quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 30/2018/NQ-HĐND An Giang ban hành danh mục dự án có thu hồi đất sử dụng đất trồng lúa đất rừng phòng hộ năm 2019
    Cơ quanHội đồng nhân dân tỉnh An Giang
    Ngày BH07/12/2018
    4 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 30/2018/NQ-HĐND An Giang ban hành danh mục dự án có thu hồi đất sử dụng đất trồng lúa đất rừng phòng hộ năm 2019

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
    Người ký
    Võ Anh Kiệt
    Ngày ban hành
    07/12/2018
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1. Hủy bỏ 23 dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa đã được Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua năm 2016 tại Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 do quá 03 năm chưa triển khai thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 49 Luật Đất đai (kèm danh mục).

    Điều 2. Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa , đất rừng phòng hộ năm 2019 (kèm danh mục) , với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Dự án có thu hồi đất (có sử dụng đất trồng lúa): Gồm 40 dự án với tổng diện tích thu hồi là 354.488 m2 (Ba trăm năm mươi bốn ngàn bốn trăm tám mươi tám mét vuông). Trong đó, có sử dụng đất trồng lúa 237.306 m2 (Hai trăm ba mươi bảy ngàn ba trăm lẻ sáu mét vuông); a) Điều chỉnh 02 dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 6 thông qua tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 về ban hành danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2018 với nội dung như sau: Dự án Nâng cấp, mở rộng hệ thống thủy lợi nội đồng rau màu xã Phước Hưng tăng diện tích thu hồi đất từ 5.325 m 2 thành 9. 1 65 m 2 ; diện tích đất tr ồ ng lúa từ 5.325 m 2 thành 7.395 m 2 ; Dự án Mở rộng Trường trung học cơ sở Vĩnh Ch á nh tăng diện tích thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa từ 3.000 m 2 thành 3.300 m 2 ; b) Điều chỉnh 02 dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 7 thông qua tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2018 ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 với nội dung như sau: Dự án Trạm phụ trạm bơm cấp 1 Lê Trì tăng diện tích thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa từ 1.466 m 2 thành 12.000 m 2 ; dự án Nâng cấp, mở rộng trạm bơm cấp II - Trạm bơm An Tức tăng diện tích thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa từ 137 m 2 thành 1.637 m 2 . 2. Dự án có thu hồi đất ( không sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ) : Gồm 25 dự án với tổng diện tích thu hồi là 1.031.878 m2 ( Một triệu không trăm ba mươi mốt ngàn tám trăm bảy mươi tám mét vuông) ; Điều chỉnh 01 dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua tại Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 về ban hành danh mục bổ sung dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2017 với nội dung như sau: Dự án Nâng cấp mở rộng đường Cái Sao - Bờ Hồ (từ cầu Mương Sơn Trăng đến cầu sắt Ba Khuỳnh) tăng diện tích thu hồi đất từ 3.480 m 2 thành 8.921 m 2 ; 3. Dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ (không thu hồi đất): Gồm 18 dự án với tổng diện tích sử dụng đất trồng lúa là 466.438 m2 (Bốn trăm sáu mươi sáu ngàn bốn trăm ba mươi tám mét vuông), đất rừng phòng hộ là 25.000 m2 (Hai mươi lăm ngàn mét vuông); a) Điều chỉnh 01 dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 6 thông qua tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 về ban hành danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất tr ồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2018 với nội dung như sau: Dự án Trường trung học cơ sở Ô Long V ĩ điểm chính (Long Định) sang vị trí mới cùng thuộc ấ p Long Định; b) Điều chỉnh 03 dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 7 thông qua tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung d anh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2018 ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 với nội dung như sau: Dự á n Cửa hàng xăng dầu Tân An tăng diện tích sử dụng đất trồng lúa từ 1.505 m 2 thành 3.324 m 2 ; dự án Công viên tr ò chơi tăng diện tích sử dụng đất trồng lúa từ 8.662 m 2 thành 38.662 m 2 , đất rừng phòng hộ từ 6.100 m 2 thành 25.000 m 2 ; dự án Cửa hàng xăng dầu Núi Tô tăng diện tích sử dụng đất trồng lúa từ 1.697 m 2 thành 4.357 m 2 .

    Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này .

    Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ươ n g MTTQ Việt Nam; - Ban Công tác đ ại biểu - U BTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên - Môi trường; - Vụ Công tác Quốc hội, Địa phương và Đoàn thể - VPCP; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - Cục Kiểm t ra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Thường trực: T ỉ nh ủy, HĐND t ỉ nh; - Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Thường trực U BMTTQVN t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng: TU, HDND, UBND, U BMTTQVN t ỉ nh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cơ quan thường trú TTXVN tại AG, Báo Nhân dân tại AG, Truyền hình Quốc hội tại tỉnh Kiên Giang, Báo An Giang, Đài PT-TH An Giang; - Website t ỉ nh; Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT, Phòng Tổng hợp-Ng. CHỦ TỊCH Võ Anh Kiệt

    DANH MỤC DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016 BỊ HỦY BỎ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/ 2018/NQ-H Đ ND ngày 07/12/2018 của Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh An Giang) STT Tên dự án Chủ đầu tư Xã, phường, thị trấn Quy mô dự án (m 2 ) Diện tích thu hồi đất (m 2 ) D i ện tích sử dụng đất trồng lúa (m 2 ) I Thành phố Long Xuyên 17.039 14.039 16.039 1 Trung tâm Giáo dục thường xuyên An Giang Sở Giáo dục và Đào tạo Mỹ Phước 13.039 13.039 13.039 2 Lò đốt rác sinh hoạt xã Mỹ Hòa Hưng UBND thành phố Long xuyên Mỹ Hòa Hưng 3.000 3.000 3 Tuyến đường ấp Mỹ Thạnh UBND thành phố Long Xuyên Mỹ Hòa Hưng 1. 000 1.000 II Thành ph ố Châu Đ ố c 110.433 110.433 92.500 4 Đường Nguyễn Trường Tộ nối dài Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Châu Đốc Châu Phú B 17.736 17.736 5 Xây dựng, di d ờ i vườn tượng Núi Sam Ban Quản lý Khu di tích và Du lịch núi Sam Núi Sam 92.500 92.500 92.500 6 Mở rộng đường Nguyễn Trường Tộ Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Châu Đốc Châu Phú B 197 197 III Thị xã Tân Châu 500 500 500 7 Trường Mầm non Châu Phong (điểm phụ) UBND thị xã Tân Châu Châu Phong 500 500 500 IV Huyện An Phú 204.619 151.780 139.373 8 Trường Tiểu học B Khánh An (đi ể m phụ 1 ) Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện An Phú Khánh An 3.600 800 9 Đường ra biên gi ớ i xã Phú Hội Bộ Chỉ huy Quân sự t ỉ nh Phú Hội 22.500 22.500 22.500 10 Kè bảo vệ thị trấn Long Bình (sông Bình Di) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Long Bình 61.646 11.607 11 Tuyến dân cư Bờ Bắc kênh mới Ban Qu ả n lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện An Phú TT. An Phú, Phú Hội 82.129 82.129 82.129 12 Tuyến dân cư Cột dây thép Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện An Phú TT. An Phú 34.744 34 744 34.744 V Huyện Châu Phú 90.000 0 90.000 13 Trang trại chăn nuôi bò kết hợp nuôi trồng thủy sản DNTN Huỳnh Lộc Bình Thủy 90.000 90.000 VI Huyện Ch ợ Mới 2.000 2.000 0 14 Trường Tiểu học C Kiến Thành (điểm chính) UBND huyện Chợ Mới Kiến Thành 2.000 2.000 V II Huyện Tịnh Biên 155.012 15.012 151.012 15 Trang trại chăn nuôi bò Việt Nghĩa Công ty TNHH Việt Nghĩa An Cư 60.000 60.000 16 Nhà máy xử lý chất thải sinh hoạt, chất thải rắn bằng công nghệ sinh học Công ty TNHH Việt Nga An Cư 80.000 80.000 17 Đường từ của 15 (QL91) đến Khu dân cư Xóm Mới Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Tịnh Biên TT. Tịnh Biên 9.400 9.400 9.400 18 Sửa chữa, mở rộng nhà quản lý trạm bơm Văn Giáo UBND huyện Tịnh Biên Văn Giáo 1.000 1.000 . 19 Nạo vét hồ Cây Đuốk 2 UBND huyện Tịnh Biên An Cư 3.000 3.000 - 20 C ổ ng chào huyện Tịnh Biên UBND huyện Tịnh Biên Nhơn Hưng 1.612 1.612 1.612 VIII Huyện Thoại Sơn 342.000 342.000 2.000 21 Lò đốt rác An Bình UBND huyện Thoại Sơn An Đình 2.000 2.000 2.000 22 Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Toàn huyện 340.000 340.000 IX Huyện Tri Tôn 50.000 50.000 50.000 23 Mở rộng Trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh (Hạng mục: Nông trại thực nghiệm phục vụ dạy nghề) Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Núi Tô 50.000 50.000 50.000 T ổ ng cộng: 23 dự án 971.603 685.764 541.424

    DANH MỤC DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2019 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 30 /2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nh â n dân t ỉ nh An Giang) TT Tên công trình, dự á n Chủ đầu tư Địa điểm Mục đích sử dụng đ ấ t Quy mô dự á n (m 2 ) Diện tích thu h ồ i đ ấ t (m 2 ) Diện tích sử dụng đất tr ồ ng lúa (m 2 ) Diện tích s ử dụng đất rừng phòng họ (m 2 ) C ă n cứ pháp lý thu hồi đất v à chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa, đất r ừ ng phòng hộ Cơ s ở ph á p lý để triển khai dự á n Ngu ồ n v ố n X ã , phường, thị trấn Huyện, th ị xã , th à nh ph ố A DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT (CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA) 777.604 354.488 237.306 I Thành phố Long Xuyên 83.873 29.787 23.325 1 Đường tổ 1 - khóm Tây Khánh 6 UBND thành phố Long Xuyên Mỹ Hòa Long Xuyên Công trình giao thông 7.690 4.060 1.720 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định s ố 1934/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của UBND thành phố Long Xuyên v ề việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình Đường tổ 1 - khóm Tây Khánh 6. (Ph ầ n kỳ đầu t ư thực hiện trong giai đoạn 2017- 2019) Thành phố 2 Xây dựng hệ thống thủy lợi công nghệ cao vùng chuyên canh c â y ăn quả ấp Mỹ An 1, xã Mỹ Hòa H ư ng UĐND thành phố Long Xuyên Mỹ Hòa Hưng Long Xuyên Công trình thủy lợi 50.000 3.600 3.600 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Công văn số 1509/VPUBND-KTN ngày 05/4/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất ch ủ t rươn g h ỗ tr ợ kinh phí để thực hiện dự á n Xây dựng hệ thống thủy lợi công nghệ cao vùng chuyên canh cây ăn quả ấp Mỹ An 1. - Quyết định s ố 771/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND th à nh phố Long Xuyên về việc sử dụng kinh ph í của t ỉ nh hỗ trợ để thực hiện dự án Xây dựng hệ thống thủy lợi công nghệ cao vùng chuyên canh cây ăn quả ấp Mỹ An 1. T ỉ nh 3 Tạo quỹ đất phục v ụ tái định cư cho các hộ bị sạt lở rạch C á i S ắ n UBND thành phố Long Xuy ê n Mỹ Thạnh Long Xuyên Khu tái định cư 21.554 21.554 17.659 - Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đich sử dụng đất tr ồng lúa theo điểm b khoản 1 Đi ề u 58 Luật Đất đai . Công văn số 4277/UBND-KTN ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho UBND thành phố Long Xuyên được tạm ứ ng 13,6 tỷ đ ồng đ ể tạ o quỹ đất phục vụ tái định cư cho các hộ dân b ị sạt l ở rạch Cái Sắn. T ỉ nh 4 Khu tái định cư các hộ dân thuộc khu hành chính th à nh ph ố Long Xuyên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Long Xuyên Mỹ Hòa Long Xuyên Khu tái đ ị nh cư 4.629 573 346 - Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Khu tái định cư các hộ dân thuộc khu h à nh ch í nh thành phố Long Xuyên. (Ph ầ n kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018- 2019) Thành phố II Th ị xã Tân Châu 47.548 36.519 36.519 5 Nhà thiếu nhi thị xã Tân Ch â u UBND th ị x ã Tân Châu Long Châu Tân Châu Công trình văn hóa 8.076 8.076 8.076 - Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Công văn s ố 104/HĐND-TT ngày 05/9/2018 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thống nhất quyết định ch ủ trương đầu tư dự án Nh à Thiếu nhi t h ị xã Tân Châu. T ỉ nh 6 Thư viện th ị xã Tân Châu UBND thị xã T â n Châu Long Châu Tân Châu Trụ sở cơ quan 1.040 1.040 1.040 - Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết đị nh s ố 1579/QĐ-UBND ng à y 05/7/2018 của UBND tỉnh về việc ph ê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự á n Thư viện th ị x ã Tân Ch â u. T ỉ nh, th ị x ã 7 Đường tránh sạ t lở bờ Bắ c Kênh Xáng UBND thị xã Tân Châu Tân An Tân Châu Công trình giao th ô ng 18.413 18.413 18.413 - Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đ í ch sử dụng đ ấ t trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Thông báo s ố 312/TĐ-VPUBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất chọn phương án tuyến đ ường tránh và hỗ trợ kinh ph í của t ỉ nh để xử lý sạt lở khẩn cấp tại khu vực bờ Bắ c Kênh Xáng. T ỉ nh. 8 Khu hành chính phường Long Phủ UBND th ị x ã Tân Ch â u Long Ph ú T â n Châu Trụ sở cơ quan 10.155 5.529 5.529 - Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đich sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định số 307/QĐ-U B ND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc ph ê duyệt báo cáo đ ề xuất chủ trương đầ u tư dự án Khu h à nh ch í nh phường Long Phú. (Ph ầ n kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2017- 2019). T ỉnh, thị xã 9 Ti ể u dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện qu ố c gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - E U t à i trợ Sở Công Thương t ỉ nh An Giang Vĩnh Xương, Phú Vĩnh, Ch â u Phong Tân Châu Công trình điện lực 6.864 461 461 - Thu hồi đất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đí ch sử dụng đất trồng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết đị nh s ố 2397/QĐ-UBND ng à y 02/10/2018 c ủ a UBND t ỉ nh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Tiểu dự á n cấp đ iện nông thôn từ lưới diện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - E U tài trợ. Trung ương, t ỉ nh 10 B ã i lọc ngầm xử lý nước thải Tuyến dân cư phường Long Hưng UBND thị xã Tân Ch â u Long Hưng T â n Châu Công trình xử lý chất thải 3.000 3.000 3.000 - Thu hồi đấ t theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đ ích sử dụng đất trồng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết đị nh s ố 2560/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của UBND thị xã Tân Ch â u về việc ph ê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình B ã i lọc ngầm xử lý nước thải Tuyến dân cư phường Long Hưng. Th ị xã III Huyện An Ph ú 20.025 12.222 8.752 - 11 Nâng cấp, mở rộng hệ thống thủy lợi nội đồng rau màu xã Phước Hưng UBND huyện An Phú Phước H ư ng An Ph ú Công tr ì nh thủy lợi 9.165 9.165 7.395 - Thu hồi đấ t theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đí ch sử dụng đất trồng lúa theo đi ể m b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. - Dự án đ ã đ ược HĐND t ỉ nh thông qua tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 với diện tích thu h ồ i đấ t và sử dụng đấ t trồng lúa là 5.325 m 2 . Nay có điều chỉnh tăng diện tích thu h ồ i đấ t từ 5.325 m 2 l ê n 9.165 m 2 và sử dụng đất trồng lúa từ 5.325 m 2 lên 7.395 m 2 nên đă ng ký thông qua lại. - Quyết định số 3414/QĐ-UBND ng à y 22/8/2018 của UBND huyện An Phú về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư x â y dựng công trình Nâng cấp, mở rộng hệ thống thủy lợi nội đồ ng vùng rau m à u ấ p Phư ớ c Khánh, xã Khánh Hưng. Huyện 12 Tiểu dự án cấp điện n ô ng thôn từ lưới đ iện qu ố c gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU t à i trợ Sở Công Thương t ỉ nh An Giang Long B ì nh, Phú H ữ u, Vĩnh Hội Đ ồ ng An Phú Công tr ì nh điện lực 6.864 259 259 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đí ch sử dụng đất trồng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định số 2397/QĐ-UĐND ngày 02/10/2018 của UBND t ỉ nh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Tiểu dự án cấp diện nông thôn từ lưới diện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đ oạn 2018-2020 - EU tài trợ. Trung ương, t ỉ nh 13 Cầu Sa Tô UBND huyện An Phú Khánh Bình An Ph ú Công trình giao thông 3.996 2.798 1.098 - Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của UBND t ỉ nh về việc phê duyệt ch ủ trương đầu t ư danh m ụ c dự án áp dụng cơ chế đ ặ c th ù theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP thuộc các Ch ươ ng trình mục t iêu qu ố c gia năm 2018-2020 trên địa bàn huyện An Phú. Trong đó n ă m 2019 thực hiện đầu tư xây dựng công trình Cầu Sa Tô. Trung ương IV Huyện Châu Th à nh 6.864 1 . 372 1.372 14 Tiểu dự án cấ p điện n ô ng thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 - E U t à i tr ợ S ở C ô ng Th ươ ng t ỉ nh An Giang Cần Đ ă ng, Vĩnh An, Tân Phú, Vĩnh Lợi Châu Thành C ô ng trình điện lực 6.864 1.372 1.372 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định s ố 2397/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND t ỉ nh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Tiểu dự án cấp diện nông thôn từ lưới điện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU t à i trợ. Trung ương, t ỉ nh V Huyện Châu Phú 202.763 50.164 44.552 15 Tr ườ ng M ẫ u giáo Ô Long V ĩ điểm phụ (Long H ư ng) UBND huyện Châu Phú Ô Long Vĩ Châu Phú Cơ s ở giáo dục và đ ào t ạ o 3.300 3.300 3.300 - Thu hồi đấ t theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đ í ch sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Công văn s ố 3460/VPUBND-KGVX ngày 11/7/2018 của UBND tỉnh về việc th ố ng nhất điều chỉnh vị tr í thực hiện dự án Tr ườn g M ẫ u gi á o Ô Long Vĩ điểm ph ụ (Long B ì nh) từ ấ p Long B ì nh sang ấ p Long H ư ng. - Quyết đ ị nh s ố 3544/Q Đ-U BND ngày 15/12/2016 của UBND t ỉ nh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Trường M ẫ u giáo Ô Long Vĩ điểm ph ụ (Long Bình). T ỉ nh, huy ệ n 16 Xây dựng v à nhân rộng mô h ì nh “Cánh đồng l ớ n" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020 Sở Nông nghiệp và Phát tr iển nông thôn tỉnh An Giang Ô Long V ĩ, B ì nh Phú Châu Ph ú Công trình thủy lợi 40.073 2.900 800 - Thu h ồ i đất theo điểm b kho ả n 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa theo điềm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Q u y ế t định số 3011/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư X â y d ự ng và nhân rộng mô h ì nh “Cánh đồng lớn” t ỉ nh An Giang giai đoạn 2016-2020. (Ph ầ n kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2016- 2020) Trung ương, t ỉ nh 17 T rườn g M ẫ u gi á o Ô Long Vĩ điểm phụ (Long Phú) UBND huyện Châu Ph ú Ô Long Vĩ Châu Ph ú . Cơ sở giáo d ục v à đ à o tạo 3.000 3.000 3.000 - Thu h ồ i đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng l ú a theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Công văn số 3460/VP U BNĐ-KGVX ngày 11/7/2018 của UBND t ỉ nh về việc th ố ng nhất điều chỉnh quy mô v à vị tr í dự án Tr ư ờng M ẫ u gi á o Ô Long Vĩ điểm phụ (Long Ph ú ) sang vị trí mới tiếp giáp m ặ t bên Trư ờ ng Tiểu học C Ô Long Vĩ. T ỉ nh, huyện 18 Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ Sở Công Thương tỉnh An Giang Mỹ Phú, Vĩnh Thạnh Trung, Ô Long Vĩ , Th ạ nh Mỹ Tây, Kh á nh Hòa Ch â u Ph ú Công tr ì nh điện lực 6.864 1.247 1.247 - Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định số 2397/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh về Việc phê duyệt dự án đ ầu t ư xây dựng Tiểu dự án cấp điện n ô ng thôn từ lư ớ i điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU t à i trợ . Trung ương, t ỉ nh 19 Mở rộng Khu d â n cư trung t â m thương mại Vịnh Tre UBND huyện Ch â u Phú Vĩnh Thạnh Trung Châu Phú Khu dân cư 98.546 8.737 5.225 - Thu h ồ i đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/3/2018 của UBND huyện Ch â u Phú v ề việc phê duyệt dự án Khu dân cư tr ung tâm thương m ạ i Vịnh Tre. Huyệ n 20 Xây dựng hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nh ã n xuồng ứ ng dụng c ô ng nghệ cao x ã Khánh Hòa UBND huyện Châu Phú Khánh Hòa Ch â u Ph ú Công trình th ủy lợi 12.000 12.000 12.000 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đ ấ t đ ai. - Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng l ú a theo điềm b kho ả n 1 Điều 58 Luật Đất đai . Cô ng văn s ố 4485/VPUBND-KTN ngày 31/8/2018 của U BNĐ t ỉ nh v ề việc thống nhất chủ t rươ ng đ ầ u t ư v ì c ấ p v ố n cho U BNĐ huyện Châu Ph ú thực hiện dự á n Xây dựng hệ thống thủy lợi phục vụ s ả n xuất nh ã n xu ồ ng ứng dụng công nghệ cao x ã Kh á nh Hòa. Tỉnh, huyện 21 Giao th ô ng thủy lợi nội đ ồ ng phục vụ cánh đ ồ ng l ớ n x ã B ì nh Phú UBND huyện Châu Ph ú B ì nh Phú Châu Phú Công trình giao thông 10.000 10.000 10.000 - Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đích sử dụng đất trồng l úa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . C ô ng văn s ố 4483/VPUBND-KTN ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất hỗ trợ kinh phí cho UBND huyện Châu Phú thực hiện d ự án Giao thông thủy lợi nội đ ồng phục vụ cánh đ ồ ng lớn x ã B ì nh Ph ú . T ỉ nh, huyện 22 M ở r ộng, láng nhựa đường Nam Kênh 10 UBND huyện Châu Phú B ì nh Ph ú Châu Ph ú Công trình giao thông 28.980 8.980 8.980 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đ ấ t đai. - Chuyển mục đ í ch sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Cô ng văn số 4853/VPUBND-KTN ng à y 19/9/2018 của U BNĐ tỉnh về việc thống nh ấ t hỗ tr ợ kinh ph í cho U BNĐ huyện C hâu Phú thực hiện Mở r ộng, l áng nhựa đ ường Nam Kênh 10. T ỉ nh VI Huyện Chợ Mới 15.464 9.592 8.992 23 Kiểm soát lũ v ù ng đê bao Nam Vàm Nao. Hang mục: Cầ u Tr à Thốn Trong (nối tuyến Long Điền AB); cầu Kênh Cá i Xoài Ngo à i UBND huyện Chợ Mới Long Điền A, Kiến Thành Chợ M ới Công trình giao thông 1.600 1.600 1.000 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đ ấ t đai. - Chuy ể n mục đí ch sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết đị nh số 3495/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh (l ầ n 4) dự án Kiểm soát lũ vùng đê bao Nam Vàm Nao. (Ph ầ n kỳ đầu t ư thực hiện trong giai đoạn 2017- 2020) Trung ương, t ỉ nh 24 Trụ sở hành chính xã An Thanh Trong UBND huyện Chợ Mới An Thạnh Tr u ng Chợ Mới Trụ sở cơ quan 7.000 7.000 7.000 - Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đ í ch sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Th ô ng báo s ố 19/TB-VPUBND ngày 16/01/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất ch ủ trương di dời v à đầu tư x â y dựng m ớ i Trụ sở hành chính x ã An Thạnh Trung. Tỉnh, huyện 25 Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ l ướ i điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 - E U t à i trợ Sở Công Thương t ỉ nh An Giang B ìn h Phước Xuân, Long Kiến, Tấn Mỹ Chợ M ớ i Cô ng tr ì nh điện lực 6.864 992 992 - Thu h ồ i đ ất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa theo điểm b kho ả n 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết đị nh số 2397/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Tiểu dự án c ấ p đ iện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ. Trung ương, t ỉ nh VII Huyện Phú T â n 47.464 20.568 4.568 26 Nâng cấp m ở rộng tỉnh lộ 954 - Đo ạ n qua thị tr ấ n Phú Mỹ UBND huyện Phú Tân Phú Mỹ Phú T â n Công trình giao thông 40.600 20.000 4.000 - Thu hồi đấ t theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuy ể n mục đích sử dụng đất trồng l úa theo đi ể m b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Công văn s ố 131/HĐND-TT ngày 29/9/2017 của Thường trực HĐNĐ t ỉ nh về việc thống nhất phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng t ỉ nh lộ 954 - Đo ạ n qua th ị trấn Ph ú Mỹ. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2019- 2023) T ỉ nh 27 Tiểu dự án cấp đ iện nông thôn t ừ lưới đ iện quốc gia t ỉ nh An G iang giai đoạn 2018-2020 - EU t à i tr ợ Sở C ô ng Thương tỉnh An Giang Phú Long, Phú Hiệp, Ph ú An Phú Tân Công trình điện lực 6.864 568 568 - Thu hồi đất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đich sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định số 2397/QĐ-UBND ng à y 02/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới đ iện qu ố c gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ. Trung ương, t ỉ nh VIII Huyện Tịnh Bi ê n 14.245 2.926 2.926 28 Mở rộng Tr ườ ng THCS Nguyễn Sinh Sắc UĐND huyện Tịnh Biên Nhơn Hưng Tịnh Biên C ơ sở giáo dục và đào tạo 5.769 1.269 1.269 - Thu hồi đất theo đ iểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. - Chuyển mục đí ch sử dụng đất tr ồng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Công văn s ố 4899/VPUBND-KGVX ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất bổ sung diện t í ch đất, chi ph í bồi hoàn để mở rộng dự án Trường THCS Nguyễn Sinh S ắc. - Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh về việc ph ê duyệt điều chỉnh dự án Trường THCS Nguyễn Sinh S ắc. T ỉ nh, huyện 29 Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới đ iện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ Sở Công Thương t ỉ nh An Giang An Cư Tịnh Biên Công trình điện lực 6.864 45 45 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đ ích sử dụng đất trồng lúa theo đ i ể m b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định số 2397/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh về việc ph ê duyệt dự án đầu tư xây dựng Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lư ớ i điện qu ố c gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ. Trung ương, tỉnh 30 Cổng chào huyện Tịnh Biên UBND huyện Tịnh Biên Nhơn H ư ng Tịnh Biên Công trình văn h ó a 1.612 1.612 1.612 - Thu h ồ i đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đ ích s ử dụng đất tr ồ ng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Công văn số 4210/VP-KT ng à y 17/10/2018 của UBND huyện Tịnh Biên về việc điều chỉnh tiến đ ộ thực hiện dự án cổng chào huyện Tịnh Biên đến hết năm 2019. - Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND huyện Tịnh Biên về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình c ổ ng chào huyện Tịnh Biên. Huyện IX Huyện Thoại S ơn 317.736 175.715 90.678 31 Tạo quỹ đất xây dựng Trụ sở công an huyện Thoại S ơ n (giai đoạn 2) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn Núi Sập Thoại Sơn Trụ sở cơ quan 1.080 1.080 201 - Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đí ch sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định số 7633/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UĐND huyện Thoại S ơ n về việc ph ê duyệt dự án Tạo quỹ đất xây dựng Tr ụ sở công an huyện Thoại Sơn (giai đoạn 2). (P h ầ n kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018- 2020) Huyện 32 Tạo quỹ đất thực hiện Đề án nghiên cứu khu di tích khảo c ổ Óc Eo - Ba Thê, Nền Chùa Ban Quản lý Di tích Văn hóa Óc Eo t ỉ nh An Giang Óc Eo Thoại Sơn Công trình di tích 119.975 119.975 35.817 - Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đí ch sử dụng đất tr ồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định số 42/QĐ-SKHĐT ngày 13/8/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc phê duyệt dự án Tạo quỹ đất thực hiện Đề án nghiên cứu khu di tích khảo c ổ Ó c Eo - Ba Thê, N ề n Ch ù a. Trung ương 33 Xây dựng và nhân rộng mô h ì nh “Cánh đồ ng l ớ n” t ỉ nh An Giang giai đoạn 2016 -2020 Sở Nông nghiệp và Ph á t triển nông thôn t ỉ nh An Giang Thoại Giang Thoại Sơn Công trình thủy lợi 40.073 3.700 3.700 - Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đich sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định số 301 1 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UĐND t ỉ nh về việc phê duyệt dự án đầu tư Xây dựng và nhân rộng mô h ì nh “Cánh đ ồ ng lớn” t ỉ nh An Giang giai đoạn 2016-2020. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2016- 2020) T ỉ nh 34 Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu Ban Quản lý dự án đ ầ u t ư xây dựng công tr ì nh n ô ng nghiệp và phát triển n ô ng thôn An Giang Toàn huyện Thoại Sơn Công trình thủy lợi 142.063 46.599 46.599 - Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đí ch sử dụng đấ t trồng lúa theo đi ể m b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết đị nh số 3272/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư Kiểm soát lũ vùng T â y sông Hậu. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2017- 2020) Trung ương, t ỉ nh 35 Mở rộng Trường THCS Vĩnh Chánh UBND huyện Tho ạ i Sơn Vĩnh Chánh Thoại Sơn Cơ sở giáo dục v à đ ào t ạ o 7.681 3.300 3.300 - Thu hồi đấ t theo đ iểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đí ch sử dụng đất trồng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Lu ậ t Đất đ ai. - Dự á n đã được HĐND tỉnh thông qua tại Ngh ị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 với diện tích thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa là 3.000 m 2 . Nay c ó điều ch ỉ nh tăng diện t í ch thu hồi đất v à sử dụng đấ t trồ ng lúa từ 3.000 m 2 lên 3.300 m 2 nên đ ăng k ý thông qua lại. - Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đ ầ u tư Trường THCS Vĩnh Ch á nh. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2017- 2019) T ỉ nh, huyện 36 Ti ể u dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đ oạn 2018-2020 - E U t à i trợ Sở C ô ng Thương t ỉ nh An Giang Định Mỹ, Vĩnh Khánh, Vọng Đông Thoại Sơn Công tr ì nh đ iện lực 6.864 1.061 1.061 - Thu hồi đất theo đi ể m b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đí ch sử dụng đất trồng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết đị nh số 2397/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND t ỉ nh về việc phê duyệt dự án đ ầ u t ư x â y dựng Tiểu dự án c ấ p điện nông thôn từ lưới đ iện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - EU t à i trợ. Trung ương, t ỉ nh X Huyện Tri T ô n 21.621 15.622 15.622 37 Lộ ra 22kV máy T2 trạm 110 /22kV Tri Tôn Công ty Điện lực An Giang Núi Tô Tri Tôn Công tr ì nh giao thông 1.120 1.120 1.120 - Thu hồi đất theo điể m b khoản 3 Đi ề u 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đ ích sử dụng đấ t tr ồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Công văn số 4127/VPUBND-KTN ngày 16/8/2018 của UBND t ỉ nh về việc thống nhất hướng tuyến đầu tư xây dựng Lộ ra 22k V máy T2 tr ạm 110 /22kV Tri Tôn. Doanh nghiệp 38 Trạm phụ trạm bơm cấp 1 Lê Tri UBND huyện Tri Tôn Lê Tri Tri Tôn Công tr ì nh thủy lợi 12.000 12.000 12.000 - Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. - Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo đ iểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. - Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Ngh ị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 với diện tích thu h ồ i đất và sử dụng đất trồng lúa là 1.466 m 2 . Nay có điều chỉnh tăng diện tích thu hồi đấ t v à sử dụng đất trồng lúa t ừ 1.466 m 2 lên 12.000 m 2 nên đ ăng ký thông qua lại. - Quyết định số 6133/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của UBND huyện Tri Tôn về việc phê duyệt điều ch ỉ nh báo c á o kinh tế kỹ thuật công tr ì nh Trạm phụ trạm bơm cấp 1 L ê Trì. Huyện 39 Nâng cấp, mở rộng trạm bơm cấp II - Trạm bơm An Tức UBND huyện Tri Tôn An Túc Tri Tôn Công tr ì nh thủy lợi 1.637 1.637 1.637 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đí ch sử dụng đấ t trồng lúa theo đi ểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. - Dự án đ ã được HĐND t ỉ nh thông qua tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 với diện tích thu h ồ i đấ t và sử dụng đấ t trồng lúa l à 137 m 2 . Nay có điều chỉnh tăng diện tích thu h ồ i đấ t và sử dụng đất trồng lúa từ 137 m 2 lên 1.637 m 2 nên đ ăng ký thông qua lại. - Quyết định số 6132/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của UBND huyện Tri T ô n về việc phê duyệt điều ch ỉ nh báo c á o kinh t ế kỹ thuật công tr ì nh Nâng cấp, m ở rộng trạm bơm cấp II - Trạm bơm An Tức. Huyện 40 Ti ể u d ự án cấp điện nông thôn t ừ lưới đ iện quốc gia t ỉ nh An Giang giai đoạn 2018-2020 - E U tài t r ợ Sở Công Thương t ỉ nh An Giang Châu Lăng, L ươ ng Phi, Núi Tô, An T ứ c, Ô Lâm Tri Tôn Công tr ì nh đ iện l ự c 6.864 865 865 - Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Chuyển mục đich sử dụng đất trồng lúa theo điểm b kho ả n 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định số 2397/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 c ủ a UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới đ iện quốc gia tỉnh An Giang giai đoạn 2018-2020 - E U tài trợ. Tr u ng ươ ng, t ỉ nh B DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT (KHÔNG SỬ DỤNG, ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ) 1.284.073 1.031.878 I Thành ph ố Long X uyên 861.991 675.831 1 Đường tiếp giáp Trung t â m v ă n hóa thể thao thành ph ố UBND th à nh phố Long Xuyên B ì nh Khánh Long Xuyên C ô ng tr ì nh giao thông 2.640 1.000 Th u hồi đ ấ t theo đi ể m b kho ả n 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND th à nh phố Long Xuyên về việc phê duyệt ch ủ t rư ơng đầu tư công trình Đường tiếp giáp Tr u ng tâm văn hóa thể thao th à nh phố. Th à nh ph ố 2 Đường cặp rạch Mương Khai - Mỹ Hòa UBND thành phố Long Xuyên Mỹ H ò a Long Xuyên C ô ng tr ì nh giao thông 700 700 Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết đị nh số 1 152/QĐ-UBND ng à y 30/10/2015 của UBND th à nh ph ố Long Xuy ê n về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình Đường cặp rạch Mương Khai-M ỹ Hòa. (Ph ầ n kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018- 2019) Th à nh ph ố 3 Đường H ồ Xuân H ươ ng UBND thành phố Long Xuy ê n Mỹ Long Long Xuyên Công tr ì nh giao thông 1.416 1.416 Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng đường Hồ Xuân H ươ ng. (Ph â n kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2019- 2020) Thành phố 4 Mở rộng Đường liên x ã Mỹ Khánh (từ cầu Thông Lưu đến c ầ u Cái Chi ê ng) UBND thành phố Long Xuyên Mỹ Khánh Long Xuyên Công trình giao thông 57.794 57.794 Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 2390A/QĐ- U BNĐ ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh v ề việc ph ê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Đường liên x ã Mỹ Khánh (từ cầu Thông Lưu đến c ầ u Cái Chi ê ng). (Ph â n kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2015- 2020) Th à nh ph ố 5 Tuyến đường ấp Mỹ Thạnh UBND thành phố Long Xuyên Mỹ H òa H ư ng Long Xuyên Công trình giao thông 3.000 3.000 Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Tuyến đường ấp Mỹ Thạnh. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2016- 2020) Thành phố 6 Nâng cấp mở rộng đường Cái Sao - Bờ H ồ (từ cầu Mương Sơn Trắng đến cầu sát Ba Khuỳnh) UBND th à nh phố Long Xuy ê n Mỹ Thạnh Long Xuyên C ô ng trình giao thông 8.921 8.921 Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai - Dự á n đã được HĐND tỉnh th ô ng qua tại Ngh ị quyết s ố 16/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 với diện tích thu h ồ i đất là 3.480 m 2 . Nay có điều chỉnh tăng diện tích thu hồi đấ t từ 3.480 m 2 l ên 8.921 m 2 nên đă ng ký th ô ng qua lại. - Quyết đị nh s ố 511/QĐ-UBND ng à y 20/4/2017 cửa U BND th à nh ph ố Long Xuyên v ề việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật x â y d ự ng c ô ng trình N â ng cấp mở rộng đ ường C á i Sao - Bờ Hồ (từ cầu Mường Sơn Trang đến cầu sắt Ba Khuỳnh). (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2016- 2019). Th à nh ph ố 7 Tuyến n ố i Quốc lộ 91 v à tuy ế n tr á nh thành phố Long Xuyên Bộ Giao thông Vận tải Mỹ Thạnh, Mỹ Th ớ i, Mỹ Qu ý , Mỹ Phư ớ c,Mỹ Hòa, Mỹ Khánh, B ì nh Khánh, B ì nh Đúc Long Xuyên Công trình giao thông 475.000 475.000 Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai - Quyết định số 612/QĐ-TTg ngày 05/5/2017 của Thủ t ướ ng Chính phủ về việc phê duyệt ch ủ trương đ ầu t ư dự án Tuy ế n n ố i Quốc lộ 91 và tuy ế n tránh th à nh phố Long Xuy ê n. - Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 22/H/2018 của Bộ Giao thông Vận tải vè việc phê duyệt dự án Tuyến n ố i Qu ố c lộ 91 v à tuyến tránh thành ph ố Long Xuyên. Viện t rợ không hoàn lại c ủ a Chính phủ Ú c; vay nguồn v ố n thông thường của ADB v à đối ứ ng 8 Mở rộng nâng c ấ p đô thị Việt Nam - Tiể u dự án thành phố Long Xuy ê n UBND th à nh ph ố Long Xuyên Mỹ B ì nh, Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Đ ô ng Xuyên, M ỹ Hòa , Mỹ Phước, M ỹ Quý Long Xuyên Công tr ì nh giao thông, thủy l ợi, khu tái định cư 282.520 98.000 Thu hồi đất theo điểm b, c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Quyết định số 363/QĐ-TTg ngày 23/3/2017 của Th ủ t ướ ng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đ ầu t ư dự án N â ng cấp đ ô thị Việt Nam. - Quyết định số 2251/QĐ - UBND ngày 14/9/2018 của UBND tỉnh v ề V iệc ph ê duyệt điều chỉnh dự á n Nâng cấp đô th ị Việt Nam - Ti ể u dự án th à nh phố Long Xuyên. Vay ODA của Ng â n h à ng Th ế giới v à đối ứng 9 Tạo quỹ đất bổ sung Khu tái định cư Tây Đại học mở rộng UBND th à nh phố Long Xuy ê n Mỹ Ph ướ c,Mỹ Hòa Long Xuyên Khu tái đị nh cư 30.000 30.000 Thu h ồ i đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Tờ trình số 295/TTr-UBND ngày 15/11/2018 của UBND th à nh phố Long Xuyên về việc ch ủ trương t ạo quỹ đấ t bổ sung Khu tái định cư T â y Đại học m ở rộng với quy mô 03 ha để b ố tr í tái định c ư cho các hộ d â n thuộc dự án Tuyến n ố i Quốc lộ 91 v à tuyến tránh thành phố Long Xuyên. - Quy ế t định số 2705/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 cửa UBND tỉnh về việc phê duyệt điều ch ỉ nh dự á n Khu tái đ ị nh cư T â y Đ ạ i h ọ c mở rộng. T ỉ nh, thành phố II Th ị x ã T â n Chân 51.000 32.048 10 Mở rộng Đường sau S ô ng Tiền n ố i b ờ Bắc Kênh Km5 (đoạn từ ng ã tư Kênh Km2 đến bờ Bắc Kênh Km 5 ) UBND th ị xã Tân Châu Long S ơ n T â n Châu Công trình giao thông 51.000 32.048 Thu hồi đ ấ t theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 16/3/2018 của UBND t ỉ nh về việc ph ê duyệt dự án đ ầ u tư xây dựng công trình Đường sau sông Tiền nối b ờ Bắc Kênh Km5 (đoạn từ ngã tư K ê nh Km2 đến b ờ Bắc Kênh Km5). T ỉ nh, thị x ã III Huyện An P hú 1.143 863 11 Tạo quỹ đất ph í a trước đ ồn biên phòng 933 UBND huyện An Ph ú Long B ì nh An Phú Trụ sở cơ quan 1.143 863 Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của UBND tỉnh về việc ph ê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án T ạ o quỹ đất ph í a trước đồn Biên phòng 933. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018- 2019) T ỉ nh IV Huyện Ch â u Th à nh 316.096 306.375 12 Mở r ộng Trường Ph ổ thông Vĩnh Nhuận Ban Quản lý dự án đầu tư xây d ự ng v à Khu vực phát triển đ ô th ị tỉnh An Giang V ĩn h Nhuận Châu Thành Cơ sở giáo dục và đào tạo 11.739 2.018 Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường ph ổ th ô ng Vĩnh Nhuận. T ỉ nh 13 San lấp mặt bằng Khu công nghiệp B ì nh Hòa mở rộng Ban Quản lý Khu kinh tế t ỉ nh An Giang B ì nh Hòa Châu Thành Khu công nghiệp 303.800 303.800 Thu hồi đất theo điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 3134/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của U BN D t ỉ nh về việc phê duyệt dự án San l ấ p mặt bằng Khu công nghiệp B ì nh Hòa mở r ộng. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đo ạ n 2016- 2021) T ỉ nh 14 Tạo quỹ đất đường ra đ ường tỉnh 941 cho khu nhà ở công nhân tại Khu công nghiệp B ì nh Hòa Ban Qu ả n l ý Khu kinh tế t ỉ nh An Giang B ì nh Hòa Châu Thành Công trình giao thông 557 557 Thu h ồ i đất theo đi ể m b khoản 3 Điều 62 Lu ậ t Đất đai. Công văn số 251/VPUBND-KTN ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ t rươn g cho phép thực hiện tạo quỹ đất đường ra đường t ỉ nh 941 cho khu nhà ở công nhân tại Khu công nghiệp B ình Hòa. T ỉ nh V Huyện Ch â u Phú 730 730 15 Văn phòng ấp Chánh H ư ng UBND huyện Châu Phú B ì nh Long Châu Ph ú Tr ụ sở cơ quan 320 320 Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Báo cáo số 7 6 9/BC-SKHĐT ngày 08/10/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về kết quả thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đố i vốn dự án Xây dựng văn phòng các ấp thuộc các x ã trên địa bàn huyện Ch â u Ph ú . Theo đ ó , giai đoạn 2019 - 2020 t ỉ nh c ó b ố tr í vốn để thực hiện đầu tư 03 Vă n ph ò ng ấp gồm: Chánh Hưng; Bình Lợi và Mỹ T ru ng. T ỉ nh 16 Văn phòng ấ p B ì nh Lợi UBND huyện Châu Ph ú Bình Chánh Châu Phú Trụ sở cơ quan 300 300 Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . 17 V ă n ph ò ng ấ p Mỹ Trung UBND huyện Châu Ph ú Mỹ Phú Châu Phú Trụ s ở cơ quan 110 110 Thu h ồ i đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. VI Huyện Ch ợ Mới 4.500 4.000 18 Tr ườ ng Tiểu học B Kiến An (điểm ch í nh) UBND huyện Chợ M ớ i Kiến An Chợ M ớ i Cơ sở giáo dục v à đ à o tạo 2.000 2.000 Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh về việc ph ê duyệt điều ch ỉ nh Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Trường Tiểu học B Kiến An (điểm chính). (Ph â n kỳ đ ầ u tư thực hiện trong giai đoạn 2018- 2020) T ỉ nh, huyện 19 Mở r ộng Tr ườ ng M ẫ u giáo B ì nh Ph ướ c Xuân điểm phụ (B ì nh Phú) UBND huyện Chợ Mới B ì nh Ph ướ c Xuân Chợ Mới Cơ sở giáo dục và đ à o tạo 2.500 2.000 Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 4346/QĐ-UBND ng à y 22/8/2018 của UBND huyện Chợ M ớ i về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Trường M ẫ u giáo B ì nh Phước Xuân đi ể m ph ụ (B ì nh Phú). Huyện VII Huyện Phú T â n 37.359 4.263 20 Kiên cố đê bờ T â y Thần Nông (Kênh H ò a Bì nh - Kênh Phú B ì nh) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Ph ú Tân Phú Thành Phú Tân Công tr ì nh thủy lợi 23.650 400 Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 202 1 /QĐ- U ĐND ngày 26/6/2018 của UBND huyện Ph ú T â n về việc phê d u yệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Kiên c ố đê bờ Tây Thần Nông (Kênh Hòa B ì nh - Kênh Ph ú B ì nh). Huyện 21 Cầu Cái Vừng BOT Phú Lâm Phú Tân Công trình giao thông 13.709 3.863 Thu hồi đất theo đ i ể m b kho ả n 3 Điều 62 Luật Đất đai . - Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Đ ồng Th á p về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư x â y dựng c ầ u Cái Vừng v à Nâng cấp bến khách ngang sông Mương Lớn huyện Hồng Ngự, th ị x ã Hồng Ng ự , tỉnh Đồng Tháp v à huyện Phú Tân, t ỉ nh An Giang. - Công văn số 447/ U BND-KT ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh An Giang về việc th ố ng nhất vị tr í , quy mô đầu tư dự án C ầ u Cái Vừng. BOT V III Huyện Thoại S ơn 7.200 3.714 22 Cầ u Ph ú Hòa tuyến đường t ỉ nh 943 Ban Quản lý dự án đ ầ u tư xây dựng c ô ng trình giao thông tỉnh An Giang Phú H ò a Thoại Sơn Công trình giao thông 7.200 3.714 Thu h ồ i đất theo đi ể m b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết đị nh số 2593/QĐ-UBND ngày 1 9/ 1 0/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cô ng trì nh cầu Phú Hòa tuyến đ ườn g t ỉ nh 943. Tỉnh IX Huyện Tịnh Biên 4.054 4.054 23 Mở rộng Văn ph ò ng ấp Tân Định UBND huyện Tịnh Biên T â n L ậ p Tịnh Biên Trụ sở cơ quan 100 100 Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. Quyết đị nh s ố 1078/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của U BND t ỉ nh về việc ph ê duyệt chủ trương đ ầ u tư dự án V ă n ph ò ng ấp Tân Định. T ỉ nh, huyện 24 Mở rộng Văn phòng ấ p An Lợi UBND huyện Tịnh Bi ê n An Hảo Tịnh Biên Trụ sở cơ quan 89 89 Thu h ồ i đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 16/ 1 /2018 c ủ a UBND tỉnh về việc phê duyệt ch ủ trương đầu tư dự án Văn phòng ấ p An Lợi. T ỉ nh, huyện 25 Mở rộng Tr ườ ng Mầm non Hoa Mai điểm chỉnh mới UBND huyện Tịnh Biên Tân Lợi Tịnh Biên Cơ sở giáo dục và đ à o tạo 3.865 3.865 Thu hồi đất theo điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai . Quyết định số 3236/QĐ-UBND ng à y 30/10/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự á n đầu tư xây dựng công trình Trư ờ ng M ầ m non Hoa Mai điểm chính mới. (Phân kỳ đ ầ u t ư thực hiện trong giai đoạn 2017- 2 019 ) T ỉ nh, huyện C DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (KHÔNG CÓ THU HỒI ĐẤT) 683.852 466.438 25.000 I T hà nh ph ố Long Xuy ê n 99.000 99.000 1 T ạ o quỹ đất xây dựng Tr ạ i t ạ m giam mới thuộc Công an tỉnh An Giang Công an tỉnh An Giang B ì nh Đức Long Xuy ê n Công trình an ninh 99.000 99.000 Chuyển mục đích sử dụng đấ t trồng lúa theo đi ể m b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Công văn số 3258/VPUBND-KTTH ngày 03/7/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất quy mô, v ị tr í và tạo quỹ đất theo h ì nh thức nh ậ n chuyển nhượng đ ể thực hiện dự án đầu tư xây dựng Trại tạm giam Công an tỉnh. Tỉnh II Th à nh phố Châu Đốc 107.258 90.069 2 Cơ sở giết m ổ gia súc - gia cầm t ậ p trung thành phố Châu Đốc Công ty TNHH MTV Thành Đ ạ t Châu Đốc Vĩnh Châu Châu Đốc Sản xuất k i nh doanh 40.156 32.242 Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b kho ả n 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định chủ tr ương đầu tư số 1763/QĐ-UBND ng à y 26/7/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Thành Đạt Châu Đốc đ ầu t ư dự án C ơ sở giết mổ gia s ú c - gia cầ m tập trung thành phố Châu Đốc. Doanh nghiệp 3 Chi nhánh Trường Đào tạo lái xe đ ồ ng bằng - Cửa hàng xăng dầu Công ty TNHH Đ à o tạo l á i xe đ ồng bằng N ú i Sam Châu Đốc Sản xuất kinh doanh 40.000 40.000 Chuyển m ụ c đích sử dụng đ ất tr ồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định ch ủ trương đầu tư s ố 3431/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH Đ à o t ạ o lái xe đ ồng bằng đầu tư dự án Chi nhánh Trường Đ à o tạo lái xe đ ồng b ằ ng - Cửa hàng xăng dầu. Doanh nghiệp 4 Chi nh á nh trực thuộc Trường Kỹ thuật nghiệp vụ giao thông vận tải An Giang tại thành ph ố Châu Đốc Trường Kỹ thuật nghiệp vụ giao thông vận tải An Giang Châu Phú B Châu Đốc Sản xuất kinh doanh 27.102 17.827 Chuy ể n mục đich sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Quyết định số 72/QĐ-T r KTNV ngày 16/8/2018 của Trường Kỹ thuật nghiệp v ụ giao thông vận tải An Giang về việc phê duyệt dự án Chi nhánh trực thuộc Tr ườ ng Kỹ thuật nghiệp vụ giao thông vận tải An Giang tại thành phố Châu Đốc. - Công văn s ố 1865/UBND-KTN ngày 23/10/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ tr ươ ng đầu tư dự án Chi nhánh tr ự c thuộc Trường Kỹ thuật nghiệp vụ giao thông v ậ n tải An Giang Doanh nghiệp III Thị x ã T â n Ch âu 3.324 3.324 5 Cửa h à ng xăng dầu Tân An Công ty TNHH MTV Xăng dầu An Giang Tân An T â n Châu Sản xuất kinh doanh 3.324 3.324 Chuyển mục đich sử dụng đất trồng lú a theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Dự án đ ã được HĐND tỉnh thông qua t ạ i Ngh ị quyết Số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 với diện tích sử dụng đất tr ồ ng lúa là 1.505 m 2 . Nay có điều ch ỉ nh tăng diện t í ch sử dụng đất tr ồ ng lúa từ 1.505 m 2 lên 3.324 m 2 nên đ ă ng k ý thông qua lại. - Quyết định điều chỉnh chủ trương đ ầ u tư số 1902/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh về việc điều ch ỉ nh tăng quy mô t ừ 1.505 m 2 thành 3.324 m 2 dự án Cửa hàng xăng dầu T â n An của Công ty TNHH MTV Xăng dầu An Giang. Doanh nghiệp IV H uyệ n Ch â u Ph ú 10.920 10.920 6 Phòng khám đa khoa Huỳnh Trung Dũng Công ty TNHH MTV Huỳnh Trung D ũ ng Vĩnh Thạnh Trung Ch â u Phú Sản xuất kinh doanh 2.913 2.913 Chuy ể n mục đich sử dụng đất t rồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 5 8 Luật Đất đai . Quyết định chủ t rư ơng đầu tư s ố 1968/QĐ-UBND ngày 1 4/8/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Huỳnh Trung Dũng đầu tư dự án Phòng kh á m đa khoa Huỳnh Trung Dũng. Doanh nghiệp 7 Trường THCS Ô Long Vĩ điểm ch í nh (L ong Định) UBND huyện Châu Phú Ô Long Vĩ Châu Phú Cơ sở giáo d ục v à đào tạo 8.007 8.007 Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Dự án đã đ ược HĐND t ỉ nh thông qua tại Ngh ị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 tại ấp Long Định, xã Ô Long Vĩ. Nay có điều chỉnh v ị tr í đầu tư n ê n đăng ký thông qua lai. - Công văn số 3460/VPUBND-KGVX ng à y 11/7/2018 của UBND tỉnh về việc th ố ng nhất điều chỉnh vị tr í xây dựng công trình sang vị trí mới c ũ ng thuộc ấp Long Định. T ỉ nh, huyện V Huyện Ph ú T â n 10. 5 96 2.263 8 X â y dựng mới xư ở ng đ ó ng tàu và cấ u kiện n ổ i Công ty TNHH MTV Nghĩa Nh â n Ph ú Tân B ì nh Thạnh Đông Ph ú Tân S ả n xuất kinh doanh 10.596 2.263 Chuyển mục đ í ch sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đ ấ t đai. Quyết đị nh chủ trương đầu tư s ố 2583/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh v ề việc chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Nghĩa Nh â n Phú T â n đầu tư dự á n X â y dựng mới xưởng đ ó ng tàu v à c ấ u kiện n ổ i. Doanh nghiệp VI Huyện Ch ợ M ớ i 7.812 7.812 9 Trung t â m sát hạch loại 3 Công ty TNHH Đào tạo l á i xe đ ồ ng bằng Long Điền A Chợ Mới Sản xuất kinh doanh 7.812 7.812 Chuyển mục đích sử dụng đất trồng l úa theo đi ể m b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định ch ủ trương đ ầu tư số 2265/QĐ-UBND ng à y 14/9/2018 của U BNĐ t ỉ nh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH Đào tạo lái xe đồng bằng đầu tư dự án Trung tâm sát hạch loại 3. Doanh nghiệp VII Huyện Tịnh Bi ê n 224.096 45.572 25.000 10 Hệ thống c ấ p nước khu du lịch Núi Cấm Công ty Cổ phần Điện nước An Giang An Hảo T ị nh Biên Sản xuất kinh doanh 8.396 6.910 Chuy ể n mục đích sử dụng đất trồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đ ấ t đai. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư s ố 0153368836 do Sở Kế hoạch và Đầu tư ch ứ ng nhận thay đ ổ i ngày 19/7/2018 cho Công ty Cổ ph ầ n Điện nước An Giang thực hiện dự án Hệ thống cấp nước khu du lịch Núi Cấm. Doanh nghiệp 11 Công viên trò chơi Công ty Cổ phần Phát triển du lịch An Giang An Hảo Tịnh Biên Sản xuất kinh doanh 215.700 38.662 25.000 Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa, đất rừng ph ò ng hộ theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Dự án đã được HĐND tỉnh thông qua t ạ i Nghị quyết s ố 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 với diện tích sử dụng đất trồng lúa l à 8.662 m 2 , đất r ừ ng ph ò ng bộ 6.100 m 2 . N a y có điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất t r ồng lúa từ 8.662 m 2 lên 38.662 m 2 , đất rừng phòng hộ từ 6.100 m 2 tên 25.000 m 2 nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định điều chỉnh ch ủ trương đầu tư số 3638/QĐ-UBND ngày 06/12/2017 của UBND t ỉ nh về việc điều chỉnh quy mô dự án Công viên trò chơi c ủ a Công ty Cổ phần Phát triển du lịch An Giang. Doanh nghiệp VIII Huyện Thoại S ơ n 205.630 192.262 12 Nhà máy s ả n xuất xăng sinh học E 5 và E10 Công ty Cổ phần Th ươ ng mại Đầu tư Dầu kh í Nam Sông Hậu Định Thành Thoại Sơn Sản xuất kinh doanh 34.600 29.232 Chuyển mục đ í ch sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định chủ t rươ ng đầu t ư số 2 1 50/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty C ổ phần Thương mại Đ ầ u tư Dầu kh í Nam Sông Hậu đ ầ u tư dự án Nhà máy s ả n xuất xăng sinh học E 5 v à E 10 . Doanh nghiệp 13 Khu đ ô thị th ị trấn Núi Sập 1 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam Núi Sập Thoại S ơ n Sản xuất kinh doanh 95.000 91.000 Chuy ể n mục đ í ch sử dụng đất t rồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết đị nh chủ trương đầu tư số 1527/QĐ-UBND ng à y 28/6/2018 c ủ a UBND t ỉ nh về việc chấp thuận cho C ô ng ty c ổ phần Đầu tư Phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam đầu tư dự án Khu đ ô thị thị trấn Núi Sập 1. Doanh nghiệp 14 Khu đô thị thị trấn Núi Sập 2 Công ty C ổ phần Đầu tư Phát triển b ấ t động sản TNR Holdings Việt Nam Núi Sập Thoại Sơn Sản xuất kinh doanh 75.000 71.000 Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa theo đi ể m b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định chủ trương đầu tư s ố 1 52 8 /QĐ-UBND ngày 28/6/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty C ổ phần Đầu tư Phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam đầu tư dự án Khu đô thị thị trấn Núi Sập 2. Doanh nghiệp 15 Nâng cấp hệ thống c ấ p nước thị trấn Ó c Eo v à tuy ế n ố ng li ên x ã Vọng Đông Công ty Cổ phần Điện nư ớ c An Giang Vọng Đ ô ng Thoại Sơn Công trình cấp n ướ c 1.030 1.030 Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng l úa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đ ấ t đai. Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đ ầu tư dự án Nâng cấp hệ th ố ng cấp nước thị trấn Óc Eo và tuy ế n ố ng l iên x ã Vọng Đông. Tỉnh, doanh nghiệp I X Huyện Tri T ô n 15.216 15.216 16 Ch i nhánh công ty TNHH Th ươ ng mại xăng dầu Nam Th à nh Kiên Giang tại An Giang - Cửa hàng số 9 Công ty TNHH Thương mại xăng dầu Nam Th à nh Kiên Giang An Tức Tri Tôn Sản xuất kinh doanh 4.273 4.273 Chuyển mục đích sử dụng đất tr ồ ng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . Quyết định chủ tr ương đầu tư s ố 2261/QĐ-UBND ng à y 14/9/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNKH Thương mại xăng dầu Nam Thành Kiên Giang đầu tư dự án Chi nhánh Công ty TNHH Thương m ạ i x ă ng dầu Nam Thành Kiên Giang tại An Giang - Cửa hàng số 9. Doanh nghiệp 17 Kho xăng dầu Hồng Tuyết Ph ươ ng Công ty TNHH Hồng Tuyết Ph ươ ng Núi Tô Tri Tôn S ả n xuất kinh doanh 6.586 6.586 Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lú a theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đ ai. Quyết định chủ trương đầu tư s ố 2403/QĐ-UBND ngày 03/10/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thu ậ n cho C ô ng ty TNHH H ồ ng Tuy ế t Ph ươ ng đầu tư dự án Kho xăng dầu H ồ ng Tuyết Phương. Doanh nghiệp 18 Cửa h à ng xăng dầu Núi Tô Công ty TNHH MTV Xăng dầu An Giang TT. Tri Tôn Tri Tôn Sản xuất kinh doanh 4.357 4.357 Chuyển mục đích sử dụng đất trồng l úa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai . - Dự án đ ã đ ược HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-H Đ ND ngày 19/7/2018 v ớ i diện tích sử dụng đất tr ồ ng lúa là 1.697 m 2 . Nay có điều chỉnh tăng diện t í ch sử dụng đ ấ t tr ồ ng lúa t ừ 1.697 m 2 lê n 4.357 m 2 nên đăng ký thông qua lại. - Quyết định điều chỉnh ch ủ trương đầu tư s ố 1904/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 cửa UBND tỉnh về việc điều chỉnh tăng quy mô từ 1.697 m 2 th à nh 4.357 m 2 dự án C ử a hàng xăng dầu Núi Tô của Công ty TNHH MTV Xăng dầu An Giang. Doanh nghiệp TỔNG CỘNG (A+B+C)=40+25+18=83 dự án 2.745.528 1.386.365 703.744 25.000

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →