quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 45/2026/TT-BCT sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật vật liệu nổ công nghiệp (45/2026/TT-BCT) · 28/08/2026
  2. 02Thông tư 46/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn khí dầu mỏ hóa lỏng (46/2026/TT-BCT) · 28/08/2026
  3. 03Quyết định 1602/QĐ-TTg 2026 giải thể Ban chỉ đạo phát triển khu kinh tế, khu công nghiệp (1602/QĐ-TTg) · 19/08/2026
  4. 04Nghị định 278/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 72/2025 về điều chỉnh giá điện (278/2026/NĐ-CP) · 09/07/2026
  5. 05Thông tư 33/2026/TT-BCT: Danh mục sản phẩm, hàng hóa rủi ro trung bình và cao (33/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  6. 06Thông tư 36/2026/TT-BCT sửa đổi quy chuẩn kỹ thuật về Amôni nitrat và chất lượng tiền chất thuốc nổ (36/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  7. 07Thông tư 37/2026/TT-BCT sửa đổi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Formaldehyt, thủy ngân và chì (37/2026/TT-BCT) · 30/06/2026
  8. 08Quyết định 80/2026/QĐ-UBND Hà Nội tiêu chí khu cụm công nghiệp sinh thái và hỗ trợ chuyển đổi (80/2026/QĐ-UBND) · 29/06/2026
  9. 09Nghị định 243/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 57/2025/NĐ-CP và Nghị định 58/2025/NĐ-CP về mua bán điện trực tiếp và phát triển năng lượng tái tạo (243/2026/NĐ-CP) · 26/06/2026
  10. 10Thông tư 14/2026/TT-BVHTTDL: Danh mục hóa chất cấm và nguy hiểm trong sản phẩm (14/2026/TT-BVHTTDL) · 03/06/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 23/NQ-CP 2023 Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH23/02/2023
    3 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 23/NQ-CP 2023 Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Trần Lưu Quang
    Ngày ban hành
    23/02/2023
    Tình trạng
    Chưa xác định

    CHÍNH PHỦ

    _______

    Số: 23/NQ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    _____________________

    Hà Nội, ngày 23 tháng 02 năm 2023

    Nội dung đang được cập nhật.

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

    QUYẾT NGHỊ:

    Điều 1.

    1. Chính phủ đồng ý chủ trương thí điểm cho phép tác động vào rừng tự nhiên tại các xã: La Dêê, Chà Val, Tà Bhinh, Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam để làm các công trình tạm (đường công vụ và bãi tập kết vật liệu) phục vụ thi công các móng trụ của Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ (đoạn trên lãnh thổ Việt Nam) như đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 373/TTr-BNN-TCLN ngày 18 tháng 01 năm 2023.

    2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam:

    a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng của tỉnh phối hợp với Tập đoàn Điện lực Việt Nam: rà soát hồ sơ thiết kế, xác định chính xác địa điểm, quy mô xây dựng và thời gian tồn tại của công trình tạm, diện tích và hiện trạng rừng cần tác động để làm các công trình tạm (đường công vụ và bãi tập kết vật liệu) phục vụ thi công các móng trụ của Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ;

    b) Phê duyệt địa điểm, quy mô xây dựng và thời gian tồn tại của công trình tạm, phương án tác động và phục hồi rừng để thi công các công trình tạm trước khi triển khai Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ, đảm bảo diện tích và mức độ tác động vào rừng tự nhiên là thấp nhất, không tác động xấu đến môi trường rừng và đa dạng sinh học; chịu trách nhiệm trước pháp luật, Chính phủ về vị trí, diện tích rừng đề nghị tác động, đảm bảo thống nhất giữa hồ sơ và thực địa.

    c) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra chặt chẽ việc tác động vào rừng tự nhiên để làm các công trình tạm và phục hồi lại rừng ngay sau khi kết thúc dự án; quản lý, sử dụng tài sản công theo đúng quy định của pháp luật, không làm thất thoát tài sản nhà nước, không để xảy ra việc lợi dụng để phá rừng, khai thác, vận chuyển lâm sản trái pháp luật, tuân thủ đúng quy định của pháp luật về lâm nghiệp, điện lực, xây dựng, quản lý sử dụng tài sản công và các pháp luật liên quan;

    d) Báo cáo kết quả việc thí điểm cho phép tác động vào rừng tự nhiên để làm các công trình tạm phục vụ thi công các móng trụ của Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tham khảo trong quá trình sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

    3. Giao Tập đoàn Điện lực Việt Nam:

    a) Rà soát thiết kế các công trình tạm, xác định chính xác nhu cầu sử dụng rừng tự nhiên để làm các công trình tạm (đường công vụ và bãi tập kết vật liệu) phục vụ thi công Dự án;

    b) Lập hồ sơ về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm, diện tích và hiện trạng rừng cần phải tác động, phương án tác động và phục hồi rừng, gửi Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam xem xét, phê duyệt và tổ chức triển khai có hiệu quả, đúng tiến độ, đảm bảo không ảnh hưởng xấu đến diện tích rừng, đất rừng và môi trường xung quanh;

    c) Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật liên quan;

    d) Tuân thủ nghiêm quy định về xây dựng công trình tạm của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và các quy định của pháp luật có liên quan;

    e) Trong quá trình triển khai dự án, nếu có phát sinh vướng mắc liên quan đến các công trình khác (hạ tầng viễn thông, xây dựng,...) thì kịp thời báo cáo cơ quan, cấp có thẩm quyền xem xét, phối hợp xử lý.

    4. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan:

    a) Kiểm tra việc thí điểm tác động vào rừng tự nhiên và phục hồi lại rừng sau khi hoàn thành thi công các công trình tạm của Dự án; kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền và quy định của pháp luật, bảo đảm không gây thất thoát, sử dụng rừng trái mục đích, báo cáo cấp có thẩm quyền đối với những nội dung vượt thẩm quyền; tổng kết, đánh giá, báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện Nghị quyết;

    b) Nghiên cứu, bổ sung quy định về tác động, sử dụng rừng để làm các công trình tạm phục vụ thi công các công trình, dự án trong quá trình sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP , đảm bảo chặt chẽ, khả thi, đúng thẩm quyền, áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.

    Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Quốc phòng, Công an;
    - Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Quảng Nam;
    - Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: VT, NN (3).

    TM. CHÍNH PHỦ
    KT. THỦ TƯỚNG
    PHÓ THỦ TƯỚNG

    Trần Lưu Quang

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →