quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND Tuyên Quang quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục
    Cơ quanHội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
    Ngày BH27/05/2026
    6 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND Tuyên Quang quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
    Người ký
    Lê Thị Thanh Trà
    Ngày ban hành
    27/05/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    TỈNH TUYÊN QUANG
    _____________

    Số: 29/2026/NQ-HĐND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________

    Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026

    NGHỊ QUYẾT
    Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi
    trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

    Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

    Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 104/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

    Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Phạm vi điều chỉnh

    a) Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông, gồm: Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia; các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo cụm liên xã, phường và cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền tổ chức.

    b) Các nội dung khác liên quan đến nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định pháp luật có liên quan.

    2. Đối tượng áp dụng

    Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.

    Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

    Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức chi cao nhất.

    Điều 3. Nội dung, mức chi

    1. Chi hỗ trợ tiền đi lại, tiền thuê phòng nghỉ, tiền ăn cho học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn, tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia: Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể:

    a) Mức chi hỗ trợ tiền đi lại của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

    b) Mức chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

    c) Mức chi hỗ trợ tiền ăn của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

    2. Chi tiền công

    a) Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh.

    b) Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa.

    (Nội dung, mức chi theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết)

    3. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo do cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức: Mức chi được tính bằng 80% mức chi cho kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

    Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

    Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này gồm nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

    Điều 5. Tổ chức thực hiện

    1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

    2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    Điều 6. Điều khoản thi hành

    1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 6 năm 2026

    2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

    3. Bãi bỏ danh mục Nghị quyết tại số thứ tự 20 Mục V Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

    4. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.

    Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XX, Kỳ họp thứ ba (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026./.

    Nơi nhận:

    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

    - Chính phủ;

    - Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;

    - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Tài chính;

    - Thường trực Tỉnh uỷ;

    - Thường trực HĐND tỉnh;

    - UBND tỉnh;

    - Uỷ ban MTTQ Việt Nam và các Tổ chức CT-XH tỉnh;

    - Đoàn ĐBQH tỉnh;

    - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;

    - Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;

    - Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;

    - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

    - Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

    - Thường trực HĐND, UBND xã, phường;

    - Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;

    - Cổng thông tin điện tử tỉnh;

    - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng tải);

    - Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải);

    - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

    - Lưu: VT.

    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH

    Lê Thị Thanh Trà

    PHỤ LỤC
    MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 29/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    1

    Chi tiền công cho các chức danh

                     

    1.1

    Thành viên Hội đồng ra đề thi

                     

    a

    Chủ tịch Hội đồng

    nghìn đồng/người/ngày

    540

     

    430

    540

     

    540

       

    b

    Phó Chủ tịch Hội đồng

    nghìn đồng/người/ngày

    500

     

    400

    500

     

    500

       

    c

    Ủy viên, thư ký

    nghìn đồng/người/ngày

    360

     

    280

    360

     

    360

       

    d

    Bảo vệ

    nghìn đồng/người/ngày

    270

     

    270

    270

     

    270

       

    1.2

    Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

                     

    a

    Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    500

    500

    400

    500

     

    500

       

    b

    Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    420

    420

    330

    420

     

    420

       

    c

    Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

    nghìn đồng/người/ngày

    330

    330

    300

    330

    330

    330

       

    d

    Lực lượng cơ yếu

    nghìn đồng/người/ngày

     

    330

       

    330

         

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    đ

    Công an, bảo vệ làm việc cách ly

     

    250

    250

     

    250

     

    250

       

    e

    Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế vòng ngoài

    nghìn đồng/người/ngày

    180

    180

    180

    180

     

    180

       

    1.3

    Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

    nghìn đồng/người/ngày

    360

    360

    300

    360

    360

    360

       

    1.4

    Thành viên Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh

                     

    a

    Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    700

    700

               

    b

    Phó Trưởng ban Thường trực

    nghìn đồng/người/ngày

    600

    600

               

    c

    Phó Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    540

    540

               

    d

    Ủy viên, thư ký

    nghìn đồng/người/ngày

    360

    360

               

    1.5

    Hội đồng thi

                     

    a

    Chủ tịch Hội đồng

    nghìn đồng/người/ngày

     

    600

               

    b

    Phó Chủ tịch

    nghìn đồng/người/ngày

     

    500

               

    c

    Ủy viên

    nghìn đồng/người/ngày

     

    450

               

    1.6

    Thành viên Ban Thư ký Hội đồng thi

                     

    a

    Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

     

    500

               
                                         

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    b

    Phó Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

     

    450

               

    c

    Ủy viên

    nghìn đồng/người/ngày

     

    350

               

    1.7

    Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi

                     

    a

    Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    450

    450

    360

    450

    450

    450

       

    b

    Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    420

    420

    330

    420

    420

    420

       

    c

    Trưởng Điểm thi

    nghìn đồng/người/ngày

     

    420

               

    d

    Phó Trưởng Điểm thi

    nghìn đồng/người/ngày

     

    350

               

    đ

    Ủy viên, thư ký, giám thị

    nghìn đồng/người/ngày

    330

    330

    300

    330

    330

    330

       

    e

    Công an, bảo vệ, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ

    nghìn đồng/người/ngày

    180

    180

    180

    180

    180

    180

       

    1.8

    Thành viên Ban/Tổ làm phách

                     

    a

    Trưởng ban/Tổ trưởng

    nghìn đồng/người/ngày

    500

    500

    400

    500

     

    500

       

    b

    Phó Trưởng ban/Tổ phó

    nghìn đồng/người/ngày

    420

    420

    330

    420

     

    420

       

    c

    Ủy viên, thư ký

    nghìn đồng/người/ngày

    330

    330

    300

    330

     

    330

       

    d

    Công an, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ

    nghìn đồng/người/ngày

    250

    250

    250

    250

     

    250

       

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    1.9

    Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi/Phúc khảo

                     

    a

    Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    500

    500

    400

    500

     

    500

       

    b

    Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

    450

    450

    360

    450

     

    450

       

    c

    Giám khảo (Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm)

    nghìn đồng/người/ngày

    500

    500

    430

    540

     

    540

       

    d

    Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

    nghìn đồng/người/đợt

    250

     

    200

    250

     

    250

       

    đ

    Thư ký, kỹ thuật viên

    nghìn đồng/người/ngày

    330

    330

    300

    330

     

    330

       

    e

    Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, cán bộ y tế

    nghìn đồng/người/ngày

    180

    180

    180

    180

     

    180

       

    1.10

    Thành viên Ban tổ chức

                     

    a

    Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

               

    320

    400

    b

    Phó Trưởng ban

    nghìn đồng/người/ngày

               

    280

    350

    c

    Ủy viên

    nghìn đồng/người/ngày

               

    240

    300

                                         

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    1.11

    Thành viên Hội đồng thẩm định, Ban giám khảo

                     

    a

    Chủ tịch

    nghìn đồng/người/ngày

               

    400

    500

    b

    Phó Chủ tịch

    nghìn đồng/người/ngày

               

    360

    450

    c

    Ủy viên

    nghìn đồng/người/ngày

               

    280

    350

    2

    Tiền công ra đề thi

                     

    2.1

    Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

                     

    a

    Chủ trì

    nghìn đồng/người/ngày

    500

     

    400

    500

     

    500

       

    b

    Các thành viên

    nghìn đồng/người/ngày

    450

     

    360

    450

     

    450

       

    2.2

    Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)

    nghìn đồng/đề theo phân môn

    540

     

    560

    700

     

    700

       

    2.3

    Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm

    nghìn đồng/người/ngày

    600

     

    720

    900

     

    900

       

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    3

    Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

                     

    3.1

    Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

                     

    a

    Chủ trì

    nghìn đồng/người/ngày

    500

     

    400

    500

     

    500

       

    b

    Thành viên

    nghìn đồng/người/ngày

    450

     

    360

    450

     

    450

       

    3.2

    Tiền công đối với câu hỏi

                     

    a

    Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

    nghìn đồng/câu

    35

     

    28

    35

     

    35

       

    b

    Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

    nghìn đồng/câu

    30

     

    24

    30

     

    30

       

    c

    Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

    nghìn đồng/câu

    25

     

    20

    25

     

    25

       

    d

    Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

    nghìn đồng/câu

    20

     

    16

    20

     

    20

       

    đ

    Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

    nghìn đồng/câu

    5

     

    4

    5

     

    5

       
                                     

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    3.3

    Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

                     

    a

    Chủ trì

    nghìn đồng/người/ngày

    500

     

    400

    500

     

    500

       

    b

    Thành viên

    nghìn đồng/người/ngày

    450

     

    360

    450

     

    450

       

    4

    Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi (do giáo viên địa phương đảm nhiệm)

       

    Thời gian mỗi người tập huấn không quá 4 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 7 tháng/năm học

     

    Thời gian mỗi người tập huấn không quá 6 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 5 tháng/năm học

       

    a

    Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

    nghìn đồng/người/ngày

     

    40

    60

     

    60

       

    b

    Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy)

    nghìn đồng/người/ngày

     

    400

    500

     

    700

       

    c

    Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy)

    nghìn đồng/người/ngày

     

    480

    600

     

    800

       

    d

    Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

    nghìn đồng/người/ngày

    160

    200

     

    300

       

    TT

    Nội dung chi

    Đơn vị tính

    Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

    Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

    Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

    Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

    5

    Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi

                     

    a

    Trưởng đoàn/Tổ trưởng

    nghìn đồng/người/ngày

    360

    360

    300

    360

     

    360

       

    b

    Thành viên

    nghìn đồng/người/ngày

    300

    300

    250

    300

     

    300

       
                                 
    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều6
    Hỏi AI ngay →