Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND Ninh Thuận lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
| HỘỊ ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2023/NQ-HĐND | Ninh Thuận, ngày 25 tháng 7 năm 2023 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này ban hành định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định tại Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ và quy định một số nội dung, mức chi hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng định mức lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mức chi cho hoạt động khoa học và công nghệ
1. Các định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại Nghị quyết này áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ và nội dung, mức chi hoạt động khoa học và công nghệ áp dụng trong trường hợp có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Các nội dung, định mức chi khác làm căn cứ để xây dựng dự toán của nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của nhà nước.
Điều 3. Nội dung, mức chi lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và nội dung, mức chi hoạt động khoa học và công nghệ (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi |
| 1 | Người chủ trì | Buổi hội thảo | 1.200 |
| 2 | Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Buổi hội thảo | 400 |
| 3 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Báo cáo | 1.700 |
| 4 | Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo | Báo cáo | 800 |
| 5 | Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Buổi hội thảo | 200 |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi |
| 1 | Chi họp tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch Hội đồng | 600 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 400 | ||
| Thư ký khoa học | 100 | ||
| Thư ký hành chính | 100 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 70 | ||
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 250 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 350 |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi |
| a | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| - | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 800 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 600 | ||
| Thư ký khoa học | 200 | ||
| Thư ký hành chính | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| - | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 250 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 400 | ||
| - | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch Hội đồng | 500 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 350 | ||
| b | Chi về tư vấn, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| - | Chi họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.200 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 800 | ||
| Thư ký khoa học | 200 | ||
| Thư ký hành chính | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| - | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 600 | ||
| c | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| - | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.200 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 800 | ||
| Thư ký khoa học | 200 | ||
| Thư ký hành chính | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| - | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 600 | ||
| d | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của hội đồng | Chuyên gia | 1.000 |
| STT | Chi tiền thù lao | Đơn vị tính | Định mức chi |
| 1 | Tổ trưởng Tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 600 |
| 2 | Thành viên Tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 400 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 200 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 150 |
