Nghị quyết 229/2019/NQ-HĐND Bắc Ninh Bảng giá các loại đất trên địa bàn
Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. (Có bảng giá kèm theo) Trong quá trình thực hiện, trường hợp có một số loại đất, một số vị trí đất chưa phù hợp với bảng giá đất hoặc chưa có trong bảng giá đất mà phải điều chỉnh, bổ sung, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi ban hành theo quy định.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XVIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 05/12/2019 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2020./. Nơi nhận: - VPQH, VPCP (b/c); - Bộ TNMT (b/c); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban HĐND; các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: TU, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Đảng ủy Khối CCQ&DN tỉnh; - Các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Công báo, Đài PTTH, Cổng TTĐT tỉnh, Báo BN, TTXVN tại BN; - VP: LĐVP, phòng Tổng hợp, lưu VT. CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Chung
Bảng giá số 01: Giá đất nông nghiệp (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) Đơn vị tính: nghìn đồng/m2 S tt Loại đất Mức giá 1 Đất nông nghiệp a Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác 70 b Đất rừng sản xuất 30 Ghi ch ú : Bảng giá đất này quy định áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh (bao gồm cả khu vực giáp ranh)
Bảng giá số 02: Giá đất ở đô thị (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) Đơn vị tính: nghìn đồng/m2 Stt Tên đường Mức giá Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I THÀNH PHỐ BẮC NINH 1 Đường Lý Thường Kiệt - Từ đầu cầu Đáp Cầu đến Công ty may Đáp Cầu 11,770 7,060 4,590 3,210 - Từ Công ty may Đáp Cầu đến Trạm thuế Thị Cầu 16,200 9,720 6,320 4,420 2 Đường Ngô Gia Tự - Từ Đội thuế Thị Cầu đến giao đường Kinh Dương Vương 22,800 13,680 8,890 6,220 - Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 35,000 21,000 13,650 9,560 - Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến Cổng Ô 45,000 27,000 17,550 12,290 3 Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường 34,560 20,740 13,480 9,440 - Từ UBND phường Võ Cường đến chân cầu vượt Quốc lộ 18 20,900 12,540 8,150 5,710 - Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 đến địa phận huyện Tiên Du 13,600 8,160 5,300 3,710 4 Đường Lý Th á i Tổ 39,000 23,400 15,210 10,650 5 Đường Lê Thái Tổ - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông 38,000 22,800 14,820 10,370 - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 35,000 21,000 13,650 9,560 6 Đường Nguyễn Trãi - Từ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường 35,400 21,240 13,810 9,670 - Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường đến hết DABACO 19,200 11,520 7,490 5,240 - Từ tiếp giáp DABACO đến hết địa phận phường Khắc Niệm 15,000 9,000 5,850 4,100 - Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm đến Km5+400 10,800 6,480 4,210 2,950 - Từ Km5 + 400 đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du 12,000 7,200 4,680 3,280 7 Đường Nguyễn Du 29,250 17,550 11,410 7,990 8 Đường Trần Hưng Đạo - Từ Km 0 đến đường Hoàng Ngọc Phách 45,000 27,000 17,550 12,290 - Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến chân cầu Đại Phúc 32,500 19,500 12,680 8,880 - Từ chân cầu Đại Phúc đến hết tuyến 15,000 9,000 5,850 4,100 9 Đường Nguyễn Đ ă ng Đạo - Từ đường Ngô Gia Tự đ ế n ngã 6 25,740 15,440 10,040 7,030 - Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu 21,450 12,870 8,370 5,860 - Từ giao đường Văn Miếu đến cầu chui cống hộp 17,100 10,260 6,670 4,670 - Từ cầu chui c ố ng hộp đến hết giao đường Ba Huyện 11,560 6,940 4,510 3,160 - Từ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang 9,600 5,760 3,740 2,620 10 Đường Nguyễn Gia Thiều - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan 45,000 27,000 17,550 12,290 - Từ giao đường Nguyên Ph i Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương 39,000 23,400 15,210 10,650 11 Đường Nguyễn Cao -Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguy ễ n Trãi 40,000 24,000 15,600 10,920 - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông 32,890 19,730 12,820 8,970 - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Phạm Ngũ Lão 12,000 7,200 4,680 3,280 12 Đường Huyền Quang - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến đường Nguyễn Cao 21,600 12,960 8,420 5,890 - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ 29,030 17,420 11,320 7,920 - Từ giao đường Lý Th á i Tổ đến giao đường B ì nh Than 20,160 12,100 7,870 5,510 13 Đường Đỗ Trọng Vỹ - Từ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ 22,980 13,790 8,960 6,270 14 Đường Hàn Thuyên 21,770 13,060 8,490 5,940 15 Đường Bình Than - Từ giao đ ường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 19,450 11,670 7,590 5,310 - Từ giao đ ường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi 23,13 0 13,880 9,020 6,310 - Từ giao đ ường Nguyễn Trãi đến hết tuyến 15,00 0 9,000 5,850 4,100 16 Đường Thiên Đức - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân 19,60 0 11,760 7,640 5,350 - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến tiếp giáp dốc Đặng 15.48 0 9,290 6,040 4,230 - Từ dốc Đặng đến c ố ng 5 cửa 9,33 0 5,600 3,640 2,550 17 Đư ờ ng Hồ Ngọc Lân - Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Lạc Long Quân 19,960 11,980 7,790 5,450 18 Đư ờ ng Lê Phụng Hi ể u - Từ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ 11,260 6,760 4,390 3,070 - Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đư ờ n g Thiên Đức 9,280 5,570 3,620 2,530 19 Đường Thành cổ 10,740 6,440 4,190 2,930 20 Đường Hoàng Quốc Việt - Đoạn thuộc địa phận phường Đáp C ầu 11,400 6,840 4,450 3,120 - Đoạn thuộc địa phận phường Thị C ầu 14,250 8,550 5,560 3,890 21 Đường Như Nguyệt 5,400 3,240 2,110 1,480 22 Đường Bà Chúa Kho 6,680 4,010 2,610 1,830 23 Đường Cổ Mễ 5,400 3,240 2,110 1,480 24 Đường Sông C ầu - Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An 6,000 3,600 2,340 1,640 - Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long 5,000 3,000 1,950 1,370 25 Đường Trần Lựu - Từ Ngã 3 công ty May Đáp C ầu đến giao Quốc lộ 1A 10,530 6,320 4,110 2,880 - Từ giao Quốc lộ 1A đến hết tuyến 5,400 3,240 2,110 1,480 26 Đường Đấu Mã - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ng ã 3 vào trường Trung học Y tế 15,220 9,130 5,930 4,150 - Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế đến giao đường Hoàng Quốc Việt 11,050 6,630 4,310 3,020 27 Đường Rạp Hát 13,980 8,390 5,450 3,820 28 Đường Thành Bắc 19,170 11,500 7,480 5,240 29 Đường Khả Lễ 10,450 6,270 4,080 2,860 30 Đường Hai Bà Trưng - Từ giao đường Kinh Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo 24,800 14,880 9,670 6,770 31 Đường Kinh Dương Vương - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã 29,380 17,630 11,460 8,020 32 Đường Phù Đổng Thiên Vương 16,200 9,720 6,320 4,420 33 Đường L ê Văn Thịnh - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên 31,200 18,720 12,170 8,520 - Từ giao đường Hàn Thuyên đến hết tuyến 21,000 12,600 8,190 5,730 34 Đường Nguyên Phi Ỷ Lan 21,600 12,960 8420 5,890 35 Đường Cao Lỗ Vương 11,060 6,640 4320 3,020 36 Đường V ũ Ninh - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ 9,470 5,680 3,690 2,580 - Đoạn còn lại 5,920 3,550 2,310 1,620 37 Đường Phúc Sơn - Đoạn từ đường Ng ô Gia Tự đến đường sắt 13,820 8,290 5,390 3,770 - Đoạn bên kia đường sắt 8,400 5,040 3,280 2,300 38 Đường V ă n Miếu - Từ giao đường B ì nh Than đến chân dốc khu 10 17,640 10,580 6,880 4,820 39 Đường Lý Đ ạo Thành 16,800 10,080 6,550 4,590 40 Đường Ngọc H â n Công Chúa - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo 25,440 15,260 9,920 6,940 41 Đường Nguyễn Quyền - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Trần Hưng Đạo 19,450 11,670 7,590 5,310 - Từ giao đường Nguy ễ n Trãi đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 18,000 10,800 7,020 4,910 42 Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương 22,680 13,610 8,850 6,200 43 Đường Trư ờng Chinh - Từ giao đường Tr ần Hưng Đạo đến giao đường Phù Đ ổ ng Thiên Vương 10,080 6,050 3,930 2,750 44 Đường Tr ầ n Quốc To ản - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá 20,400 12,240 7,960 5,570 45 Đường Lý Cao Tông - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ 20,160 12,100 7,870 5,510 - Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than 16,130 9,680 6,290 4,400 46 Đường Ngô Tất Tố - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 20,160 12,100 7,870 5,510 - Từ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 15,000 9,000 5,850 4,100 47 Đường Lý Nhân Tông - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 20,160 12,100 7,870 5,510 - T ừ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 15,000 9,000 5,850 4,100 48 Đường Hoàng Hoa Thám - Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 13,500 8,100 5,270 3,690 - Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ 27,000 16,200 10,530 7,370 - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Bình Than 20,970 12,580 8,180 5,730 - Từ giao đường B ì nh Than đến giao đường Đoàn Phú Tứ 16,100 9,660 6,280 4,400 49 Đường Luy Lâu 16,160 9,700 6,310 4,420 50 Đường Lý Thần Tông - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 19,350 11,610 7,550 5,290 - Từ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 14,000 8,400 5,460 3,820 51 Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai) 13,200 7,920 5,150 3,610 52 Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái T ổ 20,900 12,540 8,150 5,710 - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Lê Lai 22,000 13,200 8,580 6,010 53 Đường Lê Thánh Tông 11,200 6,720 4,370 3,060 54 Đường Triệu Việt Vương 14,540 8,720 5,670 3,970 55 Đường Lý Quốc Sư 13,200 7,920 5,150 3,610 56 Đ ườ ng từ c ố ng 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa 5,400 3,240 2,110 1,480 57 Đường từ c ố ng 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) 6,000 3,600 2,340 1,640 58 Đường Nguyễn Công Hãng - Từ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ 11,250 6,750 4,390 3,070 - Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân 9,750 5,850 3,800 2,660 59 Đường Lê Lai - Từ giao đường Nguyễn Quyền đến giao đường Lý Anh Tông 12,000 7,200 4,680 3,280 - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Bình Than 9,000 5,400 3,510 2,460 60 Đường Lý Thánh Tông - Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) đến giao đường Lý Anh Tông 13,000 7,800 5,070 3,550 - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 c ũ ) 9,900 5,940 3,860 2,700 61 Đường Âu Cơ (Đường K i nh Bắc - H òa Long Cũ) - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân 22,030 13,220 8,590 6,010 - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu 19,950 11,970 7,780 5,450 - Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến 17,620 10,570 6,870 4,810 62 Đường Lạc Long Quân - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên 22,100 13,260 8,620 6,030 63 Đường L ê Hồng Phong - Từ giao đường Nguy ễ n Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân 14,210 8,530 5,540 3,880 - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu 13,600 8,160 5,300 3,710 - Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuy ế n 11,900 7,140 4,640 3,250 64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai 13,370 8,020 5,210 3,650 65 Đường Chu Văn An 13,370 8,020 5,210 3,650 66 Đường Ngô Sĩ Liên 13,370 8,020 5,210 3,650 67 Đường Tạ Quang Bửu 13,370 8,020 5,210 3,650 68 Đường Hoàng Văn Thụ 13,370 8,020 5,210 3,650 69 Đ ườ ng Ngô Quyền 13,370 8,020 5,210 3,650 70 Đ ườ ng Tô Hiến Thành 13,370 8,020 5,210 3,650 71 Ph ố Lê Đức Thọ 9,750 72 Phố Nguyễn Đức Cảnh 9,750 73 Phố Nguyễn Bình 9,750 74 Phố Mạc Thị Bưởi 9,750 75 Phố Lê Thanh Nghị 9,750 76 Phố Ngô Xuân Quảng 9,750 77 Phố Y Na 8,250 78 Ph ố Nguyễn An Ninh 9,750 79 Ph ố Nguyễn Nhân Kỉnh 9,750 80 Phố Nguyễn Bá Tuấn 12,540 81 Phố Nguyễn Công Trứ 9,750 82 Phố Lê Trọng Tấn 9,750 83 Phố Trần Đại Nghĩa 9,750 84 Phố Tô Ngọc Vân 10,500 85 Phố Xuân Diệu 10,500 86 Ph ố Thị Chung 10,500 87 Phố Vũ Trọng Phụng 10,490 88 Phế Kim Lân 14,000 89 Phố T ả n Đà 10,500 90 Phố Nguyễn Công Hoan 10,500 91 Phố Hàn Mặc T ử 10,500 92 Phố Văn Cao 10,500 93 Phố Bùi Xuân Phái 10,500 94 Ph ố Hoài Thanh 13,500 95 Phố Nam Cao 13,500 96 Phố Yên M ẫ n (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đư ờn g H quy hoạch) 6,000 3,600 2,340 1,640 97 Phố Lư ơn g Ngọc Quyến 9,750 98 Phố Lương V ă n Can 9,750 99 Ph ố Ngô Luân 9,750 100 Phố Đào Duy Từ 9,750 101 Phố Xuân Thủy 9,750 102 Phố Nguyễn Khắc C ần 14,000 103 Phố Nguyễn Tự Cường 9,750 104 Phố Nguyễn Tất Thông 9,750 105 Ph ố Nguyễn Tảo 9,750 106 Phố Ngô Diễn 9,750 107 Phố Tông Đản 9,750 108 Phố Nguyễn Thái Học 9,750 109 Phố Phó Đức Chính 10,500 110 Phố Ngô Sách Tuân 9,750 111 Phố Đặng Trần Côn 9,750 112 Phố Nguyễn Tri Phương 9,750 113 Phố Niềm Xá 6,530 3,920 2,550 1,790 114 Phố Nguyễn Xuân Huy 6,000 3,600 2,340 1,640 115 Ph ố Ng u yễn Đ ă ng Sở 14,000 116 Phố Phạm Thịnh 12,540 117 Đường trong Khu Thượng Đồng - Phường Vạn An 5,100 3,060 1,990 1,390 118 Đường Đỗ Nhân 10,000 6,000 3,900 2,730 119 Phố Thụ Ninh 4,500 2,700 1,760 1,230 120 Phố Bắc Sơn 5,310 3,190 2,070 1,450 121 Đường lên nhà khách UBND t ỉ nh cũ (từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến c ổ ng nhà khách cũ) 4,820 2,890 1,880 1,320 122 Phố Nguyễn Nhân B ỉ 9,500 5,700 3,710 2,600 123 Đường Trần Bá L i nh 7,610 4,570 2,970 2,080 124 Đường Nguyễn Thế L ộc 7,610 4,570 2,970 2,080 125 Đường Vũ Đạt 7,100 4,260 2,770 1,940 126 Đường Nguyễn Lễ 7,610 4,570 2,970 2,080 127 Đường Đồng Chương 6,760 4,060 2,640 1,850 128 Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đ ồ ng Chư ơn g) 4,500 2,700 1,760 1,230 129 Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đư ờn g Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh) 4,500 2,700 1,760 1,230 130 Khu gi ã n dân Khúc Toại, phường Khúc Xuyên 6,300 3,780 2,460 1,720 131 Khu giãn dân Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên 5,900 3,540 2 , 300 1,610 132 Phố Khúc Toại 4,500 2,700 1,760 1,230 133 Phố Trà Xuyên 4,500 2,700 1,760 1,230 134 Qu ố c l ộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) 6,000 3,600 2 , 340 1,640 135 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) 10,200 6,120 3,980 2,790 136 Đường Phong Khê 1 đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25) 6,120 3,670 2,390 1,670 137 Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 t ờ bản đồ s ố 19) 4,500 2,700 1,760 1,230 138 Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) 4,430 2,660 1,730 1,210 139 Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) 6,120 3,670 2,390 1,670 140 Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) 4,730 2,840 1,850 1,300 141 Đư ờ ng Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 t ờ bản đ ồ s ố 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) 4,430 2,660 1,730 1,210 142 Đường Cầu Tiên 6,200 3,720 2,420 1,690 143 Đường Cầu Rồng 6,200 3,720 2,420 1,690 144 Đường Dương Ổ 5,100 3,060 1,990 1,390 145 Đường Nguyễn Quốc Ích 6,200 3,720 2,420 1,690 146 Đường Ngô Khê 5,100 3,060 1,990 1,390 Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm 147 Đường Khắc Niệm 1 (từ thửa 126 tờ bản đ ồ số 20) đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm 4,800 2,880 1,870 1,310 148 Đường Khắc Niệm 2 (từ thửa 24 tờ bản đồ số 08) đến Ngã 3 trường THCS Kh ắ c Niệm 4,800 2,880 1,870 1,310 149 Đường Khắc Niệm 3 từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến (thửa s ố 47 tờ bản đồ số 17) 5,250 3,150 2,050 1,440 150 Đường Khắc Niệm 4 (từ thửa số 75 tờ b ả n đồ s ố 17) đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh 5,250 3,150 2,050 1,440 151 Đường Khắc Niệm 5 (từ th ử a 47 tờ bản đ ồ số 14) đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh 4,500 2,700 1,760 1,230 152 Đường Nguy ễ n Thủ Tiệp 5,250 3,150 2,050 1,440 153 Đường Ném Sơn 4,500 2,700 1,760 1,230 154 Đường Ném Thượng 4,500 2,700 1 , 760 1,230 155 Đường N é m Đoài 4,500 2,700 1,760 1,230 156 Đường Ném Đông 4,500 2,700 1,760 1,230 157 Đường Tiền Ngoài 4 , 500 2 , 700 1,760 1,230 158 Đường Tiền Trong 4,500 2,700 1,760 1,230 159 Đường Kênh Nam 4,500 2,700 1,760 1,230 160 Đường Chu M ẫ u (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Kh ê ) - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến th ử a 101 tờ bản đồ số 16 8,640 5,180 3,370 2,360 - Từ (thửa 101 tờ b ả n đồ số 16) đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê 6 , 400 3 , 840 2,500 1,750 161 Đường Đàm Văn Lễ 6,500 3,900 2,540 1,780 162 Đường Tam Giang - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ 6,500 3,900 2,540 1,780 - Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguy ễ n Đăng Đạo 5,900 3,540 2,300 1,610 163 Đường Nguyễn V ă n Bảng 6,500 3,900 2,540 1,780 164 Đ ườ ng Ng uyễ n Ấu M iễn 4,250 2,550 1,660 1,160 165 Đ ườn g Núi Bàn Cờ 5,000 3,000 1,950 1,370 166 Đường Chu Huân 4,500 2,700 1,760 1,230 167 Đường Kim Đôi 4,300 2,580 1,680 1,180 168 Đường Phú Xuân 4,300 2,580 1,680 1,180 169 Đư ờ ng Nguyễn Nhân Lượng 4,300 2,580 1,680 1,180 170 Đường Quỳnh Đôi 4,300 2,580 1,680 1,180 171 Đường Đạo Chân 4,300 2,580 1,680 1,180 172 Phố Nguyễn Nhân Đạc 4,560 2,740 1,780 1,250 173 Đường trong khu d â n cư cũ phường Kim Chân 4,500 2,700 1,760 1,230 174 Tỉnh lộ 279 (đoạn thuộc xã Kim Chân) 5,100 3,060 1,990 1,390 175 Đường Trần Khánh Dư - Từ giao đường Trường Chinh đến đường Luy Lâu 13,930 176 Đường Trần Đăng Tuyển - Từ giao đường Trường Chinh đến giao đường Đấu Mã 8,050 4,830 3,140 2,200 177 Ph ố Nguy ễ n Lương Bằng 7,500 178 Phố Trần Huy Liệu 7,500 179 Phố Tạ Uyên 7,500 180 Phố Hoàng Tích Trí 7,500 181 Phố Lê Văn Duyệt 11,250 182 Phố Đào Cam Mộc 11,250 183 Phố Phạm Sư Mạnh 11,250 184 Phố Nguyễn Xí 11,250 185 Ph ố Vũ Tuấn Chiêu 11,140 186 Phố Nguyễn Dũng Nghĩa - Từ giao phố Lê Văn Hưu đến hết khu đô thị Phúc Ninh 9,750 187 Phố Nguyễn Quốc Quang 9,750 188 Phố Nguyễn Sở Thùy 9,750 189 Phố Hoàng Hiến 9,750 190 Phố Bà Huyện Thanh Quan 9,750 191 Phố Nguyễn Nhân Huân 9,750 192 Phố Phạm Đình Dư 9,750 193 Ph ố Vũ Khắc Dụng 9,750 194 Ph ố Phạm Đình Châu 9,750 195 Phố Hồ Xuân Hương 9,750 196 Phố Lê Đình Tấn 9,750 197 Phố Lê Văn Hưu 9,750 198 Phố Phạm Thiệu 9,750 199 Ph ố Vũ Quang Túc 9,750 200 Phố Phương Vỹ 7,610 4,570 2,970 2,080 201 Phố Nguyễn Thị Lưu 11,610 6,970 4,530 3,170 202 Phố Mai Bang 13,390 8,030 5,220 3,650 203 Phố Phan Đăng Lưu 8,800 204 Phố Nguyễn Huy Tưởng 14,030 8,420 5,470 3,830 205 Phố Lê Quý Đôn 14,760 206 Phố Phạm Văn Chất 11,060 207 Phố Nguyễn Quang Ca 11,060 208 Phố Nguyễn Đăng 11,060 209 Phố Lý Chiêu Hoàng 15,330 210 Phố Vạn Hạnh 11,910 211 Phố Nguyễn Gi ả n Thanh 11,910 212 Phố V ũ Giới 11,910 213 Phố Vương Văn Trà 15,970 9,580 6,230 4,360 214 Phố Ng ô Gia Kh ả m 11,910 7,150 4,650 3,260 215 Phố Trương Hán Siêu 12,800 216 Phố Y ế t Kiêu 12,800 217 Phố D ã Tượng 12,800 218 Phố Nhà Chung - Từ giao đường Ngô Gi a Tự đến s ố nhà 5 2 23,400 14,040 9,130 6,390 - Từ số nhà 52 đến hết phố 12,340 7,400 4,810 3,370 219 Phố Chợ Nhớn 23,400 14,040 9,130 6,390 220 Phố Hàng Mã - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9 23,400 14,040 9,130 6,390 - Từ t i ếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao 12,340 7,400 4,810 3,370 221 Phố Ngô Miễn Thiệu - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 22,500 13,500 8,780 6,150 - Đoạn còn lại 17,750 10,650 6,920 4,840 222 Phố Nguyễn Hữu Nghiêm 13,820 223 Phố Nguyễn Chiêu Huấn 11,910 7,150 4,650 3,260 224 Phố Vũ Kiệt - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 25,200 15,120 9,830 6,880 - Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng 14,720 8,830 5,740 4,020 225 Phố Nguyễn Bỉnh Quân 14,290 8,570 5,570 3,900 226 Phố Lửa Hồng 14,520 8,710 5,660 3,960 227 Phố Cổng Tiền 19,440 11 , 660 7,580 5,310 228 Phố Đoàn Trần Nghiệp 14,000 229 Phố Nguyễn Viết Xuân 17,740 230 Phố Hoàng Ngân 14,000 231 Phố V õ Thị Sáu 17,740 232 Phố Trần Quốc Hoàn 14,000 233 Phố Lý Tự Trọng 14,000 234 Phố Bế Văn Đàn 18,750 235 Phố Nguyễn Văn Trỗi 15,430 236 Phố Chế Lan Viên 13,500 237 Phố Nguyễn Tuân 13,500 238 Phố Kim Đồng 15,430 239 Phố Cù Chính Lan 15,430 240 Phố Tô Hiệu 15,000 241 Phố Tô Vĩnh Diện 12,860 242 Ph ố Hoàng Tích Chù 13,500 243 Phố Hoàng Cầm 13,500 244 Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ Huyền Quang đến Phố Hàng Mã ph ườn g Tiền An) 14,250 245 Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã phường Tiền An) 14,250 246 Ph ố Phạm Lương 14,250 247 Phố Lưu Hữu Phước 14,250 248 Đường Thanh Niên 15,120 9,070 5,900 4,130 249 Đường Đại Tráng 12,000 7,200 4,680 3,280 250 Phố Lê Chân 9,750 251 Phố Nguyễn Văn Siêu 9,750 252 Phố Trần Nguyên Hãn 9,750 253 Ph ố Trần Bình Trọng 9,750 254 Phố Hoàng Văn Thái 9,750 255 Ph ố Cao Bá Quát 9,750 256 Phố Nguyễn Phúc Xuyên 11,400 6,840 4,450 3,120 257 Phố Phan Bội Châu 10,500 6,300 4,100 2,870 258 Phố Phan Đình Phùng 9,750 259 Ph ố Trần Danh Lâm 9,750 260 Phố Trần Quốc Tảng 9,750 261 Phố Nguyễn Đ ức Á nh 9,750 262 Phố Trần Khát Chân 9,750 263 Phố Phùng Kh ắ c Kh oan 9,750 264 Phố Trần Quang Khải 9,750 265 Ph ố Trần Nhật Duật 12,250 266 Ph ố Nguyễn Long Bảng 9,750 267 Phố Nguyễn Quán Quang 9,750 268 Phố Nguy ễ n An 9,750 269 Phố Tạ Thuần 9,500 5,700 3,710 2,600 270 Phố Trần Xuân Soạn 9 , 500 5,700 3,710 2,600 271 Phố Nguyễn Trung Ngạn 9,500 5,700 3,710 2,600 271 Ph ố Hoàng Ngọc Phách 14,630 8,780 5,710 4,000 272 Phố Bùi Thị Xuân 12,600 273 Phố Giang Văn Minh 6,000 274 Phố Nguyễn Trọng Hiệu 12,000 7,200 4,680 3,280 275 Phố Nguyễn Xuân Chính 17,770 276 Ph ố Nguyễn Khắc Nhu 16 , 800 277 Ph ố Nhồi 16,800 278 Ph ố Hòa Đình 9,000 279 Ph ố Lương Thế Vinh 16 , 800 280 Phố V ũ Ngọc Phan 6,000 281 Ph ố Diệp Minh Châu (từ giao phố Thi Sách đến giao phố Giang Văn Minh) 6,000 282 Ph ố Thi Sách 6 , 000 283 Phố Phương Dung 6 , 000 284 Phố Tôn Thất Tùng 12,600 285 Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông) - Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Hoàng Hoa Thám 8,500 - Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lý Anh Tông 10,200 286 Phố Đào Tấn (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Nguyễn Trường Tộ) 10,200 287 Phố Đào Duy Anh 10 , 200 288 Phố Hồ Đắc Di 12,600 289 Phố Lương Định Của 10 , 200 290 Phố Trần Đăng Ninh 10,200 291 Phố Phan Huy Chú 11,200 292 Phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Lương Định Của đến đường Võ Cường 75) 13,600 293 Phố Nguyễn Trường Tộ 10,200 294 Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ đường Bình Than đến phố B ồ Sơn) 11 , 200 295 Phố Đ ặ ng Thai Mai 13,500 296 Phố Trần Văn Cẩn 11,250 297 Phố Nguyên Hồng 17 550 298 Phố Ngô Thì Sỹ 15,000 9,000 5,850 4,100 299 Phố Trần Thiện Thuật 7,880 300 Phố Nguyễn Bá Lân 6,200 3,720 2,420 1,690 301 Phố Trần Đ ạo Tiềm 6,200 3,720 2,420 1,690 302 Phố Ng ô Đạt Nho 6,200 3,720 2,420 1,690 303 Phố Vũ Văn Khuê 7,260 4,720 3,300 2,310 304 Phố Trần Tuấn Khải 7,260 4,720 3,300 2,310 305 Phố Nguyễn Khuê 9,000 306 Phố Phạm Ngọc Thạch 9,000 307 Phố Nguyễn Thế Lập 9,000 308 Phố Đ ặ ng Văn Ngữ 9,000 309 Phố Vũ Diệu 9,000 310 Phố Nguyễn Đạt Thiện 9,000 311 Phố Nguyễn Đình Kh ô i 9,000 312 Phố Lê Trực 9,000 313 Phố Đoàn Phú Tứ 9,000 314 Phố Thái Thuận 9,000 315 Phố Nguyễn H iền 9,000 316 Phố Nguyễn Hoằng Nghị 9,000 317 Phố Trần Khá nh Hưng 9,000 318 Phố V ũ M ộ ng Ng uyên 9,000 319 Phố Hoàng Sĩ Khải 9,000 320 Phố Nguyễn Quang Bật 9,000 321 Phố Nguyễn Đương Hồ 9 , 000 322 P hố Huy Du (đoạn từ đường VC 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) 9,000 323 Phố Nguyễn Thiên T í ch (đoạn từ đường VC 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) 9,000 324 Đường Ba Huyện 6,750 4,050 2,630 1,840 325 Đường Vũ Nghi Hướng 4,250 2,550 1,660 1,160 326 Đường Tiên Ấ t 4,500 2,700 1,760 1,230 327 Đường Nguyễn Đoan Trung - Đoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 1 9) 5,120 3,070 2,000 1,400 - Đoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ s ố 16) 5,220 3,130 2,030 1,420 - Đoạn từ Đ ì nh khu Trần (thửa 172 t ờ bản đồ s ố 16) đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đ ồ s ố 16) 4,800 2,880 1,870 1,310 328 Phố H ồ ng Lô 4,160 2,500 1,630 1,140 329 Phố Tiên Xá Làng 4,500 2,700 1,760 1,230 330 Phố Tiên Xá Núi 4,500 2,700 1,760 1,230 331 Đường Hàm Long - Từ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết 4,500 2,700 1,760 1,230 - Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến 4,300 2 , 580 1,680 1,180 332 Đư ờ ng Sơn Đông - Từ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa C ấu 6,000 3,600 2,340 1,640 - Từ giao đường Đa C ấu đến hết tuyến 4,750 2,850 1,850 1,300 333 Đường Đa C ấu 4,750 2,850 1,850 1,300 334 Đường Đông Dương 4,500 2,700 1,760 1,230 335 Đường Đàm V ă n Tiết - Từ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự 4,500 2,700 1,760 1,230 - Từ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa D ạ m 4,750 2,850 1 , 850 1,300 - Từ giao đường n ố i đường 278 mới lên Chùa Dạm đến hết tuyến 4,500 2,700 1,760 1,230 336 Đường Sơn Nam 4,300 2,580 1,680 1,180 337 Đường Thái B ả o - Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao với đường Đàm Văn Tiết 4,500 2,700 1,760 1,230 - Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện 4,500 2,700 1,760 1,230 338 Đường Nguyễn Đạt Tế - Từ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông 5,000 3,000 1,950 1,370 - Từ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến 4,500 2,700 1,760 1,230 339 Đường Mai Trọng Hòa 4,500 2,700 1,760 1,230 340 Đường Đặng Cung - Từ giao đường Nguyễn Đạt T ế đến giao với đường Đàm Văn Tiết 5,000 3,000 1,950 1,370 - Từ giao với đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến 4,500 2,700 1,760 1,230 341 Ph ố Nguyễn Tài Toàn 4,200 2,520 1,640 1,150 342 Phố Ngô Quang 4,200 2,520 1,640 1,150 343 Phố Môn Tự 4,200 2,520 1,640 1,150 344 Phố Nguyễn Thuyên 4,300 2,580 1,680 1,180 345 Phố Nguyễn Trọng Mại 4,200 2,520 1,640 1,150 346 Phố Nghiêm Viện 4,500 2,700 1,760 1,230 347 Phố Nguyễn Đức Hiệp 4,500 2,700 1,760 1,230 348 Phố Mai Khuyến 4,500 2,700 1,760 1,230 349 Tỉnh lộ 278 m ớ i (đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn) 6,000 3,600 2,340 1 , 640 350 Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn 4,300 2,580 1 680 1,180 351 Đường Vua Bà 5,300 3,180 2,070 1,450 352 Đường Hữu Chấp 4,500 2,700 1,760 1,230 353 Đường Đẩu Hàn 4,500 2,700 1,760 1,230 354 Đường Giếng Ngọc 5,300 3,180 2,070 1,450 355 Đường Nguyễn Hữu Du - Từ giao đường Vua Bà đến giao với đường Lạc Long Quân 6,480 3,890 2,530 1,770 356 Đường n ố i đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái 6,480 3,890 2,530 1,770 357 Đường Nguyễn Văn Huyên 5,300 3,180 2,070 1,450 358 Đường trong khu dân cư c ũ phường Hòa Long 4,500 2,700 1,760 1,230 359 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu 6,120 3,670 2,390 1,670 360 Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm 6,000 3,600 2,340 1,640 361 Quốc lộ 1A đoạn thuộc xã Kim Ch â n 5,100 3,060 1,990 1,390 362 Khu nhà ở số 9, phường Suối Hoa - Mặt cắt đường ≤ 12m 14,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16,800 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21,600 - Mặt cắt đường > 30m 24,000 363 Khu nhà ở khu mới thôn Y Na, phư ờ ng Kinh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,600 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,700 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,900 - Mặt cắt đường > 30m 11,000 364 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3, phường Kinh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540 - Mặt cắt đường > 30m 13,930 365 Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540 - Mặt cắt đường > 30m 13,930 - Phố Huỳnh Tấn Phát 9,750 366 Khu nhà ở DCDV Thị Chung, phường Kinh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540 - Mặt c ắ t đường > 30m 13,930 367 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4, phường Kinh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,240 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,280 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,320 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,360 - Mặt cắt đường > 30m 10,400 368 Khu nhà ở K15, phường Kinh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,030 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,530 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,030 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13,530 - Mặt cắt đường > 30m 15,030 369 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên M ẫ n, phường K inh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 370 Khu đấu giá quyền sử dụng đ ấ t khu Niềm Xá, ph ườ ng Kinh Bắc - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650 - Mặt cắt đường > 30m 8,500 371 Khu nhà ở Hà Nội, phường Ninh Xá - Mặt cắt đường ≤ 12m 14,850 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17,330 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19,800 372 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An (9ha) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 373 Khu nhà ở Palado ph ườ ng Vạn An (khu 1) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,860 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,670 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,480 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,290 - Mặt cắt đường > 30m 8,100 374 Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 375 Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phư ờn g) - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,300 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,350 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,450 - Mặt cắt đường > 30m 10,500 376 Khu nhà ở Cao Nguy ê n - phường Vạn An - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 377 Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 378 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2, phường Thị C ầu - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5 ,950 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650 - Mặt cắt đường > 30m 8,500 379 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh S ơ n, phường Thị C ầu - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,1 0 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650 - Mặt cắt đường > 30m 8,500 380 Khu đô thị Phúc Ninh, phường Vũ Ninh, phường Thị C ầu - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,650 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,550 - Mặt cắt đường > 30m 9,500 381 Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,000 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,000 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,500 - Mặt cắt đường > 30m 12,000 382 Khu nhà ở Nỗ Nội v à Đồng Mạ, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,500 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,000 - Mặt cắt đường > 30m 9,430 383 Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800 - Mặt cắt đường > 30m 12,000 384 Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540 - Mặt cắt đường > 30m 13,930 385 Khu nhà ở Sáo Sậu, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540 - Mặt cắt đường > 30m 13,930 386 Khu nhà ở Đại Dư ơn g, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 10,500 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12,250 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14,000 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15,750 - Mặt cắt đường > 30m 17,500 - Phố M ạ c Đĩnh Chi 13,750 387 Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,280 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,660 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,040 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,420 - Mặt cắt đường > 30m 13,800 388 Khu Dân cư dịch vụ khu 10, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 10,350 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12,080 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 13,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15,530 - Mặt cắt đường > 30m 17,250 - Phố Vũ Miên 12,080 389 Khu nhà ở Him Lam, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,300 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,350 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,450 - Mặt cắt đường > 30m 10,500 390 Khu nhà ở số 6, phường Đại Phúc - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540 - Mặt cắt đường > 30m 13,930 391 Khu nhà ở Khả L ễ 1, phường Võ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800 - Mặt cắt đường > 30m 12,000 392 Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2, phường Võ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800 - Mặt cắt đường > 30m 12,000 393 Khu nhà ở Bình Than, phường V õ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040 - Mặt cắt đường > 30m 15,600 394 Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640 - Mặt cắt đường > 30m 10,710 395 Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040 - Mặt cắt đường > 30m 15,600 396 Khu nhà ở Bồ S ơn 2, phường Võ C ườn g - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040 - Mặt cắt đường > 30m 15,600 397 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ S ơ n 3, phường V õ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040 - Mặt cắt đường > 30m 15,600 398 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ S ơ n 4 (Tiếp giáp B ồ Sơn 2) - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040 - Mặt cắt đường > 30m 15,600 399 Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540 - Mặt cắt đường > 30m 13,930 400 Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640 - Mặt cắt đường > 30m 10,710 401 Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650 - Mặt cắt đường > 30m 8,500 402 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đ ồ ng Quán) - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640 - Mặt cắt đường > 30m 10,710 403 Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,900 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,050 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,350 - Mặt cắt đường > 30m 11,500 404 Khu nhà ở H U DLAND, phường Võ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,750 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,880 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,000 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,130 - Mặt cắt đường > 30m 11,250 405 Khu nhà ở Nam V õ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,150 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13,050 - Mặt cắt đường > 30m 14,500 406 Khu nhà ở H òa Đình 1, 3 phường Võ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 10,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12,600 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16,200 - Mặt cắt đường > 30m 18,000 407 Khu nhà ở Hoà Đ ì nh 2, phường V õ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,750 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,880 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,000 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,130 - Mặt cắt đường > 30m 11,250 408 Khu nhà ở Xuân ổ A, phường Võ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640 - Mặt cắt đường > 30m 10,710 409 Khu nhà ở Xuân ổ B, phường V õ Cư ờ ng - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640 - Mặt cắt đường > 30m 10,710 410 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A, phường Võ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 411 Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 412 Khu nhà ở Lò Ngói, phường Võ Cường - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100 - Mặt cắt đường > 30m 9,000 413 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500 - Mặt cắt đường > 30m 5,000 414 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500 - Mặt cắt đường > 30m 5,000 415 Khu nhà ở C ụm công nghiệp Khắc Niệm - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650 - Mặt cắt đường > 30m 8,500 416 Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,650 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,550 - Mặt cắt đường > 30m 9,500 417 Khu nhà ở khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560 - Mặt cắt đường > 30m 8,400 418 Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị C ầu - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650 - Mặt cắt đường > 30m 8,500 419 Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị C ầu - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650 - Mặt cắt đường > 30m 8,500 420 Khu nhà ở Đồng Soi, phường Thị C ầu - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,650 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,550 - Mặt cắt đường > 30m 9,500 421 Khu nhà ở Chu M ẫ u, phường Vân Dương - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710 - Mặt cắt đường > 30m 8,570 422 Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại, phường Vân Dương - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710 - Mặt cắt đường > 30m 8,570 423 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200 - Mặt cắt đường > 30m 8 ,000 424 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam S ơn - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,420 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,990 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,130 - Mặt cắt đường > 30m 5,700 425 Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,420 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,990 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,130 - Mặt cắt đường > 30m 5,700 426 Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,760 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,220 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,680 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,140 - Mặt cắt đường > 30m 4,600 427 Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,760 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,220 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,680 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,140 - Mặt cắt đường > 30m 4,600 II THỊ Xà TỪ SƠN PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN 1 Đường Minh Khai 18,200 10,920 7,100 4,970 - Đoạn từ cổng khu phố Xuân Thụ đến ao Xuân Thụ 3,120 1,870 1,220 850 2 Đường Trần Phú 22,400 13,440 8,740 6,120 3 Phố Chợ Gạo (từ đường Nguyễn V ă n Cừ đến cu ố i khu dân cư s ố 1 ) 7,450 4,470 2,910 2,040 4 Phố Phủ Từ (từ đường Minh Khai đến đường Lê Quang Đạo) 9,800 5,880 3,820 2,670 5 Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng) - Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo 7,450 4,470 2,910 2,040 - Đoạn từ giao đường L ê Quang Đạo đến trường tiểu học Tân Hồng 5,570 3,340 2,170 1,520 6 Phố Chợ Tre (Từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo) 6,920 4,150 2,700 1,890 7 Phố Ch ợ Giầu - Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo 20,800 12,480 8,110 5,680 - Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến phố Phù Lưu 5 , 880 3,530 2,290 1 , 600 - Từ phố Chợ Giầu đến phố Nhân Thọ 6,920 4,150 2,700 1,890 8 Đường Ngô Gia Tự - Đoạn từ đường Minh Khai đến đường sắt 13,880 8,330 5,410 3,790 9 Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Trần Phú đến hết phường Đồng Ngàn) 18 , 690 11 , 210 7,290 5,100 10 T ỉ nh lộ 277 15,000 9,000 5,850 4,100 11 Đ ườ ng Lý Thái T ổ (từ đường Trần Phú đến đường Lê Phụng Hiểu) 18,690 11 , 210 7,290 5,100 12 Nguyễn Công H ã ng (NH8) 6,920 4,150 2,700 1,890 13 Lý Đạo Thành (NH1) 6,920 4,150 2,700 1,890 14 Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) 16,020 9,610 6,250 4,380 15 Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến cuối khu phố Phù Lưu) 6,920 4,150 2,700 1,890 16 Đư ờ ng Tô Hi ế n Thành (NH5 cũ) 6,920 4,150 2,700 1,890 17 Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) 3,900 2 , 340 1,520 1,060 - Ng õ nghè (từ đ ì nh Phù Lưu đến cây đa ao Đền) 3,110 1 , 870 1 , 220 850 - Đoạn từ phố Phù Lưu đến cổng đền Phù Lưu 3,900 2,340 1 , 520 1,060 18 Ph ố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) 7,800 4,680 3040 2,130 19 Đường Lý Tự Trọng ( Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ đến hết phường Đông Ngàn) 7,140 4,280 2,780 1,950 20 Đường Lý Thánh Tông 12,940 7,760 5,040 3,530 21 Ph ố D iệu Tiê n - Đoạn t ừ đường Lý Thánh Tông đến đường Lý Tự Trọng 5,460 3,280 2,130 1,490 - Đoạn t ừ Lý Tự Trọng đến đường Minh Khai 3,120 1,870 1,220 850 22 Khu nh à dân cư s ố 1 - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360 - Mặt cắt đường > 30m 9,290 23 Khu nhà ở Quy Chế - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800 - Mặt cắt đường > 30m 12,000 24 Khu nhà ở, dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710 - Mặt cắt đường > 30m 8,570 PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG 1 Đường Trần Phú (Từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đ ì nh Bảng) 16,020 9,610 6,250 4,380 - Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Nhà máy gạch kiềm tính 4,500 2,700 1 , 760 1 , 230 2 Phố Nguyễn Văn Tr ỗ i - Đoạn từ đường Trần Phú đến hết chợ Thọ Môn 6,920 4,150 2,700 1,890 - Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn đến c ổ ng Đ ì nh Bảng 4,940 2,960 1,920 1,340 3 Phố Cổ Pháp (cổng Đền Đô đến c ổ ng đình Đình Bảng) 4,940 2,960 1 920 1,340 4 Phố Lý Khánh Văn - Đoạn từ đường Trần Phú đến chùa Kim Đài 7,800 4,680 3,040 2,130 - Đoạn từ chùa Kim Đài đến phố Nguy ễ n Văn Tr ỗ i (từ UBND phường Đ ì nh Bảng c ũ đến khu đất mới Xuân Đài) 3,900 2,340 1,520 1,060 - Đoạn từ phố Lý Khánh Văn đến khu phố Long Vỹ 3,900 2,340 1,520 1,060 - Đoạn trục ch í nh khu Trầm 3,120 1,870 1,220 850 - Đoạn t ừ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) 4,410 2,650 1,720 1,200 5 Phố Bà La (Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp đến hết khu ph ố Ao Sen) 3,120 1,870 1,220 850 6 Phố Trung Hòa (từ cổng đ ì nh phố Nguyễn Văn Trỗi đến hết phố Cao Lâm) Đường trun g t â m khu Ao Sen , khu Cao Lâm 3,120 1,870 1,220 850 7 Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) 6,920 4,150 2,700 1,890 8 Đường L ý Thái T ổ (Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu đến hết phường Đình Bảng) 14,950 8970 5,830 4,080 9 Đư ờn g Lê Ph ụ ng Hiểu (NH4 c ũ từ đường T ô Hiến Thành đến đường Lý Thái T ổ ) 6,920 4,150 2,700 1,890 10 Phố Vạn Hạnh (Đoạn từ U BND phường Đ ì nh Bảng mới đến đường Tô Hiến Thành ) 7,450 4,470 2,910 2,040 11 Phố Kim Đài (Từ chùa Kim Đài đến kênh Nam) 6,500 3,900 2,540 1,780 12 Đường Lê Quang Đạo 12,820 7,690 5,000 3,500 13 Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn từ đường Trần Phú đến hết phường Đình Bảng) 13,440 8,060 5,240 3,670 14 Khu nhà ở Ba Gia - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,760 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,680 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,640 - Mặt cắt đường > 30m 9,600 15 Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800 - Mặt cắt đường > 30m 12,000 16 Khu đô thị Đình Bảng (Phú Đ iền, Nam Hồng) - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800 - Mặt cắt đường > 30m 12,000 17 Khu Mả Mực - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,130 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,150 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,170 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,190 - Mặt cắt đường > 30m 10,210 18 Khu đô thị Đền Đô - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,640 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,080 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,520 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,960 - Mặt cắt đường > 30m 14,400 19 Khu đô thị V i glacera - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360 - Mặt cắt đường > 30m 9,290 20 Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đ ấ u giá tạo vốn phường Đình B ả ng - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020 - Mặt cắt đường > 30m 8,910 21 Khu nhà ở Đền Rồng - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020 - Mặt cắt đường > 30m 8,910 22 Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020 - Mặt cắt đường > 30m 8,910 23 Khu nhà ở Đ ì nh Bảng 190 lô (Phú Điền) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020 - Mặt cắt đường > 30m 8,910 24 Khu nhà v ă n h ó a và đấu giá Tân Lập - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,280 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,000 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,710 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,430 - Mặt cắt đường > 30m 7,140 25 Kh u nhà ở Đ ì nh B ảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,130 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,150 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,170 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,190 - Mặt cắt đường > 30m 10,210 26 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đ ì nh Bảng 4,900 2,940 1,910 1,340 PHƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN 1 Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến hết phường Đồng Nguyên) 13,860 8,320 5,410 3,790 - Đoạn từ đường Minh Khai qua d ố c xóm Đạo đến ngã 3 khu phố 4 2,990 1,790 1,160 810 - Đoạn từ đường sắt đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) 2,990 1,790 1,160 810 - Đoạn từ đường sắt đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương Giang 2,990 1,790 1,160 810 - Đoạn từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) 2,990 1,790 1,160 810 2 Phố Đồng Cẩm 2,990 1,790 1,160 810 - Đoạn từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đ ì nh đến nhà văn hóa khu phố 3 2,990 1,790 1,160 810 - Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 2,970 1,780 1,160 810 - Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bì nh Lao đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 2,970 1,780 1,160 810 - Đoạn từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 C ẩm Giang đến ngã 3 C ổng Sơn 2,990 1,790 1,160 810 3 Đường Nguyễn Quán Quang (Từ đường Minh Khai đến hết phường Đồng Nguyên) 5,580 3,350 2,180 1,530 4 Đư ờn g Hoàng Quốc Việt từ đư ờ ng Ngô Gia Tự đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai 6,000 3,600 2,340 1,640 5 Đường Ngô Gia Tự (từ đ ườ ng sắt đến hết phường Đồng Nguyên) 10,000 6,000 3,900 2,730 - Đoạn từ ao cổng Dinh đến ngã 3 ao Cừ 2,970 1,780 1,160 810 - Đoạn từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa đến lò vôi 2,970 1,780 1 , 160 810 - Đoạn từ Ngô Gia Tự đến ngã 4 cổng Đ ì nh 2,970 1,780 1,160 810 - Đoạn từ Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 3 4,500 2,700 1,760 1,230 6 Đường Lý Thánh Tông 12,940 7,760 5,040 3,530 7 Phố Lư Vĩnh Xuyên (từ đường Minh Khai đến đường khu công nghiệp Tiên S ơn ) 3,110 1,870 1,220 850 8 Phố Hoa Lư (từ đường Minh Khai đến đ ì nh Tam Lư) 5,580 3,350 2,180 1,530 - Đường giữa khu phố Tam Lư lớn 2,990 1,790 1,160 810 - Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé 2,990 1,790 1,160 810 9 Ph ố Ao Đồng (từ phố Hoa Lư đến phố Lư Vĩnh Xuyên) 2,990 1,790 1,160 810 10 Phố Sậy (từ đường Nguyễn Quán Quang đến phố Vĩnh Kiều bé) 2,990 1,790 1,160 810 11 Khu đô thị Phú Điền - Đồng Nguyên - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,170 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,200 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,230 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,260 - Mặt cắt đường > 30m 10,290 12 Khu DCDV Tam Lư - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710 - Mặt cắt đường > 30m 8,570 13 Khu DCDV Đồng Sen - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640 - Mặt cắt đường > 30m 10,710 14 Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870 - Mặt cắt đường > 30m 9,860 15 Khu đô thị Hanaka Trang Hạ - Đồng Nguy ê n - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870 - Mặt cắt đường > 30m 9,860 PHƯỜNG TRANG HẠ 1 Đường Nguyễn Văn Cừ 18,690 11,210 7,290 5,100 2 Tỉnh lộ 277 14,000 8,400 5,460 3,820 2 Phố Trang Hạ (t ừ đường Nguyễn Văn Cừ đến Ngân hàng NNPT nông thôn 3,960 2,380 1,550 1,090 3 Phố Trang Liệt 1 - Đoạn từ trạm y tế đến hội trường khu phố Trang Liệt 3,960 2,380 1,550 1,090 - Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt đến Công Cửi 2,990 1,790 1,160 810 4 Phố Trang Liệt 2 (cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc đến phố Trang Hạ) 2,990 1,790 1,160 810 5 Phố Trang Liệt 3 (phố Trang Hạ - cổng Bông đến phố Trang Liệt 1 cổng Tây) 2,990 1,790 1,160 810 6 Phố Bính Hạ (từ tiếp giáp phố Trang Hạ đến hết khu phố) 2,990 1,790 1,160 810 7 Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng K ỵ ) đến phố Trang Liệt 2 4,400 2,640 1,720 1,200 8 Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870 - Mặt cắt đường > 30m 9,860 9 Khu DCDV B í nh Hạ - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,770 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,400 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,030 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,660 - Mặt cắt đường > 30m 6,290 10 Khu nhà ở Trang Hạ - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,130 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,860 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,600 - Mặt cắt đường > 30m 7,330 PHƯỜNG ĐỒNG KỴ 1 Đường Nguyễn Văn Cừ - Đoạn từ phường Trang Hạ đến trạm y tế phường Đồng Kỵ 15,020 9,010 5,860 4,100 - Đoạn từ trạm y tế phường Đồng Kỵ đến tiếp giáp xã Phù Khê 13,520 8,110 5,270 3,690 - Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê 5,040 3,020 1,960 1,370 2 Phố Đồng K ỵ 1 (từ tỉnh lộ 277 mới đến nhà văn h ó a khu phố Nghè) 5,720 3,430 2,230 1,560 3 Phố Đồng K ỵ 2 - Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 đến cổng Giếng 4,620 2,770 1,800 1,260 - Đoạn từ cổng Gi ế ng đến tiếp giáp phố Di tích 3,520 2,110 1,370 960 4 Ph ố Đồng Kỵ 3 (từ trường Tiểu học 2 đến cổng Bằng) 3,520 2,110 1,370 960 5 Phố Đồng Kỵ 4 - Đoạn từ ngã tư trường tiểu học 1 đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1 4,620 2,770 1,800 1,260 - Đoạn từ ngã tư trường tiểu học 1 đi Châu Khê 4,620 2,770 1,800 1,260 6 Phố Di Tích - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê 4,620 2,770 1,800 1,260 - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đ ì nh Đồng kỵ đến hết phố 4,620 2,770 1,800 1,260 7 Tỉnh lộ 277 (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Đồng K ỵ 13,000 7,800 5,070 3,550 8 Khu thể thao trường học , các công trình công cộng, khu đô thị ph ườn g Đồng K ỵ - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190 - Mặt cắt đường > 30m 9,100 9 Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190 - Mặt cắt đường > 30m 9,100 PHƯỜNG CHÂU KHÊ 1 Đường Lý Thường Kiệt - Đoạn từ tiếp giáp phường Đ ì nh Bảng đến cầu Song Tháp 11,520 6,910 4,490 3,140 - Đoạn từ cầu Song Tháp đến hết khu phố Đa Hội 10,080 6050 3,930 2,750 - Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh khu phố Đa Hội) 5,040 3,020 1,960 1,370 - Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt đến khu công nghệ Châu Khê 6,720 4,030 2,620 1,830 2 Phố Trịnh Xá (Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến chợ cầu Trịnh Xá) 4,050 2,430 1,580 1,110 3 Ph ố Mùng 10 tháng 3 - Từ đoạn ngã tư trư ờ ng học qua khu phố Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc 6,060 3,640 2,370 1,660 - Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường 6,060 3,640 2,370 1 660 4 Phố Đồng Phúc (đường trung tâm khu phố Đồng Phúc) 5,000 3,000 1,950 1,370 5 Từ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn 6,060 3,640 2,370 1,660 6 Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố C ầu Tháp) 5,000 3,000 1 950 1 , 370 7 Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) 5,000 3,000 1,950 1,370 - Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn 5,100 3,060 1,990 1 , 390 8 Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) 5,100 3,060 1,990 1 , 390 9 Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ - Đa Hội - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560 - Mặt cắt đường > 30m 8,400 10 Khu nhà ở phường Châu Khê - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360 - Mặt cắt đường > 30m 9,290 PHƯỜNG TÂN HỒNG 1 Đường Nguyên Phi ỷ Lan 12,010 7,210 4,690 3,280 2 Phố Y ê n Lã (từ trường tiểu học phường Tân Hồng đến trụ sở U BND phường) 3,000 1,800 1,170 820 3 Đường Lý Tự Trọng đến hết khu phố Yên Lã cũ 5,710 3,430 2,230 1,560 4 Phố Dương L ô i (từ trụ sở UBND phường qua khu phố Dương Lôi đến Quốc lộ 1 mới) 2,990 1,790 1,160 810 5 Đường Lý Thánh Tông 12,010 7,210 4,690 3,280 6 Phố Tân Hưng (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến hết khu phố Nội Trì) 3,080 1,850 1,200 840 7 Phố Nội Trì - Đoạn từ trường mầm non Nội Tr ì đến khu dân cư Nội Tr ì (đường trung t â m khu ph ố ) 2,990 1,790 1,160 810 - Đoạn từ Đ ì nh Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì 2,990 1,790 1,160 810 8 Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) 3,080 1,850 1 , 200 840 9 Đư ờn g từ phố Nội tr ì đến khu dân cư Đại Đ ì nh 2,970 1,780 1,160 810 10 Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) 3,080 1,850 , 200 840 11 Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360 - Mặt cắt đường > 30m 9,290 12 Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng - Đồng Nguyên) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360 - Mặt cắt đường > 30m 9,290 13 Khu dân cư Đại Đình - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400 - Mặt cắt đường > 30m 6,000 14 Khu dân cư D ươ ng Lôi - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400 - Mặt cắt đường > 30m 6,000 15 Khu dân cư Yên Lã - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,150 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,840 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,540 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,230 - Mặt cắt đường > 30m 6,920 16 Khu dân cư Trung Hòa - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400 - Mặt cắt đường > 30m 6,000 17 Khu dân cư Nội Trì - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400 - Mặt cắt đường > 30m 6,000 18 Khu đô thị Tân Hồng - Đông Ngàn - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,860 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,000 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,140 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,290 - Mặt cắt đường > 30m 11,430 19 Khu Dân cư dịch vụ D ư ơng Lôi - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360 - Mặt cắt đường > 30m 9,290 20 Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500 - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360 - Mặt cắt đường > 30m 9,290 III HUYỆN GIA BÌNH 1 Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ ngã tư Đông B ì nh đến giáp đầu thôn Song Quỳnh 12,010 7,210 4,690 3,280 - Đoạn qua thôn Song Quỳnh đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 8,980 5,390 3,500 2,450 2 Đường Bình Than - Đoạn từ ngã tư Đông B ì nh đến Chi nhánh điện Gia Bình 12,010 7,210 4,690 3,280 - Đoạn từ Chi nhánh điện Gia B ì nh đến hết địa phận thị trấn Gia B ì nh 6,980 4,190 2,720 1,900 3 Đường Lê V ă n Thịnh - Đoạn từ ngã tư Đông B ì nh đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh 10,690 6,410 4,170 2,920 - Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh đến hết địa phận thị trấn Gia B ì nh 8,080 4,850 3 , 150 2,210 4 Đường Thiên Thai - Đoạn từ ngã tư Đông B ì nh đến hết địa phận thị tr ấ n Gia Bình 10,690 6,410 4,170 2,920 5 Đường Ngô Gia Tự 7,850 4,710 3,060 2,140 6 Đường Huyền Quang 8,720 5,230 3,400 2,380 7 Đường Trần Hưng Đạo 8 , 720 8 Đ ườ ng Gia Định 8,720 9 Đường Lệ Chi Viên 10,760 6,460 4,200 2,940 10 Đường Cao Lỗ Vư ơn g 10,760 11 Đường Trần Nhân Tông 10,760 12 Phố Nguyễn Công Truyền 6,100 13 Phố Vũ Tuyên Hoàng 6,970 14 Phố Côn Nương 7,850 15 Phố V ũ Văn Khuê 7,850 16 Phố Thanh Bình 8,370 17 Phố Hoàng Tế Mỹ 6 , 280 18 Phố Hoàng Đăng Miện 6 , 280 19 Phố Doãn Công 6 , 280 20 Phố Nguyễn Hoàng Diễn 6 , 280 21 Phố Nguyễn Văn Thực 6 , 280 22 Phố Nguyễn Quang Luận 6 , 280 23 Phố Trần Danh Ninh 6,280 24 Phố Phạm Khiêm Í ch 7,170 25 Phố Nguyễn Kỳ Phùng 6 , 280 26 Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh, khu nhà ở Nam Phú Ninh, khu bệnh vi ệ n - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,660 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,440 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,220 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,990 - Mặt cắt đường > 30m 7,770 27 Thôn Đông Bình - Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai 2,990 1,790 1,160 810 - Đoạn từ đường Bì nh Than qua vườn cây c á c Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 2,760 1,660 1,080 760 - Các trục ch í nh từ đường Bình Than vào các khu dân cư 2,400 1,440 940 660 28 Thôn Hương Vinh - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh 4,500 2,700 1,760 1,230 - Đoạn từ đ ì nh thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia B ì nh 3,450 2,070 1,350 950 - Đoạn từ đường Lê V ă n Thịnh theo bờ Nam kênh Bắ c qua C ầu Lựa 3,000 1,800 1,170 820 29 Thôn Phú Ninh - Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền 4,350 2,610 1,700 1,190 30 Thôn Song Quỳnh - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội - xã Quỳnh Phú) 5,860 3,520 2,290 1,600 - Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư 3,450 2,070 1,350 950 31 Thôn Nội Phú - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú 4,340 2,600 1,690 1,180 IV HUYỆN LƯƠNG TÀI 1 Đường Vũ Giới - Đoạn từ Ngã ba Thứa đến giao Phố Ngô Sở Ngọc 9,750 5,850 3,800 2,660 - Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc đến hết đ ị a phận TT.Thứa 8,450 5,070 3,300 2,310 2 Đường Hàn Thuyên - Đoạn từ Ngã ba Thứa đến giao Phố Đoàn Phú Tứ 8,500 5,100 3,320 2,320 - Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ đến Phố Bùi 6,400 3,840 2,500 1,750 - Đoạn từ Phố Bùi đến hết Táo Đôi 5,600 3,360 2,180 1,530 3 Đường Lý Thái Tổ - Đoạn từ Ng ã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức 9,900 5,940 3,860 2,700 - Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 8,550 5,130 3,330 2,330 4 T ỉ nh lộ 281 (cũ) - Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định) 6,300 3,780 2,460 1,720 5 Đường Nguyễn Văn Cừ (T ỉ nh lộ 280 mới) - Từ giao T ỉ nh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ 6,300 3,780 2,460 1,720 6 Đường Phá Lãng - Đoạn từ Ngã ba TT Thứa hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa) 10,500 6,300 4,100 2,870 7 Phố Nguyễn Đ ì nh Tú 4,500 2,700 1,760 1,230 8 Phố Đoàn Sư Đức 4,500 2,700 1,760 1,230 9 Phố Ng u yễn Tử Kỳ 4,100 2,460 1,600 1,120 10 Phố Đoàn Phú Tứ 4,500 2,700 1,760 1,230 11 Phố Nguyễn Phục 6,500 3,900 2,540 1,780 12 Phố V ũ Cảnh 3,300 1,980 1 290 900 13 Phố Hoàng Sỹ Dịch 3,300 1,980 1,290 900 14 Phố Phạm Đoan Lượng 3,300 1,980 1 , 290 900 15 Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao Phố Nam Cao 4,100 2,460 1,600 1,120 - Đoạn từ giao Phố Nam Cao đến hết tuyến 3,000 1,800 1,170 820 16 Phố L ươ ng Phùng Thìn 4,100 2,460 1,600 1,120 17 Phố Bùi 3,000 1,800 1,170 820 18 Phố Trần Thâm 3,000 1,800 1,170 820 19 Phố Đồng Khởi 4,000 2,400 1 , 560 1,090 20 Phố Nam Cao 4,100 2,460 1,600 1,120 21 Phố Nguyễn Bạt Tụy 3,600 2,160 1,400 980 22 Phố Hồ Xuân Hương 6,500 3,900 2,540 1,780 23 Phố Phạm Quang Tiến 4,050 2,430 1,580 1,110 24 Phố Nguyễn Đình Chương 4,100 2,460 1,600 1,120 25 Phố V ũ Miên 3,100 1,860 1,210 850 26 Phố Trần Biểu 6,000 3,600 2,340 1,640 27 Các khu dân cư cũ trong TT.Thứa 2,750 1,650 1,070 750 28 Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,680 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,460 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,240 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,020 - Mặt cắt đường > 30m 7,800 29 Khu nhà ở thôn Đông Hương, TT.Thứa - Phố V ũ Trinh 3,600 2,160 1,400 980 - Ph ố Nguyễn Điển Kính 4,290 2,570 1,670 1,170 - Phố Đào Phùng Thái 5,610 3,370 2,190 1,530 - Phố Ngô Sở Ngọc 5,610 3,370 2,190 1,530 V HUYỆN QUẾ VÕ 1 Quốc lộ 18 - Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. 12,860 7,720 5,020 3,510 - Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên s ố 2 đến hết địa phận TT.Phố Mới 9,600 5,760 3,740 2,620 2 T ỉ nh lộ 279 - Từ Km8 đến ngã ba đi xã B ằ ng An 7,660 4,600 2,990 2,090 - Từ ngã ba đi xã Bằng An đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy 10,560 6,340 4,120 2,880 - Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 5,460 3,280 2,130 1,490 3 Đường 24m phía sau huyện ủy đoạn từ Tỉnh lộ 279 đến kênh Kim Đôi (đi vào làng Nghiêm Thôn) 6,240 3,740 2,430 1,700 4 Từ ngã tư giao kênh Kim Đôi đi vào làng Nghiêm Thôn đến hết thôn Đỉnh thị trấn Phố Mới 3,580 2,150 1,400 980 5 Đường 42m từ huyện ủy đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 11,500 6,900 4,490 3,140 6 Trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ thị trấn Phố M ớ i 10 560 6,340 4,120 2,880 7 Đường nội thị - Đoạn từ Qu ố c lộ 18 đi Bằng An đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung t â m văn hóa thể thao huyện Quế Võ) 7,660 4,600 2,990 2,090 - Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ đến hết địa phận thị trấn Ph ố Mới 5,460 3,280 2,130 1,490 8 Khu dân cư Khu 5 đồng Bà Má - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 9 Khu dân cư Khu 2 - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 10 Khu dân cư Khu 3 (Khố Rách; Đồng Ngang) - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500 - Mặt cắt đường > 30m 5,000 11 Khu dân cư Nghiêm Thôn - Khu Ma Lánh - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,310 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,700 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,080 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,470 - Mặt cắt đường > 30m 3,850 12 Khu dân cư Khu Đô thị sinh thái - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500 - Mặt cắt đường > 30m 5,000 13 Khu dân cư Thôn Đỉnh - Khu Đồng Rỡ - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500 - Mặt cắt đường > 30m 5,000 VI THUẬN THÀNH 1 Tỉnh lộ 283 - Đường  u cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) 9,360 5,620 3,650 2,560 - Đường  u cơ (Đoạn từ m á ng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) 8,900 5,340 3,470 2,430 2 Đường Kinh Dương Vương (Qu ố c lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết thị trấn H ồ) 7,120 4,270 2,780 1,950 3 Đường Vương V ă n Trà (Đường Nam Kênh Bắc) 7,670 4,600 2,990 2,090 4 Đường Lạc Long Quân (Tỉnh lộ 282 đoạn từ ngã tư Đông C ô i đến hết địa phận thị tr ấ n Hồ) 8,900 5,340 3,470 2,430 5 Khu nhà ở lô 1 + 2 - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,890 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,540 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,180 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,830 - Mặt cắt đường > 30m 6,480 6 Khu nhà ở lô 8 - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,810 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,610 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,410 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,210 - Mặt cắt đường > 30m 8,010 7 Khu nhà ở thị trấn Hồ (Phía sau UBND Thị trấn Hồ) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,530 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5 , 290 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,040 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,800 8 Các trục đường chính trong khu dân cư thị trấn Hồ - Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến b ố t Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) 3,030 1,820 1,180 830 - Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đ i làng Cả - Đông Côi) 2,770 1,660 1,080 760 - Phố Nguyễn Cư Đạo (Đư ờn g từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) 2,970 1,780 1,160 810 - Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá 2,770 1,660 1,080 760 - Đường từ Âu Cơ đ i Ấ p Đông Côi, đến Qu ố c lộ 17 3,150 1,890 1,230 860 - Phố Nguy ễ n Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đ i Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 3,020 1,810 1,180 830 - Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ 3,050 1,830 1,190 830 - Đường từ  u Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ 2,770 1,660 1,080 760 - Phố Nguyễn Chí T ố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) 4,800 2,880 1,870 1,310 - Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 2,770 1,660 1 , 080 760 9 Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ 1,810 1,090 710 500 10 Đường Hai Bà Trưng (Đường HL2 ) 6,570 3,940 2,560 1,790 11 Khu nhà ở Dabaco - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,510 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,260 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,010 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,760 12 Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,740 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,360 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,980 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,600 13 Khu d â n cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,740 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,360 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,980 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,600 14 K hu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấ p Đông Côi (Giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,670 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,620 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,560 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,500 15 Khu nhà ở lô 5,6,7 - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,340 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,060 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,780 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,500 16 Khu nhà ở phía Bắc thị trấn Hồ - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,010 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,840 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,670 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,500 17 Khu đô thị phía Nam thị trấn Hồ - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,730 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,310 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,100 VII HUYỆN TIÊN DU 1 Đường Hai Bà Trưng - Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim 14,470 8,680 5,640 3,950 - Đoạn từ cổng làng Lim đến địa phận thành phố Bắc Ninh 12,750 7,650 4,970 3,480 2 Đường Lý Thường Kiệt - Đoạn từ giáp xã Nội Duệ đến đường Tiên Du 14,470 8,680 5,640 3,950 - Đoạn từ đường Tiên Du đến ngã tư Lim 14,470 8,680 5,640 3,950 3 Đường Nguyễn Đ ă ng Đạo - Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu 9,100 5,460 3,550 2,490 - Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão 8,710 5,230 3,400 2,380 4 Đường Tiên Du - Từ giao đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Hồng Vân 12,540 7,520 4,890 3,420 5 Phố Nguyễn Danh Nho 8,710 5,230 3,400 2,380 6 Phố Đồng Chuông 8,710 5,230 3,400 2,380 7 Phố Liễu Giáp 8,970 5,380 3,500 2,450 8 Phố Nguyễn Thiên Tích 9,360 5,620 3,650 2,560 9 Phố Hồng Vân - Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Tiên Du 9,100 5,460 3,550 2,490 - Đoạn từ giao đường Tiên Du đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) 8,450 5,070 3,300 2,310 10 Đường Làng Phúc Hậu (đoạn từ c ổ ng làng đến Tỉnh lộ 276) 7,800 4,680 3,040 2,130 11 Đường Hồng Ân (đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến đường Nguyễn Danh Nho) 9,100 5,460 3,550 2,490 12 Tỉnh lộ 276 (Cũ) - Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 9,100 5,460 3,550 2,490 13 Phố Ngô Gia Tự 9,360 5,620 3,650 2,560 14 Phố Đỗ Nguyên Thụy 9,360 5,620 3,650 2,560 15 Phố Ông Tây 6,000 3,600 2,340 1,640 16 Quốc lộ 1 A đoạn thuộc địa phận thị trấn L i m 4,200 2,520 1,640 1,150 17 Các khu dân cư cũ trong TT. Lim 3,900 2,340 1,520 1,060 18 Khu đô thị mới TT.Lim (Khu 12ha) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200 - Mặt cắt đường > 30m 8,000 19 Khu nhà ở thôn Lũng S ơn (4,7ha - 168 lô) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200 - Mặt cắt đường > 30m 8,000 20 Khu nhà ở thôn Lũng S ơn , Lũng Giang (3,3ha - 113 lô) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200 - Mặt cắt đường > 30m 8,000 21 Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6ha- 315 lô) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,320 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,040 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,760 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,480 - Mặt cắt đường > 30m 7,200 22 Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông ( 1 ,3ha- 64 lô) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,320 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,040 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,760 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,480 - Mặt cắt đường > 30m 7,200 23 Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (2ha- 88 lô) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,320 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,040 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,760 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,480 - Mặt cắt đường > 30m 7,200 VIII HUYỆN YÊN PHONG 1 Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286 cũ) - Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ đến hết địa phận TT.Chờ 12,060 7,240 4,710 3,300 2 Đường V ă n Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295 cũ) - Đoạn từ gi á p địa phận xã Đông Thọ đến Đình làng thôn Nghiêm Xá 10,850 6,510 4,230 2,960 - Đoạn từ đì nh làng thôn Nghiêm Xá đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa 11,260 6,760 4,390 3,070 3 Tỉnh lộ 295 đoạn từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 đến tiếp giáp x ã Đông Tiến 10,450 6,270 4,080 2,860 4 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Từ ngã ba xăng dầu đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) 9,750 5,850 3,800 2,660 - Đoạn từ Ngã tư bưu đ iện đi Văn Môn đến hết TT Chờ (T ỉ nh lộ 277 c ũ ) 9,360 5,620 3,650 2,560 5 Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Yên Phụ đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng) 10,500 6,300 4,100 2,870 6 Tỉnh lộ 276 Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng đến h ế t địa phận Thị tr ấn Chờ 6,270 3,760 2,440 1,710 7 Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 277 cũ) - Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang đến Quốc lộ 18 9,360 5,620 3,650 2,560 - Đoạn từ Quốc lộ 18 đến giao đường An Dương Vương 10,850 6,510 4,230 2,960 8 Quốc lộ 18 (đoạn qua địa phận thị trấn Chờ) 6,000 3,600 2,340 1,640 9 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phon g đến Kho b ạ c Nhà nước hu yệ n Yên Phon g ) 12,060 7,240 4,710 3,300 10 Phố Nghiêm Phụ 7,280 11 Ph ố Ng ô Khánh Nùng 9 , 360 12 Ph ố Ngô Nhân Triệt 8,320 13 Phố Chu Đinh Huấn 8 , 320 14 Phố Chu Văn Ngh ị 10,850 15 Nguyễn Ng hiêu Tả 10,850 16 Ph ố Nguyễn K hắc Khoan 8,320 17 Phố Ngô Ngọc 9,360 18 Ph ố Lê Doãn Chấp 8,320 19 Phố Lương Bá Nhạc 8,320 20 Ph ố Nghiễm Í ch Khiêm 7,280 21 Phố Trần Vi Nhân 8,320 22 Phố Lê Duy Đản 7,280 23 Phố Nguyễn Thanh C ần 9,360 24 Ph ố Nguyễn Qu ố c Cư ơn g 8,320 25 Phố Nguyễn Quang Tán 8,320 26 Phố Nguyễn Duy Thức 8,320 27 Phố Hứa Tam T ỉ nh 9,360 28 Ph ố Ngô Phúc Tinh 9,750 5,850 3,800 2,660 29 Phố Nguyễn Chỉ Công 11,260 6,760 4,390 3,070 30 Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thị trấn Chờ - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,240 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,280 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,320 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 9 , 360 - Mặt cắt đường > 30m 10,400 31 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng) 2,730 1,640 1,070 750 32 Khu đô thị Nghiêm Xá - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,200 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,070 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,940 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,800 - Mặt cắt đường > 30m 8,670 33 Khu đô thị phía Tây thị trấn Chờ (Khu nhà ở Đồng Riệc) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,850 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,660 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,470 - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m 7280 - Mặt cắt đường > 30m 8,090 : 1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong bảng giá kèm theo quyết định này. 2. Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không ở liền cạnh đường, phố; c ó ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ c ủ a khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại. 3. Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi h ơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m; hoặc trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m. 4. Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên. 5. Cách xác định giá đất ở thuộc khu đô thị, khu nhà ở mới theo các loại mặt cắt đường: Mặt c ắ t đường > 30 m; mặt cắt đường > 22,5 m đến ≤ 30 m; mặt cắt đường > 17,5 m đến ≤ 22,5 m; mặt cắt đường > 12 m đến ≤ 17,5 m; mặt cắt đường ≤ 12 m. Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên B ảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố c ó tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.
Bảng giá số 03: Giá đất ở ven trục quốc lộ, Tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) Đơn vị tính: nghìn đồng/m2 S tt Tê n đường Mức giá Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I THỊ XÃ TỪ SƠN 1 Tỉnh lộ 295B - Từ giáp huyện Tiên Du đến giáp phường Đồng Nguyên 14,500 8,700 5,660 3,960 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ 13,520 8,110 5,270 3,690 - Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp Yên Phong 11,420 6,850 4,450 3,120 - Từ giáp phường Đình Bảng đến hết xã Phù Chẩn 6,200 3,720 2,420 1 690 3 Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Kỵ đến hết xã Hương Mạc) 13,000 7,800 5,070 3,550 4 Tỉnh lộ 295 từ điểm tiếp giáp xã Đông Thọ, huyện Yên Phong đến giáp phư ờ ng Đồng Nguyên 9,100 5,460 3,550 2,490 5 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Phù Chẩn 4,900 2,940 1,910 1,340 II HUYỆN GIA BÌNH 1 Tỉnh lộ 280 - Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành đến đình An Quang - xã Lãng Ngâm 3,900 2,340 1,520 1,060 - Từ đình An Quang - xã Lãng Ngâm đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - xã Đông Cứu 4,570 2,740 1,780 1,250 - T ỉ nh lộ 280 m ớ i: đoạn Từ đình An Quang đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn 4,900 2,940 1,910 1,340 - Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai 5,220 3,130 2,030 1,420 - Từ đường vào Khu h ồ sinh thái Thiên Thai đến giáp thị trấn Gia Bình 7,850 4,710 3,060 2,140 - Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình đến cầu Móng 4,940 2,960 1,920 1,340 2 Quốc lộ 17 - Từ giáp xã Thuận Thành đến giáp thị trấn Gia B ì nh 7,260 4,360 2,830 1,980 - Từ tiếp giáp thị trấn Gia B ì nh đến cống Khoai - xã Nhân Thắng 4,650 2,790 1,810 1,270 - Từ cống Khoai đến đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng 7,130 4,280 2,780 1,950 - Từ đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng đến c ố ng Ngụ - xã Nhân Thắng 9,100 5,460 3,550 2,490 - Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào 10,500 6,300 4,100 2,870 - Từ thôn Cầu Đào đến cây xăng thôn C ẩm Xá 9,160 5,500 3,580 2,510 - Từ cây xăng thôn C ẩm Xá đến tiếp giáp xã B ì nh Dương 7,180 4,310 2,800 1,960 - Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa) 7,430 4,460 2,900 2,030 - Từ UBND xã B ì nh Dương đến đường vào thôn Bùng 8,100 4,860 3,160 2,210 - Từ đường vào thôn Bùng đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống 7,600 4,560 2,960 2,070 3 Tỉnh lộ 282 - Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đu ố ng đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) 6,390 3,830 2,490 1,740 - Từ ngã tư Đồng Vàng đến đê Đại Hà - xã Cao Đức 5,130 3,080 2,000 1,400 4 T ỉ nh lộ 284 - Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) đến địa phận xã Đại B á i 3,360 2,020 1,310 920 - Đoạn qua xã Đại Bái 5,940 3,560 2,310 1,620 - Đoạn qua xã Quỳnh Phú đến tiếp giáp huyện Lương Tài 5,290 3,170 2,060 1,440 5 Tỉnh lộ 285 - Từ giáp Quốc Lộ 17 đến gi á p huyện Lương Tài 9,940 5,960 3,870 2,710 - Từ giáp Quốc lộ 17 đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng 10,410 6,250 4,060 2,840 - Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng đến tiếp giáp xã Thái Bảo 5,760 3,460 2,250 1,580 - Từ giáp địa phận x ã Nhân Th ắ ng qua xã Thái Bảo đến địa phận xã Đại Lai 4,410 2,650 1,720 1,200 6 Tuyến đường xung quanh chợ trung tâm xã Nhân Thắng 11,500 6,900 4,490 3,140 7 T ỉ nh lộ 280 m ớ i - Đoạn từ đ ì nh An Quang đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 4,570 2,740 1,780 1,250 8 Đ ư ờ ng dẫn lên cầu vư ợ t qua sông Đu ố ng (đoạn từ giáp xã An Thịnh đến cầu Bình Than) 6,390 3,830 2,490 1,740 9 T ỉ nh lộ 281 - Đoạn từ Quốc lộ 17 đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng 4,000 2,400 1,560 1,090 - Đoạn qua thôn Bù n g đ ến tiếp xã Thái Bảo 3,20 0 1,920 1,250 880 - Đoạn qua xã Thái Bảo 3,50 0 2,100 1,370 960 10 Tỉnh lộ 285 mới - Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần S ơn đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập x ã Nhân Thắng) 4,41 0 2,650 1,720 1,200 11 Đường Kênh Bắc - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết địa phận xã Lãng Ngâm 3,00 0 1,800 1,170 820 - Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình đến cầu Phúc Lai - xã Xuân Lai 4,00 0 2,400 1,560 1,090 - Đoạn từ cầu Phúc Lai đến hết địa phận xã Cao Đức 2,70 0 1,620 1,050 740 III HUYỆN LƯƠNG TÀI 1 T ỉ nh lộ 280 cũ - Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến ngã 3 C ổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 4,580 2,750 1,790 1,250 - Đoạn từ ng ã 3 C ổ Lãm đến hết địa phận xã Bình Định 2,380 1,430 930 650 - Đoạn từ giáp địa phận xã B ì nh Định đến ngã ba r ẽ vào thôn Ngọc Quan (đ ố i diện trạ m bơm N gọ c Q uan) 3,900 2,340 1,520 1,060 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đ ố i diện trạm bơm Ngọc Quan) đến hết Cầ u Sen 5,500 3,300 2,150 1,510 - Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng 6,500 3,900 2,540 1,780 - Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đến c ầ u Móng 5,000 3,000 1,950 1,370 2 Tỉnh lộ 280 (mới) - Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đến giao với đường Tỉnh lộ 284 5,850 3,510 2,280 1,600 - Đoạn từ giáp TT.Thứa đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ 3,900 2,340 1,520 1,060 3 Tỉnh lộ 281 - Đoạn từ ngã 3 thôn C ổ Lãm đến giáp địa phận xã Quảng Phú 4,100 2,460 1,600 1,120 - Đoạn từ địa phận thôn Quảng C ầu đến hết địa phận xã Bì nh Định 2,200 1,320 860 600 - Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa đến hết xã Phú Hoà 4,000 2,400 1,560 1,090 - Đoạn từ tiếp giáp Ph ú Hoà đến cầu Đò 3,990 2,390 1,550 1,090 - Đoạn từ c ầ u Đò đến hết xã An Thịnh 6,000 3,600 2,340 1,640 - Đoạn từ xã An Thịnh đến nghĩa trang xã Trung Kênh 5,400 3,240 2,110 1,480 - Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh đến d ố c đê Kênh Vàng 6,000 3,600 2,340 1,640 4 Tỉnh lộ 284 - Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú đến hết địa phận x ã Tân Lăng 5,630 3,380 2,200 1,540 - Đoạn tiếp gi á p địa phận xã Quỳnh Ph ú , huyện Gia B ì nh đến hết đ ịa phận thôn Quảng Bố , x ã Q uản g Phú 5,320 3,190 2,070 1,450 - Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến đến cầu Tranh 5,320 3,190 2,070 1,450 - Đoạn từ Cầu Tranh đến trạm bơm Văn Thai 2,380 1,430 930 650 5 Tỉnh lộ 285 - Đoạn từ địa phận huyện Gia Bì nh đến cầu Phương 2,860 1,720 1,120 780 - Đoạn từ cầu Phương đến đê hữu Thái Bình 2560 1,540 1,000 700 6 Huyện lộ - Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến đến ngã tư Bích Khê 3,600 2,160 1,400 980 - Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê đến cầu Phú Lâu 2,800 1,680 1,090 760 7 Huyện lộ còn lại 3,200 1,920 1,250 880 IV HUYỆN QUẾ VÕ 1 Quốc lộ 18 - Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh đến điểm giao với đường 36m 8,450 5,070 3,300 2,310 - Từ điểm giao với đường 36m đến cây xăng Phố Mới 12,860 7,720 5,020 3,510 - Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới đến hết xã Việt Hùng 7,000 4,200 2,730 1,910 - Từ giáp đ ịa phận xã Việt Hùng đến hết địa phận xã Đào Viên 6,000 3,600 2,340 1,640 - Đoạn còn lại 4,000 2,400 1,560 1,090 2 Tỉnh lộ 279 - Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân đến hết địa phận xã Đại Xuân 6,000 3,600 2,340 1,640 - Đoạn từ tiếp giáp đ ị a phận xã Đại Xuân đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới 4,000 2,400 1,560 1,090 - Đoạn qua xã Phượng Mao 5,460 3 280 2,130 1,490 - Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao đến hết địa phận xã Bồng L a i 6,000 3,600 2,340 1,640 3 Đường 36m - Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 đến hết khu đô thị mới Quế V õ thuộc x ã Phượng Mao 9,360 5,620 3,650 2,560 - Đoạn từ tiếp giáp khu đô th ị Quế V õ đến hết địa phận xã Phượng Mao 7,000 4,200 2,730 1,910 - Đoạn còn lại thuộc x ã Phương Liễu 6,570 3,940 2,560 1,790 4 Đường Bắc Kinh - Đoạn từ ng ã ba chợ Nội Doi đến hết địa phận xã Đại Xuân 3,000 1,800 1,170 820 - Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân đ ế n hết địa phận xã Nhân Hòa 2,700 1,620 1,050 740 5 Quốc lộ 17 - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến hết địa phận xã Việt Hùng 5,000 3,000 1,950 1,370 - Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng đến chân cầu Yên Dũng 4,000 2,400 1,560 1,090 6 Tỉnh lộ 287 - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, x ã Bồng Lai đến đường Tỉnh lộ 279 5,000 3,000 1,950 1,370 - Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo đến hết địa phận xã Yên Giả 4,000 2,400 1,560 1,090 7 Đường trục huyện - Đường nội thị đoạn Qu ố c lộ 18 đi xã B ằ ng An (từ giáp thị trấn Phố Mới đến đường T ỉ nh lộ 279) 5,360 3,220 2,090 1,460 - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã B ằ ng An 5,460 3,280 2,130 1,490 - Đường trục chính đô thị đoạn từ T ỉ nh lộ 279 đ i KCN Quế Võ 3 5,460 3280 2,130 1,490 - Đường trục huyện Quế Võ (Từ Qu ố c lộ 18 đ i xã Phù Lương) 4,000 2400 1 560 1,090 - Đường đ i khu xử lý rác thải xã Ph ù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến hết địa phận xã Đào Viên) 6,000 3,600 2,340 1,640 - Đường đ i khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp đ ịa phận x ã Đào Viên đến nhà máy nước sạ ch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng) 4,000 2,400 1,560 1,090 8 Đường trục xã - Từ đường Tỉnh lộ 279 đ i xã Bằng An ( đ oạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới đến hết chùa thôn Yên Lâm , xã B ằng An 5,360 3,220 2,090 1,460 - Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc đến đầu làng Cung Kiệm 3,060 1,840 1,200 840 - Đoạn từ Quốc lộ 18 đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả) 6,500 3,900 2 , 540 1,780 - Đường đôi Mao Dộc từ giao Qu ố c lộ 18 đến hết chợ Mao Dộc 8,385 5 , 030 3,270 2 , 290 - Đoạn từ Quốc lộ 18 đ i hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Q uế Võ 1) 5,023 3,010 1,960 1,370 V HUYỆN THUẬN THÀNH 1 Quốc lộ 38 cũ - Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết đ ịa phận xã Trạm Lộ cũ) 7,160 4,300 2,800 1,960 - Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ đến giáp địa phận t ỉ nh Hải Dương 5,740 3,440 2,240 1,570 2 Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 c ũ ) - Đoạn từ địa phận Hà Nội đến C ầu Dâu - xã Thanh Khương 11,080 6,650 4,320 3,020 - Đoạn từ Cầu Dâu đến hết địa phận xã Thanh Khương 11,620 6,970 4,530 3,170 - Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận x ã Gia Đông 8,100 4860 3,160 2,210 - Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) đến hết địa phận xã Trạm Lộ 8,080 4,850 3,150 2,210 - Từ tiếp giáp Trạm Lộ đến hết đ ịa phận xã An Bình 5,170 3,100 2,020 1,410 3 Tỉnh lộ 281 - Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đ i Nông trường Tam Thiên M ẫ u đến hết địa phận x ã Nghĩa Đ ạ o 2,530 1,520 990 69 0 - Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đ i UBND xã Ninh Xá đến hết địa phận xã Ninh Xá 3,400 2,040 1,330 930 - Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá đế n hết địa phận xã Nguyệt Đức 2,950 1,770 1,150 810 4 Tỉnh lộ 283 - Đoạn đường từ dốc đê thôn B út Tháp đến hết địa ph ậ n xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đ ì nh Tổ) 5,850 3,510 2,280 1,600 - Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ đến hết địa phận xã Trí Quả 5,850 3,510 2,280 1,600 - Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả đến hết địa phận xã H à Mãn 4,230 2,540 1,650 1,160 - Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn đến hết địa phận xã Song Liễu 3,120 1 , 870 1 220 850 5 Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Qu ố c lộ 17 đi xã Nguyệt Đ ứ c) 4,050 2,430 1,580 1,110 Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Qu ố c lộ 17 đi cầu Phật Tích) 4,860 2,920 1,900 1,330 6 T rục đường liên xã Song Hồ - Đại Đồng Thành Từ tiếp giáp TT.Hồ đến hết xã Song H ồ 6,770 4,060 2,640 1,850 Từ tiếp giáp xã Song Hồ đến hết thôn Á Lữ - Đại Đ ồ ng Thành 3,920 2 , 350 1,530 1,070 7 Đường liên xã Mao Điền - An Bình 3,00 0 1,800 1,170 820 8 Đường tránh Quốc lộ 38 - Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội) 2,3 00 1,380 900 630 9 Đường liên xã - Đường từ Song Li ễ u đi Dương Quang Hà Nội 2,10 0 1,260 820 570 - Từ Quốc lộ 17 đ i x ã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) đến giáp địa phận xã Song Liễu 3,500 2,100 1,370 960 - Từ Tỉnh lộ 283 đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Th ế , thôn Trà Lâm, xã Trí Quả) 3,500 2,100 1,370 960 VI HUYỆN TIÊN DU 1 Tỉnh lộ 29 5 B - Đoạn từ địa phận Lim đến giáp thị xã Từ Sơn 13,510 8,110 5,270 3,690 2 Quốc lộ 38 - Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến hết thôn Hương Vân 7,560 4,540 2,950 2,070 - Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ 6,300 3,780 2,460 1,720 3 Quốc lộ 38 m ớ i - Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến c ầ u Hồ 6,300 3,780 2,460 1,720 4 Tỉnh lộ 276 - Đoạn thuộc th ô n Ân Phú 3,170 1,900 1,240 870 - Đoạn từ tiếp gi á p thôn Ân Phú đến UBND xã Phú Lâm 4,320 2,590 1,680 1,180 - Đoạn từ UBND xã Phú Lâm đến địa phận TT. Lim 5,400 3,240 2,110 1,480 - Đoạn thuộc xã Liên Bão 8,450 5,070 3,300 2,310 - Đoạn từ giáp địa ph ậ n xã Liên Bão đến đường Bách Môn - Lạc Vệ 5,400 3,240 2,110 1,480 - Đoạn từ đường Bách Môn - Lạc Vệ đến giáp cầu Tây địa phận x ã Việt Đoàn 6,000 3,600 2,340 1,640 - Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn đến giáp chân đ ê Tả Đu ố ng 5,400 3,240 2,110 1,480 - Đoạn thuộc địa phận xã T â n Chi đến Quốc lộ 38 4,800 2,880 1,870 1,310 5 Tỉnh lộ 276 m ớ i - Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm 4,600 2,760 1,790 1,250 - Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão 4,600 2,760 1,790 1,250 - Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn 4,600 2,760 1,790 1,250 - Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích 4,600 2,760 1,790 1,250 6 Tỉnh lộ 287 - Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn đến hết thôn Đồng Sép, x ã Hoàn Sơn 7,000 4,200 2,730 1,910 - Đoạn từ hết thôn Đồng Sép đến h ế t địa phận xã Hoàn Sơn 5,600 3,360 2,180 1,530 - Đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến Tỉnh lộ 276 5,200 3,120 2,030 1 420 - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 3,900 2,340 1,520 1,060 7 H u yện lộ Bách M ô n - Lạc Vệ - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đ ế n Quốc lộ 38 3,000 1,800 1,170 820 - Đoạn từ Quốc lộ 38 đ ế n hết địa ph ậ n thôn An Động - xã Lạc Vệ 3,380 2,030 1,320 920 8 Huyện lộ Cống Bựu - Đ ạ i Đồng - Đoạn thuộc x ã Hoàn Sơn 5,460 3,280 2,130 1,490 - Đoạn thuộc xã Liên Bão 3,900 2,340 1,520 1,060 - Đoạn thuộc xã Đại Đồng 5,400 3,240 2,110 1,480 9 Huyện lộ Chợ S ơ n - Minh Đạo - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến hết đ ịa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn 4,800 2,880 1,870 1,310 - Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, x ã Việt Đoàn đến hết địa phận xã Minh Đạo 3,000 1 800 1,170 820 10 Đường Cống Bựu - C ống Nguyễn 3,600 2,160 1,400 980 11 Đường ĐT1 - xã Liên B ã o - Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Ho à i Trung 7,800 4,680 3,040 2,130 - Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung đến hết địa ph ậ n xã Liên Bão 6,500 3,900 2,540 1,780 12 Đường HL5 9,100 5460 3,550 2,490 13 Đườn g Ph ù Chẩn - Tri Phương: - Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đ ạ i Đồn g 5,000 3,000 1,950 1,370 - Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng 4,000 2,400 1,560 1,090 - Đoạn thuộc xã Tri Phương 4,000 2,400 1,560 1,090 14 Đường Nội Duệ - Tri Ph ương - Đoạn thuộc xã Nội Duệ 3,250 1,950 12,70 890 - Đoạn từ hết địa phận xã N ội Duệ đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương 2,860 1,720 1,120 780 - Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương 3,250 1,950 1,270 890 15 Trục đ ườ ng xã Tri Phương huyện Tiên Du - Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương đ ế n giáp đê Tả Đuống 4,000 2,400 1,560 1,090 16 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận c á c xã Liên Bão, Nội Duệ, Hoàn S ơ n 4,000 2,400 1,560 1,090 VII HUYỆN YÊN PHONG 1 T ỉ nh lộ 295 - Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ 10,150 6,090 3,960 2,770 - Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa 10,150 6,090 3,960 2,770 - Đoạn tiếp giáp TT.Chờ đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 - c ầ u Mai Đình 10,150 6,090 3,960 2,770 - Từ đường nối Tỉnh lộ 295 đến bến phà Đ ô ng Xuyên cũ 6,000 3,600 2,340 1,640 2 Đường nối Tỉnh lộ 295- c ầu Mai Đình - Đường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá 7,200 4,320 2,810 1,970 - Từ ngã 3 đường vào thôn Tr ầ n Xá đến cầu Mai Đ ì nh 6,500 3,900 2,540 1,780 3 Quốc lộ 18 - Từ tiếp giáp địa phận thành phố B ắ c Ninh đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ 6,000 3,600 2,340 1,640 - Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ đến hết địa phận huyện Yên Phong 6,000 3,600 2,340 1,640 4 Tỉnh lộ 286 - Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 11,260 6,270 4,390 3,070 - Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 đ ế n tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa 10,450 6,270 4,080 2,860 - Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ đến ng ã ba đi thôn Yên Vỹ 10,450 6,270 4,080 2,860 - Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo 9,000 5,400 3,510 2,460 5 Tỉnh lộ 277 - Từ tiếp giáp thị trấn Chờ đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) 5,200 3,120 2,030 1,420 - Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới đến bến đò Như Nguyệt 4,500 2,700 1,760 1,230 - Từ ngã ba B ì nh An đến C ầu Tó 8,580 5,150 3,350 2,350 - Từ tiếp giáp TT.Chờ đến cầu Đ ô ng Bích 8,580 5,150 3,350 2,350 6 Tỉnh lộ 276 mới - Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ đến hết địa phận xã Trung Nghĩa 5,850 3,510 2,280 1,600 7 Đư ờn g liên xã Yên Phụ đi đền Sái (Đ ô ng Anh - Hà Nội) 5,200 3,120 2,030 1,420 Ghi ch ú : 1. Vị trí 1: Cách xác định như đối với đất ở đô thị. 2. Ngoài 200m tính từ chỉ giới lưu không c ủ a đường theo giá đất ở nông thôn.
Bảng giá số 04: Giá đất ở tại nông thôn (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) Đơn vị tính: nghìn đồng/m2 Stt Tên đường Mức gi á Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I THỊ XÃ TỪ SƠN 1 Các xã còn lại Khu vực 1 2,970 2,380 1,900 1,430 Khu vực 2 2,380 1,900 1,520 1,140 Khu vực 3 1,900 1,520 1 , 220 920 II HUYỆN GIA B Ì NH 1 Nhóm 1: Các xã Đại Bái, Xuân Lai, Nhân Thắng, Lãng Ngâm, Đông Cứu Khu vực 1 2,300 1,840 1,470 1,100 Khu vực 2 2,100 1,680 1,340 1,010 Khu vực 3 1,850 1,480 1,180 890 2 Nhóm 2: Các xã Bình Dương, Đại Lai, Quỳnh Phú Khu vực 1 2,100 1,680 1,340 1,010 Khu vực 2 1,700 1,360 1,090 820 Khu vực 3 1 , 300 1,040 830 620 3 Nhóm 3: Các xã còn lại Khu vực 1 1,850 1,480 1,180 890 Khu vực 2 1,500 1,200 960 720 Khu vực 3 1,200 960 770 580 III HUYỆN LƯƠNG TÀI 1 Nhóm 1: Các xã Trung Kênh, Tân Lãng, Lâm Thao, Quảng Phú Khu vực 1 2,160 1,730 1,380 1,040 Khu vực 2 1,730 1,380 1,100 830 Khu vực 3 1,270 1,020 820 620 2 Nhóm 2: Các xã còn lại Khu vực 1 1,710 1,370 1,100 830 Khu vực 2 1,360 1,090 870 650 Khu vực 3 1,090 870 700 530 IV HUYỆN QUẾ VÕ 1 Nhóm 1: Các xã Phượng Mao, Phương Liễu Khu vực 1 2,460 1,970 1,580 1,190 Khu vực 2 1,970 1,580 1 , 260 950 Khu vực 3 1,580 1,260 1,010 760 2 Nhóm 2: Các xã B ằ ng An, Nhân Hòa, Đào Viên, Đ ạ i Xuân, Ngọc X á, Việt H ùng Khu vực 1 2,270 1,820 1,460 1,100 Khu vực 2 1,740 1,390 1,110 830 Khu vực 3 1,390 1,110 890 670 3 Nhóm 3: Các xã còn lại Khu vực 1 2,080 1,660 1,330 1,000 Khu vực 2 1,660 1 , 330 1,060 800 Khu vực 3 1,330 1,060 850 640 V HUYỆN THU Ậ N THÀNH 1 Nhóm 1: Các xã Xuân Lâm, Hà Mãn, Thanh Khư ơ ng, Trạm Lộ , Song Hồ, Trí Quả, An Bình, Gia Đông Khu vực 1 2,430 1,940 1,550 1,160 Khu vực 2 1,940 1,550 1,240 930 Khu vực 3 1,560 1,250 1,000 750 2 Nh ó m 2: Các x ã còn lại Khu vực 1 2,070 1,660 1,330 1,000 Khu vực 2 1,660 1,330 1,060 800 Khu vực 3 1,330 1,060 850 640 VI HUYỆN TIÊN DU 1 Nhóm 1: Các xã Nội Duệ, Hoàn Sơn, Liên Bão, Đại Đồng Khu vực 1 2,310 1,850 1,480 1,110 Khu vực 2 1,930 1,540 1,230 920 Khu vực 3 1,550 1,240 990 740 2 Nhóm 2: Các xã Phật Tích, Phú Lâm, Hiên Vân, Việt Đoàn, Lạc Vệ, Tân Chi Khu vực 1 1,920 1,540 1,230 920 Khu vực 2 1,410 1,130 900 680 Khu vực 3 1,130 900 720 540 3 Nhóm 3: Các xã còn lại Khu vực 1 1,410 1,130 900 680 Khu vực 2 1,130 900 720 540 Khu vực 3 1,010 810 650 490 VII HUYỆN YÊN PHONG 1 Nhóm 1 : Các xã Đông Phong, Long Châu, Yên Trung Khu vực 1 2,470 1,980 1,580 1,190 Khu vực 2 1,980 1,580 1,260 950 Khu vực 3 1 580 1,260 1,010 760 2 Nhóm 2: Các xã Trung Nghĩa, Yên Phụ, Đông Thọ, Văn Môn Khu vực 1 2,280 1,820 1,460 1,100 Khu vực 2 1,820 1,460 1,170 880 Khu vực 3 1,460 1,170 940 710 3 Nhóm 3: Các xã còn lại Khu vực 1 1,920 1,540 1,230 920 Khu vực 2 1,540 1,230 980 740 Khu vực 3 1,130 900 720 540 : 1. Khu vực 1: Đất c ó mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên xã) nằm tại trung tâm (gần UBND xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp. 2. Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã. 3. Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã. 4. Vị trí đất: Vận dụng cách xác định như đối với đất ở đô thị.
Bảng giá số 05: Giá đất ở tại khu vực đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) Đơn vị tính: nghìn đồn g /m2 Stt Tên đường Mức gi á Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I THỊ XÃ TỪ SƠN 1 Khu đô thị m ớ i Nam Từ S ơ n xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 8,870 - Mặt cắt đường > 30m 9,860 2 Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 8,870 - Mặt cắt đường > 30m 9,860 3 Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Ch ẩ n - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,560 - Mặt cắt đường > 30m 8,400 4 Khu nhà ở thôn Đông và thôn Th ượ ng xã Phù Kh ê - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,460 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 8,190 - Mặt cắt đường > 30m 9,100 5 Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,560 - Mặt cắt đường > 30m 8,400 6 Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Kh ê - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,460 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 8,190 - Mặt cắt đường > 30m 9,100 7 Khu đấu gi á quyền s ử dụng đ ấ t thôn Th ượ ng, xã Phù Khê - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,460 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 8,190 - Mặt cắt đường > 30m 9,100 8 Khu nhà ở đ ấ u giá quyền sử dụng đ ấ t xây dựng nông thôn m ớ i thôn Ng hĩ a Lập xã Phù Khê - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,460 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 8,190 - Mặt cắt đường > 30m 9,100 9 Khu nhà ở Phù khê - Cô ng ty Đại An - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,04 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,88 0 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,72 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,56 0 - Mặt cắt đường > 30m 8,40 0 10 Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,04 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,88 0 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,72 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,56 0 - Mặt cắt đường > 30m 8,40 0 11 Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam S ơ n - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,560 - Mặt cắt đường > 30m 8,400 - Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 9,100 12 Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 8,870 - Mặt cắt đường > 30m 9,860 13 Khu nhà ở H ươ ng Mạc - Công ty Phú Điền - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,560 - Mặt cắt đường > 30m 8,400 - Vị trí 1 đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) 11,420 14 Khu nhà ở xã Hư ơ ng Mạc, thị xã Từ S ơ n - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 5,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,560 - Mặt cắt đường > 30m 8,400 II HUYỆN GIA BÌNH 1 Khu nhà ở Trần Sơn xã Đại Lai - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,100 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,450 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,150 - Mặt cắt đường > 30m 3,500 Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới 4,410 2 Khu nhà ở xã Vạn Ninh - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,530 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1,790 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,040 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,300 - Mặt cắt đường > 30m 2,550 3 Khu nhà ở tại xã Đông Cứu - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,900 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,550 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 5,850 - Mặt cắt đường > 30m 6,500 - Vị trí 1 Tỉnh lộ 280 (đoạn từ kh u hồ sinh thái Thiên Thai đến tiếp giáp thị trấn Gia B ình) 7,850 III HUYỆN LƯƠNG TÀI 1 Khu nhà ở xã Quảng Phú, huyện Lương Tài - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,340 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,730 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,120 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,510 - Mặt cắt đường > 30m 3,900 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,040 2 Khu nhà ở xã Tân Lãng, huyện Lương Tài - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,380 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,500 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 5,070 - Mặt cắt đường > 30m 5,630 IV HUYỆN QUẾ V Õ 1 Khu nhà ở xã Phượng Mao (179 lô) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 2 Khu đô thị m ớ i Tây Hồ; Tùng Bách - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,600 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 5,400 - Mặt cắt đường > 30m 6,000 3 Khu dân cư xã Phư ợ ng Mao giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1 - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 4 Khu nhà ở thôn Cung Kiệm, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,160 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 5 Khu dân cư xã Châu Phong (216 lô - công ty Châu C ầu) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,160 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 V HUYỆN THUẬN THÀNH I Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai S ơ n - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,310 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,930 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 5,54 0 - Mặt cắt đường > 30m 6,16 0 2 Khu dân cư Đống Đồn, thôn Đa Tiện, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,70 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,31 0 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,93 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 5 , 54 0 - Mặt cắt đường > 30m 6 , 16 0 3 Khu DCDV xã Xuân Lâm - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,66 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,270 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 5,490 - Mặt cắt đường > 30m 6,100 4 Khu đô thị Hồng Hạc - Xuân Lâm (Xuân Lâm, Song Liễu- Ng ũ Thái) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,120 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,680 - Mặt cắt đường > 30m 5,200 5 Khu nhà ở Gốc S ơ n, Đồng Định, Sau Chùa, xã Hà Mãn - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,320 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,980 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,200 - Mặt cắt đường > 30m 11,080 6 Khu dân cư xã Song H ồ , huyện Thuận Thành (Khu ven đê) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 7 Khu nhà ở và công trình công cộng xã Song Hồ (Giáp kênh Bắc) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,660 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,270 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 5,490 - Mặt cắt đường > 30m 6,100 8 Khu dân cư thôn Trà Lâm, thôn Tư Thế, xã Trí Quả - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 9 Khu nhà ở xã An Bình (Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Ánh D ươ ng) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 10 Khu nhà ở thôn Thường Vũ, xã An Bình, huyện Thuận Thành - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,20 0 11 Khu nhà ở An Bình, huyện Thuận Thành (Khu nhà ở P hú Trường An, xã An Bình) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,52 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,94 0 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,36 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,78 0 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 12 Khu nhà ở và tái định cư thôn Á L ữ , xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 13 Khu dân cư Tứ Cờ, thôn Đồng Ngư, thôn Liễu Ngạn, xã Ngũ Thái - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 14 Khu nhà ở th ô n Đình Tổ, xã Đình Tổ - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 15 Khu nhà ở thôn Đại Trạch (Khu số 1), xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 16 Khu nhà ở Đức Việt, xã Gia Đông - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 4,380 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,110 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,840 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 6,570 - Mặt cắt đường > 30m 7,300 Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) - Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông 8,100 17 Khu dân cư 4, 5 xã Gia Đông, huyện Thuận Th à nh - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 18 Khu nhà ở thôn Kênh, Dư Xá, Phủ, xã Ninh Xá - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 19 Khu dân cư thôn Nghĩa Xá, xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,78 0 - Mặt cắt đường > 30m 4,20 0 20 Khu dân c ư thôn Nội, xã Mão Đi ề n - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,52 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,94 0 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3 , 36 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,78 0 - Mặt cắt đường > 30m 4,20 0 VI HUYỆN TIÊN D U 1 Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, x ã Nội Duệ - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 4,68 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,460 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,240 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,020 - Mặt cắt đường > 30m 7,800 2 Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, xã Nội Duệ - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 4,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 7,200 - Mặt cắt đường > 30m 8,000 3 Khu nhà ở cư thôn Duệ Khánh, xã Nội Duệ - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,700 - Mặt cắt đường > 30m 3,000 4 Khu dân cư Núi Móng xã Hoàn S ơ n ( 1 ,3ha-61 lô Công ty Trọng Tín) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,040 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,380 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,720 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,060 - Mặt cắt đường > 30m 3,400 5 Khu DCDV thôn Núi Móng, xã Hoàn S ơ n, huyện Tiên Du - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,700 - Mặt cắt đường > 30m 3,000 6 Khu dân cư thôn Bất Lự, xã Hoàn S ơ n - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,160 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 7 Khu dân cư dịch vụ xã Hoàn S ơ n, huyện Tiên Du (Làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đ ạ i Sơn) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 8 Khu nhà ở DCDV C ầu Nhân, xã Liên Bão - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,810 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,280 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,740 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,210 - Mặt cắt đường > 30m 4,680 9 Khu dân cư nông thôn thôn Ch è, xã Liên Bão (Chè Núi) (2ha - 88 lô, công ty Như Anh Vũ) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,700 - Mặt cắt đường > 30m 3,000 10 Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc, xã Liên Bão - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,160 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 11 Khu dân cư nông thôn s ố 2, thôn Dọc, xã Liên Bão - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 12 Khu dân cư thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2 , 400 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,700 - Mặt cắt đường > 30m 3,000 13 Khu nhà ở thôn Dương Húc xã Đại Đồng (43 lô - công ty Mạnh Dương) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,160 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 14 Khu nhà ở xã Đại Đồng, huyện Tiên Du (291 lô - 7,6ha) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,160 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 15 Khu dân cư thôn Phúc Nghiêm, xã Phật Tích (104 lô) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,160 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 16 Khu dân cư xã Phú Lâm, huyện Tiên Du (Dự án xây dựng nông thôn m ớ i và tái đ ị nh cư mở r ộng TL276 thôn Tam Tảo) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 17 Khu dân cư xã Hiên Vân, huyện Tiên Du (72 lô - công ty Minh Triết) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,800 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,40 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,70 0 - Mặt cắt đường > 30m 3,00 0 18 Khu c ư nông thôn xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du (2,8ha - 118 lô) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,16 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,52 0 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,88 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3.24 0 - Mặt cắt đường > 30m 3,60 0 19 Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2.16 0 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,52 0 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2 , 88 0 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,240 - Mặt cắt đường > 30m 3,600 20 Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (Ven QL38 - Trại gà cũ) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 21 Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động, xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 22 Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (S ơ n Long Vina) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 23 Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 24 Khu nhà ở xã Tân Chi (2ha- 99 lô công ty Thông Nghiệp) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 VII HUYỆN YÊN PHONG 1 Khu nhà ở thôn Đông Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong (Công ty HAD và công ty Đông Đô) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,120 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,680 - Mặt cắt đường > 30m 5,200 - Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với T L286) 11,260 2 Khu nhà ở và dịch vụ Khu công n ghiệp Yên Phong - Tổng công ty Viglacera (xã Đông Phon g ) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,120 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,680 - Mặt cắt đường > 30m 5,200 3 Khu nhà ở xã Long Châu, huyện Yên Phong (Khu số 3 thôn Ngô Xá) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 4 Khu nh à ở thôn M ẫ n Xá, xã Long Châu, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 5 Khu nhà ở xã Yên Trung - Công ty An Bình - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 6 Khu nhà ở thôn Chính Trung, xã Yên Trung, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 7 Khu nhà ở t hôn Trung Lạc, xã Yên Trung, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,520 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,780 - Mặt cắt đường > 30m 4,200 8 Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,600 - Mặt cắt đường > 30m 4,000 9 Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên S ơ n, thôn An Ninh, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 10 Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,600 - Mặt cắt đường > 30m 4,000 11 Khu dân cư (thôn Phú Đức, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,600 - Mặt cắt đường > 30m 4,000 12 Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,600 - Mặt cắt đường > 30m 4,000 13 Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 14 Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 3,120 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,680 - Mặt cắt đường > 30m 5,200 15 Khu dân cư xã Văn Môn, huyện Yên Phong (khu hoàn vốn BT) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 16 Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,400 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 3,600 - Mặt cắt đường > 30m 4,000 17 Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt xã Tam Giang, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 - Vị trí 1 đường TL277 mới 5,200 18 Khu nh à ở thôn Đông, xã Tam Giang, huyện Yên Phong (KĐT Hải Quân) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 19 Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu, xã Tam Giang, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 20 Khu nhà ở và dịch vụ Khu côn g nghiệp Yên Phong -Tổng công ty Viglacera (xã Đông Tiến) - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 2,700 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 4,050 - Mặt cắt đường > 30m 4,500 21 Khu nhà ở thôn Đại Lâm, xã Tam Đa, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 22 Khu nhà ở Dũng Liệt, huyện Yên Phong - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 23 Khu nhà ở Lạc Nhuế, xã Thụy Hòa - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m 1,920 - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240 - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560 - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m 2,880 - Mặt cắt đường > 30m 3,200 : Khu đô thị, khu nhà ở , khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở , khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.
Bảng giá số 06: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) Đơn vị tính: nghìn đồng/m2 Stt Địa bàn Mức giá 1 Thành phố Bắc Ninh 1,700 2 Thị xã Từ Sơn 1,450 3 Huyện Gia Bình 1,200 4 Huyện Lương Tài 1,050 5 Huyện Quế Võ 1,200 6 Huyện Thuận Thành 1,200 7 Huyện Tiên Du 1,450 8 Huyện Yên Phong 1,200
Bảng giá số 07: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) S tt Địa bàn Giá đất ở cùng vị trí (%) Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%) 1 Thành phố Bắc Ninh 100 70 2 Thị xã Từ Sơn 100 70 3 Huyện Gia Bình 100 70 4 Huyện Lương Tài 100 70 5 Huyện Quế Võ 100 70 6 Huyện Thuận Thành 100 70 7 Huyện Tiên Du 100 70 8 Huyện Yên Phong 100 70
Bảng giá số 08: Giá đất thương mại, dịch vụ (Tại: đô thị; ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị; nông thôn) (Thời hạn 70 năm) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND t ỉ nh) Stt Địa bà n Giá đất ở cùng vị trí (%) Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%) 1 Thành phố Bắc Ninh 100 80 2 Thị xã Từ S ơ n 100 80 3 Huyện Gia Bình 100 80 4 Huyện Lương Tài 100 80 5 Huyện Quế Võ 100 80 6 Huyện Thuận Thành 100 80 7 Huyện Tiên Du 100 80 8 Huyện Yên Phong 100 80
