ảnh Điện TTVH-
150 2
Kiều, Vân bào
đồng người của quán... tập tục, phong sống,
tỉnh Trị. Quảng Tây miền ở Cô Pa
500 VI hoá văn lực nhân nguồn triển Phát sản
di thuật, nghệ
hóa, văn lực nhân dưỡng bồi tạo, Đào
500 hóa văn
các thuộc công
nhạc viên, diễn ngũ đội triển phát tạo, Đào
thuật Nghệ Đoàn
500 vị
đơn các cho cấp
cung để thống truyền thuật nghệ hình loại
tỉnh thống truyền
phương. địa
và ương Trung ở thống truyền thuật nghệ
Việt
tại tế quốc
thuật nghệ hoá, văn kiện sự các chức Tổ
25.400 VII văn
lưu giao qua
thông thuật nghệ tạo sáng trợ hỗ Nam, hoá
inth nand
bỗ phân án Phương Cơ quan, đơn vị STT hiện thực dung Nội năm. vốn hoạch kế thực hiện 2026 25.400 Sở VH,TT&DL 2026 năm bình Hoà Vì hội lễ chức Tổ Tăng cường công tác giám sát, đánh giá
thực hiện chương
VIII
150 trình, nâng cao năng lực thực hiện chương
trình, truyền
trình chương về truyền tuyên thông, Nâng cao chất lượng và hiệu quả công
tác
kiểm tra, giám
Sở
VH.TT&DL
150
trình
Chương hiện thực quả kết giá đánh sát, B
18.200 PHÂN BỎ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU
Chi
tiết
tại Phụ lục III (Giao Xây dựng môi trường văn hoá lành mạnh
văn minh,
phát
xã, HĐND
18.200 triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết
chế văn hoá
đồng
UBND phường; |bộ, hiệu quả
bổ phân khu đặc tiết) chi
Linh anare
Phụ lục IШ
HAN
DAN
TINH
KHU ĐẶC PHƯỜNG, XÃ, CÁC
CHO BỎ
PHÂN ẢN PHUONG TIẾT CHI
CTMTQG HIỆN THỰC NSTW
NGUÒN
2026 NĂM NGHIỆP SỰ (VÓN
TRỊ) QUẢNG TỈNH BÀN ĐỊA TRÊN
2035 2025
ĐOẠN GIAI HỘA VĂN TRIÊN PHÁT VỀ
tỉnh) dân nhân đồng Hội của 2026 năm 7
tháng 17 ngày
NDND 319NO só quyết Nghị theo (Kèm
đồng Triệu ĐVT: án Phương theo điểm số Hệ kế bổ phân STT tiêu tắc nguyên
hiện
thực dung Nội
vốn hoạch mức định chí, 2026 năm 4 3 2 18.200 1.031,3 CỘNG triển phát
minh, văn mạnh
lành hoá văn trường môi dựng Xây
18.200 1.031,3 I hiệu bộ,
đồng hoá văn
chế thiết quan, cảnh tầng, hạ thống hệ quả
545 31,2 Hới Đồng Phường 143 8,2 2 Hà Đông Nam Phường 265 15.2 3 Hà Đông |Phường 91 4 5,2 Thuận Đồng |Phường 336 19,2 Xã Bắc Trạch 5 126 6 Xã 7,2 Hoàn Lão 196 11,2 7 Thuỷ Lệ |Xã 230 13.2 Gianh Nam 8 Xã 497 28,45 9 Nha Phong Xã 273 15,6 10 Ninh Quảng Xã 772 44,2 11 Ninh Trường Xã 160 9,2 12 Đồn Ba |Phường 231 13,2 13 Gianh Bắc |Phường 56 3.2 14 Sơn Đồng Phường 196 11,2 15 Xã Đông Trạch 231 13.2 Linh Gio Xã 16 168 9.6 17 Trạch Nam Xã 91 5.2 Châu Ninh 18 Xã 133 7,6 19 Trạch Phú Xã 126 7.2 20 Trạch Quảng Xã 297 17 Trạch Bố 21 Xã 168 9.6 22 Lộ Cam Xã 121 6.9 23 Xã Cam Hồng 886 50,7 Tiên Cồn 24 Xã 470 26.9 25 Trị Quảng |Phường 1047 59.9 26 Tùng Cửa Xã 208 11.9 Việt Cửa Xã 27 86 4.9 Sanh Diên Xã 28 135 7.7 29 Xã Đồng Lê 93 5.3 30 Xã Hiểu Giang 120 6.9 31 Trạch Hoà Xã 162 9.3 Sanh Khe 32 Xã 191 10,9 33 Bảo Lao Xã 86 4.9 34 Ninh Lệ Xã 128 7,3 Hoá Minh Xã 35 156 8,9 Đồn Ba Nam Xã 36 173 9.9 37 Việt Cửa Nam Xã Lenk anaa
2
án Phương theo điểm số Hệ kế bổ phân STT
hiện
thực dung Nội
tiêu tắc nguyên
vốn hoạch mức định chí, 2026 năm 38 163 9,3 |Xã Nam Hải Lăng 39 128 7.3 |Xã Sen Ngư Xã Tân Gianh 40 8,9 156 41 232 |Xã 13,3 Tân Mỹ 42 Xã Tuyên Hoá 9,3 163 43 Xã Triệu Bình 86 4,9 44 9,9 Xã Triệu Cơ 173 45 Xã 10.9 Triệu Phong 191 46 Xã 243 Trường Phú 13,9 47 Xã Vĩnh Định 86 4,9 48 Xã Vĩnh Linh 86 4,9 49 10.3 180 Xã Vĩnh Thủy 50 122 7 Xã Tuyên Phú 51 6,6 115 Xã Mỹ Thủy 52 Xã Kim Phú 417 23.85 53 Xã Ái Tử 23 402 54 14.6 255 |Xã Vĩnh Hoàng 55 Xã A Dơi 7 122 56 |Xã Bến Hải 14.6 255 57 19.85 |Xã 347 Đakrông 58 168 |Xã 9.6 Hải Lăng 59 7 122 Xã Hướng Hiệp 60 Xã 8.85 Hướng Phùng 155 61 Xã 7.4 Tà Rụt 129 62 Xã 8.6 150 Trung Thuần 63 Xã Lìa 115 6.6 64 Xã 115 Tân Lập 6,6 65 Xã 7 Tuyên Bình 122 66 Đặc khu Cồn Cỏ 112 6,4 67 Xã 19.2 335 Ba Lòng 68 Xã Bến Quan 423 14.2 69 Xã Dân Hoá 553 31.65 70 7.2 126 |Xã Hướng Lập 71 Điền Kim Xã 213 12,2 72 Xã Kim Ngân 360 20.65 73 Xã La Lay 119 6,8 74 Xã Tân Thành 15,4 269 75 Xã Tuyên Sơn 6,8 119 76 Xã Thượng Trạch 39,65 693 77 Xã Tuyên Lâm 248 14,2 78 Xã Trường Sơn 13,65 239 tinh anana
