quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 346/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp (346/2026/NĐ-CP) · 05/09/2026
  2. 02Quyết định 1468/QĐ-TTg 2026 giao chỉ tiêu thực hiện bao phủ bảo hiểm y tế giai đoạn 2026-2030 (1468/QĐ-TTg) · 31/07/2026
  3. 03Thông tư 17/2026/TT-BNV về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp (17/2026/TT-BNV) · 31/07/2026
  4. 04Thông tư 111/2026/TT-BTC bãi bỏ Thông tư về hưu trí bổ sung tự nguyện (111/2026/TT-BTC) · 30/07/2026
  5. 05Thông tư 14/2026/TT-BNV: Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng (14/2026/TT-BNV) · 29/05/2026
  6. 06Nghị định 162/2026/NĐ-CP: Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng (162/2026/NĐ-CP) · 15/05/2026
  7. 07Thông tư 05/2026/TT-NHNN quy định hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi (05/2026/TT-NHNN) · 31/03/2026
  8. 08Thông tư 12/2026/TT-BTC: Quy định giám định chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế (12/2026/TT-BTC) · 10/02/2026
  9. 09Quy định sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế điện tử (09/2026/TT-BTC) · 03/02/2026
  10. 10Thông tư 03/2026/TT-BCA: Quy định cấp và quản lý sổ bảo hiểm xã hội trong Công an nhân dân (03/2026/TT-BCA) · 08/01/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND Cao Bằng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế
    Cơ quanHội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
    Ngày BH12/07/2019
    4 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND Cao Bằng giá dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
    Người ký
    Đàm Văn Eng
    Ngày ban hành
    12/07/2019
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1. Nhất trí Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. b) Đối tượng áp dụng: - Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; - Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Mức giá cụ thể theo các biểu giá dịch vụ ban hành kèm theo Nghị quyết. 3. Nguyên tắc áp giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp như sau: a) Các Trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; Trung tâm y tế huyện, thành phố thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương; b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV; c) Đối với phòng khám đa khoa khu vực: - Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV; - Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu. d) Trạm y tế xã, phường, thị trấn - Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá của trạm y tế xã. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Biểu số 3; - Đối với các trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

    Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

    Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

    Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Y tế, Tài chính; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh Cao Bằng; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP TU, các Ban Đảng TU; - Các VP: Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND,UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm thông tin - VP UBND tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Đàm Văn Eng

    Biểu số 1. Biểu giá dịch vụ khám bệnh (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đ ồ ng STT TT theo Thông tư 37/2018/T T-BYT Cơ sở y tế Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương A B 1 2 3 1 3 Bệnh viện hạng II 33,000 2 4 Bệnh viện hạng III 29,000 3 5 Bệnh viện hạng IV 26,000 4 6 Trạm y tế xã 26,000 5 7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200,000 6 8 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 145,000 7 9 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 145,000 8 10 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 420,000

    Biểu số 2. Biểu giá dịch vụ ngày giường bệnh (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đ ồ ng Số TT TT Thông tư 37/2018/TT-BYT Các loại dịch vụ Bệnh viện hạng II Bệnh viện hạng III Bệnh v i ện hạng IV A B 1 2 3 4 1 1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc 578,000 2 2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 314,000 272,000 242,000 3 3 Ngày giường bệnh Nội khoa: 3.1 3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) 178,000 162,000 144,000 3.2 3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 152,000 141,000 126,000 3.3 3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 125,000 115,000 106,000 4 4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: 4.1 4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 246,000 4.2 4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể 214,000 189,000 170,000 4.3 4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 191,000 167,000 148,000 4.4 4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 163,000 142,000 128,000 5 5 Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực 106,000 6 5 Ngày giường trạm y tế xã 53,000 7 6 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. : Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

    Biểu số 3. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đ ồ ng STT TT theo Thông tư 37/2018/TT-BYT Mã dịch vụ Tên dịch vụ Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương STT STT TT 37 1 2 3 4 5 6 7 A A A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH I I I Siêu âm 1 1 1 04C1.1.3 Siêu âm 42,100 2 2 2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 74,500 3 3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 179,000 4 4 4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 219,000 5 5 5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 254,000 6 6 6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 584,000 II II II Chụp X-quang thường 7 10 10 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 49,200 Áp dụng cho 01 vị trí 8 11 11 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 55,200 Áp dụng cho 01 vị trí 9 12 12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 55,200 Áp dụng cho 01 vị trí 10 13 13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 68,200 Áp dụng cho 01 vị trí 11 14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12,800 12 15 14 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 63,200 13 16 15 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 213,000 14 17 16 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 100,000 15 18 17 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 115,000 16 19 18 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 155,000 17 20 19 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 236,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang 18 21 20 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 535,000 19 22 21 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 525,000 20 23 22 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 202,000 21 24 23 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 367,000 22 26 25 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 402,000 23 27 26 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 93,200 24 28 27 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 397,000 III III III Chụp X-quang số hóa 25 29 28 04C 1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 64,200 Áp dụng cho 01 vị trí 26 30 29 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 96,200 Áp dụng cho 01 vị trí 27 31 30 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 121,000 Áp dụng cho 01 vị trí 28 32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18,300 29 33 31 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 407,000 30 34 32 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 605,000 31 35 33 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 560,000 32 36 34 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 220,000 33 37 35 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 220,000 34 38 36 04C 1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 260,000 35 39 37 04C 1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 517,000 36 40 38 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 940,000 37 41 39 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 382,000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. IV IV IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ 38 42 40 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 519,000 39 43 41 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 628,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. V V V Một số kỹ thuật khác 40 71 69 Đo mật độ xương 1 vị trí 81,400 Bằng phương pháp DEXA 41 72 70 Đo mật độ xương 2 vị trí 140,000 Bằng phương pháp DEXA 42 73 Đo mật độ xương 21,000 Bằng phương pháp siêu âm B B B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI 43 74 71 Bơm rửa khoang màng phổi 212,000 44 77 74 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 473,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 45 78 75 04C3.1.142 Cắt chỉ 32,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 46 79 76 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 156,000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. 47 80 77 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 135,000 48 81 78 04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174,000 49 82 79 04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 141,000 50 83 80 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 204,000 51 84 81 03C1.4 Chọc dò màng tim 243,000 52 85 82 03C1.74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 175,000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. 53 86 83 03C1.1 Chọc dò tủy sống 105,000 Chưa bao gồm kim chọc dò. 54 87 84 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 164,000 55 88 85 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 219,000 56 89 86 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 108,000 57 90 87 04C2.121 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 150,000 58 91 88 04C2.122 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 728,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 59 92 89 04C2.68 Chọc hút tế bào tuyến giáp 108,000 60 93 90 04C2.111 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 149,000 61 94 91 04C2.115 Chọc hút tủy làm tủy đồ 528,000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. 62 95 92 04C2.114 Chọc hút tủy làm tủy đồ 126,000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. 63 96 93 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2,358,000 64 97 94 04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 592,000 65 98 95 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672,000 66 99 96 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,193,000 67 100 97 03C1.58 Đặt catheter động mạch quay 542,000 68 101 98 03C1.59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1,363,000 69 102 99 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 649,000 70 103 100 04C2.104 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,122,000 71 104 101 04C2.103 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1,122,000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. 72 105 102 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6,800,000 73 106 101 04C2.106 Đặt nội khí quản 564,000 74 107 103 Đặt sonde dạ dày 88,700 75 108 104 03C1.52 Đặt sonde JJ niệu quản 913,000 Chưa bao gồm Sonde JJ. 76 111 107 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2,010,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. 77 115 111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 184,000 78 116 112 Hút dịch khớp 113,000 79 117 113 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 123,000 80 118 114 Hút đờm 10,800 81 119 115 04C2.119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 936,000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. 82 120 116 04C2.79 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 558,000 83 122 118 03C1.71 Lọc máu liên tục (01 lần) 2,200,000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 84 124 120 04C2.99 M ở khí quản 715,000 85 125 121 04C2.120 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 369,000 86 126 122 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 92,900 87 130 126 03C1.45 Niệu dòng đồ 58,200 88 138 134 04C2.88 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết 426,000 Đã bao gồm chi phí Test HP 89 139 Nội soi dạ dày làm Clo test 291,000 90 140 135 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 240,000 91 141 136 04C2.90 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 401,000 92 142 137 04C2.89 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 300,000 93 143 138 04C2.92 Nội soi trực tràng có sinh thiết 287,000 94 144 139 04C2.91 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 186,000 95 145 140 03C1.25 Nội soi dạ dày can thiệp 719,000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 96 147 142 04C2.85 Nội soi ổ bụng 815,000 97 148 143 04C2.86 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 968,000 98 149 144 03C1.36 Nội soi ống mật chủ 163,000 99 150 145 Nội soi siêu âm chẩn đoán 1,160,000 100 152 147 03C1.40 Nội soi tiết niệu có gây mê 841,000 101 153 148 04C2.101 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 919,000 Chưa bao gồm sonde JJ. 102 154 149 04C2.94 Nội soi bàng quang có sinh thiết 641,000 103 155 150 04C2.93 Nội soi bàng quang không sinh thiết 519,000 104. 156 151 04C2.118 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 688,000 105 157 152 04C2.95 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 886,000 106 160 155 Nối thông động- tĩnh mạch 1,148,000 107 161 156 04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 237,000 108 162 157 03C1.31 Nong thực quản qua nội soi 2,266,000 109 163 158 04C2.73 Rửa bàng quang 194,000 Chưa bao gồm hóa chất. 110 164 159 03C1.5 Rửa dạ dày 115,000 111 165 160 03C1.54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 585,000 112 167 162 03C1.55 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 825,000 113 169 164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 176,000 114 170 165 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 590,000 Chưa bao gồm ống thông. 115 171 166 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 554,000 116 173 168 04C2.80 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 124,000 117 174 169 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 995,000 118 175 170 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 822,000 119 178 173 04C2.81 Sinh thiết hạch hoặc u 258,000 120 179 174 04C2.110 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1,096,000 121 180 175 04C2.83 Sinh thiết màng phổi 427,000 122 181 176 Sinh thiết móng 303,000 123 182 177 04C2.84 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 603,000 124 183 178 04C2.82 Sinh thiết tủy xương 238,000 Chưa bao gồm kim sinh thiết. 125. 184 179 04C2.113 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1,368,000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. 126 186 181 03C 1 .20 Sinh thiết vú 153,000 127 188 183 03C1.30 Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng 639,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 128 189 184 03C1.28 Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu 566,000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. 129 190 185 03C1.22 Soi khớp có sinh thiết 494,000 130 191 186 03C1.23 Soi màng phổi 429,000 131 192 187 03C1.67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 876,000 132 193 188 03C1.27 Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cat polyp 737,000 133 194 189 03C1.26 Soi ruột non 630,000 134 195 190 03 c 1.24 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 418,000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. 135 196 191 03 c 1.29 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ 239,000 136 200 195 04C2.123 Thận nhân tạo cấp cứu 1,533,000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy 137 201 196 04C2.76 Thận nhân tạo chu kỳ 552,000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần. 138 202 197 04C3.1.149 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 62,400 139 203 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu 833,000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần) 140 204 198 04C3.1.150 Tháo bột khác 51,900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại 141 205 199 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 242,000 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. 142 206 200 04C3.1.143 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 56,800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. 143 207 201 04C3.1.144 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 81,600 144 208 201 04C3.1.145 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 81,600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. 145 209 202 04C3.1.145 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 111,000 146 210 203 04C3.1.146 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 132,000 147 211 204 04C3.1.147 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 177,000 148 212 205 04C3.1.148 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 236,000 149 213 206 Thay canuyn mở khí quản 245,000 150 214 207 04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 91,900 151 216 209 04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 551,000 152 217 210 04C2.65 Thông đái 88,700 153 218 211 04C2.66 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 80,900 154 219 212 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. 155 220 213 Tiêm khớp 90,000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 156 221 214 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 130,000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 157 222 215 Truyền tĩnh mạch 21,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. 158 223 216 04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 176,000 159 224 217 04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm 233,000 160 225 218 04C3.1.153 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 253,000 161 226 219 04C3.1.154 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm 299,000 C C C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 162 227 220 03C1DY.2 Bàn kéo 45,200 163 228 221 04C2.DY139 Bó Farafin 42,000 164 229 222 Bó thuốc 49,700 165 230 223 03C1DY.3 Bồn xoáy 15,800 166 231 224 04C2.DY125 Châm (có kim dài) 71,100 167 232 Châm (kim ngắn) 64,100 168 233 225 03C1DY.8 Chẩn đoán điện 35,400 169 234 226 03C1DY.29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 56,900 170 235 227 04C2.DY124 Chôn chỉ (cấy chỉ) 141,000 171 236 228 04C2.DY140 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,400 172 237 229 Đặt thuốc y học cổ truyền 44,800 173- 238 230 04C2.DY126 Điện châm (có kim dài) 73,100 174 239 Điện châm (kim ngắn) 66,100 175 240 231 04C2.DY130 Điện phân 45,000 176 241 232 04C2.DY138 Điện từ trường 38,000 177 242 233 03C1DY.20 Điện vi dòng giảm đau 28,500 178 243 234 04C2.DY134 Điện xung 41,000 179 244 235 03C1DY.25 Giác hơi 32,800 180 245 236 03C1DY.1 Giao thoa 28,500 181 246 237 04C2.DY129 H ồ ng ngoại 34,600 182 247 238 04C2.DY141 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 44,100 183 248 239 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 333,000 184 249 240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 201,000 185 250 241 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 47,400 186 251 242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 144,000 187 252 243 04C2.DY 1 32 Laser châm 46,800 188 253 244 03C1DY.32 Laser chiếu ngoài 33,700 189 254 245 03C1DY.33 Laser nội mạch 53,000 190 255 246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 103,000 191 256 247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 103,000 192 257 248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 103,000 193 258 249 Ngâm thuốc y học cổ truyền 48,800 194 259 250 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1,038,000 Chưa bao gồm thuốc 195 260 251 03C1DY.17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 31,700 196 261 252 Sắc thuốc thang (1 thang) 12,400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. 197 262 253 04C2.DY137 Siêu âm điều trị 45,200 198 263 254 04C2.DY131 Sóng ngắn 34,200 199 264 255 03C1DY.35 Sóng xung kích điều trị 60,600 200 265 256 03C1DY.5 Tập do cứng kh ớ p 44,400 201 266 257 03C1DY.6 Tập do liệt ngoại biên 27,200 202 267 258 03C1DY.4 Tập do liệt thần kinh trung ương 40,700 203 268 259 03C1DY.19 Tập dưỡng sinh 22,700 204 269 260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 57,400 205 270 261 03C1DY.11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 10,800 206 271 262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 300,000 207 272 263 Tập nuốt (có sử dụng máy) 156,000 208 273 264 Tập nuốt (không sử dụng máy) 126,000 209 274 265 Tập sửa lỗi phát âm 103,000 210 275 266 04C2.DY136 Tập vận động đoạn chi 41,100 211 276 267 04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 45,400 212 277 268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 28,500 213 278 269 03C1DY.13 Tập với hệ thống ròng rọc 10,800 214 279 270 03C1DY 12 Tập với xe đạp tập 10,800 215 280 271 04C2.DY127 Thủy châm 64,800 Chưa bao gồm thuốc. 216 281 272 03C1DY.14 Thủy trị liệu 60,600 217 282 273 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2,750,000 Chưa bao gồm thuốc 218 283 274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1,145,000 Chưa bao gồm thuốc 219 284 275 04C2.DY133 Tử ngoại 33,400 220 285 276 03C1DY.16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 29,700 221 286 277 03C1DY.15 Vật lý trị liệu hô hấp 29,700 222 223 287 278 03C1DY.18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29,700 288 279 03C1DY.30 Xoa bóp áp lực hơi 29,700 224 289 280 04C2.DY128 Xoa bóp bấm huyệt 64,200 225 290 281 03C1DY.21 Xoa bóp bằng máy 27,200 226 291 282 03C1DY.22 Xoa bóp cục bộ bằng tay 40,600 227 292 283 03C1DY.23 Xoa bóp toàn thân 49,000 228- 293 284 Xông hơi thuốc 42,000 229 294 285 Xông khói thuốc 37,000 230 295 286 Xông thuốc bằng máy 42,000 Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác 231 296 287 Thủ thuật loại I 128,000 232 297 288 Thủ thuật loại II 68,300 233 298 289 Thủ thuật loại III 39,900 D D D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA I I I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 234 303 294 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,162,000 235 304 295 Phẫu thuật loại I 2,136,000 236 305 296 Phẫu thuật loại II 1,270,000 237 306 297 Thủ thuật loại đặc biệt 1,208,000 238 307 298 Thủ thuật loại I 747,000 239 308 299 Thủ thuật loại II 450,000 240 309 300 Thủ thuật loại III 310,000 II II II NỘI KHOA Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 241 325 316 Phẫu thuật loại I 1,551,000 242 326 317 Phẫu thuật loại II 1,078,000 243 327 318 Thủ thuật loại đặc biệt 814,000 244 328 319 Thủ thuật loại I 568,000 245 329 320 Thủ thuật loại II 313,000 246 330 321 Thủ thuật loại III 160,000 III III III DA LI Ễ U 247 331 322 Chụp và phân tích da bằng máy 203,000 248 332 323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 191,000 249 333 324 Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 327,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 250 334 325 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 232,000 251 335 326 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 350,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 252 336 327 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell 1,231,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 253 337 328 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 445,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 254 338 329 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 325,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 255 339 330 Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu 1,025,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 256 340 331 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1,180,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 257 341 332 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 205,000 258 342 333 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 277,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 259 343 334 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 658,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 260 344 335 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 720,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 261 345 336 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1,100,000 262 346 337 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2,148,000 263 347 338 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2,424,000 264 348 339 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 620,000 265 349 340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 534,000 266 350 341 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1,868,000 267 351 342 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1,508,000 268 352 343 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 735,000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 269 355 346 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,198,000 270 356 347 Phẫu thuật loại I 1,793,000 271 357 348 Phẫu thuật loại II 1,039,000 272 358 349 Phẫu thuật loại III 783,000 273 359 350 Thủ thuật loại đặc biệt 747,000 274 360 351 Thủ thuật loại I 379,000 275 361 352 Thủ thuật loại II 245,000 276 362 353 Thủ thuật loại III 146,000 I V IV IV NỘI TIẾT 277 363 354 03C2.1.5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 227,000 278 364 355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 254,000 279 366 357 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4,119,000 280 369 360 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3,313,000 281 371 362 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2,750,000 282 372 363 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5,421,000 Các thủ thuật còn lại khác 283 375 366 Thủ thuật loại I 604,000 284 376 367 Thủ thuật loại II 385,000 285 377 368 Thủ thuật loại III 210,000 V V V NGOẠI KHOA Ngoại Thần kinh 286 378 369 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4,442,000 287 379 370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5,012,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. 288 381 372 Phẫu thuật áp xe não 6,746,000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. 289 382 373 03C2.1.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4,080,000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. 290 385 376 Phẫu thuật tạo hình màng não 5,630,000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. 291 392 383 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5,306,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. 292 393 384 Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4,496,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. 293 394 385 Phẫu thuật u xương sọ 4,951,000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. 294 395 386 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5,315,000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 295 398 389 03C2.1.40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6,350,000 Ngoại Lồng ngực - mạch máu 296 400 391 03C2.1.31 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1,595,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 297 416 407 Phẫu thuật u máu các vị trí 2,979,000 298 419 410 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1,736,000 299 420 411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6,603,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. 300 422 413 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 8,172,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. 301 423 414 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 6,731,000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. Ngoại Tiết niệu 302 425 416 Phẫu thuật cắt thận 4,176,000 303 426 417 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 6,034,000 304 427 418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 3,971,000 305 428 419 03C2.1.82 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4,261,000 306 429 420 03C2.1.83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4,120,000 307 430 421 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4,042,000 308 431 422 Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 5,274,000 309 432 423 03C2.1.85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 3,016,000 310 433 424 Phẫu thuật cắt bàng quang 5,237,000 311 434 425 Phẫu thuật cắt u bàng quang 5,351,000 312 435 426 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4,510,000 313 436 427 03C2.1.84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5,745,000 314 437 428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,510,000 315 438 429 Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4,359,000 316 439 430 03C2.1.87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2,656,000 Chưa bao gồm dây cáp quang. 317 440 431 03C2.1.88 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2,656,000 318 441 432 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4,879,000 319 442 433 03C2.1.86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3,908,000 320 443 434 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 4,095,000 321 444 435 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2,301,000 322 445 436 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1,731,000 Chưa bao gồm sonde JJ. 323 446 437 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4,180,000 324 447 438 03C2.1.89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,524,000 325 449 440 03C2.1.13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1,271,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Tiêu hóa 326 450 441 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5,373,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 327 451 442 Phẫu thuật cắt thực quản 7,172,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 328 454 445 03C2.1.60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5,894,000 329 457 448 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4,845,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 330 458 449 Phẫu thuật cắt dạ dày 7,155,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 331 459 450 03C2.1.62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 5,030,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 332 460 451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,867,000 333 462 453 03C2.1.81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2,898,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 334 463 454 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4,414,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 335 464 455 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2,474,000 336 465 456 Phẫu thuật cắt nối ruột 4,237,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 337 466 457 03C2.1.63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4,191,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. 338 467 458 Phẫu thuật cắt ruột non 4,573,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 339 468 459 Phẫu thuật cắt ruột thừa 2,531,000 340 469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,534,000 341 470 460 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6,850,000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 342 471 461 03C2.1.80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4,578,000 343- 472 462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4,220,000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. 344 473 463 03C2.1.65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3,261,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 345 474 464 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2,634,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 346 475 465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3,530,000 347 476 466 Phẫu thuật cắt gan 8,022,000 Chưa bao gồm Keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 348 477 467 03C2.1.78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 5,532,000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 349 480 470 03C2.1.79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 3,261,000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 350 481 471 Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu 5,204,000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. 351- 482 472 Phẫu thuật cắt túi mật 4,467,000 352 483 473 03C2.1.73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3,053,000 353 484 474 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4,443,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 354 485 475 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 6,730,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 355 486 476 03C2.1.76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3,761,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 356 487 477 03C2.1.67 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4,394,000 357 488 478 03C2.1.72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 3,261,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi 358 490 480 03C2.1.74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 3,400,000 Chưa bao gồm stent. 359 491 481 Phẫu thuật nối mật ruột 4,343,000 360 492 482 Phẫu thuật cắt khối tá tụy 10,701,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. 361 494 484 Phẫu thuật cắt lách 4,416,000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 362 495 485 03C2.1.70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4,330,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 363 496 486 Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy 4,429,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 364 497 487 Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc 5,629,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. 365 498 488 Phẫu thuật nạo vét hạch 3,761,000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 366 499 489 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4,614,000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 367. 500 490 03C2.1.68 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3,634,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 368 501 491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2,494,000 Chưa bao gồm may cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối 369 502 492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3,228,000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu 370 503 493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2,796,000 371 504 494 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2,532,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 372 505 495 03C2.1.66 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2,224,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. 373 506 496 03C2.1.50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2,417,000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. 374 507 497 03C2.1.49 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3,917,000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. 375 508 498 03C2.1.54 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1,029,000 376 510 500 03C2.1.48 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1,691,000 377. 511 501 03C2.1.52 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng 3,377,000 378 512 502 03C2.1.47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2,692,000 379 513 503 03C2.1.51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2,229,000 Chưa bao gồm bóng nong. 380 514 504 04C3.1.158 Cắt phymosis 233,000 381 515 505 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 182,000 382 516 506 04C3.1.157 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 133,000 383 517 507 04C3.1.159 Thắt các búi trĩ hậu môn 273,000 Xương, cột sống, hàm mặt 384 518 508 03C2.1.1 Cố định gãy xương sườn 48,900 385 519 509 04C3.1.181 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 706,000 386 520 510 04C3.1.180 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 521,000 387 521 511 04C3.1.167 Nắn trật khớp háng (bột liền) 641,000 388 522 512 04C3.1.166 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 271,000 389 523 513 04C3.1.165 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 256,000 390 524 514 04C3.1.164 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 156,000 391 525 515 04C3.1.161 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 395,000 392 526 516 04C3.1.160 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 217,000 393 527 517 04C3.1.163 Nắn trật khớp vai (bột liền) 316,000 394 528 518 04C3.1.162 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 161,000 395 529 519 04C3.1.177 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 231,000 396 530 520 04C3.1.176 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 158,000 397 531 521 04C3.1.175 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 330,000 398 532 522 04C3.1.174 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 208,000 399 533 523 04C3.1.179 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 710,000 400 534 524 04C3.1.178 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 318,000 401 535 525 04C3.1.171 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 330,000 402 536 526 04C3.1.170 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 248,000 403 537 527 04C3.1.173 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 330,000 404 538 528 04C3.1.172 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 248,000 405 539 529 04C3.1.169 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 620,000 406 540 530 04C3.1.168 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 340,000 407 541 531 03C2.1.2 Nắn, bó gẫy xương đòn 117,000 408 542 532 03C2.1.4 Nắn, bó gẫy xương gót 141,000 409 543 533 03C2.1.3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 141,000 410 544 534 Phẫu thuật cắt cụt chi 3,711,000 411 545 535 03C2.1.109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2,878,000 412 547 537 03C2.1.117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2,761,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 413 548 538 03C2.1.110 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2,878,000 414 549 539 03C2.1.119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2,086,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 415 550 540 03C2.1.118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3,116,000 416 551 541 03C2.1.104 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3,208,000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. 417 552 542 03C2.1.105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4,200,000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. 418 553 543 03C2.1.100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3,208,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. 419 554 544 03C2.1.97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4,580,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 420 555 545 03C2.1.99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3,708,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 421 557 547 03C2.1.98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5,080,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 422 558 548 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3,945,000 Chưa bao gồm kim. 423 559 549 Phẫu thuật làm cứng khớp 3,607,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. 424 560 550 Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3,528,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 425 561 551 Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2,728,000 426 563 553 Phẫu thuật ghép xương 4,578,000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 427 565 555 03C2.1.115 Phẫu thuật kéo dài chi 4,602,000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 428 566 556 03C2.1.103 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3,708,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. 429 567 557 03C2.1.102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5,080,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. 430 568 558 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3,706,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. 431 569 559 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2,923,000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 432 570 560 03C2.1.106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,200,000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. 433 571 561 03C2.1.113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5,514,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 434 573 563 03C2.1.111 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1,716,000 435 574 564 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 7,051,000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. 436 576 566 03C2.1.93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5,150,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 437 577 567 03C2.L94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5,272,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 438 578 568 Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5,345,000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. 439 580 570 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 4,969,000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. 440 581 571 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2,847,000 441 582 572 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2,922,000 442 583 573 03C2.1.116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3,278,000 443 584 574 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm 2 4,172,000 444 585 575 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm 2 2,760,000 445 586 576 Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2,578,000 446 587 577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,547,000 447 588 578 03C2.1.107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4,874,000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại 448 591 581 Phẫu thuật loại đặc biệt 4,612,000 449 592 582 Phẫu thuật loại I 2,783,000 450 593 583 Phẫu thuật loại II 1,914,000 451 594 584 Phẫu thuật loại III 1,211,000 452 595 585 Thủ thuật loại đặc biệt 965,000 453 596 586 Thủ thuật loại I 535,000 454 597 587 Thủ thuật loại II 363,000 455 598 588 Thủ thuật loại III 176,000 VI VI VI PHỤ SẢN 456 599 589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,263,000 457 600 590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2,681,000 458 601 591 Bóc nhân xơ vú 973,000 459 602 592 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3,675,000 460 603 593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,736,000 461 604 594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 115,000 462 605 595 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 4,058,000 463 606 596 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5,499,000 464' 607 597 Cắt u thành âm đạo 2,022,000 465 608 598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,028,000 466 609 599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,720,000 467 610 600 Chích áp xe tầng sinh môn 799,000 468 611 601 Chích áp xe tuyến Bartholin 817,000 469 612 602 04C3.2.192 Chích apxe tuyến vú 215,000 470 613 603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 779,000 471 614 604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 858,000 472 615 605 Chọc dò màng bụng sơ sinh 400,000 473 616 606 Chọc dò túi cùng Douglas 276,000 474 617 607 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,181,000 475 618 608 Chọc ối 710,000 476 619 609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 824,000 All 620 610 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 5,994,000 478 621 611 04C3.2.191 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 155,000 479 622 612 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 283,000 480 623 613 04C3.2.186 Đỡ đè ngôi ngược 980,000 481 624 614 04C3.2.185 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697,000 482 625 615 04C3.2.187 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,193,000 483* 626 616 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4,062,000 484 627 617 04C3.2.188 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 930,000 485 628 618 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 645,000 486 629 619 04C3.2.183 Hút bu ồ ng tử cung do rong kinh rong huyết 200,000 487- 630 620 Hút thai dưới siêu âm 448,000 488 631 621 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2,717,000 489 632 622 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2,394,000 490 633 623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,552,000 491 634 624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,872,000 492- 635 625 Khâu tử cung do nạo thủng 2,750,000 493 636 626 Khâu vòng cổ tử cung 545,000 494 637 627 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2,715,000 495 638 628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,586,000 496 639 629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 84,600 497 640 630 Lấy dị vật âm đạo 563,000 498 641 631 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,821,000 499 642 632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,218,000 500 643 633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3,369,000 501. 644 634 Nạo hút thai trứng 756,000 502 645 635 04C3.2.184 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ 340,000 503 646 636 Nội soi bu ồ ng tử cung can thiệp 4,362,000 504 647 637 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,804,000 505 648 638 Nội xoay thai 1,398,000 506 649 639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 575,000 507 650 640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 277,000 508 651 641 03C2.2.11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 170,000 509 652 642 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1,139,000 510 653 643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 296,000 511 654 644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 376,000 512 655 645 04C3.2.197 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 181,000 513 656 646 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1,029,000 514 657 647 04C3.2.198 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 537,000 515 658 648 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 392,000 516 659 649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,795,000 517 660 650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,645,000 518 661 651 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,587,000 519 662 652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,554,000 520 663 653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2,830,000 521 664 654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3,616,000 522 665 655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,915,000 523 666 656 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2,697,000 524 667 657 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,685,000 525 668 658 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5,855,000 526 669 659 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9,453,000 527* 670 660 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7,314,000 528 671 661 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6,047,000 529 672 662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,628,000 530 673 663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,659,000 531 674 664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,715,000 532 675 665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,674,000 533 676 666 Phẫu thuật Crossen 3,961,000 534 677 667 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 5,334,000 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. 535 678 668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,290,000 536 679 669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,812,000 537 680 670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) 4,159,000 538 681 671 04C3.2.194 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,300,000 539 682 672 04C3.2.195 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2,894,000 540 683 673 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5,860,000 541 684 674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3,984,000 542 685 675 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4,256,000 543 686 676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,836,000 544 687 677 Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2,751,000 545 688 678 Phẫu thuật Manchester 3,630,000 546 689 679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,323,000 547 690 680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,456,000 548 691 681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3,825,000 549 692 682 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6,062,000 550 693 683 Phẫu thuật m ở bụng cắt u bu ồ ng trứng hoặc cắt phần phụ 2,912,000 551 694 684 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4,699,000 552 695 685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,750,000 553 696 686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,238,000 554 697 687 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6,065,000 555 698 688 Phẫu thuật nội soi bu ồ ng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5,507,000 556 699 689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5,020,000 557 700 690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5,863,000 558 701 691 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7,840,000 559 702 692 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư bu ồ ng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7,980,000 560 703 693 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi bu ồ ng tử cung + nội soi ổ bụng) 5,972,000 561 704 694 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5,038,000 562 705 695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,476,000 563 706 696 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4,954,000 564 707 697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4,912,000 565 708 698 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9,102,000 566 709 699 Phẫu thuật nội soi treo bu ồ ng trứng 5,494,000 567 710 700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,692,000 568 711 701 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6,482,000 569 712 702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6,492,000 570 713 703 Phẫu thuật Second Loo k trong ung thư bu ồ ng trứng 4,040,000 571 714 704 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5,898,000 572 715 705 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3,537,000 573 716 706 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4,582,000 574 717 707 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4,834,000 575 718 708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,312,000 576 719 709 Phẫu thuật treo bàng quang và tr ự c tr àng sau mổ sa sinh dục 4,070,000 577 720 710 Phẫu thuật treo tử cung 2,827,000 578 721 711 Phẫu thuật Wertheim (c ắ t tử cung tận gốc + vét hạch) 6,108,000 579 722 712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 378,000 580 723 713 Sinh thiết gai rau 1,145,000 581 724 714 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2,188,000 582 725 715 04C3.2.189 Soi cổ tử cung 60,700 583 726 716 04C3.2.190 Soi ối 47,700 584 727 717 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1,112,000 585 728 718 Tiêm h óa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ t ử cung 246,000 586 729 719 Tiêm nhân Chorio 234,000 587 731 721 04C3.2.193 Xoắn hoặc cắt b ỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 383,000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 588 732 722 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,729,000 589 733 723 Phẫu thuật loại I 2,294,000 590 734 724 Phẫu thuật loại II 1,450,000 591 735 725 Phẫu thuật loại III 1,088,000 592 736 726 Thủ thuật loại đặc biệt 861,000 593 737 727 Thủ thuật loại I 574,000 594 738 728 Thủ thuật loại II 394,000 595 739 729 Thủ thuật loại III 184,000 VII VII VII M Ắ T 596 740 730 B ơ m rửa lệ đạo 36,200 597 741 731 03C2.3.76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1,197,000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. 598 742 732 03C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ 829,000 599 743 733 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn 1,224,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. 600 744 734 03C2.3.61 C ắ t mộng áp Mytomycin 973,000 Chưa bao gồm thuốc MMC. 601 745 735 03C2.3.73 Cắt m ố ng mắt chu biên bằng Laser 308,000 602 746 736 03C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1,142,000 603 747 737 03C2.3.66 Cắt u kết mạc không vá 753,000 604 748 738 04C3.3.208 Chích chắp hoặc lẹo 77,600 605 749 739 03C2.3.57 Chích mủ hốc mắt 445,000 606 750 740 03C2.3.75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1,097,000 607 751 741 03C2.3.9 Ch ữ a bỏng mắt do hàn điện 28,400 608 752 742 Chụp mạch ICG 248,000 Chưa bao gồm thuốc 609 753 743 03C2.3.8 Đánh bờ mi 36,900 610 754 744 Điện chẩm 391,000 611 755 745 03C2.3.11 Điện di điều trị (1 lần) 19,600 612 756 746 03C2.3.79 Điện đông thể mi 463,000 613 757 747 03C2.3.5 Điện võng mạc 91,800 614 758 748 Điều trị Laser h ồ ng ngoại; Tập nhược thị 30,300 615 759 749 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 402,000 616 760 750 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc 132,000 617 761 751 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 62,300 618 762 752 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 53,300 619 763 753 04C3.3.200 Đo Javal 35,600 620 764 754 03C2.3.1 Đo khúc xạ máy 9,500 621 765 755 04C3.3.199 Đo nhãn áp 25,300 622 766 756 03C2.3.7 Đo thị lực khách quan 70,800 623 767 757 04C3.3.201 Đo thị trường, ám điểm 28,600 624 768 758 03C2.3.6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 57,900 625 769 759 03C2.3.16 Đốt lông xiêu 47,300 626 770 760 03C2.3.95 Ghép giác mạc (01 mắt) 3,294,000 Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nh â n t ạ o. 627 771 761 03C2.3.69 Ghép màng ối điều trị dính mi c ầ u hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1,228,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 628 772 762 03C2.3.67 Ghép màng ố i điều trị loét giác mạc 1,029,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 629 773 763 03C2.3.62 Gọt giác mạc 759,000 630 774 764 03C2.3.64 Khâu cò mi 394,000 631 775 765 03C2.3.50 Khâu củng mạc đơn thuần 810,000 632 776 766 03C2.3.51 Khâu củng giác mạc phức tạp 1,224,000 633 111 767 03C2.3.53 Khâu củng mạc phức tạp 1,097,000 634 778 768 04C3.3.220 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1,422,000 635 779 769 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây t ê 798,000 636 780 770 03C2.3.49 Khâu giác mạc đơn thuần 760,000 637 781 771 03C2.3.52 Khâu giác mạc phức tạp 1,097,000 638 782 772 03C2.3.55 Khâu phục hồi bờ mi 679,000 639 783 773 03C2.3.56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 912,000 640 784 774 03C2.3.13 Khoét bỏ nhãn cầu 729,000 641 785 775 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1,714,000 642 786 776 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1,434,000 643 787 777 04C3.3.221 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 657,000 644 788 778 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (g â y t ê ) 80,100 645 789 779 04C3.3.222 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 852,000 646 790 780 04C3.3.211 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây t ê ) 323,000 647 791 781 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt 879,000 648 792 782 04C3.3.209 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 63,600 649 793 783 03C2.3.46 Lấy dị vật tiền phòng 1,097,000 650 794 784 03C2.3.84 Lấy huyết thanh đóng ống 53,200 651 795 785 03C2.3.15 Lấy sạn vôi kết mạc 34,600 652 796 786 03C2.3.86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 56,300 653 797 787 03C2.3.74 M ở bao sau b ằ ng Laser 253,000 654 798 788 04C3.3.224 Mổ quặm 1 mi - gây mê 1,221,000 655 799 789 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi - gây t ê 631,000 656 800 790 04C3.3.225 Mổ quặm 2 mi - gây mê 1,399,000 657 801 791 04C3.3.214 Mổ quặm 2 mi - gây t ê 834,000 658 802 792 04C3.3.215 Mổ quặm 3 mi - gây tê 1,054,000 659 803 793 04C3.3.226 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1,617,000 660 804 794 04C3.3.227 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1,810,000 661 805 795 04C3.3.216 Mổ quặm 4 mi - gây tê 1,218,000 662 806 796 03C2.3.54 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mù 729,000 663 807 797 03C2.3.68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 929,000 664 808 798 03C2.3.12 Múc nội nh ã n (có độn hoặc không độn) 532,000 Chưa bao gồm vật liệu độn. 665 809 799 03C2.3.14 Nặn tuyến bờ mi 34,600 666 810 800 Nâng sàn hốc mắt 2,736,000 Chưa bao gồm tấm lót sàn 667 811 801 03C2.3.2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 104,000 668 812 802 03C2.3.63 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1,029,000 Chưa bao gồm ống Silicon. 669 813 803 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2,220,000 Chưa bao gồm đai Silicon. 670 814 804 03C2.3.32 Phẫu thuật cắt bao sau 579,000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. 671 815 805 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè 1,092,000 672 816 806 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) 2,912,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 673 817 807 03C2.3.36 Phẫu thuật cắt màng đ ồ ng tử 922,000 Chưa bao gồm đầu cắt. 674 818 808 04C3.3.223 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1,459,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 675 819 809 04C3.3.212 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 949,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 676 820 810 03C2.3.97 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 514,000 677 821 811 03C2.3.35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1,197,000 Chưa bao gồm đầu cắt 678 822 812 03C2.3.31 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) 1,964,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. 679 823 813 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1,497,000 Chưa bao gồm ống silicon. 680 824 814 03C2.3.20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1,794,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn s á ng . 681 825 815 03C2.3.94 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) 2,642,000 Chưa bao g ồ m thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, d ị ch nhầ y . 682 826 816 03C2.3.19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 829,000 683 827 817 03C2.3 89 Phẫu thuật hẹp khe mi 629,000 684 828 818 03C2.3.28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 729,000 685 829 819 03C2.3.27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1,164,000 686 830 820 03C2.3.23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 779,000 687 831 821 03C2.3.77 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) 1,797,000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. 688 832 822 04C3.3.218 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1,420,000 689 833 823 04C3.3.217 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây t ê 859,000 690 834 824 03C2.3.70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 829,000 691 835 825 03C2.3.43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 729,000 692 836 826 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1,292,000 693 837 827 03C2.3.45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,497,000 Chưa bao gồm ố ng silicon. 694 838 828 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1,097,000 695 839 829 03C2.3.24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 829,000 696 840 830 03C2.3.25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1,079,000 697 841 831 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1,652,000 698 842 832 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt lOL 4,846,000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị c ố định mắt (Pateient interface). 699 843 833 03C2.3.33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 m ắ t) 1,624,000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. 700. 844 834 03C2.3.39 Phẫu thuật u c ó vá da tạo hình 1,224,000 701 845 835 03C2.3.41 Phẫu thuật u kết mạc nông 679,000 702 846 836 03C2.3.38 Phẫu thuật u mi không vá da 713,000 703 847 837 03C2.3.40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1,224,000 704 848 838 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1,047,000 705 849 839 03C2.3.65 Phủ kết mạc 631,000 706 850 840 03C2.3.71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 286,000 707 851 841 03C2.3.34 Rạch góc tiền phòng 1,097,000 708 852 842 03C2.3.10 Rửa cùng đồ 40,800 Áp dụng cho 1 mắt ho ặ c 2 mắt 709 853 843 03C2.3.4 Sắc giác 64,100 710 854 844 Siêu âm bán phần trước ( U BM) 204,000 711 855 845 03C2.3.81 Siêu âm mắt chẩn đoán 58,300 712 856 846 03C2.3.80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 66,200 713 857 847 03C2.3.83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150,000 714 858 848 03C2.3.29 Soi bóng đ ồ ng tử 29,400 715 859 849 04C3.3.203 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 51,700 716 860 850 03C2.3.88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2,183,000 Chưa bao gồm chi phí màng. 717 861 851 03C2.3.72 Tạo hình vùng bè bằng Laser 217,000 718 862 852 Test thử cảm giác giác mạc 38,800 719 863 853 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 779,000 720 864 854 04C3.3.207 Thông lệ đạo hai mắt 93,100 721 865 855 04C3.3.206 Thông lệ đạo một mắt 58,800 722 866' 856 04C3.3.205 Tiêm dưới kết mạc một mắt 46,700 Chưa bao gồm thuốc. 723 867 857 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 46,700 Chưa bao gồm thuốc. 724 86$ 858 Vá sàn hốc mắt 3,132,000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 725- 869 859 Phẫu thuật loại đặc biệt 2,102,000 726 870 860 Phẫu thuật loại I 1,208,000 727 871 861 Phẫu thuật loại II 854,000 728 872 862 Phẫu thuật loại III 596,000 729 873 863 Thủ thuật loại đặc biệt 522,000 730 874 864 Thủ thuật loại I 338,000 731 875 865 Thủ thuật loại II 192,000 732 876 866 Thủ thuật loại III 121,000 VIII VIII VIII TAI M Ũ I HỌNG 733 877 867 03C2.4.18 Bẻ cuốn mũi 129,000 734 878 868 03C2.4.31 Cầm máu mũi b ằ ng Merocell (1 bên) 204,000 735 879 869 03C2.4.32 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 274,000 736 880 870 04C3.4.250 Cắt Amiđan (gây mê) 1,070,000 737 881 871 04C3.4.251 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2,340,000 Bao gồm cả Coblator. 738 882 872 03C2.4.19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 475,000 739 884 874 C ắ t polyp ống tai gây mê 1,975,000 740 885 875 C ắ t polyp ống tai gây tê 598,000 741 888 878 04C3.4.228 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 259,000 742 889 879 04C3.4.229 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê ) 259,000 743 890 880 03C2.4.11 Chích rạch vành tai 61,200 744 891 881 Ch ỉ nh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5,831,000 745 892 882 03C2.4.10 Chọc hút dịch vành tai 51,200 746 894 884 03C2.4.47 Đo ABR (1 lần) 177,000 747 895 885 03C2.4.44 Đo nhĩ lượng 26,600 748 896 886 03C2.4.46 Đo OAE (1 lần) 53,200 749 897 887 03C2.4.43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 26,600 750 898 888 03C2.4.39 Đo sức cản của mùi 93,600 751 899 889 03C2.4.42 Đo sức nghe lời 53,600 752 900 890 03C2.4.40 Đo thính lực đơn âm 41,600 753 901 891 03C2.4.41 Đo trên ngưỡng 58,200 754 905 895 03C2.4.22 Đốt họng hạt 77,900 755 907 897 03C2.4.13 Hút xoang dưới áp lực 56,200 756 908 898 03C2.4.15 Khí dung 19,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 757 909 899 03C2.4.1 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20,400 Chưa bao g ồ m thuốc. 758 910 900 03C2.4.2 Lấy dị vật họng 40,600 759 911 901 04C3.4.233 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62,000 760- 912 902 04C3.4.252 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 512,000 761 913 903 04C3.4.234 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 154,000 762 914 904 04C3.4.246 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 697,000 763 915 905 04C3.4.239 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 357,000 764 916 906 04C3.4.236 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 669,000 765 917 907 04C3.4.235 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 192,000 766 918 908 03C2.4.12 Lấy nút biểu bì ống tai 62,000 767 919 909 04C3.4.254 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1,328,000 768 920 910 04C3.4.242 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 830,000 769 921 911 Mở sào bào - thượng nhĩ 3,680,000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 770 922 912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2,657,000 771 923 913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 1,271,000 772 924 914 04C3.4.243 Nạo VA gây mê 782,000 773' 926 916 03C2.4.20 Nhét meche hoặc bấc mũi 113,000 774 928 918 04C3.4.247 Nội soi cắt polype mũi gây mê 658,000 775 929 919 04C3.4.241 Nội soi c ắ t polype mũi gây tê 453,000 776 930 920 04C3.4.231 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 274,000 111 931 921 04C3.4.232 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 274,000 778 932 922 04C3.4.240 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 442,000 779 933 923 04C3.4.253 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 669,000 780 934 924 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2,174,000 781 935 925 04C3.4.244 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 697,000 782 936 926 04C3.4.245 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 717,000 783 937 927 04C3.4.237 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ố ng cứng 219,000 784 938 928 04C3.4.238 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 314,000 785 939 929 04C3.4.255 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1,564,000 Đã bao gồm cả dao Hummer. 786 940 930 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 600,000 787 941 931 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1,554,000 788 942 932 03C2.4.25 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 509,000 789 943 933 03C2.4.37 Nội soi Tai Mũi Họng 103,000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồn g /ca. 790 944 934 03C2.4.9 Nong vòi nhĩ 37,000 791 945 935 03C2.4.34 Nong vòi nhĩ nội soi 115,000 792 947 937 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 1,634,000 793 953 942 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3,833,000 794 958 947 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5,298,000 795 965 954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên,2 bên 3,020,000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 796 966 955 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2,962,000 797 967 956 Phẫu thuật m ở cạnh mũi 4,884,000 798 969 958 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2,787,000 799 971 960 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2,723,000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. 800 972 961 03C2.4.60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang 8,949,000 Chưa bao gồm keo sinh học. 801 975 964 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5,236,000 802 977 966 03C2.4.27 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) 4,115,000 803 979 968 03C2.4.73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 6,021,000 Chưa bao gồm keo sinh học. 804 980 969 Phẫu thuật nội soi ch ỉ nh hình cuốn mũi dưới 3,833,000 805 981 970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3,148,000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. 806 982 971 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 3,020,000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 807 985 974 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 7,920,000 808 986 975 Phẫu thuật nội soi m ở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang 4,884,000 809 987 976 03C2.4.72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4,899,000 810 989 978 03C2.4.26 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh 2,928,000 811 995 984 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5,171,000 812 997 986 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5,171,000 813 998 987 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5,177,000 814 999 988 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,787,000 815 1000 989 03C2.4.16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 26,600 816 1001 990 03C2.4.28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 209,000 817 1002 991 03C2.4.29 Soi thực quản bằng ố ng mềm 209,000 818 1003 992 03C2.4.8 Thông vòi nhĩ 85,200 819. 1004 993 03C2.4.33 Thông vòi nhĩ nội soi 114,000 820 1005 994 03C2.4.7 Trích màng nhĩ 60,200 821 1006 995 04C3.4.248 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 724,000 822 1007 996 04C3.4.249 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 724,000 823 1008 997 Vá nhĩ đơn thuần 3,680,000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 824 1010 999 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,361,000 825 1011 1000 Phẫu thuật loại I 1,974,000 826 1012 1001 Phẫu thuật loại II 1,388,000 827 1013 1002 Phẫu thuật loại III 940,000 828 1014 1003 Thủ thuật loại đặc biệt 856,000 829 1015 1004 Thủ thuật loại I 503,000 830. 1016 1005 Thủ thuật loại II 286,000 831 1017 1006 Thủ thuật loại III 138,000 IX IX IX RĂNG - HÀM - M Ặ T Các kỹ thuật về răng, miệng 832 1018 1007 03C2.5.1.3 Cắt lợi trùm 156,000 833 1019 1008 03C2 5.2.6 Chụp thép làm sẵn 288,000 834 1020 1009 03C2.5.1.6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 357,000 Điều trị răng 835 1021 1010 03C2.5.2.3 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 328,000 836 1022 1011 03C2.5.2.13 Điều trị tủy lại 950,000 837 1023 1012 03C2.5.2.10 Điều trị tủy răng số 4, 5 557,000 838 1024 1013 03C2.5.2.11 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới 787,000 839 1025 1014 03C2.5.2.9 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 418,000 840 1026 1015 03C2.5.2.12 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên 917,000 841 1027 1016 03C2.5.2.4 Điều trị tủy răng sữa một chân 268,000 842 1028 1017 03C2.5.2.5 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 378,000 843 1029 1018 03C2.5.2.14 Hàn composite cổ răng 333,000 844 1030 1019 03C2.5.2.1 Hàn răng sữa sâu ngà 95,200 845 1031 1020 04C3.5.1.260 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 131,000 846 1032 1021 04C3.5.1.259 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 75,200 847 1033 1022 03C2.5.1.11 Nắn trật khớp thái dương hàm 102,000 848 1034 1023 03C2.5.1.10 Nạo túi lợi 1 sextant 72,200 849 1035 1024 03C2.5.1.7 Nhổ chân răng 187,000 850 1036 1025 03C2.5.1.1 Nhổ răng đơn giản 101,000 851 1037 1026 03C2.5.1.2 Nhổ răng khó 203,000 852 1038 1027 04C3.5.1.257 Nhổ răng số 8 bình thường 212,000 853 1039 1028 04C3.5.1.258 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 335,000 854 1040 1029 04C3.5.1.256 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 36,200 855 1041 1030 03C2.5.2.16 Phục hồi thân răng có chốt 494,000 856 1042 1031 03C2.5.2.7 Răng sâu ngà 243,000 857 1043 1032 03C2.5.2.8 Răng viêm tủy hồi phục 260,000 858 1044 1033 04C3.5.1.261 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 31,800 859 1045 1034 03C2.5.6.2 Sửa hàm 194,000 860 1046 1035 03C2.5.2.2 Trám bít hổ rãnh 208,000 Các phẫu thuật hàm mặt 861 1047 1036 03C2.5.1.16 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 333,000 862 1049 1038 03C2.5.1.22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương 0 răng 1 vùng 805,000 863 1050 1039 03C2.5.1.23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 447,000 864 1051 1040 03C2.5.1.18 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 407,000 865 1052 1041 03C2.5.1.19 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 289,000 866 1053 1042 03C2.5.1.20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 527,000 867 1054 1043 03C2.5. 1.1 4 Lấy sỏi ống Wharton 1,010,000 868 1055 1044 03C2.5.1.12 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 697,000 869 1056 1045 03C2.5.1.13 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm tr ở lên 1,117,000 870 1057 1046 03C2.5.7.44 Cắt bỏ nang sàn miệng 2,741,000 871 1058 1047 03C2.5.7.35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 2,891,000 872 1059 1048 03C2.5.7.33 Cắt u nang giáp móng 2,115,000 873 1060 1049 03C2.5.7.48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2,591,000 874 1061 1050 Điều trị đóng cuống răng 456,000 875 1062 1051 Điều trị sâu răng sớm b ằ ng Fluor 541,000 876- 1063 1052 03C2.5.7.39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 2,791,000 877 1064 1053 03C2.5.7.50 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1,642,000 878 1066 1055 03C2.5.7.3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 b ê n) 2,446,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 879' 1067 1056 03C2.5.7.4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít 4,008,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 880 1068 1057 03C2.5.7.6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 5,108,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 881 1069 1058 03C2.5.7.12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 4,066,000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. 882 1071 1060 03C2.5.7.26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3,114,000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. 883 1072 1061 03C2.5.7.15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2,953,000 884 1073 1062 03C2.5.7.37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 3,196,000 885 1074 1063 03C2.5.7.36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 3,196,000 886 1075 1064 03C2.5.7.2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít 3,491,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 887 1076 1065 03C2.5.7.17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 4,070,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 888 1077 1066 03C2.5.7.24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên 2,914,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 889 1078 1067 03C2.5.7.23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2,714,000 Chưa bao g ồ m nẹp, vít. 890 1079 1068 03C2.5.7.22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2,614,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 891 1080 1069 03C2.5.7.25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 3,014,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 892 1081 1070 03C2.5.7.41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm t ỏa lan, áp xe vùng hàm mặt 2,129,000 893 1082 1071 03C2.5.7.10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3,746,000 Chưa bao g ồ m nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. 894 1083 1072 03C2.5.7.8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3,746,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 895 1085 1074 03C2.5.7.9 Phẫu thuật dính kh ớ p thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3,916,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 896 1086 1075 03C2.5.7.19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe h ở môi, vòm miệng 3,089,000 Chưa bao gồm xương. 897 1087 1076 03C2.5.7.42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có t ổ n thương tuyến, mạch, thần kinh. 2,940,000 898 1088 1077 03C2.5.7.13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 4,018,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 899 1090 1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,414,000 900 1091 1080 03C2.5.7.52 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2,317,000 901 1092 1081 03C2.5.7.45 Phẫu thuật m ở xoang lấy răng ngầm 2,741,000 902 1093 1082 03C2.5.7.18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn 4,270,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 903 1094 1083 03C2.5.7.38 Phẫu thuật tạo hình khe h ở chéo mặt 3,470,000 904 1095 1084 03C2.5.7.30 Phẫu thuật tạo hình khe h ở vòm miệng 2,446,000 905 1096 1085 03C2.5.7.31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2,446,000 906 1097 1086 03C2.5.7.29 Phẫu thuật tạo h ì nh môi hai bên 2,546,000 907 1098 1087 03C2.5.7.28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2,446,000 908 1099 1088 03C2.5.7.47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1,768,000 909 1100 1089 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên 2,763,000 910 1101 1090 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu 2,700,000 911 1102 1091 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2,639,000 912 1103 1092 03C2.5.7.1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới 3,091,000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. 913- 1104 1093 03C2.5.7.49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 841,000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 932 1105 1094 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,438,000 933 1106 1095 Phẫu thuật loại I 2,195,000 934 1107 1096 Phẫu thuật loại II 1,362,000 935 1108 1097 Phẫu thuật loại III 894,000 936 1109 1098 Thủ thuật loại đặc biệt 772,000 937 1110 1099 Thủ thuật loại I 475,000 938 1111 1100 Thủ thuật loại II 271,000 939 1112 1101 Thủ thuật loại III 138,000 X X X BỎNG 940 1113 1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,234,000 941 1114 1103 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,767,000 942 1115 1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,835,000 943 1116 1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,217,000 944 1117 1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em 2,263,000 945 1118 1107 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,704,000 946 1119 1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1 % - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,882,000 947 1120 1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,234,000 948 1121 1110 C ắ t hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,959,000 949 1122 1111 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,239,000 950 1124 1113 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3,562,000 951 1125 1114 Cắt sẹo khâu kín 3,241,000 952 1126 1115 03C2.6.11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 286,000 953 1128 1117 03C2.6.14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 531,000 954 1129 1118 Ghép da đ ồ ng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 2,600,000 955. 1130 1119 Ghép da đ ồ ng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1,792,000 956 1131 1120 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,788,000 957 1132 1121 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,203,000 958 1133 1122 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,467,000 959 1134 1123 Ghép da tự thân mảnh l ớ n từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,931,000 960 1137 1126 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4,843,000 961 1138 1127 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) 6,417,000 962 1139 1128 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,264,000 963 1140 1129 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,843,000 964 1141 1130 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,293,000 965 1142 1131 Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6,998,000 966 1143 1132 Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5,399,000 967 1145 1134 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 3,904,000 968 1146 1135 Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 3,831,000 969 1147 1136 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4,700,000 970. 1148 1137 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3,550,000 971 1150 1139 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 13,452,000 972 1151 1140 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2,673,000 973 1153 1142 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4,212,000 974 1154 1143 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3,610,000 975 1155 1144 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2,430,000 976 1157 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) 220,000 977 1158 1146 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) 848,000 978 1159 1147 03C2.6.12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 190,000 979 1160 Thay b ă ng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể 114,000 980 1161 1148 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 240,000 981 1162 1149 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 405,000 982 1163 1150 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể 539,000 983 1164 1151 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể 856,000 984 1165 1152 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể 1,362,000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 985 1166 1153 Phẫu thuật đặc biệt 3,921,000 986 1167 1154 Phẫu thuật loại I 2,244,000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. 987 1168 1155 Phẫu thuật loại II 1,503,000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. 988 1169 1156 Phẫu thuật loại III 1,097,000 Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. 989 1170 1157 Thủ thuật loại đặc biệt 1,107,000 990 1171 1158 Thủ thuật loại I 548,000 Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản q uang. 991 1172 1159 Thủ thuật loại II 327,000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên t ụ c v ế t th ươ ng. 992 1173 1160 Thủ thuật loại III 178,000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, s ả n phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lự c, thuốc chống s ẹ o. XI XI XI U NG BƯỚU 993 1174 1161 B ơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) 381,000 Chưa bao gồm hóa chất. 994 1181 1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch 153,000 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú 995 1182 1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch 125,000 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 996 1201 1188 Phẫu thuật loại đặc biệt 4,553,000 997 1202 1189 Phẫu thuật loại I 2,690,000 998 1203 1190 Phẫu thuật loại II 1,742,000 999 1204 1191 Phẫu thuật loại III 1,177,000 1000 1205 1192 Thủ thuật loại đặc biệt 861,000 1001 1206 1193 Thủ thuật loại I 499,000 1002 1207 1194 Thủ thuật loại II 357,000 1003 1208 1195 Thủ thuật loại III 205,000 XII XII XII NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP 1104 1209 1196 Phẫu thuật loại I 2,136,000 1105 1210 1197 Phẫu thuật loại II 1,439,000 1106 1211 1198 Phẫu thuật loại III 969,000 1107 1212 1199 Thủ thuật loại đặc biệt 947,000 1108 1213 1200 Thủ thuật loại I 564,000 1109 1214 1201 Thủ thuật loại II 326,000 1110 1215 1202 Thủ thuật loại III 192,000 XIII XV XV GÂY MÊ 1213 Gây mê thay băng bỏng nil 1226 Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 1,044,000 1112 1227 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể 740,000 1113 1228 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể 552,000 1114 1229 Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 379,000 1115 1230 1214 Gây mê khác 679,000 E E E XÉT NGHIỆM I I I Huyết học 1116 1234 1219 04C5.1.296 Co cục máu đông 14,800 1117 1240 1225 03C3.1.HH51 Đ ế m s ố lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 392,000 1118 1269 1254 04C5.1.299 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56,000 1119 1281 1267 04C5.1.287 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22,900 1120 1282 1268 04C5.1.288 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20,500 1121 1283 1269 04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38,800 1122 1284 1270 04C5.1.347 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 57,200 1123 1294 1280 04C5.1.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30,800 1124 1310 1296 04C5.1.281 H ồ ng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26,200 1125 1311 1297 04C5.1.278 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65,200 1126 1318 1304 04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,900 1127 1319 1305 04C5.1.334 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp h ồ ng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 111,000 1128 1320 1306 04C5.1.332 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 80,100 1129 1321 1307 04C5.1.333 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp h ồ ng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 119,000 1130 1322 1308 03C3.1.HH27 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28,600 1131' 1340 1326 Phản ứng hoà hợp c ó sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74,200 1132 1341 1327 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 74,200 1133 1343 1329 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 67,400 1134 1344 1330 03C3.1.HH17 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) 28,600 1135 1358 1344 03C3.1.HH50 Test đường + Ham 68,700 1136 1359 1345 04C5.1.282 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17,100 1137 1360 1346 04C5.1.297 Thời gian Howell 30,800 1138 1361 1347 04C5.1.348 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 48,000 1139 1362 1348 04C5.1.295 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12,500 1140 1363 1349 Thời gian máu đông 12,500 1141’ 1364 1350 03C3.1.HH22 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, I NR) 40,000 1142 1365 1351 04C5.1.301 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) b ằ ng thủ công 54,800 1143 1366 1352 04C5.1.302 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán t ự động, t ự động 62,900 1144 1367 1353 03C3.1.HH24 Thời gian thrombin (TT) 40,000 1145 1368 1354 03C3.1.HH23 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 40,000 1146 1372 1359 Tinh dịch đồ 314,000 1147 1373 1360 03C3.1.HH10 Tìm ấu trùn g giun ch ỉ trong máu 34,300 1148 1374 1361 03C3.1.HH9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 17,100 1149 1375 1362 04C5.1.319 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36,500 1150 1376 1363 03C3.1.HH8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 17,100 1151. 1381 1368 04C5.1.280 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (b ằ ng phương pháp thủ công) 36,500 1152 1382 1369 03C3.1.HH3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi b ằ ng máy đếm laser 45,800 1153 1383 1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 40,000 1154 1424 1412 04C5.1.285 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34,300 II III III Hóa sinh Máu 1155 1466 1454 03C3.1.HS5 ACTH 80,400 1156 1467 1455 03C3.1.HS6 ADH 144,000 1157 1468 1456 03C3.1.HS23 ALA 91,100 1158 1476 1464 03C3.1.HS51 Beta - HCG 85,800 1159 1480 1468 03C3.1.HS65 CA 125 138,000 1160 1481 1469 03C3.1.HS63 CA 15-3 149,000 1161 1482 1470 03C3.1.HS62 CA 19-9 138,000 1162 1483 1471 03C3.1 -HS64 CA 72 -4 133,000 1163 1484 1472 04C5.1.312 Ca++ máu 16,000 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. 1164 1485 1473 03C3.1.HS25 Calci 12,800 1165 1488 1476 03C3.1.HS50 CEA 85,800 1166 1490 1478 03C3.1.HS28 CK-MB 37,500 1167 1495 1483 CRP định lượng 53,600 1168 1496 1484 03C3.1.HS31 CRP hs 53,600 1169 1498 1486 03C3.1.HS66 Cyfra 21-1 96,500 1170 1499 1487 04C5.1.311 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28,900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 1171 1505 1493 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... 21,400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ AJG là những xét nghiệm có thể n goại su y được. 1172 1506 1494 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... 21,400 Mỗi chất 1173 1508 1496 Định lượng Ethanol (cồn) 32,100 1174 1515 1503 04C5.1.314 Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32,100 1175 1518 1506 04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26,800 1176 1522 1510 04C5.1.346 Đường máu mao mạch 15,200 1177 1535 1523 04C5.1.351 HbA 1 C 100,000 1178 1541 1529 03C3.1.HS49 Insuline 80,400 1179 1542 1530 03C3.1.HS74 Kappa định tính 96,500 1180 1543 1531 03C3.1.HS42 Khí máu 214,000 1181 1544 1532 03C3.1.HS72 Lactat 96,500 1182 1546 1534 03C3.1.HS29 LDH 26,800 1183 1547 1535 03C3.1.HS53 LH 80,400 1184 1548 1536 03C3.1.HS36 Lipase 58,900 1185 1552 1540 03C3.1.HS18 N ồ ng độ rượu trong máu 29,900 1186 1556 1544 03C3.1.VS7 Phản ứng CRP 21,400 1187 1557 1545 03C3.1.HS14 Phenytoin 80,400 1188' 1565 1553 03C3.1.HS47 PSA 91,100 1189 1566 1554 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 85,800 1190 1573 1561 03C3.1.HS44 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64,300 1191 1581 1569 03C3.1.HS59 Troponin T/I 75,000 1192 1582 1570 03C3.1.HS45 TSH 58,900 1193 1586 1574 04C5.1.318 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25,600 1587 Nước tiểu 1194 1588 1575 03C3.2.4 Amphetamin (định tính) 42,900 1195 1589 1576 04C5.2.364 Amylase niệu 37,500 1196 1590 1577 04C5.2.358 Calci niệu 24,500 1197 1593 1580 04C5.2.360 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 28,900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. 1198 1599 1586 03C3.2.5 Marijuana định tính 42,900 1199 1600 1587 03C3.2.2 Micro Albumin, 42,900 1200 1602 1589 03C3.2.3 Opiate định tính 42,900 1201 1603 1590 04C5.2.359 Phospho niệu 20,300 1202 1604 1591 04C5.2.370 Porphyrin định tính 48,200 1203 1605 1592 03C3.2.6 Protein Bence - Jone 21,400 1204 1606 1593 04C5.2.361 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13,800 1205 1607 1594 04C5.2.362 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,900 1206 1608 1595 04C5.2.371 Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính 3,100 1207. 1609 1596 03C3.2.1 Tổng phân tích nước tiểu 27,300 1208 1611 1598 04C5.2.363 U re hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16,000 1209 1612 1599 04C5.2.365 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6,300 1613 Phân 1210 1614 1600 04C5.3.375 Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính 9,600 1211 1615 1601 04C5.3.373 Bilirubin định tính 6,300 1212 1616 1602 04C5.3.374 Canxi, Phospho định tính 6,300 1213 1617 1603 04C5.3.377 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,300 Dịch chọc dò 1214 1618 1604 04C5.4.398 Clo dịch 22,400 1215 1619 1605 04C5.4.397 Glucose dịch 12,800 1216 1620 1606 04C5.4.399 Phản ứng Pandy 8,400 1217 1621 1607 04C5.4.396 Protein dịch 10,700 1218 1622 1608 04C5.4.400 Rivalta 8,400 1219 1623 1609 04C5.4.393 Xét nghiệm t ế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) 55,700 1220 1624 1610 04C5.4.394 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào 91,100 III IV IV Vi sinh 1221 1625 1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 64,900 1222 1630 1616 03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 53,000 1223 1631 1617 03C3.1.HH65 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 105,000 1224 1632 1618 03C3.1.HH70 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 70,800 1225 1634 1620 03C3.1.HH69 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 70,800 1226 1635 1621 03C3.1.HH67 Ant i -HCV (nhanh) 53,000 1227 1636 1622 03C3.1.HH64 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 118,000 1228 1637 1623 03C3.1.HS40 ASLO 41,200 1229 1641 1627 Chlamydia test nhanh 70,800 1230 1651 1637 03C3.1.VS8 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 129,000 1231 1656 EV71 IgM/IgG test nhanh 113,000 1232 1657 1642 03C3.1.HH10 Giun chỉ ấu tr ùng trong máu nhuộm soi 35,400 1233 1658 1643 HBeAb test nhanh 59,000 1234 1660 1645 HBeAg test nhanh 59,000 1235 1661 1646 03C3.1.HH66 HBsAg (nhanh) 53,000 1236 1662 1647 04C5.4.384 HBsAg Định lượng 468,000 1237 1664 1649 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 73,900 1238 1673 1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 154,000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. 1239 1676 H I V Ag/Ab test nhanh 97,100 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và A g 1240 1679 1663 H I V khẳng định 172,000 Tính cho 2 lần tiếp theo. 1241 1680 1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 64,900 1242 1681 1665 04C5.3.376 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 37,800 1243 1687 1671 Influenza virus A, B test nhanh 168,000 1244 1688 1672 JEV IgM (test nhanh) 123,000 1245 1690 1674 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41,200 1246 1691 1675 Leptospira test nhanh 136,000 1247 1698 1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 338,000 1248 1699 1683 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 182,000 1249 1700 1684 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 170,000 1250 1701 1685 03C3.1.VS13 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 276,000 1251 1708 1692 03C3.1.VS5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1,310,000 1252 1709 1693 Phản ứng Mantoux 11,800 1253 1712 1696 Rickettsia Ab 118,000 1254 1713 1697 03C3.1.VS17 Rotavirus Ag test nhanh 176,000 1255. 1715 1699 03C3.1.VS32 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 118,000 1256 1716 1700 03C3.1.VS31 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 141,000 1257 1717 1701 Rubella virus Ab test nhanh 147,000 1258 1718 1702 Rubella virus Avidity 296,000 1259 1719 1703 03C3.1.VS37 Salmonella Widal 176,000 1260 1721 1705 03C3.1.VS19 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 118,000 1261 1722 1706 03C3.1.VS18 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 118,000 1262 1723 1707 04C5.4.390 Treponema pallidum RPR định lượng 86,100 1263 1724 1708 04C5.4.389 Treponema pallidum RPR định tính 37,800 1264 1725 1709 04C5.4.392 Treponema pallidum TPHA định lượng 176,000 1265 1726 1710 04C5.4.391 Treponema pallidum TPHA định tính 53,000 1266 1727 1711 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 141,000 1267 1728 1712 03C3.1.VS1 Vi hệ đường ruột 29,400 1268 1730 1714 04C5.4.379 Vi khuẩn nhuộm soi 67,200 1269 1731 1715 04C5.4.382 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 236,000 1270 1732 1716 03C3.1.VS6 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 294,000 1271 1733 1717 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 296,000 1272 1734 1718 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1,560,000 1273 1735 1719 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR 730,000 1274 1736 1720 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 236,000 1275 17381 1722 04C5.4.380 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 182,000 1276 1739 1723 04C5.4.381 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 194,000 1277 1740 1724 04C5.4.383 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 236,000 1278 1741 1725 03C3.1.VS10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động 468,000 1279 1742 1726 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1,110,000 1280 1743 1727 03C3.3.1 Xét nghiệm cặn dư phân 53,000 IV V V XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: 1281 1744 1728 03C3.5.16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 148,000 1282 1745 1729 03C3.5.18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 296,000 1283 1747 1731 03C3.5.21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang bu ồ ng trứng 420,000 1284 1748 1732 03C3.5.17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u ) 148,000 1285 1749 1733 03C3.5.20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 222,000 1286 1750 1734 03C3.5.23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 148,000 1287 1751 1735 04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 155,000 1288 1752 1736 04C5.4.409 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 341,000 1289 1753 1737 03C3.5.22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 103,000 1290 1760 1744 Cell Bloc (khối tế bào) 230,000 1291 1765 1749 04C5.4.408 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 276,000 1292 1767 1751 04C5.4.401 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxvlin Eosin 321,000 1293 1769 1753 04C5.4.402 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 380,000 1294 1773 1757 04C5.4.412 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì b ằ ng phương pháp cắt lạnh 521,000 1295 1774 1758 04C5.4.415 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nh ỏ (FNA) 252,000 Các thủ thuật còn lại khác 1296 1775 1759 Thủ thuật loại I 434,000 1297 1776 1760 Thủ thuật loại II 243,000 1298 1777 1761 Thủ thuật loại III 118,000 V VI VI XÉT NGH I ỆM ĐỘC CHẤT 1299 1784 1768 04C5.4.419 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy 667,000 G E E TH Ă M DÒ CHỨC NĂNG 1300 1794 1777 04C6.427 Điện não đồ 63,000 1301 1795 1778 04C6.426 Điện tâm đồ 32,000 1302 1796 1779 03C3.7.3.6 Điện tâm đồ gắng sức 197,000 1303 1808 1791 04C6.429 Đo chức năng hô hấp 124,000 1304. 1814 1798 03C3.7.3.7 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 196,000 1305 1815 1799 04C6.428 Lưu huyết não 42,600 1306 1816 1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 129,000 1307 1817 1801 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 159,000 1308 1818 1802 Nghiệm pháp kích Synacthen 414,000 1309 1819 1803 Nghiệm pháp nhịn uống 603,000 1310 1820 1804 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao 418,000 1311 1821 1805 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp 258,000 1312 1822 1806 04C6.434 Test dung nạp Glucagon 37,900 1313 1823 1807 Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) 205,000 Chưa bao gồm thuốc. 1314 1824 1808 03C3.7.3.1 Test Raven/ Gille 24,300 1315 1825 1809 03C3.7.3.3 Test tâm lý BECK/ ZUNG 19,300 1316 1826 1810 03C3.7.3.2 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29,300 1317 1827 1811 04C6.432 Test thanh thải Creatinine 59,500 1318 1828 1812 04C6.433 Test thanh thải Ure 59,500 1319 1829 1813 03C3.7.3.5 Test trắc nghiệm tâm lý 29,300 1320 1830 1814 03C3.7.3.4 Test WAIS/ WICS 34,300 1321 1831 1815 04C6.435 Thăm dò các dung tích phổi 255,000 1322 1832 1816 03C2.1.37 Thăm dò điện sinh lý trong bu ồ ng tim 1,935,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò đi ệ n sinh lý tim. 1323 1833 1817 04C6.431 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32,500 1324 1834 1818 04C6.430 Th ử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 32,500 Các thủ thuật còn lại khác 1325 1835 1819 Thủ thuật loại đặc biệt 711,000 1326 1836 1820 Thủ thuật loại I 274,000 1327 1837 1821 Thù thuật loại II 172,000 1328 1838 1822 Thủ thuật loại III 88,900 H G G CÁC DỊCH VỤ KHÁC 1329 1904 Theo dõi tim thai và c ơn co tử cung bằng monitoring 55,000 1330 1905 Gây mê trong phẫu thuật mắt 500,000 1331 1906 Gây mê trong thủ thuật mắt 250,000 1332 1907 03C5.1 Telemedicine 1,681,000 1333 1908 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phươ n g pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 242,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1334 1909 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 304,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1335 1910 Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 519,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1336 1911 Phẫu thuật cấy lông mày 1,741,000 1337 1912 Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 736,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1338 1913 Xoá nếp nhăn b ằ ng Laser Fractional, Intracell 1,001,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1339 1914 Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional 1,001,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1340 1915 Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) 536,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1341 1917 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 526,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. 1342 1918 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm 206,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1343 1919 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 186,000 1344 1920 Bơm tinh trùng vào bu ồ ng tử cung (IUI) 1,010,000 1345 1921 Cấy - tháo thuốc tránh thai 210,000 1346 1922 Chọc hút noãn 7,079,000 1347 1923 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2,545,000 1348 1924 Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3,868,000 1349 1925 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 218,000 1350 1926 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc h ồ ng ngoại 62,000 1351 1927 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2,117,000 1352 1928 Lọc rửa tinh trùng 934,000 1353 1929 Rã đông phôi, noãn 3,495,000 1354 1930 Rã đông tinh trùng 198,000 1355 1931 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8,822,000 1356 1932 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6,207,000 1357 1933 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1,270,000 1358 1935 03C2.3.21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 580,000 1359 1936 03C2.3.22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 699,000 1360 1937 03C2.5.7.40 Dùng laser, s ó ng cao t ầ n trong điều trị sẹo >2cm 1,625,000 : 1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ. 2. Chi phí gây mê: + Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này. + Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê). Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này. 3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này: a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương: - Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu); - Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281; - Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất. b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh: - Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281; - Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282; - Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. - Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy. 4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →